You are on page 1of 223

http://quanlyduan.

vn/danh-muc-tieu-chuan-viet-nam-hien-hanh-ve-thi-cong-nghiem-thu-va-

DANH MỤC TIÊU CHUẨN VIỆT NAM HIỆN H
VÀ AN TOÀN (TCVN,TCXD & TCXDVN : 1
vào: Tháng Một 17, 2015Trong: Tin tổng hợp

DANH MỤC TIÊU CHUẨN VIỆT NAM HIỆN HÀNH
VỀ THI CÔNG , NGHIỆM THU VÀ AN TOÀN
(TCVN,TCXD & TCXDVN : 1978 – 2015)
(CẬP NHẬT 01/01/2015)

Ký hiệu

tiêu chuẩn

THI CÔNG & NGHIỆM

Các vấn đề chung
TCVN 4055:2012

TCVN 4056:2012

TCVN 4087:2012

TCVN 4091:1985

TCVN 4252:2012

TCVN 4473:2012

TCVN 4517:1988

TCVN 5593:2012

TCVN 5637:1991

TCVN 5638:1991

TCVN 5640:1991

TCVN 9259-1:2012

(ISO 3443-1:1979)

TCVN 9259-8:2012

(ISO 3443-8:1989)

TCVN 9261:2012

(ISO 1803:1997)

TCVN 9262-1:2012

(ISO 7976-1:1989)

TCVN 9262-2:2012

(ISO 7976-2:1989)

TCVN 9359:2012

TCXD 65:1989

TCXDVN 264:2002

TCXDVN 265:2002

TCXDVN 266:2002

Công tác trắc địa
TCVN 9360:2012

TCVN 9364:2012

TCVN 9398:2012

TCVN 9399:2012

TCVN 9400:2012

TCVN 9401:2012

Công tác đất, nền, móng, m
TCVN 4447:2012

TCVN 9355:2012

TCVN 9361:2012

TCVN 9394:2012

TCVN 9395:2012

TCVN 9398:2012

TCXD 190:1996

TCXDVN 385:2006

Bê tông cốt thép toàn k
TCVN 4453:1995

TCVN 5718:1993

TCVN 5724:1993

TCVN 5641:2012

TCVN 8163:2009

TCVN 8828:2011

TCVN 9334:2012

TCVN 9335:2012

TCVN 9338:2012

TCVN 9340:2012

TCVN 9341:2012

TCVN 9342:2012

TCVN 9343:2012

TCVN 9344:2012 TCVN 9345:2012 TCVN 9348:2012 TCVN 9380:2012 TCVN 9382:2012 TCVN 9384:2012 TCVN 9390:2012 TCVN 9391:2012 TCVN 9392:2012 TCVN 9489: 2012 (ASTM C 1383-04) TCXD 199:1997 TCXDVN 239:2006 Bê tông cốt thép lắp ghép và ứ TCVN 4452:1987 TCVN 9347:2012 TCVN 9376:2012 .

TCVN 9114:2012 TCVN 9115:2012 TCVN 9116:2012 Kết cấu thép TCVN 5017-1:2010 (ISO 857-1:1998) TCVN 5017-2:2010 (ISO 857-2:1998) TCVN 8789:2011 TCVN 8790:2011 TCVN 9276:2012 Kết cấu gạch đá. vữa xây TCVN 4085:1985 TCVN 4459:1987 TCXDVN 336:2005 Công tác hoàn thiện TCVN 4516:1988 .

chiếu sáng.TCVN 5674:1992 TCVN 7505:2005 TCVN 7955:2008 TCVN 8264:2009 TCVN 9377-1:2012 TCVN 9377-2:2012 TCVN 9377-3:2012 Hệ thống cấp thoát nư TCVN 4519:1988 TCVN 5576:1991 TCVN 6250:1997 TCXD 76:1979 Hệ thống cấp điện. điều TCVN 3624:1981 TCVN 7997:2009 TCVN 9208:2012 TCVN 9358:2012 . chống sét.

TCVN 9385:2012 TCXD 232:1999 TCXDVN 253:2001 TCXDVN 263:2002 TCXDVN 387:2006 Hệ thống phòng cháy chữ TCVN 6305-1:2007 (ISO 06182-1:2004) TCVN 6305-2:2007 (ISO 06182-2:2005) TCVN 6305-3:2007 (ISO 06182-3:2005) TCVN 6305-4:1997 (ISO 6182-4:1993) TCVN 6305-5:2009 (ISO 6182-5:2006) TCVN 6305-6:2013 .

TCVN 6305-8:2013 TCVN 6305-9:2013 TCVN 6305-10:2013 TCVN 6305-12:2013 TCVN 9311-1:2012 (ISO 834-1:1999) TCVN 9311-3:2012 (ISO/TR 834-3:1994) TCVN 9311-4:2012 (ISO 834-4:2000) TCVN 9311-5:2012 (ISO 834-5:2000) TCVN 9311-6:2012 (ISO 834-6: 2000) TCVN 9311-7:2012 (ISO 834-7:2000) TCVN 9311-8 : 2012 .

(ISO 834-8:2000) TCVN 9383:2012 Lắp đặt thang máy & than TCVN 5866:1995 TCVN 5867:2009 TCVN 6395:2008 TCVN 6396-2:2009 (EN 81-2:1998) TCVN 6396-3:2010 (EN 81-3:2000) TCVN 6396-28:2013 TCVN 6396-58:2010 TCVN 6396-70:2013 TCVN 6396-71:2013 TCVN 6396-72:2010 (EN 81-72:2003) TCVN 6396-73:2010 .

(EN 81-73:2005) TCVN 6396-80:2013 TCVN 6397:2010 TCVN 6904:2001 TCVN 6905:2001 TCVN 6906:2001 TCVN 7168-1:2007 (ISO/TR 11071-1:2004) TCVN 7628-1:2007 (ISO 4190-1:1999) TCVN 7628-2:2007 (ISO 4190-2:2001) TCVN 7628-3:2007 (ISO 4190-3:1982) TCVN 7628-5:2007 (ISO 4190-5:2006) TCVN 7628-6:2007 .

(ISO 4190-6:1984) TCVN 8040:2009 (ISO 7465:2007) Phòng chống mối & bảo trì c TCVN 7958:2008 TCVN 8268:2009 Công trình giao thôn TCVN 4528:1988 TCVN 8774:2012 TCVN 8809:2011 TCVN 8819:2011 TCVN 8863:2011 TCVN 9436:2012 TCVN 9504:2012 TCVN 9505:2012 Công trình biển cố đị TCVN 6170-11: 2002 .

TCVN 6170-12: 2002 TCVN 6171:2005 Chống ăn mòn kết cấ TCVN 9346:2012 Đường ống dẫn dầu TCVN 4606:1988 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ SẢN TCVN 5639:1991 TCVN 9358:2012 TCXD 180:1996 TCXD 181:1996 TCXD 182:1996 TCXD 183:1996 TCXD 184:1996 TCXD 185:1996 TCXD 186:1996 TCXD 187:1996 .

TCXD 207:1998 AN TOÀN TRONG THI CÔNG Quy định chung TCVN 2288:1978 TCVN 2292:1978 TCVN 2293:1978 TCVN 3146:1986 TCVN 3147:1990 TCVN 3153:1979 TCVN 3254:1989 TCVN 3255:1986 TCVN 3288:1979 TCVN 4431:1987 TCVN 4879:1989 TCVN 5308:1991 TCVN 5587:2008 TCVN 8084:2009 .

TCXD 66:1991 TCXDVN 296.2004 Sử dụng thiết bị nâng ch TCVN 4244:2005 TCVN 3148:1979 TCVN 4755:1989 TCVN 5179:1990 TCVN 5180:1990 TCVN 5206:1990 TCVN 5207:1990 TCVN 5209:1990 TCVN 7549-1:2005 (ISO 12480-1:1997) TCVN 7549-3:2007 (ISO 12480-3:2005) TCVN 7549-4:2007 (ISO 12480-4:2007) Sử dụng dụng cụ điện cầ TCVN 3152:1979 TCVN 7996-1:2009 .

(IEC 60745-1:2006) TCVN 7996-2-1: 2009 (IEC 60745-2-1:2008) TCVN 7996-2-2: 2009 (IEC 60745-2-12:2008) TCVN 7996-2-5:2009 (IEC 60745-2-14:2006) TCVN 7996-2-6:2011 TCVN 7996-2-7:2011 TCVN 7996-2-11:2011 TCVN 7996-2-12: 2009 (IEC 60745-2-2:2008) TCVN 7996-2-13:2011 TCVN 7996-2-14: 2009 (IEC 60745-2-5:2006) TCVN 7996-2-19:2011) TCVN 7996-2-20:2011 TCVN 7996-2-21:2011 Ghi chú: Các tiêu chuẩn sau đây đã hủy bỏ: .

TCVN 2287:1978 TCVN 2291:1978 TCVN 3259:1992 TCVN 3620:1992 TCVN 4086:1985 TCVN 5556:1991 TCVN 5586:1991 TCVN 5587:1991 TCVN 5588:1991 TCVN 5589:1991 TCVN 5744:1993 TCVN 5862:1995 TCVN 5863:1995 TCVN 5864:1995 TCXD 79:1980 TCXD 147:1986 TCXD 149:1986 .

TCXD 159:1986 TCXD 163:1987 TCXD 166 : 1989 TCXD 193:1996 TCXD 200:1997 TCXD 201:1997 TCXD 202:1997 TCXD 203:1997 TCXD 206:1998 TCXD 210:1998 TCXD 211:1998 TCXD 227:1999 TCXD 230 : 1998 TCXD 234:1999 TCXD 245:2000 TCXD 247:2001 TCXD 252:2001 .

TCXD 254:2001 TCXDVN 46:2007 TCXDVN 162:2004 TCXDVN 263:2002 TCXDVN 267:2002 TCXDVN 271:2002 TCXDVN 273:2002 TCXDVN 286:2003 TCXDVN 290:2002 TCXDVN 294:2003 TCXDVN 303:2004 TCXDVN 303:2006 TCXDVN 305:2004 TCXDVN 309:2004 TCXDVN 313:2004 TCXDVN 314:2005 TCXDVN 318:2004 .

TCXDVN 319:2004 TCXDVN 322:2004 TCXDVN 326:2004 TCXDVN 327:2004 TCXDVN 334:2005 TCXDVN 342:2005 TCXDVN 343:2005 TCXDVN 344:2005 TCXDVN 345:2005 TCXDVN 346:2005 TCXDVN 347:2005 .

TCXDVN 348:2005 TCXDVN 351:2005 TCXDVN 357:2005 TCXDVN 363:2006 TCXDVN 364:2006 TCXDVN 371:2006 TCXDVN 374:2006 TCXDVN 376:2006 TCXDVN 386:2007 TCXDVN 390:2007 TCXDVN 391:2007 TCXDVN 389:2007 TCXDVN 392:2007 .

et-nam-hien-hanh-ve-thi-cong-nghiem-thu-va-an-toan-tcvntcxd-tcxdvn-1978-2015-cap-nhat-01012015/

UẨN VIỆT NAM HIỆN HÀNH VỀ THI CÔNG , NGHIỆM T
N,TCXD & TCXDVN : 1978 – 2015) (CẬP NHẬT 01/01/2015

HIỆN HÀNH

Tên tiêu chuẩn

THI CÔNG & NGHIỆM THU

Các vấn đề chung
Công trình xây dựng – Tổ chức thi công

Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng. Thuật ngữ – Định nghĩa

Sử dụng máy xây dựng . Yêu cầu chung

Nghiệm thu các công trình xây dựng

Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức thi công

Máy xây dựng – Máy làm đất – Thuật ngữ và định nghĩa

Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng. Quy phạm nhận và giao máy xây dựng trong sữa chữa lớn. Yêu cầu ch

Công tác thi công tòa nhà – Sai số hình học cho phép

Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản

Đánh giá chất lượng xây lắp. Nguyên tắc cơ bản

Bàn giao công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản

Dung sai trong xây dựng công trình – Phần 1: Nguyên tắc cơ bản để đánh giá và yêu cầu kỹ thuật

Dung sai trong xây dựng công trình – Phần 8: Giám định về kích thước và kiểm tra công tác thi công

Xây dựng công trình – Dung sai – Cách thể hiện độ chính xác kích thước – Nguyên tắc và thuật ngữ

Dung sai trong xây dựng công trình – Phương pháp đo kiểm công trình và cấu kiện chế sẵn của công trình – Phần 1: Phương ph
cụ đo

Dung sai trong xây dựng công trình – Phương pháp đo kiểm công trình và cấu kiện chế sẵn của công trình – Phần 2: Vị trí các đ

Nền nhà chống nồm – Thiết kế và thi công

Quy định sử dụng hợp lý xi măng trong xây dựng

Nhà và công trình – Nguyên tắc cơ bản xây dựng công trình để đảm bảo người tàn tật tiếp cận sử dụng.

Đường và hè phố – Nguyên tắc cơ bản xây dựng công trình để đảm bảo người tàn tật tiếp cận sử dụng.

Nhà ở – Hướng dẫn xây dựng để đảm bảo người tàn tật tiếp cận sử dụng.

Công tác trắc địa
Quy trình kỹ thuật xác định độ lún công trình dân dụng và công nghiệp bằng phương pháp đo cao hình học

Nhà cao tầng. Kỹ thuật đo đạc phục vụ công tác thi công.

Công tác trắc địa trong xây dựng công trình . Yêu cầu chung

Nhà và công trình xây dựng – Xác định chuyển dịch ngang bằng phương pháp trắc địa

Nhà và công trình dạng tháp – Xác định độ nghiêng bằng phương pháp trắc địa

Kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình

Công tác đất, nền, móng, móng cọc
Công tác đất. Thi công và nghiệm thu

Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm thoát nước

Công tác nền móng – Thi công và nghiệm thu

Đóng và ép cọc – Thi công và nghiệm thu

Cọc khoan nhồi – Thi công và nghiệm thu

Công tác trắc địa trong xây dựng công trình – Yêu cầu chung

Móng cọc tiết diện nhỏ. Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu.

Phương pháp gia cố nền đất yếu bằng trụ đất xi măng

Bê tông cốt thép toàn khối
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu.

Mái và sàn bê tông cốt thép trong công trình xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật chống thấm nước.

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Điều kiện tối thiểu để thi công và nghiệm thu

Bể chứa bằng bê tông cốt thép – Thi công và nghiệm thu

Thép cốt bê tông – Mối nối bằng ống ren

Bê tông – Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên

Bê tông nặng – Phương pháp xác định cường độ nén bằng súng bật nẩy

Bê tông nặng – Phương pháp thử không phá hủy – Xác định cường độ nén sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy

Hỗn hợp bê tông nặng – Phương pháp xác định thời gian đông kết

Hỗn hợp bê tông trộn sẵn – Yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu

Bê tông khối lớn – Thi công và nghiệm thu

Công trình bê tông cốt thép toàn khối xây dựng bằng cốp pha trượt – Thi công và nghiệm thu

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Hướng dẫn công tác bảo trì

Kết cấu bê tông cốt thép – Đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu chịu uốn trên công trình bằng phương pháp thí nghiệm chấ Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Hướng dẫn kỹ thuật phòng chống nứt dưới tác động của khí hậu nóng ẩm Bê tông cốt thép – Phương pháp điện thế kiểm tra khả năng cốt thép bị ăn mòn Nhà cao tầng – Kỹ thuật sử dụng giáo treo Chọn thành phần bê tông sử dụng cát nghiền Băng chắn nước dùng trong mối nối công trình xây dựng – Yêu cầu sử dụng. độ cứng và khà năng chống Nhà ở lắp ghép tấm lớn – Thi công và nghiệm thu công tác lắp ghép . Kỹ thuật chế tạo bê tông mác 400 – 600. thi công lắp đặt và nghiệm thu Thép cốt bê tông – Hàn hồ quang Bê tông – Xác định chiều dày của kết cấu dạng bản bằng phương pháp phản xạ xung va đập Nhà cao tầng. Thép cốt bê tông – Mối nối bằng dập ép ống – Yêu cầu thiết kế thi công và nghiệm thu Lưới thép hàn dùng trong kết cấu bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế. Bê tông nặng – Chỉ dẫn đánh giá cường độ trên kết cấu công trình Bê tông cốt thép lắp ghép và ứng lực trước Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép. Quy phạm thi công và nghiệm thu Cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép đúc sẵn – Phương pháp thí nghiệm gia tải để đánh giá độ bền.

vữa xây dựng Kết cấu gạch đá. giám sát chất lượng quá trình thi công Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và nghiệm thu Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong xây dựng Vữa dán gạch ốp lát – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử Công tác hoàn thiện Hoàn thiện mặt bằng xây dựng. hàn vảy cứng và các thuật ngữ liên quan Sơn bảo vệ kết cấu thép – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử Sơn bảo vệ kết cấu thép – Quy trình thi công và nghiệm thu Sơn phủ bảo vệ kết cấu thép – Hướng dẫn kiểm tra.Sản phẩm bê tông ứng lực trước – Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra chấp nhận Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép – Thi công và nghiệm thu Cống hộp bê tông cốt thép Kết cấu thép Hàn và các quá trình liên quan – Từ vựng – Phần 1: Các quá trình hàn kim loại Hàn và các quá trình liên quan – Từ vựng – Phần 2: Các quá trình hàn vẩy mềm. Quy phạm thi công và nghiệm thu. .

Quy phạm thi công và nghiệm thu Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu. cấp khí đốt Các mối nối tiếp xúc điện. Phần 1 : Công tác lát và láng trong xây dựng Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu – Phần 2: Công tác trát trong xây dựng Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu – Phần 3: Công tác ốp trong xây dựng Hệ thống cấp thoát nước Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình. Hệ thống cấp thoát nước. điều hòa không khí. chiếu sáng. Quy phạm quản lý kỹ thuật Ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U) dùng để cấp nước – Hướng dẫn thực hành lắp đặt. Quy phạm thi công và nghiệm thu Gạch ốp lát. Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử Cáp điện lực đi ngầm trong đất. Quy phạm thi công và nghiệm thu. Phương pháp lắp đặt Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp – Yêu cầu chung . Thi công và nghiệm thu. chống sét.Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Quy phạm sử dụng kính trong xây dựng – Lựa chọn và lắp đặt Lắp đặt ván sàn. Quy trình quản lý kỹ thuật trong vận hành các hệ thống cung cấp nước Hệ thống cấp điện.

Hệ thống sprinkler tự động. Yêu cầu chung Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp. kiểm tra và bảo trì hệ thống Hệ thống thông gió. Hệ thống Sprinkler tự động.Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu Hệ thống phòng cháy chữa cháy Phòng cháy chữa cháy. Phần 5: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van tràn. Phần 2: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động kiểu ướt. Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử đối với Sprinkler Phòng cháy chữa cháy. bình là chuông nước Phòng cháy chữa cháy. Phần 3: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van ống khô Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 6: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van một chiều . Hệ thống Sprinkler tự động.Chống sét cho công trình xây dựng – Hướng dẫn thiết kế. Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống sprinkler tự động. Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở. Phần 4: Yêu cầu và phương pháp thử đối với cơ cấu mở nhanh Phòng cháy và chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Chế tạo lắp đặt và nghiệm thu. điều hoà không khí và cấp lạnh. Lắp đặt thiết bị chiếu sáng cho các công trình công nghiệp.

Phần 8: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động khô tác động trư Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 12: Yêu cầu và phương pháp thử đối với các chi tiết có rãnh ở đầu mú hệ thống đường ống thép Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 1 : Yêu cầu chung Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 3: Chỉ dẫn về phương pháp thử và áp dụng số liệu thử nghiệm Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 4: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng chịu tải Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 5: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách nằm ngang chị Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 6 : Các yêu cầu riêng đối với dầm Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 7 : Các yêu cầu riêng đối với cột Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 8 : Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng không c . Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 9: Yêu cầu và phương pháp thử đối với đầu phun sương Phòng cháy chữa cháy.Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 10: Yêu cầu và phương pháp thử đối với Sprinkler trong nhà Phòng cháy chữa cháy.

Phần 3: Thang máy chở hàng dẫn động điện và thủy lực Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Thang máy chở người và hàng – Phần 28: Báo động từ xa trên thang máy chở thang máy chở người và hàng Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy. Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Áp dụng riêng cho thang máy chở người và hàng – Phần 70: Khả năng tiếp c máy của người kể cả người khuyết tật Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Áp dụng riêng cho thang máy chở người và hàng – Phần 71: Thang máy chốn hoại khi sử dụng Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Áp dụng riêng cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng – P Thang máy chữa cháy Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Áp dụng riêng cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng – P Trạng thái của thang máy trong trường hợp có cháy . Kiểm tra và thử. Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy. Phần 58: Thử tính chịu lửa của cửa tầng. Cabin. đối trọng và ray dẫn hướng. Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt. Thang máy thủy lực. Yêu cầu an toàn Thang máy điện. Cơ cấu an toàn cơ khí Thang máy.Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 8 : Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng không c Thử nghiệm khả năng chịu lửa – Cửa đi và cửa chắn ngăn cháy Lắp đặt thang máy & thang cuốn Thang máy. Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.

Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Áp dụng riêng cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng – P Trạng thái của thang máy trong trường hợp có cháy Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Thang máy đang sử dụng – Phần 80: Yêu cầu về cải tiến an toàn cho thang m người và thang máy chở người và hàng Thang cuốn và băng tải chở người. Phần 6: Lắp đặt thang máy chở người trong các khu chung cư. II. Phần 1: Thang máy loại I. Lắp đặt thang máy. Phần 5: Thiết bị điều khiển. Phần 2: Thang máy loại IV Lắp đặt thang máy. III và VI Lắp đặt thang máy. . Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt. Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt Thang máy điện. Phần 1: Thang máy điện. Thang cuốn và băng chở người. Phần 3: Thang máy phục vụ loại V Lắp đặt thang máy. Thang máy thuỷ lực. Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt. ký hiệu và phụ tùng. Bố trí và lựa chọn. Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt So sánh các tiêu chuẩn an toàn thang máy quốc tế. Lắp đặt thang máy.

Bảo vệ công trình xây dựng. Phần 6: Lắp đặt thang máy chở người trong các khu chung cư. Bố trí và lựa chọn. Thi công và nghiệm thu Công trình biển cố định Công trình biển cố định.Lắp đặt thang máy. Kết cấu. Phần 11: Chế tạo . Thang máy và thang dịch vụ. Thi công và nghiệm thu Mặt đường láng nhũ tương nhựa đường axit. Ray dẫn hướng cho cabin và đối trọng. Quy phạm thi công và nghiệm thu An toàn thi công cầu Mặt đường đá dăm thấm nhập nhựa nóng – Thi công và nghiệm thu Mặt đường bê tông nhựa nóng – Yêu cầu thi công và nghiệm thu Mặt đường láng nhựa nóng – Thi công và nghiệm thu Nền đường ô tô. Diệt và phòng chống mối công trình xây dựng đang sử dụng Công trình giao thông Hầm đường sắt và hầm đường ô tô. Kiểu chữ T Phòng chống mối & bảo trì công trình Bảo vệ công trình xây dựng – Phòng chống mối cho công trình xây dựng mới. Thi công và nghiệm thu Lớp kết cấu áo đường đá dăm nước.

Sai số lắp đặt Khớp nối trục. Sai số lắp đặt Máy bơm.Công trình biển cố định. Phần 12: Vận chuyển và dựng lắp Công trình biển cố định. Yêu cầu chung Máy nghiền nhiên liệu. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ SẢN XUẤT Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong. xích tải. Giám sát kỹ thuật và phân cấp Chống ăn mòn kết cấu Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép . Sai số lắp đặt Băng tải. gầu tải. Sai số lắp đặt Máy nghiền bi. Yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn trong môi trường biển Đường ống dẫn dầu Đường ống chính dẫn dầu và sản phẩm dầu. Sai số lắp đặt Lò nung clanh ke kiểu quay. Sai số lắp đặt Máy nén khí. Nguyên tắc cơ bản Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp . vít tải. Quy phạm thi công và nghiệm thu. Kết cấu. Sai số lắp đặt Máy quạt. Sai số lắp đặt .

Quy phạm an toàn trong Công tác xếp dỡ. Yêu cầu chung về an toàn. Sai số lắp đặt AN TOÀN TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG Quy định chung Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất Công việc sơn. Hệ thống thông gió. Yêu cầu chung An toàn nổ.Bộ lọc bụi tĩnh điện. Găng tay bằng vật liệu cách điện . Gia công gỗ. Dấu hiệu an toàn Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện Làm việc có điện.Các khái niệm cơ bản. Công việc hàn điện.Yêu cầu chung Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động. Yêu cầu chung. Yêu cầu chung về an toàn Lan can an toàn. Yêu cầu chung về an toàn. Yêu cầu chung về an toàn. Điều kiện kỹ thuật Phòng cháy.Thuật ngữ và định nghĩa An toàn cháy.

Dàn giáo. Sử dụng an toàn. Cần trục. Yêu cầu thử nghiệm thiết bị thủy lực về an toàn Palăng điện. Yêu cầu an toàn đối với thiết bị điện Cần trục. Máy nâng hạ. Yêu cầu chung về an toàn Cần trục. Sử dụng an toàn. Phần 3: Cần trục tháp Cần trục. chế tạo và kiểm tra kỹ thuật Băng tải.Vận hành khai thác hệ thống cấp thoát nước. Sử dụng an toàn. Yêu cầu an toàn đối với đối trọng và ống trọng. Yêu cầu an toàn. Yêu cầu an toàn đối với thiết bị thủy lực.Các yêu cầu về an toàn Sử dụng thiết bị nâng chuyển Thiết bị nâng.Yêu cầu chung về an toàn Máy nâng hạ. Phần 4: Cần trục kiểu cần Sử dụng dụng cụ điện cầm tay Dụng cụ mài. Phần 1: Yêu cầu chung. Máy nâng hạ. Cầu contenơ. An toàn. Yêu cầu an toàn Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. Phần 1: Yêu cầu chung . Yêu cầu an toàn Máy nâng hạ. Thiết kế.

Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy bào Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-19: Yêu cầu cụ thể đối với máy bào xoi Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-20: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa vòng Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đối với máy thông ống thoát nước . Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với máy đầm rung bê tông Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-13: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa xích Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. Phần 2-2: Yêu cầu cụ thể đối với máy vặn ren và máy vặn ren có cơ c Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. An toàn. Phần 2-5: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa đĩa Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-6: Yêu cầu cụ thể đối với búa máy Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn -Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể đối với súng phun chất lỏng không cháy Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-11: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa tịnh tiến (máy cưa có đ được và máy cưa có lưỡi xoay được) Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. An toàn. An toàn. Phần 1: Yêu cầu chung Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn.Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với máy khoan và máy khoan có cơ cấu Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ.

Yêu cầu an toàn An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu về an toàn Máy điện quay. ròng rọc. Quy định cơ bản Phương tiện bảo vệ người lao động. Yêu cầu an toàn trong lắp đặt và sử dụng Thiết bị nâng.Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động. tang. Yêu cầu chung về bảo vệ chống điện giật Găng cách điện Sào cách điện Ủng cách điện Thảm cách điện Thang máy. Yêu cầu an toàn trong lắp đặt và sử dụng Thiết bị nâng. Phân loại theo chế độ làm việc Thiết bị nâng. Yêu cầu an toàn Thi công và nghiệm thu các công tác nền móng Nhà ở lắp ghép tấm lớn – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu Bảo vệ kết cấu xây dựng khỏi bị ăn mòn . Cáp thép. xích và đĩa xích. Phân loại Máy biến áp và cuộn kháng điện lực. Yêu cầu chung Thiết bị điện hạ áp.

Nguyên tắc và thuật ngữ . Thi công và nghiệm thu Nhà nâng sàn – Thi công và nghiệm thu Giàn giáo xây dựng Dung sai trong xây dựng công trình – Các phương pháp đo kiểm công trình và cấu kiện chế sẵn của công trình Nhà cao tầng – Kỹ thuật về bê tông bơm Nhà cao tầng – Kỹ thuật sử dụng giáo treo Nhà cao tầng – Thi công phần thân Nhà cao tầng – Kỹ thuật đo đạc phục vụ công tác thi công Cọc khoan nhồi – Yêu cầu về chất lượng thi công Dung sai trong xây dựng công trình – Phương pháp đo kiểm công trình và các cấu kiện chế sẵn của công trình – Vị trí các điểm Dung sai trong xây dựng công trình – Giám định về kích thước và kiểm tra công tác thi công Cốt thép trong bê tông – Hàn hồ quang Nền nhà chống nồm – Tiêu chuẩn thiết kế thi công Nối cốt thép có gờ bằng phương pháp dập ép ống nối – Hướng dẫn thiết kế thi công và nghiệm thu Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm thoát nước Dung sai trong xây dựng – Nguyên tắc cơ bản để đánh giá và yêu cầu riêng Xây dựng công trình.Trát đá trang trí.Dung sai.Cách thể hiện chính xác kích thước.

Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu Chống sét cho công trình xây dựng – Hướng dẫn thiết kế. Phần 1 : Công tác lát và láng trong xây dựng Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và nghiệm thu. Phần 3: Công tác ốp tron dựng Bê tông khối lớn. Phần 2: Công tác trát trong xây dựng. kiểm tra và bảo trì hệ thống Bê tông nặng – Phương pháp xác định cường độ nén bằng súng bật nẩy Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp Lưới thép hàn dùng trong kết cấu bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế. Quy phạm thi công và nghiệm thu Công tác trắc địa trong xây dựng công trình – Yêu cầu chung Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Hướng dẫn kỹ thuật phòng chống nứt dưới tác động của khí hậu nóng ẩm Hàn kim loại – Thuật ngữ và định nghĩa Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Hướng dẫn công tác bảo trì . thi công lắp đặt và nghiệm thu Quy trình kỹ thuật xác định độ lún công trình dân dụng và công nghiệp bằng Phương pháp đo cao hình học Tiêu chuẩn cấp bậc công nhân kỹ thuật Đóng và ép cọc – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu Băng chắn nước dùng trong mối nối công trình xây dựng – Yêu cầu sử dụng.Công trình bê tông cốt thép toàn khối xây dựng bằng cốp pha trượt. Bê tông cốt thép – Phương pháp điện thế kiểm tra khả năng cốt thép bị ăn mòn Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu.

Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp – Yêu cầu chung Chỉ dẫn kỹ thuật chọn thành phần bê tông sử dụng cát nghiền Cọc khoan nhồi – Thi công và nghiệm thu Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn trong môi trường biển Quy phạm sơn thiết bị và kết cấu thép trong xây dựng dân dụng và công nghiệp Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận kết cấu của toà nhà Phần 1 : Yêu cầu chung Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận kết cấu của toà nhà Phần 3: Chỉ dẫn về phương pháp thử và áp dụng số liệu thử nghiệm Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận kết cấu của toà nhà Phần 4: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng chịu tải Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận kết cấu của toà nhà Phần 5 : Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách nằm ngang chịu tải Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận kết cấu của toà nhà Phần 6 : Các yêu cầu riêng đối với dầm Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận kết cấu của toà nhà – Phần 7 : Các yêu cầu riêng đối với cột .

Cửa đi và cửa ngăn cháy Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép – Quy phạm thi công và nghiệm thu Bê tông – Yêu cầu dưỡng ẩm tự nhiên Sản phẩm bê tông ứng lực trước – Yêu cầu kỹ thuật và nghiệm thu Cống hộp BTCT đúc sẵn – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử .Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận kết cấu của toà nhà Phần 8 : Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng không chịu tải Quy trình kỹ thuật quan trắc chuyển dịch ngang nhà và công trình Nhà và công trình dạng tháp – Quy trình quan trắc độ nghiêng bằng phương pháp trắc địa Kết cấu bê tông cốt thép – Đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu chịu uốn trên công trình bằng phương pháp thí nghiệm ch Tiêu chuẩn kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình Nghiệm thu chất lượng thi công công trình xây dựng Hỗn hợp bê tông trộn sẵn – Các yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu Hỗn hợp bê tông nặng – Phương pháp xác định thời gian đông kết Thử nghiệm khả năng chịu lửa.

.

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 .

27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 .

56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 .

85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 .

114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 .

143 144 145 146 147 148 149 150 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 .

172 173 174 175 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 198 199 200 .

201 202 203 204 205 206 207 208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 219 220 221 222 223 224 225 226 227 228 229 .

230 231 232 233 234 235 236 237 238 239 240 241 242 243 244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255 256 257 258 .

259 260 261 262 263 264 265 266 267 268 269 270 271 272 273 274 275 276 277 278 279 280 281 282 283 284 285 286 287 .

288 289 290 291 292 293 294 295 296 297 298 299 300 301 302 303 304 305 306 307 308 309 310 311 312 313 314 315 316 .

317 318 319 320 321 322 323 324 325 326 327 328 329 330 331 332 333 334 335 336 337 338 339 340 341 342 343 344 345 .

346 347 348 349 350 351 352 353 354 355 356 357 358 359 360 361 362 363 364 365 366 367 368 369 370 371 372 373 374 .

375 376 377 378 379 380 381 382 383 384 385 386 387 388 389 390 391 392 393 394 395 396 397 398 399 400 401 402 403 .

404 405 406 407 408 409 410 411 412 413 414 415 416 417 418 419 420 421 422 423 424 425 426 427 428 429 430 431 432 .

433 434 435 436 437 438 439 440 441 442 443 444 445 446 447 448 449 450 451 452 453 454 455 456 457 458 459 460 461 .

462 463 464 465 466 467 468 469 470 471 472 473 474 475 476 477 478 479 480 481 482 483 484 485 486 487 488 489 490 .

491 492 493 494 495 496 497 498 499 500 501 502 503 504 505 506 507 508 509 510 511 512 513 514 515 516 517 518 519 .

520 521 522 523 524 525 526 527 528 529 530 531 532 533 534 535 536 537 538 539 540 541 542 543 544 545 546 547 548 .

549 550 551 552 553 554 555 556 557 558 559 560 561 562 563 564 565 566 567 568 569 570 571 572 573 574 575 576 .

577 578 579 580 581 582 583 584 585 586 587 588 589 590 591 592 593 594 595 596 597 598 599 600 601 602 603 604 605 .

606 607 608 609 610 611 612 613 614 615 616 617 618 619 620 621 622 623 624 625 626 627 628 629 630 631 632 633 634 .

635 636 637 638 639 640 641 642 643 644 645 646 647 648 649 650 651 652 653 654 655 656 Ký hiệu  tiêu chuẩn 657 658 659 660 661 TCVN 4055:2012 TCVN 4056:2012 TCVN 4087:2012 .

662 663 664 665 666 667 668 669 670 671 672 673 674 675 676 677 678 679 680 681 682 683  TCVN 4091:1985 TCVN 4252:2012 TCVN 4473:2012  TCVN 4517:1988 TCVN 5593:2012  TCVN 5637:1991  TCVN 5638:1991  TCVN 5640:1991  TCVN 9259-1:2012 (ISO 3443-1:1979) TCVN 9259-8:2012 (ISO 3443-8:1989) TCVN 9261:2012 (ISO 1803:1997) TCVN 9262-1:2012 (ISO 7976-1:1989) TCVN 9262-2:2012 (ISO 7976-2:1989) TCVN 9359:2012  TCXD 65:1989  TCXDVN 264:2002  TCXDVN 265:2002 .

684  TCXDVN 266:2002 685 686 687 688 689 690 691 TCVN 9360:2012 TCVN 9364:2012 TCVN 9398:2012 TCVN 9399:2012 TCVN 9400:2012 TCVN 9401:2012 692 693 694 695 696 697 698 699 700  TCVN 4447:2012  TCVN 9355:2012 TCVN 9361:2012 TCVN 9394:2012 TCVN 9395:2012 TCVN 9398:2012  TCXD 190:1996  TCXDVN 385:2006 701 702 703 704 705  TCVN 4453:1995  TCVN 5718:1993  TCVN 5724:1993 TCVN 5641:2012 .

706 707 708 709 710 711 712 713 714 715 716 717 718 719 720 721 722 723 724 725 726 727 TCVN 8163:2009 TCVN 8828:2011 TCVN 9334:2012 TCVN 9335:2012 TCVN 9338:2012 TCVN 9340:2012 TCVN 9341:2012 TCVN 9342:2012 TCVN 9343:2012 TCVN 9344:2012 TCVN 9345:2012 TCVN 9348:2012 TCVN 9380:2012 TCVN 9382:2012 TCVN 9384:2012 TCVN 9390:2012 TCVN 9391:2012 TCVN 9392:2012 TCVN 9489: 2012 (ASTM C 1383-04)  TCXD 199:1997  TCXDVN 239:2006 .

728 729 730 731 732 733 734  TCVN 4452:1987 TCVN 9347:2012 TCVN 9376:2012 TCVN 9114:2012 TCVN 9115:2012 TCVN 9116:2012 735 736 737 738 739 740 741 742 TCVN 5017-1:2010 (ISO 857-1:1998) TCVN 5017-2:2010 (ISO 857-2:1998) TCVN 8789:2011 TCVN 8790:2011 TCVN 9276:2012 743 744 745 746  TCVN 4085:1985  TCVN 4459:1987  TCXDVN 336:2005 747 748 749  TCVN 4516:1988  TCVN 5674:1992 .

750 751 752 753 754 755  TCVN 7505:2005 TCVN 7955:2008 TCVN 8264:2009 TCVN 9377-1:2012 TCVN 9377-2:2012 TCVN 9377-3:2012 756 757 758 759 760  TCVN 4519:1988  TCVN 5576:1991  TCVN 6250:1997  TCXD 76:1979 761 762 763 764 765 766 767 768 769 770 771 TCVN 3624:1981 TCVN 7997:2009 TCVN 9208:2012 TCVN 9358:2012 TCVN 9385:2012  TCXD 232:1999  TCXDVN 253:2001  TCXDVN 263:2002  TCXDVN 387:2006 .

772 773 774 775 776 777 778 779 780 781 782 783 784 785 786 787 788 789 790 791 792 793 TCVN 6305-1:2007 (ISO 06182-1:2004) TCVN 6305-2:2007 (ISO 06182-2:2005) TCVN 6305-3:2007 (ISO 06182-3:2005) TCVN 6305-4:1997 (ISO 6182-4:1993) TCVN 6305-5:2009 (ISO 6182-5:2006) TCVN 6305-6:2013 TCVN 6305-8:2013 TCVN 6305-9:2013 TCVN 6305-10:2013 TCVN 6305-12:2013 TCVN 9311-1:2012 (ISO 834-1:1999) TCVN 9311-3:2012 (ISO/TR 834-3:1994) TCVN 9311-4:2012 (ISO 834-4:2000) TCVN 9311-5:2012 .

794 795 796 797 798 799 800 801 (ISO 834-5:2000) TCVN 9311-6:2012 (ISO 834-6: 2000) TCVN 9311-7:2012 (ISO 834-7:2000) TCVN 9311-8 : 2012 (ISO 834-8:2000) TCVN 9383:2012 802 803 804 805 806 807 808 809 810 811 812 813 814 815 TCVN 5866:1995 TCVN 5867:2009 TCVN 6395:2008 TCVN 6396-2:2009 (EN 81-2:1998) TCVN 6396-3:2010 (EN 81-3:2000) TCVN 6396-28:2013 TCVN 6396-58:2010 TCVN 6396-70:2013 TCVN 6396-71:2013 TCVN 6396-72:2010 (EN 81-72:2003) .

816 817 818 819 820 821 822 823 824 825 826 827 828 829 830 831 832 833 834 835 836 837 TCVN 6396-73:2010 (EN 81-73:2005) TCVN 6396-80:2013 TCVN 6397:2010 TCVN 6904:2001 TCVN 6905:2001 TCVN 6906:2001 TCVN 7168-1:2007 (ISO/TR 11071-1:2004) TCVN 7628-1:2007 (ISO 4190-1:1999) TCVN 7628-2:2007 (ISO 4190-2:2001) TCVN 7628-3:2007 (ISO 4190-3:1982) TCVN 7628-5:2007 (ISO 4190-5:2006) TCVN 7628-6:2007 (ISO 4190-6:1984) TCVN 8040:2009 (ISO 7465:2007) .

838 839 TCVN 7958:2008 TCVN 8268:2009 840 841 842 843 844 845 846 847 848  TCVN 4528:1988 TCVN 8774:2012 TCVN 8809:2011 TCVN 8819:2011 TCVN 8863:2011 TCVN 9436:2012 TCVN 9504:2012 TCVN 9505:2012 849 850 851 852 TCVN 6170-11: 2002 TCVN 6170-12: 2002 TCVN 6171:2005 853 854  TCVN 9346:2012 855 856  TCVN 4606:1988 857 858 859  TCVN 5639:1991 TCVN 9358:2012 .

860 861 862 863 864 865 866 867 868  TCXD 180:1996  TCXD 181:1996  TCXD 182:1996  TCXD 183:1996  TCXD 184:1996  TCXD 185:1996  TCXD 186:1996  TCXD 187:1996  TCXD 207:1998 869 870 871 872 873 874 875 876 877 878 879 880 881  TCVN 2288:1978  TCVN 2292:1978  TCVN 2293:1978  TCVN 3146:1986  TCVN 3147:1990  TCVN 3153:1979  TCVN 3254:1989  TCVN 3255:1986  TCVN 3288:1979  TCVN 4431:1987  TCVN 4879:1989 .

882 883 884 885 886  TCVN 5308:1991  TCVN 5587:2008  TCVN 8084:2009  TCXD 66:1991  TCXDVN 296.2004 887 888 889 890 891 892 893 894 895  TCVN 4244:2005  TCVN 3148:1979  TCVN 4755:1989  TCVN 5179:1990  TCVN 5180:1990  TCVN 5206:1990  TCVN 5207:1990  TCVN 5209:1990 896  TCVN 7549-1:2005 (ISO 124801:1997) 897  TCVN 7549-3:2007 (ISO 124803:2005) 898  TCVN 7549-4:2007 (ISO 124804:2007) 899 900 901 902 903 TCVN 3152:1979 TCVN 7996-1:2009 (IEC 60745-1:2006) TCVN 7996-2-1: 2009 (IEC 60745-2-1:2008) .

904 905 906 907 908 909 910 911 912 913 914 915 TCVN 7996-2-2: 2009 (IEC 60745-2-12:2008) TCVN 7996-2-5:2009 (IEC 60745-2-14:2006) TCVN 7996-2-6:2011 TCVN 7996-2-7:2011 TCVN 7996-2-11:2011 TCVN 7996-2-12: 2009 (IEC 60745-2-2:2008) TCVN 7996-2-13:2011 TCVN 7996-2-14: 2009 (IEC 60745-2-5:2006) TCVN 7996-2-19:2011) TCVN 7996-2-20:2011 TCVN 7996-2-21:2011 Ghi chú: Các tiêu chuẩn sau đây đã hủy bỏ: TCVN 2287:1978 TCVN 2291:1978 TCVN 3259:1992 TCVN 3620:1992 TCVN 4086:1985 TCVN 5556:1991 TCVN 5586:1991 TCVN 5587:1991 TCVN 5588:1991 TCVN 5589:1991 TCVN 5744:1993 .

TCVN 5862:1995 TCVN 5863:1995 TCVN 5864:1995 TCXD 79:1980 TCXD 147:1986 TCXD 149:1986 TCXD 159:1986 TCXD 163:1987 TCXD 166 : 1989 TCXD 193:1996 TCXD 200:1997 TCXD 201:1997 TCXD 202:1997 TCXD 203:1997 TCXD 206:1998 TCXD 210:1998 TCXD 211:1998 TCXD 227:1999 TCXD 230 : 1998 TCXD 234:1999 TCXD 245:2000 TCXD 247:2001 TCXD 252:2001 TCXD 254:2001 TCXDVN  46:2007 TCXDVN 162:2004 TCXDVN 263:2002 TCXDVN 267:2002 TCXDVN 271:2002 .

TCXDVN 273:2002 TCXDVN 286:2003 TCXDVN 290:2002 TCXDVN 294:2003 TCXDVN 303:2004 TCXDVN 303:2006 TCXDVN 305:2004 TCXDVN 309:2004 TCXDVN 313:2004 TCXDVN 314:2005 TCXDVN 318:2004 TCXDVN 319:2004 TCXDVN 322:2004  TCXDVN 326:2004 TCXDVN 327:2004 TCXDVN 334:2005 TCXDVN 342:2005 TCXDVN 343:2005 TCXDVN 344:2005 TCXDVN 345:2005 TCXDVN 346:2005 TCXDVN 347:2005 TCXDVN 348:2005 .

TCXDVN 351:2005 TCXDVN 357:2005 TCXDVN 363:2006 TCXDVN 364:2006 TCXDVN 371:2006 TCXDVN 374:2006 TCXDVN 376:2006 TCXDVN 386:2007 TCXDVN 390:2007 TCXDVN 391:2007 TCXDVN 389:2007 TCXDVN 392:2007 .

TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 .

9 10 11 12 13 14 15 .

Tập 2.Tiêu chuẩn thiết kế và lắp đặt trang thiết bị kỹ thuật công trình. Tập 9. Tập 5.Tiêu chuẩn quy hoạch.http://www. HÀNG HÓA VẬT LIỆU XÂY DỰNG QCVN 18: 2014/BXD  AN TOÀN TRONG XÂY DỰNG QCVN 72: 2014/BGTVT  VỀ PHÂN CẤP VÀ CHẾ TẠO PHAO NEO. Tập 6.Tiêu chuẩn phòng chống cháy nổ công trình và an toàn xây dựng. .Tiêu chuẩn thiết kế công trình xây dựng. trắc địa xây dựng. không khí và phương pháp thử. Tập 11. Tập 4.longan. Tập 7.cauduong. Tập 3.vn/2012/09/tin-cong-nghe.Tiêu chuẩn phương pháp thử và vật liệu xây dựng. PHAO TÍN HIỆU Link Quyết định công bố TCXD 2014 Danh sách các tiêu chuẩn xây dựng và hiện t 2014 Đây là danh sách các tiêu chuẩn xây dựng và hiện trạng ban hành.Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu xây dựng. Tập 10-Tiêu chuẩn chất lượng đất.Tiêu chuẩn quy định chung về thiết kế xây dựng. thay thế (cập nhật đến 5-2014 link tải tại đây: Tiêu chuẩn xây dựng Vi Tập 1. Khảo sát.Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu kết cấu thép và bêtông cốt thép.Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu công trình xây dựng.html Danh mục TCVN QCVN (mới cập nhật 20 QCXD 2014 QCVN 16: 2014/BXD  VỀ SẢN PHẨM. nước. Tập 8.Tiêu chuẩn vật liệu và cấu kiện xây dựng.

13. 21. 11. 3.TCVN 4448:1987 Hướng dẫn lập quy hoạch xây dựng thị trấn huyện lỵ. 5. 14TCN 118-2002 Thành phần.TCVN 4418:1987 Hướng dẫn lập đồ án quy hoạch xây dựng huyện. 8. 6.TCVN 4092:1985 Hướng dẫn thiết kế quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông trường. 17. Thành phần nộI dung.Tiêu chuẩn quy hoạch xây d 1. 14 TCN 13:1985 Quy trình khảo sát địa chất công trình để thiết kế và khảo sát các công trình n 20. nộI dung và khốI lượng lập dự án đầu tư thủy lợi. TCXDVN 366:2006 Chỉ dẫn kỹ thuật công tác khảo sát địa chất công trình cho xây dựng trong v 16.Thuật ngữ và định nghĩa.công tác khảo sát địa kỹ thuật.TCVN 4616:1988 Quy hoạch mặt bằng tổng thể cụm công nghiệp-Tiêu chuẩn thiết kế. 15. KhốI lượng điều tra khảo sát và tính toán khí tượng thủy 24. TCXDVN 270:2002 Khảo sát đánh giá tình trạng nhà và công trình xây gạch đá.Tiêu chuẩn thiết kế.2003. TCXD 160: 1987 Khảo sát địa kỹ thuật.TIÊU CHUẨN KHẢO S 9. 14TCN 4. 14. TCXDVN 194:2006 Nhà cao tầng . 2. TCXD 161: 1987 Công tác thăm dò điện trong khảo sát xây dựng. 14TCN 83-91 Quy trình xác định độ thấm nước của đá bằng phương pháp thí nghiệm ép nước v . 22 TCN 259:2000 Quy trình khoan thăm dò địa chất công trình.TCVN 4417:1987 Quy trình lập hồ sơ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng.TCVN 4454:1987 Quy hoạch xây dựng điểm dân cư ở xã.Tiêu chuẩn thiết kế 4.TCXD VN 362:2005 Quy hoạch cây xanh sử dụng công cộng trong các đô thị . 18. 7. và khốI lượng khảo sát địa chất trong các giai đoạn lập 22. 14 TCN 145-2005 Hướng dẫn lập đề cương khảo sát thiết kế xây dựng. 25. II. 12. nộI dung. khảo sát. Phục vụ cho thiết kế và thi công móng cọc. 14TCN 116-1999 Thành phần khốI lượng khảo sát địa hình trong các giai đoạn lập dự án và thiế 23. TCVN 5747: 1993 Đất xây dựng – Phân loại. 22 TCN 171:1987 Quy trình khảo sát địa chất công trình và thiết kế biện pháp ổn định nền đườn 19. I. TCVN 4119:1985 Địa chất thủy văn .TCVN 4449:1987 Quy hoạch xây dựng đô thị .TIÊU CHUẨN QUY HOẠCH Đ 1. 10. hợp tác xã-Tiêu chuẩn thiết kế. 14 TCN 115-2000 Thành phần.Quyển 1: Tiêu chuẩn quy hoạch. TCVN 4419:1987 Khảo sát cho xây dựng – nguyên tắt cơ bản.

4. hình chiếu. 29.TCXDVN 309:2004 Công tác trắc địa trong công trình xây dựng – Yêu cầu chung. 8.III. hình cắt.Phần 1: Thuật ngũ liên quan đến bản vẽ kỹ thuật 2.Bản vẽ xây dựng và khung rên. 35. TCXD 203:1997 Nhà cao tầng: Kỹ thuật đo đạc phục vụ công tác thi công. Quyển 2: TIÊU CHUẨN QUY ĐỊNH CH I. TIÊU CHUẨN BẢN VẼ XÂY D 1.Khổ giấy. 10. 3. 33.Cách trình bày bản vẽ.Từ vựng. 28.TIÊU CHUẨN TRẮC ĐỊA 26.TCVN 5: 1978 Hệ thống tài liệu thiết kế-Hình biểu diễn.Tỷ lệ. 14 TCN 22-2002 Quy phạm khống chế mặt bằng cơ sở trong công trình thủy lợi.Tỷ lệ.Phần 30: Quy ước cơ bản về 14.TCVN 5571:1991 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng .TCVN 6080:1995 Bản vẽ xây dựng – Phương Pháp chiếu.TCVN 11: 1978 Hệ thống tài liệu thiết – Hình chiếu trục đo. TCXDVN 271:2002 Quy trình kỹ thuật xác định độ lún công trình dân dụng và công nghiệp bằng 30.TCVN 6079:1995 Bản vẽ xây dựng và kiến trúc.Quy trình quan trắc độ nghiêng bằng phương 32.TCVN 5896:1995 Bản vẽ xây dựng-Các phần bố trí hình vẽ chú thích bằng chữ và khung tên trên 9.TCVN 8-30:2003 Bản vẽ kỹ thuật – nguyên tắc chung về biểu diễn. 27. .TCVN 2: 1974 Hệ thống tài liệu thiết kế. 34. TCXDVN 357:2005 Nhà và công trình dạng tháp.TCVN 8-1993 Các nét cắt. 6.TCVN 3: 1974 Hệ thống thiết kế tài liệu .TCVN 8-50:2005 Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn .TCVN 8-40:2003 Bản vẽ kỹ thuật – nguyên tắc chung về biễu diễn-Phần 40: Quy ước cơ bản về m 15. TCXDVN 364:2006 Tiêu chuẩn kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình. 12. 31. 5. 11. 14TCN 40-2002 Quy phạm đo kênh và xác định tim công trình trên kênh.TCVN 7286: 2003 Bản vẽ kỹ thuật-Tỷ lệ.TCVN 6082:1995 Bản vẽ xây dựng nhà và kiến trúc-Từ vựng.TCXDVN 340:2005 Lập hồ sơ kỹ thuật.Phần 50: Quy ước cơ bản né 16. 14 TCN 141-2005 Quy phạm đo vẽ mặc cắt. 7. mặc cắt. TCXDVN 351:2005 Quy trình quan trắc chuyển dịch ngang nhà và công trình. Bình đồ địa hình công trình thủy lợi.TCVN 6081: 1995 Bản vẽ nhà và công trình xây dựng-Thể hiện các tiết diện trên mặt cắt và mặt 13. TCN 102-2002 Quy phạm khống chế cao độ cơ sở trong công trình thủy lợi.

TCVN 6078:1995 Bản vẽ nhà và công trình xây dựng . 40.TCVN 223:1998 Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung để thể hiện. 42.TCVN 8-20:2002 Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn-Phần 20: Quy ước cơ bản về 18.14 TCN 21-2005 Bản vẽ thủy lợI – Các nguyên tắc trình bày.TCVN 3990: 1985 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Quy tắc thống kê và bảo quản chính hồ s 44.TCVN 142:1988 Số ưu tiên và dãy số ưu tiên. 30. 25.TCVN 6003:1995 Bản vẽ xây dựng –Cách ký hiệu công trình và bộ phận công trình.TCVN 6083:1995 Bản vẽ kỹ thuật-Bản vẽ xây dựng – Nguyên tắc chung về trình bày bản vẽ bố c 39.TCVN 4:1993 Ký hiệu bằng chữ của các đạI lượng. 32. 23. . 21.TCVN 5568:1991 Điều hợp kích thước theo modun trong xây dựng-Nguyên tắc cơ bản.17.Bản thống kê cốt thép.TCVN 4614:1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng-Các bộ phận cấu tạo ngôi nhà-Ký hiệu quy 26.TCVN 5671:1992 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng-Hồ sơ thiết kế kiến trúc.TCVN 3988:1985 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Quy tắc trình bày những sửa đổI khi vận d 43.TCVN 5570:1991 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng . 36.TCXD 214:1998 Bản vẽ kỹ thuật-Hệ thống nghi mã và trích dẫn(Tham chiếu) cho bản vẽ xây dự 35.Phần 21: Chuẩn bị các nét v 19.TCVN 5898:1995 Bản vẽ xây dựng và công trình dân dựng . Chữ tiêu đề.TCVN 6085:1985 Bản vẽ kỹ thuật . 22.Bản vẽ xây dựng – Ký hiệu đường nét và đ 20. 31. 37.TCVN4609: 1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng-Đồ dùng trong nhà-Ký hiệu quy uớc thể hiệ 28.TCVN 4455:1987 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Quy tắc ghi kích thước.TCVN 7287:2003 Bản vẽ kỹ thuật – chú dẫn phần tử. 38.TCVN 3986:1985 Ký hiệu chữ trong xây dựng.TCVN 7:1993 Ký hiệu vật liệu. 27.TCVN 6084:1995 Bản vẽ nhà và công trình xây dựng – Ký hiệu cho cốt thép xây dựng.TCVN 5895: 1995 Bản vẽ kỹ thuật-Bản vẽ xây dựng-Biểu diễn các kích thước môdun.14 TCN 119-2002 Thành phần nộI dưng và khốI lượng lập thiết kế công trình thủy lợi.TCVN 8-21:2005 Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn .TCVN 5897:1995 Bản vẽ kỹ thuật-Bản vẽ xây dựng –Cách ký hiệu các công trình và bộ phận côn 24. 45. 33. các đường 34.Bản vẽ lắp ghép các kết cấu xây dựng.TCVN 192: 1986 Kích thước ưu tiên. các y 29.Bản vẽ xây dựng – nguyên tắc chung để lập bản vẽ thi công 41.TCXD 212:1998 Bản vẽ xây dựng-Cách vẽ bản vẽ kiến trúc phong cảnh.

49.QPTL-C-8-76 Quy phạm tính toán thủy lực đập tràn.TCXD 229-1999 Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tảI trọng theo tiêu chuẩn TCVN 2737:19 63.Phần II.Định nghĩa.Thuật ngữ chung.TCVN 4923:1989 Phương tiện và biện pháp chống ồn-Phân loại.TCXDVN 375:2006 Thiết kế công trình chịu đông đất .TCXDVN 299:2003 Cách nhiệt – các đạI lượng vật lý và định nghĩa. 59.Quy định chung . tác động của độ 67. 66.TCVN 3904: 1984 Nhà của các xí nghiệp công nghiệp – Thông số hình học.TCVN 2737:1995 TảI trọng và tác động-Tiêu chuẩn thiết kế.TCXDVN 300:2003 Cách nhiệt .TCXDVN 306:2004 Nhà ở và công trình công cộng – Các thông số vi khí hậu trong phòng.Phần I.TCXD 204:1998 Bảo vệ công trình xây dựng – Phòng chống mốI cho công trình xây dựng mới.QPTL-C-75 Quy phạm tính toán cống thủy lực dướI sâu. 60.TCXD 57-73 Tiêu chuẩn thiết kế tường chắn các công trình thủy công.II. 53.Phần I-LốI đi cho ngườI dùng xe lăn – Y 72.TCXDVN 339:2005 Tiêu chuẩn tính năng trong tòa nhà .TCXDVN 264:2002 Nhà công trình – nguyên tắc cơ bản xây dựng công trình để đảm bảo ngườI tà .TCXD 45:1978 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình. 64.TCVN 5949:1998 Âm học .TCVN 4391:1986 Khách sạn du lịch-Xếp hạng. 48.Yêu cầu vệ sinh học đường.TCXD 288:1998 LốI đi cho ngườI tàn tật trong công trình .TCVN 3905:1984 Nhà ở nhà công cộng-Thông số hình học.Nền móng-Tường chắn và các vấn 68.TCVN 3906-1984 Nhà công nghiệp – Thông số hình học. TIÊU CHUẨN CHUN 61.TCXD 213:1998 Nhà và công trình dân dụng . 55.TCVN 5713:1993 Phòng học trường phổ thông cơ sở . III.TCXD 13:1991 Phân cấp nhà và công trình dân dụng-Nguyên tắc chung. 70.Tiếng ồn khu vực công cộng và dân cư-Mức độ ồn tốI đa cho phép. 51.Nguyên tắc cơ bản xây dựng công trình để đảm bảo ngườ 71.TCXDVN 375:2006 Thiết kế công trình chịu động đất .Điều kiện truyền nhiệt và các đặc tính của vật liệu-Thuật ngữ.Từ vựng . 52. phương pháp tính các chỉ số 58. 47. 57. 62. 54. 56. TIÊU CHUẨN THUẬT NGŨ-PHÂN LOẠI CÔNG 46.TCXDVN 265:2002 Đường và hè phố .QPTL-C-1-78 Quy phạm tảI trọng và tác dụng lên công trình thủy lợi. 69. 50. 65.TCVN 2748:1991 Phân cấp công trình xây dựng – Nguyên tắc chung.

7. TCVN 3978:1984 Trường học phổ thông – Tiêu chuẩn thiết kế. 10. 76.TCVN 6170-1:1996 Công trình biển cố định .TCVN 1620:1975 Nhà máy điện và trạm điện trong sơ đồ cung cấp điện – Ký hiệu bằng hình vẽ t 78.Tiêu chuẩn thiết kế. 80.Nguyên tắc cơ bản để thiết kế. 74. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ NHÀ Ở VÀ 1. 83.Phần I-Quy định chung. TCXVN 323: 2004 Nhà cao tầng – Tiêu chuẩn thiết kế. 9. 13. 2.Tiêu chuẩn thiết kế. 81. TCXDVN 287:2004 Công trình thể thao-Sân thể thao – tiêu chuẩn thiết kế. TCXDVN 60: 2003 Trường dạy nghề . TCVN 4450:1987 Căn hộ ở .TCXDVN 385:2006 Phương pháp gia cố nền đất yếu bằng trụ đất xi măng. TCVN 4451:1987 Nhà ở . TCXDVN 276:2003 Công trình công cộng – Nguyên tắc cơ bản để thiết kế.22 TCN 356-06 Quy trình công nghệ thi công và nghiệm thu mặt đường bêtông nhựa sử dụng nh 85.Tiêu chuẩn thiết kế.Phần 3: TảI trọng thiết kế. 11.TCXDVN 387:2006 Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở .TCXDVN 175:2005 Mức ồn tốI đa cho phép trong công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế. 3. 12. 84. 14.TCXDVN 377:2006 Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở . 8.TCXDVN 293:2003 Chống nóng cho nhà ở -Chỉ dẫn thiết kế. 5.TCVN 6170-2:1998 Công trình biển cố định .Tiêu chuẩn thiết kế. TCXDVN 281: 2004 Nhà văn hóa thể thao – nguyên tắc cơ bản để thiết kế. 82. 75. . Quyết định 21/2006/QĐ-BXD ngày 19 tháng 07 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Xây Dựng về việc sử 6.73.TCXDVN 266:2002 Nhà ở-Hướng dẫn xây dựng để ngườI tàn tật tiếp cận sử dụng. 79.TCVN 4514: 1988 Xí nghiệp công nghiệp .Tổng mặt bằng – Tiêu chuẩn thiết kế.Điều kiện môi trường.TCVN 6170-3:1998 Công trình biển cố định . Quyển 3: TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ I.TCXDVN 6171:1996 Công trình biển cố định – Quy đinh về giám sát kỹ thuật và phân cấp. TCVN 3981:1985 Trường đạI học – Tiêu chuẩn thiết kế. TCXDVN 353:2005 Nhà ở liên kế . TCVN 4601:1988 Trụ sở cơ quan – Tiêu chuẩn thiết kế. TCXDVN 275:2002 Trường trung học chuyên nghiệp – Tiêu chuẩn thiết kế. 4. 77. TCXDVN 260:2002 Trường mầm non – Tiêu chuẩn thiết kế.Tiêu chuẩn thiết kế.

30. TCVN 3995: 1985 Kho phân khô thoáng – Tiêu chuẩn thiết kế. 24. 35. 21.7-83 Hướng dẫn thiết kế trạm bơm tướI tiêu nước.Bệnh viện đa khoa. TCVN 4604:1988 Xí nghiệp công nghiệp – Nhà sản xuất .Bể bơi – Tiêu chuẩn thiết kế. 38. 23. 29. TCVN 4117:1985 Đường sắt khổ 1435mm-Tiêu chuẩn thiết kế. 41. QP. TCVN 4090: 1985 Đường ống dẫn chính dầu – và sản phẩm dầu – Tiêu chuẩn thiết kế.Khoa phẩu thuật .Tiêu chuẩn thiết kế. TCVN 5065: 1990 Khách sạn – Tiêu chuẩn thiết kế. TCXDVN 355:2005 Tiêu chuẩn thiết kế nhà hát – Phòng khán giả . 36. TL –C-5-75 Quy phạm thiết kế tầng lọc ngược – Công trình thủy nông.15. 22. TCVN 3996:1985 Kho giống lúa – tiêu chuẩn thiết kế. TCVN 4371: 1986 Nhà kho – nguyên tắc cơ bản để thiết kế. 37. TCXDVN 361: 2006 Chợ . TCVN 5729:1997 Đường ô tô cao tốc – yêu cầu thiết kế. TCVN 4118: 1985 Hệ thống kênh tướI – Tiêu chuẩn thiết kế. 52TCN – CTYT 39: 2005 Tiêu chuẩn thiết kế . TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP. Điều trị tích cực và phòng độc-Bệnh 19. TCXDVN 289:2004 Công trình thể thao – Nhà thể thao – Tiêu chuẩn thiết kế.yêu cầu vệ sinh.Bệnh viện đa khoa. 40. 39. 14 TCN 57-88 Thiết kế dẫn dòng trong công trình thủy lợI. II. 34. 27. III. TCVN 5452:1991 Cơ sở giết mổ . 52TCN – CTYT 38:2005 Tiêu chuẩn thiết kế . 28.yêu cầu kỹ thuật.Khoa cấp cứu. 52TCN – CTYT 37:2005 Tiêu chuẩn thiết kế-Các khoa xét nghiệm . 33. 18. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG. . 17. TCXDVN 288:2004 Công trình thể thao . 20. 26.Yêu cầu thiết kế. TCXDVN 285:2002 Công trình thủy lợI – Các quy định chủ yếu về thiết kế. NÔNG NGHIỆP VÀ THỦY LỢI.Tiêu chuẩn thiết kế. 52TCN – CTYT 40: 2005 Tiêu chuẩn thiết kế . TCVN 4530:1998 Cửa hàng xăng dầu – Yêu cầu thiết kế.Tiêu chuẩn thiết kế. 25.Khoa chẩn đoán hình ảnh . TCVN 4470:1995 Bệnh viện đa khoa . HDTL –C-4-76 Hướng dẫn thiết kế tường chắn – Công trình thủy lợi. TCVN 5577-1991 Rạp chiếu bóng – Tiêu chuẩn thiết kế. 31. 32.Bệnh viện đa khoa. TCVN 4527: 1988 Hầm đường sắt và hầm đường ô tô. HDTL-C. 16.

Lập ký hiệu . Quyển 4: TIÊU CHUẨN THẾTKẾ KẾT CẤU XÂY DỰNG I. 44. 16.Kết cấu . TCVN 6203:1995 Cơ sở để thiết kế kết cấu .Ký hiệu chung. TCVN 4058:1985 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng .Tiêu chuẩn thiết kế. TCVN 6170-6:1999 Công trình biển cố định . 14. 4. TCXD 189:1996 Móng cọc tiết diện nhỏ .Thiết kế cọc khoan nhồi. 20.Phần 7 . 15. TCXDVN 269:2002 Cọc – Phương pháp ép dọc trục bằng tảI trọng tĩnh ép dọc trục. TCXDVN 274:2002 Cấu kiện bêtông và bêtông cốt thép đúc sẵn – phương pháp thí nghiệm gia t 22. 21. 3.42. 12. 43. TCXDVN 356:2005 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế.Kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp động biến dạng nhỏ. 1. TCVN 6170-7:1999 Công trình biển cố định . TCXD 205:1998 Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế.22TCN 326-04 Tiêu chuẩn cấp kỹ thuật cảng thủy nộI địa – Tiêu chuẩn bến cảng thủy nộI địa. 9.Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Phân lọa . 13.kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Nguyên 24. 14TCN 56:88 Thiết kế đập bêtông và bêtông cốt thép thủy công – Tiêu chuẩn thiết kế. TCVN 7025: 2002 Đường ô tô lâm nghiệp – Yêu cầu thiết kế.Sản phẩm kết cấu bằng bêtô 5. TCVN 4612:1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng . TCVN 198:1997 Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu bêtông cốt thép toàn khối. TCVN 5572-1991 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng . 18.Kết cấu và kích thước.Kết cấu . TCVN 3994:1985 Chống ăn mòn trong xây dựng . TCVN 4054:2005 Đường ô tô – Yêu cầu thiết kế. TCXDVN 358: 2005 Cọc khoan nhòi – Phương pháp xung siêu âm xác định tính đồng nhất của b 17.Phần 6: Thiết kế kết cấu bêtông cốt thép 19.Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Bản v 7. 10. TCVN 4116:1985 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép thủy công – Tiêu chuẩn thiết kế. TCXDVN 359:2005 Cọc . TCVN 5846:1994 Cột điện bêtông cốt thép ly tâm . 14TCN 54-87 Quy trình thiết kế kết cấu bêtông và bêtông cốt thép công trình thuỷ công. TCXD 195:1997 Nhà cao tầng . TCXDVN 363:2006 Kết cấu bêtông cốt thép – Đánh giá độ bền của các cấu kiện chịu uốn trên cô 23. TCXDVN 373:2006 Chỉ dẫn đánh giá mức độ nguy hiểm của kết cấu nhà. 11. TCVN 3993:1985 Chống ăn mòn trong xây dựng .Thiết kế móng.TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ KẾT CẤU BÊTÔNG CỐT THÉP. 8. TCVN 5686:1992 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Các kết cấu công trình xây dựng-Ký hiệu q 2.Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Ký hiệ 6.

34. Quảng trường đô thị. TCVN 4038:1985 Thoát nước . Đường. 41. TCVN 5573:1991 Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế. TCVN 4610:1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng .Kết cấu gỗ . TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CẤP THOÁT NƯỚC CÔNG TRÌNH. 39. I. TCVN 5422:1991 Hệ thống tài liệu thiết kế-Ký hiệu đường ống.Kết cấu thép – Danh mục ti 27. 29. TCXD 40:1987 Kết cấu xây dựng nền – Nguyên tắc cơ bản về tính toán. GẠCH ĐÁ VÀ CÁC LOẠI KẾT CẤU KHÁC. TCVN 6170-5:1999 Công trình biển cố định .TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP.Phần 8: Hệ thống chống ăn mòn. TCVN 4513:1988 Cấp nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế. TCVN 4036:1985 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Ký hiệu đường ống trên hệ thống kỹ thuật 5. TCVN 4615:1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Ký hiệu quy ước trang thiết bị kỹ thuật vệ 6. TCXDVN 327:2004 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn trong mô II.Ký hiệu quy ước thể hiện trê 36.Kết cấu thép – Ký hiệu quy ước và thể hiệ 28. TCXD 150:1986 Thiết kế chống ồn cho nhà ở. . TCVN 5889:1995 Bản vẽ các kết cấu kim loại. 33. 1. TCXD 149:1986 Bảo vệ kết cấu xây dựng khỏI bị ăn mòn. 26. 40. TCVN 4613:1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng . 4. 32.Kết cấu ngăn che – Tiêu chuẩn thiết kế. Quyển 5: TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT TRANG THIẾT BỊ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH.Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ đặt ngầm dướI đ III.Kết cấu . TCVN 4059:1985 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng .Phần 5: Thiết kế kết cấu hợp kim nhom. 14TCN 157-2005 Tiêu chuẩn thiết kế đập đất đầm nén. 35. 31. 43. TCVN 4253:1986 Nền các công trình thủy công – Tiêu chuẩn thiết kế.Thuật ngữ và định nghĩa. TCVN 5066:1990 Đường ống chính dẫn khí đốt .Kết cấu . TCVN 6170-8:1999 Công trình biển cố định . 3. TCVN 4037:1985 Cấp nước . 42. TCVN 4605:1988 Kỹ thuật nhiệt .Thuật ngữ và định nghĩa. TCXDVN 338:2005 Kết cấu thép – Tiêu chuẩn thiết kế. TCXDVN 277:2002 Cách âm cho các kết cấu phân cách bên trong nhà dân dụng.25. 2. 38. TCXD 104:1983 Quy phạm kỹ thuật thiết kế đường phố. 30. 37. TCVN 6170-4:1998 Công trình biển cố định-Phần 4: Thiết kế kết cấu thép. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ KẾT CẤU GỖ.

7. 24.TCVN 7447-5-55:2005 Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà . TCVN 7447-5-51:2004 Hệ thống lắp đăt điện của các tòa nhà. TCVN 7447-1:2004 Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà-Phần I-Nguyên tắc cơ bản – Đánh giá 18. TCXD 51:1984 Thoát nước . TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT ĐIẸN CÔNG TRÌNH. 11. TCVN 2328:1978 Môi trường lắp đặt thiết bị điện .Mạng lướI đường ống và công trình – Tiêu chuẩn thiết kế. TCXDVN 319:2004 Lắp đặt hệ thống nốI đất thiết bị cho các công trình công nghiệp – Yêu cầu c 23. TCVN 3715:1981 Trạm biến áp trọn bộ công suất đến 1000KVA. 11TCN –19-2006 Quy phạm trang bị điện . 29.Hệ thống đường dẫn điện. 31. 10. 30. 25. 11TCN –20-2006 Quy phạm trang bị điện . Phần 5-51: Lựa chọn và lắp đặt th 19. II. TCXD 25:1991 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế. Điện áp đến 20KV.Thuật ngữ và định nghĩa.Phần II.Phần 5-55: Lựa chọn và lắp đặt th 20. TCXD 76: 1979 Quy trình quản lý kỹ thuật trong vận hành hệ thống cung cấp nước. TCVN 185:1986 Hệ thống tài liệu thiết kế .Bảo vệ và tự động. . TCVN 4474:1987 Thoát nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật. 9. TCXD 27:1991 Đặt thiết bị trong nhà ở và công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế. TCVN 2062:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy xí nghiệp dệt thoi sợI bông. 28.Kỹ thuật bằng hình vẽ trên sơ đồ điện-Thiết bị điện v 13. 27. TCVN 2546:1978 Bảng điện chiếu sáng dành cho nhà ở . TCVN 3743:1983 Chiếu sáng nhân tạo các nhà công nghiệp và công trình công nghiệp. 8. 26.Phần 5: 53: Lựa chọn và lắp đặt 21. 14.Định nghĩa chung.Phần I-Quy định chung.Phần III. 15. TCVN 5576:1991 Hệ thống cấp thoát nước – Quy phạm quản lý kỹ thuật. 16. TCVN 3257:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong xí nghiệp may công nghiệp. 11TCN –21-2006 Quy phạm trang bị điện . TCVN 7447-5-53:2005 Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà .Yêu cầu kỹ t III. 17. Phần 5-54 : Lựa chọn và lắp đặt t 22. TCVN 7447-5-54:2005 Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà. TCVN 4400:1987 Kỹ thuật chiếu sáng . 33. TCXDVN 33:2006 Cấp nước . 32. TCXD 29:1991 Chiếu sáng tự nhiên trong công trình dân dụng – Tiêu chuẩn thiết kế.Trang bị phân phốI và trạm biến áp. 12.phần IV . TCVN 2063:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy cơ khí. 11 TCN – 18-2006 Quy phạm thiết bị điện . TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT CHIẾU SÁNG CÔNG TRÌNH.Mạng lướI bên ngoài và công trình – Tiêu chuẩn thiết kế.

12. 11. Điều tiết không khí-SưởI ấm – Tiêu chuẩn thiết kế. 10. TCVN 4510:1988 Studio âm thanh – Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh kiến trúc. TCVN 5438:2004 Xi măng . TCXDVN 283:2002 Tiêu chuẩn amiăng Crizotin để sản xuất tấm sóng amiăng ximăng. TCVN 4745:2005 Xi măng – Danh mục chỉ tiêu và chất lượng. 44. 45. 1.điều hòa không khí và cấp lạnh .34.Hạ tầng đô thị 39. 37.Chế tạo . TCVN 5828:1994 Đèn điện chiếu sáng đường phố . 8.Yêu cầu kỹ thuật chung.Phần 1. TCVN 6260:1977 Ximăng Pooclăng hỗn hợp – Yêu cầu kỹ thuật. 14. TIÊU CHUẨN XIMĂNG. TCXDVN 167:2002 Ximăng để sản xuất tấm Amiăng ximăng. TCXDVN 333:2005 Chiếu sáng nhân tạo bên ngoài các công trình công cộng và . TCXDVN 259:2001 Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng nhân tạo đường . IV. TCVN 5439:2004 Xi măng – Phân loại. TCXD 232:1999 Hệ thống thông gió .nghiệ 43. . 4.lắp đặt .Quảng trường 40. TCVN 4316:1986 Ximăng Pooclăng xỉ hoạt lò cao – Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 4213:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong xí nghiệp chế biến mủ cao su. 2. 5. TCVN 3258:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy đóng tàu. 7. TCVN 6067:2004 Ximăng Pooclăng bền sunfat – Yêu cầu kỹ thuật. 9. 42. TCVN 4611:1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Ký hiệu quy ước cho thiết bị nâng chuyển Quyển 6 . 6. TCXDVN 253:2001 Lắp đặt thiết bị chiếu sáng cho các công tình công nghiệp – yêu cầu chung. TCVN 5691:2000 Xi măng Pooclăng trắng.TIÊU CHUẨN VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG. TCVN 5687:1992 Thông gió. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ.Thuật ngữ và định nghĩa.Đường phố . TCXDVN 324:2004 Ximăng xây trát. TCVN 6069:1995 Ximăng Pooclăng ít tỏa nhiệt – Yêu cầu kỹ thuật. 38. TCVN 4611:1998 Studio âm thanh – Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh xây dựng. TCXD 16:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong công trình dân dụng. SƯ 41. TCVN 7445-1:2004 Ximăng giếng khoan chủng loạI G. 13. I.Yêu cầu kỹ thuật. 3. TCVN 2682-1999 Xi măng Pooclăng – Yêu cầu kỹ thuật. 36. 35. TCVN 4033:1995 Ximăng Pooclăng Puzolang – Yêu cầu kỹ thuật.

sử dụng kết hợp máy đo siêu âm 34. 30. TCXDVN 316:2004 Bloc Bêtông nhẹ . TCVN 7062:1996 Nguyên liệu để sản xuất ximăng Pooclăng – Đá Vôi – Yêu cầu kỹ thuật. dăm sỏI – và cát Karamzit – Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 6071:1995 Nguyên liệu để sản xuất ximăng hỗn hợp sét. 42. TCVN 5440:1991 Bêtông . 31. 28. TCXD 191:1996 Bêtông và vật liệu làm bêtông . TCXD 168:1989 Thạch cao dùng để sản xuất ximăng. II. TCXD 65:1989 Quy định sử dụng hợp lý xi măng trong xây dựng. TCXDVN 302:2004 Phụ gia khoán hoạt tính cao dùng cho bêtông và vữa silicafume và tro trấu n 40. TCVN 4315: 1986 Xỉ hạt lò cao – dùng để sản xuất ximăng.Phần mac theo cường độ chịu nén. TCVN 2276:1991 Tấm sàn hộp bêtông cốt thép dùng làm sàn và mái nhà dân dụng.Yêu cầu kỹ thuật.Kiểm tra và đánh gía độ bền-Quy định chung. TCVN 5592:1991 Bêtông nặng – yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên. 32. 16. TCVN 1771:1987 Đá dăm sỏI-sỏI dăm. 17. 25. TCXD 6882:2001 Phụ gia khóan cho ximăng. TIÊU CHUẨN VỀ BÊTÔNG VÀ CẤU KIỆN BÊTÔNG.Thuật ngữ và định nghĩa.Hướng dẫn sử dụng. TCVN 5847:1994 Cột điện bêtông cốt thép ly tâm – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử. 36. 26. TCVN 4434:2000 Tấm sóng amiăng ximăng – Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 3735:1982 Phụ gia hoạt tính Puzơlăn . TCXDVN 322:2004 Chỉ dẫn kỹ thuật chọn thành phần bêtông sử dụng cát nghiền. TCXD 171:1989 Bêtông nặng – Phương pháp không phá hoạI . TCVN 7062:2002 Giấy bao ximăng. TCXD 172:1989 Xích treo trong lò ximăng. 33. 27. TCVN 6025:1995 Bêtông . 23.dùng trong xây dựng – yêu cầu kỹ thuật. TCVN 6220:1997 Cốt liệu nhẹ cho bêtông . Yêu cầu kỹ thuật.SỏI . 18. 37. 29. 19. TCXD 173:1989 Phụ gia tăng dẻo KĐT2 cho vữa và bêtông xây dựng. 22. TCXDVN 302:2004 Nước trộn bêtông và vữa. 24. 39. 20.15. TCXD 235:1999 Dầm bêtông cốt thép ứng lực trước PPB và viên Bloc bêtông dùng làm sàn và m 38. 41. TCXDVN 1770:1986 Cát xây dựng – yêu cầu kỹ thuật. 21. TCXD 7024:2002 Clinke ximăng Pooclăng thương phẩm. 35. TCXD 127:1985 Cát mịn để làm bêtông – và vữa xây dựng .

TCVN 6414:1998 Gạch gốm ốp lát – Yêu cầu chung. các đặc tính kỹ thuật và nghi nhãn. TCXD 90:1982 Gạch lát đất sét nung. TCVN 6065:1995 Gạch can xi lát nền. TCVN 7134:2002 Gạch gốm ốp lát nhốm BIII(E>10%) – Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 6883:2001 Gạch gốm ốp lát . TCVN 1451:1998 Gạch đặc đất sét nung. 58. TCVN 2231:1989 Vôi canxi cho xây dựng. 54. TCVN 6884:2001 Gạch gốm ốp lát có độ hút nước thấp – Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 6394: 1998 Cấu kiện kênh bêtông vỏ mỏng có lướI thép. TCVN 7132:2002 Gạch gốm ốp lát . TCXD 111:1983 Gạch trang trí đất sét nung. 53. 60. GỐM SỨ XÂY DỰNG. 63. 67. TCXD 85:1981 Gạch lát lá dừa. 46. TCVN 6393:1998 Ống bơm bêtông vỏ mỏng có lướI thép. 44. 55. 56.Gạch granit – Yêu cầu kỹ thuật. 47. 59. TCVN 7133:2002 Gạch gốm ốp lát. 49.TCVN 4314:2003 Vữa xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật. 68.Định nghĩa – Phân loạI. 70. 48. VỮA. III. TCVN 1450: 1998 Gạch rỗng đất sét nung. 61. 62. TCVN 4459:1987 Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng. TCVN 2118:1994 Gạch canxi silicat – Yêu cầu kỹ thuật. 14TCN 103-109-1999 Phụ gia cho bêtông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử. GẠCH ĐÁ. 64. 65.Yêu cầu kỹ thuật. 14TCN 63-73-2002 Bêtông thủy công và các loạI dùng cho bêtông thủy công – Yêu cầu kỹ thuật 50. TIÊU CHUẨN VÔI. . 52. nhóm BIIIb (6%<E<10%). 45. TCXDVN 337:2005 Vữa và bêtông chịu axit. 14 TCN 80-2001 Vữa thủy công – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.43. 57. TCXDVN 325:2004 Phụ gia hóa học cho bêtông. 51. TCXD 86:1981 Gạch chịu Axit. TCVN 6074:1995 Gạch lát granito. TCXDVN 372:2006 Ống bêtông cốt thép thoát nước. TCXDVN 349:2005 Cát nghiền cho bêtông và vữa. TCXD 231:1999 Chất kết dính vôi – đá Bazan – Yêu cầu kỹ thuật. 69. 66.

76. TCXD 84:1981 Vữa chịu lửa samot. TCVN 6588:2000 Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa – samot – Cao lanh.Thuật ngữ và định nghĩa.Định nghĩa. TCVN 5642:1992 KhốI đá thiên nhiên để sản xuất đá ốp lát.Gạch cao Alumin.Gạch samot.để nung vôi xây dựng. TCVN 4710:1998 Vật liệu chịu lửa . . TCVN 4353:1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung – Yêu cầu kỹ thuật. 91.Thạch anh. TCVN 7453:2004 Vật liệu chịu lửa . 78. 89. 90. TCVN 2119:1991 Đá canxicatbonnat . TCVN 7483:2005 Gạch gốm ốp lát đùn dẻo – Yêu cầu kỹ thuật. 96. TIÊU CHUẨN THỦY TINH VÀ KÍNH XÂY DỰNG. TCVN 6476:1999 Gạch bêtông tự lèn. TCVN 3786:1994 Ống sành thoát nước và phụ tùng. 87. TCVN 6587:2000 Nguyên liệu để sản xuất vật liệu chịu lửa – Samot. TCVN 6416:1998 Vật liệu chịu lửa . 79. 88. 72. TIÊU CHUẨN VẬT LIỆU CHỊU LỬA.Đất sét – Yêu cầu kỹ thuật 83. TCVN 3992:1985 Sản phẩm thủy tinh trong xây dựng . V. TCVN 6300:1997 Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng .71. 86. TCVN 5441:2004 Vật liệu chịu lửa. 92. 81. TCVN 4732:1989 Đá ốp lát xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 7484:2005 Vật liệu chịu lửa . IV. 94. 95. TCXDVN 332:2004 Vật liệu chịu lửa – Ký hiệu các đạI lượng và đơn vị.Trường thạch. 77. 73. 75. TCVN 6927: 2001 Nguyên liệu để sản xuất gốm xây dựng . TCVN 1453:1986 Ngói ximăng cát. TCVN 6598:2000 Nguyên liệu để sản xuất gốm xây dựng . TCVN 6073:2005 Sản phẩm sứ vệ sinh – Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 6301:1997 Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng – Cao lanh lọc – yêu cầu kỹ 84.Thuật ngữ . 74. 80. TCVN 7195: 2002 Ngói tráng men. TCVN 1452: 1995 KhốI đất sét nung – Yêu cầu kỹ thuật. 85. TCXDVN 350:2005 Gạch chịu lửa cho lò quay – Kích thước cơ bản. 82. 97. TCVN 6477:1999 Gạch Block bêtông.Vữa samot.Phân loại. 93.

TCVN 6247:2003 Khớp nốI kép dùng cho áp lực bằng Poly (Vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U 123. TCVN 7526: 2004 Kính xây dựng . 109. TCVN 7093-1: 2003 Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Kích thước và dung s 119. Poly (Vinyl clorua hóa (PVC-C) hoặc acrylonitrile/butadien/stryrren (ABS) vớI các khớp nốI nhẵn dùng cho ống c 122. VI.98. TCVN 7093-2:2003 Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Kích thước và dung sa 120. 102. TCVN 6151-3-2002 Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để 113. TCVN 6151:1996 Ống và phụ tùng nốI bằng polivinyl cứng ( PVC-U) dùng để cấp nước – Yêu cầ 110. 103. TCVN 6151-4: 2002 Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để 114. TCVN 6150-2:2003 Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng .Đường kính ngoài dan 118. 123. TCVN 7528:2005 Kính xây dựng – Kính phủ phản quan. TCVN 7526:2005 Kính xây dựng – Kính ván vân hoa. TIÊU CHUẨN ỐNG NHỰA. TCVN-5:2002 Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp n 116.Bản chiều dày thông dụng của thành ống. 99. TCVN 7529:2005 Kính xây dựng – Kính màu hấp thụ nhiệt. 101. TCVN 6151-2:2002 Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để 112. TCVN 6247:2003 Khớp nốI kép cho đường ống chạy bằng áp lực là Poly (Vinyl clorua) không hó 124. TCVN 7364-1-6-2004 Kính nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp. TCVN 6926:2001 Nguyên liệu để sản xuất thủy tinh xây dựng – Đôlômít. 108. TCXDVN 291:2002 Nguyên liệu để sản xuất tủy tinh xây dựng – Đá vối. TCVN 7218:2002 Kính tấm xây dựng – Kính nổI – Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 7456:2004 Kính xây dựng – Kính cốt lướI thép.Đường kính ngoài dan 117. TCVN 6151-1:2005 Ống và phụ tùng nốI bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để 111. TCVN 7455:2004 Kính xây dựng – Kính tôi nhiệt an toàn. . 107. 104. TCVN 6141:2003 Ống nhựa nhiệt dẻo . TCVN 6246:2003 Khớp nốI đơn dùng cho ống chịu áp lực bằng Poly (Vinyclorua) không hóa dẻ sâu tiếp giáp tốI thiểu. TCVN 6243-1:2003 Phụ tùng nốI bằng Poly ( Vinyl clorua) Không hóa dẻo ( PVC-U ). 100. TCVN 7305:2003 Ống nhựa Polyetylen dùng để cấp nước – Yêu cầu kỹ thuật.định nghĩa và phân lọai. TCXD 151:1986 Cát sử dụng trong công nghiệp thủy tinh – Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 6150-1:2003 Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng . 106. 121. 105.

150. 135.Yêu cầu kỹ thuật chung. TCXD 1072:1971 Gỗ . 143. TIÊU CHUẨN THÉP VÀ KIM LOẠI. 130.Bản lề cửa. TCXDVN 321:2004 Sơn xây dựng – Phân loại.Phân nhốm theo tính chất cơ lý. 136. 139. TCXD 192:1996 Cửa gỗ . 131. TCVN 4340:1994 Ván sàn bằng gỗ. TCXD 93:1983 Phụ tùng cửa sổ và cửa đi-Ke cánh cửa. TCVN 6557:2000 Vật liệu chống thấm – sơn Bitum cao su. TCXDVN 368:2006 Vật liệu chống thấm sơn nhũ tương bitum polime.Cữa đi . TCVN 7194:2002 Vật liệu cách nhiệt – Phân loại. 140.cửa sổ . 146. VIII. TCXDVN 290:2002 Băng chắn nước dùng trong mốI nốI công trình xây dựng – Yêu cầu sử dụng 129. TCVN 5762: 1993 Khóa cửa có tay nắm – Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 7493:2005 Bitum – Yêu cầu kỹ thuật.Cữa đi . 149. 141.Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 5696:1992 Bột màu xây dựng xanh crom ôxit. 128. TCXDVN 310:2004 Vật liệu lọc dạng hạt dùng trong hệ thống xử lý nước sạch – Yêu cầu kỹ thu 133. TIÊU CHUẨN GỖ VÀ CỬA. TCVN 5761:1993 Khóa treo – Yêu cầu kỹ thuật. 134. IX. TCXDVN 328:2004 Tấm trảI chống thấm trên cơ sở Bitum biến tính. 148. TCXD 92:1983 Phụ tùng cửa sổ và cửa đi . 147. 126. TIÊU CHUẨN VẬT LIỆU CHỐNG THẤM VÀ SƠN. TCVN 5709:1993 Thép cácbon cán nóng dùng trong xây dựng Yêu cầu kỹ thuật. TCXDVN 367:2006 Vật liệu chống thấm trong xây dựng – Phân loại. TCXDVN 272:2002 Ống nhựa gân xoắn HDPE. 144.Kích thước cơ bản. TCVN 1651:1985 Thép cốt bêtông cán nóng. TCVN 7239:2003 Bột bả tường. TCVN 1073:1971 Gỗ tròn – Kích thước cơ bản.cửa sổ . 142. 132. . 138.125. TCVN 1075:1971 Gỗ xẻ . 137. TCXD 237: 1999 Cửa kim loại. TCXD94:1983 Phụ tùng cửa sổ và cửa đi – Tay nắm chốt ngang. VII. 127. 145. TCVN 7451:2004 Cửa sổ và của đi bằng khung nhựa cứng U-PVC – Quy định kỹ thuật.

. TCVN 6525:1999 Thép tấm cacbon kết cấu mạ kẽm – nhúng nóng liên tục.Phần 4: Dảnh. 175. TCVN 6522:1999 Thép tấm kết cấu cán nóng. 157. TCVN 1655:1975 Thép cán nóng. 172. TCVN 6283-3:1997 Thép thanh cán nóng .Phần I-Kích thước của thép tròn.Phần 5. TCVN 6526:1999 Thép băng kết cấu cán nóng. Thông số kích thước. TCVN 6288: 1997 Dây thép vuốt nguộI để làm cốt bêtông và sản xuất lướI thép hàn làm cốt. TCVN 3104:1979 Thép kết cấu hợp kim thấp – Mac thép và yêu cầu kỹ thuật. 179. 165. TCVN 1765:1975 Thép cacbon kết cấu thống thường – Mac thép và yêu cầu kỹ thuật.cỡ. 177. TCVN 1656:1993 Thép góc cạnh đều cán nóng . TCVN 6524:1999 Thép tấm kết cấu cán nguội.cỡ thông số kích thước. TCVN 6285:1997 Thép cốt thép bêtông – Thép thanh vằn. thông số kích thước. 164. TCVN 6284-5:1997 Thép cốt bêtông dự ứng lực . TCVN 6523:1999 Thép tấm kết cấu cán nóng – có giớI hạn chảy cao. 163.Phần 4 : Dung sai.Phần 3: Dây tôi và ram. 152. TCVN 1844: 1989 Thép băng cán nóng. 168. TCVN 6286:1997 Thép cốt bêtông . TCVN 6284-4:1997 Thép cốt bêtông dự ứng lực .151.Thanh thép cán nóng – có hoặc khôn 170. 161. 155. thông số kích thước. TCVN 6284-1:1997 Thép cốt bêtông dự ứng lực . 176. TCVN 2059:1977 Thép dài khổ rộng cán nóng – Thép chữ I . 160. 159. TCVN 1654: 1975 Thép cán nóng – Thép chữ C.cỡ. TCVN 3601: 1981 Thép tấm mỏng lợp nhà.Phần 2: Kích thước của thép vuông. TCVN 6283-2:1997 Thép thanh cán nóng . 174. TCVN 6521:1999 Thép kết cấu bền ăn mòn khí quyển. 156. 171. 166. 169. mạ kẽm và rửa axit Cỡ thông số kích thước. 154. 153. 162. TCVN 6284-2:1997 Thép cốt thép bêtông dự ứng lực . 158. TCVN 6284-3:1997 Thép cốt thép dự ứng lực . Thông số kích thước.cỡ. 178.Phần 2: Dây kéo nguội. TCVN 6283-1:1997 Thép thanh cán nóng .LướI thép hàn. TCVN 6283-4:1999 Thép – dây thép cán nóng .Phần 3: Kích thước của thép dẹt. TCVN 1766:1975 Thép cacbon kết cấu chất lượng tốt – Mac thép và yêu cầu kỹ thuật. TCVN 3600:1981 Thép tấm mỏng lợp nhà. TCVN 1657:1993 Thép góc cạnh không đều cán nóng . 167. 173. thép chữ I-cỡ.Phần I-Yêu cầu chung.

181. II. TCVN 5303:1990 An toàn cháy . TCXDVN 330:2004 Nhôm. 19. TCXD 218:1998 Hệ thống phát hiện cháy và báo động cháy – Quy định chung. TCXD 216:1998 Phòng cháy chữa cháy-Từ vựng. 18. 8. lắp đặt và sử dụng. TIÊU CHUẨN PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ.Yêu cầu chung. TCVN 4879:1989 Phòng cháy .Thuật ngữ chuyên dùng cho phòng cháy chữa 5. 6. 4.Thiết bị chữa cháy. TCVN 2622:1995 Phòng cháy . 21.Phát hiện cháy và báo động cháy.hệ thống Sprinkler tự động – Yêu cầu thiết kế và lắp đ 20. TCVN 3223:2000 Que hàn điện dùng cho thép các bon thấp và thép hợp kim thấp – ký hiệu kíc 184.dấu hiệu an toàn. TCVN 5738:2001 Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 6527:1999 Thép dài khổ rộng .thuật ngữ và định nghĩa. 14. TCVN 6161:1996 Phòng cháy chữa cháy . 12. TCVN 7336:2003 Phòng cháy chữa cháy . 16. 3. 7. 1. TCVN 3255:1986 An toàn nổ . 183.trụ nước chữa cháy – Yêu cầu kỹ thuật. TIÊU CHUẨN AN TOÀN CÔNG TRÌNH. TCVN 5684:2003 An toàn cháy các công trình dầu mỏ . 17.180. 2. 15. TCVN 2942:1993 Ống và phụ tùng bằng gang dùng cho hệ thống dẫn chính chịu áp lực.TIÊU CHUẨN CHỐNG CHÁY NỔ CÔNG TRÌNH VÀ AN TOÀN XÂY DỰNG I. TCVN 7027:2002 Chữa cháy-Xe đẩy chữa cháy – tính năng và cấu tạo. 13.Chống cháy cho nhà và công trình –Yêu cầu thiết kế.Kết cấu cán nóng – Dung sai – Kích thước và hình dạng. 10. . TCVN 5760:1993 Hệ thống chữa cháy – Yêu cầu chung về thiết kế. TCVN 3991:1985 Tiêu chuẩn phòng cháy trong thiết kế xây dựng . TCXD 216: 1998 Phân loại cháy. TCVN 5759:1993 Đồng hồ đo nước lạnh kiểu cánh quạt – Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 7026:2002 Chữa cháy. TCXD 217:1998 Phòng cháy chữa cháy .chợ và trung tâm thương mại – yêu cầu thiết kế. 182. TCVN 3254:1989 An toàn cháy – Yêu cầu chung. TCVN 5040:1990 Thiết bị phòng cháy chữa cháy – Ký hiệu hình vẽ trên sơ đồ phòng cháy chữa c 11. TCVN 6160:1996 Phòng cháy chữa cháy – Nhà cao tầng – Yêu cầu thiết kế. hợp kim định hình dùng trong xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật và phươn Quyển 7. TCVN 6379:1998 Thiết bị chữa cháy . 9.Từ vựng .yêu cầu chung. bình chữa cháy xách tay – tính năng và cấu tạo.Thuật ngữ và định nghĩa. TCXD 215:1998 Phòng cháy chữa cháy-Từ vựng.

TCVN 4431:1987 Lan can an toàn điều kiện về kỹ thuật. TCVN 3256:1979 An toàn điện .Phần 1: Thang má III. 42. TCVN 6905:2001 Thang máy thủy lực – phương pháp thử các yêu cầu về an toàn về cấu tạo và 46. . 26. TCVN 6395:1998 Thang máy điện – Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.22.thuật ngữ và định nghĩa. TCXD 177:1993 Đường ống dẫn khí đặt ở đất liền – Quy phạm kỹ thuật tạm thời về hành lang a 38. TCVN 3288:1979 Hệ thống thông gió – yêu cầu chung về an toàn. ray hướng dẫn-Yêu cầu an toàn. TCVN 6906:2001 Thang cuốn và băng chở người – Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu 47. TCVN 68:174:2006 Quy phạm chống sét và tiếp đất cho các công trình viễn thông. Phần 4-44: Bảo vệ an toàn-bảo vệ 31. TCVN 6397: 1998 Thang cuốn và băng chở người – yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt. TCVN 4756-1989 Quy phạm nối đất và nối không các thiết bị điện. TCVN 3146:1986 Công việc hàn điện – Yêu cầu chung về an toàn. TCVN 5744:1993 Thang máy – yêu cầu an toàn trong lắp đặt và sử dụng. TCVN 5308:1991 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng. 23. 37. TCVN 3153:1979 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động – các khái niệm cơ bản . TCVN 6396:1998 Thang máy thủy lực – yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt. 44.thuật ngữ và đ 49. TCVN 5556:1991 Thiết bị điện hạ áp – yêu cầu chung về bảo vệ chống điện giật. 28.bảo 29. TCVN 3145:1979 Khí cụ đóng cắt mặch điện. 33. 39. TCVN 6904:2001 Thang máy điện – phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt 45. TCVN 5866:1995 Thang máy – yêu cầu an toàn về cơ khí. 24. đối trọng.Phần 4-42: Bảo vệ an toàn và bả 32. điện áp 1000V-Yêu cầu an toàn. TCVN 2572:1978 Biển báo an toàn về điện. 34. TCVN 7447-441:2004 Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà . 40. TCVN 7447-4-43:2004 Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà-Phần 4-43: Bảo vệ an toàn : Bảo v 30. TCVN 7168-1:2002 So sánh các tiêu chuẩn an toàn thang máy trên thế giới . 27. TCVN 7447-4-42:2005 Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà . TCVN 5334:1991 Thiết bị điện kho dầu và sản phẩm dầu – Quy phạm kỹ thuật an toàn trong thi 35. TCVN 7447-4-44:2004 Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà. TCVN 4086:1985 An toàn điện trong xây dựng – Yêu cầu chung. 36. 43. 41. 25.Phần 4-41: Bảo vệ an toàn . TCVN 5867:1995 Thang máy – cabin. TIÊU CHUẨN AN TOÀN TRONG SẢ 48.

62. TCVN 4744:1989 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong các cơ sở cơ khí. TCVN 6007:1995 Nồi hơi – yêu cầu kỹ thuật và an toàn. TCVN 6004:1995 Nồi hơi – yêu cầu kỹ thuật an toàn và thiết kế. TCVN 6153:1996 Bình chịu áp lực – yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế. TCVN 4726:1989 Kỹ thuật an toàn – Máy cắt kim loại – yêu cầu đối với trang thiết bị điện. TCXDVN 296:2004 Dàn giáo các yêu cầu về an toàn.yêu cầu chung về an toàn.50. 54. tang. chế tạo. chế tạo. 51. sửa chữa. 57.yêu cầu chung. TCVN 5019:1989 Thiết bị axetilen . TCVN 3748:1983 Máy gia công kim loại – yêu cầu chung về an toàn. kết cấu. ròng rọc. 53. TCVN 5588: 1991 Ủng cách điện. TCVN 3147:1990 Quy phạm an toàn trong công tác xếp dỡ . 73. 77. TCVN 6155:1996 Bình chịu áp lực – yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt . chế tạo. TCVN 2292: 1987 Công việc sơn – yêu cầu chung về an toàn. TCVN 5180:1990 Palăng điện – yêu cầu chung về an toàn. 59. TCVN 5346: 1991 Kỹ thuật an toàn nồi hơi nồi nước nóng – yêu cầu chung đối với việc tính độ b 64. 78. sử dụng. 58. xích và đĩa xích – yêu cầu an toàn. TCVN 4163:1985 Máy điện cầm tây – Yêu cầu an toàn.yêu cầu về an toàn. 67. 56.phư 70. TCVN 4245:1996 yêu cầu kỹ thuật – an toàn trong sản xuât sử dụng ô xy – axetilen -. kết cấu. TCVN 6005:1995 Nồi hơi – yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế. 55. TCVN 5864:1995 Thiết bị nâng – cáp thép. phương pháp 66. TCVN 6006:1995 Nồi hơi – yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt. 60. về lắp đặt sửa chữa – phương pháp thử 68. sử dụng. 65. 75. TCVN 5863:1995 Thiết bị nâng – yêu cầu về an toàn trong lắp đặt và sử dụng. TCVN 4244:1986 Quy phạm kỹ thuật an toàn thiết bị nâng. TCVN 5587: 1991 Sào cách điện. 76. 74. TCVN 6154: 1996 Bình chịu áp lực – yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế. chế tạo. kết cấu.phư 72. TCVN 2293:1978 Gia công gỗ . sửa chữa. TCVN 5181:1990 Thiết bị nén khí – yêu cầu chung về an toàn. TCVN 6008: 1995 Thiết bị áp lực mối hàn – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. 63. TCVN 5586: 1991 Găng cách điện. kết cấu. TCVN 5589:1991 Thảm cách điện. 61. sử dụng và sửa chữa- 71. 52. TCVN 6156:1996 Bình chịu áp lực – yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt. . 69.

8. 84. TCVN 4730:1989 Sản xuất gạch ngói nung – yêu cầu chung về an toàn. 10TCN 565:2003 Máy làm nông nghiệp và thủy lợi . TCVN 6780-1:2000 Yêu cầu trong an toàn khai thác hầm lò và mỏ quặng – Yêu cầu chung và cô 93.79. 91. 86. TCVN 67840-1:2000 yêu cầu chung trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng – công tác v 94. TCVN 5659:1992 Các yếu tố nguy hiểm có hại cho sản xuất – phân loại. 85.mạng cung cấp điện và thiết bị điều khiển 80. TCVN 4607:1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng-Ký hiệu quy ước trên bản vẽ mặt bằng tổng 5. TCVN 7365:2003 Không khí vùng làm việc.yêu cầu chung về an toàn. TIÊU CHUẨN TÀI LIỆU THI CÔNG V 1. TCVN 6734:2000 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò – yêu cầu về an toàn kết cấu và sử dụng.TCVN 5637:1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng – Nguyên tắt cơ bản. TCVN 5638:1991 Đánh giá chất lượng công tác xây lắp – Nguyên tắt cơ bản. TCVN 5659:1992 Thiết bị sản xuất . TCVN 2291:1978 Phương tiệnbảo vệ người lao động – Phân loại. Quyết định 1338/2006/QĐ-BXD của bộ trưởng bộ xây dựng ban hành hướng dẫn kỹ thuật phòng QUYỂN 8: TIÊU CHUẨN THI CÔNG VÀ NGH I. giới hạn nồng độ bụi và chất ô nhiễm không khí tron 88. TCVN 4055:1985 Tổ chức thi công. TCVN 5178:1990 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong khai thác và chế biến đá lộ thiên. .Nối đất – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp 81.Quy tắt sửa đổi hồ sơ thiết kế thi công.bộ phận điều chỉnh – yêu cầu an toàn chung. TCVN 4057:1985 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm –Nguyên tắt cơ bản.Hồ sơ thi công – yêu cầu chung. 92. 7. 10TCN 564:2003 Máy nông lâm nghiệp và thủy lợi . TCVN 4252:1988 Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế thi công – Qui phạm thi công 2. 3. 82. TCVN 3987:1985 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. TCXD 66:1991 Vận hành khai thác hệ thống cấp nước – yêu cầu về an toàn. TCVN 2289:1978 Quá trình sản xuất – yêu cầu chung về an toàn. TCVN 5672:1992 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng . 90. 4. 87. TCVN 6780:-4:2000 Yêu cầu trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng – công tác cung cấp 96. TCVN 6780-3:2000 Yêu cầu trong khai thác hầm lò mỏ quặng – Công tác thông gió và kiểm tra 95. 6.TCXDVN 282:2002 Không khí vùng làm việc-Tiêu chuẩn bụi và chất ô nhiễm không khí trong côn 89. 83. TCVN 2290:1978 Thiết bị sản xuất .

34. TCVN 4447:1987 Công tác đất – Quy phạm thi công và nghiệm thu.Phần công tác ốp trong xây dựng.Chiếu sáng điện công trình ngoài nhà-Hồ 31. TCVN 5639:1991 Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt song – nguyên tắt cơ bản. TCXD 159:1986 Trát đá trang trí-Thi công và nghiệm thu. TCVN 5640:1991 Bàn giao công trình xây dựng – Nguyên tắt cơ bản. 19. 20. TCVN 4606:1988 Đường ống chính dẫn dầu và sản phẩm dầu – Quy phạm thi công và nghiệm t 32. 21. TCXD 230:1998 Nền nhà chống nồm –Tiêu chuẩn thiết kế và thi công. 10. 29. 22. TCVN 4528:1988 Hầm đường sắt và hầm đường ô tô-Quy phạm thi công và nghiệm thu.cấp nước bên trong . 14TCN 2:1985 Công trình bằng đất – Quy trình thi công bằng biện pháp đầm nén nhẹ. 12. 17. 24. TCVN 4085:1985 Kết cấu gạch đá – Thi công và nghiệm thu.Mạng lưới bên ng 28. . 35. TCXD 5681:1992 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng .TL. QP. 14 TCN 1:2004 Quy trình kỹ thuật phụt vữa gia cố đê. TCVN 7505:2005 Quy phạm sử dụng kính trong xây dựng . TCVN 6250:1997 Hướng dẫn thực hành lắp đặt ống Polyvinil clorua cứng (PVC-U).bản vẽ thi công. TIÊU CHUẨN THI CÔNG NGHIỆM THU CÁC 13. 15. 14TCN 121:2002 Hồ chứa nước – Công trình thủy lợi Quy định về lập và ban hành quy trình vận II. TCXDVN 263:2002 Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp. TCVN 4318:1986 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng . TCVN 5673:1992 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng . 18. 33. TCXDVN 371:2006 Nghiệm thu chất lượng thi công công trình xây dựng. TCXD 46:1984 Chống sét cho các công trình xây dựng – Tiêu chuẩn thiết kế. TCVN 4519:1988 Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình – Quy phạm thi công và 26. TCXDVN 303:2006 Công tác hoàn thiện trong xây dựng . 14. TCVN 3989:1985 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng cấp nước và thoát nước . TCVN 4516:1988 Hoàn thiện mặt bằng xây dựng – Quy phạm thi công và nghiệm thu. 23. 36. 11.9. TCXD 79:1980 Thi công và nghiệm thu công tác nền móng. TCXDVN 303:2004 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu. 16.D-3:1974 Thi công và nghiệm thu khoan nổ mìn các công trình đất đá. 30.Hồ sơ bản vẽ thi côn 25. 14TCN 12:2002 Công trình thủy lợi – Xây và lát đá – Yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu.Lựa chọn và lắp đặt.Sưởi – Thông gió . TCXD 245:2000 Gia cố nền đất yếu bằng bậc thấm thoát nước. thi công. 27.

TCVN 4056:1985 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng . 14TCN 120:2002 Công trình thủy lợi – Xây và lát gạch – Yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm th 38. TCVN 4203:1986 Dụng cụ cầm tay trong xây dựng – Danh mục. 14TCN 114:2001 Ximăng và phụ gia trong công trình thủy lợi – Hướng dẫn sử dụng. thiết 58. 63. 40. 45. TCXDVN 278:2002 Máy đào và chuyển đất – Phương pháp đo thời gian dịch chuyển của bộ phận 57. 50. 61. TCN 4087:1985 Sử dụng máy xây dựng – Yêu cầu chung. THIẾT BỊ. DỤNG CỤ THI CÔNG. TCVN 241:2000 Máy đào và chuyển đất – Phương pháp đo lực kéo trên thanh kéo. 14TCN 110:1996 Chỉ dẫn thiết kế và sử dụng vải địa kỹ thuật để lọc trong công trình thủy lợi.thiết kế chế tạo. 14TCN 20:2004 Đập đất – Yêu cầu kỹ thuật thi công đầm nén.37. lắp đặt nghiệm thu và bàn giao – yêu cầu kỹ 42.Thuật ngữ và định nghĩa.Phương pháp đo các lực gàu xúc và tải t 54. 49. 56. TCXD 256:2001 Máy đào và chuyển đất – Máy đào thủy lực – phương pháp đo lực đào. 39. 14TCN 43:85 Đường thi công công trình thủy lợi – Quy phạm thiết kế. 47. 51. 14TCN 117:1999 Cửa van cung . TCVN 4473:1987 Máy xây dựng – Máy làm đất . 22TCN 200:1989 Quy trình thiết kế công trình và thiết bị phụ trợ thi công cầu. 14 TCN 101:2001 Giếng giảm áp – Quy trình kỹ thuật thi công và phương pháp kiểm tra và ngh 43. 14 TCN 9:2003 Công trình thủy lợi – kênh đất – yêu cầu kỹ thuật – thi công và nghiệm thu. 62.Thuật ngữ và định 64.Thuật ngữ và định . 46. TCXD 255:2001 Máy đào và chuyển đất – Máy xúc lật . 44. TCVN 6052:1995 Giàn giáo thép. TCXD 242:2000 Máy đào và chuyển đất – Phương pháp xác đinh trọng tâm. TIÊU CHUẨN MÁY MÓC. TCVN 4517:1988 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng . 22TCN 345-06 Quy trình công nghệ thi công và nghiệm thu khớp phủ móng bêtông nhựa có độ III. 14TCN 90:1995 Công trình thủy lợi – Quy trình thi công và nghiệm thu khớp nối biến dạng. TCXDVN 279:2002 Máy đào và chuyển đất – Các phương pháp đo khối lượng toàn bộ máy. 52. TCXD 257:2001 Máy đào và chuyển đất – Phương pháp xác định tốc độ duy chuyển. 41. TCXD 243:2000 Đào và chuyển đất – Phương pháp đo kích thước tổng thể của máy cùng thiết b 53. TCVN 5862:1995 Thiết bị nâng – Phân loại theo chế độ làm việc. 48. TCXDVN 280:2002 Máy đào và chuyển đất – các phương pháp xác định kích thước quay vòng củ 59. 60. 55. TCVN 5865:1995 Cần trục thiếu nhi.

TCXD 170:1989 Kết cấu thép – Gia công.Thuật ngữ và định nghĩa.Dung sai chung cho kết cấu hàn – kích thước dài và kích thước góc.Phần III: T 8. TCVN 4517:1988 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng – Quy phạm nhận và Quyển 9: TIÊU CHUẨN THI CÔNG VÀ NGHIỆM TH I.Phần IV: T 9. 1.Phần II: Đ 7.TCXD & TCXDV (CẬP NHẬT 01 Tên tiêu ch THI CÔNG & Các vấn Công trình xây dựng . Thuật ngữ .Tổ chức thi công Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng.Định nghĩa Sử dụng máy xây dựng . 4. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT THI CÔNG KẾT CẤU THÉP.65. TCVN 6834-2:2001 Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy định hàn vật liệu kim loại . TCXDVN 314:2005 Hàn kim loại .Phần II-Nhôm và hộp nhôm kim 5. 2. TCVN 7296:2003 Hàn .Hình 10. 3. ti Thông kê theo ngành : DANH MỤC TIÊU CHUẨN V VỀ THI CÔNG . TCVN 7472:2005 Hàn – Các liên kết hàn nóng chảy ở thép – niken. TCVN 6700-2:2000 Kiểm tra chấp nhận thợ hàn – Hàn nóng chảy . TCVN 6834-2:2001 Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy định hàn vật liệu kim loại . lắp đặt và nghiệm thu – Yêu cầu kỹ thuật.Phần I: Q 6. NGHIỆM (TCVN. TCVN 6115-1:2005 Hàn các quá trình hàn liên quan – phân loại các khuyết tật hình học ở kim lo 11. TCVN 6834-1:2001 Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy định hàn vật liệu kim loại . TCVN 6700-1:2000 Kiểm tra chấp nhận thợ hàn – Hàn nóng chảy-Phần I: Thép. Yêu cầu chung . TCVN 6834-4:2001 Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy định hàn vật liệu kim loại .

Quy phạm nhận và giao máy Công tác thi công tòa nhà .Dung sai .Nghiệm thu các công trình xây dựng Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức thi công Máy xây dựng .Sai số hình học cho phép Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng.Cách thể hiện độ chính xác kích thước – Nguyên tắc và Dung sai trong xây dựng công trình – Phương pháp đo kiểm công trình và cấu kiện chế s Dung sai trong xây dựng công trình . Nguyên tắc cơ bản Bàn giao công trình xây dựng.Thiết kế và thi công Quy định sử dụng hợp lý xi măng trong xây dựng Nhà và công trình – Nguyên tắc cơ bản xây dựng công trình để đảm bảo người tàn tật ti Đường và hè phố – Nguyên tắc cơ bản xây dựng công trình để đảm bảo người tàn tật tiế .Máy làm đất .Thuật ngữ và định nghĩa Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng.Phần 1: Nguyên tắc cơ bản để đánh giá và yêu cầu Dung sai trong xây dựng công trình – Phần 8: Giám định về kích thước và kiểm tra công Xây dựng công trình .Phương pháp đo kiểm công trình và cấu kiện chế s Nền nhà chống nồm . Nguyên tắc cơ bản Đánh giá chất lượng xây lắp. Nguyên tắc cơ bản Dung sai trong xây dựng công trình .

Thi công và nghiệm thu Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm thoát nước Công tác nền móng . Kỹ thuật đo đạc phục vụ công tác thi công.Xác định độ nghiêng bằng phương pháp trắc địa Kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình Công tác đất. Công tác trắc địa trong xây dựng công trình .Thi công và nghiệm thu Cọc khoan nhồi . nề Công tác đất. Mái và sàn bê tông cốt thép trong công trình xây dựng. Quy phạm thi công và nghiệm thu.Thi công và nghiệm thu Đóng và ép cọc . Công tá Quy trình kỹ thuật xác định độ lún công trình dân dụng và công nghiệp bằng phương ph Nhà cao tầng. Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu.Nhà ở – Hướng dẫn xây dựng để đảm bảo người tàn tật tiếp cận sử dụng.Yêu cầu chung Móng cọc tiết diện nhỏ. Yêu cầu chung Nhà và công trình xây dựng . Yêu cầu kỹ thuật chống thấm nư Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Phương pháp gia cố nền đất yếu bằng trụ đất xi măng Bê tông cốt Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối.Xác định chuyển dịch ngang bằng phương pháp trắc địa Nhà và công trình dạng tháp . Điều kiện tối thiểu để thi công và nghiệm thu Bể chứa bằng bê tông cốt thép .Thi công và nghiệm thu Công tác trắc địa trong xây dựng công trình .Thi công và nghiệm thu .

Hướng dẫn kỹ thuật phòng chống nứt dưới tác độn Bê tông cốt thép .Yêu cầu thiết kế thi công và nghiệm thu Lưới thép hàn dùng trong kết cấu bê tông cốt thép .Tiêu chuẩn thiết kế. Bê tông nặng – Chỉ dẫn đánh giá cường độ trên kết cấu công trình .Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên Bê tông nặng .Đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu chịu uốn trên công Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép . thi công lắp đặ Thép cốt bê tông . Thép cốt bê tông .Thép cốt bê tông – Mối nối bằng ống ren Bê tông .Phương pháp điện thế kiểm tra khả năng cốt thép bị ăn mòn Nhà cao tầng .Yêu cầu sử dụng.Phương pháp thử không phá hủy .Hàn hồ quang Bê tông – Xác định chiều dày của kết cấu dạng bản bằng phương pháp phản xạ xung va Nhà cao tầng. Kỹ thuật chế tạo bê tông mác 400 – 600.Yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu Bê tông khối lớn .Mối nối bằng dập ép ống .Thi công và nghiệm Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép .Phương pháp xác định cường độ nén bằng súng bật nẩy Bê tông nặng .Xác định cường độ nén sử dụng kết hợ Hỗn hợp bê tông nặng – Phương pháp xác định thời gian đông kết Hỗn hợp bê tông trộn sẵn .Kỹ thuật sử dụng giáo treo Chọn thành phần bê tông sử dụng cát nghiền Băng chắn nước dùng trong mối nối công trình xây dựng .Thi công và nghiệm thu Công trình bê tông cốt thép toàn khối xây dựng bằng cốp pha trượt .Hướng dẫn công tác bảo trì Kết cấu bê tông cốt thép .

Công tác hoàn thiện trong xây dựng. . giám sát chất lượng quá trình thi cô Kết cấu gạch đ Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và nghiệm thu. Quy phạm thi công và nghiệm thu Cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép đúc sẵn .Quy trình thi công và nghiệm thu Sơn phủ bảo vệ kết cấu thép – Hướng dẫn kiểm tra. Quy phạm thi công và nghiệm thu Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong xây dựng Vữa dán gạch ốp lát – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử Công tác Hoàn thiện mặt bằng xây dựng.Từ vựng . Thi công và nghiệm thu. hàn vảy Sơn bảo vệ kết cấu thép – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử Sơn bảo vệ kết cấu thép .Bê tông cốt thép lắp Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép.Phương pháp thí nghiệm gia tải để đánh Nhà ở lắp ghép tấm lớn .Phần 2: Các quá trình hàn vẩy mềm.Thi công và nghiệm thu công tác lắp ghép Sản phẩm bê tông ứng lực trước – Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra chấp nhận Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép .Từ vựng .Thi công và nghiệm thu Cống hộp bê tông cốt thép Kết c Hàn và các quá trình liên quan .Phần 1: Các quá trình hàn kim loại Hàn và các quá trình liên quan .

Yêu cầu chung Chống sét cho công trình xây dựng . Phần 1 : Công tác lát và Công tác hoàn thiện trong xây dựng . Quy phạm thi công và nghiệm th Hệ thống cấp thoát nước. Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở. Quy phạm thi công và nghiệm thu Gạch ốp lát.Quy phạm sử dụng kính trong xây dựng – Lựa chọn và lắp đặt Lắp đặt ván sàn.Phần 2: Công tác trát tro Công tác hoàn thiện trong xây dựng . Lắp đặt thiết bị chiếu sáng cho các công trình công nghiệp. Chế tạo lắp đặt và nghiệm thu. chốn Các mối nối tiếp xúc điện. chiếu sáng. Quy phạm quản lý kỹ thuật Ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U) dùng để cấp nước – Hướng dẫn thực hành lắp đặt.Thi công và nghiệm thu.Phần 3: Công tác ốp tron Hệ thống c Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình. kiểm tra và bảo trì hệ thống Hệ thống thông gió.Hướng dẫn thiết kế. Phương pháp lắp đặt Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp .Thi công và nghiệm thu . Quy phạm thi công và nghiệm thu Công tác hoàn thiện trong xây dựng . Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử Cáp điện lực đi ngầm trong đất. điều hoà không khí và cấp lạnh.Thi công và nghiệm thu .Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu Hệ thống phòn . Yêu cầu chung Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp. Quy trình quản lý kỹ thuật trong vận hành các hệ thống cung cấp nước Hệ thống cấp điện.

Hệ thống Sprinkler tự động. Hệ thống Sprinkler tự động.Các bộ phận công trình xây dựng . Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử Phòng cháy chữa cháy. Phần 3: Yêu cầu và phương pháp thử Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống sprinkler tự động.Các bộ phận công trình xây dựng .Các bộ phận công trình xây dựng . Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 9: Yêu cầu và phương pháp thử Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống sprinkler tự động. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 5: Yêu cầu và phương pháp Phòng cháy chữa cháy.Phòng cháy chữa cháy. Phần 12: Yêu cầu và phương pháp th Thử nghiệm chịu lửa . Phần 2: Yêu cầu và phương pháp thử Phòng cháy chữa cháy.Phần 4: Các yêu cầu riêng đối Thử nghiệm chịu lửa .Các bộ phận công trình xây dựng . Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 6: Yêu cầu và phương pháp thử Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 8: Yêu cầu và phương pháp thử Phòng cháy chữa cháy. Phần 10: Yêu cầu và phương pháp th Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động.Phần 5: Các yêu cầu riêng đối . Phần 4: Yêu cầu và phương pháp thử Phòng cháy và chữa cháy.Phần 1 : Yêu cầu chung Thử nghiệm chịu lửa . Hệ thống Sprinkler tự động.Phần 3: Chỉ dẫn về phương ph Thử nghiệm chịu lửa .

Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy. Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.Các bộ phận công trình xây dựng . Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.Phần 7 : Các yêu cầu riêng đố Thử nghiệm chịu lửa .Cửa đi và cửa chắn ngăn cháy Lắp đặt thang m Thang máy. Kiểm tra và thử.Các bộ phận công trình xây dựng . Phần 3: Thang máy chở hàng dẫn độn Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Thang máy chở người và hàng – Phầ Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy.Các bộ phận công trình xây dựng . đối trọng và ray dẫn hướng. Cabin.Phần 8 : Các yêu cầu riêng đố Thử nghiệm khả năng chịu lửa .Thử nghiệm chịu lửa .Các bộ phận công trình xây dựng .Phần 5: Các yêu cầu riêng đối Thử nghiệm chịu lửa . Yêu cầu an toàn Thang máy điện. Cơ cấu an toàn cơ khí Thang máy.Phần 6 : Các yêu cầu riêng đố Thử nghiệm chịu lửa . Thang máy thủy lực. Phần 58: Thử tính ch Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Áp dụng riêng cho thang máy chở ng khuyết tật Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Áp dụng riêng cho thang máy chở ng Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy .Áp dụng riêng cho thang máy chở ng .

Lắp đặt thang máy. Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt. Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt. III và VI Lắp đặt thang máy. Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt Thang máy điện. Bố tr Thang máy và thang dịch vụ. Phần 5: Thiết bị điều khiển. Phần 2: Thang máy loại IV Lắp đặt thang máy. Phần 6: Lắp đặt thang máy chở người trong các khu chung cư. Kiểu chữ T Phòng chống mối . Phần 1: Thang máy loại I. Thang cuốn và băng chở người. II. Lắp đặt thang máy.Áp dụng riêng cho thang máy chở ng trường hợp có cháy Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Thang máy đang sử dụng – Phần 80: hàng Thang cuốn và băng tải chở người. Phần 3: Thang máy phục vụ loại V Lắp đặt thang máy. Ray dẫn hướng cho cabin và đối trọng. Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp So sánh các tiêu chuẩn an toàn thang máy quốc tế. ký hiệu và phụ tùng. Phần 1: Thang máy điện. Thang máy thuỷ lực.Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy .

Bảo vệ công trình xây dựng - Phòng chống mối cho công trình xây dựng mới.

Bảo vệ công trình xây dựng. Diệt và phòng chống mối công trình xây dựng đang sử dụn

Công trình
Hầm đường sắt và hầm đường ô tô. Quy phạm thi công và nghiệm thu
An toàn thi công cầu
Mặt đường đá dăm thấm nhập nhựa nóng - Thi công và nghiệm thu
Mặt đường bê tông nhựa nóng - Yêu cầu thi công và nghiệm thu
Mặt đường láng nhựa nóng - Thi công và nghiệm thu
Nền đường ô tô. Thi công và nghiệm thu
Lớp kết cấu áo đường đá dăm nước. Thi công và nghiệm thu
Mặt đường láng nhũ tương nhựa đường axit. Thi công và nghiệm thu

Công trình
Công trình biển cố định. Kết cấu. Phần 11: Chế tạo
Công trình biển cố định. Kết cấu. Phần 12: Vận chuyển và dựng lắp
Công trình biển cố định. Giám sát kỹ thuật và phân cấp
Chống ăn

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép . Yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn trong môi trường bi

Đường ố
Đường ống chính dẫn dầu và sản phẩm dầu. Quy phạm thi công và nghiệm thu.

LẮP ĐẶT THIẾ
Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong. Nguyên tắc cơ bản
Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp . Yêu cầu chung

Máy nghiền nhiên liệu. Sai số lắp đặt
Băng tải, gầu tải, xích tải, vít tải. Sai số lắp đặt
Máy nén khí. Sai số lắp đặt
Máy bơm. Sai số lắp đặt
Máy quạt. Sai số lắp đặt
Máy nghiền bi. Sai số lắp đặt
Lò nung clanh ke kiểu quay. Sai số lắp đặt
Khớp nối trục. Sai số lắp đặt
Bộ lọc bụi tĩnh điện. Sai số lắp đặt

AN TOÀN TRONG T

Quy đị
Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất
Công việc sơn. Yêu cầu chung về an toàn.
Gia công gỗ. Yêu cầu chung về an toàn.
Công việc hàn điện. Yêu cầu chung về an toàn.
Quy phạm an toàn trong Công tác xếp dỡ- Yêu cầu chung
Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động- Các khái niệm cơ bản- Thuật ngữ và định nghĩa
An toàn cháy. Yêu cầu chung
An toàn nổ. Yêu cầu chung.
Hệ thống thông gió. Yêu cầu chung về an toàn
Lan can an toàn. Điều kiện kỹ thuật
Phòng cháy. Dấu hiệu an toàn

Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng
Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện
Làm việc có điện. Găng tay bằng vật liệu cách điện
Vận hành khai thác hệ thống cấp thoát nước. Yêu cầu an toàn.
Dàn giáo- Các yêu cầu về an toàn

Sử dụng thiết
Thiết bị nâng. Thiết kế, chế tạo và kiểm tra kỹ thuật
Băng tải. Yêu cầu chung về an toàn
Cần trục. Yêu cầu an toàn đối với thiết bị thủy lực.
Máy nâng hạ. Yêu cầu thử nghiệm thiết bị thủy lực về an toàn
Palăng điện- Yêu cầu chung về an toàn
Máy nâng hạ. Yêu cầu an toàn đối với đối trọng và ống trọng.
Máy nâng hạ. Cầu contenơ. Yêu cầu an toàn
Máy nâng hạ. Yêu cầu an toàn đối với thiết bị điện
Cần trục. Sử dụng an toàn. Phần 1: Yêu cầu chung.
Cần trục. Sử dụng an toàn. Phần 3: Cần trục tháp
Cần trục. Sử dụng an toàn. Phần 4: Cần trục kiểu cần

Sử dụng dụng
Dụng cụ mài. Yêu cầu an toàn

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 1: Yêu cầu chung

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-2: Yêu cầu cụ thể đối

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-5: Yêu cầu cụ thể đối

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-6: Yêu cầu cụ thể đố

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn -Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể đố

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-11: Yêu cầu cụ thể đ
được)

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đố

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-13: Yêu cầu cụ thể đ

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đố

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-19: Yêu cầu cụ thể đ

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-20: Yêu cầu cụ thể đ

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đ

sau đây đã hủy bỏ:
Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động. Quy định cơ bản
Phương tiện bảo vệ người lao động. Phân loại
Máy biến áp và cuộn kháng điện lực. Yêu cầu về an toàn
Máy điện quay. Yêu cầu an toàn
An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung
Thiết bị điện hạ áp. Yêu cầu chung về bảo vệ chống điện giật
Găng cách điện
Sào cách điện
Ủng cách điện
Thảm cách điện
Thang máy. Yêu cầu an toàn trong lắp đặt và sử dụng

Nguyên tắc cơ bản để đánh giá và yêu cầu riêng Xây dựng công trình. Yêu cầu an toàn Thi công và nghiệm thu các công tác nền móng Nhà ở lắp ghép tấm lớn . Phân loại theo chế độ làm việc Thiết bị nâng. Thi công và nghiệm thu Nhà nâng sàn .Hướng dẫn thiết kế thi công và n Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm thoát nước Dung sai trong xây dựng . xích và đĩa xích. thi công lắp đặ Quy trình kỹ thuật xác định độ lún công trình dân dụng và công nghiệp bằng Phương ph .Kỹ thuật đo đạc phục vụ công tác thi công Cọc khoan nhồi . Tiêu chuẩn thi côn Chống sét cho công trình xây dựng .Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu  Bảo vệ kết cấu xây dựng khỏi bị ăn mòn Trát đá trang trí.Dung sai.Tiêu chuẩn thiết kế thi công Nối cốt thép có gờ bằng phương pháp dập ép ống nối .Giám định về kích thước và kiểm tra công tác thi c Cốt thép trong bê tông .Thiết bị nâng.Phương pháp đo kiểm công trình và các cấu kiện c Dung sai trong xây dựng công trình .Cách thể hiện chính xác kích thước.Kỹ thuật về bê tông bơm Nhà cao tầng .Các phương pháp đo kiểm công trình và cấu kiện c Nhà cao tầng .Hướng dẫn thiết kế.Hàn hồ quang Nền nhà chống nồm . Cáp thép. ròng rọc.Thi công và nghiệm thu Giàn giáo xây dựng Dung sai trong xây dựng công trình . tang.Tiêu chuẩn thiết kế.Nguyên tắc và thuậ Công trình bê tông cốt thép toàn khối xây dựng bằng cốp  pha trượt.Yêu cầu về chất lượng thi công Dung sai trong xây dựng công trình .Thi công phần thân Nhà cao tầng . Yêu cầu an toàn trong lắp đặt và sử dụng Thiết bị nâng.Kỹ thuật sử dụng giáo treo Nhà cao tầng .Phương pháp xác định cường độ nén bằng súng bật nẩy Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp Lưới thép hàn dùng trong kết cấu bê tông cốt thép . kiểm tra và bảo trì hệ thống Bê tông nặng .

Yêu cầu chung Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép .Yêu cầu sử dụng.Hướng dẫn kỹ thuật phòng chống nứt dưới tác độn Hàn kim loại – Thuật ngữ và định nghĩa Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép .Yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn trong môi trường b Quy phạm sơn thiết bị và kết cấu thép trong xây dựng dân dụng và công nghiệp Thử nghiệm chịu lửa .Các bộ phận kết cấu của toà nhà  .Các bộ phận kết cấu của toà nhà  Phần 6 : Các yêu cầu riêng đối với dầm Thử nghiệm chịu lửa .Tiêu chuẩn cấp bậc công nhân kỹ thuật Đóng và ép cọc . Phần 1 : Công tác lát và  Công tác hoàn thiện trong xây dựng.Phương pháp điện thế kiểm tra khả năng cốt thép bị ăn mòn Công tác hoàn thiện trong xây dựng .Hướng dẫn công tác bảo trì Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp .Phần 7 : Các yêu cầu riêng đối với cột Thử nghiệm chịu lửa .Thi công và nghiệm thu Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép .Các bộ phận kết cấu của toà nhà  Phần 1 : Yêu cầu chung Thử nghiệm chịu lửa . Thi công và nghiệm thu.Các bộ phận kết cấu của toà nhà  Phần 3: Chỉ dẫn về phương pháp thử và áp dụng số liệu thử nghiệm Thử nghiệm chịu lửa .Các bộ phận kết cấu của toà nhà  .Yêu cầu chung Chỉ dẫn kỹ thuật chọn thành phần bê tông sử dụng cát nghiền Cọc khoan nhồi . Quy phạm thi công và nghiệm thu Công tác trắc địa trong xây dựng công trình . Bê tông cốt thép . Phần 2: Công tác trát tro  Bê tông khối lớn.Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu Băng chắn nước dùng trong mối nối công trình xây dựng .Các bộ phận kết cấu của toà nhà  Phần 5 : Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách nằm ngang chịu tải Thử nghiệm chịu lửa .Thi công và nghiệm thu.Các bộ phận kết cấu của toà nhà  Phần 4: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng chịu tải Thử nghiệm chịu lửa .

Quy phạm thi công và nghiệm thu Bê tông . Cửa đi và cửa ngăn cháy Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép .     Bộ TN-MT: 41 8.1 Tổng số QCVN đã ban hành (tính đến ngày 31/12/2011): 300 QCVN 1.Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử DANH MỤC QCVN Đ (Cập nhật đến ngày 31/12/2011 .     Bộ Công Thương: 9 2. Số liệu tổng hợp: 1.Quy trình quan trắc độ nghiêng bằng phương pháp trắc đ Kết cấu bê tông cốt thép – Đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu chịu uốn trên công Tiêu chuẩn kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình Nghiệm thu chất lượng thi công công trình xây dựng Hỗn hợp bê tông trộn sẵn .Các yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu Hỗn hợp bê tông nặng – Phương pháp xác định thời gian đông kết Thử nghiệm khả năng chịu lửa.     Bộ KHCN: 7 4.     Bộ NN-PTNT: 102 6.     Bộ TC: 14 7.     Bộ GTVT: 15 3.     Bộ LĐ-TB và XH: 3 5.Yêu cầu dưỡng ẩm tự nhiên Sản phẩm bê tông ứng lực trước .Phần 8 : Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng không chịu tải Quy trình kỹ thuật quan trắc chuyển dịch ngang nhà và công trình Nhà và công trình dạng tháp .X 1.Yêu cầu kỹ thuật và nghiệm thu Cống hộp BTCT đúc sẵn .     Bộ TTTT: 62 .

Bộ NNPTNT: 45.                         Bộ YT: 36 11. thiết bị xếp dỡ QCVN 23: 2010/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy phạm thiết bị nâng hàng tàu biển QCVN 24:2010/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy lái thủy lực trên phương tiện thủy – Yêu cầu kỹ thuật và phươn QCVN 25:2010/BGTVT .2. xe gắn máy sản xuất.                         Bộ CA: 3. Bộ TC: 3. Số lượng QCVN ban hành năm 2011: Tổng số QCVN đã ban hành: 103. lắp ráp và nhập khẩu mới QCVN 05:2009/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Khí thải xe ôtô  sản xuất.     Bộ XD: 8 10. lắp ráp và xe ôtô nhập khẩu mới QCVN 20:2010/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Báo hiệu hàng hải QCVN 21:2010/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép QCVN 22:2010/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chế tạo và kiểm tra phương tiện. Bộ TNMT: 2. 1. Bộ LĐ. TB và XH: 2. Bộ GTVT: 1. Danh mục QCVN đã ban hành: BỘ GIAO THÔNG QCVN đã ban QCVN 01:2008/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng phương tiện thuỷ nội địa vỏ thép chở xô hoá chấ QCVN 04:2009/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Khí thải xe môtô.9. trong đó: Bộ CT: 1.

doc https://docs.com/open?id=0BzPyejrAJ_N5SFo2d0FUcmlfUms hoặc file .google. Xem bản đầy đủ: file .Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Giám sát kỹ thuật đóng phương tiện thủy nội địa cỡ nhỏ QCVN 26:2010/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu QCVN 27:2010/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thùng nhiên liệu xe mô tô.pdf https://docs. xe gắn máy QCVN 30:2010/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khung xe mô tô.google. xe gắn máy QCVN 31:2011/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô. xe gắn máy QCVN 29:2010/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ống xả xe mô tô.com/open?id=0BzPyejrAJ_N5ZkY5b05Hb21wSEk . xe gắn máy QCVN 28:2010/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về gương chiếu hậu xe mô tô.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

nhiệt.2015) (CẬP NHẬT 01/10/2015) Ký hiệu Tiêu chuẩn CẤP THOÁT NƯỚC 1 TCVN 4037:1985 2 TCVN 4038:1985 3 TCVN 4474:1987 4 TCVN 4513:1988 5 TCVN 7957:2008 6 TCXDVN 33:2006 7 CẤP ĐIỆN .dutoanxd.net/2015/10/danh-muc-tieu-chuan-hien-hanh-ve-thiet-ke-he-thong-co-nhiet-dien-pccc. ĐIỆN & PCCC (TCVN. NHIỆT. điện và PCC http://www.h Thứ Năm.TCXD & TCXDVN : 1978 . ngày 01 tháng 10 năm 2015 TIÊU CHUẨN VIỆT NAM HIỆN HÀNH VỀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ.CHIẾU SÁNG – LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN 8 TCVN 2546:1978 9 TCVN 3257:1986 10 TCVN 3258:1986 11 TCVN 3743:1983 12 TCVN 4213:1986 13 TCVN 5334:2007 14 TCVN 7447-1:2010 15 TCVN 7447-4-41:2010 16 TCVN 7447-4-42:2005 17 TCVN 7447-4-43:2010 18 TCVN 7447-4-44:2010 19 TCVN 7447-5-51:2010 20 TCVN 7447-5-52:2010 .Danh mục tiêu chuẩn hiện hành về thiết kế hệ thống cơ.

21 TCVN 7447-5-53:2005 22 TCVN 7447-5-54:2005 23 TCVN 7447-5-55-2010 24 TCVN 7447-5-56:2011 25 TCVN 7447-6:2011 26 TCVN 7447-7-701: 2011 27 TCVN 7447-7-710:2006 28 (IEC 60364-7-710:2002) 29 TCVN 7447-7-714: 2011 30 TCVN 7447-7-715: 2011 31 TCVN 7447-7-717: 2011 32 TCVN 7447-7-729: 2011 33 TCVN 7722-1:2009 34 TCVN 7722-2-2:2007 35 TCVN 7722-2-3:2007 36 TCVN 7722-2-5:2007 37 TCVN 7722-2-6:2009 38 TCVN 9206:2012 39 TCVN 9207:2012 40 TCVN 9208:2012 41 TCVN 9358:2012 42 TCXD 16:1986 43 TCXD 29:1991 44 TCXDVN 259:2001 45 TCXDVN 333:2005 46 PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ 47 TCVN 2622:1995 .

48 TCVN 3254:1989 49 TCVN 3255:1986 50 TCVN 3391:1985 51 TCVN 3890:2009 52 TCVN 3991:1985 53 TCVN 4878:2009 54 TCVN 4879:1989 55 TCVN 5040:1990 56 TCVN 5279:1990 57 TCVN 5303:1990 58 TCVN 5314:2001 59 TCVN 5684:2003 60 TCVN 5738:2001 61 TCVN 5760:1993 62 TCVN 6100:1996 63 TCVN 6101:1996 64 TCVN 6102:1996 65 TCVN 6103:1996 66 TCVN 6160:1996 67 TCVN 6161:1996 68 TCVN 6379:1998 69 TCVN 7161-1:2009 70 (ISO 14520-1:2006) 71 TCVN 7161-9:2009 72 (ISO 14520-9-2006) 73 TCVN 7161-13:2009 74 (ISO 14520-13:2005) 75 TCVN 7336:2003 76 TCVN 7435-1:2004 .

77 (ISO 11602-1) 78 TCVN 7435-2:2004 79 (ISO 11602-2) 80 TCVN 7568-1:2006 (ISO 7240-1:2005) 81 TCVN 9310-3: 2012 82 (ISO 8421-3:1990) 83 TCVN 9310-4: 2012 84 (ISO 8421-4:1990) 85 TCVN 9310-8: 2012 86 (ISO 8421-8:1990) 87 TCXD 218:1998 88 TCN 48:1996 89 TCN 58:1997 90 CHỐNG SÉT 91 TCVN 8071:2009 92 TCVN 9385:2012 93 THÔNG GIÓ .ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ 94 TCVN 4605:1988 95 TCVN 5687:2010 96 KHÍ DẦU MỎ HÓA LỎNG (LPG) 97 TCVN 6304:1997 98 TCVN 6485:1999 99 TCVN 6486:2008 100 TCVN 7441:2004 101 TCVN 7567:2006 102 TCXDVN 377:2006 103 TCXDVN 387: 2006 104 KHÍ THIÊN NHIÊN HÓA LỎNG (LNG) 105 TCVN 8610:2010 .

CHỐNG ỒN 131 TCVN 4923:1989 132 TCVN 7192-1:2002 133 (ISO 717-1:1996) 134 TCVN 7192-2:2002/ SĐ1:2008 .106 TCVN 8611:2010 107 TCVN 8612:2010 108 TCVN 8613:2010 109 TCVN 8614:2010 110 TCVN 8616:2010 111 TCVN 8617:2010 112 TCVN 8618:2010 113 ĐƯỜNG ỐNG KHÍ Y TẾ 114 TCVN 8022-1:2009 115 TCVN 8022-2:2009 116 MẠNG VIỄN THÔNG 117 TCVN 8238:2009 118 TCVN 8665:2011 119 TCVN 8696:2011 120 TCVN 8697:2011 121 TCVN 8699:2011 122 TCVN 8700:2011 123 KỸ THUẬT ÂM THANH 124 TCVN 4510:1988 125 TCVN 4511:1988 126 CÁCH NHIỆT 127 TCXDVN 298:2003 128 TCXDVN 299:2003 129 TCXDVN 300:2003 130 CÁCH ÂM .

135 TCVN 8018:2008 136 TCXD 126:1984 137 TCXD 150:1986 138 TCXDVN 175:2005 Ghi chú: các tiêu chuẩn sau đây đã hủy bỏ: TCVN 2062:1986 TCVN 2063:1986 TCVN 3715:1982 TCVN 4691:1989 TCVN 4756:1989 TCVN 4757:1989 TCVN 4758:1989 TCVN 4762:1989 TCVN 4906:1989 TCVN 5770:1993 TCVN 5828:1994 TCN 68-174:2006 TCXD 25 : 1991 TCXD 27 : 1991 TCXD 51: 1984 TCXD 215:1998 TCXD 216:1998 TCXD 217:1998 TCXDVN 46:2007 .

hiện hành về thiết kế hệ thống cơ.Phần 4-44: Bảo vệ an toàn.Bảo vệ chống quá dòng Hệ thống lắp điện hạ áp . nhiệt.Tiêu chuẩn thiết kế LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN Bảng điện chiếu sáng dùng cho nhà ở.TCXD & TCXDVN : 1978 .html https://sites.Phần 5-51: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện.Bảo vệ chống nhiễu điện áp và nhiễu điện từ Hệ thống lắp điện hạ áp . Tiêu chuẩn thiết kế Cấp nước bên trong. đánh giá các đặc tính chung.Phần 4-42: Bảo vệ an toàn. Mạng lưới và công trình bên ngoài .Phần 4-41: Bảo vệ an toàn.Phần 1: Nguyên tắc cơ bản.Bảo vệ chống các ảnh hưởng về nhiệt Hệ thống lắp điện hạ áp . điện và PCCC 0/danh-muc-tieu-chuan-hien-hanh-ve-thiet-ke-he-thong-co-nhiet-dien-pccc. Tiêu chuẩn thiết kế Thoát nước.Phần 4-43: Bảo vệ an toàn. Yêu cầu kỹ thuật Chiếu sáng nhân tạo trong xí nghiệp may công nghiệp Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy đóng tàu Chiếu sáng nhân tạo các nhà công nghiệp và công trình công nghiệp Chiếu sáng nhân tạo trong xí nghiệp chế biến mủ cao su Thiết bị điện kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ – Yêu cầu an toàn trong thiết kế.Mạng lưới đường ống và công trình . ĐIỆN & PCCC (TCVN.Phần 5-52: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Hệ thống đi dây .Tiêu chuẩn thiết kế Cấp nước . lắp đặt và sử dụng Hệ thống lắp điện hạ áp . định nghĩa Hệ thống lắp điện hạ áp . Thuật ngữ và định nghĩa Thoát nước.2015) Tên Tiêu chuẩn Cấp nước. Thuật ngữ và định nghĩa Thoát nước bên trong.google.Quy tắc chung Hệ thống lắp điện hạ áp .Bảo vệ chống điện giật Hệ thống lắp điện của các tòa nhà.com/site/kiemdinhvienatcn1/tieu-chuan-quy-chuan/tieu-chuan-thiet-bi-nang HIỆN HÀNH NHIỆT.

Phần 5-53: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Cách ly. Mục 5: Đèn pha Đèn điện. Phần 2: Yêu cầu cụ thể. Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng . Phần 2: Yêu cầu cụ thể. đóng cắt và điều khiển Hệ thống lắp điện của các tòa nhà. Phần 2: Yêu cầu cụ thể. Phần 2: Yêu cầu cụ thể.Tiêu chuẩn thiết kế Phòng cháy.Yêu cầu chung Chiếu sáng nhân tạo trong công trình dân dụng Chiếu sáng tự nhiên trong công trình dân dụng – Tiêu chuẩn thiết kế Thiết kế chiếu sáng nhân tạo đường. Mục 3: Đèn điện dùng cho chiếu sáng đường phố Đèn điện. Mục 2: Đèn điện lắp chìm Đèn điện. dây bảo vệ và dây liên Hệ thống lắp điện hạ áp .Bố trí nối đất.710: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 7-714: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt – Hệ thống Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 7. đường phố.717: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt – Các khối Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 7-729: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt – Lối đi dù Đèn điện.Phần 5-55: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Các thiết bị khác Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 5-56: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Dịch vụ an toàn Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 6: Kiểm tra xác nhận Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 7-701: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt – Khu vực Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà .Yêu cầu thiết kế .Tiêu chuẩn thiết kế Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp .715: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt – Hệ thống Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 7. Phần 1: Yêu cầu chung và các thử nghiệm Đèn điện. quảng trường đô thị Chiếu sáng nhân tạo bên ngoài các công trình công cộng và kỹ thuật hạ tầng đô thị . chống cháy cho nhà và công trình .Phần 5-54: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện.Phần 7 . Mục 6: Đèn điện có biến áp hoặc bộ chuyển đổi lắp sẵn dùng cho bóng đèn sợi đốt.Hệ thống lắp điện của các tòa nhà.Tiêu chuẩn thiết kế Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng .

Yêu cầu chung Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật Hệ thống chữa cháy .Yêu cầu chung Tiêu chuẩn phòng cháy trong thiết kế xây dựng.Hệ thống sprinkler tự động.Định nghĩa Phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho nhà và công trình.Ký hiệu hình vẽ dùng trên sơ đồ phòng cháy.Lựa chọn và bố trí .Hệ thống chữa cháy cacbon dioxit – Thiết kế và lắp đặt Phòng cháy chữa cháy. bố trí. Phần 9: Khí chữa cháy HFC 227ea Hệ thống chữa cháy bằng khí .Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống.Khống chế khói Phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu thiết kế và lắp đặt Phòng cháy chữa cháy.Định nghĩa Phân loại cháy Phòng cháy .Yêu cầu kỹ thuật Hệ thống chữa cháy bằng khí.Yêu cầu kỹ thuật An toàn cháy nổ .Cacbon điôxit Thiết bị chữa cháy.Yêu cầu thiết kế Thiết bị chữa cháy.Bình chữa cháy xách tay và xe đẩy chữa cháy. lắp đặt và sử dụng Phòng cháy chữa cháy . Chất chữa cháy. Bột Phòng cháy chữa cháy .Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống.P1.P1-Yêu cầu chung Hệ thống chữa cháy bằng khí .Thuật ngữ.Thuật ngữ .Bụi cháy – Yêu cầu chung An toàn cháy – Thuật ngữ và định nghĩa Công trình biển di động. Phòng và chữa cháy.Thuật ngữ. kiểm tra. Qui phạm phân cấp và chế tạo.Dấu hiệu an toàn Thiết bị phòng cháy và chữa cháy. bảo dưỡng Tiêu chuẩn phòng cháy trong thiết kế xây dựng.Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống. Phần 13: Khí chữa cháy IG – 100 Phòng cháy chữa cháy.Trụ nước chữa cháy.Yêu cầu chung về thiết kế. An toàn cháy các công trình dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ .Trang bị. Chất chữa cháy.Chợ và trung tâm thương mại . Nhà cao tầng. Yêu cầu thiết kế Phòng cháy chữa cháy .An toàn cháy – Yêu cầu chung An toàn nổ .

Từ vựng . xếp dỡ và vận chuyển Khí đốt hóa lỏng (LPG) – Nạp khí vào chai có dung tích đến 150 lít – Yêu cầu an toàn Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG).Thuật ngữ chuyên dùng cho phòng cháy chữa cháy cứu nạn và xử lý vật liệu nguy h Hệ thống phát hiện cháy và báo động cháy.Phòng cháy chữa cháy.P2.Phát hiện cháy và báo động cháy Phòng cháy chữa cháy . Tiêu chuẩn thiết kế Thông gió. Kết cấu ngăn che.Từ vựng .Những quy định chung Phòng cháy chữa cháy chợ và trung tâm thương mại – Yêu cầu an toàn trong khai thác Công trình viễn thông.Quy định chung Phòng cháy chữa cháy doanh nghiệp thương mại và dịch vụ .Thiết bị chữa cháy Phòng cháy chữa cháy .Phần 1: Quy định chung và định nghĩa Phòng cháy chữa cháy .Kiểm tra và bảo dưỡng Hệ thống báo cháy . Tiêu chuẩn thiết kế LPG) Chai chứa khí đốt hóa lỏng – Yêu cầu an toàn trong bảo quản.P1. Yêu cầu về thiết kế và vị trí lắp đặt Hệ thống cung cấp khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG) tại nơi tiêu thụ. lắp đặt và vận hành Khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG).Tiêu chuẩn thiết kế Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở-Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu ỎNG (LNG) Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) .Tính chất chung của LNG . Yêu cầu thiết kế. Quy tắc thực hành chống sét và tiếp đất Chống sét cho các công trình xây dựng – Hướng dẫn thiết kế.Bình chữa cháy xách tay và xe đẩy chữa cháy. Tồn chứa dưới áp suất. điều hòa không khí.Hệ thống thiết bị và lắp đặt .Lựa chọn và bố trí Phòng cháy chữa cháy.Bình chữa cháy xách tay và xe đẩy chữa cháy.Từ vựng . kiểm tra và bảo trì hệ thống KHÔNG KHÍ Kỹ thuật nhiệt. Quy tắc giao nhận Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở.

Phần 1: Cách âm không khí Âm học.Xe tả Hệ thống đường ống khí y tế.Thiết kế và thử nghiệm cần xuất nhập Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) .Thử nghiệm tính tương thích của các loại vòng đệm đư LNG.Hệ thống phân phối và đo lường LNG cho phương tiện giao thông đường bộ . Yêu cầu trong sản xuất. Hệ thống thiết bị và lắp đặt. bể. rãnh kỹ thuật và tủ đấu cáp viễn thông.Hệ thống thiết bị và lắp đặt .Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh xây dựng Cấu kiện và các bộ phận của công trình. Cáp sợi quang vào nhà thuê bao. Phần 2: Hệ thống xử lý thải khí gây mê Mạng viễn thông. tồn chứa và vận chuyển Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG). Yêu cầu kỹ thuật chung Mạng viễn thông. Phần 1: Hệ thống đường ống cho khí nén y tế và chân không Hệ thống đường ống khí y tế.Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG).Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh kiến trúc Studio âm thanh . Yêu cầu kỹ thuật Cống.Điều kiện truyền nhiệt và các đặc tính của vật liệu . Đánh giá cách âm trong các công trình xây dựng và kết cấu xây dựng. hố. Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG). Yêu cầu kỹ thuật Mạng viễn thông. Cáp thông tin kim loại dùng trong mạng điện thoại nội hạt Sợi quang dùng cho mạng viễn thông.Hệ thống thiết bị và lắp đặt . Ống nhựa dùng cho tuyến cáp ngầm. Hệ thống nhiên liệu trên phương tiện giao thông Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) .Các đại lượng vật lý và định nghĩa Cách nhiệt . Yêu cầu kỹ thuật Mạng viễn thông. Cáp sợi đồng vào nhà thuê bao.Thuật ngữ Phương tiện và phương pháp chống ồn – Phân loại Âm học. Yêu cầu kỹ thuật Studio âm thanh . Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) . Thiết kế hệ thống trên bờ.Hệ thống thiết bị và lắp đặt .Nhiệt trở và độ truyền nhiệt . Đánh giá cách âm trong các công trình xây dựng và kết cấu xây dựng. hầm.Phương pháp tính toán Cách nhiệt . Phần 2: Cách âm va chạm .Quy trình giao nhận sản phẩm Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) .

Mạng lưới bên ngoài và công trình. cứu nạn và xử lý vật liệu nguy hiểm Chống sét cho các công trình xây dựng – Hướng dẫn thiết kế.Tiêu chuẩn thiết kế Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng .Từ vựng .Tiêu chuẩn thiết kế Thoát nước . Yêu cầu kỹ thuật chung Cáp điện lực. Yêu cầu kỹ thuật Máy biến áp dân dụng Đèn điện chiếu sáng đường phố. Quy phạm nối đất và nối không các thiết bị điện Máy phát điện đồng bộ ba pha công suất lớn hơn 110 kW. Tiêu chuẩn thiết kế (chuyển đổi thành TCVN 7957:2008) Phòng cháy chữa cháy .Phát hiện cháy và báo động cháy Phòng cháy chữa cháy .Âm học. Quy trình thiết kế kiểm soát tiếng ồn cho nhà máy hở Mức ồn cho phép trong nhà ở .Thuật ngữ chuyên dùng cho PCCC.Từ vựng .Tiêu chuẩn thiết kế Thiết kế chống ồn cho nhà ở Mức ồn tối đa cho phép trong công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế ây đã hủy bỏ: Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy dệt thoi sợi bông Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy xí nghiệp cơ khí Trạm biến áp trọn bộ công suất đến 1000kVA. điện áp đến 20kV – Yêu cầu kỹ thuật Đèn điện chiếu sáng .Yêu cầu kỹ thuật chung. Yêu cầu kỹ thuật chung Quy phạm chống sét và tiếp đất cho các công trình viễn thông Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng .Từ vựng. Yêu cầu kỹ thuật chung Máy phát điện đồng bộ công suất đến 110 kW.Thiết bị chữa cháy Phòng cháy chữa cháy . kiểm tra và bảo trì hệ thống . Điện áp danh định Đèn điện lắp sẵn.

.

.

Download

.

.

vn/tai-lieu-ky-thuat-he-thong-cung-cap-khi-dau-mo-hoa-long-lpg-tai-noi-tieu-thu2-Sep-15 0 53 HỆ THỐNG CUNG CẤP KHÍ DẦU MỎ HÓA LỎNG (LPG) TẠ Kiểm định hệ thống khí dầu mỏ hóa lỏng LPG tại nơi tiêu thụ dân dụng .Tài liệu kỹ thuật hệ thống cung cấp khí d Bởi Kiểm định http://kiemdinhnn.

kiểm tra và bảo trì hệ . sử dụng. nhà chung cư Tài liệu/ TCVN QCVN QTKĐ: QCVN: 01-2008/BLĐTBXH-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động nồi hơi và thiết bị chịu TCVN 7441:2004 – Hệ thống cung cấp khí giầu mở hóa lỏng (LPG) tại nơi tiêu thụ – Yêu cầu thiết. Hệ thống cung cấp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) tại nơi tiêu thụ dân dụng: Là hệ thống sử dụng thống giàn chai chứa LPG trực tiếp qua đường ống dẫn LPG phục vụ cho khu dân cư. sửa chữa:Download 6155 TCVN 6156:1996 – Bình chịu áp lực – Yêu cầu an toàn về lắp đặt. sử dụng. D –4 TCVN 6155:1996 – Bình chịu áp lực – Yêu cầu an toàn về lắp đặt.Thuật ngữ và định nghĩa: Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG): Là sản phẩm hydrocacbon có nguồn gốc dầu mỏ với thành phần ch Tại nhiệt độ. lắ TCVN 6486 : 2008 – Khí đốt hóa lỏng(LPG) – Tồn chứa dưới áp suất – Yêu cầu về thiết kế và vị trí lắp TCVN 8366:2010 – Bình chịu áp lực – Yêu cầu về thiết kế và chế tạo: Download 8366:2010 – 1. áp suất bình thường các hydrocacbon này ở thể khí và khi được nén đến một áp suất lỏng. phương phá TCXDVN 377: 2006 – Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở-Tiêu chuẩn thiết kế:Download TCXDVN 387: 2006 – Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở-Tiêu chuẩn thi công và nghiệm th TCVN 6008:2010 – Thiết bị áp lực – Mối hàn – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử:Download TCVN 9358:2012 – Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp – Yêu cầu chun TCVN 9385:2012 – Chống sét cho công trình xây dựng – Hướng dẫn thiết kế. sửa chữa.

tiêu thụ dân dụng .

.

V mới bắt đầu được sử dụng lại tại thị trường Việt Nam . dễ cháy nổ.Tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành Gas http://www. Úc ban hành được các tiêu chuẩn chuyên ngành cho g Các tiêu chuẩn Việt Nam về Gas (LPG) STT Tên văn bản   ĐƠN VỊ SẢN XUẤT KINH DOANH GAS   1 TCVN 5684  2  QĐ36/2006/Q Đ-BCN    CỬA HÀNG ĐẠI LÝ KINH DOANH GAS    3  TCVN 6223    BẢO QUẢN .com.pgassg. vào thời điểm này do lĩnh vực về gas còn m ngành cho gas.vn/modules.php?name=News&op=viewst&sid=14 Tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành Gas Gas (LPG) là loại nhiên thuộc nhóm nguy hiểm .VẬN CHUYỂN GAS    4  TCVN 6304  5  TCVN 6484  6  TCVN 6486  7  TCVN 7441    HỆ THỐNG CUNG CẤP GAS TẠI NƠI TIÊU THỤ    TRẠM NẠP GAS CHO PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯ  8  TCN 88:2005  9  TCVN 6153  10  TCVN 6154  11  TCVN 6155  12  TCVN 6156  13  TCVN 6290 ISO 10463    BÌNH GAS    14  15  TCVN 6291 ISO 448  TCVN 6292 ISO 4706  16  TCVN 6294 ISO 14060  17  TCVN 6485 . là ngành nghề kinh doanh có điều kiện. lúc đó các đơn vị kinh doanh gas phải áp dụng các tiêu chuẩn của Mỹ (NFPA 58).

yêu cầu chung về an toàn  1996    BẢO QUẢN .VẬN CHUYỂN GAS    Chai chứa khí đốt hóa lỏng yêu cầu an toàn trong bảo quản. là ngành nghề kinh doanh có điều kiện. sử dụng.Xe bồn vận chuyển .Chai chứa khí dùng trong công nghiệp . V ban hành được các tiêu chuẩn chuyên ngành cho gas. Đến năm 1996. sửa chữa  1996  Bình chịu áp lực yêu cầu kỹ thuật an toàn về tắp đặt. chế tạo và sử dụng  1999    HỆ THỐNG CUNG CẤP GAS TẠI NƠI TIÊU THỤ    Khí đốt hóa lỏng . lắp đặt và vận hành  2004    TRẠM NẠP GAS CHO PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ    Trạm nạp nhiên liệu LPG cho các phương tiện giao thông đường bộ .Ghi nhãn để nhận biết khí chứa  1997  Chai chứa khí .kiểm tra & thử định kỳ  1997  Khí đốt hóa lỏng (LPG) .huật chuyên ngành Gas gassg. kết cấu. Úc để áp dụng cho mình. dung lượng và lắp đặt  1999  Hệ thống cung cấp LPG tại nơi tiêu thụ .vn/modules.Nạp khí vào chai có dung tích đến 150lít . xếp dỡ và vận chuyển  1997  Khí đốt hóa lỏng (LPG) . lắp đặt và vận hành  2005    BÌNH GAS    Bình chịu áp lực yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế. vào thời điểm này do lĩnh vực về gas còn mới nên tại Việt Nam chưa có một tiêu chu s.Chai chứa khí bằng thép hàn có thể nạp lại  1997  Chai chứa khí . dễ cháy nổ. phương pháp thử  1996  Bình chịu áp lực yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt. Vào những năm đầu thập niên 90 của thế được sử dụng lại tại thị trường Việt Nam .php?name=News&op=viewst&sid=14 huật chuyên ngành Gas ại nhiên thuộc nhóm nguy hiểm . sử dụng.Chai chứa khí bằng thép cacbon hàn .Yêu cầu thiết kế. lúc đó các đơn vị kinh doanh gas phải áp dụng các tiêu chuẩn của Mỹ (NFPA 58).kiểm tra tại thời điểm nạp khí  1997  Chai chứa khí .Chai chứa khí vĩnh cữu . phương pháp thử  1996  Chai chứa khí . Các tiêu chuẩn Việt Nam về Gas (LPG) Nội dung & phạm vi áp dụng Năm ban hành   ĐƠN VỊ SẢN XUẤT KINH DOANH GAS   An toàn cháy các công trình dầu mỏ-yêu cầu chung  2003  Qui chế kỹ thuật an toàn về nạp khí dầu mỏ hóa lỏng vào chai  2006    CỬA HÀNG ĐẠI LÝ KINH DOANH GAS    Cửa hàng khí đốt hóa lỏng .Vị trí.Yêu cầu thiết kế.Yêu cầu an toàn về thiết kế. kết cấu.Tồn chứa dưới áp suất .Yêu cầu an toàn  1999 . thiết kế.com. sửa chữa. chế tạo  1996  Bình chịu áp lực yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế.

Việt Nam mới Cơ quan ban hành  Bộ KHCN & Môi trường  Bộ Công nghiệp  Bộ KHCN & Môi trường  Bộ KHCN & Môi trường  Bộ KHCN & Môi trường  Bộ KHCN & Môi trường  Bộ KHCN & Môi trường  Bộ thương mại  Bộ KHCN & Môi trường  Bộ KHCN & Môi trường  Bộ KHCN & Môi trường  Bộ KHCN & Môi trường  Bộ KHCN & Môi trường  Bộ KHCN & Môi trường  Bộ KHCN & Môi trường  Bộ KHCN & Môi trường  Bộ KHCN & Môi trường .đầu thập niên 90 của thế kỷ trước gas Nam chưa có một tiêu chuẩn chuyên o mình. Đến năm 1996.

STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 .

kết cấu.Nạp khí vào chai có dung tích nước đến 150 lít-Yêu cầu an toàn.Danh mục TCVN về Nồi hơi.:91 Thiết bị Axêtylen – Yêu cầu an toàn đối với kết cấu bình sinh khí TCVN 5332:91 Thiết bị Axêtylen – Yêu cầu an toàn đối với kết cấu thiết bị công nghệ chính.Nguyên tắc cơ bản thiết kế. thiết kế. ISO 4706:1989 . Doanh nghiệp.Quy phạm an toàn trong công tác xếp dỡ . TCVN 6292:1997.Khí đốt hoá lỏng (PGL) .Chai chứa khí vĩnh cửu-Kiểm tra tại thời điểm nạp khí.Hệ thống chữa cháy-Chất chữa cháy Cacbondioxit TCVN 6102: 1995.Phòng cháy. sử dụng Oxy.Bình chịu áp lực yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế.Yêu cầu chung về thiết kế lắp đặt và sử dụng.Chai chứa khí đốt hoá lỏng . sử dụng. lạnh. TCVN 6295:1997 . TCVN: 3147:90 . thương mại và dịch vụ.Thiết bị nâng thiết kế.Bình chịu áp lực yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế.Yêu cầu chung về an toàn. chế tạo. TCVN 6294:1997 . TCVN 6153:1996 . chế tạo. kết cấu. chế tạo và kiểm tra kỹ thuật. TCVN 4245:1996 . TCVN 4244:2005 .Bình chịu áp lực yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt. dung lượng và lắp đặt. TCVN 5019:89 Thiết bị Axêtylen – Yêu cầu an toàn.Yêu cầu an toàn trong bảo quản. TCVN 5663:1992 Thiết bị lạnh – Yêu cầu an toàn.Nhà kho .Quy phạm kỹ thuật an toàn trong các cơ sở cơ khí.Hệ thống chữa cháy . Những quy định chung. TCVN 6155:1996 .Hệ thống chữa cháy-Chất chữa cháy. vị trí. TCVN 4317:86 . phương pháp thử. chữa cháy. TCVN 5760:1993 .Chai chứa khí bằng thép cacbon hàn-Kiểm tra và thử định kỳ. TCVN 6304:1997 .Cửa hàng khí đốt hoá lỏng-yêu cầu chung về an toàn. chế tạo.Yêu cầu kỹ thuật an toàn trong sản xuất.Chai chứa khí . TCVN 48:1996 . TCVN 4206:86 Hệ thống lạnh . sử dụng. thiết bị áp lực. TCVN 6154:1996 .Bình chịu áp lực yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt. an toàn TCVN 6153:1996 .An toàn cháy. TCVN 6154:1996 .Bình chịu áp lực yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế. TCVN 6485:1999 . TCVN 6156:1996 .Chai chứa khí không hàn-Tiêu chuẩn an toàn và đặc tính.Chai chứa khí . sửa chữa.Chai chứa khí đốt hoá lỏng (PLG)-Tồn chứa áp suất.Bình chịu áp lực yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế. TCVN 2622:1995 . TCVN 5778:1994 Cacbon dioxit dùng cho thực phẩm TCVN 5331.Bình chịu áp lực yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt. TCVN 6223:1996 . chế tạo.yêu cầu thiết kế. TCVN 5181:90 Thiết bị nén khí – Yêu cầu chung về an toàn. Thuật ngữ và định nghĩa. TCVN 6155:1996 . sửa chữa. . TCVN 4717:89 .Yêu cầu chung.Chai chứa khí-Chai chứa khí bằng thép hàn có thể nạp lại. TCVN 6290:1997 . TCVN 6100: 1996 . Bột TCVN 5303:90 . phương pháp thử. phương pháp thử. TCVN 4744 :89 .Kỹ thuật an toàn. TCVN 6486:1999 . TCVN 4244:2005 Thiết bị nâng thiết kế. chế tạo và kiểm tra kỹ thuật. sửa chữa. kết cấu. TCVN 4756:89 Nối đất và nối không các thiết bị điện.Phòng cháy chống cháy cho nhà và công trình . xếp dỡ vận chuyển.Chai chứa khí .Thiết bị sản xuất che chắn an toàn . sử dụng. Axe. kết cấu.

Tiêu chuẩn an toàn
1. TCVN 5744: 1993 Thang máy – Yêu cầu an toàn trong lắp đặt và sử dụng
2. TCVN 5866: 1995 Thang máy – Cơ cấu an toàn cơ khí
3. TCVN 5867: 1995 Thang máy – Cabin, đối trọng, ray dẫn hướng – Yêu cầu an toàn
4. TCVN 6395: 1998 Thang máy điện – Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt (Đang cập nhật)

5. TCVN 6396: 1998 Thang máy thuỷ lực – Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt (Đang cập nhật)
6. TCVN 6397: 1998 Thang cuốn và băng chở người – Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt (Đang cập nhật)
7. TCVN 6904: 2001 Thang máy điện – Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt (Đang cập nhật)
8. TCVN 6905: 2001 Thang máy thuỷ lực – Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt (Đang cập nhật)
9. TCVN 6906: 2001 Thang cuốn và băng chở người – Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt (Đang cập nhật)

QTKĐ 03:2014, Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thang máy điện: Download.

QCVN 02:2011/BLĐTBXH, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động với thang máy điện: Do
TCVN 6395:2008, Thang máy điện – Yêu cầu về an toàn về cấu tạo và lắp đặt: Download

TCVN 6901:2001, Thang máy điện – Phương pháp thử – Các yêu cầu về cấu tạo và lắp đặt:Downloa

TCVN 7628:2007, Lắp đặt thang máy: Download 7628-1:2007 , Download 7628-2:2007,Downloa
TCVN 5866:2009, Thang máy – Cơ cấu an toàn cơ khí: Download
TCVN 5867:2009, Thang máy, Cabin, đối trọng và ray dẫn hướng – Yêu cầu an toàn:Download
TCVN 9358-2012 Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp: Download

TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng – Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ th

Thuật ngữ định nghĩa:
Thang máy: Thiết bị nâng phục vụ những tầng dừng xác định, có cabin với
kích thước và kết cấu thích hợp để chở người và chở hàng, di chuyển theo
các ray dẫn hướng thẳng đứng hoặc nghiêng không quá 15* so với phương
thẳng đứng. Không áp dụng cho các thiết bị nâng dạng thang guống, thang
máy ở mỏ, tháng máy sân khấu, thang máy tầu thủy, sàn nâng thăm dò
hoặc ở giàn khoan trên biển, văn thăng xây dựng và các loại đặc chủng
khác. Không áp dụng cho 1 số trường hợp đặc biệt như: trong môi trường
dễ cháy nổ, điều kiện khí hậu khắc nghiệt, điều kiện địa chấn, chuyên chở
hàng hóa nguy hiểm, thang máy loại V được phân loại theo TCVN
7628:2007, thiết bị có góc nghiên của ray dẫn hướng so với phương thẳng
đứng vượt quá 15*

http://kiemdinhnn.vn/tai-lieu-ky-thuat-tieu-chuan-quy-chuan-ve-thang-may-dien/

http://kiemdinhnn.vn/tai-lieu-ky-thuat-du-quay/

Tài
liệu
kỹ
thuật
đu
quay
Bởi Kiểm định 14-Sep-15

0
43

ĐU
QUAY

Kiểm định an toàn đu quay

THUẬT NGỮ. ĐỊNH NGHĨA: Thiết bị đu quay: .

Tải thử: .– Là một thiết bị đưa người chơi chuyển động theo một quỹ đạo tròn nhất định hoặc nhiều quỹ đạo tròn khác nhau. – Hình ảnh một số thiết bị đu quay cụ thể như sau: Phụ lục kèm theo. Tải danh định: Là tải trọng tính cho một người: 90kg.

có mức tải trọng bằng 100% hoặc 110% tải danh định. Trò chơi đu quay cho trẻ em: Chiều cao tối đa của người tham gia không vượt quá 1375 mm Trò chơi đu quay cho người lớn: .Là vật thể có hình dáng kích thước phù hợp để thử tải.

Thiết bị nâng – Thiết kế chế tạo và kiểm tra kỹ thuật.Chiều cao tối thiểu của người tham gia là 1320 mm TÀI LIỆU: TCVN 4244: 2005.Download .Download TCVN 9361: 2012. Công tác nền móng – Thi công nghiệm thu.

Dow QCXDVN 05: 2008/BXD. Kết cấu thép gia công. Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong. Nguyên tắc cơ bản. lắp ráp và nghiệm thu yêu cầu kỹ thuật.TCXD 170: 2007. Nhà ở và công trình công cộng.Download .An toàn sinh mạng và sức kh TCVN 5638: 1991.

kiểm t .TCVN 9358 : 2012 Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp – TCXDVN 9385:2012: Chống sét cho công trình xây dựng – Hướng dẫn thiết kế.

.

.

.

.

.

.

.

tủ kết đông lạnh – Hiệu suất năng lượng TCVN 7828 : 2007 5.http://lanhdhkk. Hệ thống lạnh – Phương pháp thử TCVN 6307 : 1997 ISO 916 : 1968 . Điều hòa không khí – Hiệu suất năng lượng TCVN 7830 : 2007 3.com. 1. 2015  in THÔNG TIN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ / TƯ VẤN / TƯ VẤN TIÊU DÙNG by admin Chúng tôi xin giới thiệu các Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt nam (TCVN) về kỹ thuật lạnh và điều hòa không khí đã được ban hành. còn nội dung cụ thể các tiêu chuẩn chúng tôi sẽ lần lượt giới thiệu tóm tắt sau này. Tủ lạnh. tủ kết đông lạnh – Phương pháp xác định hiệu suất năng lượng TCVN 7829 : 2007 4. Trước mắt. Tuyển tập tiêu chuẩn quốc gia về thiết bị lạnh gia dụng và tủ lạnh Thương m VN 7627: 2007                               TCVN 7180-2 : 2007 O 15502 :  2005                               ISO 1992-2 : 1973 VN 7180-3 : 2007                           TCVN 7180-6 : 2007 O 1992-3 : 1973                               ISO 1992-6 : 1974 6. Tủ lạnh.vn/2015/10/16/cac-tieu-chuan-quoc-gia-ve-ky-thuat-lanh-va-dieu-ho CÁC TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VỀ K 16 Oct. Điều hòa không khí – Phương pháp xác định hiệu suất năng lượng TCVN 7831: 2007 2. chúng tôi xin giới thiệu tên các tiêu chuẩn.

 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự – An toàn –  Phần 2 – 88: Yê  TCVN 5699-2-88 : 2005 IEC 60335-2-88 : 2002 12. Tủ lạnh Thương mại – Phương pháp thử – Phần 1: Tính toán các kích thước TCVN 7180 – 1 : 2002 ISO 1992 – 1 : 1974 19. Máy điều hòa không khí và bơm nhiệt không ống gió – Thử và đánh giá tính TCVN 6576 : 1999 ISO 5151 : 1994 14. Máy nén lạnh – Trình bày dữ liệu về tính năng TCVN 6740 : 2000 ISO 9309 : 1989 16. Tủ lạnh Thương mại – Phương pháp thử – Phần 4: Thử xả băng TCVN 7180 – 4 : 2002 ISO 1992 – 4 : 1974 11.7. Xác định công suất âm của máy điều hòa không khí và bơm nhiệt nguồn gió  TCVN 7327 – 2 : 2003 ISO 13261 – 2 : 1998 10. Tủ lạnh Thương mại – Phương pháp thử –  Phần 8: Thử va chạm cơ học ngẫu TCVN 7180 – 8 : 2002 ISO 1992 : 1978 8. Máy điều hòa không khí và bơm nhiệt gió – gió có ống gió – Thử và đánh gi TCVN 6577 : 1999 ISO 13253 : 1995 13. tủ bảo quản thực phẩm đông lạnh và tủ kết đông thực phẩm gia d TCVN 6738 : 2000 ISO 8960 : 1991 15. Tủ lạnh Thương mại – Đặc tính kỹ thuật – Phần 1: Yêu cầu chung      TCVN 7179 – 1 : 2002 ISO 5160 : 1979 . Môi chất lạnh – Hệ thống ký hiệu TCVN 6739 : 2008 ISO 817 : 2005 18. Tủ lạnh. Máy nén lạnh – Phương pháp thử TCVN 6741 : 2000 ISO 917 : 1989 17. Xác định công suất âm của máy điều hòa không khí và bơm nhiệt nguồn gió TCVN 7327 – 1 : 2003 ISO 13261 – 1 : 1998 9.

-thuat-lanh-va-dieu-hoa-khong-khi-2/ GIA VỀ KỸ THUẬT LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA KHÔ NG by admin ng lượng uất năng lượng và tủ lạnh Thương mại – Đặc tính và phương pháp thử công bố năm 2007: .

ng thực phẩm gia dụng và dùng cho các mục đích tương tự – Đo mức tiếng ồn oán các kích thước dài.chạm cơ học ngẫu nhiên ơm nhiệt nguồn gió – Phần 1: Cụm ngoài  nhà không ống gió ơm nhiệt nguồn gió – Phần 1: Cụm trong  nhà không ống gió   n –  Phần 2 – 88: Yêu cầu cụ thể đổi mới với máy tạo ẩm được thiết kế để sử  dụng cùng với các h ió – Thử và đánh giá tính năng hử và đánh giá tính năng. diện tích và dung tích ầu chung .

HÒA KHÔNG KHÍ .

ụng cùng với các hệ thống gia nhiệt. thông gió hoặc điều hòa không khí .

8: van điện từ. 2: bơm tuần hoàn. . 3: bơm hồi. 6: cảm biến nhiệt độ nước trong bồn. 4: bình bảo ôn. 7: bơm tăng áp. 5: cảm biến nhiệt hồi.vn/home/Technical/?aid=fledowdpwikpwbc Hệ thống nước nóng trung tâm sử dụng công nghệ heat pump hiện nay đang được ưu chuộng và sử dụng 1: máy ra nhiệt heat pump.http://nuocnongtrungtam. 10: vật tư phụ phục vụ đấu nối. 9: bơm cấp nước bù.

tiết kiệm 85% điện năng so với bình cục bộ.dpwikpwbc ợc ưu chuộng và sử dụng nhiều bởi tính ưu việt của nó như an toàn tuyệt đối không sợ rò rỉ điện. cung cấ .

nhưng vấn đề về lắp đặt hệ thống chưa được phổ biến ...g so với bình cục bộ......... cung cấp lượng nước nóng với nhu cầu lớn.. bền bỉ và ổn định cao.

hệ thống chưa được phổ biến lắm. hệ thống bao gồm: . sau đây là sơ đồ hướng dẫn lắp đặt.

http://ppe.vn/tin-tuc/he-thong-cap-nhiet-toa-nha-khach-san.html .

vn/home/Technical/?aid=fledowdpwifledo .http://nuocnongtrungtam.