Chủ đề 1 : BIẾN DỊ ĐỘT BIẾN GEN Câu 1 : Đột biến là những biến đổi: A.

Chỉ xảy ra trên phân tử ADN B. Chỉ xảy ra trên NST C. Chỉ xảy ra trên các cặp nuclêôtit của gen D. Xảy ra trên cấu trúc, vật chất di truyền Câu 2 : Những nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự biến đổi vật liệu di truyền : 1. Những sai sót trong lúc tái bản. 2. Các gen gây đột biến nội tại. 3. Các yếu tố di truyền vận động 4. Các quá trình tái tổ hợp di truyền. 5. Anh hưởng của các tác nhân gây đột biến bên trong và ngoài tế bào. Câu trả lời đúng là : A. 4 và 5 B. 1 và 5 C. 3 và 5 D. 1,2,3,4 và 5 Câu 3 : Hiện tượng nào sau đây là đột biến? A. Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa. B. Cây sồi rụng lá vào Câuối mùa thu và ra lá non vào mùa xuân C. Người bị bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng. D. Số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi đi lên núi cao Câu 4 : Tính chất của đột biến là : A. Đồng loạt, không định hướng, đột ngột. B. Xác định, đồng loạt, đột ngột. C. Riêng lẽ, định hướng, đột ngột. D. Riêng lẽ, ngẫu nhiên, không xác định, đột ngột. Câu 5 : Thể đột biến là : A. Những cá thể mang đột biến đã thể hiện trên kiểu hình của cơ thể. B. Tập hợp các tế bào bị đột biến. C. Tập hợp các dạng đột biến của cơ thể. D. Tập hợp các kiểu gen trong tế bào của cơ thể đột biến Câu 6 : Cá thể mang đột biến đ biểu hiện trn kiểu hình được gọi là: A.Thường biến B.Đột biến C.Biến dị tổ hợp D.Thể đột biến Câu 7 : Phát biểu nào sau đây là đúng về thể đột biến? A. Thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình B. Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng chưa biểu hiện ra kiểu hình. C. Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng không bao giờ biểu hiện ra kiểu hình. D. Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình. Câu 8 : Cơ chế phát sinh biến dị tổ hợp là : A. Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử. B. Sự tương tác giữa gen và môi trường. C. Sự xuất hiện các kiểu hình mới chưa có ở bố mẹ. D. Sự tổ hợp lại các tính trạng đã có từ trước. Câu 9 : Biến dị tổ hợp là : A. Biến đổi kiểu hình do tác động trực tiếp của môi trường B. Biến đổi kiểu gen do sự phân li không bình trường của nhiễm sắc thể trong phân bào. C. Biến đổi do sắp xếp lại vật chất di truyền thông qua quá trình sinh sản D. Biến đổi gen do cấu trúc ADN dị đứt gãy Câu 10 : Những biến đổi xảy ra có liên quan đến sự sắp xếp lại vật chât di truyền được gọi là: A. Biến dị tổ hợp C. Đột biến cấu trc NST B. Đột biến gen D. Đột biến số lượng NST Câu 11 : Định nghĩa nào sau đây đúng : A. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số đoạn ADN xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN. B. ĐBG là những biến đổi trong cấu trúc của ADN liên quan đến một hoặc một số NST trong bộ NST. C. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit xảy ra ở một điểm nào đó của phân tử ADN. D. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến sự biến đổi của các bazơ nitric A, T, G, X các vị trí ngẫu nhiên trên phân tử ADN. Câu 12 : Đột biến gen là gì? A. Tạo ra những alen mới B. Sự biến đổi một hay một số cặp nuclêôtit trong gen C. Sự biến đổi một nuclêôtit trong gen D. Tạo nên những kiểu hình mới. Câu 13 : Đột biến gen l: A. Những biến đổi trên cấu trúc của gen B. Loại biến dị di truyền C. Biến đổi xảy ra trên một hay một số điểm nào đó của phân tử ADN D. Cả A, B, C đều đúng Câu 14 : Phát biểu không đúng về đột biến gen là :

A. Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen. B. Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể C. Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật. D. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể Câu 15 : Đột biến gen chất tế bào có đặc điểm là : A. Tương tác qua lại với gen trên NST và có vị trí quan trọng, cũng là nguyên liệu cho tiến hóa. B.Có sự ổn định, bền vững và di truyền cho đời sau theo dòng mẹ C. Tần số đột biến phụ thuộc vào loại tác nhân gây đột biến. D. Bao gồm cả 3 phương án Câu 16 : Loại đột biến gen nào sau đây không di truyền qua sinh sản hữu tính? A. ĐB giao tử. B. ĐB xôma C. ĐB trong hợp tử. D. ĐB tiền phôi Câu 17 : Biến đổi của cặp nuclêôtit : (1 )

Nhân đôi (2) Cặp (1) là dạng : A. Đột biến thay thế nuclêôtit B. Thể đột biến C. Tiền đột biến D. Đảo vị trí nulêôtit Câu 18 : Dạng biến đổi nào sau đây không phải là đột biến gen? A. Mất 1 cặp nuclơtit B. Thay thế hai cặp nuclơtit C. Trao đổi gen giữa 2 nhiễm sắc thể cùng cặp tương đồng D. Thm 1 cặp nuclơtit Câu 19 : Hoạt động nào sau đây không phải là cơ chế phát sinh đột biến gen? A. Sự trao đổi chéo không bình thường giữa các crômatit B. Phân tử ADN bị đứt dưới tác động của các tác nhân gây đột biến C. Rối loạn trong nhân đôi ADN D. ADN bị đứt và đoạn đứt ra gắn vào vị trí khác của ptử ADN đó Câu 20 : Đột biến gen phụ thuộc vào : A. Liều lượng, cường độ của loại tác nhân. B. Thời điểm xảy ra đột biến, đặc điểm cấu trúc của gen. C. Liều lượng của loại tác nhân và đặc điểm cấu trúc của gen. D. Liều lượng, cường độ của loại tác nhân và đặc điểm cấu trúc của gen Câu 21 : Tần số đột biến ở một gen phụ thuộc vào 1. số lượng gen có trong kiểu gen. 2. đặc điểm cấu trúc của gen. 3. cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến. 4. sức chống chịu của cơ thể dưới tác động của môi trường. A. (2), (3) B. (1), (2) C. (2), (4) D. (3), (4) Câu 22 : Phát biểu nào sau đây về sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen là đúng? A. Đột biến gen lặn không biểu hiện được. B. Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp hoặc dị hợp C. Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện khi ở thể dị hợp. D. Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp. Câu 23 : Đột biến gen trội xảy ra ở tế bào sinh dưỡng sẽ được biểu hiện như thế nào? A. Vào hợp tử ở trạng thái dị hợp B. Tạo thể khảm C. Được nhân lên trong phạm vi của mô. D.Tất cả đều sai D. Không có câu trả lời đúng Câu 24 : Đột biến gen lặn xảy ra ở tế bào sinh dục sẽ được biểu hiện như thế nào? A. Vào hợp tử ở trạng thái dị hợp B. Tạo thể khảm C. Được nhân lên trong phạm vi của mô. D.Tất cả đều sai Câu 25 : Đột biến xảy ra trong … (N : nguyên phân, G : giảm phân) sẽ xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng và được nhân lên, nếu là một đột biến gen … (T : trội, L : lặn) sẽ biểu hiện trên … (B : toàn bộ cơ thể, P : một phần cơ thể) tạo nên … (K : thể khảm, Đ : thể đột biến) A. N,T,P,K B. G,T,B,Đ C. N,T,B,Đ D. N,L,P,K Câu 26 : Loại đột biến nào sau đây di truyền qua sinh sản sinh dưỡng? A. Đột biến giao tử B. Đột biến tiền phôi C. Đột biến xôma D. Cả ba loại đột biến trên Câu 27:Loại đột biến nào sau đây tạo nên “thể khảm” trên cơ thể? A. Đột biến trong giảm phn tạo giao tử B. Đột biến trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử C. Đột biến trong nguyn phn của tế bo sinh dưỡng ở một mô nào đó D. Đột biến trong lần nguyn phn thứ hai của hợp tử

