TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

KHOA ĐIỆN TỬ
Bộ môn: Kỹ thuật máy tính

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT

HỌC PHẦN: THIẾT KẾ HỆ THỐNG PHẦN CỨNG
MÁY TÍNH
(2 TÍN CHỈ)
DÙNG CHO ĐÀO TẠO BẬC ĐẠI HỌC THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ
CHUYÊN NGÀNH TIN HỌC

THÁI NGUYÊN – 6/2007

Các công nghệ nâng cao trong chế tạo chip. Hình thức thi: Thi viết..TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP Khoa Điện tử Thái Nguyên. tương đương: Không. 3. Bộ nhớ và cách quản lý bộ nhớ.T.  Bài tập lớn: Số tiết sinh viên tự học: 2. 4 tiết/tuần.2 Bài tập lớn. vi mạch cổng.Nghiệm.  B. Đánh giá Điểm thứ nhất: Điểm thứ hai: Điểm thứ ba: Điểm thứ tư: 1.2 Kiểm tra viết giữa học kỳ. thời lượng: 90 phút. 0. Học phần học trước: Hệ thống số. . Kiến trúc và tổ chức máy tính. Phân bố thời gian giảng dạy trong học kỳ: 2(2. Ghi chú khác: Không.6 Thi kết thúc học phần.  Lý thuyết: 2 tiết/tuần x 12 tuần = 24 tiết chuẩn. Hệ thống nhúng. Điều kiện học Học phần tiên quyết: Không. Học phần thay thế.luận. T. 4.Bài tập. Ngành (chuyên ngành) đào tạo: Tin học.. nghiên cứu về kiến trúc của các họ vi xử lý Intel và Motorola. 2 . các bộ điều khiển DMA. 0. T. ngày 20 tháng 6 năm 2007 ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN ĐÀO TẠO THEO TÍN CHỈ Bộ môn: Kỹ thuật máy tính THIẾT KẾ HỆ THỐNG PHẦN CỨNG MÁY TÍNH Mã học phần: 40323 Số tín chỉ: 02 Tính chất: Bắt buộc. Mục tiêu của học phần Căn bản về mạch số. Học phần song hành: Vi xử lý – vi điều khiển. 0.0 Thí nghiệm. . TN/TH: 1 tiết/tuần x 12 tuần = 12 tiết = 6 tiết chuẩn. giao tiếp I/O. Trong đó: .tập. thảo luận: 6 tiết chuẩn.1. thực hành (không có).4)/12 (12 tuần thực học) Số tiết thực lên lớp: 3 tiết/tuần x 12 tuần = 36 tiết. 0. vi mạch tích hợp và họ 7400.Hành: 0 tiết chuẩn. Tổng số tiết: 24 tiết chuẩn + 6 tiết chuẩn = 30 tiết chuẩn. 1.

tham khảo Hình thức học [1].2. Hoạt động của máy tính 8 bit Tài liệu học tập. Giới thiệu máy tính số 3. bài tập lớn. 8. 9. Giảng dạy lý thuyết: Nhà giáo học vị Thạc sĩ trở lên. Đóng gói IC 2. [3] Giảng [1]. 8.5. được bộ môn phân công.2. Các phép toán trên số nhị phân 1. [2]. Nội dung chi tiết (3 tiết/tuần) Tuần thứ 1 2 3 4 Nội dung Chương 1: Căn bản về logic số 1. 7. [2]. cấu trúc máy tính cơ bản và hiện đại.2. Tài liệu tham khảo: [2] Mark Balch. chữa bài tập: Nhà giáo đã tốt nghiệp đại học. Giới thiệu vi mạch tích hợp (IC) 2. có kinh nghiệm trong giảng dạy hoặc hướng dẫn thảo luận. 2003. Các mạch FLIP – FLOP và các bộ chốt Chương 2: Vi mạch tích hợp và họ logic 7400 2. thảo luận chương 1. 2 Chương 3: Kiến trúc máy tính cơ bản 3. Áp dụng họ vi mạch 7400 trong thiết kế logic 2.3. Reset và các ngắt 3. Các phép toán logic 1. [2].1. Hướng dẫn thảo luận. thiết bị logic lập trình được. Các dạng biểu diễn thông tin 1. Complete Digital Design. Tài liệu học tập: [1] Bài giảng “Thiết kế hệ thống phần cứng máy tính” đang biên soạn. Họ vi mạch số 7400 2.5.5.1.4. Cán bộ tham gia giảng dạy Là giảng viên chính thức hoặc hợp đồng của bộ môn.5.4.6. [3] Digital Logic And Microprocessor Design With Vhdl. McGRAW-HILL. [3] Giảng [1].2. Logic nhị phân 1. được bộ môn phân công. bộ nhớ hiệu năng cao.3. [2]. Cấu trúc bên trong vi xử lý 3. Mô tả tóm tắt học phần Căn bản về điện tử số.1.1. thiết kế logic và máy trạng thái hữu hạn. Sử dụng bìa Các nô 1. [3] [1]. 8. 6. Các chu trình con và Stack 3.3. Một số loại vi mạch 7400 cơ bản Bài tập. [3] Thảo luận Giảng 3 .4.

6. EPROM 4. 6 Chương 7: Thiết kế logic và máy trạng thái hữu hạn 7.7. [2]. Họ vi điều khiển Microchip PIC 4.6.5. Bus mở rộng Chương 4: Bộ nhớ 4. Máy trạng thái hữu hạn 7. Điều khiển bus FSM 7. Kiến trúc siêu phân luồng và kiến trúc siêu vô hướng 5. [3] Giảng [1].2. [2]. Truy nhập bộ nhớ trực tiếp (DMA) 3.1.3. [3] Thảo luận [1]. RAM DDR và QDR 6.6. Bộ nhớ định địa chỉ theo nội dung Bài tập.4. 4 Chương 5: Các khái niệm nâng cao về vi xử lý 5.6. EEPROM 4. [3] Giảng 4 . Logic lập trình được 8. Họ vi xử lý Motorola 8 bit 4. DRAM không đồng bộ 4. Giới thiệu một số họ vi xử lý cơ bản 4.3. [3] Giảng [1].2. [2].6. SRAM đồng bộ 6.3.6. Họ vi điều khiển Intel 8051 4. [2]. SRAM không đồng bộ 4.2.4.8. [3] Giảng [1].1.4.1.6. [2].5 6 7 8 9 10 11 12 3. Điều hành bộ nhớ 3.2.3. thảo luận chương 3. Thuật toán dấu phẩy động Kiểm tra giữa học kỳ Chương 6: Công nghệ bộ nhớ hiệu năng cao 6.1. [3] Thảo luận [1]. Piplining Chương 8: Thiết bị logic lập trình được 8.2. DRAM đồng bộ 6. Bộ nhớ ảo và MMU 5.4.6.2. Họ vi xử lý Motorola 68000 16/32 bit Bài tập. Họ vi xử lý Intel 32 bit 8086 4.5.1.5. [3] Giảng [1]. [2]. Ngôn ngữ mô tả thiết bị phần cứng 7. Logic hỗ trợ CPU 7.5.1. thảo luận chương 5. Bộ nhớ FLASH 4. Các cấu trúc cache 5.4.6.3. [2]. RISC và CISC 5. Phân loại bộ nhớ 4. GAL và PAL [1].

[2].3. Nguyễn Tiến Duy TS. THÔNG QUA BỘ MÔN P. [3] Thảo luận Thiết kế ALU. CPLD 8. Ghép nối thiết bị vào/ra. thảo luận chương 7.4. Phần thí nghiệm: [1]. Bài tập lớn: 1 2 3 4 5 11. Nguyễn Hữu Công 5 . Không. 8 Dự trữ 10. Thiết kế CU mức vi chương trình. Đề cương chi tiết này đã được thông qua bộ môn làm cơ sở giảng dạy cho các ngành Tin học. Thiết kế CU mức logic. TRƯỞNG BỘ MÔN THÔNG QUA HỘI ĐỒNG KHOA HỌC GIÁO DỤC KHOA ĐIỆN TỬ CHỦ TỊCH ThS.13 14 8. Ghép nối bộ nhớ. FPGA Bài tập.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful