Tổng cục Thống kê

Vụ Thống kê Dân số và Lao động
 

Điều tra Lao động việc làm: Quý 3, 2013
Ngày công bố: 20/10/2013

Chỉ tiêu chính
Lực lượng lao động (nghìn người)
Lao động có việc làm (nghìn người)
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động (%)
Tỷ lệ thiếu việc làm (%)
Tỷ lệ thất nghiệp (%)
Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên (%)
Tỷ trọng lao động làm công ăn lương
trong tổng số lao động có việc làm (%)

Q3 năm 2012
53 098
52 114
77,2
2,75
2,06
5,70
33,9

Q2 năm 2013
53 442
52 402
77,5
2,51
2,17
5,58
34,6

Q3 năm 2013
53 856
52 738
77,9
2,64
2,32
6,94
34,3

Ghi chú: Số liệu so sánh theo quý có thể bị ảnh hưởng bởi tính chất mùa vụ. Các chỉ tiêu trên được
tính cho những người từ 15 tuổi trở lên, trừ chỉ tiêu tỷ lệ thất nghiệp thanh niên được tính cho những
người từ 15-24 tuổi.

Xu hướng chính (so sánh theo năm)




So với cùng kỳ của năm trước, lực lượng lao động tăng 757 nghìn người (hay
1,43%) và tỷ lệ tham gia lực lượng lao động tăng nhẹ đạt mức 77,9%.
Số người có việc làm tăng 623 nghìn người (hay 1,2%), tập trung chủ yếu vào 2
ngành công nghiệp xây dựng và dịch vụ.
Tỷ lệ thiếu việc làm tăng từ 2,51% lên 2,64%.
Tỷ lệ thất nghiệp tăng từ 2,17% lên 2,32%, và tỷ lệ thất nghiệp thanh niên tăng từ
5,58% lên 6,94%.
Tỷ trọng lao động làm công ăn lương trong tổng số lao động có việc làm giảm
nhẹ đạt mức 34,3%.

Công bố tiếp theo
Kết quả sơ bộ điều tra Lao động việc làm Quý 4 năm 2013 sẽ được công bố vào
ngày 20 tháng 1 năm 2014.
Thông tin liên hệ
Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ:
Vụ Thống kê Dân số và Lao động, Tổng cục Thống kê, 6B, Hoàng Diệu, Ba Đình,
Hà Nội.
Điện thoại: + (84 4) 38 230 100, 38 433 353;
Fax: + (84 4) 37 339 287;
Email: dansolaodong@gso.gov.vn

81 2.07 1.20 1.43 1.7 73.66 1.43 2.5 81.27 3.13 1 278 24 093 9 258 18 092 10 6 2.09 2.6 52 402 26 845 25 558 Q3 năm 2013 69 156 33 618 35 538 53 856 27 730 26 125 77.30 3.Các chỉ tiêu chủ yếu của thị trường lao động Dân số 15 tuổi trở lên (nghìn người) Nam Nữ Lực lượng lao động (nghìn người) Nam Nữ Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động (%) Nam Nữ Số người có việc làm (nghìn người) Nam Nữ Khu vực kinh tế Nông.04 1.32 1.28 1.74 6.31 1.61 2.98 1.44 3.85 1.46 3.50 2.70 9.5 73.94 11.06 3.08 2.06 3. lâm nghiệp và thủy sản Công nghiệp và xây dựng Dịch vụ Không xác định Vị thế việc làm Chủ cơ sở Tự làm Lao động gia đình Làm công ăn lương Xã viên hợp tác xã Không xác định Tỷ lệ thiếu việc làm (%) Nam Nữ Thành thị Nông thôn Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động (%) Thành thị Nông thôn Tỷ lệ thất nghiệp (%) Nam Nữ Thành thị Nông thôn Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động (%) Thành thị Nông thôn Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên (%) Thành thị Nông thôn Tiền lương bình quân/tháng của lao động làm công ăn lương (nghìn đồng) Nam Nữ Thành thị Nông thôn Q3 năm 2012 68 742 33 379 35 363 53 098 27 313 25 786 77.32 3.31 2.49 3 766 3 924 3 532 4 401 3 220 3 997 4 172 3 749 4 753 3 376 4 072 4 238 3 832 4 765 3 489 Ghi chú: Số liệu so sánh theo quý có thể bị ảnh hưởng bởi tính chất mùa vụ.64 2.75 1.72 2.48 5.49 5.32 3.14 2.32 2.44 1 326 23 751 9 175 18 133 9 8 2.63 2.2 81.51 1.33 2.8 72. Các chỉ tiêu trên được tính cho những người từ 15 tuổi trở lên.59 1.9 52 114 26 873 25 241 Q2 năm 2013 68 953 33 531 35 422 53 442 27 388 26 054 77.9 82.48 5.17 3.24 2. .91 3.03 2.52 4.11 3.58 10.5 52 738 27 150 25 588 24 951 10 973 16 176 14 24 693 10 968 16 725 16 24 673 11 184 16 871 9 1 288 23 688 9 396 17 680 20 42 2.89 2.42 1. trừ chỉ tiêu tỷ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trong độ tuổi lao động được tính cho nữ từ 15-54 tuổi và nam từ 15-59 tuổi và tỷ lệ thất nghiệp thanh niên được tính cho những người từ 15-24 tuổi.54 2.64 1.33 1.94 1.42 4.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful