You are on page 1of 21
TRƯỜNGTRƯỜNG ĐẠIĐẠI HỌCHỌC ANAN GIANGGIANG KHOAKHOA SƯSƯ PHẠMPHẠM BỘBỘ MÔNMÔN HÓAHÓA
TRƯỜNGTRƯỜNG ĐẠIĐẠI HỌCHỌC ANAN GIANGGIANG
KHOAKHOA SƯSƯ PHẠMPHẠM
BỘBỘ MÔNMÔN HÓAHÓA
MỘTMỘT SỐSỐ THAOTHAO TÁCTÁC PHAPHA
ỘỘ
ỐỐ
CHẾCHẾ HÓAHÓA CHẤTCHẤT ỞỞ PHÒNGPHÒNG
ẾẾ
THÍTHÍ NGHIỆMNGHIỆM HÓAHÓA HỌCHỌC
ẤẤ
ỞỞ
ỆỆ
ỌỌ
I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch: 1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung vềvề phapha
I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch:
1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung
vềvề phapha chếchế dungdung dịch:dịch:
2.2. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất rắnrắn trongtrong nướcnước theotheo
nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
3.3. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất lỏnglỏng trongtrong nướcnước
theotheo nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
a)a) TheoTheo phươngphương pháppháp
đườngđường chéo:chéo:
b)b) TheoTheo phươngphương pháppháp
ươươ
thôngthông thườngthường (từ(từ cáccác
ườườ
ừừ
địnhđịnh nn hĩa):hĩa):
địđị
gg
4.4.
ếế
theotheo nồngnồng độđộ M:M:
ĩĩ
PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
ịị
ồồ
a)a) PhaPha chấtchất rắnrắn theotheo CC MM
b)b) PhaPha chấtchất lỏnglỏng theotheo CC MM
độđộ
II.II. PhaPha chếchế thuốcthuốc thử.thử.
1.1. PhaPha chếchế nướcnước vôivôi trong:trong:
2.2. PhaPha dungdung dịchdịch hồhồ tinhtinh
bột.bột.
3.3. PhaPha dungdung dịchdịch PPPP
4.4. ChấtChất chỉchỉ thịthị axitaxit –– bazơbazơ
chếchế từtừ hoahoa dâmdâm bụt:bụt:
KếtKết thúcthúc

TRƯỜNGTRƯỜNG ĐẠIĐẠI HỌCHỌC ANAN GIANGGIANG KHOAKHOA SƯSƯ PHẠMPHẠM BỘBỘ MÔNMÔN HÓAHÓA

----------------------------

MỘTMỘT SỐSỐ THAOTHAO TÁCTÁC

ỘỘ

ỐỐ

ẾẾ ỞỞ PHÒNGPHÒNG THÍTHÍ

PHAPHA CHẾCHẾ HÓAHÓA CHẤTCHẤT

ỞỞ NGHIỆMNGHIỆM HÓAHÓA HỌCHỌC

ỆỆ

ỌỌ

ẤẤ

I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch: 1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung vềvề phapha
I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch:
1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung
vềvề phapha chếchế dungdung dịch:dịch:
2.2. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất rắnrắn trongtrong nướcnước theotheo
nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
3.3. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất lỏnglỏng trongtrong nướcnước
theotheo nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
a)a) TheoTheo phươngphương pháppháp
đườngđường chéo:chéo:
b)b) TheoTheo phươngphương pháppháp
ươươ
thôngthông thườngthường (từ(từ cáccác
ườườ
ừừ
địnhđịnh nn hĩa):hĩa):
địđị
gg
4.4.
ếế
theotheo nồngnồng độđộ M:M:
ĩĩ
PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
ịị
ồồ
a)a) PhaPha chấtchất rắnrắn theotheo CC MM
b)b) PhaPha chấtchất lỏnglỏng theotheo CC MM
độđộ
II.II. PhaPha chếchế thuốcthuốc thử.thử.
đểđể
1.1. PhaPha chếchế nướcnước vôivôi trong:trong:
2.2. PhaPha dungdung dịchdịch hồhồ tinhtinh
bột.bột.
3.3. PhaPha dungdung dịchdịch PPPP
địđị
4.4. ChấtChất chỉchỉ thịthị axitaxit –– bazơbazơ
chếchế từtừ hoahoa dâmdâm bụt:bụt:
KếtKết thúcthúc

I.I.PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch:

1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung vềvề phapha chếchế dungdung dịch:dịch:

Bình,Bình, lọlọ dùngdùng đểđể phapha chếchế dungdung dịchdịch phảiphải đượcđược rửarửa

ịị sạchsạch vàvà trángtráng nướcnước cấtcất trướctrước khikhi pha.pha.

ọọ

đểđể

ướướ

ấấ

ếế

ướướ

ảả

đượđượ

ửử

ảả

ấấ

ấấ

ạạ PhảiPhải dùngdùng nướcnước cấtcất đểđể phapha hóahóa chất.chất.

ướướ

đểđể

TrướcTrước khikhi phapha dungdung dịchdịch cầncần tínhtính toántoán cẩncẩn thậnthận

ầầ lượnglượng chấtchất tantan vàvà dungdung môi.môi.

ướướ

ịị

ẩẩ

ậậ

ịị

ềề

ảả

ứứ

ấấ DungDung dịchdịch kiềmkiềm đặcđặc phảiphải phapha trongtrong bátbát sứ.sứ.

ượượ

đặđặ

SauSau khikhi phapha xongxong dungdung dịchdịch phảiphải chocho vàovào lọlọ cócó

đđ

ịị

ợợ

địđị

đậđậ

ịị

ảả

ọọ

ẩẩ

ậậ

ắắ đểđể đúngđúng vịvị trítrí quiqui định.định.

màumàu sắcsắc thíchthích hợp,hợp, đậyđậy nútnút kín,kín, dándán nhãnnhãn cẩncẩn thận,thận,

NgườiNgười tata thườngthường dùngdùng cáccác loạiloại ốngống to,to, bìnhbình địnhđịnh

ứứ

ườườ

ứứ

ồồ

ườườ

độđộ

đểđể

độđộ đươđươ

ếế

ốố

ịị

ịị

địđị

ồồ

ạạ mức,mức, pipetpipet chiachia độđộ khikhi phapha chếchế dungdung dịch.dịch. BìnhBình

ếế molmol vàvà nồngnồng độđộ đươngđương lượng.lượng.

