You are on page 1of 129

AccountCode

Name

Tổng tài sản bình quân
Tai san luu dong
Hang ton kho dau ky
Hang ton kho cuoi ky
Hang ton kho binh quan
No ngan han
Khoan phai thu
Khoan phai thu binh quan
Tong doanh thu
Danh thu thuan
Tong doanh thu thuan
Gia von hang ban
Tong tai san
Tong no
Nguon von chu so huu
Ebit
Lai Gop
Vốn LĐ

F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11

CAC CHI SO TAI CHINH
Current liquidity ratio
Quick Liquidity ratio
Inventory circle
Average receive period
Utilizing Asset Performance
Liability/ Total Asset (%)
Liability/ Owner's equity (%)
Ebit / Total asset (%) ROA
Ebit / Owner's equity (%) ROE
Ebit / Total revenue (%) NPM
Gross Profit / Total revenue (%) GPM

Rev 2015.
- Inventory circle/Average Receive Period/Utilizing Asset Perfor
bình cộng nên phải nhập số liệu năm trước (nếu có) của 1. K
tồn kho/ 3. Tổng tài sản
- Điều chỉnh Lợi nhuận từ cty con/cty liên kết lên trước LN trướ
Xem Sheet: "Hướng dẫn" để tìm đúng ngành
Xem Sheet: Ví dụ để hiểu cơ chế vận hành.
Test

FS audited (Y), not audited or don't know (N)
Enter type of trading, service (T) or production (P)
Enter No of Employee
Enter Industry Code

FS Cũ
Scale of business (Aut)
#N/A
Financial Score (total)
Liquidity score
Operational score
Financial leverage score
Profitability score
Recommended credit limit 1 (COGS)
Recommended credit limit 2 (TNW)
Recommended credit limit 3 (CFd)
Recommended credit limit 4 (CFi)

#N/A
#N/A
#N/A
#N/A
#N/A

* FALSE xuất hiện khi không có dữ liệu hoặc số liệu có giá trị âm

100
110
111
112
120
121
129
130

BANG CAN DOI KE TOAN
Năm tài chính
A. TAI SAN LUU DONG VA DAU TU N
I.TIEN
Tiền mặt
Tương đương
II. DAU TU NGAN HAN
1. Dau tu chung khoan ngan han
2. Du phong giam gia dau tu ngan han
III. CAC KHOAN PHAI THU

2014

2013
0
0

0
0

0

0

0

0

131
132
133
134
135
139
140
141
149
150
151
152
153
158
200
210
211
212
213
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
240
241
242
250
251
252
258
259
260
261
262
268

1. Phải thu khách hàng
2. Trả trước cho người bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
IV. TON KHO
6. Hang hoa ton kho
8. Du phong giam gia hang ton kho
V. TAI SAN NGAN HAN KHAC
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
2. Thuế GTGT được khấu trừ
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
4. Tài sản ngắn hạn khác
B. TAI SAN CO DINH VA DAU TU DAI
I. CAC KHOAN PHAI THU DAI HAN
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
3. Phải thu dài hạn nội bộ
4. Phải thu dài hạn khác
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
II. TAI SAN CO DINH
1. Tai san co dinh huu hinh
Nguyen gia
Hao mon luy ke
2. Tai san thue tai chinh
Nguyen gia
Hao mon luy ke
3. Tai san co dinh vo hinh
Nguyen gia
Hao mon luy ke
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
III. BAT DONG SAN DAU TU
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
IV. CAC KHOAN DAU TU TAI CHINH D
1. Đầu tư vào công ty con
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
3. Đầu tư dài hạn khác
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*)
V. TAI SAN DAI HAN KHAC
1. Chi phí trả trước dài hạn
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3. Tài sản dài hạn khác

0

0

0

0

0
0

0
0

0
0

0
0

0

0

0

0

0
0

0
0

0

0

0

0

269
271
270
300

VI. LỢI THẾ THƯƠNG MẠI
1. Lợi thế thương mại
TONG TAI SAN
A- NO PHAI TRA

0
0
0
0

0
0
0
0

310

I. NO NGAN HAN
1, Vay và nợ ngắn hạn
2, Phải trả người bán
3, Người mua trả tiền trước
4, Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
5, Phải trả người lao động
6, Chi phí phải trả
7, Phải trả nội bộ
8, Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
9, Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
10, Dự phòng phải trả ngắn hạn
11, Quỹ khen thưởng, phúc lợi (Mẫu mới
II. NO DAI HAN
1, Phải trả dài hạn người bán
2, Phải trả dài hạn nội bộ
3, Phải trả dài hạn khác
4, Vay và nợ dài hạn
5, Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
6, Dự phòng trợ cấp mất việc làm
7,Dự phòng phải trả dài hạn
8, Doanh thu chưa thực hiện (Mẫu mới)
9, Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
B. VON CHU SO HUU
I.VON
1, Vốn đầu tư của chủ sở hữu
2, Thặng dư vốn cổ phần
3, Vốn khác của chủ sở hữu
4, Cổ phiếu quỹ (*)
5, Chênh lệch đánh giá lại tài sản
6, Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7, Quỹ đầu tư phát triển
8, Quỹ dự phòng tài chính
9, Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10, Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
11, Nguồn vốn đầu tư XDCB
12, Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp (
II. NGUON KINH PHI, QUY KHAC
Quỹ khen thưởng, phúc lợi (Mẫu cũ)
1, Nguồn kinh phí
2, Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
C LỢI ÍCH CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ

0

0

0

0

0
0

0
0

0

0

0

0

311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
321
330
331
332
333
334
335
336
337
338
339
400
410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
422
430
431
432
433
434

