P. 1
Dai Tu So Huu Tinh Tu So Huu

Dai Tu So Huu Tinh Tu So Huu

|Views: 565|Likes:
Published by ductklovecomputer

More info:

Published by: ductklovecomputer on Mar 26, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial


Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less





Đại từ sở hữu – tính từ sở hữu A.

Đại từ chỉ ngôi I We You They She He It Đại từ sở hữu Mine Ours Yours Theirs Hers His Its Tính từ sở hữu My Our Your Their Her His Its Đại từ tân ngữ Me Us You Them Her Him It Đại từ phản thân và nhấn mạnh Myself Ourselves Yourself Themselves Herself Himself Itself


Chức năng của đại từ chỉ ngôi
Làm chủ ngữ trong câu I saw Bill b. Là từ đứng trước của đại từ quan hệ làm chủ ngữ It was I who did it It was he who helped me c.Đứng sau it is (was) hoặc that is (was) Who is it ? It’s I Tuy nhiên trường hợp này trong khẩu ngữ người ta thường dùng tân ngữ Who is it ? It is me


Chức năng của tính từ sở hữu
Chỉ quyền sở hữu của các ngôi , hợp số với người hoặc vật có quyền sở hữu , và hợp giống với ngôi thứ ba số ít Tính từ sở hữu không thay đổi theo số và giống của vật được sở hữu. Nó luôn đứng trước danh từ My parents His parents Her brother

III. Chức năng của đại từ sở hữu a. Đại từ sở hữu dùng một mình, không có danh từ đi kèm
This is my book = This book is mine b. Đại từ sở hữu không thay đổi theo số của vật sở hữu That pen is yours Those pens are yours c. Sở hữu kép of mine = one / some of mine + N Of ours = one/ some of our + N Is he a friend of your ? Is he one of your friends ? d. Đại từ sở hữu dùng trong công thức ở cuối thư Yours Yours faithully Yours truly Yours sincerely


Đại từ tân ngữ

a. Làm tân ngữ cho động từ I saw him b. Đứng sau giới từ : with me , for you To him , I am nothing

V. a.

Chức năng của đại từ phản thân và nhấn mạnh
1. Cách dùng phản thân Để chỉ một hành động quay trở lại chính chủ ngữ của câu chứ không tới một người hoặc vật khác b. Đại từ phản thân đứng sau một động từ hoặc một giới từ He can’t bathe himself Romeo and Juliet killed themselves 2. Cách dùng nhấn mạnh a. Nhấn mạnh chủ ngữ Để nhấn mạnh có thể đứng liền sau chủ ngữ hoặc cuối câu I myself did it = I did it myself She herself told me the news

b. Nhấn mạnh tân ngữ Đại từ nhấn mạnh đứng sau tân ngữ I want to see the letter itself, not the copy

B. Exercises
Exercise 1 : Choose the best answer to complete the sentences 1. Mr. Robinson took Susan and ------------ to the theater A. I B. me C. my D. mine 2. My father and ---------------- saw ---------- in London yesterday A. I/ him B. me/him C. mine/ his D. my/ his 3. Tom is my boyfriend, he often writes to-------------A. mine B. my C. me D.I 4. This parcel is for George and---------------A. I B. his C. mine D. me 5. Is that Mary over there ? Yes, that is -----------A.her B. she C. hers D. Both A & B 6. Is that Jonh in the garden ?Yes, it’s certainly --------A. he B. him C. Both A & B D. his 7. The prize was divided between Geogre and-----------A. I B. me C. mine D. my 8. You and ------------ often play tennis together A. him B. himself C. he D. his 9. My sister and -------------- are going abroad this summer A. herself B.her C. she D. hers 10. I gave book to -------------A. he B. himself C. his D. him Exercise 2 : Điền tính từ sở hữu hoặc đại từ sở hữu vào chỗ trống 1.I have found ( my/ mine ) pen ; have you found ( your / yours ) ? 2. David has finished ( his/ him ) exercise, so he is helping me with (mine/ my ) 3. Jonh has finished ( his/ him ) , but Susan hasn’t finished( her/ hers) 4. Tom, is this new car ( your/ yours ) ? 5. That is (your/yours) book, Henrry , and this is 6. Mr Brown found (his/ him) gloves in the car , but Mrs Brown left (hers/her) at the post office 7. Jonh has come to see me , (him/his) father and (my/mine ) were schoolfriends 8. I saw a cousin of (my/mine) in the street this morning 9. He wants you to return a book of (his/her) you borrowed lastweek 10. Let’s collect some friends of (your/yours) and some of (mine/my) and have a big party Exercise 3 : Viết lại những câu sau , sử dụng đại từ sở hữu Example: It’s our school. It’s ours 1. It’s my book.___________________________________________________ 2. It’s your car._____________________________________________________ 3. They’re their toys._____________________________________________ 4. They’re her jeans. ______________________________________________ 5. This is my wallet.__________________________________________________ 6. This is our present._____________________________________________ 7. These are your cigarettes. Where are my cigarettes ?______________________ Exercise 4 : Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành những câu sau 1.My sister has a new car , but he doesn’t like -------------A. it B. itself C. its D. them 2. He has two sons . He plays football with ------------ in his free time A. they B. theirs C. them D. theirs 3. That’s my dictionary. Can I have ------------- back, please ? A. its B. it C. itself D. them 4. Ben’s new teacher is Mr Bank. Ben likes ------------ a lot A. he B.his C.her D. him 5. Jane and I are good friends, so our teacher likes----------------- a lot A. them B. we C. us D. ours 6. Our teacher gives ------------------------- a lot of homework A. mine B. our C. ours D. us 7. Kate likes Joana , but Maria doesn’t like -------------- at all A. him B.his C. he D. both A& C 8. She buys a newspaper everyday and reads ------------- on the train A. him B.her C. it D.its 9. Look! This is a photo of ---------------- with my family A. me B.mine C. my D. I 10. Sally lives near Peter and Mary . She goes to work with --------------- everyday in their car




C. their



You're Reading a Free Preview

/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->