BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

-----------------------------ĐỀ THI THỬ
( Đề thi gồm có 06 trang)
Họ, tên thí sinh:……………………..
Số báo danh:…………………………

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2014
Môn: VẬT LÝ; Khối: A; A1.
Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm

Mã đề thi: 510
MeV
Cho: Hằng số Plăng h = 6,625.10 −34 J .s , tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m / s ; 1u = 931,5 2 ; độ lớn
c
23
−1
−19
điện tích nguyên tố e = 1,6.10 C ; số A-vô-ga-đrô N A = 6,023.10 mol .
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
π
Câu 1: Vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(10πt - )(cm). Thời gian vật đi được quãng đường 7,5cm,
2
kể từ lúc t =0 là:
A.

1
s
15

B.

2
s
15

C.

1
s
30

D.

1
s
12

Câu 2: Vật dao động điều hoà với biên độ A = 5cm, tần số f = 4Hz. Tốc độ của vật khi có li độ x = 3cm là:
A. 2π(cm/s)
B. 16π(cm/s)
C. 32π(cm/s)
D. π(cm/s)
Câu 3: Con lắc lò xo dao động điều hoà khi gia tốc a của con lắc là:
A. a = 4x2
B. a = -4x
C. a = -4x2
D. a = 4x
Câu 4: Vật dao động điều hoà khi đi từ vị trí có li độ cực đại về vị trí cân bằng thì
A. li độ của vật giảm dần nên gia tốc của vật có giá trị dương.
B. li độ của vật có giá trị dương nên vật chuyển động nhanh dần.
C. vật đang chuyển động nhanh dần vì vận tốc của vật có giá trị dương.
D. vật đang chuyển động ngược chiều dương và vận tốc có giá trị âm.
Câu 5: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể. Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì kéo xuống
dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3 cm rồi thả ra cho nó dao động. Hòn bi thực hiện 50 dao động mất 20s. Cho
g= π2(m/s2) = 10(m/s2). Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo khi dao động là:
A. 7
B.5
C.4
D.3
Câu 6: Một vật khối lượng m gắn vào lò xo treo thẳng đứng, đầu còn lại của lò xo treo vào điểm cố định O. Kích thích
để hệ dao dao động theo phương thẳng đứng với tần số 3,18Hz và chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân abừng là
45cm. Lấy g = 10m/s2. Chiều dài tự nhiên của lò xo là:
A. 35cm
B. 37,5cm
C. 40cm
D. 42,5cm
Câu 7: Phát biểu nào sau đay là sai khi nói về dao động cơ ?
A. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra sự cộng hưởng không phụ thuộc vào lực cản của môi
trường.
B. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.
D. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động rieng của hệ.
Câu 8: Trong hiện tượng giao thoa, có bước sóng λ, khoảng cách ngắn nhất giữa điểm dao động với biên độ cực đại
vả điểm dao động có biên độ cực tiểu trên đoạn AB nối hai nguồn kết hợp là:
λ
λ

A.
B.
C. λ
D.
4
2
4
Câu 9: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz, dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s theo phương Oy; trên
phương này có hai điểm P và Q với PQ = 15cm. Biên độ sóng bằng a = 1cm và không thay đổi khi lan truyền . Nếu tại
thời điểm nào đó P có li độ 1cm thì li độ tại Q là
A. 1cm
B. -1cm
C. 0
D. 2cm
Câu 10:Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 15Hz và
cùng pha. Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d 1 = 16cm và d2 = 20cm, sóng có biên độ cực tiểu. Giữa
M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại.Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 24cm/s
B. 48cm/s
C. 40cm/s
D. 20cm/s
Câu 11: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B, phương trình dao động tại A và B là
u A = cosωt(cm) và uB = cos(ωt + π)(cm). tại trung điểm O của AB sóng có biên độ bằng
A. 0,5cm
B. 0
C. 1cm
D. 2cm
Câu 12: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S 1, S2 cách nhau 8,2cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao
động diều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15Hz và luôn dao động cùng pha. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt
nước là 30cm/s và coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S 1S2 là:
A. 11
B. 8
C. 5
D. 9
Câu 13: Dung kháng của tụ điện tăng lên khi
A. điện áp xoay chiều hai đầu tụ tăng lên
B. cường độ dòng điện xoay chiều qua tụ tăng lên
C. tần số dòng điện xoay chiều qua tụ giảm
D. điện áp xoay chiều cùng pha với dòng điện qua mach

