You are on page 1of 8

Tiếng Nhật YURI

Xem them các bài học thú vị khác tại :
Fanpage: Yuri Senta
Website: http://www.nhatnguyuri.edu.vn

QUY TẮC CHUYỂN TỪ
ÂM HÁN VIỆT SANG ÂM ON
Trước hết mình nêu lên 1 số khái niệm sẽ dùng cho âm HÁN VIỆT và ÂM ON như
sau:
* ÂM ĐẦU: Là chữ cái đầu trong 1 từ như: H/L/K/M....
* ÂM VẦN: Là các vần trong 1 từ như: ~ AN/EN/I/ÔI....
Ví dụ:
+Chữ HÁN thì âm đầu là H, âm vần của nó là ÁN
+Chữ かん(KAN) thì âm đầu thuộc hàng K , âm vần là AN
^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^
Sau đây mình sẽ đưa ra 1 số quy tắc đơn giản sau:
I- Những âm Hán Việt có ÂM ĐẦU là H/K/GI/C/QU thì âm ON sẽ có âm đầu
thuộc hàng K ( か/き/く/け/こ)
II- Những âm Hán Việt có ÂM ĐẦU là T thì âm On sẽ chuyển thành S ( ~90%)
(さ/し/す/せ/そ) hoặc T ( ~10 %)(た/ち/つ/て/と )
III-Những âm Hán Việt có ÂM VẦN có chứa : EN , EM như: ~IÊN, ~IÊM
,~UYÊN, ~ÊN, ~ÊM thì âm ON của nó sẽ là ~EN (せん/でん/て

ん。。。)
1

IV-Những âm Hán Việt có âm đầu là NG thì âm ON sẽ có âm Đầu là G ( が、 ぎ、ぐ、げ、ご) Ví dụ: NGOẠI---->GAI 2 .=>Kết hợp 2 quy tắc trên ta có thể biết được âm ON của một số chữ Kanji như sau. 1*TIÊN= T+ IÊN=S+EN=SEN (せん) 先生-TIÊN SINH- せんせい= Thầy. cô giáo 先月=TIÊN NGUYỆT- せんげつ= Tháng trước ……………………………………………………………………………………… … 2*HIẾN= H+ IẾN=K+EN=KEN(けん) 貢献-CỐNG HIẾN- こうけん= Cống hiến ……………………………………………………………………………………… ………………. 3*KIẾN=K+IẾN=K+EN=KEN(けん) 見学-KIẾN HỌC- けんがく= Tham quan học tập 意見-Ý KIẾN- いけん= Ý kiên ……………………………………………………………………………………… ………………… 4*TUYẾN=T+UYẾN=S+EN=SEN(せん) 新幹線-TÂN CÁN TUYẾN- しんかんせん= Tàu siêu tốc 線路-TUYẾN LỘ- せんろ= Đường tàu ……………………………………………………………………………………… ………………… 5*NGUYÊN=NG+UYÊN=G+EN=GEN(げん) 原因-NGUYÊN NHÂN- げんいん= Nguyên nhân 原理-NGUYÊN LÍ- げんり= Nguyên lí ……………………………………………………………………………………… ………………….

..(関) QUAN=QU+AN=K+AN=KAN(かん) *関係ー QUAN HỆ=かんけい=QUAN HỆ *関連ー QUAN LIÊN=かんれん=LIÊN QUAN ................................................ 2..........................................................................................NGỮ------->GO NGÔN----->GEN NGHIỆP-->GYOU NGHỊ----->GI V.........................(韓) HÀN=H+ÀN=K+AN=KAN(かん) *韓国=HÀN QUỐC ーかんこく=HÀN QUỐC ...... 4.......................................................................................................................... 6.......................................(管) QUẢN=QU+ẢN=K+AN=KAN(かん) *管理ー QUẢN LÍ=かんり=QUẢN LÍ .......................................................................................................................... 1.........................................................(参) THAM=TH+AM=S+AN=SAN(さん) *参加-THAM GIA ーさんか=THAM GIA ....(岸) NGẠN=NG+AN=G+AN=GAN(がん) *海岸=HẢI NGẠN ーかいがん= BỜ BIỂN .....(館) QUÁN=QU+ÁN=K+AN=KAN(かん) *大使館ー ĐẠI SỨ QUÁN=たいしかん=ĐẠI SỨ QUÁN 3 ................... 5.(解) TÁN=T+ÁN=S+AN=SAN(さん) *解散=GIẢI TÁN ーかいさん=GIẢI TÁN .....Những âm HÁN VIỆT có âm Vần là ~AN/AM thì âm ON sẽ chuyển~ AN Ví dụ: HÁN---->KAN  HÀN---->KAN  THAM-->SAN  => Kết hợp các quy tắc trên ta có cách đọc cho các chữ KANJI sau: ................................................................................................................... 3.................... 7.

........................... 8...............TÍNH 性=T+ÍNH=S+EI+SEI せい Ví dụ: * TÍNH CHẤT 性質= せいしつ=Tính chất * NỮ TÍNH 女性= じょせい=Phụ nữ .........................................Những âm Hán Việt có ÂM VẦN là ~INH thì âm On của nó có ÂM VẦN là ~E+I => Kết hợp các quy tắc đã học ta có cách đọc âm ON của những KANJI sau: ........................(三) TAM=T+AN=S+AN=SAN(さん) *三年ー TAM NIÊN=さんねん=3 NĂM *三人ー TAM NHÂN=さんにん=3 NGƯỜI ........ LINH 霊=L+INH=R+EI=REI 4 .............................................. 2...................................... 3.............................................................................................*図書館ー ĐỒ THƯ QUÁN=としょかん=THƯ VIỆN *体育館ー THỂ DỤC QUÁN=たいいくかん=NHÀ THI ĐẤU ............................................................. VI........................................................(源/原)ー NGUYÊN=NG+UYÊN=G+EN=GEN(げん) *原因ー NGUYÊN NHÂN=げんいん=NGUYÊN NHÂN *電源ー ĐIỆN NGUYÊN=でんげん=NGUỒN ĐIỆN .......................................................(産) SẢN=S+AN=S+AN=SAN(さん) *産業ー SẢN NGHIỆP=さんぎょう=SẢN NGHIỆP *生産ー SINH SẢN=せいさん=SẢN XUẤT *農産ー NÔNG SẢN=のうさん=NÔNG SẢN ……………………………………………………………………………........................ SINH 生=S+INH=S+EI=SEI せい Ví dụ: * TIÊN SINH 先生=せんせい=Thầy /Cô giáo * SINH SẢN 生産= せいさん=Sản xuất .................................................. 1.......... 9........................ 10............

5............................................... 6.. VINH 栄=V+INH=E+I=EI えい Ví dụ: * VINH QUANG 栄光= えいこう=Vinh quang * PHỒN VINH 繁栄=はんえい =Phồn vinh .............................................................. 4........................................................................... VII-Những âm HÁN VIỆT có ÂM VẦN là ~ÂP/~ ƯU thì ÂM ON sẽ có ÂM VẦN là~ ~ゅう Ví Dụ: 1.CẤP 急=C+ẤP=K+YUU=きゅう *CẤP HÀNH 急行=きゅうこう 2.TẬP 習=T+ẬP=S+YUU=しゅう *HỌC TẬP 学習=がくしゅう *TẬP QUÁN 習慣=しゅうかん 5 ....................................................................Ví dụ: * THẦN LINH 心霊=しんれい=Tâm linh * LINH HỒN 霊魂=れいこん=Linh hồn .................. ĐỊNH 定=Đ+ỊNH=T+EI=TEI てい Ví dụ: * QUYẾT ĐỊNH 決定=けってい=Quyết định * ĐỊNH KỲ 定期=ていき=Định kỳ .................................. MINH 明=M+INH=M+EI=MEI めい Ví dụ: * THUYẾT MINH 説明=せつめい=giải thích * MINH TRỊ 明治=めいじ=Thời Minh Trị ..............................................................................

LỊCH SỬ=歴史 X.Những âm HÁN VIỆT có ÂM CUỐI là T thì âm ON sẽ có ÂM CUỐI là TSU 6 . THÀNH TÍCH= 成績 2. LỊCH: 歴 L+ICH=R+EKI=REKI 1. SỰ TÍCH= 事績 2.Những âm Hán Việt có Âm Vần là ~INH thì âm ON sẽ có ÂM VẦN là ~EKI Kết hợp những quy tắc này ta có cách đọc của những chữ Kanji cưới đây: 1.3.CỨU 救=C+ƯU=K+YUU=きゅう *CẤP CỨU 救急=きゅうきゅう 4.NGỬU 牛=NG+ƯU=G+YUU=ぎゅう *NGƯU NHŨ 牛乳=ぎゅうにゅう VIII-  Những  ÂM HÁN VIỆT có ÂM VẦN là ~ IÊU/~ ƯƠNG/ ~ IÊP thì ÂM ON có ÂM VẦN là ~ ょう 1. 2. LÝ LỊCH=履歴 2. TÍCH: 績 T+ICH=S+EKI=SEKI 1. NGHIỆP 業=NGH+IÊP=ぎょう * CÔNG NGHIỆP 工業=こうぎょう IX. TIỂU 小=T+IÊU=S+YOU=しょう * TIỂU HỌC 小学=しょうがく TƯƠNG 将= T+ƯƠNG=S+YOU=しょう * TƯƠNG LAI 将来=しょうらい 3.

小 説 TIỂU THUYẾT=し ょ う せ つ XI. 節 約 TIẾT ƯỚC=せつやく=Tiết Kiệm 2 KẾT 結 K+E+T K+E+TSU KETSU 1. 活 躍 HOẠT DIỆU=か つ や く =Hoạt Động 6 THUYẾT 説 TH+UYẾ+T S+Ê+TSU SETSU 1. 生 活 SINH HOẠT=せ い か つ =Cuộc sống 2.NHỮNG ÂM HÁN VIỆT CÓ ÂM CUỐI LÀ C THÌ ÂM ON CŨNG CÓ TẬN CUNG BẰNG CHỮ KU Ví Dụ: 1. 連 結 LIÊN KẾT=れんけつ=Liên kết 3 P H ÁT 発 PH+Á+T H+A+TSU HATSU 1. 離 別 RIBETSU =り べ つ =Li biệt 5 HOẠT 活 H+ỌA+T K+A+TSU KATSU 1. HỌC 学=H+O+C=GA+KU=がく HỌC SINH 学生=がくせい 7 . 発 達 PHÁT ĐẠT=はったつ=Phát triển 2.Kết hợp những quy tắc đã cho chúng ta có cách đọc của những chữ Kanji dưới đây: 1 THIẾT 切 TH+IÊ+T S+E+TSU= SETSU 1. 親 切 THÂN THIẾT=し ん せ つ =Thân Thiện 2. 説 明 THUYẾT MINH=せ つ め い =Giải  thích 2. 特 別 ĐẶC BIỆT=とくべつ=Đặc biệt 2. 結 論 KẾT LUẬN=け つ ろ ん =Kết luận 2. 出 発 XUẤT PHÁT=しゅっぱつ=Xuất phát 4 B I ỆT 別 B+IỆ+T B+Ê+TSU BETSU 1.

TANG 葬= T + ANG =S + OU =そう TANG THỨC 葬式=そうしき 3. CÔNG 工=C + ÔNG = K + OU = こう CÔNG NGHIỆP 工業=こうぎょう 2. ĐẲNG 等=Đ+ĂNG=S+OU=とう BÌNH ĐẲNG 平等=びょうどう 4. TỐC 速=T+Ô+C=S+O+KU=そく TỐC ĐỘ 速度=そくど CAO TỐC 高速=こうそく XII-NHỮNG ÂM HÁN VIỆT CÓ ÂM VẦN LÀ ~ONG. ĐẦU 頭=Đ+ÂU=T+OU=とう NHẤT ĐẦU 一頭 8 . MẬU 貿=M+ÂU=B+OU=ぼう MẬU DỊCH 貿易=ぼうえき 4. CAO 高 = C + AO = K=OU=こう CAO TỐC 高速=こうそく 2.HỌC TẬP 学習=がくしゅう 2. QUỐC 国=QU+Ô+C=K+O+KU=こく HÀN QUỐC 韓国=かんこく QUỐC TẾ 国際=こくさい 3.NHỮNG ÂM HÁN VIỆT CÓ ÂM VẦN LÀ ~ AO . LÃO 老=L+AO=R+OU=ろう LÃO NHÂN 老人=ろうじん 3. ~ ÂNG THÌ ÂM ON CÓ ÂM VẦN LÀ ~OU Ví dụ: 1. ~ ĂNG. ~ ÂU THÌ ÂM ON CÓ ÂM VẦN LÀ ~ OU Ví dụ: 1. TẦNG 層=T+ÂNG=S+OU=そう CAO TẦNG 高層=こうそう  XIII. ~ ÔNG ~ANG.