địnhđịnh mứcmức dùngdùng đểđể phapha chếchế dungdung dịchdịch theotheo nồngnồng độđộ

ượượ

độđộ

I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch: 1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung vềvề phapha
I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch:
1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung
vềvề phapha chếchế dungdung dịch:dịch:
2.2. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất rắnrắn trongtrong nướcnước theotheo
nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
3.3. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất lỏnglỏng trongtrong nướcnước
theotheo nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
a)a) TheoTheo phươngphương pháppháp
đườngđường chéo:chéo:
b)b) TheoTheo phươngphương pháppháp
ươươ
thôngthông thườngthường (từ(từ cáccác
ườườ
ừừ
địđị
địnhđịnh nn hĩa):hĩa):
ếế
theotheo nồngnồng độđộ M:M:
gg
PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
ĩĩ
4.4.
ịị
ồồ
a)a) PhaPha chấtchất rắnrắn theotheo CC MM
b)b) PhaPha chấtchất lỏnglỏng theotheo CC MM
độđộ
II.II. PhaPha chếchế thuốcthuốc thử.thử.
1.1. PhaPha chếchế nướcnước vôivôi trong:trong:
2.2. PhaPha dungdung dịchdịch hồhồ tinhtinh
bột.bột.
3.3. PhaPha dungdung dịchdịch PPPP
4.4. ChấtChất chỉchỉ thịthị axitaxit –– bazơbazơ
chếchế từtừ hoahoa dâmdâm bụt:bụt:
KếtKết thúcthúc

2.2. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch chấtchất rắnrắn trongtrong nướcnước theotheo nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.

ChấtChất rắnrắn khôngkhông ngậmngậm nướcnước nhưnhư NaCl,NaCl, BaClBaCl 22 ,…,… TrướcTrước khikhi phapha cầncần tínhtính lượnglượng chấtchất tantan vàvà lượnglượng

ấấ

ắắ

ậậ

ướướ

ưư

ướướ

ầầ

ượượ

ấấ

ượượ

nướcnước cầncần dùngdùng làlà baobao nhiêu,nhiêu, dựadựa vàovào biểubiểu thứcthức nồngnồng

ướướ

ầầ

ựự

ểể

ứứ

ồồ

độđộ %.%.

độđộ

.100

.100

m

m

C %

ct

ct

m

dd

m

dm

m

ct

VíVí dụdụ:: CầnCần phapha 250250 gg dungdung dịchdịch 10%10% mộtmột chấtchất đãđã cho.cho.

ụụ

ầầ

ịị

ộộ

ấấ

đđ

ểể

ứứ

TheoTheo biểubiểu thứcthức trêntrên thì:thì: mm dddd == 250250 gg ;; C%C% == 10%10% ;; vàvà tata cócó mm ctct làlà ::

I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch: 1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung vềvề phapha
I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch:
1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung
vềvề phapha chếchế dungdung dịch:dịch:
2.2. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất rắnrắn trongtrong nướcnước theotheo
nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
3.3. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất lỏnglỏng trongtrong nướcnước
theotheo nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
a)a) TheoTheo phươngphương pháppháp
đườngđường chéo:chéo:
b)b) TheoTheo phươngphương pháppháp
ươươ
thôngthông thườngthường (từ(từ cáccác
ườườ
ừừ
địđị
địnhđịnh nn hĩa):hĩa):
ếế
theotheo nồngnồng độđộ M:M:
gg
PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
ĩĩ
4.4.
ịị
ồồ
a)a) PhaPha chấtchất rắnrắn theotheo CC MM
b)b) PhaPha chấtchất lỏnglỏng theotheo CC MM
độđộ
II.II. PhaPha chếchế thuốcthuốc thử.thử.
1.1. PhaPha chếchế nướcnước vôivôi trong:trong:
2.2. PhaPha dungdung dịchdịch hồhồ tinhtinh
bột.bột.
3.3. PhaPha dungdung dịchdịch PPPP
4.4. ChấtChất chỉchỉ thịthị axitaxit –– bazơbazơ
chếchế từtừ hoahoa dâmdâm bụt:bụt:
KếtKết thúcthúc

. C %

250.10

100

m dd

25(

g

)

)

m

100

250

ct

25

225(

m

g

dm

NhưNhư vậyvậy DùngDùng câncân lấylấy 25g25g chấtchất tantan chocho vàovào

ấấ

ốố

ấấ

đđ

225225

ếế đượcđược 250250 gg dungdung dịchdịch nồngnồng độđộ 10%.10%.

đượđượ

mlml HH 22 OO (dùng(dùng ốngống chiachia độđộ đểđể đongđong

độđộ đểđể

mlml HH 22 O)O) tata khuấykhuấy chocho tantan hếthết thìthì

ấấ

225225

ịị

ồồ

độđộ

ChấtChất rắnrắn ngậmngậm nướcnước nhưnhư CuSOCuSO 44 .5H.5H 22 O,O,

ấấ

ắắ

ậậ

ướướ

ưư

ướướ

ếế

CoClCoCl 22 .6H.6H 22 O….O…. TrướcTrước hếthết chúngchúng tata

ũũ nước).nước). TiếpTiếp theotheo chúngchúng tata tínhtính lượnglượng

cũngcũng tínhtính lượnglượng chấtchất tantan (không(không ngậmngậm

ượượ

ấấ

ậậ

ướướ

ếế

ượượ

ấấ lượnglượng chấtchất tan.tan.

chấtchất rắnrắn ngậmngậm nướcnước tươngtương ứngứng vớivới

ắắ

ậậ

ướướ

ươươ

ứứ

ớớ

ượượ

ấấ

I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch: 1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung vềvề phapha
I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch:
1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung
vềvề phapha chếchế dungdung dịch:dịch:
2.2. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất rắnrắn trongtrong nướcnước theotheo
nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
3.3. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất lỏnglỏng trongtrong nướcnước
theotheo nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
a)a) TheoTheo phươngphương pháppháp
đườngđường chéo:chéo:
b)b) TheoTheo phươngphương pháppháp
ươươ
thôngthông thườngthường (từ(từ cáccác
ườườ
ừừ
địnhđịnh nn hĩa):hĩa):
địđị
gg
PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
ĩĩ
4.4.
ếế
theotheo nồngnồng độđộ M:M:
ịị
ồồ
a)a) PhaPha chấtchất rắnrắn theotheo CC MM
b)b) PhaPha chấtchất lỏnglỏng theotheo CC MM
độđộ
II.II. PhaPha chếchế thuốcthuốc thử.thử.
1.1. PhaPha chếchế nướcnước vôivôi trong:trong:
2.2. PhaPha dungdung dịchdịch hồhồ tinhtinh
bột.bột.
3.3. PhaPha dungdung dịchdịch PPPP
4.4. ChấtChất chỉchỉ thịthị axitaxit –– bazơbazơ
chếchế từtừ hoahoa dâmdâm bụt:bụt:
KếtKết thúcthúc

NếuNếu gọigọi khốikhối lượnglượng molmol chấtchất tantan làlà MM 11 vàvà khốikhối lượnglượng molmol chấtchất tantan ngậmngậm nướcnước MM 22 thìthì khốikhối lượnglượng chấtchất tantan ngậmngậm nướcnước làlà mm 22 đượcđược tínhtính theotheo biểubiểu thứcthức sausau đâyđây ::

M .m

2

1

m

2 M

1

dụ: Cần pha 200 g dung dịch đồng sunfat 10% từ muối CuSO 44 .5H 22 O.

I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch: 1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung vềvề phapha
I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch:
1.1.
NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung
vềvề phapha chếchế dungdung dịch:dịch:
2.2.
PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất rắnrắn trongtrong nướcnước theotheo
200.10
nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
3.3. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất lỏnglỏng trongtrong nướcnước
m
20( );
g
M
64
32
64
160( )
g
1
1
100
theotheo nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
a)a) TheoTheo phươngphương pháppháp
đườngđường chéo:chéo:
M
64
32
64 (5.18)
250( )
g
2
b)b) TheoTheo phươngphương pháppháp
ươươ
thôngthông thườngthường (từ(từ cáccác
ườườ
ừừ
250.20
địđị
địnhđịnh nn hĩa):hĩa):
gg
31,25( )
g
4.4.
ếế
theotheo nồngnồng độđộ M:M:
ĩĩ
PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
m
ịị
2
ồồ
a)a) PhaPha chấtchất rắnrắn theotheo CC MM
b)b) PhaPha chấtchất lỏnglỏng theotheo CC MM
độđộ
160
II.II. PhaPha chếchế thuốcthuốc thử.thử.
1.1. PhaPha chếchế nướcnước vôivôi trong:trong:
2.2. PhaPha dungdung dịchdịch hồhồ tinhtinh
bột.bột.
3.3. PhaPha dungdung dịchdịch PPPP
NhưNhư vậyvậy
PhảiPhải lấylấy 31,2531,25 gg CuSOCuSO 44 .5H.5H 22 OO vàvà
đongđong 168,75168,75 mlml HH 22 OO (200(200 –– 31,25)ml31,25)ml tata
đượcđược dung dịch đồng sunfat 10%
4.4.
ChấtChất chỉchỉ thịthị axitaxit –– bazơbazơ
chếchế từtừ hoahoa dâmdâm bụt:bụt:
KếtKết thúcthúc
I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch: 1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung vềvề phapha
I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch:
1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung
vềvề phapha chếchế dungdung dịch:dịch:
2.2. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất rắnrắn trongtrong nướcnước theotheo
nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
3.3. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất lỏnglỏng trongtrong nướcnước
theotheo nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
a)a) TheoTheo phươngphương pháppháp
đườngđường chéo:chéo:
độđộ
b)b) TheoTheo phươngphương pháppháp
ươươ
thôngthông thườngthường (từ(từ cáccác
ườườ
ừừ
địđị
địnhđịnh nn hĩa):hĩa):
gg
4.4.
ếế
theotheo nồngnồng độđộ M:M:
ĩĩ
PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
ịị
ồồ
a)a) PhaPha chấtchất rắnrắn theotheo CC MM
b)b) PhaPha chấtchất lỏnglỏng theotheo CC MM
độđộ
II.II. PhaPha chếchế thuốcthuốc thử.thử.
1.1. PhaPha chếchế nướcnước vôivôi trong:trong:
2.2. PhaPha dungdung dịchdịch hồhồ tinhtinh
bột.bột.
3.3. PhaPha dungdung dịchdịch PPPP
4.4. ChấtChất chỉchỉ thịthị axitaxit –– bazơbazơ
chếchế từtừ hoahoa dâmdâm bụt:bụt:
KếtKết thúcthúc

3.3. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch chấtchất lỏnglỏng trongtrong nướcnước theotheo nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.

PhươngPhương pháppháp nàynày thườngthường đượcđược dùngdùng đểđể

đểđể

ươươ

ườườ

đượđượ

ịị độđộ thấpthấp từtừ mộtmột dungdung dịchdịch cócó nồngnồng độđộ

độđộ

phapha loãngloãng axitaxit (pha(pha dungdung dịchdịch cócó nồngnồng

ộộ caocao chocho trước).trước).

ồồ

ấấ

ừừ

ịị

ồồ

ướướ

ợợ phươngphương pháppháp đườngđường chéochéo đểđể tínhtính toántoán

TrongTrong trườngtrường hợphợp nàynày chúngchúng tata ápáp dụngdụng

ườườ

ụụ

ươươ

đườđườ

đểđể

sẽsẽ nhanhnhanh hơnhơn hoặchoặc tínhtính toántoán chínhchính tắctắc

ẽẽ nhưngnhưng sẽsẽ lâulâu hơnhơn nhiều.nhiều.

ơơ

ặặ

ắắ

ẽẽ VíVí dụdụ:: CầnCần phapha 250250 gg dungdung dịchdịch HH 22 SOSO 44 10%10% từtừ axitaxit HH 22 SOSO 44 92%(D=1,824g/ml).92%(D=1,824g/ml).

ưư

ụụ

ầầ

ừừ

ơơ

ềề

ịị

I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch: 1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung vềvề phapha
I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch:
1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung
vềvề phapha chếchế dungdung dịch:dịch:
2.2. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất rắnrắn trongtrong nướcnước theotheo
nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
3.3. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất lỏnglỏng trongtrong nướcnước
theotheo nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
a)a) TheoTheo phươngphương pháppháp
đườngđường chéo:chéo:
b)b) TheoTheo phươngphương pháppháp
ươươ
thôngthông thườngthường (từ(từ cáccác
ườườ
ừừ
địnhđịnh nn hĩa):hĩa):
địđị
ếế
theotheo nồngnồng độđộ M:M:
ĩĩ
PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
gg
4.4.
ịị
ồồ
a)a) PhaPha chấtchất rắnrắn theotheo CC MM
b)b) PhaPha chấtchất lỏnglỏng theotheo CC MM
độđộ
II.II. PhaPha chếchế thuốcthuốc thử.thử.
1.1. PhaPha chếchế nướcnước vôivôi trong:trong:
2.2. PhaPha dungdung dịchdịch hồhồ tinhtinh
bột.bột.
3.3. PhaPha dungdung dịchdịch PPPP
4.4. ChấtChất chỉchỉ thịthị axitaxit –– bazơbazơ
chếchế từtừ hoahoa dâmdâm bụt:bụt:
KếtKết thúcthúc

a)a) TheoTheo phươngphương pháppháp đườngđường chéo:chéo:

phươngphương pháppháp đườngđường chéo:chéo: 10%10% 1010 –– 00 == 1010 92%92% (axit)(axit) 0%0%
phươngphương pháppháp đườngđường chéo:chéo: 10%10% 1010 –– 00 == 1010 92%92% (axit)(axit) 0%0%

10%10%

1010 –– 00 == 1010

chéo:chéo: 10%10% 1010 –– 00 == 1010 92%92% (axit)(axit) 0%0% (nước)(nước) ướướ 9292

92%92%

(axit)(axit)

10%10% 1010 –– 00 == 1010 92%92% (axit)(axit) 0%0% (nước)(nước) ướướ 9292 –– 1010 ==

0%0%

(nước)(nước)

ướướ

9292 –– 1010 == 8282

axit

H

2

O

10

–– 00 == 1010 92%92% (axit)(axit) 0%0% (nước)(nước) ướướ 9292 –– 1010 == 8282 axit H

82

5

–– 00 == 1010 92%92% (axit)(axit) 0%0% (nước)(nước) ướướ 9292 –– 1010 == 8282 axit H

41

I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch: 1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung vềvề phapha
I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch:
1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung
vềvề phapha chếchế dungdung dịch:dịch:
2.2. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất rắnrắn trongtrong nướcnước theotheo
nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
3.3. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất lỏnglỏng trongtrong nướcnước
theotheo nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
a)a) TheoTheo phươngphương pháppháp
đườngđường chéo:chéo:
b)b) TheoTheo phươngphương pháppháp
ươươ
thôngthông thườngthường (từ(từ cáccác
ườườ
ừừ
địnhđịnh nn hĩa):hĩa):
địđị
4.4.
ếế
theotheo nồngnồng độđộ M:M:
gg
PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
ĩĩ
ịị
ồồ
a)a) PhaPha chấtchất rắnrắn theotheo CC MM
b)b) PhaPha chấtchất lỏnglỏng theotheo CC MM
độđộ
m
II.II. PhaPha chếchế thuốcthuốc thử.thử.
1.1. PhaPha chếchế nướcnước vôivôi trong:trong:
2.2. PhaPha dungdung dịchdịch hồhồ tinhtinh
bột.bột.
3.3. PhaPha dungdung dịchdịch PPPP
4.4. ChấtChất chỉchỉ thịthị axitaxit –– bazơbazơ
chếchế từtừ hoahoa dâmdâm bụt:bụt:
KếtKết thúcthúc

H

(để(để đượcđược axitaxit cócó nồngnồng độđộ 10%10% thìthì lấylấy 55 phầnphần khốikhối lượnglượng axitaxit 92%92% vàvà lấylấy 4141 phầnphần khốikhối lượnglượng nước)nước)

m

axit

250.5

(41

5)

27, 2(

g

)

V

axit

2 O

27, 2

1,824

250.41

(41

5)

14 9(

,

ml

)

222,8(

)

g

222,8(

ml

NhưNhư vậyvậy DùngDùng pipetpipet húthút 14,9ml14,9ml axitaxit chocho vàovào ốngống đongđong chứachứa sẵnsẵn 100ml100ml nướcnước cấtcất (cho(cho rấtrất từtừ từ)từ) sausau đóđó chocho phầnphần nướcnước còncòn lạilại làlà được.được.

)

I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch: 1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung vềvề phapha
I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch:
1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung
vềvề phapha chếchế dungdung dịch:dịch:
2.2. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất rắnrắn trongtrong nướcnước theotheo
nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
3.3. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất lỏnglỏng trongtrong nướcnước
theotheo nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
a)a) TheoTheo phươngphương pháppháp
đườngđường chéo:chéo:
b)b) TheoTheo phươngphương pháppháp
ươươ
thôngthông thườngthường (từ(từ cáccác
ườườ
ừừ
địđị
địnhđịnh nn hĩa):hĩa):
4.4.
ếế
theotheo nồngnồng độđộ M:M:
ĩĩ
PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
gg
ịị
ồồ
a)a) PhaPha chấtchất rắnrắn theotheo CC MM
b)b) PhaPha chấtchất lỏnglỏng theotheo CC MM
độđộ
II.II. PhaPha chếchế thuốcthuốc thử.thử.
1.1. PhaPha chếchế nướcnước vôivôi trong:trong:
m
2.2. PhaPha dungdung dịchdịch hồhồ tinhtinh
bột.bột.
3.3. PhaPha dungdung dịchdịch PPPP
4.4. ChấtChất chỉchỉ thịthị axitaxit –– bazơbazơ
chếchế từtừ hoahoa dâmdâm bụt:bụt:
KếtKết thúcthúc

b)b) TheoTheo phươngphương pháppháp thôngthông thườngthường (từ(từ cáccác địnhđịnh nghĩa):nghĩa):

m axitnguyenchat

250.10

100

25(

g

)

(100 g dd 92% có 92 g axit nguyên chất

x g

25 g axit nguyên chất)

27, 2(

g

)

25.100

92

27,2

1,824

m

ax t 92%

i

V

axit

14,9(

ml

)

250 27,2

222,8( )

g V

H O

2

222,8(

ml

H O

2

NhưNhư vậyvậy :: ……

)

I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch: 1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung vềvề phapha
I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch:
1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung
vềvề phapha chếchế dungdung dịch:dịch:
2.2. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất rắnrắn trongtrong nướcnước theotheo
nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
3.3. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất lỏnglỏng trongtrong nướcnước
theotheo nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
a)a) TheoTheo phươngphương pháppháp
đườngđường chéo:chéo:
b)b) TheoTheo phươngphương pháppháp
ươươ
thôngthông thườngthường (từ(từ cáccác
ườườ
ừừ
địđị
địnhđịnh nn hĩa):hĩa):
gg
4.4.
ếế
theotheo nồngnồng độđộ M:M:
ĩĩ
PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
ịị
ồồ
a)a) PhaPha chấtchất rắnrắn theotheo CC MM
b)b) PhaPha chấtchất lỏnglỏng theotheo CC MM
độđộ
II.II. PhaPha chếchế thuốcthuốc thử.thử.
1.1. PhaPha chếchế nướcnước vôivôi trong:trong:
2.2. PhaPha dungdung dịchdịch hồhồ tinhtinh
bột.bột.
3.3. PhaPha dungdung dịchdịch PPPP
4.4. ChấtChất chỉchỉ thịthị axitaxit –– bazơbazơ
chếchế từtừ hoahoa dâmdâm bụt:bụt:
KếtKết thúcthúc

4.4. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch theotheo nồngnồng độđộ M:M:

TheoTheo địnhđịnh nghĩa,nghĩa, nồngnồng độđộ mol/lmol/l làlà sốsố molmol chấtchất tantan cócó trongtrong mộtmột lítlít dungdung dịchdịch (1000(1000 mlml dungdung dịch).dịch). ThườngThường ngườingười tata kíkí hiệuhiệu nồngnồng độđộ mol/lmol/l làlà CC MM

m

M

n

 

V

(

l

)

n

n .1 0 0 0

V

(

m l

)

C

M

I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch: 1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung vềvề phapha
I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch:
1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung
vềvề phapha chếchế dungdung dịch:dịch:
2.2. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất rắnrắn trongtrong nướcnước theotheo
nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
3.3. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất lỏnglỏng trongtrong nướcnước
theotheo nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
a)a) TheoTheo phươngphương pháppháp
đườngđường chéo:chéo:
b)b) TheoTheo phươngphương pháppháp
ươươ
thôngthông thườngthường (từ(từ cáccác
ườườ
ừừ
địđị
địnhđịnh nn hĩa):hĩa):
4.4.
ĩĩ
PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
gg
ếế
theotheo nồngnồng độđộ M:M:
ịị
ồồ
a)a) PhaPha chấtchất rắnrắn theotheo CC MM
b)b) PhaPha chấtchất lỏnglỏng theotheo CC MM
độđộ
II.II. PhaPha chếchế thuốcthuốc thử.thử.
1.1. PhaPha chếchế nướcnước vôivôi trong:trong:
2.2. PhaPha dungdung dịchdịch hồhồ tinhtinh
ốố
bột.bột.
3.3. PhaPha dungdung dịchdịch PPPP
4.4. ChấtChất chỉchỉ thịthị axitaxit –– bazơbazơ
chếchế từtừ hoahoa dâmdâm bụt:bụt:
KếtKết thúcthúc

ắắ VíVí dụ:dụ: CầnCần phapha 250250 mlml dungdung dịchdịch NaClNaCl 0,1M.0,1M.

MM NaClNaCl == 58,5.58,5. 11 lítlít dungdung dịchdịch NaClNaCl 0,1M0,1M

a.a. PhaPha chấtchất rắnrắn theotheo CC MM ::

ấấ

ụụ

ầầ

ịị

ịị (1(1 lítlít cócó 0,10,1 molmol NaClNaCl nguyênnguyên chất).chất). 1000ml1000ml (1(1 lít)lít) cócó 0,10,1 molmol NaClNaCl

ấấ

250250 mlml

250.0,1

1000

cócó xx molmol NaClNaCl

0 025(mol)

,

58,5.0,025

1,4625( )

1,5(

)

g

g

x

m NaCl

NhưNhư vậyvậy

CânCân 1,51,5 gg NaClNaCl nguyênnguyên chấtchất chocho vàovào

đđ

ếế

ồồ

ếế

ốố

ụụ

địđị

đượđượ

ứứ

ướướ

ấấ

ơơ

ớớ vạchvạch 250250 mlml (muốn(muốn đượcđược chínhchính xácxác hơnhơn thìthì

ốngống đong,đong, rồirồi tiếptiếp tụctục chocho nướcnước vàovào chocho tớitới

ạạ phapha chếchế vàovào bìnhbình địnhđịnh mứcmức 250ml).250ml).

I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch: 1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung vềvề phapha
I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch:
1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung
vềvề phapha chếchế dungdung dịch:dịch:
2.2. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất rắnrắn trongtrong nướcnước theotheo
nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
3.3. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất lỏnglỏng trongtrong nướcnước
theotheo nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
a)a) TheoTheo phươngphương pháppháp
đườngđường chéo:chéo:
b)b) TheoTheo phươngphương pháppháp
ươươ
thôngthông thườngthường (từ(từ cáccác
ườườ
ừừ
địđị
địnhđịnh nn hĩa):hĩa):
4.4.
ếế
theotheo nồngnồng độđộ M:M:
gg
PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
ĩĩ
ịị
ồồ
a)a) PhaPha chấtchất rắnrắn theotheo CC MM
b)b) PhaPha chấtchất lỏnglỏng theotheo CC MM
độđộ
II.II. PhaPha chếchế thuốcthuốc thử.thử.
1.1. PhaPha chếchế nướcnước vôivôi trong:trong:
2.2. PhaPha dungdung dịchdịch hồhồ tinhtinh
bột.bột.
3.3. PhaPha dungdung dịchdịch PPPP
4.4. ChấtChất chỉchỉ thịthị axitaxit –– bazơbazơ
chếchế từtừ hoahoa dâmdâm bụt:bụt:
KếtKết thúcthúc

x

V

b.b. PhaPha chấtchất lỏnglỏng theotheo CC MM ::

VíVí dụ:dụ: PhaPha 11 lítlít dungdung dịchdịch HClHCl 0,1M0,1M

n

HCl

m HCl

C

M

.

V

n M

.

(

l

)

0,1

x

1

0,1

mol

0,1

x

36 ,5

3,65

g

(100 g dd axit HCl 37% có 37 g axit nguyên chất

3,65 g axit nguyên chất)

x g

3 , 65

100

x

9

865

,

m

axit

37

%

37

8 , 36

g

m 9 ,865

D

ml

HCl

1 ,18

NhưNhư vậyvậy DùngDùng pipetpipet lấylấy 8,36ml8,36ml HClHCl (D=1,18g/ml)(D=1,18g/ml) chocho vàovào bìnhbình địnhđịnh mứcmức 11 lítlít đãđã chứachứa sẵnsẵn 200ml200ml nướcnước cất,cất, sausau đóđó chocho nướcnước cấtcất vàovào đếnđến vạch.vạch.

I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch: 1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung vềvề phapha
I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch:
1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung
vềvề phapha chếchế dungdung dịch:dịch:
2.2. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất rắnrắn trongtrong nướcnước theotheo
nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
3.3. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất lỏnglỏng trongtrong nướcnước
theotheo nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
a)a) TheoTheo phươngphương pháppháp
đườngđường chéo:chéo:
b)b) TheoTheo phươngphương pháppháp
ươươ
thôngthông thườngthường (từ(từ cáccác
ườườ
ừừ
địnhđịnh nn hĩa):hĩa):
địđị
ĩĩ
PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
gg
4.4.
ếế
theotheo nồngnồng độđộ M:M:
ịị
ồồ
a)a) PhaPha chấtchất rắnrắn theotheo CC MM
b)b) PhaPha chấtchất lỏnglỏng theotheo CC MM
độđộ
II.II. PhaPha chếchế thuốcthuốc thử.thử.
1.1. PhaPha chếchế nướcnước vôivôi trong:trong:
2.2. PhaPha dungdung dịchdịch hồhồ tinhtinh
bột.bột.
3.3. PhaPha dungdung dịchdịch PPPP
4.4. ChấtChất chỉchỉ thịthị axitaxit –– bazơbazơ
chếchế từtừ hoahoa dâmdâm bụt:bụt:
KếtKết thúcthúc

II.II. PhaPha chếchế thuốcthuốc thử.thử. 1.1. PhaPha chếchế nướcnước vôivôi trong:trong:

NướcNước vôivôi trongtrong cũngcũng làlà thuốcthuốc thửthử đểđể

ậậ kiềmkiềm rẻrẻ tiềntiền nhấtnhất đượcđược dùngdùng rấtrất nhiềunhiều

đượđượ

nhậnnhận rara khíkhí COCO 22

ướướ

ũũ

ốố

ửử

đểđể

ĐâyĐây làlà dungdung dịchdịch

ĐĐ

ịị

ềề

ẻẻ

ềề

ấấ

ấấ

ềề

trongtrong quáquá trìnhtrình thíthí nghiệm,nghiệm, ngoàingoài vaivai

tròtrò làlà thuốcthuốc thửthử củacủa COCO 22 ,, nónó còncòn đượcđược

ạạ axitaxit nhưnhư NONO 22 ,, SOSO 22 ,, HH 22 S…S…

dùngdùng đểđể loạiloại bỏbỏ cáccác chấtchất độcđộc cócó tínhtính

ệệ

ốố

ửử

ủủ

đượđượ

đểđể

ỏỏ

ấấ

độđộ

ưư

I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch: 1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung vềvề phapha
I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch:
1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung
vềvề phapha chếchế dungdung dịch:dịch:
2.2. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất rắnrắn trongtrong nướcnước theotheo
nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
3.3. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất lỏnglỏng trongtrong nướcnước
theotheo nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
a)a) TheoTheo phươngphương pháppháp
đườngđường chéo:chéo:
b)b) TheoTheo phươngphương pháppháp
ươươ
thôngthông thườngthường (từ(từ cáccác
ườườ
ừừ
địđị
địnhđịnh nn hĩa):hĩa):
gg
4.4.
ếế
theotheo nồngnồng độđộ M:M:
ĩĩ
PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
ịị
ồồ
a)a) PhaPha chấtchất rắnrắn theotheo CC MM
b)b) PhaPha chấtchất lỏnglỏng theotheo CC MM
độđộ
II.II. PhaPha chếchế thuốcthuốc thử.thử.
1.1. PhaPha chếchế nướcnước vôivôi trong:trong:
2.2. PhaPha dungdung dịchdịch hồhồ tinhtinh
bột.bột.
3.3. PhaPha dungdung dịchdịch PPPP
4.4. ChấtChất chỉchỉ thịthị axitaxit –– bazơbazơ
chếchế từtừ hoahoa dâmdâm bụt:bụt:
KếtKết thúcthúc

CáchCách phapha nướcnước vôivôi trongtrong nhưnhư sau:sau:

HòaHòa tantan vôivôi tôitôi Ca(OH)Ca(OH) 22 vàovào nướcnước (độ(độ tantan

ủủ

ệệ

ởở

ấấ

ấấ

ấấ

ữữ

ầầ

ấấ

ớớ

ỏỏ

ướướ

ộộ

ổổ

ớớ

độđộ

ớớ

củacủa vôivôi tôitôi rấtrất bébé :: 0,1560,156 gg Ca(OH)Ca(OH) 22 trongtrong

100100 gg HH 22 OO ởở 2020 oo C):C): chocho ítít vôivôi tôitôi vàovào bìnhbình

ầầ diệndiện tíchtích tiếptiếp xúcxúc giữagiữa chấtchất lỏnglỏng vớivới khôngkhông

ếế khíkhí làlà bébé nhất.nhất. KhuấyKhuấy chocho vôivôi trộntrộn đềuđều vớivới ướướ

nước.nước.

cầu,cầu, chocho nướcnước vàovào gầngần đầyđầy tớitới cổcổ bìnhbình đểđể

ướướ

đầđầ

đểđể

đềđề

ắắ ThỉnhThỉnh thoảngthoảng lạilại lắclắc bình.bình.

ĐậyĐậy kínkín vàvà đểđể lắnglắng dungdung dịchdịch vàivài ngày.ngày.

ĐậĐậ

đểđể

ịị

ỉỉ

ảả

ạạ

ắắ

TrướcTrước khikhi dùngdùng phảiphải đểđể lắnglắng dungdung dịchdịch vàivài

ướướ

ồồ

ốố

ạạ

ẩẩ

ậậ

ảả

đểđể

ặặ

ắắ

ọọ

đểđể

ịị

ịị

ờờ trongtrong suốt.suốt.

giờgiờ rồirồi gạngạn cẩncẩn thậnthận hoặchoặc lọclọc đểđể dungdung dịchdịch

I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch: 1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung vềvề phapha
I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch:
1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung
vềvề phapha chếchế dungdung dịch:dịch:
2.2. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất rắnrắn trongtrong nướcnước theotheo
nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
3.3. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất lỏnglỏng trongtrong nướcnước
theotheo nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
a)a) TheoTheo phươngphương pháppháp
đườngđường chéo:chéo:
b)b) TheoTheo phươngphương pháppháp
ươươ
thôngthông thườngthường (từ(từ cáccác
ườườ
ừừ
địđị
địnhđịnh nn hĩa):hĩa):
4.4.
ĩĩ
PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
gg
ếế
theotheo nồngnồng độđộ M:M:
ịị
ồồ
a)a) PhaPha chấtchất rắnrắn theotheo CC MM
b)b) PhaPha chấtchất lỏnglỏng theotheo CC MM
độđộ
II.II. PhaPha chếchế thuốcthuốc thử.thử.
1.1. PhaPha chếchế nướcnước vôivôi trong:trong:
2.2. PhaPha dungdung dịchdịch hồhồ tinhtinh
bột.bột.
3.3. PhaPha dungdung dịchdịch PPPP
4.4. ChấtChất chỉchỉ thịthị axitaxit –– bazơbazơ
chếchế từtừ hoahoa dâmdâm bụt:bụt:
KếtKết thúcthúc

2.2. PhaPha dungdung dịchdịch hồhồ tinhtinh bột.bột.

HồHồ tinhtinh bộtbột đượcđược dùngdùng rộngrộng rãirãi nhấtnhất đểđể

đểđể

ậậ MuốnMuốn phapha khoảngkhoảng 200ml200ml hồhồ tinhtinh bộtbột ỏỏ

ồồ nhậnnhận rara iotiot tựtự do.do.

ộộ

đượđượ

ựự

ộộ

ấấ

ốố

ảả

ồồ

ộộ

ậậ chocho vàovào nướcnước lạnhlạnh làmlàm thànhthành bộtbột

ừừ loãngloãng đóđó vàovào khoảngkhoảng 180180 mlml nướcnước đunđun

loãng.loãng. VừaVừa khuấykhuấy đều,đều, vừavừa từtừ từtừ đổđổ bộtbột

thìthì lấylấy 0,50,5 gg tinhtinh bột.bột. NghiềnNghiền thậtthật nhỏnhỏ

ấấ

ộộ

ềề

ướướ

ạạ

ộộ

ấấ

đềđề

ừừ

ừừ

ừừ

đổđổ

ộộ

ảả sôisôi sẽsẽ đượcđược hồhồ tinhtinh bột.bột.

đđ

ẽẽ đượđượ

ồồ

ộộ

ướướ

đđ

I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch: 1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung vềvề phapha
I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch:
1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung
vềvề phapha chếchế dungdung dịch:dịch:
2.2. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất rắnrắn trongtrong nướcnước theotheo
nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
3.3. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất lỏnglỏng trongtrong nướcnước
theotheo nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
a)a) TheoTheo phươngphương pháppháp
đườngđường chéo:chéo:
b)b) TheoTheo phươngphương pháppháp
ươươ
thôngthông thườngthường (từ(từ cáccác
ườườ
ừừ
địđị
địnhđịnh nn hĩa):hĩa):
gg
4.4.
ếế
theotheo nồngnồng độđộ M:M:
ĩĩ
PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
ịị
ồồ
a)a) PhaPha chấtchất rắnrắn theotheo CC MM
b)b) PhaPha chấtchất lỏnglỏng theotheo CC MM
độđộ
II.II. PhaPha chếchế thuốcthuốc thử.thử.
1.1. PhaPha chếchế nướcnước vôivôi trong:trong:
2.2. PhaPha dungdung dịchdịch hồhồ tinhtinh
bột.bột.
3.3. PhaPha dungdung dịchdịch PPPP
4.4. ChấtChất chỉchỉ thịthị axitaxit –– bazơbazơ
chếchế từtừ hoahoa dâmdâm bụt:bụt:
KếtKết thúcthúc

3.3. PhaPha dungdung dịchdịch phenolphthalein.phenolphthalein.

ổổ biếnbiến đổiđổi màumàu theotheo môimôi trườngtrường phảnphản ứng.ứng.

PhenolphtaleinPhenolphtalein làlà chấtchất màumàu tổngtổng hợp,hợp, nónó

ấấ

ợợ

ếế

đổđổ

ườườ

ảả

ứứ

KhôngKhông cócó màumàu trongtrong môimôi trườngtrường axitaxit vàvà trungtrung tínhtính (pH(pH <=<= 7)7)

CóCó màumàu hồnghồng (chính(chính xácxác làlà màumàu đỏđỏ tím)tím)

ườườ

ồồ

đỏđỏ

ềề màumàu củacủa nónó từtừ pHpH == 8,28,2 –– 10.10.

trongtrong môimôi trườngtrường kiềm.kiềm. KhoảngKhoảng pHpH chuyểnchuyển

ườườ

ảả

ểể

ủủ

ừừ

CáchCách phapha :: 11 gg bộtbột phenolphthaleinphenolphthalein ++

ộộ

1000ml1000ml dungdung dịchdịch rượurượu etylicetylic 60%60% (600(600 mlml

ịị rượurượu ++ 400400 mlml nước).nước).

ượượ

ướướ

ượượ

I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch: 1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung vềvề phapha
I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch:
1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung
vềvề phapha chếchế dungdung dịch:dịch:
2.2. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất rắnrắn trongtrong nướcnước theotheo
nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
3.3. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất lỏnglỏng trongtrong nướcnước
theotheo nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
a)a) TheoTheo phươngphương pháppháp
đườngđường chéo:chéo:
b)b) TheoTheo phươngphương pháppháp
ươươ
thôngthông thườngthường (từ(từ cáccác
ườườ
ừừ
địđị
địnhđịnh nn hĩa):hĩa):
gg
4.4.
ếế
theotheo nồngnồng độđộ M:M:
ĩĩ
PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
ịị
ồồ
a)a) PhaPha chấtchất rắnrắn theotheo CC MM
b)b) PhaPha chấtchất lỏnglỏng theotheo CC MM
độđộ
II.II. PhaPha chếchế thuốcthuốc thử.thử.
1.1. PhaPha chếchế nướcnước vôivôi trong:trong:
2.2. PhaPha dungdung dịchdịch hồhồ tinhtinh
bột.bột.
3.3. PhaPha dungdung dịchdịch PPPP
4.4. ChấtChất chỉchỉ thịthị axitaxit –– bazơbazơ
chếchế từtừ hoahoa dâmdâm bụt:bụt:
KếtKết thúcthúc