Lợi nhuận sau thuế (60-70) #VALUE! 0 CASH FLOW STATEMENT Indirect 1 2 3 4 5 6 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Profit before tax Depreciation and amortization Provisions Unrealized foreign exchange difference Gain/loss from investing activities Interest expense Operating profit before movements in (Increase)/Decrease in receivables (Increase)/Decrease in inventories Increase/(Decrease) in accounts payable (Increase)/Decrease in prepaid expenses Interest paid Corporate income tax paid Other cash inflows Other cash outflows .440 TONG NGUON 0 0 Chênh Lợi nhuận giữ lại 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 #VALUE! 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 #VALUE! #VALUE! 0 0 BANG KET QUA HOAT DONG KINH DOANH P1 P2 P10 P11 P20 P21 P22 P23 P24 P25 P30 P31 P32 P40 P53 P50 P51 P52 P60 Tong doanh thu Cac khoan giam tru 1.Chi phí khác 11.Giá vốn hàng bán 3.DT thuần (01-03) 2.Tổng lợi nhuận trước thuế (30+40+ 13.Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộ 14. Lợi nhuận từ Công ty con/Công ty liê Vị trí mới 12.LợI nhuận khác 15. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh 9.Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại Vị trí cũ 16.Chi phi bán hàng 7.Chi phí quản lý doanh nghiệp 8.Lợi tức gộp (10-11) 4.Doanh thu hoạt động tài chính 5.Thu nhập khác 10.Chi phí tài chính Trong đó Chi phí lãi vay 6.

Gains from stock issuance and capital contributions from shareholders 2. Receipts of loan interests. Cash paid to suppliers 3. Loans given and purchases of debt instruments of other entities 4. Cash flows from financing activities 1. Withdrawals of investments in other entities 7. receiving capital from owners Capital withdrawal.term assets disposal Cash outflow for lending.20 21 22 23 24 25 26 27 30 31 32 33 34 35 36 40 50 60 61 70 Net cash from (used in) operating acti 0 Acquisition of fixed assets and other long . dividends and profit shared Net cash flows from investing activiti 0 III.term assets Proceeds from fixed assets and long . Purchases and construction of fixed assets and other long-term assets 2. Cash flows from investing activities 1.Cash received from customers 2. Other operating payments Net cash flows from operating activiti 0 II. selling debt instruments of other companies Investment in other entities Cash recovered from investments in other entities Interest income. buying back issued stocks Proceeds from borrowings Repayment of borrowings Repayment of obligations under finance leased Dividends paid Net cash from (used in) financing activ 0 Net increase/(decrease) in cash and c 0 Cash and cash equivalents at beginnin 0 Effect from changing foreign exchange ra 0 Cash and cash equivalents at end of y 0 0 0 0 0 0 0 0 CASH FLOW STATEMENT direct CA C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8 CB C9 C10 C11 C12 C13 C14 C15 C16 CC C17 C18 I. Investments into other entities 6. Recovery of loans given and disposals of debt instruments of other entities 5. Gains from disposals and liquidation of fixed assets and other long-term assets 3. Cash paid to employees 4. Cash flows from operating activities 1. Repayment for capital contributions and re-purchases of stocks already issues 0 0 . Interest paid 5. dividend and profit paid Net cash from (used in) investing activ 0 Proceeds from issuing stocks. Income taxes paid 6. buying debt instruments of other companies Cash recovered from lending. Other operating cash receipts 7.

Dividends and profit already paid to the owners Net cash flows from financing activiti Net cash flows during the year Beginning cash and cash equivalents Effects of fluctuations in foreign exchang Ending cash and cash equivalents 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 FINANCIAL HIGHLIGH 2009/ FINANCIAL HIGHLIGH 2013 NHẬP BẰNG FILE ĐẦY ĐỦ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 HL37 HL38 HL39 HL40 HL41 Current Asset Receivables Inventory Cash and other current assets Long term Asset Long term account receivable Fixed assets Tangible fixed assets Original cost Accumulated depreciation value Financial leasehold assets Intangible fixed assets Construction in progress and other long TOTAL ASSETS Payable loans Owner’s Equity TOTAL LIABILITY AND EQUITY Profit and loss statement in 2009 1. Net operating profit 10. Total Sale 2. Current corporate income tax 15. Deferred corporate income tax 0 0 0 0 H01 H02 H03 H04 H05 H06 H07 H08 H09 H10 H11 H12 H13 H14 H15 H16 H17 HL30 HL31 HL32 HL33 HL34 HL35 HL36 . Loan principal amounts repaid 5. Costs of goods sold 5. Short-term and long-term loans received 4. Financial income 7. Other expenses 12. Other income 11.C19 C20 C21 C22 C23 C24 C25 C26 C27 3. Net revenue 4. Selling expenses and Administrative overheads 9. Gross profit 6. Total accounting profit before tax 14. Deduction item 3. Payments for financial leasehold assets 6. Other profit /(loss) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 HL42 HL43 HL44 13. Financial expenses 8.

Profit after tax Profit and loss statement in 2008 (Phần balance sheet chung với năm 2009) Total revenue H18 Deductions Items H19 Net revenue H20 Cost of goods sold and operation expense H21 Net income from business activities H22 Income from financial activities H23 Expenditure from financial activities H24 Net income from financial operation H25 Irregular income H26 Irregular expenditure H27 Irregular Profit H28 Total pre-tax profit H29 0 .16. Interest from subsidiaries/related HL45 companies 0 HL46 17.

ngành hành.Amount 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 od/Utilizing Asset Performance sử dụng trung m trước (nếu có) của 1. Hàng ên kết lên trước LN trước thuế. Khoản phải thu/ 2. Average Industry (Automatic by Industry) #N/A #N/A #N/A #N/A #N/A #N/A #N/A #N/A #N/A #N/A PreAmount 2014 #N/A #N/A #N/A #N/A #N/A #N/A #N/A #N/A #N/A #N/A #N/A #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! 2011 2014 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 2013 #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! liệu có giá trị âm 0 2012 Đơn vị nhập bắt buộc đến hàng 0 0 0 0 0 0 0 0 2013 .

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 .

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 .

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 CASH FLOW STATEMENT Indirect 0 Vị trí mới Vị trí cũ .

0 0 0 0 0 0 0 CASH FLOW STATEMENT direct 0 0 .

0 0 0 0 0 FINANCIAL HIGHLIGH G FILE ĐẦY ĐỦ 0 Gợi ý 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 .

0 .

Amount1 PreAmount1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 2012 Amount2 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 2011 #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! Đơn vị nhập bắt buộc đến hàng đơn vị (VND) 2012 2011 #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! .

.

.

.

.

Financial incom 2. Selling expens Hoặc .Hướng dẫn 1: Tìm ra Chi phí tài chính (mục 1. Profit from finan Hướng dẫn 2: Tìm ra chi phí bán hàng và quản lý (mụ 8. Financial expen 3.

.

FRs Trend 12.00 6.00 8.00 2.00 0.00 8.00 1 2 3 .00 Liability/ Total Asset (%) 10.00 4.00 Inventory c irc le Average rec eive period 1 2 3 15.00 2.00 10.00 4.00 Ebit / Total asset (%) ROA 10.00 10.00 1 2 3 12.00 0.00 6.00 Liability/ Owner's equity (%) 0.00 6.00 8.00 0.00 Linear (Ebit / Total asset (%) ROA) 4.00 C urrent liquidity ratio Linear (C urrent liquidity ratio) 1 2 3 12.00 Ebit / Owner's equity (%) ROE 2.00 Linear (Liability/ Total Asset (%)) 5.

.

.

.

.

KD_DTHU g dẫn 1: Tìm ra Chi phí tài chính (mụcKD_GIAMTRU KD_HDTC KD_DTTHUAN =1-3 KD_LN_HDTC =3-5 KD_LNHUAN KD_HDTC g dẫn 2: Tìm ra chi phí bán hàng và quản lý (mục 8) = 5+6-7-9 =5+3(ở hướng dẫn 1)-9 Xem hướng dẫn bên cạnh KD_LN_SXKD KD_KHAC =10-12 KD_LN_KHAC KD_LN_TR_T =13-17 .

KD_LN_S_T .

00 FinancialFactors 4.00 2014 BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet Year 2013 Tính toán dòng tiền Lợi nhuận trước thuế Điều chỉnh cho các khoản Khấu hao tài sản cố định Các khoản dự phòng (ra Lãi/lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện Lãi/lỗ từ hoạt động đầu tư Chi phí lãi vay Lợi nhuận từ HDKD trước 2012 .00 FinancialFactors FinancialFactors 6.8>Z<2.99 Z<1.00 FinancialFactors FinancialFactors 2.23>Z<2. chưa có nguy c Vùng cảnh báo có thể có nguy Vùng nguy hiểm nguy cơ cao 2013 #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! Nhóm I Z>2.9 1.99 1.00 8.Z Score 2014 Đã cổ phần hóa/Sản Xuất (Nh Chưa cổ phần hoá/ Sản xuất ( Khác (Nhóm III) Vùng an toàn.00 Z Tre nd FinancialFactors FinancialFactors FinancialFactors FinancialFactors FinancialFactors 10.99 Z<1.00 FinancialFactors 0.Category 2014 #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! X1 X2 X3 X4 X5 2013 #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! Chỉ số Z .23 Z Score 12.8 Nhóm II Z>2.

giảm CP trả trước Tiền lãi vay đã trả Thuế TNDN đã nộp Tiền thu khác từ HDKD Tiền Chi khác cho các HDKD Lưu chuyển thuần từ H . giảm các khoản PTr Tăng. giảm các khoản Pth Tăng.BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet Tăng. giảm hàng tồn kho Tăng.

BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet BalanceSheet .

BalanceSheet ProfitLose ProfitLose ProfitLose ProfitLose ProfitLose ProfitLose ProfitLose ProfitLose ProfitLose ProfitLose ProfitLose ProfitLose ProfitLose ProfitLose ProfitLose ProfitLose ProfitLose ProfitLose ProfitLose CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow .

CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow CashFlow_Direct CashFlow_Direct CashFlow_Direct CashFlow_Direct CashFlow_Direct CashFlow_Direct CashFlow_Direct CashFlow_Direct CashFlow_Direct CashFlow_Direct CashFlow_Direct CashFlow_Direct CashFlow_Direct CashFlow_Direct CashFlow_Direct CashFlow_Direct CashFlow_Direct CashFlow_Direct CashFlow_Direct CashFlow_Direct CashFlow_Direct .

CashFlow_Direct CashFlow_Direct CashFlow_Direct CashFlow_Direct CashFlow_Direct CashFlow_Direct CashFlow_Direct CashFlow_Direct CashFlow_Direct FinancialHighLights FinancialHighLights FinancialHighLights FinancialHighLights FinancialHighLights FinancialHighLights FinancialHighLights FinancialHighLights FinancialHighLights FinancialHighLights FinancialHighLights FinancialHighLights FinancialHighLights FinancialHighLights FinancialHighLights FinancialHighLights FinancialHighLights HighLights HighLights HighLights HighLights HighLights HighLights HighLights HighLights HighLights HighLights HighLights HighLights HighLights HighLights HighLights .

HighLights HighLights FinancialHighLights FinancialHighLights FinancialHighLights FinancialHighLights FinancialHighLights FinancialHighLights FinancialHighLights FinancialHighLights FinancialHighLights FinancialHighLights FinancialHighLights FinancialHighLights .

00 8.6 1.00 Z Tre nd 0.00 4.2>Z<2.6 Z<1.00 Nhóm III Z>2.00 2011 #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! Pe rce ntage 2012 2014 10.1 6.00 2.2012 #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! 2011 #DIV/0! Net Profit Margin #DIV/0! Gross Profit Margin #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! Profit Margin Char 12.00 2014 Đã cổ phần hóa/Sản Xuất (Nhóm I) 2013 Ye Chưa cổ phần hoá/ Sản xuất (Nhóm II) Khác (Nhóm III) Year 2013 2012 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 o các khoản ch tỷ giá chưa thực hiện động đầu tư .

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 cho các HDKD .

.

.

.

.

.

2013 #DIV/0! #DIV/0! 2012 2011 #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! Net P rofit Margin Profit Margin Chart Gross P rofit Margin 2014 2013 2012 Year 2011 .

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

8333333333 .60.

.

.

.

.

.

tổng điểm tài chính. Nhập code này vào ô F24 STT 1 2 3 4 5 6 8 9 10 11 12 13 . Nếu thương mại nhập T. Tìm xem doanh nghiệp thuộc ngành nào theo mô tả dưới đây và nhập code ngành vào ô F24 B5. đã được kiểm toán nhập Y. điểm thành phần và hai credit limit th Người dùng so sánh đối chiếu với kết quả mình tự chấm để quyết định điểm và hạn mức cuối cùng trên bá * Điểm số được tính tỷ trọng và phân nhóm nên sẽ có số lẻ *Không áp dụng chấm với các doanh nghiệp có báo cáo tài chính quá cũ. chưa kiểm toán hoặc không có thông tin nh B2.B1. Nhập loại hình kinh doanh của doanh nghiệp. Nhập số lượng nhân viên của doanh nghiệp F23 B4. Nhập thông tin về báo cáo tài chính. nếu sản xuất nhập P vào F22 B3. Nhập báo cáo tài chính đến hàng đơn vị VND File sẽ tự động hiển thị Quy mô doanh nghiệp.

14 15 16 17 18 19 20 23 .

24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 39 40 .

41 42 43 44 45 46 47 .

chưa kiểm toán hoặc không có thông tin nhập N vào ô F21 nh kinh doanh của doanh nghiệp. truyền tải và phân phối điện Vận tải kho bãi Sản xuất sản phẩm từ plastic Bất động sản Sản xuất thức ăn chăn nuôi Dệt may Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ. điểm thành phần và hai credit limit tham khảo ánh đối chiếu với kết quả mình tự chấm để quyết định điểm và hạn mức cuối cùng trên báo cáo ính tỷ trọng và phân nhóm nên sẽ có số lẻ chấm với các doanh nghiệp có báo cáo tài chính quá cũ. đã được kiểm toán nhập Y. tre. Nếu thương mại nhập T.in về báo cáo tài chính. tổng điểm tài chính. nứa Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại . Ngành Sản xuất sản phẩm từ cao su Chế biến thủy sản Sản xuất. nếu sản xuất nhập P vào F22 ng nhân viên của doanh nghiệp F23 nh nghiệp thuộc ngành nào theo mô tả dưới đây và nhập code ngành vào ô F24 o tài chính đến hàng đơn vị VND hiển thị Quy mô doanh nghiệp.

thiết bị) Sản xuất thiết bị điện Sản xuất máy móc. thuyền Xây dựng Viễn thông Thương mại khác Sản xuất hóa chất trong nông nghiê êp . thiết bị khác Đóng tàu.Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc.

xe máy Thương mại ô tô.Sản xuất hóa chất khác Sản xuất dược phẩm Sản xuất kim loại Sản xuất điện tử Sản xuất xe có động cơ. sao chép bản ghi các loại . viễn thông Thương mại kim loại Thương mại hóa chất trong nông nghiệp Thương mại hóa chất khác Dịch vụ lưu trú và ăn uống Sản xuất khác Sản xuất sản phẩm thuốc lá In. ô tô. xe máy Thương mại thực phẩm Thương mại dược phẩm và dụng cụ y tế Thương mại hàng điện tử.

nước thải Thương mại nhiên liệu Thông tin và truyền thông Hoạt động chuyên môn. bảo dưỡng và lắp đặt máy móc.Sửa chữa. hoạt động quản lý và xử lý rác thải. thiết bị Cung cấp nước. khoa học và công nghệ Thương mại sản phẩm từ khoáng phi kim loại Thương mại máy móc. thiết bị (Mới) .

. sơ chế da. đường thủy. xẻ. sản xuất va li. trang phục *Thuộc.14 C15 C16. C23 bê tông… *Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác . yên đệm và các loại tương tự *Sản xuất giày dép *Cưa. gia cầm và thức ăn thủy sản *Sản xuất sợi. dịch vụ đại lý tàu biển. nứa C222 L C108 C13.. C31001 C17 *Sản xuất thủy tinh và sản phẩm thủy tinh *Sản xuất sản phẩm chịu lửa *Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét. đường ống *Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H *Các hoạt động hỗ trợ cho vận tải: bốc xếp hàng hóa. bào gỗ và bảo quản gỗ *Sản xuất sản phẩm từ gỗ. túi sách. đá. vải và hoàn thiện sản phẩm dệt *Sản xuất hàng may mặc. môi giới và đầu tư bất động sản Sản xuất thức ăn gia súc. *Bưu chính và chuyển phát Sản xuất sản phẩm nhựa và sản phẩm từ plastic Kinh doanh. vôi. lốp cao su và sản phẩm từ cao su Mã ngành C221 C102 D351 *Vận tải hành khách. thạch cao. xi măng. đường hàng không. đường sắt. tre.ng tin nhập N vào ô F21 t limit tham khảo g trên báo cáo MÔ TẢ NGÀNH CHI TIẾT 2013 Mô tả Sản xuất săm. hàng hóa đường bộ.

bể chứa. máy khai thác mỏ. mô tô và xe máy) *Sản xuất máy bơm. đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp. máy nén. hộp số. lò sưởi và điều hoà không khí và lắp đặt xây dựng khác *Hoạt động viễn thông có dây.. máy chế biến thực phẩm. thuốc bảo vê ê thực vâ tê và hóa chất dùng C2012.*Sản xuất các cấu kiện kim loại *Sản xuất thùng. nhà ăn. bánh răng.. không dây *Hoạt động viễn thông vệ tinh *Hoạt động viễn thông khác J61 *Sản xuất phân bón và hợp chất nitơ *Sản xuất thuốc trừ sâu. máy phát. nhà vệ sinh và đồ kim loại thông dụng *Sản xuất sản phẩm bằng kim loại khác chưa được phân vào đâu *Sản xuất mô tơ. thuốc lá. xử lý và tráng phủ kim loại C25 *Sản xuất dao kéo. F lắp đặt hệ thống điện. may và máy chuyên dụng khác. máy cho ngành dệt. các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động *Sản xuất lò nướng. ô tô. hạ và bốc xếp C28 *Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) *Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén *Sản xuất máy chuyên dụng: máy nông nghiệp và lâm nghiệp. dụng cụ cầm tay. C2021 trong nông nghiệp khác . vòi và van *Sản xuất bi. xây dựng. nồi hơi và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại *Gia công cơ khí. đồ uống. lò luyện và lò nung *Sản xuất các thiết bị nâng. hệ thống cấp thoát nước. thiết bị phân phối và điều khiển điện *Sản xuất pin và ắc quy *Sản xuất dây và thiết bị dây dẫn *Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng *Sản xuất đồ điện dân dụng *Sản xuất thiết bị điện khác C27 *Sản xuất động cơ. biến thế điện. C301 *Xây dựng nhà các loại và công trình kỹ thuật dân dụng *Hoạt động xây dựng chuyên dụng: phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng. máy luyện kim. tua bin (trừ động cơ máy bay.

thép và kim loại khác *Thương mại vàng. chế phẩm vệ sinh C2011. viễn thông *Thương mại quặng kim loại *Thương mại sắt. C302. ma tít. thép. C2022. 309 *Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác (trừ đóng tàu thuyền) *Bán. vecni. G46694. G47522 I C12 *In ấn và dịch vụ liên quan đến in *Sao chép bản ghi các loại C18 . C2013. G4652. xe máy *Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô. mực in. rơ moóc và bán rơ moóc *Sản xuất ô tô. đồ uống và sản phẩm thuốc lá… G463. C2029 Sản xuất thuốc. mỹ phẩm. sản xuất đồng hồ *Sản xuất thiết bị bức xạ. hóa dược và dược liệu C21 *Sản xuất sắt. vecni và các chất sơn. xe máy G45 Thương mại nông sản. quét tương tự. kiểm tra. thuốc trừ sâu. thiết bị điện tử trong y học. chất tẩy rửa. cao su và các loại hóa chất khác không dùng trong nông nghiệp Dịch vụ khách sạn. nhà hàng. thiết bị và linh kiện điện tử. thuốc bảo vệ thực vật và hóa G46691 chất khác dùng trong nông nghiệp Thương mại sơn. 303. nhà nghỉ. C2023. xe máy *Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động C29. mực in *Sản xuất mỹ phẩm. gang… *Sản xuất kim loại màu và kim loại quý *Đúc kim loại C24 *Sản xuất linh kiện điện tử *Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính *Sản xuất thiết bị truyền thông *Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng *Sản xuất thiết bị đo lường. thực phẩm. G472 Thương mại máy vi tính. bảo dưỡng. sửa chữa ô tô. bạc và kim loại quý khác G46492 G4651. G474 G4662 Thương mại phân bón. cơ xe 304. điện liệu pháp *Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học *Sản xuất băng. keo. xà phòng. định hướng và điều khiển. bar G46692. nhựa. G46635. làm bóng.*Sản xuất hóa chất cơ bản *Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh *Sản xuất sơn. đĩa từ tính và quang học C26 *Sản xuất thân xe có động cơ. G46693.

G47524. kế toán và kiểm toán *Hoạt động của trụ sở văn phòng. G4659 thiết bị y tế… . G4663. sản xuất chương trình truyền hình. tái chế phế liệu *Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E *Thương mại than đá và nhiên liệu rắn khác *Thương mại dầu thô. sỏi. G47523. thiết kế. xử lý và tiêu hủy rác thải. dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy tính *Hoạt động dịch vụ thông tin *Hoạt động pháp luật.C33 *Khai thác. Thương mại xi măng. ghi âm và xuất bản âm nhạc *Hoạt động phát thanh. gạch. tạp chí. ngói. da giày. cát. G4653. đá.. G473 *Hoạt động xuất bản: sách. G47525 Thương mại máy móc. xử lý và cung cấp nước *Thoát nước và xử lý nước thải *Hoạt động thu gom. xây dựng. khoa học và công nghệ khác: nhiếp ảnh. thiết bị và phụ tùng trong các ngành nông nghiệp. kiểm tra và phân tích kỹ thuật *Nghiên cứu khoa học và phát triển M *Quảng cáo và nghiên cứu thị trường *Hoạt động chuyên môn.. thiết bị điện. phần mềm *Hoạt động điện ảnh. dệt may. thú y. gốm sứ. hoạt động tư vấn. G46494. khai khoáng. khí tượng thủy văn. quản lý *Hoạt động kiến trúc.. ấn phẩm.. thủy tinh. xăng dầu *Thương mại khí đốt và các sản phẩm có liên quan G4661. truyền hình J (trừ J61) *Lập trình máy vi tính.

