You are on page 1of 17

Một số mẫu câu tiếng Anh thông dụng : a đến g

THURSDAY, 21. JUNE 2007, 08:15:25 HỌC TIẾNG ANH

Hôm nay search trên mạng, thấy có bài học lý thú quá

bây giờ ít sử dụng tới nên bị mai một hết rồi

học lại từ từ

khi học ĐH thì thuộc quá chừng, nhưng Thế là tôi copy của bạn thinelephant về để

huhu

hihi

chia sẻ cùng các bạn

"a" To accuse sb of st/doing st : buộc tội ai To agree with sb on st : đồng ý với ai về To agree to do st : đống ý làm gì To allow sb to do st : cho phép ai làm gì To allow st/ doing st : cho phép cái gì/ làm gì To apologized (to sb) for st/ doing st : xin lỗi (ai) vì cái gì/ vì đã làm gì To approve / disapprove of st/doing st : tán thành/ không tán thành To ask sb for st : hỏi xem, đề nghị ai cái gì To ask sb to do / not to do st : yêu cầu ai làm gì/ không làm gì To attack on st/sb : tấn công cái gì/ ai To attempt to do st : cố gắng làm gì

"b" To back off : lùi, rút lui To back up : lùi lại, bảo vệ, ủng hộ, trở lại ý kiến ban nãy To back out : lấy xe ra khỏi bãi đậu; rút lui, huỷ bỏ, lẩn trốn, nuốt lời To base on st : dựa trên cơ sở gì To beat around the bush : nói vòng vo, lẩn tránh vấn đề To become of : xảy ra với ai To believe in : cho rằng, nghĩ rằng; làm ra vẻ, giả vờ To bite off : cố với lên To blame sb on st/doing st : quy tội, đổ lỗi cho ai To blow up : lạm phát, bơm đầy, nổ tung, phá huỷ, làm nổ To blow off : thổi, bay đi, cuốn đi To blow out : nổ, thổi tắt, dập tắt To borrow sb st / st from sb : mượn ai cái gì To break the law/ one''''s promise : phạm luật/ thất hứa To break down : hỏng (máy), sụ đổ, suy nhược, bật/oà khóc To break into : đột nhập To break out : khởi phát, bất ngờ, bùng nổ (chiến tranh) To break off : cắt đứt, gián đoạn, tuyệt giao

To break loose : thoát khỏi sự kiềm chế của ai, sổ lồng To break in : tập dần cho (cái gì) còn mới, chưa quen, ngắt quãng (= to cut in) To bring sb st/ st to sb : mang đến, mang lại cho ai cái gì To bring back : làm nhớ lại, gợi lại To bring to : làm hồi tỉnh To bring up :mang lên, giáo dục, đề cập, nuôi dưỡng, phát biểu To bring about : gây ra To bring out : đưa ra, giới thiệu với công chúng To bring back : trả lại vật đã mua hoặc mượn (= to take back) To brush up on : ôn lại, xem lại To build up : gia tăng từ từ ( tiền bạc), mạnh dần lên ( sức khoẻ) To burn down : cháy chầm chậm, không hoàn toàn, cháy rụi hoàn toàn To burn up : phá huỷ hoàn toàn bằng lửa, làm cho giận hay rất phiền lòng (= tick of) To burn out : ngừng sử dụng do sử dụng vượt mức, cảm thấy mệt do làm việc quá sức To burst out : ra đi nhanh chóng (= to storm out); hành động đột ngột, bất ngờ To buy sb st / st for sb : mua cho ai cái gì To buy up : mua sạch, mua sẵn, mua toàn bộ To buy out : mua một doanh nghiệp hay công ty; mua toàn bộ cổ phần của ai để nắm quyền

"c" To call for: đề nghị, đòi hỏi To call on/at sb : ghé thăm ai To call up: gọi điện thoại = to give sb a call To call on : mời yêu cầu, ghé thăm (= to drop in on) To call off : huỷ bỏ, xoá bỏ To call it a day / night : nghỉ một buổi ( không làm việc 1 buổi) To care for : trông nom, chăm sóc To carry on : tiếp tục, xúc tiến To carry out : thực hiện, thi hành To carry out : tiến hành, thực hiện, hoàn thành (= to go through with) To catch fire : bắt đầu cháy To catch on : trở lên phổ biến To catch up (with) : đuổi theo, theo kịp To catch up : đuổi kịp, bắt kịp To catch on : trở lên phổ biến, trở thành được ưa chuộng, hiểu được, nắm được To catch cold : cảm lạnh To change one''s mind : thay đổi ý kiến, quyết định To check up on : kiểm tra nhằm mục đích xác định điều kiện, chấp thuận (= to check on) To cheer up : sự vui vẻ, khoái trá, hoan hô

To clean out : dọn sạch, vét sạch; ăn cắp, ăn trộm; mua hoặc bán tất cả mọi thứ To clear up : làm sáng tỏ (= to straighten out) To collect st from smw : thu thập, thu lượm từ đâu To combine st with st : kết hợp với To come from : bắt nguồn từ To come to : tập hợp lại nhận thức, làm cân bằng, lên tới đến To come into being : ra đời To come about : xảy ra To come across : tình cờ thấy, tình cờ nhìn thấy To come over : đến thăm To come round : ghé thăm To come up : nổi lên, lộ ra To come true : thành sự thực, chứng tỏ điều gì đúng To come across : bắt gặp hay tình cờ thấy (= to run across), được nhận thấy, nhận biết (= to come off) To come about : xảy ra To come to an end : kết thúc To comment on st : bình luận về To complain about st/sb : kêu ca, phàn nàn về To concentrate on st/ doing st : tập trung tư tưởng vào To congratulate sb on st : chúc mừng ai về To continue to do/ doing st : tiếp tục làm gì To cooperate with sb in doing st ( to do st) : hợp tác với ai To count on : tin tưởng, trông mong (= to depend on) To cover up : che giấu, trốn tránh To crash into st : đâm sầm, lao sầm vào To cross out : chấm dứt bằng cách gạch ngang một đường To cut off : cắt ngang, ngăn cản đột ngột To cut out : cắt bỏ bớt, ngừng làm (= to knock it off) To cut corners : tiết kiệm To cut short : thu ngắn, ngắt lời

"d" To decide to do st : quyết định làm gì To deny st/ doing st : phủ nhận đã làm gì To depend on st/sb/doing st : phụ thuộc vào To die down : giảm, suy yếu ( sức khoẻ) To die out : tiệt chủng, biến mất To discuss st ( with sb) : bàn bạc, thảo luận cái gì với ai

To divide st into : chia thành To do over : ôn lại, làm lại To do st instead of st/doing st : làm gì, thay vì làm gì To do st for sb/st to sb : làm gì cho ai/ làm gì ai To do without : tồn tại mà không có cái gì (= to go without) To doubt that + clause : nghi ngờ rằng To draw up : kéo lên, múc lên; thảo (văn kiện) To dress up : ăn mặc cầu kỳ, duyên dáng To drop off : ngủ gục, đưa đến một nơi nào đó; giảm suy thoái (= to fall off) To drop sb a line : viết vài dòng cho ai To drop out of : dừng lại, đứt đoạn, lắng xuống, rơi xuống To dry up : cạn ráo, làm khô cạn, bị làm cho suy yếu To dry out : khô ráo, làm cho khô ráo; cai rượi,làm cho tỉnh rượi (= to sober up)

"e" To earn one''s living : kiếm sống To eat in : ăn ở nhà To eat out : ăn ở nhà hàng To enable sb to do st : khiến ai có thể làm gì To encourage sb to do st : khuyến khích ai làm gì To enjoy st/doing st : thích làm gì To escape from : trốn thoát khỏi To expect st/sb : mong chờ, mong đợi ai cái gì To expect sb to do st : mong muốn ai làm gì To explain st to sb/that + clause : giải thích cho ai cái gì To explain (to sb) that + clause : giải thích với ai rằng

"f" To fade away : phai mờ, bị quên lãng To fail to do st : không thể làm gì To fall through : vỡ kế hoạch, không tiến hành được To fall behind : rớt lại, không theo kịp (= to get behind) To fall in love : bắt đầu yêu, yêu To fall behind : thụt lùi To fall down : thất bại To fall off : tách rời, rời khỏi To feel sorry for : tiếc, tiếc chuyện gì (= to take pity on) To feel like : nghĩ rằng sẽ (làm,có) cái gì, muốn làm cái gì To figure out : giải quyết, tính toán

To fill st with st : làm đầy bằng To fill up : lấp đầy, đổ đầy xăng To fill in : điền câu trả lời vào, cung cấp, nói cho ai đầy đủ chi tiết To fill out : hoàn tất 1 câu có sẵn To find fault with : phê bình, than phiền về cái gì đó To find st/sb : tìm thấy, tìm được To find st/sb + adj : thấy ai cái gì/ai như thế nào To find out (that) + clause : phát hiện/ khám phá To find out : lấy thông tin về, xác định, khám phá, tìm ra To finish doing st : hoàn thành To fix up : sửa chữa hay đưa lại tình trạng tốt, sắp xếp một cuộc hẹn hay hứa hẹn với người khác To fool around : lãng phí thời giờ (= screw around), rong chơi, đi long nhong, đùa cợt To force sb to do st : bắt, ép ai làm gì To forget to do st : quên không làm gì

