You are on page 1of 32

Một số tiêu chuẩn về thiết kế gas mọi người tham khảo

:
1. TCVN 6304 : 1997 CHAI CHỨA KHÍ ĐỐT HÓA LỎNG - YÊU CẦU AN TOÀN TRONG BẢO QUẢN,
XẾP DỠ, VẬN CHUYỂN
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu an toàn trong bảo quản, xếp dỡ và vận chuyển chai chứa khí
đốt hóa lỏng có dung tích nước đến 150 lít tại:
a) các kho cung ứng khí đốt hóa lỏng nạp chai;
b) các cơ sở nạp khí đốt hóa lỏng vào chai;
c) các cơ sở sử dụng khí đốt hóa lỏng;
d) các cửa hàng bán khí đốt hóa lỏng nạp chai;
e) các phương tiện vận chuyển chai chứa khí đốt hóa lỏng.
Download: http://www.mediafire.com/?vp99bn06fg6qt47
2. TCVN 6484-1999 KHÍ ĐỐT HÓA LỎNG - XE BỒN VẬN CHUYỂN - YÊU CẦU AN TOÀN VỀ
THIẾT KẾ, CHẾ TẠO VÀ SỬ DỤNG
Tiêu chuẩn quy định các yêu cầu an toàn về thiết kế, chế tạo và sử dụng xe bồn dùng để vận chuyển
(trung chuyển và giao nhận) khí đốt hóa lỏng có dung tích chứa lớn hơn 150 lít.
Download: http://www.mediafire.com/?eq4mqze8uhmukjf
3. TCVN 6485 : 1999 KHÍ ĐỐT HÓA LỎNG - NẠP KHÍ VÀO CHAI CÓ DUNG TÍCH NƯỚC ĐẾN 150
LÍT - YÊU CẦU AN TOÀN
Tiêu chuẩn quy định các yêu cầu chung về an toàn đối với việc nạp khí đốt hóa lỏng vào các chai
vận chuyển được có dung tích chứa nước đến 150 lít.
Download: http://www.mediafire.com/view/?nrkuce43nnen10s
4. TCVN 6486 : 2008 KHÍ DẦU MỎ HÓA LỎNG - TỒN CHỨA DƯỚI ÁP SUẤT - YÊU CẦU VỀ THIẾT
KẾ VÀ VỊ TRÍ LẮP ĐẶT
Tiêu chuẩn quy định các yêu cầu về thiết kế và vị trí lắp đặt đối với các bồn chứa khí dầu mỏ hóa
lỏng cố định có dung tích chứa nước từ 0,15 m3 trở lên, dùng để tồn chứa khí dầu mỏ hóa lỏng dân
dụng, thương mại và công nghiệp.
Download: http://www.mediafire.com/view/?b05d4ayn9p091np
5. Quy chế quản lý kỹ thuật an toàn về nạp khí dầu mỏ hoá lỏng vào chai
Quy chế quản lý kỹ thuật an toàn về nạp khí dầu mỏ hoá lỏng vào chai do Bộ Công nghiệp ban hành
theo Quyết định số 36/2006/QĐ-BCN ngày 16/10/2006.
Download: http://www.mediafire.com/view/?23hmnlspgn6ktth
6. TCXDVN 377:2006 HỆ THỐNG CẤP KHÍ ĐỐT TRUNG TÂM TRONG NHÀ Ở - TIÊU CHUẨN
THIẾT KẾ
Tiêu chuẩn này áp dụng để thiết kế hệ thống cấp khí đốt trung tâm phục vụ nhu cầu sinh hoạt dân
dụng trong nhà chung cư, chung cư hỗn hợp nhà ở – văn phòng, nhà ở – chức năng khác.
Download: http://www.mediafire.com/view/?bfkguit45l75rk4
7. TCVN 6223:2011 CỬA HÀNG KHÍ DẦU MỎ HÓA LỎNG - YÊU CẦU CHUNG VỀ AN TOÀN

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu chung về an toàn trong thiết kế, xây dựng, sử dụng các loại
cửa hàng khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) đóng trong chai có dung tích đến 150 lít.
Download: http://www.mediafire.com/view/?2fcwko2r5ebjjt3

Tài liệu, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ
thuật chai thép hàn, nạp lại cho khí
dầu mỏ hóa lỏng LPG
Phạm vi áp dụng: Chai thép hàn, nạp lại và vận chuyển được dùng cho khí
dầu mỏ hóa lỏng LPG có dung tích 0,5 lít cho đến 150 lít thuộc danh mục các
loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động do bộ
Khoa học Công nghệ ban hành.
Các tài liệu liên quan:

QCVN: 01-2008/BLĐTBXH-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao
động nồi hơi và thiết bị chịu áp lực : Download

QCVN: 04-2013/BLĐTBXH-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn
chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng thép: Download

TCVN 6156:1996 – Bình chịu áp lực – Yêu cầu an toàn về lắp đặt, sử
dụng, sửa chữa, phương pháp thử : Download 6156: 1996

TCVN 8366:2010 – Bình chịu áp lực – Yêu cầu về thiết kế và chế
tạo: Download 8366:2010 – 1, Download 8366:2010 – 2, Download
8366:2010 – 3, Download 8366:2010 – 4

TCVN 6294:2007 – Chai chứa khí – Chai thép hàn nạp lại và vận
chuyển được dùng cho khí dầu mỏ hóa lỏng LPG – Thiết kế và cấu
tạo: Download

TCVN 6008:2010 – Thiết bị áp lực – Mối hàn – Yêu cầu kỹ thuật và
phương pháp thử:Download .

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7763:2007 về Chai chứa khí – Chai thép hàn
nạp lại và vận chuyển được dùng cho khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG) –
Thiết kế và kết cấu : Download

TCVN 6700-1 : 2000 hoàn toàn tương đương với ISO 96061:1994;KIỂM TRA CHẤP NHẬN THỢ HÀN – HÀN NÓNG CHẢY: Download

TCVN 197 : 2002 VẬT LIỆU KIM LOẠI – THỬ KÉO Ở NHIỆT ĐỘ
THƯỜNG: Download

TCVN 6834 − 3 : 2001 hoàn toàn tương đương với ISO 9956 − 3 :
1995 – ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ SỰ CHẤP NHẬN CÁC QUY TRÌNH HÀN
VẬT LIỆU KIM LOẠI – PHẦN 3: THỬ QUY TRÌNH HÀN CHO HÀN HỒ
QUANG THÉP: Download

TCVN 6223: 2011 thay thế TCVN 6223:1996 :Cửa hàng khí dầu mỏ
hóa lỏng (LPG) – Yêu cầu chung về an toàn: Download

TCVN 6111 : 2009 tương đương với ISO 5579 : 1998 THỬ KHÔNG PHÁ
HỦY – KIỂM TRA CHỤP ẢNH BỨC XẠ CÁC VẬT LIỆU KIM LOẠI BẰNG TIA
X VÀ TIA GAMMA – QUY TẮC CƠ BẢN: Download

TCVN 197-1:2014 hoàn toàn tương đương ISO 6892-1:2009 thay thế
TCVN 197:2002 (ISO 6892:1998): VẬT LIỆU KIM LOẠI – THỬ KÉO –
PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP THỬ Ở NHIỆT ĐỘ PHÒNG: Download

TCVN 8243-1 : 2009 QUY TRÌNH LẤY MẪU ĐỂ KIỂM TRA ĐỊNH LƯỢNG
– PHẦN 1: QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI PHƯƠNG ÁN LẤY MẪU MỘT LẦN XÁC

TCVN 6295:1997 .Yêu cầu chung về thiết kế lắp đặt và sử dụng.Chai chứa khí . QUY TRÌNH LẤY MẪU ĐỂ KIỂM TRA ĐỊNH LƯỢNG – PHẦN 2: QUY ĐỊNH CHUNG ĐỐI VỚI PHƯƠNG ÁN LẤY MẪU MỘT LẦN XÁC ĐỊNH THEO GIỚI HẠN CHẤT LƯỢNG CHẤP NHẬN (AQL) ĐỂ KIỂM TRA TỪNG LÔ CÓ CÁC ĐẶC TRƯNG CHẤT LƯỢNG ĐỘC LẬP: Download Danh mục TCVN về Nồi hơi. sử dụng.Bình chịu áp lực yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế. kết cấu. sử dụng. kết cấu. chế tạo. TCVN 4245:1996 .Nguyên tắc cơ bản thiết kế.Bình chịu áp lực yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt. phương pháp thử.Khí đốt hoá lỏng (PGL) . chế tạo. sửa chữa. dung lượng và lắp đặt. kết cấu.yêu cầu thiết kế.Chai chứa khí đốt hoá lỏng . TCVN 4744 :89 . TCVN 6485:1999 . TCVN 6155:1996 . phương pháp thử. TCVN 6154:1996 . lạnh.ĐỊNH THEO GIỚI HẠN CHẤT LƯỢNG CHẤP NHẬN (AQL) ĐỂ KIỂM TRA TỪNG LÔ ĐỐI VỚI MỘT ĐẶC TRƯNG CHẤT LƯỢNG VÀ MỘT AQL: Download  TCVN 8243-2 : 2009 thay thế cho TCVN 2601:1978 và TCVN 2602:1987. TCVN 48:1996 . thiết bị áp lực.Phòng cháy.Bình chịu áp lực yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế.Bình chịu áp lực yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt. TCVN 6304:1997 .Bình chịu áp lực yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế.Chai chứa khí-Chai chứa khí bằng thép hàn có thể nạp lại.Chai chứa khí bằng thép cacbon hàn-Kiểm tra và thử định kỳ. xếp dỡ vận chuyển. TCVN 6156:1996 .Hệ thống chữa cháy .Quy phạm kỹ thuật an toàn trong các cơ sở cơ khí. TCVN 2622:1995 . thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật an toàn trong sản xuất.Chai chứa khí không hàn-Tiêu chuẩn an toàn và đặc tính. Axe.Cửa hàng khí đốt hoá lỏng-yêu cầu chung về an toàn. TCVN 6290:1997 . chữa cháy.Hệ thống chữa cháy-Chất chữa cháy Cacbondioxit . sửa chữa. TCVN: 3147:90 . TCVN 4717:89 . vị trí. TCVN 6100: 1996 .Nhà kho . TCVN 6294:1997 .Chai chứa khí vĩnh cửu-Kiểm tra tại thời điểm nạp khí. phương pháp thử.Chai chứa khí . TCVN 6223:1996 .Thiết bị sản xuất che chắn an toàn .Chai chứa khí đốt hoá lỏng (PLG)-Tồn chứa áp suất.Bình chịu áp lực yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt. thương mại và dịch vụ. sử dụng.Yêu cầu chung về an toàn. TCVN 6155:1996 . TCVN 6154:1996 . an toàn TCVN 6153:1996 . Doanh nghiệp. TCVN 8243-2 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 3951-2 : 2006.Bình chịu áp lực yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế. ISO 4706:1989 .Yêu cầu chung.Phòng cháy chống cháy cho nhà và công trình . chế tạo. TCVN 6486:1999 . sửa chữa. kết cấu. TCVN 5760:1993 . Những quy định chung.Yêu cầu an toàn trong bảo quản. TCVN 6153:1996 . TCVN 4317:86 .Chai chứa khí .Quy phạm an toàn trong công tác xếp dỡ . sử dụng Oxy. TCVN 6292:1997.Nạp khí vào chai có dung tích nước đến 150 lít-Yêu cầu an toàn. chế tạo.

TCVN 4244:2005 Thiết bị nâng thiết kế. xếp dỡ và vận chuyển 1997 Bộ KHCN & Môi trường 5 TCVN 6484 Khí đốt hóa lỏng (LPG) . chế tạo và kiểm tra kỹ thuật. TCVN 4206:86 Hệ thống lạnh .An toàn cháy. Bột TCVN 5303:90 . TCVN 5019:89 Thiết bị Axêtylen – Yêu cầu an toàn.pgassg. Các tiêu chuẩn Việt Nam về Gas (LPG) ST T Tên văn bản Nội dung & phạm vi áp dụng Năm ban Cơ quan ban hành hành ĐƠN VỊ SẢN XUẤT KINH DOANH GAS 1 2 TCVN 5684 An toàn cháy các công trình dầu mỏ-yêu cầu chung QĐ36/2006/QĐ.Yêu cầu an toàn về thiết kế. Thuật ngữ và định nghĩa. Đến năm 1996.:91 Thiết bị Axêtylen – Yêu cầu an toàn đối với kết cấu bình sinh khí TCVN 5332:91 Thiết bị Axêtylen – Yêu cầu an toàn đối với kết cấu thiết bị công nghệ chính. vào thời điểm này do lĩnh vực về gas còn mới nên tại Việt Nam chưa có một tiêu chuẩn chuyên ngành cho gas. lắp đặt và vận hành 2004 Bộ KHCN & Môi trường BẢO QUẢN .yêu cầu chung về an toàn 4 TCVN 6304 Chai chứa khí đốt hóa lỏng yêu cầu an toàn trong bảo quản. chế tạo và sử dụng 1999 Bộ KHCN & Môi trường 6 TCVN 6486 Khí đốt hóa lỏng . TCVN 5778:1994 Cacbon dioxit dùng cho thực phẩm TCVN 5331.VẬN CHUYỂN GAS HỆ THỐNG CUNG CẤP GAS TẠI NƠI TIÊU THỤ TRẠM NẠP GAS CHO PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ .vn/modules.Xe bồn vận chuyển . TCVN 5663:1992 Thiết bị lạnh – Yêu cầu an toàn. thiết kế. Tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành Gas http://www.Kỹ thuật an toàn.com. Úc để áp dụng cho mình. Việt Nam mới ban hành được các tiêu chuẩn chuyên ngành cho gas. TCVN 4244:2005 .Yêu cầu thiết kế. chế tạo và kiểm tra kỹ thuật.php?name=News&op=viewst&sid=14 Gas (LPG) là loại nhiên thuộc nhóm nguy hiểm . Vào những năm đầu thập niên 90 của thế kỷ trước gas mới bắt đầu được sử dụng lại tại thị trường Việt Nam .Tồn chứa dưới áp suất .Qui chế kỹ thuật an toàn về nạp khí dầu mỏ hóa lỏng BCN vào chai 2003 Bộ KHCN & Môi trường 2006 Bộ Công nghiệp 1996 Bộ KHCN & Môi trường CỬA HÀNG ĐẠI LÝ KINH DOANH GAS 3 TCVN 6223 Cửa hàng khí đốt hóa lỏng . lúc đó các đơn vị kinh doanh gas phải áp dụng các tiêu chuẩn của Mỹ (NFPA 58). TCVN 4756:89 Nối đất và nối không các thiết bị điện.Vị trí. TCVN 5181:90 Thiết bị nén khí – Yêu cầu chung về an toàn. dễ cháy nổ. dung lượng và lắp đặt 1999 Bộ KHCN & Môi trường 7 TCVN 7441 Hệ thống cung cấp LPG tại nơi tiêu thụ .Hệ thống chữa cháy-Chất chữa cháy.TCVN 6102: 1995. là ngành nghề kinh doanh có điều kiện.Thiết bị nâng thiết kế.

sử dụng.Yêu cầu an toàn 1999 Bộ KHCN & Môi trường 17 TCVN 6485 Dưới đây là danh sách một số TCVN.ISO Chai chứa khí .ISO Chai chứa khí .ISO Chai chứa khí .Chai chứa khí bằng thép cacbon hàn 14060 kiểm tra & thử định kỳ 1997 Bộ KHCN & Môi trường Khí đốt hóa lỏng (LPG) . phương pháp thử 1996 Bộ KHCN & Môi trường 13 TCVN 6290 .Chai chứa khí vĩnh cữu .Yêu cầu thiết kế.comchúng tôi sẽ xem xét gửi lại cho quý khách https://sites. sử dụng.ISO Chai chứa khí . Nếu quý doanh nghiệp cần TCVN nào xin vui lòng gửi yêu cầu vào Email: minhkdcn1@gmail. kết cấu.Chai chứa khí dùng trong công nghiệp 448 Ghi nhãn để nhận biết khí chứa 1997 Bộ KHCN & Môi trường 15 TCVN 6292 . kết cấu.8 TCN 88:2005 Trạm nạp nhiên liệu LPG cho các phương tiện giao thông đường bộ . sửa chữa.Chai chứa khí bằng thép hàn có thể nạp 4706 lại 1997 Bộ KHCN & Môi trường 16 TCVN 6294 .Nạp khí vào chai có dung tích đến 150lít . sửa chữa 1996 Bộ KHCN & Môi trường 12 TCVN 6156 Bình chịu áp lực yêu cầu kỹ thuật an toàn về tắp đặt. lắp đặt và vận hành 2005 Bộ thương mại 1996 Bộ KHCN & Môi trường BÌNH GAS 9 TCVN 6153 Bình chịu áp lực yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế. Do dung lượng của các file tiêu chuẩn tương đối lớn nên admin web không upload lên. phương pháp thử 1996 Bộ KHCN & Môi trường 11 TCVN 6155 Bình chịu áp lực yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt.com/site/kiemdinhvienatcn1/tieu-chuan-quy-chuan .google.kiểm tra tại thời 10463 điểm nạp khí 1997 Bộ KHCN & Môi trường 14 TCVN 6291 . chế tạo 10 TCVN 6154 Bình chịu áp lực yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế.

TCVN 5209:1990. Tiêu 10.phương pháp thử.Hệ thống máy lạnh dùng để làm lạnh và sưởi .Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. 18. Yêu cầu an toàn. 3. QCVN 01: 2008 . 5. TCVN 5206:1990. Hệ th TCVN 5179:90.Chống sét cho công trình xây dựng . kiểm tra và bảo tr 3. các yêu cầu an toàn về TCVN 9358: 2012 Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp –7.Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt. Thang cuốn và băng chở người .Phương pháp thử. 12.Yêu cầu an toàn.Hướng dẫn thiết kế. QCVN 11:2012/BLĐTBXH. TCVN 6158:1996 .Các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.Thiết bị áp lực . Tiêu 8. kiểm tra và bảo trì hệ 28. 1.thang Tiêu máy đ 14. sử phương pháp thử. TCVN 6104: 1996 .1. TCVN 9385:2012 .Hướng dẫn thiết kế. Tiêu TCVN 6904:2001. TCVN 9358 : 2012 . Thiết bị nâng thiết kế.Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp – Yêu cầu ch .Đường ống dẫn hơi nước và nước nóng yêu cầu kỹ thuật. Yêu cầuTiêu chun 13. kết cấu. và bảo Tiêu trì hệ 19.Bình chịu áp lực . 17. Tiêu 9. 4. TCVN 5867: 2009. chế 24.Thiết bị áp lực . 22. TCVN 6008 : 2010 . Thang máy điện . Thang máy. Tiêu TCVN 7628:2007 (ISO 4190). Một số tiêu TCVN 5207:1990.Yêu cầu thử thuỷ lực về an toàn.BLĐTBXH Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động nồi hơi và bình ch 23. 27. TCVN 6155 và 6156 :1996 . Máy nâng hạ .Hướng dẫn thiết kế. 16. 6. TCVN 9385:2012: Chống sét cho công trình xây dựng . 20. Cabin. Thang máy điện . QCVN 02:2011/BLĐTBXH.Mối hàn: Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. Máy nâng hạ . TCVN 6397: 2010. Thang cuốn và băng tải chở người . đặt. 25. Máy nâng hạ . 26. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với8. kiểm tra11. TCVN 8366 : 2010 .Yêu cầu kỹ thuật an toàn thiết kế.yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt. TCVN 6159:1996 . Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với thang cuốn chở người.Phương pháp thử . 10. Quy chuẩn Quốc gia về an toàn lao động đối với thiết bị 4. 21. 9. – Yêu cầu Lịchchs 7. 5. TCVN 9358 : 2012 Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp2.Đường ống dẫn hơi nước và nước nóng . Máy nâng hạ . 6.Bình chịu áp lực . TCVN 6008:2010 . 11. 15. chế tạo và kiểm tra kỹ thuật. đối trọng và ray dẫn hướng. QCVN 7: 2012/BLĐTBXH. Tiêu TCVN 6906: 2001. TCVN4244:2005.Yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt. Lắp đặt thang máy. TCXDVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng . TCVN 6395:2008 .Yêu cầu an toàn chung.Yêu cầu an toàn đối với thiết bị điện.Yêu cầu an toàn đối với đối trọng và ổn trọng. 2.

2015) (CẬP NHẬT 01/10/2015) Ký hiệu Tiêu chuẩn Tên Tiêu chuẩn CẤP THOÁT NƯỚC TCVN 4037:1985 Cấp nước. ngày 01 tháng 10 năm 2015 TIÊU CHUẨN VIỆT NAM HIỆN HÀNH VỀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ.TCXD & TCXDVN : 1978 . ĐIỆN & PCCC (TCVN. Thuật ngữ và định nghĩa TCVN 4038:1985 Thoát nước.CHIẾU SÁNG – LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN TCVN 2546:1978 Bảng điện chiếu sáng dùng cho nhà ở. NHIỆT. Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 4513:1988 Cấp nước bên trong.dutoanxd.net/2015/10/danh-muc-tieu-chuan-hien-hanh-vethiet-ke-he-thong-co-nhiet-dien-pccc. Mạng lưới và công trình bên ngoài Tiêu chuẩn thiết kế TCXDVN 33:2006 Cấp nước .Danh mục tiêu chuẩn hiện hành về thiết kế hệ thống cơ. Thuật ngữ và định nghĩa TCVN 4474:1987 Thoát nước bên trong. điện và PCCC http://www.Mạng lưới đường ống và công trình Tiêu chuẩn thiết kế CẤP ĐIỆN . Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 7957:2008 Thoát nước. Yêu cầu kỹ thuật TCVN 3257:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong xí nghiệp may công nghiệp TCVN 3258:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy đóng tàu TCVN 3743:1983 Chiếu sáng nhân tạo các nhà công nghiệp và công trình công nghiệp TCVN 4213:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong xí nghiệp chế biến mủ . nhiệt.html Thứ Năm.

Phần 4-43: Bảo vệ an toàn.Phần 5-55: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Các thiết bị khác TCVN 7447-5-56:2011 Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 5-56: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Dịch vụ an toàn TCVN 7447-6:2011 Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 6: Kiểm tra xác nhận TCVN 7447-7-701: 2011 Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 7-701: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt – Khu vực có bồn tắm hoặc vòi hoa sen TCVN 7447-7710:2006 (IEC 60364-7- Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà .cao su TCVN 5334:2007 Thiết bị điện kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ – Yêu cầu an toàn trong thiết kế.Quy tắc chung TCVN 7447-5-52:2010 Hệ thống lắp điện hạ áp .Bảo vệ chống các ảnh hưởng về nhiệt TCVN 7447-4-43:2010 Hệ thống lắp điện hạ áp . đóng cắt và điều khiển TCVN 7447-5-54:2005 Hệ thống lắp điện của các tòa nhà. định nghĩa TCVN 7447-4-41:2010 Hệ thống lắp điện hạ áp .Bố trí nối đất.Bảo vệ chống điện giật TCVN 7447-4-42:2005 Hệ thống lắp điện của các tòa nhà. đánh giá các đặc tính chung.Phần 4-41: Bảo vệ an toàn.Phần 5-54: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện.Bảo vệ chống quá dòng TCVN 7447-4-44:2010 Hệ thống lắp điện hạ áp .Phần 1: Nguyên tắc cơ bản.Phần 4-42: Bảo vệ an toàn.Phần 5-51: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện.Phần 5-52: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Hệ thống đi dây TCVN 7447-5-53:2005 Hệ thống lắp điện của các tòa nhà.Phần 4-44: Bảo vệ an toàn. lắp đặt và sử dụng TCVN 7447-1:2010 Hệ thống lắp điện hạ áp .Bảo vệ chống nhiễu điện áp và nhiễu điện từ TCVN 7447-5-51:2010 Hệ thống lắp điện hạ áp .Phần 5-53: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Cách ly.Phần 7 710: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt . dây bảo vệ và dây liên kết bảo vệ TCVN 7447-5-55-2010 Hệ thống lắp điện hạ áp .

Phần 2: Yêu cầu cụ thể.Yêu cầu chung TCXD 16:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong công trình dân dụng TCXD 29:1991 Chiếu sáng tự nhiên trong công trình dân dụng – . Mục 2: Đèn điện lắp chìm TCVN 7722-2-3:2007 Đèn điện. Phần 2: Yêu cầu cụ thể. Phần 1: Yêu cầu chung và các thử nghiệm TCVN 7722-2-2:2007 Đèn điện. Mục 6: Đèn điện có biến áp hoặc bộ chuyển đổi lắp sẵn dùng cho bóng đèn sợi đốt. TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng .710:2002) hoặc khu vực đặc biệt . Phần 2: Yêu cầu cụ thể. Phần 2: Yêu cầu cụ thể. Mục 5: Đèn pha TCVN 7722-2-6:2009 Đèn điện.Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 9208:2012 Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp TCVN 9358:2012 Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp .Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng . TCVN 7447-7-714: 2011 Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 7-714: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt – Hệ thống lắp đặt dùng cho chiếu sáng bên ngoài TCVN 7447-7-715: 2011 Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 7. Mục 3: Đèn điện dùng cho chiếu sáng đường phố TCVN 7722-2-5:2007 Đèn điện.717: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt – Các khối di động hoặc vận chuyển được TCVN 7447-7-729: 2011 Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 7-729: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt – Lối đi dùng cho vận hành hoặc bảo dưỡng TCVN 7722-1:2009 Đèn điện.Khu vực y tế.715: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt – Hệ thống lắp đặt dùng cho chiếu sáng bằng điện áp cực thấp TCVN 7447-7-717: 2011 Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 7.

lắp đặt và sử dụng TCVN 6100:1996 Phòng cháy chữa cháy .Cacbon . bảo dưỡng TCVN 3991:1985 Tiêu chuẩn phòng cháy trong thiết kế xây dựngThuật ngữ.Bụi cháy – Yêu cầu chung TCVN 5303:1990 An toàn cháy – Thuật ngữ và định nghĩa TCVN 5314:2001 Công trình biển di động.Ký hiệu hình vẽ dùng trên sơ đồ phòng cháy.Định nghĩa TCVN 3890:2009 Phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho nhà và công trình.Tiêu chuẩn thiết kế PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ TCVN 2622:1995 Phòng cháy. Phòng và chữa cháy.Yêu cầu chung về thiết kế. đường phố. Qui phạm phân cấp và chế tạo.Yêu cầu chung TCVN 3391:1985 Tiêu chuẩn phòng cháy trong thiết kế xây dựngThuật ngữ. bố trí.Trang bị.Yêu cầu chung TCVN 5738:2001 Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật TCVN 5760:1993 Hệ thống chữa cháy . Chất chữa cháy.Dấu hiệu an toàn TCVN 5040:1990 Thiết bị phòng cháy và chữa cháy.Tiêu chuẩn thiết kế TCXDVN 259:2001 Thiết kế chiếu sáng nhân tạo đường. TCVN 5684:2003 An toàn cháy các công trình dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ . chống cháy cho nhà và công trình Yêu cầu thiết kế TCVN 3254:1989 An toàn cháy – Yêu cầu chung TCVN 3255:1986 An toàn nổ .Yêu cầu kỹ thuật TCVN 5279:1990 An toàn cháy nổ .Định nghĩa TCVN 4878:2009 Phân loại cháy TCVN 4879:1989 Phòng cháy . kiểm tra. quảng trường đô thị TCXDVN 333:2005 Chiếu sáng nhân tạo bên ngoài các công trình công cộng và kỹ thuật hạ tầng đô thị .

Lựa chọn và bố trí TCVN 7435-2:2004 (ISO 11602-2) Phòng cháy chữa cháy.Thuật ngữ .Chợ và trung tâm thương mại .Bình chữa cháy xách tay và xe đẩy chữa cháy. Nhà cao tầng.Hệ thống chữa cháy cacbon dioxit – Thiết kế và lắp đặt TCVN 6102:1996 Phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu thiết kế TCVN 6379:1998 Thiết bị chữa cháy.Phát hiện cháy và báo động cháy (ISO 8421-3:1990) TCVN 9310-4: 2012 (ISO 8421-4:1990) Phòng cháy chữa cháy .Yêu cầu thiết kế và lắp đặt TCVN 7435-1:2004 (ISO 11602-1) Phòng cháy chữa cháy.Từ vựng .Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống.Thuật ngữ .Trụ nước chữa cháy. Bột TCVN 6103:1996 Phòng cháy chữa cháy . Chất chữa cháy.P1-Yêu cầu chung TCVN 7161-9:2009 (ISO 14520-9-2006) Hệ thống chữa cháy bằng khí .Kiểm tra và bảo dưỡng TCVN 7568-1:2006 (ISO 7240-1:2005) Hệ thống báo cháy . Phần 13: Khí chữa cháy IG – 100 TCVN 7336:2003 Phòng cháy chữa cháy.Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống.Bình chữa cháy xách tay và xe đẩy chữa cháy.P1.Yêu cầu kỹ thuật TCVN 7161-1:2009 (ISO 14520-1:2006) Hệ thống chữa cháy bằng khí.Hệ thống sprinkler tự động.điôxit TCVN 6101:1996 Thiết bị chữa cháy.P2.Từ vựng .Thiết bị chữa cháy TCVN 9310-8: 2012 Phòng cháy chữa cháy .Phần 1: Quy định chung và định nghĩa TCVN 9310-3: 2012 Phòng cháy chữa cháy .Khống chế khói TCVN 6160:1996 Phòng cháy chữa cháy. Phần 9: Khí chữa cháy HFC 227ea TCVN 7161-13:2009 (ISO 14520-13:2005) Hệ thống chữa cháy bằng khí .Từ vựng . Yêu cầu thiết kế TCVN 6161:1996 Phòng cháy chữa cháy .Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống.

(ISO 8421-8:1990) chuyên dùng cho phòng cháy chữa cháy cứu nạn và xử lý vật liệu nguy hiểm TCXD 218:1998 Hệ thống phát hiện cháy và báo động cháy.Tính chất chung của LNG .Những quy định chung TCN 58:1997 Phòng cháy chữa cháy chợ và trung tâm thương mại – Yêu cầu an toàn trong khai thác CHỐNG SÉT TCVN 8071:2009 Công trình viễn thông.Tiêu chuẩn thiết kế KHÍ THIÊN NHIÊN HÓA LỎNG (LNG) TCVN 8610:2010 Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) . xếp dỡ và vận chuyển TCVN 6485:1999 Khí đốt hóa lỏng (LPG) – Nạp khí vào chai có dung tích đến 150 lít – Yêu cầu an toàn TCVN 6486:2008 Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG). Kết cấu ngăn che. lắp đặt và vận hành TCVN 7567:2006 Khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG).ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ TCVN 4605:1988 Kỹ thuật nhiệt.Hệ thống thiết bị và lắp đặt . Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 5687:2010 Thông gió. Yêu cầu thiết kế. Tồn chứa dưới áp suất.Quy định chung TCN 48:1996 Phòng cháy chữa cháy doanh nghiệp thương mại và dịch vụ . Tiêu chuẩn thiết kế KHÍ DẦU MỎ HÓA LỎNG (LPG) TCVN 6304:1997 Chai chứa khí đốt hóa lỏng – Yêu cầu an toàn trong bảo quản. điều hòa không khí. Quy tắc thực hành chống sét và tiếp đất TCVN 9385:2012 Chống sét cho các công trình xây dựng – Hướng dẫn thiết kế. Quy tắc giao nhận TCXDVN 377:2006 Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở. kiểm tra và bảo trì hệ thống THÔNG GIÓ . Yêu cầu về thiết kế và vị trí lắp đặt TCVN 7441:2004 Hệ thống cung cấp khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG) tại nơi tiêu thụ.

Xe tải và xe khách ĐƯỜNG ỐNG KHÍ Y TẾ TCVN 8022-1:2009 Hệ thống đường ống khí y tế.Thiết kế và thử nghiệm cần xuất nhập TCVN 8613:2010 Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) . Hệ thống nhiên liệu trên phương tiện giao thông TCVN 8618:2010 Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) .Hệ thống thiết bị và lắp đặt . Hệ thống thiết bị và lắp đặt.Hệ thống phân phối và đo lường LNG cho phương tiện giao thông đường bộ . Yêu cầu trong sản xuất. bể. Cáp sợi đồng vào nhà thuê bao.Hệ thống thiết bị và lắp đặt . Cáp sợi quang vào nhà thuê bao.Hệ thống thiết bị và lắp đặt . TCVN 8616:2010 Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG). Phần 1: Hệ thống đường ống cho khí nén y tế và chân không TCVN 8022-2:2009 Hệ thống đường ống khí y tế. rãnh kỹ thuật và tủ đấu cáp .TCVN 8611:2010 Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG). Thiết kế hệ thống trên bờ. Ống nhựa dùng cho tuyến cáp ngầm. TCVN 8612:2010 Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) .Thử nghiệm tính tương thích của các loại vòng đệm được thiết kế cho đấu nối bằng mặt bích trên đường ống LNG. hố. Phần 2: Hệ thống xử lý thải khí gây mê MẠNG VIỄN THÔNG TCVN 8238:2009 Mạng viễn thông. tồn chứa và vận chuyển TCVN 8617:2010 Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG). hầm. Yêu cầu kỹ thuật TCVN 8699:2011 Mạng viễn thông. Yêu cầu kỹ thuật TCVN 8700:2011 Cống.Quy trình giao nhận sản phẩm TCVN 8614:2010 Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) . Cáp thông tin kim loại dùng trong mạng điện thoại nội hạt TCVN 8665:2011 Sợi quang dùng cho mạng viễn thông. Yêu cầu kỹ thuật TCVN 8697:2011 Mạng viễn thông. Yêu cầu kỹ thuật chung TCVN 8696:2011 Mạng viễn thông.

Quy trình thiết kế kiểm soát tiếng ồn cho nhà máy hở TCXD 126:1984 Mức ồn cho phép trong nhà ở . Phần 2: Cách âm va chạm TCVN 8018:2008 Âm học.Nhiệt trở và độ truyền nhiệt .Thuật ngữ CÁCH ÂM .CHỐNG ỒN TCVN 4923:1989 Phương tiện và phương pháp chống ồn – Phân loại TCVN 7192-1:2002 Âm học.Các đại lượng vật lý và định nghĩa TCXDVN 300:2003 Cách nhiệt . Đánh giá cách âm trong các công trình xây dựng và kết cấu xây dựng.Điều kiện truyền nhiệt và các đặc tính của vật liệu . Yêu cầu kỹ thuật KỸ THUẬT ÂM THANH TCVN 4510:1988 Studio âm thanh .viễn thông.Phương pháp tính toán TCXDVN 299:2003 Cách nhiệt .Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh xây dựng CÁCH NHIỆT TCXDVN 298:2003 Cấu kiện và các bộ phận của công trình.Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh kiến trúc TCVN 4511:1988 Studio âm thanh . Phần 1: Cách âm không khí (ISO 717-1:1996) TCVN 7192-2:2002/ SĐ1:2008 Âm học. Đánh giá cách âm trong các công trình xây dựng và kết cấu xây dựng.Tiêu chuẩn thiết kế TCXD 150:1986 Thiết kế chống ồn cho nhà ở TCXDVN 175:2005 Mức ồn tối đa cho phép trong công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế Ghi chú: các tiêu chuẩn sau đây đã hủy bỏ: TCVN 2062:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy dệt thoi .

Yêu cầu kỹ thuật chung Quy phạm chống sét và tiếp đất cho các công trình viễn thông Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng . Điện áp danh định TCVN 4906:1989 Đèn điện lắp sẵn. TCVN 4756:1989 Quy phạm nối đất và nối không các thiết bị điện TCVN 4757:1989 TCVN 4758:1989 Máy phát điện đồng bộ ba pha công suất lớn hơn 110 kW. Yêu cầu kỹ thuật TCVN 5770:1993 Máy biến áp dân dụng TCVN 5828:1994 TCN 68-174:2006 TCXD 25 : 1991 TCXD 27 : 1991 TCXD 51: 1984 Đèn điện chiếu sáng đường phố. Yêu cầu kỹ thuật chung Máy phát điện đồng bộ công suất đến 110 kW.Mạng lưới bên ngoài và công trình.Yêu cầu kỹ thuật chung. Tiêu chuẩn thiết kế (chuyển đổi thành TCVN .Tiêu chuẩn thiết kế Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng . Yêu cầu kỹ thuật chung TCVN 4762:1989 Cáp điện lực.Tiêu chuẩn thiết kế Thoát nước .sợi bông TCVN 2063:1986 TCVN 3715:1982 Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy xí nghiệp cơ khí Trạm biến áp trọn bộ công suất đến 1000kVA. điện áp đến 20kV – Yêu cầu kỹ thuật TCVN 4691:1989 Đèn điện chiếu sáng .

vn/danh-muc-tieu-chuan-viet-nam-hien-hanh-ve-thi-cong-nghiemthu-va-an-toan-tcvntcxd-tcxdvn-1978-2015-cap-nhat-01012015/ vào: Tháng Một 17.Phát hiện cháy và báo động cháy Phòng cháy chữa cháy .Từ vựng . NGHIỆM THU VÀ AN TOÀN .TCXD & TCXDVN : 1978 – 2015) (CẬP NHẬT 01/01/2015) http://quanlyduan.Thiết bị chữa cháy Phòng cháy chữa cháy .7957:2008) TCXD 215:1998 TCXD 216:1998 Phòng cháy chữa cháy . 2015Trong: Tin tổng hợp DANH MỤC TIÊU CHUẨN VIỆT NAM HIỆN HÀNH VỀ THI CÔNG .Từ vựng .Từ vựng.Thuật ngữ TCXD 217:1998 chuyên dùng cho PCCC. cứu nạn và xử lý vật liệu nguy hiểm TCXDVN 46:2007 TCXDVN 263:2002 TCXDVN 319:2004 TCXDVN 394:2007 Chống sét cho các công trình xây dựng – Hướng dẫn thiết kế. NGHIỆM THU VÀ AN TOÀN (TCVN. kiểm tra và bảo trì hệ thống Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp .Yêu cầu chung Thiết kế lắp đặt trang thiết bị điện trong các công trình xây dựng – Phần an toàn điện DANH MỤC TIÊU CHUẨN VIỆT NAM HIỆN HÀNH VỀ THI CÔNG .

Nguyên tắc cơ bản TCVN 5640:1991 Bàn giao công trình xây dựng.TCXD & TCXDVN : 1978 – 2015) (CẬP NHẬT 01/01/2015) Ký hiệu tiêu chuẩn Tên tiêu chuẩn THI CÔNG & NGHIỆM THU Các vấn đề chung TCVN 4055:2012 Công trình xây dựng – Tổ chức thi công TCVN 4056:2012 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng. Nguyên tắc cơ bản TCVN 5638:1991 Đánh giá chất lượng xây lắp.(TCVN. Quy phạm nhận và giao máy xây dựng trong sữa chữa lớn. Nguyên tắc cơ bản TCVN 9259-1:2012 (ISO 3443-1:1979) Dung sai trong xây dựng công trình – Phần 1: Nguyên tắc cơ bản để đánh giá và yêu cầu kỹ thuật TCVN 9259-8:2012 (ISO 3443-8:1989) Dung sai trong xây dựng công trình – Phần 8: Giám định về kích thước và kiểm tra công tác thi công TCVN 9261:2012 (ISO 1803:1997) Xây dựng công trình – Dung sai – Cách thể hiện độ chính xác kích thước – Nguyên tắc và thuật ngữ TCVN 9262-1:2012 (ISO 7976-1:1989) Dung sai trong xây dựng công trình – Phương pháp đo kiểm công trình và cấu kiện chế sẵn của công trình – Phần 1: Phương pháp và dụng cụ đo TCVN 9262-2:2012 (ISO 7976-2:1989) Dung sai trong xây dựng công trình – Phương pháp đo kiểm công trình và cấu kiện chế sẵn của công trình – Phần 2: Vị trí các điểm đo TCVN 9359:2012 Nền nhà chống nồm – Thiết kế và thi công . Yêu cầu chung Công tác thi công tòa nhà – Sai số hình học cho phép TCVN 5637:1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng. Thuật ngữ – Định nghĩa TCVN 4087:2012 TCVN 4091:1985 Sử dụng máy xây dựng . Yêu cầu chung Nghiệm thu các công trình xây dựng TCVN 4252:2012 Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức thi công TCVN 4473:2012 Máy xây dựng – Máy làm đất – Thuật ngữ và định nghĩa TCVN 4517:1988 TCVN 5593:2012 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng.

Yêu cầu chung TCVN 9399:2012 Nhà và công trình xây dựng – Xác định chuyển dịch ngang bằng phương pháp trắc địa TCVN 9400:2012 Nhà và công trình dạng tháp – Xác định độ nghiêng bằng phương pháp trắc địa TCVN 9401:2012 Kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình Công tác đất. nền. TCVN 5724:1993 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép.TCXD 65:1989 Quy định sử dụng hợp lý xi măng trong xây dựng TCXDVN 264:2002 Nhà và công trình – Nguyên tắc cơ bản xây dựng công trình để đảm bảo người tàn tật tiếp cận sử dụng. Công tác trắc địa TCVN 9360:2012 Quy trình kỹ thuật xác định độ lún công trình dân dụng và công nghiệp bằng phương pháp đo cao hình học TCVN 9364:2012 Nhà cao tầng. Thi công và nghiệm thu TCVN 9355:2012 Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm thoát nước TCVN 9361:2012 Công tác nền móng – Thi công và nghiệm thu TCVN 9394:2012 Đóng và ép cọc – Thi công và nghiệm thu TCVN 9395:2012 Cọc khoan nhồi – Thi công và nghiệm thu TCVN 9398:2012 Công tác trắc địa trong xây dựng công trình – Yêu cầu chung TCXD 190:1996 Móng cọc tiết diện nhỏ. Kỹ thuật đo đạc phục vụ công tác thi công. TCXDVN 385:2006 Phương pháp gia cố nền đất yếu bằng trụ đất xi măng Bê tông cốt thép toàn khối TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Điều kiện tối thiểu để thi công và nghiệm . TCVN 9398:2012 Công tác trắc địa trong xây dựng công trình . TCXDVN 266:2002 Nhà ở – Hướng dẫn xây dựng để đảm bảo người tàn tật tiếp cận sử dụng. TCXDVN 265:2002 Đường và hè phố – Nguyên tắc cơ bản xây dựng công trình để đảm bảo người tàn tật tiếp cận sử dụng. móng. TCVN 5718:1993 Mái và sàn bê tông cốt thép trong công trình xây dựng. Quy phạm thi công và nghiệm thu. móng cọc TCVN 4447:2012 Công tác đất. Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu. Yêu cầu kỹ thuật chống thấm nước.

TCVN 9390:2012 Thép cốt bê tông – Mối nối bằng dập ép ống – Yêu cầu thiết kế thi công và nghiệm thu TCVN 9391:2012 Lưới thép hàn dùng trong kết cấu bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế. thi công lắp đặt và nghiệm thu TCVN 9392:2012 Thép cốt bê tông – Hàn hồ quang TCVN 9489: 2012 (ASTM C 1383-04) Bê tông – Xác định chiều dày của kết cấu dạng bản bằng phương pháp phản xạ xung va đập TCXD 199:1997 Nhà cao tầng. Kỹ thuật chế tạo bê tông mác 400 – 600.thu TCVN 5641:2012 Bể chứa bằng bê tông cốt thép – Thi công và nghiệm thu TCVN 8163:2009 Thép cốt bê tông – Mối nối bằng ống ren TCVN 8828:2011 Bê tông – Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên TCVN 9334:2012 Bê tông nặng – Phương pháp xác định cường độ nén bằng súng bật nẩy TCVN 9335:2012 Bê tông nặng – Phương pháp thử không phá hủy – Xác định cường độ nén sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy TCVN 9338:2012 Hỗn hợp bê tông nặng – Phương pháp xác định thời gian đông kết TCVN 9340:2012 Hỗn hợp bê tông trộn sẵn – Yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu TCVN 9341:2012 Bê tông khối lớn – Thi công và nghiệm thu TCVN 9342:2012 Công trình bê tông cốt thép toàn khối xây dựng bằng cốp pha trượt – Thi công và nghiệm thu TCVN 9343:2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Hướng dẫn công tác bảo trì TCVN 9344:2012 Kết cấu bê tông cốt thép – Đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu chịu uốn trên công trình bằng phương pháp thí nghiệm chất tải tĩnh TCVN 9345:2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Hướng dẫn kỹ thuật phòng chống nứt dưới tác động của khí hậu nóng ẩm TCVN 9348:2012 Bê tông cốt thép – Phương pháp điện thế kiểm tra khả năng cốt thép bị ăn mòn TCVN 9380:2012 Nhà cao tầng – Kỹ thuật sử dụng giáo treo TCVN 9382:2012 Chọn thành phần bê tông sử dụng cát nghiền TCVN 9384:2012 Băng chắn nước dùng trong mối nối công trình xây dựng – Yêu cầu sử dụng. TCXDVN 239:2006 Bê tông nặng – Chỉ dẫn đánh giá cường độ trên kết cấu công trình Bê tông cốt thép lắp ghép và ứng lực trước .

độ cứng và khà năng chống nứt TCVN 9376:2012 Nhà ở lắp ghép tấm lớn – Thi công và nghiệm thu công tác lắp ghép TCVN 9114:2012 Sản phẩm bê tông ứng lực trước – Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra chấp nhận TCVN 9115:2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép – Thi công và nghiệm thu TCVN 9116:2012 Cống hộp bê tông cốt thép Kết cấu thép TCVN 5017-1:2010 (ISO 857-1:1998) Hàn và các quá trình liên quan – Từ vựng – Phần 1: Các quá trình hàn kim loại TCVN 5017-2:2010 (ISO 857-2:1998) Hàn và các quá trình liên quan – Từ vựng – Phần 2: Các quá trình hàn vẩy mềm. hàn vảy cứng và các thuật ngữ liên quan TCVN 8789:2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử TCVN 8790:2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép – Quy trình thi công và nghiệm thu TCVN 9276:2012 Sơn phủ bảo vệ kết cấu thép – Hướng dẫn kiểm tra. giám sát chất lượng quá trình thi công Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 8264:2009 Gạch ốp lát. Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 9347:2012 Cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép đúc sẵn – Phương pháp thí nghiệm gia tải để đánh giá độ bền. Phần 1 : Công .TCVN 4452:1987 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép. Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 9377-1:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu. vữa xây dựng TCVN 4085:1985 Kết cấu gạch đá. TCVN 7505:2005 Quy phạm sử dụng kính trong xây dựng – Lựa chọn và lắp đặt TCVN 7955:2008 Lắp đặt ván sàn. Quy phạm thi công và nghiệm thu. Thi công và nghiệm thu. Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4459:1987 Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong xây dựng TCXDVN 336:2005 Vữa dán gạch ốp lát – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử Công tác hoàn thiện TCVN 4516:1988 Hoàn thiện mặt bằng xây dựng. TCVN 5674:1992 Công tác hoàn thiện trong xây dựng.

điều hòa không khí. TCXDVN 253:2001 Lắp đặt thiết bị chiếu sáng cho các công trình công nghiệp. Hệ thống Sprinkler tự động. TCXDVN 387:2006 Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở. chống sét.Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu Hệ thống phòng cháy chữa cháy TCVN 6305-1:2007 (ISO 06182-1:2004) Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. chiếu sáng. Hệ thống Sprinkler tự động.tác lát và láng trong xây dựng TCVN 9377-2:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu – Phần 2: Công tác trát trong xây dựng TCVN 9377-3:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu – Phần 3: Công tác ốp trong xây dựng Hệ thống cấp thoát nước TCVN 4519:1988 Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình. Phần 3: Yêu cầu và phương . Quy phạm quản lý kỹ thuật TCVN 6250:1997 Ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U) dùng để cấp nước – Hướng dẫn thực hành lắp đặt. Chế tạo lắp đặt và nghiệm thu. cấp khí đốt TCVN 3624:1981 Các mối nối tiếp xúc điện. kiểm tra và bảo trì hệ thống TCXD 232:1999 Hệ thống thông gió. Phần 2: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động kiểu ướt. bình làm trễ và chuông nước TCVN 6305-3:2007 Phòng cháy chữa cháy. điều hoà không khí và cấp lạnh. Quy phạm thi công và nghiệm thu. Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử đối với Sprinkler TCVN 6305-2:2007 (ISO 06182-2:2005) Phòng cháy chữa cháy. TCXD 76:1979 Quy trình quản lý kỹ thuật trong vận hành các hệ thống cung cấp nước Hệ thống cấp điện. Yêu cầu chung TCXDVN 263:2002 Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp. Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử TCVN 7997:2009 Cáp điện lực đi ngầm trong đất. Phương pháp lắp đặt TCVN 9208:2012 Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp TCVN 9358:2012 Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp – Yêu cầu chung TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng – Hướng dẫn thiết kế. TCVN 5576:1991 Hệ thống cấp thoát nước.

Cơ cấu an toàn cơ khí . Hệ thống sprinkler tự động. Hệ thống Sprinkler tự động. Hệ thống Sprinkler tự động. Hệ thống sprinkler tự động. Phần 9: Yêu cầu và phương pháp thử đối với đầu phun sương TCVN 6305-10:2013 Phòng cháy chữa cháy. Phần 5: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van tràn.(ISO 06182-3:2005) pháp thử đối với van ống khô TCVN 6305-4:1997 (ISO 6182-4:1993) Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 10: Yêu cầu và phương pháp thử đối với Sprinkler trong nhà TCVN 6305-12:2013 Phòng cháy chữa cháy. Phần 6: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van một chiều TCVN 6305-8:2013 Phòng cháy chữa cháy. Phần 8: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động khô tác động trước TCVN 6305-9:2013 Phòng cháy chữa cháy. Phần 12: Yêu cầu và phương pháp thử đối với các chi tiết có rãnh ở đầu mút dùng cho hệ thống đường ống thép TCVN 9311-1:2012 (ISO 834-1:1999) Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 1 : Yêu cầu chung TCVN 9311-3:2012 (ISO/TR 834-3:1994) Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 3: Chỉ dẫn về phương pháp thử và áp dụng số liệu thử nghiệm TCVN 9311-4:2012 (ISO 834-4:2000) Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 4: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng chịu tải TCVN 9311-5:2012 (ISO 834-5:2000) Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 5: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách nằm ngang chịu tải TCVN 9311-6:2012 (ISO 834-6: 2000) Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 6 : Các yêu cầu riêng đối với dầm TCVN 9311-7:2012 (ISO 834-7:2000) Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 7 : Các yêu cầu riêng đối với cột TCVN 9311-8 : 2012 (ISO 834-8:2000) Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 8 : Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng không chịu tải TCVN 9383:2012 Thử nghiệm khả năng chịu lửa – Cửa đi và cửa chắn ngăn cháy Lắp đặt thang máy & thang cuốn TCVN 5866:1995 Thang máy. Phần 4: Yêu cầu và phương pháp thử đối với cơ cấu mở nhanh TCVN 6305-5:2009 (ISO 6182-5:2006) Phòng cháy và chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. TCVN 6305-6:2013 Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động.

Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt. Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt TCVN 7168-1:2007 (ISO/TR 110711:2004) So sánh các tiêu chuẩn an toàn thang máy quốc tế.TCVN 5867:2009 Thang máy. TCVN 6396-3:2010 (EN 81-3:2000) Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy. II. TCVN 7628-1:2007 Lắp đặt thang máy. Phần 1: Thang máy loại I. Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt TCVN 6904:2001 Thang máy điện. TCVN 6906:2001 Thang cuốn và băng chở người. Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt. Phần 3: Thang máy chở hàng dẫn động điện và thủy lực TCVN 6396-28:2013 Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Thang máy chở người và hàng – Phần 28: Báo động từ xa trên thang máy chở người và thang máy chở người và hàng TCVN 6396-58:2010 Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy. III và VI . đối trọng và ray dẫn hướng. TCVN 6396-2:2009 (EN 81-2:1998) Thang máy thủy lực. TCVN 6396-70:2013 Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Áp dụng riêng cho thang máy chở người và hàng – Phần 70: Khả năng tiếp cận thang máy của người kể cả người khuyết tật TCVN 6396-71:2013 Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Áp dụng riêng cho thang máy chở người và hàng – Phần 71: Thang máy chống phá hoại khi sử dụng TCVN 6396-72:2010 (EN 81-72:2003) Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Áp dụng riêng cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng – Phần 72: Thang máy chữa cháy TCVN 6396-73:2010 (EN 81-73:2005) Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Áp dụng riêng cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng – Phần 73: Trạng thái của thang máy trong trường hợp có cháy TCVN 6396-80:2013 Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Thang máy đang sử dụng – Phần 80: Yêu cầu về cải tiến an toàn cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng TCVN 6397:2010 Thang cuốn và băng tải chở người. Cabin. Phần 1: Thang máy điện. Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt. TCVN 6905:2001 Thang máy thuỷ lực. Yêu cầu an toàn TCVN 6395:2008 Thang máy điện. Kiểm tra và thử. Phần 58: Thử tính chịu lửa của cửa tầng. Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.

Kiểu chữ T Phòng chống mối & bảo trì công trình TCVN 7958:2008 Bảo vệ công trình xây dựng – Phòng chống mối cho công trình xây dựng mới. TCVN 8268:2009 Bảo vệ công trình xây dựng. Ray dẫn hướng cho cabin và đối trọng. Thi công và nghiệm thu TCVN 9505:2012 Mặt đường láng nhũ tương nhựa đường axit. Phần 5: Thiết bị điều khiển. Phần 3: Thang máy phục vụ loại V TCVN 7628-5:2007 (ISO 4190-5:2006) Lắp đặt thang máy. Diệt và phòng chống mối công trình xây dựng đang sử dụng Công trình giao thông TCVN 4528:1988 Hầm đường sắt và hầm đường ô tô. Thi công và nghiệm thu TCVN 9504:2012 Lớp kết cấu áo đường đá dăm nước.(ISO 4190-1:1999) TCVN 7628-2:2007 (ISO 4190-2:2001) Lắp đặt thang máy. Phần 12: Vận chuyển và dựng lắp TCVN 6171:2005 Công trình biển cố định. Phần 2: Thang máy loại IV TCVN 7628-3:2007 (ISO 4190-3:1982) Lắp đặt thang máy. ký hiệu và phụ tùng. TCVN 8040:2009 (ISO 7465:2007) Thang máy và thang dịch vụ. Phần 6: Lắp đặt thang máy chở người trong các khu chung cư. TCVN 7628-6:2007 (ISO 4190-6:1984) Lắp đặt thang máy. Yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn trong môi . Giám sát kỹ thuật và phân cấp Chống ăn mòn kết cấu TCVN 9346:2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép . Thi công và nghiệm thu Công trình biển cố định TCVN 6170-11: 2002 Công trình biển cố định. Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 8774:2012 An toàn thi công cầu TCVN 8809:2011 Mặt đường đá dăm thấm nhập nhựa nóng – Thi công và nghiệm thu TCVN 8819:2011 Mặt đường bê tông nhựa nóng – Yêu cầu thi công và nghiệm thu TCVN 8863:2011 Mặt đường láng nhựa nóng – Thi công và nghiệm thu TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô. Phần 11: Chế tạo TCVN 6170-12: 2002 Công trình biển cố định. Kết cấu. Bố trí và lựa chọn. Kết cấu.

LẮP ĐẶT THIẾT BỊ SẢN XUẤT TCVN 5639:1991 TCVN 9358:2012 Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong. Nguyên tắc cơ bản Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp . Sai số lắp đặt TCXD 181:1996 Băng tải. Yêu cầu chung. Quy phạm thi công và nghiệm thu. Yêu cầu chung TCXD 180:1996 Máy nghiền nhiên liệu. Sai số lắp đặt TCXD 186:1996 Lò nung clanh ke kiểu quay.Thuật ngữ và định nghĩa TCVN 3254:1989 An toàn cháy. Sai số lắp đặt TCXD 207:1998 Bộ lọc bụi tĩnh điện. Sai số lắp đặt TCXD 183:1996 Máy bơm. Sai số lắp đặt TCXD 187:1996 Khớp nối trục.Các khái niệm cơ bản. Sai số lắp đặt TCXD 182:1996 Máy nén khí. Sai số lắp đặt AN TOÀN TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG Quy định chung TCVN 2288:1978 Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất TCVN 2292:1978 Công việc sơn. vít tải. Yêu cầu chung về an toàn. Sai số lắp đặt TCXD 185:1996 Máy nghiền bi. Sai số lắp đặt TCXD 184:1996 Máy quạt. Yêu cầu chung TCVN 3255:1986 An toàn nổ. gầu tải. Yêu cầu chung về an toàn.Yêu cầu chung TCVN 3153:1979 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động. TCVN 3288:1979 Hệ thống thông gió. Yêu cầu chung về an toàn. Yêu cầu chung về an toàn . xích tải.trường biển Đường ống dẫn dầu TCVN 4606:1988 Đường ống chính dẫn dầu và sản phẩm dầu. TCVN 2293:1978 Gia công gỗ. TCVN 3146:1986 Công việc hàn điện. TCVN 3147:1990 Quy phạm an toàn trong Công tác xếp dỡ.

Phần 1: Yêu cầu chung.TCVN 4431:1987 Lan can an toàn. Cầu contenơ. Yêu cầu chung về an toàn TCVN 4755:1989 Cần trục. Yêu cầu an toàn TCVN 5209:1990 Máy nâng hạ. Phần 1: Yêu cầu chung TCVN 7996-2-1: 2009 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. Phần 4: Cần trục kiểu cần Sử dụng dụng cụ điện cầm tay TCVN 3152:1979 Dụng cụ mài. Phần 2-2: Yêu cầu cụ . Yêu cầu thử nghiệm thiết bị thủy lực về an toàn TCVN 5180:1990 Palăng điện. Dấu hiệu an toàn TCVN 5308:1991 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng TCVN 5587:2008 Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện TCVN 8084:2009 Làm việc có điện. Găng tay bằng vật liệu cách điện TCXD 66:1991 Vận hành khai thác hệ thống cấp thoát nước. Sử dụng an toàn. Điều kiện kỹ thuật TCVN 4879:1989 Phòng cháy. Sử dụng an toàn. An toàn. Yêu cầu an toàn TCVN 7996-1:2009 (IEC 60745-1:2006) Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ.Yêu cầu chung về an toàn TCVN 5206:1990 Máy nâng hạ. TCVN 7549-3:2007 (ISO 12480-3:2005) Cần trục. Phần 3: Cần trục tháp TCVN 7549-4:2007 (ISO 12480-4:2007) Cần trục. Yêu cầu an toàn đối với thiết bị điện TCVN 7549-1:2005 (ISO 12480-1:1997) Cần trục. Sử dụng an toàn. chế tạo và kiểm tra kỹ thuật TCVN 3148:1979 Băng tải. Yêu cầu an toàn. Thiết kế. TCVN 5179:1990 Máy nâng hạ. An toàn.Các yêu cầu về an toàn Sử dụng thiết bị nâng chuyển TCVN 4244:2005 Thiết bị nâng. Yêu cầu an toàn đối với đối trọng và ống trọng.2004 Dàn giáo. Yêu cầu an toàn đối với thiết bị thủy lực. Phần 2-1: Yêu cầu cụ (IEC 60745-2-1:2008) thể đối với máy khoan và máy khoan có cơ cấu đập TCVN 7996-2-2: 2009 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. TCVN 5207:1990 Máy nâng hạ. TCXDVN 296.

An toàn. Phân loại TCVN 3259:1992 Máy biến áp và cuộn kháng điện lực.(IEC 60745-212:2008) thể đối với máy vặn ren và máy vặn ren có cơ cấu đập TCVN 7996-2-5:2009 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy bào TCVN 7996-219:2011) Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-19: Yêu cầu cụ thể đối với máy bào xoi TCVN 7996-2-20:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-20: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa vòng TCVN 7996-2-21:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đối với máy thông ống thoát nước Ghi chú: Các tiêu chuẩn sau đây đã hủy bỏ: TCVN 2287:1978 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động. Yêu cầu an toàn TCVN 4086:1985 An toàn điện trong xây dựng. An toàn. Yêu cầu chung TCVN 5556:1991 Thiết bị điện hạ áp. An toàn. Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với máy đầm rung bê tông TCVN 7996-2-13:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-13: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa xích TCVN 7996-2-14: 2009 (IEC 60745-25:2006) Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. Yêu cầu về an toàn TCVN 3620:1992 Máy điện quay. Yêu cầu chung về bảo vệ chống điện giật . Quy định cơ bản TCVN 2291:1978 Phương tiện bảo vệ người lao động. Phần 2-5: Yêu cầu cụ (IEC 60745-2thể đối với máy cưa đĩa 14:2006) TCVN 7996-2-6:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-6: Yêu cầu cụ thể đối với búa máy TCVN 7996-2-7:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn -Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể đối với súng phun chất lỏng không cháy TCVN 7996-2-11:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-11: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa tịnh tiến (máy cưa có đế nghiêng được và máy cưa có lưỡi xoay được) TCVN 7996-2-12: 2009 (IEC 60745-22:2008) Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ.

tang. Phân loại theo chế độ làm việc TCVN 5863:1995 Thiết bị nâng. Yêu cầu an toàn TCXD 79:1980 Thi công và nghiệm thu các công tác nền móng TCXD 147:1986 Nhà ở lắp ghép tấm lớn – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu TCXD 149:1986 Bảo vệ kết cấu xây dựng khỏi bị ăn mòn TCXD 159:1986 Trát đá trang trí. Thi công và nghiệm thu TCXD 163:1987 Nhà nâng sàn – Thi công và nghiệm thu TCXD 166 : 1989 Giàn giáo xây dựng TCXD 193:1996 Dung sai trong xây dựng công trình – Các phương pháp đo kiểm công trình cấu kiện chế sẵn của công trình TCXD 200:1997 Nhà cao tầng – Kỹ thuật về bê tông bơm TCXD 201:1997 Nhà cao tầng – Kỹ thuật sử dụng giáo treo TCXD 202:1997 Nhà cao tầng – Thi công phần thân TCXD 203:1997 Nhà cao tầng – Kỹ thuật đo đạc phục vụ công tác thi công TCXD 206:1998 Cọc khoan nhồi – Yêu cầu về chất lượng thi công TCXD 210:1998 Dung sai trong xây dựng công trình – Phương pháp đo kiểm công trình và cá cấu kiện chế sẵn của công trình – Vị trí các điểm đo TCXD 211:1998 Dung sai trong xây dựng công trình – Giám định về kích thước và kiểm tra c tác thi công TCXD 227:1999 Cốt thép trong bê tông – Hàn hồ quang TCXD 230 : 1998 Nền nhà chống nồm – Tiêu chuẩn thiết kế thi công TCXD 234:1999 Nối cốt thép có gờ bằng phương pháp dập ép ống nối – Hướng dẫn thiết kế công và nghiệm thu TCXD 245:2000 Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm thoát nước . xích và đĩa xích. Yêu cầu an toàn trong lắp đặt và sử dụng TCVN 5864:1995 Thiết bị nâng. Cáp thép.TCVN 5586:1991 Găng cách điện TCVN 5587:1991 Sào cách điện TCVN 5588:1991 Ủng cách điện TCVN 5589:1991 Thảm cách điện TCVN 5744:1993 Thang máy. ròng rọc. Yêu cầu an toàn trong lắp đặt và sử dụng TCVN 5862:1995 Thiết bị nâng.

Phần 1 : Côn tác lát và láng trong xây dựng TCXDVN 303:2006 Công tác hoàn thiện trong xây dựng. th công lắp đặt và nghiệm thu TCXDVN 271:2002 Quy trình kỹ thuật xác định độ lún công trình dân dụng và công nghiệp bằn Phương pháp đo cao hình học TCXDVN 273:2002 Tiêu chuẩn cấp bậc công nhân kỹ thuật TCXDVN 286:2003 Đóng và ép cọc – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu TCXDVN 290:2002 Băng chắn nước dùng trong mối nối công trình xây dựng – Yêu cầu sử dụng.TCXD 247:2001 Dung sai trong xây dựng – Nguyên tắc cơ bản để đánh giá và yêu cầu riêng TCXD 252:2001 Xây dựng công trình. Quy phạm thi công và nghiệm thu TCXDVN 309:2004 Công tác trắc địa trong xây dựng công trình – Yêu cầu chung TCXDVN 313:2004 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Hướng dẫn kỹ thuật phòng chống nứt dưới tác động của khí hậu nóng ẩm TCXDVN 314:2005 Hàn kim loại – Thuật ngữ và định nghĩa TCXDVN 318:2004 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Hướng dẫn công tác bảo trì TCXDVN 319:2004 Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp – Yêu cầu chung TCXDVN 322:2004 Chỉ dẫn kỹ thuật chọn thành phần bê tông sử dụng cát nghiền TCXDVN 326:2004 Cọc khoan nhồi – Thi công và nghiệm thu . Phần 3: Công tác ốp trong xây dựng TCXDVN 305:2004 Bê tông khối lớn. Thi công và nghiệm thu. TCXDVN 294:2003 Bê tông cốt thép – Phương pháp điện thế kiểm tra khả năng cốt thép bị ăn m TCXDVN 303:2004 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu.Cách thể hiện chính xác kích thước.Nguyên và thuật ngữ TCXD 254:2001 Công trình bê tông cốt thép toàn khối xây dựng bằng cốp pha trượt. Phần 2: Công trát trong xây dựng. kiểm tra và bảo tr thống TCXDVN 162:2004 Bê tông nặng – Phương pháp xác định cường độ nén bằng súng bật nẩy TCXDVN 263:2002 Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp TCXDVN 267:2002 Lưới thép hàn dùng trong kết cấu bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế. Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu TCXDVN 46:2007 Chống sét cho công trình xây dựng – Hướng dẫn thiết kế.Dung sai.

Cửa đi và cửa ngăn cháy TCXDVN 390:2007 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép – Quy phạm thi công và nghiệ thu TCXDVN 391:2007 Bê tông – Yêu cầu dưỡng ẩm tự nhiên .TCXDVN 327:2004 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn trong m trường biển TCXDVN 334:2005 Quy phạm sơn thiết bị và kết cấu thép trong xây dựng dân dụng và công nghiệp TCXDVN 342:2005 Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận kết cấu của toà nhà Phần 1 : Yêu cầu chung TCXDVN 343:2005 Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận kết cấu của toà nhà Phần 3: Chỉ dẫn về phương pháp thử và áp dụng số liệu thử nghiệm TCXDVN 344:2005 Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận kết cấu của toà nhà Phần 4: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng chịu tải TCXDVN 345:2005 Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận kết cấu của toà nhà Phần 5 : Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách nằm ngang chịu tải TCXDVN 346:2005 Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận kết cấu của toà nhà Phần 6 : Các yêu cầu riêng đối với dầm TCXDVN 347:2005 Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận kết cấu của toà nhà – Phần 7 : Các yêu cầu riêng đối với cột TCXDVN 348:2005 Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận kết cấu của toà nhà Phần 8 : Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng không chịu tải TCXDVN 351:2005 Quy trình kỹ thuật quan trắc chuyển dịch ngang nhà và công trình TCXDVN 357:2005 Nhà và công trình dạng tháp – Quy trình quan trắc độ nghiêng bằng phương pháp trắc địa TCXDVN 363:2006 Kết cấu bê tông cốt thép – Đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu chịu uố trên công trình bằng phương pháp thí nghiệm chất tải tĩnh TCXDVN 364:2006 Tiêu chuẩn kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình TCXDVN 371:2006 Nghiệm thu chất lượng thi công công trình xây dựng TCXDVN 374:2006 Hỗn hợp bê tông trộn sẵn – Các yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và ngh thu TCXDVN 376:2006 Hỗn hợp bê tông nặng – Phương pháp xác định thời gian đông kết TCXDVN 386:2007 Thử nghiệm khả năng chịu lửa.

TCXDVN 389:2007 Sản phẩm bê tông ứng lực trước – Yêu cầu kỹ thuật và nghiệm thu TCXDVN 392:2007 Cống hộp BTCT đúc sẵn – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử .