You are on page 1of 5

Trường ĐH Bách Khoa – ĐHQG Tp.

HCM
Khoa : Quản lý Công nghiệp
Bộ môn : Tiếp thị và Quản lý

Biểu mẫu 2

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
(Chuyên ngành QUẢN TRỊ KINH DOANH)

Tên môn học: HÀNH VI TỔ CHỨC
(Subject name:Organizational behavior)
Mã số MH
070017039
Số tín chỉ
: Tc 3 (3.0.6)
Số tiết
- Tổng: 45
LT: 45
- Đánh giá MH:

TT

BT:

TH:

Phương pháp đánh giá

ĐA:

BTL/TL: 15

Số lần

Trọng số (%)

1

30%

1

Bài tập

2

Kiểm tra giữa học kỳ

3

Thực hành, thí nghiệm

4

Tiểu luận, thuyết trình

1

30%

5

Thi cuối học kỳ

1

40%

Thang điểm đánh giá
10/10
- Môn học tiên quyết : MS:
- Môn học trước
: - Quản trị đại cương (đại học) hoặc Quản lý đại cương MS:
(Chuyển đổi)
- Môn học song hành : MS:
- Ghi chú khác
:

1. Mục tiêu của môn học:
Học viên sẽ học cách ứng dụng những lý thuyết lãnh đạo, động viên nhân viên, nâng cao sự
hài lòng của nhân viên trong công việc và chất lượng cuộc sống công việc, xây dựng văn hóa tổ
chức, làm việc nhóm, giải quyết mâu thuẫn, thay đổi tổ chức,… Các bài tập tình huống, case study
sẽ giúp học viên thực hành phương pháp lãnh đạo theo tình huống, phát triển khả năng phân chia
công việc, thiết kế cấu trúc tổ chức, xây dựng một chương trình lãnh đạo sự đổi mới trong tổ chức.
Môn Hành vi tổ chức có quan hệ trực tiếp với môn Quản trị Nguồn nhân lực. Nó cung cấp
những hiểu biết rất căn bản và chỉ ra mối quan hệ giữa các đặc điểm tâm lý cá nhân, tiểu sử, hòan
cảnh sống, làm việc ảnh hưởng như thế nào đến cách hành động, năng lực công tác, sở trường của
mỗi người. Như vây nó giúp Nhà quản trị biết cách tuyển chọn, bố trí đúng người, đúng việc, phát
huy năng lực của các thành viên.
Môn Hành vi tổ chức hỗ trợ rất nhiều cho việc nghiên cứu về Hành vi khách hàng trong lĩnh
vực Tiếp thị. Nó cung cấp những cách ly giải về xu hướng hành vi của khách hàng nhằm giúp nhà
quản ly tiếp thị thiết kế những chương trình chiêu thị kích thích việc mua hàng và củng cố hành vi
mua hàng theo mong muốn của công ty.
Aims:
Students will learn theories of leadership, motivation, job satisfaction and quality of worklife, organizational culture, conflict resolution, organizational change, etc. Case studies will help
students practice situational leadership, develop task allocation, design organizational structure,
build a program to lead change in organization.
Organizational behavior (OB) facilitates human resource management. It provides
fundamental knowledge of relationships among individual psychology, demographic characteristics,
PĐT SĐH, Mẫu 2008-ĐC

Tr.1/5

Các hiểu biết.. conflict resolution. yếu tố tác động. Robbins Essentials f Organizational Behavior. psychology. các nhóm trong tổ chức. 3. Tr. học được 1 số phương pháp giải quyết những vấn đề quản lý liên quan đến con người trong tổ chức. giao tiếp với cấp trên. Nhà xuất bản Hồng Đức. các tổ chức đều đang buộc phải đổi mới. xây dựng văn hóa tổ chức. Organizational Behabivor. etc. 9th ed. giải quyết mâu thuẫn. Phương pháp nghiên cứu tình huống sẽ được áp dụng để các học viên phát triển năng lực nhận thức.. D. The students will learn some methods to solve managerial problems related to human resourses in organization. cấu trúc tổ chức. 2004 & Woodman [2] Stephen P. tâm lý học. quản trị thành công sự thay đổi của tổ chức. working capability. 12th Edition. Case study method will help the students develop conceptual and problem solving skills. Những kiến thức kỹ năng này càng có ý nghĩa thực tiễn trong bối cảnh Việt nam. Nội dung tóm tắt môn học: Môn Hành vi tổ chức cung cấp những kiến thức cơ sở cần thiết cho nhà quản trị dựa trên nền tảng của nghiên cứu tâm lý học. This will help them design proper sales promotion programs for increasing sales and reinforcing expected buying behavior. giao tiếp với cấp trên.2/5 . McGraw Hill. quản trị thành công sự thay đổi của tổ chức. change management. Thomson-South Western. International Edition. Slocum. 10th ed. allocate right persons to the right jobs that develop their working capability. thay đổi tổ chức.… Learning outcomes: Knowledge: basis of behavioral science. Course outline: The organizational behavior provides potential managers with necessary knowledge based on psychological science. and personal strengths. xã hội học. social science. động viên nhân viên. Giúp các nhà quản trị tương lai hiểu biết về các nguyên nhân. 2007. khi các doanh nghiệp. and social science. xã hội học. it helps managers know how to select human resources. conceptualization Subject Specific Skills: motivation. select appropriate leadership style to the circumstance.. Thus. Nhà quản lý nào cũng cần có kỹ năng quan hệ con người tốt để có thể quản lý cấp dưới. internal and external factors which lead to individual and group behaviors in organization.Đề cương MH : 2 Cao hoc . 2. lựa chọn phương pháp lãnh đạo phù hợp với tình huống. dẫn đến những hành vi của các cá nhân. John W. It helps the potential managers to understand the reasons. 2008 [3] Nguyễn Hữu Lam Hành vi tổ chức. Tài liệu tham khảo chính: Organizational Behavior-Human Behavior at Work. các kỹ năng cần đạt được sau khi học môn học _ Môn Hành vi tổ chức cung cấp những kiến thức cơ sở cần thiết cho nhà quản trị dựa trên nền tảng của nghiên cứu khoa học hành vi. teamworking. 4. Cognitive Skills: leadership. Sinh viên sẽ học cách ứng dụng những lý thuyết lãnh đạo. giải quyết vấn đề. _ Nhà quản lý nào cũng cần có kỹ năng quan hệ con người tốt để có thể quản lý cấp dưới.. cả bên trong và ngọai cảnh. J. OB also provides researchers and marketing managers in Consumer behavior with explanations and insights in buying intention. Mẫu 2008-ĐC living and working circumstances which affect individual decisions. 2009 [1] Newstrom. building organizational culture. Prentice Hall.Hanh vi to chuc-2010-Lan Anh10 PĐT SĐH. [1] Hellrigel.

