You are on page 1of 12

CHƯƠNG TRÌNH THẠC SỸ QUẢN TRỊ KINH DOANH

(liên kết với ĐH HELP, Malaysia)

I. DANH MỤC MÔN HỌC
STT

môn học
Tên môn học
Số giờ

thuyết
Bài
tập
1 MCR500
Phương pháp luận nghiên cứu
Case & Research Methodology
16

2 ACC501
Kế toán doanh nghiệp và tài chính
Business Accounting & Finance
20 16
3 BAN501
Hoạt động cho vay của các tổ chức trung gian tài chính
Financial Institutions Lending
20 16
4 BAN502
Quản lý các tổ chức trung gian tài chính
Financial Institutions Management
20 16
5 ECO501
Kinh tế học kinh doanh
Business Economics
20 16
6 FIN 501
Tài chính doanh nghiệp
Corporate Finance
20 16
7 FIN 505
Thị trường vốn và tiền tệ
Money and Capital Markets
20 16
8 HRM501
Quản trị nguồn nhân lực
Human Resource Management
20 16
9 MGT501
Lý thuyết và thực hành quản trị
Management Theory & Practice
20 16
10 MGT502
Môi trường kinh doanh châu Á
The Asian Business Environment
20 16
11 MGT503
Đạo đức kinh doanh
Business Ethics
20 16
12 MKT501
Quản trị marketing
Marketing Management
20 16
13 MGT510
Quản trị chiến lược
Strategic Management
20 16

II. MÔ TẢ MÔN HỌC

1. MCR500 - Phương pháp luận nghiên cứu (Thời lượng: 16 giờ)
Môn học giúp học viên chuẩn bị sẵn sàng trước khi bắt đầu vào học chương trình Thạc sỹ Quản
trị kinh doanh. Nội dung môn học bao gồm các chủ đề sau:
- Chương trình tự học và các ích lợi của thảo luận nhóm
- Lập kế hoạch và quản lý thời gian
- Các kỹ năng thuyết trình
- Các kỹ năng và phương pháp nghiên cứu
- Phân tích tình huống điển hình
- Tài liệu tham khảo và nguồn tham khảo

Sách tham khảo:

1. Cavana, R.Y., Delahaye B.L. & Sekaran, U., Applied Business Research : Qualitative &
Quantitative Methods, Wiley
2. Fleet, W., Summers, J & Smith, B., Communication Skills Handbook for Accounting, 2
nd
Ed,
Wiley
3. Ellet, W (2007), The Case Study Handbook : How to Read, Discuss and Write Persuasively
about cases
4. Harvard Business School Press


2. ACC501 – Kế toán doanh nghiệp (Thời lượng: 36 giờ)
Môn học kết hợp những vấn đề thuộc lý thuyết, khái niệm và các hoạt động điều hành và thực
tiễn trong kế toán quản trị; đề cập tới bản chất tích hợp của các hệ thống thông tin kế toán cũng
như các khía cạnh đa liên ngành của các bài toán quản lý. Môn học trang bị những kiến thức về
xây dựng và sử dụng hệ thống kế toán trị với vai trò của một hệ hỗ trợ cho quá trình ra các quyết
định quản lý. Sinh viên được nghiên cứu các lý thuyết và hoạt động thực tiễn liên quan, qua đó
được trang bị các kỹ năng phân tích và sử dụng thông tin kế toán nhằm giải quyết các vấn đề
phát sinh trong các hình thái tổ chức khác nhau.

Sách tham khảo:

1. Hongren, C.T., Sundem, G.L. & Stratton, W.O. (2002), Introduction to Management
Accounting, 12
th
edn., Prentice Hall
2. Hongren, C.T., Harrison & Bamber (2002), Accounting, 5
th
edn., Prentice Hall
3. Gitman, L.J. (2003), Principles of Managerial Finance, 10
th
edn., Addison Wesley
4. Fess , W.F. (2002), Financial & Managerial Accounting 7
th
edn., South Western
5. Hogett, J., Hoggett, E. & Medlin, J. (2003), Accounting in Australia 5
th
edn., John Wiley &
Sons
6. Giáo trình: Kế toán quản trị doanh nghiệp, NXB Tài chính


3. BAN501 – Hoạt động cho vay của các tổ chức trung gian tài chính (Thời lượng: 36 giờ)
Môn học cung cấp các kiến thức về tự do hóa trong lĩnh vực tài chính và ảnh hưởng của nó tới
những lợi ích của ngân hàng và các tổ chức tài chính, đặc biệt chú trọng tới hoạt động phân tích
tín dụng và cho vay. Hoạt động cho vay không chỉ đơn thuần là cho vay các loại tài sản trong
bảng cân đối kế toán. Quá trình cho vay phải xuất phát từ và phù hợp với mục tiêu tổng thể của
tổ chức cho vay và phải tích hợp được các hoạt động của doanh nghiệp với hoạt động kinh doanh
cho vay. Những hoạt động như vậy bao gồm việc phân tích chiến lược cho vay, thẩm định tín
dụng, phân tích rủi ro, và các quyết định cho vay; trong khuôn khổ của hoạt động ngân hàng hay
các chiến lược tài chính. Môn học cũng xem xét các khía cạnh cụ thể như là phân tích tín dụng /
phân tích vốn cho vay, các khía cạnh chính sách, pháp lý và các loại hình tín dụng đặc biệt như
cho khách hàng vay nợ, vay bất động sản, vốn vay doanh nghiệp, vốn vay quốc tế. Môn học còn
giải quyết các vấn đề như an toàn, định giá vốn vay và các khoản vốn vay có vấn đề. Môn học
cung cấp các kiến thức nguyên tắc thẩm định tín dụng và việc ra quyết định cho vay. Môn học
cũng cung cấp những ví dụ trong thực tế kinh doanh nhằm giúp sinh viên nắm bắt tốt hơn các
hoạt động và những thay đổi của thị trường tài chính. Môn học này sẽ đặc biệt nhấn mạnh đến
các hoạt động cho vay của ngân hàng thương mại, như là một thành phần có vai trò chủ đạo
trong lĩnh vực ngân hàng và tài chính.

Sách tham khảo:

1. Reed, E. W., Cotter, R. V. & Gill, E. K. (2005), Commercial Banking, 10th Edition, Prentice
Hall
2. Gup, B. E. & Kolari, J. W. (2005), Commercial Banking: The Management of Risk, 3
rd

Edition, Wiley & Sons
3. Sathye, M., Bartle, J., Vincent, M. & Boffey, R. (2003), Credit Analysis and Lending
Management, John Wiley & Sons Australia
4. Weaver, P.M. & Kingsley, C. (2001), Banking and lending practice, 4th Edition., Law Book
Co, Sydney, New South Wales
5. Rouse, C.N. (2002), Banker’s Lending Techniques, 2nd Edition, CIOB
6. Bourke, P. & Shanmugam, B. (1990), An Introduction to Bank Lending, Addison-Wesley
7. Fraser, L.M. & Ormiston, A. (2003), Understanding Financial
8. Statements, 7th Edition, Prentice Hall
9. Coyle, B., (2000), Corporate Credit Analysis, CIB Publishing
10. Greenbaum, Stuart I. & Thakor, A. (1995), Contemporary financial intermediation., The
Dryden Press
11. Rose, P. (1996), Commercial Bank Management, 3
rd
Edition, Irwin McGraw-Hill
12. Sinkey, J. F. (1998), Commercial Bank Financial Management, 5
th
Edition, Prentice-Hall
13. Gray, B. & Cassidy, C. (1997). Credit risk in banking, Reserve Bank of Australia: Sydney
14. Valentine, T. & Ford, G. (1999), Readings in financial management, Allen & Unwin: Sydney
15. Giáo trình: Quản trị rủi ro trong kinh doanh ngân hàng, NXB Thống kê


4. BAN502- Quản lý các tổ chức trung gian tài chính (Thời lượng: 36 giờ)
Môn học đề cập tới vấn đề quản lý rủi ro và tối đa hóa lợi nhuận của các tổ chức tài chính trung
gian hiện đại trong một nền kinh tế cạnh tranh ngày càng mang tính toàn cầu hoá. Nội dung
xuyên suốt của môn học là các nguy cơ rủi ro mà các nhà quản lý các tổ chức tài chính phải
đương đầu và các biện pháp xử lý, sự giống nhau ngày càng rõ rệt giữa các loại hình thị trường
thông qua đó hoạt động quản lý rủi ro được thực hiện cho dù hình thái tổ chức tài chính đó là
ngân hàng thương mại, ngân hàng tiết kiệm, ngân hàng đầu tư, hay một công ty bảo hiểm. Bên
cạnh những kiến thức về các hoạt động hiện nay của ngân hàng thương mại, môn học còn cung
cấp các kiến thức về việc phá bỏ các rào cản giữa các tổ chức tài chính trung gian thông qua đổi
mới tài chính, áp dụng công nghệ hiện đại, hoàn thiện chính sách thuế và xiết chặt các quy định.
Cụ thể là học sinh sẽ được tìm hiểu lý do hình thành và tồn tại của các tổ chức tài chính trung
gian, vai trò kinh tế của các tổ chức này; các nguy cơ rủi ro mà các ngân hàng thương mại phải
đương đầu trong hoạt động cho vay cũng như các rủi ro phát sinh từ các bản kê mất cân đối ; an
toàn tài sản và bảo hiểm; hoạt động ngân hàng quốc tế trong khi đối chiếu với các quy định cơ
bản về hoạt động ngân hàng, các xu thế toàn cầu mới và tương lai của hoạt động dịch vụ tài
chính. Chúng ta sẽ xem xét các phát triển gần đây trong hệ thống tài chính và việc áp dụng các
thực thể chuyên dụng. Môn học này cũng sẽ đề cập tới môi trường thương mại biến động của các
tổ chức tài chính đồng thời tìm hiểu hoạt động quản trị chiến lược các ngân hàng theo hướng
hình xây dựng và phát triển một khung quy trình phân tích và ra quyết định quản lý Học phần
này cũng nhấn mạnh về môi trường hoạt động thương mại của các tổ chức tài chính, đặc biệt vấn
đề quản lý chiến lược các ngân hàng và phát triển một khung phân tích và ra quyết định trong
việc phát biểu, thực hiện và đánh giá chính sách.

