You are on page 1of 5

GV: Dương Huy Phong

TRƯỜNG THPTTT NGUYỄN KHUYẾN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ


CƠ SỞ 3A MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài 60phút
( Đề có 40 câu gồm 4 trang)

Họ và tên thí sinh:…………………………………………….. Mã đề thi: 502

1) Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp. Một phần tử tại điểm M trên mặt nước sẽ dao
động với biên độ cực tiểu nếu
A. gợn lồi gặp gợn lồi. B. M cách đều hai nguồn.
C. gợn lồi gặp gợn lõm. D. gợn lõm gặp gợn lõm.
2) Treo vật khối lượng 250g vào lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m. Kéo vật xuống thẳng đứng đến khi lò xo dãn
7,5cm rồi thả nhẹ. Chọn gốc toạ độ là vị trí cân bằng, trục thẳng đứng, cho g=10m/s2. Thời gian từ lúc thả vật
đến khi vật qua vị trí lò xo không biến dạng lần thứ nhất là
π π π π
A. s. B. s. C. s. D. s.
10 20 15 30
3) Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian. Giả sử không có sự hấp thụ và phản xạ
âm. Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80dB. Tại điểm cách nguồn âm 1m thì mức
cường độ âm là
A. 120dB B. 100dB C. 20dB D. 90dB
4) Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
A. chỉ phụ thuộc vào sự biến đổi biên độ.
B. chỉ phụ thuộc vào tần số.
C. phụ thuộc vào tần số và sự biến đổi li độ dao động.
D. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.
5) Một lò xo nhẹ có độ cứng k, một đầu treo vào một điểm cố định, đầu dưới treo vật nặng 100g. Kéo vật nặng
xuống dưới theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos4πt (cm),
lấy g =10m/s2. Lực dùng để kéo vật trước khi dao động có độ lớn
A. 6,4N B. 3,2N C. 1,6N. D. 0,8N.
6) Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s. Gia tốc cực đại của vật là amax
= 2m/s2. Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ. Phương trình dao động của vật
là :
π
A. x = 2cos(10t + ) cm. B. x = 4cos( 10 t + π) cm.
2
π π
C. x = 4cos(20t - ) cm. D. x = 2cos(10t - ) cm.
2 2
π
7) Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 0,5s và có vận tốc v = - 50 π cm/s vào lúc pha dao động bằng .
6
Chọn gốc thời gian lúc li độ cực đại. Phương trình dao động của vật là
π π
A. x = 10cos(4πt + )(cm) B. x = 10cos(4πt - )(cm)
2 2
π
C. x = 25cos(4πt - )(cm) D. x = 25cos4πt(cm)
2
8) Hai âm có tần số lần lượt là f1 =50Hz và f2 = 1500Hz thì
A. hai âm có cùng một độ cao.
B. âm có tần số f2 cao hơn âm có tần số f1.
C. âm có tần số f2 có độ cao gấp 3lần âm có tần số f1.
D. âm có tần số f2 nghe to hơn âm có tần số f1.

