You are on page 1of 7

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ


CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN
NGÀNH TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1. Về kiến thức


Chương trình đào tạo cử nhân ngành Tài chính - Ngân hàng trang bị cho người học những
kiến thức cơ bản và hệ thống về tài chính - ngân hàng, tiếp cận với tri thức hiện đại của khu vực
và thế giới về lĩnh vực tài chính - ngân hàng, bồi dưỡng năng lực tư duy thực tế để người học có
thể ứng dụng những kiến thức được trang bị vào điều kiện ở Việt Nam.
1.2. Về kỹ năng
Người học được rèn luyện một số kỹ năng tác nghiệp về quản trị kinh doanh và quản lý
nhà nước trong các lĩnh vực thị trường tài chính, kinh doanh ngân hàng, tài chính doanh nghiệp
trong nền kinh tế thị trường hiện đại.
1.3. Về năng lực
Sinh viên tốt nghiệp có thể đảm nhận vai trò cán bộ nghiên cứu, hoạch định chính sách,
cán bộ giảng dạy tại các cơ quan nghiên cứu, các cơ quan nhà nước, các cơ sở đào tạo hoặc tác
nghiệp kinh doanh trong các doanh nghiệp, các định chế tài chính ngân hàng và phi ngân hàng,
nhất là trong lĩnh vực mới ở Việt Nam hiện nay như công ty chứng khoán, công ty bảo hiểm, quỹ
đầu tư. Nền tảng kiến thức cơ bản vững vàng và phương pháp nghiên cứu được trang bị cũng là
cơ sở quan trọng để cử nhân ngành Tài chính - Ngân hàng tiếp tục nghiên cứu ở những cấp học
cao hơn hoặc tự bổ sung kiến thức khi thâm nhập vào thực tế công tác.
1.4. Về thái độ
Sinh viên tốt nghiệp ngành Tài chính - Ngân hàng có sức khoẻ tốt, có phẩm chất chính trị
và đạo đức nghề nghiệp tốt.

II. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

2.1. Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 128 tín chỉ, trong đó:
- Khối kiến thức chung: 33 tín chỉ
(Không tính các môn học GDTC và GDQP-AN)
- Khối kiến thức toán và khoa học tự nhiên: 12 tín chỉ
- Khối kiến thức cơ bản của nhóm ngành: 23 tín chỉ
+ Bắt buộc: 18 tín chỉ
+ Tự chọn: 5/7 tín chỉ
- Khối kiến thức cơ sở của ngành: 37 tín chỉ
+ Bắt buộc: 24 tín chỉ
+ Tự chọn: 13/23 tín chỉ

247
- Khối kiến thức chuyên ngành: 15 tín chỉ
+ Bắt buộc: 9 tín chỉ
+ Tự chọn: 6/9 tín chỉ
- Niên luận và khoá luận tốt nghiệp: 08 tín chỉ

Khung chương trình đào tạo

Loại giờ tín chỉ

Thực hành, thí nghiệm, điền dã, studio


Lên lớp

Tự học, tự nghiên cứu


Môn học

Số tín chỉ
Số
tiên
Mã số Môn học

Thảo luận
quyết (số

Lý thuyết

Bài tập
TT của
môn học)

Khối kiến thức chung


I 33
(Không tính các môn học 12 - 16)
1 PHI1001 Triết học Mác-Lênin 4 40 10 10

2 PEC1002 Kinh tế chính trị Mác-Lênin 1 3 30 12 3 1

3 PEC1003 Kinh tế chính trị Mác-Lênin 2 3 30 12 3 2

4 PHI1002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 20 2 6 2 3

5 HIS1001 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2 24 4 2 4

6 POL1001 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 20 6 2 2 5

7 INT1004 Tin học cơ sở 3 24 2 19

8 Ngoại ngữ cơ sở 1 4 18 18 18 6

FLF1101 Tiếng Anh cơ sở 1

FLF1201 Tiếng Nga cơ sở 1

248
Loại giờ tín chỉ

nghiên cứu Tự học, tự


nghiệm, điền dã, Thực hành, thí
Lên lớp

Số tín chỉ
Số
Môn học

Thảo luận
Mã số Môn học

Lý thuyết
tiên

Bài tập
quyết (số
TT của
môn học)
FLF1301 Tiếng Pháp cơ sở 1

FLF1401 Tiếng Trung cơ sở 1

9 Ngoại ngữ cơ sở 2 3 15 13 13 4 8

FLF1102 Tiếng Anh cơ sở 2

FLF1202 Tiếng Nga cơ sở 2

FLF1302 Tiếng Pháp cơ sở 2

FLF1402 Tiếng Trung cơ sở 2

1 Ngoại ngữ cơ sở 3 3 15 13 13 4 9
0
FLF1103 Tiếng Anh cơ sở 3

FLF1203 Tiếng Nga cơ sở 3

FLF1303 Tiếng Pháp cơ sở 3

FLF1403 Tiếng Trung cơ sở 3

1 Ngoại ngữ chuyên ngành 4 18 18 18 6 10


1
FLF1111 Tiếng Anh chuyên ngành

FLF1211 Tiếng Nga chuyên ngành

FLF1311 Tiếng Pháp chuyên ngành

FLF1411 Tiếng Trung chuyên ngành

1 PES1001 Giáo dục thể chất 1 2 2 26 2


2
1 PES1002 Giáo dục thể chất 2 2 2 26 2 12
3
1 CME1001 Giáo dục quốc phòng-an ninh 1 2 14 12 4
4
1 CME1002 Giáo dục quốc phòng-an ninh 2 2 14 12 4 14
5

249
Loại giờ tín chỉ

nghiên cứu Tự học, tự


nghiệm, điền dã, Thực hành, thí
Lên lớp

Số tín chỉ
Số
Môn học

Thảo luận
Mã số Môn học

Lý thuyết
tiên

Bài tập
quyết (số
TT của
môn học)
1 CME1003 Giáo dục quốc phòng-an ninh 3 3 18 3 21 3
6
II Khối kiến thức Toán và KHTN 12

1 MAT1002 Toán cao cấp 1 3 30 14 1


7
1 MAT1003 Toán cao cấp 2 3 30 14 1 17
8
1 MAT1004 Lý thuyết xác suất và thống kê toán 3 25 19 1
9
2 MAT1005 Toán kinh tế 3 25 19 1 18,19, 27
0
III Khối kiến thức cơ bản 26

III.1 Các môn học bắt buộc 18

2 THL1057 Nhà nước và pháp luật đại cương 2 20 5 5


1
2 MNS1051 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học 2 20 4 4 2
2
2 BSA1050 Kỹ năng giao tiếp 2 10 5 10 5
3
2 BSA1053 Nguyên lý thống kê kinh tế 3 30 10 5 19
4
2 INE1050 Kinh tế vi mô 3 20 5 15 5
5
2 INE1051 Kinh tế vĩ mô 3 20 5 15 5 25
6
2 INE1052 Kinh tế lượng 3 20 5 15 5 7,24,26
7
III.2 Các môn học tự chọn 5/7

2 BSL1050 Luật kinh tế 2 15 5 5 5


8
2 PEC1051 Lịch sử kinh tế 2 15 10 5
9
3 PEC1050 Lịch sử các học thuyết kinh tế 3 23 15 7 3
0
IV Khối kiến thức cơ sở 37

IV.1 Các môn học bắt buộc 24

250
Loại giờ tín chỉ

nghiên cứu Tự học, tự


nghiệm, điền dã, Thực hành, thí
Lên lớp

Số tín chỉ
Số
Môn học

Thảo luận
Mã số Môn học

Lý thuyết
tiên

Bài tập
quyết (số
TT của
môn học)
3 FIB2001 Kinh tế học tiền tệ - ngân hàng 3 15 25 5 26
1
3 FIB2003 Thị trường tài chính 3 15 25 5 31
2
3 FIB2004 Tài chính công 3 15 25 5 26
3
3 BSA2018 Tài chính doanh nghiệp 1 3 20 10 10 5 24,25
4
3 INE2011 Tài chính quốc tế 3 25 5 10 5 31
5
3 BSA2001 Nguyên lý kế toán 3 15 20 8 2
6
3 BSA2019 Kế toán tài chính 3 15 15 13 2 36
7
3 FIB2005 Quản trị ngân hàng thương mại 3 15 25 5 31
8
IV.2 Các môn học tự chọn 13/23

3 INE2004 Kinh tế học môi trường 3 25 25 5 26


9
4 INE2005 Kinh tế học quốc tế 2 18 5 5 2 26
0
4 BSA2002 Nguyên lý marketing 3 25 15 5
1
4 BSA2003 Nguyên lý quản trị kinh doanh 3 30 10 5
2
4 BSA2020 Thẩm định dự án đầu tư 3 20 10 10 5 31
3
4 FIB2006 Các định chế tài chính quốc tế 3 25 5 10 5 31
4
4 BSA2013 Phân tích báo cáo tài chính 2 15 5 5 5 34
5
4 FIB2007 Ngân hàng trung ương và chính sách 2 15 10 5 31
6 tiền tệ
4 FIB2008 Thị trường ngoại hối 2 15 10 5 35
7
V 15
Khối kiến thức chuyên ngành
V.1 Chuyên ngành Thị trường tài chính 15

V.1.1 9
Các môn học bắt buộc

251
Loại giờ tín chỉ

nghiên cứu Tự học, tự


nghiệm, điền dã, Thực hành, thí
Lên lớp

Số tín chỉ
Số
Môn học

Thảo luận
Mã số Môn học

Lý thuyết
tiên

Bài tập
quyết (số
TT của
môn học)
4 FIB3002 Phân tích thị trường tài chính 3 25 5 10 5 35
8
4 FIB3004 Đầu tư tài chính 3 15 25 5 48
9
5 FIB3005 Quản trị danh mục đầu tư 3 15 25 5 48
0
V.1.2 Các môn học tự chọn 6/9

5 BSA3004 Bảo hiểm 3 22 10 10 3 31,33


1
5 BSA3009 Kiểm toán 3 25 10 10 5 36
2
5 INE3010 Thanh toán quốc tế 3 25 5 10 5 35
3
V.2 Chuyên ngành Kinh doanh ngân 15
hàng
V.2.1 Các môn học bắt buộc 9

5 BSA3009 Kiểm toán 3 25 10 10 5 36


4
5 BSA3031 Kế toán ngân hàng 3 15 25 5 36,38
5
5 FIB3004 Đầu tư tài chính 3 25 15 5 48
6
V.2.2 Các môn học tự chọn 6/9

5 FIB3006 Quản trị rủi ro tài chính 3 15 25 5 34


7
5 BSA3029 Marketing ngân hàng 3 15 25 5 38
8
5 INE3010 Thanh toán quốc tế 3 25 5 10 5 35
9
V.3 Chuyên ngành Tài chính doanh 15
nghiệp
V.3.1 9
Các môn học bắt buộc
6 BSA3030 Tài chính doanh nghiệp 2 3 15 25 5 34
0
6 FIB3006 Quản trị rủi ro tài chính 3 15 25 5 34
1
6 BSA3009 Kiểm toán 3 25 10 10 5 36
2

252
Loại giờ tín chỉ

nghiên cứu Tự học, tự


nghiệm, điền dã, Thực hành, thí
Lên lớp

Số tín chỉ
Số
Môn học

Thảo luận
Mã số Môn học

Lý thuyết
tiên

Bài tập
quyết (số
TT của
môn học)
V.3.2 Các môn học tự chọn 6/9

6 INE3010 Thanh toán quốc tế 3 25 5 10 5 35


3
6 FIB3004 Đầu tư tài chính 3 25 15 5 48
4
6 BSA3004 Bảo hiểm 3 22 10 10 3 31,33
5
VI Niên luận và khoá luận tốt nghiệp 8

6 FIB4050 Niên luận 3 45


6
6 FIB4051 Khoá luận tốt nghiệp hoặc tương đương 5
7
Tổng cộng 128

253