Bài 1: Nhập vào 2 cạnh của một hình chữ nhật.

In ra màn hình diện tích và chu vi của nó.
Program HINH_CHU_NHAT;
Uses Crt;
Var a,b,s,c: real; Begin
Clrscr;
Writeln(‘ TINH DIEN TICH & CHU VI HINH CHU NHAT:’);
Writeln(‘-------------------------------- ------------------------------‘);
Write('Nhap chieu dai='); readln(a);
Write('Nhap chieu rong=');readln(b);
s:=a*b;
c:=(a+b)*2;
Writeln('Dien tich hinh chu nhat la:’,s:6:2);
Writeln('Chu vi hinh chu nhat:',c:6:2);
Readln;
End.
Bài 2: Nhập vào bán kính của hình tròn. In ra màn hình diện tích và chu vi của nó.
Program HINHTRON;
Uses Crt;
Var r,dt,cv:real; Begin
Clrscr;
Writeln('TINH DIEN TICH & CHU VI HINH TRON:');
Writeln('------------------------------------------------------'); Write
('Nhap ban kinh R=');readln(r);
dt:=pi*r*r;
cv:=2*pi*r;
Writeln('Dien tich hinh tron la:',dt:6:2);
Writeln('Chu vi hinh tron la:',cv:6:2);
Readln; End.
Bài 3 : Tính tam giác: Nhập vào ba số a,b,c bất kì. Kiểm tra xem nó có thể là độ dài ba cạnh
hay không, nếu không thì in ra màn hình ' Khong la ba canh cua mot tam giac'. Ngược lại,
thì in diện tích, chu vi của tam giác ra màn hình.
Program TAMGIAC; Uses
crt;
Var a,b,c,s,p : real; Begin
Clrscr;
Writeln(‘BAI TOAN TAM GIAC:’);
Writeln('---------------------------------');
Write('nhap a =');readln(a);
Write ('nhap b =');readln(b);
Write('nhap c =');readln(c);
If ((a+b)>c)and((b+c)>a)and((a+c)>b) then
Begin
p:=(a+b+c)/2;
s:=sqrt(p*(p-a)*(p-b)*(p-c));
Writeln('Chu vi tam giac:',2*p:4:2) ;
Writeln('Dien tich tam giac:',s:4:2);
End
Else
Trang

1

End.

Writeln(a,’, ‘, b,’, ‘, c, ‘ khong phai la ba canh cua tam giac') ;
Readln;

Bài 4: Viết chương trình giải ph ư ơng trình bậc 1 (ax + b = 0)
Program GIAI_PHUONG_TRINH_BAC_NHAT;
Var a,b,x:real;
Begin
Clrscr;
Writeln('GIAI PHUONG TRINH BAC NHAT: AX + B=0');
Writeln('------------------------------------------------------------');
Write ('Nhap a= '); readln(a);
Write ('Nhap b= ');readln(b);
If(a=0) then
If(b=0) then
Writeln(' Phuong trinh co vo so nghiem')
Else
writeln(' Phuong tring vo nghiem')
Else
Writeln('Phuong trinh co nghiem x=',-b/a:4:2);
Readln;
End.
Bài 5: Viết chương trình giải bất phương trình bậc 1 (ax + b > 0)
Program BAT_PHUONG_TRINH_BACI;
Uses crt;
Var a,b: real;
Begin
Clrscr;
Writeln('GIAI BAT PHUONG TRINH BAC NHAT: AX + B>=0');
Writeln('----------------------------------------------------------------------');
Write('nhap a=');readln(a);
Write('nhap b=');readln(b);
If a<>0 then
If a>0 then Writeln('Bat phuong trinh co nghiem: x>=',-b/a:4:2)
Else Writeln('Bat phuong trinh co nghiem: x<=',-b/a:4:2)
Else
If b>=0 then Writeln('Bat phuong trinh co vo so nghiem')
Else writeln('Bat phuong trinh vo nghiem');
Readln;
End..
Bài 6: Viết chương trình giải phương trình bậc 2 (ax2 + bx + c =0)
.Program GIAI_PHUONG_TRINH_BACII;
Uses crt;
Var a,b,c,d,x,x1,x2:real;
Begin
Writeln('GIAI PHUONG TRINH BAC II:');
Writeln('-------------------------------------------');
Write('Nhap he so a=');readln(a);
Write('Nhap he so b=');readln(b);
Write('Nhap he so c=');readln(c);
Trang

2

If a=0 then
If b=0 then
If c=0 then
Writeln('Phuong trinh co vo so nghiem')
Else
Writeln('Phuong trinh vo nghiem')
Else
Writeln('Phuong trinh co mot nghiem: x=',-c/b:4:2)
Else
Begin
d:=b*b-4*a*c;
If d=0 then
Writeln('Phuong trinh co nghiem kep: x=',-b/(2*a):4:2)
Else
If d<0 then
Writeln('Phuong trinh vo nghiem')
Else
Begin
x1:= (-b+sqrt(d))/(2*a);
x2:= (-b-sqrt(d))/(2*a);
Write('Phuong trinh co hai nghiem: ‘);
Writeln(‘ x1=',x1:4:2,' va x2=',x2:4:2);
End;
End;
Readln;
End.
Bài 7: Tìm giá trị lớn nhất trong 4 số a, b, c, d (a, b, c, được nhập từ bàn phím).
Program TIM_SO_LON_NHAT;
Uses crt;
Var a,b,c,d,max:real;
Begin
Clrscr;
Writeln('TIM SO LON NHAT TRONG BON SO A, B, C, D');
Writeln('---------------------------------------------------------------');
Write('Nhap a='); Readln(a);
Write('Nhap b='); Readln(b);
Write('Nhap c='); Readln(c);
Write('Nhap d='); Readln(d);
max:=a;
If b>max then max:=b;
If d>max then max:=d;
If c>max then max:=c;
Writeln('So lon nhat la:',max:4:2);
End. Readln;
Bài 8: Tìm giá trị nhỏ nhất trong 4 số a, b, c, d (a, b, c, được nhập từ bàn phím).
Program TIM_SO_NHO_NHAT;
Uses crt;
Var a,b,c,d,min:real;
Begin
Clrscr;
Writeln('TIM SO NHO NHAT TRONG BON SO A, B, C, D');

Trang

3

Writeln('---------------------------------------------------------------');
Write('Nhap a='); Readln(a);
Write('Nhap b='); Readln(b);
Write('Nhap c='); Readln(c);
Write('Nhap d='); Readln(d);
min:=a;
If b<min then min:=b;
If c<min then min:=c;
If d<min then min:=d;
Writeln('So nho nhat la:',min:4:2);
Readln;
End.
Bài 9: Giải hệ phương trình tuyến tính:
ax + by = m

cx + dy = n
Program GIAI_HE_HAI_AN;
Uses crt;
Var a,b,c,d,m,n:real;
dx,dy,dd:real;
Begin
Clrscr;
Writeln(' GIAI HE HAI AN:');
Writeln('----------------------------------');
Write('Nhap a=');readln(a);
Write('Nhap b=');readln(b);
Write('Nhap c=');readln(c);
Write('Nhap m=');readln(m);
Write('Nhap n=');readln(n);
dd:=a*d-b*c;
dx:=m*d-b*n;
dy:=a*n-c*m;
If dd=0 then
If (dx=0) and (dy=0) then
Writeln('He vo so nghiem hoac vo nghiem')
Else writeln('He vo nghiem')
Else
Begin
Write('He co nghiem :');
Writeln('x=',dx/dd:4:2,' va y=',dy/dd:4:2);
End;
Readln;
End.
Bài 10: Nhập vào thời gian 1 công việc nào đó là x giây. Hãy chuyển đổi và viết ra màn
hình số thời gian trên dưới dạng bằng bao nhiêu giờ, bao nhiêu phút, bao nhiêu giây.
Program DOI_GIO_PHUT_GIAY;
Uses crt;
Var gio, phut,giay, x: longint;
Begin
Clrscr;
Writeln('DOI SANG GIO PHUT GIAY');
Trang 4

