Tóm tắt luận án tiến sĩ kỹ thuật

DANH M C KÝ HI U Ụ Ệ

• V
1
: Th tích c a môi ch t trong TB (m ể ủ ấ
3
). V i LPG tr ng thái bão hòa, V ớ ở ạ
1
là t ng th ổ ể
tích c a ph n LPG l ng ủ ầ ỏ
1
L
V và ph n h i ầ ơ
V
V
1
(m
3
);

V
V
1
: th tích h i LPG tr c khi dãn n an nhi t (m ể ơ ướ ở đọ ệ
3
);

1
L
V
: th tích LPG l ng tr c khi dãn n an nhi t (m ể ỏ ướ ở đọ ệ
3
);

1
L V
V

: Th tích h i sinh ra khi m t ph n LPG l ng trong TB dãn n an nhi t t áp su t ể ơ ộ ầ ỏ ở đọ ệ ừ ấ
trong TB t i áp su t khí quy n (m ớ ấ ể
3
).

1
V V
V

: Th tích h i sinh ra khi toàn b ph n h i ể ơ ộ ầ ơ
V
V
1
(m
3
) LPG trong TB dãn n an ở đọ
nhi t t áp su t trong TB t i áp su t khí quy n (m ệ ừ ấ ớ ấ ể
3
);

2
V
V
: T ng th tích h i t o thành sau v n TB ch a LPG; ổ ể ơ ạ ụ ổ ứ
• P
1
: Áp su t c a môi ch t (h i LPG) tr c quá trình dãn n an nhi t (kG/m ấ ủ ấ ơ ướ ở đọ ệ
2
);
• P
2
: Áp su t c a môi ch t (h i LPG) sau quá trình dãn n an nhi t (kG/m ấ ủ ấ ơ ở đọ ệ
2
), chính là áp
su t khí quy n t i n i x y ra s c ; ấ ể ạ ơ ả ự ố
• v, v
µ
: Th tích riêng, ng v i 1 kg [m ể ứ ớ
3
/kg] ho c 1 kmol [m ặ
3
/kmol];
• R
µ
: H ng s ph bi n c a ch t khí, 8314 [J/kmol.K]; ằ ố ổ ế ủ ấ
• T: Nhi t tuy t i c a môi ch t [K]; ệ độ ệ đố ủ ấ
• T
0
là nhi t bão hòa c a LPG trong TB th i i m u [K]; ệ độ ủ ở ờ đ ể đầ
• H
rel
: m t ng i c a không khí; Độ ẩ ươ đố ủ
• T
B
nhi t sôi c a LPG áp su t khí quy n tiêu chu n [K]; ệ độ ủ ở ấ ể ẩ
• T
m
: Nhi t môi tr ng bên ngoài. Tr ng h p thi t b t trong khí quy n, T ệ độ ườ ườ ợ ế ị đặ ể
m
là nhi t ệ
không khí l y th i i m x y ra s c ; độ ấ ở ờ đ ể ả ự ố
• T
vc
: Nhi t vùng cháy, [K]; v i LPG T ệ độ ớ
vc
= 2273 K;
• T
o
: Nhi t môi tr ng nh n nhi t; ệ độ ườ ậ ệ

LPG
V L
m

là kh i l ng ph n LPG l ng thoát ra ngoài và hoá h i; ố ượ ầ ỏ ơ

LPG
atm L 1 ,
ρ
(kg/m
3
) la KLR cua LPG l ng nhi t làm vi c, áp su t 1atm ̀ ̉ ỏ ở ệ độ ệ ấ

, ,1
( / . )
LPG
p L atm
c kJ kg K
la NDR khôi l ng ng ap cua LPG l ng áp su t 1 atm và nhi t ̀ ́ ượ đă ́ ̉ ỏ ở ấ ệ độ
ng v i nhi t t i th i i m x y ra s c ; ứ ớ ệ độ ạ ờ đ ể ả ự ố

) / ( kg kJ r
LPG
V L→ la nhiêt ân hoa h i cua LPG ng v i trang thai LPG thoat ra khi ̀ ̣ ̉ ́ ơ ̉ ứ ớ ̣ ́ ́ ́
quyên ap suât 1 atm; ̉ ở ́ ́
• A: Công dãn n sinh ra khi n TB (kG.m); ở ổ

đl
α
: H s trao i nhi t i l u c a khói, [W/m ệ ố đổ ệ đố ư ủ
2
K];
• F
l đ
: Di n tích b m t trao i nhi t i l u [m ệ ề ặ đổ ệ đố ư
2
];

bx
F
: Di n tích b m t trao i nhi t b c x [m ệ ề ặ đổ ệ ứ ạ
2
];

o
σ
: H s b c x c a v t en tuy t i, ệ ố ứ ạ ủ ậ đ ệ đố
o
σ
= 5,67 W/m
2
.K
4
;

2
CO
ε
: và
2
H O
ε
: en c a CO Độ đ ủ
2
và H
2
O nhi t tính toán. ở ệ độ

β
: H s k n nh h ng c a phân áp su t h i n c c xác nh b ng cách tra ệ ố ể đế ả ưở ủ ấ ơ ướ đượ đị ằ đồ
th nhi t tính toán. ị ở ệ độ

k
ε ∆
: Gía tr hi u ch nh, b ng kh ang 2-4% ị ệ ỉ ằ ỏ
ε
.
• Q
*
m
: L ng ch t ô nhi m trong qu c u l a sau v n (kg); ượ ấ ễ ả ầ ử ụ ổ
• C(x,y,z,t): n ng ch t ô nhi m trong qu c u l a (kg/m ồ độ ấ ễ ả ầ ử
3
) trong không gian, sau kho ng ả
th i gian t (s); ờ
• x, y, z: Kho ng cách qu c u l a di chuy n theo các h ng, tính t n i x y ra s c (m). ả ả ầ ử ể ướ ừ ơ ả ự ố
• t: Th i gian ám mây h i di chuy n kh i ngu n (s); t=0 (s) là th i i m x y ra s c , ờ đ ơ ể ỏ ồ ờ đ ể ả ự ố
xu t hi n qu c u l a. ấ ệ ả ầ ử
• x: Kho ng cách (m) ám mây h i di chuy n sau kho ng th i gian t (s) là: x=u.t ả đ ơ ể ả ờ

ϕ
: m t ng i c a không khí t i n i và th i i m x y ra s c (%); Độ ẩ ươ đố ủ ạ ơ ờ đ ể ả ự ố

, ,
x y z
σ σ σ
: h s khuy ch tán theo ph ng d c, ph ng ngang và ph ng ng (m). ệ ố ế ươ ọ ươ ươ đứ
• q: M t dòng nhi t t qu c u l a t i v t nh n nhi t [W/m ậ độ ệ ừ ả ầ ử ớ ậ ậ ệ
2
];
• H: Nhi t tr c a môi ch t. ệ ị ủ ấ V i ớ LPG, H=46.333 J/kg;
• m: Kh i l ng LPG tham gia v cháy t o qu c u l a (kg); ố ượ ụ ạ ả ầ ử
• R
f
: H s b c x c a ngu n nhi t (không th nguyên); ệ ố ứ ạ ủ ồ ệ ứ
• L: Kh ang cách t qu c u l a t i v t nh n nhi t (m); ỏ ừ ả ầ ử ớ ậ ậ ệ
• H
r
: chi u cao ngu n th i (m). ề ồ ả
• k: S m o n nhi t c a môi ch t. V i propane: k = 1,131; butane: k = 1,094. ố ũ đ ạ ệ ủ ấ ớ
• C
p
: Nhi t dung riêng kh i l ng ng áp c a LPG (kJ/kg.K); ệ ố ượ đă ủ
• C
v
: Nhi t dung riêng kh i l ng ng tích c a LPG (kJ/m ệ ố ượ đă ủ
3
tc
.K).
• CDI: L ng ch t nguy h i vào c th hàng ngày (mg/kg.ngày); ượ ấ ạ ơ ể
• C: N ng ch t nguy h i trong môi tr ng (mg/lít); ồ độ ấ ạ ườ
• IR: T c hô h p (m3/h); ố độ ấ
• RR: T l không khí c l u gi trong c th khi hô h p (%); ỷ ệ đượ ư ữ ơ ể ấ
• ABS: Ph n tr m l ng ch t nguy h i c h p th vào ph i (%); ầ ă ượ ấ ạ đượ ấ ụ ổ
• ET: Th i gian ph i nhi m (gi /ngày); ờ ơ ễ ờ
• EF: T n s ph i nhi m (ngày/n m); ầ ố ơ ễ ă
• ED: Th i gian ph i nhi m (n m); ờ ơ ễ ă
• BW: Tr ng l ng trung bình c a i t ng b ph i nhi m (kg); ọ ượ ủ đố ượ ị ơ ễ
• AT: Th i gian ph i nhi m trung bình (ngày). ờ ơ ễ
• VCE: Vapor cloud explosion-N ám mây h i; ổ đ ơ
• FF: Flash fire-Cháy bùng;
• Fire ball: Q a c u l a; ủ ầ ử
1
M U Ở ĐẦ
I. TÍNH C N THI T C A TÀI NGHIÊN C U Ấ Ế Ủ ĐỀ Ứ
Bên c nh nh ng ạ ữ óng góp có giá tr cho s phát tri n kinh t - xã h i (KT-XH), quá trình đ ị ự ể ế ộ
ch bi n và s d ng khí d u m hóa l ng (Liquefied Petroleum Gas-LPG) luôn ti m n ế ế ử ụ ầ ỏ ỏ ề ẩ
nh ng nguy c gây s c môi tr ng (SCMT) nh : rò r , cháy, n …gây thi t h i v ng i, ữ ơ ự ố ườ ư ỉ ổ ệ ạ ề ườ
tài s n và môi tr ng. Trên th gi i ã x y ra nhi u SCMT nghiêm tr ng trong l nh v c này. ả ườ ế ớ đ ả ề ọ ĩ ự
Vi t Nam, m c dù nh ng s c v LPG ch a mang tính th m h a nh ng c ng c nh báo Ở ệ ặ ữ ự ố ề ư ả ọ ư ũ ả
nh ng SCMT nghiêm tr ng có th x y ra. làm t t công tác phòng ng a SCMT trong ch ữ ọ ể ả Để ố ừ ế
bi n và s d ng LPG, m t trong nh ng công vi c quan tr ng là xây d ng c ph ng pháp ế ử ụ ộ ữ ệ ọ ự đượ ươ
ánh giá SCMT h u hi u d a trên các c s khoa h c (CSKH), ch ra các nguy c gây đ ữ ệ ự ơ ở ọ ỉ ơ
SCMT, d báo m c thi t h i và ph m vi nh h ng khi s c x y ra. ự ứ độ ệ ạ ạ ả ưở ự ố ả K t qu các nghiên ế ả
c u v ứ ề ánh giá đ SCMT trong ch bi n và s d ng LPG trên th gi i ã c áp d ng Vi t Nam ế ế ử ụ ế ớ đ đượ ụ ở ệ
nh ng ch y u th c hi n cho các d án tr ng i m qu c gia nh ng các báo cáo ánh giá tác ng ư ủ ế ự ệ ự ọ đ ể ố ư đ độ
môi tr ng ( TM), ánh giá r i ro môi tr ng ( RM) ch a c p y t i các tác ng mà s ườ Đ đ ủ ườ Đ ư đề ậ đầ đủ ớ độ ự
c gây ra, c bi t là s c ố đặ ệ ự ố n TB ch a LPG – lo i s c di n ra t ng t, gi i phóng n ng ổ ứ ạ ự ố ễ độ ộ ả ă
l ng cao, làm thoát ra nhi u LPG và có th t o ra ám cháy l n. ượ ề ể ạ đ ớ Còn i v i các c s s đố ớ ơ ở ử
d ng LPG, công tác ánh giá SCMT h u nh ch c c p m t cách nh tính. ụ đ ầ ư ỉ đượ đề ậ ộ đị Do v y, ậ
nghiên c u xây d ng ph ng pháp ánh giá SCMT y , nh l ng, ra gi i pháp ứ ự ươ đ đầ đủ đị ượ đề ả
phòng ng a SCMT trong s d ng LPG m t cách ng b , h th ng, có kh n ng áp d ng ừ ử ụ ộ đồ ộ ệ ố ả ă ụ
trong i u ki n Vi t Nam là c n thi t. đ ề ệ ệ ầ ế
II. M C TIÊU NGHIÊN C U Ụ Ứ
Nghiên c u xu t ph ng pháp ánh giá SCMT và gi i pháp phòng ng a SCMT trong s ứ đề ấ ươ đ ả ừ ử
d ng LPG phù h p v i i u ki n Vi t Nam và các n c có i u ki n t ng t . ụ ợ ớ đ ề ệ ệ ướ đ ề ệ ươ ự
III. N I DUNG NGHIÊN C U Ộ Ứ
Tổng quan về LPG, tình hình chế biến và sử dụng LPG ở Việt Nam; phân tích nguy cơ gây
sự cố và hồi cứu một số sự cố đã xảy ra trong chế biến và sử dụng LPG trên thế giới và ở
Việt Nam; đề xuất tiêu chí xây dựng kịch bản sự cố và lựa chọn kịch bản sự cố nổ hoàn toàn
TB chứa LPG là sự cố có nguy cơ xảy ra rất cao trong sử dụng LPG ở Việt Nam và gây thiệt
hại nghiêm trọng về người, tài sản và môi trường; xây dựng CSKH đánh giá tác động tới con
người và môi trường khi nổ thiết bị (TB) chứa LPG; nghiên cứu trường hợp điển hình: đánh
giá sự cố nổ bồn 20 tấn LPG năm 2007 tại Hà Nội; xây dựng quy trình đánh giá SCMT trong
sử dụng LPG dựa trên các CSKH, phù hợp với điều kiện Việt Nam; đề xuất khái niệm, quan
điểm và xây dựng cơ sở QTRR kỹ thuật trong sử dụng LPG ở Việt Nam; đánh giá thực
trạng, phân tích nguyên nhân gây sự cố và đề xuất giải pháp phòng ngừa SCMT trong sử
dụng LPG phù hợp với thực tế Việt Nam và những nước có điều kiện tương tự.
IV. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
i t ng nghiên c u là ph ng pháp ánh giá SCMT trong s d ng LPG trên i t ng Đố ượ ứ ươ đ ử ụ đố ượ
c kh o sát là LPG th ng m i đượ ả ươ ạ trong s n xu t và i s ng ả ấ đờ ố và TB ch a LPG. ứ
V. PH M VI NGHIÊN C U Ạ Ứ
LPG c c p đượ đề ậ là LPG th ng phâm ươ ̉ (propane 100% ho c butane 100% ho c h n h p ặ ặ ỗ ợ
propane và butane v i t l 50%: ớ ỷ ệ 50% theo th tích ể ); TB ch a LPG ứ ( ở tr ng thái bão hòa ạ có
dung tích t 150 lít tr lên ừ ở ( i v i LPG đố ớ công nghi p và th ng m i ệ ươ ạ ); dung tích t 0,45 m ừ
3
tr lên ở ( i v i đố ớ h th ng c p khí t trung tâm trong nhà ệ ố ấ đố ở) ho c ặ b n LPG ồ tiêu chu n ẩ trên xe
chuyên d ng ụ ) t trong khi quy n đặ ́ ể có áp su t ấ ở i u ki n tiêu chu n 760 mmHg đ ề ệ ẩ . S c c ự ố đượ
c p là s c đề ậ ự ố n ổ TB ch a LPG v i ứ ớ ánh giá đ thi t h i ệ ạ là ch y u ủ ế . Quá trình c coi là quá đượ
trình dãn n an nhi t ở đọ ệ do áp su t ấ c a LPG ủ gi m ả t ng t t độ ộ ừ áp su t làm vi c t i áp su t khí ấ ệ ớ ấ
quy n. Ph n LPG l ng cu n theo ám mây h i coi nh không áng k . ể ầ ỏ ố đ ơ ư đ ể Trong ph m vi sai s ạ ố
2
cho phép và thu n ti n trong tính tóan, h i LPG c coi là khí lý t ng; n để ậ ệ ơ đượ ưở hiêt dung riêng ̣
(NDR) c coi là h ng s ; l ng không khí cháy là hoàn toàn i u ki n ng áp. đượ ằ ố ượ đủ để ở đ ề ệ đă
VI. Ý NGH A KHOA H C VÀ TH C TI N Ĩ Ọ Ự Ễ
ánh giá SCMT là quá trình mang tính h th ng, cung c p thông tin t ng h p, lôgic cho Đ ệ ố ấ ổ ợ
ng i ra quy t nh qu n lý ườ ế đị để ả ATMT v i nh ng r i ro ch p nh n c. Do v y, c n ớ ữ ủ ấ ậ đượ ậ ầ có
ph ng pháp ánh giá SCMT phù h p v i c i m trong s d ng LPG Vi t Nam. ươ đ ợ ớ đặ đ ể ử ụ ở ệ
6.1 Ý nghĩa khoa học
Góp phần xây dựng CSKH để đánh giá SCMT một cách định lượng trong chế biến và sử
dụng LPG và các môi chất tương tự; bổ sung CSKH về QTRR kỹ thuật để bảo đảm an toàn,
phòng ngừa SCMT do TB chứa LPG nói riêng và TBAL nói chung; làm cơ sở để xây dựng
phần mềm tính sức bền TB chứa LPG nói riêng và chứa môi chất có đặc tính tương tự nói
chung; phần mềm tính phát tán LPG do sự cố sự cố nổ TB chứa LPG với đặc điểm là năng
lượng cao, phát tán nhanh, gián đoạn … Ứng dụng đối với môi chất được chế biến và sử
dụng ở nhiệt độ trên nhiệt độ sôi bình thường; kết quả nghiên cứu của luận án góp phần bổ
sung, hoàn thiện tài liệu trong giảng dạy, đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công
nghệ trong lĩnh vực an toàn, đánh giá rủi ro, đánh giá tác động môi trường.
6.2 Ý nghĩa thực tiễn
Nêu và phân tích nguyên nhân một số bất cập, đề ra giải pháp đồng bộ, mang tính hệ thống,
góp phần đáp ứng yêu cầu bảo đảm an toàn, phòng ngừa sự cố trong sử dụng LPG ở Việt
Nam và những nước có điều kiện KT-XH tương tự; Xác định tiêu chí xây dựng kịch bản sự
cố trong sử dụng LPG ở Việt Nam và lựa chọn kịch bản sự cố nổ TB chứa LPG là sự cố có
nguy cơ xảy ra cao và gây thiệt hại nghiêm trọng về con người, tài sản và môi trường; Góp
phần bổ sung, hoàn thiện cơ sở xây dựng tiêu chuẩn ATMT trong sử dụng LPG và môi chất
có đặc tính, điều kiện chế biến, sử dụng tương tự; Xây dựng phương pháp đánh giá SCMT
trong sử dụng LPG. Kết quả nghiên cứu của luận án (công thức tính lượng hơi tạo thành,
công sinh ra khi nổ TB chứa LPG, hệ số tiêu thụ oxy, hệ số tiêu thụ không khí lý thuyết, hệ
số phát thải CO
2
, hệ số phát thải khói khi cháy 1 m
3
LPG ở trạng thái hơi …) góp phần bổ
sung CSKH để đánh giá tác động môi trường khi triển khai các dự án có liên quan tới LPG;
dự báo khả năng ảnh hưởng của các sự cố có thể xảy ra khi xây dựng các cơ sở sử dụng LPG
cũng như sử dụng hóa chất nguy hại khác có đặc tính tương tự như LPG; Đáp ứng yêu cầu
đánh giá rủi ro kỹ thuật cho các dự án có sử dụng LPG đang ngày càng phát triển ở nước ta,
đề ra các giải pháp phòng ngừa sự cố trong sử dụng LPG ở Việt Nam. Có thể vận dụng
phương pháp đánh giá cho công nghiệp hóa chất, kỹ thuật lạnh và điều hoà không khí. Bổ
sung cơ sở khoa học và thực tiễn để góp phần quy hoạch công nghiệp, quy họach môi
trường, quy họach đô thị, khu dân cư, dự báo sự cố, quản lý môi trường … khi triển khai các
dự án có sử dụng LPG. Phương pháp đánh giá SCMT được đề xuất giúp các nhà quản lý ra
quyết định đúng để quản lý ATMT trong sử dụng LPG. Từ đó, có chiến lược ngăn ngừa và
ứng cứu sự cố nhằm giảm thiểu thiệt hại, đảm bảo an toàn, BVMT.
VII. Ý NGHĨA KINH TẾ-XÃ HỘI
Ch bi n và s d ng LPG óng vai trò quan tr ng trong n n KT-XH nh ng c ng ti m n ế ế ử ụ đ ọ ề ư ũ ề ẩ
nguy c gây SCMT nghiêm tr ng, c bi t là s c n TB ch ơ ọ đặ ệ ự ố ổ ứa LPG gây thi t h i v ng i, ệ ạ ề ườ
tài s n và môi tr ng. Do v y, c n có nh ng nghiên c u d báo y h n mang tính nh ả ườ ậ ầ ữ ứ ự đầ đủ ơ đị
l ng v các tác ng tiêu c c khi l p TM, RM trong quy h ach, xây d ng c s s d ng ượ ề độ ự ậ Đ Đ ọ ự ơ ở ử ụ
LPG; ra gi i pháp phòng ng a SCMT trong s d ng LPG Vi t Nam, góp ph n phát đề ả ừ ử ụ ở ệ ầ
tri n t n c b n v ng. ể đấ ướ ề ữ
VIII. TÍNH M I C A LU N ÁN Ớ Ủ Ậ
Xây dựng CSKH (công thức tính lượng hơi LPG tạo thành, công dãn nở khi nổ TB chứa
LPG được tồn trữ ở trạng thái bão hòa, tồn tại cả hai pha trong TB ; xây dựng hệ số tiêu thụ
oxy, hệ số tiêu thụ không khí lý thuyết, hệ số phát thải CO
2
, hệ số phát thải khói khi cháy 1
3
m
3
LPG ở trạng thái hơi …; nghiên cứu ứng dụng mô hình nguồn phát thải gián đoạn, phát
tán dạng đám mây hơi) đánh giá SCMT khi nổ TB chứa LPG. Xây dựng CSKH về QTRR kỹ
thuật (TERM) trong sử dụng LPG, góp phần bổ sung CSKH về QTRR công nghiệp. Đề xuất
khái niệm “an toàn môi trường thiết bị” là khái niệm mới trên cơ sở tích hợp các vấn đề về
an toàn thiết bị, an toàn con người, an toàn môi trường. Từ đó, đề xuất quan điểm về ATMT
là lấy an tòan thiết bị làm trung tâm để phòng ngừa SCMT. Đề xuất tiêu chí phân loại và
thực hiện phân loại TB chứa LPG theo mức độ an toàn; từ đó đề xuất phương pháp dự báo
sự thay đổi về chất và lượng của TB chứa LPG theo thời gian để dự báo khả năng xảy ra
SCMT một cách định lượng. Về mặt thực tiễn, luận án có những đóng góp như đề xuất tiêu
chí xây dựng kịch bản và tổng hợp các kịch bản sự cố có thể xảy ra, lựa chọn kịch bản sự cố
nổ TB chứa LPG là sự cố có nguy cơ xảy ra rất cao và có thể gây thiệt hại nghiêm trọng về
người, tài sản và môi trường trong điều kiện Việt Nam; xây dựng quy trình đánh giá SCMT
trong sử dụng LPG ở Việt Nam; xây dựng quy trình tính toán sức bền TB chứa LPG, thuận
tiện trong sử dụng để tính toán thiết kế TB chứa LPG, tạo cơ sở để xây dựng phần mềm tính
sức bền TB chứa LPG và phần mềm tính phát tán quả cầu lửa phù hợp với đặc điểm sử dụng
LPG ở Việt Nam.
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN
1.1. Sự cố môi trường và đánh giá sự cố môi trường
1.1.1 Sự cố môi trường
1.1.2 Đánh giá sự cố môi trường
1.1.3 Nguyên nhân gây sự cố môi trường
1.1.4 Các giai đoạn của SCMT
1.1.5 . Chiến lược ứng xử SCMT
1.1.6 Vai trò của đánh giá rủi ro môi trường
1.1.7 Lịch sử đánh giá rủi ro môi trường
1.1.8 Quy trình chung trong đánh giá rủi ro môi trường
1.1.9 Giới hạn của đánh giá rủi ro môi trường
1.2. Tổng quan về khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
1.2.1 Khái ni m chung v ệ ề LPG: Khí d u m hóa l ng (LPG-Liquefied ầ ỏ ỏ
Petroleum Gas)-khí hoá l ng, gas- c ch bi n t d u m , khí ng hành (K H) ho c khí ỏ đượ ế ế ừ ầ ỏ đồ Đ ặ
t nhiên (KTN)-là khí ho c h n h p khí có thành ph n ch y u là hydrocarbon no d ng ự ặ ỗ ợ ầ ủ ế ạ
parafin, công th c t ng quát: C ứ ổ
n
H
2n+2
nh : propane (C ư
3
H
8
), butane (C
4
H
10
)...th t n t i v t c a ể ồ ạ ế ủ
ethane (C
2
H
6
), pentane (C
5
H
12
) ethylene (C
2
H
4
), butadiene 1,3 (C
4
H
6
). LGP th ng m i là ươ ạ
propane (C
3
)

ho c butane (C ặ
4
) ho c h n h p propane và butane (t l 50 % : 50 % th tích) ặ ỗ ợ ỷ ệ ể
a. Công th c hoá h c, kh i l ng phân t , kh i l ng ri ứ ọ ố ượ ử ố ượ êng
B ng 1.2: Công th c hoá h c và ký hi u c a propane – butane ả ứ ọ ệ ủ
Môi ch t ấ
Công th c ứ
hóa h c ọ
Kh i l ng ố ượ
phân tử
KLR c a LPG l ng ủ ỏ
15 ở
o
C (kg/m
3
)
KLR c a LPG h i ủ ơ
15 ở
o
C (kg/m
3
)
Propane CH
3
-CH
2
-CH
3
44,09 510 1,86
n-Butane CH
3
-CH
2
- CH
2
-CH
3
58,12 575 2,6
b. Tr ng thái t n t i và quan h áp su t-nhi t -thành ph n ạ ồ ạ ệ ấ ệ độ ầ : T l Propane ho c/và nhi t ỷ ệ ặ ệ
c a LPG trong TB càng cao thì áp su t c a LPG trong TB càng l n. độ ủ ấ ủ ớ
c. Tính cháy n : ổ Thông s , ố gi i h n cháy ớ ạ c a LPG trong khí quy n c nêu b ng 1.3 ủ ể đượ ở ả
B ng 1.3: ả B ng thông s cháy n c a LPG ả ố ổ ủ
Môi
ch t ấ
Nhi t ệ bay độ
h i ơ ở 1atm
Nhi t ệ độ
t cháy ự
(
0
C)
Gi i h n cháy ớ ạ
(% th tích) ể
Nhi t tr ệ ị
(Kcal/kg)
Nhi t ệ độ ng n l a ọ ử cháy
trong không khí (
0
C)
d i ướ trên
4
Propane - 42
0
C 400 ÷ 580 2,2 10 11.900 1.930
Butane - 0,5
0
C 410 ÷ 550 1,8 9 11.800 1.900
d. Tính dãn n : ở LPG có h s dãn n th tích r t l n, trung bình 1 n v th tích LPG l ng ệ ố ở ể ấ ớ đơ ị ể ỏ
t o ra kho ng 250 n v th tích LPG h i. ạ ả đơ ị ể ơ
e. V n t c ng n l a: ậ ố ọ ử ng n l a c a h n h p LPG - không khí áp su t khí quy n trong ng ọ ử ủ ỗ ợ ở ấ ể ố
d n ng kính 30,4 cm t v n t c 216 cm/s. ẫ đườ đạ ậ ố
f. c tính: Độ LPG tinh khi t không ph i là ch t có c tính cao i v i con ng i và MT. ế ả ấ độ đố ớ ườ
g. Màu s c, mùi v : ắ ị LPG th l ng không màu, th h i t o ám mây nh s ng. LPG ở ể ỏ ở ể ơ ạ đ ư ươ
tinh khi t không có mùi nên c pha thêm mercaptan t o mùi phát hi n c h i ế đượ để ạ để ệ đượ ơ
LPG rò r tr c khi t n ng b ng 1/5 gi i h n cháy, n d i c a nó. ỉ ướ đạ ồ độ ằ ớ ạ ổ ướ ủ
1.2.2 Phân lo i: ạ C n c vào công d ng, LPG c phân lo i thành LPG nhiên ă ứ ụ đượ ạ
li u; LPG nguyên li u; LPG dùng làm môi ch t l nh. ệ ệ ấ ạ
1.2.3 M t s tính ch t nguy h i c a LPG: ộ ố ấ ạ ủ Gây c, cháy, n , ng t, b ng độ ổ ạ ỏ
l nh… ạ
1.3. S l c v tình hình c ơ ượ ề h bi n và s d ng LPG Vi t Nam ế ế ử ụ ở ệ
1.3.1. Tình hình ch bi n LPG Vi t Nam ế ế ở ệ : Vi t Nam, LPG c ch bi n Ở ệ đượ ế ế
t i NM l c d u Dung Qu t và NM x lý khí Dinh C (b ng công ngh ch ng c t). ạ ọ ầ ấ ử ố ằ ệ ư ấ
1.3.2. Tình hình tiêu th LPG Vi t Nam ụ ở ệ : Theo s li u th ng kê, tiêu th LPG ố ệ ố ụ
trong nh ng n m qua Vi t Nam t ng bình quân kh ang 8% n m. T l s d ng LPG trong ữ ă ở ệ ă ỏ ă ỷ ệ ử ụ
gia ình chi m 65%, th ng m i là 15% và công nghi p là 20%. đ ế ươ ạ ệ
1.4. Một số sự cố môi trường trong chế biến và sử dụng LPG: ở Feyzin (Pháp) năm
1966 làm chết 16 người; ở Tây Ban Nha làm 200 người chết và 120 người bị thương năm
1978; ở Toronto, Canada năm 1979 làm nhiều người phải nhập viện và 250.000 người phải
sơ tán; nổ bồn chứa LPG ở Mexico ngày 19/11/1984 làm 450 nguời chết, trên 30.000 nguời
mất nhà cửa (hình 1.8); sự cố tại NM chế biến LPG ở Pasadena, Hoa Kỳ năm 1989 (Hình
1.9); cháy tàu chở khách làm 400 người chết, hàng trăm người bị thương do nổ bình LPG để
nấu ăn trong toa căng tin nạm 2002 tại Ai Cập; nổ bình LPG làm sập toà nhà 9 tầng, làm chết
và bị thương nhiều người năm 2003 tại St. Peterburg – Nga do rò rỉ LPG trong bếp.
Hình 1.8: Sự cố tại Mexico, 1984
Hình 1.9: Sự cố tại Hoa Kỳ năm 1989
Ở Việt Nam: rò rỉ tại ống dẫn LPG từ NM chế biến khí Dinh Cố tới kho cảng Thị Vải gây ô
nhiễm nước tại đầm nuôi trồng thủy sản sông Mỏ Nhát - Phước Hoà năm 2003. Ngày
22/2/2009, trên quốc lộ 1A thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An đã xảy ra sự cố cháy xe chở gas từ
Hải Phòng về Nghệ An. Hình 1.10 trình bày các hình ảnh của sự cố này...
Hình 1.10: Hình ảnh sự cố cháy xe bồn tại Nghệ An năm 2009
1.5. Các ph ng pháp ánh giá SCMT trong ch bi n và s d ng LPG ươ đ ế ế ử ụ
5
1.5.1 Phương pháp đánh giá SCMT trong chế biến và sử dụng LPG trên
thế giới: Nhận biết mối nguy, xác định các khả năng sự cố, đánh giá hậu quả của sự cố (thiệt
hại về người, tác động tới môi trường, ảnh hưởng về KT-XH ở khu vực bị ảnh hưởng), xác
định mức sự cố. Nhiều tiêu chuẩn an toàn về LPG được ban hành: tiêu chuẩn Australia, tiêu
chuẩn Hồng Công, tiêu chuẩn Hoa Kỳ. Don Barber đề cập tới an toàn trong tồn trữ LPG ở mức
định tính. J. R. B. Alencar, R. A. P. Barbosa and M. B. de Souza Jr. đề cập tới hiệu ứng
domino (hiệu ứng nhiệt, hiệu ứng nổ quá áp đám mây hơi do rò rỉ LPG) nhưng chưa tính
lượng nhiệt sinh ra. Các tác giả B. Doroste, U. Probst and W. Heller (1999), Don Barber
(2000), Donald L. Katz and Robert L.Lee (1990), F. Mushtaq (2007), G.A. Clay, R.D.
Fitzpatrick, N.W. Hurst, D.A. Carter and P.J. Crossthaite (1988) [127], Hanna, S.R., P.J.
Drivas, and J.C. Chang, 1996 [128], Johnson O. Silva and Antonio R. Sanches (2005), J. R.
B. Alencar, R. A. P. Barbosa and M. B. de Souza Jr. (2005), S. Potempski (2004) và các tổ
chức như: công ty BP, công ty Det Norske Varitas (DVN), cơ quan BVMT Mỹ (US EPA)…
đã thực hiện các đánh giá SCMT trong chế biến và sử dụng LPG với nội dung sau:
a. Phương pháp nhận diện SCMT trong chế biến và sử dụng LPG: Phương pháp nhận
diện SCMT trong chế biến và sử dụng LPG sử dụng phương pháp cây sự kiện với các sự cố
rò rỉ LPG, sự cố nổ hóa học (nổ đám mây hơi LPG), sự cố BLEVE.
b. Phương pháp đánh giá xác suất: Phương pháp đánh giá xác suất SCMT trong chế biến
và sử dụng LPG hiện nay chủ yếu sử dụng phương pháp thống kê. Kết quả đánh giá xác suất
được giới thiệu như bảng 1.11 với khả năng xảy ra sự cố được xếp theo 5 mức.
Bảng 1.11: Mức sự cố theo tần suất xảy ra sự cố môi trường [22]
Mức
sự cố
Diễn giải sự cố
Tần suất
sự cố
1 Xảy ra ít hơn 1 lần trong 10.000 năm <10
-4
2 Xảy ra 1 lần trong 10.000 năm đến 1 lần trong 100 năm 10
-4
÷ 10
-2
3 Xảy ra 1 lần trong 100 năm đến 1 lần trong 10 năm 10
-2
÷ 10
-1
4 Xảy ra 1 lần trong 10 năm đến 1 lần trong 1 năm 10
-1
÷ 1
5 Xảy ra nhiều hơn 1 lần trong năm >1
Theo số liệu thống kê, trong 100 sự cố hydrocarbon lớn nhất trong hơn 30 năm trên thế giới
thì cứ 10 năm có 3 sự cố lớn liên quan đến các cơ sở tồn trữ và nén hydrocarbon [81]. Trong
71 sự cố nghiêm trọng về TB chứa LPG có 12 sự cố BLEVE. Tần xuất nổ BLEVE đối với
một TB chứa LPG khoảng 1 x 10
-6
/năm [81].
c. Phương pháp đánh giá thiệt hại: đánh giá tác động quá áp và tác động nhiệt do nổ đám
mây hơi LPG bằng mô hình chất nổ tương đương:
c
TNT
TNT
H m
m
E
η ×∆ ×
·
(1.8)
m
TNT
: khối lượng thuốc nổ TNT tương đương (kg); m:
khối lượng LPG tham gia vụ cháy (kg);
c
H ∆ : năng
lượng của vụ nổ đám mây hơi LPG [kJ/kg]; Với Propane:
2.219
c
H ∆ · −
kJ/mol; với Butane:
2.877
c
H ∆ · −
kJ/mol;
η
: Hiệu suất nổ. Với LPG,
η
= 0,03;
TNT
E : Năng
lượng 1kg chất nổ TNT:
4.686
TNT
E ·
kJ/kg. Vị trí cách
tâm nổ khoảng R chịu tác động quá áp do nổ đám mây hơi
theo công thức:
1/ 3
TNT
R Z m · ×
(m) (1.9). Z là khoảng cách
theo tỷ lệ (m.kg
-1/3
). Quan hệ giữa áp suất và khỏang cách
theo tỷ lệ được nêu ở hình 1.12 [81].
Hình 1.12: Quan hệ giữa áp
suất và khỏang cách theo tỷ lệ
6
Mức tỉ lệ xác suất tử vong do áp suất gây ra được giới thiệu trong bảng 1.12. Các tác động
do quá áp đối với kết cấu được trình bày trong bảng 1.13. Nếu áp suất tạo ra do quá áp của
vụ nổ tăng lên thì xác suất tác động lên người cũng tăng. Ngoài các nguy hiểm trực tiếp gây
chết nguời, vụ nổ TB chứa LPG còn gây ra các nguy hiểm gián tiếp như phá hủy công trình,
tạo mảnh văng bắn gây thương tích cho nguời. Nhiệt độ không khí tăng sẽ làm nhiệt độ cơ
thể tăng, gây ảnh hưởng tới sức khỏe con người. Khi nhiệt độ cơ thể người tăng lên tới 40
o
C
có thể dẫn tới mất ý thức. Đánh giá tác động nhiệt do nổ đám mây hơi thông qua mức ảnh
hưởng của lượng nhiệt bức xạ tới con người (bảng 1.14). Đánh giá hậu quả của sự cố (thiệt
hại về người, tài sản, môi trường) theo 5 mức (bảng 1.15).
Một số mô hình toán được sử dụng như mô hình ISC-ST3 (The Industrial Sourse Complex -
Shor Term 3) tính phát tán đám mây hơi LPG rò rỉ LPG từ nguồn cố định, phát tán liên tục;
mô hình SAFETY đánh giá sự cố rò rỉ LPG tức thời và nổ đám mây hơi LPG [118]; mô hình
phát tán môi chất ở thung lũng (the canyon model); mô hình phát tán hơi, khí nặng…Các
nghiên cứu hiện mới chỉ đề cập tới mức ảnh hưởng của bức xạ nhiệt, chưa tính toán lượng
nhiệt đó được sinh ra.
d. Xác định mức sự cố
Hiện có nhiều phương pháp xác định mức sự cố thông qua việc đánh giá tổng hợp SCMT.
Tuy nhiên, phương pháp ma trận rủi ro (bảng 1.16) được áp dụng để đánh giá SCMT trong
chế biến và sử dụng LPG bằng cách cho điểm mức độ thiệt hại và xác suất rồi tổng hợp kết
quả (bảng 1.17) bằng cách nhân gía trị của xác suất và thiệt hại.
Bảng 1.16: Ma trận đánh giá rủi ro môi trường [22]
Khả năng
xảy ra sự cố
Hậu quả của sự cố
Không
đáng kể (1)
Nhỏ (2)
Trung
bình (3)
Lớn (4)
Nghiêm
trọng (5)
Hiếm khi xảy ra (1) 1 (KĐK) 2 (KĐK) 3 (KĐK) 4 (KĐK) 5 (N)
Không chắc xảy ra (2) 2 (KĐK) 4 (KĐK) 6 (N) 8 (N) 10 (TB)
Có khả năng xảy ra (3) 3 (KĐK) 6 (N) 9 (N) 12 (TB) 15 (L)
Hay xảy ra (4) 4 (KĐK) 8 (N) 12 (TB) 16 (L) 20 (NT)
Thường xảy ra (5) 5 (N) 10 (TB) 15 (L) 20 (NT) 25 (NT)
Ghi chú: KĐK: không đáng kể; N: nhỏ;TB: trung bình; L:lớn; NT: nghiêm trọng;
Từ kết quả của đánh giá tổng hợp SCMT theo ma trận rủi ro rồi so sánh với thang điểm để
kết luận đặc tính của rủi ro. Nguyên lý ALARP áp dụng trong ma trận đánh giá rủi ro được
giới thiệu ở hình 1.14.
Mức rủi ro từ 1÷4: rủi ro không đáng kể; mức rủi ro từ
5÷9: mức rủi ro thấp có thể chấp nhận được theo nguyên
lý rủi ro thấp nhất có thể chấp nhận được (ALARP)
nhưng rủi ro cần được giám sát chặt chẽ; mức rủi ro
bằng 9: mức giới hạn; mức rủi ro từ 10÷25: rủi ro cao,
không được chấp nhận, cần loại trừ hoặc giảm thiểu về
rủi ro chấp nhận được [81].
Hình 1.14: Ma trận trong đánh
giá rủi ro chiến lược
1.5.2 Đánh giá SCMT trong chế biến và sử dụng LPG tại Việt Nam
Trong quá trình xây dựng và phát triển nền công nghiệp dầu khí, công tác phòng ngừa
SCMT rất được quan tâm. Tuy nhiên, các báo cáo đánh giá rủi ro về LPG đề cập chủ yếu là
rò rỉ LPG hoặc BLEVE. Kết quả khảo sát thông tin của TT thông tin KH-CN (Sở KH-CN
Tp.Hồ Chí Minh) [97] cho thấy: các kết quả NCKH đã công bố trên thế giới cũng như ở Việt
Nam đều ít nhiều có đề cập tới vấn đề ATMT trong sử dụng LPG, nhưng những đánh giá
này chưa hoàn thiện hoặc còn định tính, như: “Thuyết minh dự án đầu tư công trình kho tồn
chứa, phân phối LPG và cảng dầu khí Chân Mây” của CTCP gas Petrolimex thực hiện năm
2005) [17], “Báo cáo công tác BVMT kho gas Petrolimex Đà Năng” do công ty (CT) Gas
Petrolimex Đà Năng thực hiện năm 2007 [18], “Báo cáo ĐTM dự án xây dựng kho tiếp nhận
7
tồn chứa và phân phối LPG” do CT xăng dầu KV5 lập năm 1998 [19], “Tài liệu huấn luyện
an tòan, phòng chống cháy nổ trong quản lý, kinh doanh, sử dụng bình LPG” do CT kinh
doanh khí hóa lỏng miền Nam ban hành năm 2006 [80], “Sổ tay khí đốt hóa lỏng” do CT gas
Petrolimex ban hành năm 2001 [89], chỉ thị “Tăng cường công tác quản lý đảm bảo an toàn
hoạt động hóa chất và điều kiện an toàn trạm nạp khí dầu mỏ hóa lỏng vào chai trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu” của UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành năm 2007 [99], “Hồ
sơ kỹ thuật bồn chứa khí hóa lỏng 23,5 m
3
do công ty Saigon Gas chế tạo và lắp đặt cho NM
sữa Sài Gòn-Vinamilk” năm 2008 [103], “Một số biện pháp phòng cháy và chữa cháy trong
san nạp, bảo quản và sử dụng khí đốt hoá lỏng (LPG)” của tác giả Ngô Văn Xiêm
[106]...Nước ta cũng đã ban hành nhiều quy định, tiêu chuẩn về LPG như “Quy chế quản lý
kỹ thuật an toàn về giao nhận, vận chuyển nạp khí dầu mỏ hóa lỏng bằng bồn chứa” do Bộ
công nghiệp ban hành năm 2006 [5], “Quy chế quản lý kỹ thuật an toàn về nạp khí dầu mỏ
hóa lỏng vào chai” do Bộ công nghiệp ban hành năm 2006 [6], “Tiêu chuẩn xây dựng Việt
Nam (TCXDVN) 377:2006: Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở-tiêu chuẩn thiết kế”
do Bộ xây dựng ban hành năm 2006 [11], “Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam (TCXDVN)
378:2006: Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở-tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu” do
Bộ xây dựng ban hành năm 2006 [12], [72]…[74]. Tuy nhiên, các tiêu chuẩn này chủ yếu đề
cập tới vấn đề an toàn, chưa đề cập tới các tác động môi trường do sự cố trong sử dụng LPG
gây ra. Kết quả các nghiên cứu đánh giá SCMT trong sử dụng LPG trên thế giới như đã trình bày
trong phần 1.5.1 trên đây đã bước đầu được áp dụng ở Việt Nam khi lập báo cáo đánh giá rủi ro
môi trường (ĐRM), đánh giá tác động môi trường (ĐTM), đánh giá sự cố môi trường (ĐSM) cho
các dự án trọng điểm quốc gia có liên quan tới chế biến LPG, như: “Nghiên cứu hiện trạng và đề
xuất các biện pháp quản lý chất thải nguy hại tại công ty chế biến và kinh doanh các sản
phẩm khí” của Nguyễn Tuấn Cường [20], “Đánh giá rủi ro cho hệ thống đường ống Phú Mỹ
– Bạch Hổ” do TT an toàn và môi trường dầu khí – tổng công ty (TCT) dầu khí Việt Nam
thực hiện năm 1998 [81], “Báo cáo đánh giá tác động môi trường chi tiết cho NM xử lý khí
tại Dinh Cố” của TS. Nguyễn Đức Hùynh và cộng sự [82]; “Nghiên cứu mức độ ảnh hưởng
môi trường của các công trình sử dụng khí đề án Bạch Hổ và đề xuất phương án quản lý môi
trường” của Phạm Thị Dung [22], “Nghiên cứu đánh giá rủi ro quá trình vận hành tuyến ống
dẫn khí MP3 - Cà Mau để đề ra các giải pháp an toàn và giảm thiểu thiệt hại môi trường” của
Đinh Vi Lan [37], “Đánh giá rủi ro cho hệ thống đường ống Phú Mỹ – Bạch Hổ” của Trung
tâm an toàn và môi trường dầu khí (1998), [81], “Báo cáo đánh giá tác động môi trường cho
nhà máy xử lý khí Dinh Cố” của Trung tâm an toàn và môi trường dầu khí (1998) [82], “Báo
cáo nghiên cứu khả thi dự án đường ống Nam Côn Sơn” của TCT dầu khí Việt nam – PB –
STATOIL (1999) [83], “Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường dự án NM đạm Phú Mỹ” do
TCT dầu khí Việt Nam – BQL dự án NM đạm Phú Mỹ thực hiện 2002, “báo cáo ĐTM dự án
TT điện lực Phú Mỹ” do TCT điện lực Việt Nam thực hiện … chưa đề cập tới sự cố nổ vật
lý TB chứa LPG một cách đầy đủ mà mới chỉ đề cập tới sự cố BLEVE, sự cố rò rỉ và nổ đám
mây hơi sau sự cố rò rỉ LPG và nhận định rằng sự cố BLEVE là nguy hiểm nhất. Các tác giả
Bùi Văn Ga, Dương Việt Dũng và Nguyễn Hữu Hường [25], Chu Mạnh Hùng [31], Nguyễn
Ðăng Hưng và Thái Nguyễn Huy Chí [32], Trần Gia Mỹ [61] trong các nghiên cứu sử dụng
LPG chủ yếu đề cập tới lợi ích kinh tế trên quan điểm coi LPG là năng lượng sạch, ít gây ô
nhiễm môi trường; tác giả Ngô Văn Xiêm đề cập tới vấn đề ATMT trong sử dụng LPG
nhưng chủ yếu đánh giá định tính [106]. Ứng dụng các mô hình của nước ngòai để tính toán
sự lan truyền chất ô nhiễm trong công nghiệp dầu khí đã được áp dụng ở Việt Nam trong
thời gian gần đây cho một số dự án trọng điểm quốc gia như: mô hình Berliand tính nồng độ
khí nguy hại cho NM lọc dầu do tác giả Nguyễn Cung thực hiện năm 1985 là mô hình nguồn
phát thải liên tục [40]; mô hình ISC-ST3 (The Industrial Sourse Complex - Short Term 3)
của cơ quan BVMT Hoa Kỳ (EPA) được TT an toàn và môi trường dầu khí sử dụng để tính
nồng độ phát tán các chất gây ONMT do rò rỉ cho hệ thống đường ống dẫn khí PM3-Cà
Mau, tính toán rò rỉ hóa chất nguy hại trong điều kiện họat động bình thường [81]; mô hình
8
SAFETY do DNV nghiên cứu phát triển dựa trên các mô hình rò rỉ khí và cháy nổ đám mây
hơi LPG áp dụng để đánh giá rủi ro cho NM chế biến khí Dinh Cố [82] nhưng như vậy là
chưa đầy đủ so với những SCMT có thể xảy ra. Đánh giá xác suất rủi ro theo nghiên cứu của
nước ngòai cần được điều chỉnh phù hợp với thực tế trong sử dụng LPG ở Việt Nam.
1.6. Một số vấn đề cần được nghiên cứu bổ sung
Tuỳ theo mức độ quan tâm ở những lĩnh vực khác nhau mà đánh giá SCMT trong sử dụng
LPG có những mức độ khác nhau. Các nghiên cứu hiện có chưa xây dựng các kịch bản sự cố
có thể xảy ra. Với các sự cố đã được đề cập thì mức độ đánh giá chưa đầy đủ, nhất là đánh
giá sự cố nổ hoàn toàn TB chứa LPG chưa đề cập đầy đủ, định lượng tới các thiệt hại có thể
xảy ra và thực tế đã xảy ra như trình bày trong các phần 1.4. Ở Việt Nam, các đánh giá
SCMT áp dụng phương pháp đánh giá của nước ngoài và cũng chỉ được thực hiện ở các dự
án trọng điểm quốc gia trong chế biến LPG. Trong điều kiện sử dụng LPG như ở Việt Nam
và những nước có nền KT-XH tương tự, sự cố nổ vật lý do TB không bảo đảm an toàn, do
điều kiện khí hậu hoặc tác động cơ học như tai nạn giao thông xảy ra với xe bồn chở LPG …
là nguy cơ có khả năng xảy ra rất cao và mức độ thiệt hại là nghiêm trọng nhất. Do vậy, cần
xác định các tiêu chí xây dựng kịch bản sự cố và lựa chọn kịch bản sự cố nổ hoàn toàn TB
chứa LPG để xây dựng bổ sung những vấn đề chưa được đề cập hoặc đã được đề cập nhưng
chưa đầy đủ; từ đó hoàn thiện phương pháp đánh giá sự cố nổ TB chứa LPG trong sản xuất
và đời sống, như: tác động cơ học do công sinh ra khi nổ TB chứa (tác động này chưa được
các nghiên cứu trước đây quan tâm); tác động nhiệt khi cháy đám mây hơi LPG tạo thành
sau vụ nổ TB chứa LPG (phương pháp đánh giá hiện có mới chỉ đề cập tới mức tác động của
lượng nhiệt bức xạ nhưng chưa đề cập tới cách xác định lượng nhiệt được tạo ra); tác động
do khói tới con người và môi trường (tác động này hiện chưa giới thiệu cách xác định lượng
khói được tạo ra); dự báo phạm vi ảnh hưởng của quả cầu lửa khi cháy đám mây hơi LPG
sau vụ nổ TB chứa LPG trong không gian và theo thời gian; khảo sát sự cố đã xảy ra trong
sử dụng LPG ở Việt Nam để đánh giá xác suất sự cố trong sử dụng LPG ở Việt Nam một
cách tin cậy, phù hợp với đặc điểm sử dụng LPG ở nước ta. Những vấn đề cần được bổ sung
sẽ được luận án nghiên cứu giải quyết trong phần tiếp theo.
CH NG II: PH NG PHÁP NGHIÊN C U ƯƠ ƯƠ Ứ
2.1 CƠ SỞ PHƯƠNG PHÁP LUẬN
Đánh giá SCMT trong sử dụng LPG là quá trình gồm các bước: nhận diện rủi ro (nhận biết
mối nguy hiểm và sự cố có thể xảy ra), đánh giá xác suất xảy ra sự cố, đánh giá hậu quả do
sự cố gây ra (tác động tới con người, tài sản và môi trường) và xác định đặc tính sự cố trong
sử dụng LPG; từ đó, đề xuất giải pháp phòng ngừa SCMT trong sử dụng LPG. Phần đánh
giá xác suất do chưa đầy đủ số liệu thống kê về những sự cố đã xảy ra trong sử dụng LPG ở
Việt Nam cũng như phần phân tích sự cố và quản lý sự cố sẽ được nghiên cứu trong giới hạn
nhất định nhằm đề xuất giải pháp giảm thiểu SCMT trong sử dụng LPG. Để xây dựng
phương pháp đánh giá SCMT trong sử dụng LPG luận án tiến hành phân tích, xác định các
nguy cơ gây SCMT trong sử dụng LPG trên cơ sở tổng quan tài liệu, hồi cứu số liệu một số
sự cố đã xảy ra trên thế giới cũng như ở Việt Nam, phân tích nguyên nhân gây sự cố và đánh
giá tác động tới con người và môi trường do sự cố gây ra, từ đó xây dựng phương pháp đánh
giá sự cố dựa trên các CSKH và phù hợp với điều kiện Việt Nam; đồng thời đề xuất một số
giải pháp bảo đảm an toàn và phòng ngừa SCMT trong sử dụng LPG ở Việt Nam. Trên cơ
sở tổng quan những phương pháp đánh giá sự cố trong chế biến và sử dụng LPG trên thế
giới và hiện được áp dụng ở Việt Nam; kết quả khảo sát đặc điểm trong sử dụng LPG ở Việt
Nam, luận án sẽ phân tích mức độ phù hợp để đánh giá sự cố trong sử dụng LPG ở Việt
Nam; từ đó vận dụng, kế thừa, bổ sung và hoàn thiện cơ sở lý thuyết để đánh giá sự cố trong
sử dụng LPG và xây dựng quy trình đánh giá sự cố trong sử dụng LPG phù hợp với đặc
điểm trong sử dụng LPG ở Việt Nam. Do cơ sở lý luận để đánh giá định lượng khi thực hiện
đánh giá thiệt hại của SCMT trong sử dụng LPG còn một số vấn đề chưa hoàn thiện như đã
9
trình bày trong chương I nên luận án tập trung nghiên cứu xây dựng cơ sở khoa học đánh giá
tác động và giải pháp bảo đảm an toàn, phòng ngừa sự cố nổ TB trong sử dụng LPG. Để
đánh giá thiệt hại của sự cố, luận án sẽ thực hiện trên cơ sở đánh giá các thiệt hại về người,
ảnh hưởng về KT-XH và các tác động môi trường khu vực bị ảnh hưởng của sự cố. Khi đánh
giá sự cố nổ TB chứa LPG, cần tính toán lượng LPG lỏng hóa hơi để từ đó, tính toán lượng
hơi LPG tạo ra trong vụ nổ, rồi tính toán quá trình phát tán trong không khí của đám mây hơi
LPG đậm đặc được tạo thành. Các đánh giá sự cố trong sử dụng LPG trước đây ít hoặc chưa
quan tâm tới tính toán định lượng hiệu ứng dây chuyền các tác động của sự cố và bổ sung
trong quy trình đánh giá SCMT trong sử dụng LPG. Quy trình đánh giá sự cố được xây dựng
trên cơ sở đánh giá xác suất và đánh giá thiệt hại xảy ra sự cố rồi tích hợp xác định đặc tính
của sự cố bằng phương pháp ma trận rủi ro là phương pháp thường được áp dụng trong đánh
giá sự cố trên thế giới và đang được áp dụng tại Việt Nam. Quy trình đề cập tới những đặc
thù trong sử dụng LPG ở Việt Nam, mang tính khả thi cho các cơ sở sản xuất, các dự án có
liên quan tới sử dụng LPG ở Việt Nam, như: các nhà máy, xí nghiệp, các KCN, các khu
chung cư hiện đại sử dụng trạm cung cấp LPG cho toàn khu chung cư. Việc xây dựng
phương pháp đánh giá xác suất xảy ra sự cố được thực hiện trên cơ sở số liệu thống kê
những sự cố đã xảy ra trong quá khứ và quy luật phân bố Poisson trong xác suất thống kê.
Đánh giá thiệt hại do sự có gây ra gồm đánh giá các thiệt hại về con nguời, tài sản và những
tác động xấu tới môi trường do những tác động cơ học của vụ nổ, tác động nhiệt và ô nhiễm
không khí do quá trình cháy đám mây hơi LPG được hình thành sau vụ nổ và phát tán trong
không khí với những quy luật phát tán đặc thù. Xây dựng quy trình đánh giá SCMT điển
hình trong sử dụng LPG ở Việt Nam là sự cố nổ TB chứa LPG. Khi đánh giá sự cố nổ TB
chứa LPG, cần tính toán lượng LPG lỏng hóa hơi để từ đó, tính toán lượng hơi LPG tạo ra
trong vụ nổ, rồi tính toán ảnh hưởng của quá trình nổ TB chứa LPG (tác động cơ học do
công sinh ra sau vụ nổ, tác động nhiệt của đám cháy, tác động do khói, do tiêu thụ oxy), quá
trình phát tán trong không khí của quả cầu lửa tạo thành do cháy đám mây hơi LPG đậm đặc
sinh ra sau vụ nổ. Do quả cầu lửa sinh ra sau vụ nổ TB chứa LPG có đặc điểm là được tạo ra
bởi năng lượng cao trong thời gian rất ngắn, phát thải gián đoạn theo dạng đám mây hơi và
phát tán nhanh trong không gian với phạm vi và mức độ thiệt hại lớn; quy luật phát tán trong
không khí của quả cầu lửa không tuân theo các mô hình phát tán thường gặp nên không thể
áp dụng các mô hình hiện có vào việc tính phát tán quả cầu lửa nên luận án sẽ khảo sát các
mô hình khác thích hợp hơn với đặc điểm của nó. Việc đề xuất giải pháp bảo đảm an toàn và
phòng ngừa SCMT trong sử dụng LPG ở Việt Nam được luận án thực hiện trên cơ sở khảo
sát thực trạng, đặc điểm sử dụng để nêu lên một số bất cập về quản lý ATMT trong sử dụng
LPG; phân tích nguyên nhân cơ bản dẫn tới những sự cố đã xảy ra và nguy cơ tiềm ẩn gây
SCMT trong sử dụng LPG ở Việt Nam gồm các yếu tố TB , người sử dụng TB , môi trường
sử dụng TB với quan điểm lấy an toàn môi trường TB làm trung tâm. Trên cơ sở thực tiễn
quản lý ATMT trong sử dụng LPG ở Việt Nam những năm qua, luận án đề xuất tiêu chí
phân loại và tiến hành phân lọai TB chứa LPG làm 3 cấp và dự báo xu hướng phát triển về
số lượng, hòan thiện về chất lượng các TB chứa LPG. Từ đó, đề xuất xây dựng cơ sở quản
trị rủi ro kỹ thuật trong sử dụng LPG trên cơ sở vận dụng, kế thừa khoa học về QTRR; từ đó,
đề xuất quan điểm và giải pháp đồng bộ, mang tính hệ thống, phù hợp với điều kiện sử dụng
LPG ở Việt Nam để bảo đảm an toàn và phòng ngừa SCMT trong sử dụng LPG.
2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.2.1. Phương pháp nghiên cứu lý thuyết
a. Phương pháp tổng quan tài liệu và hồi cứu số liệu: Tổng quan tài liệu, hồi cứu
số liệu sự cố đã xảy ra, phân tích nguyên nhân gây sự cố và đánh giá tác động do sự cố gây
ra; đề xuất giải pháp phòng ngừa SCMT trong sản xuất và sử dụng LPG ở Việt Nam. Để
nhận diện SCMT, sử dụng phương pháp lập bảng danh mục kiểm tra (check list); phương
pháp phân tích nguy hại sơ bộ (PHA-Preliminary hazard identification) gồm: phương pháp
10
phân tích cây sự kiện (ETA-Event tree analysis); phương pháp phân tích cây sai lầm (FTA-
Faul tree analysis); phương pháp nhận diện mối nguy (HAZID-Hazad indentification);
phương pháp đánh giá nhanh (RRR-Rapid risk ranking); phương pháp phân tích tác động
của các kiểu hỏng hóc (FMEA-Failure Modes and Effect Analysis); phương pháp phân tích
khẩn cấp và các tác động của các kiểu hỏng hóc (FMECA-Failure Modes and Effect
Criticality Analysis); phương pháp phân tích vận hành và các mối nguy hại (HAZOP-Hazard
and operability analysis); phương pháp SWIFT (Structure What If); phương pháp thu thập cơ
sở dữ liệu và các sự cố đã xảy ra. Tổng hợp tính chất lý, hóa và phân tích đặc tính nguy hại
của LPG; từ đó đánh giá nguy cơ, dự báo thiệt hại nếu xảy ra sự cố trong sử dụng LPG; hồi
cứu số liệu về tình hình chế biến và sử dụng LPG ở Việt Nam; tổng quan về SCMT và đánh
giá SCMT trong chế biến và sử dụng LPG đã xảy ra trên thế giới và ở Việt Nam; tổng quan
về các phương pháp đánh giá sự cố trong chế biến và sử dụng LPG trên thế giới và ở Việt
Nam.
b. Phương pháp giải tích, tính toán lý thuyết: Những vấn đề chưa được đề cập
trong đánh giá tác động của sự cố nổ TB chứa LPG như chương I đã phân tích sẽ được
nghiên cứu bổ sung bằng phương pháp giải tích, tính toán lý thuyết như sau: tính toán lượng
LPG lỏng hóa hơi, tính toán lượng hơi LPG tạo ra sau vụ nổ; tính toán ảnh hưởng của quá
trình nổ TB chứa LPG (công cơ học sinh ra sau vụ nổ, tác động nhiệt của đám cháy, tác động
do khói sinh ra và do tiêu thụ oxy); xây dựng quy trình tính toán sức bền bồn chứa LPG công
nghiệp. Các kết quả nghiên cứu này sẽ góp phần tạo cơ sở để thực hiện đánh giá rủi ro định
lượng (QRA) là phương pháp được sử dụng nhằm lượng hóa các thiệt hại do SCMT trong sử
dụng LPG mà các nghiên cứu trước đây chưa hoàn thiện bằng phương pháp đánh giá rủi ro
dự báo. Đánh giá rủi ro dự báo là xác định các tác động tiềm tàng gây ra bởi các tác nhân
gây rủi ro, đang tồn tại và sẽ phát sinh trong tương lai gồm các bước: xác định đối tượng;
xác định mức độ tiếp xúc; xác mức độ gây hại. SCMT công nghiệp là sự kết hợp giữa khả
năng xảy ra sự cố và hậu quả đối với môi trường khi sự cố xảy ra. Sử dụng mô hình toán để
khảo sát quá trình phát tán của quả cầu lửa sau vụ nổ TB chứa LPG. Ở Việt Nam, các mô
hình toán hiện có chỉ tính phát tán liên tục chất gây ô nhiễm.
c. Phương pháp xác định hệ số rủi ro: Nếu RQ<1: rủi ro thấp và có thể chấp nhận được;
nếu RQ≥1: cần triển khai các chương trình quản lý thích hợp để giảm thiểu rủi ro. Trong sử
dụng LPG cần xác định hệ số rủi ro RQ của các tác động cơ học, nhiệt học, độc học…rồi so
sánh với ngưỡng chịu đựng của sinh vật, giới hạn an toàn, môi trường. Các tác động cơ học,
nhiệt học, độc học chưa được đề cập sẽ được giải quyết thông qua việc xây dựng các công
thức tính công sinh ra khi nổ TB , công thức xác định hệ số phát thải khói và hệ số tiệu thụ ô
xy, công thức tính lượng nhiệt sinh ra khi cháy đám mây hơi LPG tạo thành sau sự cố …
d. Phương pháp xác suất, thống kê: Sử dụng lý thuyết xác suất (nguyên lý cộng xác
xuất và quy tắc tính xác suất theo quy luật Poisson) bằng số liệu thống kê.
2.2.2. Phương pháp nghiên cứu bán thực nghiệm
a. Phương pháp đánh giá rủi ro hồi cố: là quá trình xác định các nguyên nhân gây rủi ro
trên cơ sở các tác động đã xảy ra. Tiến hành khảo sát hồi cố một số sự cố đã xảy ra trong chế
biến và sử dụng LPG trên thế giới và tại Việt Nam.
b. Phương pháp quan sát, so sánh: Quan sát quá trình hình thành và di chuyển của quả
cầu lửa do cháy đám mây hơi LPG sau vụ nổ thông qua các sự cố đã xảy ra được ghi lại.
c. Phương pháp chuyên gia: Tham khảo ý kiến các chuyên gia trong và ngoài nước về
ATMT trong sử dụng LPG, về quản lý công nghiệp, phòng chống cháy nổ …
d. Phương pháp xây dựng quy trình
2.2.3. Phương pháp khảo sát thực tế
11
a. Phương pháp điều tra xã hội học.
b. Phương pháp nghiên cứu trường hợp điển hình: Đánh giá sự cố nổ bồn 20 tấn
LPG tại Hà Nội, năm 2007; đánh giá sai sót trong sử dụng LPG tại NM sữa Sài
Gòn.
CH NG III ƯƠ : C S LÝ THUY T Ơ Ở Ế
3.1. C s ánh giá tác ng c h c khi n TB ch a LPG ơ ở đ độ ơ ọ ổ ứ
3.1.1. C s nhi t ng l c h c: coi b n ch t v n là quá trình o n nhi t. ây là c s quan ơ ở ệ độ ự ọ ả ấ ụ ổ đ ạ ệ Đ ơ ở
tr ng lu n án xây d ng CSKH ánh giá thi t h i c a s c n TB ch a LPG. ọ để ậ ự đ ệ ạ ủ ự ố ổ ứ
3.1.2. C s ơ ở k thu t ỹ ậ an toàn
Công dãn n c a môi ch t khi n TB ch a môi ch t c xác ở ủ ấ ổ ứ ấ đượ
nh theo công th c 3.5 nh ng t l hóa h i c a môi ch t ch a đị ứ ư ỷ ệ ơ ủ ấ ư
c c p đượ đề ậ trong công th c này ứ :
1
1 1 2
1
1 (3.5)
1
k
k
P V P
A
k P

]
| ` ×
]
· −

]

. ,
]
]
3.2. C s ánh giá tác ng c a qu c u l ơ ở đ độ ủ ả ầ ửa khi cháy ám mây h i LPG đ ơ
3.2.1. C s lý thuy t cháy: Ph ng trình ph n ng cháy h p ch t h u c : m và n là s ơ ở ế ươ ả ứ ợ ấ ữ ơ ố
nguyên t C và H trong c u t c a LPG. ử ấ ử ủ
2 2 2
, H (3.9)
4 2
o
t
m n
n n
C H m O mCO H O
| ` | `
+ + ÷÷→ + ∆

. , . ,
3.2.2. C s truy n nhi t: Công th c tính l ng nhi t truy n t ám cháy ra ơ ở ề ệ ứ ượ ệ ề ừ đ
môi tr ng. ườ
3.2.3. C s lý thuy t v mô hình hóa môi tr ng: Joseph F and B. Diane ơ ở ế ề ườ
Louvar (1998) gi i thi u mô hình ngu n t c th i, ch t ô nhi m phát th i d ng ám mây. H ớ ệ ồ ứ ờ ấ ễ ả ạ đ ệ
s khuy ch tán theo các ph ng ố ế ươ
, ,
x y z
σ σ σ

ph thu c vào n nh c a khí quy n t i th i ụ ộ độ ổ đị ủ ể ạ ờ
i m, v trí x y ra s c và kho ng cách t ngu n theo h ng gió. n nh c a khí quy n đ ể ị ả ự ố ả ừ ồ ướ Độ ổ đị ủ ể
chia thành 3 c p: không n nh (c p A và B); trung tính (c p C và D); n nh (c p E và F) ấ ổ đị ấ ấ ổ đị ấ
trên c s 6 c p n nh c a khí quy n theo cách phân lo i c a Pasqill-Gifford trong mô ơ ở ấ ổ đị ủ ể ạ ủ
hình ngu n liên t c. Hình 3.5 và 3.6 gi i thi u th xác nh các h s khuy ch tán. ồ ụ ớ ệ đồ ị đị ệ ố ế
Hình 3.5: th xác nh h s khuy ch tán Đồ ị đị ệ ố ế
theo ph ng ngang ươ
y
σ và ph ng d c ươ ọ σ
x
Hình 3.6: th xác nh h s khuy ch Đồ ị đị ệ ố ế
tán theo ph ng ng ươ đứ
z
σ
Hình nh phát tán ám mây h i LPG c gi i ả đ ơ đượ ớ
thi u trong hình 3.7. N ng theo h ng gió ệ ồ độ ướ
trong không gian và th i gian c a ch t ô nhi m ờ ủ ấ ễ
trong qu c u l a c bi u di n b ng mô hình ả ầ ử đượ ể ễ ằ
tóan 3.27
Hình 3.7: S c n TB, ngu n th i gián ự ố ổ ồ ả
o n, t o ám mây h i đ ạ ạ đ ơ
( )
¹
¹
¹
'
¹
¹
¹
¹
'
¹
]
]
]
]

,
`

.
| +
− +
]
]
]
]

,
`

.
| −

]
]
]
]

,
`

.
|
− ·
2 2
2
2
3
*
2
1
exp
2
1
exp
2
1
exp
2
) , , , (
z
r
z
r
y
z y x
m
H z H z y Q
t z y x C
σ σ σ
σ σ σ π
(3.27)
3.2.4. C s c h c môi tr ng: ơ ở độ ọ ườ ánh giá tác ng do khói sinh ra trên c s Đ độ ơ ở
c h c MT: CO độ ọ
2
+ O
2
Hb →CO
2
Hb + O
2 (3.29)
12
Đánh giá l ng ch t ô nhi m vào c th c xác nh b ng ph ng trình 3.31 [95]: ượ ấ ễ ơ ể đượ đị ằ ươ
C IR RR ABS ET EF ED
CDI
BW AT
× × × × × ×
·
×
(3.31)
3.3. C s ánh giá xác su t x y ra SCMT trong s d ng LPG: ơ ở đ ấ ả ử ụ Xác su t c xác ấ đượ
nh trên c s s li u các s c ã x y ra. đị ơ ở ố ệ ự ố đ ả
3.4. C s qu n tr r i ro k thu t toàn di n ơ ở ả ị ủ ỹ ậ ệ
3.4.1. C s lý thuy t ánh giá r ơ ở ế đ ủi ro
3.4.2. C s k thu t an toàn ơ ở ỹ ậ
3.4.3. H th ng v n b n quy ph m pháp lu t Vi t Nam v an toàn, môi tr ng ệ ố ă ả ạ ậ ệ ề ườ
3.4.4. Quy lu t l ng i thì ch t i. ậ ượ đổ ấ đổ
3.4.5. C s logich h c: xây d ng ơ ở ọ ự các khái ni m ệ m i ớ .
CH NG IV ƯƠ : K T QU NGHIÊN C U Ế Ả Ứ
4.1. XÂY D NG K CH B N S C TRONG S D NG LPG VI T NAM Ự Ị Ả Ự Ố Ử Ụ Ở Ệ
4.1.1 xu t tiêu chí xây d ng k ch b n s c trong s d ng LPG: Đề ấ ự ị ả ự ố ử ụ lo i LPG và ạ
thông s làm vi c c a LPG trong TB (áp su t, nhi t ), lo i và th tích TB ch a LPG, ố ệ ủ ấ ệ độ ạ ể ứ
ngu n gây s c , i u ki n khí h u, a hình, môi tr ng n i x y ra s c , nguy c s c và ồ ự ố đ ề ệ ậ đị ườ ơ ả ự ố ơ ự ố
h u qu s c nh trình bày trong hình 4.1 và c phân tích chi ti t trong lu n án. ậ ả ự ố ư đượ ế ậ
4.1.2 T ng h p các kh n ng x y ra s c trong s d ng LPG ổ ợ ả ă ả ự ố ử ụ
Khi x y ra s c trong s d ng LPG thì ả ự ố ử ụ có th có s c liên hoàn theo hi u ng domino. Sau ể ự ố ệ ứ
ây la môt sô kha n ng th ng g p: Cháy đ ̀ ̣ ́ ̉ ă ườ ặ  n TB ch a LPG; Cháy ổ ứ  n TB ch a LPG ổ ứ 
rò r LPG; Rò r LPG ỉ ỉ  cháy; Rò r LPG ỉ  cháy  n TB ch a LPG; N TB ch a LPG ổ ứ ổ ứ 
thoat LPG ́  cháy. S c n TB ch a LPG c ng có nhi u kh n ng x y ra nh n hoa hoc, ự ố ổ ứ ũ ề ả ă ả ư ổ ́ ̣
nô vât ly. Nô vât ly lai co th là nô th ng l nh v trí xung y u ho c b t n p y, m t bích ̉ ̣ ́ ̉ ̣ ́ ̣ ́ ể ̉ ủ ỗ ỏ ở ị ế ặ ậ ắ đậ ặ
…T ng h p các kh n ng x y ra s c trong s d ng LPG c nêu b ng 4.4 ổ ợ ả ă ả ự ố ử ụ đượ ở ả
B ng 4.4: T ng h p các kh n ng x y ra s c trong s d ng LPG ả ổ ợ ả ă ả ự ố ử ụ
Y u t ế ố K ch b n s c ị ả ự ố
Thành
ph n ầ
Butane
100%
30%Butane
70%Propane
50%Butane
50%Propane
70%Butane
30%Propane
Propane
100%
TB
ch a ứ
B n ồ
t n tr ồ ữ
B n ồ LPG
công nghi p ệ
B n LPG trong ồ
GTVT
B n ồ LPG
dân d ng ụ
ng Đườ
ng d n ố ẫ
Ngu n ồ
gây
s c ự ố
Ngu n ồ
nhi t ệ
(nóng)
Tác ng độ c h c ơ ọ (l nh) ạ
Ph n ng ả ứ
hoá h c ọ
(l nh) ạ
Ngu n ồ
i n đ ệ
(l nh) ạ
Th i ờ
ti t ế
Khí quy n ể
n nh ổ đị
Khí quy n ể
trung tính
Khí quy n ể
không n nh ổ đị
a Đị
hình
a hình b ng ph ng Đị ằ ă a hình nh p nhô Đị ấ
Môi
tr ng ườ
t Đấ N c ướ Không khí
Nguy

Rò r LPG t TB ỉ ừ N TB ch a LPG ổ ứ
Rò r ỉ
ph n l ng ầ ỏ
Rò r ỉ
t ph n h i ừ ầ ơ
N hoàn toàn ổ N l nh ổ ỗ ỏ
N ng ổ đườ
hàn d c ọ
H u ậ
quả
Phát tán
h i LPG ơ
Cháy
ám mây h i đ ơ
Tác ng độ
c h c ơ ọ
N ổ
ám mây h i đ ơ
Hi u ng ệ ứ
domino
13
4.1.3 L a ch n k ch b n s c i n hình xây d ng ph ng pháp ánh giá ự ọ ị ả ự ố đ ể để ự ươ đ
T h p các y u t t o thành s c s có các k ch b n s c khác nhau. Vi c phân tích và ổ ợ ế ố ạ ự ố ẽ ị ả ự ố ệ
ánh giá t t c các k ch b n s c là công vi c r t ph c t p, c n nhi u th i gian v i s tham đ ấ ả ị ả ự ố ệ ấ ứ ạ ầ ề ờ ớ ự
gia c a các chuyên gia trong ủ nhi u l nh v c. ề ĩ ự
Trong ph m vi nghiên c u, lu n án xây ạ ứ ậ
d ng ph ng pháp ánh giá s c n b n ự ươ đ ự ố ổ ồ
LPG t n đặ ổi, ngoài
tr i,thànhph n:50%Butane:50%Propane ờ ầ
do tác ng c h c, a hình b ng độ ơ ọ ở đị ằ
ph ng, khí quy n n nh, gây thi t h i v ă ể ổ đị ệ ạ ề
ng i, tài s n, môi tr ng do m nh v ườ ả ườ ả ỡ
c a b n ch a LPG và tác ng nhi t c a ủ ồ ứ độ ệ ủ
qu c u l a…nh hình 4.11 ả ầ ử ư
Hình 4.11: K ch b n s c n hoàn toàn b n ị ả ự ố ổ ồ
ch a LPG ứ
Ph n l ng LPG còn l i ti p t c bay h i, gây ô nhi m môi tr ng ã c các nghiên c u ầ ỏ ạ ế ụ ơ ễ ườ đ đượ ứ
tr c ây c p. Trong gi i h n c a ph m vi nghiên c u, ánh giá tác ng ướ đ đề ậ ớ ạ ủ ạ ứ đ độ c h c do m nh ơ ọ ả
v v ng b n và tác ng do sóng âm và tác ng nhi t khi cháy ám mây h i LPG hình ỡ ă ắ độ độ ệ đ ơ
thành sau s c n hoàn toàn TB ch a LPG t i môi tr ng và con ng i là h ng nghiên ự ố ổ ứ ớ ườ ườ ướ
c u chính c a lu n án. i v i hi u ng quá áp su t c a sóng âm do n ám mây h i LPG ứ ủ ậ Đố ớ ệ ứ ấ ủ ổ đ ơ
t i v trí cách n i x y ra v n kho ng R (m) th ng s d ng ph ng pháp so sánh v i l ng ạ ị ơ ả ụ ổ ả ườ ử ụ ươ ớ ượ
ch t n TNT t ng ng ánh giá tác ng. Do CSKH ánh giá tác ng c h c do ấ ổ ươ đươ để đ độ để đ độ ơ ọ
m nh v v ng ra, tác ng nhi t khi cháy ám mây h i LPG sau s c n TB trong k ch b n ả ỡ ă độ ệ đ ơ ự ố ổ ị ả
s c này ch a c c p y nên lu n án th c hi n xây d ng b sung ti n hành ự ố ư đượ đề ậ đầ đủ ậ ự ệ ự ổ để ế
ánh giá r i ro nh l ng (QRA) cho k ch b n s c này nh trình bày trong ph n 4.2. đ ủ đị ượ ị ả ự ố ư ầ
4.2. XÂY D NG C Ự S KHOA H C ÁNH GIÁ S C N THI T B CH A Ơ Ở Ọ Đ Ự Ố Ổ Ế Ị Ứ
LPG
Xây d ng ự công th c tính l ng LPG l ng hóa h i; t ng l ng h i t o thành; h s tiêu th ô ứ ượ ỏ ơ ổ ượ ơ ạ ệ ố ụ
xy trong không khí, tiêu th không khí khô, phát th i CO ụ ả
2
, phát th i khói khi cháy ám mây ả đ
h i, l ng nhi t b c x và kh o sát quy lu t phát tán c a qu c u l a hình thành khi cháy ơ ượ ệ ứ ạ ả ậ ủ ả ầ ử
ám mây h i LPG sau s c n TB nhi t trên i m sôi bình th ng c a LPG trên c s đ ơ ự ố ổ ở ệ độ đ ể ườ ủ ơ ở
coi ây là quá trình an nhi t. đ đọ ệ
4.2.1 Xây d ng công th c tính LPG h i sinh ra khi n TB ch a LPG ự ứ ơ ổ ứ
G a s , ỉ ử b n LPG có th tích V ồ ể
1
g m 80% th tích là LPG l ng ( ồ ể ỏ
L
V
1
) và 20% th tích h i ể ơ
LPG (
V
V
1
), l ng LPG l ng hóa h i so v i l ng LPG l ng thóat ra là: ượ ỏ ơ ớ ượ ỏ
( )
, ,1 ,1
1
100%
LPG LPG LPG
LPG
p L atm o B atm
L V
L V
LPG LPG
L atm
c T T
m
f
m r


× −
· · ×
(4.7)
Bi n i ti p v i h s dãn n LPG l ng sang h i là 250, công th c tính th tích h i LPG tao ế đổ ế ớ ệ ố ở ỏ ơ ứ ể ơ ̣
ra khi nô TB ch a 1 kg LPG l ng c xây d ng nh sau: ̉ ứ ỏ đượ ự ư
( )
, .1 0 ,1
1
,1 1
250 1
250
LPG LPG LPG
p L atm B atm
LPG LPG
V L kg V
LPG LPG
L atm atm
c T T
V V
r ρ
· →
× × × −
· ·
×
[m
3
] (4.11a)
Th tích h i LPG tao ra khi xay ra s cô nô TB ch a LPG, ng v i kh i l ng ph n LPG ể ơ ̣ ̉ ự ́ ̉ ứ ứ ớ ố ượ ầ
l ng ỏ
LPG
V L
m

(kg) trong TB thóat ra ngoài khí quy n, dãn n an nhi t: ể ở đọ ệ 250
LPG LPG
V L V
V V

· ,
t c là: ứ
( )
, .1 0 ,1
,1 1
250
LPG LPG LPG LPG
L V p L atm B atm
LPG
V
LPG LPG
L atm atm
m c T T
V
r ρ

× × × −
·
×
[m
3
] (4.11b)
14
L ng h i LPG tao thanh: ượ ơ ̣ ̀
( )
1
, .1 0 ,1
1
2 1
2 ,1 1
250
LPG LPG LPG LPG
k
L V p L atm B atm
V V
LPG LPG
L atm atm
m c T T
P
V V
P r ρ

× × × −
| `
· × +

×
. ,
(4.12)
4.2.2 Xây d ng công th c tính công sinh ra khi n TB ch a LPG ự ứ ổ ứ : Công
sinh ra khi n TB ch a LPG có k n t l hóa h i c a LPG l ng sau v n TB ch a môi ổ ứ ể đế ỷ ệ ơ ủ ỏ ụ ổ ứ
ch t v i áp su t P ấ ớ ấ
1
:
1
4
2 2 1
2
10
1 (kG.m) (4.15)
1
k
V
k
V
P V V
A
k V

]
| ` × ×
]
· × −

]

. ,
]
]
4.2.3 Xây d ng h s tiêu th oxy, tiêu th không khí khô, phát th i CO ự ệ ố ụ ụ ả
2
,
phát th i khói khi cháy LPG: ả T ng h p k t qu xây d ng h s b ng 4.2 ổ ợ ế ả ự ệ ố ở ả
B ng 4.2: H s tiêu th oxy, tiêu th không khí khô (KKK) lý thuy t, h s phát th i CO ả ệ ố ụ ụ ế ệ ố ả
2
,
phát th i khói khi cháy 1 m ả
3
h i LPG ơ
H s /Tr ng thái ệ ố ạ
t n t i c a LPG ồ ạ ủ
H s tiêu th O ệ ố ụ
2
H s ệ ố
tiêu thụ
KKK
H s ệ ố
phát th i ả
CO
2
H s ệ ố
phát th i ả
khói
Tr ng thái h i ạ ơ 5,75 27,382 3,5 29
B ng 4. ả 3: Th tích ể tiêu th ụ oxy lý thuy t ế , th tích KKK lý thuy t, th tích CO ể ế ể
2
và th tích khói ể
sinh ra khi cháy á đ m mây h i LPG ơ sau v n TB ch a V ụ ổ ứ
1
(m
3
) LPG:
Th tích ể tiêu th ụ oxy lý
thuy t ế (m
3
)
Th tích KKK lý ể
thuy t (m ế
3
)
Th tích CO ể
2
(m
3
)
Th tích khói ể
(m
3
)
2
2
5, 75
V
O
V V ·
2
27, 382
V
kkk
V V ·
2
2
3, 5
V
CO
V V ·
2
29
V
khói
V V ·
Các h s có th thay i, ph thu c vào thành ph n ệ ố ể đổ ụ ộ ầ LPG, c i m quá trình cháy … đ đ ặ ể
4.2.4 ánh giá tác ng nhi t khi cháy ám mây h i LPG Đ độ ệ đ ơ
a. Tính l ng nhi t truy n ra môi tr ng: ượ ệ ề ườ T kh i khí cháy, l ng nhi t truy n ra môi ừ ố ượ ệ ề
tr ng b ng 3 hình th c: d n nhi t, i l u nhi t và b c x nhi t: ườ ằ ứ ẫ ệ đố ư ệ ứ ạ ệ
dn dl bx
Q Q Q Q · + + (4.24).
Do h s d n nhi t c a khói nh nên l ng nhi t trao i b ng d n nhi t có th b qua. ệ ố ẫ ệ ủ ỏ ượ ệ đổ ằ ẫ ệ ể ỏ
L ng nhi t trao i b ng i l u và b c x nhi t c xác nh nh sau: Nhi t l ng do ượ ệ đổ ằ đố ư ứ ạ ệ đượ đị ư ệ ượ
i l u: đố ư ( )
đl đl vc mt đl
Q T T F α · × − ×
[W]; L ng nhi t do b c x : ượ ệ ứ ạ
4
bx o vc bx
Q T F σ ε · × × × [W]; T ng ổ
l ng nhi t truy n ra không khí: ượ ệ ề
dl bx
Q Q Q · +
(W); i v i 1 m Đố ớ
2
di n tích b m t: ệ ề ặ
2
( )
Q W
q
F m
·
b. Xác nh kho ng cách AT t ám cháy t i con ngu i đị ả ừ đ ớ ờ : B c x nhi t c a q a c u l a ứ ạ ệ ủ ủ ầ ử
tác ng lên b m t nh n nhi t: độ ề ặ ậ ệ
0,67 2
2
2, 2
[W/m ]
4
a
f f
q R m
L
τ
ϕ
π
×
· × × × (4.30) ; V i: ớ τ
a
: m c lan ứ độ
truy n c a b c x nhi t trong khí quy n: ề ủ ứ ạ ệ ể ( )
0,108 0,13
10
log 14,1
a
x τ ϕ
− −
· × ×
(4.31). So sánh giá trị
tính toán v i m c tác ng nhi t t i con ngu i. ớ ứ độ ệ ớ ờ
4.2.5 Tính toán phát tán c a qu c u l a khi cháy ám mây h i LPG sau ủ ả ầ ử đ ơ
v n TB ch a LPG ụ ổ ứ : Qu c u l a t o thành sau v n TB ch a LPG di chuy n gián o n ả ầ ử ạ ụ ổ ứ ể đ ạ
nh ám mây h i n c trong i u ki n th i ti t bình th ng (hình 4.4a, 4.4b, 4.4c). ư đ ơ ướ đ ề ệ ờ ế ườ
Hình 4.4a: Giai an đọ
qu c u l a hình thành ả ầ ử
Hình 4.4b: Giai an đọ
q a c u l a b c lên cao ủ ầ ử ố
Hình 4.4c: Giai an đọ
q a c u l a di chuy n ủ ầ ử ể
15
ng d ng mô hình 3.10 v i gi thi t qu c u l a chuy n ng cùng t c gió u (m/s) t i Ứ ụ ớ ả ế ả ầ ử ể độ ố độ ạ
th i i m và n i kh o sát. Sau th i gian t (s), nó di chuy n cách n i x y ra s c , tính theo ờ đ ể ơ ả ờ ể ơ ả ự ố
tâm quãng ng x=u.t (m). M t s i u ki n n tr : t c gió u (m/s) đườ ộ ố đ ề ệ đơ ị ố độ và h ng gió không ướ
thay i trong th i gian kh o sát; t=0 (s) là th i i m x y ra s c , b t u xu t hi n ám đổ ờ ả ờ đ ể ả ự ố ắ đầ ấ ệ đ
mây h i LPG; trong quá trình phát tán, ch t ô nhi m trong qu c u l a không tham gia các ơ ấ ễ ả ầ ử
ph n ng khác; không có các ch t ô nhi m khác khuy ch tán vào qu c u l a. Xét TB có ả ứ ấ ễ ế ả ầ ử
chi u cao nh , nên H ề ỏ
r
0. N u ánh giá t i v trí trên m t t và t i ng tâm: y=z=0. ≈ ế đ ạ ị ặ đấ ạ đườ
N ng t i tâm, theo h ng gió c a ch t ô nhi m ồ độ ạ ướ ủ ấ ễ
trong qu c u l a khi TB có chi u cao th p ả ầ ử ề ấ
*
3
2
( , 0, 0, ) (4.32)
2
m
x y z
Q
C ut t
π σ σ σ
·
× × ×
4.3. XU T QUY TRÌNH ÁNH GIÁ S C N THIÊT B CH A LPG ĐỀ Ấ Đ Ự Ố Ổ Ị Ứ
4.3.1. Quy trình ánh giá chung đ
Quy trình chung ánh giá SCMT trong s d ng LPG g m các b c để đ ử ụ ồ ướ nh hình 4.5. ư
Hình 4.5: Quy trình ánh giá s c môi tr ng trong s d ng LPG đ ự ố ườ ử ụ
4.3.2. Nh n di n r i ro trong s d ng LPG ậ ệ ủ ử ụ
B ng 4.7: Ma tr n m i nguy h i – a i m trong s d ng LPG ả ậ ố ạ đị đ ể ử ụ
M i nguy h i ố ạ
Khu v c ự
Tác ng c a s c độ ủ ự ố
Cháy Nổ c Độ Cơ Nhi t ệ
B n t n tr và phân ph i LPG ồ ồ ữ ố x x x x x
B n LPG công nghi p ồ ệ x x x x x
B n LPG trong GTVT ồ x x x x x
B n LPG th ng m i và dân d ng ồ ươ ạ ụ x x x x x
ng ng d n LPG Đườ ố ẫ x x x x x
4.3.3. ánh giá xác su t x y ra s c trong s d ng LPG Đ ấ ả ự ố ử ụ
Xác su t r i ro c thi t l p trên c s phân tích th ng kê s c ã x y ra. Nghiên c u các ấ ủ đượ ế ậ ơ ở ố ự ố đ ả ứ
tr ng h p s c a xay ra cho th y quy lu t phân b s c tuân theo quy lu t Poisson [94]. ườ ợ ự ố đ ̃ ̉ ấ ậ ố ự ố ậ
Xác su t x y ra x s c trong kh ang th i gian ấ ả ự ố ỏ ờ t ∆ :
!
x
x
P e
x
λ
λ

· × (4.33). Tham s ố λ ph thu c ụ ộ
c ng s c i: ườ độ ự ố
t t
t
idt λ
+∆
·


(4.34); v i c tr ng n nh: ớ đặ ư ổ đị
idt λ ·
(4.35).
Nhận diện
rủi ro
Đánh giá
thiệt hại
Đánh giá
xác suất
Xác định
đặc tính sự cố
16
Hình 4.19 gi i thi u x ớ ệ ác su t c a các s c x y ra ấ ủ ự ố ả
trong ch bi n và s d ng LPG trên th gi i [127] ế ế ử ụ ế ớ
cho th y kh n ng x y ra các s c trong s d ng ấ ả ă ả ự ố ử ụ
LPG r t khác nhau, ph thu c vào i u ki n x y ấ ụ ộ đ ề ệ ả
ra s c nh : tr ng thái nóng, l nh, v trí TB , i u ự ố ư ạ ạ ị đ ề
ki n ánh l a, n nh c a khí quy n… N u ệ đ ử độ ổ đị ủ ể ế
x y ra s c t tr ng thái nóng thì ngay l p t c ả ự ố ừ ạ ậ ứ
xu t hi n qu c u l a và sau ó qu c u l a phát ấ ệ ả ầ ử đ ả ầ ử
tán trong không gian; n u s c x y ra t tr ng ế ự ố ả ừ ạ
thái l nh thì k ch b n s c ti p theo s ph thu c ạ ị ả ự ố ế ẽ ụ ộ
vào TB t trên cao hay th p, i u ki n ánh đặ ỏ ấ đ ề ệ đ
l a, n nh c a khí quy n …nh ã trình bày ử độ ổ đị ủ ể ư đ
trong ph n k ch b n s c (ph n 4.1). ầ ị ả ự ố ầ
Hình 4.19: Xác su t x y ra SCMT ấ ả
do nô b n ch a LPG ̉ ồ ứ
A, B, C, D, E: C p n nh c a khí quy n; ấ ổ đị ủ ể
E2: C p E ng v i t c gió 2 m/s; D5: ấ ứ ớ ố độ
C p D trong b ng c p n nh c a khí ấ ả ấ ổ đị ủ
quy n ng v i t c gió 5 m/s. ể ứ ớ ố độ
C n c vào i u ki n th c t , xác nh t n su t ph i nhi m c a các i t ng có liên quan ă ứ đ ề ệ ự ế đị ầ ấ ơ ễ ủ đố ượ
i v i t ng a i m c th . B ng 4.9 trình bày t n su t ph i nhi m cho t ng i t ng. đố ớ ừ đị đ ể ụ ể ả ầ ấ ơ ễ ừ đố ượ
B ng 4.9: B ng mô t t n su t ph i nhi m cho t ng i t ng ả ả ả ầ ấ ơ ễ ừ đố ượ
i t ng Đố ượ
gây tác ng độ
i t ng b nh h ng Đố ượ ị ả ưở
Nhân viên
v n hành ậ
Ng i ườ
lao ng độ
Nhân viên
v n phòng ă
Dân c xung ư
quanh
Ng i ườ
i ng đ đườ
B n t n tr ồ ồ ữ
và phân ph i ố
Th ng ườ
xuyên
Th nh ỉ
tho ng ả
Th nh tho ng ỉ ả Ít khi Ít khi
B n ồ LPG
công nghi p ệ
Th ng ườ
xuyên
Th nh ỉ
tho ng ả
Th nh tho ng ỉ ả Th nh tho ng ỉ ả Ít khi
B n LPG ồ
trong GTVT
Luôn luôn
Th ng ườ
xuyên
Th nh tho ng ỉ ả Luôn luôn
Th ng ườ
xuyên
B n LPG ồ
dân d ng ụ
Luôn luôn
Th nh ỉ
tho ng ả
Th nh tho ng ỉ ả
Th ng ườ
xuyên
Th nh ỉ
tho ng ả
ng ng d n Đườ ố ẫ
LPG
Th ng ườ
xuyên
Th nh ỉ
tho ng ả
Ít khi Ít khi Ít khi
B ng 4.10: ả ánh giá t n su t x y ra trong SCMT Đ ầ ấ ả
Kh n ng x y ra các tác ng ả ă ả độ i m Đ ể
Th ng xuyên x y ra (25 l n/n m) ườ ả ầ ă 5
Th nh tho ng x y ra (5 l n/n m) ỉ ả ả ầ ă 4
Ít x y ra (1 l n/n m) ả ầ ă 3
R t ít x y ra (1 l n/5 n m) ấ ả ầ ă 2
Khó x y ra (th nh tho ng trong 25 n m) ả ỉ ả ă 1
Vi t Nam Ở ệ ã đ có nhi u s c ề ự ố n ổ b n ồ LPG nh ng t i nay ch a có s li u th ng kê chính ư ớ ư ố ệ ố
th c kê t n m 1994 ứ ̉ ừ ă (th i i m ờ đ ể LPG c s d ng l i đượ ử ụ ạ ). Riêng n m 2007 ă , theo s li u ch a ố ệ ư
y , có đầ đủ 3 s c ự ố c đượ ghi nh n ậ . So sánh xác su t x y ra (b ng 4.10) v i s li u th ng kê s ấ ả ả ớ ố ệ ố ự
c ã x y ra có liên quan t i s d ng LPG, m c x y ra s c có th x p m c 4. ố đ ả ớ ử ụ ứ độ ả ự ố ể ế ứ
4.3.4. ánh giá thi t h i c a s c trong s d ng LPG Đ ệ ạ ủ ự ố ử ụ
4.3.4.1 Tác ng t i con ng i độ ớ ườ
a. Do độc tính của LPG [162]:
• Các tri u ch ng khi thi u oxy: ệ ứ ế LPG chi m ch c a oxy trong không khí và gây ế ỗ ủ
ng t khi n ng oxy trong không khí th p h n 18% theo th tích. T 12÷16% gây ạ ồ độ ấ ơ ể ừ
17
th g p; t 10÷14%: c m giác m t m i b t th ng, r i lo n c m xúc; t 6÷10%: ở ấ ừ ả ệ ỏ ấ ườ ố ạ ả ừ
nôn ói và m t kh n ng t ch ; d i 6%: co gi t và suy hô h p, có th d n n t ấ ả ă ự ủ ướ ậ ấ ể ẫ đế ử
vong.
• Các nh h ng c a LPG lên h hô h p: n ng d i 0,1%, h i LPG không gây c; ả ưở ủ ệ ấ ở ồ độ ướ ơ độ ở
n ng d i 1%, LPG không gây tri u ch ng c bi t; n ng LPG cho phép làm vi c lâu ồ độ ướ ệ ứ đặ ệ ồ độ ệ
dài là 0,25%; n ng h i LPG trên 1% có th gây choáng nh sau vài phút; ồ độ ơ ể ẹ
• Các nh h ng c a LPG lên da: LPG l ng phun ra d i áp su t có th gây hi n t ng ả ưở ủ ỏ ướ ấ ể ệ ượ
b ng l nh. Vùng da b b ng b ph ng gi p và có th b ho i t . ỏ ạ ị ỏ ị ồ ộ ể ị ạ ử
•Các nh h ng c a LPG lên m t: LPG l ng b n vào m t s óng b ng và gây mù; ả ưở ủ ắ ỏ ắ ắ ẽ đ ă
b. Do cháy LPG sau v n ụ ổ TB : Khi cháy LPG trong i u ki n không khí s sinh đ ề ệ đủ ẽ
ra khói có ch a CO ứ
2
, làm gi m l ng oxy và h n ch t m nhìn, làm gi m kh n ng ả ượ ạ ế ầ ả ả ă
thoát c a ngu i. ánh giá nh h ng c a b c x nhi t, do tiêu th oxy trong không ủ ờ Đ ả ưở ủ ứ ạ ệ ụ
khí, l ng khói t o thành theo các h s ã xây d ng b ng 4.2 và các công th c ượ ạ ệ ố đ ự ở ả ứ
4.20, 4.21, 4.22, 4.23 m c 4.1.3 ... và l ng nhi t t a ra môi tr ng do ám cháy ụ ượ ệ ỏ ườ đ
theo tính toán d a trên k t qu nghiên c u c a ph n 4.1. So sánh v i tiêu chu n ự ế ả ứ ủ ầ ớ ẩ
cho phép ho c ng ng ch u ng c a con ngu i và môi tr ng se xác nh c ặ ưỡ ị đự ủ ờ ườ ̃ đị đượ
m c thi t h i c a v cháy. So sánh giá tr v i n ng ch t gây ô nhi m trong ứ độ ệ ạ ủ ụ ị ớ ồ độ ấ ễ
qu c u l a s ánh giá c nh h ng do khói sinh ra sau v cháy. ả ầ ử ẽ đ đượ ả ưở ụ
c. Do n qua áp su t ổ ́ ấ : Áp su t quá áp 0,2 bar c coi là gi i h n có th gây ch t ấ đượ ớ ạ ể ế
ng i. Ng i trong vùng quá áp 0,2 bar có th b ch t [138]. M t SCMT x y ra có ườ ườ ể ị ế ộ ả
th có nhi u tác h i i v i con ng i và môi tr ng. ể ề ạ đố ớ ườ ườ
d. Do tác ng c h c độ ơ ọ : Công c h c sinh ra do n TB ch a LPG tính theo công th c ơ ọ ổ ứ ứ
4.15 s phá h y công trình, nhà c a, gây ch t ho c t n th ng ngu i và sinh v t ẽ ủ ử ế ặ ổ ươ ờ ậ
trong ph m vi nh h ng… i v i ng i, c n c vào m c tác ng c a s c lên ạ ả ưở Đố ớ ườ ă ứ ứ độ ủ ự ố
c th ng i phân lo i m c nghiêm tr ng b ng cách cho i m t cao xu ng ơ ể ườ để ạ ứ độ ọ ằ đ ể ừ ố
th p (b ng 4.11). ấ ả
B ng 4.11: B ng phân lo i m c nghiêm tr ng i v i s c kh e con ng i ả ả ạ ứ độ ọ đố ớ ứ ỏ ườ
Tác ng lên ng i độ ườ B c nghiêm tr ng ậ ọ
Ch t ng i ế ườ 5
Ch n th ng n ng ấ ươ ặ 4
T n th ng nh ổ ươ ẹ 3
Tình tr ng b t n ạ ấ ổ 2
Không nh h ng ả ưở 1
B ng 4.1 ả 2: B ng phân lo i nguyên nhân – tác ng ả ạ độ
Nguyên
nhân
Tác ng độ
Ch t ng i ế ườ
Ch n th ng ấ ươ
n ng ặ
T n th ng ổ ươ
nhẹ
Tình tr ng ạ
b t n ấ ổ
Không nh ả
h ng ưở
Cháy, nổ
Khí c độ
Ng t th ạ ở
C h c ơ ọ
Nhi t h c ệ ọ
Cháy, nổ
Khí c độ
Ng t th ạ ở
C h c ơ ọ
Nhi t h c ệ ọ
Mùi hôi
Khí c độ
Ng t th ạ ở
C h c ơ ọ
Nhi t h c ệ ọ
Mùi hôi
Ng t th ạ ở
Không có
4.3.4.2 Tác ng t i môi tr ng độ ớ ườ : N u ế x y ra ả cháy LPG: c n c vào l ng khói ă ứ ượ
t o thành và so sánh v i n ng ch t gây ô nhi m cho phép s ánh giá c nh h ng do ạ ớ ồ độ ấ ễ ẽ đ đượ ả ưở
18
khói sinh ra sau v cháy. ụ N u ế rò r LPG: Các hydrocarbon n ng cao s làm gi m kh ỉ ở ồ độ ẽ ả ả
n ng h p thu oxy c a th c v t và t o ph n ng quang hoá. ă ấ ủ ự ậ ạ ả ứ
4.3.4.3 Gây thiệt hại về tài sản: Sự cố nổ TB chứa LPG gây tác động cơ học,
tác động do quá áp, bức xạ nhiệt đối với TB , công trình, tạo khói gây ô nhiễm môi trường.
Thời gian làm hỏng dầm thép không có bảo vệ là 5 phút ở điều kiện tia lửa (250 kW/m
2
), 10
phút ở điều kiện bể lửa (150 kW/m
2
) và 30 phút ở điều kiện nhiệt lượng là 37,5 kW/m
2
.
T ng h p các thi t h i t i con ng i, môi tr ng và tài s n do SCMT trong s d ng LPG ổ ợ ệ ạ ớ ườ ườ ả ử ụ
gây ra c t ng h p trong b ng 4.14 đượ ổ ợ ả
B ng 4.14: T ng h p ánh giá thi t h i c a SCMT trong s d ng LPG ả ổ ợ đ ệ ạ ủ ử ụ
M c nghiêm tr ng c a các tác ng ứ độ ọ ủ độ i m Đ ể
Thi t h i r t ệ ạ ấ
nghiêm tr ng ọ
Tài s n ả
• Phá h y toàn b tài s n. ủ ộ ả
• Thi t h i tính b ng ti n l n h n 10 tri u USD ệ ạ ằ ề ớ ơ ệ
5
Con ng i ườ
• Làm t n th ng n ng nhi u h n 100 ổ ươ ặ ề ơ
ng i; t vong nhi u h n 10 ng i. ườ ử ề ơ ườ
• N ng oxy trong không khí < 6%: co ồ độ
gi t và suy hô h p, có th d n n t ậ ấ ể ẫ đế ử
vong ; t 6÷10%: nôn ói và m t kh ừ ấ ả
n ng t ch ă ự ủ
H sinh ệ
thái
Hoàn toàn không th thay i c và l p t c phá ể đổ đượ ậ ứ
h y cu c s ng. ủ ộ ố
Thi t h i ệ ạ
nghiêm tr ng ọ
Tài s n ả
• C n t 1 tháng tr lên s a ch a. ầ ừ ở để ử ữ
• Thi t h i tính b ng ti n kho ng 10 tri u USD ệ ạ ằ ề ả ệ
4 Con ng i ườ
• Làm ch t t 1 t i 10 ng i; t n th ng n ng ế ừ ớ ườ ổ ươ ặ
h n 10 ng i. ơ ườ
• N ng oxy trong không khí t 12÷16% s gây ồ độ ừ ẽ
th g p ở ấ ;
• N ng h i LPG > 1% gây choáng nh sau vài ồ độ ơ ẹ
phút nh ng không gây kích thích lên m i và h ng; ư ũ ọ
• Các nh h ng c a LPG lên da: LPG l ng phun ả ưở ủ ỏ
ra có th gây hi n t ng b ng l nh. Vùng da b ể ệ ượ ỏ ạ ị
b ng b ph ng gi p và có th b ho i t . ỏ ị ồ ộ ể ị ạ ử
• Các nh h ng c a LPG lên m t: LPG l ng b n ả ưở ủ ắ ỏ ắ
vào m t có th gây óng b ng t i m t và gây mù; ắ ể đ ă ạ ắ
• L ng ượ b c x nhi t > 37,5 kW/m ứ ạ ệ
2
: gi i h n ớ ạ
ch t ng i ế ườ
• Nhi t c th lên t i 40 ệ độ ơ ể ớ
o
C làm m t ý th c; ấ ứ
• L ng khói chi m 15% th tích không khí gây ượ ế ể
khó kh n cho vi c thoát hi m c a ngu i ă ệ ể ủ ờ ;
• Áp su t quá áp 0,2 bar c coi là gi i h n có ấ đượ ớ ạ
th gây ch t ng i ể ế ườ
H sinh ệ
thái
• M t i nguyên t c c b n v loài, s tàn phá ấ đ ắ ơ ả ề ự
môi tr ng t nhiên r ng ườ ự ộ
Thi t h i nh ệ ạ ẹ
Tài s n ả
• C n m t s ngày s a ch a. ầ ộ ố để ử ữ
• Thi t h i tính b ng ti n: 100.000 USD ệ ạ ằ ề
3
Con ng i ườ
• Làm t n th ng nh ; m t th i gian làm vi c ổ ươ ẹ ấ ờ ệ
19
nhi u h n 12 tháng ề ơ
• N ng oxy trong không khí t 10÷14% gây ồ độ ừ
m t m i, r i lo n c m xúc; ệ ỏ ố ạ ả
• N ng LPG cho phép làm vi c lâu là 0,25%; ồ độ ệ
• L ng ượ nhi t b c x < 5 kW/m ệ ứ ạ
2
không gây nh ả
h ng v i ng i n u có phòng tránh ưở ớ ườ ế .
H sinh ệ
thái
• T m th i, t n th t có h i, s ph c h i tr l i ạ ờ ổ ấ ạ ự ụ ồ ở ạ
s m h n giai o n k ti p ớ ơ đ ạ ế ế
• Gi i h n th i t i a cho phép butane vào không ớ ạ ả ố đ
khí là 2.350 mg/m
3
Thi t h i r t ệ ạ ấ
nhẹ
Tài s n ả
• C n ít h n 1 ngày s a ch a. ầ ơ để ử ữ
• Thi t h i tính b ng ti n <100.000 USD ệ ạ ằ ề
2 Con ng i ườ
• Làm t n th ng nh ; m t th i gian làm vi c ít ổ ươ ẹ ấ ờ ệ
h n 12 tháng. ơ
• N ng oxy trong không khí t 10÷14% gây ồ độ ừ
c m giác m t m i, r i lo n c m xúc; < 18% th ả ệ ỏ ố ạ ả ể
tích s gây ng t ẽ ạ ;
• N ng < 1%, LPG không gây tri u ch ng c ồ độ ệ ứ đặ
bi t; ệ
H sinh ệ
thái
• Nh , nhanh, ph c h i t n th t cho t i r t ít ẹ ụ ồ ổ ấ ớ ấ
loài / các ph n c a h sinh thái ầ ủ ệ
Thi t h i ệ ạ
không áng k đ ể
Tài s n ả • Thi t h i v tài s n không áng k ệ ạ ề ả đ ể
1
Con ng i ườ
• N ng oxy trong không khí > 18% th tích; ồ độ ể
• N ng h i LPG < 0,1%; ồ độ ơ
• L ng ượ b c x nhi t ứ ạ ệ > 3,5 kW/m
2
H sinh ệ
thái
• nh h ng không áng k t i Ả ưở đ ể ớ
h sinh thái ệ
4.3.5. Xác nh c tính r i ro trong s d ng LPG đị đặ ủ ử ụ
ây là k t qu ánh giá t ng h p m c s c trên c s ánh giá xác su t và thi t h i Đ ế ả đ ổ ợ ứ ự ố ơ ở đ ấ ệ ạ c a s ủ ự
c b ng nhi u ph ng pháp nh ng thu n ti n khi áp d ng, lu n án ngh s d ng ố ằ ề ươ ư để ậ ệ ụ ậ đề ị ử ụ
ph ng pháp ma tr n r i ro nh trình bày trong b ng 4.15 ươ ậ ủ ư ả
B ng 4.15: Phân lo i c tính r i ro [95] ả ạ đặ ủ
T
n

s
u
t

x
y

r
a



Th ng xuyên x y ra ườ ả
(M c 5) ứ
Khu v c ự
không ch p ấ
nh n r i ro ậ ủ
Th nh tho ng x y ra ỉ ả ả
(M c 4) ứ
R t ít x y ra ấ ả
(M c 3) ứ
Khu v c ự
c n gi m ầ ả
thi u r i ro ể ủ
Ít x y ra ả
(M c 2) ứ
Khu v c ự
ch p nh n ấ ậ
r i ro ủ
Khó x y ra ả
(M c 1) ứ
20
Thi t h i ệ ạ
Không
áng k đ ể
(M c 1) ứ
R t nh ấ ẹ
(M c 2) ứ
Nhẹ
(M c ứ
3)
Nghiêm
tr ng ọ
(M c 4) ứ
R t ấ
nghiêm
tr ng ọ
(M c 5) ứ
Căn cứ vào mức độ nghiêm trọng và tần suất tiếp xúc đối với các mối nguy hại sẽ được xác
định được mức độ rủi ro đối với con người như trình bày ở bảng 4.16. Điểm từ 15 đến 25:
Rủi ro không được chấp nhận, cần giảm thiểu rủi ro; Điểm từ 5 đến 14: Rủi ro có thể chấp
nhận với sự kiểm soát chặt chẽ; Điểm từ 1 đến 4: Rủi ro được chấp nhận.
B ng 4.16: B ng ma tr n r i ro i v i con ng i ả ả ậ ủ đố ớ ườ
T n su t x y ra ầ ấ ả
Lo i nguy h i ạ ạ
Ch t ế
ng i ( ườ 5)
Ch n th ng ấ ươ
n ng ( ặ 4)
B th ng ị ươ
nh ( ẹ 3)
B t n ấ ổ
(2)
Không nh ả
h ng ( ưở 1)
Luôn luôn (5) 25 20 15 10 5
Th ng xuyên ườ (4) 20 16 12 8 4
Th nh tho ng ỉ ả (3) 15 12 9 6 3
Ít khi (2) 10 8 6 4 2
Không x y ra ( ả 1) 5 4 3 2 1
4.4. NGHIÊN C U TR NGH P I N HÌNH: Ứ ƯỜ Ợ Đ Ể ánh giá s c n b n 20 t n đ ự ố ổ ồ ấ
LPG do l t xe b n n m 2007 t i Hà N i ậ ồ ă ạ ộ :
4.4.1. Mô t s c : Xe b n ả ự ố ồ 16L-3323 t H i Phòng i Thái Nguyên ừ ả đ chở 20 t n LPG b ấ ị
l t ậ vào 13h ngày 7/5/2007 t i chân c u v t Mai N i ạ ầ ượ ộ trên qu c l 18 ố ộ thu c ộ a ph n đị ậ xã Mai
ình, Sóc S n, Hà N i. Đ ơ ộ
4.4.2. ánh giá xác su t: ây là s c có nguy c x y ra r t cao, do n m 2007 ã có 2 v Đ ấ đ ự ố ơ ả ấ ă đ ụ
tai n n l t xe b n. Do v y, xác su t x y ra l ai s c này c x p vào l ạ ậ ồ ậ ấ ả ọ ự ố đượ ế o i 3. ạ
4.4.3. ánh giá thi t h i: B n ch a 20 t n LPG propane, th tích b n là 35,250 m Đ ệ ạ ồ ứ ấ ể ồ
3
. Giả
thi t LPG l ng chi m 80% th tích ế ỏ ế ể . T ng h p k t qu tính toán nh sau: ổ ợ ế ả ư
a. T l LPG l ng hóa h i ỷ ệ ỏ ơ :
( ) ( )
, ,1
,1
2, 25 30 42,1
0, 379
427,8
LPG LPG LPG
LPG
p L atm o B
LPG L V
L V LPG LPG
L L V atm
c T T
m
f
m r



× − × − − ]
]
· · · ·
b. Th tích h i LPG sinh ra khi n b n ch a 20 t n LPG là: ể ơ ổ ồ ứ ấ
3
3
,1
250 250 0, 379 20 10
3.717
510
P LPG
P L V L
L P
L atm
f m
V m
ρ

× × × × ×
· · ·
c. T ng l ng h i LPG t o thành: T ng th tích h i sinh ra: 3.752 m ổ ượ ơ ạ ổ ể ơ
3
. Kh i l ng h i ố ượ ơ
LPG: kg V m
LPG
V
LPG
V
LPG
V
978 . 6 752 . 3 86 , 1 · × · × · ρ . B qua l ng h i do ỏ ượ ơ
h i LPG dãn n . ám mây có bán kính x p x 10 m, n u lan t i chung c , s gây nh h ng ơ ở Đ ấ ỉ ế ớ ư ẽ ả ưở
t i s c kh e và tính m ng c a ngu i dân s ng ó. ây là tác ng mà các ánh giá hi n có ớ ứ ỏ ạ ủ ờ ố ở đ Đ độ đ ệ
ch a c p. ư đề ậ
d. N ng trên m t t, t i tâm, theo h ng gió, sau 60s: ồ độ ặ đấ ạ ướ
*
3
3 3
2 2
6.978
(156, 0, 0, 60) 4, 927 (kg/m )
2 2 3,14 6 6 5
m
x y z
Q
C
π σ σ σ
· · ·
× × × ×
e. Tính toán l ng tiêu th oxy, không khí khô, phát th i CO ượ ụ ả
2
, phát th i khói khi cháy ám ả đ
mây h i LPG sau v n b n ch a LPG: ơ ụ ổ ồ ứ
21
B ng 4.6: T ng h p k t qu tính toán phát th i khói, phát th i CO ả ổ ợ ế ả ả ả
2
, tiêu th Oxy, tiêu th ụ ụ
không khí khô lý thuy t khi n b n 20 t n LPG t i Hà N i n m 2007 ế ổ ồ ấ ạ ộ ă
H s / ệ ố
L ng quy i ượ đổ
Tiêu th ụ
O
2
lý thuy t ế
Tiêu th ụ
KKK lý thuy t ế
Phát th i ả
CO
2
lý thuy t ế
Phát th i ả
khói lý thuy t ế
H s ệ ố 5,75 26,2 3,5 29
L ng quy i (m ượ đổ
3
) 21.574 98.302 13.132 108.808
f. Tính công n sinh ra khi n TB là: ổ ổ
1 1,131 1
' 4 4
1,131
6 1 1 2
' 4
1
105 10 35, 250 1 10
1 1 118 10 (kG.m)
1 1,131 1 105 10
k
k
PV P
A
k P
− −
] ]
| ` | ` × × ×
] ]
· − · − ≈ ×

] ]
− − ×
. , . ,
] ]
] ]
g. ánh giá thi t h i: v ngu i, tài s n, môi tr ng. C n c b ng 2.5, m c x p l ai 4. Đ ệ ạ ề ờ ả ườ ă ứ ả ứ độ ế ọ
h. T ng h p s c : xác su t n b n ch a LPG là s c có kh n ng x y ra, x p l ai m c 3; ổ ợ ự ố ấ ổ ồ ứ ự ố ả ă ả ế ọ ứ
thi t h i n u n b n ch a LPG: m c 4; t ng h p s c : 12 i m. ệ ạ ế ổ ồ ứ ứ ổ ợ ự ố đ ể
i. K t lu n: ây là l ai s c không ch p nh n c, c n có bi n pháp g am thi u. ế ậ Đ ọ ự ố ấ ậ đượ ầ ệ ỉ ể
4.5. ÁNH GIÁ TH C TR NG Đ Ự Ạ VÀ NGUYÊN NHÂN GÂY S C TRONG S Ự Ố Ử
D NG LPG VI T NAM Ụ Ở Ệ
4.5.1 TH C TR NG ATMT TRONG S D NG LPG VI T NAM Ự Ạ Ử Ụ Ở Ệ
n c ta, do công nghi p khai thác, ch bi n d u khí c ng nh vi c s d ng LPG m i phát Ở ướ ệ ế ế ầ ũ ư ệ ử ụ ớ
tri n nên s c trong s d ng LPG trong th i gian qua ch a m c c bi t nghiêm tr ng, ể ự ố ử ụ ờ ư ở ứ độ đặ ệ ọ
nh ng nh ng s c v a và nh ã x y ra trong s d ng LPG th i gian qua c ng c nh báo ư ữ ự ố ừ ỏ đ ả ử ụ ờ ũ ả
nh ng nguy c ti m n có th x y ra nh ng th m ho n u chúng ta không có nh ng bi n ữ ơ ề ẩ ể ả ữ ả ạ ế ữ ệ
pháp phòng ng a. Nhi u s c trong s d ng LPG ã c ghi nh n nh trong ph n 4.2.3. ừ ề ự ố ử ụ đ đượ ậ ư ầ
a. Nh n th c v s nguy hi m và ý th c phòng ng a s c trong s d ng LPG Vi t Nam ậ ứ ề ự ể ứ ừ ự ố ử ụ ở ệ
ch a cao: Hình 4.23, 4.24, 4.25 cho th y ng i s d ng do không nh n th c c m c ư ấ ườ ử ụ ậ ứ đượ ứ độ
nguy hi m c a LPG nên ã t bình ch a LPG ngay sát c nh lò t và m i l a ể ủ đ đặ ứ ạ đố ồ ử .
Hình 4.23: S d ng bình gas ử ụ
c nh lò t trên xe ô tô ạ đố
Hình 4.24: S d ng bình ử ụ
gas c nh lò n u s n ạ ấ ơ
Hình 4.25: S d ng gas ử ụ để
t và n u liên hoàn đố ấ
K t qu kh o sát th c tr ng công tác an toàn, phòng ng a s c trong s d ng LPG t i ế ả ả ự ạ ừ ự ố ử ụ ạ
TPHCM n m 2009 trên s l ng i t ng và ph m vi kh o sát: ă ố ượ đố ượ ạ ả
i t ng s d ng tr c ti p LPG trong h gia ình c trình bày trong hình 4.26 Đố ượ ử ụ ự ế ộ đ đượ
Ng i tr ng thành (NTT) kh n ng x lý ườ ưở đủ ả ă để ử
các s c khi x y ra n u nh c trang b y ự ố ả ế ư đượ ị đầ đủ
ki n th c chi m 96% s ng i s d ng. Kho ng 4% ế ứ ế ố ườ ử ụ ả
s ng i s d ng không ki n th c v an toàn ố ườ ử ụ đủ ế ứ ề
trong s d ng LPG t i gia ình. ử ụ ạ đ
Hình 4.26: i t ng s d ng LPG gia ình Đố ượ ử ụ đ
• Nh n th c c a ng i s d ng: s c trong s d ng gas gia ình (hình 4.27) ậ ứ ủ ườ ử ụ ự ố ử ụ ở đ
22
Hình 4.27: Tình hình s c trong s d ng LPG ự ố ử ụ
• Các nguy c có th gây s c g m có ngu n nhi t, ngu n i n, hóa ch t và m t s nguy c ơ ể ự ố ồ ồ ệ ồ đ ệ ấ ộ ố ơ
khác. Trong ó ngu n nhi t có nguy c cao nh t. Hình 4.28 cho th y nh n th c c a ng i s đ ồ ệ ơ ấ ấ ậ ứ ủ ườ ử
d ng LPG v ánh giá nguy c gây s c và ph ng án phòng ch ng. ụ ề đ ơ ự ố ươ ố
Hình 4.28: Nh n th c c a ng i dân v s c trong s d ng LPG ậ ứ ủ ườ ề ự ố ử ụ
•M c nh n th c v công tác hu n luy n an toàn và b o hi m cháy, n trong s d ng ứ độ ậ ứ ề ấ ệ ả ể ổ ử ụ
LPG c a các ủ c s kinh doanh LPG c trình bày trong hình 4.29. Hình 4.30 trình bày k t ơ ở đượ ế
qu kh o sát v nguyên nhân gây s c trong s d ng LPG trong ph m vi kh o sát. ả ả ề ự ố ử ụ ạ ả

Hình 4.29: Nh n th c v phòng ng a ậ ứ ề ừ Hình 4.30: Nguyên nhân gây s c ự ố
s c trong s d ng LPG trong s d ng LPG ự ố ử ụ ử ụ
b. Công tác qu n lý ATMT Vi t Nam còn b t c ả ở ệ ấ ập;
c. Do i u ki n kinh t , thói quen, tâm lý tiêu dùng nên ng i s d ng ch y u quan tâm đ ề ệ ế ườ ử ụ ủ ế
t i giá c , ít quan tâm t i ch t l ng; ớ ả ớ ấ ượ
d. Tai n n giao thông ( ng b , ng s t và ng th y) ngày càng gia t ng; ạ đườ ộ đườ ắ đườ ủ ă
Nh ng c i m trong s d ng LPG Vi t Nam nh ã trình bày có nh ng i m t ng t ữ đặ đ ể ử ụ ở ệ ư đ ữ đ ể ươ ự ở
các n c ang phát tri n: Bangladesh [107], India [108], Malaysia [129], Srilanca [140] ... ướ đ ể
4.5.2 NGUYÊN NHÂN GÂY S C TRONG S D NG LPG VI T NAM Ự Ố Ử Ụ Ở Ệ
xác nh nguyên nhân và h u qu các s c trong s d ng LPG có th có các ph ng Để đị ậ ả ự ố ử ụ ể ươ
pháp nh : ph ng pháp phân tích v n hành và xác nh m i nguy h i, phân tích các ki u ư ươ ậ đị ố ạ ể
h ng hóc và tác ng, phân tích kh n c p và nh ng tác ng c a các ki u h ng hóc, s ỏ độ ẩ ấ ữ độ ủ ể ỏ ơ đồ
SCMT
trongsửdụngLPG
Hư hỏng
thiết bị phụ
Sụt lún thiết bị
Nguyên nhân bất khả
kháng
Qui hoạch
không hợp lý
Sai sót
trong sử dụng
Sai sót
trong lắp đặt
Sai sót
trong chế tạo
Sai sót
trong thiết kế
Sai sót
trong khảo sát
Xuất hiện qủa cầu
lửa
Xuất hiện đám mây
hơi LPG
Nổ bồn LPG
Rò rỉ LPG
Giảm sức bền thiết
bị chứa LPG
Thiếu số liệu khảo sát
Số liệu không chính xác
Thiếu kinh phí khảo sát
Nước ngầm, kết cấu nền đất
Trình độ người thiết kế
Thiết kế sai quy trình
Dữ liệu thiết kế sai
Khác biệt về khí hậu
Vật liệu không đúng
Phương pháp chế tạo sai
Phương pháp kiểm tra sai
Phương pháp thử sai
Khoảng cách ATMT đến
thiết bị, nhà xưởng, khu dân cư
Không có tường chắn hiệu quả
Ý thức, nhận thức của NSD
Nhận thức, ý thức của cộng
đồng
Nơi cung cấp LPG trong khu
dân cư, khu đô thị đông dân
Thiên tai: động đất, lũ lụt,
Vật văng bắn
Máy bay rơi
Do phá hoại
Tai nạn, gây tử vong
Tổn thất để sửa chữa
Tốn chi phí khắc phục
Lãng phí nhân lực
Tốn chi phí thay thế
Nguy cơ sự cố
Ô nhiễm nước
Ô nhiễm không khí
Cháy, nổ
Tác động cơ học
Cháy đám mây hơi
Phát tán hơi LPG
Gây cháy
Tác động nhiệt
CÂY SAI LẦM
CÂY SỰ KIỆN
23
nguyên nhân – h u qu , ph ng pháp phân tích cây s ki n (Event tree analysis - ETA), ậ ả ươ ự ệ
ph ng pháp phân tích cây sai l m (Fault tree analysis – FTA). Trong khuôn kh lu n án, tác ươ ầ ổ ậ
gi ch n ph ng pháp phân tích cây s ki n (ETA) và cây sai l m (FTA) xác nh ả ọ ươ ự ệ ầ để đị
nguyên nhân và h u qu nguy h i vì ây là ph ng pháp n gi n, d s d ng và phù h p ậ ả ạ đ ươ đơ ả ễ ử ụ ợ
v i i u ki n Vi t Nam. Hình 4.32 trình bày cây s ki n và sai l m trong s d ng LPG. ớ đ ề ệ ệ ự ệ ầ ử ụ
4.5.2.1 Do ng i s d ng LPG: ườ ử ụ không nh n th c y m c nguy h i c a ậ ứ đầ đủ ứ ạ ủ
LPG nên có nhi u sai sót trong l p t b n ch a LPG ( t b n và tr m n p không m b o ề ắ đặ ồ ứ đặ ồ ạ ạ đả ả
kho ng cách an toàn, n m g n khu dân c , g n tr m cung c p x ng, l p t các b n ch a g n ả ằ ầ ư ầ ạ ấ ă ắ đặ ồ ứ ầ
u n p, l p b n ch a LPG i u nhau không úng quy nh); thiêu ý th c phòng ng a s đầ ạ ắ ồ ứ đố đầ đ đị ́ ứ ừ ự
c . ố
4.5.2.2 Do TB ch a LPG: ứ Vi ph m quy nh an toàn i v i TB ch a LPG ạ đị đố ớ ứ ở
Vi t Nam là vi ph m mang tính h th ng nh hình 4.40 b ng ph ng pháp phân tích cây sai ệ ạ ệ ố ư ằ ươ
l m (FTA): ầ
Hình 4.40: Các sai sót i v i TB ch a LPG đố ớ ứ
K t qu t v n th m nh h s thi t k , ch t o và l p ế ả ư ấ ẩ đị ồ ơ ế ế ế ạ ắ
t b n ch a LPG c a công ty Sài Gòn gas cho NM s a đặ ồ ứ ủ ữ
Sài Gòn [103] cho th y vi c vi ph m tiêu chu n ATMT ấ ệ ạ ẩ
các TB ch a LPG là vi ph m mang tính h th ng nh ứ ạ ệ ố ư
trình bày trên hình 4.41 thông qua vi c áp d ng k thu t ệ ụ ỹ ậ
phân tích cây sai l m (FTA) ầ . H s chi ti t c a b n ồ ơ ế ủ ồ
ch a LPG này c gi i thi u trong ph l c 4. ứ đượ ớ ệ ụ ụ
Hình 4.41: Sai sót i v i b n đố ớ ồ
LPG nhà máy s a Sài Gòn ở ữ
24
Hình 4.32: Cây s ki n và sai l m trong s d ng LPG ự ệ ầ ử ụ
4.5.2.3 Do môi tr ng trong s d ng LPG ườ ử ụ
a. Môi tr ng t nhiên ườ ự : TB t n i có kh n ng b n mòn bên ngoài c n l u ý b đặ ở ơ ả ă ị ă ầ ư ổ
sung h s n mòn bên ngoài nh ng không c quan tâm trong thi t k , ch t o, l p t b n ệ ố ă ư đượ ế ế ế ạ ắ đặ ồ
LPG. Th i gian tái ki m nh c ng c n rút ng n nh ng không c l u ý. ờ ể đị ũ ầ ắ ư đượ ư
b. Môi tr ng kinh t -xã h i-pháp lu t ườ ế ộ ậ : B t c p trong các v n b n qu n lý v ấ ậ ă ả ả ề
ATMT trong s d ng LPG; ch ng chéo ch c n ng trong th c hi n; ki m nh an toàn các ử ụ ồ ứ ă ự ệ ể đị
TB ch a LPG sai quy trình; báo cáo ánh gía tác ng môi tr ng các d án xây d ng kho ứ đ độ ườ ự ự
ti p nh n, t n ch a và phân ph i LPG ch a y . ế ậ ồ ứ ố ư đầ đủ
Nh v y, phòng ng a SCMT trong s d ng LPG Vi t Nam c n ra gi i pháp ng b , ư ậ để ừ ử ụ ở ệ ầ đề ả đồ ộ
mang tính h th ng, kh thi, phù h p th c ti n Vi t Nam trên c s khoa h c. ệ ố ả ợ ự ễ ệ ơ ở ọ
4.6. XÂY D NG C S KHOA H C QU N TR R I RO K THU T-ÁP D NG Ự Ơ Ở Ọ Ả Ị Ủ Ỹ Ậ Ụ
TRONG QU N LÝ S D NG LPG Ả Ử Ụ
4.6.1. xu t khái ni m an toàn môi tr ng thi t b Đề ấ ệ ườ ế ị
Trên c s ơ phân tích m i quan h gi a 3 v n an toàn thi t b -an toàn con ng i-an toàn ở ố ệ ữ ấ đề ế ị ườ
môi tr ng v i an toàn thi t b là trung tâm, xu t khái ni m “an toàn môi tr ng thi t b ”. ườ ớ ế ị đề ấ ệ ườ ế ị
Nguyên nhân gây SCMT trong s d ng g m 3 nhóm y u t ch y u: ng i s d ng, TB ử ụ ồ ế ố ủ ế ườ ử ụ
công ngh và MT s d ng. N u g i P ệ ử ụ ế ọ
N
là m c nguy hi m do y u t con ng i; P ứ độ ể ế ố ườ
T
là m c ứ
nguy hi m do y u t TB công ngh ; P độ ể ế ố ệ
M
là m c nguy hi m do y u t MT. M c t ng ứ độ ể ế ố ứ ổ
h p P ợ
c
c a 3 y u t nêu trong công th c 4.33: ủ ế ố ứ
( )
C N T M N T N M T M N T M
P P P P P P P P P P P P P · + + − × + × + × + × ×
(4.33)
• Khi lo i tr y u t MT s d ng: ạ ừ ế ố ử ụ
( )
C N T N T
P P P P P · + − ×
(4.33a)
• Khi lo i tr y u t con ng i: ạ ừ ế ố ườ
( )
C T M T M
P P P P P · + − ×
(4.33b)
• Khi l ai tr y u t TB ch a LPG: ọ ừ ế ố ứ
( )
C N M N M
P P P P P · + − ×
(4.33c)
4.6.2. xu t tiêu chí và phân lo i TB ch a LPG theo m c an toàn Đề ấ ạ ứ ứ độ : tiêu chí phân
lo i TB: theo m c AT. Th c hi n phân lo i TB thành 3 c p theo m c AT: c p I m c ạ ứ độ ự ệ ạ ấ ứ ấ ứ độ
AT r t cao: b n ch a các t ng kho LPG, b n ch a LPG các công ty kinh doanh LPG; h ấ ồ ứ ở ổ ồ ứ ở ồ
s k thu t c a TB hoàn h o; c p II có m c AT cao: b n LPG công nghi p, b n LPG ơ ỹ ậ ủ ả ấ ứ độ ồ ệ ồ ở
các chung c , b n LPG tr m cung c p LPG trong GTVT; h s ch p nh n c; c p III ư ồ ở ạ ấ ồ ơ ấ ậ đượ ấ
không b o m AT: b n LPG c nh p kh u, b n LPG c ch t o c s không áp ng ả đả ồ ũ ậ ẩ ồ đượ ế ạ ở ơ ở đ ứ
yêu c u AT; h s TB ch a LPG không rõ ngu n g c. ầ ồ ơ ứ ồ ố
4.6.3. D báo s thay i c a TB ch a LPG theo th i gian ự ự đổ ủ ứ ờ
G a s , t i th i i m kh o sát có N thi t b , s l ng TB trong m i lo i TB c phân l ai ỉ ử ạ ờ đ ể ả ế ị ố ượ ỗ ạ đượ ọ
theo 3 c p AT l n l t là: n ấ ầ ượ
1
, n
2,
n
3
, ta có h s tính theo % m i c p là: ệ ố ỗ ấ
1 2 3
(4.34); N n n n · + +
1
1
100% (4.35);
n
k
N
· ×
2
2
100% (4.36);
n
k
N
· ×
3
3
100% (4.37);
n
k
N
· ×

% 100
3 2 1
· + + k k k
(4.38). Theo th i gian, giá tr c a h s k ờ ị ủ ệ ố
1
(nhóm TB có m c AT c p I), ứ ấ
ngày càng ti n d n t i 100%. Ph ng trình (4.39) bi u di n s thay i này có d ng ng ế ầ ớ ươ ể ễ ự đổ ạ đườ
cong ch S: ữ
mt
Ae
k

+
·
1
100
1
(4.39). Ng c l i, giá tr c a h s k ượ ạ ị ủ ệ ố
3
(nhóm TB có m c AT c p ứ ấ
III) s gi m d n, ph thu c vào quy lu t ng d ng ti n b KH-KT vào s n xu t. Ph ng ẽ ả ầ ụ ộ ậ ứ ụ ế ộ ả ấ ươ
25
trình bi u di n s thay i c a k ể ễ ự đổ ủ
3
có d ng ng cong ch S: ạ đườ ữ
nt
Be
k
+
·
1
100
3
(4.40).
Trong ó: Trong ó: t: th i k (n m); A, m: h s c tr ng m c t ng s l ng TB có đ đ ờ ỳ ă ệ ố đặ ư ứ độ ă ố ượ
m c AT cao; B, n: h s c tr ng m c gi m s l ng TB không t yêu c u AT, ph ứ ệ ố đặ ư ứ độ ả ố ượ đạ ầ ụ
thu c i u ki n kinh t , k thu t và tình tr ng ban u…Giá tr c a h s k ộ đ ề ệ ế ỹ ậ ạ đầ ị ủ ệ ố
2
(nhóm TB có
m c AT c p II), ph thu c vào s thay i c a s l ng TB có m c AT c p c p I và c p III, ứ ấ ụ ộ ự đổ ủ ố ượ ứ ấ ấ ấ
lúc u t ng, sau ó gi m d n. Ph ng trình (4.41) bi u di n k đầ ă đ ả ầ ươ ể ễ
2
:
]
]
]

,
`

.
|
+
+
+
− ·
− nt mt
Be Ae
k
1
1
1
1
1 100
2
(4.41)
T ng h p th bi u di n h s tính theo % ổ ợ đồ ị ể ễ ệ ố
l ng TB theo c p AT bi n ng theo th i ượ ấ ế độ ờ
gian c trình bày th hình 4. đượ ở đồ ị 44.
Thôøi gian
Tyûleä
phaàn traêm
TBAL
theo caáp
an toaøn
100%
0
K2 K3
K1
Hình 4.44: th bi u di n s thay i t l Đồ ị ể ễ ự đổ ỷ ệ
l ng TB theo th i gian ượ ờ
4.6.4. Xây d ng ự c s QTRR k thu t (TERM): ơ ở ỹ ậ Lu n án xu t, xây d ng c s ậ đề ấ ự ơ ở
“qu n tr r i ro k thu t” (Total Engineering Risk Management-TERM) phòng ng a ả ị ủ ỹ ậ để ừ
SCMT trong s d ng LPG theo trình t sau: Né tránh r i ro; ki m sóat r i ro; ch p nh n r i ử ụ ừ ủ ể ủ ấ ậ ủ
ro; chuy n giao r i ro; g am thi u r i ro. ể ủ ỉ ể ủ
4.7. GI I PHÁP PHÒNG NG A SCMT TRONG S D NG LPG VI T NAM Ả Ừ Ử Ụ Ở Ệ
Gi i pháp ng b , h th ng, công c a d ng, v i s tham gia c a các i t ng liên quan, ả đồ ộ ệ ố ụ đ ạ ớ ự ủ đố ượ
phù h p v i i u ki n Vi t Nam. ợ ớ đ ề ệ ệ
4.7.1. Nâng cao nh n th c, ý th c phòng ng a SCMT trong s d ng LPG ậ ứ ứ ừ ử ụ
4.7.2. Hoàn thi n pháp lu t v ATMT trong s d ng LPG ệ ậ ề ử ụ .
4.7.3. Nâng cao hi u l c QLNN v ATMT trong s d ng LPG. ệ ự ề ử ụ
K T LU N VÀ KI N NGH Ế Ậ Ế Ị
I. K T LU N Ế Ậ
1. T ng h p c tính nguy hi m gây SCMT c a LPG và kh o sát m t s SCMT ã x y ra ổ ợ đặ ể ủ ả ộ ố đ ả
trong ch bi n và s d ng LPG nh rò r , cháy, n gây thi t h i nghiêm tr ng v ng i, tài ế ế ử ụ ư ỉ ổ ệ ạ ọ ề ườ
s n, môi tr ng; nêu và phân tích c i m s d ng LPG Vi t Nam (m c an toàn TB ả ườ đặ đ ể ử ụ ở ệ ứ độ
ch a hoàn thi n; nh n th c và ý th c c a ng i s d ng v ATMT trong s d ng LPG ch a ư ệ ậ ứ ứ ủ ườ ử ụ ề ử ụ ư
cao; công tác qu n lý ATMT trong s d ng LPG còn b t c p; tình hình tai n n giao thông ả ử ụ ấ ậ ạ
ng b nghiêm tr ng có th gây s c cho xe b n LPG, i u ki n th i ti t Vi t Nam) là đườ ộ ọ ể ự ố ồ đ ề ệ ờ ế ệ
nh ng nguyên nhân gây s c , c bi t là nguy c n v t lý trong s d ng LPG t i Vi t ữ ự ố đặ ệ ơ ổ ậ ử ụ ạ ệ
Nam… ây c ng là c i m trong s d ng LPG các n c có i u ki n KT-XH t ng t . Đ ũ đặ đ ể ử ụ ở ướ đ ề ệ ươ ự
2. Đ xu t tiêu chí xây d ng k ch b n s c và l a ch n k ch b n s c n hoàn toàn b n ề ấ ự ị ả ự ố ự ọ ị ả ự ố ổ ồ
ch a LPG là s c có nguy c x y ra trong s d ng LPG Vi t Nam gây thi t h i nghiêm ứ ự ố ơ ả ử ụ ở ệ ệ ạ
tr ng v con ng i, môi tr ng và thi t h i tài s n xây d ng ph ng pháp ánh giá s c ; ọ ề ườ ườ ệ ạ ả để ự ươ đ ự ố
phân tích c i m c a s c n b n ch a LPG là t o ra n ng l ng cao trong th i gian đặ đ ể ủ ự ố ổ ồ ứ ạ ă ượ ờ
ng n, hình thành ám mây h i LPG, g p i u ki n thu n l i ám mây h i LPG s cháy t o ắ đ ơ ặ đ ề ệ ậ ợ đ ơ ẽ ạ
qu c u l a và phát tán gián o n; t ng quan ph ng pháp ánh giá hi n có trong s d ng ả ầ ử đ ạ ổ ươ đ ệ ử ụ
(và c trong ch bi n) LPG hi n nay ch a c p y t i s c n v t lý b n ch a LPG; ả ế ế ệ ư đề ậ đầ đủ ớ ự ố ổ ậ ồ ứ
t ó, xây d ng và b c u hoàn thi n c s lý thuy t ánh giá s c n b n ch a LPG ừ đ ự ướ đầ ệ ơ ở ế để đ ự ố ổ ồ ứ
g m các n i dung: xây d ng công th c tính l ng h i LPG c t o thành; phát tri n và ồ ộ ự ứ ượ ơ đượ ạ ể
hoàn thi n công th c tính công sinh ra; xây d ng h s tiêu th ô xy, tiêu th không khí khô, ệ ứ ự ệ ố ụ ụ
h s phát th i CO ệ ố ả
2
, phát th i khói khi cháy ám mây h i LPG t o thành sau s c n TB ả đ ơ ạ ự ố ổ
26
ch a LPG trong tr ng h p x y ra cháy hoàn toàn; ánh giá tác ng nhi t t i con ng i và ứ ườ ợ ả đ độ ệ ớ ườ
môi tr ng khi cháy ám mây h i LPG; nghiên c u và ng d ng mô hình ngu n phát th i ườ đ ơ ứ ứ ụ ồ ả
gián an mô t quá trình phát tán c a qu c u l a sinh ra sau s c n b n LPG. đọ để ả ủ ả ầ ử ự ố ổ ồ
3. Kh o sát và phân tích th c tr ng s d ng LPG Vi t Nam; xu t quy trình ánh giá ả ự ạ ử ụ ở ệ đề ấ đ
SCMT trong s d ng LPG Vi t Nam trên c s xây d ng, hoàn thi n c s lý thuy t phù ử ụ ở ệ ơ ở ự ệ ơ ở ế
h p v i c i m s d ng LPG Vi t Nam. ợ ớ đặ đ ể ử ụ ở ệ
4. Đ xu t tiêu chí phân lo i và th c hi n phân lo i TB ch a LPG c phân thành 3 c p ề ấ ạ ự ệ ạ ứ đượ ấ
theo m c an toàn, góp ph n d báo xu h ng phát tri n c a TB ch a LPG theo th i gian ứ độ ầ ự ướ ể ủ ứ ờ
trong s d ng LPG Vi t Nam, ó là t ng v s l ng, hoàn thi n v ch t l ng. Trong i u ử ụ ở ệ đ ă ề ố ượ ệ ề ấ ượ đ ề
ki n KT-XH Vi t Nam, vi c hoàn thi n v ch t l ng TB ch a LPG trong th i gian t i có ệ ở ệ ệ ệ ề ấ ượ ứ ờ ớ
th ch a áp ng c m t s n i. Do v y, gi m thi u SCMT trong s d ng TB ch a ể ư đ ứ đượ ở ộ ố ơ ậ để ả ể ử ụ ứ
LPG c n ph i coi tr ng y u t con ngu i (t ng c ng công tác ào t o v chuyên môn, hu n ầ ả ọ ế ố ờ ă ườ đ ạ ề ấ
luy n v an toàn, nâng cao nh n th c và ý th c trách nhi m v i c ng ng …) và c i thi n ệ ề ậ ứ ứ ệ ớ ộ đồ ả ệ
môi tr ng s d ng TB . ườ ử ụ
5. Đ xu t ề ấ khái ni m “an toàn môi tr ng thi t b ” làm c s khái quát, chia nhóm nguyên ệ ườ ế ị ơ ở
nhân d n n r i ro; xây d ng c s qu n tr r i ro k thu t ẫ đế ủ ự ơ ở ả ị ủ ỹ ậ (TERM) trong s d ng LPG trên ử ụ
c s k t h p c s lý lu n v QTRR và th c t qu n lý ATMT trong s d ng LPG làm công ơ ở ế ợ ơ ở ậ ề ự ế ả ử ụ
c kh thi ụ ả để phòng ng a SCMT ừ trong s d ng LPG Vi t Nam. ử ụ ở ệ
II. KI N NGH Ế Ị
1. ng d ng b sung, hoàn thi n tiêu chu n ATMT trong s d ng LPG; l u ý t i hi u Ứ ụ để ổ ệ ẩ ử ụ ư ớ ệ
ng dây chuy n; ứ ề áp d ng i v i môi ch t có c tính t ng t góp ph n phòng ng a ụ đố ớ ấ đặ ươ ự để ầ ừ
SCMT trong s d ng LPG và hoá ch t nguy h i khác. Nghiên c u xây d ng t ng ch n ử ụ ấ ạ ứ ự ườ ắ
thích h p ho c gi i pháp t ng m b n ch a nh m gi m tác ng c a s c n TB. ợ ặ ả đặ ầ ồ ứ ằ ả độ ủ ự ố ổ
2. Ti p t c th ng kê các s c ho c suýt s c n ế ụ ố ự ố ặ ự ố ổ TB trong s d ng LPG, có y s ử ụ để đầ đủ ố
li u th c hi n ánh giá xác su t x y ra s c n TB . ệ ự ệ đ ấ ả ự ố ổ
3. Ti p t c hoàn thi n c s lý thuy t v QTRR k thu t và tri n khai áp d ng trong th c ế ụ ệ ơ ở ế ề ỹ ậ ể ụ ự
t , góp ph n b o m an toàn, phòng ng a SCMT trong s d ng LPG Vi t Nam nói riêng ế ầ ả đả ừ ử ụ ở ệ
và trong s n xu t nói chung. ả ấ L p t b n ch a LPG ng m là gi i pháp khá t t xét v m t ắ đặ ồ ứ ầ ả ố ề ặ
ATMT, c n nghiên c u áp d ng Vi t Nam. ầ ứ ụ ở ệ
4. Phát tri n hoàn thi n các k ch b n s c và s d ng k t qu nghiên c u c a lu n án ể ệ ị ả ự ố ử ụ ế ả ứ ủ ậ để
xây d ng m t s ph n m m ánh giá s c trong s d ng LPG ự ộ ố ầ ề đ ự ố ử ụ .
5. Qu n lý ATMT trong s d ng LPG nói riêng và ATMT trong công nghi p nói chung c n ả ử ụ ệ ầ
các gi i pháp ng b , mang tính h th ng v i s tham gia c a nhi u i t ng liên quan, ả đồ ộ ệ ố ớ ự ủ ề đố ượ
phù h p v i i u ki n s d ng t i m i a ph ng, m i qu c gia có nh ng c i m trong s ợ ớ đ ề ệ ử ụ ạ ỗ đị ươ ỗ ố ữ đặ đ ể ử
d ng LPG t ng t i u ki n s d ng LPG Vi t Nam. ụ ươ ự đ ề ệ ử ụ ở ệ
T NG H P CÁC CÔNG TRÌNH KHOA H C Ã CÔNG B Ổ Ợ Ọ Đ Ố
I. BÀI BÁO KHOA H C Ọ
1.1. “M t s c i m và tính ch t lý hóa c a khí d u m hóa l ng”. ộ ố đặ đ ể ấ ủ ầ ỏ ỏ T p chí Khoa h c ạ ọ
và Công ngh Nhi t - ệ ệ H i KHKT Nhi t Vi t nam ộ ệ ệ , trang 14-17, s 73-tháng 1/2007. ố
1.2. “Xây d ng công th c tính l ng h i LPG sinh ra trong ánh giá s c thi t b ch a ự ứ ượ ơ đ ự ố ế ị ứ
khí d u m hóa l ng (LPG)”. ầ ỏ ỏ T p chí Khoa h c và Công ngh Nhi t - ạ ọ ệ ệ H i KHKT ộ
Nhi t Vi t nam ệ ệ , trang 17-19, s 80-tháng 3/2008. ố
1.3. “Xây d ng h s tiêu th oxy, tiêu th không khí, h s phát th i CO ự ệ ố ụ ụ ệ ố ả
2
, phát th i ả
khói khi cháy h a ho n khí d u m hóa l ng (LPG)”. ỏ ạ ầ ỏ ỏ T p chí Khoa h c và Công ngh ạ ọ ệ
Nhi t - ệ H i KHKT Nhi t Vi t nam ộ ệ ệ , trang 14-16, s 82-tháng 7/2008. ố
1.4. “Xây d ng công th c tính công sinh ra khi n thi t b ch a khí d u m hóa l ng ự ứ ổ ế ị ứ ầ ỏ ỏ
(LPG)”. T p chí Khoa h c và Công ngh Nhi t - ạ ọ ệ ệ H i KHKT Nhi t Vi t nam ộ ệ ệ , trang 6-
10, s 83-tháng 9/2008. ố
1.5. “Mô hình hóa quá trình phát tán ám mây h i LPG sinh ra khi n thi t b ch a khí đ ơ ổ ế ị ứ
d u m hóa l ng”. ầ ỏ ỏ T p chí Khoa h c và Công ngh Nhi t - ạ ọ ệ ệ H i KHKT Nhi t Vi t nam ộ ệ ệ ,
trang 11-14, s 85-tháng 1/2009. ố
II. BÁO CÁO KHOA H C Ọ
2.1. “Kh o sát và ng d ng mô hình tóan h c xác nh kh n ng phát tán khí nguy ả ứ ụ ọ để đị ả ă
h i do s c môi tr ng gây ra trong ch bi n và s d ng khí thiên nhiên”. ạ ự ố ườ ế ế ử ụ Trang 43-
46. Tuy n t p các báo cáo khoa h c t i h i ngh khoa h c công ngh và ào t o l n th ể ậ ọ ạ ộ ị ọ ệ đ ạ ầ ứ
I. Tr ng i h c Công nghi p TP.HCM, 2006. ườ Đạ ọ ệ
2.2. “Ph ng pháp xác nh kh n ng phát tán môi ch t l nh trong ánh giá s c ươ đị ả ă ấ ạ đ ự ố
môi tr ng do thi t b l nh gây ra”. ườ ế ị ạ Tuy n t p báo cáo khoa h c (phân ban Nhi t – ể ậ ọ ệ
L nh) t i h i ngh khoa h c k ni m 50 n m ngày thành l p tr ng i h c Bách khoa ạ ạ ộ ị ọ ỷ ệ ă ậ ườ Đạ ọ
Hà N i, 2006. ộ
2.3. “Study and apply the Pasqill-Gifford puff model to calculate the dispersion of the
hazard substance in the air for assessing the environmental risk caused by the receiver
of the Liquid Petroleum Gas (LPG)”. International Symposium on GeoInformatic for
Spatial –Infrastructure Development in Earth and Allied Sciences. Theme:
Geoinfornmatic for Regional Sustainable Development. Hochiminh City, Vietnam,
2006.
2.4. “ ánh giá s c n thi t b l nh b ng mô hình Pasqill-Gifford”. Đ ự ố ổ ế ị ạ ằ Trang 1-4.
Tuy n t p báo cáo khoa h c t i h i ngh khoa h c công ngh và ào t o l n th II. ể ậ ọ ạ ộ ị ọ ệ đ ạ ầ ứ
Tr ng i h c Công nghi p TP.HCM, 2007. ườ Đạ ọ ệ
2.5. “Ph ng pháp xác nh kh n ng phát tán môi ch t l nh trong ánh giá s c ươ đị ả ă ấ ạ đ ự ố
cháy n các thi t b l nh”. ổ ế ị ạ Báo cáo t i h i ngh khoa h c l n 2-Khoa Môi tr ng và ạ ộ ị ọ ầ ườ
B o h lao ng-Tr ng i h c Tôn c Th ng, 2007. ả ộ độ ườ Đạ ọ Đứ ắ
2.6. “Xây d ng quy trình ánh giá s c n thi t b ch a LPG”. ự đ ự ố ổ ế ị ứ Báo cáo t i h i th o ạ ộ ả
khoa h c “B o v môi tr ng và an toàn lao ng” -Tr ng i h c Tôn c Th ng ọ ả ệ ườ độ ườ Đạ ọ Đứ ắ
n m 2008. ă
2.7. “Building the formula for calculating the mass of the LPG liquid flashing to
assess the explosion risk of the LPG tank”. 1
st
VNU-HCM International Conference for
Environment And Nature Resources (ICENR 2008). Hochiminh City, Vietnam, 2008.
2.8. “Xây d ng h s tiêu th oxy, tiêu th không khí, h s phát th i CO ự ệ ố ụ ụ ệ ố ả
2
, phát th i ả
khói trong ánh giá s c cháy, n khí d u m hóa l ng (LPG)”. đ ự ố ổ ầ ỏ ỏ Tuy n t p các công ể ậ
trình nghiên c u khoa h c c a tr ng i h c công nghi p thành ph H ứ ọ ủ ườ Đạ ọ ệ ố ồ Chí Minh
n m 2009. T p chí công nghi p Vi t Nam, s tháng 3+4/2009, trang 24-28. ă ạ ệ ệ ố
2.9. “Xây d ng c s khoa h c qu n tr r i ro k thu t toàn di n (TERM) - Áp d ng ự ơ ở ọ ả ị ủ ỹ ậ ệ ụ để
b o m an toàn, phòng ng a s c môi tr ng trong s d ng LPG” ả đả ừ ự ố ườ ử ụ . Báo cáo t i h i ạ ộ
th o khoa h c “B o v môi tr ng và an toàn lao ng” -Tr ng i h c Tôn c ả ọ ả ệ ườ độ ườ Đạ ọ Đứ
Th ng n m 2009. ắ ă
III. CÔNG TRÌNH, TÀI NGHIÊN C U KHOA H C ĐỀ Ứ Ọ
3.1. Các báo cáo ánh giá an tòan b n ch a LPG công nghi p t n m 1994-2004 cho các đ ồ ứ ệ ừ ă
công ty ElfGas Saigon, Petrolimex, Sagon Gas, VT gas …khi nghi m thu l p t và ệ ắ đặ
ki m nh nh k b n ch a LPG t i các nhà máy trong ngành công nghi p phía Nam. ể đị đị ỳ ồ ứ ạ ệ
3.2. “Kh o sát hi n tr ng và xu t gi i pháp phòng ng a s c , b o m an toàn ả ệ ạ đề ấ ả ừ ự ố ả đả
trong s d ng khí hóa l ng (LPG) t i Thành ph H Chí Minh”. ử ụ ỏ ạ ố ồ tài NCKH c p s Đề ấ ở
- S khoa h c và công ngh Thành ph H Chí Minh, n m 2009-2010. ở ọ ệ ố ồ ă
IV. SÁCH, BÁO, LU N V N Ậ Ă
4.1. “M t s bi n pháp nh m nâng cao ch t l ng công tác ki m nh k thu t an ộ ố ệ ằ ấ ượ ể đị ỹ ậ
toàn”. Chuyên t t nghi p khóa 2 - Ch ng trình ào t o và b i d ng 1000 giám đề ố ệ ươ đ ạ ồ ưỡ
c do UBND Tp.HCM và HQG Tp.H Chí Minh t ch c, n m 1999. đố Đ ồ ổ ứ ă
4.2. “M t s nguy c cháy, n các thi t b ch u áp l c”, ộ ố ơ ổ ế ị ị ự T p chí khoa h c và công ngh ạ ọ ệ
Nhi t - H i KHKT Nhi t Vi t nam, 2/2001 ệ ộ ệ ệ .
4.3. “Th tìm hi u nguyên nhân các v cháy, n các thi t b ch u áp l c”, ử ể ụ ổ ế ị ị ự T p chí khoa ạ
h c và công ngh Nhi t - H i KHKT Nhi t Vi t nam, 5/2001 ọ ệ ệ ộ ệ ệ .
4.4. “M t s gi i pháp nh m phòng ng a s c cháy, n các thi t b ch u áp l c”, ộ ố ả ằ ừ ự ố ổ ế ị ị ự T p ạ
chí khoa h c và công ngh Nhi t - H i KHKT Nhi t Vi t nam ọ ệ ệ ộ ệ ệ (47/2002).
4.5. “Nghiên c u xu t gi i pháp phòng ng a s c môi tr ng do các thi t b ch u ứ đề ấ ả ừ ự ố ườ ế ị ị
áp l c gây ra trong s n xu t công nghi p, khu v c phía Nam”. ự ả ấ ệ ự Lu n v n th c s . Vi n ậ ă ạ ĩ ệ
Môi tr ng và Tài nguyên- i h c qu c gia TP.HCM, 2005. ườ Đạ ọ ố
4.6. “Q an lý an tòan, s c kh e, môi tr ng lao ng và phòng ch ng cháy n ủ ứ ỏ ườ độ ố ổ ở
doanh nghi p”. ệ NXB Khoa h c và K thu t, 2006. ọ ỹ ậ
4.7. “Qúa trình và thi t b truy n nhi t- ế ị ề ệ ng d ng trong công nghi p và môi tr ng”. ứ ụ ệ ườ
NXB Khoa h c và K thu t, 2007. ọ ỹ ậ
4.8. “C s thi t k ch t o thi t b trong công ngh s n xu t và môi tr ng ơ ở ế ế ế ạ ế ị ệ ả ấ ườ ”. NXB
khoa h c và k thu t, Hà N i, ọ ỹ ậ ộ 2009.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful