You are on page 1of 26

Trình bày bán hàng

hiệu qủa

Người trình bày: Thái Khoa Thắng


Trình bày bán hàng hiệu quả

 Các cấp độ bán hàng

 Mẫu trình bày thuyết phục PSF


Các cấp độ bán hàng
Bán hàng cố vấn (Consultation selling)

Bán hàng giải pháp (Solutions selling)

Bán hàng lợi ích (Benefits selling)

Bán hàng đặc tính (Features selling)


+
0
Độ chuyên nghiệp
Bán hàng năn nỉ
_
Bán hàng cưỡng ép
Thuyết trình bán sản phẩm
Delta 6RC – SUSS bằng PSF

Người trình bày: Thái Khoa Thắng


Khách hàng: Lê Văn Thương
Nội dung trình bày
Bước 1: Tóm tắt tình huống

Bước 2: Trình bày ý tưởng

Bước 3: Giải thích nguyên lí hoạt động

Bước 4: Nhấn mạnh lợi ích chính

Bước 5: Kết thúc


Bước 1: Tóm tắt tình huống

 KH: Nam giới,độc thân, dễ hòa nhập, vui vẻ, sống và


làm việc tại HCM
 Gọi điện  gặp mặt  trao đổi thông tin cá nhân để
cuộc nói chuyện trở nên thân mật hơn đồng thời giới
thiệu về sản phẩm cần bán: Delta 6RC - SUSS
 Lợi ích cho KH: giá thành rẻ + chất lượng tốt
Bước 2: Trình bày ý tưởng

 Giới thiệu về sản phẩm

 Các chức năng chính

 Cấu hình hệ thống

 Các yêu cầu của hệ thống

 Tùy chọn

 Kích thước sản phẩm


2.1 Giới thiệu về sản phẩm
 Dùng cho các quá trình xử lí mang tính chính xác
cao với đường kính buồng quay lên tới 6”
(~150mm) và diện tích đế ~ 5”x5”

 Gồm có 1 buồng quay và 1 điều khiển tích hợp trên


thiết bị.

 Miếng wafer được giữ = 1 đế giữ (chuck) chân


không.

 Spin bowl có thiết kế đặc biệt chống bắn hoá chất


trong quá trình phủ = 1 nắp trong suốt được điều
khiển cảm biến
2.2 Chức năng chính

 Pieces lên tới 6”, Wafer lên tới 6”, Substrate lên tới
5”x5”
 Ring splash được tích hợp
 Bộ điều khiển chương trình tích hợp trên thiết bị
 Hiển thị thời gian xử lí, tốc độ và gia tốc quay
 Dùng để làm khô hoặc phủ wafer
 Đế giữ CK hoặc tiếp xúc thấp
 50 chu kì, mỗi chu kì/10 bước
 Điều khiển nhanh và thuận tiện
 Buồng quay đặt trên bàn
 Có sẵn cả dòng thiết bị đặt trên sàn
2.3 Cấu hình hệ thống
 EC-Motor
 Hiển thị 10 bước
 Số chu kì: 50
 Số bước/ chu kì : 10
 Gia tốc ~ 3000rp m/s
 Tốc độ quay lên tới 6.000 rpm
 Thời gian xử lí từ 1 – 999 s
 Công tắc CK ON/OFF điều khiển bằng tay
 Tích hợp máy đo CK
 Ống thoát nước: polypropylene đường kính 32mm
2.4 Các yêu cầu của hệ thống

 Điện áp: 230 VAC; 50/60 Hz; 2A; hoặc 110 VAC;
60 Hz; 4A

 Chân không: min = - 0,7 bar

 N2 (tùy chọn): 5 – 6 bar

 Môi trường thải: đóng chai hoặc đường thải riêng


2.5 Tùy chọn

 Tủ có ngăn

 Thổi khí Nitơ

 Bơm chân không


2.6 Kích thước sản phẩm

 Buồng quay: 325x325x270 mm


(12,8”x12,8”x10,6”)

 Buồng điều khiển: 287x144x60mm


(11,3”x5,7”x2,4”)
Bước 3: Giải thích nguyên lí hoạt động

 Giải thích nguyên lý hoạt động….

 Giải thích cho khách hàng biết cụ thể ai sẽ


làm gì, làm ở đâu, bao giờ xong và chi phí
mất bao nhiêu?

 Chứng minh được cho khách hàng thấy đề


nghị của NVKD mang lại lợi ích cho họ
Bước 4: Nhấn mạnh lợi ích chính

 Lợi ích chính: giá thành phù hợp với chất


lượng, sản phẩm và phần mềm dễ sử dụng,
chế độ bảo hành 1 năm, dịch vụ hỗ trợ về kỹ
thuật và thiết bị phụ tùng thay thế nhanh
nhất và tốt nhất.

 TST là đại diện chính thức và độc quyền tại


Việt Nam của hãng SUSS MicroTec.
Bước 5: Kết thúc

 Lấy được hành động và sự cam kết chắc


chắn của khách hàng.

 Ký hồ sơ thầu, dự án.

 Cám ơn khách hàng!


The End!

THANKS FOR YOUR ATTENTIONS