You are on page 1of 20

LOGO

HỆ THỐNG THÔNG
TIN KẾ TOÁN 1
(KẾ TOÁN EXCEL)
Giảng Viên: CH. Đỗ Văn Tứ

Tháng 09 năm 2012
Nội Dung Môn Học
PHẦN 2:
THỰC HÀNH ỨNG DỤNG EXCEL TRONG KẾ TOÁN
Nội Dung Môn Học
CHƢƠNG 9: KẾ TOÁN TIỀN LƢƠNG
Mục tiêu buổi học

 HIỂU QUY TRÌNH công việc Kế toán tiền lương

 BIẾT THIẾT KẾ các Sheet Excel và lập công thức

 HẠCH TOÁN các nghiệp vụ kế toán tiền lương và các khoản trích
theo lương
Nội Dung Môn Học
CHƢƠNG 9: KẾ TOÁN TIỀN LƢƠNG
Nội dung Chƣơng 9
1
• Khảo sát quy trình kế toán tiền lƣơng
2
• Xác định các đối tƣợng lƣu trữ
3
• Tóm tắt quy trình xử lý
4
• Thực hành trên MS Excel 2010
5
• Sơ đồ hạch toán
Nội Dung Môn Học
CHƢƠNG 9: KẾ TOÁN TIỀN LƢƠNG
9.1. Khảo sát Quy trình kế toán tiền lƣơng
Phòng, Ban, Tổ SX Bộ phận
Lao động tiền lƣơng
Giám đốc Phòng Kế toán
Bắt đầu
Chấm công
hàng ngày
Bảng chấm
công
Lập bảng TH
tiền lƣơng
Bảng TH tiền
lƣơng
Lập bảng
TT lƣơng
cá nhân
Xét duyệt Lập phiếu
chi
Phiếu chi
Định
khoản
N
N
Yes No
Bảng kê chi
tiết TK 334
A
N
Yes
B
B
Bảng TT lƣơng
cá nhân
Nội Dung Môn Học
CHƢƠNG 9: KẾ TOÁN TIỀN LƢƠNG
9.2. Xác định đối tƣợng lƣu trữ

 Hồ sơ nhân viên

 Bảng chấm công

 Bảng lương nhân viên

 Bảng kê trích nộp các khoản theo lương
Nội Dung Môn Học
CHƢƠNG 9: KẾ TOÁN TIỀN LƢƠNG
9.3. Tóm tắt quy trình xử lý
Dữ liệu đầu vào Xử lý trên Excel
- Hồ sơ nhân viên
- Bảng chấm công
- Hợp đồng giao khoán
- Phiếu xác nhận
SP/CV hoàn thành
BẢNG THANH
TOÁN LƢƠNG
NHẬT KÝ
DỮ LIỆU
SỔ CÁI TK 334,
338…
Hạch Toán
Trích lọc
Nội Dung Môn Học
CHƢƠNG 9: KẾ TOÁN TIỀN LƢƠNG
9.4. Thực hành trên MS Excel 2010
SHEET HỒ SƠ NHÂN VIÊN
SHEET BẢNG CHẤM CÔNG
SHEET BẢNG THANH TOÁN LƢƠNG
SHEET BẢNG KÊ TRÍCH NỘP
Nội Dung Môn Học
CHƢƠNG 9: KẾ TOÁN TIỀN LƢƠNG
Bƣớc 1: Tạo Sheet hồ sơ nhân viên
Nội Dung Môn Học
CHƢƠNG 9: KẾ TOÁN TIỀN LƢƠNG
Bƣớc 2: Tạo Sheet bảng chấm công
Nội Dung Môn Học
CHƢƠNG 9: KẾ TOÁN TIỀN LƢƠNG
Bƣớc 3: Lập bảng thanh toán lƣơng
Nội Dung Môn Học
CHƢƠNG 9: KẾ TOÁN TIỀN LƢƠNG
Lập công thức tính các khoản mục
 Tiền lƣơng: Lương TG/Lương trả khoán
 Quỹ BHXH: 24% quỹ lương (17% + 7%)
 Quỹ BHYT: 4.5% quỹ lương (3% + 1.5%)
 Quỹ BHTN: 2% quỹ lương (1% + 1%)
 KPCĐ: 2% quỹ lương
 Thuế TNCN: Thuế lũy tiến từng phần
Nội Dung Môn Học
CHƢƠNG 9: KẾ TOÁN TIỀN LƢƠNG
Bƣớc 3: Lập bảng kê các khoản trích nộp theo Lƣơng
Nội Dung Môn Học
CHƢƠNG 9: KẾ TOÁN TIỀN LƢƠNG
Bƣớc 4: Hạch toán vào Nhật ký dữ liệu (NKDL)
Nội Dung Môn Học
CHƢƠNG 9: KẾ TOÁN TIỀN LƢƠNG
Bƣớc 4: Hạch toán vào Nhật ký dữ liệu (NKDL)
TK 111
TK 141, 138, 338
TK 3335
TK 334 TK 622
TK 627
TK 641
TK 642
TK 353
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Nội Dung Môn Học
CHƢƠNG 9: KẾ TOÁN TIỀN LƢƠNG
Bƣớc 4: Hạch toán vào Nhật ký dữ liệu (NKDL)
TK 334
TK 622
TK 335 TK 622
(1)
(2)
(3)
(4)
Nội Dung Môn Học
CHƢƠNG 9: KẾ TOÁN TIỀN LƢƠNG
Bƣớc 4: Hạch toán vào Nhật ký dữ liệu (NKDL)
TK 11X
TK 334
TK 338 TK 6XX
(1)
(2)
(3)
(4)
TK 334
Nội Dung Môn Học
CHƢƠNG 9: KẾ TOÁN TIỀN LƢƠNG
Bƣớc 4: Hạch toán vào Nhật ký dữ liệu (NKDL)

 Phải trả lương nhân viên bán hàng, quản lý DN
 Các khoản phải trích nộp theo lương của nhân viên bán hàng,
quản lý DN
 Các khoản phải khấu trừ vào lương của NLĐ
 Chi tiền mặt (TGNH) trả lương NV bán hàng, quản lý DN
LOGO