"g" To get in touch with : giao tiếp với, tiếp xúc với To get used to : trở lên quen với To get rid of : loại bỏ, tháo rỡ, vứt bỏ, ném đi To get through : hoàn thành, hoàn tất To get (be/keep) in touch with sb : giữ liên lạc với To get on (well) with sb : thoả thuận với ai To get sb st/ st for sb : lấy cho ai cái gì To get along : tiến bộ, sống ổn định, vui vẻ To get lost : lạc đường, biến mất To get on one''''s never : quấy rầy, làm ai bực mình, phát cáu (= to bug) To get away : lẩn tránh, lẩn trốn To get away with : trốn tránh hình phạt, thoái thác công việc To get even with : trả đũa, trả miếng To get the better of : thắng, thắng thế To get in : lên tàu xe ( xe hơi) To get on : lên tàu xe ( các phương tiện vận chuyển khác) To get up : thỉnh giấc, thức dậy To get along with : hoà thuận (= to get on with) To get back : quay lại, trở về To get over : lành bệnh, vượt qua, gượng dậy To get to : bắt đầu, đạt đến, đi đến ( bỏ to với home, there)

: trở lên tốt hơn, xấu hơn

To get better, worse

To get sick, tired, busy

To get a rise out of : khiêu khích To get off one''''s chest : diễn tả cảm xúc của mình To get through : trao đổi với ai,làm cho người ta hiểu (= to break through to) To get out from under : thoát khỏi vấn đề khó khăn chính To get out of line : không tuân theo, làm ngơ những quy định (= to step out of line To get along with/ get on with : sống hoà thuận To get away : thoát khỏi, tránh khỏi To get on : lên (tàu, xe…) To get down/ get off : xuống (tàu, xe…) To get over : bình phục, khỏi (bệnh), vượt/khắc phục (khó khăn) To get up : đứng dậy, ngủ dậy To get out of : xuống tàu xe ( xe hơi) To get off : xuống tàu xe (các phương tiện vận chuyển khác) To give up : ngừng cố gắng, từ bỏ thói quen xấu To give sb st/ give st to sb : đưa cho ai cái gì To give up st/doing st : từ bỏ To give sb a lift : cho ai đi nhờ xe To give away : cho ai, phát đi To give off : toả ra, phát ra To give up : bỏ, từ bỏ To give birth to : sinh ra To give in : đầu hàng, không chống đối To give off : thoát ra, tạo ra To give out : góp phần; trở lên kiệt sức (= to run out) To give (sb) a hand : trợ giúp, phụ thêm, giúp đỡ (= to lend sb a hand) To give (sb) a big hand : hoan hô, cổ vũ To go out : dừng, tắt (đèn, lửa); đi ra, đi ra ngoài (= to step out) To go with : xứng với, phối hợp hài hoà, hẹn với ai, đi ra ngoài với ai (= to go out with) To go on sb doing st : tiếp tục To go down : đi xuống (giá cả) To go into : điều tra, xem xét To go on : tiếp tục To go out with : yêu ai, có ai là bạn trai/bạn gái , đi chơi với ai To go up : tăng, tăng lên To go off : tắt, phát ra tiếng động lớn, bỏ đi đột ngột To go over : được đón nhận, tiếp đón To go around : có đủ cho mọi người, lan truyền đ hết chỗ này chỗ khác To go up : tăng lên, gia tăng (= to drive up)

: bị bệnh, mệt, bận

To go up to : bước, đi, chạy, lái đến đâu (= to come up to, to walk up to, to run up to, to drive up

to

To go for : đi kiếm ai, cái gì; chọn cái gì To go in for : ham thích, ham mê (= to go for, to be into, to get into) To go wrong : hư hỏng, thất bại To go through : trải qua khó khăn gian khổ; tiêu thụ, dùng (= to use up) To go without saying : hiển nhiên phải biết, ai cũng phải biết rằng To go off the deep end : nổi nóng, nổi giận, phát cáu và làm liều To go through channels : đưa ra yêu cầu bằng cách bình thường To go to town : làm việc gì đó với nhiệt tình và chu đáo To go on : xảy ra, diễn ra, tiếp tục (= to keep on) To goof up : làm việc một cách tồi tệ, làm sai (= to mess up, to slip up) To goof off : phí phạm thời gian, ăn không ngồi rồi, lười nhác To grow out of : trở lên quá lớn, quá già

FRIDAY, 22. JUNE 2007, 09:32:52 HỌC TIẾNG ANH

"m" To make sure : chắc chắn (= to make certain) To make good time : du lịch 1 quãng đường với tốc độ vừa phải To make out : tiến bộ, thành đạt To make good : thành công To make clear : làm sáng tỏ, giải thích To make st/sb + adj : làm cho cái gì/ ai như thế nào To make sb do st : bắt ai làm gì To make progress in st/doing st : tiến bộ To make a decision/phone call/mistake : quyết định/ gọi điện/ mắc lỗi To make up one''s mind : quyết định To make fun of : cười chế giễu, nhạo báng To make do : giải quyết, xoay xở To make sense : hiểu, biết điều To make out : đọc hay thấy rõ, chuẩn bị một văn kiện pháp lý To make a difference : phân biệt, quan trọng, tác động To make up one''s mind : dứt khoát, quyết định cuối cùng To make friends : kết bạn, làm bạn To make waves : quấy rầy, náo động, làm mất yên tĩnh To make the best of : cố gắng hết sức trong 1 điều kiện khó khăn To make up : làm bù, khám phá ra 1 ý tưởng, trang điểm To make up with : giải quyết vấn đề

)

To manage to do st : cố gắng làm gì (đạt được kết quả) To meet sb halfway : thoả thuận, thoả hiệp To mind doing st : bận tâm/ phiền lòng To mind the store : trực phòng To miss st/ doing st : bỏ lỡ/ nhỡ cái gì/ việc gì To miss sb : nhớ ai To miss the boat : bỏ lỡ cơ hội, thất bại trong dự án nào đấy To mix up : lắc, khuấy đều, lộn xộn, bối rối

"p" To pass by : đi qua, đi ngang qua, bỏ qua, làm ngơ To pass out : phân phát, phân phối (= to hand out) To pay attention (to) : chú ý đến To pay for st : trả tiền cho ai cái gì To pay sb for st/doing st : trả tiền cho ai vì cái gì/ vì đã làm gì To pay the bill/ the fuition/ the tax : thanh toán, nộp, đóng To permit sb to do st : cho phép ai làm gì To persuade sb to do st : thuyết phục ai làm gì To phone sb : gọi điện cho ai To pick up : nhặt lên, biết được, phục hồi sức khoẻ, đón (ai) To pick up the tab : trả tiền, thanh toán hoá đơn cho ai đó To pick out : chọn lựa To pin on : luận tội (= to hang on) To play up to : nịnh, tâng bốc To play by ear : chơi nhạc bằng trái tim mà không cần nhìn bản nhạc, làm việc mà không cần có kế hoạch, tự ý hành động To point out : chỉ ra To prefer to do st : thích làm gì hơn To prefer st/doing st to st/doing st : thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì To prefer to do to+ rather than + do : thích làm gì hơn làm gì To prepare st / for st : chuẩn bị cái gì/ cho công việc gì To prevent st/sb from st/doing st : cản trở, ngăn chặn To promise to do that : hứa làm gì To provide sb with st / st for sb : cung cấp cho ai cái gì To pull down : phá đổ, kéo đổ To pull out : kéo ra, lôi ra, nhổ lên To pull off : thành công trong việc gì, rời khỏi ( đường cao tốc), kéo bật ra, nhổ bật lên To pull together : thu thập thông tin, lấy lại bình tĩnh To put up with st/sb : chịu đựng ai/ cái gì

To put away/back : cất đi, dành dụm để dùng sau này To put off : hoãn lại, tránh mặt ai To put on : mặc (trang phục) To put out : thổi tắt, dập tắt lửa To put through : nối liên lạc bằng điện thoại To put on : tăng cân, thể hiện,trình diễn To put up with : chịu đựng To put together : lắp ráp vào với nhau To put down : đàn áp, dập tắt, chê bai To put an end to : chấm dứt, bãi bỏ (= to do away with) To put sb on : đánh lừa To put one''s foot in : nói hay làm sai một điều gì đó To put on : Mặc/ đội/ mang ( dùng cho trang phục ) To put away : để dành, để sang một bên To put off : trì hoãn, rời lại To put out : bỏ, từ bỏ, tắt (đèn) To quarrel with sb over st : cãi nhau với ai về

"r" To recommend st/sb : giới thiệu/ tiến cử To refuse to do st : từ chối ai làm gì To regret doing st/ not doing st : hối hận vì đã làm gì/ đã không làm gì To rely on st/sb : đưa vào To remember to do st : nhớ làm gì To remember doing st : nhớ rằng đã làm gì To remind sb of st : nhắc cho ai nhớ lại To remind sb to do st : nhắc cho ai làm gì To right away : rất sớm, tức thì = at once To ring up : gọi điện To rule out sb/st : loại trừ, bác bỏ ai cái gì, ngăn chặn To run across : = come across To run after : đuổi theo To run out : hết cạn To run out of : dốc hết, cạn kiệt (đồ dự trữ) To run away : bỏ chạy, chạy trốn To run into : ngẫu nhiên, tình cờ gặp; đâm vào, va vào (= to bump into)

"s" To save one''s breath : khỏi phí lời thuyết phục ai

To say st to sb : nói cái gì với ai To say to sb about st : nói với ai về To say (to sb) + that + clause : nói với ai rằng To screw up : làm cho rối rắm, làm cho lộn xộn To see about : quan tâm đến (= to attend to, to see to) To see off : tiến lên đường To see eye to eye : đồng ý, tán thành To see off : tiễn, chào tạm biệt ai bắt đầu đi tàu, xe buýt, máy bay

To see out : đi cùng ai, hộ tống ai To sell out : bán hết sạch, sang nhượng 1 công ty hoặc 1 doanh nghiệp To send st to sb : gửi cho ai cái gì To send for sb : mời gọi ai đến To send out : đuổi theo To send for : gọi ai, mời ai tới To send st/sb to smw : gửi cái gì/ cử ai tới đâu To sentence sb to years''s imprisonment : kết án ai 5 năm tù To serve sb night : nhận một hình phạt, một lời quở trách, đáng đời To serve (the/ one''s) purpose : hữu dụng, phù hợp với nhu cầu, đòi hỏi của ai đó To set off : khởi hành To set up : bắt đầu (kinh doanh), thiết lập, tạo lập To set out : bắt đầu lên đường (= to set off, to head out), sắp đặt, trưng bày (= to lay out) To set out to : việc làm có mục đích To shake hands : bắt tay To show sb st/ st to sb : chỉ cho ai xem cái gì To show up : xuất hiện, hiện diện, đến; được nhìn thấy, được tìm thấy (= to turn up) To show off : khoe tài, khoe khoang, bày tỏ, công khai To shut up : đóng cửa 1 thời gian, im ắng, ngừng nói To sit down : ngồi xuống (= to take a seat) To slow down : đi chậm lại,làm chậm lại (= to slow up) To speak to sb : nói chuyện với ai To speak about st/sb : nói về To stand up : đứng lên To stand up for : ủng hộ, hỗ trợ To stand for : thay thế, đại diện cho, chịu đựng To stand out : dễ nhìn thấy, dễ nhận ra; nổi bật (= to stick out) To stand up for : nài nỉ, đòi hỏi; bênh vực, ủng hộ To stand up : chịu đựng được (vật liệu); cho leo cây (chờ đợi) To stand a chance : có cơ hội, khả năng đạt được cái gì To stand up : đứng dậy, đứng lên (= to get up)

(= to sent off)

To stay up : thức, không đi ngủ To stay in : ở nhà To step in : can thiệp vào, bước vào (= to step into) To step down : nghỉ hưu hoặc từ chức To step on : nghiêm khắc, áp dụng kỷ luật To stick up : cướp đoạt To stick to : giữ lời hứa, tuân theo, tuân thủ quy định To stick it to : lừa đảo (= to rip off, the ripoff) To stick around : chờ đợi, ở nguyên chỗ cũ To stir up : chọc giận, chọc tức, gây phiền phức To stop to do st : dừng lại để làm gì To stop doing st : dừng việc đang làm To stopst/sb from st/doing st : = prevent To stop by : đến thăm nhà ai một lát, ghé thăm To suggest doing st : gợi ý cùng nhau làm gì To suggest + that + S + do/should do st : gợi ý, khuyên ai nên làm gì

"t" To take turns : xen kẽ, luân phiên, thay phiên nhau To take hold of : nắm bắt, xiết chặt tay To take for granted : không đánh giá đầy đủ, thừa nhận sự thật mà không suy nghĩ nhiều To take into account : xem xét một sự việc trong khi đánh giá 1 trường hợp To take sb st/ st to sb : mang đến/ cầm đến cho ai cái gì To take away : dời, di chuyển To take care for : chăm sóc To take off : lột, bỏ, cởi (trang phục), cất cánh (máy bay) To take part in : tham gia To take over : nắm quyền, thâu tóm quyền hành To take up : ham thích, theo đuổi To take advantage of : sử dụng tốt, có lợi To take up : bắt đầu làm hay học To take after : giống như ai đó (= to look like) To take for : nhận thức được, hiểu như To take apart : tháo rời ra từng phần To take by supprise : làm ai ngạc nhiên To take pains : làm việc cẩn thận, chu đáo To take off : cất cánh (máy bay), đi vội vã, đột ngột To take over : giành quyền kiểm soát, tiếp quản, mua lại , làm lại To take on : thuê mướn, đảm nhận trách nhiệm

To take down : lấy, dời cái gì xuống; viết, ghi, chép

To take in : thăm quan, ngắm cảnh; thu nhỏ, làm hẹp lại ( quần áo); lừa gạt cho ai vào chòng To take off : cởi, tháo ( quần áo, trang phục) To take one''s time : thong thả, không vội vàng, vấp váp To take part in : tham gia, gia nhập ( to be in on)

To take a walk, stroll, hike

To take a trip : du hành, du lịch To take place : diễn ra, tiến hành theo dự kiến To take up with : hỏi ý kiến ai về 1 vấn đề quan trọng To take out : trích, rút ra, chép lại, hẹn hò (= to go out with) To take one''s word : đồng ý với cái gì mà người ta nói đúng, tin tưởng To take the bull by the horn : giải quyết vấn đề khó khăn với quyết tâm To talk back to : trả lời, nói chuyện một cách bất kính To talk over : thảo luận 1 tình huống với người khác To tear down : phá để xây nhà, huỷ, đập tan To tear up : xé nát, thành nhiều mảnh nhỏ To tell sb st : kể cho ai cái gì To tell sb (that) + clause : nói/ bàn về To tell apart : phân biệt giữa (= to pick apart, to tell from) To tell sb about st/sb : kể cho ai nghe về To thank sb for st/doing st/ not doing st : cám ơn ai về cái gì/ đã làm gì/ đã không làm gì To think over : cân nhắc, suy nghĩ trước khi quyết định To think of : nghĩ, có ý kiến về To think up : phát minh, sáng tạo (= to dream up) To throw a way : vứt đi, quẳng đi, vứt bỏ To throw away : vứt bỏ, thải To throw out : ném ra, quăng ra, đuổi ra, bác bỏ, phản đối To throw up : dựng hoặc xây cấp tốc, nôn mửa To throw (sb) a curve : đưa ra một vấn đề bất ngờ, gây bối rối To throw the book at : khắc nghiệt với ai, dùng hình phạt để trừng phạt ai To tire out : khiến cho mệt nhừ (= to wear out) To try to do st : cố gắng làm gì To try out : kiểm tra, sử dụng 1 thời gian thử thách To try on : thử quần áo, trang phục trước khi mua To turn on : bật, mở, kích hoạt = to switch on To turn off : tắt, dừng = to switch off To turn over : lật sách, chuyển quyền kiểm soát cho ai To turn on : hào hứng, thích thú về một cái gì đó To turn around : xoay sang hướng khác, thay đổi toàn bộ

: đi dạo, đi bộ

To turn out : trở lên, xuất hiện, tham gia (= to come out)

To turn down : giảm ánh sáng hay âm thanh, điều chỉnh, từ chối

To use up : dùng hết, dùng sạch, tận dụng

To used to : có thói quen (chỉ ở quá khứ)

"w"

To wait up for : thức đợi

To wait on : phục vụ trong cửa hiệu hay nhà hàng

To wake up : thức giấc, tỉnh giấc

To want st/sb : cần/ muốn

To want to do st : muốn làm gì

To want sb to do/ not to do st : muốn ai làm gì/ không làm gì

To wast one''s breath : hoài hơi, phí lời

To wear out : dùng cho mòn, làm cho hư hỏng (giầy dép, quần áo)

To wear off : qua đi, mất đi

To wear down : mòn, làm mòn (= to wear away, to wear through)

To work off : giải quyết, thanh toán

To work over : kiểm tra toàn bộ

To work out : tập thể dục; phát triển, vạch ra 1 kế hoạch tỉ mỉ, tìm ra, giải quyết/hiểu (vấn đề)

To fade away : phai mờ, bị quên lãng To fail to do st : không thể làm gì To fall through : vỡ kế hoạch, không tiến hành được To fall behind : rớt lại, không theo kịp (= to get behind) To fall in love : bắt đầu yêu, yêu To fall behind : thụt lùi To fall down : thất bại "f" To fall off : tách rời, rời khỏi To feel sorry for : tiếc, tiếc chuyện gì (= to take pity on) To feel like : nghĩ rằng sẽ (làm,có) cái gì, muốn làm cái gì To figure out : giải quyết, tính toán To fill st with st : làm đầy bằng To fill up : lấp đầy, đổ đầy xăng To fill in : điền câu trả lời vào, cung cấp, nói cho ai đầy đủ chi tiết To fill out : hoàn tất 1 câu có sẵn To find fault with : phê bình, than phiền về cái gì đó To find st/sb : tìm thấy, tìm được To find st/sb + adj : thấy ai cái gì/ai như thế nào To find out (that) + clause : phát hiện/ khám phá To find out : lấy thông tin về, xác định, khám phá, tìm ra To finish doing st : hoàn thành To fix up : sửa chữa hay đưa lại tình trạng tốt, sắp xếp một cuộc hẹn hay hứa hẹn với người khác To fool around : lãng phí thời giờ (= screw around), rong chơi, đi long nhong, đùa cợt To force sb to do st : bắt, ép ai làm gì To forget to do st : quên không làm gì

"g" To get in touch with : giao tiếp với, tiếp xúc với To get used to : trở lên quen với To get rid of : loại bỏ, tháo rỡ, vứt bỏ, ném đi To get through : hoàn thành, hoàn tất To get (be/keep) in touch with sb : giữ liên lạc với To get on (well) with sb : thoả thuận với ai To get sb st/ st for sb : lấy cho ai cái gì

To get along : tiến bộ, sống ổn định, vui vẻ To get lost : lạc đường, biến mất To get on one''''s never : quấy rầy, làm ai bực mình, phát cáu (= to bug) To get away : lẩn tránh, lẩn trốn To get away with : trốn tránh hình phạt, thoái thác công việc To get even with : trả đũa, trả miếng To get the better of : thắng, thắng thế To get in : lên tàu xe ( xe hơi) To get on : lên tàu xe ( các phương tiện vận chuyển khác) To get up : thỉnh giấc, thức dậy To get along with : hoà thuận (= to get on with) To get back : quay lại, trở về To get over : lành bệnh, vượt qua, gượng dậy To get to : bắt đầu, đạt đến, đi đến ( bỏ to với home, there)

To get better, worse To get sick, tired, busy

To get a rise out of : khiêu khích To get off one''''s chest : diễn tả cảm xúc của mình To get through : trao đổi với ai,làm cho người ta hiểu (= to break through to) To get out from under : thoát khỏi vấn đề khó khăn chính To get out of line : không tuân theo, làm ngơ những quy định (= to step out of line To get along with/ get on with : sống hoà thuận To get away : thoát khỏi, tránh khỏi To get on : lên (tàu, xe…) To get down/ get off : xuống (tàu, xe…) To get over : bình phục, khỏi (bệnh), vượt/khắc phục (khó khăn) To get up : đứng dậy, ngủ dậy To get out of : xuống tàu xe ( xe hơi) To get off : xuống tàu xe (các phương tiện vận chuyển khác) To give up : ngừng cố gắng, từ bỏ thói quen xấu To give sb st/ give st to sb : đưa cho ai cái gì To give up st/doing st : từ bỏ To give sb a lift : cho ai đi nhờ xe To give away : cho ai, phát đi To give off : toả ra, phát ra To give up : bỏ, từ bỏ To give birth to : sinh ra To give in : đầu hàng, không chống đối To give off : thoát ra, tạo ra To give out : góp phần; trở lên kiệt sức (= to run out) To give (sb) a hand : trợ giúp, phụ thêm, giúp đỡ (= to lend sb a hand) To give (sb) a big hand : hoan hô, cổ vũ To go out : dừng, tắt (đèn, lửa); đi ra, đi ra ngoài (= to step out) To go with : xứng với, phối hợp hài hoà, hẹn với ai, đi ra ngoài với ai (= to go out with) To go on sb doing st : tiếp tục To go down : đi xuống (giá cả) To go into : điều tra, xem xét To go on : tiếp tục

: trở lên tốt hơn, xấu hơn : bị bệnh, mệt, bận

To go out with : yêu ai, có ai là bạn trai/bạn gái , đi chơi với ai To go up : tăng, tăng lên To go off : tắt, phát ra tiếng động lớn, bỏ đi đột ngột To go over : được đón nhận, tiếp đón To go around : có đủ cho mọi người, lan truyền đ hết chỗ này chỗ khác To go up : tăng lên, gia tăng (= to drive up)

To go up to : bước, đi, chạy, lái đến đâu (= to come up to, to walk up to, to run up to, to drive up

to

To go for : đi kiếm ai, cái gì; chọn cái gì To go in for : ham thích, ham mê (= to go for, to be into, to get into) To go wrong : hư hỏng, thất bại To go through : trải qua khó khăn gian khổ; tiêu thụ, dùng (= to use up) To go without saying : hiển nhiên phải biết, ai cũng phải biết rằng To go off the deep end : nổi nóng, nổi giận, phát cáu và làm liều To go through channels : đưa ra yêu cầu bằng cách bình thường To go to town : làm việc gì đó với nhiệt tình và chu đáo To go on : xảy ra, diễn ra, tiếp tục (= to keep on) To goof up : làm việc một cách tồi tệ, làm sai (= to mess up, to slip up) To goof off : phí phạm thời gian, ăn không ngồi rồi, lười nhác To grow out of : trở lên quá lớn, quá già

)

"h" To hand in : đệ trình, giao nộp cái gì khi đến hạn To hang up : treo lên, móc lên ( quần áo), gác máy ( điện thoại) To happen to sb : xảy ra với ai To happen to do st : tình cờ làm gì To have to do with : có liên quan tới, có quan hệ với To have an effect on st/ sb : ảnh hưởng tới ai To have trouble/ experience/ difficulty in st/ doing st : "gặp rắc rối / có kinh nghiệm / khó khăn" To have doubt (no doubt) about sb/st : nghi ngờ To have one''s way : sắp xếp theo cách (= to get one''s way) To have in mind : đang dự định, có ý kiến,suy nghĩ gì To have got : có, sở hữu To have got to : phải (= have to) To have it in for : có ý đồ trừng phạt hoặc làm điều gì khó chịu cho ai (= to hold a grudge against) To have one''s heart set on : khao khát, quyết tâm làm gì To have (time) off : có thời gian rảnh rỗi (= to take time off) To have a voice in : có tiếng nói, gây ảnh hưởng To have on : đang mặc To have it out with : cãi cọ To hear from : nhận được tin của To hear of : có biết về, nghe qua; nghĩ về To help sb with st/ to do st : giúp đỡ ai cái gì/ làm gì To hold on : gác máy điện thoại, giữ chặt, nắm tay To hold up : ủng hộ, nâng đỡ To hold still : giữ yên, không cử động To hold up : trì hoãn, cản trở To hold on : nắm chặt, giữ chặt, chờ đợi, tỏ ra nhẫn lại To hold off : trì hoãn, bị trì hoãn To hold out : chịu đựng, chịu thiếu thốn To hold over : kéo dài, nới rộng ra To hope for st : hy vọng cái gì To hope to do st/ hope ( that) + clause : hy vọng làm gì/ hy vọng rằng

"k"

To keep out : không vào, miễn vào To keep away (from) : giữ khoảng cách, tránh sử dụng To keep track of : giữ hay duy trì bản sao, nhớ khu vực To keep doing st : liên tục làm gì To keep sb from st/ doing st : ngăn cản ai cái gì To keep away from : tránh xa To keep off : tránh xa, ăn kiêng To keep on : tiếp tục (làm, sử dụng) To keep in mind : nhớ, không quên (= to bear in mind) To keep up with : duy trì hay phát triển cùng một tốc độ như nhau To keep in touch with : giữu liên lạc với ai (= to stay in touch with) To keep time : chạy đúng giờ ( đồng hồ) To keep up : ngăn chặn giấc ngủ (của ai), đánh thức, làm ai giật mình; duy trì ( tốc độ, mức độ làm việc, điều kiện) To keep up with : cập nhật ( kiến thức); hiểu tường tận ( một vấn đề) To keep one''s head : giữ bình tĩnh To keep one''s fingers crossed : hi vộng một kết quả tốt đẹp, mong không có điều xấu gì xảy ra To keep one''s word : làm tròn lời hứa, có trách nhiệm To keep after : nhắc nhở thường xuyên, mắng nhiếc To kick st around : thảo luận thân mật (= to toss around) To kick the habit : từ bỏ một thói quen xấu To knock on/at : gõ To knock out : đánh bại, hạ đo ván, đánh ngất, gây ấn tượng hoặc thu hút mạnh To knock oneself out : làm cho ai/ mình kiệt sức, vắt kiệt sức, làm việc rất tích cực To know by sight : đã trông thấy, biết mặt

"l" To land on one''''s feet : bình tĩnh lấy lại thăng bằng sau những vấn đề phức tạp To lay the table for a meal ( breakfast, dinner) : bày bàn ăn/ dọn cơm To lay off : thôi, từ bỏ một thói quen; loại bỏ hoặc xa thải (= to let go) To learn to do st : biết làm gì To learn the ropes : nắm bắt được cách tiến hành công việc To leave smw : rời khỏi To leave (smw) for smw : rời đâu để đến đâu To leave sb with st : để lại cho ai cái gì To leave st/sb + smw : để lại, bỏ quên To leave sb/st alone : để yên, tránh xa (= to let alone) To leave open : hoãn việc ra quyết định To lend sb st : cho ai vay mượn cái gì To let sb do st : để cho phép ai làm gì To let on : thổ lộ hay nói cho biết, bật mí, nói trước To let up : ngưng bớt, giảm bớt, lắng dịu; nghỉ xả hơi (= to take it easy) To let slide : lờ đi, từ chối To lie down : nằm xuống, ngã mình To like st/doing st : thích cái gì/ làm gì sở thích To line up : xếp hàng, xoay xở để đạt được To live on st : sống nhờ vào To live up to : đáp ứng ( điều kiện), chu toàn ( lời hứa) To live it up : xài tiền thoải mái, sống xa hoa To liven up : truyền sinh lực cho ai, làm sống động (= to pick up) To look into : điều tra, kiểm tra 1 cách cẩn thận (= to check into) To look at st : nhìn, ngắm To look + adj : trông như thế nào To look as if/ as though + clause : trông cứ như thể To look forward to sb/doing st : trông mong, trông chờ To look after : trông nom, chăm sóc

To look forward to : mong mỏi, háo hức, chờ đợi To look for : tìm kiếm To look up : tra cứu, tìm kiếm To look after : trông nom, chăm sóc (= to take care of, to keep an eye on) To look forward to : nóng lòng mong đợi To look on : quan sát, đứng xem To look up to : ngưỡng mộ, kính trọng To look down on : coi thường, khinh rẻ To look out on : đối diện với, nhìn ra To look at : để ý đến, xem To look over : "xem xét, kiểm tra, nhìn bao quát ( = to go over, to read over, to check over)" To look for : tìm kiếm, tra cứu To look up : tìm kiếm, tra cứu To look out : cẩn thận, lưu ý (= to watch out) To lose one''''s head : mất bình tĩnh, bối rối, không tự chủ To lose one''''s touch : thất thế, không còn lợi thế như trước đây To lose one''''s cool : nổi nóng, giận giữ hoặc bối rối