You are on page 1of 5

SỞ GD-ĐT BẮC NINH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BN


THI THỬ ĐH LẦN IV, NĂM 2009-2010
Môn thi: HOÁ HỌC, khối A, B
(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 136
Họ, tên thí sinh:............................................................................... Số báo danh:............................................
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC hay u) của các nguyên tố:
H=1; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55;
Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; I=127; Ba=137; Au=197; Pb=207
Thí sinh không được sử dụng tài liệu gì liên quan Hoá học
Câu 1: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A. CO, Al2O3, HNO3 (đặc), H2SO4 (đặc) B. CO, Al2O3, K2O, Ca
C. Fe2O3, CO2, H2, HNO3 (đặc) D. Fe2O3, Al2O3, CO2,HNO3
Câu 2: Agon tách ra từ không khí là hỗn hợp của ba đồng vị: 99,600% 40Ar; 0,063% 38Ar; 0,337% 36Ar. Thể tích
của 10 gam Ar (ở đktc) là
A. 5,600 B. 3,360 C. 5,602 D. 3,362
Câu 3: Sục khí clo vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là
A. Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O B. Na2CrO4, NaCl, H2O
C. Na2Cr2O7, NaCl, H2O D. Na2CrO4, NaClO3, H2O
Câu 4: Phân tử khối của xenlulozơ vào khoảng 1.000.000 – 2.400.000. Hãy tính gần đúng khoảng biến đổi chiều
dài mạch xenlulozơ (theo đơn vị mét). Biết rằng chiều dài mỗi mắt xích C6H10O5 khoảng 5A0 (1A0 = 10-10m).
A. 3,0864.10-6m đến 7,4074.10-6m B. 3,8064.10-6m đến 6,4074.10-6m
C. 3,0864.10-7m đến 7,4074.10-7m D. 3,0864.10-6m đến 7,4074.10-7m
Câu 5: Cho 10,5 gam hỗn hợp bột Al và một kim loại kiềm M vào nước. Sau phản ứng thu được dung dịch X và
5,6 lít khí (ở đktc). Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X đến kết tủa lớn nhất. Lọc kết tủa, sấy khô, cân được
7,8 gam. Kim loại M là
A. Na B. K C. Li D. Rb
Câu 6: Cho các chất sau : 1.CH3CH(NH2)COOH 2. HOOC- CH2-CH2-COOH 3. HO-CH2-COOH 4. HCHO
và C6H5OH 5.HO-CH2-CH2-OH và p-C6H4(COOH)2 6. H2N[CH2]6NH2 và HOOC[CH2]4COOH
Các trường hợp có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. 1, 3 ,4, 5,6 B. 1, 2, 3, 4, 5, 6 C. 1, 6 D. 1, 3 ,5 ,6
Câu 7: Khi cho 39 gam kim loại vào 362 gam nước. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 22,4 lít
khí (ở 0oC; 0,5 atm). Nồng độ % của dung dịch X là
A. 13,97% B. 14,00% C. 14,01% D. 15,00%
Câu 8: Trong giờ thực hành hoá học, một nhóm học sinh thực hiện phản ứng của kim loại Cu tác dụng với HNO3
đặc và HNO3 loãng. Hãy chọn biện pháp xử lí tốt nhất trong các biện pháp sau đây để chống ô nhiễm không khí
trong phòng thí nghiệm:
A. Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm cồn
B. Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước
C. Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước vôi
D. Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm giấm ăn
Câu 9: Khi nhiệt độ tăng lên 10o, tốc độ của một phản ứng hoá học tăng lên 3 lần. Để tốc độ của phản ứng đó
(đang tiến hành ở 30oC) tăng lên 81 lần, cần phải thực hiện ở nhiệt độ là bao nhiêu ?
A. 80oC B. 60oC C. 70oC D. 50oC
Câu 10: Cho các chất : CH3COOH (X) ; ClCH2COOH (Y) ; CH3CH2COOH (Z) ; Cl2CHCOOH (T). Dãy gồm các
chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần ( từ trái sang phải) là:
A. (X) ,(Z) ,(Y) ,(T) B. (Z) ,(X) ,(Y) ,(T) C. (Z) ,(X) ,(T) ,(Y) D. (T) ,(Y) ,(X) ,(Z)
Câu 11: Hỗn hợp X gồm 3 amin no đơn chức, là đồng đẳng kế tiếp nhau được trộn theo khối lượng mol phân tử
tăng dần với tỉ lệ số mol tương ứng là 1: 10: 5. Cho 20 gam X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Công thức của 3 amin trên lần lượt là:
A. C3H7NH2, C4H9NH2, C5H11NH2 B. C4H9NH2, C5H11NH2, C6H13NH2
C. CH3NH2 , C2H5NH2 , C3H7NH2 D. C2H5NH2 , C3H7NH2, C4H9NH2

Trang 1/4 - Mã đề thi 136


Câu 12: Để chuẩn độ một dung dịch Fe2+ đã axit hoá phải dùng 30 ml dung dịch KMnO 4 0,02M. Để chuẩn độ cùng
lượng dung dịch Fe2+ trên bằng K2Cr2O7 thì thể tích dung dịch K2Cr2O7 0,02M cần dùng là
A. 25ml B. 30 ml C. 15 ml D. 50 ml
Câu 13: X là dung dịch H2SO4 0,02M, Y là dung dịch NaOH 0,035M. Khi trộn lẫn dung dịch X với dung dịch Y ta
thu được dung dịch Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dung dịch mang trộn và có pH = 2. Tỉ lệ thể tích giữa dung
dịch X và dung dịch Y là
A. 2:3 B. 1:2 C. 3:2 D. 2:1
Câu 14: Cho 4 hợp chất thơm A, B, C, D có nhiệt độ sôi tương ứng nh sau : 80; 132,1; 181,2;184,4 0C.Công thức
A, B,C,D tương ứng là :
A. C6H6,C6H5 NH2,C6H5OH ,C6H5Cl B. C6H6 ,C6H5Cl , C6H5OH ,C6H5NH2
C. C6H5Cl,C6H6 ,C6H5NH2 ,C6H5OH D. C6H6,C6H5Cl ,C6H5NH2 ,C6H5OH
Câu 15: Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe2O3 Fe3O4 cần dùng vừa đủ 8,4 lít CO (ở đktc). Số
gam kim loại thu được sau phản ứng là
A. 38 B. 39 C. 24 D. 42
Câu 16: Nung nóng (trong điều kiện không có không khí) một hỗn hợp gồm 0,54 gam bột nhôm, 0,24 gam bột
magiê và lưu huỳnh dư. Những chất sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng dư. Khí sinh ra dẫn vào
dung dịch AgNO3 dư thấy có m gam kết tủ Giá trị của m là
A. 9,92 B. 7,44 C. 12,40 D. 10,92
Câu 17: Trộn đều 3,39 gam hỗn hợp Al, Fe3O4 và CuO (các chất có cùng số mol) rồi tiến hành phản ứng nhiệt
nhôm thu được hỗn hợp X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư được V ml (ở đktc) hỗn hợp khí NO2 và NO
theo tỉ lệ mol tương ứng là 1:1. Giá trị của V là
A. 224 B. 560 C. 448 D. 336
Câu 18: Cho sơ đồ biến hoá
NaCl → HCl → Cl2 → KClO3 → KCl → Cl2 → CaOCl2
Có bao nhiêu phản ứng trong sơ đồ biến hoá trên thuộc phản ứng oxi hoá khử ?
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
+ + 2- - - + -
Câu 19: Cho các ion: Na , NH4 , CO3 , CH3COO , HSO4 , K , HCO3 . Tổng số ion là axit và lưỡng tính là
A. 2 và 1 B. 1và 2 C. 1 và 1 D. 2 và 2
Câu 20: Điện phân 200 ml dung dịch AgNO3 0,4M với điện cực trơ, trong thời gian 4 giờ, cường độ dòng điện là
0,402 Tổng nồng mol các chất trong dung dịch sau điện phân là (coi thể tích của dung dịch không thay đổi)
A. 0,5M B. 0,1M C. 0,3M D. 0,4M
Câu 21: Nicotin là hợp chất hữu cơ có 100<M<200. Đốt cháy hoàn toàn 6,48 g nicotin rồi cho sản phẩm cháy lần
lượt qua hai bình: bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng NaOH đặc thấy khối lượng bình1 tăng 5,04 g, bình 2 tăng
17,6 g và khí N2 thoát ra có thể tích là 0,896 l (đktc). Công thức phân tử của nicotin là
A. C14H21N B. C14H20N2 C. C10H12N2 D. C10H14N2
Câu 22: Trộn 5,04 lít hỗn hợp A gồm etan, etilen và propilen với hiđro(lấy dư) trong bình kín có chất xúc tác Ni
nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích khí trong bình giảm đi 3,36 lít. Mặt khác 14,3 gam hỗn hợp
A làm mất màu vừa đủ 48 gam brom (các thể tích khí đo ở đktc). Phần trăm khối lượng của propilen trong hỗn hợp
A là :
A. 31,47% B. 39,16% C. 29,37% D. 39,37%
Câu 23: Trong công nghiệp, axeton được điều chế từ
A. propan-1-ol B. propan-2-ol C. xiclopropan D. cumen
Câu 24: Phản ứng nào sau đây chưa được hoàn chỉnh ?
A. 3As2S3 + 28HNO3 + 4H2O → 6H3AsO4 + 28NO + 9H2SO4
B. Cr2O3 + 3KNO3 + 4KOH → 2K2CrO4 + 3KNO2 + 2H2O
C. 4Mg + 10HNO3 → 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 5H2O
D. 2KMnO4 + 16HCl → 2MnCl2 + 5Cl2 + 2KCl + 8H2O
Câu 25: Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C6H10 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra
kết tủa màu vàng nhạt?
A. 4 B. 5 C. 3 D. 2
Câu 26: Cho 6 gam brom có lẫn tạp chất là clo vào một dung dịch có chứa 1,60 gam kali bromua và lắc đều thì
toàn bộ clo phản ứng kết. Sau đó làm bay hơi hỗn hợp sau thí nghiệm và sấy khô thu được 1,36 gam chất rắn khan.
Hàm lượng clo có trong loại brom nói trên là

Trang 2/4 - Mã đề thi 136


A. 3,21% B. 3,19% C. 3,20% D. 3,22%
Câu 27: Có 6 lọ không nhãn đựng riêng biệt từng dung dịch loãng của các dung dịch muối cùng nồng độ sau:
Mg(NO3)2, MgCl2, MgSO4, CuSO4, CuCl2, Cu(NO3)2
Chọn cách dùng dung dịch nào sau đây mà cho thấy không nhận biết được hết các lọ trên
A. AgNO3, NH3 B. Pb(NO3)2, KOH
C. AgNO3, BaCl2, H2SO4 D. AgNO3, NaOH
Câu 28: Cho từ từ nước brom vào 3,333 gam hỗn hợp gồm phenol và stiren đến khi ngừng mất màu thì hết 300
gam dung dịch Br2 nồng độ 3,2%. Phần trăm khối lượng của phenol trong hỗn hợp ban đầu là
A. 37,59% B. 64,41% C. 62,41% D. 31,59%
Câu 29: Cho 20,6 gam hỗn hợp muối cacbonat của một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tác dụng với dung
dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí thoát ra (ở đktc). Cô cạn dung dịch, muối khan thu được đem điện phân nóng chảy
thu được m gam kim loại. Giá trị của m là
A. 7,6 B. 9,6 C. 10,6 D. 8,6
Câu 30: Những câu sau đây, câu nào sai ?
A. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần
B. Có ba loại liên kết hoá học là liên kết ion, liên kết cộng hoá trị và liên kết kim loại
C. Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp hơn
D. Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kỳ có số electron bằng nhau
Câu 31: Cho 4,48 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 800ml dung dịch
NaOH 0,1M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 6,4 gam B. 4,88 gam C. 6,76 gam D. 6,44 gam
Câu 32: Để điều chế được 2,47 tấn amophot từ NH3 với H3PO4 (theo tỉ lệ mol là 3:2) thì cần thể tích không khí (có
78% thể tích nitơ) là (biết hiệu suất của quá trình sản xuất NH3 đạt 80%)
A. 430,768 m3 B. 420,000 m3 C. 538,461m3 D. 356,000 m3
Câu 33: Số đồng phân cấu tạo C4H11N của amin tác dụng với dung dịch hỗn hợp HCl và NaNO2 cho khí là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 8
Câu 34: Cho dãy phản ứng sau: CO2 → (C6H10O5)n → C12H22O11 → C6H12O6 → C2H5OH
Số giai đoạn cần dùng xúc tác axit là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 35: Khi đun nóng HI trong một bình kín
2HI(k) ⇄ H2(k) + I2(k); ở toC có Kc = 1/64
Đáp án nào sau đây là không đúng ?
A. Hằng số cân bằng của HI(k) ⇄ ½ H2(k) + ½ I2(k) ở nhiệt độ trên là 1/8
B. Ở nhiệt độ trên HI bị phân li là 20%
C. Hằng số cân bằng của H2(k) + I2(k) ⇄ 2HI(k) ở nhiệt độ trên là 64
D. Ở nhiệt độ trên HI bị phân li là 2%
Câu 36: Thủy phân 1 mol este X cần 2 mol KOH. Hỗn hợp sản phẩm thu được gồm glixerol, kali axetat và kali
propionat. Có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn với X?
A. 6 B. 2 C. 3 D. 12
Câu 37: Hỗn hợp X gồm có C2H5OH; C2H5COOH; CH3CHO, trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol. Đốt cháy
một lượng hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (ở đktc). Mặt khác cho 13,2 gam hỗn hợp X thực
hiện phản ứng tráng bạc thấy có m gam kết tủ Giá trị của m là:
A. 8,64 gam B. 10,8 gam C. 9,72 gam D. 6,48 gam
Câu 38: Trong số các chất : chất béo, tinh bột, protein, glucozơ, tơ tằm, đường kính và xenlulozơ axetat có bao
nhiêu chất là polime ?
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,4M,
thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó
hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam. Công thức
của hai hợp chất hữu cơ trong X là
A. HCOOH và HCOOCH3 B. HCOOH và HCOO C2H5
C. C2H5COOH và C2H5COOCH3 D. CH3COOH và CH3COOC2H5

Trang 3/4 - Mã đề thi 136


Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch không phân nhánh. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn
hợp X, thu được 11,2 lít khí CO2 (ở đktc). Nếu trung hòa 0,3 mol X thì cần dùng 500 ml dung dịch NaOH 1M. Hai
axit đó là:
A. HCOOH, CH3COOH B. HCOOH, HOOC-CH2-COOH
C. HCOOH, C2H5COOH D. HCOOH, HOOC-COOH
Câu 41: Malachit có công thức hoá học là CuCO3.Cu(OH)2. Từ chất này cách nào sau đây không điều chế ra được
Cu tinh khiết ?
A. Chọn thêm C và nung nóng B. Chọn thêm H2 và nung nóng
C. Chọn thêm dung dịch H2SO4, điện phân D. Chọn thêm dung dịch HCl, điện phân
Câu 42: X là một aminoaxit. Cứ 0,01 mol X tác dụng vừa hết 80ml dung dịch HCl 0,125M thu được 1,835g
muối .Mặt khác 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần 25 gam dung dịch NaOH 3,2%. Vậy công thức
cấu tạo của X là:
A. (H2N)2C3H5COOH B. H2NC3H6COOH C. H2NC7H12COOH D. H2NC3H5(COOH)2
Câu 43: Có bao nhiêu ancol no,đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần
trăm khối lượng cacbon bằng 70,588% và không bị oxi hóa bởi CuO(đun nóng)?
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 44: Đem crackinh một lượng butan thu được một hỗn hợp gồm 5 hiđrocacbon. Cho hỗn hợp khí này sục qua
dung dịch nước brom dư thì lượng brom tham gia phản ứng là 25,6 gam và sau thí nghiệm khối lượng bình brom
tăng thêm 5,32 gam. Hỗn hợp khí còn lại sau khi qua dung dịch nước brom có tỉ khối đối với metan là 1,9625. Hiệu
suất của phản ứng crackinh là
A. 20,00% B. 25,00%. C. 80,00%. D. 88,88%.
Câu 45: Hoá chất dùng để nhận biết các lọ mất nhãn chứa riêng biệt các đồng phân mạch hở, cùng công thức phân
tử C2H4O2 là
A. Dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3/NH3 B. Quỳ tím và kim loại kiềm
C. Dung dịch NaOH và quỳ tím D. Quỳ tím và dung dịch AgNO3/NH3
Câu 46: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este E( chỉ chứa một loại nhóm chức) cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch
NaOH 12%, thu được 20,4 gam muối của một axit hữu cơ đơn chức và 9,2 gam một ancol. Công thức cấu tạo của
E là:
A. CH2 – COOCH3. B. CH2- OCOH C. CH2- OCOCH3 D. CH2– OCOH
CH – COOCH3 CH -OCOH CH- OCOCH3 CH – COOH
CH2– COOCH3 CH2– OCOH CH2- OCOCH3 CH2 – OCOH
Câu 47: Hãy chọn câu trả lời đúng:
A. Saccarozơ còn được gọi là đường khử.
B. Phân tử khối của 1 aminoaxit có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl luôn là 1 số lẻ.
C. Tơ polieste thuộc loại tơ poliamit kém bền với axít và bazơ.
D. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
Câu 48: Cho các câu sau
a) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt b) Crom là kim loại chỉ tạo được oxit bazơ
c) Crom có tính chất hoá học giống nhôm d) Crom có những hợp chất giống những hợp chất của lưu huỳnh
e) Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất f) Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy
g) Kim loại crom có thể rạch được thuỷ tinh h) Kim loại crom có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối
Phương án gồm các câu đúng là
A. a, b, c, d, g B. a, c, d, g, h C. b, d, f, h D. a, c, e, g, h
Câu 49: Điều khẳng định nào sau đây là không đúng ?
A. Khi đun một bình nước có chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,005 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3- và ion Cl-
đến phản ứng hoàn toàn thì thu được nước mềm
B. Thạch cao khan dùng để bó bột, đúc khuôn
C. Clorua vôi tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí tác dụng với nước vôi trong dư thu được hỗn hợp hai muối
D. Nước cứng không làm hao tổn chất giặt rửa tổng hợp
Câu 50: Axit cacboxylic A với mạch cacbon không phân nhánh có công thức đơn giản là CHO. Dùng P2O5 để tách
loại H2O khỏi A ta thu được chất B có cấu tạo mạch vòng. A là
A. Axit cis-butenđioic B. Axit trans-butenđioic C. Axit butanđioic D. Axit oxalic
----------- HẾT ----------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 4/4 - Mã đề thi 136
ĐÁP ÁN
1C, 2C, 3B, 4A, 5B, 6A, 7B, 8C ,9C, 10B, 11D, 12A, 13C, 14D, 15B, 16A, 17C, 18B, 19A, 20D,
21D, 22C, 23D, 24C, 25A, 26B, 27C, 28A, 29D, 30D, 31A, 32C, 33A, 34B, 35D, 36C, 37A, 38A,
39D, 40D, 41A, 42D, 43D, 44C, 45B, 46B, 47B, 48B, 49B, 50A.

Trang 5/4 - Mã đề thi 136