1

5 π π mạch có giá trị như nhau. Dao động điện từ trong mạch là dao động cưõng bức. Khoảng cách hai khe a = 0.76µm và ánh sáng tím λt = 0. L = H C. Hỏi với giá trị nào của C thì công suất của mạch cực đại ? 1 1 2 3 −4 . Đến 9h sáng thứ ba thì thấy lượng chất phóng xạ của mẫu chất trên chỉ còn bằng 1 6 lượng phóng xạ ban đầu. rôto là phần cảm B. 0. quay đều quanh một trục đối xứng xx’ của nó trong một ur ur từ trường đều B ( B vuông góc với xx’) với tốc độ góc ω. 1 2 1.28mA C. 4. Điện áp hai đầu mạch có dạng u=Uocos100πt. A.2mA D. Nguyên tắc hoạt động của tất cả các tế bào quang điện đều dựa trên hiện tượng quang dẫn.10−4 F A. Nếu bỏ tụ C 2 mà chỉ dùng C1 nối với cuộn L thì tần số dao động riêng của mạch là f1 = 7. 0. L = D. D.8 D. 6. Câu 26: Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện có điện dung C 1 và C2 mắc nối tiếp thì có tần số dao động riêng là f = 12MHz. rôto là phần ứng C.5MHz D. C = D. L = H π π 2π π 99 Câu 20: Một lượng chất phóng xạ tecnexi 43Tc (dùng trong y tế) được đưa đến bệnh viện lúc 9h sáng thứ hai trong tuần. Nếu bỏ tụ C1 mà chỉ dùng C2 nối với cuộn L thì tần số dao động riêng của mạch là A. 9. điện dung C = 30nF. L = B.8MHz C.98eV B. Eo = NBSω D. u sớm pha so với i 3 Câu 18: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có điện áp hiệu dụng UL = UR = A.2MHz Câu 27: Tìm năng lượng của phôton ứng với ánh sáng vàng của của quang phổ natri có bước sóng λ=0. 3. 5 1 H H A. phần đứng yên là phần tạo ra từ trường Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai ? A. C. 5. 9. Chu kì bán rã của chất phóng xạ này là A. C thay đổi được. quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.3mm và khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2m.34mA Câu 22: Một đoạn mạch gồm cuộn dây nối tiếp với tụ điện rồi mắc vào điện áp tức thời u = 150 2 cos100πt(V).707 C. các khe được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng.8V. 0. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là URL = 200V và hai đầu tụ điện là UC=250V. 4. Năng lượng của mạch dao động gồm năng lưượng điện trường ở tụ điện và năng lượng từ trường ở cuộn cảm. phần nào quay là phần ứng D. stato là phần cảm.Câu 14: Một khung dây dẫn có diện tích S và có N vòng dây. là ánh sáng của đèn ống màu trắng phát ra. 19. B.10 F hoặc C2 = 1.10 −4 . C. B. C = . u trễ pha π so với i 3 2 .28h D. Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào. C.589µm theo đơn vị eV. 2. 3. Eo = NBS B. D. x = C. Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung là: A. x = ± D.6MHz B.11eV Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng. Trong pin quang điện. u sớm pha π π so với i B. 1. u trễ pha so với i 4 4 Câu 19: Một đoạn mạch RLC nối tiếp có R = 150Ω.10−4 F thì công suất của Câu 24: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp. tụ điện có hiệu điện thế cực đại là 4. Eo = 2NBS C. là do Mặt Trời phát ra. x = B. 1 2 −4 . 4.51eV C.10 −4 F .4µm . Khi C 1 = . độ tự cảm L=25mH. là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím D. Hệ số cong suất của mạch là: A. Câu 17: Ở vị trí nào thì động năng của con lắc lò xo có giá trị gấp n lần thế năng của nó ? A A A A A. 8h C. A.35eV D. bước sóng ánh sáng đỏ là λđ = 0. Năng lượng điện từ của mạch dao động được bảo toàn. A. là ánh sáng mắt ta nhìn thấy màu trắng.6 B.10 F C. Cường độ hiệu dụng trong mạch là: A.72mA B.10−4 F. x = ± n +1 n n +1 n +1 UC thì 2 π C. C = 2π π 3π 2π Câu 25: Tìm phát biểu đúng? Ánh sáng trắng A. Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy. 12h B. C = D. 2.866 Câu 23: Chọn phát biểu sai khi nói về mạch dao động. biết π điện áp giữa hai đầu L (cuộn dây thuần cảm) lệch pha π/4 so với u. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hoà với cùng một tần số. Bề rộng quang phổ bậc nhất là: 2 .2MHz. Eo = 2NBSω Câu 15: Trong máy phát điện xoay chiều ba pha. Tìm L. B. 6h Câu 21: Một mạch dao động. stato là phần ứng. 0. B.

160Ω B. 3m D. của prôton mp = 1.A. Các điểm trên phương truyền sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.)(cm). Lần thứ hai (kể từ lúc nối t = 0)điện tích trên tụ bằng nửa điện tích lúc đầu vào thời điểm: 1 1 1 1 A.5eV. n¨ng lîng D. nung nóng một chất khí hay hơi ở áp suấturthấp UA Câu 39: Mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử A và B mắc nối tiếp và có giản đồ vectơ như o r hình vẽ. 60 .2. Điện áp hiệu dụng dặt vào mạch là: A. 80V 14 7 D. 50 + 5 3 (cm) B. 2. 180Ω Câu 38: Quang phổ vạch được phát ra khi A. Câu 37: Đặt một điện áp u = 120 2 cos100πt(V) vào hai đầu một cuộ dây thì công suất tiêu thụ là 43. 25s B. B.150 s C. 5m/s. Bước sóng dài nhất bằng: A. và của nơtron 14 mn = 1. động năng và thế năng của vật bằng nhau B. Câu 45: Một người đứng cách một nguồn âm một khoảng r thì cường độ âm là I. 4m Câu 34: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. D.108 giây. 1m B. Độ dài quãng đường mà vật đi được 2 13 trong khoảng thời gian từ t1 = 1.86. 4.0087u. 2m/s. Người ta kích thích để có sóng dừng xuất hiện trên dây. Sau đó hai bản tụ được nối với cuộn dây có độ tự cảm 0. Khoảng cách r bằng: 3 . 1u = 1. 5. gia tốc của vật bằng một phần tư gia tốc cực đại D. 40 + 5 3 (cm) C.9992u. ống tia X C. s 400 300 π Câu 32: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 10cos(πt . bước sóng và cường độ của chùm sáng kích thích. còn chu kì thì không.62MeV D.72. α = 60 . tại vị trí có li độ bằng một nửa biên độ thì A. 40V 600 B. cường độ chùm sáng kích thích và bản chất của kim loại. 1. nung nóng một chất lỏng hoặc khí. C.2W và cường độ dòng điện đo đựoc bằng 0. B.78. x = 10cos 20t (cm). Khi người này đi ra xa nguồn âm thêm 30(m) thì người ta thấy cường độ âm giảm đi 4 lần. Tèc ®é chuyÓn ®éng cña chÊt ®iÓm trªn quû ®¹o trßn lµ: A. C.06. vận tốc của vật có độ lớn bằng một nửa vận tốc cực đại C. 8.88MeV B. 1.5H. bản chất và nhiệt độ của kim loại. 7. sự phân huỷ hạt nhân B. 1. B. hai đầu cố định. Khối lượng nguyên tử của chất này phóng xạ này là 58.6A. Bỏ qua điện trở thuần của cuộn dây và dây nối.1013 hạt β-. Trong sóng cơ. Cảm kháng của cuộn dây là: A. Chu kì bán rã của đồng vị đó là: A. vËn tèc C. Biết UA = UB = 40V. D.933u. thến năng của vật bằng một phần tư cơ năng của nó Câu 42: Trong ch©n kh«ng mäi ph«t«n ®Òu cã cïng A. chỉ có trạng thái dao động được truyền đi. tÇn sè.105m/s Câu 31: Một tụ điện có điện dung C = 5. B. 2m C. sau thời gian t 1 còn 20% hạt nhân chưa bị phân rã. 50 + 5 2 (cm) D. Câu 35: Một chất phóng xạ. 50s C. các vật có nhiệt độ > 0K Câu 30: Chiếu một chùm ánh sáng tử ngoại có bước sóng 0.105m/s C.10-27kg.4mm C. 1. 40 3 V α ur UB I N là mN = 13. D.24. D.8mm B. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là: A.80MeV C. s B. 300s D.105m/s B. không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích.0073u.108 giây. 8. nung nóng một chất rắn hoặc lỏng B. Tốc độ lan truyền của sóng cơ trong chất khí lớn hơn trong chất lỏng.108 giây. Câu 43: Một gam chất phóng xạ trong một giây phát ra 4.108 giây Câu 44: Mét chÊt ®iÓm chuyÓn ®éng trßn ®Òu cã ph¬ng tr×nh h×nh chiÕu lªn trôc ox thuéc mÆt ph¼ng quü ®¹o lµ. nung nóng một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn D. 1. 3.1mm Câu 29: Nguồn gốc phát tia hồng ngoại là A. C.07µF được tích điện đến hiệu điện thế U o. 2. bíc sãng B.25µm vào một lá vônfram có công thoát 4. C.66. còn bản thân các phần tử môi trường thì dao động tại chỗ. Đến thời điểm t 2 = t1 + 100(s) số hạt nhân chwa bị phân rã chỉ còn 5%.105m/s D. Bước sóng của sóng cơ do một nguồn phát ra phụ thuộc bản chất của môi trường. 1.68.5s đến t2 = s là 3 A. 186Ω C. Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là: A. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 7 N bằng: A. 100Ω D. bước sóng chùm sáng kích thích và bản chất của kim loại. C. 400s Câu 36: Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc vào: A.7mm D.10m/s.5 3 (cm) Câu 33: Một sợi dây đài l = 2m. Kh«ng x¸c ®Þnh.81.97. 7.50MeV Câu 41: Đối với một vật dao động điều hòa. 4. s D. 20 2 V Câu 40: Biết khối lượng của hạt nhân C. mạch dao động LC D.

Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10s là: A. 26.1s Câu 54: Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi trường với tần số 50Hz. Hai vật về đến vị trí cân bằng cùng lúc. 22. x= 4 cos (5 π t + 2 π /3) (cm).s) D. kv. C mắc nối tiếp uAB = 170cos100πt(V).25µm D. 2s C. 36. UAN = 72(V) C. L. ¼ chu kì đầu m2 về vị trí cân bằng trước vật m1.2kJ C. 5π Câu 55: Một mạch dao động LC lí tưởng. người ta kéo m 1 một đoạn A1 và m2 một đoạn A2 = 2A1 xuống dưới. 4 Câu 60: Một vật dao động điều hoà. v 640 16 tính bằng cm/s. Khi mạch dao động.1023hạt D. v12 x12 − v 22 x 22 v12 − v 22 C. lepton và Barion.4% R L N C Câu 47: Cho mạch R. Từ vị trí cân bằng.1s là: A. D. Điện áp hiệu dụng UAN là V A.35µH D. x = 4cos(5 π t + π /3) (cm).1023hạt. Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt là: A.53. ϕ = − t + 2. Độ tự cảm của cuộn dây bằng: A. Kết luận nào sau đây đúng ? A. 7 C. 5t 2 (rad. 30(m) C. phôtôn B. v12 x 22 − v 22 x12 v12 + v 22 4 . 73. Hệ số công B A suất của toàn mạch là cosϕ1 = 0.56µH C. v12 x 22 + v 22 x12 v12 − v 22 D. 24. UAN = 96(V) B. ¼ chu kì sau m1 về vị trí cân bằng trước vật m2. ϕ = + πt − 2. 2v. Câu 51: Bánh xe quay nhanh dần đều theo chiều dương qui ước với gia tốc góc 5 rad/s 2.752. x = 4cos(5 π t + 2 π /3) (cm). cuộn dây thuần cảm. 1s B. 11. UAN = 150(V) Câu 48: Khi nguyên tử Hiđrô bức xạ một photôn ánh sáng có bước sóng 0. B. 0. Câu 59: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f.5s D.3(eV) C. Mêzon. 5 D. D.269. các hạt sơ cấp thuộc loại nào có khối lượng nghỉ nhỏ nhất? A. Cho π2 = 10.2(eV) D.6% C. 7. Vật m1 về vị trí cân bằng trước vật m2 B.s) 4 4 4 4 xe có toạ độ góc và vận tốc góc ban đầu là Câu 52: Một mônen lực có độ lớn 30N. 6. Độ lệch pha tại một điểm nhưng tại hai thời điểm cách nhau 0. 0. ϕ = + πt + 5t 2 (rad.09µH Câu 56: Chiếu lần lượt vào catốt của tế bào quang điện hai bức xạ điện từ có tần số f 1 và f2 = 2f1 thì hiệu điện thế hãm cho dòng quang điện triệt tiêu có giá trị tương ứng là 6V và 16V. 10π D. 5.6kJ Câu 53: Tốc độ và li độ của một chất điểm dao động điều hoà có hệ thức v2 x2 + =1 . 5t 2 (rad.s) C. 0. Sau một khoảng thời gian t = 3T thì số hạt β− được sinh ra là: A.18µ Câu 57: 24 11 Na là chất phóng xạ β− có chu kì bán rã T. v12 x 22 − v 22 x12 v12 − v 22 B. 60(m) 1 Câu 46: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là T. 0. 45(m) D.Vật m2 về vị trí cân bằng trước vật m1 C. 11π B.m tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2. 0. 2f.8% B.51.1023hạt C. Ở thời điêtm t = 0. khối lượng 24 11 Na là mo = 24g. 10.5π C. UAN = 90(V) D.3kJ B. x = 4cos(5 π t + π /3) (cm). 3 B. Biên độ dao động của vật bằng: A. Chu kì dao động của chất điểm là: A.3µm C. ϕ = + πt + 2. C. số phần trăm nguyên tử λ phóng xạ còn lại là: A. barion Câu 50: Cho hai dao động điều hòa cùng phương.5(eV) B.5t 2 (rad.122(µm) thì năng lượng của nguyên tử biến thiên một lượng: A.6 và hệ số công suất của đoạn mạch AN là cosϕ2 = 0. 0. 7. tại li độ x1 và x2 vật có tốc độ lần lượt là v1 và v2. 0. cùng tần số: x 1 = 4cos(5 π t + π /2)(cm) và x2 = 4cos (5 π t + 5 π /6) (cm) .2µH B. mêzon D. 20. 3f vào catôt của một tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện tương ứng là v.5kJ D. Câu 58: Hai con lắc lò xo giông hệt nhau(m1 = m2. 1. 0. đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động điều hoà.44µm B. 15(m) B. k1 = k2) treo thẳng đứng. 18.s) B. 0.A. 5.8% D. trong đó x tính bằng cm. Giá trị của k là: A. Dùng nguồn điện một chiều có suất điện động 6V để cung cấp cho một mạch năng lượng 5µJ bằng cách nạp điện cho tụ. 1. leptôn C. 2.Phương trình của dao động tổng hợp của hai dao động nói trên là: A. Sau 1 thời gian ∆t = kể từ lúc đầu.1023 hạt B. Một điểm M trên vành bánh π (rad) và π (rad/s). Toạ độ góc của M ở thời điểm t là 4 π π π π A. cứ sau một khoảng thời gian ngắn nhất là 1 µs thì dòng điện trong mạch triệt tiêu.9(eV) Câu 49: Trong các loại: Phôtôn. 63.8.

5cm theo chiều âm tức v < 0.4: có 9 điểm λ λ 2 2 Wđ = nWt → W = Wđ + nWt = Wt + nWt → 1 2 1 A kA = (n + 1)Wt = (n + 1) kx 2 ⇒ x = ± 2 2 n +1 Câu 18: B 5 . lúc t.1 ≤ k ≤ 4.5 = 42.) → 2 π 1 π π 5 1 cos(10πt . f 15 − S1S2 SS 8. 2 ≤k≤ 1 2 →− ≤k≤ → −4.6cm và v = λf = 1.5cm . ω = N 50 T k ω 25π2 25 Fdh max k( ∆l + A) 4 + 3 = = =7 Tỉ số: Fdh min k( ∆l − A) 4 − 3 Chu kì T = Câu 6: D ∆l = Câu 7: A Câu 8: A Câu 9: C λ= mg g π2 1 1 = 2 = 2 2 = = m = 2.0.) = → 10πt .5π) = acos(ωt .15 = 24cm/s 2 Câu 11: B Câu 12: D λ= Câu 13: C Câu 14: C Câu 15: A Câu 16: C Câu 17: C v 30 = = 2cm. và A = 5cm nên khi vật đi được quãng đường 2 π 7.5π) = asinωt = 0 Cách khác: PQ 15 = = 3.5λ = 4 cm → λ = 1.(3.1 . k = -4.= ⇒ t = = s 2 2 2 3 60 12 Vì ϕ = − Câu 2: C v = ω A 2 − x 2 = 2πf A 2 − x 2 = 8π 52 − 32 = 32π cm/s Câu 3: B a = -ω2x = . ∆l = = 2 = = m = 4cm .5π) = acos(ωt + 8π -0.6. chiều dài tự nhiên.5cm thì lúc đó vật qua li độ x = 2.5cm 2 k ω 4π f 4. biên độ A = 3cm = 0.18) 40 v 40 2πd 2π15 = = 4cm. 2 8. vật qua VTCB theo chiều dương.4s.ĐÁP ÁN đề 510 Câu 1: D π nên t = 0..75 → uQ = 0 λ 4 1 P Q Câu 10: A d2 – d1 = (k + 1 ) = 2. suy ra: 2. uP = 1cm = acosωt → uQ = acos(ωt ) = acos(ωt ) f 10 λ 4 = acos(ωt -7. lo = l – Δl = 45 – 2.5 = 5cos(10πt .….4x Câu 4: D Câu 5: A t 20 2π mg g π2 1 = = 5π rad/s.

U 2 = U 2R + (U L − U C )2 = U R2 + U L2 + U C2 − 2U L U C = U RL + U C2 − 2U L U C ⇒ UL = U 2RL + U C2 − U 2 U 120 = 160V.tanφ = U L − U C U L − 2U L π = = −1 ⇒ ϕ = − : u trễ pha π so với i UR UL 4 4 Câu 19: C 1 π π π = 50Ω.0.592.102 rad/s −6 1.6Hz Câu 27: D ε= hc 19.10−3 A = 5. uL lệch pha so với u mà uL sớm pha so với i.0.104 ⇒ C = F C C 2 C1 C 2 2 2 1 π Câu 25: C Câu 26: A Khi hai tụ mắc nối tiếp: f = 1 1 1 1 1 1 1 1 →f2 = = ( + )= 2 + 2 = f12 + f 22 2 2 (2π) L C (2π) L C1 C 2 4 π LC1 4 π LC 2 2π LC Suy ra: f2 = f 2 − f12 = 9.0. U R = U 2RL − U L2 = 120V.10−7.10−9 = 4.10 4 10 −4 ⇒ = ( + )= ( + ) = π.592 LC 5.5π.104 1.12eV λ 5.5 t = 0.10 .792 Câu 21: A Io = U o I C 30.10 2 Câu 22: C 2 U 2RL = U R2 + U L2 .10−3 = 2π 10−3 = 10 −2 s 2π qo 1 1 s Lần thứ hai q = . 28h 6 2 T ln 6 1.07.875.8 = 5.8 2U C U 150 Câu 23: D Câu 24: B P như nhau → I1 = I2 → Z1 = Z2 → Lω − 2 Khi P cực đại thì Lω = 1 1 1 1 1 1 C + C2 = − Lω + ⇒ 2Lω = ( + ) ⇒ Lω2 = ( 1 ) C1ω C2 ω ω C1 C 2 2 C1C 2 1 1 1 1 1 1 π.10−6. suy ra u sớm pha so với i ωC 4 2 4 Z L − ZC 1 1 = 1 ⇒ ZL − ZC = R ⇒ ZL = ZC + R = 50 + 150 = 200Ω ⇒ L = = H → tanϕ = R ZL ω 2π ZC = Câu 20: C t = 24h.5 = 2π. u = Uo → q = qo → φ = 0 → q = qocos200πt qo 1 π π 1 ⇒ cos200πt = = cos ⇒ 200πt = ⇒t= s 2 2 3 3 600 q 1 2π 2π 1 ⇒ t2 = s Lần 1: Khi q = − o ⇒ cos200πt = − = cos ⇒ 200πt = 2 2 3 3 300 10 Cách 2: T = 2π LC = 2π 5.10 −19 Câu 28: B ∆x = D (λđ – λt) = 2.6.4mm a Câu 30: A mv o2 max hc 2 hc = − A ⇒ vo max = ( − A) = 4. 256. 28. 256mA ⇒ I = o = 3. cosϕ = R = = 0. m = mo mo t t ln 2 24.06.89.105m/s 2 λ m λ Câu 31: D ω= 1 1 103 = = = 6.102 = 2π.693 = k ⇒ 2k = 6 ⇒ k ln 2 = ln 6 ⇒ ln 2 = ln 6 ⇒ T = = = 9.1.07.10−26 = = 2.1.72mA −3 L 25. ứng với góc α = 120o → t 2 = T = o 2 3 300 120 Lần 1: Khi q = (t2) q − o 2 (t1) (to) q o qo 2 6 .

886 7 .suy ra 2 T T = 4 = 22 ⇒ = 2 ⇒T = = 50s T 2 Câu 36: C Câu 37: A P = RI2 ⇒ R = P I2 = 43. vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương.5s → x = 10cos(1.9992)uc 2 0. 2 = = t1 (1).5MeV A 14 14 14 Câu 41: D Khi x = A 1 1 A2 1 → Wt = kx 2 = k = W 2 2 2 4 4 Câu 42: B Câu 43: B m = 1g.1 0. 2 Khi t = 1. trong khoảng thời gian ∆t = 13 26 9 17 − 1. T = 2s.2. quãng đường đi được: 3 6 6 6 s = 5A + |x| = 50 + 5 3 (cm) -A 0 5 3 A Cách 2: Khi t1 = 1.0087 − 13.5 = − = s → T < Δt < 1.5s → x = 10cos(1. Bước sóng dài nhất khi k = 1 → λ = 2l = 4m k Câu 34: B Câu 35: B N1 N 1 1 1 1 = 0.5π) = -10cm = -A 13 3 − ∆t 3 2 17 17 5 = = = =1+ T 2 6.4.5π – 0.66. H = 4.5π – 0.5 105.m 0.10 410.693.10-27kg = 97.2π) = 10cos( − ) = 5 3 cm 3 3 2 6 6 Suy ra.1013Bq.931.10 .0732 = = = = 7.0073 + 7.10-27 = 97. 2 U 120 = 120Ω .1011 = 1.82878 . 2 = 0.82878.Câu 32: A A = 10cm.5π) = -10cm Khi t = 13 13π π 23π π − ) = 10cos( s → x = 10cos( . ϕ = − π → t = 0. ω = π(rad/s).1.5T. 2.360o = 150o là 12 12 s2 = A + x = A + Acos30o = A + Vậy: s = s1 + s2 = 5A + Câu 33: D λ 2 l =k ⇒λ= A 3 2 A 3 = 50 + 5 3 (cm) 2 2l . m1 = 58.1.69.36 I 0.2 12 12 x Quãng đường đi trong 1T là s1 = 4A 150o Quãng đường đi trong 5 5 T ứng với góc α = .1.10-24g H = λN = ln 2 ln 2 m ln 2.6 Câu 38: D Câu 39:urD ur ur U = U A + U B ⇒ U = 2U A cos30o = U A 3 = 40 3 (V) Câu 40: D Năng lượng liên kết riêng: Wlk (7.933.693 N= ⇒T= = = .05 = = t1 +100 (2) No 5 No 20 2T 2 T t1 +100 t1 − 100 100 (1) chia (2).882878.1128.108s −24 13 T T m1 m1H 97. ZL = Z2 − R 2 = 160Ω 0. Z = = = 200Ω.

10 23 N = N − = = = = 5.10−19 Câu 49: A Câu 50: C ur A ur A1 ur 5π/6 A2 Câu 51: C γ = 5rad/s2.8 Câu 48: C hc 19.1023 hạt o 23 8 8 8.10.0. ωo = 0 → ω = γt = 15. sau t = 0.6.10 −26 = = 10.5kJ I 2 2 2 Câu 53: A Ta có: A 2 = x 2 + so sánh với v2 x2 v2 ⇒ + =1 . ωo = π (rad/s) → ϕ = ϕo + ωo t + γt 2 = + πt + 2. suy ra x = A1 3cos(5πt + π 1 π rad.10−26 ⇒2= ⇒ 2A + 2eU1 = A + eU 2 ⇒ A = eU 2 − 2eU1 = 4e ⇒ λ o = = = 3.0.10−7 m = 0.150 2 = 22500J = 22. 22.1.M 8.N A 7.368 = 36.10 = 150rad / s.24.10 −6 → Câu 56: B mvo2 max1 = A + eU1 2 mv o2 max 2 hf 2 = 2hf1 = A + = A + eU 2 2 A + eU 2 hc 19.15V ≈ 90V U AN cosϕ2 cosϕ2 2.6.10 = 200cm/s = 2m/s Câu 45: B I= S = 4πr .10−19 hf1 = A + Câu 57: C Nβ = ΔN = No – N = No - N o 7N o 7. 269.8% No 2 T 2 λ.5t 2 4 2 4 Câu 52: C γ= M 30 1 1 = = 15(rad / s 2 ).2. ω2 ω2 A 2 ω2 A 2 v2 x 2 640 640 2π + = 1 ⇒ A 2 = 16 và ω2 A 2 = 640 ⇒ ω2 = 2 = = 40 ⇒ ω = 2 10 ≈ 2π(rad / s) ⇒ T = = 1s 640 16 A 16 ω Câu 54: C T= t 0. φo = 2π ) 3 2π = 4 3cos(5πt + ) 3 Từ giản đồ Fre-nen.2eV En – Em = λ 1.022.6 ⇒ U AN = = = = 90.31µm A + eU1 A 4.02s. Wd = Iω2 = .02.875. = T 0.1.18eV ≈ 10.1.T 2 ln 2 Câu 47: C cosϕ1 = UR ⇒ U R = U cos ϕ1 .5.10−7.10-6s = 0. U cosϕ2 = UR UR U cos1 170.02μs Ta có: T = 2π LC ⇒ L = 2 = 4π C 4.6. I1 = 2 4π(r + D) 2 ⇒ I (r + D) 2 r+D = =4⇒ = 2 ⇒ r = D = 30m 2 I1 r r Câu 46: A N 1 1 1 = ∆t = 1 = 1 = 0.1s tức sau 5 chu kì thì Δφ = 10π = = 0.10−12 = 0.Câu 44: A v = ωA = 20.m o .24 Câu 58: C 8 .10−6 s 2 T2 4.1 1 1 = 5 .875.02 f 50 Câu 55: A Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng 1μs thì dòng điện trong mạch triệt tiêu T = 1µs ⇒ T = 2µs = 2.

2hf = A + .Câu 59: B mv 2 mv 2 mv 2 2 (1).+ ⇒ =2+ = ⇒k = 7 3 3 3 3 3 hf = A + Câu 60: A v12 = ω2 (A 2 − x12 ) v12 A 2 − x12 ⇒ 2 = 2 ⇒ A 2 v12 − v12 x 22 = A 2 v 22 − v 22 x12 ⇒ A 2 (v12 − v 22 ) = v12 x 22 − v 22 x12 ⇒ A = 2 2 2 2 2 v 2 = ω (A − x 2 ) v 2 A − x 2 v12 x 22 − v 22 x12 v12 − v 22 9 .4 (2).k (3) 2 2 2 mv 2 mv 2 hf ⇒ = Từ (1) và (2): hf = 3 2 2 3 2 2 mv mv 2 hf hf 2 + k = hf − + k Từ (3): 3hf = hf 2 2 3 3 1 k2 k2 1 7 3 = 1 . 3hf = A + .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful