You are on page 1of 22

CLB GIA SƯ NGOẠI THƯƠNG HN

Đề, đáp án, được post tại :
https://www.facebook.com/groups/thithuhoahocquocgia/
Đề thi gồm 50 câu
ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA NĂM 2015
MÔN: HÓA HỌC
Lần 7 : Ngày 07/03/2015
Thời gian làm bài:
90 phút, không kể thời gian phát đề
15 phút điền đáp án vào mẫu trả lời trắc nghiệm

Người ra đề :
Nguyễn Anh Phong
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52,
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag=108; Ba = 137.
Câu 1: X là hỗn hợp chứa một ancol đơn chức và 1 este đơn chức có cùng số nguyên tử cacbon và đều
mạch hở.Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần V lít O2 (đktc) thu được 17,472 lít CO2 (đktc) và 11,52 gam
H2O.Mặt khác,m gam X tác dụng hết KOH dư thu được 0,26 mol hỗn hợp hai ancol.Biết X không có
khả năng tráng bạc.Giá trị của V là :
A. 20,384
B. 20,608
C. 21,056
D. 21,952
Câu 2 : Cho các phát biểu sau :
(1).Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và notron.
(2). Nguyên tử nhận thêm electron sẽ biến thành cation.
(3). Trong nguyên tử số electron bằng số proton.
(4). Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.
(5). Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt cơ bản.
(6). Trong hạt nhân nguyên tử hạt mang điện là proton và electron
(7). Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton.
(8). Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại.
Số phát biểu đúng là :
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 3: Cho O2 dư vào bình kín chứa hỗn hợp Fe và Cu rồi nung nóng tới phản ứng hoàn toàn thấy khối
lượng chất rắn tăng 5,12 gam và thu được m gam hỗn hợp oxit.Mặt khác,cho hỗn hợp kim loại trên vào
2
dung dịch HNO3 thu được 2,688 (lít) khí NO đktc (sản phẩm khử duy nhất) và m gam chất rắn chỉ
7
chứa một kim loại.Giá trị m là :
A.24,2
B.22,4
C. 22,6
D.26,2
Câu 4 : Cho phương trình phản ứng:
Fe3O 4  KHSO 4  KNO3  Fe 2 (SO 4 )3  NO  K 2SO 4  H 2O
Sau khi cân bằng với các hệ số nguyên dương nhỏ nhất thì tổng hệ số các chất có trong phương trình là :
A. 132
B. 133
C. 134
D. 135
Câu 5: Có các thuốc thử sau: Cu, NaOH, HNO3, H2S, KI, (KMnO4 + H2SO4). Số thuốc thử có thể dùng
để nhận biết 2 dung dịch FeSO4 và Fe2(SO4)3 đựng trong 2 lọ mất nhãn là:
A. 4
B. 3
C. 5
D. 6
Câu 6: Hợp chất nào sau đây không chứa liên kết cộng hóa trị trong phân tử?
A. HCl
B. HNO3
C. NH3
D. NaF
Câu 7 : Đốt cháy hoàn toàn 5,16 gam hỗn hợp X gồm các ancol CH 3OH, C 2 H 5OH, C3H 7 OH,
C 4 H9 OH , bằng một lượng khí O2 (vừa đủ).Thu được 12,992 lít hỗn hợp khí và hơi ở đktc.Sục toàn bộ
lượng khí và hơi trên vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch trong bình giảm
m gam.Giá trị của m là :
A. 7,32
B. 6,46
C. 7,48
D. 6,84
Câu 8 :Hỗn hợp X gồm etan, eten, etin, propen và butan có tỷ lệ mol tương ứng là 1:1:1:1:4.Dẫn 0,8
mol X qua ống đựng xúc tác thích hợp, nung nóng thu được hỗn hợp Y gồm các hidrocacbon mạch
hở .Biết tỷ khổi của Y so với X là 0,8.Sục toàn bộ lượng Y trên vào dung dịch Brom dư thì thấy có V (lít
khí,đktc) bay ra.Giá trị của V là :
A. 11,2
B. 8,96
C. 6,72
D.13,44
Người ra đề : Thái Bình quê lúa - Nguyễn Anh Phong

1

Câu 9: Tiến hành các thí nghiệm sau
(1). Cho Zn vào dung dịch AgNO3;
(2). Cho Fe Vào dung dịch Fe2(SO4)3;
(3). Cho Na vào dung dịch CuSO4;
(4). Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A. (3) và (4).
B. (1) và (2).
C. (2) và (3).
D. (1) và (4).
Câu 10 : Tiến hành điện phân V lít dung dịch NaCl 1M và CuSO4 1,8M bằng điện cực trơ tới khi nước
bắt đầu điện phân ở cả 2 cực thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm m gam. Dung dịch sau
phản ứng hòa tan tối đa 8,84 gam Al2O3. Giá trị của m là:
A. 34,8
B. 34,6
C. 34,3
D. 34,5
Câu 11: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo
thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z. Các khí X, Y và Z lần
lượt là
A. Cl2, O2 và H2S
B. H2, O2 và Cl2.
C. SO2, O2 và Cl2.
D. H2, NO2 và Cl2.
Câu 12: Cho 46,6 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 30,9% về khối lượng)
tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 8,96 lít H2 (đktc). Cho 3,1 lít dung dịch HCl 0,5M vào dung
dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 0.
B. 27,3.
C. 35,1.
D. 7,8.
Câu 13: Cho các dung dịch: Fe(NO3)3 + AgNO3, FeCl2, CuCl2, HCl, CuCl2 + HCl, ZnCl2. Nhúng vào
mỗi dung dịch một thanh kim loại Fe. Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
A. 4.
B. 3.
C. 6.
D. 1.
Câu 14: Đun nóng 7,6 gam hỗn hợp X gồm C2H2, C2H4 và H2 trong bình kín với xúc tác Ni thu được
hỗn hợp khí Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, dẫn sản phẩm cháy thu được lần lượt qua bình 1 đựng
H2SO4 đặc, bình 2 đựng Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng 14,4 gam. Khối lượng tăng lên ở bình
2 là:
A. 22,0 gam.
B. 35,2 gam.
C. 6,0 gam.
D. 9,6 gam.
Câu 15: Cho hỗn hợp X gồm 2 hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch
KOH 0,4M, thu được 1 muối và 336ml hơi một ancol (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp
X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình
tăng 6,82 gam. Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là:
A. HCOOH và HCOOC2H5.
B. C2H5COOH và C2H5COOCH3
C. HCOOH và HCOOC3H7.
D. CH3COOH và CH3COOC2H5
Câu 16: Cho các chất: HBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3. Trong các chất trên, số chất có thể bị
oxi hóa bởi dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng là
A. 4.
B. 7.
C. 5.
D. 6.
Câu 17: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).
(3) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3.
(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.
(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).
(6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4.
(7) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4.
(8) Cho dung dịch Na2S2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng.
(9) Cho Ba vào dung dịch Al2(SO4)3.
(10) Sục CO2 vào dung dịch Na2SiO3.
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
A. 6.
B. 9.
C. 8
D. 7.
Câu 18 : Hòa tan 52,8 gam hỗn hợp X gồm Cu, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong H2SO4 đặc/nóng.Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 131,2 gam hỗn hợp muối sunfat và 3,36 lít
khí SO2 (spkdn,đktc).Phần trăm khối lượng của O trong X là :
A. 21,21%
B. 18,18%
C. 24,24%
D. 30,30%
Người ra đề : Thái Bình quê lúa - Nguyễn Anh Phong

2

(3) Trong công nghiệp sản xuất H2S bằng cách cho S phản ứng với H2 (4) Trong công nghiệp sản xuất H2SO4 người ta dùng nước hấp thụ SO3.1 D. 14 C.Giá tri tối thiểu của V là : A. 13 B. B. Ba. Cho toàn bộ dung dịch Y tác dụng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0. Giá trị của m là: Người ra đề : Thái Bình quê lúa .Giá trị của V là : A. sản xuất pháo hoa.288 D. 24.8M vào 200ml dung dịch chứa NaHCO3 0.64 Câu 23 : Nhỏ rất từ từ đến hết V lít dung dịch HCl 0.15 Câu 26 : Để điểu chế 26. (5) Chất tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn được điện là chất điện ly. 12 Câu 25 : Cho 0. 0. 0. thu được 1.6 – điaminohexanoic ) vào 400 ml dung dịch NaOH 1M.75 C.52 gam Ba(OH)2. anillin và stiren .Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn . 3-metylbut-1-en. 0.thu được dung dịch X.82 Câu 24 : Số liên kết xichma trong phân tử C4H10 là : A.625 D.5 B. 3 B. dung dịch brom. quỳ tím. Câu 28: Hỗn hợp X gồm Na.Cho HCl dư vào X. 560 B. quỳ tím.368 Câu 20 : Cho các phát biểu sau : (1) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.65 C. C.0 Câu 27:Để phân biệt phenol.Sau khi phản ứng hoàn toàn thu đươc dung dịch X và khí NO(sp khử duy nhất).5M.9 gam X vào nước.5% (d = 1. Quỳ tím.…công nghiệp diêm.02 mol Fe và 0.8M. trong đó có 20. 3-metylbut-2-en. 48. (6) Silic được dùng trong kỹ thuật vô tuyến và pin mặt trời.Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào X thì lượng kết tủa lớn nhất.72 lít khí CO2 (đktc). 2-metylbut-2-en. thu được m gam kết tủa.Giá trị của V là : A. 0. Câu 22 : Cho hỗn hợp 0. Số phát biểu đúng là : A. 0.Câu 19 : Nhỏ rất từ từ dung dịch HCl vào 100ml dung dịch hỗn hợp chứa NaOH 1.348 B.Nguyễn Anh Phong 3 .25 mol lysin (axit 2.1 mol NaNO3. 4 C.73 gam xenlulozo trinitrat (hiệu suất 50%) cần ít nhất V lít axit HNO3 94. C. 0. 52. 0.03 mol Cu vào dung dịch chứa 0. 0. 0. 2-metylbut-3-en. dung dịch brom D. (10) FeCl3 chỉ có tính oxi hóa.3 mol H2SO4 và 0.12 D. 0.0 B. (2) Kali clorat được dùng để chế tạo thuốc nổ.số mol HCl đã tham gia phản ứng là : A.9 D.0 C.426 C.12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y.48 C. 0. 0. 12. 6 Câu 21: Khi tách nước từ ancol 3-metylbutan-2-ol.2M và NaAlO2 0. D.Lượng kết tủa biến thiên theo đồ thị hình vẽ sau : (mol) nAl(OH) 3 x 1. Dung dịch HCl. Na2O và BaO. (7) Điều chế phân ure bằng cách cho CO tác dụng với NH3 (trong điều kiện thích hợp) (8) Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3 (9) Các nguyên tố thuốc nhóm Nito đều có hóa trị cao nhất trong hợp chất là 5. Dung dịch brom.Người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử là: A. Hòa tan hoàn toàn 21. 0.2x y nHCl (mol) Giá trị của y là : A. sản phẩm chính thu được là: A. B. Dung dịch NaOH.8M và Na2CO3 1M thấy thoát ra 6. 0.56 B.5gam/ml) phản ứng với xenlulozo dư. 0. 5 D. 10 D.

n  3.156.4 Câu 33: Trong các loại tơ sau : visco.Biết các kim loại sinh ra bám hết vào thanh Zn.7 B.đơn chức. CnH2n – 4O2. C. cho Z tác dụng với Na dư thu được số mol H2 bằng số mol Z phản ứng. Công thức tổng quát của X là A. 4.06 B. Số phát biểu đúng là : Người ra đề : Thái Bình quê lúa .255 C.tỷ khối hơi của X so với H2 là 11. 5. hỗn hợp Z gồm khí và hơi. B.12 D.95 gam.66 gam X cần V lít O2 (đktc). B.Phần 1: Đem đốt cháy hoàn toàn thu được 0. 5.112.Phần 2: Cho tác dụng hết với H2 dư (Ni. t0. CnH2n – 2O2. B. 6. D. 57. Giá trị của m là: A.25 gam.888 D. 88.Biết Z có khối lượng 61.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có NO và N2 thoát ra với tỷ lệ mol 2 : 1.4 mol H2O.4 gam A nung nóng thu được 26.0. Câu 38: Hỗn hợp X gồm 3 axit đơn chức A. 120 D.Tổng số nguyên tử C có trong phân tử các ancol trong X là : A.5.Cho 29.680.Đốt cháy hoàn toàn Y thu được K2CO3. Câu 34: X là anđêhít mạch hở.7 B. (3) Dầu máy và dầu ăn có chung thành phần nguyên tố. B.96 B.Biết khối lượng dung dịch C sau phản ứng là 421.816 C. olon .48 B.Biết X không có khả năng làm mất màu dung dịch Brom và tổng số nguyên tử H có trong phân tử của các ancol trong X là 12.6.Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. . n  2. sau phản ứng thu được hỗn hợp sản phẩm Y có thể tích V (các thể tích đo cùng điều kiện). 30. B.Cho Na (dư) vào m gam X thì thấy thoát ra 2. xenlulozơ axetat. enang . Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y. thu được V lít CO2 (đktc). Mg cho một luồng khí O2 đi qua 21. Giá trị của V là: A.14 Câu 40: Cho các phát biểu sau : (1) Thủy phân este trong môi trường NaOH thu được muối đơn chức dạng RCOONa (2) Người ta không thể chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn.2 gam chất rắn và V lít hỗn hợp khí (đktc).346 D. C.56 Câu 29 : X là hỗn hợp chứa hai ancol.6 gam chất rắn.6 C.đốt cháy hoàn toàn m gam X trên thu được 0. (4) Cho axit hữu cơ tác dụng với glixerol thu được este ba chức gọi là chất béo.Mặt khác.5M. D.672.54 gam H2O. 3. Câu 31: A là hỗn hợp chứa Fe. 1. 94.576 B.3 mol CO2 và 0. CnH2n – 4O2.368 Câu 39 : Nhúng thanh Zn nặng 100 gam vào 400ml dung dịch hỗn hợp chứa Fe(NO3)3 0.Giá trị của V là : A. CnH2n – 4O2. 100.8 C. C.248 Câu 32: Hòa tan bột Fe trong dung dịch X có chứa KNO3 và H2SO4.8 gam. Cho V lít hơi X tác dụng với 3V lít H2 có mặt Ni. C. nilon-6. 98 C.51 D.Phần trăm khối lượng của KHCO3 trong X là : A. 27. 61. Ngưng tụ Y thu được ancol Z. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là: A.5 D.39% C. 32.Giá trị của V là : A.chất rắn không tan và 8.Tổng khối lượng muối có trong dung dịch sau khi nhấc thanh Zn ra là : A.A.124. 5.52 C.82% Câu 37: Chia hỗn hợp X gồm hai anđehit no. 109.016 (lít) khí đktc thoát ra.5M và Cu(NO3)2 0.142. 1.số mol HNO3 phản ứng là 1. đơn chức. Câu 35 : Cho 43. 92. D. 2.48 gam hỗn hợp muối Y.đốt cháy hoàn toàn 29. 29.85 mol.2 gam hỗn hợp rắn B.2 gam Fe(NO3)2 vào bình kín không có không khí rồi nướng một thời gian thu được 33. n  2. 5.61% B. 27.96 lít (đkc) hỗn hợp khí X gồm NO và H2 .6 Câu 30: Hợp chất thơm X có công thức phân tử C7H8O2.05 C.134. 38.Cho toàn bộ B vào bình chứa 400 gam dung dịch HNO3 (dư 10% so với lượng phản ứng). Số tơ được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là A. mạch hở thành hai phần bằng nhau: . t0) thu được hỗn hợp Y. Al. n  4. 0.Cô cạn dung dịch Y thì thu được m gam rắn khan.Sau một thời gian nhấc thanh Zn ra cân lại thấy nặng 91. 32. 36.240.Nguyễn Anh Phong 4 .18% D.Tổng khối lượng các chất tan có trong bình sau phản ứng là : A.8 gam hỗn hợp X gồm muối KHCO3 và Na2CO3 tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 45. 42.04 Câu 36: Nung nóng 51.66 gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa KOH vừa đủ thu được dung dịch chứa 44. D. 1 mol X phản ứng vừa đủ với 2 lít dung dịch NaOH 1M.Mặt khác. 8. C.245 B. 4. 7.376 D. (5) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước. 1. 2. 95.

8 gam H2O. Mặt khác m gam T phản ứng vừa đủ với 0.Cả 3 hóa chất trên đều được. Hỗn hợp T gồm X. CH3CHO.56 lít N2 (đktc) và m gam H2O. 192.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa m gam muối và 4. D. C. C3H8. 19.Nồng độ % chất tan trong X là : A. 22.4 lít dung dịch KHCO3 0.4 D.6 C.Tơ xenlulozơ triaxetat Câu 43 : Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế clo trong phòng thí nghiêm như sau: Dd HCl đặc 1 Eclen sạch để thu khí Clo dd NaCl dd H2SO4 đặc Hóa chất được dung trong bình cầu (1) là: A. CH3COOC2H5.0 Câu 46 : Cho 4.24 Câu 49: Hỗn hợp A gồm một amin đơn chức.48 lít khí H2 (đktc).1 B.28 lít khí O2 (đktc).85%.107% C. CH3COOH. 38. C4H10.36 C. 33.4 mol hỗn hợp khí và hơi có tổng khối lượng m gam.206 Câu 47: Cho Mg phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch hỗn hợp chứa HCl 2M và H2SO4 1M. trong đó nX = 4(nY + nZ).4 Câu 41: Cho dãy các chất: HCHO. 51.4 gam hỗn hợp X gồm C3H6. Sau đó người ta cho dung dịch AgNO3/NH3 dư vào thấy có m gam kết tủa xuất hiện.Sau phản ứng thu được 28.Giá trị của m là : A.2 gam CO2.KMnO4. 207.lấy toàn bộ lượng X trên sục vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy xuất hiện m gam kết tủa (các phản ứng xảy ra hoàn toàn). 19. Cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Polistiren (PS) D .8 Câu 48 : Thực hiện phản ứng thủy phân 205. thu được 56.Giá trị của m là : A.2 D. 74.6 B. 19. 21. 43. D.Đốt cháy hoàn toàn 12. 23.26 %.656% D. H. 211.8 ……………………Hết…………………… Người ra đề : Thái Bình quê lúa . 6.25 gam dung dịch HCl nồng độ 20% thu được dung dịch X. Câu 42: Trong số các polime cho dưới đây.488% B. một ankan. 37. Đốt cháy hoàn toàn m gam T.KClO3. Y.16 gam Ag.90%. Y.3 D. 3. 34. HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là: A.A.45 Câu 50 : Đốt cháy hoàn toàn 0. B. B.2 B.mạch hở X bằng O2 vừa đủ thu được 1. 67. C.81 B.89 C. Câu 45 : Đốt cháy hoàn toàn 24.52%. 4.95 gam hỗn hợp cần V lít O2 (đktc) thu được 19.Giá trị của m là : A. C. O.Giá trị của m là : A. 155. B.Tơ capron C.2 C. Z.53 D.Giá trị của m là : A.Mặt khác.5 C.6 B. 0. 21. C2H5OH.6 gam Na vào 18.52 B. polime nào không phải là polime tổng hợp? A.MnO2. 18.1M.Nguyễn Anh Phong 5 . Z (50 < MX < MY < MZ) đều có thành phần nguyên tố C.04 lít CO2 (đktc) .2 mol một amin no. 43.2 gam Mantozo trong môi trường H  với hiệu suất 60%. 20. 5. HCOOH. Câu 44: Ba chất hữu cơ X. 15. thu được 13. 54. một anken. CH2=CH-CHO cần vừa đủ 49.68 D.4 C. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp T là: A. 18. 32. D.4 D. 43. Poli(vinylclorua) (PVC) B .47.

Đồng vị có cùng điện tích hạt nhân và khác số notron nên số khối khác nhau.A 37. 08(mol)   m  22.A 39.14(mol)    BTNT.36  7.B 32.D 06.D 44.2  2n O2 0.C 17.B 49. 64(1) Ta có :  32  Cu : b 2.D 16.Ném đá chỉ là hành động của những kẻ tiểu nhân thôi.4 0.B 38.B 29.B 13.12.O 0.D 20.B 48.A 42.B 18. 4(gam) Do đó. Câu 3: Chọn đáp án B  Fe : a BTE 5.B 30.A 05.D 45.C 19.Nguyễn Anh Phong 6 .12    3a  2b  . 64   n este  0.  4(56a  64b  5. (5) Đúng. 78. Tặng các em câu này.12(mol) n O2 0.3 . Chủ quan anh nghĩ nếu bạn nào học chủ động.2 vµ m=56a 64b 5.Rất mong các em thông cảm và đóng góp mang tính xây dựng.64  3a  2b  0. (7) Sai.A 15.D 50.C 46.64 Người ra đề : Thái Bình quê lúa .12 22. Do chỉ có một mình ra đề và làm đáp án nên nếu có thiếu sót. (6) Sai. 4 7.nọ”. Ví dụ hạt nhân nguyên tử H chỉ có proton. (2) Sai .D 34. 64(mol) Vì este không có dạng HCOOR nên este phải là : CH3COOCH3 Lại có n CO2  n H2O do đó ancol phải là : CH  C  CH 2  OH  n Ancol  n CO2  n H 2O  0. 2(mol)  2a  2b  0.BẢNG ĐÁP ÁN 01.A 09.Hạt nhân không có electron.D 31.Nhưng chắc chắn sẽ thêm một lần vinh quang” Chúc tất cả các em học và thi tốt ! Thái Bình quê lúa – Nguyễn Anh Phong Câu 1: Chọn đáp án A  n CO2  0.A 25.B 12.D 22.Theo SGK lớp 10.A 08. 26  n 3 Ta có :  Đặt   n(a  b)  n CO2  0.D 10. 78  0.A 47. (3).B 21.B 03.A 41. Biến thành anion.không học vẹt với cái đề này các em sẽ làm được nhiều vì khối lượng tính toán là rất phù hợp.C 24.A 23.Anh thấy mình cũng chẳng là gì để mà thể hiện “Chai.12)   b  0. 78(mol)  ancol : a  a  b  0.Anh không cho câu nào tính toán kiểu tự luận cả.D 35.B LỜI GIẢI CHI TIẾT Các em thân mến ! (1).B 04. 64  0.Nguyên tử có electron và proton mang điện.C 11.91(mol)   V 20.14 0.Không hề có ý đánh đố hay thể hiện gì đó như một số bạn hay thầy cô giáo nhận xét. (2).A 33.D 07. 688 2m   BTE  2a  2b  .C 26. 78  este : b  n H2O  0.B 14. (3) Đúng.D 36.2  0.D 27.Bạn nào nghĩ mình có khả năng thì hãy bắt tay ngay vào việc có ích.Vì hạt nhân trung hòa về điện.Theo SGK lớp 10.C 28. (8) Đúng.B 40. Anh ra đề với mong muốn giúp các em tự đánh giá kết quả học tập rèn luyện của mình. (4) Sai.hãy nhớ và tự nhắc khi các em mệt mỏi nhé ! “Ngày đó sẽ là một trận quyết chiến .384 (lít) Câu 2 : Chọn đáp án B (1) Sai. 64  a  0.A 02.D 43.

32(gam) CO 2  H 2O Câu 8 :Chọn đáp án A Để ý nhanh : Vì Y chỉ có hidrocacbon nên trong ống chỉ có phản ứng cracking butan.55  0.8.  1 24.3 4 n Al2O3 0. (4) Với H2S cho kết tủa vàng S với Fe3+ (5) Với KI cho kết tủa tím than I2 với Fe3+ (6) Với (KMnO4 + H2SO4) gặp Fe2+ sẽ mất màu tím. 13  V  0. Người ra đề : Thái Bình quê lúa . 24  Ch¸y    Ta có : X   BTKL  12a  2b 5. 2 0.55(mol)       OH : 0. Cl 2 . 6  BTNT. 6 3(0. 6  0.16 16(b a)  b  0.1  0. (3) HNO3 cho khí NO hóa nâu trong không khí với Fe2+. Câu 6: Chọn đáp án D Câu 7 : Chọn đáp án A  CO 2 : a(mol)  a  b  0.Câu 4 : Chọn đáp án A   Ta sử dụng phương trình thu gọn : 4H  NO3  3e  NO  2H 2O Nhẩm hệ số : 6Fe3O 4  56KHSO 4  2KNO3  9Fe 2 (SO 4 )3  2NO  29K 2SO 4  28H 2O Câu 5: Chọn đáp án D Cả 6 thuốc thử đều có khả năng nhận biết vì : (1) Cu tan trong Fe2(SO4)3 (2) NaOH sẽ cho hai kết tủa Fe(OH)2 trắng xanh và Fe(OH)3 nâu đỏ.C n CO2 0. 2 150 m   m(Cu.O n HCl 1.44 4 44 2 0.3(gam)  BTNT. 2 . 4). 6   0.34.100 0. Trong X Do đó có ngay : V  n ankan . 2  n   0. 24 7.8 2   AlO 2 : 0.34  H 2 O : b(mol)   Sục khí vào Ca(OH)2 dư  :   BTKL m  n CaCO 3 BTNT. 4  11.18 4 4 43 0.3 1.46.8  0. 6. CuCl2 + HCl Câu 14: Chọn đáp án A Bài toán nhìn qua có vẻ hơi loằng ngoằng nhưng thật ra rất đơn giản nếu các bạn nghĩ là X chỉ có C và H và mọi chuyện sẽ rất sáng tỏ.Al   2. 6 n  ) Câu 13: Chọn đáp án B Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là Fe(NO3)3 + AgNO3.35. 2  0. CuCl2.1.0.1. 2( lÝt) Câu 9: Chọn đáp án D Câu 10 : Chọn đáp án C  0  n Cl  V   Cl  1e  Cl  n e  3. 6V  2.71  Câu 11: Chọn đáp án B Câu 12: Chọn đáp án B 0.22.22. 24. O 2 )  64.35  m  0. 4  (0.Khi cracking butan dù hiệu suất là bao nhiêu thì số mol ankan vẫn không đổi. 6V(mol)  Ta có :    2H 2 O  4e  4H  O 2  n Cu 2  1.9(mol)    nO  16 Ta có :   n H  0. 6V  V  2.3.309.8V  n H  3.32  34.0.58  a  0. 6V  Vậy   n Al2O3  13  150  2. 4  BTDT  n OH 0.Nguyễn Anh Phong 7 .78  27.

1 0. (6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4.H  H 2 O : 0. Trong công nghiệp không sản xuất H2S. FeO.Theo SGK lớp 11. 015(mol) Và   nCO2 BTNT.Đúng. (5). 024)  0.Sai vì Cl có thể nên Cl2 nên FeCl3 có tính khử. (10) Sục CO2 vào dung dịch Na2SiO3.8 .Theo SGK lớp 11.C BTNT. (2).N có hóa trị cao nhất là 4 vì không có phân lớp d trống. S.Theo SGK lớp 10.Sai. (10).Điều chế từ CO2 với NH3. 14025. (7) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4. (8) Cho dung dịch Na2S2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng. Cu Câu 17: Chọn đáp án B Các thí nghiệm thu được kết tủa là : (1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.Sai. (4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.Sai.8(gam)   %O O 131. P.12(mol) Và tại vị trí 1. 04(mol)  este : 0. (5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). (6).Đúng.Đúng. (4).8 24. Câu 21: Chọn đáp án D Câu 22 : Chọn đáp án A Người ra đề : Thái Bình quê lúa .1. 2x  0.100% 52. 04  n X  0.95(mol)   m  Trong Fe  Cu 4  BTKL X m  Trong  52. 024(mol) Nhiệm vụ của y mol HCl là : y  x  0.Ví dụ như Na. nóng là HBr.0. 2 0.8  3(0.  2 0.5 m  0.5  BTNT.64   18a  a 1. (8).Sai. 015(mol)  X Ta có :   axit : 0.44 22(gam) Câu 15: Chọn đáp án D Nhìn nhanh qua đáp án thấy X chứa 1 axit và 1 este no đơn chức.Sai.95. (3) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3.S Trong muèi BTKL X   n SO  2  1.11 n  BTNT.2x thì n   0.1.8 98a 131.8(mol) BTKL n Trong X C 6 12 0.15 0.15. (3). Câu 18 : Chọn đáp án C a   BTNT.368(mol) Câu 20 : Chọn đáp án B (1). (7).Đúng.H  n H2O a Đặt n H2SO4   BTKL  52.8  40 12.  n KOH  0.Nguyễn Anh Phong 8 .8  0.0.96 40(gam) 12.015. Theo SGK lớp 10.5. 24% Câu 19 : Chọn đáp án D Nhìn vào đồ thị : x  n NaOH  0.C   Để ý nhanh : 6.2 2 43  0. 2  0.11(mol) 44  18  0.Dùng H2SO4 đặc để hấp thụ SO3.1(mol) BTNT.K. C Ta có : 7.C C trong axit C trong este Câu 16: Chọn đáp án C Các chất có thể bị oxi hóa bởi dung dịch axit H2SO4 đặc.1.4 14 2 43 0.NH3…. 025(mol)  n Ancol  0. 6       H n  CO 2 0. (9) Cho Ba vào dung dịch Al2(SO4)3. (9).1.82 0.

BTDT    n OH 0. 02  2 Vậy dung dịch X sẽ có :  Cu : 0.14  O:b       n OH   0.C HCO  3 : 0.945 1.2  b  0.56(mol) Câu 23 : Chọn đáp án C  n HCO3  0.12    BTKL 23a 16b 0.18 Người ra đề : Thái Bình quê lúa .9(mol) Và  NaCl Câu 26 : Chọn đáp án D 26.Tuy nhiên.ta cũng có thể tư duy kiểu mới chút như sau. 25.2  a  0.5(mol) 0.Ba Ba : 0.52(gam) Câu 29 : Chọn đáp án B Vì X là ancol đơn chức nên : n Ancol  n X  2n H 2  2.12.63  17. Câu 28: Chọn đáp án B    BTNT. Khi đó : C  0. Cl . 27 Ta có : n XLL  trinitrat  297 17.8  0.5 Vì H = 50% nên thể tích thực là : 24 lít Câu 27:Chọn đáp án C Đầu tiên dùng NaOH sẽ nhận ra được vì phenol tạo dung dịch đồng nhất trong dung dịch NaOH NaOH  C6 H5OH  C6 H 5ONa  H 2O hai chất còn lại sẽ tách lớp.3  0. 03  H  : 0.1  Ba 2 : 0.3(mol) n 2  0. 06  BTNT. 73  0.14    Chia X  Na : a BTE  0. 03.   n BaSO4 BTNT.Ba 0.9  a 0.12.Na  n  0.38  n Al3  0. 09.  2 0.16   0. 02 .Clo V Ta có :    0. 2. 01 18 dd m HNO3  0.3  1.12(mol) nên có H+ dư.12 Vậy :  m  0. 2.12   2  SO4 : 0.3   0. Sau đó dùng dung dịch brom vì anilin cho kết tủa trắng. 09   BTNT.1(mol)  Fe : 0. 02  n emax  0. 625(lit) BTNT. 03  Fe3 : 0. 6  0. 2(mol)  CO3 Đây là bài toán rất đơn giản.2  0.2  a 2b 0.N n HNO3 0. 02.Clo n HCl 0.56(mol) n CO2  0.56  0.1  0.137  21.12. Và   Cu : 0.12.Nguyễn Anh Phong 9 . 06 0. 01  m dd  18(gam)  VHNO   12(lit) HNO3  3 0.3 0.    Vì có CO2 bay ra nên dung dịch sau phản ứng phải có : Na .2 0.3  0. 27.233  0.5  Câu 24 : Chọn đáp án A 10H có 10 liên kết xich mà và C – C – C – C có 3 liên kết nữa Câu 25 : Chọn đáp án C Vì trong lysin có hai nhóm – NH2 → n  NH3Cl  0. 05. 667 nên trong X phải có CH3OH. 03. 6(mol) Ta có :   3   Ta sử dụng phương trình 4H  NO3  3e  NO  2H 2O  NO : 0. 02.0. 02.2  0. 44  NaOH.44 0. 09  0.5 BTNT.0.15  n Al(OH)3  0.78  29.8  BTDT    Cl  : 0. H  : 0.  4 BTNT.16  0. HCO3  Na  : 0.56  0.18(mol) 0.16(mol) Ta có :   n Na  0.

O) 0.2  a 1.3 0. 025(mol)  b  0.N BTE n KNO3 n Fe2 0.0.18  a  0.8    138. 04(lit) Câu 36: Chọn đáp án A  KHCO3 : a  K 2CO3 : 0. 7    BTKL m 109. Chỉ có D thỏa mãn vì nếu n = 2 hoặc n = 3 thì X không thể có liên kết pi trong mạch cacbon.12  0.8  b  0. nilon-6.46 BTKL O2 :  0.10%. 24    BTNT.5a  106b  45.N NO   2 : 0. 6  Ta có : 51.14.100  %KHCO3   38.1.   mX BTKL  m(C.3   BTDT 2 SO 4 : 0. 65 a (mol) Giả sử sản phẩm có : n NH   4 3    1.14(mol)   32   V  (0. 025(mol) BTE Câu 32: Chọn đáp án A  NO : 0.5a  100a  106b  51.1   BTNT.3. 4  5. V lít hơi X tác dụng với 3V lít H2 có mặt Ni.10 0. 255(gam)    NH 4 : 0. 4   H 2 : 0.18.3(mol) n HNO3  1. 4. 2(mol)  a  0.Nguyễn Anh Phong 10 . 2  0. 24  t 33. 61% 51.2 0. 4 Trong X   0. 2   Ta có : n Fe( NO3 )2   180  Fe(NO3 ) 2 : b  2a  b  0.  05.2  a 0. Câu 34: Chọn đáp án D Z tác dụng với Na dư thu được số mol H2 bằng số mol Z phản ứng → Z có hai nhóm – OH hay X là andehit hai chức.63  134.8  b  0.8  88a  a 0.16  7. 05(mol)    43.6.05.2 0. 05   N 2 : a(mol)  N 2 : 0. 2  0. 6  Na 2 CO3 : b  Na 2CO3 : b  a  0. 625(mol)  1.85. 025(mol) Chất tan trong bình gồm hỗn hợp muối và HNO3 dư. 7 Câu 33: Chọn đáp án D Số tơ được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là: enang . 05(mol) BTNT.22.85 0. 2.N Trong C a  n NO 1. 2  0. 4(gam)  m   NO3 :1. 48 0.3   Ta có : n X  0. 2(mol) 0. Câu 35 : Chọn đáp án D 0  Fe 2 O3 : a  160a  180b  33. 2 400 421.55 0. 28(gam)  CH 3OH : a  a  b  0.3  Fe 2  : 0.85(mol) Ta có : n O 16  NO : 2a(mol) BTKL  NO : 0. H.1  n  e BTE  Vì có khí H2 nên NO3 phải hết  1.8 t0   BTNT 45. 65  2a  8a  0.1(mol) B  HNO3     26.55  Y  K  : 0. 2. t0 nên X có tổng cộng 3 liên kết pi trong phân tử.16(mol)    C6 H5  CH 2  OH   4a  8b  0. 2 43.1 0. 02(mol)  R  OH : b  Câu 30: Chọn đáp án D Câu 31:Chọn đáp án B 26. 025).  Fe  Al  Mg : 21.3(mol) Câu 37: Chọn đáp án B  Người ra đề : Thái Bình quê lúa . 2  33.3. 2  21.

0.Dầu ăn là chất béo còn dầu máy là sản phẩm của quá trình chế biến dầu mỏ. (3) Sai.90 Câu 45 : Chọn đáp án C  CO : a  Ch¸y   2  BTKL 44a 28.0.39(mol)  n OTrong X  0. 672(lit) Câu 38: Chọn đáp án A 44. HCOOH.74  15.44 73.54  0. 01    0. HCOOCH3.195. 66  0.58  0.34(gam)  m(CO  H) 2  CO 2 : a BTKL  44a  18b  73. 2. Zn 2.95  65a 56b  m muèi  m(NO  3   a 0. 05(mol) .64  91. 26  Và  n HCO3  0. 45(mol)  b  0.  05 94.Vì andehit no đơn chức nên ta có ngay : n CO2  n H 2O  0.85% 0. 03(mol) 18  V  0. Câu 41: Chọn đáp án A Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là: HCHO. 02. Fe 2 ) 62.576(lit) Câu 39 : Chọn đáp án B Ta có :  n NO3 0.16  b  0. 6  2 Người ra đề : Thái Bình quê lúa .2  0. 4 2. 27(mol)   Vậy khi đốt cháy X :      12a  2b  29.Theo tính chất của chất béo.39. 78(mol) Ta có : n X  39  1 0.2  1(mol)  NO3 :1  2 Giả sử : Dung dịch sau phản ứng có  Zn : a  Fe 2  : b     BTDT   BTKL   BTKL  2a  2b 1   100 0. 03.O n O2 1. 2.5(mol) 11 .22.52  n  CHO  0. 48  29. (2) Sai.56 0.39. 4  0.18 0. 04 nên T chỉ có nhóm CHO và COOH và không có gốc RH   n CO2  0.97(mol)  H 2O : b    0.2.(C  2 .32 Ta có : X H O :1.3  0. 05(gam) Chú ý : Có đáp án nên điều ta giả sử chắc chắn đúng và không cần thử các trường hợp khác nữa.97  2 BTNT. 04   b  0. 04  n  COOH  0. 01.Phải là axit béo mới thu được chất béo. (4) Sai.365(mol)   V 30.39   BTNT.3  X : HOC  CHO : a  4a  2b  0.Có thể chuyển hóa được bằng cách hidro hóa.K n K 2CO3 0. Câu 42: Chọn đáp án D Câu 43 : Chọn đáp án D Câu 44: Chọn đáp án D Nhận xét : 50 < MX nên không có HCHO trong T. 02  Z : HOOC  COOH : c  a  4(b  c)  c  0.8  24. H2O) 61.  n Ag  0. 2.12    Vậy T là  Y : HOC  COOH : b  b  2c  0. 66  0. 2.  45 56.39 Ch¸y X  BTNT. 02. 27.52  a  0. 25  .Nguyễn Anh Phong  %HOC  COOH  a 1.2  2n O 1.195(mol) 2 0. (5) Đúng.12.34  a  1. Câu 40: Chọn đáp án A (1)Sai vì nếu axit đa chức thì có thể thu được muối dạng khác. 2.74  0.1 65.

108  43. 2(gam) n OTrong X 0.60 0.H 2V 2V  0.8(mol) m 0.2 V Câu 48 : Chọn đáp án B 205. 025 Câu 50 : Chọn đáp án B Ta có công thức tổng quát của amin no là : C n H 2n  2 k (NH 2 ) k   nCO 2 X    k  N2  2 Ch¸y  k k  0.32 37.2  16  0. 2 Thñy ph© n H=60% BTKL m 21. 25  4.Nguyễn Anh Phong 12 . 72 0. 2(mol) Ta có :  C% 0.5(gam)  Glucozo : 0. 6  0.1  2  Mg : 0. 2 Ta có : n H2  0.44  0.85.2.1(58. 4  1.  m(C. 2. 2    BTNT. 72(mol)   Mantozo : 0. O)  m X  24. 24).0.5  40)  18.36(gam) Câu 49: Chọn đáp án D  n O2  a(mol)  BTKL 12. 2 43.2  0. 2(mol)  m Ag 24.025.8.0.O 2a 0. 6  Ta có : n Man  342    mAg AgNO3 / NH3 0.5. 45(gam)  b  1. 488%  Cl  : 0. 025(mol)   n  H2O  b  a  1.1  A  SO  24 : 0.1  NaCl  n HCl  0.1.O n øng  n OPh¶ 2 0.85.95 32a 0. 6.3625   m  18. 24(mol) 2(0.28 18b  n CO2  0. 4.12  1.1 Câu 47: Chọn đáp án B   BTE n Mg 0. 4 2 2  k  (n  1  2 )H 2O  2n  k  6  H 2 N  CH 2  CH 2  NH 2     BTKL BTNT.85(mol)    Ta có :   BTNT. 2. 2 BTE  BTNT      n 0. 025  18.1 2  n Na  0. 2  0. 6. 6  0. 2(n   n 1 ) 1.108 207.2 b      n N2  0.2. 2(mol) Câu 46 : Chọn đáp án A  n H  0. 6.1  n  NaOH  0.H. 4 BTKL X X  n Trong  n Trong O RCHO  0. 6(gam) Người ra đề : Thái Bình quê lúa .

509.GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ CÁC TRƯỜNG CHUYÊN 2014 QUYỂN 1 Tác giả : Nguyễn Anh Phong – 0975.Nguyễn Anh Phong 13 .422 NXB : NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI Đề 01 : Chọn Học Sinh Giỏi tỉnh Thái Bình – 2014 Đề 02 : Chọn Học Sinh Giỏi tỉnh Thái Bình – 2013 Đề 03 : Chuyên Đại Học Vinh – Lần 3 – 2014 Đề 04 : Chuyên Chu Văn An – Hà Nội – Lần 3 – 2014 Đề 05 : Chuyên Hà Nội Amsterdam Lần 1 – 2014 Đề 06 : Đề 07 : Chuyên Chu Văn An Hà Nội Lần 1 – 2014 Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 1 – 2014 Đề 08 : Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 4 – 2014 Đề 09 : Chuyên Vĩnh Phúc Khối A Lần 1 – 2014 Đề 10 : Chuyên Vĩnh Phúc Khối B Lần 1 – 2014 Đề 11 : Đề 12 : Chuyên Vĩnh Phúc Lần 2 – 2014 Chuyên Vĩnh Phúc Lần 3 – 2014 Đề 13 : Chuyên Quảng Bình Lần 1 – 2014 Đề 14 : Chuyên Đại Học Sư Phạm Hà Nội – Lần 3 – 2014 Đề 15 : Chuyên Đại Học Sư Phạm Hà Nội – Lần 2 – 2014 Đề 16 : Chuyên Đại Học Sư Phạm Hà Nội – Lần 1 – 2014 Đề 17 : Chuyên Đại Học Vinh Lần 1 – 2014 Đề 18 : Chuyên Lương Văn Chánh – Lần 1 – 2014 Đề 19: Chuyên Điện Biên – Lần 1 – 2014 Đề 20: Chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ – Lần 1 – 2014 Đề 21: Đề 22: Chuyên Nguyễn Huệ Hà Nội – Lần 1 – 2014 Chuyên Nguyễn Huệ Hà Nội – Lần 2 – 2014 Đề 23: Chuyên Bắc Ninh – Lần 3 – 2014 Đề 24: Chuyên Quốc Học Huế – Lần 1 – 2014 Đề 25: THPT Đặng Thúc Hứa – Lần 1 – 2014 Đề 26: Đề 27: Chuyên KHTN Huế – Lần 1 – 2014 Chuyên KHTN Huế – Lần 2 – 2014 Đề 28: Chuyên Biên Hòa – Hà Nam – Lần 1 – 2014 Đề 29: THPT Quỳnh Lưu 1 – Nghệ An – Lần 1 – 2014 Người ra đề : Thái Bình quê lúa .

422 NXB : NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI Đề 01 : Đề 02 : Đề 03 : Đề 04 : Đề 05 : Đề tuyển thành viên CLB gia sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội – 2015 Đại Học Khối A – Bộ Giáo Dục và Đạo Tạo – 2014 Đại Học Khối B – Bộ Giáo Dục và Đạo Tạo – 2014 Chuyên Đại Học Vinh – Lần 4 – 2014 Chuyên Lê Khiết Quảng Ngãi Lần 3 – 2014 Đề 06 : Đề 07 : Đề 08 : Đề 09 : Đề 10 : Chuyên Nguyễn Quang Diêu Đồng Tháp 2 – 2014 Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 6 – 2014 Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 5 – 2014 Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 3 – 2014 Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 2 – 2014 Đề 11 : Đề 12 : Đề 13 : Đề 14 : Đề 15 : Chuyên Nguyễn Trãi – Hải Dương Lần 3 – 2014 Chuyên Nguyễn Trãi – Hải Dương Lần 2 – 2014 Chuyên Đại Học Quốc Gia TPHCM Lần 1 – 2014 Chuyên Đại Học Sư Phạm Hà Nội – Lần 8 – 2014 Chuyên Đại Học Sư Phạm Hà Nội – Lần 7 – 2014 Người ra đề : Thái Bình quê lúa .Nguyễn Anh Phong 14 .Đề 30: THPT Quỳnh Lưu 1 – Nghệ An – Lần 3 – 2014 Đề 31: THPT Minh Khai – Hà Tĩnh – Lần 1 – 2014 Đề 32: THPT Minh Khai – Hà Tĩnh – Lần 2 – 2014 Đề 33: THPT Lý Thường Kiệt – Lần 3 – 2014 Đề 34: THPT Đô Lương 1 – Nghệ An – Lần 1 – 2014 Đề 35: THPT Quỳnh Lưu 1 – Nghệ An – Lần 2 – 2014 Đề 36: THPT Tiên Du – Bắc Ninh – Lần 3 – 2014 Đề 37: THPT Đặng Thúc Hứa – Nghệ An – Lần 2 – 2014 Đề 38: THPT Hồng Lĩnh – Hà Tĩnh – Lần 1 – 2014 Đề 39: Chuyên Đại Học Vinh – Lần 2 – 2014 Đề 40: THPT Cẩm Bình – Hà Tĩnh – Lần 1 – 2014 Đề 41: THPT Lục Ngạn Số 3 – Bắc Giang – Lần 1 – 2014 Đề 42: Chuyên Tuyên Quang – Lần 3 – 2014 Đề 43: Chuyên Nguyễn Huệ – Lần 3 – 2014 Đề 44: Chuyên Thái Bình Lần 1 – 2014 Đề 45: Chuyên Thái Bình Lần 2 – 2014 GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ CÁC TRƯỜNG CHUYÊN 2014 QUYỂN 2 Tác giả : Nguyễn Anh Phong – 0975.509.

Đề 16 : Đề 17 : Đề 18 : Đề 19: Đề 20: Chuyên Đại Học Sư Phạm Hà Nội – Lần 6 – 2014 Chuyên Đại Học Sư Phạm Hà Nội – Lần 5 – 2014 Chuyên Đại Học Sư Phạm Hà Nội – Lần 4 – 2014 Chuyên Trần Đại Nghĩa – TPHCM – Lần 1 – 2014 Chuyên Trần Phú – Hải Phòng – Lần 1 – 2014 Đề 21: Đề 22: Đề 23: Đề 24: Đề 25: Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ – Lần 2 – 2014 Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ – Lần 1 – 2014 Chuyên Bắc Giang – Lần 4 – 2014 Chuyên Bắc Giang – Lần 3 – 2014 Chuyên Bắc Giang – Lần 2 – 2014 Đề 26: Đề 27: Đề 28: Đề 29: Đề 30: Đề 31: Chuyên Bắc Giang – Lần 1 – 2014 Chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ – Lần 2 – 2014 THPT Nguyễn Du –Hà Nội – Lần 3 – 2014 THPT Nguyễn Du –Hà Nội – Lần 2 – 2014 THPT Nguyễn Du –Hà Nội – Lần 1 – 2014 THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội – Lần 2 – 2014 Đề 32: Đề 33: Đề 34: Đề 35: Đề 36: THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội – Lần 1 – 2014 THPT Tĩnh Gia – Thanh Hóa – Lần 2 – 2014 THPT Tĩnh Gia – Thanh Hóa – Lần 1 – 2014 THPT Quất Lâm – Nam Định – Lần 2 – 2014 THPT Quất Lâm – Nam Định – Lần 1 – 2014 Đề 37: Đề 38: Đề 39: Đề 40: Đề 41: THPT Đoàn Thượng – Hải Dương – Lần 1 – 2014 THTP Ninh Giang – Hải Dương – Lần 1 – 2014 THPT Lý Thái Tổ – Bắc Ninh – Lần 1 – 2014 THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc – Lần 2 – 2014 THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc – Lần 1 – 2014 Người ra đề : Thái Bình quê lúa .Nguyễn Anh Phong 15 .

CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 7 GIẢI BÀI TOÁN SỬ DỤNG PHƯƠNG TRÌNH ION 8.Nguyễn Anh Phong 16 . B. PHẦN II LUYỆN TẬP KỸ NĂNG – KỸ XẢO GIẢI TOÁN BẰNG CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN Bài tập tổng hợp – số 1 Bài tập tổng hợp – số 2 Bài tập tổng hợp – số 3 Bài tập tổng hợp – số 4 Bài tập tổng hợp – số 5 Bài tập tổng hợp – số 6 Bài tập tổng hợp – số 7 Bài tập tổng hợp – số 8 Bài tập tổng hợp – số 9 PHẦN III NHỮNG CON ĐƯỜNG TƯ DUY GIẢI CÁC DẠNG TOÁN CỤ THỂ 1. D.MỤC LỤC SÁCH KHÁM PHÁ TƯ DUY PHẦN I TƯ DUY SÁNG TẠO ĐỂ HIỂU BẢN CHẤT HÓA HỌC A. H2SO4 (loãng) 3.CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 6 GIẢI BÀI TOÁN VỀ TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG .CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 3 GIẢI BÀI TOÁN KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI HCl. Định luật bảo toàn khối lượng (BTKL). 6.CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 5 GIẢI BÀI TOÁN HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI H2SO4 (đặc /nóng). Định luật bảo toàn điện tích (BTDT). H2SO4 (loãng) 4. Định luật bảo toàn nguyên tố (BTNT).CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 8 Người ra đề : Thái Bình quê lúa .CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 4 GIẢI BÀI TOÁN KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI H2SO4 (đặc /nóng) 5.CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 1 GIẢI BÀI TOÁN KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI MUỐI 2.PH 7.CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 2 GIẢI BÀI TOÁN OXIT KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI HCl. Định luật bảo toàn electron (BTE).HẰNG SỐ Kc. C.

CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 17 GIẢI BÀI TOÁN NHIỆT NHÔM VÀ ĐIỆN PHÂN NÓNG CHẢY Al2O3 18. CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 21 GIẢI BÀI TOÁN ĐIỆN PHÂN 22. CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 22 GIẢI BÀI TOÁN HIDROCACBON 23.GIẢI BÀI TOÁN KHỬ OXIT KIM LOẠI BẰNG (C. CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 18 GIẢI BÀI TOÁN CHO OH  TÁC DỤNG VỚI Al 3 19.CO. CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 15 GIẢI BÀI TOÁN VỀ NH3 16. CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 19 GIẢI BÀI TOÁN KIỀM. CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 24 GIẢI BÀI TOÁN ANDEHIT 25.KIỀM THỔ VÀ OXIT CỦA NÓ TD VỚI Al 3 20.H2) 9. CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 26 Người ra đề : Thái Bình quê lúa . CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 23 GIẢI BÀI TOÁN ANCOL 24. CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 13 GIẢI BÀI TOÁN VỀ PHÂN BÓN HÓA HỌC 14. CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 11 GIẢI BÀI TOÁN KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI HNO3 12. CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 14 GIẢI BÀI TOÁN VỀ H3PO4 15.và CO32-) 17. CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 20  GIẢI BÀI TOÁN H TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH CHỨA AlO2 21.NO3 ) 11. CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 12 GIẢI BÀI TOÁN HỢP CHẤT TÁC DỤNG VỚI HNO3 13.CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 9 GIẢI BÀI TOÁN CO2 – SO2 TÁC DỤNG VỚI KIỀM 10.Nguyễn Anh Phong 17 . CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 25 GIẢI BÀI TOÁN AXIT HỮU CƠ 26. CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 16 GIẢI BÀI TOÁN H+ TÁC DỤNG VỚI (HCO3. CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 10   GIẢI BÀI TOÁN KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH CHỨA ( H .

AMINOAXIT 30. CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 30 GIẢI BÀI TOÁN PEPTIT 31. CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 31 GIẢI BÀI TOÁN POLIME Người ra đề : Thái Bình quê lúa . CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 29 GIẢI BÀI TOÁN PHẦN AMIN . CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 28 GIẢI BÀI TOÁN CACBOHIDRAT 29.GIẢI BÀI TOÁN CHẤT BÉO 27.Nguyễn Anh Phong 18 . CON ĐƯỜNG TƯ DUY – SỐ 27 GIẢI BÀI TOÁN VỀ ESTE 28.

Nguyễn Anh Phong 19 .Người ra đề : Thái Bình quê lúa .

Người ra đề : Thái Bình quê lúa .Nguyễn Anh Phong 20 .

Người ra đề : Thái Bình quê lúa .Nguyễn Anh Phong 21 .

Ngõ 79. Để được giảm 50% và có chữ kí của tác.884 Bạn nào ở Hà Nội có thể tới trực tiếp nhà tác giả để lấy sách .509.791 Anh Minh Đức SĐT : 01629.476.229.422 Người ra đề : Thái Bình quê lúa .Nguyễn Anh Phong 22 .com SĐT : 0975.4114 hoặc 0973. Địa chỉ : Số nhà 36.Bạn nào có nhu cầu mua sách của tác giả Nguyễn Anh Phong .110. Dương Quảng Hàm Cầu Giấy Hà Nội (Điện thoại cho Anh Phong hẹn trước) Thầy cô muốn sử dụng bản word các tài liệu trên xin liên hệ trực tiếp với tác giả Theo địa chỉ mail : clbgiasudaihocngoaithuonghanoi@gmail.Hiện tác giả còn 2 cuốn gồm: (1) : “Khám phá tư duy giải nhanh thần tốc Hóa Học” (2) : “Giải chi tiết 99 đề chuyên 2014 – Tập 2” Xin liên hệ với : Chị Quê SĐT 0126.