Nguyên lí I

:
TH1 : C p = f (T )
1
1
∆a '
∆H T = ∆H 0 + ∆a0T + ∆a1T 2 + ∆a2 T 3 + ........ − 2
2
3
T
Ti

T2

T1

Ti

∆H T2 = ∆HT1 + ∫ ∆C p dT + Lcp (i ) + ∫ ∆Cp dT
TH2 : C p = const
∆H T2 = ∆HT1 + ∆C p (T2 − T1 )
0
Câu 2: Hiệu ứng nhiệt của quá trình tương tác của 10−2 kg Na kim loại với nước là ∆H 298 = -79910(J) Hiệu ứng nhiệt
0
= -76755(J) .Trong cả hai trường hợp nước đều dư
của quá trình tương tác của 2.10-2 kg Na2O với nước là ∆H 298

nhiều .Hãy tính hiệu ứng nhiệt của quá trình tạo thành Na2O từ các đơn chất ở 298oK.
1
0
Giải : H 2( K ) + O2( K ) = H 2 O( L) ∆H = −285838( J )
2
0
Hiệu ứng nhiệt tính cho 1 mol Na là ∆H (1) =-183793(J/mol)
1
0
Na + H 2 O( L ) = NaOH + H 2( K ) ∆H (1)
2
0
Hiệu ứng nhệt tính cho 1 mol Na 2 O là ∆H (2) = -237940,5(J/mol)
Na2O + H 2 O( L) = 2 Na OH

0
∆H (2)

0
Hiệu ứng nhiệt của quá trình tạo Na2O ∆H (*)
1
0
Na + O2( K ) = Na2 O ∆H (*)
2
0
0
0
∆H (*) = 2∆H (1)
− ∆H(2)
+ ∆H 0
0
Câu 4: Tính ∆H 473 đối với phản ứng CO +1/2O2 =CO2 .Biết ở 298oK nhiệt hình thành chuẩn của
CO và CO2 là -110,5 và -393,5KJ/mol
C p (CO) = 26,53 + 7, 7.10−3 ( J / mol.K )

C p (CO2 ) = 26, 78 + 42, 26.10−3 T ( J / mol.K )
C p (O2 ) = 25, 52 + 13, 6.10−3 T ( J / mol.K )
∆H 298PU = ∆H 298CO − ∆H298CO
2

∆C p

PU

= C p (CO2 ) − (C p (CO ) + Cp (O2 ) ) = -25,17+20,96-3 T

∆H 298 = ∆Η 0 + ∫

298

∆H 473 = ∆Η 0 + ∫

473

0

0

∆C p dT => ∆H 298 = ∆Η 0 + ∫

298

0

( −25,17 + 20,96 − 3 T)dT => ∆Η 0

(−25,17 + 20,96 − 3 T)dT

Câu 8: Cho phản ứng CO + H 2O = CO2 + H 2
Thiết lập phương trình biểu diễn sự phụ thuộc của ∆H vào T
0
Tìm giá trị ở ∆H ở 10000 C , biết ∆H 298 = −9838Cal
C p( CO ) = 6,3424 + 1,8363.10−3 T − 0.2801.10−6 T 2 Cal / mol.K
C p( H O ) = 7, 219 + 2,374.10−3 T − 0.267.10−6 T 2 Cal / mol.K
2

C p( CO ) = 6, 396 + 10,100.10−3 T − 3, 405.10−6 T 2 Cal / mol.K
2

C p( H ) = 6,9469 − 0,1999.10−3 T + 0, 4808.10−6 T 2 Cal / mol.K
2

∆C p( PU ) = C p( H ) + C p( CO ) -( C p( H O ) + C p( CO ) )
2
2
2

∆H 298 = ∆Η 0 + ∫

298

0

∆H 373 = ∆H 298 + ∫

∆C p dT => ∆Η 0 ∆C p = C pH 2O (K ) − (C pH 2( K) +

373

∆C p dT => ∆H 373

298

∆H1273 = ∆Η 0 + ∫

1273

0

∆H 673 = ∆H 373 + ∫

673

373

373
1
CpO2( K) ) ∆H 373 = ∆H 298 + ∫ ∆C p dT => ∆H 373
298
2

∆C p dT => ∆H673

∆C p dT

Câu 9: Xác định hiệu ứng nhiệt của H ở 400oC biết đơn vị phản ứng ở 25oC :
1
H 2( K ) + O2( K ) = H2 O( L ) , ∆H298 = −6831, 7Cal
2
ChoC p (Cal / mol.K )
H 2( K ) = 6,9469 − 0,1999.10−3 T + 4,808.10−7 T 2
O2( K ) = 6, 0954 − 3, 2533.10−3 T − 10,171.10−7 T 2
−3

H 2O( K ) = 7,1873 + 2,3733.10 T + 2, 084.10−7 T 2
C pH 2O ( L ) = 18Cal / mol.K
LCP (373) = 539, 7(Cal / g ) = 539, 7.18 = 9714, 6(Cal / mol )
Giải :
gđ 1: 298K  373K
∆H 373 = ∆H 298 + ∫

373

298

∆C p dT => ∆H373

1
∆C p = C pH 2O ( L ) − (C pH 2( K ) + CpO2( K ) )
2
gđ 2 : Tại 373 có sự chuyển giữa H2O(L)  H2O (K)
1
H 2( K ) + O2( K ) = H2 O( L ) , ∆H373
2
H 2O( L ) = H 2 O( K ) , LCP
=> ∆H 373(*) = ∆H373 + LCP
gđ 3 : 373K -> 673K
∆H 673 = ∆H 373(*) + ∫

673

373

∆C p dT => ∆H673

1
∆C p = C pH 2O ( K ) − (C pH 2 ( K ) + CpO2( K ) )
2

H

673
Nguyên lí 2 :
*) Phương trình Gibbs-Helmholtz
TH1 : ∆Η ∉ T
1 1
∆GT2 = T2 ((∆G )T1 + ∆H ( − ))
T2 T1
Tính ∆G ở nhiệt độ T2
TH2 : ∆H = f (T )
∆a
1
1
∆H T = ∆H 0 + ∆a0T + ∆a1T 2 + ∆a2 T 3 + .... − 2 (*)
2
3
T
'

1
1
1
∆GT = ∆H 0 − ∆a0T ln T − ∆a1T 2 − ∆a2 T 3 + .... − ∆a2' T −1 + J .T
2
6
2
(**)
Áp dụng :
Tìm pt biễu diễn sự phụ thuộc ∆G vào T của pt :
CH4 = C + 2H2
Biết :
0
∆H 298
= 74847, 75( J )
( PU )
0
∆G298
= 50793, 76( J )
( PU )

C p ( C ) = 11,18 + 10,9.10−3 T − 4,88.105 T −2 ( J / mol.K )
C p ( H 2 ) = 27, 25 + 3, 39.10−3 T ( J / mol.K )
C p ( CH 4 ) = 22, 30 + 48,1.10−3 T ( J / mol.K )

Giải :
∆ao = (27,25) + (11,18) – (22,30)
∆a1 =(10,9.10-3 ) + (3,39.10-3 ) - (48,1.10-3 )
∆a2' = (- 4,88.105 )
Tính ∆H 0
1
1 '
2
−1
Từ (*)=> ∆H 298 = ∆H 0 + ∆a0 + ∆a1 298 − ∆a2 298 ==> ∆H0
2
2
1
1
1
∆G298 = ∆H 0 − ∆a0 298ln 298 − ∆a1 2982 − ∆a2 2983 − ∆a2' 298−1 + J .298
2
6
2
J
'
Thế ∆H 0 , J, ∆a1 , ∆a2 , ∆a0 vào (**) ta được phương trình sự phụ thuộc ∆G vào T :
1
1
1
∆GT = ∆H 0 − ∆a0T ln T − ∆a1T 2 − ∆a2 T 3 + .... − ∆a2' T −1 + J .T
2
6
2
Câu 1: Tính biến thiên ∆S khi đun nóng 100g S từ 300K  400K
C p ( SR ) = 14,964 + 26, 08.10−3 T ( J / mol.K )
C p ( SM ) = 14,88 + 20, 09.10−3 T
S R − > SM : Tcp = 368,50 K , Lcp = 295, 78 J / mol
3000K  368,50K
T 100
368,5
∆S1 = nC p ( S R ) ln 2 =
(14,964 + 26, 08.10−3.300) ln
T1 32
300
Tại 368,50K có sự chuyển pha :
L
300 296, 78
∆S 2 = n cp =
T
32 368,5
0
368,5 K 4000K
T 100
400
∆S3 = nC p ( S M ) ln 2 =
(14,88 + 20, 09.10−3.400) ln
T1 32
368,5
∆S = ∆S1 + ∆S2 + ∆S3

Câu 2: Tính nhiệt độ lúc cân bằng nhiệt và biến thiên entropi khi đun 50g nước ở 80oC vào 100g nước lạnh ở 100C
C p ( H 2O )
trong bình cô lập nhiệt với môi trường .
= 75,5 J/mol.K chấp nhận khồng đổi trong khoảng nhiệt độ trên .
Câu 3: Tính các đại lượng nhiệt động ∆G, ∆H , ∆S trong sự chuyển 1mol nước chậm đông thành nước đá ở -5oC .Nhiệt
nóng chảy của nước đá là 355J/mol.K , CH 2O =2,01 J.K-1.g-1
Câu 4: Sự chuyển đẳng nhiệt thuận nghịch 36g nước lỏng ở 1000C và 1 atm thành hơi nước ở cùng
nhiệt độ nhưng ở p=0,1 atm .Cho biết ∆H = Lhh ( H 2O ) = 40, 292 KJ / mol .Tính các thế nhiệt động .
Câu 5: Ở 250C phản ứng phân hủy nhiệt CaCO3 dưới áp suất p=1atm có xảy ra hay không .Biết :
CaCO3
CaO
CO2
0
S 298
( J / mol.K )

∆H ( KJ / mol )
Câu 6:
0
298

S

0
298

( J / mol.K )

929

38,1

213,7

-1206,9
C (gr)

-635,1
Zn(r)

O2 (k)

5,74

41,6

205,04

-393,5
CO(k)
197,9

ZnO(r)
44,0

0
∆H 298
( KJ / mol )

0
0
0
-120,52
-348,0
1) Giả thiết biến thiên entropi và biến thiên entanpi của phản ứng không phụ
thuộc vào nhiệt độ :
C
+ ½ O2 = CO (k) (1)
Zn(r) + ½ O2 = ZnO (r) (2)
a) Thiết lập phương trình biểu diễn sự phụ thuộc biến thiên thế đẳng áp ,đẳng nhiệt vào nhiệt độ của
mỗi phản ứng .
b) Xđ nhiệt độ mà tại đó C (gr) có thể khử được ZnO để giải phóng Zn kim loại .
*) Phương trình Clapaynon- claudius :
*)Qúa trình nóng chảy :
Lnc
dp
=
dT Tnc (VL − VR )
*) Qúa trình hoá hơi :
L
ln p = − hh + C
RT
L 1 1
p
ln 2 = − hh ( − )
p1
R T2 T1
*)Qúa trình thăng hoa :
TH : R  H
Lth
dp
=
dT Tnc (Vh − VR )
Câu 9: Xét sự phụ thuộc nhiệt độ nóng chảy Naphalen theo áp áp suất được biểu thị bằng phương trình :
tnc = 80,1 + 376.10−4 p − 192.10−8 p2
Xđ nhiệt nóng chảy ở (p=1atm) .Biết biến thiên thể tích là 140,8 cm3 / kg
Câu 10: Sự phụ thuộc áp suất hơi bão hòa của C6 H 5CH 3 theo nhiệt độ đuợc biểu thị bởi phườn trình :
2866, 3
− 6, 719T + 27, 65( p = mmHg )
T
Xđ nhiệt hoá hơi Lhh (1mol ) (t=110,7 o C )
Câu 11 (Đề kiểm tra giữa kì)
Ở 46 o C áp suất hơi của chất lỏng A là 50mmHg , của chất rắn là 49,5mmHg .
ln p = −

L
R
Ở 45 o C p A > pL là 1mmHg .

Hãy tính nhiệt độ nóng chảy , Lnc , Lth , của A .Biết Lhh =9 Cal/mol
Giải : t o = 3190 K
L
ln p AL = − hh + C1
(1)
RT
(2)

(3)

Lth
+ C2
RT
t o = 318o K
L
ln p AL = − hh + C1
L
 PA
RT
ln p Ah = −

R
p AL − pAR = 1
 pA
L
R
(5) ln p A = − th + C2
RT
(2) ; (5)  Lth ; C2
Và qnc = qth − qhh

(4)