Sách tham khảo:

1. Anthony Saunders A., Cornett M. M. & Patricia A. (2006), Financial Institutions
Management: A Risk Management Approach, 3
rd
Edition, McGraw-Hill Ryerson
2. Hogan, W., Avram, K.J., Brown, C., DeGabriele, R., Ralston, D., Skully, M., Hempel, G.,
Simonson, D. & Sathye, M. (2004), Management of Financial Institutions 2
nd
Edition, John
Wiley
3. Saunders, A. & Cornett M. M. (2006), Financial Institutions Management: A Risk
Management Approach, 5th Edition, McGraw-Hill International
4. Saunders A. (2002), Financial Institutions Management: A Modern Perspective, 3
rd
Edition,
McGraw-Hill International
5. Madura, J., (1997), Financial markets and institutions, West.
6. Heffernan, S., (1996), Modern banking in theory and practice,
7. John Wiley & Sons
8. Saunders, A and Lange, H, (1995), 'Financial Institutions Management: A Modern
Perspective', Irwin, Artarmon.
9. Hempel, Simonson and Coleman, (1994), Bank management, 4th Edition, Wiley
10. Dewatripont, M. & Tirole, J., (1993), Prudential regulation of banks, MIT.
11. Shanmugan, B., Turton, C. & Hempel, G. (1992), Bank management, John Wiley & Sons
12. Graddy, D. B. & Spencer, A. H. (1990), Managing Commercial Banks: Community,
Regional and Global, Prentice-Hall, Englewood Cliffs, N J.
13. Bourke, P. & Shanmugam, B. (1990), An Introduction to Bank Lending, Addison-Wesley
14. Giáo trình: Phân tích Quản trị tài chính , NXB Thống kê


5. ECO501- Kinh tế học kinh doanh (Thời lượng: 36 giờ)
Học phần này đưa ra một sự giới thiệu chuyên sâu theo xu hướng chủ đạo hiện nay về các
nguyên lý kinh tế mà một người làm kinh doanh cần nắm vững trong khi xem xét các vấn đề
kinh tế chủ yếu của một công ty cũng như của môi trường xã hội trong đó công ty vận hành. Môn
học cho phép nghiên cứu đồng thời các vấn đề kinh doanh và kinh tế cần thiết đối với nghề kinh
doanh. Một nền tảng vững chắc dựa trên lý thuyết kinh tế và các ứng dụng sẽ giúp cho chúng ta
có được các công cụ phân tích và có thể sử dụng chúng trong các học phần liên quan đến kinh
doanh. Sinh viên sẽ được học về quá trình phân tích chiến lược, định giá sản phẩm, cơ cấu và tổ
chức công ty, lợi thế cạnh tranh và sự cách tân.

Sách tham khảo:

1. McConnell, C.R. & Brue, S.L. (2002), Economics, 15
th
edn., McGraw-Hill
2. Parkin, M. (2000), “Economics”, International Edition, Addison-Wesley Publishing Co
3. Mankiw, N.G. (2003), Principles of Economics, 3
rd
edn., South-Western College
Publishing
4. Friedman, M. (2002), Capitalism and Freedom : Fortieth Anniversary Edition, University
of Chicago Press
5. Pindyck, R.S. & Rubinfeld, D.L. (2000), Microeconomics 5
th
edn., Prentice Hall
6. Nicholson, W. (2001), Microeconomic Theory: Basic Principles and Extensions, 8
th
edition
South-Western College Publishing
7. Varian, H.R. (2002), Intermediate Microeconomics: A Modern Approach, 6
th
edn., W. W.
Norton & Company
8. McConnell, C.R. & Brue, S.L. (2004), Economics: Principles, Problems, and Policies, 16
th

edn., Irwin/McGraw-Hill
9. Schiller, B.R. (2001), Essentials of Economics, 4
th
edn, McGraw-Hill/Irwin
10. Gregory, P.R. (2001), Essentials of Economics, 5
th
edn., Addison Wesley Publishing
11. Case, K.E. & Fair, R.C. (2003), Principles of Economics , 7
th
edn., Prentice Hall
12. Samuelson, W.F. & Marks, S.G. (2002), Managerial Economics, 4
th
edn., Wiley Publishing
13. Hall, R.E. & Lieberman, M. (2004), Economics : Principles and Applications, 3
rd
edn.,
South-Western College Publishing
14. Frank, R.H. & , Bernanke, B. (2003), Principles of Economics, 2
nd
edn., McGraw-
Hill/Irwin
15. Baumol, W.J., & Blinder, A.S. (2004), Economics : Principles and Policy, 2004 Update,
9
th
edn., South-Western College Publishing
16. Giáo trình: Kinh tế vi mô, NXB Thống kê


6. FIN501- Tài chính doanh nghiệp (Thời lượng: 36 giờ)
Khoá học này nhằm giới thiệu đầy đủ và ngắn gọn các khái niệm then chốt, các khía cạnh thực
tiễn của các quyết định về tài chính và đầu tư, chú trọng tới các vấn đề cốt lõi trong lĩnh vực tài
chính và mối quan hệ của chúng với lĩnh vực kinh doanh. Đây là những kiến thức cần thiết cho
các nhà quản trị doanh nghiệp.

Sách tham khảo:

1. DeMello, J. (2003), Cases in Finance, McGraw-Hill
2. Myddelton, D. (2000), Managing Business Finance, Prentice Hall
3. Keown, A.J., Martin, J.D., Petty, J.W. & Scott Jr., D.F. (2004), Financial Management
Principles and Applications, 10
th
edn., Prentice Hall
4. Ball, R. (1994), On the Development, Accomplishments and Limitations of the Theory of
Stock Market Efficiency, Managerial Finance 20 (1994 issue 2/3), p 3-48
5. Brealey, R.A. & Myers S.C. (2003), Principles of Corporate Finance, 7
th
edn., McGraw-Hill
6. Damodaran, A. (1998), Applied Corporate Finance: A User’s Manual, J Wiley & Sons Inc.
7. Maeseneire, W.D. & Keuleneer L. (2003), Valuation of Companies, in Recent Trends in
Valuation, edited by Luc Keuleneer & Willem Verhoog L Keuleneer, John Wiley & Sons
Inc.
8. Myers, S. (2001), Finance Theory and Financial Strategy, in The New Corporate Finance:
Where Theory Meets Practices, 3
rd
edn., edited by R.G. Chew Jr., 2001, McGraw-Hill
9. Ward, K. & Bender, R. (2002), Corporate Financial Strategy, 2
nd
edn., Butterworth-
Heinemann
10. Varghese, S. (2002), Strategic Considerations - Making the Right Choice, in “The Corporate
Finance Handbook” edited by Jonathan Reuvid, David Irwin & Edward George, 2002,
Kogan Page Ltd
11. Stern, J.M., Jacobs, L.H., Chew Jr., D.H. (2003), The Revolution in Corporate Finance, 4
th

edn., Blackwell Publishers
12. Chew, D.H. (2000), The New Corporate Finance, 3
rd
edn., McGraw Hill/Irwin
13. Giáo trình: Tài chính doanh nghiệp, NXB Thống kê


7. FIN505- Thị trường vốn và tiền tệ (Thời lượng: 36 giờ)
Môn học trình bày các hoạt động cũng như mô tả và giải thích cơ sở của xu thế phát triển và các
kịch bản vận hành hiện nay của các thị trường vốn. Môn học cung cấp một tổng quan về các
phương án tài chính khác nhau mà các doanh nghiệp có thể lựa chọn cũng như các yếu tố ảnh
hưởng đến hiệu lực và việc định giá của các phương án này.

Sách tham khảo:

1. Madura, J. (2003), Financial Markets and Institutions 6
th
edn., South-Western
2. Rose, P.S. (2003), Money And Capital Markets: Financial Institutions and Instruments in A
Global Marketplace, McGraw Hill
3. Van Horne, J.C. (2001) Financial Market Rates and Flows, 6
th
edn., Prentice Hall
4. Choudhry, M., Joannas, D., Pereira, R. & Pienaar, R. (2002) Capital Market Instruments:
Analysis and Valuation, Financial Times Prentice Hall
5. Hull, J.C. (2002), Fundamentals of Futures and Options Markets, 4
th
edn., Prentice Hall
6. Phillips, M.J. (1990), What Price Money?, Reserve Bank of Australia Bulletin, March
1990, pp. 42-46
7. Stanford, J. & Beale, T. (1995), The Law and Economics of Financial Institutions in
Australia, Butterworths:Sydney
8. Valentine, T., Ford, G. & Copp, R. (2003) Financial Markets and Institutions in Australia,
Pearson Education, Sydney
9. Bank Negara Malaysia Annual Report 2002
10. Fabozzi, F.J., Modigliani, F. (2002), Capital Markets: Institutions and Instruments, 3
rd
edn.,
Prentice Hall
11. Ryan, S.G. (2002), Financial Instruments and Institutions, Wiley Co
12. Giáo trình: Giáo trình Tài chính, tiền tệ, ngân hàng, NXB Thống kê


8. HRM501- Quản trị nguồn nhân lực (Thời lượng: 36 giờ)
Ngày nay, quản lý nguồn nhân lực (HRM) hay quản lý con người có một vai trò thách thức ngày
càng quan trọng hơn, đặc biệt là đối với các tổ chức dịch vụ trong đó việc thuê lao động chiếm
một tỷ lệ ngân sách đáng kể. Trong các môi trường có tính cạnh tranh ngày càng tăng, thành
công trên thị trường phụ thuộc vào việc phát triển được các kỹ thuật có hiệu suất lợi nhuận cao
hơn trong lĩnh vực tuyển chọn, động cơ làm việc và tiền thưởng, đào tạo và phát triển, khiển
trách và kỷ luật, quản lý hiệu suất công tác và thăng tiến nghề nghiệp. Vì vậy, một thách thức
luôn được đặt ra đối với chuyên gia HRM là phải cộng tác chiến lược với các nhà quản lý điều
hành nhằm làm giảm chi phí nhân lực và tăng cường hiệu suất công tác cá nhân cũng như công
tác theo nhóm.

Ngoài việc cung cấp và mô tả tổng quan các nguyên lý cơ bản của quản lý nguồn nhân lực và
quản trị kinh doanh, môn học HRM còn có chức năng đảm bảo sự phù hợp giữa các yêu cầu về
nguồn nhân lực hiện tại cũng như trong tương lai. Do đó, môn học HRM cần nghiên cứu về các
vấn đề liên quan tới giao tiếp, khả năng lãnh đạo, kỷ luật, đánh giá hiệu suất công tác, các mối
quan hệ lao động và quản trị tiền lương và tiền bồi thường một cách thiết thực và dựa vào các
ứng dụng thực tiễn. Môn học này sẽ bao gồm tất cả các lĩnh vực chức năng chính của HRM
trong một phạm vi rộng từ chiến lược kinh doanh, toàn cầu hóa và trách nhiệm xã hội cho đến
các vai trò có tính thách thức của HRM trong các tập đoàn vào thời điểm hiện nay. Môn học sẽ
kết hợp và thúc đẩy một phương pháp tiếp cận liên ngành với các môn học khác như quản lý
chiến lược và quản lý tài chính.

Sách tham khảo:

1. Anthony, W.P., Kacmar, K.M. & Perrewe, P.L. (2002), Human Resource Management: A
Strategic Approach, 4
th
edn., South-Western
2. Dessler, G. (2002), Human Resource Management, 9
th
edn., Pearson Education
3. Mondy, R.W. & Noe, R.M. (2004), Human Resource Management and Human Resource
Management Skills, 9
th
edn., Prentice Hall
4. Mathis, R.L. & Jackson, J.H. (2004), Human Resource Management: Essential Perspectives
(Foundation Series in Management), 3
rd
edn., South-Western College Pub.
5. Anthony, W.P., Kacmar, K.M. & Perrewe, P.L. (2001), Human Resource Management: A
Strategic Approach, 4
th
edn., South-Western College Pub.
6. Mondy, R.W., Noe, R.M., Premeaux, S.R. & Mondy, J.B. (2001), Human Resource
Management, 8
th
edn., Pearson Education
7. Phillips, J.J., Stone, R.D. & Phillips, P.P. (2001), The Human Resources Scorecard,
Butterworth-Heinemann
8. Jackson, S.E., DeNisi, A. & Hitt, M. (2003), Managing Knowledge for Sustained
Competitive Advantage : Designing Strategies for Effective Human Resource Management,
Pfeiffer
9. Heneman, R.L., Tansky, J. & Greenberger, D.B. (2004), Human Resource Strategies for the
High Growth Entrepreneurial Firm (Research in Human Resource Management), Ohio State
University Press
10. De Cenzo, D.A. & Robbins, S.P. (2001), Human Resource Management, 7
th
edn., Wiley
11. Bamberger, P.A. & Meshoulam, I. (2000), Human Resource Strategy : Formulation,
Implementation, and Impact (Advanced Topics in Organizational Behavior), SAGE
Publications
12. Torrington, D., Hall, L. & Taylor, S. (2002), Human Resource Management, 5
th
edn.,
Financial Times Prentice Hall
13. Giáo trình: Giáo trình Quản trị nhân lực, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân


9. MGT501- Lý thuyết và thực hành quản trị (Thời lượng: 36 giờ)
Học phần này cung cấp cho chúng ta các hiểu biết về quản lý có liên quan tới các vấn đề kế toán,
kinh tế học, quản lý nguồn nhân lực, tiếp thị, hành vi, các hoạt động kinh doanh, sản xuất và mua
bán thường phát sinh trong các tổ chức thuộc thành phần kinh tế tư nhân cũng như công cộng.
Chúng ta cần chú trọng tới các phương án có khả năng chấp nhận được cho nhiều vấn đề mà ban
quản lý gặp phải trong quá trình vận hành hoạt động hiện tại của công ty.
Môn học này gồm các lý thuyết quản lý cốt yếu được phân tích và đánh giá phê phán. Các chủ đề
được nghiên cứu bao gồm động cơ, sự tín nhiệm, khả năng lãnh đạo, lý thuyết tổ chức, đạo lý, lý
thuyết các hệ thống, lập kế hoạch và chiến lược. Các kỹ năng đề cập tới bao gồm các kỹ năng
lãnh đạo, giao tiếp và thương lượng.

