P. 1
kiemtoan

kiemtoan

|Views: 350|Likes:
Published by Lan Nguyễn

More info:

Published by: Lan Nguyễn on Oct 21, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

10/28/2014

pdf

text

original

4.

Mối quan hệ giữa các loại rủi ro kiểm toán
Bài tập:
1. ạng 1: ! "rang 14# $ 144% g&p 'ốn li(n )oanh ! B"*+ B",+ B"4%
-./012 34
.5 ".612 7./012 7.87 94:M ";81:
00 9hái quát: !giáo tr<nh%
00
#. .ệ thống ph=>ng pháp kiểm toán ch?ng t@:
#. 9iểm toán cAn BốiC
0 Dà 'iệc kiểm toán 'i(n cEn c? 'ào các ph=>ng tr<nh kF toán
hoGc các quan hệ cAn Bối khác Bể HIm HJt Bánh giá t@ng KFu
tố cLu thành quan hệ cAn Bối B&.
M tài NOn P M nguQn 'ốn
M tài NOn P nR phOi trO S 'ốn chủ NT hữu
M tài NOn P "U ngVn hạn S "U )ài hạn
"U1. S "U. P 131. S 13.
DRi nhuận gWp P " X 2iá 'ốn hàng Yán
0 Zi[u kiện áp )\ng kiểm toán cAn Bối: kiểm toán cAn Bối B=Rc
áp )\ng Bối ']i các Bối t=Rng kiểm toán c& ch?a các mối
quan hệ cAn Bối.
*. Zối chiFu tr^c tiFp
9hái niệm: Bối chiFu tr^c tiFp là 'iệc No Nánh Bối chiFu tr_ Nố
của c`ng mWt cha ti(u. "r(n các ch?ng t@ kiểm toán khác
nhau:
-ác loại Bối chiFu tr^c tiFp:
o Zối chiFu giữa Nố cuối kb ']i Nố Bcu nEm.
o Zối chiFu giữa Nố th^c hiện ']i Nố kF hoạch )^ toán:
m\c Bdch HIm HJt m?c BW hoàn thành kF hoạch của
oanh nghiệp.
Zối chiFu tr_ Nố của c`ng mWt cha ti(u ']i các KFu tố cLu thành
cha ti(u
Zối chiFu tr_ Nố của c`ng mWt cha ti(u nh=ng l=u trữ T nhi[u
thei Biểm khác nhau.
Zối chiFu tr_ Nố của c`ng mWt cha ti(u ']i tr_ Nố của cha ti(u B&
trong các cfng tK c`ng ngành+ c`ng quK mf hoGc ']i Nố Y<nh
quAn ngành.
Zi[u kiện áp )\ng ph=>ng pháp:
o 7h=>ng pháp Bối chiFu tr^c tiFp B=Rc áp )\ng trong
tr=eng hRp các cha ti(u B=a ra No Nánh Bối chiFu phOi
thống nhLt ']i nhau '[ ph=>ng pháp tdnh+ '[ B>n '_
tdnh+ trong c`ng mWt khoOng thei gian 'à các Bi[u
kiện t=>ng t^ nhau.

,. Zối chiFu logic:
9hái niệm: Bối chiFu logic là 'iệc No Nánh Bối chiFu tr_ Nố của
các cha ti(u c& mối quan hệ kinh tF ']i nhau Nong c& m?c YiFn
BWng khác nhau hoGc c& Nu h=]ng YiFn BWng khác nhau.
Bài tập ạng *: 7hát hiện Nai phạm ! B"gh"r14i%
B=]c 1: phát hiện Nai phạm:
13 9F toán
phOn ánh
1Wi )ung 13 Uai phạm Uja chữa
131 1R "9
*11: i##
1R "9
,,1: ,##
-& "9
*4:1 k##
lAK )^ng c> YOn hoàn thành
Bàn giao $m kFt chuKển tEng
"U-Z
3i phạm 1R "9
*11: k##
-& "9
*41: k##
13* 1R "9
11,: g1#
-& "9
111: 1g#
luLt qun "M gji 'ào 1.
nh=ng ch=a nhận B=Rc giLK
Yáo c&.
3i phạm nguK(n
tVc kF toán kJp
1R "9
11,: 1g#
-& "9
111: 1g#
13, 1R "9
441: 4##
-& "9
411: #
9Ft chuKển 13 Z"l-B
Bo Nung 139
nt 1R "9
441: 4##
-& "9
411: 4##
134 1R "9
14*: i#
-& "9
"rdch khLu hao tài NOn cố
B_nh
1t 1R "9
14*: i#
-& "9
*14 *14 i#
B=]c *: Hác B_nh Nố )= tài khoOn
"9*11 "9 *41 "9
11,
"9 111 "9
441
Z9 1p##
k##
7U k##
-9 *i##
#
Z9:
k##
7U: #
-9 #
k#
#
k#
#
Z9: #
1g#
7U 1g#
-9
1g#
#
9
*##
-9: g#
1g
#
1g
#
4##
Z9
4##
-9 #
"9411 "9 14* "9
*14
Z9 1g#
#
4##
Z9: #
i#
-9 i#
Z9: *#
#
i#
1k#
#
*i
#
B=]c ,: .oàn chanh YOng cAn Bối kF toán
B=]c 4: kiểm toán YOng cAn Bối kF toán:
4.1 Zối chiFu ngang:
Khoản mục Đầu

m
Cuố
i
năm
Chên
h lệch
Nhận
xét
00 "i
[n
g# *## 1g# "i[n
tEng
)o ti[n
Bang
chuKể
n tEng
l(n+
khO
nEng
thanh
toán
tEng
#. 7h
Oi thu 9.
11g
#
1#*
#
!1,#% 7hOi
thu h
tong
tài NOn
P ,qr
cuối
nEm
giOm
csn
*gr
nh=ng
oanh
nghiệp
ko
chiFm
)\ng
'ốn
của
nhà
cung
cLp
!phOi
trO
cuối
nEm
cha c&
#+gr%
$m 1
Y_
chiFm
)\ng
'ốn
l]n.
1
n(n c&
Yiện
pháp
thu
hfi
'ốn Bể
BOm
YOo
hoạt
BWng
tài
chdnh
của
1
#. "ài NOn cố B_nh 1p#
#
*i#
#
k## "U-Z
tEng
)o
l-B
hoàn
thành
Yàn
giao.
Z"
nhi[u
'ào
"U-
c& thể
ko
hiệu
quO
BGc
Yiệt là
Nj
)\ng
nguQn
'ốn
'aK.
#. 3aK
#. ."9
#. 13-U.
#.
BOng cAn Bối kF toán:
tt 1hận HJt phOi th^c hiện nhận HJt nh= Nau:
0 "Eng haK giOm
0 1guK(n nhAn
0 "ốt haK khfng
0 -& rủi ro khfngu
4.* Zối chiFu )vc
"w NuLt "- Z1 -1 1l
4. 9hO nEng thanh
toán
1. khO nEng ""
"ong quát
!= tổng TS/ Nợ
phải trả%
,+1i 1+kp U^ N\t giOm cuối nEm No ']i
Bcu nEm
*. 9hO nEng ""
nR ngVn hạn
*+4p *+,,
,. 9hx nEng ""
nhanh
#+#q #+*q Zcu nEm cha c& #+#q là quá
thLp. -uối nEm c& tEng nh=ng
'yn thLp ! Bối ']i các 1 th<
#+4g $m#+ig là tốt%
44. -> cLu "U 'à
13
.ệ Nố t^ tài trR
!13-U.h"ong
139%
iqr 4kr 9hO nEng t^ chủ giOm Nzt
.ệ Nố nR !1R
phOi trO h"ong
139%
,*r g1r 1 Bang )An lệ thuWc 'ào 13
'aK
444. .ệ Nố Bcu t=
"U-Z
.ệ Nố Bcu t= 1p##h,## *i##h4#* ZAK là 1 th=>ng mại. Zcu
"U-Z
!"U-h"fng "U%
#
P gpr
#
P igr
nEm chiFm gpr là quá cao.
-uối nEng tiFp t\c Bcu t= nAng
l(n igr BGc Yiệt 'iệc Bcu t= lại
Nj )\ng 'ốn 'aK $m 2iOm hiệu
quO Nj )\ng 'ốn. 1 ccn th{m
B_nh )^ án tr=]c khi Bcu t=.
BÀI TẬP KIỂ T!"N
|12 1: 2}7 361 D4~1 ;•1. !B"*+ B",+ B"4 trang 14#$14*%
#$ liệu%
• MWt Nố nghiệp '\ g&p 'ốn li(n )oanh
• BOng -Z9" c& Nai phạm
• "w lệ Bánh giá tài NOn g&p 'ốn
&êu cầu%
• 7hát hiện Nai phạm c& thể c& tr(n BOng -Z9"
• Dập lại BOng -Z9" Bzng
• 1hận HJt
'()N* #+N *I,I #-N* .
B/0c .% Ph1t hiện 23i 4h5m
• Uai phạm '[ Nố hvc
Z>n '_: 1###31Z
Khoản mục K6 to1n 4hản 1nh 7ố 89n:
1. 2iá tr_ €UZ gg#.### P g.### H 11 H 1* H 1#
P i.i##.###
*. -hi phd trO tr=]c ngVn hạn # ,#.###
1R "914*: ,#.###
-& "9,,1: ,#.###
2iO Nj hRp BQng thu( tài NOn B• c& hiệu l^c
,. 1guQn 'ốn kinh )oanh *.#*#.### q.###.###
• Uai phạm '[ phAn loại 'à tr<nh YàK
Z>n '_: 1###31Z
Khoản mục K6 to1n 4hản 1nh 7;3 ch$3 7ố ti<n
=> Ph?3 @N A>BCC>CCC
1. 9hách Nạn
c‚
"Uh"U.h1-39" "Uh"U.h"U-Zh"U-Z..h12 i##.###
*. 7""B 1Wi
thLt
"Uh"U1.h7""B "Uh"U.h"U-Zh"U-Z..h12 1##.###
,. €UZ "Uh"U.h€UZ "Uh"U.h"U-Zh"U-Z3.h12 i.i##.###
B> Ph?3 NN ACC>CCC
1. 7""B rei "Uh"U1.h7""B "Uh"U1.h."9h."9 1##.###
*. "21. "Uh"U1.h"i[nh"21. "Uh"U1.h"i[n 'à các khoOn t=>ng B=>ng
ti[nh"i[n
*##.###
,. --1 "Uh"U.h--1
$ 2iá tr_ thiFt
Y_
"Uh"U.h"U-Zh"U-Z..h12 *##.###
$ 2iá tr_ YOn
quK[n
"Uh"U.h"U-Zh"U-Z3.h12 *##.###
C> CDn: tE
F#
u thuK[n
$ 1guK(n giá "Uh"U.hu thuK[n "9##1: ƒ"ài NOn thu( ngoài„ 1##.###
$ -hi phd
thu(
13h1R phOi trOh1R ngVn hạnhphOi
trO ng=ei Yán
$ "Uh"U1.h"U1. khách-hi phd trO tr=]c
ngVn hạn
$ 13h1R phOi trOh1R ngVn hạnhphOi trO
ng=ei Yán
,#.###
,#.###
• 73i 4h5m G< HuE<n GI n:hJ3 Gụ
9F toán B• phOn ánh nguK(n giá của tài NOn thu( hoạt BWng tr(n YOng -Z9" trong khi tài NOn nàK
khfng thuWc quK[n NT hữu của B>n '_ là 'i phạm quK[n 'à ngh…a '\.
B/0c K% Fậ4 l5i Lản: CĐKT 89n:
ĐMn GN% .CCC @NĐ
TÀI 7,N 7ố ti<n N*OPN @QN 7ố ti<n
=> TÀI 7,N N*RN '-N BBC>CCC=> NS P',I TT, BC>CCC
I> Ti<n GI t/Mn: 8/Mn: ti<n KCC>CCCI> NU n:Vn h5n BC>CCC
1. "i[n *##.###1. 7hOi trO ng=ei Yán ,#.###
II> 'In: tWn Xho .CC>CCC
1. .àng tQn kho 1##.###B> N:uWn Gốn C7' Y>CCC>CCC
III> TIi 2ản n:Vn h5n Xh1c BC>CCCI> N:uWn Gốn Xinh Zo3nh Y>CCC>CCC
1. -hi phd trO tr=]c ngVn hạn ,#.###
B> TÀI 7,N #ÀI '-N A>ACC>CCC
I> TIi 2ản cố 8Nnh A>ACC>CCC
1. "ài NOn cố B_nh hữu h<nh k##.###
- Nguyên giá 900.000
*. "ài NOn cố B_nh 'f h<nh i.q##.###
- Nguyên giá 6.800.000
T[N* TÀI 7,N Y>C>BC>CCCT[N* N*OPN @QN Y>CBC>CCC
B/0c B% Nhận xét
• \c 8] n:hiêm t^_n:
o "ong tài NOn tr=]c kiểm toán: *.#g#.###
o "ong tài NOn Nau kiểm toán: q.#,#.###
o -h(nh lệch: `>aYC>CCC
Nhận xét%
Mật BW Nai phạm l]n
€uK mf Nai phạm rLt nghi(m trvng
Thb hiện
"r<nh BW nghiệp '\ của kF toán rLt KFu+ kJm
"hiFu N^ giám Nát c& hiệu l^c của nhà quOn l†
Ki6n n:hN
-cn Yố trd ng=ei làm kF toán Bzng chuK(n mfn.
-& chdnh Nách tuKển )\ng 'à Bào tạo Bể c& B=Rc các kF toán 'i(n c&
BcK Bủ nEng l^c chuK(n mfn+ nghiệp '\
-cn tEng c=eng cfng tác kiểm tra+ giám Nát c& hiệu l^c của nhà quOn l†
• Tc lệ :d4 Gốn
"ong 'ốn g&p của phda 31 thIo giá tr_ th_ tr=eng
"w lệ g&p 'ốn phda 11
"rong 1## BQng 'ốn của Di(n )oanh+ phda 31 c& k1+, BQng trong khi n=]c ngoài cha c& q+p BQng
Bi[u nàK thể hiện N^ khfng Y<nh Bxng
9iFn ngh_: .ai Y(n ccn Bàm phán Bể nAng tw lệ 'ốn g&p của phda 11 l(n tối thiểu Y‡ng: ,#r.

Đối chiếu logic:  Khái niệm: đối chiếu logic là việc so sánh đối chiếu trị số của các chỉ tiêu có mối quan hệ kinh tế với nhau song có mức biến động khác nhau hoặc có su hướng biến động khác nhau. Khái niệm: đối chiếu trực tiếp là việc so sánh đối chiếu trị số của cùng một chỉ tiêu.  Điều kiện áp dụng phương pháp: o Phương pháp đối chiếu trực tiếp được áp dụng trong trường hợp các chỉ tiêu đưa ra so sánh đối chiếu phải thống nhất với nhau về phương pháp tính. o Đối chiếu giữa số thực hiện với số kế hoạch dự toán: mục đích xem xét mức độ hoàn thành kế hoạch của Doanh nghiệp. Trên các chứng từ kiểm toán khác nhau:  Các loại đối chiếu trực tiếp: o Đối chiếu giữa số cuối kỳ với số đầu năm. Bài tập Dạng 2: Phát hiện sai phạm ( BT5/Tr146) Bước 1: phát hiện sai phạm: NV Kế toán phản ánh NV1 Nợ TK 211: 600 Nợ TK 331: 300 Có TK 24:1 900 NV2 Nợ TK 113: 510 Có TK 111: 150 NV3 Nợ TK 441: 400 Có TK 411: 0 NV4 Nợ TK 142: 60 Có TK Nội dung NV Sai phạm Sửa chữa Nợ TK 211: 900 Có TK 241: 900 Xây dựng cơ bản hoàn thành Vi phạm Bàn giao -> kết chuyển tăng TSCĐ Xuất quỹ TM gửi vào NH nhưng chưa nhận được giấy báo có. trong cùng một khoảng thời gian và các điều kiện tương tự nhau. Kết chuyển NV ĐTXDCB Bổ sung NVKD Trích khấu hao tài sản cố định Vi phạm nguyên Nợ TK tắc kế toán kép 113: 150 Có TK 111: 150 nt Nợ TK 441: 400 Có TK 411: 400 Nt Nợ TK 142: 60 Có TK . về đơn vị tính.  Đối chiếu trị số của cùng một chỉ tiêu với trị số của chỉ tiêu đó trong các công ty cùng ngành.  3.  Đối chiếu trị số của cùng một chỉ tiêu với các yếu tố cấu thành chỉ tiêu  Đối chiếu trị số của cùng một chỉ tiêu nhưng lưu trữ ở nhiều thời điểm khác nhau. cùng quy mô hoặc với số bình quân ngành.

You're Reading a Free Preview

Download
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->