t

118.4
115.4
113.8
110.1
107.5
105.8
104.4
103.3
102.1
101.3
100.6
100

x

y
0
5
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100

0
9.2
16.7
30.3
42.5
53
62.6
71.6
79.5
86.4
93
100

y
120
120

100
115

80

110

105

60

100

40

95

x
y

20

90
0

20

40

0

60

0

80

20

100

40

120

60

95

20

90
0

20

40

0

60

0

80

20

100

40

120

60

y

x
y

120

60

80

100

120

120

60

80

100

120

Năng suất nhập liệu: 500l/h
Nồng độ nhập liệu: 8% (xF = 0.92)
Nồng độ sản phẩm đáy: 28% (xW = 0.72)
Nồng độ sản phẩm đỉnh: 0.5% (xD = 0.995)

Đổi qua phần mol

Phần khối luợng
xD
xF
xW

Phần mol
xD
xF
xW

1
0.92
0.72

1
0.97
0.9

Suất luợng sản phẩm đỉnh và đáy
D
F
W
yD
yF
yW

362.01
498.25
136.31
1
0.94
0.79

D
F
W

20.04
26.13
6.09

yD
yF
yW

1
0.98
0.93

* Phân tử luợng trung bình
MD
MF
MW

* Chỉ số hồi lưu

18.06
19.07
22.39

Rm
Rx
y*F

* Năng suất nhập liệu
klr acid
klr nuớc
klr hh

1043.6
992.6
996.5

Năng suất nhập liệu GF
498.25

* Phuơng trình nồng độ làm việc
0.82
chỉ số nhập liệu (f)
Cất
Chưng

1.3
0.839x + 0.16
1.049x + 0.004

* Hiệu suất trung bình và số mâm lý thuyết

µa
µn

0
0

tsD
tsF
tsW

100.1
100.2
100.6

y*D
y*F
y*W

1
0.98
0.93

Hiệu suất trung bình của tháp
Hiệu suất trung bình của phần cất
Hiệu suất trung bình của phần chưng

Độ băy hơi tuơng đối
αD
1
αF
1.35
αW
1.5

Độ nhớt
D
F
W

Ε
D
F
W

0.68
0.62
0.58
0.63
0.65
0.6

Số mâm thực tế của tháp

23.94

Số mâm thực tế của phần cất
Số mâm thực tế phần chưng

15.38
8.33

CÂN BẰNG NĂNG LUỢNG
(I) Thiết bị đun nóng hỗn hợp
* Do hơi đốt mang vào (QD1)
Q D1 (KJ/h)
r1
D1

158125.15
2280
69.35

* Do hỗn hợp đầu mang vào (Qf)
GF
tF
Cf
Qf (KJ/h)

498.25
28
4.09
57102.21

Nhiệt dung riêng ở 28oC (J/kg)
CA
3116.4
CN
4178

* Do hỗn hợp sau khi đun (QF)
GF
tF
CF
QF (KJ/h)

498.25
100.1
4.16
207321.1

* Do nuớc ngưng (Qng1)

Nhiệt dung riêng ở 100.2oC (J/kg)
CA
3310.4
CN
4230.45

* Do mất ra môi truờng xung quanh (Qxq1)

Q ng1

0

Q xq1

(II) Tháp chưng cất
* Do hơi đốt mang vào (QD2)
Q D2 (KJ/h)
r2
D2

2171
0.58

* Do hỗn hợp sau khi đun (QF)
QF

207321.1

* Do luợng lỏng hồi lưu mang vào tháp (QR)
CR
tR
GR
QR

4225.62
100.1
1883.23
796577.67

Nhiệt dung riêng ở 100.1oC (J/kg)
CA
CN

3310.2
4230.23

* Do hơi mang ra ở đỉnh tháp (Qy)
λ1 (Kj/kg)
λ2 (Kj/kg)
λd (Kj/kg)
GD
Qy

423.84
333.61
423.39
362.01
950600.36

Nhiệt dung riêng ở 100.1oC (J/kg)
CA
3310.2
CN
4230.23

* Do đáy tháp mang ra (Qw)
tW
GW
CW
QW

100.6
136.31
3.97
54490.49

Nhiệt dung riêng ở 100.6oC (J/kg)
CA
3311.2
CN
4231.35

* Tổn thất ra môi trừờng xung quanh (Q xq2)
D2
r2
Q xq2

1937.42
2171
210306.4

Tính kích thuớc tháp
= ĐUỜNG KÍNH THÁP =
* Đuờng kính đọan cất
~~ Luợng hơi trung bình đi trong tháp (gtb)

r1 (kJ/kg)
rd (kJ/kg)
G1
y1
gtb
g1*r1

3998.04
2245.4
898.97
0.53
1753.11
5041448.09

~~ Tốc độ hơi trung bình đi trong tháp (ω

ρ xtb

* Chỉ số hồi lưu

MHL
ρ ytb
ϕ [σ]
h
(ρy*ωy)tb

2.72
5.2
0.98

D cất
GD
GF
GW

958.97
18.52
2.24
0.8
0.32
1.36

0.67

362.01
498.25
136.31

0.1

98.14

* Đuờng kính đọan chưng
0.2

~~ Luợng hơi trung bình đi trong tháp (g' tb)
g'n = g1

1260.98

Mtb g'

r'1
cP

quanh (Qxq1)

0.28
0.29
0.3

α∗µ
D
F
W

0.28
0.39
0.45

r1 (kJ/kg)
g' 1
G' 1
x' 1
g'tb

21.02
1875.1
3998.04
2688.63
2824.94
0.79
1974.8

~~ Tốc độ hơi trung bình đi trong tháp (ω
ρ' xtb (kg/m3)
MHC(kg/kmol)
ρ' ytb (kg/m3)
ϕ [σ]
h
(ρy*ωy)tb

962.07
18.64
2.25
0.8
0.32
1.37

D chưng (m)

0.71

D tháp (m)

0.7

= CHIỀU CAO THÁP =
Ntt
δ (m)
Hđ (m)

H tháp (m)

24
0
0.32

8.6

Nhiệt hóa hơi ở 100.1oC (Kj/kg)
r1 = rN
389.92
r2 = rA
2259.76

5041448.09

ong tháp (gtb)
Phần mol (Kmol/h)
gd
g1

Phần khối luợng (kg/h)
124.3
2245.23
1260.98
Ẩn nhiệt hóa hơi ở 100.2oC
rA1(kJ/kg)
406.07

rN1 (kJ/kg)

2256.14

Ẩn nhiệt hóa hơi ở 100.1oC
rAd (kJ/kg)
46.09
rNd (kJ/kg)
2256.41

ong tháp (ωtb)

xL (mol nuớc/mol hh)
xL (kg nuớc/kg hh)

0.99
0.96
0.96

tLL (oC)

yL (mol nuớc/mol hh)
yL (kg nuớc/kg hh)

0.99

tHL (oC)
ρNL (kg/m3)
ρAL (kg/m3)

100.7

σ nuớc
σ acid
σ hh

58.87
19.79
14.81

100.15

ttb

ρNL (kg/m3)
ρAL (kg/m3)

101.3
957.48
992.96

5041448.09

ong tháp (g' tb)
xW

0.9

Ẩn nhiệt hóa hơi ở 100.6oC

yW
tsW
yW

0.93
100.6
0.79

r'A1(kJ/kg)
r'N1 (kJ/kg)

405.96
2255.05

ong tháp (ω' tb)

xC (mol nuớc/mol hh)
xC (kg nuớc/kg hh)

0.94
0.81

yC(mol nuớc/mol hh)
yC (kg nuớc/kg hh)

0.98

σ nuớc
σ acid

0.06
0.03

σ hh

0.02

tLC (oC)
ρNC (kg/m3)
ρAC (kg/m3)

103.9
955.63
990.88

tHC (oC)
ρNC (kg/m3)
ρAC (kg/m3)

100.9

ttb

100.4

Tính tóan chóp và ống chảy chuyền
CHÓP
LÀM TRÒN
Đuờng kính ống hơi (dh)
Chọn dh (m) (mm)

0.05

Số chóp phân bố trên dĩa (N1)
N1 (chóp)

19.6

Chiều cao chóp phía trên ống dẫn hơi (h2)
h2 (m)

0.01

12.5

0.08

73.59
2

Đuờng kính chóp (dch)
dch (m) (mm)
Chọn δch (mm)

Khỏang cách từ mép duới của chóp đến mặt đĩa (S)
Chọn S (0 - 25) (mm)

50

20

75

12.5

Chiều cao mực chất lỏng trên khe chóp (h1)
Chọn h1 (15 - 40) (mm)

30

Tiết diện tháp (F)
F (m2)

0.38

Khoảng cách nhỏ nhất giữa các chóp (l2)
l2 (m) (mm)

0.03

31.25

Buớc tối thiểu của chóp trên mâm (t min)
t min (m) (mm)

0.11

110.25

110

0.01
2
782.29
5.53

15

15

* Tính cho phần cất
Chiều cao khe chóp (b)
b (m) (mm)
Chọn ζ (1.5 - 2)
Vy (m3/h)
ωy (m/s)
Số luợng khe hở của mỗi chóp (i)
i (khe)
Chọn c (3 - 4) (mm)
Chiều rộng khe chóp (a)

34.91

35
3

a

3.73

4

18.37

15

* Tính cho phần chưng
Chiều cao khe chóp (b')
b' (m) (mm)
Chọn ζ (1.5 - 2)
V'y (m3/h)
ω'y (m/s)
Số luợng khe hở của mỗi chóp (i)
I' (khe)
Chọn c' (3 - 4) (mm)

0.02
2
877.32
6.21

34.91

Chiều rộng khe chóp (a)
a'

Chiều cao khe chóp (b) (mm)
Chiều rộng khe chóp (a) (mm)
Số khe trên mỗi chóp I (khe)

35
3

3.73
0.02
0
35

Chiều cao lớp chất lỏng trên mâm (hm)
Chọn hsr (mm)
hm (mm)

15
2

5
62.5

Chiều cao ống hơi (hh)
hh (mm)

68.75

Chiều cao chóp (hch)
hch

83.25

Tiết diện ống hơi (Srj) (S1)
Srj = S1 (m2)

0
1.25

Tiết diện hình vành khăn (Saj) (S2)
Saj = S2 (m2)

0

Tổng diện tích các khe chóp (S3)
S3 (m2)

0

Tiết diện lổ mở trên ống hơi (S4)
S4 (m2)

0

Độ mở lỗ chóp (hs)
ρx (kg/m3)
ρy (kg/m3)
VG (m3/h) (m3/s)
Hs = hso = b (m) (mm)
Ss (m2) (mm2)

4

960.52
2.25
829.8
0.02
0.04

0.23
15

83

hs (m) (mm)

4.44
0.3

** TÍNH LỖ THÁO LỎNG
Tiết diện tháp (F)
F (m2)
Tổng diện tích lỗ tháo lỏng (m2) (cm2)
Chọn đuờng kính lỗ tháo lỏng (m) (cm)
Số lỗ tháo lỏng trên mâm (lỗ)

0.38
0

1.54
0.5

7.84

8

Chiều cao mực chất lỏng trên gờ chảy tràn (hwo)
Lw (m)
0.42
QL
x
E
how
VL (m3/h)
V'L (m3/h)
Gradient chìều cao mực chất lỏng trên mâm (∆)

Độ giảm áp của pha khí qua 1 mâm (ht)
K
Sr
VG (m3/h) (m3/s)
hfv
hs

0.5
0.04
829.8

0.23
2.29
4.44

ry

Ống chảy chuyền
Chọn ống chảy chuyền hình viên phân

ry

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful