You are on page 1of 1

ĐỀ THI THỬ SỐ 3

Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y Y

Phần chung (Dành chung cho tất cả các thí sinh)


3−2x
Câu I (3 điểm) Cho hàm số y = x−1
(1)

¶ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).


· Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
(∆) : x − y + 1 = 0.
¸ Tìm m để đường thẳng (d) : y = mx + 2 cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt.

n
Câu II (3 điểm)


¶ Giải tìm x:

N
√ 2 +5
a. 2. log7 x − log√7 x > 4 b. 3lg x+2 < 3lg x −2

h
· Tính các tích phân sau:

n

ha
π
Re 1 + ln x R2 sin xdx
a. I = dx b. J = c. K = (x + cos x) xdx
1 x 0 2 + cos x
0

T
¸ Tính giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = ln2 x − ln x + 3 trên [1, e].
m
Câu III (1 điểm) Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A0 B 0 C 0 D0 có cạnh bên bằng 4a và
hạ

đường chéo bằng 5a. Tính thể tích khối lăng trụ này.
Phần riêng (Thí sinh chỉ chọn một trong 2 phần)
P

Phần I. Theo chương trình chuẩn.


Câu IVa (2 điểm) Trong không gian Oxyz, cho điểm M (1; 2; 3).

:H

¶ Viết phương trình mp (α) đi qua điểm M và song song với mp (P ) : x − 2y + 3z − 4 = 0.


· Viết ptrình mặt cầu (S) tâm I(1; 1; 1) tiếp xúc với mp (α).
ạn

¸ Tìm giao điểm của đường thẳng IM với mp (P ).


so

Câu Va (1 điểm) Cho g(x) = x2 − 6x + 29.


a. Giải pt g(x) = 0 trên tập số phức C.
n

b. Tính giá trị biểu thức A = g(−2 − i) + 3g(−2i).


Phần II. Theo chương trình nâng cao.


B

Câu IVb (2 điểm) Trong Oxyz cho mặt cầu (S) : x2 + y 2 + z 2 − 2x − 2y − 2z − 6 = 0


°

¶ Viết phương trình mặt phẳng (K) song song với mặt phẳng (R) : x + 2y + z − 1 = 0
c

và tiếp xúc với mặt cầu (S). Tìm tọa độ tiếp điểm.
· Tìm tọa độ điểm đối xứng với tâm mặt cầu (S) qua (R).

Câu Vb (1 điểm) Giải trên tập số phức: z 2 − 8(1 − i)z + 63 − 16i = 0.

HẾT
HHHHHHHHHHHHHHHHHHHHHHHHHHHH