You are on page 1of 8

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học 11 – Học kỳ 2

KIỂU MẢNG
Câu 1: Cú pháp khai báo trực tiếp mảng 1 chiều là
A. VAR <Tên biến mảng>:ARRAY[kiểu chỉ số] OF <Kiểu phần tử>;
B. VAR <Tên biến mảng>:ARRAY[kiểu phần tử] OF <Kiểu chỉ số>;
C. VAR <Tên biến mảng>:ARRAY[kiểu chỉ số]: <Kiểu phần tử>;
D. TYPE <Tên biến mảng>:ARRAY[kiểu chỉ số] OF <Kiểu phần tử>;
Câu 2: Để định nghĩa kiểu mảng 1 chiều ta dùng cú pháp
A. TYPE <Tên kiểu mảng>=ARRAY[kiểu chỉ số] OF <Kiểu phần tử>;
B. TYPE <Tên kiểu mảng>:ARRAY[kiểu chỉ số] OF <Kiểu phần tử>;
C. TYPE <Tên kiểu mảng>=ARRAY[kiểu phần tử] OF <Kiểu chỉ số>;
D. VAR <Tên kiểu mảng>=ARRAY[kiểu chỉ số] OF <Kiểu phần tử>;
Câu 3: Cú pháp khai báo trực tiếp mảng 2 chiều
A. VAR <Tên biến mảng>:ARRAY[Kiểu chỉ số hàng, kiểu chỉ số cột]OF<Kiểu phần tử>;
B. VAR <Tên biến mảng>=ARRAY[Kiểu chỉ số hàng, kiểu chỉ số cột]OF<Kiểu phần tử>;
C. VAR <Tên biến mảng>:ARRAY[Kiểu chỉ số hàng; kiểu chỉ số cột]OF<Kiểu phần tử>;
D. TYPE <Tên biến mảng>:ARRAY[Kiểu chỉ số hàng, kiểu chỉ số cột]OF <Kiểu phần tử>;
Câu 4: Khai báo nào là ĐÚNG trong các khai báo mảng 1 chiều sau:
A. VAR A:ARRAY[1..100] OF Integer;
B. VAR A:ARRAY[1-100] OF Integer;
C. VAR A:ARRAY[100] OF Integer;
D. VAR A=ARRAY[1..100]OF Integer;
Câu 5: Khai báo nào đúng cú pháp trong các khai báo sau:
A. VAR A:ARRAY[1..10]OF ARRAY[1..10] OF Integer;
B. VAR A:ARRAY[1..10] OF Mang1d;
C. VAR A=ARRAY[1..10]OF ARRAY[1..10] OF Integer;
D. VAR A:ARRAY[1..10] = ARRAY[1..10] OF Integer;
Câu 6: Chọn câu phát biểu đúng về kiểu chỉ số mảng
A. Chỉ số mảng có thể là kiểu số nguyên, kiểu ký tự, kiểu logic
B. Chỉ số mảng chỉ có thể là kiểu số nguyên
C. Chỉ số mảng là một dãy số nguyên liên tục từ n1 đến n2 trong đó n2>n1
D. Có thể dùng tất cả các kiểu dữ liệu để làm chỉ số mảng
Câu 7: Chọn câu phát biểu đúng về kiểu phần tử của mảng
A. Có thể dùng tất cả các kiểu dữ liệu để làm kiểu phần tử của mảng
B. Kiểu phần tử của mảng chỉ có thể là kiểu số nguyên, số thực, kiểu logic, kiểu ký tự
C. Kiểu phần tử của mảng là kiểu dữ liệu của biến mảng
D. Kiểu phần tử của mảng phải được định nghĩa trước thông qua từ khóa TYPE
Câu 8: Mảng một chiều là…
A. …dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu
B. …dãy hữu hạn các phần tử mà mỗi phần tử có thể là một kiểu dữ liệu khác nhau
C. …dãy hữa hạn các số nguyên
D. …dãy các phần tử cùng kiểu
Câu 9: Cách tham chiếu đến phần tử trong mảng một chiều
A. Tên biến mảng, tiếp theo là chỉ số viết trong cặp ngoặc [ và ]
B. Tên biến mảng, tiếp theo là chỉ số viết trong cặp ngoặc ( và )
C. Tên kiểu mảng, tiếp theo là chỉ số viết trong cặp ngoặc [ và ]
D. Tên kiểu mảng, tiếp theo là chỉ số viết trong cặp ngoặc ( và )
Câu 10: Hàm RANDOM(n) trả về giá trị là…
A. …một số nguyên dương ngẫu nhiên nằm trong đoạn 0 đến n-1
B. …một số nguyên dương ngẫu nhiên nằm trong đoạn 1 đến n
C. …một số ngẫu nhiên nằm trong đoạn 0 đến n-1

3. …một số nguyên dương ngẫu nhiên nằm trong đoạn 1 đến n-1 Câu 11: Cho câu lệnh: FOR i:=1 TO 100 DO A[i]:= Random(50)-Random(50). C. ‘adef’ D. ‘Quoc_gia’ > ‘Quoc_Su’ B. Write(A(20)). C. Xâu là dãy các ký tự trong bộ mã ASCII B. D.a.. Câu 4: Chọn khai báo xâu đúng: A. St = ‘Khoahoc’. Từ -50 đến 49 Câu 12: Cho khai báo VAR Mang1d:ARRAY[-Nmax. Tên biến xâu.Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học 11 – Học kỳ 2 D. VAR St=STRING. B. Mọi trường hợp Câu 13: Để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết: A. Giống mảng 1 chiều B. Lỗi cú pháp B. VAR St:STRING. Hãy cho biết giá trị của mảng A trong câu lệnh trên nhận giá trị nguyên trong đoạn nào? A. B. VAR <Tên biến xâu>=STRING. ‘ADEF’ Câu 8: Ý nghĩa của thủ tục DELETE(ST. Giống mảng 2 chiều C. Xâu là dãy các chữ cái trong bộ mã ASCII Câu 2: Cách tham chiếu đến một phần tử trong xâu A. C. ‘Quoc_Gia’ > ‘Quoc_Su’ D. ‘Quoc_gia’ > ‘Quoc_su’ C. ‘AdeF’ C. Nmax là một biến nguyên đã được khai báo trước đó C. Xâu là dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu D. Xâu là dãy các ký tự chữ cái.b). Khai báo trên ĐÚNG trong trường hợp nào? A. Từ -49 đến 50 C. VAR St:STRING[266]. Thực hiện xóa b ký tự liên tiếp của biến xâu St bắt đầu từ vị trí a B. Nmax là một hằng số nguyên đã được khai báo trước đó B. Readln(A[20]).Nmax] OF Integer. chữ số C. Câu 6: Phép so sánh xâu nào cho giá trị TRUE A. Nmax phải là kiểu số nguyên hoặc kiểu ký tự hoặc kiểu logic D. Write([20]). Chỉ số được đặt ngay sau tên biến xâu D. là: A.3). A. tiếp theo là chỉ số được viết trong cặp dấu ( và ) Câu 3: Để khai báo xâu ta dùng cú pháp A. VAR <Tên biến xâu>OF STRING. A. Câu 5: Cho biết giá trị của biến xâu St sau khi thực hiện xong câu lệnh St:= ‘Khoa’+‘Hoc’. Write(A[20]). B. VAR <Tên biến xâu>:ARRAY[độ dài lớn nhất của xâu] OF Char. D. D. ‘Quoc_Gia’ > ‘Quoc_su’ Câu 7: Kết quả của thủ tục DELETE(‘AbcdeF’. KIỂU XÂU Câu 1: Khái niệm xâu: A. C. D. St = ‘KhoaHoc’. St = ‘Khoa Hoc’. VAR St=STRING[200]. Thực hiện xóa a ký tự liên tiếp của biến xâu St bắt đầu từ vị trí b . VAR <Tên biến xâu>:STRING[Độ dài lớn nhất của xâu]. St = ‘khoa hoc’. Từ -49 đến 49 B. B. Từ -50 đến 50 D.

