Chuyên đề khảo sát hàm sô1 Năm học 07-08

Vấn đề 1: Phép biến đổi đồ thị :

Phương pháp:
1) Dạng 1: Từ đồ thị (C): y = f(x) suy ra đồ thị (C
1
): ( ) x f y = , với các ghi nhớ:
* (C): y = f(x) và (C’): y = – f(x) đối xứng nhau qua Ox
* Viết ( )
¹
´
¦
<

= =
0
0
f(x) - f(x) khi
(x) f(x) khi f
x f y
* Đồ thị (C
1
) : ( ) x f y = được vẽ bằng các bước:
+ Giữ lại đồ thị (C) nằm phía trên Ox
+ Lấy đối xứng qua Ox của phần đồ thị (C) nằm phía dưới Ox
+ Hợp 2 phần đồ thị ta được đồ thị (C
1
): ( ) x f y =
2) Dạng 2:Từ đồ thị (C):y = f(x) suy ra đồ thị của hàm (C
2
): ( ) x f y = với các ghi nhớ
* ( ) x f y = là hàm chẵn nên có đồ thị đối xứng qua Oy
* Ta vẽ đồ thị (C
2
) qua các bước:
+ Giữ lại phần đồ thị (C) bên phải Oy
+ Lấy đối xứng qua Oy phần vừa giữ lại của (C)
+ Hợp 2 phần đồ thị ta có đồ thị (C
2
): ( ) x f y =
3) Dạng 3: từ đồ thị (C): y = f(x) suy ra đồ thị của hàm (C
3
): ( ) x f y = bằng cách kết
hợp dạng 1 và dạng 2
+ Lấy đối xứng phần bên phải trục qua Oy (sau khi bỏ đi phần bên trái Oy. Giữ
nguyên phần bên phải, hợp của nó và phần lấy đối xứng là đồ thị (C
2
) ( ) x f y =
+ Lấy đối xứng tất cả các phần đồ thị (C
2
) vừa kết hợp nằm dưới trục Ox lên trên
Ox
+ Giữ nguyên phần bên trên, lúc đó ta có đồ thị của hàm (C
3
): ( ) x f y =
4) Dạng 4: Ta xét trường hợp đơn giản
Từ đồ thị (C) :
b ax
C Bx Ax
y
+
+ +
=
2
(giả sử a > 0) suy ra đồ thị (C
4
)

¸

> − <
+
+ +

> − >
+
+ +
=
+
+ +
=
0) a ; (x
0) a ; (x
a
b
b ax
C Bx Ax
a
b
b ax
C Bx Ax
b ax
C Bx Ax
y
2
2
2

Qua các bước :
+ Vẽ (C), và bỏ đi nhánh đồ thị của (C) bên trái tiệm cận đứng (d):
a
b
x − =
+ Lấy đối xứng phần (C) bên trái tiệm cận đứng (d):
a
b
x − = vừa bỏ đi qua d

Chuyên đề khảo sát hàm sô1 Năm học 07-08




Tương tự với a < 0 (ta có thể nhân tử và mẫu với –1)
Tương tự với các đồ thị (C
4
)
d cx
b ax
y
+
+
= hay
( )
( ) x Q
x P
y = ... và các đồ thị
( )
( ) x Q
x P
y = hay
( ) ( )... x Q x P y =
5) Dạng 5:Từ đồ thị (C): y = f(x) suy ra đường cong biểu diễn (C
5
): ( ) x f y =
hay (C
5
):
( )
( )
( ) ( ) 0 ≥

¸


= x f : ñk
x f
x f
y qua các bước
+ Vẽ (C): y = f(x) và bỏ phần ở dưới trục Ox
+ Lấy đối xứng phần giữ lại qua trục Ox, (xuông phía dưới trục Ox)

Bài toán 1 : (Phép suy thứ nhất)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị ( )
1
:
2

=
x
x
y C
b) Suy ra đồ thị ( )
1
:
2
1

=
x
x
y C
Giải: Đồ thị (C)
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-3
-2
-1
1
2
3
4
5
6
x
y
x=1
y=x+1

Đồ thị (C
1
)

Chuyên đề khảo sát hàm sô1 Năm học 07-08




-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-3
-2
-1
1
2
3
4
5
6
x
y
x=1
y=x+1
y=-x-1


Bài toán 2: (Phép suy thứ hai)
Vẽ đồ thị ( )
1
:
2
2

=
x
x
y C
Đồ thị (C
2
)
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
-2
2
4
6
x
y
x=1
y=x+1
y=-x+1
x=-1

Bài toán 3: (Phép suy thứ ba)

Chuyên đề khảo sát hàm sô1 Năm học 07-08




Vẽ đồ thị ( )
1
:
2
3

=
x
x
y C
Đồ thị (C
3
)
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
-2
2
4
6
x
y
x=-1
x=1
y=-x+1
y=x+1


Bài toán 4 :(Phép suy thứ tư)
Vẽ đồ thị ( )
1
:
2
4

=
x
x
y C
Đồ thị (C
4
)
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
-2
2
4
6
x
y
x=1
y=x+1
y=-x-1
x=-1

Bài toán 5: (Phép suy thứ năm)

Chuyên đề khảo sát hàm sô1 Năm học 07-08




Vẽ đồ thị ( )
1
:
2
5

=
x
x
y C

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-10
-8
-6
-4
-2
2
4
6
8
x
y
x=1
y=x+1
y=-x-1


Vấn đề 2: Biện luận tương giao của hai đường:

Phương pháp : Cho hai đường cong (C
1
): y = f(x) và (C
2
): y= g(x)
Biện luận sự tương giao của (C
1
) với (C
2
)
* Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C
1
) và (C
2
)
f(x) = g(x) ⇔ f(x) – g(x) = 0 (1)
* Giải và biện luận phương trình (1)
* Kết luận : số nghiệm của phương trình (1) chính là số giao điểm của (C
1
) với (C
2
)
- Phương trình (1) có nghiệm đơn : (C
1
) cắt (C
2
)
- Phương trình (1) có nghiệm kếp : (C
1
) tiếp xúc (C
2
)

Bài toán 1: Cho hàm số y = f(x) = x
3
– 3x + 2 . (D) là đường thẳng qua A(2; 4) có
hệ số góc m. Biện luận theo m số giao điểm của (C) và (D)
Giải: (D) qua A(2; 4) , hệ số góc m : y = m(x – 2) + 4
(C) : y = x
3
– 3x + 2
* Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (D)
x
3
– 3x + 2 = m(x – 2) + 4
(x – 2)( x
2
+ 2x + 1 – m) = 0 (1)

Chuyên đề khảo sát hàm sô1 Năm học 07-08




* Số giao điểm của (C) và (d) chính là số nghiệm của phương trình (1)
- Phương trình (1) luôn luôn có nghiệm x = 2
- Xét phương trình g(x) = x
2
+ 2x + 1 – m = 0 (2)
Nếu g(x) = 0 có nghiệm x = 2 thì 9 – m = 0 ⇔ m = 9
Do đó : m = 9 thì (1) có nghiệm kép x = 2, nghiệm đơn x = – 4
Nếu m ≠ 9 thì g(x) = 0 có nghiệm x ≠ 2
Ta có m = ∆′
m < 0 0 < ∆′ ⇔ : (2) vô nghiệm
m = 0 0 = ∆′ ⇔ : (2) có nghiệm kép x = – 1
0 < m ≠ 9 0 > ∆′ ⇔ : (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 2
- Kết luận:
m < 0 : (D) cắt (C) tại 1 điểm
m = 0 : (D) cắt (C) tại 1 điểm và tiếp xúc đồ thị tại 1 điểm
0 < m ≠ 9 : (D) cắt (C) tại 3 điểm
m = 9 : (D) cắt (C) tại 1 điểm và tiếp xúc đồ thị tại điểm (2; 4)

Bài toán 2: Cho hàm số y =
2
x 4x 1
x 2
y
+ +
=
+
(C)
Tìm tất cả các giá trị m để đường thẳng (D) y = mx + 2 – m cắt đồ thị
(C) tại 2 điểm phân biệt thuộc cùng một nhánh của đồ thị (C)
Giải: Phương trình hoàn độ giao điểm của (C) và (D) :
x
2
+ 4x + 1 = mx
2
+ 2x + mx + 4 – 2m (với x ≠ – 2)
⇔ (1 – m)x
2
+ (2 – m)x + 2m – 3 = 0 (*)
(D) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt thuộc một nhánh của đồ thị (C)
⇔ (*) có 2 nghiệm phân biệt x
1
; x
2
sao cho x
1
< x
2
< – 2 V – 2 < x
1
< x
2

( ) ( )( )
( ) ( ) ( ) ( ) [ ]
¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
> − + − − − − = −
> − − − + − = ∆
≠ − =

0 3 2 2 2 1 4 1 2
0 3 2 1 4
2
4 4
0 1
m m m m af
m m m m
m a


¦
¹
¦
´
¦
> −
> +

m) (
m m
0 1 3
0 16 24
2
9

¦
¹
¦
´
¦
>


1 .
3
4
m
m

Kết luận :
¦
¹
¦
´
¦
>


1 .
3
4
m
m
thì (D) cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt thuộc cùng
một nhánh của (C)

Chuyên đề khảo sát hàm sô1 Năm học 07-08




Bài toán 3:Cho hàm số
1
2

=
x
x
y . Tìm 2 điểm A , B nằm trên đồ thị (C) và đối
xứng nhau qua đường thẳng (d) y = x – 1
Giải: Vì A , B đối xứng nhau qua đường thẳng (d) y = x – 1. Suy ra A, B thuộc
đường thẳng (d’) y = –x + m
Phương trình hoành độ giao điểm của (d’) và (C)
x
2
= (x – 1)( – x + m) (đk : x ≠ 1)
⇔ 2x
2
– (m + 1)x + m = 0 (*)
Ta có ∆ = (m + 1)
2
– 8m > 0
⇔ m
2
– 6m + 1 > 0

¸

+ >
− <

5 3
5 3
m
m

Giả sử (d’) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A, B. Gọi I là trung điểm A, B:

¦
¦
¹
¦
¦
´
¦

= + − =
+
=
+
=

4
1 3
4
1
2
m
m x y
m x x
x
I I
B A
I

A và B đối xứng qua (d)
⇒ I thuộc (d): y = x – 1
⇒ 1
4
1
4
1 3

+
=
− m m

⇒ m = – 1
Lúc đó (*) thành trở thành : 2x
2
– 1 = 0 ⇔ x =
2
1
±
Vậy
|
|
¹
|

\
|
+ −

2
2
1 ;
2
1
A
|
|
¹
|

\
|
− −
2
2
1 ;
2
1
B
Bài toán 4:Cho (P) y = x
2
– 2x – 3 và đường thẳng (d) cùng phương đường y = 2x sao
cho (d) cắt (P) tại 2 điểm A, B
a) Viết phương trình (d) khi 2 tiếp tuyến của (P) tại A và B vuông góc
b) Viết phương trình (d) khi AB = 10
Giải: Gọi (d): y = 2x + m là đường thẳng cùng phương với đường y = 2x
Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P)
x
2
– 2x – 3 = 2x + m
⇔ x
2
– 4x – 3 – m = 0
(d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt A và B
⇔ ∆′ = 7 + m > 0
⇔ m > –7
Lúc đó gọi x
A
, x
B
là 2 nghiệm của (1) ta có
S = x
A
+

x
B
= 4

Chuyên đề khảo sát hàm sô1 Năm học 07-08




P = x
A
x
B
= – 3 – m
a) Tiếp tuyến của (P) tại A, B vuông góc f’(x
A
)f’(x
B
) = –1
⇔ (2 x
A
–2)(2 x
B
–2) = – 1
⇔ 4P – 4S + 5 = 0
⇔ 4(–3 –m) –16 + 5 = 0
⇔ m =
4
23
− (nhận vì m > –7)
b) A, B thuộc (d) ⇒y
A
= 2 x
A
+ m
y
B
= 2 x
B
+ m
Ta có AB
2
= 100 ⇔ (x
A
– x
B
)
2
+ (y
B
– y
A
)
2
= 100
⇔ (x
A
– x
B
)
2
+ (2 x
A
–2 x
B
)
2
= 100
⇔ (x
A
– x
B
)
2
= 20
⇔ S
2
– 4P = 20
⇔ 16 + 4(3+m) = 20
⇔ m = – 2 (nhận vì m > –7)

Bài toán 5 : Cho hàm số ( ) ( ) H
m x
m x x f y
+
+ − + = =
1
3
Tìm a để đường thẳng ( ) ∆ : y = a(x+1) + 1 cắt (H) tại 2 điểm có hoành
độ trái dấu
Giải:Phương trình hoành độ giao điểm cả (C) và ( ) ∆ :
( ) ( ) 1 1 1
1
1
2 − ≠ + + =
+
+ + x : ñk x a
x
x
( ) 1 1 2 3 3
2 2
+ + + + = + + ⇔ x x x a x x
( ) ( ) ( ) ( ) * 0 2 1 2 1
2
= − + − + − = ⇔ a x a x x x g
( ) ∆ cắt (C) tại 2 điểm có hoành độ trái dáu
⇔ (*) có 2 nghiệm phân biệt
2 1 2 1
0 1 , x x x x < < Λ − ≠

( ) ( )
( )
( )( )
( ) ( )
2 1
0 1 2 1 2 1
0 2 1
0 1
0 1
0 0 1
< < ⇔
¹
´
¦
≠ = − + − − −
< − −

¦
¹
¦
´
¦
≠ −
≠ −
< −
⇔ a
a a a
a a
a
g
g a


Vấn đề 3: Viết phương trình tiếp tuyến :

Phương pháp :
1)Loại 1: Viết phương trình đường cong (C) y = f(x) tại điểm M(x
0
; y
0
)
Tính y’ = f’(x) ⇒ y’(x
0
) = f’(x
0
)
Phương trình Tiếp tuyến (C) tại M(x
0
;y
0
) là: (y – y
0
) = f’(x
0
)(x – x
0
)
2)Loại 2: Viết phương trình đường cong (C) y = f(x) và đi qua điểm A
- Cách 1:

Chuyên đề khảo sát hàm sô1 Năm học 07-08




* Gọi (D) là tiếp tuyến của (C) là tiếp truyến của (C) đi qua A(x
A
; y
A
) và có hệ số
góc k : (D) : y =k(x – x
A
) + y
A

* Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (D): f(x) = k(x – x
A
) + y
A
(1)
* (D) là tiếp tuyến của (C) khi (1) có nghiệm kép, từ đó xác định đuợc k. Từ đó viết
được phương trình (D)
- Cách 2:
* Gọi M(x
0
; y
0
) là tiếp điểm
* Phương trình tiếp tuyến (D) tại M: (y – y
0
) = f’(x
0
)(x – x
0
)
* (D) đi qua điểm A nên : (y
A
– y
0
) = f’(x
0
)(x
A
– x
0
) (1)
Giải (1) tìm được x
0
, từ đó tìm được phương trình của (D)
3)Loại 3: Viết phương trình đường cong (C) y = f(x) và có hệ số góc cho trước
- Cách 1:
* Gọi (D) là tiếp tuyến của (C) là tiếp truyến của (C) và có hệ số góc k
(D) : y = kx + m (1)
* Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (D): f(x) = kx + m
* (D) là tiếp tuyến của (C) ⇔ (1) có nghiệm kép. Từ đó tìm được giá trị của m , từ
đó viết được phương trình của (D)
- Cách 2:
* Gọi (D) là tiếp tuyến của (C) và M(x
0
; y
0
) là tiếp điểm:
(D) có hệ số góc k
(D) có hệ số góc f’(x
0
)
⇒ f’(x
0
) = k (1)
* Giải (1) tìm được x
0
; y
0
= f(x
0
). Từ đó viết được phương trình của (D)

Bài toán 1: Cho hàm số (C)
2 2
4 3
2

+ −
=
x
x x
y . M là một điểm tuý ý trên (C) Tiếp
tuyến của (C) tại M cắt đường tiệm cận xiên và đứng tại A và B .
Chứng tỏ rằg M là trung điểm của AB, và tam giác IAB (I là giao điểm
của hai đường tiệm cận) có diện tích không phụ thuộc vào M
Giải: ( ) (C) 1 x ≠

+ − =

+ −
=
1
1
1
2 2 2
4 3
2
x
x
x
x x
y
( ) ( ) ⇒ ∈ C b a M ; tiếp tuyến tại M là (d)
( )
( ) b a x y y
a
+ − ′ =
|
¹
|

\
|

+ − =
1
1
1
2 a
a
b
( )
( )
1
1
1
2 1
1
2
1
2

+ − + −
(
¸
(

¸


− = ⇔
a
a
a x
a
y
Tiệm cận đứng của (C) là (d
1
) : x = 1 ( ) ( )
|
¹
|

\
|

+ − = ∩ ⇒
1
2
2
1
; 1
1
a
A d d
Tiệm cận xiên của (C) là (d
2
) : ( ) ( )
|
¹
|

\
|
− − = ∩ ⇒ − =
2
3
; 1 2 1
2
2
a a B d d
x
y

Chuyên đề khảo sát hàm sô1 Năm học 07-08




Ta có : ( ) ( )
M B A
x a a x x = = − + = + 1 2 1
2
1
2
1

( )
M B A
y
a
a
a
a
y y =

+ − =
(
¸
(

¸

− +

+ − = +
1
1
1
2 2
3
1
2
2
1
2
1
2
1

Vậy M là trung điểm của AB
Giao điểm của 2 tiệm cận là
I B I A IAB
x x y y S I − − = ⇒
|
¹
|

\
|

2
1
2
1
; 1
2 2 2 .
1
2
.
2
1
= −

= a
a

Vậy S
IAB
không phụ thuộc vào M

Bài toán 2: Cho hàm số y = x
3
+ 3x
2
– 9x + 5 (C) .
Tìm tiếp tuyến của đồ thị (C) có hệ số góc nhỏ nhất
Giải : Gọi M(x
0
; y
0
) ( ) C ∈ : hệ số góc tiếp tuyến tại M : k = f’(x
0
) = 9 6 3
0
2
0
− + x x
Ta có ( ) 12 12 1 3
2
0
− ≥ − + = x k . Dấu “=” xảy ra khi x
0
= – 1
Vậy Min k = – 12 ⇔ M(–1; 16)
Do đó trong tất cả các tiếp tuyến của (C) thì tiếp tuyến tại điểm uốn có hệ số
góc nhỏ nhất

Bài toán 3: Cho hàm số y = x
3
+ mx
2
+ 1 (Cm)
Tìm m để (Cm) cắt (d) y = – x + 1 tại 3 điểm phân biệt A(0; 1), B, C sao
cho các tiếp tuyến của Cm) tại B và C vuông góc nhau
Giải: Phương trình hoành độ giao điểm (d) và (Cm)
x
3
+ mx
2
+ 1 = – x + 1
⇔ x(x
2
+ mx + 1) = 0 (*)
Đặt g(x) = x
2
+ mx + 1 . (d) cắt (Cm) tại 3 điểm phân biệt
⇔ g(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 0

( )

¸

− <
>

¹
´
¦
≠ =
> − = ∆

2
2
0 1 0
0 4
2
m
m
g
m g

Vì x
B
, x
C
là nghiệm của g(x) = 0

¹
´
¦
= =
− = + =

1
C B
C B
x x P
m x x S

Tiếp tuyến tại B và C vuông góc
( ) ( ) 1 − = ′ ′ ⇔
B C
x f x f
( )( ) 1 2 3 2 3 − = + + ⇔ m x m x x x
C B C B

( ) [ ] 1 4 6 9
2
− = + + + ⇔ m x x m x x x x
C B C B C B

( ) [ ] 1 4 6 9 1
2
− = + − + ⇔ m m m

Chuyên đề khảo sát hàm sô1 Năm học 07-08




10 2
2
= ⇔ m
5 ± = ⇔m (nhận so với điều kiện)

Bài toán 4: Cho hàm số y = x
3
– 3x – 2 (H)
Xét 3 điểm A, B, C thẳng hàng thuộc (H). Gọi A
1
, B
1
, C
1
lần luợt là giao
điểm của (H) với các tiếp tuyến của (H) tại A, B, C. Chứng minh rằng A
1
,
B
1
, C
1
thẳng hàng.
Giải: Gọi M(x
0
; y
0
) thuộc (H). Phương trình tiếp tuyến của (H) tại M
( ) ( )( ) ( ) ( ) 1 2 1 3 2 3 1 3
3 2
0 0
3
0
2
0
+ − − = − − + − − = x x x x x x x x y d
Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (H)
( ) ( ) 1 2 1 3 2 3
3 2
0
3
+ − − = − − x x x x x
( ) ( ) 0 2
0
2
0
= + − ⇔ x x x x

( )

¸

− =
=

0
0
2x x
x x ùp nghieäm ke

Gọi A(a; y
A
) , B(b; y
B
) , C(c; y
C
)
⇒ giao điểm A
1
, B
1
, C
1
của các tiếp tuyến tại A, B, C với (H)
( ) 2 6 8 ; 2
3
1
− + − − = a a a A
( ) 2 6 8 ; 2
3
1
− + − − = b b b B
( ) 2 6 8 ; 2
3
1
− + − − = c c c C
* A, B, C thẳng hàng :

( )
( ) a c a c
a b a b
a c
a b
− − −
− − −
=



3
3
3 3
3 3


3
3
1
2 2
2 2
− + +
− + +
= ⇔
ac a c
ab a b

ab b ac c + = + ⇔
2 2

( )( ) 0 = + + − ⇔ c b a b c
( ) b c ≠ = + + ⇔ 0 c b a
* A
1
, B
1
, C
1
thẳng hàng :

( ) ( )
( ) ( ) c a c a
b a b a
c a
b a
− − −
− − −
=



6 8
6 8
2 2
2 2
3 3
3 3


( )
( ) 3 4
3 4
1
2 2
2 2
− + +
− + +
= ⇔
c ac a
b ab a

ab b ac c + = + ⇔
2 2

( )( ) 0 = + + − ⇔ c b a c b
( ) b c ≠ = + + ⇔ 0 c b a
Vậy : A, B, C thẳng hàng ⇔ A
1
, B
1
, C
1
thẳng hàng


Chuyên đề khảo sát hàm sô1 Năm học 07-08




Vấn đề 4: Biện luận số nghiệm phương trình, bất phương trình bằng đồ thị:

Phương pháp :
1)Dạng 1: cho phương trình f(x m) = 0 (1)
* Đưa về dạng : g(x) = m
* Vẽ đồ thị (C) : y = g(x) và (D) : y = m
* Xét sự tương giao của (C) và (D) trên đồ thị theo tham số m
* Kết luận : số giao điểm trên đồ thị là số nghiệm của phương trình (1)
2)Dạng 2: f(x) = g(m)
* y = g(m) là đường thẳng luôn qua M(x
0
; y
0
) cố định
* y = g(m) là đường thẳng có hệ số góc không đổi
* g(m) = f(m)

Bài toán 1: Cho hàm số y = x
3
– 3x (C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị
b) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số x x y
3
sin 3 3 sin − − =
Giải: a) Đồ thị (C)
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
-4
-2
2
4
x
y

b) x x y
3
sin 3 3 sin − − =
( ) x x x y
3 3
sin 3 sin 4 sin 3 − + − = ⇔
x x y
3 3
sin 3 sin − = ⇔
Đặt t = sinx , [ ] 1 ; 1 − ∈ t

Chuyên đề khảo sát hàm sô1 Năm học 07-08




Xét y = t
3
– 3t với [ ] 1 ; 1 − ∈ t
Nhìn vào đồ thị (C) ta thấy

[ ]
Π +
Π
− = ⇔ − = ⇔ =
− ∈
2
2
1 2
1 ; 1
k x t Maxy
t


[ ]
( ) Z l k, ∈ Π +
Π
= ⇔ = ⇔ =
− ∈
2
2
1 2
1 ; 1
l x t Miny
t

Bài toán 2: Cho hàm số
1
1 2
2
+
+ +
=
x
x x
y (C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b) Tìm giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của biểu thức
1 cos
1 cos cos 2
2
+
+ +
=
x
x x
y
Giải: a)Đồ thị (C)
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-12
-10
-8
-6
-4
-2
2
4
6
x
y

b) Đặt 1 0 cos ≤ ≤ ⇒ = t x t
Vậy
1
1 2
2
+
+ +
=
t
t t
A với [ ] 1 ; 0 = D
Nhìn vào đồ thị hàm số (1) ở trên khi xét [ ] 1 ; 0 ∈ t ta thấy:
Π = ⇔ = ⇔

¸

− =
=

¸

− =
=
⇔ = k x x
x
x
t
t
MaxA 0 sin
1 cos
1 cos
) (
2
1
1
2
loaïi

Chuyên đề khảo sát hàm sô1 Năm học 07-08




( ) Z l k, ∈ Π +
Π
= ⇔ = ⇔ = ⇔ = l x x t MinA
2
0 cos 0 1

Bài toán 3: Cho hàm số
2
3
2
+
− +
=
x
x x
y (C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị
b) Biện luận theo m số nghiệm của: ( ) ( ) 0 2 3 1
2 4
= − − − + = m t m t t f
Giải: a)
-6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3
-6
-4
-2
2
x
y


b) ( ) 0 2 3 1
2 4
= − − − + m t m t (*)
( ) 2 3
2 3 4
+ = − + ⇔ t m t t
m
t
t t
=
+
− +

2
3
2
2 4

Xét hàm số
2
3
2
+
− +
=
x
x x
y với 0
2
≥ = t x
Nhìn vào đồ thị ta thấy khi
2
3
− ≥ m thì (d) cắt (C) tại 1 điểm có hoành độ
không âm
Vậy khi
2
3
− = m có nghiệm x = t
2
= 0

Chuyên đề khảo sát hàm sô1 Năm học 07-08




⇒ (*) có nghiệm kép 0
2 1
= = t t

2
3
− > m thì (*) có 2 nghiệm

2
3
− < m thì () vô nghiệm

Bài toán 4:Cho hàm số ( )
1
2

= =
x
x
x f y (C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị
b) Biện luận theo m số nghiệm của ( ) 0 2 = − − m x m với [ ] 2 ; 1 − ∈ x
Giải:a) Đồ thị (C)
-3 -2 -1 1 2 3 4 5 6
-2
2
4
6
x
y

b) Xét phương trình ( ) 0 2 = − − m x m với [ ] 2 ; 1 − ∈ x
( ) x x m 2 1 = − ⇔ (*)
Vì 1 = x không là nghiệm của (*)
Vậy
1
2

=
x
x
m với [ ] 2 ; 1 − ∈ x
Xét đường y = m và
1
2

=
x
x
y với [ ] 2 ; 1 − ∈ x

Chuyên đề khảo sát hàm sô1 Năm học 07-08




-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
-4
-2
2
4
x
y


Nhìn vào đồ thị ta thấy
( ) 0 ; ∞ − ∈ m : (*) có 2 nghiệm
{ } ) [ ∞ + ∪ ∈ ; 4 0 m : (*) có 1 nghiệm
( ) 4 ; 0 ∈ m : (*) vô nghiệm

Bài toán 5: Cho hàm số ( )
1
2

= =
x
x
x f y (C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
b) Biện luận số nghiệm của phương trình ( ) ( ) 0 1 1 1
2
= + − − − x x x m
Giải: a) Đồ thị (C)

Chuyên đề khảo sát hàm sô1 Năm học 07-08




-3 -2 -1 1 2 3 4 5 6
-2
2
4
6
x
y
y=-3x+1


b) ( ) ( ) 0 1 1 1
2
= + − − − x x x m (*)
Ta thấy x = 1 không là nghiệm của (*) , ta có ( ) 1
1
*
2
+ =

⇔ mx
x
x

Đặt (d) : y = mx + 1 , (d) luôn đi qua A(0;1)
Số nghiệm của phương trình (*) chính là số giao điểm của (C) và (d) :
(C) :
1
2

=
x
x
y
(d) là tiếp tuyến của (C) khi (*) có nghiệm kép

( ) ( )
¹
´
¦
= − − −
≠ −

0 1 4 1
0 1
2
m m
m

¹
´
¦
= − +


0 3 2
1
2
m m
m

( )

¸

=
− =

loaïi 1
3
m
m

3 − = ⇔m
Vậy tiếp tuyến của (C) qua A(0;1) : y = –3x + 1
* Kết luận
3 − = m : (d) tiếp với (C) ⇔phương trình (*) có nghiệm kép
( ) ( ) +∞ ∪ − ∞ − ∈ ; 1 3 ; m :(d) cắt (C) tại 2 diểm phân biệt ⇔phương trình
(*)có 2 nghiệm đơn
( ] 1 ; 3 − ∈ m : ( ) ( ) Φ = ∩ C d phương trình vô nghiệm


Chuyên đề khảo sát hàm sô1 Năm học 07-08




Bài toán 6: Giải và biện luận theo m số nghiệm phương trình
0 2 12 16 4
2
= − − + − m x x x
Giải: ( ] [ ) +∞ ∪ ∞ − = ; 3 1 ; D
m
x
x x m x x x + = + − ⇒ = − − + −
2
3 4 0 2 12 16 4
2 2

Đặt (d) : m
x
y + =
2

Xét (C) : 3 4
2
+ − = x x y

-2 -1 1 2 3 4 5 6
-2
2
4
6
x
y
2
1
2
− =
x
y
2
3
2
− =
x
y


* Dựa vào đồ thị ta có

|
¹
|

\
|
− ∞ − ∈
2
3
; m : phương trình đã cho vô nghiệm

|
¹
|

¸

− − ∈
2
1
;
2
3
m : phương trình có 1 nghiệm

|
¹
|

¸

+∞ − ∈ ;
2
1
m : phương trình có 2 nghiệm

Bài toán 7: Cho hàm số
4 2
2 3 x x y − + = (C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị

Chuyên đề khảo sát hàm sô1 Năm học 07-08




b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình
2 4 2 4
2 2 m m x x − = −
Giải: a) Đồ thị (C) :
4 2
2 3 x x y − + =
-2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2
1
2
3
4
x
y
y=4
y=3


b)
2 4 2 4
2 2 m m x x − = −
3 2 3 2
2 4 2 4
+ + − = + + − ⇔ x m x x
Xét ( ) 3 2
2 4
+ + − = = x x x f y (C)
( ) m f m m t y = + + − = = 3 2
2 4

Nhìn vào đồ thị ta thấy :
Khi 1 4 ± = ⇔ = m t : (*) có 2 nghiệm kép 1 ± = x
2 0 3 ± = = ⇔ = m m t V : (*) có 3 nghiệm ; 1 nghiệm kép x = 0
và 2 nghiệm đơn 2 ± = x

¦
¹
¦
´
¦

± ≠
< < −
⇔ < <
0
1
2 2
4 3
m
m
m
t : (*) có 4 nghiệm phân biệt

¦
¹
¦
´
¦
>
− <
⇔ <
2
2
3
m
m
t : (*) có 2 nghiệm đơn

Vấn đề 5: Biện luận số đường cong đi qua diểm cho trước:

Chuyên đề khảo sát hàm sô1 Năm học 07-08





Phương pháp: cho đường (Cm) = f(x, m) và điểm M(x
0
; y
0
) cho trước. Biện luận theo
m số đường (Cm) đi qua M
* M(x
0
; y
0
) thuộc (Cm) ⇔ y
0
= f(x
0
, m)
* Biến đổi phương trình có ẩn m , và x
0
; y
0
là tham số
Am + B = 0 (1) hay Am
2
+ Bm + C = 0 (2)
* Biện luận số nghiệm của phương trình (1) và (2) theo m . Từ đó suy ra số(Cm) đi
qua M

Bài toán 1: Cho hàm số
( )
m x
m x m
y
+
+ + −
=
3 1
(Cm)
Biện luận theo m số đường (Cm) đi qua điểm ( ) β α; M cho sẵn
Giải: ( ) ( )
( )
( ) α
α
α
β β α − ≠
+
+ + −
= ⇔ ∈ m
m
m m
Cm M
3 1
;
( ) ( ) 3 1 + + − = + ⇔ m m m α β α
( ) 3 1 − + = + − ⇔ α αβ β α m (*)
* Nếu 1 0 1 + ≠ ⇒ ≠ + − α β β α thì (*) có 1 nghiệm
1
3
+ −
− +
=
β α
α αβ
m
Vậy 1 + ≠ α β thì có một đương (Cm) đi qua M
* Nếu 1 0 1 + = ⇒ = + − α β β α
( ) ( ) 3 2 0 3 1 0 *
2
− + = ⇔ − + + = ⇔ α α α α α m m
- Nếu
¹
´
¦
− ≠

⇔ ≠ − +
3
1
0 3 2
2
α
α
α α thì (*) vô= nghiệm .
Vậy 3 1 ; 1 − ≠ ∪ ≠ + = α α α β thì không có (Cm) đi qua M
- Nếu 3 1 ; 1 − = ∪ = + = α α α β thì có vô số (Cm) đi qua ( ) ( ) 2 , 3 , 2 ; 1
2 1
− − M M
Nhận xét : M
1
, M
2
chính là 2 điểm có định của (Cm)

Bài toán 2:Cho hàm số
( )
m x
m m x m m mx
y

+ − + − + −
=
2 1
2 2 2
có đồ thị (Cm)
CMR luôn tìm được 2 giá trị của m để đồ thị (Cm) đi qua M(x
0
; y
0
) với
x
0
> 1
Giải: ( ) ⇔ ∈ Cm M
( )
m x
m m x m m mx
y

+ − + − + −
=
0
2
0
2 2
0
0
2 1
( ) m x ≠
0


( ) ( ) 0 2 1 1
0 0 0 0 0
2
0
2
0
= + − + + − − + − ⇔ y x x m y x x m x
( ) 1
0
> x (*)
Ta giải (*) để tìm nghiệm m
( ) ( )( ) 2 1 4 1
0 0 0 0
2
0 0
2
0 1
+ − − + + − − = ∆ y x x x y x x
( ) [ ] ( ) ( ) [ ] 1 2 1 4 1 1
0 0 0
2
0 0 0
− − − + − + − = y x x y x x

Chuyên đề khảo sát hàm sô1 Năm học 07-08




( ) ( )( ) ( ) ( ) ( )( ) 1 1 4 1 8 1 1 1 2 1
0 0 0 0
2
0 0 0 0
2
0
2
0
− − − − + − + − − + − = y x x x y y x x x x
( ) ( )( ) ( ) ( )
2
0
2
0 0 0 0 0
2
0 1
1 1 8 1 1 2 1 − + − + − − − − = ∆ ⇔ x x x y x x y
Ta cần chứng minh ( ) 1 0
0 0
> ∈ ∀ > ∆ x R y vôùi
Đặt 1
0
− = y t ta được
( ) ( ) ( ) ( ) x g x x x t x x t = − + − + − − = ∆
2
0
2
0 0 0 0
2
1 1 8 1 2
R y R t ∈ ∀ > ∆ ⇒ ∈ ∀ > ∆ ⇒
0 1 1
, 0 , 0
⇒ (*) luôn có 2 nghiệm m
Vậy: có 2 đường (Cm) đi qua M(x
0
; y
0
) với x
0
> 1

Vấn đề 6: Tìm điểm cố định của họ đường cong:

Phương pháp:
Cho (Cm): y = f(x, m) . Tìm các điểm cố định của (Cm) khi m thay đổi
* Gọi M(x
0
; y
0
) là điểm cố định (Cm) luôn đi qua
* M(x
0
; y
0
) tuộc (Cm) ⇔ y
0
= f(x
0
)
* Biến đổi y
0
= f(x
0
,m) ⇔ Am + B = 0 hoặc Am
2
+ Bm + C = 0 về dạng
( )
¹
´
¦
=
=
0
0
B
A
I hoặc ( )
¦
¹
¦
´
¦
=
=
=
0
0
0
C
B
A
II
Giải hệ ta được các cặp nghiệm (x
0
; y
0
). Đó chính là toạ độ các điểm cần tìm

Bài toán 1: Cho hàm số y = x
3
– (m + 1 )x
2
– (2m
2
– 3m + 2 )x + 2m(2m – 1 ) (Cm)
Tìm điểm cố định mà họ (Cm) luôn đi qua với mọi m . ĐỊnh m để (Cm)
tiếp xúc với Ox
Giải: a) y = x
3
– (m + 1 )x
2
– (2m
2
– 3m + 2 )x + 2m(2m – 1 )
⇔ ( 2x – 4)m
2
+ (x
2
– 3x + 2)m + y – x
3
+ x
2
+ 2x = 0
Toạ độ điểm cố định là nghiệm của hệ :
¹
´
¦
=
=

¦
¹
¦
´
¦
= + + −
= + −
= −
0
2
0 2
0 2 3
0 4 2
2 3
2
y
x
x x x y
x x
x

Kết luận : (Cm) luôn đi qua điểm M(2; 0) với mọi m
b) M(2; 0) là điểm cố định của(Cm) nên M(2; 0) vừa thuộc (Cm) vừa thuộc 0x
nên: x
3
– (m + 1 )x
2
– (2m
2
– 3m + 2 )x + 2m(2m – 1 ) = 0
(x – 2)[x
2
– (m – 1)x – (2m
2
– m)] = 0
Để (Cm) tiếp xúc với Ox thì g(x) = x
2
– (m – 1)x – 2m
2
+ m = 0 có nghiệm
x = 2 hoặc có nghiệm kép khác 2

Chuyên đề khảo sát hàm sô1 Năm học 07-08




( )
( )

¸

¸

=
− =

¹
´
¦
=
> + − = ∆
= ⇔
¹
´
¦

= + − = ∆

2
3
2
0 2
0 1 6 9
3
1
0 2
0 1 6 9
2
2
m
m
g
m m
m
g
m m

Bài toán 2: cho đường cong (Cm): y = (m + 1)x
3
– 2mx
2
– (m – 2)x + 2m + 1
Chứng minh rằng (Cm) luôn đi qua 3 điểm cố định khi m thay đổi
Giải : y = (m + 1)x
3
– 2mx
2
– (m – 2)x + 2m + 1

¸

¹
´
¦
=
=
¹
´
¦
− =
− =
¹
´
¦
=
=

¹
´
¦
= − + +
= + − −

13
2
2
1
4
1
0 1 2
0 2 2
3
2 3
y
x
y
x
y
x
y x x
x x x

Bài toán 3: cho hàm số
( )
m x
x m
y

− −
=
2 1
(Hm)
Chứng minh rằng (Hm) luôn luôn đi qua hai điểm cố định khi m thay
đổi ,ngoại trừ một vài giá trị m mà ta phải xác định
Giải:
( )
( ) ( ) ( ) m x x m m x y
m x
x m
y ≠ − − = − ⇔
=
− −
= 2 1
2 1


( ) ( )
¹
´
¦
= + +
= +

= + + − + ⇔
0 2
0
0 2
x xy
y x
x xy m y x

¸

≠ ⇒
¹
´
¦
− =
=
− ≠ ⇒
¹
´
¦
=
− =

2
2
2
1
1
1
m
y
x
m
y
x

Vậy: khi m thay đổi , với

¸


− ≠
2
1
m
m
thì (Hm) luôn đi qua hai điểm cố định
Bài toán 4: Cho hàm số y = mx
3
+ (1 – m)x + 1 có đồ thị (Cm)
Tìm tất cả các điểm mà (Cm) không bao giờ đi qua với mọi m
Giải: Gọi M (x
0
; y
0
) là điểm mà (Cm) không bao giờ đi qua
M(x
0
; y
0
) không thuộc (Cm) ⇔ (x
3
– x)m + x + 1 – y ≠ 0 với mọi m

Chuyên đề khảo sát hàm sô1 Năm học 07-08





¹
´
¦
≠ − +
= −

0 1
0
3
y x
x x


¹
´
¦

− =
¹
´
¦

=
¹
´
¦

=

0
1 1
1
0
y
x
y
x
V
2 y
x
V
Kết luận : Đồ thị (Cm) không bao giờ đi qua các điểm của (0; a) , (1; b) ,
(-1; c) với a ≠1 V b ≠2 V c ≠ 0

Bài toán 5 : Cho họ đường cong (Cm) y = (m + 3)x
3
– 3(m + 3)x
2
– (6m + 1)x + 1
CMR: (Cm) luôn đi qua 3 điểm cố định thẳng hàng
Giải : y = (m + 3)x
3
– 3(m + 3)x
2
– (6m + 1)x + 1
(x
3
– 3x
2
– 6x + 1)m + (3x
3
– 9x
2
– x + 1 – y) = 0
Toạ độ điểm cố định (nếu có) sẽ là nghiệm của hệ
( )
( )
¹
´
¦
− =
= + − −

¹
´
¦
= − + − −
= + − −
2 2 17
1 0 1 6 3
0 1 9 3
0 1 6 3
2 3
2 3
2 3


x y
x x x
y x x x
x x x

Để chứng minh (Cm) luôn qua 3 điểm cố định thẳng hàng ta cần chứng minh
(1) có 3 nghiệm phân biệt hay hàm số y = x
3
– 3x
2
– 6x + 1 (C) có hai giá trị
cực trị trái dấu
Ta có: y’ = 3x
2
– 6x – 6 ⇒ y’ = 0 3 1± = ⇔ x
Suy ra y

y
CT
= ( )( ) 59 7 3 6 7 3 6 − = − + −
Kết luận : (Cm) luôn qua 3 điểm cố định thược đường thẳng (d): y = 17x – 2

Vấn đề 7: Tìm tập hợp điểm (quỹ tích):

Phương pháp: điểm M di động thoả các điều kiện cho trước
* Tính toạ độ điểm M phụ thuộc theo một tham số m , t ...
x = f(m) & y = g(m)
* Khử m (hay t) giữa x và y, ta có một hệ thức độc lập đối với m có dạng sau gọi là
phương trình quỹ tích :
F(x, y) = 0 (hay y = h(x) )
* Giới hạn : dựa lvào điều kiện của tham sô m, ta tìm được điều kiện của x và y để
M(x, y) tồn tại . Đó là sự giới hạn của quỹ tích.
Bài toán 1: Cho hàm số
2 3
3x x y − =
Gọi ( ) ∆ là đường thẳng qua gốc tạo độ và có hệ số góc k . Với những
giá trị nào của k thì ( ) ∆ cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A, B, O ? Tìm tập
hợp trung điểm I của AB khi k thay đổi.
Giải: ( ) ∆ qua gốc toạ độ nên có dạng :y = kx
Phương trình hoành độ giao điểm của ( ) ∆ và (C) là :
kx x x = −
2 3
3


Chuyên đề khảo sát hàm sô1 Năm học 07-08




( ) ( ) * 0 3
2
= − − ⇔ k x x x
Đặt ( ) k x x x g − − = 3
2

( ) ∆ cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A, B,O⇔g(x) có 2 nghiệm phân biệt khác 0

( )
( )
¹
´
¦
> + = ∆
≠ − =

0 4 9
0 0
k
k g
x g


¦
¹
¦
´
¦
− >


4
9
0
k
k

Vì x
A
, x
B
là nghiệm của g(x)

¦
¹
¦
´
¦
− = =
= − = + =

k x x P
a
b
x x S
B A
B A
3

Gọi I là trung điểm của AB

¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
= =
=
+
=

k kx y
x x
x
I I
B A
I
2
3
2
3
2

Giới hạn :
¦
¹
¦
´
¦
− >

2
9
0
k
k
¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
− >


4
9
3
2
0
3
2
I
I
y
y
¦
¹
¦
´
¦
− >


8
27
0
I
I
y
y



Vậy tập hợp của I là đường thẳng có phương trình

2
3
= x với
8
27
0 − > Λ ≠ y y

Bài toán 2: Cho hàm số (C)
x
x
y
1
2
+
= . Tìm tập hợp các điểm trong mặt phẳng toạ
độ để từ đó có thể kẻ đến (C) 2 tiếp tuyến vuông góc
Giải: Gọi M(x
0
; y
0
)
Phương trình đường thẳng (d) qua M có hệ số góc k
y = k(x – x
0
) + y
0

Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (C)
( ) ( ) 0 kx ≠ + − = +
0 0
2
1 y kx kx x x
( ) ( ) ( ) * 0 1 1
0 0
2
= + − − − ⇔ x kx y x k
(d) tiếp xúc (C)

Chuyên đề khảo sát hàm sô1 Năm học 07-08





( ) ( )
¹
´
¦
= − − − = ∆


0 1 4
1
2
0 0
k kx y
k

( ) ( ) I
y
0
¦
¹
¦
´
¦

= − + − +


0
2
0 0 0
2 2
0
0 4 2 2
1
kx
y k y x k x
k

Từ M vẽ 2 tiếp tuyến đến (C) vuông góc nhau
⇔ (1) có 2 nghiệm phân biệt
¹
´
¦
− =

1
1 ,
2 1
2 1
k k
k k

( )
¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
≠ −
− =



0
1
4
0
2
0 0
2
0
2
0
0
x y
x
y
x



¦
¹
¦
´
¦

= +


0 0
2
0
2
0
0
4
0
x y
y x
x

Vậy tập hợp các điểm thoả yêu cầu bài toán là đường tròn có phương trình
4
2 2
= + y x
loại bỏ 4 giao điểm của đường tròn với 2 đường tiệm cận

Bài toán 3:Cho Parabol(Pm) ( ) 4 2 2 2
2
− + − − = m x m x y .Tìm quỹ tích đỉnh của (Pm)
(Pm) ( ) 4 2 2 2
2
− + − − = m x m x y có đỉnh S:

( ) ( )
¦
¹
¦
´
¦
− + − − =
− =
2 2 2 2
2
2
m x m x y
a
b
x
S



( )
( ) ( ) ( )
¦
¹
¦
´
¦
− + − − =

=

2
1
2 2 2 2
4
2
2
m x m x y
m
x
S
( ) 2 4 1 − = ⇔ m x
Thế vào (2) , ta được :
x x y x x x x y 8 2 4 . 2 . 4 2
2 2
+ − = ⇔ + − =
Vậy quỹ tích đỉnh S của (P) : x x y 8 2
2
+ − =

Bài toán 4: Cho hàm số (Cm) : ( ) 1 3 2 3
2 3
− − + − = = m x mx x x f y
Tìm quỹ tích điểm uốn của đồ thị (Cm) của hàm số
Giải: TXĐ : D = R

Chuyên đề khảo sát hàm sô1 Năm học 07-08




Ta có ( ) 2 6 3
2
+ − = ′ = ′ mx x x f y
( ) m x x f y 6 6 − = ′ ′ = ′ ′
m x y = ⇔ = ′ ′ 0
(Cm) có điểm uốn
( )
( )
¹
´
¦
− − + − =
=
2
1
1 3 2 3
2 3
m x mx x y
m x
I
Thế m = x vào (2) ta có : 1 3 2 . 3
2 3
− − + − = x x x x x y
1 2
3
− − − = x x y
Vậy quỹ tích của I là đường cong ( ) 1 2 :
3
− − − = x x y C

Bài toán 5: Cho hàm số
( )
1
2 2
2

− +
=
x
x m x
y . Định m để hàm số có cực đại, cực tiểu.
Khi đó, hãy tìm quỹ tích của điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị
Giải:
( )
( )
( )
( )
2
2
2
2
1
1 2
1
2 '
1
2 2

− −
=

− = ⇒

− +
=
x
m x
x
m
y
x
x m x
y
⇒ m > 0 thì hàm số có CĐ – CT
Gọi M
1
, M
2
thứ tự là toạ độ CĐ – CT , ta có

¦
¹
¦
´
¦
− + =
− =
2 4
2
1
1 1
1
1
m x y
m
x
M và
¦
¹
¦
´
¦
− + =
+ =
2 4
2
1
2 2
2
2
m x y
m
x
M

¹
´
¦
=
<
2
1 1
1
2
1
x y
x
M và
¹
´
¦
=
<
2
2 2
1
2
1
x y
x
M
Vậy quỹ tích điểm CĐ và CT của đồ thị là một nửa parabol

¹
´
¦
<
=
1
2
2
x
x y
P hay
¹
´
¦
>
=
1
2
2
x
x y
P

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful

Master Your Semester with Scribd & The New York Times

Special offer for students: Only $4.99/month.

Master Your Semester with a Special Offer from Scribd & The New York Times

Cancel anytime.