You are on page 1of 3

ĐIỂM THI THỰC HÀNH VÀ LÝ THUYẾT BM10

LỚP DÀI HẠN DY3


Lý Thực
TT HỌ VÀ TÊN
thuyết hành
1 Trần Thị Ngọc ánh 7 6.5
2 Phan Vân Anh 8 8
3 Dương Thị Anh 8 6.5
4 Hoàng Thị Vân Anh 7.5 8
5 Nguyễn Nguyệt Anh 7.5 7
6 Nguyễn Minh Anh 8 7
7 Mai Sỹ Bình 7.5 7.5
8 Nguyễn Cao Cường 7 8
9 Lê Thành Chung 6.5 7
10 Nguyễn Thuỳ Dương 7.5 8
11 Phạm ánh Dương 8 7.5
12 Phạm Đình Đồng 8 7
13 Dương Văn Điện 7 6
14 Đặng Quốc Dũng 7.5 7
15 Nguyễn Thị Thuỳ Dung A 7.5 7.5
16 Nguyễn Phương Dung 7 6.5
17 Nguyễn Thị Thuỳ Dung B 8 8
18 Bùi Đức Duyên 7 6.5
19 Vũ Thị Anh Giang 7 7.5
20 Nghiêm Thị Thuỳ Giang 8 7.5
21 Đào Thị Thu Hằng 8 7
22 Đỗ thị Thu Hằng 7.5 7.5
23 Nguyễn Thị Tú Hằng 8 8
24 Đặng Thu Hằng 8 7.5
25 Dương Diệu Hương 7.5 6
26 Trần Thị Thu Hương 7 7
27 Chu Thị Thu Hà 7 7
28 Đinh Ngọc Hà 8 7
29 Nguyễn Tuấn Hà 7.5 0(6)
30 Nguyễn Văn Hà 7 6.5
31 Nguyễn Thị Đông Hà 7 7
32 Nguyễn Liên Hạnh 7 7
33 Nguyễn Duy Học 7 8
34 Nguyễn Thị Minh Hồng 8 7
35 Nguyễn Thu Hường 8 7
36 Cấn Thị Thu Hiền 7.5 8
37 Đỗ Quốc Hiển 7 0(6)
38 Nguyễn Thị Hiền 8 7
39 Nguyễn Thu Hiền 7 7
40 Nguyễn Hợp 6.5 6
41 Trần Huy Hoàng 7 0(6)
42 Bạch Phúc Huy 7.5 7
43 Nguyễn Cảnh Huy 7 6.5
44 Phạm Thị Thanh Huyền 8 6
45 Đoàn Diệu Huyền 7 7
46 Phạm Thị Thu Huyền 7.5 8
47 Nguyễn Tuấn Khanh 7 7.5
48 Nguyễn Trung Kiên 7 6
49 Đinh Thị Hạnh Lâm 7.5 7
50 Lê Phương Lan 7.5 7.5
51 Đỗ Thị Phương Liên 7.5 7
52 Vũ Thị Thu Loan 8 8
53 Hoàng Tuấn Long 7 7
54 Nguyễn Lê Bảo Luân 7 7.5
55 Nguyễn Đoàn Mạnh 7 7
56 Phạm Lê Nam 6.5 7
57 Nguyễn Thị Tố Ngân 8 7
58 Nguyễn Thị Thanh Nga 8 8.5
59 Lê Thị Hằng Nga 8 8
60 Nguyễn Thị Ngọc 7 6.5
61 Mai Trọng Nghĩa 7 6
62 Dương Đình Nhất 8 8
63 Nguyễn Thị Thanh Nhung 8 7
64 Chu Thị Nết 7.5 6
65 Nguyễn Kim Phúc 8 6
66 Nguyễn Việt Quang 8 6.5
67 Đoàn Ngọc Quỳnh 7 6.5
68 Nguyễn Xuân Quyết 8 7
69 Phạm Hoàng Sơn 7 8
70 Bùi Hải Sơn 8 6
71 Nguyễn Hoàng Sơn 8 7
72 Nguyễn Thái Sơn 7 7
73 Lê Thị Thanh Thương 8 6.5
74 Nguyễn Tiến Thành 8 8
75 Lê Thị Tâm Thảo 8 8
76 Nguyễn Đức Thắng 7.5 8
77 Mai Tiến Thanh 6 7.5
78 Nguyễn Xuân Thanh 8 7
79 Nguyễn Thị Minh Thu 7.5 7.5
80 Nguyễn Anh Thu 7.5 7.5
81 Vũ Hoài Thu 7 7
82 Nguyễn Khánh Thuận 8 7.5
83 Hoàng Thị Thuỳ 7 6
84 Nguyễn Thị Bích Thuỷ 8 7
85 Trần Cẩm Tú 7 7
86 TháI Giáp Trình 7.5 6
87 Hoàng Ngọc Trâm 7.5 7.5
88 Ngô Thị Thu Trang 7.5 8
89 Hoàng Thị Út Trang 8 7
90 Vũ Thị Huyền Trang 8 6.5
91 Trần Thị Thuỳ Trang 7 7
92 Văn Thị Như Trang 8 8
93 Nguyễn Duy Tuấn 8 8
94 Đặng Anh Tuyến 7 7
95 Thân Văn Thịnh 8 8
96 Nguyễn Thị Thu Vinh 7.5 7
97 Lê Thị Thanh Xuân 7.5 7.5
98 Dương Hải Yến 8 0(7)
99 Trần Hải Yến 8 7
100 Phan Thị Hải Yến 7.5 7
101 Lê Quốc Trung 7 0(6)

GHI CHÚ :
- Điểm thi lý thuyết trong bảng trên đây là điểm thi của đợt thi lý thuyết lần 2 (ngày
24/11/2009).
- Các điểm trong dấu ngoặc đơn (...) là điểm thi lại lần cuối cùng.