3 11.9 Inventory circle Average receive period Liability/ Owner's equity Ebit / Total asset (ROA) Ebit / Owner's equity (ROE) 100 90 100 100 100 100 .5 Utilizing Asset Performance 0.6 Quick liquidity ratio 0.5 80.6 Ebit / Total revenue (NPM) 2.5 Liability/ Total Asset 10 38.3 1.6 Gross Profit / Total revenue (GPM) 4.2 12.67 8.4 2.0 1.2 20.2 22.67 25.0 2.8 7.3 1.2 48.9 1.1 8 72.9 9.2 1.2 10.3 25.8 1.4 200.Cách thức xác định quy mô Ví dụ Large Input data 3 Total Assets Total Sales OE Profit before tax Employee Size scored Cách thức chấm điểm của pm 0 Ví dụ Current liquidity ratio 0.2 1.2 8 192.

Quy mô SMALL Đối chiếu Điểm tổng theo quy mô 25 LARGE MEDIUM Điểm thanh khoản 9 10 9 Điểm hoạt động 5 6 5 Điểm cân nợ 9 10 9 Điểm sinh lời 3 4 4 29 27 .

.

.

.

.

.

.

2 78.6 7.9 0.7 16. * Mỗi ngành có quy mô khác nhau (37 Ngành) Nhập tỷ suất TB ngành 1.1 88.5 1.5 104.3 8.16 68.4 7.6 58.29 1. <=11 Lớn. <7<11 Trung bình.76 5.49 96.7 0.64 12.6 3.2 14.6 0.0 60 75 45 30 40% 5% 5% 4% 3% 3% 5% 5% 45 75 60 30 30 45 3% 3% 2% .4 224.Medium Small NGÀNHSẢN XUẤT CAO SU 2010 2 1 SMALL Total Assets Total Sales OE Profit before tax Employee * Số nhân viên phân loại dựa theo Nghị định số 56/2009/NĐ-CP SCALE * Điểm quy mô: >=7 Nhỏ.2 208.20 0.79 0.4 19.44 216.32 5.0 0.42 3.8 2.0 2.4 5.90 17.

75

2%

SMALL
9

9

5

5

9

9

3

4

25

.

.

.

.

672.606 262.31 2.07 19.314 964.00 5.725.047. Nhỏ NGÀNHSẢN XUẤT CAO SU 2010 <= 350.309.00 5.031.74 20.19 2.758.00 1.80 2.545.90 Total Assets Total Sales OE Profit before tax Employee NGÀNH VẬN TẢI 2010 Total Assets Total Sales OE Profit before tax Employee NGÀNH NHỰA 2010 Total Assets Total Sales OE Profit before tax Employee 0.82 86. <=11 Lớn.638 200 Total Assets Total Sales OE Profit before tax Employee NGÀNH CHẾ BIẾN THỦY SẢN 2010 Total Assets Total Sales OE Profit before tax Employee NGÀNH SẢN XUẤT.161.603.980.90 NGÀNH BĐS 2010 .228.719.13 5.715.642.80 5.480.292.00 0.Lớn Trung Bình <> >= 2.639 193.79 3.91 16.90 0. TRUYỀN TẢI VÀ PH Nhập tỷ suất TC của DN 4.35 3.030.683 300 Nghị định số 56/2009/NĐ-CP rung bình.725.25 1.894 45.11 2.01 0.921 1.485 374.

1.50
30

Total Assets
Total Sales
OE
Profit before tax
Employee
NGÀNH KHAI KHOÁNG 2010
Total Assets
Total Sales
OE
Profit before tax
Employee
NGÀNH THỨC ĂN CHĂN NUÔI 2010
Total Assets
Total Sales
OE
Profit before tax
Employee
NGÀNH DỆT MAY 2010
Total Assets
Total Sales
OE
Profit before tax
Employee

NGÀNH SẢN XUẤT DA VÀ CÁC SP LIÊN
Total Assets
Total Sales
OE
Profit before tax
Employee
NGÀNH GỖ VÀ CÁC SP GỖ 2010
Total Assets
Total Sales

OE
Profit before tax
Employee

NGÀNH SX GiẤY VÀ CÁC SP TỪ GiẤY 2
Total Assets
Total Sales
OE
Profit before tax
Employee

NGÀNH SẢN XUẤT SP TỪ KHOÁNG PH
Total Assets
Total Sales
OE
Profit before tax
Employee

NGÀNH SẢN XuẤT SP TỪ KIM LoẠI 201
Total Assets
Total Sales
OE
Profit before tax
Employee

NGÀNH SẢN XUẤT THIẾT BỊ ĐIỆN 2010
Total Assets
Total Sales
OE
Profit before tax
Employee
NGÀNH SẢN XUẤT MÁY MÓC 2010
Total Assets
Total Sales
OE
Profit before tax
Employee
NGÀNH ĐÓNG TÀU, THUYỀN 2010

Total Assets
Total Sales
OE
Profit before tax
Employee
NGÀNH XÂY DỰNG 2010
Total Assets
Total Sales
OE
Profit before tax
Employee
NGÀNH VIẾN THÔNG 2010
Total Assets
Total Sales
OE
Profit before tax
Employee
NGÀNH TM KHÁC 2010
Total Assets
Total Sales
OE
Profit before tax
Employee
Ngành Trồng trọt - Chăn nuôi
Total Assets
Total Sales
OE
Profit before tax
Employee
SX-CB Thực phẩm
Total Assets
Total Sales
OE
Profit before tax

Employee SX Hóa chất trong Nông nghiêêp Total Assets Total Sales OE Profit before tax Employee SX Hóa chất khác Total Assets Total Sales OE Profit before tax Employee SX Dược phẩm Total Assets Total Sales OE Profit before tax Employee SX Kim loại Total Assets Total Sales OE Profit before tax Employee SX Điêên tư Total Assets Total Sales OE Profit before tax Employee SX xe có đôêng cơ. ô tô. xe máy Total Assets .

Xe máy Total Assets Total Sales OE Profit before tax Employee TM Thực phẩm Total Assets Total Sales OE Profit before tax Employee TM Dược & Dụng cụ Y tế Total Assets Total Sales OE Profit before tax Employee TM Điêên tư.Total Sales OE Profit before tax Employee TM Ôtô . Máy móc. Thiết bị Total Assets Total Sales OE Profit before tax Employee TM Sắt thép Total Assets Total Sales OE Profit before tax Employee .

TR NGÀNH VẬN TẢI 201 NGÀNH NHỰA 2010 NGÀNH BĐS 2010 NGÀNH KHAI KHOÁN NGÀNH THỨC ĂN CHĂ NGÀNH DỆT MAY 20 NGÀNH SẢN XUẤT DA NGÀNH GỖ VÀ CÁC S .TM Hóa chất trong Nông nghiêêp Total Assets Total Sales OE Profit before tax Employee TM Hóa chất khác Total Assets Total Sales OE Profit before tax Employee DV Lưu trú & Ăn uống Total Assets Total Sales OE Profit before tax Employee SX Khác Total Assets Total Sales OE Profit before tax Employee NGÀNHSẢN XUẤT CA NGÀNH CHẾ BIẾN TH NGÀNH SẢN XUẤT.

TM Sắt thép TM Hóa chất trong N TM Hóa chất khác DV Lưu trú & Ăn uốn SX Khác . ô TM Ôtô .NGÀNH SX GiẤY VÀ C NGÀNH SẢN XUẤT SP NGÀNH SẢN XuẤT SP NGÀNH SẢN XUẤT THI NGÀNH SẢN XUẤT MÁ NGÀNH ĐÓNG TÀU. NGÀNH XÂY DỰNG 2 NGÀNH VIẾN THÔNG NGÀNH TM KHÁC 20 Ngành Trồng trọt SX-CB Thực phẩm SX Hóa chất trong N SX Hóa chất khác SX Dược phẩm SX Kim loại SX Điêên tư SX xe có đôêng cơ. Máy móc.Xe máy TM Thực phẩm TM Dược & Dụng cụ Y TM Điêên tư.

285.715.534.437.918 480.769 833.921 1.002 1.725.291.719.452 1.683 300 HẾ BIẾN THỦY SẢN 2010 2.979 34.Bảng phân loại quy mô ngành N XUẤT CAO SU 2010 Lớn >= 2.899.648.801.936.134.050 69.637.179 572.890 300 N XUẤT.784. TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN 2010 167.174.292.191.617.282 194.309.903.583.543.731.980.261 53.495.031.917.712.060.606 262.150 300 Trung Bình <> .314 964.148.533.428.351.672.275.882.034 201.830.642 248.047.949 300 1.234.457 2.099.590.993.061.987.698.480.421 300 N TẢI 2010 2.883.029.589.188.923.

739.750 108.149.837.004.099.969 2.243.366.513.482.624.240 718.334.260.929.209 1.100.306 42.718.907.841.621.292.224.518 300 ỨC ĂN CHĂN NUÔI 2010 5.14.622.717.063 300 N XUẤT DA VÀ CÁC SP LIÊN QUAN 2010 602.956.924.561.985.939 300 Ỗ VÀ CÁC SP GỖ 2010 466.959 .377.018.291.884 4.444.039.200 36.522.011.636.234 2.989.350.771.451.433 580.188.069.755.355 1.270.190 263.253.612.518.688 4.323.686.416.098 364.295 10.785.331 300 ỆT MAY 2010 1.000.916 300 HAI KHOÁNG 2010 43.813.075 12.050.575.753.938.599.771.954 847.

553.521.672.278.853 158.337.368.274 136.609.961 699.269 2.853.916.506 316.530 300 N XUẤT SP TỪ KHOÁNG PHI KL 2010 21.353 47.070.247 184.040.565.392.499.989 9.625.197 909.358 300 N XUẤT MÁY MÓC 2010 ÓNG TÀU.223 2.155.636 38.615.373.627.424.646.715.191 300 N XUẤT THIẾT BỊ ĐIỆN 2010 1.229.257.035.454.166.666 1.946.634 300 GiẤY VÀ CÁC SP TỪ GiẤY 2010 2.271.378. THIẾT BỊ) 2.022 300 N XuẤT SP TỪ KIM LoẠI 2010 (TRỪ MÁY MÓC.314.604.467.401.945.227.426.814 281.249.225.543. THUYỀN 2010 434.820 300 .832 1.186.354 7.179.059.923.590.119.768.369.939.893.764.225.492.082.756.243 777.

277.316.696.566.600.737.647.034.493.335.411.969.686 182.415.786.048.140 10.231 2.225.Chăn nuôi 2.270.633 1.338.153.907.981 4.408.577.579.011 300 M KHÁC 2010 3.981.113.660.194.376.371.791.207.396.843 45.649.324.351 300 Y DỰNG 2010 2.741.531 300 8.092 2.811.154.335.356.551.830.754.268.775 1.091.628.334.927 300 ng trọt .765.751.147.134.778.375 350.255.183.175 8.949 300 ẾN THÔNG 2010 54.311 37.912 635.349.428.7.905 .272 2.999.035 1.695.295.001.192.281.281.703 619.495 5.431.642 271.481.141.787 1.669.745.

380.960.120 1.370 825.432 233.962.739.799 5.155.287.193.764.131.703.653.289.467 819.454.765 4.326.183 300 ôêng cơ.174 3.172.315.869.732 300 2.105. ô tô.313.187 15.932.886.971.452.468 8.012.061.839.782.463.738.324.513.474.064.349 300 8.519.736 420.876.458.535 3.472 300 2.612 300 8.032.970.414 1.004.851.319.275 .887.165.465.238.256.282.968.587.735.300 ất trong Nông nghiêêp 16.764 819.932.202.012.513.217.465 613. xe máy 5.492 7.374.171.

050 300 494.458 19.899.411.893.705 3.968 300 904.453.300.602.803.011.496 300 5.460.687 300 & Dụng cụ Y tế 1.533.517.020 71.156.033.508 204.072 1.345.843.19.320 227.707.995.776.787.723. Thiết bị 2.988.759.095 131.552 237.683.106 10.365.885 825.301. Máy móc.797 300 .165.812.409.194.881 241.455.137 532.111.612.242.396.537.365.390.862.918.039.512 3.438.770.380.169.898.499.987.758 21.383.707.750 3.817.699.985.448 1.768 3.065.767.809.630.175 300 .840.

207.721.807.800.809.733 359.727.578.794.586 1.296.093 120.026.687 300 & Ăn uống 4.006.908 1.980.995.483.013 231.798.654.389.ất trong Nông nghiêêp 408.222.011 3.789.573.204.354.654 1.363 36.757 300 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 0 0 - .790.060.601 300 2.159.802.584.573.758 827.982.547.564.618 85.753.896.021.894 300 686.176.301.712.569.176 67.254 100.

12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 - .

275 57.605 200 119.229.556.172 200 12.598 131.592 84.124.894 45.638 200 244.603.891.856.705.084.545.041.252.411 13.896.122.397.VND Nhỏ <= 350.161.228.306.956 136.690.987.639 193.299 15.807.625 3.219.040.485 374.341 200 255.223.675 2.797.725.752.030.687.165.689.218.033.521.325.050 6.250 200 .107.130.390.659.156.758.380.694 51.284 361.808 49.642.941.

032.784 200 136.020.190 39.888.651.004 200 93.954 106.090.200 6.120.377 590.060 103.246 200 293.671.013.007.724.198 323.292.944.443 629.551 .360.169 149.963.158.272 499.662.432.018.213.658.753.632 60.441.909.101.337.1.659.466.283.493.503.428 38.040.159.438.389.833 214.590.478.427 1.539.389.266 148.025.266.856.939 200 60.745.323 34.062 200 1.196 9.758.759.046.102.214.

703.792.314.587.265.166 200 778.087 200 79.383.425.667 37.178 200 203.098.985.204.714.284.000.017.465 251.961.570.721 5.494.961 66.394.324 60.615.881 6.317 4.114.666 95.999.197.863.096.771.813.479.821 200 215.458.172.520.253.715.578 200 150.26.885.223.307.203.763.995 13.732 154.405 53.243 32.086 200 .380 158.833.831.515.218.828 10.133.529.989 409.026 261.027.

675 883.843 5.481.739.427.468.563 43.948.291.086.665.481 200 357.035 86.896.293.356.614 536.826 .931.157.619.633 226.163.954.692.981.676.011.373.311.159.255.375 9.588 82.845.949.653.562.495 162.408.139 200 134.152.912 31.523 40.927 200 186.488 200.548.571.798.206.405.225.877.011 200 104.165.031.875.876.024.565.254.921 5.786.051.144.311 3.828.272 193.659 102.025.787 81.904.472.686 16.949 200 5.091.

392.374.204.932.659 200 216.646 71.283.143.773.699 200 261.903.058.174 360.853 200 572.958.618.617 227.147.853.120 146.609 82.492 724.762 200 193.620.829.839.210 23.398.332 288.490.869.093.874.487.202.165.467 42.958.521 274.900.449 .145.309 16.408.167.556.166.677 200 401.150.329.764 37.552.144.494 242.370.756.409 47.522 665.200 593.343.963.258.091.859.

880.745.824.841.347.750 123.338 207.106 453.154 14.142.888.666 3.958.508.150.199.690.548.852.401.250.982 230.953.910 14.826.711.161 2.149 101.665.885 18.429.776.947.990.003.237.483.170.925.841 200 .801 200 78.593.262.492.843.391.435 67.133 7.268 200 239.565.494 197.790.400.959.687 200 104.760.383.646.569.913.710.227.095 16.764 14.597.567 200 86.167 200 60.744 2.374 64.585.

893 234.967.861.767.253.015.482.850 200 145.514.720.524 4.423.052.279 17.436.557.51.725 81.373.192.746.363.138 4.568.300.287.300 27.666 200 123.631 6.552.758.555.626 43.139.007 2.305.093 10.755.472 148.721.327.006.265.107 200 32.758 57.269.991.624.757 200 .