You are on page 1of 12

Dịch tài liệu nhân sự

A:
1. 100 per cent premium payment: Trả lương 100%
2. A system of shared values/ Meaning: Hệ thống giá trị/ý nghĩa được chia sẻ
3. Ability: Khả năng
4. Adaptive: Thích nghi
5. Adjusting pay rates: Điều chỉnh mức lương
6. Administrator cadre/High rank cadre: Cán bộ quản trị cấp cao
7. Aggrieved employee: Nhân viên bị ngược đãi
8. Aiming: Khả năng nhắm đúng vị trí
9. Air conflict: Mâu thuẫn cởi mở/ công khai
10. Allowances: Trợ cấp
11. Annual leave: Nghỉ phép thường niên
12. Application Form: Mẫu đơn xin việc
13. Apprenticeship training: Đào tạo học nghề
14. Appropriate status symbols: Biểu tượng địa vị phù hợp
15. Arbitrator: Trọng tài
16. Assessment of employee potential: Đánh giá tiềm năng nhân viên
17. Alternation Ranking method: Phương pháp xếp hạng luân phiên
18. Audio visual technique: Kỹ thuật nghe nhìn
19. Average: Trung bình
20. Award/reward/gratification/bonus: Thưởng, tiền thưởng
B:
21. Behavior modeling: Mô hình ứng xử
22. Behavioral norms: Các chuẩn mực hành vi
23. Benchmark job: Công việc chuẩn để tính lương
24. Benefits: Phúc lợi
25. Blank(WAB): Khoảng trống trong mẫu đơn
26. Board interview/Panel interview: PV hội đồng
27. Bottom-up approach: Phương pháp từ cấp dưới lên cấp trên
28. Breakdowns: Bế tắc
29. Business games: Trò chơi kinh doanh
30. Bureaucratic: Quan liêu, bàn giấy
C:
31. Career employee: Nhân viên chính ngạch/Biên chế
32. Career planning and development: Kế hoạch và phát triển nghề nghiệp (Thăng tiến nghề nghiệp)
33. Case study: Nghiên cứu tình huống
34. Category A/Class: A Hạng A
35. Challenge: Thách thức
36. Classroom lecture: Bài thuyết trình trong lớp
37. Coaching: Dẫn dắt
38. Cognitive ability test: Trắc nghiệm khả năng nhận thức
39. Cognitive dissonance: Cảm ứng lạc điệu
40. Collective agreement: Thỏa ước tập thể
41. Collective bargaining: Thương nghị tập thể

Page 1 of 12

Employee stock ownership plan (ESOP): Kế hoạch cho NV sở hữu cổ phần 85. Employee service: Dịch vụ công nhân viên 84. Education assistance: Trợ cấp giáo dục 74. Employee manual: Cẩm nang nhân viên 79. Controlling: Kiểm soát 54. Employee behavior: Hành vi của nhân viên 77. Employee referrals: Nhờ nhân viên giới thiệu 81. Death in service compensation: Bồi thường tử tuất 62. Determinants: Các yếu tố quyết định 66. Emerson efficiency bonus payment: Trả lương theo hiệu năng Emerson 76. Employee relations/Internal employee relation: Tương quan nhân sự 83. Employee recording: Nhân viên ghi chép trong nhật ký công tác 80. Education: Giáo dục 75. Employee leasing: Thuê mướn Nhân viên 78. Delphi technique: Kỹ thuật Delphi 64. Employee relation services: Dịch vụ tương quan nhân sự 82. Employment: Thuê tuyển Page 2 of 12 . Conflict tolerance: Chấp nhận mâu thuẫn 51. Discipline: Kỷ luật 69. Disciplinary action process: Tiến trình thi hành kỷ luật 70.42. Contractual employee: Nhân viên hợp đồng 53. Corporate culture: Bầu văn hóa công ty 55. Disciplinary action: Thi hành kỷ luật 68. Duty: Nhiệm vụ E: 72. Corporate philosophy: Triết lý công ty 56. Combination of methods: Tổng hợp các phương pháp 43. Conflict: Mâu thuẫn 50. Computer-assisted instruction (CAI): Giảng dạy nhờ máy tính 48. Comfortable working conditions: Điều kiện làm việc thoải mái 44. Compensation: Lương bổng 45. Demotion: Giáng chức 63. Compensation equity: Bình đẳng về lương bổng và đãi ngộ 46. Daily worker: Nhân viên công nhật 60. Early retirement: Về hưu sớm 73. Competent supervision: Kiểm tra khéo léo 47. Drug testing: Trắc nghiệm sử dụng bằng thuốc 71. Congenial co-workers: Đồng nghiệp hợp ý 52. Correlation analysis: Phân tích tương quan 57. Directive interview: Phỏng vấn hướng dẫn 65. Conference: Hội nghị 49. Day care center: Trung tâm chăm sóc trẻ em khi cha mẹ làm việc 61. Cost of living: Chi phí sinh hoạt 58 Cyclical variation: Biến thiên theo chu kỳ D: 59. Development: Phát triển 67.

level professional: Chuyên viên ở mức khởi điểm 90. Financial management: Quản trị Tài chính 101. Entrepreneurial: Năng động. General environment: Môi trường tổng quát 110. Essay method: Phương pháp đánh giá bằng văn bản tường thuật 92. Hot stove rule: Nguyên tắc lò lửa nóng 127. linh động 103. Fair: Tạm 98. General knowledge test: Trắc nghiệm kiến thức tổng quát 111. Gross salary: Lương gộp (Chưa trừ thuế) 117. Forecasting/Foresee or Forecast: Dự báo 105. Group life insurance: BH nhân thọ theo nhóm H: 122. Financial compensation: Lương bổng đãi ngộ về tài chính 100. Floater employee: Nhân viên trôi nổi. Hierarchy of human needs: Nấc thang thứ bậc/nhu cầu của con người 125. Heath and safety: Y tế và An toàn lao động 124. sáng tạo 89. Formal system: Hệ thống chính thức 106. Esteem needs: Nhu cầu được kính trọng 93. Employment interview/ In-depth interview: Phỏng vấn sâu 88. Group emphasis: Chú trọng vào nhóm 119. Flextime: Giờ làm việc uyển chuyển. Extrement behavior: Hành vi theo thái cực F: 97. ko thường xuyên 104. Going rate/wege/ Prevailing rate: Mức lương hiện hành trong XH 112. External equity Bình đẳng so với bên ngoài 96. Family benefits: Trợ cấp gia đình 99. Group appraisal: Đánh giá nhóm 118. Human resource department: Bộ phận NS/Phòng NS Page 3 of 12 . Good: Giỏi 113. Graphic rating scales method: Phương pháp mức thang điểm vẽ bằng đồ thị 114. Group interview: Phỏng vấn nhóm/ 121. Former employees: Cựu nhân viên G: 107. Gantt task anh Bonus payment: Trả lương cơ bản cộng với tiền thưởng 109. Gain sharing payment or the halsey premium plan: Kế hoạch Halsey/ trả lương chia tỷ lệ tiền thưởng 108. How to influence human behavior: Làm cách nào khuyến dụ hành vi ứng xử của con người 128. Finger dexterity: Sự khéo léo của ngón tay 102. Entry. Hazard pay: Tiền trợ cấp nguy hiểm 123. External environment Môi trường bên ngoài 95. Graphology: Khoa nghiên cứu chữ viết 115.86. Group incentive plan/Group incentive payment: Trả lương theo nhóm 120. Holiday leave: Nghỉ lễ (có lương) 126. Evaluation and follow-up: Đánh giá và theo dõi 91. Employment agency: Cơ quan tuyển dụng 87. Grievance procedure: Thủ tục giải quyết khiếu nại 116. Evaluation of application/ Review of application: Xét đơn xin việc 94.

Labor relations: Tương quan lao động Page 4 of 12 .basket training: Đào tạo bàn giấy/ Đào tạo xử lý công văn giấy tờ 134. Internship: Sinh viên thực tập 146. Input: Đầu vào/nhập lượng 139. Job involvement: Tích cực với công việc 157. Job expenses: Công tác phí 158. Job behaviors: Các hành vi đối với công việc 151. Human resource management: Quản trị Tài nguyên NS/ Quản trị NS 131. Job posting: Niêm yết chỗ làm còn trống 161. Job bidding: Thông báo thủ tục đăng ký 152. Job sharing: Chia sẻ công việc 165. Key job: Công việc chủ yếu 168. Integrated human resource management: Quản trị Tài nguyên nhân sự tổng thể 141. In. Intelligence tests: Trắc nghiệm trí thông minh 142. Internal employee relations: Tương quan nhân sự nội bộ 143. Human resource planning: Kế hoạch Tài nguyên NS/QTNS I: 132. Interview: Phỏng vấn J: 148. Job description: Bảng mô tả công việc 153. Knowledge: Kiến thức L: 169. Immediate supervisor: Quản lý trực tiếp (Cấp quản đốc trực tiếp) 133. Job rotation: Luân phiên công tác 163. Labor agreement: Thỏa ước lao động 170. Job specification: Bảng mô tả tiêu chuẩn chi tiết công việc 166. Job knowledge test: Trắc nghiệm khả năng nghề nghiệp hay kiến thức chuyên môn 159. Job enrichment: Phong phú hóa công việc 155. Individual incentive payment:Trả lương theo cá nhân 137. Job analysis: Phân tích công việc 150. Human resource development: Phát triển Tài nguyên nhân sự 130. Incentive compensation: Lương bổng đãi ngộ kích thích LĐXS 135. Job enlargement: Đa dạng hóa công việc 154. Job satisfaction: Thỏa mãn với công việc 164. Job performance: Sự hoàn thành công tác 160.129. Job environment: Khung cảnh công việc 156. Internship: Thực tập sinh 147. Job pricing: Ấn định mức trả lương 162. Informal group: Nhóm không chính thức 138. Job title: Chức danh công việc K: 167. Incentive payment: Trả lương kích thích lao động 136. Insurance plans: Kế hoạch bảo hiểm 140. Internal equity: Bình đẳng nội bộ 145.Job: Công việc 149. Internal environment: Môi trường bên trong 144.

Manpower inventory: Hồ sơ nhân lực 180. Operational/task-environment: Môi trường tác vụ/công việc 209. Oral reminder: Nhắc nhở miệng 210.environment: Môi trường vĩ mô 187. Line management: Quản trị trực tuyến M: 176. bài bản. Observation: Quan sát 200.ends orientation: Hướng phương tiện vào mục đích cứu cánh 185. Motion study: Nghiên cứu cử động 192. Managerment By Objectives(MBO): Quản trị bằng các mục tiêu 178. Leave/Leave of absence: Nghỉ phép 174. Narrative form rating method: Phương pháp đánh giá qua mẫu biểu tường thuật 195. Miniaturization: Sự thu nhỏ 190. Organizational commitment: Gắn bó với tổ chức 212. Operational planning: Hoạch định tác vụ 208. Micro environment: Môi trường vi mô 189. One-on-one interview: Phỏng vấn cá nhân 205. Norms: Các chuẩn mực/Khuôn mẫu làm chuẩn O: 199. Lethargic: Thụ động 175. Organizational behavior/Behaviour: Hành vi trong tổ chức 211. Manpower replacement chart: Sơ đồ sắp xếp lại nhân lực 181. Motivation hygiene theory: Lý thuyết yếu tố động viên và yếu tố lành mạnh 193. Official: Chính quy. Member identity: Tính đồng nhất giữa các thành viên 188. Layoff :. Medical benefits: Trợ cấp Y tế 186. Orientation: Hội nhập vào môi trường làm việc Page 5 of 12 . Marketing management: Quản trị Marketing 183.171. Managerial judgement: Phán đoán của cấp quản trị 179. On the job training: Đào tạo tại chỗ 204. Omnipotent view: Quan điểm vạn năng 203. nghi thức 202. Manualdexterity: Sự khéo léo của tay 182. Open systems focus: Chú trọng đến các hệ thống mở 207. New employee checklist: Phiếu kiểm tra phát tài liệu cho nhân viên mới 196. Off the job training: Đào tạo ngoài nơi làm việc 201. Night work: Làm việc ban đêm 197. Organizing: Tổ chức 213. Open culture: Bầu không khí văn hóa mở 206. Mega. Mixed interview: Phỏng vấn tổng hợp 191. Means. Moving expenses: Chi phí đi lại N: 194.Tạm cho nghỉ việc vì không có việc làm 172. Maternity leave: Nghỉ sanh (Có lương) 184. Macro environment: Môi trường vĩ mô 177. Non-Finalcial compensation: Lương bổng đãi ngộ phi tài chính 198. Leading: Lãnh đạo 173.

Pay ladder/Pay scale: Thang lương 227. Predictors: Chỉ số tiên đoán 252. Poor/Unsatisfactory: Kém 251. Output: Đầu ra/ xuất lượng 217. Paid absences: Vắng mặt vẫn được trả tiền 221. Pay lowers: Những người/ hãng có mức lương thấp 225. Premium pay: Tiền trợ cấp độc hại 254. Personality tests: Trắc nghiệm cá tính hay nhân cách 242. Physical examination: Khám sức khỏe 245. Paid leave: Nghỉ phép có lương 222. Overtime: Giờ phụ trội P: 220. Perception: Nhận thức 237. Outstanding: Xuất sắc 218. Overcoming Breakdowns: Vượt khỏi bế tắc 219. Proactive: Chủ động 258. Performance appraisal: Đánh giá thành tích công tác/hoàn thành công tác 239. Performance expectation: kỳ vọng hoàn thành công việc 241. Performance appraisal data: Dữ kiện đánh giá thành tích công tác 240. Pay leaders: Đứng đầu về trả lương cao 228. Pricework payment: Trả lương khoán sản phẩm 248. Personnel management: Quản trị nhân viên 244. People Forcus: Chú trọng đến con người 236.214. Person-hours/man-hours: Giờ công lao động của một người 243. Orientation kit or packet: Bộ tài liệu Hội nhập môi trường 215. Polygraph Tests: Kiểm tra bằng máy nói dối 250. Pay rate: Mức Lương 230. Penalty: Hình phạt 235. Pay: Trả lương 224. Preliminary interview/Initiation screening interview: Phỏng vấn sơ bộ 253. Pay-day: Ngày phát lương 232. Present employees: Nhân viên hiện hành 255. Performance: Hoàn thành công việc 238. Pay grades: Ngạch/hạng lương 226. Principle “Equal pay. Outplacement: Sắp xếp cho một nhân viên làm việc ở một nơi khác 216. equal work”: Nguyên tắc công bằng lương bổng (Theo năng lực) 257. Pressure group: Các nhóm gây áp lực 256. Physiognomy: Khoa tướng học 246. Payment for time not worked: Trả lương trong thời gian không làm việc 233. Peers: Đồng nghiệp 234. Problem solving interview: Phỏng vấn giải quyết vấn đề Page 6 of 12 . Planning: Hoạch định 249. Paired comparisons method: Phương pháp so sánh từng cặp 223. Physiological needs: Nhu cầu sinh lý 247. Pay roll/Pay sheet: Bảng lương 231. Pay range: Bậc lương 229.

phản ứng lại 274. Self-actualization needs: Nhu cầu thể hiện bản thân 293. Role paying: Đóng kịch/nhập vai S: 286. Salary advances: Lương tạm ứng 288. Reorientation: Tái Hội nhập vào môi trường làm việc 278. Research and development: Nghiên cứu và phát triển 279. Quantitative techniques: Kỹ thuật định lượng 267. Resignation: Xin thôi việc 280. Reward Criteria: Các tiêu chuẩn tưởng thưởng 284. tang) 300. Services and benefits: Dịch vụ và phúc lợi 299. Rating scales method: Phương pháp mức thang điểm 272. Sick leaves: Nghỉ phép ốm đau vẫn được trả lương 301. Second shift/swing shift: Ca 2 292. Résumé/Curriculum vitae(C.259. Promotion: Thăng chức 263. Self. Scanlon plan: Kế hoạch scanlon 290. Profit sharing: Chia lời 261. Regression analysis: Phân tích hồi quy 277. Reference and background check/Background investigation: Sưu tra lý lịch 276. Programmed instruction: Giảng dạy theo thứ tự từng chương trình 262. Risk tolerance: Chấp nhận rủi ro 285.employed workers: Công nhân làm nghề tự do 297. Ratifying the agreement: Phê chuẩn thỏa ước 271. Seasonal variation: Biến thiên theo mùa 291. Questionaire: Bảng câu hỏi R: 268. Quality of work life: Phẩm chất sống làm việc/phẩm chất cuộc đời làm việc 266. Ranking method: Phương pháp xếp hạng 270. Safety/Security needs: Nhu cầu an toàn/bảo vệ 287. Psychological tests: Trắc nghiệm tâm lý 264. Reactive: Chống đỡ. Salary and eagle administration: Quản trị lương bổng 289. Responsibility: Trách nhiệm 281. cưới. Random variation: Biến thiên ngẫu nhiên 269. Retirement plans: Kế hoạch về hưu 283. Selection process: Tiến trình tuyển chọn 295. Simulators: Phương pháp sử dụng dụng cụ mô phỏng Page 7 of 12 . Punishment: Phạt Q: 265. Self appraisal: Tự đánh giá 296. Ratio analysis: Phân tích tỷ suất nhân quả 273. Recruitment: Tuyển mộ 275. Selection test: Trắc nghiệm tuyển chọn 294.V): Sơ yếu lý lịch 282. Production/Services management: Quản trị sản xuất dịch vụ 260. Seniority: Thâm niên 298. Severance pay: Trợ cấp do trường hợp bất khả kháng(Giảm biên chế.

The natural selection model: Mô hình lựa chọn tự nhiên 339. The recruitment process: Tiến trình tuyển mộ 341. Termination of non-management/Nonprofessional employees: Cho nhân viên nghỉ việc 334.302. Social security: An sinh XH 307. Super class: Ngoại hạng 322. Tell-and-listen interview: Phỏng vấn nói và nghe 329. Student placement center: Trung tâm sắp xếp cho sinh viên 319. Time payment: Trả lương theo thời gian Page 8 of 12 . Subordinates: Cấp dưới 321. The long. Stock option: Trả lương thưởng cổ phần với giá hạ 312.run trend: Xu hướng lâu dài 338. Structured/Directive/Patterned interview: Phỏng vấn theo mẫu 318. Telecommuting: Làm việc ở nhà truyền qua computer 328. Taboo: Điều cấm kỵ 325. Specific environment: Môi trường đặc thù 309. Subcontracting: Hợp đồng gia công 320.directive/Unpatterned interview Phỏng vấn không theo mẫu 345. Testing for acquired immune deficiency syndrome: Trắc nghiệm khả năng SIDA 335. The critical incident method: Phương pháp ghi chép các vụ việc quan trọng 337. Social assistance: Trợ cấp XH 305. Social needs: Nhu cầu XH 306. Task: Công tác cụ thể 327.Smoking program: Chương trình cai thuốc lá 313. The resource dependence model: Mô hình dựa vào tài nguyên 342. The appraisal interview: Phỏng vấn đánh giá 336. Starting salary: Lương khởi điểm 311. Simulation: Mô phỏng 303. Termination: Hết hạn hợp đồng 333. Straight piecework plan: Kế hoạch trả lương thuần túy theo sản phẩm 314. Stress of work: Căng thẳng nghề nghiệp 316. The organization’s culture: Bầu không khí văn hóa tổ chức 340. Temporary employees: Nhân viên tạm 331. Stop. Stress Interview: Phỏng vấn căng thẳng 317. The shared aspect of culture: Khía cạnh văn hóa được chia sẻ 343. The Unstructured/ Non. Strategic planning: Hoạch định chiến lược 315. Tell-and-sell interview: Phỏng vấn nói và thuyết phục 330. Surplus of workers: Thặng dư nhân viên 323. Symbolic view: Quan điểm biểu tượng T: 324. Skills: Kỹ năng/tay nghề 304. Take home pay: Tiền thực tế mang về nhà (Lương sau thuế) 326. Standard hour plan: Kế hoạch trả lương theo giờ ấn định 310. Sound policies: Chính sách hợp lý 308. Tendency: Xu hướng 332. The weighted application: Phương pháp tính trọng số (Tỷ lệ) 346. The third shift/ Graveyard shift: Làm việc ca 3 344.

Voluntary applicant/ unsolicited applicant: Ứng viên nộp đơn tự do W: 369. Violation of law: Vi phạm luật 365.Chính quy. Unofficial: Không. Violation of health and safety standards: Vi phạm tiêu chuẩn ý tế và an toàn lao động 364. Written reminder: Nhắc nhở bằng văn bản 379. Two-factor theory: Lý thuyết 2 yếu tố U: 354. Uncertainty: Bất trắc 355. Time study: Nghiên cứu thời gian 348.347. Vocational interest tests: Trắc nghiệm sở thích nghề nghiệp 367. Vacation leave: Nghỉ hè (Có lương) 360. bài bản. nghi thức V: 359. Transfer: Thuyên chuyển 351. Trend analysis: Phân tích xu hướng 353. Training: Đào tạo 350. Worker’s compensation: Đền bù ốm đau bệnh tật hoặc tai nạn lao động 376. Zero-Base forecasting technique: Kỹ thuật dự báo tính từ mức khởi điểm Page 9 of 12 . Violation of company rules: Vi phạm điều lệ của Cty 363. Wage: Lương công nhật 370. Variable: Biến số 361. Work environment: Môi trường làm việc 372. Unemployed: Người thất nghiệp 356. Travel benefits: Trợ cấp đi đường 352. Wrist-finger speed: Tốc độ cử động của cổ tay và ngón tay 378. Unemployment benefits: Trợ cấp thất nghiệp 357. Warning: Cảnh báo 371. Vision/Vision drive: Định hướng viễn cảnh/Tầm nhìn 366. Work sampling: Lấy mẫu công việc 374. Work hour: Giờ làm việc 377. Wrongful behavior: Hành vi sai trái Z: 380. Work sample tests: Trắc nghiệm chuyên môn hay trắc nghiệm mẫu cụ thể 373. Vestibule training: Đào tạo xa nơi làm việc 362. Totem: Vật được thờ phụng 349. Work simple program: Chương trình đơn giản hóa công việc 375. Unit intergration: Sự hội nhập/Phối hợp giữa các đơn vị 358. Voluntary resignation: Xin thôi việc tự nguyện 368.

thực hiện mục tiêu của mình <3 Nguồn: http://www. all the jobs and positions held.getsetresumes. C. religion. Nên chú trọng vào những kinh nghiệm gần đây nhất của bạn (với trách nhiệm và sự hoàn thành công việc). tôn giáo. Một “resume” không liệt kê tất cả chi tiết về tiểu sử mà ứng viên chỉ trình bày những kĩ năng cụ thể đặc biệt liên quan đến nghề nghiệp ứng tuyển. A resume is ideally a summary of one’s education. tình trạng hôn nhân. Page 10 of 12 . tiếp đó là trình độ chuyên môn và kinh nghiệm làm việc theo trình tự thời gian. This would be followed by Education details and/or Professional Affiliations and/or Voluntary Initiatives. Vì vậy mà thông thường. “Bio data” thì chú trọng vào các khía cạnh cá nhân như ngày sinh. race. công việc. => “Bio Data” là một hình thức nói gọn cho “Biographical Data” và là một thuật ngữ cổ cho thuật ngữ “resume” hoặc “ CV”. TO SUMMARIZE – A resume would be ideally suited when experience people apply for specific positions where certain specific skills are more important than education.V. is usually 1 or at the max 2 pages long. professional affiliations the applicant has acquired.. is used to highlight the general talent of the candidate rather than specific skills for a specific position. => “Resume” là một từ tiếng Pháp có nghĩa là “tóm tắt. It thus. và những kinh nghiệm trước đây chỉ được trình bày tóm lược. or even longer as per the requirement. marital status. tiếp theo là quá trình học tập và /hoặc hoạt động chuyên môn và/hoặc hoạt động tình nguyện. residence. Thông thường một “resume” được viết bằng ngôi thứ ba. AND BIODATA Bài dịch của tháng 2. lists out every skill. – The term bio-data is mostly used in India when people apply for government jobs. Focus is on the most recent experiences (with responsibilities and accomplishments). hoạt động trong tổ chức chuyên nghiệp mà ứng viên tích lũy được và được sắp xếp theo trình tự thời gian. quốc tịch. on the other hand should be the preferred option for fresh graduates or people looking for a career change. những kỹ năng và kinh nghiệm của ứng viên khi họ xin ứng tuyển cho một công việc mới. BIO-DATA Bio Data is the short form for Biographical Data and is an archaic terminology for Resume or C. A resume does not list out all details of a profile.[dịch 1] DIFFERENCE BETWEEN RESUME.V. Tiếp sau đó sẽ là thứ tự quá trình học tập và kinh nghiệm. CV chi tiết hơn 1 resume. In a bio – data. giới tính. skills and employment when applying for a new job. một “resume” là sự tóm tắt quá trình học tập. degrees. bằng cấp. và sở thích. chỗ ở. It could also be used by people applying for academic positions. dân tộc. tóm tắt những bằng cấp. – CURRICULUM VITAE Curriculum Vitae is a Latin word meaning “course of life”.com/blog/143-difference-between-resume-cv-and-biodata RESUME Resume is a French word meaning “summary”. một “resume” dài 1 trang hoặc tối đa 2 trang.V.V. Summary of Qualifications. A C.V. gender. => CV là từ Latinh. A chronological listing of education and experience comes after that. the focus is on personal particulars like date of birth. CV liệt kê tất cả các kỹ năng. Structure: A good resume would start with a Brief Profile of the candidate.V. Một CV thường thể hiện tổng thể năng lực của ứng viên hơn là những kỹ năng đặc thù cho một vị trí cụ thể. or for research grants where one has to submit descriptive essays. C. Bio Datas are not common in the international markets where personal information like age. gender. and in chronological order. generally 2 to 3 pages. and the like. nhìn chung thường dài 2 đến 3 trang hoặc thậm chí có thể dài hơn tùy vào yêu cầu. A resume is usually written in the third person to give it an objective and formal tone. nhằm tạo nên tính khách quan và trang trọng Cấu trúc: Một resume đúng thường bắt đầu với một phần tóm tắt ngắn gọn của ứng viên. Tóm tắt – Một “resume” phù hợp nhất với người có kinh nghiệm ứng tuyển vào những vị trí đặc biệt mà ở đó những kỹ năng chuyên môn quan trọng hơn bằng cấp. It is more detailed than a resume. followed by Industry Expertise and then Professional Experience in reverse chronological order. religion are not required to be submitted by candidates. có nghĩa “đường đời”. but only some specific skills customized to the target job profile. and previous experiences are only presented as a summary. A C. nationality. – A C.

ngành nghề liên quan đến tính xã hội. Cuối cùng. tên của những người liên quan và kết quả 2 người đã trở thành khách hàng của công ty. từ phỏng vấn tự do đến phỏng vấn theo mẫu. “tôi thương lượng với những người tổ chức sự kiện đó để tìm ra cách giải quyết xem là họ có thể thay đổi thứ tự nội dung chương trình không. Vì vậy. Cô ấy đồng ý đến nơi tổ chức và tiếp tục sự kiện. nó xứng đáng để bạn quan tâm cải thiện kỹ năng trong phỏng vấn. “Chúng tôi chuẩn bị tiến hành buổi thuyết trình tới một nhóm 30 đối tác ngành trong dự án mới và Stuart. Ví dụ. Tuy nhiên. súc tích những thành tựu đạt được trong một khoàn thời gian ngắn.” Dưới đây là cấu trúc làm thế nào để trả lời câu hỏi:  S (situation) – thiết lập bối cảnh cho câu chuyện của bạn. Những ứng viên ứng tuyển vào vị trí thiên về nghiên cứu cũng có thể sử dụng CV. giới tính. ít nhất 2 trong số đó họ đã trở thành khách hàng chính thức của công ty” Có một số lưu ý với phương pháp trả lời này: Nên đi vào chi tiết hành động của bạn hơn là chung chung và phô trương thành tích đạt được. “Trách nhiệm của tôi là tìm một người thay thế để không làm ảnh hưởng xấu đến công ty và không làm tuột mất cơ hội giao dịch này”. nó rất dễ để trở thành một câu trả lời lạc hướng hoặc đẩy buổi phỏng vấn đi đến kết thúc. “Stuart không tham dự được sự kiện đó đúng giờ nhưng chúng tối giải thích vấn đề tới đối tác và buổi thuyết trình do Susan phụ trách vẫn đạt kết quả tốt đẹp – một chút sự cố nhỏ nhưng nó được xử lý ổn thỏa. Họ đã đồng ý để chúng tôi được lùi lại chương trình trong một khoảng thời gian. Kết quả chúng tôi đạt được là chúng tôi nhận được nhiều thông tin liên lạc tốt từ đối tác. Những con số không tên và những thành công không xác định có thể làm cho câu trả lời kém đi sự thuyết phục. một ứng viên ứng tuyển vị trí dịch vụ khách hàng được hỏi “mô tả một tình huống khi bạn phải thực hiện dịch vụ khách hàng cao cấp với sự phàn nàn từ khách hàng”. Thứ hai. đặc biệt trong những tổ chức quy mô lớn và lĩnh vực. Hình thức phỏng vấn này được thiết kế để làm cho quá trình tuyển dụng khách quan nhất có thể. Một cách để tránh được điều này là sử dụng phương pháp STAR cho câu trả lời của bạn. kết thúc câu trả lời thật sự thuyết phục. câu trả lời này làm cho buổi phỏng vấn trở nên nhiều thú vị hơn và chúng có thể thể hiện mức độ thành công của bạn. tôn giáo. nơi mà không yêu cầu các thông tin cá nhân như: tuổi. loại bỏ bất kỳ cảm tính người phỏng vấn bằng việc hỏi ứng viên những viên những câu hỏi giống nhau. Ví dụ. người có thể đảm nhiệm vai trò này. Đặt địa vị kỳ vọng của người nghe.– Bên cạnh đó. Trong ví dụ trên. – Thuật ngữ biodata hầu hết được sử dụng ở Ấn Độ khi ứng viên ứng tuyển vào công việc nhà nước hoặc xin những khoản trợ cấp phục vụ cho luận văn nghiên cứu mà phải nộp bài luận miêu tả. Ví dụ. Dưới đây là hai ví dụ của việc làm thế nào thực hiện kỹ năng trên: Một ứng viên cho vi trí chuyên viên Marketing có thể được hỏi: “Nói cho tôi về một dịp mà bạn xử lý vấn đề trong thời gian rất gấp. Trong ví dụ thứ hai. Page 11 of 12 . Stuart xoay sở để đến sự kiện trong 15 phút cuối và trả lời mọi câu hỏi từ phía đối tác. Những câu hỏi phỏng vấn thường có xu hướng bắt đầu với một mở đầu mở “Kể cho tôi một lần khi…” Nghe thì câu hỏi này có vẻ đơn giản nhưng khi đặt dưới áp lực của buổi phỏng vấn. một thành viên khác của nhóm. chúng ta đề cập đến 30 đại diện. một chuyên viên Marketing có thể yêu cầu kỹ năng giải quyết vấn đề hoặc một công việc trong lĩnh vực dịch vụ khách hàng có thể liên quan đến kỹ năng xử lý tình huống.  A (activity) – những hành động thực tế bạn đã làm. nhưng có một hình thức phỏng vấn mà bạn gần như phải đối mặt tại một tình huống là phỏng vấn dựa trên hành vi (competency-based interview). nhân viên được giao việc này thì bị kẹt trên chuyến tàu từ Birmingham.  T (task) – Những nhiệm vụ bạn được yêu cầu. [dịch 2] Kỹ năng phỏng vấn dựa trên hành vi – star Nguồn: http://careers.com/careers-blog/star-technique-competency-based-interview Đã đi phỏng vấn ở một số nơi nhưng không hề biết rằng vô tình mình đã trả lời phỏng vấn theo phương pháp này. những sinh viên mới tốt nghiệp hoặc những người đang tìm kiếm cong nghiệp khac nên chọn CV. Người phỏng vấn sẽ hỏi ứng viên bằng những câu hỏi theo khung năng lực yêu cầu đối với công việc đó. Tôi liên lạc với Susan. Bio data không phổ biến trên các thị trường quốc tế.theguardian. Ví dụ. :) Translating: Có nhiều hình thức phỏng vấn. Một số người cảm thấy hình thức phỏng vấn này nhiều tính khuôn mẫu và ít cơ hội để hai bên tạo lập giao tiếp. gần như có quá nhiều câu hỏi và người phỏng vấn có ít thời gian để bao quát câu trả lời của bạn nên quan trọng là đưa ra câu trả lời thật ngắn gọn: trình bày ngắn gọn. hình thức phỏng vấn này rất phổ biến.”  R (result) – Mức độ thành công của tình huống bạn xử lý. Ví dụ.

nhận những thông tin chi tiết từ họ và chuyển chúng tới đến trưởng bộ phận bán hàng của chúng tôi. Tôi cho khách hàng biết và chúng tôi cam kết giảm giá cho đơn hàng sau của cô ấy. Tạo ra một ngân hàng câu trả lời theo cấu trúc này nhưng bạn đừng gượng ép làm trong một ngày và nên làm từng phần nhỏ ngay khi có thể. S: “Một khách hàng gọi điện phàn nàn rằng họ đã đợi hơn hai tuần cho câu trả lời từ đội bán hàng của chúng tôi liên quan đến câu hỏi về hàng hóa”  T: “Tôi cần địa chỉ của người khách hàng gửi câu hỏi ngay lập tức và tìm ra điều gì dẫn đến sai lầm trong quy trình rất bình thường này. chúng không được kiểm tra lại. Tôi khám phá ra rẳng nó là việc kết hợp của số điện thoại sai và địa chỉ email chung. Page 12 of 12 . người liên lạc tới khách hàng trong 1h. cấu trúc STAR không dễ quan sát mà nó đơn giản đến thông qua ví dụ. Tôi điều tra tại sao câu trả lời không được trả lời.  A: “Tôi xin lỗi.”  R: “Khách hàng không những tiếp tục đặt hàng từ phía công ty chúng tôi mà còn đăng những bình luận ủng hộ dịch vụ khách hàng của chúng tôi trên tweet” Sử dụng nó tốt nhất.