đòi hỏi học viên phải đọc sách và đọc thêm tài liệu. _ Về thực hiện báo cáo BT Lớn (30%): thực hiện xuyên suốt học kỳ. Upward communication) .Khái niệm [1] Chương 3 . thí nghiệm hành vi. etc. 6. [3] Chủ đề 1: Giao tiếp (Communication) . báo chí có liên quan đến các chủ đề thảo luận. open-book exam. được tham khảo tài liệu.Giới thiệu một số mô hình OB . process during the course. Learning Strategies & Assessment Scheme: _ Teaching methods: lectures + class discussion. 40% of total assessment.Kênh giao tiếp . tổ chức lớp .2 PHẦN GIẢNG DẠY TRÊN LỚP: (số tiết LT: 45) Tuần Nội dung 1 Giới thiệu môn học. _ Kiểm tra giữa kỳ: đánh giá (30%). thực hành nhóm. non-verbal communication) .Đề cương MH : 2 Cao hoc . _ Learning methods: Class participation + Group assignment + Presentation + Sefl-study. 5 Tài liệu [1]. Do đó. 3 4.Văn hóa và các giá trị văn hóa (cultural values) Học viên tự đọc các định nghĩa và lý thuyết có liên [1] Chương 4 Tr. thi trắc nghiệm + viết. internet. Selfdirected learning is required. _ Mid-term exam: multiple choices and writing. magazines. _ Group assignment (30%): group size of less than 10 persons. Students must read the textbook for concepts and search for further readings in other sources such as newspapers. including 20% for group presentation and 10% for group report.Giao bài tập nhóm 2. open-book exam.chi tiết cách đánh giá môn học: _ Phương pháp dạy trên lớp: bài giảng lý thuyết kết hợp thảo luận.Các cách tiếp cận khác nhau đối với OB . nhóm không quá 10 người. 30% of total assessment. Dự kiến danh sách Cán bộ tham gia giảng dạy: • TS.Chiều giao tiếp (Downward vs. _ Thi cuối kỳ: đánh giá (40%). [2]. _ Phương pháp học: Tham dự giờ giảng và thảo luận trên lớp + Làm bài tập nhóm + Thuyết trình + Tự học. _ Final exam: multiple choices and writing. bao gồm đánh giá dựa trên bài thuyết trình (20%) và báo cáo viết (10%).Khái niệm (social systems) . Nội dung chi tiết: 7. Trương Thị Lan Anh – Khoa QLCN 7. thi trắc nghiệm + viết. Mức yêu cầu: Hiểu Học viên tự đọc các định nghĩa và lý thuyết có liên quan Các yêu cầu tự học đối với HV (5 giờ) Vận dụng Thảo luận Câu chuyện thực tế (Breaking news) Bài tập thực hành Chủ đề 2: Các hệ thống xã hội và văn hóa tổ chức .Quá trình giao tiếp (Communication process) . được tham khảo tài liệu.Giao tiếp hiệu quả Ghi chú Học viên đọc thêm trong sách tham khảo.Hanh vi to chuc-2010-Lan Anh10 PĐT SĐH. Hướng dẫn cách học . Mẫu 2008-ĐC 5.Các loại hình giao tiếp (Verbal vs.Bài Mở đầu . Đây là môn học mang tính trừu tượng và khái quát cao.3/5 .

sự công bằng của Chương 6 được học trong (equity). . team): Vòng đời của một đội (life cycle of a team).Vị thế xã hội (social status) . thefts. Làm việc cùng đồng đội (teamworking).Hành vi tương tác (interpersonal behavior): mâu và chương 12 Bài tập thực hành thuẫn khi làm việc nhóm (conflicts).Thái độ đối với tổ chức (organizational commitment.Đề cương MH : 2 Cao hoc .Lựa chọn phong cách lãnh đạo phù hợp . 7 8 9 Nội dung .Động lực (motivational drivers) [1]Chương 5 các Lý thuyết . . engagement.Thảo luận về các phong cách lãnh đạo bằng các nhân Chương 11 vật thực tiễn . Mẫu 2008-ĐC Tài liệu Thảo luận Câu chuyện thực tế (Breaking Các yêu cầu tự học đối với HV (5 giờ) news) Bài tập thực hành Học viên tự đọc Chủ đề 3: Động viên . job involvement) . role ambiguity) .Làm cách nào để thay đổi hành vi của nhân viên cho phù hợp với hành vi tổ chức? Học viên tự đọc các Lý thuyết về phong cách Lãnh đạo (đã được học trong môn Quản trị đại cương) Thảo luận Học viên tự đọc các định nghĩa và lý thuyết có liên quan Thảo luận Bài tập thực hành Các yêu cầu tự học đối với HV (5 giờ) 12 [1]Chương 11 Thảo luận Chủ đề 7: Đội nhóm .Tương tác nhóm (group dynamics): nhóm chính thức (formal group). nhóm phi chính thức (informal group).Nhóm và đội (group vs. Tr. violences) .Các vấn đề liên quan đến các vai trò trong tổ chức (role conflict. theo kỳ vọng (expectancy). absences and tardiness.Hanh vi to chuc-2010-Lan Anh10 Tuần 6.Hệ quả của thái độ (employee performance. retention.Các cách tiếp cận về lãnh đạo và một phần .4/5 .Quyền lực và chính trị trong tổ chức Các yêu cầu tự học đối với HV (5 giờ) 10.Văn hóa tổ chức (organizational culture) PĐT SĐH. 11 Ghi chú quan Chủ đề 5: Thái độ và hành vi của nhân viên đối với [1]Chương 9 tổ chức . củng cố hành vi (reinforcement) môn Quản trị đại . qui ước nhóm (group norms).Thái độ đối với công việc (job satisfaction.Ứng dụng các lý thuyết động viên: theo nhu cầu và một phần động viên (đã (needs). Xây dựng đội công tác (team building).Động viên thông qua việc đánh giá thành tích cương) (performance appraisal) Thảo luận Bài tập thực hành Các yêu cầu tự học đối với HV (5 giờ) Kiểm tra giữa kỳ [1]Chương 7 Chủ đề 4: Lãnh đạo . turnover. work moods) .

Các yêu cầu tự học đối với HV (5 giờ) 14. 15 Nội dung báo cáo tiểu luận/thực hành Yêu cầu đối với HV: 15 giờ HV tự làm việc theo nhóm ** Nội dung giới hạn cho kiểm tra giữa kỳ (tập trung): tất cả nội dung đã học cho đến trước ngày thi (ước tính số giờ SV cần để chuẩn bị kiểm tra: 12 giờ) Nội dung thi cuối kỳ (tập trung): toàn bộ nội dung học (ước tính số giờ SV cần để chuẩn bị cho kỳ thi: 12 giờ) ** Thuyết trình nhóm trong 2 buổi 7. PMT TLTK Ước tính số giờ HV tự làm việc: 15 7.Tư vấn nhân viên (counseling): Quản ly sự căng thẳng.5/5 .Đề cương MH : 2 Cao hoc . Mẫu 2008-ĐC Nội dung Các yêu cầu tự học đối với HV (5 giờ) 13 Tài liệu Ghi chú [1]Chương 11 Thảo luận Chủ đề 8: Quản ly sự thay đổi và căng thẳng . trắc nghiệm. 8.2 PHẦN GIẢNG DẠY THỰC HÀNH. phân tích tình huống.Sự căng thẳng (stress): nguồn gốc và hậu quả . THÍ NGHIỆM TẠI PTN. PMT: (số tiết TH: 15) TT Bài TH. Chất lượng cuộc sống làm việc (quality of worklife).3 PHẦN BÀI TẬP.Hanh vi to chuc-2010-Lan Anh10 Tuần PĐT SĐH. TIỂU LUẬN NGOẠI KHÓA. HV ĐI NGHIÊN CỨU THỰC TIỄN NGOÀI TRƯỜNG: (số tiết TL: 15) TT Nội dung Số tiết Địa điểm TLTK 1 Bài tập lớn theo nhóm 15 Ước tính số giờ HV tự làm việc: Ghi chú: Đề cương có phần ước tính số giờ tự học – theo cấu trúc nêu ở phần đầu. TN Số tiết 1 Đóng vai. thảo luận nhóm 15 2 Thí nghiệm hành vi tại lớp PTN. Thông tin liên hệ: + Khoa Quản lý Công nghiệp: 38 647 256 – 5609 (Cô Tiên) + Bộ môn Tiếp thị và Quản lý: 38 647 256 – 5613 (Cô Lan Anh) + Trang WEB môn học: Có trên server BK e-learning BỘ MÔN QUẢN LÝ MÔN HỌC CB PHỤ TRÁCH LẬP ĐỀ CƯƠNG Tr.Quản ly sự thay đổi (managing change) và 14 Bài tập thực hành . ra quyết định nhóm.