Sách tham khảo:

1. Daft, R.L. (2004), Management,6
th
edn., South Western College Publishing
2. Jones, G.R., George, J.M. & Hill, C. W.L. (2003), Contemporary Management, 3
rd
edn.,
Irwin McGraw-Hill
3. Bartol, K.M. & Martin, D.C. (1998), Management, 3
rd
edn., McGraw-Hill
4. Robbins, S.P. & Coulter, M. (2003), Management, 7
th
edn., Prentice Hall
5. Schermerhorn, J.H. (2002), Management, 7
th
edn., John Wiley
6. Bateman, T.S. & Snell, S.A. (1999), Management: Building Competitive Advantage, 4
th
edn.,
Irwin McGraw-Hill
7. Giáo trình: Quản trị học, NXB Giáo dục


10. MGT502- Môi trường kinh doanh Châu Á (Thời lượng: 36 giờ)
Kiến thức về môi trường kinh doanh là rất cần thiết để kinh doanh thành công tại mọi nơi trên
thế giới. Điều này đặc biệt quan trọng trong khu vực Châu Á, nơi xảy ra một sự thay đổi nhanh
chóng trong vòng ba thập kỷ vừa qua. Học phần này mô tả khởi nguồn của sự biến động đó, phân
tích các bài học và thảo luận các vấn đề mà Châu Á phải đối mặt vào thế kỷ mới.

Sách tham khảo:

1. Ravenhill, J., (2001) Asia Pacific Economic Cooperation: The Construction of Pacific Rim
Regionalism, Cambridge University Press
2. Jayasuriya, K., (2004) Governing the Asia Pacific Beyond the New Regionalism (Third
Worlds), Palgrave Macmillian
3. Weiley, M., (2003) The Regional Organizations of the Asia-Pacific Exploring Institutional
Change, Palgrave Macmillian
4. Rodan, G., Hewison, K. & Robison, R., (2002) The Political Economy of South East Asia:
Conflict, Crisis and Change, 2
nd
edn., Oxford University Press
5. Kreinin, M.E. & Plummer, M.G., (2001) Economic Integration & Asia: The Dynamics of
Regionalism in Europe, North America and the Asia Pacific, Edward Elgar Publishing
6. Backman, M., (2001) Asian Elipse: Exposing the Dark Side of Business in Asia, revised
edn., John Wiley & Son
7. Richter, F-J., (2002) Redesigning Asian Business: In the Aftermath of Crisis, Quorum Books
8. Haley, U.C.V. & Richter, F-J, (2002) Asian Post Crisis Management: Corporate and
Governmental Strategies for Sustainable Competitive Advantage, Palgrave Maxmillian
9. Menkhoff, T. & Gerke, S., (2002) Chinese Entrepreneurship and Asian Business Networks,
Routledge/Curzon
10. Haley, G.T., Haley, U.C.V. & Chin, T.T., (2004) The Chinese Tao of Business: The Logic of
Successful Business Strategy, John Wiley & Sons
11. Dyson, T., Cassen, R. & Visaria, L., (2004) Twenty First Century India: Population,
Economy, Human Development and the Environment, Oxford University Press
12. Kadekodi, G.K., (2004) Environmental Economies in Practice: Case Studies from India,
Oxford University Press
13. Giáo trình: Tương lai vàng: Thời đại khám phá châu Á, NXB Trẻ


11. MGT503 – Đạo đức kinh doanh (Thời lượng: 36 giờ)
Trong môi trường kinh doanh hiện nay, các doanh nghiệp và các nhà quản lý hiện đại ngày càng
phải đương đầu với nhiều cuộc tranh cãi và những tình thế khó xử liên quan tới phạm trù đạo đức
kinh doanh. Sự bùng nổ của những vụ bê bối liên quan tới đạo đức kinh doanh trên toàn cầu đã
đặt ra nhu cầu bức thiết phải có một cái nhìn sâu sắc từ góc độ đạo đức tới các hành vi kinh
doanh và các cá nhân tham gia vào hành vi kinh doanh đó. Môn học này được thiết kế nhằm
cung cấp cho người học những kiến thức mang tính hướng dẫn và những công cụ cần có để đối
đầu và xử lý các vấn đề về đạo đức trong môi trường kinh doanh hiện nay.

Sách tham khảo:

1. Shaw, W.H. & Barry, V., (2003), Moral Issues in Business, 9
th
edition, Wadsworth
Publishing.
2. Steiner, G.A. & Steiner, J.F., (2002), Business, Government and Society – A Managerial
Perspective, 10
th
edn., McGraw Hill.
3. De George, R.T., (1999), Business Ethics, 5
th
edn., Macmillan.
4. Velasquez, M.G., (2001), Business Ethics, 5
th
edn., Prentice-Hall.
5. Shaw, W.H., (2001), Social and Personal Ethics, 4
th
edn. Wadsworth Publishing.
6. Arthur, J., ed., (2001), Morality and Moral Controversies, 6
th
edn. Prentice-Hall.
7. Pojman, L.P., (2001), Ethical Theory: Classical and Contemporary Readings, 4
th
edn.
Wadsworth Publishing.
8. Rachels, J., (2002), The Elements of Moral Philosophy, 4
th
edn. McGraw-Hill.
9. Current articles on business ethics.
10. Giáo trình: Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp, NXB Lao động xã hội


12. MKT501- Quản trị Marketing (Thời lượng: 36 giờ)
Môn học này được thiết kế nhằm trang bị cho các sinh viên, những người sẽ làm việc trên các
cương vị quản lý, một sự hiểu biết bao quát cần thiết về tiếp thị và vai trò quan trọng của nó đối
với một tổ chức. Điều này là rất thích hợp đối với những người đang làm việc trong lĩnh vực tiếp
thị và mong muốn bổ sung thêm vào các kiến thức thực tế của mình một cơ sở lý thuyết vững
vàng, hoặc những ai dự tính theo đuổi một nghề nghiệp trong lĩnh vực tiếp thị. Môn học được
thiết kế nhằm nâng cao các kỹ năng trình bày cũng như các kỹ năng ra quyết định và giải quyết
vấn đề. Nó cung cấp cho sinh viên các khung lý thuyết cần thiết để lý giải và thách thức các hoạt
động kinh doanh hiện tại, để phát triển các kiến thức và hiểu biết về thực tiễn kinh doanh / quản
lý (các kiến thức và hiểu biết ứng dụng), và các kỹ năng quản lý trong tiếp thị thích hợp đối với
các hoạt động thực tiễn ở các cấp quản lý trung gian và cao hơn.

Môn học này dạy các khái niệm của quản lý tiếp thị thông qua việc đọc hàng loạt các tài liệu
tham khảo và việc tìm hiểu các trường hợp chuyên khảo về các vấn đề ra quyết định mà các nhà
quản lý tiếp thị thường phải đối mặt giải quyết. Môn học thảo luận về tiếp thị, đặc biệt nhấn
mạnh đến việc đáp ứng yêu cầu của người tiêu dùng, trong mối quan hệ với toàn bộ hoạt động
của công ty. Môn học chú trọng tới các mối quan hệ nội tại của các khái niệm tiếp thị, ra quyết
định, chiến lược, lập kế hoạch và các hệ thống kiểm soát. Các chủ đề bao gồm: hành vi của
người mua, chính sách sản phẩm, chiến lược thiết lập giá cả, xúc tiến, chiến lược cạnh tranh và
quản lý nhãn hiệu hàng hóa.

Sách tham khảo:

1. Kotler, P. (2003), Marketing Management, 11
th
edn., Prentice Hall.
2. Winer, R.S. (2003), Marketing Management, 2
nd
edn., Prentice Hall
3. Helson, K. & Kotabe, M., (2003), Global Marketing Management, John Wiley & Sons Inc.
4. Harvard Business Review on Marketing, (2002), Harvard Business School Press
5. Doyle, P. (2001), Marketing Management and Strategy, 3
rd
edn., Pearson Education
6. Peter J.P. & Olson J., (2001), Consumer Behavior, McGraw-Hill/Irwin
7. Nagle, T.T., Holden, R.K. & Holden R. (2002), The Strategy and Tactics of Pricing: A Guide
to Profitable Decision Making, 3rd edn., Pearson Education
8. Lehmann, D.R., Winer, R.S., Lehmann, D. & Winer R. (2001), Product Management,
McGraw-Hill/Irwin
9. Wheeler, A. & Wheeler A. R. (2003), Designing Brand Identity: A Complete Guide to
Creating, Building, and Maintaining Strong Brands, Wiley
10. Ulrich, K. & Eppinger S. (2003), Product Design and Development, McGraw-Hill/Irwin
11. Levy, M. & Weitz, B.A. (2003), Retailing Management W/Student Tutorial CD-ROM ,
McGraw-Hill/Irwin
12. Bosworth, M. & Holland, J. (2003), Customer Centric Selling, McGraw-Hill
13. Coughlan, A.T. , Anderson, E. & Stern, L. W. (2001), Marketing Channels, 6th edn., Pearson
Education
14. Cooper, R.G. (2001), Winning at New Products: Accelerating the Process from Idea to
Launch, Perseus Publishing
15. Clow, K.E. & Baack, D. (2003), Integrated Advertising, Promotion, and Marketing
Communications, 2
nd
edn., Prentice Hall
16. Giáo trình: Quản trị Marketing, NXB Giáo dục

13. MGT510- Quản trị chiến lược (Thời lượng: 36 giờ)
Môn học này là một học phần thiết yếu của chương trình MBA (Thạc sỹ quản trị kinh doanh).
Sinh viên cần áp dụng các kiến thức, khái niệm và kỹ thuật đã được học trong các học phần khác
có liên quan đến kinh doanh, bao gồm kế toán, tài chính, tiếp thị, quản lý hoạt động và kinh tế
học vào việc phát triển các hiểu biết về chiến lược với tư cách một môn học tích hợp.

Đặc biệt, môn học giúp xác định các quá trình của quản lý chiến lược và thiết lập chính sách.
Môn học trình bày các phương thức tích hợp các kiến thức về tiếp thị, tài chính, điều hành các
hoạt động và các nguồn nhân lực nhằm đạt được các mục đích liên hiệp và nghiên cứu các
phương pháp triển khai các chiến lược và chính sách. Môn học cũng trình bày việc phân tích các
bài toán phức tạp mà công ty liên hiệp gặp phải trên cơ sở các kiến thức nền tảng của quản lý
chiến lược, các kịch bản thực tiễn và các trường hợp chuyên khảo. Khi nghiên cứu các lĩnh vực
trên đây, sinh viên được học cách thức thành lập và vận hành các cơ sở kinh doanh của chính họ,
và cách thiết lập các chiến lược ở mức kinh doanh và mức công ty liên hiệp.

Học phần này không yêu cầu thi hay các bài tập về nhà. Mỗi một sinh viên sẽ làm việc độc lập
để hoàn thành đồ án của chính mình. Sau khi được người hướng dẫn thông qua đề cương, sinh
viên sẽ phải viết báo cáo đồ án với chủ đề về chiến lược hay các vấn đề xảy ra trong kinh doanh
với nội dung về áp dụng các mô hình và các kỹ thuật phân tích nhằm hỗ trợ việc đưa ra các quyết
định kinh doanh hay giải quyết các vấn đề quản lý kinh doanh đa dạng. Đồ án này sẽ giúp đánh
giá đầy đủ và toàn diện kết quả sinh viên đạt được khi tham gia học chương trình MBA

Sách tham khảo:

1. David, F. R. (2003), Strategic Management: Concepts & Cases, 9
th
edn., Prentice-Hall
2. Fahey, L. & Randall, R.M. (2001), The Portable MBA in Strategy (Portable MBA), John
Wiley & Sons
3. Hitt, M.A., Ireland, R.D. & Hoskisson, R.E. (2004) Strategic Management : Competitiveness
and Globalization: Cases, 6
th
edn., South-Western College
4. Johnson, G. & Scholes, K. (2002), Exploring Corporate Strategy, 6
th
edn., Prentice Hall
5. Kaufman, R., Oakley-Browne, H., Watkins, R. & Leigh, D. (2003), Strategic Planning for
Success: Aligning People, Performance And Payoffs, John Wiley & Sons
6. Pearce II, J.A. & Robinson Jr., R.B. (2000), Strategic Management: Formulation,
Implementation and Control, 7
th
edn., McGraw-Hill
7. Thompson Jr. A.A. & Strickland III, A.J. (2003), Strategic Management: Concept and Cases,
13
th
edn., McGraw-Hill
8. Porter, M. E. (2000), What Is Strategy?,Harvard Business School Press
9. DeWit, B. & Meyer, R. (2004), Strategy: Process, Content, Context - An International
Perspective, 3
rd
edn., South-Western College Pub.
10. Dess, G.G., Lumpkin, G.T. & Taylor, M.L., (2005), Strategic Management: Creating
Competitive Advantages, 2
nd
edn., McGraw-Hill Irwin.
11. Hamel, G. (2002), Leading the Revolution: How to Thrive in Turbulent Times by Making
Innovation a Way of Life, 1
st
edn., Plume Books
12. Hitt, M.A., Ireland, R.D. & Hoskisson, R.E. (2004), Strategic Management -
Competitiveness and Globalization: Concepts & Cases, 6
th
edn., South- Western College
Pub.
13. Kaplan, R.S. & Norton, D.P. (2000), The Strategy-Focused Organization: How Balanced
Scorecard Companies Thrive in the New Business Environment, Harvard Business School
Press
14. Kaplan, R.S. & Norton, D.P. (2004), Strategy Maps: Converting Intangible Assets into
Tangible Outcomes, Harvard Business School Press
15. Mintzberg, H., Ahlstrand, B. & Lampel, J. (1998), Strategy safari: A Guided Tour Through
The Wilds of Strategic Management, 1
st
edn., The Free Press, New York.
16. Pearce, J.A. (2004), Strategic Management: Formulation, Implementation and Control, 9
th

edn., McGraw-Hill College
17. Wheelen, T. & Hunger, J.D. (2002), Essentials of Strategic Management, 3
rd
edn., Prentice
Hall
18. Wheelen, T. & Hunger, J.D. (2003), Concepts in Strategic Management and Business Policy,
9
th
edn., Prentice Hall
19. Porter, M.E. (1998), Competitive Strategy: Techniques For Analyzing Industries and
Competitors, 1
st
edn., Free Press
14. Whittington, R. (2000), What Is Strategy and Does It Matter? International Thomson
Business Press
15. Giáo trình: Quản trị chiến lược, NXB Thống kê.