You are on page 1of 12

Phần II

:
CÂU HỎI SÁT HẠCH NGHIỆP VỤ XÂY DỰNG
ĐỐI TƯỢNG: ĐẤU THẦU
(Theo kiến thức phổ thông về nghiệp vụ đấu thầu)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Quy chuẩn xây dựng là:
A). Văn bản quy định các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu, bắt buộc phải tuân thủ đối với mọi hoạt
động xây dựng, và các giải pháp, các tiêu chuẩn được sử dụng để đạt các yêu cầu đó
B. Văn bản pháp chế không bắt buộc phải tuân thủ
C. Văn bản khuyến khích áp dụng cho mọi hoạt động xây dựng (quy hoạch, đầu tư xây
dựng), mọi nguồn vốn đầu tư, mọi hình thức xây dựng
Câu 2 : Tiêu chuẩn xây dựng của Việt nam là (hãy chọn những câu mà bạn cho là đúng):
A. Văn bản pháp chế bắt buộc phải tuân thủ
B. Văn bản có tính chất luật, do các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành
C). Là công cụ cần thiết để quản lý các hoạt động xây dựng, góp phần nâng cao chất lượng
và hiệu quả đầu tư đối với các sản phẩm xây dựng...
D). Tài liệu cung cấp các giải pháp quản lý và kỹ thuật cụ thể cho các hoạt động xây
dựng
E) Tất cả các đáp án trên
F) Đáp án C, D
Câu 3: Khi có những bất đồng giữa các văn bản pháp lý, thứ tự ưu tiên giải quyết những bất
đồng này là:
A. Văn bản pháp quy – Hồ sơ thiết kế - Hợp đồng
B. Hồ sơ thiết kế - Văn bản pháp quy – Hợp đồng
C). Hợp đồng – Hồ sơ thiết kế - Văn bản pháp quy
Câu 4 : Căn cứ vào đâu để tiến hành theo dõi quá trình thực hiện công việc:
A Hồ sơ thiết kế và thông báo thời gian tiến hành của nhà thầu
B Tiến độ thi công và bản vẽ
C) Kế hoạch sản xuất, bản vẽ thi công, biện pháp thi công được tư vấn giám sát thi công
thông qua.
Câu 5. Do không có đủ điều kiện nhân lực hoặc và phương tiện đi lại thì nhà thầu thiết kế
thuê tổ chức tư vấn thiết kế khác thực hiện giám sát tác giả. Điều đó đúng hay sai?
a)Đúng
b)Sai
Câu 6. Nhà thầu thi công xây dựng sử dụng phòng thí nghiệm hợp chuẩn của mình hoặc thuê
các phòng thí nghiệm hợp chuẩn khác thông qua hợp đồng để thực hiện các phép thử mà
phòng thí nghiệm của nhà thầu không thực hiện được.
a)Đúng
b)Sai
Câu 7. Chủ đầu tư tự chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp của khối lượng thực hiện,
định mức, đơn giá, dự toán các loại công việc, chất lượng công trình và giá trị đề nghị thanh
toán; đảm bảo tính chính xác, trung thực, hợp pháp của các số liệu, tài liệu trong hồ sơ cung
cấp cho Kho bạc nhà nước và các cơ quan chức năng của Nhà nước.
a)Đúng
b)Sai
1

Là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý hoặc sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình b. Là người sở hữu vốn hoặc được giao trách nhiệm thay mặt chủ sở hữu. Đúng b. Cấp quyết định đầu tư b. Hình thức đấu thầu hạn chế có được áp dụng cho gói thầu tư vấn đầu tư xây dựng công trình hay không? a. Có b. b. Trường hợp giá gói thầu sau khi điều chỉnh không vượt tổng mức đầu tư (TMĐT) đã được phê duyệt thì chủ thể nào được quyết định phê duyệt điều chỉnh? a. cá nhân sở hữu vốn hoặc người thay mặt chủ sở hữu hoặc người vay vốn và trực tiếp quản lý. Thuộc chi phí quản lý dự án trong tổng mức đầu tư b. Không Câu 17. Thuộc khoản mục chi phí khác trong tổng mức đầu tư c. Được xác định khi phê duyệt dự án e. Có. theo anh ( chị) quy định nào dưới đây là đúng? a. Chủ đầu tư. Có b. Chủ đầu tư Câu 18. sử dụng vốn để thực hiện hoạt động đầu tư f. Không Câu 13. Khi áp dụng hình thức trực tiếp quản lý dự án. Sai Câu 15. Giá dự thầu xây lắp công trình có phải là một trong các cơ sở để xác định giá đánh giá hay không? a. theo anh (chi) thuộc chi phí nào của tổng mức đầu tư? a. Theo anh (chị) quy định nào dưới đây là đúng? a.Câu 8. Kế hoạch đấu thầu do ai phê duyệt? a. Cấp quyết định đầu tư Câu 16. cá nhân đủ năng lực để thực hiện một số công việc quản lý dự án c. người vay vốn trực tiếp quản lý và thực hiện dự án c. Theo quy định hiện hành thì chi phí dự phòng có nằm trong giá gói thầu hay không? a. Giá ký kết hợp đồng xác định trên cơ sở nào là đúng theo phương án trả lời dưới đây? 2 . Là điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi thiết kế xây dựng công trình Câu 10. b. Do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình d. Có b. Là điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình c. Tất cả các trường hợp nêu trên Câu 9. Ban QLDA được thuê tổ chức. Là tổ chức. Thương thảo. Ban QLDA phải thực hiện toàn bộ các công việc quản lý dự án d. Ban QLDA giải thể sau khi kết thúc dự án Câu 11. hoàn thiện và ký kết hợp đồng có phải là một trong các công việc thuộc trình tự thực hiện đấu thầu hay không? a. Luật xây dựng và các văn bản hướng dẫn có quy định về chủ đầu tư xây dựng công trình. Kế hoạch đấu thầu được lập cho toàn bộ dự án hoặc một vài gói thầu là đúng hay sai? a. Không Câu 14. Gồm điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi lập dự án và điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi thiết kế xây dựng công trình b. Chủ đầu tư được thuê tư vấn quản lý dự án để thực hiện một số công việc quản lý dự án b. Không Câu 19. được quy định trong những tình huống nào dưới đây là đúng? a. Thuộc khoản mục chi phí tư vấn đầu tư xây dựng trong tổng mức đầu tư. Câu 12. Điều kiện năng lực hoạt động của tổ chức tư vấn khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình. Chi phí tổ chức lập dự án.

≤ 4 năm. Sai . Đúng Câu 27. Đúng b. loại công việc trong hoạt động xây dựng b. Các gói thầu đấu thầu c. Anh (chị) cho biết hợp đồng xây dựng được phân loại theo: a. tái định cư. Phương thức thanh toán hợp đồng Câu 21. b. Chỉ số giá xây dựng xác định căn cứ vào các công trình đại diện. sửa chữa Câu 30. Giá đề nghị trúng thầu sau khi đã thương thảo. Tính chất. cải tạo. Có b. Tổng mức đầu tư bao gồm Chi phí xây dựng. Vượt Tổng mức đầu tư xây dựng công trình. c. Tổng mức đầu tư được xác định căn cứ vào? a. Các công trình xây dựng mới. chi phí tư vấn đầu tư xây dựng. Chi phí tư vấn khảo sát. ≤ 3 năm. Chi phí thiết bị. Chỉ số giá vật liệu xây dựng b. Giá gói thầu được duyệt trong kế hoạch đấu thầu b. Cả 3 trường hợp trên Câu 29. hoàn thiện Câu 20. Chi tiêu suất vốn đầu tư được xác định cho các công trình có tính chất phổ biến với mức độ kỹ thuật công nghệ trung bình tiên tiến và cho? a. các loại vật liệu. Anh (chị) cho biết việc điều chỉnh giá hợp đồng được người quyết định đầu tư xem xét. Quan hệ quản lý c. Sai b. Vượt giá gói thầu được duyệt trong kế hoạch đấu thầu b. Thiết kế kỹ thuật c.a. giám sát xây dựng. chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng. tư vấn thẩm tra thuộc chi phí tư vấn đầu tư xây dựng a. Chỉ số giá theo cơ cấu chi phí gồm có: a. b. Các công trình xây dựng mới c. 3 . Thiết kế cơ sở b. Anh (chị) cho biết giá ký hợp đồng là giá: a. Tất cả các chỉ số trên Câu 31. Câu 23. b. Không c Tùy trường hợp Câu 25. Trong kế hoạch tiến độ thi công có thể nêu khối lượng công việc theo từng danh mục không? a. ≤ 2 năm. Chỉ số giá phần xây dựng c. Chi phí khác và chi phí dự phòng a. Cả 2 trường hợp trên Câu 24. Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá trong thời gian xây dựng công trình được tính cho trường hợp dự án có thời gian thực hiện từ: a. Tất cả các loại hình xây dựng b. Các gói thầu chỉ định thầu b. các loại máy thi công phổ biến a. quyết định trong trường hợp: a. Giá đề nghị trúng thầu b. Thiết kế bản vẽ thi công Câu 28. chi phí quản lý dự án. Sai Câu 26. Giá đề nghị trúng thầu c. Vượt dự toán được duyệt c. thiết kế. Anh (chi) cho biết việc tạm ứng hợp đồng theo Nghị định 48/2010/NĐ-CP được thực hiện cho những trường hợp nào? a. Đúng. Giá sau khi thương thảo hợp đồng Câu 22.

Khi xây dựng định mức lao động có cần phải xét đến các yếu tố: Nhóm nghề. sử dụng vật liệu không đúng chủng loại b. Tăng. giá xây dựng công trình được biểu thị bằng các tên gọi khác nhau như tổng mức đầu tư. dự toán đã phê duyệt. dự toán công trình. Chi phí thực hiện trong phạm vi thiết kế. Theo anh ( chị) các quy định chi phí nào dưới đây được coi là chi phí hợp pháp để thực hiện quyết toán? a. Dự toán (giá gói thầu) được duyệt của chủ đầu tư e. theo anh ( chi) quy định nào dưới đây là đúng? a. Không. Vi phạm hợp đồng. Khi công (năng) suất máy thi công tăng thì trị số định mức hao phí máy thi công được điều chỉnh theo hướng nào? a. Khi áp dụng hình thức chủ đầu tư trực tiếp quản lý thì quy định nào theo phương án trả lời dưới đây là đúng? a) Chủ đầu tư được thuê tư vấn quản lý dự án để thực hiện một số công việc quản lý dự án .kỹ thuật và định mức tỷ lệ a. bậc thợ. quyền hạn do Chủ đầu tư giao. Sai Câu 33. Câu 44. Giảm. Tổ chức thẩm định tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc trách nhiệm của Người quết định đầu tư là đúng hay sai? a) Đúng. b) Chủ đầu tư phải thành lập ban QLDA và ban QLDA thực hiện nhiệm vụ. tổ chức lao động. Câu 36. Về nội dung của hồ sơ trình duyệt Báo cáo quyết toán đối với dự án. giá gói 4 . Theo các giai đoạn của quá trình đầu tư xây dựng công trình. b. Chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng c. được hủy bỏ theo quyết định của cấp có thẩm quyền. Đúng. Câu 43. nhưng không tính phần điều chỉnh được cấp có thẩm quyền cho phép b. Đúng với giá gói thầu trong kế hoạch đấu thầu được duyệt c. yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thi công công trình a. Câu 35. Tập các văn bản pháp lý có liên quan (bản gốc hoặc bản sao) d. Đơn giá chi tiết hoặc tổng hợp xây dựng công trình Câu 37. Tất cả các Hồ sơ trên Câu 40. Chi phí ban quản lý dự án d. Tất cả các lỗi trên Câu 38. Đơn giá xây dựng công trình được phân loại như sau: a. Tờ trình đề nghị phê duyệt quyết toán của chủ đầu tư (bản gốc) b. Định mức xây dựng bao gồm định mức kinh tế . Sai . Câu 42. Định mức dự toán xây dựng công trình là cơ sở để lập đơn giá xây dựng công trình a.Câu 32. Báo cáo quyết toán theo quy định c. Câu 34. Chi phí xây dựng công trình b. b. khoản mục chi phí nào dưới đây được tính đúng bằng chi phí đã thực hiện? a. theo anh (chị). b) Sai. Có . b. Nhà thầu phải bồi thường thiệt hại khi vi phạm điều gì sau đây? a. Thi công không bảo đảm chất lượng c. Gây ô nhiễm môi trường và các hành vi vi phạm khác gây thiệt hại do lỗi của mình gây ra d. phù hợp với các quy định của hợp đồng và pháp luật Câu 39. b. Đúng. Đúng với giá hợp đồng đã ký kết. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng công trình. Đơn giá chi tiết hoặc tổng hợp xây dựng công trình và đơn giá theo nội dung chi phí của đơn giá b. Về tính toán quy đổi chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình.

chi phí thiết bị.thầu. b) Đặc điểm công trình. chi phí chung. b) Là một trong các căn cứ để phê duyệt dự toán. Đơn giá xây dựng công trình phải thể hiện được đầy đủ các yêu cầu nào theo phương án trả lời dưới đây là đúng? a) Đặc điểm công trình. chi phí thiết bị. vị trí công trình. biện pháp thi công. Yếu tố kỹ thuật. Nội dung đầy đủ của dự toán xây dựng công trình bao gồm các khoản mục chi phí theo phương án trả lời nào dưới đây là đúng? a) Chi phí xây dựng. chi phí tư vấn đầu tư xây dựng công trình. nhân công. biện pháp thi công là yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến định mức dự toán xây dựng công trình là đúng hay sai? a) Đúng. Câu 53. c) Cả 2 vai trò trên. nhân công. b) Sai. yêu cầu kỹ thuật. máy thi công. giá thanh toán và giá quyết toán công trình là đúng hay sai? a) Đúng. thu nhập chịu thuế tính trước. Câu 51. máy thi công. yêu cầu kỹ thuật. d) Cả 3 phương án trên. Tổng mức đầu tư có vai trò trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo phương án trả lời nào dưới đây là đúng? a) Là giới hạn chi phí tối đa mà chủ đầu tư được phép sử dụng. chi phí nhân công. tái định cư. Định mức nào dưới đây thuộc định mức dự toán xây dựng công trình là đúng? a) Định mức hao phí vật liệu. nhân công. chế độ chính sách và mặt bằng giá cả thị trường tại thời điểm thi công xây dựng công trình. chi phí tư vấn đầu tư xây dựng công trình. b) Không. điều kiện thi công. giá ký hợp đồng. Câu 49. b) Sai. Đơn giá xây dựng công trình đầy đủ bao gồm các khoản mục chi phí nào theo phương án trả lời dưới đây là đúng? a) Gồm chi phí vật liệu. c) Đặc điểm công trình. vị trí thi công.biện pháp thi công. chi phí nhân công. Câu 46. Câu 50. Câu 48. b) Chi phí xây dựng. máy thi công. b) Định mức chi phí thiết kế. 5 . Câu 45. c) Chỉ số giá xây dựng theo yếu tố vật liệu. Giá vật liệu đến hiện trường xây dựng có phải là một trong các cơ sở dữ liệu để lập đơn giá xây dựng công trình hay không? a) Có. chi phí quản lý dự án. chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng. chi phí máy thi công. điều kiện thi công. giá đề nghị trúng thầu. thuế VAT. chi phí quản lý dự án. Câu 52. Đơn giá xây dựng công trình có phải là giá xây dựng công trình hay không? a) Có. chi phí khác và chi phí dự phòng. Theo quy định hiện hành. chi phí máy thi công. b) Gồm chi phí vật liệu. Câu 47. có mấy loại chỉ số giá xây dựng nêu trong các phương án trả lời nào dưới đây là đúng? a) Chỉ số giá xây dựng theo nhóm. chi phí khác và chi phí dự phòng. vị trí công trình. loại công trình. điều kiện thi công. giá trúng thầu. b) Chỉ số giá xây dựng theo cơ cấu khoản mục chi phí vật liệu. chi phí trực tiếp khác.

c) Cả 2 phương án trên. giá gói thầu hay không? a) Có. b) Sai. b) Chi phí vận chuyển máy đến công trình. Chi phí thẩm tra thiết kế kỹ thuật hoặc thiêt kế bản vẽ thi công tính bằng định mức tỷ lệ % theo cách nào dưới đây là đúng? a) Của chi phí xây dựng trước thuế trong dự toán công trình được duyệt. chiều cao ( hoặc sâu ) có phải là một trong những nguyên tắc đo bóc khối lượng công trình hay không? a) Có. Câu 60. chi phí sửa chữa. thiết bị sử dụng. giá gói thầu là đúng hay sai? a) Đúng. Nội dung trong giá ca máy xây dựng công trình gồm các khoản mục nào theo phương án trả lời dưới đây là đúng? a) Chi phí khấu hao. chỉ dẫn kỹ thuật của thiết kế và các tiêu chuẩn. yêu cầu kỹ thuật cụ thể của công trình. b) Không: 6 . các kích thước đo bóc được ghi theo thứ tự chiều dài. Câu 54. dự toán xây dựng công trình. chi phí nguyên liệu. b) Của chi phí thiết bị trước thuế trong dự toán gói thầu được duyệt. khoản mục chi phí nào chưa tính trong giá ca máy xây dựng công trình là đúng? a) Chi phí di chuyển máy trong nội bộ công trình. Câu 58. TK tổ chức xây dựng). chiều rông. chi phí tiền lương thợ điều khiển máy và chi phí khác. Câu 56. thiết kế kỹ thuật. Giá ca máy xây dựng công trình có phải là cơ sở để lập dơn giá. Khối lượng xây dựng công trình được đo bóc là một trong những căn cứ để lập tổng mức đầu tư. b) Không. Câu 62. Đo bóc khối lượng xây dựng công trình được xác định trên cơ sở nào theo các phương án trả lời nào dưới đây là đúng? a) Bản vẽ thiết kế ( thiết kế cơ sở. điều kiện thi công. b) Các yêu cầu cần thực hiện của dự án. Câu 61. b) Của chi phí Xây dựng trước thuế và chi phí thiết bị trước thuế trong dự toán công trình được duyệt. Câu 55. chi phí sửa chữa. Khi xác định khối lượng xây dựng công trình. Giá ca máy xây dựng công trình khác với giá ca máy được công bố ở điểm nào là đúng theo phương án trả lời dưới đây? a) Nội dung các khoản mục chi phí. dự toán xây dựng công trình.b) Không. b) Chi phí khấu hao. b) Phù hợp với chủng loại máy. năng lượng. Chi phí lập dự án đầu tư xây dựng công trình tính bằng định mức tỷ lệ % theo cách nào dưới đây là đúng? a) Của chi phí Xây dựng trước thuế và chi phí thiết bị trước thuế trong tổng mức đầu tư được duyệt.TK biện pháp thi công. c) Chi phí bảo hiểm máy. Câu 59. Trong các khoản mục chi phí dưới đây. quy chuẩn xây dựng Việt Nam. Câu 57. thiết kế bản vẽ thi công. c) Của chi phí Xây dựng trước thuế và chi phí thiết bị trước thuế trong dự toán gói thầu được duyệt.

Dự án sử dựng vốn nhà nước để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước. giá thành xây dựng. b) Là căn cứ để đàm phán. Có bao nhiêu hình thức giá hợp đồng xây dựng theo phương án trả lời dưới đây là đúng? a) 3 hình thức. Câu 67. Khối lượng công tác đào đất. Câu 66. Các hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án: a. c) Cả 2 Nội dung trên. b) Không. Câu 64.xã hội. Dự toán xây dựng công trình được xác định trong giai đoạn thực hiện dự án đầu tư có vai trò nào là đúng theo các phương án trả lời sau đây? a) Là cơ sở xác định giá gói thầu. tổ chức chính 7 . Gói thầu công trình tạm phục vụ thi công công trình chính (theo Nghị định 71/2005/NĐ-CP) có được phép thực hiện chỉ định thầu hay không? a) Có. Câu 71. loại. Câu 72. Câu 65. b) Sai. Câu 68. tổ chức chính trị. tổ chức chính trị . đá được đo bóc theo nhóm. c) Cả 2 phương án trên. b) Không.Câu 63. ký kết hợp đồng. b) Không. Câu 73. Phạm vi điều chỉnh của luật đấu thầu. Thương thảo. b) Các tài liệu kèm theo. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng được ký kết sau khi hoàn thành lựa chon nhà thầu và kết thúc đàm phán hợp đồng với nhà thầu trúng thầu là một trong các nguyên tắc ký kết hợp đồng là đúng hay sai? a) Đúng. hoàn thiện và ký kết hợp đồng có phải là một trong các công việc thuộc trình tự thực hiện đấu thầu hay không? a) Có. Hình thức đấu thầu hạn chế có được áp dụng cho gói thầu tư vấn đầu tư xây dựng công trình hay không? a) Có. Câu 69. c) 5 hình thức. b) 4 hình thức. b) Sai. cấp đất đá. Tất cả các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước sau khi hoàn thành đều phải thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình là đúng hay sai? a) Đúng. Dự toán xây dựng công trình được xác định trên cơ sở thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công là đúng hay sai? a) Đúng. Hồ sơ hợp đồng xây dựng bao gồm những nội dung theo phương án trả lời nào dưới đây là đúng? a) Văn bản hợp đồng. thanh toán khi chỉ định thầu. b) Sai. điều kiện thi công và biện pháp thi công có thuộc một trong các quy định cụ thể khi đo bóc khối lượng công tác đào đất. Câu 70. đá hay không? a) Có. b) Không.

Tất cả các đáp án trên g. Trước thời điểm đóng thầu c. Dự án sử dụng vốn Nhà nước từ 30% trở lên cho mục tiêu đầu tư phát triển d. tổ chức xã hội – nghề nghiệp.trị xã hội. ký kết hợp đồng f. Dự án sử dụng vốn từ 30% trở lên cho mục tiêu đầu tư phát triển c. nhà xưởng đã đầu tư của DNNN. Thành lập tổ chuyên gia đấu thầu. a. a. Lập cho toàn bộ dự án hoặc cho một số gói thầu để thực hiện trứớc b.c. Chịu trách nhiệm về nội dung hợp đồng. đơn vị vũ trang nhân dân. Ít nhất 10 ngày truớc thời điểm đóng thầu. Ủy quyền phê duyệt KHĐT d.c & d Câu 74. Chỉ sử dụng trong đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế trong nước. Tất cả các đáp án trên f. Đáp án b. Quyết định sử lý tình huống trong đấu thầu e. Chỉ là vốn ngân sách Nhà nước Câu 79. Vốn nhà nước. Hồ sơ mời thầu. đối với gói thầu có quy mô nhỏ ít nhất 3 ngày trước thời điểm đóng thầu Câu 77. quốc tế b. Tất cả các đáp án trên g. Phê duyệt kết quả chỉ định thầu đối với gói thầu có giá gói thầu ≤ 3 tỷ đồng (dịch vụ tư vấn). hàng hóa). Chỉ là vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước e. Kế hoạch đấu thầu (KHĐT) a. Bất cứ lúc nào sau khi phát hành HSMT b. Gồm vốn ngân sách nhà nước. Dự án sử dụng vốn nhà nước để mua sắm tài sản nhằm phục vụ việc cải tạo. d & e Câu 78. vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. Người phê duyệt KHĐT phải chịu trách nhiệm truớc pháp luật về quyết định của mình d. Phê duyệt KHĐT b. Phê duyệt hoặc ủy quyền phê duyệt HSMT c. ≤ 5 tỷ đồng (xây lắp. tổ chức xã hội . Tất cả các đáp án trên e. Bên mời thầu thông báo thay đổi nội dung HSMT cho các nhà thầu a. b. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư a. Do chủ đầu tư phê duyệt bằng văn bản c.nghề nghiệp. Chỉ là vốn đầu tư phát triển của DNNN c. Đáp án c. e. vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh. Phê duyệt HSMT c.d. công trình. Đáp án a& c Câu 75. Là các yêu cầu đối với gói thầu dung để làm căn cứ lựa chọn nhà thầu khi áp dụng tất cả các hình thức lựa chọn nhà thầu Câu 76. d. lựa chọn một tổ chức tư vấn hoặc một tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp thay mình làm bên mời thầu e. Đáp án a. Chỉ là vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh d. vốn đầu tư phát triển của DNNN và các vốn khác do Nhà nước quản lý.e 8 . Trách nhiệm của người quyết định đầu tư a. b. sửa chữa lớn các thiết bị. dây chuyền sản xuất. Phê duyệt danh sách các nhà thầu tham gia đấu thầu b. Xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu f.

b. Thời gian tối thiểu để chuẩn bị HSDT đối với đấu thầu trong nước a. Nộp bảo đảm dự thầu a.Câu 80. Thời gian có hiệu lực của HSDT tối đa là 150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu b. c. Thời gian có hiệu lực của HSDT bằng (=) thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu d. Kể từ thời điểm nộp HSDT b. Đáp án c & d Câu 81. Nộp trước thời điểm mở thầu b. Thời gian đánh giá tính từ ngày bắt đầu đánh giá HSDT đến khi có báo cáo về kết quả đấu thầu c. Mở thầu a. Câu 88. Tối đa là 90 ngày đối với đấu thầu trong nước g. Thời gian có hiệu lực của HSDT tối đa là 180 ngày a. 15 ngày c. Tối đa là 80 ngày đối với đấu thầu trong nước f. Được áp dụng trong cả 3 lĩnh vực dịch vụ tư vấn. Tỷ lệ điểm kỹ thuật và điểm giá được xác định tự do tùy từng gói thầu c. Thời gian có hiệu lực của HSDT và bảo đảm dự thầu a. 45 ngày. Đồng Việt Nam c. a. Tối đa là 60 ngaỳ đối với đấu thầu quốc tế e. 60 ngày. Áp dụng bắt buộc đối với gói thầu mua sắm hang hóa. EPC có giá gói thầu ≥ 300 tỷ đồng và xây lắp có giá gói thầu ≥200 tỷ đồng c. tỷ trọng điểm về tài chính không cao hơn 30% b. Kể từ thời điểm đóng thầu Câu 84. Cố định tỷ lệ điểm kỹ thuật 70% và điểm đánh giá 30% cho một gói thầu tư vấn. Khi có mặt đầy đủ các nhà thầu đã nộp HSDT c. Đồng tiền do nhà thầu tự đề xuất d. Nộp trước thời điểm đóng thầu 9 . Thời gian tối thiểu để chuẩn bị HSDT đối với đấu thầu quốc tế a. Đồng tiền dự thầu. Là nhằm lựa chọn các nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để mời tham gia đấu thầu d. d. Thời gian có hiệu lực của HSDT nhiều hơn (>) thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu Câu 85. mua sắm hàng hóa và xây lắp b. Tỷ trọng điểm về kỹ thuật không thấp hơn 70%. 15 ngày. 25 ngày. Đáp án d&c Câu 87. Thời gian đánh giá HSDT a. 20 ngày d. Đồng tiền được quy định trong HSMT Câu 86. Câu 83. Sơ tuyển nhà thầu a. Thời gian có hiệu lực của HSDT ít hơn (<) thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu c. Chậm nhất sau 48 giờ kể từ thời điểm đóng thầu Câu 89. Cơ cấu giữa điểm kỹ thuật và điểm giá trong thang điểm tổng hợp đố với đấu thầu dịch vụ tư vấn (không yêu cầu kỹ thuật cao) a. Tối đa là 45 ngày đối với đấu thầu trong nước d. Ngay sau thời điểm đóng thầu b. 30 ngày Câu 82. 10 ngày b. Thời gian đánh giá tính từ ngày mở thầu đến khi có báo cáo về kết quả đấu thầu b. Đồng đô la Mỹ b. Kể từ thời điểm mở thầu c.

Không vượt qua mức yêu cầu tối thiểu về mặt kỹ thuật theo tiêu chuẩn đánh giá d. Chỉ thực hiện đối với các cuộc đấu thầu rộng rãi và hạn chế (trừ lĩnh vực dịch vụ tư vấn) e. Khi tất cả HSDT về cơ bản không đáp ứng được các yêu cầu HSMT c. Hủy đấu thầu a. xây lắp và gói EPC) a. đề xuất về tài chính (gồm cả giá dự thầu) b. Nhà thầu được đề nghị trúng thầu (đối với mua sắm hàng hóa. ách tắc giao thông…) thì được xem xét b. Đáp án a. hàng hóa và xây lắp) d. Phương thức đấu thầu 2 giai đoạn a. phương án tài chính (chưa có giá dự thầu) để thảo luận với Bên dự thầu.d Câu 91. xây lắp. Có HSDT vượt qua mức yêu cầu tối thiểu về mặt kỹ thuật và có giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch thấp nhất c.d. Phương thức đấu thầu một túi hồ sơ a. ở giai đoạn một các nhà thầu nộp đề xuất kỹ thuật. EPC c.c. ở giai đoạn 2 các nhà thầu nộp HSDT bao gồm đề xuất kỹ thuật. Có số lượng HSDT nộp ít hơn 3 (tại thời điểm đóng thầu) b. xây lắp d. Có HSDT vượt qua mức yêu cầu tối thiểu về mặt kỹ thuật và có giá đánh giá thấp nhất d. Có HSDT đạt điểm kỹ thuật cao nhất (trên mức yêu cầu tối thiểu) trong trường hợp sử dụng thang điểm e. Đáp án a. Không chấp nhận lỗi số học do Bên mời thầu phát hiện hoặc có lỗi số học với tổng giá trị tuyệt đối lớn hơn 10% giá dự thầu (trừ gói thầu dịch vụ tư vấn) c. Thực hiện cho tất cả 7 hình thức lựa chọn nhà thầu f. Khi nhà thầu trúng thầu đã nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng d. d Câu 90. Khi nhà thầu rút HSDT trước thời điểm đóng thầu e. Chỉ thực hiện dối với các cuộc đấu thầu rộng rãi và hạn chế (trong cả 3 lĩnh vực dịch vụ tư vấn. Gửi trả lại nguyên trạng (không mở) cho nhà thầu Câu 93. Tổng giá trị tuyệt đối các sai lệch vượt quá10% giá dự thầu (trừ gói thầu dịch vụ tư vấn) e. Được nhận lại bảo đảm dự thầu a. Trong giai đoạn 1 thực chất là tiến hành sơ tuyển để lựa chọn nhà thầu đủ năng lực và kinh nghiệm mời tham gia đấu thầu ở giai đoạn 2 10 . Nếu đến chậm do lý do khách quan (lỗi bưu điện. Khi nhà thầu rút HSDT sau khi đóng thầu và trước lúc mở thầu f. mua sắm hàng hóa. Khi nhà thầu không trúng thầu b. Đáp án b. Khi thay đổi mục tiêu. Được áp dụng cho cả 3 lĩnh vực dịch vụ tư vấn.c. Không đáp ứng các điều kiện tiên quyết nêu trong HSMT b. Khi nhà thầu trúng thầu nhưng từ chối thực hiện hợp đồng c. Có giá đánh giá thấp nhất và giá đề nghị trúng thầu không vượt giá gói thầu được duyệt Câu 95. Khi có bằng chứng cho thấy tất cả các nhà thầu có sự thông đồng làm ảnh hưởng đến lợi ích của bên mời thầu d. Có giá dự thầu thấp nhất trong các HSDT b. HSDT được gửi đến sau thời điểm đóng thầu a. Loại bỏ hồ sơ dự thầu a. Cả 4 trường hợp trên Câu 92. Khi có bằng chứng cho thấy Bên mời thầu thông đồng với nhà thầu e. Chỉ dung cho đấu thầu các gói thầu mua sắm hàng hóa.e Câu 94. Bên mời thầu bóc ra nhưng không xem xét c. Đáp án b. Việc nộp hồ sơ chỉ được trong một túi duy nhất b. b Câu 96. phạm vi đầu tư đã được nêu trong HSMT f.c.

Câu hỏi 101: Điều chỉnh giảm định mức chi phí thiết kế bao gồm: a/ Sử dụng thiết kế mẫu. giải quyết trong thời gian để cho phép: hạn không quá 4h a. Tối đa là 30 ngày đối với các gói thầu do TTCP quyết định KQĐT c. Là giá dự thầu đã sửa lỗi và hiệu chỉnh các lọai sai lệch.18 - Công trình thứ ba trở đi: điều chỉnh với hệ số k=0. Thẩm định kết quả lựa nhà thầu là việc đánh giá lại HSDT d. Giá gói thầu a. Số lượng HSDT nộp ít hơn 3 tại thời điểm đóng thầu Bên mời thầu báo cáo ngay cho người quyết định đầu tư hoặc người được ủy quyền xem xét. Là giá dự thầu đã sửa lỗi và hiệu chỉnh các lọai sai lệch b. Có bao gồm dự phòng b. thiết kế điển hình do cơ quan có thẩm quyền ban hành: - Công trình thứ nhất: điều chỉnh với hệ số k=0. Mở thầu b.18 c/Thiết kế công trình lặp lại trong một cụm công trình hoặc một dự án hoặc sử dụng lại thiết kế: - Công trình thứ nhất: điều chỉnh với hệ số k=0.36 - Công trình thứ hai trở đi: điều chỉnh với hệ số k=0. tài chính.36 - Công trình thứ ba trở đi: điều chỉnh với hệ số k=0. Kéo dài thời điểm đóng thầu c. Giá đánh giá a. Bảo đảm dự thầu được nộp trong giai đoạn 2 e. Tối đa là 20 ngày đối với các gói thầu không do TTCP quyết định KQĐT b. Đáp án a. được quy đổi về cùng một mặt bằng (Kỹ thuật.c. Đáp án a & b Câu 97.1 c/ Trường hợp a & b 11 . Không bao gồm dự phòng Câu 99. Hủy cuộc thầu Câu 100. Thẩm định kết quả đấu thầu (KQĐT) a.b Câu 98. Là giá dự thầu sau khi đã sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch. được quy đổi về cùng một mặt bằng kỹ thuật c. thương mại và các yếu tố khác).36 - Công trình thứ hai: điều chỉnh với hệ số k=0. Bảo đảm dự thầu được nộp trong giai đoạn 1 d.18 b/Thiết kế công trình lặp lại trong một cụm công trình hoặc một dự án hoặc sử dụng lại thiết kế: - Công trình thứ nhất: không điều chỉnh - Công trình thứ hai: điều chỉnh với hệ số k=0.

12 .