{rỗng} FOR i:=Length(S) DOWNTO 1 DO St:=S[i]+St. INSERT(‘bb’. Tạo xâu gồm b ký tự bắt đầu từ vị trí a của xâu St D. In ra màn hình các số nguyên âm.S). Thực hiện chèn Vt ký tự của xâu S1 vào cuối xâu S2 D. Cho vị trí xuất hiện của xâu S2 trong xâu S1 Câu 12: Ý nghĩa của hàm UPCASE(ch). END. Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? FOR i:=1 TO N DO IF A[i]<0 THEN Write(A[i]). Tạo xâu gồm b ký tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí a của xâu St B. A.1. Cho biết số lượng các số nguyên dương C.1). Chương trình sau thực hiện công việc gì? WHILE POS(‘aa’. Tạo xâu St giống hệt xâu S B.b).2). Thực hiện chèn xâu S1 vào xâu S2. DELETE(S. In ra màn hình các số không dương C. Kiểm tra phần tử thứ i là dương hay âm D. Thực hiện xóa a ký tự liên tiếp của hằng xâu St bắt đầu từ vị trí b Câu 9: Ý nghĩa của thủ tục INSERT(S1. A. Cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu S1 trong xâu S2 B. Xóa 1 ký tự ‘a’ ở đầu xâu S C. A.a. Write(dem). Không làm gì cả Câu 16: Cho mảng A gồm N số nguyên. A. Thực hiện chèn Vt ký tự của xâu S2 vào cuối xâu S1 Câu 10: Ý nghĩa của hàm COPY(St.Vt).VT). Tạo xâu gồm a ký tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí b của xâu St C. A. FOR i:=1 TO N DO IF A[i]>=0 THEN dem:=dem+1. A. Cho chữ cái in hoa ứng với xâu trong ch D. In xâu S ra màn hình D. Xóa các ký tự ‘a’ và ‘A’ ở đầu xâu S D. A. In giá trị của phần tử nguyên dương cuối cùng trong A ra màn hình C. Thực hiện xóa b ký tự liên tiếp của hằng xâu St bắt đầu từ vị trí a D. A. bắt đầu từ vị trí Vt B. Xóa các ký tự trắng ở đầu xâu S Câu 18: Cho biến xâu S. . Cho vị trí xuất hiện của xâu S1 trong xâu S2 D. B. Tính tổng các số nguyên dương D. bắt đầu tự vị trí Vt C. Tạo xâu đảo của xâu S C. In chỉ số của phần tử nguyên dương đầu tiên trong A ra màn hình D. Chương trình sau thực hiện công việc gì? WHILE S[1]= ‘a’ DO delete(S.S.S)>0 DO BEGIN Vt:=POS(‘aa’. Kiểm tra phần tử thứ i là số âm hay dương Câu 15: Cho mảng A gồm N số nguyên.vt.S2). Cho xâu in hoa ứng với xâu trong ch Câu 13: Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? St:= ‘’. A. Cho ký tự in hoa ứng với chữ cái trong ch C. Cho biết số lượng các số nguyên không âm B. Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? Dem:=0. In chỉ số của phần tử nguyên dương cuối cùng trong A ra màn hình B. Cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu S2 trong xâu S1 C. In xâu đảo của S ra màn hình Câu 14: Cho mảng A gồm N số nguyên. Xóa các ký tự ‘a’ ở đầu xâu S B. Cho chữ cái in hoa ứng với chữ cái trong ch B. Tạo xâu gồm a ký tự bắt đầu từ vị trí b của xâu St Câu 11: Ý nghĩa của hàm POS(S1.S2. Thực hiện chèn xâu S2 vào xâu S1.Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học 11 – Học kỳ 2 C. In giá trị của phần tử nguyên dương đầu tiên trong A ra màn hình Câu 17: Cho biến xâu S. Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? FOR i:=1 TO N DO IF A[i]>0 THEN k:=i.

Mảng Câu 3: Cho định nghĩa kiểu bản ghi như sau: TYPE <Tên biến bản ghi> = RECORD <Tên trường 1>:<Kiểu trường 1>.Y D. Hoten. X. Cách tham chiếu đến trường Hoten của học sinh thứ 5 trong lớp là A. Số nguyên. Câu 5: Kiểu dữ liệu của mỗi trường bản ghi có thể là A.X C. 1 B.X B. TYPE <Tên biến bản ghi> = <Tên kiểu bản ghi>. B. ta có thể khai báo biến bản ghi với cú pháp như sau: A. 4 Câu 4: Sau khi định nghĩa xong. 3 D. số thực.Hoten C. Tất cả đều đúng Câu 2: Xét theo cách tổ chức dữ liệu. X.Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học 11 – Học kỳ 2 A. 2 C.Hoten. Dữ liệu không bị mất khi tắt máy C.. số thực. Thông tin C. kiểu ký tự Câu 2: Mỗi thuộc tính của đối tượng ta gọi là A. Mô tả các đối tượng có nhiều thuộc tính mà các thuộc tính có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau D. HS[5][Hoten] D. Mô tả các đối tượng có cùng một số thuộc tính mà các thuộc tính có kiểu dữ liệu giống nhau C. kiểu mảng. Lưu trữ lâu dài dữ liệu B. ta viết: A. số thực. HS[5]. HS.HS:=Hoten.NV D. Mô tả các đối tượng có cùng một số thuộc tính mà các thuộc tính có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau B. Y. logic. C. Thay thế 1 cụm ký tự ‘aa’ bằng nhiều cụm ký tự ‘bb’ trong S D. Thay thế tất cả cụm ký tự ‘aa’ bằng cụm ký tự ‘bb’ trong S B. Mô tả các đối tượng có cùng một số thuộc tính mà kiểu dữ liệu của các thuộc tính là kiểu số nguyên. Y. Hocsinh[5]. Đặc điểm C. để tham chiếu đến trường X. TYPE <Tên biến bản ghi> : <Tên kiểu bản ghi>. Tất cả các kiểu dữ liệu trừ kiểu bản ghi C. người ta phân tệp thành hai loại . kiểu logic. Số nguyên.100] OF Hocsinh. Lượng dữ liệu lưu trữ trên tệp là rất lớn D. Thay thế nhiều cụm ký tự ‘aa’ bằng một cụm ký tự ‘bb’ trong S KIỂU BẢN GHI Câu 1: Kiểu bảng ghi (Record) dùng để… A. C. kiểu mảng. VAR <Tên biến bản ghi> : <Tên kiểu bản ghi>. D. Ta có khai báo VAR HS:Hocsinh. kiểu xâu Câu 6: Nếu Y là biến bản ghi.Hoten:=NV. B. kiểu xâu. X là một trường của Y. Hocsinh[5][Hoten] Câu 8: Giả sử Hocsinh và Nhanvien là hai kiểu bản ghi đều có trường Hoten có kiểu dữ liệu xâu. HS:=NV.Hoten B. ta có khai báo biến như sau: VAR HS:Array[1. NV:Nhanvien. ký tự. Tất cả các kiểu dữ liệu B. VAR <Tên kiểu bản ghi> : <Tên biến bản ghi>.Y Câu 7: Giả sử Hocsinh là kiểu bản ghi. kiểu xâu D. Hoten là một trường của Hocsinh. Không thể thực hiện bất kỳ phép gán nào KIỂU TỆP Câu 1: Kiểu dữ liệu tệp có ưu điểm: A. …… <Tên trường k>:<Kiểu trường k> END Hãy cho biết có bao nhiêu lỗi trong phần định nghĩa trên A. Xóa hết các cụm ký tự ‘aa’ trong S C. Trường B. Chọn phép gán ĐÚNG cú pháp: A.

WRITE(<Biến tệp>. WRITE(<Biến tệp>.<Danh sách kết quả>). Câu 10: Thủ tục nào dùng để đọc dữ liệu từ tệp. Câu 12: Thủ tục nào dùng để ghi dữ liệu vào tệp. READ(<Biến tệp>. REWRITE(<Biến tệp>). Tệp truy cập tuần tự và tệp truy cập trực tiếp Câu 4: Phát biếu nào sau đây là ĐÚNG với kiểu tệp A. C. READ(<Biến tệp>. WRITELN(<Biến tệp>. sau khi ghi xong con trỏ tự động chuyển đến đầu dòng tiếp theo A. D. D. ngược lại cho giá trị là TRUE . ASSIGN(<Biến tệp>. READ(<Biến tệp>. B. Kiểu tệp không cần xác định trước số lượng phần tử B. D. C. Tệp cấu trúc và tệp truy cập tuần tự D.<Danh sách biến>). ngược lại cho giá trị là FALSE B. Câu 8: Thủ tục nào sau đây dùng để tạo và mở tệp mới A. Khi mở tệp. C. Không cần đến thao tác mở tệp Câu 7: Thủ tục nào sau đây dùng để mở tệp đã có sẵn trên đĩa A.<Danh sách biến>).Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học 11 – Học kỳ 2 A. Cho giá trị là FALSE nếu con trỏ đang ở cuối dòng. B. VAR <Tên Biến tệp>:TEXT. Tệp văn bản và tệp truy cập tuần tự C. VAR <Tên Biến tệp>=TEXT. Cho giá trị là TRUE nếu con trỏ đang ở cuối tệp. C. con trỏ sẽ nằm cuối tệp D.<Danh sách kết quả>). Sử dụng thủ tục REWRITE D.<Danh sách biến>). D. sau khi đọc xong con trỏ tự động chuyển đến đầu dòng tiếp theo A. Cho giá trị là TRUE nếu con trỏ đang ở cuối dòng. Gắn Tên tệp với đại diện của nó là Biến tệp B.<Danh sách kết quả>).<Tên tệp>). RESET(<Biến tệp>). Dữ liệu lưu trữ trên tệp là không hạn chế C.<Danh sách biến>). sau khi ghi xong con trỏ tự động chuyển đến vị trí tiếp theo A.<Tên tệp>). B. Sử dụng thủ tục RESET C. người ta phân tệp thành hai loại A. READ(<Biến tệp>.<Danh sách kết quả>). ngược lại cho giá trị là TRUE C. B. B. B. WRITE(<Biến tệp>. Tên văn bản và tệp cấu trúc B. WRITELN(<Biến tệp>.<Danh sách kết quả>). Câu 13: Hãy cho biết giá trị của hàm EOLN(<Biến tệp>) A. WRITE(<Biến tệp>. READLN(<Biến tệp>. Câu 6: Trước khi mở tệp để đọc/ghi ta cần phải thực hiện thao tác nào A. TYPE <Tên Biến tệp>:TEXT. READLN(<Biến tệp>. Tệp văn bản là tệp có cấu trúc Câu 5: Cú pháp khai báo Biến tệp là A.<Danh sách biến>). READLN(<Biến tệp>. ngược lại cho giá trị là FALSE D. ASSIGN(<Biến tệp>. D. RESET(<Biến tệp>).<Danh sách kết quả>). C. B.<Danh sách biến>).<Danh sách biến>). WRITELN(<Biến tệp>. VAR <Tên Biến tệp>:FILE. REWRITE(<Biến tệp>).<Danh sách kết quả>).<Danh sách kết quả>). OPEN(<Biến tệp>). Cho giá trị là FALSE nếu con trỏ đang ở cuối tệp. C. Câu 9: Thủ tục nào dùng để đọc dữ liệu từ tệp. WRITELN(<Biến tệp>. OPEN(<Biến tệp>). D. READLN(<Biến tệp>. Tệp truy cập tuần tự và tệp truy cập trực tiếp Câu 3: Xét theo cách truy cập dữ liệu. Tệp truy cập gián tiếp và tệp truy cập trực tiếp D. Tệp văn bản và tệp truy cập tuần tự C.<Danh sách biến>). D. Câu 11: Thủ tục nào dùng để ghi dữ liệu vào tệp. Tên văn bản và tệp cấu trúc B. C. sau khi đọc xong con trỏ tự động chuyển đến vị trí tiếp theo A.

WRITELN. COPY(St. …một dãy câu lệnh mô tả một số thao tác nhất định và có thể được thực hiện từ nhiều vị trí trong chương trình B.Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học 11 – Học kỳ 2 Câu 14: Hãy cho biết giá trị của hàm EOF(<Biến tệp>) A. [<Phần đầu>] <Phần khai báo>] <Phần thân> C. Trong thủ tục luôn có câu lệnh <Tên thủ tục>:=<Biểu thức>.Vt. …Một dãy câu lệnh mô tả một số thao tác nhất định và trong chương trình luôn phải có câu lệnh <chương trình con>:=<Biểu thức>. <Phần đầu> <[Phần khai báo]> <Phần thân> Câu 5: Phát biểu nào sau đây về chương trình con dạng hàm là ĐÚNG A. DELETE(St. Cho giá trị là TRUE nếu con trỏ đang ở cuối tệp. Thủ tục không trả về một giá trị thông qua tên của nó C. …Một dãy câu lệnh mô tả một số thao tác nhất định nhưng không trả về giá trị thông qua tên của nó D. …chương trình con thực hiện một số thao tác nào đó và trả về một giá trị thông qua tên của nó B. Cho giá trị là FALSE nếu con trỏ đang ở cuối tệp. Các tham số hình thức trong hàm luôn là tham trị Câu 6: Phát biểu nào sau đây về chương trình con dạng thủ tục là SAI A. …chương trình con thực hiện một số thao tác nào đó nhưng không trả về giá trị nào thông qua tên của nó C. Trong thủ tục có thể có tham số hình thức hoặc không Câu 7: Trường hợp nào sau đây không phải là thủ tục A. ngược lại cho giá trị là FALSE D. …chương trình con thực hiện một số thao tác nào đó. …chương trình con thực hiện một số thao tác nào đó và trả về một giá trị thông qua tên của nó B. Câu 8: Trường hợp nào sau đây không phải là hàm . Để không cho các chương trình khác thực hiện với tệp CHƯƠNG TRÌNH CON Câu 1: Chương trình con là… A. …chương trình con thực hiện một thao tác nào đó nhưng không trả về giá trị nào thông qua tên của nó Câu 4: Cấu trúc chung của một chương trình con là: A. các giá trị được trả về thông qua các tham biến trong tên của hàm Câu 3: Thủ tục là… A. chương trình thực hiện một số thao tác nào đó và trả về nhiều giá trị thông qua tên của nó D. Khi khai báo hàm luôn phải khai báo Kiểu dữ liệu trả về B. Không cần thiết vì tệp đã được lưu D. Để dữ liệu trên tệp không bị mất B. <Phần đầu>] <Phần khai báo> [<Phần thân>] D. Để thông báo cho chương trình đã thực hiện xong các thao tác với tệp C. <Phần đầu> [<Phần khai báo>] <Phần thân> B. Tên dành riêng cho hàm là PROCEDURE C. ngược lại cho giá trị là TRUE Câu 15: Vì sao phải đóng tệp khi các thao tác với tệp đã thực hiện xong A. …một dãy câu lệnh mô tả một số thao tác nhất định và trả về một giá trị thông qua tên của nó C. …chương trình con thực hiện một số thao tác nào đó nhưng không trả về giá trị nào thông qua tên của nó C. Cho giá trị là FALSE nếu con trỏ đang ở cuối dòng. ngược lại cho giá trị là FALSE B. RESET(F). B. …chương trình con thực hiện một số thao tác nào đó mà trong Phần đầu của nó luôn phải có tham biến D.N). D. Câu 2: Hàm là… A. Cho giá trị là TRUE nếu con trỏ đang ở cuối dòng. B.Vt. ngược lại cho giá trị là TRUE C. C.N). Tên dành riêng để khai báo thủ tục là PROCEDURE D. Hàm chỉ thực hiện một thao tác duy nhất D.

Trong chương trình chính D. Tham số thực sự luôn có một giá trị cụ thể B. Tham số được sử dụng khi thực hiện lời gọi chương trình con C. Tham số được khai báo trong Phần đầu của chương trình con B. Delete(St. Delete(St. Các biến được khai báo trong chương trình chính Câu 14: Phạm vi sử dụng biến cục bộ A. Tham số hình thức luôn có một giá trị cụ thể B. Các biến được khai báo trong chương trình chính Câu 11: Tham số thực sự là A. Tham số hình thức chỉ có giá trị khi thực hiện lời gọi chương trình con. Tham số hình thức được phép sử dụng ở chương trình chính D. Các biến được khai báo trong chương trình chính Câu 12: Biến toàn cục là A. B.‘SONGUYEN’) B. Các biến được khai báo trong chương trình chính Câu 13: Biến cục bộ là A.S2) Câu 9: Cho St là biến xâu.2. C. Các biến được khai báo trong chương trình con D.4). Trong tất cả chương trình con C. St:=St+ ‘123’. Trong tất cả chương trình con và chương trình chính Câu 15: Phạm vi của biến toàn cục là A. Tham số thực sự luôn là biến C. Các biến được khai báo trong chương trình con D. Các biến được khai báo trong chương trình con D. D. Các biến được khai báo trong Phần đầu của chương trình con B.Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học 11 – Học kỳ 2 A.3.length(St). Trong chương trình con có khai báo nó B. Tham số thực sự được khai báo trong Phần đầu của chương trình con. Chỉ một số chương trình con được sử dụng Câu 16: Phát biểu nào sau đây về tham số hình thức là ĐÚNG A. a:=Length(St)+1. Tham số được khai báo trong Phần đầu của chương trình con B. Các biến được sử dụng khi thực hiện lời gọi chương trình con C. Các biến được khai báo trong Phần đầu của chương trình con B. PROCEDURE <Tên thủ tục>(<Danh sách tham số>). St:= St+Copy(St. POS(S1.3). . PROCEDURE <Tên thủ tục>[(<Danh sách tham số>)]:<Kiểu dữ liệu>. D. Các biến được khai báo trong chương trình con D.1).3. Tham số hình thức phải được khai báo bằng từ khóa VAR Câu 17: Phát biểu nào sau đây về tham số thực sự là ĐÚNG A. Các biến được sử dụng khi thực hiện lời gọi chương trình con C. C. B. PROCEDURE <Tên thủ tục>[(<Danh sách tham số>)]. Đoạn câu lệnh nào dưới đây sai cú pháp A. Câu 10: Tham số hình thức là A.3)+Length(St)+1. LENGTH(St) D. Trong chương trình chính và tất cả chương trình con C. EOLN(F) C. C. Trong chương trình chính B. Tham số được sử dụng khi thực hiện lời gọi chương trình con C. a là biến số nguyên. a:=Delete(St. Trong tất cả chương trình con D. ASSIGN(F. Tham số thực sự luôn là hằng Câu 18: Phần đầu của thủ tục có cấu trúc như sau A.

Được khai báo ở chương trình con D. Luôn thay đổi D. PROCEDURE [<Tên thủ tục>](<Danh sách tham số>) Câu 19: Phần đầu của hàm có cấu trúc như sau: A. ký tự. FUNCTION (S:String):String. FUNCTION [<Tên hàm>](<Danh sách tham số>):<Kiểu dữ liệu>. FUNCTION Daoxau:String(S:String). Có giá trị không thay đổi khi ra khỏi chương trình con Câu 24: Dấu hiệu để nhận biết tham số hình thức là một tham biến A. D. logic. FUNCTION <Tên hàm>[(<Danh sách tham số>)]:[<Kiểu dữ liệu>]. FUNCTION <Tên hàm>[(<Danh sách tham số>)]:<Kiểu dữ liệu>. Được khai báo ở chương trình chính C. Được khai báo ở chương trình con D. Câu 20: Kiểu dữ liệu trả về cho Tên hàm có thể là: A. C. ký tự. Khi đó là tham trị C. FUNCTION <Tên hàm>[(<Danh sách tham số>)]. Có từ khóa VAR ở trước B. thực. xâu. Kiểu nguyên. Kiểu nguyên. FUNCTION Daoxau:String. thực. mảng Câu 21: Ta có thể viết Phần đầu cho một hàm như sau: A. xâu B. logic. Khi đó là tham biến B. Có từ khóa VAR ở trước B. Được khai báo ở chương trình chính C. Kiểu nguyên. thực. Không thay đổi trong mọi trường hợp Câu 23: Dấu hiệu để nhận biết tham số hình thức là một tham biến A. C. Tất cả đều sai Câu 22: Giá trị của tham số hình thức sau khi ra khỏi chương trình con sẽ thay đổi khi nào A.Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học 11 – Học kỳ 2 D. Có giá trị không thay đổi khi ra khỏi chương trình con . xâu C. thực. Kiểu nguyên. B. B. D. xâu D. ký tự.