Câu 28 : Loại đột biến gen khơng di truyền qua ssản hữu tính l: A. Đột biến xơma B. Đột biến giao tử C. Đột biến tiền phơi D. Đột biến giao tử và đột biến tiền phôi Câu 29 : Điều đúng khi nói về đột biến tiền phôi là: A. Chỉ di truyền qua sinh sản hữu tính B. Khơng di truyền qua sinh sản sinh dưỡng C. Di truyền qua sinh sản hữu tính v cả qua sinh sản sinh dưỡng D. Không di truyền Câu 30 : Đột biến tiền phôi là loại đột biến: A. Xảy ra trong qu trình thụ tinh tạo hợp tử B. Xảy ra trong qu trình phn hố cc bộ phận của phơi C. Xảy ra trong các lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử (giai đoạn 2-8 tế bào) D. Cả A, B, C đều đúng . Câu 31 : Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đột biến giao tử? A. Chỉ xảy ra dạng đột biến gen B. Chỉ xảy ra dạng đột biến cấu trúc NST C. Xảy ra trong qu trình giảm phn tạo giao tử D. Chỉ xảy ra dạng đột biến số lượng NST Câu 32 : Đột biến xảy ra trong qu trình giảm phn của tế bo sinh dục chín được gọi là: A. Đột biến tiền phơi B. Đột biến xơma C. Đột biến giao tử D. Đột biến sinh dưỡng Câu 33 : Loại đột biến di truyền qua sinh sản hữu tính là A. ĐB giao tử B. ĐB tiền phôi C. ĐB xôma D. Đột biến giao tử và đột biến tiền phôi. Câu 34 : Dạng đột biến gen gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc chuỗi pôlipeptit tương ứng do gen tổng hợp: A. Đảo vị trí B. Thêm C. Mất hoặc thay thế D. Mất hoặc thêm Câu 35 : Đột biến gen trội phát sinh trong quá trình nguyên phân của tế bào sinh dưỡng không có khả năng A.di truyền qua sinh sản vô tính B.nhân lên trong mô sinh dưỡng C. di truyền qua sinh sản hữu tính D. tạo thể khảm Câu 36 : Để phân ra đột biến sinh dục, đột biến xoma, người ta phải căn cứ vào : A. Sự biểu hiện của đột biến B. Mức độ đột biến. C. Cơ quan xuất hiện đột biến. D. Mức độ biến đổi của vật chất di truyền. Câu 37 : Đa số các đột biến có hại vì : A. thường làm mất đi nhiều gen. B. thường làm tăng nhiều tổ hợp gen trong cơ thể. C. phá vỡ các mối quan hệ hoàn thiện trong cơ thể và giữa cơ thể với môi trường. D. thường làm mất khả năng sinh sản của cơ thể. Câu 38 : Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến, điều này được giải thích là do : A. làm ngưng trệ quá trình phiên mã, ko tổng hợp được prôtêin B. làm sai lệch thông tin di truyền dẫn đến làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin. C. làm cho ADN không tái bản được dẫn đến không kế tục vật chất giữa các thế hệ được. D. cơ thể sinh vật ko kiểm soát được quá trình tái bản của gen. Câu 39 : Bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm là một bệnh : A. Di truyền liên kết với giới tính B. Đột biến gen trên NST giới tính C. Đột biến gen trên NST thường D. Xảy ra do đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể. Câu 40 : Bệnh nào dưới đây ở người gây ra bởi 1 đột biến gen lặn trên NST Y ? A. Teo cơ, mù màu và tật dính ngón 2 và 3 B. Tật dính ngón 2 và 3 C. Tật dính ngón 2 và 3 và tật có túm lông ở tai D. Mù màu và tật dính ngón 2 và 3. Câu 41 : Đột biến thay cặp nuclêôtit có thể gây ra : A. Thay 1 axit amin này bằng axit amin khác B. Cấu trúc prôtêin không thay đổi C. Gián đoạn quá trình giải mã, phân tử prôtêin có thể không được tổng hợp D. Tất cả các phương án bên Câu 42 : Trong các đột biến sau đây, đột biến nào gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc? A.Mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên. B.Mất 3 cặp nuclêôtit gần đầu gen C. Thêm 1 cặp nuclêôtit vào đoạn ở giữa gen D. Thay thế một cặp nuclêôtit ở đoạn giữa gen. Câu 43 : Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác loại thì A. chỉ bộ ba có nuclêôtit thay thế mới thay đổi còn các bộ ba khác không đổi.