ếế

đơđơ

4.4. ChấtChất chỉchỉ thịthị axitaxit –– bazơbazơ chếchế từtừ hoahoa dâmdâm bụt:bụt:

NếuNếu khôngkhông cócó cáccác chấtchất chỉchỉ thịthị trêntrên đâyđây đểđể thửthử môimôi

ơơ đơnđơn giản,giản, dễdễ dàngdàng sửsử dụngdụng nhưnhư sausau ::

trườngtrường axit,axit, bazơbazơ tata cócó thểthể chếchế lấylấy chấtchất chỉchỉ thịthị rấtrất

ấấ

ểể

ỉỉ

ịị

ếế

ưư

đđ

đểđể

ửử

ịị

ườườ

ấấ

ấấ

ỉỉ

ấấ

ảả

ễễ

ửử

ụụ

TháiThái nhỏnhỏ cánhcánh hoahoa dâmdâm bụtbụt tươitươi hoặchoặc đãđã khô,khô, ngâmngâm

đđ vàovào cồncồn trongtrong mộtmột lọlọ cócó nútnút mài.mài. CàngCàng nhiềunhiều cánhcánh

ồồ hoa,hoa, chấtchất chỉchỉ thịthị càngcàng đặc.đặc.

ấấ

ỏỏ

ỉỉ

ịị

ộộ

ọọ

đặđặ

ụụ

ươươ

ặặ

ềề

ĐậĐậ DungDung dịchdịch cócó màumàu tímtím càngcàng ngàyngày càngcàng đậm.đậm.

ĐậyĐậy nútnút kín,kín, ngâmngâm sausau vàivài ngày.ngày.

ịị

đậđậ

KhiKhi cầncần sausau 22 giờgiờ cócó thểthể dùngdùng làmlàm chấtchất chỉchỉ thịthị axit,axit,

ơơ

ầầ

ờờ

ắắ

ểể

ịị

ấấ

ỉỉ

ịị

bazơ.bazơ.

KhiKhi dùngdùng chúngchúng tata chắtchắt dungdung dịchdịch ra.ra.

ChấtChất chỉchỉ thịthị nàynày trongtrong môimôi trườngtrường axitaxit sẽsẽ cócó màumàu

ồồ

ưư

ỉỉ

đỏđỏ

ịị

ềề

ườườ

ườườ

ườườ

ếế

ẽẽ

đổđổ

ấấ hồnghồng (đỏ).(đỏ). TrongTrong môimôi trườngtrường trungtrung tínhtính khôngkhông cócó

ềề nhưngnhưng khôngkhông bềnbền vìvì nónó nhanhnhanh chóngchóng biếnbiến đổiđổi sangsang màumàu vàng.vàng.

màumàu (tím).(tím). TrongTrong môimôi trườngtrường kiềmkiềm cócó màumàu xanhxanh

I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch: 1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung vềvề phapha
I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch:
1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung
vềvề phapha chếchế dungdung dịch:dịch:
HoaHoa dâmdâm bụtbụt
2.2. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất rắnrắn trongtrong nướcnước theotheo
nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
3.3. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất lỏnglỏng trongtrong nướcnước
theotheo nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
a)a) TheoTheo phươngphương pháppháp
đườngđường chéo:chéo:
b)b) TheoTheo phươngphương pháppháp
ươươ
thôngthông thườngthường (từ(từ cáccác
ườườ
ừừ
địđị
địnhđịnh nn hĩa):hĩa):
4.4.
ếế
theotheo nồngnồng độđộ M:M:
gg
PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
ĩĩ
ịị
ồồ
a)a) PhaPha chấtchất rắnrắn theotheo CC MM
b)b) PhaPha chấtchất lỏnglỏng theotheo CC MM
độđộ
II.II. PhaPha chếchế thuốcthuốc thử.thử.
1.1. PhaPha chếchế nướcnước vôivôi trong:trong:
2.2. PhaPha dungdung dịchdịch hồhồ tinhtinh
bột.bột.
3.3. PhaPha dungdung dịchdịch PPPP
4.4. ChấtChất chỉchỉ thịthị axitaxit –– bazơbazơ
chếchế từtừ hoahoa dâmdâm bụt:bụt:
KếtKết thúcthúc
I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch: 1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung vềvề phapha
I.I. PhaPha chếchế dungdung dịch:dịch:
1.1. NhữngNhững quiqui tắctắc chungchung
vềvề phapha chếchế dungdung dịch:dịch:
2.2. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất rắnrắn trongtrong nướcnước theotheo
nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
3.3. PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
chấtchất lỏnglỏng trongtrong nướcnước
theotheo nồngnồng độđộ phầnphần trăm.trăm.
a)a) TheoTheo phươngphương pháppháp
đườngđường chéo:chéo:
b)b) TheoTheo phươngphương pháppháp
ươươ
thôngthông thườngthường (từ(từ cáccác
ườườ
ừừ
địnhđịnh nn hĩa):hĩa):
địđị
gg
4.4.
ếế
theotheo nồngnồng độđộ M:M:
ĩĩ
PhaPha chếchế dungdung dịchdịch
ịị
ồồ
a)a) PhaPha chấtchất rắnrắn theotheo CC MM
b)b) PhaPha chấtchất lỏnglỏng theotheo CC MM
độđộ
II.II. PhaPha chếchế thuốcthuốc thử.thử.
1.1. PhaPha chếchế nướcnước vôivôi trong:trong:
2.2. PhaPha dungdung dịchdịch hồhồ tinhtinh
bột.bột.
3.3. PhaPha dungdung dịchdịch PPPP
4.4. ChấtChất chỉchỉ thịthị axitaxit –– bazơbazơ
chếchế từtừ hoahoa dâmdâm bụt:bụt:
KếtKết thúcthúc

ẬẬ VUI,VUI, KHỎE,KHỎE, HỌCHỌC

CHÚCCHÚC TẬPTẬP THỂTHỂ 32B132B1

ỂỂ

ỌỌ GIỎIGIỎI VÀVÀ THÀNHTHÀNH ĐẠTĐẠT

ỎỎ

ỎỎ

ĐẠĐẠ