Biểu 1

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔLA MỸ CẢ NƯỚC
Tháng 9 năm 2010
Đơn vị tính: %

CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 9 NĂM 2010 SO VỚI

Bình quân
9 tháng
đầu năm
Tháng 9 Tháng
MÃ SỐ Kỳ gốc
Tháng 8 2010 so
năm
12 năm
với 9
năm 2009
năm 2010
2009
2009
tháng đầu
năm 2009

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG

C

110.88

108.92

106.46

101.31

108.64

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

01

111.37

110.81

107.29

100.79

109.55

1- Lương thực

011

111.78

114.01

104.33

102.32

111.26

2- Thực phẩm

012

110.33

110.27

108.09

100.39

109.01

3- Ăn uống ngoài gia đình

013

114.29

109.37

107.98

100.49

109.96

II. Đồ uống và thuốc lá

02

110.83

107.84

106.20

100.44

107.91

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

03

108.54

106.56

105.08

100.34

106.74

IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)

04

118.53

112.81

109.82

101.08

114.73

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

05

106.11

105.13

104.41

100.34

105.15

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

06

103.41

103.56

102.85

100.35

103.25

VII. Giao thông

07

113.14

106.69

102.78

100.91

114.88

VIII. Bưu chính viễn thông

08

90.22

94.06

94.21

99.93

95.90

IX. Giáo dục

09

118.94

115.56

114.56

112.02

107.53

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

10

105.92

104.09

103.96

100.48

103.21

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

11

114.33

111.02

108.81

100.57

111.71

CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

1V

150.00

134.35

105.19

103.58

137.39

CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

2U

111.69

107.35

102.91

101.61

107.08

(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng

75 103.35 102.21 100.64 112.90 101. Giáo dục 09 117.52 116.41 100.46 93.25 X. Giao thông 07 113.31 109.04 104. mũ nón.10 100.74 IX.08 114.39 100.23 VII.Lương thực 011 111.37 II. Văn hoá.70 112.74 110.19 103.08 .79 109.00 99.42 V.90 112.39 CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ 2U 111.40 VIII.47 109.54 I.Ăn uống ngoài gia đình 013 115.88 101.46 102.13 103.46 110.62 111. Hàng hoá và dịch vụ khác 11 114.95 105.14 112.97 116.80 94.24 100. giải trí và du lịch 10 107.45 3.74 100.Thực phẩm 012 111. Thuốc và dịch vụ y tế 06 102.23 VI.31 108.98 95.12 106.58 137.36 108.24 110.76 1.25 103. May mặc.78 104.89 114. Đồ uống và thuốc lá 02 110.27 100.66 CHỈ SỐ GIÁ VÀNG 1V 150.00 134.05 109.00 109.73 115.16 IV.98 115.39 106.61 107.85 108.86 111.36 105.91 101. Thiết bị và đồ dùng gia đình 05 105.76 105.1 Biểu 2 CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG CHỈ SỐ GIÁ VÀNG VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔLA MỸ CẢ NƯỚC KHU VỰC THÀNH THỊ Tháng 9 năm 2010 Đơn vị tính: % CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 9 NĂM 2010 SO VỚI Bình quân 9 tháng đầu năm Tháng 9 Tháng MÃ SỐ Kỳ gốc Tháng 8 2010 so năm 12 năm với 9 năm 2009 năm 2010 2009 2009 tháng đầu năm 2009 CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG C 111.06 107.59 III. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) 04 120.60 100.67 106.75 111. Bưu chính viễn thông 08 89.59 100.77 100. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống 01 112.76 104.35 105.69 107.36 107.84 108.84 105.53 104.88 110.14 100.56 2.47 XI. giầy dép 03 107.

78 100. chất đốt và vật liệu xây dựng .04 IX.Lương thực 011 111.65 111. Giáo dục 09 119.33 106. giải trí và du lịch 10 104. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) 04 117.17 V.83 110.03 3.36 IV.78 109.32 106.50 100.18 102.19 108.70 100.82 114. điện.34 III.88 96. mũ nón. Đồ uống và thuốc lá 02 110.35 104.66 110. May mặc.19 101. Hàng hoá và dịch vụ khác 11 113.31 107.33 105.22 100.03 94. Thuốc và dịch vụ y tế 06 103.47 107.46 110.97 103.55 106.40 99. nước.50 VIII.(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở.26 108. nước. điện.30 94.06 106.29 107. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống 01 110.13 106.59 110.10 2.54 1.99 XI. Giao thông 07 113.28 102.03 104.09 VI.03 100.83 114.Thực phẩm 012 109. giầy dép 03 109.53 100.73 (*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở.07 113.13 101.87 105.40 108.17 100. Bưu chính viễn thông 08 91.46 113.31 VII.68 103.41 103.84 108.50 107.55 106. Thiết bị và đồ dùng gia đình 05 106. Văn hoá.42 103.57 II.81 109.53 109.84 102.17 111.77 101.15 113.74 108.39 100.28 102.26 104.64 107. chất đốt và vật liệu xây dựng 2 Biểu 3 CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG CẢ NƯỚC KHU VỰC NÔNG THÔN Tháng 9 năm 2010 Đơn vị tính: % CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 9 NĂM 2010 SO VỚI Bình quân 9 tháng đầu năm Tháng 9 Tháng MÃ SỐ Kỳ gốc Tháng 8 2010 so năm 12 năm với 9 năm 2009 năm 2010 2009 2009 tháng đầu năm 2009 CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG C 110.39 X.19 100.69 100.Ăn uống ngoài gia đình 013 112.92 I.

3 .

01 100.00 99.56 100.30 III.85 100.31 VII.18 100. nước.34 100.83 101.30 100.93 105.80 100.27 II.33 100.96 1. Thuốc và dịch vụ y tế 06 100.38 (*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở.Ăn uống ngoài gia đình 013 100.59 V. Thiết bị và đồ dùng gia đình 05 100.30 100.Lương thực 011 100.04 101.18 100.95 101.87 IX.40 100.87 100. giầy dép 03 100.73 100.32 100.12 VI.56 100. giải trí và du lịch 10 100. Văn hoá.00 XI.16 CHỈ SỐ GIÁ VÀNG 1V 103.55 103.Biểu 4 CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG CHỈ SỐ GIÁ VÀNG VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ CÁC VÙNG KINH TẾ THÁNG 9 NĂM 2010 (THÁNG TRƯỚC =100) Đơn vị tính: % MÃ SỐ Vùng Đồng bằng sông Hồng Vùng Vùng Tây Vùng Bắc Đông bắc bắc Trung bộ CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG C 100. chất đốt và vật liệu xây dựng .02 102.35 109.58 103.17 CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ 2U 101.52 VIII. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống 01 100.46 100.50 101.00 100.08 100. Đồ uống và thuốc lá 02 100. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) 04 101.04 I.86 X.82 3.36 100. Giáo dục 09 106.37 101.12 101.37 101.19 100. điện.99 100. Hàng hoá và dịch vụ khác 11 100.10 100.18 100.43 103.16 100.34 130.Thực phẩm 012 100. May mặc.50 101.90 101.18 100.04 100. Bưu chính viễn thông 08 99.20 IV.73 100.99 99.34 100.38 100.74 101. Giao thông 07 100.11 100.46 101. mũ nón.33 100.81 2.

95 100.17 2. Hàng hoá và dịch vụ khác 11 100. Giao thông 07 100. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống 01 100.18 100.51 V.39 100.20 101. mũ nón.00 101.79 102.15 100.Lương thực 011 101.25 124. Thuốc và dịch vụ y tế 06 100.51 100.84 100.89 102.65 X.62 100.28 100.99 100. Giáo dục 09 134.45 VI.21 104.02 II.25 99. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) 04 101.36 100.31 102.74 101.82 100.Thực phẩm 012 100.53 103. May mặc.46 IV.67 101.94 102.64 101.11 100.84 100. giải trí và du lịch 10 100.78 IX.30 100. giầy dép 03 100.4 Biểu 5 CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG CHỈ SỐ GIÁ VÀNG VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ CÁC VÙNG KINH TẾ THÁNG 9 NĂM 2010 (THÁNG TRƯỚC =100) Đơn vị tính: % MÃ SỐ Vùng Vùng Vùng Đồng Duyên Vùng Tây Đông bằng hải Miền Nguyên Nam bộ sông Cửu Trung long CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG C 102.28 100.34 101.09 103.34 100.15 I.68 105.61 100.63 CHỈ SỐ GIÁ VÀNG 1V 103.96 3.44 104.26 100.00 99.37 XI.41 100. nước.94 99. chất đốt và vật liệu xây dựng .41 99.76 III.78 CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ 2U 101.06 100.34 100.90 (*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở.54 VII.49 101.87 100.75 101. Thiết bị và đồ dùng gia đình 05 100. Văn hoá.08 1. Bưu chính viễn thông 08 99.00 101.77 101. Đồ uống và thuốc lá 02 100. điện.27 100.40 100.91 VIII.70 100.Ăn uống ngoài gia đình 013 100.62 100.02 100.

5 .

22 100.16 VIII.96 100.15 100.62 101.25 100. chất đốt và vật liệu xây dựng .51 100.33 101.47 3.34 CHỈ SỐ GIÁ VÀNG 1V 103.97 101.50 101. Thiết bị và đồ dùng gia đình 05 100.09 100.28 100.81 101. Hàng hoá và dịch vụ khác 11 100.00 100. May mặc.39 101.21 XI. Hồ Thái Mã số Hà Nội Chí Minh Nguyên Hải Phòng Thừa Thiên Huế CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG C 100.72 100. Đồ uống và thuốc lá 02 100.29 100.50 101.52 (*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở.75 101.40 101.05 100.36 100. Giao thông 07 100.23 100.16 100. mũ nón.23 100.00 100. giầy dép 03 100. Văn hoá.50 IV.00 IX.66 100.17 105.14 100.46 100.95 CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ 2U 101.Thực phẩm 012 100.43 1.42 101. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) 04 101.05 100. giải trí và du lịch 10 100.01 100. điện.03 100.14 100.57 103.44 100.00 100.10 100.52 102.13 101.14 VI.04 101.Biểu 6 CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG CHỈ SỐ GIÁ VÀNG VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ MỘT SỐ ĐỊA PHƯƠNG THÁNG 9 NĂM 2010 Tháng trước =100 Đơn vị tính: % TP.36 100.18 100.09 101.Lương thực 011 100.21 101.10 125.23 101.05 X. Thuốc và dịch vụ y tế 06 100. Bưu chính viễn thông 08 100. Giáo dục 09 107. nước.49 100.06 II.89 I.02 100.40 100.90 101.02 100.40 102.27 101.79 103.99 V.16 100.73 101.93 100.35 101.57 2.57 105.Ăn uống ngoài gia đình 013 100.89 101.04 100.04 100.91 III.00 100.03 100. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống 01 100.51 100.13 VII.31 100.68 101.

71 101. nước. Giao thông 07 101.25 101.Lương thực 011 101.07 100.69 IV.79 101.07 100.45 105.57 105.00 100.15 102.00 99.04 100.49 100. giải trí và du lịch 10 100.84 1.07 II.59 100. Văn hoá.33 X.17 100.00 100. Thiết bị và đồ dùng gia đình 05 100.00 100.09 100.24 101.05 100.07 100.28 VI.07 100.00 100.71 103.91 102.84 101.00 101.11 XI. Giáo dục 09 121. chất đốt và vật liệu xây dựng .14 100.97 I.37 101.61 101.34 100. May mặc.72 3.78 101.08 100.Ăn uống ngoài gia đình 013 100.18 101.87 102. Hàng hoá và dịch vụ khác 11 100.06 100. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) 04 100.14 100. Thuốc và dịch vụ y tế 06 100.97 (*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở.70 101.12 VIII.76 102.34 100.81 103.00 100.12 101.92 134.00 100.00 100.49 100.Thực phẩm 012 100.89 100.11 100.25 100.96 IX.07 101.32 100.94 2.98 138.86 III.84 CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ 2U 101.69 102.60 103.47 101.44 101. giầy dép 03 100.34 103.38 VII.6 Biểu 7 CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG CHỈ SỐ GIÁ VÀNG VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ MỘT SỐ ĐỊA PHƯƠNG THÁNG 9 NĂM 2010 Tháng trước =100 Đơn vị tính: % Mã số Đà Nẵng Khánh Hoà Gia Lai Vĩnh Long Cần Thơ CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG C 101.39 100.97 100.82 102.51 104.41 101. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống 01 100.24 104.68 CHỈ SỐ GIÁ VÀNG 1V 103.00 100.30 100.00 100. Đồ uống và thuốc lá 02 100.01 100. điện.39 V. mũ nón. Bưu chính viễn thông 08 100.63 101.

7 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful