You are on page 1of 17

KHÁI NIỆM VỀ THÔNG TIN - DỮ LIỆU

và CÁC LOẠI NGHIÊN CỨU MARKETING

2
chương

Bài giảng của


Th.S Huỳnh Bá Tuệ Dương

NCTT.Ch2.Thongtin-Du lieu HBTD 2005 1


Mục tiêu học tập
Chương này giúp học viên:

• Phân biệt rõ sự khác biệt về ý nghiã


của thông tin, sự kiện và dữ liệu
1
2. Phân biệt nội dung của hệ thống thông
chương

tin quản trị và hệ thống thông tin


marketing của một doanh nghiệp .

3. Hiểu rõ các cách phân loại nghiên cứu


marketing.
NCTT.Ch2.Thongtin-Du lieu HBTD 2005 2
I/- Thông tin, Dữ kiện và Dữ liệu
1. Thông tin (Information)
2. Sự kiện (Fact)
3. Dữ liệu ( Data)
4. Phân loại dữ liệu
4.1-Dữ liệu cấp 2 hoặc dữ liệu thứcấp
(secondary data)
• Nguồn nội bộ
• Nguồn bên ngoài
4.1-Dữ liệu cấp 1/DL sơ cấp ( primary data)

NCTT.Ch2.Thongtin-Du lieu HBTD 2005 3


Thông tin là nền tảng cho sự thành công
của marketing

Nhu cầu những


thông tin then chốt về

Các hoạt động


Khách hàng Môi trường Marketing
Của đối thủ

NCTT.Ch2.Thongtin-Du lieu HBTD 2005 4


Thông tin Dữ liệu
Information Data

NCTT.Ch2.Thongtin-Du lieu HBTD 2005 5


Hệ thống thông tin hỗ trợ
cho các quyết định kinh doanh

Xöû lyù
Process

NCTT.Ch2.Thongtin-Du lieu HBTD 2005 6


Các dữ liệu thứ cấp
Nguồn bên ngoài Nguồn nội bộ
– của các tổ chức
thương mại – Dữ liệu kế toán
– của chính quyền – Chứng từ, thư
– Của các tổ chức hiệp tín giao dịch
hội xuất nhập khầu
– Sách báo, CD-rom
– Thư khách hàng
– Tài liệu nghiên cứu, – Tàiliệu kỹ thuật
luận văn
– Internet

NCTT.Ch2.Thongtin-Du lieu HBTD 2005 7


Ưu khuyết điểm của dữ liệu thứ cấp
Ưu: Khuyết:
– Có sẵn – Có thể không
– Có thể miễn phí hay mua giá rẻ đúng nhu cầu
– Dễ tìm trên internet, thư viện – Chưa cập nhật
hay trên thị trường – Lạc vào “rừng”
– Nếu đã có đúng nhu cầu thì có quá nhiều
không phải nghiên cứu thêm . thông tin không
Nếu tiếp tục nghiên cứu thêm thì đáng tin cậy
sẽ tiết kiệm nhiều thời ggian và hoặc mâu thuẫn
chi phí hơn là làm từ đầu
nhau

NCTT.Ch2.Thongtin-Du lieu HBTD 2005 8


Ưu khuyết điểm của dữ liệu sơ cấp thông qua các
cuộc tổng kiểm tra, điều tra hay thăm dò
Ưu: Khuyết:
– Đúng như nhu – Tốn thời gian
cầu muốn tìm – Tốn chi phí cao
hiểu – Phải biết cách thực
hiện thật khoa học
mới mong đạt được
chính xác
– Kết quả sai nếu
cách làm không
đúng và người thực
hiện không đáng
tin cậy

NCTT.Ch2.Thongtin-Du lieu HBTD 2005 9


Mô hình thông tin marketing

Tất cả thông tin marketing

Dữ kiện
Ý niệm Phương
Sự kiện
Giả thiết pháp
Con số

Dữ liệu Dữ liệu
sơ cấp Thứ cấp

Thăm dò
Bên ngoài
Y kiến

Số liệu
Nội bộ
quan sát

NCTT.Ch2.Thongtin-Du lieu HBTD 2005 10


Hệ thống thông tin tiếp thị Mk.I.S

NCTT.Ch2.Thongtin-Du lieu HBTD 2005 11


II/-CÁC LOẠINGHIÊNCỨUMARKETING
1.Phân loại theo độ chuyên sâu
1.1.Nghiên cứu phát hiện/khám phá (Motoring
Research)
1.2.Nghiên cứu sơ bộ ( Prelimary Research)
1.3.Nghiên cứu thăm dò ( Exloratory Research)
1.4.Nghiên cứu chính thức (Conclusive Research)
2.Phân loại theo mô hình nghiên cứu
2.1. Nghiên cứu theo mô hình mô tả (Descriptive
Research)
2.2. Nghiên cứu theo mô hình thử nghiệm
(Experimental Re.)

NCTT.Ch2.Thongtin-Du lieu HBTD 2005 12


3.Phân loại theo tính chất của cuộc NC

3.1.Nghiên cứu định tính (Qualitative Research)


3.1.1. Phỏng vấn nhóm điển hình (Focus Group
Interview)
3.1.2.Phỏng vấn chiều sâu (Depth Interview)
3.1.3.Nghiên cứu nhóm cố định (Panels)
3.2.Nghiên cứu định lượng (Quantitative Research)

NCTT.Ch2.Thongtin-Du lieu HBTD 2005 13


4.Phân loại theo địa điểm thực hiện
4.1.Nghiên cứu tại bàn giấy (Desk Research)
4.2.Nghiên cứu tại hiện trường ( Field
Researcg)
4.3.Nghiên cứu tại phòng thí nghiệm
(Research in
Laboratory)
5.Phân loại theo tính liên tục hay gián
đoạn và cách thực hiên
5.1. Nghiên cứu đột xuất ( Ad Hoc Research)
5.2. Nghiên cứu liên tục (Continuous Research)
5.3.Nghiên cứu kết hợp (OMNIBUS)
NCTT.Ch2.Thongtin-Du lieu HBTD 2005 14
Phòng thí nghiệm nghiên cứu tiếp thị
Phòng kính 1 chiều

NCTT.Ch2.Thongtin-Du lieu HBTD 2005 15


NCTT.Ch2.Thongtin-Du lieu HBTD 2005 16
26
24
Actual values
22 available before
20 forecast is made
18 Linear trend
extrapolation
16 forecast
14
Actual values
12 after forecast
10 is made
8
6 Forecast
4
Actual
2
0
1984 1986 1988 1990 1992 1994 1996 1998 2000 2002 2004

NCTT.Ch2.Thongtin-Du lieu HBTD 2005 17