B.toàn bộ các bộ ba nuclêôtit bị thay đổi. C.nhiều bộ ba nuclêôtit trong gen bị thay đổi. D.các bộ ba từ vị trí cặp nuclêôtit bị thay thế đến cuối gen thay đổi Câu 44 : Đột biến nào sau đây làm cho số lượng từng loại nuclêôtit và số liên kết hiđrô của gen không thay đổi? A. Thay cặp nuclơtit ny bằng cặp nuclơtit khc khơng cng loại B. Đảo vị trí hai cặp nuclơtit C. Mất 1 cặp nucleotit D. Thêm 1 cặp nucleotit Câu 45 : Kiểu đột biến gen nào không làm thay đổi số liên kết hyđrô của gen A. Thêm 1 cặp Nu B. Mất 1 cặp Nu C. Đảo vị trí giữa 2 cặp Nu D. Thay thế 1 cặp Nu Câu 46 : Trường hợp đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi số liên kết hiđrô của gen? A. Đảo vị trí hai cặp nuclơtit B. Thay 2 cặp G – X bằng 3 cặp A – T C. Thay 1 cặp nuclơtit ny bằng 1 cặp nuclơtit khc cng loại D. Cả ba trường hợp trên Câu 47 : Dạng đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen A. Thêm 1 cặp nuclêôtit B. Mất 1 cặp nuclêôtit C. Thay thế 3(A-T)=2(G-X) D. Khơng có câu trả lời đúng Câu 48 : Dạng đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi thành phần nuclêôtit của gen: A. Thêm 1 cặp nuclêôtit B. Mất 1 cặp nuclêôtit C. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X D. Đảo vị trí các cặp nuclêôtit. Câu 49 : Đột biến mất 1 cặp nu ở vị trí thuộc bộ ba đầu tiên của mạch gốc gen dẫn đến prôtein thay đổi : A. Axit amin đầu tiên B. Axit amin cuối cùng C. Axit amin dầu tiên và axit amin cuối cùng D. Hoàn toàn các axit amin Câu 50 : Kiểu ĐB gen làm prôtêin tổng hợp từ gen sau đột biến có ít hơn 1 axit amin và không có axit amin mới : A. Mất 3 cặp Nu thuộc 3 bộ ba kế tiếp B. Mất 3 cặp nuclêôtit thuộc 2 bộ ba kế tiếp C. Mất 3 cặp Nu thuộc 1 bộ ba mã hóa D. Mất 6 cặp nuclêôtit. Câu 51 : Mạch gốc của gen bị đột biến mất 1 bộ ba ở khoảng giữa. Sau đột biến, chuỗi pơlipeptit được điều khiển tổng hợp so với bình thường sẽ: A. Không thay đổi số lượng axit amin B. Tăng 1 (aa) C. Giảm 1 (aa) D. Tăng 2 (aa) Câu 52 : Số liên kết hyđrô của gen sau đột biến tăng thêm 1 khi xảy ra đột biến A. Thay thế 1(A-T) = 1(G-X) C. Mất 1 cặp Nu B. Thay thế 1(G-X) = 1(A-T) D. Thêm 1 cặp Nu Câu 54 : Đột biến gen đảo vị trí cặp Nuclêôtit số 4 và số 8 dẫn đến hậu quả như thế nào đối với prôtêin tương ứng A. Thay thế 1 axit amin B. Thay thế 2 (aa) C. Mất 1 axit amin D. Đảo vị trí 2 (aa) Câu 55 : Loại đột biến nào sau đây làm cho số liên kết hiđrô của gen không thay đổi? A. Thay 3 cặp A – T bằng 2 cặp G – X B. Thay 2 cặp G – X bằng 3 cặp A – T C. Đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit D. Cả A, B, C đều đúng Câu 56 : Một gen có tỷ lệ A/G = 2/3, tổng hợp được 1 phân tử prôtêin có 498 axit amin. Nếu sau khi đột biến gen có tỷ lệ A/G = 66,85%. Đây là dạng đột biến thay thế A. 1(AT) → 1(GX) B. 1(GX) → 1(AT) C. 2(AT) → 2(GX) D. 2(GX) → 2(AT) Câu 57 : Gen A dài 4080A0 bị đột biến thành gen a. Khi gen a tự nhân đôi một lần, môi trường nội bào đã cung cấp 2398 nuclêôtit. Đột biến trên thuộc dạng A. mất 1 cặp nuclêôtit. B. thêm 1 cặp nuclêôtit. C. Thêm 2 cặp nuclêôtit. D. mất 2 cặp nuclêôtit. Câu 58 : Một gen có 4800 liên kết hiđrô và có tỉ lệ A/G = 1/2, bị đột biến thành alen mới có 4801 liên kết hiđrô. Số nuclêôtit mỗi loại của gen sau đột biến là : A. T=A=601, G=X=1199 B. T=A=598, G=X=1202 C. T=A=599, G=X=1201 D. T=A=600, G=X=1200 Câu 59 : Gen có 720 guanin và có A/G=2/3 bị đột biến đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit. Số lk hiđrô của gen sau đột biến A. 3210 B. 3120 C. 2880 D. 3240 Câu 60 : Gen A bị đột biến mất 3 cặp nuclêôtit loại A – T nằm trọn vẹn trong một bộ ba của mỗi mạch. Số liên kết hiđrô của gen

sau đột biến so với trước đột biến : A. Tăng 9 liên kết B. Giảm 9 lin kết C. Tăng 6 liên kết D. Giảm 6 lin kết Câu 61 : Gen A cĩ 90 vịng xoắn v cĩ 20% ađênin bị đột biến mất 3 cặp nuclêôtit loại A – T nằm trọn vẹn trong một bộ ba của mỗi mạch. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen sau đột biến là: A. A=T=357; G=X=540 B. A=T=360; G=X=537 C. A=T=363; G=X=540 D. A=T=360; G=X=543 Câu 62 : Một gen bị đột biến dẫn đến ở đoạn giữa của mạch gốc gen mất đi một bộ ba. Như vậy chiều dài của gen sau đột biến sẽ như thế nào so với trước đột biến? A. Tăng 10,2 ăngstron B. Giảm 10,2 ăngstron C. Tăng 20,4 ăngstron D. Giảm 20,4 ăngstron Câu 63 : Một gen bình thường điều khiển tổng hợp một phân tử prôtêin có 498 axit amin. Đột biến đ tc động trên 1 cặp nuclêôtit và sau đột biến tổng số nu của gen bằng 3000. Dạng đột biến gen đ xảy ra l: A. Thay thế 1 cặp nu B. Mất 1 cặp nu C. Thêm 1 cặp nu D. Đảo cặp nuclêôtit Câu 64 : Một gen cĩ 3000 nuclơtit và 3900 liên kết hiđrô. Sau khi đột biến ở 1 cặp nuclêôtit, gen tự nhân đôi 3 lần và đ sử dụng của mơi trường 4199 ađênin và 6300 guanin. Số liên kết hiđrô của gen sau khi bị đột biến là: A. 3902 B. 3898 C. 3903 D. 3897 Câu 65 : Một gen cĩ 3000 nuclơtit v 3900 liên kết hiđrô. Sau khi đột biến ở 1 cặp nuclêôtit, gen tự nhân đôi 3 lần và đ sử dụng của mơi trường 4199 ađênin, 6300 guanin. Tỉ lệ gen đột biến trên tổng số gen được tạo ra qua nhân đôi là: A. 3,125% B. 6,25% C. 7,5% D. 12,5% Câu 66 : Một gen có 3000 nu và 3900 liên kết hiđrô. Sau khi đột biến ở 1 cặp nuclêôtit, gen tự nhân đôi 3 lần và đ sử dụng của mơi trường 4199 ađênin và 6300 guanin. Dạng đột biến nào sau đây đ xảy ra? A. Mất 1 cặp G – X B. Thm 1 cặp G – X C. Mất 1 cặp A – T D. Thm 1 cặp A – T Câu 67 : Một gen có 3000 nu và 3900 liên kết hiđrô. Sau khi đột biến ở 1 cặp nu, gen tự nhân đôi 3 lần và đ sử dụng của mơi trường 4193A và 6300 guanin. Số lượng từng loại nu của gen sau đột biến là: A. A=T= 450; G=X=1050 B. A=T=1050; G=X=450 C. A=T= 599; G=X = 900 D. A=T= 900; G=X = 600 Câu 68 : Một gen dài 3060 ăngstron, trên một mạch gen có 100 ađênin và 250 timin. Gen đột biến thêm 2 cặp G – X và 1 cặp A – T. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen sau đột biến là: A. A=T=352; G = X =551 B. A=T=351; G = X = 552 C. A=T=550; G = X = 352 D. A=T=549; G = X = 348 Câu 69 : Phân tử mARN được tổng hợp từ một gen đột biến có ribônuclêôtit loại guanin giảm 1, các loại còn lại không thay đổi so với trước đột biến. Dạng đột biến nào sau đây đã xảy ra ở gen nói trên? A. Thêm 1 G – X B. Mất 1 cặp G – X C. Thêm 1 cặp A – T D. Mất 1 cặp A – T Câu 70 : Một loại gen cấu trc cĩ chứa 90 vịng xoắn v 20% số nuclơtit thuộc loại ađênin. Gen bị đột biến dưới hình thức thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – X. Nếu sau đột biến gen tự nhân đôi một lần thì số lin kết hiđrô của gen bị phá vỡ là: A. 2339 lk B. 2340 lk C. 2341 lk D. 2342 lk Câu 71 : Phân tử mARN được tổng hợp từ 1 gen bị đột biến chứa 450A,150U, 301G, 601X. Biết trước khi bị dột biến gen có chiều dài là 0,51µ m và có tỷ lệ A : G = 2 : 3. Dạng đột biến đã xảy ra với gen trên là : A Mất (A-T) B. Đảo vị trí giữa (A-T) và (G-X) C. Thêm (G-X) D. Thay (A-T) bằng (G-X) Câu 72 : Một gen có 225 ađênin và 525 guanin nhân đôi 3 đợt và đã tạo ra số gen con chứa tất cả 1800 ađênin và 4201 guanin. Dạng đột biến gen đã xảy ra trong quá trình trên là : A. Đảo vị trí giữa 1(A-T) với 1(G-X) B. Thay 1(A-T) bằng 1(G-X) C. Thêm 1 cặp (A-T) D. Thêm 1 cặp (G-X) Câu 73 : Một gen có 225 ađênin và 525 guanin nhân đôi 3 đợt và đã tạo ra số gen con chứa tất cả 1800 ađênin và 4201 guanin. Tỷ lệ gen đột biến so với số gen được tạo ra là : A. 6,25% B. 12,5% C. 18,75% D. 25% Câu 74 : Một gen dài 2040A0 và có 30% ađênin. Gen bị đột biến mất đoạn, đoạn mất đi chứa 20 ađênin và có G = 1,5A. Số lượng từng loại nuclêôtit (A = T ; G = X) của gen sau đột biến là : A. 220, 330 B. 330, 220 C. 340, 210 D. 210, 340 Câu 75 : Một gen bị đột biến mất một đoạn dài bằng 1/20 gen, nên quá trình tổng hợp prôtêin của gen sau đó đã giảm đi 10 lượt tARN vào giải mã so với trước khi bị đột biến. Đoạn mất có tỷ lệ A

: G = 3 : 2. Gen sau đột biến nhân đôi 3 đợt thì số lượng (A=T, G=X) môi trường cung cấp giảm đi so với trước đột biến là: A. 84, 126 B. 126, 84 C. 252, 168 D. 168, 252 Câu 76 : Một gen bị đột biến mất một đoạn dài bằng 1/20 gen, nên quá trình tổng hợp prôtêin của gen sau đó đã giảm đi 10 lượt tARN vào giải mã so với trước khi bị đột biến. Đoạn mất có tỷ lệ A:G=3:2. Số liên kết hyđrô đã bị mất qua đột biến là : A. 72 B. 78 C. 108 D. 144 Câu 77 : Một gen bị đột biến mất một đoạn dài bằng 1/20 gen, nên quá trình tổng hợp prôtêin của gen sau đó đã giảm đi 10 lượt tARN vào giải mã so với trước khi bị đột biến. Số axit amin trong polipeptit do gen sau đột biến điều khiển tổng hợp là : A. 199 B. 189 C. 198 D. 188 Câu 78 : Một gen dài 3060A0, trên một mạch đơn có 100A và 250T. Gen bị đột biến mất 1 cặp (G-X), số liên kết hóa trị giữa các đơn phân và số liên kết hyđrô của gen sau đột biến lần lượt là A.1798, 2353 B. 1796, 2347 C. 1798, 2350 D. 1796, 2352 Câu 79 : Cho các thể đột biến có kí hiệu như sau : Ung thư máu (A); Máu khó đông (B); Hồng cầu lưỡi liềm (C); Hội chứng Tơcnơ (D); Bạch tạng (E); Thể mắt dẹt ở ruồi giấm (F); Hội chứng Đao (G); Hội chứng Claiphentơ (H); Mù màu (K); Dính ngón tay thứ 2 và 3 ở người (L). Thể phát sinh do đột biến gen là : A.A,B,C,K B. B,C,E,K,L C.A,C,G,K,L D.A,D,G,H,L Câu 80 : Một gen có 120 chu kì xoắn, do một đột biến làm mất 2 bộ ba ở giữa gen. Gen sau đột biến điều khiển tổng hợp 1 phân tử prôtêin thì số axit amin mà môi trường cần phài cung cấp là : A. 397 B. 396 C. 797 D. 796 Câu 81 : Số liên kết peptit chứa trong phân tử prôtêin được tổng hợp do gen sau đột biến (Câu 80) là : A. 396 B. 395 C. 795 D. 796 Câu 82 : Mạch 1 của gen B có 200A, 300T, 150X, 350G. Do đột biến nên mạch 2 của gen sau đột biến giảm đi 2A và 1X . Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 2 của gen sau đôt biến (theo thứ tự A, T, X, G) là :A. 200A, 298T, 150G, 349X B. 298A, 200T, 150G, 349X C. 198A, 300T, 349G, 150X D. 298A, 200T, 349G, 150X Cu 83 : Một gen nhân đôi 5 đợt, do đột biến nên trong các gen tạo ra có 12,5% gen bị đột biến dạng mất 1 cặp nuclêôtit. Nếu biết trong các gen con tạo ra chứa tất cả 76728 liên kết hóa trị giữa các nuclêôtit thì khối lượng của gen ban đầu là : A. 72.104đ.v.C B. 360300đ.v.C C. 720300đ.v.C D. 36.104 đ.v.C Câu 84: Một loại gen cấu trúc dài 5100 ăngstron và có 3900 liên kết hydrô. Gen bị đột biến dưới hình thức thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen sau đột biến là bao nhiêu? A. A=T= 600; G=X = 900 B. A=T= 901; G=X = 599 C. A=T= 601; G=X = 899 D. A=T= 599; G=X = 901 Câu 85: Một loại gen cấu trúc dài 4080ăngstron và tỉ lệ A/G = 2/3. Gen bị đột biến mất 1 cặp G-X . Số lượng từng loại nuclêôtit của gen sau đột biến là bao nhiêu? A. A=T= 720; G=X= 480 B. A=T= 480; G=X= 719 C. A=T= 719; G=X= 481 D. A=T= 481; G=X= 719 Câu 86: Loại đột biến nào sau đây tạo nên “thể khảm” trên cơ thể? A. Đột biến trong giảm phân tạo giao tử B. Đột biến trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử C. Đột biến gen trội trong nguyên phân của tế bào sinh dưỡng ở một mô nào đó D. Đột biến gen lặn trong nguyên phân của tế bào sinh dưỡng ở một mô nào đó Câu 87: Dạng đột biến nào sau đây là đột biến đồng nghĩa? A) Đột biến thay thế 1 cặp (nu) không làm thay đổi axit amin. B) Đột biến làm xuất hiện mã kết thúc C)Đột biến thay thế 1 cặp (nu) làm thay đổi axit amin. D) Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp làm thay đổi nhiều axit amin. Câu 88: Dạng đột biến nào sau đây là đột biến sai nghĩa? A) Đột biến thay thế 1 cặp (nu) không làm thay đổi axit amin. B) Đột biến làm xuất hiện mã kết thúc C)Đột biến thay thế 1 cặp (nu) làm thay đổi axit amin. D) Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp làm thay đổi nhiều axit amin. Câu 89: Dạng đột biến nào sau đây là đột biến vô nghĩa? A) Đột biến thay thế 1 cặp (nu) không làm thay đổi axit amin. B) Đột biến làm xuất hiện mã kết thúc C) Đột biến thay thế 1 cặp (nu) làm thay đổi axit amin. D) Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp làm thay đổi nhiều axit amin. Câu 90: Những dạng đột biến nào là đột biến dịch khung?

A) Mất và thay thế 1 cặp (nu) B) Mất và thêm 1 cặp (nu) C) Thêm và thay thế 1 cặp (nu) D) Thay thế và đảo vị trí 1 cặp nu

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful