You are on page 1of 2

hsmath.

net
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I MÔN : TOÁN KHỐI 12
ĐỀ 1
Câu 1: (2,5đ) Cho hàm số: y x 3
3x 2
1
1/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình y " 0
1 3
Câu 2: (1đ) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: y x 2 x 2 3x 1 trên đoạn [-1;2]
3
1 1
x x
Câu 3: (1đ) Giải phương trình: 4 2
42 3

Câu 4:(2,5đ)
1/Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDcó cạnh đáy bằng 2a,cạnh bên hợp với đáy một góc
a/ (1,25đ) Tính thể tích của khối chóp S.ABCD
b/ (1,25đ) Xác định tâm và bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
2/ (1đ) Cắt mặt xung quanh của một hình nón theo một đường sinh, rồi trải ra trên một mặt phẳng, ta
đựơc một nửa hình tròn có đường kính bằng 10cm. Tính thể tích của khối nón giới hạn bởi hình nón
đó.
Câu 5:
x
a. (1đ) Giải bất phương trình: log 2 8x log 2 x log 4 3
2
b. (1đ) Cắt mặt xung quanh của một hình trụ theo một đường sinh, rồi trải ra trên một mặt phẳng, ta
được một hình vuông có diện tích 100cm2. Tính thể tích của khối trụ giới hạn bởi hình trụ đó.

ĐỀ 2
x 1
Câu I (2,5 điểm): Cho hàm số y
x 1
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d: y = 2x -
2008.
4
Câu II (1điểm): Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x trên đoạn [1;3].
x
Câu III (1,5 điểm): Giải các phương trình
x
2
1 4(10 4 )
1. x 2
2 11
2 x2
2. log 1 9 x log3 8
3
27
Câu IV (2 điểm): Cho hình chóp tam giác O.ABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA
= 2cm, OB = 3cm, OC = 4cm.
1. Tính thể tích khối chóp O.ABC.
2. Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp O.ABC.

9x2 1
Câu V Tìm các tiệm cận đồ thị hàm số: y
x 2
2
Giải bất phương trình: log 1 (5x 10) log 1 ( x 6 x 8)
5 5

hsmath.net
hsmath.net
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I MÔN : TOÁN KHỐI 12
ĐỀ 3
Câu 1. ( 3 điểm)
x 3
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số y
x 1
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ y = 2.
Câu 2. (1,5 điểm)
Cho hàm số
y = x3 + (m + 3)x2 + 1 - m (m là tham số)
Xác định m để hàm số có cực đại là x = - 1.
Câu 3. (1,5 điểm)
1) Giải phương trình : 2.9x – 5.6x + 3.4x = 0
2
2) Giải bất phương trình : log 1 x 3x 2 1
2
Câu 4 . (2,0 điểm)
Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên 2a.
1) Tính thể tích của khối chóp.
2) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp trên.
3) Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu ngoại tiếp khối chóp trên.
Câu 5. (2điểm)
1) Giải bất phương trình (2x - 7)ln(x + 1) > 0
2) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA bằng
a. Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a.
ĐỀ 4
4 2
Câu I: (2 điểm)Cho hàm số y = x - 2x (1)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).
2. Dựa vào đồ thị (C) của hàm số (1), tìm tham số m để phương trình:
16t - 2.4t + 1 = m (t là ẩn) có nghiệm.
Câu II: (2 điểm)
1. Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y = x4 - 8x2 + 15 trên đoạn [-1; 3].
2. Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y = x2.e4x b) y = ex.ln(2 + sinx)
Câu III: (1 điểm)
Giải các phương trình sau:
2
x x 1
1) 4 64 . 2) log 3 x log 3 (x 2) 1
Câu IV: (2 điểm)
Cho hình lăng trụ đều tứ giác ABCD.A’B’C’D’ có độ dài cạnh đáy là 2a, cạnh bên là a.
1. Chứng minh hai khối tứ diện ABDA’ và CBDC’ bằng nhau.
2. Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’.
3. Gọi M là trung điểm của cạnh A’D’, S là tâm của hình vuông ABCD. Tính theo a thể tích của
khối chóp S.MB’C’D’.
Câu V: (3 điểm)
x 4
1. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y biết tiếp tuyến song song với đường
x 1
thẳng 3x - 4y = 0.
2x
2. Giải phương trình: 6 2 5.10x log 2 .
3. Cho hình chóp đều tứ giác S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a 2 . Tính theo a diện tích
xung quanh và thể tích của hình nón ngoại tiếp hình chóp S.ABCD đã cho.

hsmath.net