You are on page 1of 2

Tính cốt thép đơn cho dầm chịu uốn tiết diện chữ nhật

(TCVN 5574-2012)
Tầng
Tên p.tử dầm
b = 200
Tên tiết diện
h = 300
Thông số vật
liệu
Bê tông
B20
Rb = 11.5

mm
mm
MPa

b2 = 0.9

Nhóm cốt thép

CIII

MPa

s = 1

Moment ULS
Moment SLS

20.3
17.65

fy=Rs = 365
kNm
kNm

( = ULS /
1.15)

Tính toán hệ số R theo CT thực nghiệm với
BTCT thường

Hệ số 
=
sc.u =
 R =

0.85
đối với BT nặng
0.7672
500 MPa
0.62841

Tính toán cốt
thép
Chiều dày abv =

20

mm

Giả thiết a =
d = ho =

30
270

mm
mm
0.1345
0.1450

<

Kiểm tra hàm lượng cốt
thép

Tính lại athực =

0.4%
min =

0.05%

max = RRb/Rs =

1.98%

1 lớp

27

0.628

2

mm

Đạt

cm2

2.2

Bố trí cốt thép

R =

Đạt

14

a

As =
3.08

Đạt

Đạt

1 Thoả điều kiện về võng Vật liệu Bê tông Rb (Mpa) Rbt (Mpa) B20 11.Kiểm tra võng Hệ số phân phối lại moment b = 13.6 Mpa 0.00 Đạt Giới hạn tỉ số L/d đã nhân hệ số Dầm đơn giản 14.27433388 TD dầm 200 h (mm) = 300 a (mm)= 30 b (mm) = Lực cắt Qmax (kN) 25 Kiểm tra điều kiện đảm bảo bê tông không bị phá hoại theo ứng suất nén chính 1.073303829 w1 0.54866776 150 s CI 225 175 21000 0 1 asw (mm) 28.9 Cốt đai Rs (Mpa) Rsw (Mpa) Eb (Mpa) 27000 Es (Mpa) b Đường kính đai (mm) số nhánh đai Asw (mm2) s (sơ bộ) (mm) 0.92 Mpa 164.885 b1 Q<= 159.00 1. đặt cốt đai cấu tạo ho (mm) = 27 0 .244 -> Bêtong ĐỦ chịu lực cắt.73  2.27 -> Bêtong không bị phá hoại do ƯS nén chính Kiểm tra điều kiện bê tông đã đủ khả năng chịu lực cắt Q<= 26.9 6 2 56.5 0.5 Nhịp dầm 3800 mm d = ho = 270 mm Tỉ số L/d Kết luận 14.