You are on page 1of 112

LỜI CẢM ƠN

Khóa luận này được hoàn thành dưới sự giúp đỡ nhiệt tình, chu đáo của Th.S Phan
Trọng Tiến. Em xin phép được gửi đến thầy sự kính trọng và lòng biết ơn sâu sắc về
sự tận tâm của thầy đối với bản thân em, không những trong quá trình làm khóa luận
mà còn trong suốt quá trình học tập.
Em cũng xin phép được gửi lời cảm ơn chân thành đến quý thầy cô đã giảng dạy
lớp ĐHSP Toán – Lý K51, cũng như toàn thể thầy cô giáo trong khoa Toán – Tin,
trường ĐH Quảng Bình, những người đã cho em kiến thức, quan tâm, động viên, nhiệt
tình giúp đỡ em trong suốt quá trình học tập cũng như trong thời gian thực hiện khóa
luận.
Cuối cùng, em xin phép được gửi lời cảm ơn đến những người thân, bạn bè đã
quan tâm, động viên, giúp đỡ em trong suốt quãng đường học tập vừa qua.




Đồng Hới, tháng 5 năm 2013
Sinh viên: Đoàn Thị Trà My

MỤC LỤC
A. MỞ ĐẦU ............................................................................................................... 1
I. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI. .................................................................................. 1
II. MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU. .......................................................................... 1
III. PHẠM VI NGHIÊN CỨU – ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU. ........................ 1
IV. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU ............................................................................ 2
V. CÁC PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ TIẾN HÀNH. ........................... 2
B. NỘI DUNG ............................................................................................................ 3
CHƯƠNG I_KIẾN THỨC CHUẨN BỊ .................................................................... 3
I. GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ ............................................................................... 3
II. HÀM SỐ LIÊN TỤC ........................................................................................ 4
III. ĐẠO HÀM ....................................................................................................... 6
CHƯƠNG II_ỨNG DỤNG CÁC ĐỊNH LÝ BOLZANO-CAUCHY,LAGRANGE,
ROLLE, CAUCHY ĐỂ CHỨNG MINH PHƯƠNG TRÌNH CÓ NGHIỆM .......... 9
I. ỨNG DỤNG ĐỊNH LÝ BOLZANO-CAUCHY ............................................. 9
1. Phương pháp chung ................................................................................. 9
2. Bài tập ...................................................................................................... 9
II. ỨNG DỤNG ĐỊNH LÝ LAGRANGE, ROLLE, CAUCHY ......................... 26
1. Phương pháp chung ............................................................................... 26
2. Bài tập .................................................................................................... 28
CHƯƠNG III_ỨNG DỤNG ĐỊNH LÝ LAGRANGE GIẢI PHƯƠNG TRÌNH.. 81
I. PHƯƠNG PHÁP CHUNG ............................................................................ 81
II. BÀI TẬP ....................................................................................................... 81
CHƯƠNG IV_ỨNG DỤNG ĐỊNH LÝ LAGRANGE CHỨNG MINH BẤT
ĐẲNG THỨC ........................................................................................................ 90
I. PHƯƠNG PHÁP CHUNG ............................................................................ 90
II. BÀI TẬP ....................................................................................................... 90
C. KẾT LUẬN ....................................................................................................... 109
TÀI LIỆU THAM KHẢO ..................................................................................... 110
1

A. MỞ ĐẦU


I. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Đạo hàm là một phần quan trọng của giải tích toán học. Nó không những là một
đối tượng nghiên cứu của giải tích, mà còn là công cụ rất "mạnh" để giải quyết hầu hết
những bài toán trong các đề thi tốt nghiệp Trung học phổ thông cũng như trong các đề
thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng.
Trong những năm gần đây, những kỳ thi học sinh giỏi cấp quốc gia, quốc tế, trong
các kỳ thi Olympic Toán Sinh viên giữa các trường đại học trong nước thì các bài toán
liên quan đến tính liên tục và đạo hàm của hàm số hay được đề cập, và được xem như là
dạng toán khó. Dạng phổ biến nhất là chứng minh phương trình có nghiệm, giải phương
trình, chứng minh bất đẳng thức.
Các bài toán này hầu hết đã được đề cập ở các cuốn bài tập giải tích. Tuy nhiên, tài
liệu hệ thống về ứng dụng của các định lý về tính liên tục và đạo hàm để giải các bài
toán này thì chưa có nhiều, còn chưa được hệ thống theo dạng toán cũng như phương
pháp giải. Qua nghiên cứu kỹ nội dung kiến thức, đọc nhiều tài liệu, qua kinh nghiệm
học Toán của bản thân, em chọn đề tài “ Các định lý Bolzano – Cauchy, Lagrange,
Rolle, Cauchy và ứng dụng”. Nhằm giúp cho các em học sinh, sinh viên có thêm tài liệu
tham khảo, giúp cho việc học Toán thêm phần hấp dẫn hơn.
II. MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU
Nghiên cứu các ứng dụng của các định lí Bolzano – Cauchy, Lagrange, Rolle,
Cauchy để chứng minh phương trình có nghiệm, giải phương trình và chứng minh bất
đẳng thức.
III. PHẠM VI NGHIÊN CỨU – ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
Đối tượng nghiên cứu của đề tài chủ yếu là các bài tập ra trong các sách giải tích,
các đề thi Olympic liên quan đến ứng dụng liên tục và đạo hàm.
2

IV. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
CHƯƠNG I_KIẾN THỨC CHUẨN BỊ
CHƯƠNG II_ỨNG DỤNG CÁC ĐỊNH LÝ BOLZANO-CAUCHY,
LAGRANGE, ROLLE, CAUCHY ĐỂ CHỨNG MINH PHƯƠNG TRÌNH CÓ
NGHIỆM
CHƯƠNG III_ỨNG DỤNG ĐỊNH LÝ LAGRANGE GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
CHƯƠNG IV_ỨNG DỤNG ĐỊNH LÝ LAGRANGE CHỨNG MINH
BẤT ĐẲNG THỨC
V. CÁC PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ TIẾN HÀNH
-Tham khảo tài liệu.
-Hệ thống các bài tập và phân loại.
-Phân tích, hướng dẫn phương pháp giải.

3

B. NỘI DUNG
CHƯƠNG I_KIẾN THỨC CHUẨN BỊ
I. GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
1. Các định nghĩa
Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên khoảng ( ) , a b chứa
o
x (có thể không xác định
tại điểm
o
x ).
Định nghĩa 1.1: Số thực l được gọi là giới hạn của hàm số ( ) y f x = khi x dần đến
o
x nếu ( ) ( ) 0, 0: , x a b    ¬ > - > ¬ e

mà ( ) 0
o
x x f x l   < ÷ < ¬ ÷ < .
Kí hiệu:
( ) lim
o
x x
f x l
÷
= hay ( ) f x l ÷ khi
o
x x ÷ .
Định nghĩa 1.2: Số L được gọi là giới hạn phải (giới hạn trái) của hàm ( ) f x khi x
tiến tới
o
x từ bên phải (từ bên trái) nếu với mỗi 0  > tồn tại số 0  > sao cho
( ) f x L  ÷ < với mọi ( ) , ,0 (0 )
o o
x a b x x x x   e < ÷ < < ÷ < .
Kí hiệu: Giới hạn phải:
( ) ( )
lim
o
x a
f x f x
+
+
÷
= hoặc ( ) 0
o
f x + ;
Giới hạn trái:
( ) ( )
lim
o
x a
f x f x
÷
÷
÷
= hoặc ( ) 0
o
f x ÷ ;
Định nghĩa 1.3: Nếu với mỗi số 0 M > , tồn tại số 0  > sao cho:
( ) ( ) ( ) f x M f x M > < ÷ với mọi x thỏa mãn bất đẳng thức 0
o
x x  < ÷ < thì ta nói
( ) f x có giới hạn bằng ( ) +· ÷· khi x tiến tới
o
x .
Kí hiệu: ( ) ( ) lim (lim )
o o
x x x x
f x f x
÷ ÷
= +· = ÷· .
Giả sử hàm ( ) f x xác định trên tập không bị chặn.
Định nghĩa 1.4: Số L được gọi là giới hạn của ( ) f x khi x tiến ra ( ) +· ÷· nếu
với mỗi 0  > tồn tại số 0 M > sao cho với mọi ( ) , x a b e thỏa mãn bất đẳng thức
( ) x M x M > < ÷ ta có: ( ) f x L  ÷ < .
Kí hiệu: ( ) ( ) lim (lim )
x x
f x L f x L
÷+· ÷÷·
= = .
4

Định nghĩa 1.5: Nếu với mỗi số 0 E > tồn tại số 0 M > sao cho
( ) ( ) ( ) f x E f x E > < ÷ với mọi x X e

thỏa mãn x M > thì ta nói hàm ( ) f x có giới
hạn ( ) +· ÷· khi x tiến ra +·.
Kí hiệu:
( ) ( ) lim ( lim )
x x
f x f x
÷+· ÷÷·
= +· = ÷· ;
Tương tự cho
( ) ( ) lim ( lim )
x x
f x f x
÷+· ÷÷·
= ÷· = +· .
2. Các định lý
Định lý 1.6: Giả sử ( ) f x là một hàm đơn điệu trên khoảng ( ) , a b và c

là một điểm
nằm trong khoảng đó. Nếu ( ) f x

bị chặn thì tồn tại giới hạn từng phía (hữu hạn)
( ) lim
x c
f x
÷
÷

( ) lim
x c
f x
+
÷
.
Định lý 1.7: Giả sử tồn tại 0  > sao cho với mọi ( ) , x a b e thỏa mãn
0 x a  < ÷ < , hàm ( ) f x bị “kẹp” giữa hai hàm ( ) ( ) , g x h x (tức là
( ) ( ) ( ) g x f x h x s s ) và tồn tại
( ) ( ) lim lim
x a x a
h x g x L
÷ ÷
= = . Khi ấy tồn tại giới hạn của
( ) f x khi x tiến tới a và
( ) lim
x a
f x L
÷
= .
II. HÀM SỐ LIÊN TỤC
1. Các định nghĩa
Giả sử hàm ( ) f x xác định trên một lân cận của điểm
o
x .
Định nghĩa 2.1: Hàm ( ) f x

được gọi là liên tục tại điểm
o
x

nếu với mỗi 0  > tồn
tại một số 0  > sao cho với mọi x:
o
x x  ÷ < ¬ ( ) ( )
o
f x f x  ÷ < .
Ta nói ( ) f x gián đoạn tại
o
x nếu nó không liên tục tại điểm đó.
Tuy nhiên ta có thể định nghĩa yếu hơn:
Định nghĩa 2.2: Hàm ( ) f x được gọi là liên tục bên trái tại điểm
o
x nếu nó xác định
trong ( , ]
o o
x x  ÷ và lim ( ) ( )
o
o
x x
f x f x
÷
÷
= .
Hàm ( ) f x

được gọi là liên tục bên phải tại điểm
o
x nếu nó xác định trong
[ , )
o o
x x  + và lim ( ) ( )
o
o
x x
f x f x
+
÷
= .
5

Hàm ( ) f x liên tục tại
o
x nếu liên tục bên trái và liên tục bên phải.
Định nghĩa 2.3: Hàm số ( ) f x được gọi là liên tục Lipschitz nếu có hằng số A để
( ) ( ) , , f x f y A x y x y X ÷ s ÷ ¬ e .
2. Các định lý
Định lý 2.1: Nếu hàm ( ) f x và ( ) g x liên tục tại điểm
o
x x = thì các hàm
( )
( ) ( ), ( ). ( ), ( ( ) 0)
( )
o
f x
f x g x f x g x g x
g x
+ = liên tục tại điểm
o
x x = .
Định lý 2.2: Nếu hàm ( ) t g x = liên tục tại điểm
o
x , hàm ( ) y f t = liên tục tại điểm
0
( )
o
t g x = thì hàm hợp [ ( )] y f g x = liên tục tại điểm
o
x .
Định lý 2.3: Nếu hàm ( ) f x xác định và liên tục tại điểm
o
x thì nó bị chặn trong
một lân cận nào đó của điểm
o
x .
Định lý 2.4 (Weierstrass I): Nếu hàm ( ) f x xác định và liên tục trên đoạn
| |
, a b thì
nó bị chặn trên đoạn đó.
Định lý 2.5 (Weierstrass II): Nếu hàm ( ) f x liên tục trên đoạn | | , a b thì nó đạt giá
trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn đó. Tức là tồn tại các điểm | |
1 2
, , x x a b e sao
cho:
( )
| |
( )
1
,
max
x a b
f x M f x
e
= = .
( )
| |
( )
2
,
min
x a b
f x m f x
e
= = .
Định lý 2.6 (Bolzano – Cauchy I): Nếu ( ) f x liên tục trên
| |
, a b và ( ). ( ) 0 f a f b <
thì có ít nhất một điểm ( ) , c a b e sao cho ( ) 0 f c = .
Định lý 2.7 (Bolzano – Cauchy II): Giả sử ( ) f x liên tục trên | | , a b và
( ) ( ) f a A B f b = = = .
Khi ấy ( ) f x nhận mọi giá trị trung gian giữa A và B. (Ta nói: ( ) f x lấp đầy đoạn
| | , A B ).
6

Hệ quả: Nếu hàm số ( ) f x liên tục trên
| |
, a b thì nó nhận mọi giá trị trung gian
giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
Định lý 2.8: Nếu ( ) f x liên tục Lipschitz thì ( ) f x liên tục đều.
III. ĐẠO HÀM
1. Các định nghĩa
Giả sử hàm ( ) f x xác định trên khoảng ( ) , a b và x là điểm cố định của khoảng đó,
x A là số gia tùy ý của đối số đủ bé sao cho số x x + A cũng thuộc khoảng ( ) , a b .
y A là số gia của hàm ( ) y f x = tại điểm cố định đó.
Định nghĩa 3.1: Nếu tồn tại giới hạn hữu hạn
0 0
( ) ( )
lim lim
x x
y f x x f x
x x
A ÷ A ÷
A + A ÷
=
A A
(1)
Thì giới hạn đó được gọi là đạo hàm của hàm ( ) y f x = tại điểm cố định x .
Ta nói ( ) f x có đạo hàm trên ( ) , a b ( hay khả vi trên ( ) , a b ) nếu ( ) f x có đạo hàm
tại mọi điểm thuộc ( ) , a b ).
Trong trường hợp giới hạn (1) tồn tại và bằng +· hoặc ÷· thì người ta nói hàm
( ) f x có đạo hàm vô hạn tại
o
x .
Định nghĩa 3.2: Nếu các giới hạn sau đây tồn tại:
0 0
( ) ( )
lim lim
x x
y f x x f x
x x
+ +
A ÷ A ÷
A + A ÷
=
A A
.
0 0
( ) ( )
lim lim
x x
y f x x f x
x x
÷ ÷
A ÷ A ÷
A + A ÷
=
A A
.
Thì các giới hạn đó được gọi tương ứng là đạo hàm bên phải và đạo hàm bên trái
của hàm ( ) y f x = tại điểm cố định x.
Kí hiệu:
0 0
'( 0) lim
x
y
f x
x
A ÷ +
A
+ =
A
là đạo hàm bên phải.
7

0 0
'( 0) lim
x
y
f x
x
A ÷ ÷
A
÷ =
A
là đạo hàm bên trái.
Từ các định nghĩa 3.1, 3.2 và các tính chất của giới hạn một phía ta thu được: Đạo
hàm '( ) f x tồn tại khi và chỉ khi tại điểm x hàm ( ) f x có các đạo hàm bên phải và bên
trái và các đạo hàm đó bằng nhau:
'( 0) '( 0) '( ) f x f x f x + = ÷ = .
2. Các định lý Lagrange, Rolle, Cauchy.
a. Định lý Lagrange:
Giả sử ( ) f x

là hàm số liên tục trên đoạn | | , a b c  và có đạo hàm trên ( ) , a b . Khi
đó tồn tại một điểm ( ) , c a b e sao cho:
( ) ( )
'( )
f b f a
f c
b a
÷
=
÷
.
* Định lý Lagrange còn được phát biểu dưới dạng tích phân sau:
Nếu ( ) f x

là hàm số liên tục trên đoạn
| |
, a b c 

thì tồn tại điểm ( ) , c a b e thỏa
mãn: ( ) ( )( )
b
a
f x dx f c b a = ÷
}
.
* Ý nghĩa hình học: Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn các giả thiết của định lý
Lagrange. Đồ thị ( ) C , ( ) ( )
, A a f a , ( ) ( )
, B b f b .
Khi đó trên ( ) C tồn tại điểm
( ) ( )
, C c f c , ( ) , c a b e là tiếp tuyến của ( ) C tại
C song song với đường thẳng AB.
Định lí Lagrange cho phép ta ước lượng tỉ
số
( ) ( ) f b f a
b a
÷
÷

do đó nó còn được gọi là
định lí Giá trị trung bình (Mean Value Theorem).


A
C
B
b
a
c
O
y
x
8

b. Định lý Rolle:
Nếu hàm ( ) f x liên tục trên đoạn
| |
, a b , khả vi trên khoảng ( ) , a b và ( ) ( ) f a f b =
thì tồn tại ( ) , c a b e sao cho '( ) 0 f c = .
Định lý Rolle là hệ quả của định lý Lagrange trong trường hợp ( ) ( ) f a f b = .
c. Định lý Cauchy:
Giả sử các hàm ( ) f x

và ( ) g x

là các hàm liên tục trên
| |
, a b , khả vi trên ( ) , a b .
Khi đó tồn tại ( ) , c a b e để cho
| | | |
( ) ( ) '( ) ( ) ( ) '( ) f b f a g c g b g a f c ÷ = ÷ .
Định lý Lagrange là hệ quả của định lý Cauchy trong trường hợp ( ) g x x = .















9

CHƯƠNG II_ỨNG DỤNG CÁC ĐỊNH LÝ BOLZANO-CAUCHY,
LAGRANGE, ROLLE, CAUCHY ĐỂ CHỨNG MINH PHƯƠNG TRÌNH CÓ
NGHIỆM
I. ỨNG DỤNG ĐỊNH LÝ BOLZANO-CAUCHY
1. Phương pháp chung
Cho phương trình ( ) 0 f x = , để chứng minh phương trình có k nghiệm phân biệt
trong | | , a b , ta thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Chọn các số
1 2 1
...
k
a T T T b
÷
< < < < < chia đoạn
| |
, a b thành các khoảng
thỏa mãn:
1
1
( ). ( ) 0
........
( ). ( ) 0
k
f a f T
f T f b
÷
< ¦
¦
´
¦
<
¹

Bước 2: Kết luận.
2. Bài tập
Bài toán 1: Cho các số dương
1 2 3
, , c c c thỏa mãn
1 2 3
c c c > > . Chứng minh rằng
phương trình
1 2 3
x c x c x c ÷ + ÷ = ÷ có nghiệm duy nhất .
* Phân tích: Để chứng minh phương trình ( ) 0 f x = có nghiệm duy nhất:
+Chứng minh ( ) 0 f x = có nghiệm
o
x trong tập xác định của nó: Dựa vào tính liên
tục của hàm số ( ) f x trên tập xác định và chỉ ra ( ) ( )
1 2
. 0 f x f x < ,
1 2
, x x D e

(Sử dụng
định lý Bolzano-Cauchy).
+Bằng công cụ đạo hàm, chứng tỏ ( ) f x đơn điệu trên miền D.
Từ đó, suy ra
o
x là nghiệm duy nhất.
* Giải:
Điều kiện :
1
x c > .
Khi đó phương trình được đưa về dạng :
1 2
3 3
1 0
x c x c
x c x c
÷ ÷
+ ÷ =
÷ ÷
.
10

Xét hàm số ( )
1 2
3 3
1
x c x c
f x
x c x c
÷ ÷
= + ÷
÷ ÷
trên
| )
1
; c +· .
Ta có ( )
( ) ( )
1 3 2 3
2 2
1 2
3 3
3 3
0
2 2
c c c c
f x
x c x c
x c x c
x c x c
÷ ÷
' = + >
÷ ÷
÷ ÷
÷ ÷
.
Do giả thiết
1 2 3
c c c > > nên hàm số ( ) f x đồng biến trên
| )
1
; c +· .
Mặt khác ( )
1 2
1
1 3
1 0
c c
f c
c c
÷
= ÷ <
÷
và ( ) lim 1
x
f x
÷+·
= .
Sử dụng định lý Bolzano - Cauchy ta thấy phương trình ( ) 0 f x = có duy nhất
nghiệm ( )
0 1
; . x c e +·
Bài toán 2: Chứng minh phương trình:
3
3 1 0 x x ÷ + = có 3 nghiệm phân biệt. Tính
tổng các luỹ thừa bậc 8 của 3 nghiệm đó.
* Phân tích: Để chứng minh phương trình có 3 nghiệm ta sẽ chỉ ra trên tập xác định
của phương trình có 3 khoảng ( ) ( ) ( ) , , , , , a b b c c d sao cho:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) . 0, . 0, . 0. f a f b f b f c f c f d < < <
Rồi vận dụng định lý Bolzano – Cauchy ta có điều cần chứng minh.
* Giải:
- Hàm số ( )
3
3 1 f x x x = ÷ + liên tục trên D = .
Xét hàm số ( ) f x trong các khoảng ( ) ( ) ( ) 2,0 ; 0,1 ; 1,2 ÷ .
Ta có :
- Trong ( ) 2,0 ÷ hàm số ( ) f x liên tục và: ( ) ( ) ( )
3
2 2 3 2 1 1 0 f ÷ = ÷ ÷ ÷ + = ÷ < ;
( ) 0 1 0 f = > .
Suy ra: ( ) ( ) 2 . 0 0 f f ÷ < .
Áp dụng định lý Bolzano – Cauchy: ( )
1
2,0 x - e ÷ sao cho ( )
1
0 f x = .
- Trong ( ) 0,1 hàm số ( ) f x liên tục và:
( ) 0 1 0 f = > ; ( ) ( ) ( )
3
1 1 3. 1 1 2 0 f = ÷ + = ÷ < .
11

Suy ra: ( ) ( ) 0 . 1 0 f f < .
Áp dụng định lý Bolzano – Cauchy: ( )
2
0,1 x - e sao cho ( )
2
0 f x = .
- Trong ( ) 1,2 hàm số ( ) f x liên tục và: ( ) ( ) ( )
3
1 1 3. 1 1 2 0 f = ÷ + = ÷ < ;
( )
3
2 2 3.2 1 1 0 f = ÷ + = > .
Suy ra: ( ) ( ) 1 . 2 0 f f < .
Áp dụng định lý Bolzano – Cauchy: ( )
3
1,2 x - e sao cho ( )
3
0 f x = .
Nên phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt là
1 2 3
, , x x x (đpcm).
* Tính tổng các luỹ thừa bậc 8 của 3 nghiệm đó tức là tính giá trị của
8 8 8
1 2 3
x x x + + .
Gọi , 1,3
i
x i =

là nghiệm của phương trình đã cho .
Ta có:
3 3
3 1 0 3 1
i i i i
x x x x ÷ + = · = ÷ .
Ngoài ra:
+ ( ) ( )
5 3 2 2 3 2 2 2
. 3 1 . 3 3 3 1 9 3
i i i i i i i i i i i
x x x x x x x x x x x = = ÷ = ÷ = ÷ ÷ = ÷ + ÷ . (1)
+
( )( )
8 5 3 2 2
. 9 3 3 1 28 27 6
i i i i i i i i
x x x x x x x x = = ÷ + ÷ ÷ = ÷ + . (2)
Do đó:
( ) ( ) ( )
8 8 8 2 2 2
1 2 3 1 1 2 2 3 3
28 27 6 28 27 6 28 27 6 x x x x x x x x x + + = ÷ + + ÷ + + ÷ +

( ) ( )
2 2 2
1 2 3 1 2 3
28 27 18 x x x x x x = + + ÷ + + + .
Mặt khác : ( ) ( )
2
2 2 2
1 2 3 1 2 3 1 2 2 3 3 1
2 x x x x x x x x x x x x + + = + + ÷ + + .
Nên
3
8
1
i
i
T x
=
=
¿
( ) ( ) ( )
2
1 2 3 1 2 2 3 3 1 1 2 3
19 2 27 18 x x x x x x x x x x x x
(
= + + ÷ + + ÷ + + +
¸ ¸
.
Vì phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt nên theo định lý Viet:
1 2 3
1 2 2 3 3 1
1 2 3
0
. . . 3
. . 1
x x x
x x x x x x
x x x
+ + = ¦
¦
+ + = ÷
´
¦
= ÷
¹

Vậy
3
8
1
28.6 6 186
i
i
T x
=
= = + =
¿
.


12

Bài toán 3: Chứng minh tập nghiệm của bất phương trình:
1 2 70 5
...
1 2 70 4 x x x
+ + + >
÷ ÷ ÷

là hợp các khoảng rời nhau và có tổng độ dài là 1988.
* Phân tích: Bài toán cần chứng minh tập nghiệm của bất phương trình đã cho là
hợp các khoảng rời nhau. Tức là chứng minh bất phương trình có các nghiệm
1 2
, ,...
n
x x x
mà các nghiệm đó thuộc vào những khoảng khác nhau:
( ) ( ) ( )
1 1 2 2 2 3 1
, , , ,.... ,
n n n
x a a x a a x a a
+
e e e .
Ngoài ra:
70
1
1 2 70 5 5
...
1 2 70 4 4
k
k
x x x x k
=
+ + + ÷ = ÷
÷ ÷ ÷ ÷
¿


( ) ( )
70 70
1 1
( ) 4 5
5
( ) 4 4 ( )
k j k j k
k x j k x j x j
x j x j
= = =
÷ ÷ ÷ ÷
= ÷ =
÷ ÷
¿ ¿ [ [ [
[ [
( )
( )
f x
g x
= .
Ta thấy hàm số ( ) f x liên tục trên  nên để chứng minh sự tồn tại nghiệm trong
các khoảng của bất phương trình trên, ta có thể sử dụng định lý Bolzano-Cauchy.
* Giải:
+Ta có:
70
1
1 2 70 5 5
...
1 2 70 4 4
k
k
x x x x k
=
+ + + ÷ = ÷
÷ ÷ ÷ ÷
¿


( ) ( )
70 70
1 1
( ) 4 5
5
( ) 4 4 ( )
k j k j k
k x j k x j x j
x j x j
= = =
÷ ÷ ÷ ÷
= ÷ =
÷ ÷
¿ ¿ [ [ [
[ [
( )
( )
f x
g x
= .
Với qui ước , 1,70 k j = .
- Rõ ràng ( ) 0 g x =

có 70 nghiệm 1,2,...70 x = .
- Ta có ( ) f x

liên tục trên .
Và ( ). ( 1) 0, 1,69 f k f k k + < = .
Nên theo định lý Bolzano-Cauchy có 69 nghiệm xen kẽ giữa các nghiệm
1,2,...70 x = .
Ngoài ra: lim ( ) 0, (70) 0
x
f x f
÷+·
< > .
Nên cũng có đủ 70 nghiệm xen kẽ là:
1 2 69 70
1 2 ... 70 x x x x < < < < < < < < +·.
13

Như vậy, tập nghiệm của bất phương trình đã cho là hợp các khoảng rời nhau.
+Tổng độ dài các khoảng nghiệm của bất phương trình:
( )
0
( )
f x
g x
> là:
( ) ( ) ( )
( )
1 2 70
1 2 70
1 2 ... 70
... (1 2 ... 70)
S x x x
x x x
= ÷ + ÷ + + ÷
= + + + ÷ + + +

Để ý đa thức ( ) f x có bậc 70, hệ số cao nhất là ÷5 và hệ số của
69
x

là:
( ) 9 1 2 ... 70 + + + .
Do đó:
( )
( )
9 1 2 ... 70 4 70.71
1 2 ... 70 . 1988
5 5 2
S
÷ + + +
= ÷ + + + = =
÷
.
Bài toán 4: Cho hàm số ( ) f x | | | |
: ; ; a b a b ÷ với a b <

và thoả mãn điều kiện:
( ) ( ) f x f y x y ÷ < ÷ , với mọi , x y phân biệt thuộc
| |
; a b .
Chứng minh rằng phương trình ( ) f x x = có duy nhất một nghiệm thuộc | |
; a b .
(Olympic sinh viên 1994)
* Phân tích: Hàm số ( ) f x thỏa mãn điều kiện đã cho là một hàm liên tục
Lipschitz (Theo định nghĩa hàm liên tục Lipschitz). Tuy nhiên ta chưa thể khẳng định
được nó là hàm khả vi.
Thông thường, để chứng minh phương trình ( ) 0 f x = có nghiệm duy nhất, ta sẽ
dựa vào định lý Bolzano-Cauchy để chứng minh nó có nghiệm
o
x trên tập xác định. Rồi
bằng công cụ đạo hàm chứng tỏ ( ) f x đơn điệu trên miền D. Từ đó, suy ra
o
x là
nghiệm duy nhất.
Tuy nhiên, ở bài toán này hàm số không được xét trên một đoạn cụ thể. Nên ta
không thể sử dụng định lý Bolzano-Cauchy trực tiếp, mà ta sẽ dùng định lý Weierstrass
chứng minh ( ) 0 f x = có nghiệm
o
x , rồi bằng phản chứng để chứng minh
o
x là duy
nhất.
* Giải:
- Xét hàm số ( ) ( ) g x f x x = ÷ thì ( ) g x liên tục trên
| |
; a b .
Do đó tồn tại
o
x thuộc | |
; a b

sao cho:
| |
0
,
( ) min ( )
x a b
g x g x
e
= . (*)
14

- Ta sẽ chứng minh ( ) 0
o
g x = .
Thật vậy, giả sử ( ) 0
o
g x = , do đó ( )
o o
f x x = .
Từ bất đẳng thức đã cho thì có: ( ) ( ) ( ) ( )
o o o o
f f x f x f x x ÷ < ÷ .
Suy ra ( ) ( ) ( )
o o
g f x g x < : mâu thuẫn với (*).
Vậy ( ) 0
o
g x = nghĩa là ( )
o o
f x x = .
- Giả sử phương trình ( ) f x x = còn có nghiệm
1 o
x x = ,
| |
1
; x a b e thì ta có:
( ) ( )
1 1
,
o o
f x x f x x = = ¬ ( ) ( )
1 1 o o
f x f x x x ÷ = ÷ (mâu thuẫn với giả thiết).
Vì theo giả thiết, nếu x y = thì ( ) ( ) f x f y x y ÷ < ÷ ¬ Điều giả sử sai.
Vậy, phương trình ( ) f x x = có duy nhất một nghiệm thuộc | |
; a b .
Bài toán 5: Cho , , 0 a b c = và , p q tùy ý. Chứng minh rằng:
2 2
a b
c
x p x q
+ =
÷ ÷
luôn có nghiệm.
* Phân tích: Vì , p q tùy ý, ta xét hai trường hợp p q = và p q = .
Ta thấy: Với p q = : hiển nhiên phương trình luôn có nghiệm.
Với p q = , giả sử p q < trong đó điều kiện là , x p x q = = , quy đồng khử mẫu
phương trình đã cho, rồi áp dụng định lý Bolzano-Cauchy cho hàm số là vế trái của
phương trình trên | |
, p q ta sẽ có được điều phải chứng minh.
* Giải:
+ Với p q =

ta có
2 2
2 2
x p
a b
c
a b
x p x p
c
= ¦
+ ¦
= ·
´ +
÷ = +
¦
¹

Vậy, phương trình có nghiệm
2 2
a b
x p
c
+
= + khi p q = và x p = .
+ Với p q = , giả sử p q <

điều kiện xác định , x p x q = = .
15

Với điều kiện đó phương trình đã cho tương đương với:
2 2
2 2
( ) ( ) ( )( )
( )( ) ( ) ( ) 0
a x q b x p c x p x q
c x p x q a x q b x p
÷ + ÷ = ÷ ÷
· ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ =

Đặt ( )( ) ( ) ( )
2 2
( ) f x c x p x q a x q b x p = ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ .
Ta có ( ) f x liên tục trên
| |
, p q và ( ) ( ) ( ) ( )
2 2
, f p a p q f q b q p = ÷ ÷ = ÷ ÷ .
Suy ra:
2 2 2
( ). ( ) . .( ) 0 f p f q a b p q = ÷ ÷ s .
Do đó, tồn tại số
o
x ở giữa , p q sao cho ( ) 0
o
f x = .
Tức là phương trình
2 2
a b
c
x p x q
+ =
÷ ÷
luôn có nghiệm (đpcm).
Bài toán 6: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn | | 0,1 thỏa mãn điều kiện
( ) ( ) 0 1 f f = .
Chứng minh rằng phương trình:
( )
1
2000
f x f x
| |
= +
|
\ .
có nghiệm
| |
0,1 x e .
* Phân tích:
Bài toán cần chứng minh phương trình:
( ) ( )
1 1
0
2000 2000
f x f x f x f x
| | | |
= + · + ÷ =
| |
\ . \ .
có nghiệm
| |
0,1 x e .
Đặt ( ) ( )
1
2000
g x f x f x
| |
= + ÷
|
\ .
.
Ta thấy rằng hàm số ( ) g x liên tục trên
| |
0,1 , và chưa xác định được hàm số ( ) g x
khả vi hay không nên ta có thể sử dụng định lý Bolzano-Cauchy để chứng minh rằng
| |
0,1 x - e sao cho ( ) 0 g x = .
* Giải:
- Xét hàm số ( ) ( )
1
2000
g x f x f x
| |
= + ÷
|
\ .
.
16

Hàm số này xác định và liên tục trên
1999
0,
2000
(
(
¸ ¸
.
Ta có:
( ) ( )
( )
1
0 0
2000
1 2 1
2000 2000 2000
2 3 2
2000 2000 2000
.......................................................
1999 1999
1
2000 2000
g f f
g f f
g f f
g f f
¦ | |
= ÷
| ¦
\ .
¦
¦
| | | | | |
= ÷
¦ | | |
\ . \ . \ .
¦
¦
| | | | | |
= ÷
´
| | |
\ . \ . \ .
¦
¦
¦
| | | |
¦
= ÷
| |
¦
\ . \ .
¦
¹

Suy ra:
( ) ( ) ( )
1 1999
0 ... 1 0 0
2000 2000
g g g f f
| | | |
+ + + = ÷ =
| |
\ . \ .
.
Từ đó suy ra tồn tại
| |
, 0,1,...,1999 i j e ta có: 0
i
g
n
| |
s
|
\ .
và 0
j
g
n
| |
>
|
\ .
.
+Nếu 0
i
g
n
| |
=
|
\ .
và 0
j
g
n
| |
=
|
\ .
thì ta có điều phải chứng minh.
+Nếu 0
i
g
n
| |
<
|
\ .
và 0
j
g
n
| |
>
|
\ .
thì do ( ) g x liên tục trên
1999
0,
2000
(
(
¸ ¸
nên theo định lý
Bolzano-Cauchy tồn tại ,
o
i j
x
n n
| |
e
|
\ .
sao cho phương trình ( ) 0 g x = có nghiệm trên
1999
0,
2000
(
(
¸ ¸
.
Hay phương trình
( )
1
2000
f x f x
| |
= +
|
\ .
có nghiệm thuộc đoạn
| |
0,1 .
Vậy, phương trình ( )
1
2000
f x f x
| |
= +
|
\ .
luôn có nghiệm | | 0,1 x e (đpcm).
17

Tổng quát: Cho ( ) f x là một hàm số liên tục trên đoạn
| |
0,1 thỏa mãn điều kiện
( ) ( ) 0 1 f f = . Chứng minh rằng với bất kỳ số tự nhiên n nào cũng tồn tại một số
| |
0,1 c e sao cho:
( )
1 cn
f c f
n
+ | |
=
|
\ .
.
Hướng dẫn: Xét hàm số ( ) ( )
1 1
, 0,
n
g x f x f x x
n n
÷ | | (
= + ÷ e
|
(
\ . ¸ ¸
.
Bài toán 7: Chứng minh rằng phương trình:
( )( ) ( )( ) 0 p x a x c q x b x d ÷ ÷ + ÷ ÷ = luôn có nghiệm, biết rằng a b c d s s s , , p q
là hai số thực tùy ý.
* Phân tích: Đặt ( ) ( )( ) ( )( ) f x p x a x c q x b x d = ÷ ÷ + ÷ ÷ .
Vì , p q là hai số thực tùy ý nên ta sẽ xét hai trường hợp là:
+ 0 p q = = : Rõ ràng phương trình luôn có nghiệm.
+ 0 p = (hoặc 0 q = ):
Nhận xét: ( ) f x liên tục trên | | , b d

nên ta sẽ áp dụng định lý Bolzano-Cauchy để
chứng minh sự tồn tại nghiệm của phương trình đã cho (Tương tự, ta cũng có thể xét
hàm số ( ) f x trên đoạn
| |
, a c )
* Giải:
Xét hàm số ( ) ( )( ) ( )( ) f x p x a x c q x b x d = ÷ ÷ + ÷ ÷ liên tục trên .
+Nếu 0 p q = = , phương trình có nghiệm tùy ý.
+Nếu 0 p = hoặc 0 q = , không mất tính tổng quát ta giả sử 0 p = .
Khi đó: ( ) ( )( ) f b p b a b c = ÷ ÷ .
Và ( ) ( )( ) f d p d a d c = ÷ ÷ .
Suy ra: ( ) ( ) ( )( )( )( )
2
. 0 f b f d p b a b c d a d c = ÷ ÷ ÷ ÷ s .
Vậy phương trình luôn luôn có nghiệm.

18

Bài toán 8: Chứng minh rằng: Với mọi m phương trình
a/
1 1
cos sin
m
x x
÷ = luôn luôn có nghiệm.
b/ .sin3 6cos2 sin 0 m x x x ÷ + + =

có nghiệm
| |
0,2 x  e .
* Phân tích:
a/ Đặt điều kiện cho bài toán. Thực hiện các phép biến đổi để đưa các số hạng về
một vế sin cos .sin .cos 0 x x m x x ÷ ÷ = .
Đặt ( ) sin cos .sin .cos f x x x m x x = ÷ ÷ .
Để chứng minh phương trình luôn có nghiệm, ta chỉ cần chỉ ra một khoảng mà trên
đó hàm số ( ) f x liên tục, rồi sử dụng định lý Bolzano-Cauchy để có điều phải chứng
minh.
b/ Ta nhận thấy hàm số ( ) .sin3 6cos2 sin f x m x x x = ÷ + + liên tục trên
| |
0,2 .
Cũng tương tự như câu trên để chứng minh phương trình
.sin3 6cos2 sin 0 m x x x ÷ + + =

có nghiệm | | 0,2 x  e . Ta cũng sử dụng định lý Bolzano-
Cauchy.
* Giải:
a/ Điều kiện
2
x k

= , với
*
k e .
Biến đổi phương trình về dạng: sin cos .sin .cos 0 x x m x x ÷ ÷ = .
Xét hàm số ( ) sin cos .sin .cos f x x x m x x = ÷ ÷ liên tục trên đoạn 0,
2
 (
(
¸ ¸
.
Ta có: ( ) 0 1 0 f = ÷ <

và 1 0
2
f
 | |
= >
|
\ .
.
Suy ra:
( ) 0 . 1 0
2
f f
 | |
= ÷ <
|
\ .
.
Vậy phương trình ( ) 0 f x = luôn có một nghiệm thuộc 0,
2
 | |
|
\ .
.
19

Hay phương trình đã cho luôn có nghiệm.
b/ Xét ( ) cos3 cos2 cos sin f x a x b x c x x = + + +

thì ( ) f x

liên tục trên 0,
2
 (
(
¸ ¸
.
Ta có:
+Tại 0 x = : ( ) 0 f a b c = + + .
+Tại
2
x

= : 1
2
f b
 | |
= ÷ +
|
\ .
.
+Tại x  = : ( ) f a b c  = ÷ + ÷ .
+Tại
3
2
x

= :
3
1
2
f b
 | |
= ÷ ÷
|
\ .
.
Suy ra: ( ) ( )
3
0 0
2 2
f f f f
 

| | | |
+ + + =
| |
\ . \ .
.
Do đó
3
, 0, , ,
2 2
 
  
¦ ¹
- e
´ `
¹ )
để ( ) ( ) . 0 f f   s .
Vậy phương trình có nghiệm
3
0,
2
x
 (
e
(
¸ ¸
hay có nghiệm
| |
0,2 x  e .
Bài toán 9:
Cho ( ) f x

liên tục trên đoạn
| | ( ) 0,1, 0 0 f > và
1
0
1
( ) , 0
1998
f x dx x < ¬ >
}
.
Chứng minh rằng:
1997
( ) x f x = luôn có ít nhất một nghiệm thuộc ( ) 0,1 .
(Olympic sinh viên 1998)
* Phân tích:
Bài toán cần chứng minh phương trình
1997 1997
( ) ( ) 0 x f x x f x = · ÷ = luôn có ít
nhất một nghiệm thuộc ( ) 0,1 .
20

Theo bài ra: ( ) f x liên tục trên đoạn
| |
0,1 , ngoài ra còn có ( ) 0 0 f > và
1
0
1
( )
1998
f x dx <
}
nên ta sẽ nghĩ tới việc sử dụng định lý Bolzano – Cauchy để chứng
minh phương trình trên có nghiệm.
Đặt
1997
( ) ( ) F x x f x = ÷ , rồi xét hàm số ( ) F x trên
| |
0,1 , ta sẽ có điều phải chứng
minh.
* Giải:
Xét hàm số
1997
( ) ( ) F x x f x = ÷ .
Khi đó ( ) F x

liên tục trên | | 0,1

và theo giả thiết thì ( ) 0 0 F < .
Và ( ) ( )
1 1
0 0
1
0
1998
F x dx f x dx = ÷ >
} }
.
Suy ra ( )
1
0,1 x - e sao cho ( )
1
0 F x > .
Do ( ) F x liên tục trên ( )
1
0, x và ( ) ( )
1
0 . 0 F F x < nên ( )
1
0, c x - e để ( ) 0 F c = .
Vậy phương trình
1997
( ) x f x = luôn có ít nhất một nghiệm thuộc ( ) 0,1 (đpcm).
Bài toán 10: Cho số thực 2 a > và ( )
10 10 1
... 1
n n n
n
f x a x x x x
+ ÷
= + + + + + .
Chứng minh rằng với mỗi số nguyên dương n, phương trình ( )
n
f x a = luôn có
đúng một nghiệm dương duy nhất. Kí hiệu nghiệm đó là
n
x .
(VMO 2007)
* Phân tích:
Bài toán cần chứng minh phương trình ( ) ( ) 0
n n
f x a f x a = · ÷ = luôn có đúng
một nghiệm dương duy nhất. Với ( )
10 10 1
... 1
n n n
n
f x a x x x x
+ ÷
= + + + + + và 2 a > .
+Ta sẽ chứng minh phương trình ( ) 0
n
f x a ÷ = có nghiệm: Vì hàm số ( )
n
f x liên
tục trên , đồng thời bài toán không cho thêm dữ kiện nào, nên ta sẽ sử dụng định lý
Bolzano – Cauchy để chứng minh sự tồn tại nghiệm của phương trình trên.
21

Đặt ( ) ( )
n n
F x f x a = ÷ .
+Bằng công cụ đạo hàm, chứng tỏ ( )
n
F x đơn điệu trên miền D.
Từ đó, suy ra phương trình ( ) 0
n
F x = chỉ có nghiệm duy nhất.
* Giải: Đặt ( ) ( )
n n
F x f x a = ÷ .
Ta có: ( )
n
F x liên tục trên
| ) 0,+· .
( ) ( ) ( )
10 9 1 2
' 10 1 ... 2 1 0
n n n
n
F x n a x nx n x x
+ ÷ ÷
= + + + ÷ + + + > .
Vậy, ( )
n
F x đồng biến trên | ) 0,+· .
Ngoài ra, tại 0 x = : ( ) 0 1 0
n
F a = ÷ < .
Tại 1 x = : ( )
10
0 1 0
n
F a n = + + > .
Theo định lý Bolzano – Cauchy, ( ) 0,1
n
x - e sao cho:
( ) ( ) ( ) 0 0
n n n n
F x f x a f x a = · ÷ = · = .
Vậy, ( ) 0,1
n
x - e sao cho ( )
n
f x a = .
Hay phương trình ( )
n
f x a = luôn có một nghiệm dương
n
x duy nhất (đpcm).
Bài toán 11: Cho hai hàm ( ) f x

và ( ) g x

liên tục trên
| |
0,1

và thỏa mãn:
( ) ( ) ( ) ( ) 0 1 0, 1 0 1 f g f g = = = = .
Chứng minh rằng, | | 0, 0,1 x  ¬ > - e để ( ) ( ) f x g x  = .
* Phân tích: Bài toán cần chứng minh
| |
0,1 x - e để ( ) ( ) f x g x  = .
Từ kết quả ( ) ( ) ( ) ( ) 0 f x g x f x g x   = · ÷ = , ta đặt hàm tương ứng là
( ) ( ) ( ) h x f x g x  = ÷ .
Nhận xét: Theo bài ra ( ) f x

và ( ) g x

liên tục trên
| |
0,1 nên hàm số ( ) h x cũng liên
tục trên
| |
0,1 .
Vì vậy để chứng minh sự tồn tại nghiệm thì ta sẽ sử dụng định lý Bolzano-Cauchy.
22

* Giải:
- Xét hàm số: ( ) ( ) ( ) h x f x g x  = ÷ .
Ta thấy hàm số ( ) h x liên tục trên
| |
0,1 .
Ngoài ra, ( ) ( ) ( ) 0 0 0 0 0 h f g    = ÷ = ÷ = ÷ < và ( ) ( ) ( ) 1 1 1 1 0 h f g  = ÷ = > .
Suy ra: ( ) ( ) 0 . 1 0 h h  = ÷ < .
Theo định lý Bolzano-Cauchy, ( ) 0,1 x - e sao cho ( ) ( ) ( ) 0 h x f x g x  = · = .
Bài toán 12: Chứng minh rằng tồn tại số thực ( ) 0,1 x e sao cho:

( )( ) ( ) ( )( ) ( )
1 2000 2001
2 2001 2 2001
1 1 ... 1 1 1 ... 1
x
t dt x
t t t x x x
=
+ + + + + +
}

* Phân tích: Bài toán cần chứng minh ( ) 0,1 x - e để
( )( ) ( ) ( )( ) ( )
1 2000 2001
2 2001 2 2001
1 1 ... 1 1 1 ... 1
x
t dt x
t t t x x x
=
+ + + + + +
}

Từ kết quả:
( )( ) ( ) ( )( ) ( )
1 2000 2001
2 2001 2 2001
1 1 ... 1 1 1 ... 1
x
t dt x
t t t x x x
=
+ + + + + +
}

·
( )( ) ( ) ( )( ) ( )
1 2000 2001
2 2001 2 2001
0
1 1 ... 1 1 1 ... 1
x
t dt x
t t t x x x
÷ =
+ + + + + +
}
.
Ta đặt ( )
( )( ) ( ) ( )( ) ( )
1 2000 2001
2 2001 2 2001
1 1 ... 1 1 1 ... 1
x
t dt x
f x
t t t x x x
= ÷
+ + + + + +
}
.
Nhận xét: Hàm số ( ) f x liên tục trên ( ) 0,1 .
Vì vậy, để chứng minh sự tồn tại nghiệm thì ta có thể sử dụng định lý Bolzano –
Cauchy.
* Giải:
Xét hàm số: ( )
( )( ) ( ) ( )( ) ( )
1 2000 2001
2 2001 2 2001
1 1 ... 1 1 1 ... 1
x
t dt x
f x
t t t x x x
= ÷
+ + + + + +
}
.
23

Rõ ràng, ( ) f x liên tục trên
| |
0,1 .
Ta có:
( )
( )( ) ( )
1 2000
2 2001
0
0 0
1 1 ... 1
= >
+ + +
}
t dt
f
t t t
.
( )
2001
1
1 0
2
f = ÷ < .
Suy ra: ( ) ( ) 0 . 1 0 f f < .
Theo định lý Bolzano-Cauchy: ( ) 0,1 x - e sao cho ( ) 0 f x = hay
( )( ) ( ) ( )( ) ( )
1 2000 2001
2 2001 2 2001
1 1 ... 1 1 1 ... 1
x
t dt x
t t t x x x
=
+ + + + + +
}
( đpcm).
Bài toán 13: Cho phương trình:
1
1
.
n
i
n
i nx
=
=
+
¿

Chứng minh rằng: Với mỗi số nguyên dương n phương trình có duy nhất một
nghiệm dương. Kí hiệu nghiệm đó là
n
x .
* Phân tích: Bài toán yêu cầu chứng minh phương trình:
1 1
1 1
0
n n
i i
n n
i nx i nx
= =
= · ÷ =
+ +
¿ ¿

có duy nhất một nghiệm dương
n
x .
+ Đầu tiên ta sẽ chứng minh phương trình đó có nghiệm
n
x trong [0; ) +· .
Vì bài toán không cho thêm dữ kiện nào khác nên ta sẽ sử dụng định lý Bolzano-
Cauchy để chứng minh.
+Tiếp theo, ta sẽ chứng minh phương trình có nghiệm duy nhất bằng công cụ đạo
hàm.
* Giải:
Xét
1
1
( )
n
i
f x n
i nx
=
= ÷
+
¿
.
Ta có:
3
1
1
'( ) 0, (0; )
2 ( )
n
i
f x x
i nx =
= ÷ < ¬ e +·
+
¿
.
24

Suy ra ( ) f x

liên tục, nghịch biến trên [0; ) +· .

1
1
(0) 0
n
i
n
f n n
i n
=
= ÷ > ÷ =
¿
.
lim ( ) 0
x
f x n
÷+·
= ÷ < .
Vậy phương trình ( ) 0 f x = có 1 nghiệm dương duy nhất (đpcm).
Bài toán 14: Xét phương trình
2 2
1 1 1 1 1
... ...
1 4 1 1 1 2 x x k x n x
+ + + + + =
÷ ÷ ÷ ÷
(1)
Trong đó n là tham số dương.
Chứng minh rằng với mỗi số nguyên dương n, phương trình nêu trên có duy nhất
nghiệm lớn hơn 1, kí hiệu nghiệm đó là
n
x . (VMO 2002)
* Phân tích: Bài toán yêu cầu chứng minh phương trình:
2 2
1 1 1 1 1
... ...
1 4 1 1 1 2 x x k x n x
+ + + + + =
÷ ÷ ÷ ÷
có duy nhất nghiệm
n
x lớn hơn 1.
Ta có:

2 2
1 1 1 1 1
... ...
1 4 1 1 1 2 x x k x n x
+ + + + + =
÷ ÷ ÷ ÷

·
2 2
1 1 1 1 1
... ... 0
2 1 4 1 1 1 x x k x n x
÷ + + + + + + =
÷ ÷ ÷ ÷
.
+ Đầu tiên, chứng minh phương trình đã cho có nghiệm trong ( ) 1,+· :
Đặt ( )
2 2
1 1 1 1 1
... ...
2 1 4 1 1 1
n
f x
x x k x n x
= ÷ + + + + + +
÷ ÷ ÷ ÷
.
Ta thấy, hàm số ( )
n
f x liên tục, và không có thêm dữ kiện nào trong bài nên ta sẽ
sử dụng định lý Bolzano – Cauchy để chứng minh phương trình có nghiệm.
+Sử dụng công cụ đạo hàm để chứng minh ( )
n
f x đơn điệu trên ( ) 1,+· .
Từ đây, ta kết luận được phương trình đã cho có duy nhất nghiệm lớn hơn 1.


25

* Giải:
Xét hàm số ( )
2 2
1 1 1 1 1
... ...
2 1 4 1 1 1
n
f x
x x k x n x
= ÷ + + + + + +
÷ ÷ ÷ ÷
.
Với mỗi * ne , hàm số ( )
n
f x liên tục và nghịch biến trên khoảng ( ) 1,+· .
Ngoài ra:
( )
1
lim
n
x
f x
+
÷
= +·.

( )
1
lim
2
n
x
f x
÷+·
= ÷ .
Nên theo định lý Bolzano – Cauchy: ! 1
n
x - > sao cho ( ) 0
n
f x = .
Hay ! 1
n
x - > để
2 2
1 1 1 1 1
... ... 0
2 1 4 1 1 1 x x k x n x
÷ + + + + + + =
÷ ÷ ÷ ÷
.
Vậy phương trình (1) có duy nhất một nghiệm lớn hơn 1 (đpcm).
Bài toán 15:
Chứng minh rằng các phương trình ( ) sin cosx x = và ( ) cos sinx x = có duy nhất
nghiệm trong 0,
2
 (
(
¸ ¸
.
* Phân tích: Bài toán cần chứng minh các phương trình ( ) sin cosx x = và
( ) cos sinx x = có duy nhất nghiệm trong 0,
2
 (
(
¸ ¸
.
Ta cũng làm tương tự như những bài trước:
+Chứng minh phương trình đã cho có nghiệm trong 0,
2
 (
(
¸ ¸
, bằng cách sử dụng
định lý Bolzano – Cauchy.
Đặt ( ) ( ) sin cos f x x x = ÷ (tương tự ( ) ( ) cos sin g x x x = ÷ ).
+Sử dụng công cụ đạo hàm để chứng minh hàm số ( ) f x

(tương tự ( ) g x ) đơn điệu
trên 0,
2
 (
(
¸ ¸
.
Từ đây, ta sẽ có được điều phải chứng minh.
26

* Giải:
+Xét hàm số: ( ) ( ) sin cos f x x x = ÷ .
Ta có: ( ) ( ) ' sin .cos cos 1 0 f x x x = ÷ ÷ < , 0,
2
x
 (
¬ e
(
¸ ¸
.
Ta thấy rằng hàm số ( ) f x liên tục và nghịch biến trên 0,
2
 (
(
¸ ¸
.
Ngoài ra, ( ) 0 sin1 f = và
2 2
f
  | |
= ÷
|
\ .
.
Suy ra:
( ) 0 . 0
2
f f
 | |
<
|
\ .
.
Theo định lý Bolzano-Cauchy ta có: ! 0,
2
c
 | |
- e
|
\ .
sao cho ( ) 0 f c = .
Vậy, phương trình ( ) sin cosx x = có duy nhất nghiệm trong 0,
2
 (
(
¸ ¸
.
+ Tương tự, đặt ( ) ( ) cos sin g x x x = ÷ .
Hoàn toàn tương tự cách trên ta cũng chứng minh được phương trình ( ) cos sinx x =
có duy nhất nghiệm trong 0,
2
 (
(
¸ ¸
(đpcm).
II. ỨNG DỤNG ĐỊNH LÝ LAGRANGE, ROLLE, CAUCHY
1. Phương pháp chung
Để chỉ ra sự tồn tại nghiệm của phương trình ( ) 0 k x = . (1)
Phương pháp:
Bước 1: Biến đổi tương đương về dạng ( ) 0 f x = .
Ví dụ:
+Nhân hai vế với thừa số khác 0: ( ) ( ) ( ) ( ) 1 . 0 f x k x g x · = = với ( ) 0 g x > ;
+Chuyển vế: ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 0 h x k x f x h x k x = · = ÷ = ;
27

+Chia cho một vế (nếu có thể): ( ) ( ) ( )
( )
( )
1 0
h x
h x k x f x
k x
= · = ÷ = ;
+Chia cho một vế rồi lấy căn : ( ) ( ) ( )
( )
( )
1 0
k
k
h x
h x k x f x
k x
= · = ÷ = ;
.....
Bước 2: Dùng một trong các cách sau đây:
Khảo sát nguyên hàm, dùng định lý Rolle, định lý Lagrange hoặc định lý Cauchy:
Đặt ( ) ( )
o
x
x
F x f t dt C = +
}
, và ( ) f x

liên tục.
Định lý Rolle: ( ) ( ) F b F a = thì ( ) , c a b - e để ( ) ( ) ' 0 F c f c = = .
Định lý Lagrange: ( ) , c a b - e sao cho
( ) ( )
( ) ( ) '
F b F a
F c f c
b a
÷
= =
÷
.
Để áp dụng được kết quả của các định lý này vào việc chứng minh phương trình có
nghiệm thì điều quan trọng nhất là nhận ra được hàm ( ) F x

(thực chất là nguyên hàm
của hàm ( ) f x ).
* Một số quy tắc đạo hàm tích thường sử dụng:
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
. ' . '
. ' . '
' '
' '
. cos sin ' cos . ' sin '
ax ax
ax ax
x x
x x
f x e e a f x f x
f x e e a f x f x
f x e e f x f x
f x e e f x f x
f x ax ax ax f x f x ax f x f x
÷ ÷
÷ ÷
= +
= ÷ +
= +
= ÷ +
+ ( = + + ÷
¸ ¸

Từ đó, nếu thấy có ( ) ( ) ' . 0 f c a f c + = . Ta nên nhân hai vế với
ax
e .
( ) ( ) ' . 0 f c a f c ÷ = . Ta nên nhân hai vế với
ax
e
÷
.
Các thừa số nên nhân vào hai vế của phương trình là
2 2
, , 1,...
ax
e x x +


28

2. Bài tập
Bài toán 1: Chứng minh rằng nếu ( ) ' 0 f x > (hoặc ( ) ' 0 f x < ) với ( ) , x a b e thì
phương trình: ( ) ( )
1 2 1 2
f x f x x x = · = với mọi ( )
1 2
, , x x a b e .
* Giải:
Theo bài ra ( ) ' 0 f x >

(hoặc ( ) ' 0 f x < ) nên ( ) f x liên tục và khả vi trên ( ) , a b .
Theo định lý Lagrange:
( ) ( )
1 2
, , c x x a b - e c sao cho ( )( ) ( ) ( )
2 1 2 1
' f c x x f x f x ÷ = ÷ .
Khi đó, ta có:
( ) ( ) ( ) ( ) ( )( )
1 2 2 1 2 1 2 1
0 ' 0 f x f x f x f x f c x x x x = · ÷ = · ÷ = · = .
Do ( ) ' 0 f c > . Vậy ta có điều phải chứng minh.
* Nhận xét: Giả sử thay hàm ( ) f x bởi hàm ( ) ( ) g x f x x = ÷ .
Ta có được kết quả như sau: nếu ( ) ' 1 0 f x ÷ >

(hoặc ( ) ' 1 0 f x ÷ < ) với mọi
( )
1 2
, , x x a b e thì phương trình: ( ) ( )
1 1 2 2 1 2
f x x f x x x x ÷ = ÷ · = .
Bài toán 2: Nếu ( ) ' 1 0 f x + = và ( ) ( ) , f x a b c với mọi ( ) , x a b e thì phương trình
( ) ( ) ( ) f f x x f x x = · = .
* Giải: Phương trình: ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 0 f f x x f f x f x f x x ( = · ÷ + ÷ ( =
¸ ¸ ¸ ¸
. (1)
Vì ( ) ( ) , f x a b c

(giả thiết ( ) x f x < ) nên theo định lý Lagrange:
( ) ( )
, c x f x - e sao cho: ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ' f c f x x f f x f x ÷ ( = ÷
¸ ¸
. (2)
Phương trình (1) và (2) tương đương với:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ' ' 1 0 f c f x x f x x f x x f c ÷ ( = ÷ ÷ ( · ÷ ( + ( =
¸ ¸ ¸ ¸ ¸ ¸ ¸ ¸
. (3)
Vì ( ) ' 1 0 f c + = nên phương trình (3) tương đương với ( ) 0 f x x ÷ = hay là
( ) f x x = .
Vậy ta có điều phải chứng minh.
29

* Tổng quát:

( ) ( )
| |
| = · =
|
\ .
.......
nlÇnf
f f x x f x x, với 1, n n > e.
Bài toán 3: Chứng minh rằng nếu ( ) ' 0 f x > , ( ) , x a b ¬ e thì:
( ) ( ) f x f y > · x y > , ( ) , , x y a b ¬ e .
( Ngược lại, nếu ( ) ' 0 f x < , ( ) , x a b ¬ e thì ( ) ( ) f x f y > x y · s , ( ) , , x y a b ¬ e )
* Giải: Giả sử x y < .
Theo bài ra: ( ) ' 0 f x > , ( ) , x a b ¬ e nên hàm số ( ) f x liên tục và khả vi trên ( ) , a b .
Theo định lý Lagrange: ( ) , c x y - e sao cho:
( )
( ) ( )
'
f y f x
f c
y x
÷
=
÷
.
Do
( ) ( ) 0
0
f y f x
y x
¦ ÷ s
¦
´
÷ >
¦
¹
suy ra ( ) ' 0 f c < (Vô lý, vì bài toán cho ( ) ' 0 f x > ,
( ) , x a b ¬ e ).
Vậy, x y > .
Tương tự, ta có điều ngược lại.
Bài toán 4: Chứng minh rằng nếu
1 2
, x x là hai nghiệm liên tiếp của phương trình
( ) 0 f x = , với
1 2
x x < ,
1 2
, ( , ) x x a b e thì phương trình '( ) 0 f x = có ít nhất một nghiệm
1 2
( , ) ( , )
o
x x x a b e c .
* Giải: Theo bài ra,
1 2
, x x là hai nghiệm liên tiếp của phương trình ( ) 0 f x = nên
( )
1 2
( ) 0 f x f x = = .
Theo định lý Rolle, ta có: ( )
1 2
,
o
x x x - e sao cho ( ) ' 0
o
f x = , hay ta có thể nói
phương trình '( ) 0 f x = có ít nhất một nghiệm
1 2
( , )
o
x x x e .
Mặt khác:
1 2
x x < ,
1 2
, ( , ) x x a b e nên
1 2
( , ) ( , )
o
x x x a b e c .
*Tổng quát: Nếu phương trình ( ) 0 f x = có n nghiệm phân biệt thì phương trình
'( ) 0 f x = có ít nhất 1 n ÷ nghiệm phân biệt. Phương trình
( )
( ) 0
k
f x = có ít nhất n k ÷
nghiệm phân biệt ( 1,2,...) k = .
30

Bài toán 5: Chứng minh rằng nếu ( ) ' 0 f x > (hoặc ( ) ' 0 f x < ), ( ) , x a b ¬ e .
Phương trình ( ) 0 f x = có nghiệm
o
x thì
o
x là duy nhất.
* Giải: Giả sử ngược lại còn
1
x khác
o
x cũng là nghiệm của phương trình
( ) 0 f x = .
Không mất tính tổng quát, giả sử
1 o
x x <
Khi đó, theo định lý Rolle: ( )
1
,
o
c x x - e sao cho ( ) ' 0 f c = . Điều này mâu thuẫn với
giả thiết ( ) ' 0 f x > , ( ) , x a b ¬ e .
Vậy,
o
x là nghiệm duy nhất của phương trình ( ) 0 f x = .
Bài toán 6: Nếu phương trình ( ) ' 0 f x = có nghiệm duy nhất thì phương trình
( ) 0 f x = có không quá hai nghiệm.
* Giải: Giả sử phương trình ( ) 0 f x = có quá hai nghiệm.
Không mất tính tổng quát, giả sử
1 2 3
x x x < < là nghiệm phương trình.
Khi đó, theo định lý Rolle, ( )
1 1 2
, c x x - e và ( )
2 2 3
, c x x e sao cho:
( )
( )
1
2
' 0
' 0
f c
f c
¦ =
¦
´
=
¦
¹

Do ( ) ( )
1 2 2 3
, , x x x x · = C, suy ra
1 2
c c = , hay phương trình ( ) ' 0 f x = có hai
nghiệm phân biệt.
Mâu thuẫn với giả thiết là ( ) ' 0 f x = có nghiệm duy nhất.
Vậy, ta có điều phải chứng minh.
Bài toán 7: Chứng minh rằng nếu ( ) '' 0 f x > (hoặc ( ) '' 0 f x < ), ( ) , x a b ¬ e thì
phương trình ( ) 0 f x = có không quá hai nghiệm.
* Giải: Vì ( ) '' 0 f x > , ( ) , x a b ¬ e nên theo bài toán 5, suy ra phương trình
( ) ' 0 f x = nếu có nghiệm
o
x thì
o
x là duy nhất.
31

Khi đó, theo bài toán 6 thì phương trình ( ) 0 f x = có không quá hai nghiệm.
Bài toán 8: Chứng minh rằng phương trình cos cos2 cos3 0 a x b x c x + + = luôn có
nghiệm với mọi bộ các số thực , , a b c .
* Phân tích:
Ta thấy hàm số ( ) cos cos2 cos3 g x a x b x c x = + + liên tục và khả vi trên .
Để chứng minh phương trình có nghiệm ta có thể sử dụng định lý Rolle. Điều ta cần
quan tâm bây giờ là tìm được hàm ( ) f x là nguyên hàm của ( ) g x .
Ta có:
( ) ( ) ( ) .cos .cos2 .cos3 .sin .sin2 .sin3
2 3
b c
f x g x dx a x b x c x dx a x x x = = + + = + +
} }
.
Như vậy, hàm số ( ) f x cần sử dụng là ( ) .sin .sin2 .sin3
2 3
b c
f x a x x x = + + .
* Giải:
Xét ( ) .sin .sin2 .sin3
2 3
b c
f x a x x x = + + .
Ta có: ( ) ( ) ' .cos .cos2 .cos3 f x a x b x c x g x = + + = , x ¬ e.
Ta lại có: ( ) ( ) 0 0 f f  = = .

Bây giờ, ta xét hàm số ( ) f x trong đoạn
| |
0, .
Ta thấy ( ) f x liên tục và khả vi trên | |
0, .
Áp dụng định lý Rolle:
0
(0; ) x  - e

sao cho ( ) ' 0
o
f x = .
Hay

0
(0; ) x  - e

sao cho

( ) ' 0
o
f x = .

Suy ra, phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi bộ số thực , , a b c (đpcm).
* Tổng quát:
- Phương trình
( )
1
cos 0
n
i
i
a ix
=
=
¿

luôn có nghiệm , 1,
i
a i n ¬ e =  vì:
32

Xét hàm số ( ) ( )
1
sin
n
i
i
a
F x ix
i
=
=
¿

khả vi và liên tục trên | | 0, và:
( ) ( )
( ) ( )
1
' cos
0 0
n
i
i
F x a ix
F F 
=
+ =
+ ÷ =
¿

Khi đó ( ) 0,
o
x  - e sao cho:
( )
( ) ( )
( )
1
0
' cos 0
0
n
o i o
i
F F
F x a ix


=
÷
= · =
÷
¿
.
Hay phương trình ( )
1
cos 0
n
i
i
a ix
=
=
¿

luôn có nghiệm ( ) 0,
o
x  e .
- Phương trình
( )
1
sin 0
n
i
i
a ix
=
=
¿
luôn có nghiệm , 1,
i
a i n ¬ e =  vì:
Xét hàm số ( ) ( )
1
cos
n
i
i
a
F x ix
i
=
=
¿

khả vi và liên tục trên | | 0,2 và:
( ) ( )
( ) ( )
1
' sin
2 0 0
n
i
i
F x a ix
F F 
=
+ =
+ ÷ =
¿

Khi đó ( ) 0,2
o
x  - e sao cho:
( )
( ) ( )
( )
1
2 0
' cos 0
2 0
n
o i o
i
F F
F x a ix


=
÷
= · =
÷
¿
.
Hay phương trình ( )
1
sin 0
n
i
i
a ix
=
=
¿

luôn có nghiệm ( ) 0,2
o
x  e .
Bài toán 9: Cho số thực dương m và các số thực a, b, c thỏa mãn:
0
2 1
a b c
m m m
+ + =
+ +
.
Chứng minh rằng
2
0 ax bx c + + = có nghiệm thuộc ( ) 0,1 .
* Phân tích: Phương trình
2
0 ax bx c + + = liên tục và khả vi trên ( ) 0,1 .
Để chứng minh phương trình
2
0 ax bx c + + =

có nghiệm thuộc ( ) 0,1 ta sử dụng
định lý Rolle.
33

+Nếu lấy nguyên hàm vế trái của phương trình là
2
ax bx c + + thì ta vẫn chưa sử
dụng được định lý Rolle.
+ Để ý điều kiện bài toán: 0
2 1
a b c
m m m
+ + =
+ +
.
Nếu nhân hai vế của phương trình với một lượng khác 0 là
1 m
x
÷
.
Ta được:
( )
1 2
0
m
x ax bx c
÷
+ + = thì việc xét nguyên hàm của vế trái có thể giúp ta
sử dụng được định lý Rolle.
Khi đó:
( ) ( ) ( )
2 1
2 1 1 1
. . .
.
2 1
m m m
m m m m
a x b x c x
F x ax bx c x dx ax bx cx dx
m m m
+ +
÷ + ÷
= + + = + + = + +
+ +
} }
.
Vậy, hàm số cần xét là:
2 1
. . .
( )
2 1
m m m
a x b x c x
F x
m m m
+ +
= + +
+ +
.
* Giải:
- Xét hàm số
2 1
. . .
( )
2 1
m m m
a x b x c x
F x
m m m
+ +
= + +
+ +
liên tục trên
| |
0,1 , khả vi trên ( ) 0,1 .
Và ( ) ( )
1 2
'
m
F x x ax bx c
÷
= + + .
Ngoài ra ( ) ( ) 0 1 0 F F = = .
- Áp dụng định lý Rolle khi đó: ( ) 0,1  - e sao cho:
( ) ( )
1 2
2
' 0 . . 0
. . 0
m
F a b c
a b c
   
 
÷
= · + + =
· + + =

Vậy phương trình
2
0 ax bx c + + = có nghiệm trong ( ) 0,1 .
* Tổng quát:
Cho số thực dương m, số nguyên dương n và các số thực
0 1
, ,...,
n
a a a

thỏa mãn:
1 0
... 0
1
n n
a a a
m n m n m
÷
+ + + =
+ + ÷
.
Chứng minh rằng
1
1 1 0
... 0
n n
n n
a x a x a x a
÷
÷
+ + + + =

có nghiệm thuộc ( ) 0,1 .
34

Hướng dẫn: Xét hàm số
1 1 0
( ) ...
1
m n m n m n n
a a a
f x x x x
m n m n m
+ + ÷ ÷
= + + +
+ + ÷
.
Bài toán 10: Cho 0 a b c + ÷ = .
Chứng minh rằng: sin 9 sin3 25 sin5 0 a x b x c x + + = có ít nhất 4 nghiệm thuộc
| | 0, .
* Phân tích: Để chứng minh ( ) g x có ít nhất n nghiệm ta cần chứng minh ( ) f x có
ít nhất 1 n + nghiệm với ( ) f x là một nguyên hàm của ( ) g x trên ( ) , a b (có thể phải áp
dụng nhiều lần).
- Đặt ( ) sin 9 sin3 25 sin5 g x a x b x c x = + + .
Ta có:
( ) 0 .sin0 9 .sin0 25 .sin0 0 g a b c = + + = .
( ) .sin 9 .sin3 25 .sin5 0 g a b c     = + + = .
Như vậy phương trình ( ) 0 g x = đã có hai nghiệm là 0, x x  = = .
Ta chỉ cần tìm trong đoạn | | 0, , phương trình ( ) 0 g x = có ít nhất hai nghiệm nữa
thì ta có được điều cần chứng minh.
- Bây giờ ta đi tìm nguyên hàm của hàm số ( ) g x .
Ta có, nếu chỉ xét nguyên hàm một lần của hàm số ( ) g x thì:
( ) ( ) ( ) .sin 9 .sin3 25 .sin5 .cos 3 .cos3 5 .cos5 g x dx a x b x c x dx a x b x c x h x = + + = ÷ ÷ ÷ =
} }

Ta thấy ( ) ( ) 0 0 h h  = = , nên chưa thể sử dụng định lý Rolle.
Ta xét tiếp nguyên hàm của hàm số ( ) h x :
( ) ( ) ( ) .cos 3 .cos3 5 .cos5 .sin .sin3 .sin5 h x dx a x b x c x dx a x b x c x f x = ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷ =
} }

Vậy, hàm số cần xét là: ( ) sin sin3 sin5 f x a x b x c x = ÷ ÷ ÷ .

* Giải: Đặt ( ) sin 9 sin3 25 sin5 g x a x b x c x = + + .
35

Ta có:
( ) 0 .sin0 9 .sin0 25 .sin0 0 g a b c = + + = .
( ) .sin 9 .sin3 25 .sin5 0 g a b c     = + + = .
Như vậy phương trình ( ) 0 g x = đã có hai nghiệm là 0, x x  = = . (1)
- Xét hàm số: ( ) sin sin3 sin5 f x a x b x c x = ÷ ÷ ÷ , ta thấy ( ) f x liên tục và khả vi
trên , nên ( ) f x cũng liên tục và khả vi trên đoạn
| |
0, .
Ta có: ( ) ( ) 0 0 f f  = = .
( )
3 5 2 2 2 2
.sin .sin .sin 0
4 4 4 4 2 2 2 2
f a b c a b c a b c
    | |
= ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷ + = ÷ + ÷ =
|
\ .
.
( )
3 3 9 15 2
.sin sin sin 0
4 4 4 4 2
f a b c a b c
    | | | | | | | |
= ÷ ÷ ÷ = ÷ + ÷ =
| | | |
\ . \ . \ . \ .
.
( Theo giả thiết 0 a b c + ÷ = ).
- Áp dụng định lý Rolle trên các đoạn
3 3
0, , , , ,
4 4 4 4
   

( ( (
( ( (
¸ ¸ ¸ ¸ ¸ ¸
.
Ta có:
1 2 3
3 3
0, , , , ,
4 4 4 4
x x x
   

| | | | | |
- e e e
| | |
\ . \ . \ .

Sao cho ( ) ( ) ( )
1 2 3
' ' ' 0 f x f x f x = = = .
Với ( ) '( ) .cos 3 .cos3 5 .cos5 f x a x b x c x h x = ÷ ÷ ÷ = .

- Nhận thấy, hàm số ( ) h x

cũng là hàm số liên tục và khả vi trên .
Ngoài ra, ( ) ( ) ( )
1 2 3
' ' ' 0 f x f x f x = = =

hay ( ) ( ) ( )
1 2 3
0 h x h x h x = = = .
Tiếp tục áp dụng định lý Rolle đối với hàm số ( ) h x trên đoạn
| |
1 2
, x x :
( ) ( )
4 1 2 5 2 3
, , , x x x x x x - e e

sao cho ( ) ( )
4 5
' ' 0 h x h x = = .
Với ( ) '( ) .sin 9 .sin3 25 .sin5 h x a x b x c x g x = + + = .
Như vậy, ( ) ( )
4 5
' ' 0 h x h x = = hay ( ) ( )
4 5
0 g x g x = = .
36


( ) | |
4 1 2
3
, 0, 0,
4
x x x


| |
e c c
|
\ .

( ) | |
5 2 3
, , 0,
4
x x x

 
| |
e c c
|
\ .
.
Suy ra
4 5
, x x là hai nghiệm của phương trình ( ) 0 g x = trong đoạn | | 0, . (2)
Từ (1) và (2), ta có điều phải chứng minh.
Bài toán 11: Cho hàm số ( ) f x liên tục và có đạo hàm trên ( ) 0,+· và không phải
là hàm hằng. Cho 2 số thực 0 a b < < .
Chứng minh phương trình:
( ) ( )
'( ) ( )
af b bf a
xf x f x
b a
÷
÷ =
÷
có ít nhất một nghiệm
thuộc (a;b).
(Olympic sinh viên 1994).
* Phân tích:
Bài toán cần chứng minh phương trình:
( ) ( )
'( ) ( )
af b bf a
xf x f x
b a
÷
÷ =
÷
có ít nhất
một nghiệm thuộc (a;b).
Bài toán đã cho hàm số ( ) f x liên tục và có đạo hàm trên ( ) 0,+· nên ta sẽ sử dụng
một trong các định lý Lagrange, Rolle, Cauchy để chứng minh sự tồn tại nghiệm.
Điều quan trọng bây giờ là tìm được hàm số phù hợp để áp dụng được một trong
các định lý trên.
Ta có:
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
1 1 1 1
f b f a f b f a
af b bf a
b a b a
b a
a b b a
÷ ÷
÷
= = ÷
÷
÷ ÷

Mặt khác:
( )
'
2
'( ) ( ) f x xf x f x
x x
| | ÷
=
|
\ .

Từ đây, ta sẽ xét hai hàm số
( ) 1
( ) ; ( )
f x
g x h x
x x
= = rồi sử dụng định lý Cauchy
Với
2 2
'( ) ( ) 1
'( ) ; '( )
xf x f x
g x h x
x x
÷ ÷
= =
Ta sẽ có được điều phải chứng minh.
* Giải:
37

Xét 2 hàm số:
( ) 1
( ) ; ( )
f x
g x h x
x x
= = thì ( ) g x , ( ) h x liên tục và khả vi trên | | , a b
Ta có:
2 2
'( ) ( ) 1
'( ) ; '( )
xf x f x
g x h x
x x
÷ ÷
= = .
Theo định lý Cauchy thì
( ) ,
o
x a b - e sao cho: ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) . ' . '
o o
h b h a g x g b g a h x ÷ ( = ÷ (
¸ ¸ ¸ ¸

hay
0 0 0
2 2
0 0
'( ) ( ) 1 1 ( ) ( ) 1 x f x f x f b f a
b a x b a x
| | ÷ ÷ | | | |
÷ = ÷
| | |
\ . \ .
\ .
.
Do đó
2 2
( )( '( ) ( )) ( ) ( )
o o o
o o
a b x f x f x af b bf a
bax abx
÷ ÷ ÷
= ÷ .
Suy ra
0 0 0
( ) ( )
'( ) ( )
af b bf a
x f x f x
b a
÷
÷ =
÷
.
Vậy phương trình:
( ) ( )
'( ) ( )
af b bf a
xf x f x
b a
÷
÷ =
÷
có ít nhất một nghiệm thuộc
( ) , a b (đpcm)
Bài toán 12:
Cho hàm số ( ) f x khả vi trên
| |
0,1 và thoả mãn: ( ) ( ) 0 0; 1 1 f f = =
Chứng minh tồn tại 2 số phân biệt , a b
thuộc ( ) 0,1

sao cho ( ) ( ) ' . ' 1 f a f b =
* Phân tích: Theo định lý Lagrange, ta chỉ
cần chỉ ra điểm C trên cung OA sao cho
. 1 . 1
CF AE KB AB
OF CE OB HB
= · =
Mà 1 1
KB
AB OB KB HB
HB
= = ¬ = · =
Từ đây, ta chọn C là giao điểm cung OA với BD hay hoành độ C thỏa mãn
phương trình: ( ) 1 f x x = ÷ .
Hay, hàm số cần xét là ( ) ( ) 1 g x f x x = + ÷ .

D
B
A
C
E
K
F H
O
38

* Giải:
- Xét hàm số ( ) ( ) 1 g x f x x = + ÷

thì ( ) g x

liên tục và khả vi trên | | 0,1 .
Ta có: ( ) 0 1 0 g = ÷ < và ( ) 1 1 0 g = > nên
theo định lý Bolzano-Cauchy ( ) 0,1 c - e sao cho
( ) 0 g c = .
Do đó ( ) 1 0 f c c + ÷ = hay ( ) 1 f c c = ÷ .

- Áp dụng định lý Lagrange cho ( ) f x trên các đoạn | |
0,c và | |
,1 c thì:
( ) 0, a c - e sao cho:
( ) (0)
'( )
0
f c f
f a
c
÷
=
÷

Và ( ) ,1 b c - e sao cho:
(1) ( )
'( )
1
f f c
f b
c
÷
=
÷
.
Nên:
( ) 1 ( ) (1 )
'( ). '( ) 1
1 (1 )
f c f c c c
f a f b
c c c c
÷ ÷
= = =
÷ ÷
.
Vậy tồn tại 2 số phân biệt , a b

thuộc ( ) 0,1 sao cho ( ) ( ) ' . ' 1 f a f b = (đpcm).
Bài toán 13: Cho n là số nguyên dương, , ( 1,2,..., )
k k
a b k n e =  .
Chứng minh rằng phương trình: ( )
1
sin cos 0
n
k k
k
x a kx b kx
=
+ + =
¿
có nghiệm trong
khoảng ( ) ,   ÷ .
* Phân tích: Để chứng minh phương trình có nghiệm trong khoảng ( ) ,   ÷ , cũng
như những bài trước, ta cần tìm nguyên hàm của hàm số:
( ) ( )
1
sin cos
n
k k
k
f x x a kx b kx
=
= + +
¿

Ta có:
( ) ( )
2
1 1
sin cos cos sin
2
n n
k k
k k
k k
a b x
x a kx b kx dx kx kx F x
k k
= =
| | | |
+ + = + ÷ + =
| |
\ . \ .
¿ ¿
}
.
D
C
B
A
E
K
F H
O
39

Bây giờ, hàm số ta cần xét là:
( )
2
1
cos sin
2
n
k k
k
a b x
F x kx kx
k k
=
| |
= + ÷ +
|
\ .
¿
.
* Giải:
Xét hàm ( )
2
1
cos sin ,
2
n
k k
k
a b x
F x kx kx x
k k
=
| |
= + ÷ + e
|
\ .
¿
.
Rõ ràng ( ) F x liên tục trên đoạn
| |
, a b và khả vi trên .
Ta có: ( ) ( )
1
' sin cos
n
k k
k
F x x a kx b kx
=
= + +
¿
.
Mặt khác:
( ) ( )
( ) ( )
2
1
2
1
1
2
1
2
n
k
k
k
n
k
k
k
a
F
k
a
F
k




=
=
| |
÷ = + ÷ ÷
|
\ .
| |
= + ÷ ÷
|
\ .
¿
¿

Ta thấy rằng : ( ) ( ) F F   ÷ = .
Sử dụng định lý Rolle:
( ) , c   - e ÷ sao cho
( ) ( )
1
' 0 sin cos 0
n
k k
k
F c c a kc b kc
=
= · + + =
¿

Hay phương trình
( )
1
sin cos 0
n
k k
k
x a kx b kx
=
+ + =
¿
có nghiệm thuộc ( ) ,   ÷

(đpcm).
Bài toán 14: Cho hàm số ( ) g x

liên tục trên | | 0,1

và khả vi trong ( ) 0,1

và thỏa
mãn các điều kiện ( ) ( ) 0 1 0 g g = = . Chứng minh rằng tồn tại ( ) 0,1 c e

sao cho
( ) ( ) ' g c g c = .
* Phân tích: Từ kết quả cần tìm ( ) ( ) ( ) ( ) ' ' 0 g c g c g c g c = · ÷ = . (1)
Đặt ( ) ( ) ( ) ' h x g x g x = ÷ . Việc xét nguyên hàm của hàm số ( ) h x này là khá khó
khăn, nhưng nếu ta áp dụng công thức: ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
. ' . '
ax ax
f x e e a f x f x
÷ ÷
= ÷ + .
40

Nhân cả hai vế của phương trình (1) cho
x
e
÷

khi đó ta có ( ) ( ) ' . 0
x
g x g x e
÷
÷ ( =
¸ ¸
.
Rồi áp dụng công thức trên thì ( ) ( ) ( ) ' . . '
x x
g x g x e e g x
÷ ÷
( ÷ ( =
¸ ¸ ¸ ¸
.
Vậy, nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) ( ) ' .
x
k x g x g x e
÷
= ÷ (
¸ ¸
là ( ) ( )
x
f x e g x
÷
= .
Sau đó, áp dụng định lý Rolle cho hàm số này ta sẽ có kết quả cần tìm.
* Giải:
Xét hàm số: ( ) ( )
x
f x e g x
÷
= .
Ta thấy ( ) f x liên tục trên
| |
0,1 và khả vi trong ( ) 0,1 .
Ta có: ( ) ( ) ( ) ' '
x
f x g x g x e
÷
= ÷ (
¸ ¸
.
Ngoài ra: ( ) ( )
0
0 0 0 f e g = = và ( ) ( )
1
1 1 0 f e g
÷
= = .
Như vậy, theo định lý Rolle thì:
( ) 0,1 c - e sao cho ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ' 0 ' 0 '
c
f c g c g c e g c g c
÷
= · ÷ ( = · =
¸ ¸
.
Tức là ( ) 0,1 c - e sao cho ( ) ( ) ' g c g c = .
Vậy ta có điều phải chứng minh.
Bài toán 15: Cho hàm số ( ) f x có ( ) ' f x đồng biến trong | | , a b với:
( ) ( ) ( ) ( )
1 1
,
2 2
f a a b f b b a = ÷ = ÷ .
Chứng minh rằng tồn tại , ,   

phân biệt trong ( ) , a b

sao cho:
( ) ( ) ( ) ' . ' . ' 1 f f f    = .
* Phân tích: Theo bài ra, ( ) ' f x đồng biến trong | |
, a b nên nó liên tục trên đó.
Áp dụng định lý Lagrange cho hàm số ( ) f x trên ( ) , a b , ta có:
( ) , a b  - e sao cho: ( )
( ) ( )
'
f b f a
f
b a

÷
=
÷
.
41


( ) ( ) f b f a b a ÷ = ÷ suy
ra: ( ) ' 1 f  = .
Bài toán cần chứng
minh: - , ,   

phân biệt
trong ( ) , a b

sao cho:
( ) ( ) ( ) ' . ' . ' 1 f f f    =
.
Mà ( ) ' 1 f  = nên ta
chỉ cần chứng minh
( ) ( ) ' . ' 1 f f   = .
Quay trở lại với bài toán 12, ta sẽ sử dụng phương pháp dùng trực quan để xét hàm
( ) ( )
2
a b
g x f x x
+
= + ÷ .
Rồi tiếp tục làm tương tự, ta sẽ có được điều phải chứng minh.

* Giải:
Hàm số ( ) f x có ( ) ' f x đồng biến trong | | , a b nên nó liên tục trên đó, ta cũng có
| | ( ) ( ) , : ' ' x a b x y f x f y ¬ e = ¬ = . (1)
Theo định lý Lagrange, thì ( )
( ) ( )
, : '( ) 1
f b f a
a b f
b a
 
÷
- e = =
÷
. (2)
Sử dụng phương pháp trực quan tương tự bài toán 12. Ta xét hàm
( ) ( )
2
a b
g x f x x
+
= + ÷ .
Hàm số ( ) g x liên tục trên | | , a b và ( ) ( ) ( )
2
. 0 g a g b a b = ÷ ÷ < .
Suy ra rằng:
| |
,
o
x a b - e sao cho ( ) 0
o
g x = ( ) 0
2
o o
a b
f x x
+
· + ÷ = .
O
A
D C
B
y
x
a b
( ) ( )
1
2
f a a b = ÷
( ) ( )
1
2
f b b a = ÷
K
42

Hay ( )
2
o o
a b
f x x
+
= ÷ .
Tiếp tục áp dụng định lý Lagrange, ( ) ( ) , , ,
o o
a x x b   - e e sao cho:
( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
' . ' . 1
o o
o o
f x f a f b f x
f f
x a b x
 
÷ ÷
= =
÷ ÷
. (3)
Từ (1), (2), (3) ta suy ra ,   phân biệt trong ( ) , a b và ( ) ( ) ( ) ' . ' . ' 1 f f f    = .
( Vì như ta đã có   = , giả sử ( ) ( ) ( ) ' ' ' 1 f f f      = ¬ = ¬ = .
Do ( ) ' f x đồng biến nên    = = , mâu thuẫn.
Tương tự cho trường hợp   = .
Từ đây ta suy ra: , ,    phân biệt trong ( ) , a b )
Ta có được điều phải chứng minh.
Bài toán 16: Cho hàm số ( ) f x xác định và liên tục trên đoạn | |
, a b ,( ) a b < và
thỏa mãn điều kiện ( ) 0
b
a
f x dx =
}
.
Chứng minh rằng: ( ) , c a b - e sao cho ( ) ( ) 2005
c
a
f c f x dx =
}
.
* Phân tích:
Bài toán cần chứng minh ( ) , c a b - e sao cho ( ) ( ) 2005
c
a
f c f x dx =
}
.
Tức là chứng minh phương trình ( ) ( ) 2005 0
t
a
f t f x dx ÷ =
}
có nghiệm thuộc ( ) , a b .
Theo bài ra, ta đã có hàm số ( ) f x liên tục và có đạo hàm trên
| |
, a b .
Như vậy, để chứng minh sự tồn tại nghiệm của phương trình trên, ta có thể sử dụng
1 trong các định lý Lagrange, Rolle, Cauchy. Điều quan tâm bây giờ là tìm được một
hàm phụ để có thể sử dụng được 1 trong các định lý đó.
43

+Nếu đặt ( ) h t = ( ) ( ) 2005
t
a
f t f x dx ÷
}
, ta nhận thấy chưa thể lấy nguyên hàm của
hàm số này được.
+ Nhưng nếu ta nhân vào phương trình ( ) ( ) 2005 0
t
a
f t f x dx ÷ =
}
một lượng khác 0

2005t
e
÷
ta có ( ) ( )
2005
2005 0
t
t
a
e f t f x dx
÷
| |
÷ =
|
\ .
}
.
Đặt: ( ) h t = ( ) ( )
2005
2005
t
t
a
e f t f x dx
÷
| |
÷
|
\ .
}
( )
'
2005
t
t
a
e f x dx
÷
| |
=
|
\ .
}
.
Ta thấy ngay: ( ) h t dt =
}
( ) ( )
2005
t
t
a
e f x dx g t
÷
=
}
.
Vậy, hàm số cần xét là:
( ) ( )
2005
t
t
a
g t e f x dx
÷
=
}
.
* Giải:
Xét hàm số: ( ) ( )
2005
t
t
a
g t e f x dx
÷
=
}
.
Khi đó: ( ) ( ) 0 F a F b = =

và ( ) ( ) ( )
2005 2005
' 2005
t
t t
a
g t e f x dx e f t
÷ ÷
= ÷ +
}
.
Theo định lý Rolle, tồn tại ( ) , c a b e sao cho ( ) ' 0 g c = , nghĩa là:
( ) ( )
2005 2005
2005 0
c
c c
a
e f x dx e f c
÷ ÷
÷ + =
}
.
Hay từ đây suy ra điều phải chứng minh: ( ) ( ) 2005
c
a
f c f x dx =
}
.
Bài toán 17: Giả sử ( ) f x

là hàm khả vi trên
| |
, a b , thỏa mãn điều kiện
( ) ( ) ( ) ( ) 0; 0, , f a f b f x x a b = = = ¬ e . Chứng minh rằng tồn tại dãy { }
n
x với
( ) ,
n
x a b e sao cho:
( )
( )
( )
'
lim 2013
1
n
n n
n
f x
e f x
÷·
=
÷
.
44

* Phân tích:
Bài toán cần chứng minh ( ) ,
n
x a b - e sao cho:
( )
( )
( )
'
lim 2013
1
n
n n
n
f x
e f x
÷·
=
÷
.
Từ kết quả
( )
( )
( )
'
lim 2013
1
n
n n
n
f x
e f x
÷·
=
÷
thì ta cần chứng minh được
( )
( )
( )
'
2013
1
n
n
n
f x
e f x
=
÷

( )
( )
( ) ' 2013 1 .
n
n n
f x e f x · = ÷ .
Ta có:
( )
( )
( ) ( )
( )
( ) ' 2013 1 . ' 2013 1 . 0
n n
f x e f x f x e f x = ÷ · ÷ ÷ = . (1)
Việc xét nguyên hàm của hàm số ( ) h x này là khá khó khăn, nhưng nếu ta áp dụng
công thức: ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
. ' . '
ax ax
f x e e a f x f x
÷ ÷
= ÷ + .
Nhân cả hai vế của phương trình (1) cho
( )
1 2013
n
e x
e
÷ ÷
khi đó ta có:
( )
( )
( )
( )
12013
' 2013 1 . . 0
n
e x
n
f x e f x e
÷ ÷
(
÷ ÷ =
¸ ¸
.
Rồi áp dụng công thức trên thì
( )
( )
( )
( ) ( )
( ) ( )
1 2013 12013
' 2013 1 . . .
n n
e x e x
n
f x e f x e e f x g x
÷ ÷ ÷ ÷
(
÷ ÷ = =
¸ ¸
.
Nguyên hàm của hàm số ( ) ( )
( )
( )
( )
12013
' 2013 1 . .
n
e x
n
h x f x e f x e
÷ ÷
(
= ÷ ÷
¸ ¸

( )
( )
( )
1 2013
.
n
e x
g x e f x
÷ ÷
= .
Vậy, hàm số cần xét là ( )
( )
( )
12013
.
n
e x
g x e f x
÷ ÷
= .
Rồi áp dụng định lý Rolle cho hàm số này ta sẽ có kết quả cần tìm.
* Giải: n ¬ e
Đặt: ( )
( )
( )
12013
.
n
e x
g x e f x
÷ ÷
= .
Dễ thấy rằng ( ) g x liên tục và khả vi trên
| |
, a b , ngoài ra:
45

( )
( )
( )
( )
( )
( )
( ) ( )
12013
12013
. 0
0
0
n
n
e a
e b
g a e f a
g b e f b
g a g b
÷ ÷
÷ ÷
= =
= =
¬ = =

Như vậy theo định lý Rolle thì ( ) ,
n
x a b - e để ( ) ' 0
n
g x = .
Ta có: ( )
( )
( )
( )
( )
12013
' ' 1 2013.
n
e x
n
g x e f x e f x
÷ ÷
(
= ÷ ÷
¸ ¸
.
Nên
( ) ( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
' 0 ' 1 2013. 0
'
2013 2013
1 .
n
n n n
n
n
n
g x f x e f x
f x
n
e f x
= · ÷ ÷ =
· = ÷ ÷ ·
÷

Vậy
( )
( )
( )
'
lim 2013
1
n
n n
n
f x
e f x
÷·
=
÷
.
Bài toán 18: Cho ( ) f x liên tục trên
| |
0,a , khả vi trên ( ) 0,a sao cho ( ) 0 f a = .
Chứng minh rằng tồn tại ( ) 0, c a e

để ( ) ( )
1
'
c
f c f c
c
÷
= .
* Phân tích:
Bài toán cần chứng minh rằng tồn tại ( ) 0, c a e để:
( ) ( ) ( ) ( )( )
1
' . ' 1 0
c
f c f c c f c f c c
c
÷
= · ÷ ÷ = .
Tức là chứng minh phương trình ( ) ( )( ) . ' 1 0 x f x f x x ÷ ÷ = có nghiệm ( ) 0, c a e .
Theo bài ra ( ) f x

liên tục trên
| |
0,a , khả vi trên ( ) 0,a . Nên để chứng minh
phương trình trên có nghiệm, ta có thể sử dụng một trong các định lý Lagrange, Rolle,
Cauchy. Để sử dụng được các định lý này điều đầu tiên là phải tìm được nguyên hàm
của hàm số ( ) ( ) ( )( ) . ' 1 h x x f x f x x = ÷ ÷ .
Ta thấy rằng không thể lấy nguyên hàm trực tiếp được, vì vậy nhân cả hai vế của
hàm số với một lượng khác 0 là
x
e
÷
.
46

Ta được: ( ) ( ) ( )( ) . . . ' 1
x x
e h x e x f x f x x
÷ ÷
= ÷ ÷ (
¸ ¸
.
Ta có: ( ) ( ) ( )( ) . . . ' 1
x x
e h x dx e x f x f x x dx
÷ ÷
= ÷ ÷ (
¸ ¸ } }
.
( ) ( ) ( ) ' . .
x x
e f x f x x dx e f x xdx
÷ ÷
= + ( ÷
¸ ¸ } }
. (1)
* Tính ( ) ( ) . '
x
e f x x f x dx
÷
+ (
¸ ¸ }
.
Đặt
( ) ( ) ( ) ' . .
x x
u e du e dx
dv f x f x x dx v x f x
÷ ÷
¦ = ¦ = ÷
¦ ¦
¬
´ ´
= + ( =
¦ ¦ ¹ ¸ ¸ ¹

Suy ra: ( ) ( ) ( ) ( ) . ' . . . .
x x x
e f x x f x dx e x f x x f x e dx
÷ ÷ ÷
+ ( = +
¸ ¸ } }
. (2)
Thế (2) vào (1): ( ) .
x
e h x dx
÷
=
}
( ) ( ) . .
x
x f x e g x
÷
= .
Như vậy, hàm số cần xét là ( ) ( ) . .
x
g x x f x e
÷
= .
* Giải: Xét hàm số ( ) ( ) . .
x
g x x f x e
÷
= liên tục trên
| |
0,a .
Ta có: ( ) ( ) 0 0 g g a = = ; ( ) g x khả vi trên ( ) 0,a .
Theo định lý Rolle, ( ) 0, c a - e sao cho ( ) ' 0 g c = .
Ta lại có: ( ) ( ) ( ) ( ) ' . . '
x
g x e x f x f x x f x
÷
= ÷ + + (
¸ ¸
.
Nên ( ) ( ) ( ) ( ) ' 0 . . ' 0 g c c f c f c c f c = · ÷ + + = ( ) ( )
1
' .
c
f c f c
c
÷
· = .
Hay ( ) 0, c a - e sao cho ( ) ( )
1
'
c
f c f c
c
÷
= (đpcm).




47

Bài toán 19: Cho ( ) f x liên tục trên đoạn 0,
2
 (
(
¸ ¸
, khả vi trên khoảng 0,
2
 | |
|
\ .
sao
cho
( ) 0 0
2
f f
 | |
= =
|
\ .

( ) ( ) ( )
2
2
' 0, 0,
2
f x f x x
 | |
+ = ¬ e
|
\ .
.Chứng minh rằng tồn tại
0,
2
c
 | |
e
|
\ .
để :
a/
( ) ( )
( ) ( )
'
tan
'
f c f c
c
f c f c
+
=
÷
. b/
( ) ( )
( ) ( )
2
2 2
. ' 1
cos
2 '
f c f c
c
f c f c
= ÷
+
.
* Phân tích:
a/ Từ kết quả cần tìm:
( ) ( )
( ) ( )
'
tan
'
f c f c
c
f c f c
+
=
÷
ta biến đổi đưa về dạng
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
' sin
sin . ' cos . '
cos '
cos ' sin ' 0
cos ' sin ' 0
f c f c c
c f c f c c f c f c
c f c f c
c f c f c c f c f c
c f c f c c f c f c
+
= · ÷ ( = + (
¸ ¸ ¸ ¸
÷
· + ( ÷ ÷ ( =
¸ ¸ ¸ ¸
· + ( + ÷ ( =
¸ ¸ ¸ ¸

Ta xét hàm số ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) cos ' sin ' h x x f x f x x f x f x = + ( + ÷ (
¸ ¸ ¸ ¸
.
Áp dụng công thức:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
. cos sin ' cos . ' . sin ' . f x ax ax ax f x a f x ax f x a f x + ( = + + ÷
¸ ¸
.
Để tìm ra nguyên hàm của hàm số ( ) h x

là ( ) ( ) ( ) . cos sin g x f x x x = + .
b/ Biến đổi kết quả đã có ở câu a/ để tìm ra kết quả.
*Giải:
a/ Xét hàm số: ( ) ( ) ( ) . cos sin g x f x x x = + .
Hàm số ( ) g x

liên tục trên 0,
2
 (
(
¸ ¸
, khả vi trên 0,
2
 | |
|
\ .
, ( ) 0 0
2
g g
 | |
= =
|
\ .
.
Theo định lý Rolle, 0,
2
c
 | |
- e
|
\ .
để ( ) ' 0 g c = .
Ta có: ( ) ( )( ) ( )( ) ' ' cos sin cos sin g x f x x x f x x x = + + ÷ .
48

Vậy ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
' 0 cos ' sin ' g c c f c f c c f c f c = · + = ÷ . (*)
Nếu ( ) ( ) ' 0 f c f c ÷ = thì từ (*) suy ra ( ) ( ) ' 0 f c f c + = .
Vậy ( ) ( ) ' 0 f c f c = = , điều này mâu thuẫn.
Nên ( ) ( ) ' 0 f c f c ÷ = , ta chia cả hai vế của (*) cho ( ) ( ) ( )
' cos 0 f c f c c ÷ = .
Ta có:

( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
cos ' sin '
cos ' cos '
'
tan
'
c f c f c c f c f c
c f c f c c f c f c
f c f c
c
f c f c
+ ÷
=
÷ ÷
+
· =
÷

Ta có điều phải chứng minh.
b/ Từ kết quả của câu a:
( ) ( )
( ) ( )
'
tan
'
f c f c
c
f c f c
+
=
÷
.
Ta có:

( ) ( )
( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
2
2 2
2
2 2 2
2 2
2
2 2
2 2
2 2
' ' 2 . '
tan
' 2 . '
'
' 2 . '
1 tan 1
' 2 . '
2 '
' 2. . '
f c f c f c f c f c f c
c
f c f c f c f c
f c f c
f c f c f c f c
c
f c f c f c f c
f c f c
f c f c f c f c
+ ( + +
¸ ¸
= =
+ ÷
÷ (
¸ ¸
+ +
¬ + = +
+ ÷
( +
¸ ¸
·
+ ÷


2 2
2 2
1 1
1 tan cos
cos 1 tan
c c
c c
= + · =
+


( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
2 2
2
2 2
' 2. . '
cos
2 '
f c f c f c f c
c
f c f c
+ ÷
· =
( +
¸ ¸

( ) ( )
( ) ( )
2
2 2
. ' 1
cos
2 '
f c f c
c
f c f c
· = ÷
+

Vậy
( ) ( )
( ) ( )
2
2 2
. ' 1
cos
2 '
f c f c
c
f c f c
= ÷
+
.
49

Bài toán 20: Cho , , 0 a b c = thỏa mãn 0
7 5 3
a b c
+ + = .
Chứng minh rằng đồ thị hàm số ( )
4 2
. . f x a x b x c = + + luôn cắt trục Ox tại ít nhất
một điểm có hoành độ nằm trên khoảng ( ) 0,1 .
* Phân tích: Để chứng minh đồ thị hàm số ( )
4 2
. . f x a x b x c = + + luôn cắt trục Ox
tại ít nhất một điểm có hoành độ nằm trên khoảng ( ) 0,1 .
Ta phải chứng minh rằng phương trình
4 2
. . 0 a x b x c + + = có nghiệm trên ( ) 0,1 .
Việc xét nguyên hàm của vế trái
4 2
. . a x b x c + + không giúp ích gì cho ta vì chưa sử
dụng được định lý Rolle.
Để ý điều kiện đã cho 0
7 5 3
a b c
+ + = .
Nếu nhân hai vế với lượng khác 0 là
2
x , phương trình tương đương với
6 4 2
. . . 0 a x b x c x + + = thì việc khảo sát nguyên hàm của vế trái rất có ích.
Ta có:
( ) ( )
6 4 2 7 5 3
. . . . . .
7 5 3
a b c
a x b x c x dx x x x g x + + = + + =
}
.
*Giải: Xét hàm ( )
7 5 3
. . .
7 5 3
a x b x c x
g x = + + .
Ta thấy rằng ( ) g x khả vi liên tục trên đoạn
| |
0,1 và ( ) ( ) 0 1 0 g g = = .
Theo định lý Rolle: ( ) 0,1
o
x - e để ( )
4 2
' 0 . . 0
o o o
g x a x b x c = · + + = .
Vậy đồ thị hàm số ( )
4 2
. . f x a x b x c = + + luôn cắt trục Ox tại ít nhất một điểm có
hoành độ nằm trên khoảng ( ) 0,1 .
*Tổng quát: Cho 1 n + số thực
1
, ,....,
o n
c c c thỏa mãn:
1
1 1
.... 0
2 1
o n
c c c
n
+ + + =
+

Chứng minh rằng phương trình
1
.... 0
n
o n
c c x c x + + + = có ít nhất một nghiệm trong
khoảng ( ) 0,1 .
50

Hướng dẫn: Xét hàm số ( )
2 1
1
...
2 1
n
o n
x x
g x c x c c
n
+
= + + +
+
. (Sử dụng định lý Rolle).
Bài toán 21: Cho hàm số ( ) f x

xác định và liên tục trên
| |
, a b sao cho
( ) ( ) ' , " f x f x liên tục trên ( ) , a b , ( ) ( ) 0 f a f b = = .
Chứng minh rằng | | ( ) ( ) , , , x a b z x a b ¬ e - e để :
( )
( )( )
( ) ( )
. ''
2
x a x b
f x f z x
÷ ÷
= . (*)

* Phân tích: Rõ ràng khẳng định đúng với , x a x b = = nên ta chỉ việc chứng minh
cho ( ) , x a b e .
Tất nhiên ( )
( )( )
( ) ( )
(*) '' 0
2
x a x b
f x f z x
÷ ÷
· ÷ = . (1)
Nếu ta nhìn vế trái của (1) như là giá trị của hàm
( )
( )( )
( ) ( )
. ''
2
t a t b
f t f z t
÷ ÷
÷ tại
điểm t x = thì việc áp dụng định lý Rolle không thành công bởi vì vẫn còn ( ) z t trong
biểu thức '' f .
Ta mong muốn áp dụng định lý Rolle (có thể là nhiều lần) cho hàm số ( ) g x cho
phù hợp.
Bây giờ ta nhìn (*) dưới dạng
( )
( )( )
( ) ( )
2
''
f x
f z x
x a x b
=
÷ ÷
hay
( )
( )( )
( )
( )
2
'' 0
t z x
f x
f t
x a x b
=
| | ÷
+ =
|
|
÷ ÷
\ .
.
Từ đó, hàm ( ) g t phù hợp ( lấy nguyên hàm hai lần) là:
( ) ( ) ( )( )
( )
( )( )
f x
g t f t t a t b
x a x b
= ÷ ÷ ÷
÷ ÷
.
* Giải:
51

Xét hàm số: ( ) ( ) ( )( )
( )
( )( )
f x
g t f t t a t b
x a x b
= ÷ ÷ ÷
÷ ÷
.
Ta có ( ) ( ) ( ) 0 g a g x g b = = = , nên theo định lý Rolle, ( ) ' g t triệt tiêu tại ít nhất hai
điểm là ( )
1
, c a x e

và ( )
2
, c x b e .
Ta lại có: theo định lý Rolle, ( ) '' g t

bị triệt tiêu ít nhất tại một điểm
( ) ( ) ( )
1 2
, , z z x c c a b = e c . Tức là ( ) ( )
'' 0 g z x = .
Vì ( ) ( )
( )
( )( )
'' '' 2
f x
g t f t
x a x b
= ÷
÷ ÷
.
Nên
( ) ( ) ( ) ( )
( )
( )( )
'' 0 '' 2. 0
f x
g z x f z x
x a x b
= · ÷ =
÷ ÷
.
( ) ( )
( )
( )( )
( )
( )( )
( ) ( )
'' 2. . ''
2
f x x a x b
f z x f x f z x
x a x b
÷ ÷
· = · =
÷ ÷
.
Vậy, | | ( ) ( ) , , , x a b z x a b ¬ e - e sao cho ( )
( )( )
( ) ( )
. ''
2
x a x b
f x f z x
÷ ÷
= (đpcm).
Bài toán 22: Cho ( ) f x

là một hàm liên tục trên | |
0,1 , khả vi trên ( ) 0,1 , ( ) 1 0 f = .
Chứng minh rằng tồn tại ( ) 0,1 c e sao cho: ( ) ( )
1
. ' 0
2013
f c c f c + = .
* Phân tích:
Ta cần chứng minh ( ) 0,1 c - e

sao cho ( ) ( )
1
. ' 0
2013
f c c f c + =
( ) ( ) 2013. . ' 0 f c c f c · + = .
Tức là, cần chứng minh phương trình ( ) ( ) 2013. . ' 0 f x x f x + =

có nghiệm
( ) 0,1 c e . Vì theo bài ra ( ) f x là một hàm liên tục trên
| |
0,1 , khả vi trên ( ) 0,1 nên ta có
thể sử dụng một trong các định lý Lagrange, Rolle, Cauchy để chứng minh.
Để sử dụng được một trong các định lý này, ta phải tìm được hàm số phụ hữu ích.
52

Ta chưa thể lấy nguyên hàm trực tiếp của hàm số ( ) ( ) 2013. . ' f x x f x + , nhưng nếu
nhân vào hai vế của phương trình ( ) ( ) 2013. . ' 0 f x x f x + = với một lượng khác 0 là
2012
x , ta có:
( ) ( ) ( ) ( )
2012 2012 2013
2013. . ' 0 2013. . . ' 0 x f x x f x x f x x f x + ( = · + =
¸ ¸
.
Đặt ( ) ( ) ( )
2012 2013
2013. . ' h x x f x x f x = + .
Lấy nguyên hàm của hàm số ( ) h x ta có: ( ) h x dx =
}
( ) ( )
2013
. x f x g x = .
Vậy, hàm số cần xét là ( ) ( )
2013
. g x x f x = .
* Giải:
Xét hàm số ( ) ( )
2013
. g x x f x = .
Ta thấy, ( ) g x là hàm liên tục trên | | 0,1 , khả vi trên ( ) 0,1 .
Ta có: ( ) ( )
2013
0 0 . 0 0 g f = = và ( ) ( )
2013
1 1 . 1 0 g f = = .
Suy ra: ( ) ( ) 0 1 0 g g = = .
Áp dụng định lý Rolle, ( ) 0,1 c - e sao cho ( ) ' 0 g c = .
Ta lại có: ( ) ( ) ( )
2012 2013
' 2013. . ' . g x x f x f x x = + .
Nên : ( ) ( ) ( )
2012 2013
' 0 2013. . ' . 0 g c c f c f c c = · + = .
( ) ( ) ( ) ( )
1
2013. ' . 0 . . ' 0
2013
f c f c c f c c f c · + = · + = .
Vậy, tồn tại ( ) 0,1 c e sao cho ( ) ( )
1
. ' 0
2013
f c c f c + = (đpcm).
Bài toán 23:
Cho , 1   > , ( ) f x khả vi trên | | ( ) 0,1 , 0 0 f = và ( ) ( ) 0, 0,1 f x x > ¬ e . Chứng
minh rằng tồn tại ( ) 0,1 c e sao cho:
( )
( )
( )
( )
' ' 1
. .
1
f c f c
f c f c
 
÷
=
÷
.

53

* Phân tích:
Bài toán cần chứng minh tồn tại ( ) 0,1 c e sao cho:
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( ) ( ) ( ) ( )
' ' 1
. .
1
' ' 1
. . 0
1
' 1 ' 1 0
f c f c
f c f c
f c f c
f c f c
f c f c f c f c
 
 
 
÷
=
÷
÷
· ÷ =
÷
· ÷ ÷ ÷ =

Tức là chứng minh phương trình ( ) ( ) ( ) ( ) ' 1 ' 1 0 f x f x f x f x   ÷ ÷ ÷ = có nghiệm
trong ( ) 0,1 .
Theo bài ra: ( ) f x khả vi trên | |
0,1 nên ta có thể nghĩ tới việc sử dụng một trong
các định lý Lagrange, Rolle, Cauchy để chứng minh phương trình trên có nghiệm.
Bây giờ, ta phải tìm được hàm phụ thỏa mãn yêu cầu của một trong các định lý này,
đồng thời khi lấy đạo hàm sẽ cho ta phương trình cần chứng minh.
Ta thấy chưa thể lấy ngay nguyên hàm của vế trái của phương trình trên là
( ) ( ) ( ) ( ) ' 1 ' 1 f x f x f x f x   ÷ ÷ ÷ .
Nhưng nếu ta nhân cả hai vế của phương trình trên với một lượng khác 0 là
( ) ( )
1 1
. 1 f x f x
  ÷ ÷
( ÷ (
¸ ¸ ¸ ¸
ta có:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1 1
. ' . 1 . ' 1 . 1 . 0 f x f x f x f x f x f x
   
 
÷ ÷
( ÷ ( ÷ ÷ ÷ ( ( =
¸ ¸ ¸ ¸ ¸ ¸ ¸ ¸
.
Lúc này, lấy nguyên hàm của hàm số :
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1 1
. ' . 1 . ' 1 . 1 . h x f x f x f x f x f x f x
   
 
÷ ÷
= ( ÷ ( ÷ ÷ ÷ ( (
¸ ¸ ¸ ¸ ¸ ¸ ¸ ¸
.
Ta được: ( ) h x dx =
}
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) . 1 f x f x g x
 
÷ = .
Như vậy, hàm số cần xét là: ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
. 1 g x f x f x
 
= ÷ .
* Giải: Xét hàm số: ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
. 1 g x f x f x
 
= ÷ .
Hàm số ( ) g x liên tục và khả vi trên
| |
0,1 .
54

Ta có:
+Tại 0 x = : ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
0 0 . 1 0 g f f
 
= = .
+Tại 1 x = : ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1 1 . 0 0 g f f
 
= = .
(Theo bài ra: ( ) 0 0 f = ).
Suy ra: ( ) ( ) 0 1 g g = .
Áp dụng định lý Rolle: ( ) 0,1 c - e sao cho ( ) ' 0 g c = .
Với ( ) ' g x = ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1 1
. ' . 1 . ' 1 . 1 . f x f x f x f x f x f x
   
 
÷ ÷
( ÷ ( ÷ ÷ ÷ ( (
¸ ¸ ¸ ¸ ¸ ¸ ¸ ¸

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1 1
. 1 ' 1 ' 1 f x f x f x f x f x f x
 
 
÷ ÷
= ( ÷ ( ÷ ÷ ÷ (
¸ ¸ ¸ ¸ ¸ ¸
.
Hay, ( ) 0,1 c - e để:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
( )
( )
( )
( )
1 1
. 1 ' 1 ' 1 0
' 1 ' 1 0
' ' 1
. .
1
f c f c f c f c f c f c
f c f c f c f c
f c f c
f c f c
 
 
 
 
÷ ÷
( ÷ ( ÷ ÷ ÷ ( =
¸ ¸ ¸ ¸ ¸ ¸
· ÷ ÷ ÷ =
÷
· =
÷

Vậy: ( ) 0,1 c - e sao cho
( )
( )
( )
( )
' ' 1
. .
1
f c f c
f c f c
 
÷
=
÷
(đpcm).
Bài toán 24: Cho
1 2 2013
, ,..., c c c là các số thực thỏa mãn:
1 3 5 7 2011 2013
3 5 7 ... 2011 2013 0 c c c c c c ÷ + ÷ + ÷ + = .
Chứng minh rằng:
2 2
1 2 2013
.cos 2 .cos2 ... 2013 .cos2013 0 c x c x c x + + + =

có ít nhất 4
nghiệm trên ( ) ,   ÷ .
* Phân tích: Bài toán cần chứng minh phương trình
2 2
1 2 2013
.cos 2 .cos2 ... 2013 .cos2013 0 c x c x c x + + + = có ít nhất 4 nghiệm trên
( ) ,   ÷
+Nếu ta chia khoảng ra rồi sử dụng định lý Bolzano-Cauchy để chứng minh tồn tại
nghiệm là khá khó khăn, vì ta khó xác định được dấu của các giá trị.
55

+Tuy nhiên, nhìn vào điều kiện của bài toán:
1 3 5 7 2011 2013
3 5 7 ... 2011 2013 0 c c c c c c ÷ + ÷ + ÷ + = .
Ta sẽ nghĩ tới việc lấy nguyên hàm của hàm số:
( )
2 2
1 2 2013
.cos 2 .cos2 ... 2013 .cos2013 f x c x c x c x = + + + .
Rồi sử dụng một trong các định lý Lagrange, Rolle, Cauchy để có được điều phải
chứng minh.
Ta có: ( ) f x dx =
}
( )
1 2 2013
.sin 2 .sin2 ... 2013 .sin2013 c x c x c x g x + + + = .
Như vậy, hàm số cần xét là ( )
1 2 2013
.sin 2 .sin2 ... 2013 .sin2013 g x c x c x c x = + + + .
* Giải: Xét hàm số ( )
1 2 2013
.sin 2 .sin2 ... 2013 .sin2013 g x c x c x c x = + + + .
Hàm số ( ) g x

liên tục và có đạo hàm trên ( ) ,   ÷ .
Ta có:
+Tại 0 x = : ( )
1 2 2013
0 .sin0 2 .sin2.0 ... 2013 .sin2013.0 0 g c c c = + + + = .
+Tại
2
x

= :
1 2 2013
.sin 2 .sin2. ... 2013 .sin2013.
2 2 2 2
g c c c
    | |
= + + +
|
\ .


1 3 5 7 2011 2013
3 5 7 ... 2011 2013 0 c c c c c c = ÷ + ÷ + ÷ + = .
+Tại x  = :
( )
1 2 2013
.sin 2 .sin2 ... 2013 .sin2013 0 g c c c     = + + + = .
+Tại
2
x

= ÷ :
1 2 2013
.sin 2 .sin2. ... 2013 .sin2013.
2 2 2 2
g c c c
    | | | | | | | |
÷ = ÷ + ÷ + + ÷
| | | |
\ . \ . \ . \ .


1 2 2013
.sin 2 .sin2. ... 2013 .sin2013.
2 2 2
c c c
   | |
= ÷ + + +
|
\ .

( )
1 3 5 7 2011 2013
3 5 7 ... 2011 2013 0 c c c c c c = ÷ ÷ + ÷ + ÷ + = .
+Tại x  = ÷ :
( ) ( ) ( ) ( )
1 2 2013
.sin 2 .sin2 ... 2013 .sin2013 g c c c     ÷ = ÷ + ÷ + + ÷
56

( )
1 2 2013
.sin 2 .sin2 ... 2013 .sin2013 0 c c c    = ÷ + + + = .
Suy ra:
( ) ( ) ( ) 0
2 2
g g g g g
 
 
| | | |
= = = ÷ = ÷
| |
\ . \ .
.
Áp dụng định lý Rolle:
1 2 3 4
, , ,0 , 0, , ,
2 2 2 2
c c c c
   
 
| | | | | | | |
- e ÷ ÷ e ÷ e e
| | | |
\ . \ . \ . \ .
.
Sao cho
( ) ( ) ( ) ( )
1 2 3 4
' ' ' ' 0 g c g c g c g c = = = = .
Với ( ) ( )
2 2
1 2 2013
' .cos 2 .cos2 ... 2013 .cos2013 g x c x c x c x f x = + + + = .
Xét hàm số
( )
2 2
1 2 2013
.cos 2 .cos2 ... 2013 .cos2013 f x c x c x c x = + + + .
Hàm số ( ) f x liên tục và khả vi trên ( ) ,   ÷ .
Ta có:
( ) ( ) ( ) ( )
1 2 3 4
' ' ' ' 0 g c g c g c g c = = = = hay ( ) ( ) ( ) ( )
1 2 3 4
0 f c f c f c f c = = = = .
Như vậy, phương trình
2 2
1 2 2013
.cos 2 .cos2 ... 2013 .cos2013 0 c x c x c x + + + = có ít nhất
4 nghiệm trên ( ) ,   ÷ (đpcm).
Bài toán 25: Cho
1 2
, ,...,
n
a a a e thỏa mãn ( )
0
1 0
2 1
n
k
k
k
a
k
=
÷ =
+
¿
.Chứng minh rằng
phương trình: ( )
0
.cos 2 1 0
n
k
k
a k x
=
+ =
¿
có nghiệm trong 0,
2
 | |
|
\ .
.
* Phân tích: Bài toán cần chứng minh phương trình:
( )
0
.cos 2 1 0
n
k
k
a k x
=
+ =
¿

nghiệm trong 0,
2
 | |
|
\ .
.
Với bài toán này, việc sử dụng định lý Bolzano-Cauchy là khá khó khăn vì việc khó
xác định dấu của các giá trị.
57

Tuy nhiên, với điều kiện bài toán đã cho ( )
0
1 0
2 1
n
k
k
k
a
k
=
÷ =
+
¿
, ta có thể nghĩ tới việc
tìm một hàm số là nguyên hàm của hàm số ( ) ( )
0
.cos 2 1
n
k
k
f x a k x
=
= +
¿
để sử dụng được
một trong các định lý Lagrange, Rolle, Cauchy để chứng minh.
Ta có: ( ) f x dx =
}
( )
( )
0
sin 2 1
2 1
n
k
k
a k x
g x
k
=
+
=
+
¿
.
Như vậy, hàm số cần xét là:
( )
( )
0
sin 2 1
2 1
n
k
k
a k x
g x
k
=
+
=
+
¿
.
* Giải: Xét hàm ( )
( )
0
sin 2 1
2 1
n
k
k
a k x
g x
k
=
+
=
+
¿
.
Hàm số ( ) g x liên tục và có đạo hàm trên 0,
2
 (
(
¸ ¸
.
Ta có:
+Tại 0 x = :
( )
( )
0 0
sin 2 1 .0 .sin0
0 0
2 1 2 1
n n
k k
k k
a k a
g
k k
= =
+
= = =
+ +
¿ ¿
.
+Tại
2
x

= :
( )
( )
0 0
sin 2 1 .
2
1 0
2 2 1 2 1
k n n
k
k
k k
a k
a
g
k k


= =
| |
+
|
| |
\ .
= = ÷ =
|
+ +
\ .
¿ ¿
.
( Theo điều kiện đã cho).
Áp dụng định lý Rolle: 0,
2
c
 | |
- e
|
\ .
sao cho ( ) ' 0 g x = .
Với
( ) ( ) ( )
0
' .cos 2 1
n
k
k
g x a k x f x
=
= + =
¿
.
Vậy, 0,
2
c
 | |
- e
|
\ .
sao cho
( )
0
.cos 2 1 0
n
k
k
a k x
=
+ =
¿
.
Hay phương trình ( )
0
.cos 2 1 0
n
k
k
a k x
=
+ =
¿
có nghiệm trong 0,
2
 | |
|
\ .
(đpcm).

58

Bài toán 26: Cho ( ) f x

là hàm khả vi trên
| |
0,1 , ( ) ( ) 0 0, 1 1 f f = = .
Chứng minh rằng ( )
1 2 1 2
, 0, , 0,1 K K x x ¬ > - e sao cho
1 2
x x = và
( ) ( )
1 2
1 2
1 2
' '
K K
K K
f x f x
+ = + .
* Phân tích: Bài toán cần chứng minh ( )
1 2 1 2
, 0, , 0,1 K K x x ¬ > - e sao cho
1 2
x x =

( ) ( )
1 2
1 2
1 2
' '
K K
K K
f x f x
+ = + .
Bài toán cho ( ) f x

là hàm khả vi trên
| |
0,1 , nên ta có thể nghĩ tới việc sử dụng một
trong các định lý Lagrange, Rolle, Cauchy.
Vì bài toán cần chứng minh trên
| |
0,1 có hai nghiệm
1 2
, x x để thỏa mãn điều kiện
bài toán. Nên để sử dụng được một trong các định lý trên thì ta phải tìm
| |
0,1 c e sao
cho | | | |
1 2
0, , ,1 x c x c e e .
Giả sử đã có điểm c cần tìm, điều ta quan tâm bây giờ là tìm được ( ) f c .
Áp dụng định lý Lagange cho hàm số ( ) f x trên 2 đoạn | | | | 0, , ,1 c c , ta có:
+
| | ( )
( ) ( ) ( ) ( )
( )
1 1
1
0
0, : '
'
f c f f c f c
x c f x c
c c f x
÷
- e = = ¬ = . (1)
+
| | ( )
( ) ( ) ( ) ( )
( )
2 2
2
1 1 1
,1 : ' 1
1 1 '
f f c f c f c
x c f x c
c c f x
÷ ÷ ÷
- e = = ¬ ÷ =
÷ ÷
. (2)
Cộng (1) và (2) vế theo vế, ta có:
( )
( )
( )
( )
1 2
1
1
' '
f c f c
f x f x
÷
+ = . (*)
- Từ kết quả cần chứng minh:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1 2 1 2
1 2
1 2 1 2 1 1 2 2
1
' ' ' '
K K K K
K K
f x f x K K f x K K f x
+ = + · + =
+ +
.
Đối chiếu với (*) ta thấy:
( )
1
1 2
K
f c
K K
=
+
.
59

Từ cách phân tích này, để có được kết quả cần chứng minh, đầu tiên ta phải chỉ ra
điểm
| |
0,1 c e sao cho ( )
1
1 2
K
f c
K K
=
+
.
Từ đây, ta sẽ bắt đầu xét hàm số
( ) ( )
1
1 2
K
g x f x
K K
= ÷
+
.
* Giải: Xét hàm ( ) ( )
1
1 2
K
g x f x
K K
= ÷
+
.
Ta có:
( ) ( )
1 2
1 2 1 2
0 0, 1 0
K K
g g
K K K K
= ÷ < = >
+ +
.
Vì ( ) ( ) 0 . 1 0 g g < , nên theo định lý Bolzano-Cauchy ( ) 0,1 c - e sao cho:
( ) ( )
1
1 2
0
K
g c f c
K K
= · =
+
.
- Áp dụng định lý Lagrange cho hàm số ( ) f x trên | | 0,c ta có:
( ) ( ) ( ) ( )
1 1
0, : 0 ' . x c f c f f x c - e ÷ = .
Do đó, ( )
( ) ( )
1 1
1
1 2 1 2 1
' .
. '
K K
f x c c
K K K K f x
= · =
+ +
. (1)
- Áp dụng định lý Lagrange cho hàm số ( ) f x trên
| |
,1 c ta có:
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2
,1 : 1 ' . 1 x c f f c f x c - e ÷ = ÷ .
Do đó, ( ) ( )
( ) ( )
1 2
2
1 2 1 2 2
1 ' . 1 1
. '
K K
f x c c
K K K K f x
÷ = ÷ · ÷ =
+ +
. (2)
Lấy (1)+(2), ta được:
( ) ( ) ( )( )
1 2
1 1 2 2 1 2
1
' . '
K K
f x K K f x K K
+ =
+ +


( ) ( )
1 2
1 2
1 2
' '
K K
K K
f x f x
· + = + .
Vậy, ( )
1 2 1 2
, 0, , 0,1 K K x x ¬ > - e sao cho
1 2
x x =


( ) ( )
1 2
1 2
1 2
' '
K K
K K
f x f x
+ = +
(đpcm).
60

Bài toán 27: Cho ( ) f x

là hàm khả vi liên tục đến cấp hai trên
| |
, a b sao cho
( ) ( ) ( ) ( ) ' ' 0 f a f b f a f b = = = = .
Chứng minh rằng ( ) , c a b - e sao cho ( ) ( ) '' f c f c = .
* Phân tích: Theo giả thiết hàm số ( ) f x là hàm khả vi liên tục đến cấp hai trên
| | , a b . Vì vậy, để chứng minh sự tồn tại nghiệm ta có thể sử dụng một trong các định lý
Lagrange, Rolle, Cauchy. Để sử dụng được các định lý này, đầu tiên phải nhận ra được
nguyên hàm của hàm cần chứng minh.
Từ điều phải chứng minh ( ) , c a b - e sao cho ( ) ( ) '' f c f c = . Nên ta sẽ chứng minh
phương trình ( ) ( ) '' 0 f x f x ÷ = có nghiệm ( ) , c a b e .
Đặt ( ) ( ) ( ) '' h x f x f x = ÷ .
Ta không thể lấy nguyên hàm trực tiếp của hàm số ( ) h x được, vì vậy ta nhân vào
hàm số ( ) h x một lượng khác 0 là
x
e
÷
, ta được:

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
. . '' '' ' '
'' ' ' . ' ' . '
x x x
x x x x
e h x e f x f x e f x f x f x f x
e f x f x e f x f x e f x e f x
÷ ÷ ÷
÷ ÷ ÷ ÷
( = ÷ ( = ÷ + ÷
¸ ¸ ¸ ¸
( ( = ÷ ( + ÷ ( = +
¸ ¸ ¸ ¸ ¸ ¸ ¸ ¸

Lấy nguyên hàm:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) . . ' . . '
x x x x
e h x dx e f x e f x e f x f x g x
÷ ÷ ÷ ÷
= + = + ( =
¸ ¸ }
.
Vậy, hàm số cần xét là ( ) ( ) ( ) '
x
g x e f x f x
÷
= + (
¸ ¸
.
* Giải: Xét hàm ( ) ( ) ( ) '
x
g x e f x f x
÷
= + (
¸ ¸
.
Hàm số ( ) g x liên tục và khả vi trên | |
, a b .
Với ( ) ( ) ( ) ' '' g x f x f x = ÷ .
Ta có: ( ) ( ) ( ) ' 0
a
g a e f a f a
÷
= + ( =
¸ ¸
và ( ) ( ) ( ) ' 0
b
g b e f b f b
÷
= + ( =
¸ ¸
.
( Theo giả thiết ( ) ( ) ( ) ( ) ' ' 0 f a f b f a f b = = = = ).
Áp dụng định lý Rolle: ( ) , c a b - e sao cho:
61

( ) ' 0 g c = · ( ) ( ) '' 0 f c f c ÷ = · ( ) ( ) '' f c f c = .
Hay ( ) , c a b - e sao cho ( ) ( ) '' f c f c = (đpcm).
Bài toán 28: Cho ( ) f x là hàm khả vi liên tục đến cấp hai trên | | , a b

và trên đoạn
này ( ) f x có không ít hơn ba không điểm khác nhau.
Chứng minh rằng ( ) , c a b - e sao cho: ( ) ( ) ( ) '' 2. ' f c f c f c + = .
* Phân tích: Theo giả thiết hàm số ( ) f x là hàm khả vi liên tục đến cấp hai trên
| |
, a b . Vì vậy, để chứng minh sự tồn tại nghiệm ta có thể sử dụng 1 trong các định lý
Lagrange, Rolle, Cauchy. Để sử dụng được các định lý này, đầu tiên phải nhận ra được
nguyên hàm của hàm cần chứng minh.
Theo kết quả cần chứng minh là ( ) , c a b - e sao cho: ( ) ( ) ( ) '' 2. ' f c f c f c + = .
Vậy ta phải chứng minh phương trình ( ) ( ) ( ) '' 2. ' 0 f x f x f x + ÷ = có nghiệm
( ) , c a b e .
Đặt ( ) ( ) ( ) ( ) '' 2. ' k x f x f x f x = + ÷ .
Nếu để như vậy thì chưa thể tìm được nguyên hàm của hàm số ( ) k x .
Ta có: ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) '' 2. ' ' '' ' f x f x f x f x f x f x f x + = · ÷ = ÷ . (1)
Nhân vào cả hai vế của (1) với một lượng khác 0 là
x
e
÷
:
( ) ( ) ( ) ( ) . ' . '' '
x x
e f x f x e f x f x
÷ ÷
÷ ( = ÷ (
¸ ¸ ¸ ¸
.
Áp dụng công thức: ( ) ( ) ( ) . ' ' .
ax ax
e f x e f x a f x
÷ ÷
( = ÷ (
¸ ¸ ¸ ¸
.
Suy ra: ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) . ' . ', '' ' . ' '
x x x x
e f x f x e f x e f x f x e f x
÷ ÷ ÷ ÷
( ( ÷ ( = ÷ ( =
¸ ¸ ¸ ¸ ¸ ¸ ¸ ¸
.
Vậy ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) . ' . '' ' '
x x x
e f x f x e f x f x dx e f x f x h x
÷ ÷ ÷
( ÷ ( ÷ ÷ ( = ÷ ( =
¸ ¸ ¸ ¸ ¸ ¸ ¸ ¸ }
.
- Ta lại có: ( ) ( ) ( ) ( ) . ' . '
x x
h x e f x f x e f x
÷ ÷
( = ÷ ( =
¸ ¸ ¸ ¸
.
Suy ra: ( ) ( ) ( ) .
x
h x dx e f x g x
÷
= =
}
.
62

Vậy hàm số cần xét là ( ) ( ) .
x
g x e f x
÷
= .
* Giải: Xét hàm số ( ) ( ) .
x
g x e f x
÷
= .
Hàm số ( ) g x liên tục và khả vi trên
| |
, a b (Vì ( ) f x ,
x
e
÷
là hàm khả vi liên tục
trên
| |
, a b ).
Theo bài ra ( ) f x có không ít hơn ba không điểm khác nhau trên
| |
, a b nên theo hệ
quả 2 của định lý Rolle ta tìm được ( )
1 2
, , c c a b e ,
1 2
c c = sao cho
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1
2
1 1 1 1 1
2 2 2 2 2
' ' 0 '
' ' 0 '
c
c
g c e f c f c f c f c
g c e f c f c f c f c
÷
÷
= ÷ ( = · =
¸ ¸
= ÷ ( = · =
¸ ¸

Tiếp tục đặt: ( ) ( ) ( ) ( ) ' '
x
h x e f x f x g x
÷
= ÷ ( =
¸ ¸
.
Hàm số ( ) h x liên tục và khả vi trên | | , a b .
Ta đã có ( )
1 2
, , c c a b e ,
1 2
c c = sao cho ( ) ( )
1 2
' 0, ' 0 g c g c = = hay
( ) ( )
1 2
0, 0 h c h c = = .
Áp dụng định lý Rolle: ( ) ( )
1 2
, , c c c a b - e c

sao cho ( ) ' 0 h c = .
Với ( ) ( ) ( ) ( ) ' '' 2. ' h x f x f x f x = + ÷ .
Suy ra: ( ) ' 0 h c = · ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) '' 2. ' 0 '' 2. ' f c f c f c f c f c f c + ÷ = · + = .
Vậy, ( ) ( )
1 2
, , c c c a b - e c

sao cho ( ) ( ) ( ) '' 2. ' f c f c f c + = (đpcm).
Bài toán 29: Cho ( ) f x là một hàm liên tục trên
| |
, a h a h ÷ + , khả vi trên
( ) , , 0 a h a h h ÷ + > . Chứng minh rằng ( ) 0,1  - e sao cho:
( ) ( ) ( ) ( ) ' . ' . f a h f a h h f a h f a h   + ÷ ÷ = + + ÷ (
¸ ¸
.
* Phân tích: Bài toán cần chứng minh ( ) 0,1  - e sao cho:
( ) ( ) ( ) ( ) ' . ' . f a h f a h h f a h f a h   + ÷ ÷ = + + ÷ (
¸ ¸
.
Theo bài ra, ( ) f x liên tục trên | | , a h a h ÷ + , khả vi trên ( ) , , 0 a h a h h ÷ + > .
63

Nên để có điều cần chứng minh, ta sẽ sử dụng một trong các định lý Lagrange,
Rolle, Cauchy.
Tuy nhiên, nếu ta xét hàm số thông thường là ( ) f x trong đoạn | | , a h a h ÷ + thì ta
vẫn chưa có điều cần chứng minh. Vì vậy, phải xét một hàm khác trên một đoạn khác.
Để ý thấy vế trái có chứa h mà vế phải là .h  nên ta sẽ xem h làm ẩn và xét hàm
số: ( ) ( ) ( ) | | , 0, g x f a x f a x x h = + ÷ ÷ e .
* Giải: Đặt ( ) ( ) ( ) | |
, 0, g x f a x f a x x h = + ÷ ÷ e .
Ta có ( ) g x

liên tục trên | |
0,h và khả vi trên ( ) 0,h .
Với: ( ) ( ) ( ) ' ' ' g x f a x f a x = + + ÷ .
Theo định lý Lagrange: ( ) 0,1  - e sao cho:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 0 ' . . ' . ' . . g h g g h h f a h f a h f a h f a h h    ÷ = · + ÷ ÷ = + + ÷ (
¸ ¸
.
Bài toán 30: Cho ( ) f x là một hàm liên tục và khả vi đến cấp hai trên
| |
, a b .
Chứng minh rằng ( ) , c a b - e sao cho:
( ) ( ) ( )
( )
2
. ''
2 2 8
f a f b b a a b
f f c
+ ÷ + | |
= +
|
\ .
.
* Phân tích:
Nhìn vào biểu thức
( ) ( ) ( )
( )
2
. ''
2 2 8
f a f b b a a b
f f c
+ ÷ + | |
= +
|
\ .
ta thấy ( ) '' f c
được xác định thông qua một đại lượng cố định. Nên ta sẽ đặt đại lượng cố định đó là
A, ta sẽ tìm c sao cho ( ) '' f c A = .
Biểu thức được viết lại là
( ) ( ) ( )
2
.
2 2 8
f a f b b a a b
f A
+ ÷ + | |
= +
|
\ .

64

Theo bài ra, ( ) f x là một hàm liên tục và khả vi đến cấp hai trên
| |
, a b . Vì vậy, để
chứng minh ( ) , c a b - e sao cho:
( ) ( ) ( )
( )
2
. ''
2 2 8
f a f b b a a b
f f c
+ ÷ + | |
= +
|
\ .
, ta có thể
nghĩ tới việc dùng một trong các định lý Lagrange, Rolle, Cauchy.
Nhận thấy, trong biểu thức
( ) ( ) ( )
2
.
2 2 8
f a f b b a a b
f A
+ ÷ + | |
= +
|
\ .
vai trò của a và
b là như nhau. Ta chọn b làm ẩn, ta có hàm số:
( )
( ) ( ) ( )
2
.
2 2 8
f a f x x a a x
F x f A
+ ÷ + | |
= ÷ ÷
|
\ .

Vậy, ta sẽ bắt đầu xét hàm số:
( )
( ) ( ) ( )
2
.
2 2 8
f a f x x a a x
F x f A
+ ÷ + | |
= ÷ ÷
|
\ .

* Giải: Gọi A là hằng số sao cho
( ) ( ) ( )
2
.
2 2 8
f a f b b a a b
f A
+ ÷ + | |
= +
|
\ .
.
Đặt:
( )
( ) ( ) ( )
2
.
2 2 8
f a f x x a a x
F x f A
+ ÷ + | |
= ÷ ÷
|
\ .
.
Với ( ) ( ) ( )
1 1 1
' ' ' .
2 2 2 4
a x
F x f x f x a A
+ | |
= ÷ ÷ ÷
|
\ .

Ta có: ( ) ( ) 0 F a F b = = do đó, ( ) , a b  - e sao cho:
( ) ( )
1
' 0 ' ' . 0
2 2 4
a a
F f f A
 
 
( + ÷ | |
= · ÷ ÷ =
| (
\ . ¸ ¸
. (*)
Lại áp dụng định lý Lagrange cho hàm ( ) ' f x trên ,
2
a 

+ (
(
¸ ¸
ta tìm được ( ) , c a b e
sao cho ( ) ( ) ' ' '' .
2 2
a a
f f f c
 

+ ÷ | |
÷ =
|
\ .
.
Thay vào (*) ta có ( ) '' f c A = .
Như vậy, tồn tại ( ) , c a b e sao cho
( ) ( ) ( )
( )
2
. ''
2 2 8
f a f b b a a b
f f c
+ ÷ + | |
= +
|
\ .
.
65

Bài toán 31: Cho , , a b c e thỏa mãn
2
3 5 2
c a b
n
+ | |
= ÷
|
+
\ .

Chứng minh rằng phương trình .sin .cos .sin 0
n n
a x b x c x c + + + = có nghiệm trong
0,
2
 | |
|
\ .
.
* Phân tích:
Bài toán cần chứng minh phương trình .sin .cos .sin 0
n n
a x b x c x c + + + = có
nghiệm trong 0,
2
 | |
|
\ .
.
+Nếu đặt ( ) .sin .cos .sin
n n
f x a x b x c x c = + + + , ( ) f x liên tục trên 0,
2
 | |
|
\ .
.
Ta có:
( ) 0 .sin 0 .cos 0 .sin0
n n
f a b c c b c = + + + = + .
.sin .cos .sin
2 2 2 2
n n
f a b c c a c
    | |
= + + + = +
|
\ .
.
Ta chưa thể xác định được dấu của tích
( ) 0 .
2
f f
 | |
|
\ .
, nên không thể sử dụng định
lý Bolzano-Cauchy.
+Tuy nhiên, nếu nhìn vào điều kiện bài toán:
2 6
3 5 2 5 2
c a b a b
c
n n
+ + | | | |
= ÷ · = ÷
| |
+ +
\ . \ .
.
Ta sẽ nghĩ tới sử dụng một trong các định lý Lagrange, Rolle, Cauchy để chứng
minh phương trình đã cho có nghiệm, bằng cách đưa phương trình đã cho về dạng:
( )
2sin cos .sin .cos .sin 0
n n
x x a x b x c x c + + + = .
Đặt: ( ) ( )
2sin cos .sin .cos .sin
n n
h x x x a x b x c x c = + + + .
Rồi lấy nguyên hàm của hàm số ( ) h x , ta có:
66

( ) h x dx =
}
( )
2 2 3
2
2 .sin 2 .cos 2 .sin
.cos
2 2 3
n n
a x b x c x
c x g x
n n
+ +
÷ + ÷ =
+ +
.
Vậy, hàm số cần xét là ( )
2 2 3
2
2 .sin 2 .cos 2 .sin
.cos
2 2 3
n n
a x b x c x
g x c x
n n
+ +
= ÷ + ÷
+ +
.
* Giải:
Ta có:
2 6
3 5 2 5 2
c a b a b
c
n n
+ + | | | |
= ÷ · = ÷
| |
+ +
\ . \ .
.
Xét hàm ( )
2 2 3
2
2 .sin 2 .cos 2 .sin
.cos
2 2 3
n n
a x b x c x
g x c x
n n
+ +
= ÷ + ÷
+ +
.
Ta thấy rằng ( ) g x xác định, liên tục và có đạo hàm trên 0,
2
 (
(
¸ ¸
.

( )
( ) ( )
1 1 2
' 2 .sin .cos 2 .cos .sin 2 .sin .cos 2 .cos .sin
' 2sin .cos .sin .cos .sin
n n
n n
g x a x x b x x c x x c x x
g x x x a x b x c x c
+ +
= + + +
· = + + +

Ta lại có: ( )
( )
( ) ( )
6 6 4
0
2 10 2 5 2
a b b a b
g
n n n
+ ÷
= ÷ + =
+ + +
.

( )
( )
( )
( ) ( )
6 4 2 2 2 6 4
.
2 2 3 5 2 2 5 2 5 2
a b a b a a a b
g
n n n n n
 + + ÷ | |
= ÷ = ÷ =
|
+ + + + +
\ .
.
Suy ra:
( ) 0
2
g g
 | |
=
|
\ .
.
Theo định lý Rolle thì
( ) 0, : ' 0
2
o o
x g x
 | |
- e =
|
\ .
.
Hay ( ) ( )
0, : ' 2sin .cos .sin .cos .sin 0
2
n n
o o
x g x x x a x b x c x c
 | |
- e = + + + =
|
\ .
.
Suy ra: 0,
2
o
x
 | |
- e
|
\ .
sao cho .sin .cos .sin 0
n n
a x b x c x c + + + = (đpcm).
67

Bài toán 32: Giả sử ( ) f x là hàm khả vi đến cấp 1 n + trên . Chứng minh rằng
với mỗi cặp số thực , ; a b a b < sao cho
( ) ( )
( )
( )
( ) ( )
( )
( )
' ...
ln
' ...
n
n
f b f b f b
b a
f a f a f a
| |
+ + +
= ÷ |
|
+ + +
\ .

thì ( ) , c a b - e sao cho
( )
( ) ( )
1 n
f c f c
+
= .
* Phân tích:
Bài toán cần chứng minh ( ) , c a b - e sao cho
( )
( ) ( )
1 n
f c f c
+
= . Hay cần chứng
minh phương trình
( )
( ) ( )
1
0
n
f c f c
+
÷ = có nghiệm trong ( ) , a b .
Ta đã có ( ) f x là hàm khả vi đến cấp 1 n + trên  nên có thể sử dụng một trong
các định lý Lagrange, Rolle, Cauchy để chứng minh phương trình trên có nghiệm.
Để sử dụng được một trong các định lý này, ta cần phải tìm một hàm số phụ.
Ta không thể lấy nguyên hàm trực tiếp của hàm số ( )
( )
( ) ( )
1 n
h x f x f x
+
= ÷ được.
Việc nhân thêm một lượng khác 0 nào đó, rồi lấy nguyên hàm là khá khó khăn.
Tuy nhiên, nhìn vào điều kiện bài toán:
( ) ( )
( )
( )
( ) ( )
( )
( )
( ) ( )
( )
( ) ( ) ( )
( )
( )
( ) ( )
( )
( ) ( ) ( )
( )
( )
( ) ( )
' ...
' ...
' ... ' ...
' ... ' ...
n
b a
n
n n b a
n n x x
x b x a
f b f b f b
e
f a f a f a
f b f b f b e f a f a f a e
f x f x f x e f x f x f x e
g b g a
÷
÷ ÷
÷ ÷
= =
+ + +
=
+ + +
( (
· + + + = + + +
¸ ¸ ¸ ¸
( (
· + + + = + + +
¸ ¸ ¸ ¸
· =

Từ đây, ta có thể xét ngay hàm ( ) ( ) ( )
( )
( ) ' ...
n x
g x f x f x f x e
÷
(
= + + +
¸ ¸
.
* Giải:
Xét hàm số: ( ) ( ) ( )
( )
( ) ' ...
n x
g x f x f x f x e
÷
(
= + + +
¸ ¸
.
Hàm số ( ) g x liên tục và khả vi trên .
Theo định lý Rolle, ( ) , c a b - e

sao cho ( ) ' 0 g c = .
68

Với ( )
( )
( ) ( )
1
'
n x
g x f x f x e
+ ÷
(
= ÷
¸ ¸
.
Ta có: ( )
( )
( ) ( )
1
' 0
n
g c f c f c
+
= · = .
Tức là ( ) , c a b - e sao cho
( )
( ) ( )
1 n
f c f c
+
= (đpcm).
Bài toán 33: Chứng minh rằng tồn tại số thực ( ) 0,1 x e sao cho:

( )( ) ( ) ( )( ) ( )
1 2000 2001
2 2001 2 2001
1 1 ... 1 1 1 ... 1
x
t dt c
t t t c c c
=
+ + + + + +
}
.
* Phân tích: Bài toán này ở phần trước, ta đã sử dụng định lý Bolzano- Cauchy để
chứng minh. Bây giờ, ta sẽ sử dụng một trong các định lý Lagrange, Rolle, Cauchy để
chứng minh.
Để làm được điều này, trước hết ta phải nhận ra được nguyên hàm của hàm số
( )
( )( ) ( ) ( )( ) ( )
1 2000 2001
2 2001 2 2001
1 1 ... 1 1 1 ... 1
x
t dt c
f x
t t t c c c
= ÷
+ + + + + +
}
.
* Giải: Đặt: ( )
( )( ) ( )
2000
2 2001
1 1 ... 1
t
h t
t t t
=
+ + +
,
| |
0,1 t e .
Viết lại phương trình đã cho dưới dạng:
( ) ( ) ( )
1 1
. 0 . ' 0
x x
h t dt x h x x h t dt
| |
÷ = · =
|
\ .
} }
.
Xét hàm ( ) ( )
1
.
x
g x x h t dt =
}
.
Ta thấy, hàm số ( ) g x

khả vi liên tục trên | | 0,1 , và có ( ) ( ) 0 1 0 g g = = .
Theo định lý Rolle, ( ) 0,1 c - e sao cho ( ) ' 0 g c = .
Với ( ) ( ) ( )
1
' .
x
g x h t dt x h x = ÷
}
( ) ( ) ( )
1
' 0 . 0
c
g c h t dt c h c ¬ = · ÷ =
}

Hay ( ) 0,1 x - e sao cho:
( )( ) ( ) ( )( ) ( )
1 2000 2001
2 2001 2 2001
1 1 ... 1 1 1 ... 1
x
t dt c
t t t c c c
=
+ + + + + +
}
(đpcm).
69

Bài toán 34: Chứng tỏ rằng với 0 a b c + ÷ = .
Phương trình ( ) 3 1 3 4 3 1 a x b x cx x x + + = + luôn có ít nhất 1 nghiệm thuộc
( ) 0,1 .
* Phân tích:
+Nếu biến đổi phương trình về dạng:
( ) 3 1 3 4 3 1 0 a x b x cx x x + + ÷ + = .
Đặt: ( ) ( ) 3 1 3 4 3 1 g x a x b x cx x x = + + ÷ + .
Ta có ( ) g x liên tục trên ( ) 0,1 .
Ngoài ra: ( ) ( ) 0 , 1 2 3 8 g a g a b c = = + ÷ ( ) ( ) ( ) 0 . 1 . 2 3 8 g g a a b c ¬ = + ÷ .
Ta chưa thể xác định được dấu của ( ) ( ) 0 . 1 g g nên ta không thể sử dụng được định
lý Bolzano-Cauchy.
+ Nếu ta đưa phương trình trên về dạng khác bằng cách chia cả hai vế cho
( ) 2 3 1 x x + thì ( ) 3 1 3 4 3 1 0 a x b x cx x x + + ÷ + = .
·
3 3
2 2 0
2 2 3 1 2 2 3 1
a b a b
cx cx
x x x x
+ = · + ÷ =
+ +
.
Nhận thấy hàm số
( )
3
2
2 2 3 1
a b
f x cx
x x
= + ÷
+
liên tục và khả vi trên ( ) 0,1 .
Lấy nguyên hàm của hàm số ( )
3
2
2 2 3 1
a b
f x cx
x x
= + ÷
+
ta có:
( )
2
3 1 F x a x b x cx = + + ÷ , rồi sử dụng một trong các định lý Lagrange, Rolle,
Cauchy ta sẽ có được điều phải chứng minh.
* Giải:
Xét hàm số ( )
2
3 1 F x a x b x cx = + + ÷ khả vi và liên tục trên ( ) 0,1 .
Ta có:
( )
3
' 2
2 2 3 1
a b
F x cx
x x
= + ÷
+
.
70

Ngoài ra: ( ) ( ) ( ) 1 0 2 0 F F a b c b a b c ÷ = + ÷ ÷ = + ÷ = nên ( ) ( ) 1 0 F F =
Áp dụng định lý Rolle ta có: ( ) 0,1
o
x - e sao cho:
( )
3
' 0 2 0
2 2 3 1
o o
o o
a b
F x cx
x x
= · + ÷ =
+
.
Tức là, phương trình đã cho luôn có ít nhất một nghiệm ( ) 0,1
o
x e (đpcm).
Bài toán 35: Cho
0 1
, ,...,
n
a a a là các số thực thỏa mãn:
3 2
3 1 2 2
0 0 1
.2 .2 .2
... ... 0
2 3 1 3 4 1
n
n n
a a a a a a
a a a
n n
+ + + + = + + + + + =
+ +
.
Chứng minh rằng phương trình
2 1
1 2 3
2 3 ... 0
n
n
a a x a x na x
÷
+ + + + = có ít nhất một
nghiệm thuộc khoảng ( ) 0,2 .
* Phân tích:
+Nếu đặt ( )
2 1
1 2 3
2 3 ...
n
n
f x a a x a x na x
÷
= + + + + , ( ) f x liên tục trên ( ) 0,2 .
Ta thấy rằng ( ) ( )
1
1 1 2
0 , 2 4. ... 2 .
n
n
f a f a a n a
÷
= = + + + .
Suy ra: ( ) ( ) 0 . 2 f f chưa có cơ sở để đánh giá về dấu. Nên không thể sử dụng định
lý Bolzano-Cauchy.
+Nhận thấy điều kiện bài toán:
3 2
3 1 2 2
0 0 1
.2 .2 .2
... ... 0
2 3 1 3 4 1
n
n n
a a a a a a
a a a
n n
+ + + + = + + + + + =
+ +
.
Ta sẽ nghĩ tới việc lấy nguyên hàm của hàm số:
( )
2 1
1 2 3
2 3 ...
n
n
f x a a x a x na x
÷
= + + + + .
Rồi từ đó sử dụng một trong các định lý Lagrange, Rolle, Cauchy để có được điều
phải chứng minh.
Ta có: ( ) f x dx =
}
( )
2 3 1
0 1 2
1 1 1
...
2 3 1
n
n
a x a x a x a x F x
n
+
+ + + + =
+
.
Vậy, hàm số cần xét là ( )
2 3 1
0 1 2
1 1 1
...
2 3 1
n
n
F x a x a x a x a x
n
+
= + + + +
+
.
71

* Giải:
- Xét hàm số ( )
2 3 1
0 1 2
1 1 1
...
2 3 1
n
n
F x a x a x a x a x
n
+
= + + + +
+
.
Ta thấy hàm số ( ) f x khả vi và liên tục trên ( ) 0,2 .
Ta có: ( ) 0 0 f = .
( )
1 2
1 ...
2 3 1
n
o
a a a
f a
n
= + + + +
+

( )
3 2
3 2
1
.2 .2 .2
2 2 ...
3 4 1
n
n
o
a a a
f a a
n
| |
= + + + + +
|
+
\ .
.
Theo giả thiết
3 2
3 1 2 2
0 0 1
.2 .2 .2
... ... 0
2 3 1 3 4 1
n
n n
a a a a a a
a a a
n n
+ + + + = + + + + + =
+ +
nên
( ) ( ) 1 2 0 f f = = .
Như vậy, trên ( ) 0,2 có ( ) 0 0 f = , ( ) ( ) 1 2 0 f f = = .
Theo định lý Rolle, ( )
1 2 1 2
, 0 1 2 c c c c - < < < < sao cho ( ) ( )
1 2
' ' 0 f c f c = = .
- Với ( ) ( )
2
1 2
' ...
n
o n
f x a a x a x a x g x = + + + + = .
Ta thấy, hàm số ( ) g x cũng là một hàm số khả vi và liên tục trên .
Ngoài ra, ( ) ( )
1 2
' ' 0 f c f c = = hay ( ) ( )
1 2
0 g c g c = = .
Tiếp tục áp dụng định lý Rolle cho hàm số ( ) g x trên
| | ( )
1 2
, 0,2 c c c :
( )
1 2
,
o
x c c - e sao cho ( ) ' 0
o
g x =
Với ( )
1
1 2
' 2 ...
n
n
g x a a x na x
÷
= + + + .
Do đó, ( ) ( )
1 2
, 0,2
o
x c c e c là nghiệm của phương trình:
1
1 2
2 ... 0
n
n
a a x na x
÷
+ + + = (đpcm).




72

Bài toán 36: Xét các số thực
0 1
, ,...,
n
a a a thỏa mãn:
1 2
1 1 2
2 2 2 2
... 0
1 1 3 1
n n
o n n
a a a a a
n n
÷
÷
+ + + + + =
+
.
Chứng minh rằng hàm số:
( )
2
2 1
ln ... ln ln
n
n o
f x a x a x a x a = + + + + có ít nhất một nghiệm trong
( )
2
1,e .
* Phân tích:
+Ta có: ( )
2
2 1
1 ln 1 ... ln 1 ln1
n
n o o
f a a a a a = + + + + = .

( )
2 2 2 2 2 2
2 1 2 1
ln ... ln ln 2 ... 2 2
n n
n o n o
f e a e a e a e a a a a a = + + + + = + + + + .
Ta không thể xác định được dấu của tích ( ) ( )
2
1 . f f e nên không thể dùng định lý
Bolzano-Cauchy để chứng minh.
+Tuy nhiên, dựa vào bài toán đã cho:
1 2
1 1 2
2 2 2 2
... 0
1 2 3 1
n n
o n n
a a a a a
n n
÷
÷
+ + + + + =
+
.
Ta có thể nghĩ tới việc tìm một hàm phụ để có thể sử dụng được điều kiện này.
Ta chưa thể lấy ngay nguyên hàm của hàm số
( )
2
2 1
ln ... ln ln
n
n o
f x a x a x a x a = + + + + .
Tuy nhiên, nếu nhân vào hai vế của hàm số với một lượng khác 0 là
1
x
, ta có:
( ) ( )
2
2 1
1 1
ln ... ln ln
n
n o
f x a x a x a x a
x x
( = + + + +
¸ ¸

Lấy nguyên hàm của hàm số mới ta được:
( )
1
f x dx
x
=
}
( )
1 3 2 2 1
ln ... ln ln ln
1 3 2 1
n n o
a a a a
x x x x h x
n
+
+ + + + =
+
.
Vậy hàm số cần xét là: ( )
1 3 2 2 1
ln ... ln ln ln
1 3 2 1
n n o
a a a a
h x x x x x
n
+
= + + + +
+
.
Như vậy, hàm số ( ) h x liên tục và có đạo hàm trên
( )
2
1,e .
73

Tiếp theo, ta sử dụng một trong các định lý Lagrange, Rolle, Cauchy để có điều cần
chứng minh.
* Giải:
Xét hàm số ( )
1 3 2 2 1
ln ... ln ln ln
1 3 2 1
n n o
a a a a
h x x x x x
n
+
= + + + +
+
.
Ta thấy, hàm số ( ) h x liên tục và có đạo hàm trên
( )
2
1,e .
Ta có:
( )
1 3 2 2 1
1 ln 1 ... ln 1 ln 1 ln1 0
1 3 2 1
n n o
a a a a
h
n
+
= + + + + =
+
.
( )
2 1 2 3 2 2 2 2 2 1
ln ... ln ln ln
1 3 2 1
n n o
a a a a
h e e e e e
n
+
= + + + +
+


1 3 2
2 1
2 2 2
... 2
1 3 2
n
n
o
a a a
a
n
+
= + + + +
+


2
2 1
2 2 2
... 2 0
1 3 2
n
n
o
a a a
a
n
| |
= + + + + =
|
+
\ .
.
Suy ra: ( ) ( )
2
1 0 h h e = = .
Áp dụng định lý Rolle:
( )
2
1,
o
x e - e sao cho ( ) ' 0
o
h x = .
Với ( ) ( ) ( ) ( )
2
2 1
1 1
' ln ... ln ln
n
n o
h x a x a x a x a f x g x
x x
= + + + + = = .
Hay
( )
2
1,
o
x e - e để ( ) ( )
2
2 1
1
ln ... ln ln 0
n
o n o o o o
o
g x a x a x a x a
x
= + + + + = .
Tức là hàm số ( )
2
2 1
ln ... ln ln
n
n o
f x a x a x a x a = + + + + có ít nhất một nghiệm
trong
( )
2
1,e (đpcm).
Bài toán 37: Chứng minh rằng nếu ( ) f x liên tục trong
| |
, a b , khả vi trên ( ) , a b và
( ) ( ) 0 f a f b = = , thì với  e, ( ) , c a b - e sao cho: ( ) ( ) ' 0 f c f c  + = .

74

*Phân tích: Bài toán cần chứng minh ( ) , x a b - e sao cho: ( ) ( ) ' 0 f c f c  + = .
Tức là cần chứng minh phương trình ( ) ( ) ' 0 f x f x  + = có nghiệm trong khoảng
( ) , a b .
Ta đã có ( ) f x liên tục trong | | , a b , khả vi trên ( ) , a b nên có thể sử dụng một
trong các định lý Lagrange, Rolle, Cauchy để chứng minh phương trình trên có nghiệm.
Để sử dụng được một trong các định lý này, ta cần phải tìm một hàm số phụ.
Ta không thể lấy nguyên hàm trực tiếp của hàm số ( ) ( ) ( ) ' h x f x f x  = + được.
Tuy nhiên, nếu nhân cả hai vế của phương trình ( ) ( ) ' 0 f x f x  + = với một lượng
khác 0 là
x
e

ta có: ( ) ( ) ' 0
x
e f x f x

 + ( =
¸ ¸
.
Đặt, ( ) k x = ( ) ( ) '
x
e f x f x

 + (
¸ ¸
, thì việc lấy nguyên hàm của hàm số này cho ta
kết quả là: ( ) k x dx =
}
( ) ( )
x
e f x g x

= .
Vậy, hàm số cần xét là ( ) ( )
x
g x e f x

= .
* Giải: Xét hàm số ( ) ( )
x
g x e f x

= .
Ta thấy rằng hàm số ( ) g x liên tục trong
| |
, a b , khả vi trên ( ) , a b .
Ta có: ( ) ( ) 0
a
g a e f a

= = , ( ) ( ) 0
b
g b e f b

= = .
( Vì theo bài ra ( ) ( ) 0 f a f b = = ).
Áp dụng định lý Rolle: ( ) , c a b - e sao cho ( ) ' 0 g c = .
Với ( ) ' g x = ( ) ( ) '
x
e f x f x

 + (
¸ ¸
.
Hay ( ) , c a b - e sao cho ( ) ( ) ( ) ( ) ' 0 ' 0
c
e f c f c f c f c

  + ( = · + =
¸ ¸
(đpcm).
Bài toán 38: Cho ( ) f x và ( ) g x là các hàm liên tục trên | |
, a b , khả vi trên ( ) , a b ,
giả sử ( ) ( ) 0 f a f b = = . Chứng minh rằng ( ) , c a b - e sao cho:
( ) ( ) ( ) ' . ' 0 g c f c f c + = .
75

* Phân tích:
Bài toán cần chứng minh ( ) , c a b - e sao cho: ( ) ( ) ( ) ' . ' 0 g c f c f c + = .
Tức là cần chứng minh phương trình ( ) ( ) ( ) ' . ' 0 g x f x f x + = có nghiệm trong
( ) , a b .
Tương tự với những bài trước, để sử dụng được một trong các định lý Lagrange,
Rolle, Cauchy thì cần phải tìm được hàm phụ.
Nhân vào hai vế của phương trình ( ) ( ) ( ) ' . ' 0 g x f x f x + = với một lượng khác 0 là
( ) g x
e ta có:
( )
( ) ( ) ( ) ' . ' 0
g x
e g x f x f x + ( =
¸ ¸
.
Đặt, ( )
( )
( ) ( ) ( ) ' . '
g x
h x e g x f x f x = + (
¸ ¸
.
Nguyên hàm của hàm số ( ) h x này là ( ) h x dx =
}
( )
( ) ( )
g x
e f x k x = .
Vậy, hàm phụ mà ta cần xét là ( )
( )
( )
g x
k x e f x = .
* Giải: Xét hàm số ( )
( )
( )
g x
k x e f x = .
Ta thấy, hàm số ( ) k x liên tục trên | | , a b , khả vi trên ( ) , a b .
Ta có: ( )
( )
( ) 0
g a
k a e f a = = , ( )
( )
( ) 0
g b
k b e f b = = .
( Vì theo bài ra ( ) ( ) 0 f a f b = = ).
Sử dụng định lý Rolle: ( ) , c a b - e sao cho ( ) ' 0 k c = .
Với ( ) ' k x =
( )
( ) ( ) ( ) ' . '
g x
e g x f x f x + (
¸ ¸
.
Tức là ( ) , c a b - e sao cho:
( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ' . ' 0 ' . ' 0
g c
e g c f c f c g c f c f c + ( = · + ( =
¸ ¸ ¸ ¸
(đpcm).
Bài toán 39: Cho ( ) f x liên tục trong | | , a b , 0 a > và khả vi trên ( ) , a b . Chứng
minh rằng nếu
( ) ( ) f a f b
a b
= thì ( ) ,
o
x a b - e sao cho ( ) ( ) '
o o o
x f x f x = .
76

* Phân tích: Bài toán cần chứng minh ( ) ,
o
x a b - e sao cho ( ) ( ) '
o o o
x f x f x = .
Tức là cần chứng minh phương trình ( ) ( ) ' 0 xf x f x ÷ = có nghiệm trong ( ) , a b .
Theo bài ra, ( ) f x liên tục trong
| |
, a b , khả vi trên ( ) , a b .
Nên ta có thể sử dụng một trong các định lý Lagrange, Rolle, Cauchy để chứng
minh phương trình có nghiệm.
Bây giờ, điều quan trọng là phải tìm ra một hàm phụ để có thể sử dụng một trong
các định lý này. Ta thấy, việc lấy nguyên hàm trực tiếp vế trái của phương trình trên là
không thể.
Tuy nhiên, nhìn vào điều kiện bài toán
( ) ( ) f a f b
a b
= , ta có thể nghĩ tới việc sử
dụng hàm số ( )
( ) f x
g x
x
= .
Vì hàm số này cũng liên tục trong | |
, a b , khả vi trên ( ) , a b .
Ngoài ra, ( ) ' g x =
( ) ( )
2
' xf x f x
x
÷
.
Vậy, hàm số cần sử dụng trong bài toán này là ( )
( ) f x
g x
x
= .
* Giải: Xét hàm số ( )
( ) f x
g x
x
= .
Ta thấy, hàm số ( ) g x liên tục trong | | , a b , khả vi trên ( ) , a b .
Ta có: ( )
( ) f a
g a
a
= và ( )
( ) f b
g b
b
= .

( ) ( ) f a f b
a b
= ( ) ( ) g a g b ¬ = .
Vận dụng định lý Rolle: ( ) ,
o
x a b - e sao cho ( ) ' 0
o
g x = .
Với ( ) ' g x =
( ) ( )
2
' xf x f x
x
÷
.
77

Hay ( ) ,
o
x a b - e sao cho
( ) ( )
2
'
0
o o o
o
x f x f x
x
÷
= · ( ) ( ) '
o o o
x f x f x = (đpcm).
Bài toán 40: Giả sử ( ) f x liên tục trong
| |
, a b , khả vi trên ( ) , a b . Chứng minh rằng
nếu ( ) ( )
2 2 2 2
f b f a b a ÷ = ÷ thì phương trình ( ) ( ) ' f x f x x = có ít nhất một nghiệm
trong ( ) , a b .
* Phân tích: Bài toán cần chứng minh phương trình ( ) ( ) ' f x f x x = hay
( ) ( ) ' 0 f x f x x ÷ =

có ít nhất một nghiệm trong ( ) , a b .
Theo bài ra ( ) f x liên tục trong
| |
, a b , khả vi trên ( ) , a b nên ta sẽ sử dụng một
trong các định lý Lagrange, Rolle, Cauchy để chứng minh phương trình đã cho có
nghiệm.
Tương tự với những bài toán trước, ta cần tìm một hàm phụ để sử dụng được một
trong các định lý này.
Ta thấy, việc lấy trực tiếp nguyên hàm vế trái của phương trình trên là không thể.
Nhìn vào điều kiện của bài toán:
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2 2 2 2
f b f a b a f b b f a a ÷ = ÷ · ÷ = ÷ .
Ta có thể nghĩ tới việc xét hàm số ( ) ( )
2 2
g x f x x = ÷ .
Thật vậy: vì hàm số ( ) g x

liên tục trong
| |
, a b và có đạo hàm trên ( ) , a b .
Ngoài ra, ( ) ( ) ( ) ( )
' 2 ' g x f x f x x = ÷ .
Như vậy, hàm số mà ta sẽ xét trong bài toán này là ( ) ( )
2 2
g x f x x = ÷ .
* Giải: Xét hàm số ( ) ( )
2 2
g x f x x = ÷ .
Hàm số ( ) g x

liên tục trong | | , a b và có đạo hàm trên ( ) , a b .
Ta có: ( ) ( )
2 2
g a f a a = ÷ và ( ) ( )
2 2
g b f b b = ÷ .
Theo bài ra ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2 2 2 2
f b f a b a f b b f a a ÷ = ÷ · ÷ = ÷ .
Suy ra ( ) ( ) g a g b = .
78

Áp dụng định lý Rolle: ( ) , c a b - e sao cho ( ) ' 0 g c = .
Với ( ) ( ) ( ) ( )
' 2 ' g x f x f x x = ÷ .
Tức là ( ) , c a b - e sao cho ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ' 2 ' 0 ' g c f c f c c f c f c c = ÷ = · = .
Hay, phương trình ( ) ( ) ' f x f x x = có ít nhất một nghiệm trong ( ) , a b (đpcm).
Bài toán 41: Giả sử ( ) f x và ( ) g x liên tục, khác 0 trong
| |
, a b và khả vi trên
( ) , a b . Chứng minh rằng nếu ( ) ( ) ( ) ( ) f a g b f b g a = thì ( ) ,
o
x a b - e sao cho:
( )
( )
( )
( )
' '
o o
o o
f x g x
f x g x
= .
* Phân tích: Bài toán cần chứng minh ( ) ,
o
x a b - e sao cho:
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
' ' ' ' ' '
0 0
o o o o o o o o
o o o o o o
f x g x f x g x f x g x g x f x
f x g x f x g x f x g x
÷
= · ÷ = · =
· ( ) ( ) ( ) ( ) ' ' 0
o o o o
f x g x g x f x ÷ = .
Tức là, ta cần chứng minh phương trình ( ) ( ) ( ) ( ) ' ' 0 f x g x g x f x ÷ = có nghiệm
trong khoảng ( ) , a b .
Ta thấy, bài toán đã cho ( ) f x và ( ) g x liên tục, khác 0 trong
| |
, a b và khả vi trên
( ) , a b . Do vậy, ta có thể sử dụng một trong các định lý Lagrange, Rolle, Cauchy để
chứng minh phương trình có nghiệm.
Cần tìm một hàm phụ để sử dụng được một trong các định lý này. Ta không thể lấy
nguyên hàm trực tiếp vế trái của phương trình trên.
Tuy nhiên, nhìn vào điều kiện bài toán
( ) ( ) ( ) ( )
( )
( )
( )
( )
f a f b
f a g b f b g a
g a g b
= · = .
Ta có thể nghĩ tới việc xét hàm số ( )
( )
( )
f x
h x
g x
= .
79

Vì: hàm số ( ) h x liên tục trong
| |
, a b , khả vi trên ( ) , a b .
Ngoài ra, ( ) ' h x =
( ) ( ) ( ) ( )
( )
2
' ' f x g x g x f x
g x
÷
.
Vậy, hàm số cần xét là ( )
( )
( )
f x
h x
g x
= .
* Giải: Xét hàm số ( )
( )
( )
f x
h x
g x
= .
Hàm số ( ) h x

liên tục trong | | , a b , khả vi trên ( ) , a b .
Ta có: ( )
( )
( )
f a
h a
g a
= và ( )
( )
( )
f b
h b
g b
= .
Theo bài ra
( ) ( ) ( ) ( )
( )
( )
( )
( )
f a f b
f a g b f b g a
g a g b
= · = .
Suy ra: ( ) ( ) h a h b = .
Áp dụng định lý Rolle: ( ) ,
o
x a b - e sao cho ( ) ' 0
o
h x = .
Với ( ) ' h x =
( ) ( ) ( ) ( )
( )
2
' ' f x g x g x f x
g x
÷
.
Tức là ( ) ,
o
x a b - e sao cho:
( ) ( ) ( ) ( )
( )
2
' '
0
o o o o
o
f x g x g x f x
g x
÷
= · ( ) ( ) ( ) ( ) ' ' 0
o o o o
f x g x g x f x ÷ =
· ( ) ( ) ( ) ( ) ' '
o o o o
f x g x g x f x = ·
( )
( )
( )
( )
' '
o o
o o
f x g x
f x g x
= .
Hay ( ) ,
o
x a b - e sao cho
( )
( )
( )
( )
' '
o o
o o
f x g x
f x g x
= (đpcm).

80

Bài toán 42: Cho hàm ( ) f x là một hàm liên tục khả vi đến cấp hai trên
| |
2,2 ÷ sao
cho ( ) | | ( ) ( ) ( ) ( )
2 2
1, 2,2 , 0 ' 0 4 f x x f f s ¬ e ÷ + = .
Chứng minh rằng: ( ) 2,2
o
x - e ÷ sao cho ( ) ( ) '' 0
o o
f x f x + = .
* Phân tích:
Bài toán cần chứng minh rằng: ( ) 2,2
o
x - e ÷ sao cho ( ) ( ) '' 0
o o
f x f x + = . Tức là
chứng minh phương trình ( ) ( ) '' 0 f x f x + = có nghiệm trong ( ) 2,2 ÷ .
Theo bài ra, ( ) f x là một hàm liên tục khả vi đến cấp hai trên
| |
2,2 ÷ nên ta có thể
sử dụng một trong các định lý Lagrange, Rolle, Cauchy để chứng minh sự tồn tại
nghiệm của phương trình trên. Điều quan trọng bây giờ là phải tìm được hàm số phụ để
có thể áp dụng được các định lý này.
Ta thấy, không thể lấy nguyên hàm trực tiếp của vế trái phương trình trên được.
Nhưng nếu để ý tới điều kiện bài toán là:
| | ( ) ( ) ( ) ( )
2 2
2,2 , 0 ' 0 4 x f f ¬ e ÷ + = .
Ta có thể nghĩ tới việc sử dụng hàm số: ( ) ( ) ( )
2 2
' F x f x f x = ( + (
¸ ¸ ¸ ¸
.
Thật vậy, ta có thể nhận thấy hàm số ( ) F x liên tục và khả vi trên
| |
2,2 ÷ .
Ngoài ra, ( ) ( ) ( ) ( ) ' 2. ' '' F x f x f x f x = + (
¸ ¸
.
Vậy, hàm số cần xét lúc này là ( ) ( ) ( )
2 2
' F x f x f x = ( + (
¸ ¸ ¸ ¸
.
* Giải: Đặt ( ) ( ) ( )
2 2
' F x f x f x = ( + (
¸ ¸ ¸ ¸
.
Hàm số ( ) F x liên tục và khả vi trên
| |
2,2 ÷ .
Ta có: ( ) ( ) ( ) ( ) ' 2. ' '' F x f x f x f x = + (
¸ ¸
và ( ) 0 4 F = .
+ Theo định lý Lagrange: ( )
1
2,0  - e ÷ sao cho: ( ) ( ) ( )
1
0 2 ' .2 f f f  ÷ ÷ = .
Do đó: ( ) ( ) ( )
( )
1
1
' 0 2 1
2
f f f  s + ÷ s .
81

+ Tương tự: ( )
2
0,2  - e sao cho ( )
2
' 1 f  s .
Suy ra: ( ) ( )
1 2
2, 2 F F   s s .
Vì ( ) ( ) ( )
1 2
0 4, 2, 2 F F F   = s s nên ( ) F x phải đạt giá trị lớn nhất tại
( )
1 2
,
o
x   e và ( ) ' 0
o
F x = .
+Nếu ( ) ' 0
o
f x = thì ( ) ( ) ( )
2
1
o o
F x f x = s , vô lý.
Do vậy: ( ) ' 0
o
f x = và ( ) ( ) '' 0
o o
f x f x + = (đpcm).
CHƯƠNG III_ỨNG DỤNG ĐỊNH LÝ LAGRANGE GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
I. PHƯƠNG PHÁP CHUNG
Bước 1: Gọi
o
x là nghiệm của phương trình.
Bước 2: Biến đổi phương trình về dạng thích hợp ( ) ( ) F a F b = , từ đó chỉ ra được
hàm số ( ) F t khả vi và liên tục trên
| | , a b .
Khi đó, theo định lý Lagrange ( ) , c a b - e sao cho:
( )
( ) ( )
' 0
F b F a
F c
b a
÷
= =
÷
. (*)
Bước 3: Giải (*) ta xác định được
o
x .
Bước 4: Thử lại.
II. BÀI TẬP
Bài toán 1: Giải phương trình:
( ) ( ) , 0, 0, 0;
x x
x x
a c b a b c a b c a b + + = + + > > > < . (*)
* Phân tích: Đây là dạng phương trình mũ. Để giải được các phương trình này,
điều quan trọng là phải tìm được hàm số phù hợp để sử dụng được định lý Lagrange.
Ta có: ( ) ( ) ( ) ( )
o o o o
o o o o
x x x x
x x x x
a c b a b c a c a b c b + + = + + · + ÷ = + ÷ .
Vế trái và vế phải của phương trình đã có dạng giống nhau.
82

Đặt ( ) ( )
o
o
x
x
f t t c t = + ÷ .
Ta thấy, hàm số ( ) f t liên tục và có đạo hàm trên | | , a b .
Nên có thể sử dụng được định lý Lagrange.
Vậy, hàm số cần xét là: ( ) ( )
o
o
x
x
f t t c t = + ÷ .
* Giải: Giả sử
o
x là nghiệm của phương trình (*).
Tức là ( ) ( ) ( ) ( )
o o o o
o o o o
x x x x
x x x x
a c b a b c a c a b c b + + = + + · + ÷ = + ÷ . (1)
Ta xét hàm số ( ) ( )
o
o
x
x
f t t c t = + ÷ trên đoạn
| |
, a b .
Dễ thấy rằng hàm số ( ) f t liên tục và có đạo hàm trên đoạn | |
, a b .
Áp dụng định lý Lagrange, ta tìm được ( ) , d a b e sao cho:
( )
( ) ( )
( ) ( )
( )
( )
1
1
1
1
' 0
0
0
0
0
1
o o
o o
o
o
o
o
x x
x x
o x
x
o o x
x
o
o
b c b a c a
f b f a
f d
b a b a
x
x d c x d
d c d
x
x
÷
÷
÷
÷
(
+ ÷ ÷ + ÷
÷
¸ ¸
= = =
÷ ÷
=
· + ÷ = ·
+ ÷ =

¸
=
·

=
¸

Ngược lại, thay 1, 0 x x = = vào phương trình (*), ta thấy chúng đều thỏa mãn.
Vì vậy, phương trình (*) có đúng hai nghiệm: 1, 0 x x = = .
Bài toán 2: Giải các phương trình:
a/ 5 3 2
x x
x ÷ = (1) b/ 3 5 2.4
x x x
+ =

(2) c/ 3 6 4 5
x x x x
+ = + (3)
* Phân tích: Đây là dạng phương trình mũ. Tương tự như bài toán trên, ta cũng
biến đổi phương trình đã cho để sử dụng được định lý Lagrange.
a/ Ta có:
x
5 5 3 3x
o o
x
o o
x ÷ = ÷ .

Xét hàm số: ( )
o
x
o
f t t tx = ÷ .
83

b/ Ta có:
0 0 0 0 0 0 0
3 5 2.4 5 4 4 3
x x x x x x x
+ = · ÷ = ÷ .

Xét hàm số
0 0
( ) ( 1)
x x
f t t t = + ÷
c/ Với dạng này, ta có thể có 2 cách sau đây:
Cách 1: Làm tương tự với những bài trước.
Gọi
o
x là nghiệm của phương trình đã cho.
Ta có: 3 6 4 5 6 5 4 3
o o o o o o o o
x x x x x x x x
+ = + · ÷ = ÷ .
Xét hàm số:
0 0
( ) ( 1)
x x
f t t t = + ÷
Cách 2: Nhận xét: Các hạng tử trong phương trình đều có chung dạng
o
x
t .
Nên ta sẽ xét hàm số: ( )
o
x
f t t =
Rồi áp dụng định lý Lagrange cho 2 đoạn
| |
3,4 và
| |
5,6 .
* Giải:
a/ Giải phương trình: 5 3 2
x x
x ÷ = . (1)
Gọi
o
x là nghiệm của phương trình đã cho, ta có:
x
5 5 3 3x
o o
x
o o
x ÷ = ÷ .

(1a)

Xét hàm số: ( )
o
x
o
f t t tx = ÷ .
Khi đó: (1a)

( ) ( ) 5 3 f f · = .

Vì ( ) f t

liên tục trên | | 3,5 và có đạo hàm trên ( ) 3,5 , do đó theo định lí Lagrange
luôn tồn tại ( ) 3,5 ce

sao cho: ( )
( ) ( ) 5 3
' 0
5 3
f f
f c
÷
= =
÷
.
Ta có: ( ) ( )
1 1
' . 1
o o
x x
o o o
f t x t x x t
÷ ÷
= ÷ = ÷ .
Nên ( ) ( )
1
0
' 0 0
1
o
o x
o
o
x
f c x c
x
÷
=
= · = ·

=
¸

84

Ngược lại, thay 0, 1
o o
x x = = vào phương trình (1) được
0 0
5 3 0 2.0 ÷ = = và
1 1
5 3 2 2.1 ÷ = = .
Như vậy, 0, 1 x x = = đều thỏa mãn phương trình đã cho.
Vậy phương trình (1) có hai nghiệm 0 x = và 1 x = .
b/ Giải phương trình: 3 5 2.4
x x x
+ =
(2)
Gọi
o
x là nghiệm của phương trình đã cho.
Ta có:
0 0 0 0 0 0 0
3 5 2.4 5 4 4 3
x x x x x x x
+ = · ÷ = ÷ .

(2a)
Xét hàm số
0 0
( ) ( 1)
x x
f t t t = + ÷ .

Khi đó: (2a) (4) (3) f f · = .

( ) f t liên tục trên
| |
3,4

và có đạo hàm trong khoảng ( ) 3,4 , do đó theo định lí
Lagrange
| |
3,4 c - e sao cho:
( )
( ) ( ) 4 3
' 0
4 3
f f
f c
÷
= =
÷
.
Ta có:
( ) ( )
1
1
' 1
o
o
x
x
o
f t x t t
÷
÷
(
= + ÷
¸ ¸
.
Nên ( ) ( )
1
1
0
' 0 1 0
1
o
o
x o x
o
o
x
f c x c c
x
÷
÷
=
(
= · + ÷ = ·

¸ ¸
=
¸

Ngược lại, thế 0, 1
o o
x x = = vào phương trình (2) được
0 0 0
3 5 2 2.4 + = = và
1 1 1
3 5 8 2.4 + = = .
Như vậy, 0, 1 x x = = đều thỏa mãn phương trình đã cho.
Vậy phương trình (2) có hai nghiệm 0 x = và 1 x = .
c/
*Cách 1: Gọi
o
x là nghiệm của phương trình đã cho.
85

Ta có: 3 6 4 5 6 5 4 3
o o o o o o o o
x x x x x x x x
+ = + · ÷ = ÷ (3a)
Xét hàm số: ( ) ( ) 1
o
o
x
x
f t t t = + ÷ .
Với
( ) ( )
1
1
' 1
o
o
x
x
o
f t x t t
÷
÷
(
= + ÷
¸ ¸

Khi đó (3a) ( ) ( ) 3 5 f f · = .
Vì hàm số ( ) f t liên tục trên
| |
3,5 và có đạo hàm trên ( ) 3,5 nên theo định lý
Lagrange: ( ) 3,5 c - sao cho:
( )
( ) ( ) 5 3
' 0
5 3
f f
f c
÷
= =
÷
( )
1
1
0
1 0
1
o
o
x o x
o
o
x
x t t
x
÷
÷
=
(
· + ÷ = ·

¸ ¸
=
¸

Ngược lại, thế 0, 1
o o
x x = = vào phương trình (3) ta được
0 0 0 0
3 6 2 4 5 + = = + và
1 1 1 1
3 6 9 4 5 + = = + .
Như vậy, phương trình đã cho có hai nghiệm là 0, 1 x x = =
*Cách 2: Từ 3 6 4 5 6 5 4 3
o o o o o o o o
x x x x x x x x
+ = + · ÷ = ÷ .
Đặt ( )
o
x
f t t = , 0 t > .
Suy ra: ( )
1
' .
o
x
o
f t x t
÷
= .
Theo định lý Lagrange thì:
+ ( ) 3,4 c - e sao cho:
( ) ( )
( ) ( )
4 3
' 4 3 '
4 3
o o
x x
f f
f c f c
÷
= · ÷ =
÷
.
+ ( ) 5,6 d - e sao cho:
( ) ( )
( ) ( )
6 5
' 6 5 '
6 5
o o
x x
f f
f d f d
÷
= · ÷ =
÷
.
Ta có: ( ) ( ) 6 5 4 3 ' '
o o o o
x x x x
f c f d ÷ = ÷ · = .
Với
3 4
5 6
c
d
< <
< <

Nên ( ) ( ) ' ' 0 0
o
f c f d x x = = ¬ = = hoặc 1
o
x = .
Vậy 0, 1 x x = = là nghiệm của (3).
86

Bài toán 3: Giải phương trình:
cos cos
3 2 cos
x x
x ÷ = . (4)
* Phân tích: Đây là dạng phương trình mũ với số mũ lượng giác. Tương tự như các
bài toán trên, ta cũng biến đổi để đưa về dạng phù hợp, từ đó có thể sử dụng được định
lý Lagrange.
Gọi
o
x là nghiệm của phương trình đã cho, ta có:
cos cos cos cos
3 2 cos 3 3cos 2 2cos
o o o o
x x x x
o o o
x x x ÷ = · ÷ = ÷ .
Từ đây, ta sẽ xét hàm ( )
cos
cos
o
x
o
f t t t x = ÷ .
* Giải:
Gọi
o
x là nghiệm của phương trình đã cho, ta có:
cos cos cos cos
3 2 cos 3 3cos 2 2cos
o o o o
x x x x
o o o
x x x ÷ = · ÷ = ÷ . (4a)
Xét hàm số ( )
cos
cos
o
x
o
f t t t x = ÷ khi đó
( ) ( ) ( ) 4 3 2 a f f · = .
Vì ( ) f t liên tục trên
| |
2,3 và có đạo hàm trên ( ) 2,3 .
Do đó, theo định lý Lagrange luôn tồn tại ( ) 2,3 c e sao cho:

( )
( ) ( ) 3 2
' 0
3 2
f f
f c
÷
= =
÷
.
Ta có: ( ) ( )
cos
' cos 1
o
x
o
f x x t = ÷ .
Nên
( ) ( )
cos
cos 0
' 0 cos 1 0 2
cos 1
2
o
o x o
o
o
o
x x k
f c x t
x
x k


= = +

= · ÷ = · ·

=
¸
=
¸

Thử lại ta thấy đúng, vậy phương trình có hai họ nghiệm là:
2
x k

 = + và 2 x k  = .


87

Bài toán 4: Giải phương trình ( ) ( ) ( )
n n n
a x x b a b ÷ + ÷ = ÷ , trong đó , a b là các
tham số thực, a b = , còn * ne .
* Phân tích: Để giải phương trình mũ, ta có thể sử dụng định lý Lagrange. Tuy
nhiên, bài toán này không có dạng đối xứng như những bài trước, nên ta không thể sử
dụng trực tiếp định lý Lagrange được.
Ta thấy * ne nên ta sẽ xét:
+Với 1 n = phương trình nghiệm đúng x ¬ e.
+Với 1 n > phương trình đã cho tương đương với phương trình:
1
n n
a x x b
a b a b
÷ ÷ | | | |
+ =
| |
÷ ÷
\ . \ .
.
Đặt
a x
t
a b
÷
=
÷
, ta có (1) ( ) 1 1
n
n
t t · ÷ ÷ = .
Từ đây, ta sẽ xét hàm số ( ) ( ) 1 1
n
n
g t t t = + ÷ ÷ trên 
.

* Giải:
- Với 1 n = phương trình nghiệm đúng x ¬ e.
- Với 1 n > phương trình đã cho tương đương với phương trình:
1
n n
a x x b
a b a b
÷ ÷ | | | |
+ =
| |
÷ ÷
\ . \ .
. (1)
Đặt
a x
t
a b
÷
=
÷
, ta có (1) ( ) 1 1
n
n
t t · ÷ ÷ = . (2)
Xét hàm số ( ) ( ) 1 1
n
n
g t t t = + ÷ ÷ trên , ta có ( ) ( )
1
1
' . 1
n
n
g t n t t
÷
÷
(
= ÷ ÷
¸ ¸
.
Ta lại có
( ) ( ) ( )
1
1
'' 1 1 0
n
n
g t n n t t
÷
÷
(
= ÷ ÷ ÷ >
¸ ¸
.
Ta thấy với
1
2
t =
1 1
1 1 1
' 0
2 2 2
n n
g n
÷ ÷
(
| | | | | |
¬ = ÷ =
(
| | |
\ . \ . \ .
(
¸ ¸
.
88

Áp dụng kết quả của bài toán 5, phần II, chương II, ta có phương trình ( ) ' 0 g t =


nghiệm duy nhất là
1
2
t = .
- Giả sử phương trình ( ) 0 g t = có ba nghiệm phân biệt
1 2 3
t t t < < .
Áp dụng định lý Lagrange cho hàm số ( ) g t lần lượt tại hai đoạn
| |
1 2
, t t và
| |
2 3
, t t .
Ta có: ( ) ( )
1 1 2 2 2 3
, , , c t t c t t - e e sao cho:
( )
( ) ( )
( )
( ) ( )
3 2 2 1
1 2
2 1 3 2
' 0, ' 0
g t g t g t g t
g c g c
t t t t
÷ ÷
= = = =
÷ ÷
.
Tức là phương trình ( ) ' 0 g t = có hai nghiệm phân biệt
1 2
c c < , trái với lập luận
trên.
Vậy, phương trình ( ) 0 g t = có không quá hai nghiệm phân biệt. Do đó phương
trình (1) có không quá hai nghiệm phân biệt.
Lần lượt thay , x a x b = = vào phương trình (1), ta được:
0 1 1
n n
a a a b
a b a b
÷ ÷ | | | |
+ = + =
| |
÷ ÷
\ . \ .
và 1 0 1
n n
a b b b
a b a b
÷ ÷ | | | |
+ = + =
| |
÷ ÷
\ . \ .
.
Nghĩa là phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt , x a x b = = , với 1 n > .
* Kết luận: +Với 1 n = tập nghiệm của phương trình đã cho là .
+Với 1 n > tập nghiệm của phương trình đã cho là { } , S a b = .
Bài toán 5: Giải phương trình:
3 3
1 2 2 1 x x + = ÷ .
* Phân tích: Phương trình đã cho tương đương với:
( ) ( )
( )
3
3 3 3
3
3
1 1
2 1 1 2 1 1
2 2
1 1
1 1
2 2
x x x x
x x
(
÷ = + · ÷ = +
(
¸ ¸
(
(
· = + +
(
(
¸ ¸
(
¸ ¸

Đặt: ( ) ( )
3
1
1
2
f x x = + , khi đó phương trình trên có dạng:
89

( ) ( )
x f f x = .
Bây giờ, ta sẽ xét hàm số ( ) ( )
3
1
1
2
f x x = + .
* Giải: Tập xác định x e.
Xét hàm số: ( ) ( )
3
1
1
2
f x x = + .
Ta có: ( )
2
1
' .3 0
2
f x x = > , x ¬ e.
Suy ra: ( ) ' 1 0 f x + = .
Áp dụng kết quả bài toán 2, phần II, chương II suy ra:
( ) ( )
( )( )
3
3 3 3
2
1 1 1
1 1 1 2 1 0
2 2 2
1 1 0
x x x x x x
x x x
(
(
= + + · = + · ÷ + =
(
(
¸ ¸
(
¸ ¸
· ÷ + ÷ =

Phương trình ( )( )
2
1 1 0 x x x ÷ + ÷ = có ba nghiệm là
1 2,3
1 5
1,
2
x x
÷ ±
= = .
Vậy, phương trình đã cho có ba nghiệm là
1 2 3
1 5 1 5
1, ,
2 2
x x x
÷ + ÷ ÷
= = = .










90

CHƯƠNG IV_ỨNG DỤNG ĐỊNH LÝ LAGRANGE CHỨNG MINH
BẤT ĐẲNG THỨC
I. PHƯƠNG PHÁP CHUNG
Từ định lý Lagrange, nếu ( ) ' m F c M s s thì:
( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
F b F a
m M m b a F b F a M b a
b a
÷
s s · ÷ s ÷ s ÷
÷
.
Vậy để áp dụng được kết quả trên vào việc chứng minh bất đẳng thức thì điều quan
trọng là nhận ra được hàm ( ) F x .
II. BÀI TẬP
Bài toán 1:
Chứng minh rằng nếu 0
2
a b

< < < thì
2 2
tan tan
cos cos
b a b a
b a
a b
÷ ÷
< ÷ < .
* Phân tích: Chúng ta viết lại bất đẳng thức để làm xuất hiện hàm ( ) F x :
2 2
tan tan
cos cos
b a b a
b a
a b
÷ ÷
< ÷ < ·
2 2
1 tan tan 1
cos cos
b a
a b a b
÷
< <
÷
.
Xét hàm số ( ) tan F x x = , rồi sử dụng định lý Lagrange để chứng minh.

2 2
1 tan tan 1
cos cos
b a
a b a b
÷
< <
÷
, từ đó suy ra điều phải chứng minh.
* Giải: Xét hàm số ( ) tan F x x = .
Ta thấy hàm ( ) F x khả vi và liên tục trên
| |
, 0,
2
a b
 | |
c
|
\ .
.
Ta có: ( )
2
1
'
cos
F x
x
= .
Nên theo định lý Lagrange luôn ( ) , c a b - e sao cho:
( )
( ) ( )
2
1 tan tan
'
cos
F b F a b a
F c
b a c b a
÷ ÷
= · =
÷ ÷
.
Theo bài ra, ta có:
91


2 2 2 2 2
2 2
1 1 1 1 tan tan 1
0
2 cos cos cos cos cos
tan tan
cos cos
b a
a b
a c b a b a b
b a b a
b a
a b
 ÷
< < < · < < · < <
÷
÷ ÷
· < ÷ <

Hay nếu 0
2
a b

< < < thì
2 2
tan tan
cos cos
b a b a
b a
a b
÷ ÷
< ÷ < (đpcm).
Bài toán 2: Chứng minh rằng ( ) ln 1 , 0 x x x + < ¬ > .
* Phân tích: Chúng ta viết lại bất đẳng thức để làm xuất hiện hàm ( ) F t :
( ) ( ) ( ) ( )
( )
( )
ln 1 0 1 1 ln 1 ln1 1 1
ln 1 ln1
1
1 1
x x x x
x
x
+ ÷ < + ÷ · + ÷ < + ÷
+ ÷
· <
+ ÷

Xét hàm số ( ) ln F t t = .
* Giải: Xét hàm số ( ) ln F t t = .
Ta thấy ( ) F t liên tục và khả vi trên
| |
1, 1 x + với 0 x > .
Ta có: ( )
1
' F t
t
= .
Theo định lý Lagrange luôn tồn tại ( ) 1, 1 c x e + sao cho:
( )
( ) ( )
( )
( )
( )
1 1 ln 1 1
' ln 1
1 1
F x F x x
F c x
x c x c
+ ÷ +
= · = · + =
+ ÷
.
Tức là ( ) 1 1 ln 1
1
x x
c x x x
c
< < + ¬ + = < = (đpcm).
Bài toán 3: Chứng minh rằng nếu 0 b a < < thì ln
a b a a b
a b b
÷ ÷
< < .
* Phân tích: Chúng ta viết lại bất đẳng thức để làm xuất hiện hàm ( ) F x :
( ) ( )
1 1
ln ln ln
1 ln ln 1
a b a a b
a b a b a b
a b b a b
a b
a a b b
÷ ÷
< < · ÷ < ÷ < ÷
÷
· < <
÷

92

Bây giờ, ta sẽ xét hàm ( ) ln F x x = .
* Giải: Xét hàm ( ) ln F x x = .
Hàm ( ) F x khả vi và liên tục trên | | ( ) , 0, b a c +· .
Ta có: ( )
1
' F x
x
= .
Theo định lý Lagrange luôn ( ) , c b a - e sao cho:
( )
( ) ( ) 1 ln ln
'
F a F b a b
F c
a b c a b
÷ ÷
= · =
÷ ÷
.
Ngoài ra:
1 1 1 1 ln ln 1
0
ln ln ln
a b
b c a
a c b a a b b
a b a b a b a a b
a b
a b a b b
÷
< < < · < < · < <
÷
÷ ÷ ÷ ÷
· < ÷ < · < <

Hay nếu 0 b a < < thì ln
a b a a b
a b b
÷ ÷
< < (đpcm).
Bài toán 4: Chứng minh rằng
1
1
2
n
x x
ne
÷ < với ( ) 0,1 , * x n ¬ e e .
* Phân tích: Chúng ta viết lại bất đẳng thức để làm xuất hiện hàm ( ) F x :
1
1
2
n
x x
ne
÷ < · ( ) ( )
2 2
1 1
1 2 1
2
n n
x x n x x
ne e
÷ < · ÷ < .
Ta có:
( ) ( )
( )
+
+
( ÷ +
| |
÷ = ÷ s =
( |
+ +
\ .
¸ ¸

2 1
2 1
2
2 phÇn tö
2 2 2
2
2 1 2 2 . . ...
2 1 2 1
n
n
n
n
n nx nx
n
n x x n nx x x x
n n
.
Từ đó, ta sẽ đi chứng minh:
( )
( )
2 1 2 1
ln 2 1 ln2 2 1 2 1 1
ln ln
2 1 2 1 2 1 2 2 1
n n
n n n n
n e n e n n n
+ +
+ ÷
| | | |
< · < · >
| |
+ + + ÷ +
\ . \ .
.
Hàm số cần xét là ( ) ln F x x = .
93

* Giải: Xét hàm ( ) ln F x x = .
Hàm số ( ) F x khả vi và liên tục trên
| |
2 ,2 1 n n + .
Theo định lý Lagrange ( ) 2 ,2 1 c n n - e + sao cho:
( )
( ) ( )
( )
( )
2 1 2 1
' ln 2 1 ln2
2 1 2
F n F n
F c n n
n n c
+ ÷
= · = + ÷
+ ÷
.
Ta có: ( )
1 1 1
0 2 2 1 ln 2 1 ln2
2 1 2 1
n c n n n
c n n
< < < + ¬ > · + ÷ >
+ +
(đpcm).
Bài toán 5: Cho , a be. Chứng minh rằng arctan arctan b a b a ÷ < ÷ .
* Phân tích: Ta viết lại bất đẳng thức đã cho như sau:
arctan arctan
arctan arctan 1
b a
b a b a
b a
÷
÷ < ÷ · <
÷
.
Ta thấy đã có dạng
( ) ( ) F b F a
b a
÷
÷
nên đặt ( ) arctan F x x = rồi sử dụng định lý
Lagrange để chứng minh bất đẳng thức trên.
* Giải: Xét hàm số ( ) arctan F x x = với ( ) , x a b e :
Hàm ( ) F x khả vi và liên tục trên ( ) , a b c .
( )
2
1
'
1
F x
x
=
+
luôn tồn tại x ¬ e.
Theo định lý Lagrange thì ( ) , c a b - e sao cho:
( ) ( )
( )
2 2
arctan arctan 1
' arctan arctan
1 1
F b F a b a b a
F c b a
b a b a c c
÷ ÷ ÷
= · = · ÷ =
÷ ÷ + +
.
Mà 0 b a ÷ > và
2
1
1
1 c
<
+
nên ta được:
2
arctan arctan
1
b a
b a b a
c
÷
÷ = < ÷
+
(đpcm).

94

Bài toán 6: Cho , 0,
2
x y
 | |
e
|
\ .
và y x < .
Chứng minh rằng:
sin sin
cos cos
x y
x y
x y
÷
< <
÷
.
* Phân tích: Ta thấy bất đẳng thức đã cho đã xuất hiện hàm ( ) F t cần tìm
Xét hàm số ( ) sin F t t = .
* Giải: Xét hàm số ( ) sin F t t = , với ( ) , t y x e
Hàm ( ) F x khả vi và liên tục trên
( ) , 0,
2
y x
 | |
e
|
\ .

Ta có: ( ) ' cos F t t = luôn tồn tại ( ) , 0,
2
t y x
 | |
¬ e e
|
\ .

Theo định lý Lagrange thì ( ) , c y x - e sao cho:
( ) ( )
( )
sin sin
' cos
F y F x x y
F c c
y x x y
÷ ÷
= · =
÷ ÷



0 cos cos cos
2
sin sin
cos cos
y c x x c y
x y
x y
x y

< < < < ¬ < <
÷
· < <
÷

Vậy, nếu , 0,
2
x y
 | |
e
|
\ .
và y x < thì
sin sin
cos cos
x y
x y
x y
÷
< <
÷
(đpcm).
Bài toán 7: Cho * ne và 1 n > . Chứng minh rằng:

1 1 1 1 1 1
... ln 1 ...
2 3 2 3 1
n
n n
+ + + < < + + + +
÷

* Phân tích: Nhìn vào bất đẳng thức, ta có thể nghĩ tới việc sử dụng hàm số
( ) ln f x x = , với ( )
1
' f x
x
= .
Vì hàm số ( ) f x liên tục và có đạo hàm trên ( ) 0,+· .
95

Ta có thể áp dụng định lý Lagrange cho hàm số ( ) f x trên khoảng
( ) ( ) 1, 0, i i ÷ c +· .
Nhận thấy vì hai vế của bất đẳng thức cần chứng minh là dạng tổng của dãy số, nên
sau khi đã có được bất đẳng thức từ việc sử dụng định lý Lagrange, ta sẽ cho biến i
chạy từ 2 đến n, rồi tiếp tục lấy tổng của các bất đẳng thức đó. Từ đây, ta có điều phải
chứng minh.
* Giải: Xét hàm số ( ) ln F x x = với ( ) 1, x i i e ÷
Hàm ( ) F x khả vi và liên tục trên ( ) ( ) 1, 0, i i ÷ c +·
Ta có ( )
1
' F x
x
=
Theo định lý Lagrange thì ( ) 1, c i i - e ÷ sao cho
( )
( )
( )
( )
( )
( )
ln ln 1 ln ln 1 1 1
' ln ln 1
1 1
i i i i
f c i i
i i i i c c
÷ ÷ ÷ ÷
= · = · ÷ ÷ =
÷ ÷ ÷ ÷

Vì ( )
1 1 1 1 1
1 ln ln 1
1 1
i c i i i
i c i i i
÷ < < ¬ < < ¬ < ÷ ÷ <
÷ ÷
(*)
Thay 2 i = vào (*) ta có:
1
ln2 ln1 1
2
< ÷ < ;
Tương tự, ta có:
1 1
ln3 ln2
3 2
< ÷ < ;
.............
( ) ( )
1 1
ln 2 ln 3
2 3
n n
n n
< ÷ ÷ ÷ <
÷ ÷
;
( ) ( )
1 1
ln 1 ln 2
1 2
n n
n n
< ÷ ÷ ÷ <
÷ ÷
;
( )
1 1
ln ln 1
1
n n
n n
< ÷ ÷ <
÷
.
Cộng vế theo vế 1 n ÷ bất đẳng thức trên, ta được:
96

1 1 1 1 1 1
... ln 1 ...
2 3 2 3 1
n
n n
+ + + < < + + + +
÷
(đpcm).
Bài toán 8: Cho a b c < < . Chứng minh rằng:
2 2 2 2 2 2
3 3 3 a a b c a b c ab bc ca b a b c a b c ab bc ca c < + + ÷ + + ÷ ÷ ÷ < < + + + + + ÷ ÷ ÷ <

* Phân tích: Đây là dạng bất đẳng thức đối xứng. Định lí Lagrange được sử dụng
để giải quyết một số bất đẳng thức dạng này, nhằm mục đích làm giảm số biến.
Nếu cần chứng minh bất đẳng thức đối xứng n biến
1 2
, ,...,
n
a a a thì ta xét đa thức
( ) ( )( ) ( )
1 2
...
n
f x x a x a x a = ÷ ÷ ÷ , suy ra ( ) f x có n nghiệm, do đó '( ) f x

có 1 n ÷
nghiệm
1 2 1
, ,...,
n
b b b
÷
, và dựa vào định lí Viet ta đưa về chứng minh bất đẳng thức đối
xứng với 1 n ÷ biến
1 2 1
, ,...,
n
b b b
÷
.
Với bài toán này có 3 biến số , , a b c , ta sẽ đặt ( ) ( )( )( ) f x x a x b x c = ÷ ÷ ÷ .
* Giải: Xét hàm số ( ) ( )( )( ) f x x a x b x c = ÷ ÷ ÷ .
Hàm số ( ) f x liên tục và khả vi trên  nên nó liên tục và khả vi trên đoạn
| |
, a c .
Ta có: ( ) ( ) ( ) 0 f a f b f c = = = .
Theo định lý Lagrange
1 2 1 2
, ( ) x x a x b x c - < < < < sao cho:
( ) ( ) ( ) ( )
1
. ' f b f a b a f x ÷ = ÷ và ( ) ( ) ( ) ( )
2
. ' f c f b c b f x ÷ = ÷ .
Suy ra: ( ) ( )
1 2
' ' 0 f x f x = = .
Với ( ) ( )
2
' 3 2 f x x a b c x ab bc ca = ÷ + + + + + .
Vì ( ) ( )
1 2
' ' 0 f x f x = = nên ( )
1 2 1 2
, , x x x x < là hai nghiệm của phương trình
( ) ' 0 f x = .
Giải phương trình ( ) ( )
2
' 3 2 0 f x x a b c x ab bc ca = ÷ + + + + + = .
Ta có: ( ) ( )
2
2 2 2
' 3 a b c ab bc ca a b c ab bc ca A = + + ÷ + + = + + ÷ ÷ ÷ .
Nên
97

( )
( )
2 2 2
1
2 2 2
2
3
3
a b c a b c ab bc ca
x
a b c a b c ab bc ca
x
+ + ÷ + + ÷ ÷ ÷
=
+ + + + + ÷ ÷ ÷
=

Do
1 2 1 2
a x b x c a x x < < < < ¬ < < .
( ) ( )
( )
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
3 3
3 3 3
a b c a b c ab bc ca a b c a b c ab bc ca
a b c
a a b c a b c ab bc ca b a b c a b c ab bc ca c
+ + ÷ + + ÷ ÷ ÷ + + + + + ÷ ÷ ÷
< < < <
· < + + ÷ + + ÷ ÷ ÷ < < + + + + + ÷ ÷ ÷ <

Vậy ta có điều phải chứng minh.
Bài toán 9: Chứng minh rằng với mọi số thực dương , , , a b c d ta đều có:
3
4 6
abc abd acd bcd ab ac ad bc bd cd + + + + + + + +
s .
* Phân tích: Nhận thấy, đây cũng là một bất đẳng thức đối xứng. Tương tự như bài
toán 8.
Bài toán này có 4 biến số là , , , a b c d .
Ta sẽ đặt ( ) ( )( )( )( ) f x x a x b x c x d = ÷ ÷ ÷ ÷ , rồi sử dụng định lý Lagrange để
chứng minh bất đẳng thức này.
* Giải: Do , , , a b c d có vai trò như nhau, không mất tính tổng quát, giả sử
a b c d s s s .
Xét hàm số ( ) ( )( )( )( ) f x x a x b x c x d = ÷ ÷ ÷ ÷ .
Hàm số ( ) f x liên tục và khả vi trên  nên nó liên tục và khả vi trên các đoạn
| | , a b ,| | , b c ,| | , c d .
Ta có ( ) ( ) ( ) ( ) 0 f a f b f c f d = = = = .
Theo định lý Lagrange
1 2 3 1 2 3
, , ( ) x x x a x b x c x d - < < < < < < sao cho:
( ) ( ) ( ) ( )
1
. ' f b f a b a f x ÷ = ÷ , ( ) ( ) ( ) ( )
2
. ' f c f b c b f x ÷ = ÷ và
( ) ( ) ( ) ( )
3
. ' f d f c d c f x ÷ = ÷ .
98

Suy ra: ( ) ( ) ( )
1 2 3
' ' ' 0 f x f x f x = = = .
Do đó ( ) ( )( )( )
1 2 3
' 4 f x x x x x x x = ÷ ÷ ÷ .
Số hạng không chứa x của ( ) ' f x là
1 2 3
4x x x ÷ .
Hệ số của số hạng chứa x của ( ) f x là ( ) abc abd acd bcd ÷ + + + .
Suy ra:
1 2 3
4x x x ÷ = ( ) abc abd acd bcd ÷ + + +
1 2 3
4
abc abd acd bcd
x x x
+ + +
· = .
Hệ số của số hạng chứa x của ( ) ' f x là ( )
1 2 2 3 3 1
4 x x x x x x + + .
Hệ số của số hạng chứa
2
x của ( ) f x là ab ac ad bc bd cd + + + + + .
Suy ra ( )
1 2 2 3 3 1
4 x x x x x x + + = ( ) 2 ab ac ad bc bd cd + + + + +
1 2 2 3 3 1
2
ab ac ad bc bd cd
x x x x x x
+ + + + +
· + + = .
Theo bất đẳng thức Cauchy: ( )
2
1 2 2 3 3 1 3
1 2 3
3
x x x x x x
x x x
+ +
>
2
3
6 4
ab ac ad bc bd cd abc abd acd bcd + + + + + + + + | |
· >
|
\ .
.
Hay
2
3
4 6
abc abd acd bcd ab ac ad bc bd cd + + + + + + + + | |
s
|
\ .
(đpcm).
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c d = = = .
Bài toán 10: Cho 0 x > . Chứng minh
1
1 1
1 1
1
x x
x x
+
| | | |
+ > +
| |
+
\ . \ .
.
* Phân tích: Đây là dạng toán chưa thể áp dụng ngay được định lý Lagrange. Ta
đưa về chứng minh
( )
1 1
1 ln 1 ln 1
1
x x
x x
| | | |
+ + > +
| |
+
\ . \ .
với 0 x >
.
Trước tiên, ta xét hàm số
( )
1
ln 1 f x x
x
| |
= +
|
\ .

99

* Giải:
Xét hàm số:
( ) ( )
1
ln 1 ln 1 ln f x x x x x
x
| |
= + = + ÷ (
| ¸ ¸
\ .
, với 0 x > .
Ta có: ( ) ( ) ( )
1 1 1
' ln 1 ln ln 1 ln
1 1
f x x x x x x
x x x
| |
= + ÷ + ÷ = + ÷ ÷
|
+ +
\ .
. (1)
Xét hàm số: ( ) ln g y y = trên đoạn
| |
, 1 x x + .
Theo định lý Lagrange, : 1 c x c x - < < +

sao cho:
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1 1
1 1 . ' ln 1 ln
1
g x g x x x g c x x
c x
+ ÷ = + ÷ ¬ + ÷ = >
+
.
Suy ra: ( )
1
ln 1 ln 0
1
x x
x
+ ÷ ÷ >
+
. (2)
Từ (1) và (2) suy ra: ( ) ' 0, 0 f x x > ¬ > .
Vậy ( ) f x là hàm đồng biến trên ( ) 0,+· .
Như vậy, với 0 x > ta có ( ) ( ) ( )
1 1
1 1 ln 1 ln 1
1
f x f x x x
x x
| | | |
+ > ¬ + + > +
| |
+
\ . \ .
.
Suy ra:
1 1
1 1 1 1
ln 1 ln 1 1 1
1 1
x x x x
x x x x
+ +
| | | | | | | |
+ > + ¬ + > +
| | | |
+ +
\ . \ . \ . \ .
(đpcm).
* Nhận xét: Trong ví dụ trên thực chất của vấn đề là ta đi chứng minh hàm số
1
( ) 1
x
F x
x
| |
= +
|
\ .
đồng biến trên (0; ) +·

và ta đi chứng minh hàm số ( ) ln ( ) f x F x =

đồng biến trên (0; ) +· .
Ta có thể chứng minh bài toán này bằng cách khác:
Xét hàm số: ( ) ln(1 ) F x x = +
Với mọi cặp số thực , x y bất kì thỏa mãn 0 x y < < , theo định lí Lagrange, luôn tồn
tại
0 0
(0, ), ( , ) x x y x y e e

thỏa mãn:
0 0
( ) (0) ( ) ( )
'( ) , '( )
0
f x f f y f x
f x f y
x y x
÷ ÷
= =
÷ ÷

100

Hay
0 0
1 ln(1 ) 1 ln(1 ) ln(1 )
;
1 1
x y x
x x y y x
+ + ÷ +
= =
+ + ÷
.

0 0
1 1
1 1 x y
>
+ +
ln(1 ) ln(1 ) ln(1 )
ln(1 ) ln(1 ).
x y x
y x x y
x y x
+ + ÷ +
¬ > ¬ + > +
÷

Vậy với mọi cặp số thực , x y bất kì thỏa mãn 0 x y < < , ta luôn có
ln(1 ) ln(1 ) y x x y + > +

Thay x bởi
1
y
và y bởi
1
x
ta có:
1 1 1 1 1 1
ln 1 ln 1 1 1
y
x
x y y x y x
| | | |
| | | |
+ > + ¬ + > +
| | | |
\ . \ .
\ . \ .
(đpcm).
Bài toán 11:
Cho 0 , 1 a b n < < > . Chứng minh rằng: ( ) ( )
1 1 n n n n
na b a b a nb b a
÷ ÷
÷ < ÷ < ÷ .
* Phân tích: Ta biến đổi đưa bất đẳng thức đã cho về dạng:
( ) ( )
( )
1 1 1 1
n n
n n n n n n
b a
na b a b a nb b a a b
n b a
÷ ÷ ÷ ÷
÷
÷ < ÷ < ÷ · < <
÷
.
Từ đây nếu đặt ( )
n
F x x = rồi sử dụng định lý Lagrange thì ta sẽ có điều phải chứng
minh.
* Giải:
Xét hàm số ( ) ( ) , ,
n
F x x x a b = e .
Ta có: ( )
1
'
n
F x nx
÷
= .
Theo định lý Lagrange thì tồn tại ( ) , c a b e sao cho:
( )
( ) ( )
( )
1 1
'
n n
n n n n
F b F a b a
F c nc b a nc b a
b a b a
÷ ÷
÷ ÷
= · = · ÷ = ÷
÷ ÷

Vì ( ) , c a b e và ( ) 0 n b a ÷ > nên
1 1 1 n n n
a c b
÷ ÷ ÷
< < ( ) ( ) ( )
1 1 1
. . . .
n n n
n a b a n c b a nb b a
÷ ÷ ÷
· ÷ < ÷ < ÷
101

( ) ( )
1 1
. .
n n n n
n a b a b a n b b a
÷ ÷
· ÷ < ÷ < ÷ (đpcm).
Bài toán 12: ( Bất đẳng thức Jensen)
Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm cấp hai trên ( ) , a b và ( ) '' 0 f x > , ( ) , x a b ¬ e .
Chứng minh rằng:
( ) ( )
1 2 1 2
2 2
f x f x x x
f
+ + | |
>
|
\ .
, ( )
1 2
, , x x a b ¬ e .
* Phân tích: Theo bài ra ( ) '' 0 f x >
nên ( ) f x là hàm lồi.
Bất đẳng thức Jensen được biểu diễn
dưới dạng hình học như bên.
Với bất đẳng thức này ta có thể sử
dụng định lý Lagrange để chứng minh nó,
với việc xét hàm số ( ) f x trên hai khoảng
1 2
1
,
2
x x
x
+ | |
|
\ .

1 2
2
,
2
x x
x
+ | |
|
\ .
.
* Giải:
- Đẳng thức xảy ra khi
1 2
x x = .
- Giả sử
1 2
x x < .
Theo bài ra: hàm số ( ) f x có đạo hàm cấp hai trên ( ) , a b nên ( ) f x liên tục và khả
vi trên ( ) , a b .
Theo định lý Lagrange, tồn tại
1 2
1
,
2
x x
c x
+ | |
e
|
\ .

1 2
2
,
2
x x
d x
+ | |
e
|
\ .
.
Thỏa mãn ( )
( )
1 2
1
2 1
2
'
2
x x
f f x
f c
x x
+ | |
÷
|
\ .
=
÷
và ( )
( )
1 2
2
2 1
2
'
2
x x
f x f
f d
x x
+ | |
÷
|
\ .
=
÷
.
Mà ( ) '' 0 f x > , ( ) , x a b ¬ e suy ra ( ) ' f x đồng biến trên ( ) , a b .
1 2
2
x x
f
+ | |
|
\ .

( )
2
f x
1
x
2
x
( ) f x
1 2
2
x x +

( )
1
f x
( ) ( )
1 2
2
f x f x +

102

( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
1 2 1 2
1 2
1 2 1 2
' '
2 2
2 2
x x x x
f c f d f f x f x f
f x f x x x
f
+ + | | | |
¬ < ¬ ÷ < ÷
| |
\ . \ .
+ + | |
¬ >
|
\ .

Vậy,
( ) ( )
1 2 1 2
2 2
f x f x x x
f
+ + | |
>
|
\ .
, ( )
1 2
, , x x a b ¬ e (đpcm).
Bài toán 13: (Bất đẳng thức Bernouli)
Với mọi số thực x thỏa mãn 1 x > ÷ , chứng minh rằng ( ) 1 1
n
x nx + > + .
* Phân tích: Vì bài toán cho 1 x > ÷ nên ta sẽ xét các trường hợp khi 0 x = , 0 x >
và khi 1 0 x ÷ < < .
Khi 0 x = , đẳng thức xảy ra.
- Nhìn vào biểu thức cần chứng minh ( ) ( ) 1 1 1 1
n n
x nx x nx + > + · + ÷ > , ta sẽ nghĩ
tới việc sử dụng hàm số ( ) ( ) 1
n
f t t = + .
Ta thấy: Hàm số ( ) f t liên tục và khả vi trên .
Ngoài ra: ( ) ( )
1
' 1
n
f t n t
÷
= + .
Sử dụng định lý Lagrange, chứng minh trong cả hai trường hợp ( ) 1 1
n
x nx + ÷ > , từ
đó ta có điều phải chứng minh.
* Giải:
Xét hàm số: ( ) ( ) 1
n
f t t = + .
Hàm số ( ) f t liên tục và khả vi trên .
- Khi 0 x > : Theo định lý Lagrange ta có ( ) 0, a x - e , thỏa mãn:
( ) ( ) ( ) 0 ' f x f xf a ÷ = ( ) ( )
1
1 1 1
n n
x nx a nx
÷
¬ + ÷ = + > ( ) 1 1
n
x nx ¬ + > + .
- Khi 1 0 x ÷ < < : Theo định lý Lagrange ta có ( ) ,0 a x - e , thỏa mãn:
( ) ( ) ( ) 0 ' f x f xf a ÷ = ( ) ( )
1
1 1 1
n n
x nx a nx
÷
¬ + ÷ = + > ( ) 1 1
n
x nx ¬ + > + .
103

Vậy, ( ) 1 1
n
x nx + > + , ( ) 1, x ¬ e ÷ +· .
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 0 x = .
Bài toán 14:
Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm cấp hai trên , ( ) '' 0, f x x > ¬ e.
Chứng minh rằng:
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1
0 ' 1 1
n
i
f n f f i f n f
=
÷ < < + ÷
¿
, * n ¬ e .
* Phân tích: Theo bài ra, ( ) f x có đạo hàm cấp hai trên 
nên để chứng minh bất
đẳng thức này ta có thể nghĩ tới việc sử dụng định lý Lagrange, áp dụng cho hàm số
( ) f x
trên khoảng ( ) , 1 i i +
.
Tương tự bài toán 7, bất đẳng thức này cũng xuất hiện dạng tổng. Do vậy, sau khi
có được dạng bất đẳng thức từ việc sử dụng định lý Lagrange, ta cho biến
i
chạy từ 1
đến
n
, ta sẽ có được điều phải chứng minh.

* Giải:
Vì ( ) '' 0, f x x > ¬ e nên ( ) ' f x đồng biến trên .
Theo định lý Lagrange, với mỗi i e, ( ) , 1
i
x i i - e + sao cho:
( ) ( ) ( ) ' 1
i
f x f i f i = + ÷ , i ¬ e.
Vì ( ) ' f x đồng biến trên  nên ( ) ( ) ( ) ' ' ' 1
i
f i f x f i < < + .
Suy ra: ( ) ( ) ( ) ( ) ' 1 ' 1 f i f i f i f i < + ÷ < + , i ¬ e
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1 1
' 1 1 1
n n
i i
f i f i f i f n f
= =
¬ < + ÷ ( = + ÷
¸ ¸
¿ ¿
, * n ¬ e .

( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1 1
' 1 0
n n
i i
f i f i f i f n f
= =
> ÷ ÷ ( = ÷
¸ ¸
¿ ¿
, * n ¬ e .
Nhận xét: Nếu ( ) '' 0, f x x s ¬ e thì bất đẳng thức cần chứng minh sẽ đổi chiều.

104

Bài toán 15: Chứng minh ( )
1
1
1 ln ln 1
n
i
n n
i
=
+ > > +
¿
, * n ¬ e .
* Phân tích: Nhìn vào dạng của bất đẳng thức cần chứng minh. Ta chọn hàm số
( ) ln f x x = , rồi tiếp tục làm tương tự như bài toán 14 trên, ta có điều phải chứng minh.
* Giải: Xét ( ) ( )
1
ln ' f x x f x
x
= ¬ = và ( ) ' f x nghịch biến trên ( ) 0,+· .
Tương tự bài toán trên ta có:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1
1 ' 1 ' 1 1
n
i
f n f f f i f n f
=
÷ + > > + ÷
¿
,
* n ¬ e .
( )
1
1
1 ln ln 1
n
i
n n
i
=
¬ + > > +
¿
, * n ¬ e .
Bài toán 16: Với 0 p q < < và 0 x > . Chứng minh rằng: 1 1
p q
x x
p q
| | | |
+ < +
| |
\ . \ .
.
* Phân tích:
Đây là dạng toán chưa thể áp dụng ngay được định lý Lagrange. Ta sẽ đưa về chứng
minh ln 1 ln 1
x x
q p
q p
| | | |
+ > +
| |
\ . \ .
.
Theo bài ra, 0 p q < < và 0 x > nên 0
x x
p q
> > .
Từ đây, ta có ý tưởng là sẽ xét hàm số ( ) ( ) ln 1 f t t = + trên hai đoạn 0,
x
q
(
(
¸ ¸

,
x x
q p
(
(
¸ ¸
.
* Giải: Xét hàm số ( ) ( ) ln 1 f t t = + trên hai đoạn 0,
x
q
(
(
¸ ¸
và ,
x x
q p
(
(
¸ ¸
.
Hàm số ( ) f t khả vi và liên tục trên hai đoạn 0,
x
q
(
(
¸ ¸
và ,
x x
q p
(
(
¸ ¸
.
Với ( )
1
'
1
f t
t
=
+
.
105

+ Trên đoạn 0,
x
q
(
(
¸ ¸
:
Theo định lý Lagrange ta có: 0,
x
c
q
| |
- e
|
\ .
sao cho
ln 1
1
1
x
q
x
c
q
| |
+
|
\ .
=
+
.
+ Trên đoạn ,
x x
q p
(
(
¸ ¸
:
Theo định lý Lagrange ta có: ,
x x
d
q p
| |
- e
|
\ .
sao cho:
ln 1 ln 1
1
1
x x
p q
x x
d
p q
| | | |
+ ÷ +
| |
\ . \ .
=
+
÷
.
Ta có: 0,
x
c
q
| |
e
|
\ .
và ,
x x
d
q p
| |
e
|
\ .
nên
1 1
1 1
1 1
c d c d
c d
< ¬ + < + ¬ >
+ +
.
Suy ra:
ln 1
1
1
x
q
x
c
q
| |
+
|
\ .
=
+
ln 1 ln 1
1
1
x x
p q
x x
d
p q
| | | |
+ ÷ +
| |
\ . \ .
> =
+
÷
.
Do đó: ln 1 ln 1 ln 1
x x x x x x
p q q q p q
( | | | | | | | |
÷ + > + ÷ +
( | | | |
\ . \ . \ . \ . ¸ ¸
.
Từ đó suy ra: ln 1 ln 1
x x x x
p q q p
| | | |
+ > +
| |
\ . \ .
.
Hay nói cách khác: ln 1 ln 1
x x
q p
q p
| | | |
+ > +
| |
\ . \ .
· 1 1
p q
x x
p q
| | | |
+ < +
| |
\ . \ .
(đpcm).
Bài toán 17: Chứng minh rằng 1
x
e x > + với x e .
* Phân tích: Ta suy ra bất đẳng thức 1
x
e x > + , xe bằng cách sử dụng định lý
Lagrange.
106

Thật vậy, ta có:
1
1
x
c
e
e
x
÷
= > , với 0 x > .

1
1
x
c
e
e
x
÷
= < với 0 x < .
Nếu 0 x = thì xảy ra dấu đẳng thức.
* Giải:
+ Nếu 0 x = thì 1
x
e x = + , bất đẳng thức nghiệm đúng với dấu bằng.
+ Nếu 0 x > thì ta chứng minh 1
x
e x ÷ > bằng cách:
Xét hàm số ( )
t
f t e = trên | |
0,x .
Hàm số ( ) f t là hàm sơ cấp trên  nên liên tục trên
| |
0,x .
Ta có: ( ) '
t
f t e = .
Theo định lý Lagrange:
( ) ( )
( ) ( ) 0
0, : '
0
f x f
c x f c
x
÷
- e =
÷
.
Hay ( ) 0, c x - e sao cho
1
x
c
e
e
x
÷
= .
Vì ( ) 0, c x e nên 0 c >
0
1
1 1 1
x
c x
e
e e e x
x
÷
¬ > = ¬ > ¬ ÷ > .
+Nếu 0 x < thì tương tự, ta cũng có được:
Theo định lý Lagrange: ( ) ( )
( ) ( ) 0 1
,0 : '
0
x
f f x e
c x f c
x x
÷ ÷
- e = =
÷
.
Hay ( ) ,0 c x - e sao cho
1
x
c
e
e
x
÷
= .
Vì ( ) ,0 c x e 0 c ¬ <
0
1
1 1 1
x
c x
e
e e e x
x
÷
¬ < = ¬ < ¬ ÷ > .
Vậy: 1
x
e x > + , với xe(đpcm).
107

* Nhận xét: Nếu trong bất đẳng thức 1
x
e x > + ta thay thế x bởi t z ÷ thì được
( ) 1
z t z
te e e z s + ÷ với , t z e.
Rồi thay z bởi lny ta sẽ có được bất đẳng thức ( ) ln 1
t
ty e y y s + ÷ với t e và
0 y > (dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
t
y e = ).
Bài toán 18:
Chứng minh rằng ( ) ( ) ( )
3
3 3
sin . cos 1 sin 1 . cos cos .cos 1 e e e e e e ÷ ÷ ÷ > ÷ .
* Phân tích: Vì ( ) cos 0,cos 1 0 e e > ÷ > nên
( ) ( ) ( )
( )
( )
3
3 3
3
3
sin . cos 1 sin 1 . cos cos .cos 1
sin 1 sin
1
cos cos 1
e e e e e e
e e
e e
÷ ÷ ÷ > ÷
÷
· ÷ >
÷

Cũng như những bài toán trước, ta thấy ở bất đẳng thức sau cùng đã xuất hiện dạng
của hàm số thỏa mãn định lý Lagrange.
Đặt ( )
3
sin
cos
x
F x
x
= rồi sử dụng định lý Lagrange ta sẽ có bất đẳng thức cần chứng
minh.
* Giải:
Xét hàm số: ( )
3
sin
cos
x
F x
x
= trên | | 1, e e ÷ .
Hàm số ( ) F x liên tục và khả vi trên
| |
1, e e ÷ .
Ta có:
( )
2
4 3
2cos 1
'
3 cos
x
F x
x
+
= .
Áp dụng định lý Lagrange: ( ) 1, c e e - e ÷ sao cho:
( ) ( )
( )
( )
( )
( )
2
3 4 3
3
1 sin 1 sin 2cos 1
'
1 cos cos 1 3 cos
F e F e e e c
F c
e e e e c
÷ ÷ ÷ +
= · ÷ =
÷ ÷
÷
.
Mặt khác:
2 2 4 3
cos cos 1 3 cos c c c + + > .
108

Vậy:
( )
( )
3
3
sin 1 sin
1
cos cos 1
e e
e e
÷
÷ >
÷

( ) ( ) ( )
3
3 3
sin . cos 1 sin 1 . cos cos .cos 1 e e e e e e · ÷ ÷ ÷ > ÷ (đpcm).
109

C. KẾT LUẬN

Khóa luận kết thúc với 4 chương, cơ bản đã đạt được mục đích nghiên cứu của đề
tài. Đề tài tập trung vào những nội dung sau:
Hệ thống hóa các kiến thức đã biết về giới hạn của hàm số, hàm số liên tục, đạo
hàm.
Khảo sát một số ứng dụng của các định lý Bolzano – Cauchy, Lagrange, Rolle,
Cauchy để chứng minh phương trình có nghiệm, giải phương trình và chứng minh bất
đẳng thức.
Đây là một đề tài sưu tập nhiều đề thi mang tính chất khó nên nó là một tài liệu rất
bổ ích cho các bạn sinh viên làm tư liệu thi Olympic Toán, đồng thời giúp cho các tân
sinh viên có tư liệu để học và tìm hiểu về các định lý Bolzano-Cauchy, Lagrange, Rolle,
Cauchy được dễ dàng hơn.
Em đã cố gắng hoàn thành khóa luận một cách tốt nhất có thể, đi sâu phân tích,
chứng minh nhằm giúp người đọc có cái nhìn tổng quát về vấn đề đang nghiên cứu. Tuy
nhiên, do hạn chế của bản thân và thời gian có hạn, chắc chắn không tránh khỏi những
thiếu sót. Em rất mong nhận được sự nhận xét và góp ý chân thành từ quý thầy cô cũng
như độc giả để khóa luận hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn!
110

TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] Nguyễn Quý Dy, Nguyễn Văn Nho, Vũ Văn Thỏa (2006); Tuyển tập 200 bài thi
vô địch Toán tập 3: Giải tích; NXB Giáo Dục.
[2] Nguyễn Phụ Hy (2005); Ứng dụng giải tích để giải toán trung học phổ thông
tập 1; NXB Giáo Dục.
[3] Nguyễn Văn Mậu, Lê Ngọc Long, Phạm Thế Long, Nguyễn Minh Tuấn (2002);
Các đề thi Olympic Toán sinh viên toàn quốc; NXB Giáo Dục.
[4] Lê Hồng Đức (2008); Phương pháp giải toán hàm số; NXB Hà Nội.
[5] Tô Văn Ban; Giải tích những bài tập nâng cao; NXB Giáo Dục.
[6] Th.S Phan Trọng Tiến (2009); Bài giảng Giải tích 1.