Trang 1/4 _ Mã đề thi: 502


GV: Dương Huy Phong

9) Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80
dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
A. 1000 lần. B. 40 lần. C. 2 lần. D. 10000 lần.
10) Để duy trì dao động cho một cơ hệ mà không làm thay đổi chu kì riêng của nó, ta phải
A. làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.
B. tác dụng vào vật dao động một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C. tác dụng vào vật dao động một ngoại lực không thay đổi theo thời gian.
D. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì.
11) Thực hiện thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A, B dao động nghịch pha,
với tần số f = 20Hz. Tại một điểm M trên mặt nước cách A và B những khoảng MA = 16cm và MB = 20cm
sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và trung điểm của AB có 2 dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt
nước là
A. 26,7cm/s. B. 60cm/s. C. 32cm/s. D. 40cm/s.
12) Trong dao động điều hòa
A. khi gia tốc cực đại thì động năng cực tiểu.
B. khi vận tốc cực đại thì pha dao động cũng cực đại.
C. khi động năng cực đại thì thế năng cũng cực đại.
D. khi lực kéo về cực tiểu thì thế năng cực đại.
13) Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có
π 3π
phương trình lần lượt là x1 = 4 cos(10t + ) (cm) và x 2 = 3cos(10t − ) (cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí
4 4
cân bằng là
A. 80 cm/s. B. 100 cm/s. C. 50 cm/s. D. 10 cm/s.
14) Nhận định nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng cộng hưởng trong một hệ cơ học đang dao động điều
hòa.
A. Biên độ dao động lớn khi lực cản môi trường nhỏ.
B. khi có cộng hưởng thì dao động của hệ là dao động điều hòa.
C. Khi có cộng hưởng thì dao động của hệ không phải là điều hòa.
D. Tần số dao động của hệ bằng với tần số của ngoại lực.
15) Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy π = 3,14 . Tốc độ trung bình của vật
trong một chu kì dao động là
A. 20 cm/s. B. 0. C. 15 cm/s. D. 10 cm/s.
16) Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây dài vô hạn theo phương trình u = 5cos 2π t (mm). Nếu tại một thời
điểm nào đó, một điểm M trên dây có li độ là 4cm thì sau đó một khoảng thời gian 0,125 (s) thì độ lớn li độ của
M có thể nhận giá trị nào sau đây?
7 2 7
A. 4mm. B. 3mm. C. mm. D. mm.
2 2
17) Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm
ngang với phương trình x = Acos ω t. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật
lại bằng nhau. Lấy π2 =10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng
A. 50 N/m. B. 100 N/m. C. 25 N/m. D. 200 N/m.
18) Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn kết hợp cùng phương, cùng pha dao
động. Biết biên độ và tốc độ của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40Hz và có sự
giao thoa trong đoạn MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5cm. Tốc độ truyền
sóng trong môi trường này bằng
A. 1,2m/s. B. 0,3m/s. C. 0,6m/s. D. 2,4m/s.
19) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m = 100g và lò xo khối lượng không đáng kể.
Chọn trục tọa độ thẳng đứng, hướng xuông, gốc tọa độ là vị trí cân bằng. Kích thích cho con lắc dao động điều

Trang 2/4 _ Mã đề thi: 502


GV: Dương Huy Phong


hòa theo phương trình x = 4cos( 10t − ) cm. Lấy g = 10m/s2. Độ lớn của lực đàn hồi tác dụng vào vật tại thời
3
điểm vật đã đi một quãng đường 3cm kể từ lúc bắt đầu khảo sát chuyển động là
A. 1,1N. B. 1,2N. C. 0,9N. D. 2N.
π
20) Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình u0 = 2cos(20πt + ) (trong đó u tính bằng đơn vị
3
mm, t tính bằng đơn vị s). Xét sóng truyền theo một đường thẳng từ O đến điểm M với tốc độ không đổi 1m/s.
Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với dao động tại nguồn O? Biết M cách O một
khoảng 45cm.
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
21) Chọn phát biểu sai về dao động duy trì.
A. Có tần số dao động không phụ thuộc năng lượng cung cấp cho hệ.
B. Năng lượng cung cấp cho hệ đúng bằng phần năng lượng mất đi trong mỗi chu kỳ.
C. Có biên độ phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kỳ.
D. Có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ.
22) Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
B. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
D. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
23) Một đồng hồ quả lắc (coi như một con lắc đơn) chạy đúng giờ ở trên mặt biển. Xem trái đất là hình cầu có
R = 6400km. Để đồng hồ chạy chậm đi 43,2 s trong một ngày đêm (coi nhiệt độ không đổi) thì phải đưa nó lên
độ cao là:
A. 1,6 km. B. 4,8 km. C. 2,7 km. D. 3,2 km.
24) Dao động cơ học đổi chiều khi lực tác dụng
A. có độ lớn cực tiểu. B. có độ lớn cực đại.
C. đổi chiều D. bằng không.
25) Một nguồn âm N phát âm đều theo mọi hướng. Tại điểm A cách N 10m có mức cường độ âm L0(dB) thì
tại điểm B cách N 20m mức cường độ âm là
L L
A. 0 (dB). B. L0 - 6(dB). C. L0 - 4(dB). D. 0 (dB).
4 2
26) Trên mặt nước yên lặng, người ta tạo ra hai nguồn kết hợp S1 ,S2 dao động theo phương trình
u1 =cos(4πt+π) mm và u 2 =cos4πt (mm). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 10cm/s và S1S2 =30cm. Trên
đường tròn tâm O bán kính 10cm (O là trung điểm của S1S2 ) có bao nhiêu điểm dao động với biên độ 2mm?
A. 10. B. 12. C. 14. D. 16.
27) Âm là một dạng sóng cơ học lan truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí. Cho biết vận tốc truyền
âm trong không khí là 340 m/s và khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền âm ngược
pha cách nhau là 0,85 m. Tần số âm là:
A. 510 Hz. B. 170 Hz. C. 200 Hz. D. 85 Hz.
28) Khi sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi có hai đầu cố định thì nhận định nào sau đây là sai?
A. Khoảng cách giữa hai điểm bụng kế tiếp nhau cách nhau một nửa bước sóng.
B. Hai điểm bụng kế tiếp nhau dao động cùng pha.
C. Hai điểm đối xứng nhau qua nút sóng sẽ dao động nghịch pha.
D. Các điểm nằm trên cùng một bó sẽ dao động đồng pha.
29) Trên một sợi dây đàn hồi MN căng ngang. Đầu M cố định, đầu gắn với một cần rung để tạo sóng dừng trên
dây. Phương trình dao động của một điểm C trên dây cách đầu M 20cm có dạng:
π π
u=2cos(5π+ )cos(20π t- )mm . Vận tốc truyền sóng trên dây là:
2 2
A. 40cm/s . B. 60cm/s. C. 100cm/s. D. 80cm/s.
Trang 3/4 _ Mã đề thi: 502
GV: Dương Huy Phong

30) Một con lắc lò xo gồm vật có m = 100 g, lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động điều hoà theo phương
thẳng đứng với biên độ 4 cm. Lấy g = 10 m/s2. Khoảng thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là:
A. ; 0,09s. B. ; 0,14s. C. ; 0,19s. D. ; 0,28s.
31) Xét dao động tổng hợp của hai dao động có cùng tần số và cùng phương dao động. Biên độ của dao động
tổng hợp không phụ thuộc vào
A. độ lệch pha của hai dao động thành phần. B. tần số chung của hai dao động.
C. biên độ của hai dao thành phần. D. pha ban đầu của hai dao động thành phần.
32) Một âm truyền từ nước ra không khí thì
A. tần số tăng,bước sóng không đổi. B. tần số không đổi bước sóng tăng.
C. tần số giảm, bước sóng không đổi. D. tần số không đổi,bước sóng giảm.
33) Cảm giác về âm phụ thuộc vào
A. tai nguời nghe và độ to của âm. B. nguồn âm và môi truờng truyền âm.
C. môi truờng truyền âm và tai ngời nghe D. nguồn âm và tai nguời nghe.
34) Chọn phát biểu đúng. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã
A. kích thích cho vật dao động tiết sau khi dao động bị tắt;
B. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ;
C. làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động;
D. tác dụng một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian với tần số bất kỳ vào vật dao động.
35) Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đi xuống nhanh dần đều và sau đó chậm
dần đều với cùng một gia tốc thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lần lượt là T1=2,17 s và T2=1,86 s. Lấy
g= 9,8m/s2, độ lớn gia tốc của thang máy là:
A. 2,5 m/s2. B. 2m/s2. C. 1,5 m/s2. D. 3,5 m/s2.
36) Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Âm sắc là một đặc trưng sinh lý của âm, giúp ta phân biệt được 2 âm có cùng độ cao do hai nhạc cụ phát ra.
B. Khi cường độ âm tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tăng 20 dB.
C. Tai con người chỉ hai âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau ít nhất là 0,1dB.
D. Cường độ âm càng lớn cho ta cảm giác âm nghe thấy càng to
37) Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy 2
= 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.
A. 1 Hz. B. 12 Hz. C. 6 Hz. D. 3 Hz.
2
38) Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s , một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều
hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của
con lắc lò xo là
A. 0,250 kg. B. 0,500 kg. C. 0,750 kg. D. 0,125 kg.
39) Phát biểu nào sau đây về các đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động;
B. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ dao động của sóng;
C. Vận tốc của sóng chính bằng vận tốc dao động của các phần tử dao động.
D. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động;
40) Hai âm do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về
A. độ to. B. độ cao. C. tần số. D. âm sắc.

---------------------HẾT-------------------

Trang 4/4 _ Mã đề thi: 502


GV: Dương Huy Phong

¤ Ðáp án của ðề thi:502


1.C[1] 2.D[1] 3.B[1] 4.C[1] 5.D[1] 6.A[1] 7.C[1] 8.B[1] 9.D[1] 10.D[1]
11.D[1] 12.A[1] 13.D[1] 14.C[1] 15.A[1] 16.C[1] 17.A[1] 18.A[1] 19.A[1] 20.D[1]
21.C[1] 22.A[1] 23.D[1] 24.B[1] 25.B[1] 26.D[1] 27.C[1] 28.B[1] 29.D[1] 30.C[1]
31.B[1] 32.D[1] 33.D[1] 34.B[1] 35.C[1] 36.C[1] 37.C[1] 38.A[1] 39.C[1] 40.D[1]
¤ Answer Key & Answer Sheet - Both are automatically scanned by Emp-
MarkScanner:

Trang 5/4 _ Mã đề thi: 502