y.z:4:2). Writeln('--------------------------------------------------------'). 'giay'). phut:=x div 60. Writeln('----------------------------------'). End. End. Readln. Write('Nhap toa do diem a = ').readln(x). Bài 13: Tính n! Program TINH_N_GIAI_THUA. x:=x mod 3600.Writeln('--------------------------------------'). End. Begin Writeln(‘TINH X LUY THUA Y:’). Write('Nhap x = '). Sau đó nhập vào một điểm A(x.d. readln(x). Write('Nhap ban kinh R= '). gio. Write('nhap y = ').'gio : '. Program X_LUYTHUA_Y. If x>=0 then Begin z:=exp(y*ln(x)). Uses crt. Begin Writeln('KIEM TRA DIEM THUOC DUONG TRON:'). Var x. readln(xa.xa. Write('Nhap toa do tam duong tron = '). gio:= x div 3600. 'phut : '. x. y là số thực). readln(y). y0).gt:integer. x:=x mod 60. Trang 5 .r:real. Bài 11: Nhập vào tâm và bán kính của một đường tròn. phut. ya). Writeln('Ket qua = '. If r=d then Writeln('Diem A nam tren duong tron') Else If d>r then Writeln('Diem A nam ngoai duong tron') Else Writeln('Diem A nam trong duong tron').y0. Var x0. Bài 12: Tính xy ( Với x.n. readln(x0. Readln. Uses crt.z:real. d:=SQRT(SQR(xa-x0)+SQR(ya-y0)). Var i. y) bất kì và kiểm tra xem nó có thuộc đường tròn hay không? Program KIEM_TRA_DIEM_THUOC_DUONG_TRON.readln(r). Writeln('x ^ y = '. Write('Nhap vao so giay: '). End Else Writeln('Khong tinh duoc do x la so am').ya. Uses crt. Readln.

Bài 14: Tính xn (Với n là số nguyên không âm). s:real. Readln. Begin Writeln(' TINH X LUY THUA Y:'). '!= '. Var i.' = '. Program TINH_X_LUY_THUA_N. For i:=1 to n do gt:=gt*i. End.Begin Clrscr. gt:=1. Var i.gt: integer.gt). Writeln(n. n Bài 15: Tính tổng S = ∑ 1 i=0 i! Program TINH_TONG1. Writeln('Tong S = '. readln(x). End. '^'.n. lt:=1. Writeln('----------------------------------'). readln(n). Writeln('----------------------------------------'). Readln. Readln. Writeln('CHUONG TRINH TINH TONG:').s:8:2). End. s:=1. For i:=1 to n do lt:=lt*x. Begin Clrscr. End. s:=s+1/gt. Write('Nhap n='). For i:=1 to n do Begin gt:=gt*i. Uses crt. Write('Nhap n ='). Uses crt.x:integer. Readln(n). Writeln(x.n. Writeln(' TINH N GIAI THUA:').n. lt:real. Write('Nhap n ='). readln(n). Writeln('----------------------------------'). Write('Nhap x =').lt:4:2). gt:=1. Trang 6 .

s:=2. readln(x). Begin Clrscr. End.n Bài 16: Tính tổng S = ∑x i i=1 Program TINH_TONG2. x. Writeln('TINH TONG LUY THUA:'). For i:=1 to n do Begin lt:=lt*x .s. Uses Crt. Trang 7 . Uses crt. Bài 18: Tìm tất cả các chữ số có ba chữ số abc sao cho tổng các lập phương của các chữ số thì bằng chính số đó ( abc = a3 + b3 + c3). Writeln('--------------------------------------------------'). gt:=gt*i. Var i. Uses Crt. For i:=1 to n do Begin lt:=lt*x . Write('Nhap x = '). s:=0. End.s. End. Readln. Write('nhap n = '). End. gt:=1. Readln.lt:real. Write('nhap n = '). Writeln('Tong S = '. lt:=1. Program TIM_SO. lt:=1.s:8:2). Writeln('Tong S = '. s:=s+lt . x. s:=s+lt/gt . Begin Clrscr. readln(n) . readln(x).gt:integer. Var i. n Bài 17: Tính tổng S = ∑ i x i= 0 i! Program TINH_TONG3. readln(n) . Writeln('TINH TONG LUY THUA/GIAI THUA:'). Writeln('----------------------------------').n:integer.lt:real.n. Write('Nhap x = ').s:8:2).

k:integer. readln(n). Writeln('----------------------------------------').k. Bài 19: Nhập vào một số nguyên không âm. Until (n mod i= 0) or (i*i>n). Readln. If n<2 then Writeln('Khong co so nguyen to nao <='. Var n. Program CAC_SO_NGUYEN_TO.'^3 + '. Writeln('KIEM TRA SO NGUYEN TO:'). For i:=1 to 9 do For j:=0 to 9 do For k:=0 to 9 do if (100*i+10*j+k)=(i*i*i + j*j*j + k*k*k) then Writeln(i. Writeln('----------------------------------'). Begin Writeln('CHUONG TRINH TIM SO:').n: integer. For i := 2 to n do Begin t:= 1.' la:').' la so nguyen to') Else Writeln (n. Trang 8 . End. Write('Nhap n = '). Uses crt.readln(n).t: integer.j.i. Readln. Var i. Repeat i:= i+1. If i*i>n then Writeln (n. End.n) Else Begin Writeln('Cac so nguyen to <= '.i.' khong phai la so nguyen to'). Bài 20: In ra các số nguyên tố nhỏ hơn hoặc bằng N (N là số nguyên không âm được nhập từ bàn phím).' Khong phai la so nguyen to') Else Begin i:=1.j.k.Var i. kiểm tra xem nó có phải là số nguyên tố hay không? Program SO_NGUYEN_TO.'^3 + '. Write ('Nhap so can kiem tra n = ').'^3'). Writeln('---------------------------------------------').j. Uses crt.' = '. If (n=0) or (n=1) then Writeln(n. End.n. Begin Clrscr. Begin Clrscr. Writeln('IN RA CAC SO NGUYEN SO <=N').

End. Writeln('Trau dung Trau nam Trau gia'). End. Begin Clrscr.' Loai '. For i:=0 to (n div x) do For j:=0 to (n div y) do For h:= 0 to (n div z) do If (i*x+j*y+h*z=n) then Writeln (i:8. Var td. Writeln('CHUONG TRINH DOI TIEN:').y. Bài 21: Nhập 3 loại tiền và số tiền cần đổi.j:12. Readln. Program DOI_TIEN. Hãy tìm tất cả các tổ hợp có được của 3 loại tiền trên cho số tiền vừa nhập.readln(n).n. For td:=0 to 20 do For tn:=0 to 33 do For tg:=0 to 100 do If ((5*td+3*tn+tg/3=100)and (td+tn+tg=100)) then Writeln(td:6. Uses Crt. Var x.readln(z).z.Repeat t:= t+1.tn. Write('Nhap loai tien thu 1: '). Readln.readln(y). tn:12. Writeln(' TRAM TRAU TRAM CO:').tg:integer.' Loai '. End. Write('Nhap so tien can doi n = ').x:6. Bài 22: Trăm trâu trăm cỏ Trâu đứng ăn năm Trâu nằm ăn ba Trâu già ba con một bó.h. tg:15).i. Write('Nhap loai tien thu 2: '). Writeln('---------------------------------------'). Readln.z:6). Writeln('Loai '.j.y:6. Writeln('----------------------------------'). Hỏi có bao nhiêu con mỗi loại? Program TRAMTRAU_TRAMCO. Trang 9 . End. Uses crt.readln(x). If( t*t>i) then Write(i:4).h:10).s:longint. Write('Nhap loai tien thu 3: '). Until ( i mod t = 0) or ( t*t>i ) . End. Begin Clrscr.

.... Var i..... Program TAO_HINH_B. Writeln(' TAO HINH A:').. Writeln('------------------------').m: integer. End.. For i:=0 to 99 do Begin If (i mod 10 = 0) then Writeln. End.n.. Uses Crt..readln(n).. Begin Clrscr. Writeln('---------------------------------------------')... For i:= 1 to n do Begin For j:=1 to i do Write('* ')... Writeln(' TAO BANG SO TU 0-99'). Uses Crt. Var i........ Bài 24: Tạo hình a) * ** *** **** ***** b) ***** c) **** *** ** * *** ***** ******* ********* * Program TAO_HINH_A. Var i. Writeln... Readln..n: integer........... Uses crt.. Trang 10 ..Bài 23: Tạo bảng số dạng sau: 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 .... Write('Nhap so dong n=').........j...n:integer.........j....j. Readln.. Begin Clrscr.. Write(i:3) End..... Program BANG_SO. End....

kq:longint. Readln.n)). readln(n).readln(n). End. Writeln. readln(a). Write('Nhap a = '). Bài 26: Tính an (dùng chương trình con) Program LUY_THUA. Writeln('----------------------------').'^'. Writeln('----------------------------'). Program TAO_HINH_C.lt(a.n:integer):longint. Uses Crt. Writeln('------------------------------------------'). Writeln(' TAO HINH C'). For i:= n downto 1 do Begin For j:=1 to i do Write('* '). Write('Nhap n = '). Write('Nhap so dong n= '). End. Var i.readln(n).n. Write('Nhap so dong n= '). Readln. End. End. lt:=kq. For i:= 1 to n do Begin Gotoxy(n-i+5. Var i:integer. For j:=1 to 2*i-1 do Write('*').m: integer.n. Uses Crt. Trang 11 . Writeln(' TAO HINH B').' = '.Begin Clrscr. Function lt(a. Writeln('CHUONG TRINH TINH A^N:'). For i:=1 to n do kq:=kq*a. Readln.i+5).n:integer. Writeln(a. Begin kq:=1. Var a. Begin Clrscr. Begin Clrscr. End.j. Writeln.

Uses Crt.k):6:0). Writeln('---------------------------------------'). Begin kq:=1. Bài 29: Lập tam giác PASCAL.') = '. Writeln(n.'. End. Bài 28: Tính C kn (dùng chương trình con) Program TO_HOP. readln(n).gt(n)).n. For i:=1 to n do kq:=kq*i. Readln. Begin c:=gt(n)/(gt(k)*gt(n-k)). Writeln('CHUONG TRINH TINH N CHAP K :').k:integer):real.j. Readln. Begin Clrscr.readln(k).c(n.'! = '. Function C(n. bằng Cn k(dùng chương trình con) n Program TAM_GIAC_PASCAL. Write('Nhap k = '). Var n.k. Uses Crt. gt:=kq. For i:=1 to n do kq:=kq*i. Write('Nhap n = '). Bài 27: Tính n! (dùng chương trình con) Program GIAI_THUA. End.i:integer. Var kq. readln(n).k:integer. End. End. Write('Nhap n = ').End. Function gt(n:integer):longint.k:integer.i:integer. Writeln('CHUONG TRINH TINH N! :'). Begin kq:=1. Var kq. End. Trang 12 . Writeln('----------------------------------------------'). gt:=kq.n.'. Begin Clrscr. Var n:integer. Function gt(n:integer):longint. Var i. Uses Crt. Writeln('C('.

Function gt(n:integer):longint. Var s. Writeln('---------------------------------'). Write(' Nhap n = '). Không làm gì hết và trở về màn hình soạn thảo. vuông. Writeln('VIET TAM GIAC PASCAL:'). Uses crt. Procedure HT. Procedure TG. For i:=0 to n do Begin For j:=0 to i do Write(C(j. Begin Clrscr. For i:=1 to n do kq:=kq*i. Sau đó hỏi chọn một trong các phương án tính diện tích bằng cách chọn trong bảng chọn lệnh sau: 0. 1. chữ nhật trong một chương trình. Begin Writeln('TINH DIEN TICH HINH VUONG:').s:6:2). End. Trang 13 . End. Tính diện tích hình chӳ nhұt Program TINH_DIEN_TICH.r:real.i:integer. Procedure HV. Tính diện tích hình tròn 3.n:integer):real.a:real. Var s. Begin Writeln('TINH DIEN TICH HINH TRON:'). Readln. gt:=kq. Begin C:=gt(n)/(gt(k)*gt(n-k)). Function C(k. Write('Nhap ban kinh R = '). Writeln('Dien tich hinh vuong = '. tròn.readln(r). End. End.i):3:0). readln(n).s:6:2). End. s:=pi*r*r.readln(a). Write('Nhap chieu dai cua canh a = '). Var kq. Bài 30: Viết các chương trình con tính diện tích tam giác. End. Writeln. Writeln('Dien tich hinh tron = '. Tính diện tích hình vuông 2. Begin kq:=1. s:=a*a. Tính diện tích tam giác 4.

Var a.s:4:2). Write(' Hay chon mot phuong an: '). If ((a+b)>c)and((b+c)>a)and((a+c)>b) then Begin p:=(a+b+c)/2. End. Writeln('3: tinh dien tich tam giac'). End. Write('nhap a ='). Writeln('4: Tinh dien tich hinh chu nhat'). Writeln('CHON MOT TRONG CAC PHUONG AN SAU:'). End Else Writeln(a. 4: CN. Begin menu. readln(d).readln(a).c. End. b. Writeln('Dien tich tam giac:'. Writeln('Dien tich hinh chu nhat.Var a. s:= a*b. End. Readln. Writeln('Chu vi tam giac:'. Begin Writeln('TINH DIEN TICH TAM GIAC:'). Writeln('2: Tinh dien tich hinh tron').'. Begin Writeln('TINH DIEN TICH HINH CHU NHAT:'). Writeln('===================================='). Write('Nhap chieu rong b= '). '.2*p:4:2) . Writeln('----------------------------------------------------------'). Procedure menu. Write('Nhap chieu dai a ='). s:real.readln(b). s:=sqrt(p*(p-a)*(p-b)*(p-c)). c. End.s. b. '. Trang 14 . Write ('nhap b ='). Var d:integer.p:real.' khong phai la ba canh cua tam giac') . Writeln. Case d of 0: Exit. Procedure CN. s= '.readln(a). Begin Clrscr. 1: HV.readln(c). 3: TG. Writeln('0: Quay ve man hinh soan thao').s:6:2).readln(b). 2: HT.'. Writeln('1: Tinh dien tich hinh vuong'). Writeln('===================================='). Write('nhap c =').

Writeln('-------------------------------'). Begin Clrscr. s[i]:=s[length(s)-i+1]. val(s. Begin If (n=1) or (n=2) then F:=1 Else F:=F(n-1)+F(n-2).' la: '. End.Số đảo = 54321 Program TIM_SO_DAO. Writeln(' TIM SO DAO CUA MOT SO'). kq:longint. Var n. Readln.F1=F2 = 1 . End.s). End.code). Uses Crt. Readln(n).readln(n). Begin str(n.l.n. s[length(s)-i+1]:=ch.Số = 12345 . ch:char. End.')= '.kq. Readln. daoso(n)). Ví dụ: . Begin Clrscr. Writeln('--------------------------------------').Fn = Fn-1 + Fn-2 Program FIBONACII. End.kq:integer. Writeln('So dao cua '.n. Function daoso(n: longint):longint. Write('F('. Trang 15 .Bài 31: Tính các số Fibonacci: . Write('Nhap n = '). Var s:string.f(n)). For i:=1 to length(s) div 2 do Begin ch:=s[i]. i. Var n:longint. daoso:=kq. Writeln(' TINH SO FIBONACII:'). Uses crt.code:integer. Function F(n:integer):integer. Write('Nhap so can tim dao n= '). Bài 32: Viết chương trình tìm số đảo của một số nguyên dương .

Uses Crt. Writeln('----------------------------------------------').x. Var kq. End. Write('Nhap n='). Writeln(' CHUONG TRINH TINH TONG:'). . Uses Crt. Var i:integer. Function lt(a. Writeln(' CHUONG TRINH TINH TONG:'). Begin Clrscr. Function gt(n:integer):longint. kq:longint.n Bài 33: Tính tổng S = ∑ 1 (dùng chương trình con) i=0 i! Program TONG1.n:integer):longint. For i:=1 to n do kq:=kq*a. Writeln('----------------------------------------------'). Writeln('Tong la: '. S:=0.i:integer.i). Readln(n). s:real. Readln. n Bài 34: Tính tổng S = ∑x i (dùng chương trình con) i=1 Program TONG2. Var i. Begin kq:=1. lt:=kq. End. S:=1. For i:= 1 to n do S:=S+lt(x. Write('Tong la: '. Readln(n). Begin Clrscr. Write('Nhap n='). End. Write('Nhap x = '). Begin kq:=1.readln(x). gt:=kq. s:longint.s). For i:=1 to n do kq:=kq*i. For i:= 1 to n do S:=S+1/gt(i).n:integer.S:6:2). Var i.n:integer.

Trang 16 .

For i:= 0 to n do S:=S+(1+lt(x.1. Write('Nhap n= ')..x.i:longint. Bài 36: Giải hệ phương trình: Viết chương trình giải hệ phương trình tuyến tính 2 ẩn dùng ma trận. kq:longint. Type MT = array[1. gt:=kq. S Program TONG3..s:6:2). Function gt(n:integer):longint. c. Begin kq:=1. For i:=1 to n do kq:=kq*i. Uses Crt.x + a12.5].n:integer. n 1 + xi s:re (dùng chương trình con) = Bài 35: Tính tổng ∑ i )! i =0 (1 +al. Readln. lt:=kq.20. S:=0. Tính tổng các phần tử nằm trên đường chéo chính b. d. Var i. Tính tổng căn bậc hai các số không âm trên cột lẻ. For i:=1 to n do kq:=kq*a. Uses Crt. Begin kq:=1. Writeln(' CHUONG TRINH TINH TONG:'). Var i:integer.Readln. Writeln('Tong la: '.i))/gt(1+i). Tính tổng bình phương các số nằm trên hàng chẵn. a11. End. Writeln('-------------------------------'). Program MAT_TRAN1. End. End. Var kq.y = c2 Bài 37: Hãy viết chương trình nhập giá trị cho ma trận vuông cấp n. End. Begin Clrscr. Trang 17 . Function lt(a. Đếm số phần tử có giá trị trong khoảng [1.y = c1 a21 + a22. a. Readln(n). Write('Nhap x = ').n:integer):longint..readln(x).20] of integer.

For i:=1 to n do For j:=1 to n do If (j mod 2 =1) and (a[i.n:integer):real.n:integer):integer. For i:=1 to n do kq:=kq + a[i.j]).kq:integer. Begin For i:=1 to n do Begin For j:=1 to n do Write (a[i. Var i. End.n:integer):integer.j. kq:real.j]>=0)then kq:=kq + SQRT(a[i. End.n:integer).j:integer. End.j]:3). Procedure Input(Var a:MT. Trang 18 . Sum2:=kq.j:integer. {Tong can bac hai cac so tren cot le} Function Sum3(a:MT. For i:=1 to n do For j:=1 to n do If(i mod 2 =0) then kq:=kq+SQR(a[i.j]). End. End. {Tong binh phuong cac so tren hang chan} Function Sum2(a:MT. Readln(a[i.j. Writeln. Begin kq:=0. End. n:integer). End.Var a:MT. Begin kq:=0. Begin For i:=1 to n do For j:=1 to n do Begin Write('a'. Procedure Output(a:MT. sum1:=kq. Var i. Var i. Sum3:=kq.'=').kq:integer. n:integer. j:integer. Begin kq:=0.j]).i.i]. Var i. Var i. {Tong cac phan tu tren duong cheo chinh} Function Sum1(a:MT.

j:integer. n.readln(n). Write('Nhap cap cua ma tran n = ').j]>=1) and(a[i..m:integer.20. Writeln('----------------------------------------------. Var i. count(a.sum1(a. End. Begin For i:=1 to n do For j:=1 to m do Begin Write('a'.sum2(a. Input(a. End.{So phan tu cua ma tran co gia tri nam trong [1.m:integer).n)). End.j.j]<=5) then kq:=kq+1. Type MT = array[1. Begin Writeln('CHUONG TRINH TINH TONG CAC PHAN TU CUA MA TRAN'). Writeln('Tong cac phan tu tren duong cheo chinh la = '.n)). j:integer. Begin kq:=0.m:integer)..n).j]). Readln(a[i. Begin For i:=1 to n do Begin End.j.n).20] of integer. Uses Crt. Program MAT_TRAN2. End. Writeln('Tong binh phuong cac phan tu tren hang chan la = '. Count:=kq.n:integer):integer.'=').n..i. Var a:MT. Procedure Output(a:MT. . Var i. n.5] = '.sum3(a.'). Procedure Input(Var a:MT.n)).1.5]} Function Count(a:MT. Writeln('So phan tu trong khoang[1. Readln.kq:integer. Var i. For i:=1 to n do For j:=1 to n do If (a[i. Writeln('Tong can bac hai cac so khong am tren cot le = '.. tính tổng bình phương của các số âm trong ma trận trên. Bài 38 : Viết chương trình nhập vào một ma trân. Output(a.n):6:2).

End. .

writeln.For j:=1 to m do write (a[i.j]:3). .

m:integer):integer.{Tong binh phuong cac phan tu am} Function Sum(a:MT.n. .

Var a. Begin For i:=1 to n do For j:=1 to m do Begin Write('a'.readln(n). Writeln('Tong binh phuong cac phan tu am = '. Write('Nhap vao so dong n = '). P r o c e d ure Output(a:MT. In ma trận chuyể n vị của nó ra m àn hìn h. Input(a.i. For j:=1 to m do If(a[i.j:integer.m:integer.kq :inte ger. n.j.20] of integer. Readln(a[i. n. j] = A[j.m).Trang 19 Var i. Begin Clrscr. Sum:=kq.m:integer).20.n.. End. Output(a.readln(m). Readln. Bài 39: Viết chươ ng trình nhập vào một ma trận. i].. . Var i.m:inte ger). Begi n k q := 0 Fo r i: 1 to n do End. Ma trậ n B là ma trậ n ch u yể n vị của m a trận A nếu các phần tử của chúng có quan hệ B[i. Writeln('------------------------------').j]). Procedure Input(Var a:MT. Uses Crt.m)).n. Var i. End.1.sum(a.j]< 0) then kq:= kq+S QR(a [i.j]).j. Writeln('TINH TONG BINH CAC PHAN TU AM'). Type MT = array[1.n.n.m). Program MAT_TRAN_CHUYE N_VI.b:MT.'='). Write('Nhap vao so cot m = '). End. j:integer.

.j]. Var i.Begin F or 1 to n do i: Begin For j:=1 to m do write (a[i. Begin Clrscr . writeln.m:integer. P r o c e d ure Chuyenvi(a:MT. End.n. End. Begin F o r j:Trang 20 = 1 t o m d o For to b[j.j]:3). var b:MT). End.j:integer.i]:=a[i.

.End.

P r o c e n. Writeln('----------------------').. Vari.n. Uses Crt.j]:3).m.b:MT. Type MT = array[1. End.j. a[i. Chuyenvi(a. Output(b. n.m:integer. Program MAT_TRAN_CHUYEN_VI. n:integer). Readln(a[i.i]: =t.. End. a[j.j. Bà i 40 : Viết chư ơng trình nhập vào một ma trận A vuô ng cấp End. j:integer.m). P r o c e d u r e C h u y t:=a[i. Begin For i:=1 to n do For j:=1 to n do Begin Write('a'.readln(n). Output(a.b). Var i. Input(a.i End.20. Procedure Input(Var a:MT. Var a.readln(m). Write('Nhap vao so dong n = '). End. Var i.i. Writeln('Ma tran a la:').j]: =a[j.1. Begin For i:=1 to n do Begin For j:=1 to n do Write (a[i. Write('Nhap vao so cot m = '). j]. Readln. Chuyển A thành chính mà trận chuyển vị của A (không sử dụng ma trận trung gian).Writeln('TIM MA TRAN CHUYEN VI'). d u r e Output(a:MT.j]).j:integer. envi(var a:MT. Writeln.20] of integer.n).n:inte ger).n:integer).m. Begin For i:=1 to n do For j:=i+1 to n do Begin .t:integer.m). Writeln('Ma tran chuyen vi b la:').n. ].n.'=').

max.n). Begin End. Write('Nhap vao cap ma tran vuong n = W '). Writeln('-------------------------------Clrscr -----'). Bài 41: Viết chư ơng trình nhậ p vào một dãy số ngu IM MA TRAN CHUYEN VI'). MIN. r Writeln('Ma tran i a la:').n). Program MAX_MIN_AVG.').n). e Chuyenvi(a. l Writeln('Ma tran chuyen vi n b la:')..i. End . AVERAGE CUA ra MOT DAY SO'). ần Begin tử. n Var a:array[1. Clrscr.i. phần tử lớn nhất và giá trị trung bình của danh sách ra n màn hình. ' T yê phần tử nhỏ nhất. For i:=1 to n do h Begin Write('Nhap a['. ( Readln. Output(a.']=').sum:integer.readln(n).n. n Write('Nhap so phan tu cua day hìn n=').n).20]of ph integer. t Output(a. In Writeln('TIM MAX.readln(n). .readln(a[i]). Input(a.min. mà Writeln('------------------------------------. có Uses crt.Trang 21 End.

Bài 42: Viết chương trình nhập vào một dãy số nguyên có n phần tử. Writeln('-------------------------'). Writeln('gia tri trung binh la:'. Writeln('gia tri nho nhat la:'. Uses crt. If (Max < a[i]) then Max:=a[i]. Trang 22 . sắp xếp các phần tử chẵn cuối danh sách theo thứ tự giảm dần.Sum/n:6:2). Writeln('Day so vua nhap la: '). Sum:=0. b. End. E n d . For i:=1 to n do Begin If (Min > a[i]) then Min:=a[i]. Readln. Sum :=sum+a[i]. Sắp xếp các phần tử lẻ đầu danh sách theo thứ tứ tăng dần.Max). For i:=1 to n do Write(a[i]:4). a. những phần tử chẵn về cuối danh sách và in kết quả ra màn hình. Writeln('Gia tri lon nhat la:'.Min). Program DAY_CHAN_LE. In danh sách ra màn hình. Đưa những phần tử lẻ ra đầu danh sách.M i n := a 1] Max:=a[1]. Writeln.

a[i]:=a[j]. End. Var i:integer. End.n:integer). Var a:ma. For i:=1 to k-1 do For j :=i+1 to k do If a[i]>a[j] then Begin t:=a[i]. Procedure Sort( var a:ma.. End. End. For i:=k+1 to n -1 do For j :=i+1 to n do If a[i]<a[j] then Trang 23 . Procedure Odd_Even(var a:ma. a[l]:=a[r].r. Begin l:=1. Procedure Input(var a:ma. Until l>=r.t:integer. a[j]:=t.j. r:=n.n:integer. For i :=1 to n do If a[i] mod 2 <> 0 then k:=k+1.n:integer). Var l. Readln(a[i]).'='). End. While (r>l) and (a[r] mod 2 = 0) do r:=r-1. Procedure Output(a:ma. Begin k:=0.k. If l<r then Begin t:=a[l]. Var i: integer.t:integer.n:integer).50] of integer. Var i. a[r]:=t.Type ma=array[1. End.n:integer). Begin For i:=1 to n do Begin Write('nhap phan tu thu '. Begin For i:=1 to n do Write(a[i]:3).i. Repeat While (l<r) and (a[l] mod 2 = 1) do l:=l+1.

Write('Nhap so thap phan la n=').n). Writeln('------------------------------------------------'). Output(a. Readln.n). Writeln. Input(a. Output(a.n). Writeln('Day ban bau la: ').n:integer. E n d . odd_even(a.. Uses Crt. Writeln('DOI SO THAP PHAN SANG NHI PHAN:'). Readln. Write('Nhap so phan tu cua day n= '). Var d:array[1. Writeln. i:=i+1. Program DOI_THAP_PHAN_SANG_NHI_PHAN. Writeln('Day sau sap xep la:'). Bài 44: Chuyển 1 số từ hệ thập phân sang bát phân. Readln(n). End. End. Begin Clrscr. Until(n=0).n). Begin Clrscr. Writeln('Day sau tach le va chan:').n). Repeat d[i]:=n mod 2. a[j]:=t.n). For j:=i-1 downto 1 do Write (d[j]). Sort(a.Begin t:=a[i]. Writeln('CHUONG TRINH SAP XEP CHAN LE').j. n:=n div 2. i.20] of byte. Uses Crt.readln(n). Write('So nhi phan la:'). Program DOI_THAP_PHAN_SANG_BAT_PHAN. i:=1. Bài 43: Chuyển 1 số từ hệ thập phân sang nhị phân. a[i]:=a[j]. Output(a. End. Writeln('-------------------------------------------------'). .

.Var d:array[1. i.j.20] of byte.n:integer. Trang 24 . Begin Clrscr.

End. i:integer.dem). ' khong la chuoi doi xung'). Writeln('DIEM SO LAN XUAT HIEN CUA 1 KY TU'). Writeln('so lan xuat hien cua '.'" la: '. Bài 46: Viết chương trình nhập vào một chuỗi ký tự.readln(st). sau đó nhập vào một kí tự bất kì và đếm số lần của nó trong chuỗi đã nhập. End. Trang 25 .i. MADAM). dem:=0. Writeln('------------------------------------------------------'). Write('Nhap chuoi ky tu: '). Until n=0. For j:=i-1 downto 1 do Write(d[j]). Bài 45: Viết chương trình nhập vào một chuỗi kí tự . st. If ok then Writeln(st. Program DEM_SO_KY_TU. ok:boolean.readln(x). Var st:string[30].x. i:=1.' la chuoi doi xung') Else Writeln(st. n:=n div 8. Write('Nhap so can doi n = '). Kiểm tra xem nó có đối xứng hay không (Ví dụ: Chuỗi đối xứng RADAR. Writeln('-------------------------------'). Write('Nhap chuoi ky tu la:'). Write('Nhap ky tu x='). Writeln('----------------------------------------'). Uses Crt. For i:=1 to length(st) do If x= st[i] then dem:=dem+1. ok:= true.Readln(n). Begin Clrscr. For i:=1 to length(St)div 2 do If st[i]<>st[length(st)-i+1] then ok:=false. Readln. Begin Clrscr. Program CHUOI_DOI_XUNG. Writeln('KIEM TRA CHUOI DOI XUNG'). x:char.dem:integer.' trong chuoi "'. Uses Crt. Var st:string. Write('So bat phan la:').Readln(st). Repeat d[i]:=n mod 8.Writeln('DOI SO THAP PHAN SANG BAT PHAN:'). Readln. i:=i+1.

For i:=1 to length(St) do If st[i]=' ' then st[i+1]:=upcase(st[i+1]). Writeln('Chuoi cac ky tu cuoi cua tu la ky tu hoa: '). l:=length(st). End. các ký tự cuối của từ trong chuỗi sang chữ hoa. Writeln('DOI CHUOI SANG CHUOI HOA'). Uses Crt. st:string[50].l:integer. Program TONG_SO_PHUC. Writeln(st). Uses Crt. Writeln('DOI CHUOI SANG CHUOI CHU THUONG'). For i:=1 to length(st) do If (st[i]>='A') and (st[i]<='Z') then st[i]:= chr(ord(st[i])+32). Writeln('Chuoi doi thanh chu thuong la : '). Sau đó in chuỗi họ tên ra màn hình với các ký tự đầu đổi thành chữ hoa.1: Viết chương trình cộng hai số phức A. Bài 48: Viết chương trình nhập vào một chuỗi ký tự . Writeln('Ho ten sau khi doi lan 1 la: '.st:string. For i:=l downto 2 do If st[i]=' ' then st[i-1]:=upcase(st[i-1]). Begin Clrscr. Writeln. Sau đó in chuỗi ra màn hình với các ký tự đầu đổi thành chữ thường. B.readln(st).Readln. Readln(st). Type sophuc= record Trang 26 .st). Var i:integer. Begin Clrscr. Program DOI_CHUOI_CHU_HOA. End. toàn bộ chuỗi họ và tên đổi thành chữ hoa. Uses Crt. Program CHUOI_CHU_THUONG. Var i. For i:=1 to length(St) do st[i]:=upcase(st[i]). Write('Nhap ho ten:'). Writeln('------------------------------------------------------'). Writeln(st). Readln. st[1]:=upcase(st[1]).st). End. Writeln. Writeln('-----------------------------------------'). Writeln('Ho ten sau khi doi lan 2 la: '. st[l]:=upcase(st[l]). Bài 47: Viết chương trình nhập vào họ tên của một người. Bài 49. Readln. Write('Nhap chuoi ky tu: ').

end. Writeln('TONG HAI SO PHUC').pa:4:2). end.pa). Write('Nhap phan thuc cua so a='). If c. c.pt:6:2.c. c. Readln. Thực hiện phép cộng hai đa thức rồi in kết quả ra màn hình.readln(b.pt.pt).readln(b.pt:real.readln(b.pt)*(b.pa). Write('Nhap phan ao cua so a='). Bài 49.pa + b. If c. Write('Nhap phan thuc cua so b=').pa). Mô tả: CONST Bacmax = 50. Write('Nhap phan thuc cua so b='). a.'-j'.'+j'.c.pt +b.pt:real.c.pt)-(a.pt). Clrscr. Write('Nhap phan thuc cua so a=').c:sophuc.pt:=(a.abs(c.pa:=a.readln(a.pt:=a. Write('Nhap phan ao cua so b=').pt:6:2.pa:=(a.c:sophuc.Var Begin pa. Readln.abs(c.pa):4:2) Else Writeln('c='.readln(a. TYPE Trang 27 . Write('Nhap phan ao cua so b=').b.2: Viết chương trình nhân hai số phức A. Bài 50. Viết chương trình đọc vào hai đa thức. Write('Nhap phan ao cua so a=').c.pt:6:2.pt)*(b. Writeln('Tich cua hai so phuc a va b la: ').b. Type sophuc= record pa.pa:4:2). Writeln('----------------------------'). End. c.pt). Begin Clrscr. Writeln('NHAN HAI SO PHUC').pt). c.c.pa)*(b.pt)+(a. Writeln('Tong cua hai so phuc a va b la: ').pa).pa)*(b.'-j'.pa<0 then Writeln('c='.pa). End.readln(a. B. Uses Crt.pa<0 then Writeln('c='.readln(b.'+j'. Writeln('----------------------------'). Program NHAN_SO_PHUC.pt:6:2.pa.pa).readln(a.c.pa):4:2) Else Writeln('c='. Var a.

Uses Crt. For i:=a. For i:=0 to b.bac then Begin c. End Else c.50]of integer.Readln(b. Readln. Write('Nhap bac cua da thuc b= '). Writeln(‘CONG HAI DA THUC’)..Dathuc = Record Bac: Integer.']:=').heso[i].bac do Begin Write('nhap he so a['. Writeln('nhap he so cua da thuc b:'). Write('Nhap bac cua da thuc a= ').heso[i]:=a.bac). Writeln('Bac cua da thuc tong la: '.bac do c. For i:=0 to b. For i:=0 to a. Write('Cac he so lan luot la: ').c:dathuc. For i:=b.bac. Readln(b.heso[i]+b. Readln(a.']:=').bac <b.heso[i].i:integer.bac:=b. . For i:=0 to c.bac do c.bac+1 to a. Heso:Array[0. heso:array[0.bac do c.heso[i]. Var a.heso[i]:2).bac:=a. End.bac do c.heso[i]:=a. end.Bacmax] of Real.bac do Write(c. Type dathuc=record bac:integer.c.heso[i]:=b.bac).heso[i]:=a. Program CONG_DA_THUC.bac.b. Writeln('nhap he so cua da thuc a:'). If a. Begin End. Writeln(‘----------------------------‘). Begin Clrscr.bac+1 to b.heso[i]+b.heso[i]). End.heso[i].bac).. Bài 51: Viết chương trình nhập vào một dãy số nguyên có n phần tử. For i:=0 to a. End.heso[i]).i.i.bac do Begin Write('nhap he so b['. End.Readln(a.

Trang 28 .

{Nhap vao mot so dem so lan xuat hien} Write('Nhap vao so x='). Sắp xếp dãy theo thứ tự tăng dần và in kết quả ra màn hình. {sap xep day so} For i:=1 to n-1 do For j:=i+1 to n do If a[i]>a[j] then Begin t:=a[i]. Readln(x). a[i]:=a[j]. Readln(n). Readln(a[i])..n. Program DAY_SO. For i:=1 to n do Write(a[i]:3).x. ' la:'). Readln. Nhập vào một số x bất kì. a:array[1.i. đếm số lần xuất hiện của nó trong dãy trên. Uses Crt.20] of integer. For i:=1 to n do If a[i]=x then dem:=dem+1. Begin Writeln('SAP XEP DAY SO:').a. Sắp xếp dãy số theo Trang 29 . a[j]:=t. End. Readln.dem:integer. In ra màn hình số phần tử nhỏ hơn hoặc bằng x.x. End.i. b. Write('Nhap so phan tu cua day n = ').' la:'). dem:=0. For i:=1 to n do If a[i]>x then Write(a[i]:3).' la: '. d. End. Writeln('Day sau khi sap xep la:'). {In cac phan tu lon hon x} Writeln('Cac phan tu > '. Writeln('-------------------------'). Bài 52: Viết chương trình nhập vào một dãy số nguyên có n phần tử . For i:=1 to n do If(a[i]<=x) then Write(a[i]:3).']= ').x. {Cac phan tu nho hon hoac bang x} Writeln('Cac phan tu <= '. c. In ra màn hình số phần tử lớn hơn x. Var t.dem). Readln.x. Readln. Write('So lan xuat hien cua '.j. For i:=1 to n do Begin Write('a['.

Var i. Readln(a[i]).10.j. Readln(n). End. End..i. Uses Crt. Writeln('SAP XEP DAY SO:').j. In ra trong các phần tử trên đường chéo chính. Begin Clrscr. Bài 53: Viết chương trình nhập vào một ma trận vuông cấp n. For i:=1 to n do Write(a[i]:4). In ra màn hình trong các phần tử trên đường chéo phụ.10]of integer. Begin . {sap xep day so giam dan} For i:=1 to n-1 do For j:=i+1 to n do If a[i]<a[j] then Begin t:=a[i].thứ tự giảm dần & tính giá trị trung bình của dãy. a[i]:=a[j]. a:array[1. Program MATRAN_TONGDUONGCHEO.. b. End. Write('Nhap so phan tu cua day n = ').1. Var s. a. Program DAY_SO1. a:array[1. Uses Crt. Writeln('Gia tri trung binh la: '. For i:=1 to n do s:=s+a[i]. Readln. {Tinh trung binh day} s:=0.20] of integer..sum2:integer.sum1. Writeln('------------------------'). Writeln(' Day sau khi sap xep giam dan la:').n. For i:=1 to n do Begin Write('a['.n. Readln.']= ').s/n:6:2). a[j]:=t.i.t:integer.

Write('Nhap cap ma tran vuong n = ').i. Trang 30 .j]). Readln(n).']= '). Writeln('---------------------------------').j. Readln(a[i.Writeln('TINH TONG DUONG CHEO CHINH & PHU:'). Clrscr. For i:=1 to n do For j:= 1 to n do Begin Write('a['.

End. Writeln. Procedure output(a:MT. For i:=1 to n do sum1:=sum1+a[i. For i:=1 to n do For j:=i+1 to n do If(a[i.i].20] of integer..End. End. Uses Crt. Begin For i:=1 to n do For j:=1 to n do Begin Write ('nhap a['. sum2:=0.j]:4). i.j]:4). Begin ok:=true. sum2). Writeln(' Ma tran vua nhap la:').j:integer.j:integer. Var i. n:integer).j. sum1).']=').n:integer). End.i]) then ok:=false. For i:=1 to n do sum2:=sum2+a[i.j:integer.n:integer). For i:=1 to n do Begin For j:= 1 to n do Write(a[i.j]<>a[j.20. Begin For i:=1 to n do Begin For j:=1 to n do Write(a[i. Writeln('Tong cac phan tu tren duong cheo chinh la: '. End. Procedure Input(var a:MT. Procedure KTMT( a:MT. Bài 54: Viết chương trình nhập vào một ma trận vuông cấp n. Var ok:boolean.. Var a: MT. Readln. n:integer. sum1:=0.1. End. Readln(a[i. Trang 31 . End. Kiểm tra xem ma trận có đối xứng hay không ? Program MA_TRAN_DOI_XUNG. Writeln.n-i+1]. Type MT=array[1. Writeln('Tong cac phan tu tren duong cheo phu la: '.i. Var i.j]).

Write('Nhap cap ma tran n= ').k:integer. End. Var i. j:integer.j]. Procedure Sum(a. Uses Crt. Procedure output(a:MT.j]).j]:4). n:integer.n). Begin Clrscr. Writeln('KIEM TRA MA TRAN DOI XUNG:').b:MT. Readln(a[i. Begin For i:=1 to n do For j:=1 to n do Begin Write ('nhap a['.n). Writeln('--------------------------------------------'). Input(a. Type MT=array[1.1. End. Bài 55: Viết chương trình nhập vào một ma trận vuông cấp n.n). b.20.j:integer. Tính tích của 2 ma trận.. KTMT(a. Writeln. End. Var i.j. Begin For i:=1 to n do For j:=1 to n do c[i.j:integer.j]:=a[i. n:integer). Begin .i. Procedure Product(a. End. Var i.c. Var a. n:integer).j]+b[i. Readln.var d:MT. Readln(n). a. Begin For i:=1 to n do Begin For j:=1 to n do Write(a[i. n:integer). Output(a.If ok then Writeln('Ma tran la doi xung') Else Writeln('Ma tran khong doi xung').var c:MT.b. End. Tính tổng của 2 ma trận.b:MT.. Var i.j.d: MT. Program TONG_TICH_MA_TRAN. Procedure Input(var a:MT.']=').20] of integer. End.n:integer). End.

Trang 32 .

j]:=0. Writeln('----------------'). Program DEM_SO_TU. Begin Clrscr. Writeln('MA TRAN A lA:'). Writeln('MA TRAN B lA:'). Var st:string. Output(d. Sum(a.n). Writeln('NHAP MA TRAN A:'). Writeln('----------------').k]*b[k. Writeln('----------------'). Output(a. Output(b. Writeln('----------------'). Readln. Writeln('----------------').j]+a[i. For k:=1 to n do d[i.n). Output(c.n). Bài 56: Đếm số từ trong một chuỗi. Writeln('MA TRAN TICH CUA A & B lA:'). Product(a.n).n). i. Writeln('NHAP MA TRAN B:'). Writeln('TONG & TICH HAI MA TRAN VUONG:').For i:=1 to n do For j:=1 to n do Begin d[i.j]:=d[i.b.dem:integer. Write('Nhap cap cua hai ma tran n= '). End.n).n).d. End. readln(n).c.n). Readln. Readln. Begin . Input(a. Writeln('--------------------------------------------------'). Writeln('MA TRAN TONG CUA A & B lA:'). Input(b. Writeln('----------------').b. Uses Crt. Readln. End.j].

Writeln('-------------------------------------'). Trang 33 .Clrscr.readln(st). Writeln('DEM SO TU TRONG CHUOI:'). If st[1]=' ' then dem:=0 Else dem:=1. Write('Nhap chuoi: ').

Bài 57: Trộn hai mảng đã được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lại thành một mảng mới mà vẫn đảm bảo thứ tự của nó. Writeln('So tu trong chuoi la: '. Readln. . End.dem).For i:=1 to length(st)-1 do If (st[i] = ' ')and (st[i+1] <>' ') then dem:=dem+1.

output(a. t:=t+1.c. Write('Nhap so phan tu cua day b: '). Writeln('Day b sau khi sap xep tang dan').b. Writeln('TRON HAI DAY SO DA DUOC SAP XEP'). End. output(c. Input(a. Readln.n). Writeln('-----------------------------').readln(n). t:=t+1.n. sort(a. 赢鳴쩧谬詷 ⮰⮰  姅Ⓑ䄕䄕 ∣⮰ 돓⋸슦 ⮰ While i<=n do Begin c[t]:=a[i]. j:=j+1.m). Write('Nhap so phan tu cua day a: '). While j<=m do Begin c[t]:=b[j].Program 髠 ỗ 눓쎜䦉 ꆶꆶ 閫 蜍 ꆶꆶ 떗 됔  ꆶ 憋鑫穮 ⮰綀쨏 Ⲣ 鉶 ⮰⮰嘗 ⮰⡈ ԍ ີⵁ 饘繒㏺ TRON_HAI_MANG 觯䄕 ‫ﭓ‬ᾳ 輁靠쨙 ⲽᰳᾥ 뱚䄕 ⮰⊹鯐 ⮰敬觑 # 죇握 ⮰뚲눕 ⮰ ⮰⮰ ⮰ ⮰ǖ 淪Ꙏ 啶 ꏂ븳 ꖓꖓ⊼蛗뜐 ⮰졔 㦀 樸킞 ⮰쿾 ⮰饦⾠ ͌赻냥ꐐꐐ ꐐ 뇁솊油ꐐ 뻁疜⽷⥛⌔쌘 േേ⮰ ꙎꙎ 컏륚 Ꙏ 峆 忽퓁 ィ 橸 ⮰ 坎塌 ‫ג‬䠻鮭 ᥧ 拔 ⋛驇 ᷊⮰ 룛 쉣 䠻磖⮰ ⮰⮰ 劉屧䓃 ⮰ ⮰ ⮰⮰ 肿⮰ 侂伏 ⮰ ⮰ ⮰ະ⮰俳偘眈匐 ꬧콜 ꬧嘕 ꬧꬧꬧ 厶몽 崻 崻鎈 䄕ܰ  Ꙇ䄕 Ы 엇蠟냄⮰썀 랴⮰嗿킩 ⮰ ⮰⮰ ⮰ ꞉灭姲걻鶉懵踰懖웡⮰㡣Ꙏ 寴ꖓᴣ쟡抎 苓䄕䄕ᐴ꬧爫쮘닃 앜 ꁿꁿ넺 췗 璾 ⵑ⡼ 눔 ⮰ ⮰⮰⮰隨礁탆 遲 垥 ꁿꁿ ⮰ ⮰ ⮰ ⮰삯澤곪 ⮰ ⮰⮰ ⮰ ⮰ ⮰⮰⮰ ᓛ蒉噜붢擸瞻 ꬧ 옕┚寝꭯ 汭鶘䐓꭯ 碣龖⢲꭯ 讞뺰풛꭯ ﬖ矴曜货帮莒즸嘆瘄꭯꭯꭯ ⮰ 亪⮰⮰⮰綫 I Ꙏ 畒⚦팈 ꬧窆쿣릥俼 ⮰ ⮰ 턂漸 Ᏺ 锷 ꏂꏂʞ睖 띬 ❫롟뀰增꭯ ⮰ⴂ 먦漮뙏 ⮰⮰ 녇 ⮰⮰踴솢 脟 ֿ ⮰⮰ᄺ⮰蕾 葽 Ꙏ‫ﮁ‬ꏂꏂ注 划籑릪 ⮰뾘爕⮰듷戃젇鈍⮰⮰⮰⮰⮰⮰ 탣탣탣ᇥ⮰⮰ ⮰ ⮰ 豤 ͞ 熕괔 ꬧꬧紋惡 댸팒轀饿鍶 ꬧剱 ⮰ 솲䄕⮰Ꙏ⮰ 팫籪石뺙 ⮰ ꖓ 蜼ଌ 쇧닗 ἀɆ 镜ᥴ땹 塰 蕮 ⮰ ⋄ 밣⮰⮰ ⮰ꏂꏂ厦 ⣭ 碎 ꏂ㈕ ⮰ 訉Ꙏ徚⣥⮰蒆䄕 ⮰ 濣 ş 馒셊罨 ⮰⮰⮰⮰ 熑 玈 䄕䄕 壔쒠 Ꙏ뵡 ⮰奕 攞 ⮰솉 麎 ⮰⮰ ᒤꖓ貒꬧꬧ⴂ ꬧꬧盠根訒 茪 ⤷꬧꬧꬧ ⮰ ⮰⮰ 考濃탡蠯 ಶ 眂夒착 쑍ꖓ﹉ ⮰ 싒⮰Ε 뱉굤 Ӗ ꬧꬧滰 ꬧綾鈏 䞦珛 ꜙ ꬧꬧꬧㉥ ⮰꬧꬧ 皑⑺ ⮰⮰⮰ 騂 ⮰ ⮰ ⮰⮰ ⮰⮰⮰ ම 썲 ꬧䷦濆螷 ꬧鄄 跴범롮ᐤꖓ︖뿄 ䷽鮆 ꬧꬧璘 ⼏쩀 顴杍迕缳 ꬧꬧꬧⮰ 흴 ⮰ ⮰ ⮰譇⮰ 贕凂壘箫 첐 ⮰ ⮰ ⮰ ⮰⮰ 瑃 ⮰ ⮰ ⮰ ⮰⮰ ΋횵ꖓ⾀틍淪˃퓙䄕䄕餬 Ȕ⮰ ํ ㍬뀵肸 쪖⮰媚翾樍﹞뿳젱 ꖹ佩  紺 ⮰ ⮰ ‫ޜ‬퍡溒輂긓 Ӥ ㈦伌 ꬧옂匬 ꬧⮰耺⟆⮰榧 ࿘⮰ꏙꏙꏙ蘯켭ꏙ⋭ ˦䄕 异 ꏂ쑑 殍鷢쮧 ֒ ់់ 禀꿅雷ᇊᇊ 踏 횟 ᇊ ⮰瀛 迌 ䷚  ⮰ ⮰⮰ ⮰ ⮰ ɫ䄕䄕ꜜ ‫ܩ‬婿妽䄕 挓蓅楝힑圗암顨 乫逩阥囹 ꏂ ⮰ 갎 齏 ⮰ ⮰ 얹绂腳 ⮰嫠 ⮰⮰㷇 ⮰狥 ⮰⮰ 菖⮰ 鱹 Ͷ 吽䄕 켟䄕 귀쨎賬䄕䄕 蜆耜죭伉 ‫ٶ‬䄕 ‫⮰ ﻒ‬ꙎLj䄕 䄕 趐䄕 ⮰⮰뫺⮰ᵘ扜ᇊ繪푢⮰ ‫ﷲ‬胱鋵縏䄕䄕䄕 擉䄕䄕 奥䄕䄕 麎྽⮰⣃䄕 䄕 藶╮ 侫⮰⮰⮰뉼⮰⮰‫ת‬࿰摼츬柙 ⮰⮰ 儆 ꙎꙎ ̾랃ꖓㄫ隌ㅻ会䄕̟ 頚䄕 [j]. Writeln('--------------------------------------'). End. Readln. Writeln('-----------------------------------------------------').n). Begin Clrscr. output(b. . Clrscr. merge(a. l:=t-1. Writeln('Tron cua day a va b la:'). Readln. t:=t+1. Writeln('Nhap du lieu cho day b: '). End.readln(m).n). ⮰녮 ᔁ 냦湫뛖 ⮰ j:=j+1.l). Input(b. Writeln('Nhap du lieu cho day a:'). Writeln('Day a sau khi sap xep tang dan:'). sort(b.m.l).m). Readln.m). i:=i+1. Writeln('--------------------------------------').

Bài 58: Viết chương trình nhập vào một danh sách sinh viên có n người ( mỗi sinh viên có họ. In danh sách sinh viên ra màn hình. Trang 35 . tên. tuổi.End. quê quán). Sắp xếp danh sách sinh viên theo tuổi và in danh sách sau khi sắp xếp ra màn hình.

Write('Que quan sv '.' : ').tuoi>a[j].n:integer). Procedure Input(var a:danhsach.readln(ten). Procedure Output(a:danhsach. For i:= 1 to n do With a[i] do Begin Write(ho). danhsach=array [1. End. Begin For i:= 1 to n do With a[i] do Begin Write('Ho sinh vien '. readln(qq). Begin Clrscr. Uses Crt.readln(tuoi). Write(tuoi:6). End. Write('Tuoi sinh vien '.n:integer). End.t: sinhvien. Writeln. a[i]:=a[j]. Var i. Procedure Sort(var a:danhsach. End.i. Begin For i:=1 to n-1 do For j:=i+1 to n do If a[i]. Write(ten:10). Type sinhvien=record ho:string[10].' : ').. End.readln(ho). tuoi: byte. Trang 36 . Var i:integer. end.n:integer). End. n:integer.' : '). Begin Writeln('ho Ten Tuoi Que quan'). Write('Ten sinh vien '. a[j]:=t.50] of sinhvien. Writeln('-------------------------------------'). ten:string[10].tuoi then Begin t:=a[i].i.j:integer.i.i. Var ds: danhsach.' : '). Write(qq:10). Writeln.Program DANH_SACH_SV. qq:string[30]. Var i:integer.

Writeln('DANH SACH DUOC SAP XEP:'). Writeln('------------------------------'). Program FILE_SONGUYEN. Rewrite(f).code). Viết chương trình nhập vào một file số nguyên.readln(n). Writeln('----------------------------------------------------------------'). End. Close(f).readln(s). Writeln('CHUONG TRINH NGUNG.n). i:=i+1. val(s. ' = '). write(i:3). End. Writeln('CHUONG TRINH NHAP VA IN FILE OF INTEGER'). fn.readln(fn). sort(ds. KHI NHAP KHONG PHAI LA SO:'). Until code<>0. Writeln('----------------------------').Writeln('SAP XEP DANH SACH SV THEO TUOI'). Program COPY_FILE.n).s:string. i:=1. In file số nguyên này ra màn hình. Readln. End.fn). Readln. Begin Clrscr. Write('Nhap ten tap tin:'). Output(ds. Assign(f. Repeat Write('So thu '. .so).so. If (code = 0) then Write(f.n). Writeln('FILE VUA NHAP LA:'). reset(f). Readln.i. Output(ds. Readln. Var i. Bài 60: Mở một file số nguyên đã có trên đĩa.i). Clrscr. Write('So sinh vien n = '). Clrscr.n). Bài 59.so. sao chép nội dung của nó sang một tập tin mới và in nội dung của tập tin sau khi sao chép ra màn hình. While not eof(f) do Begin read(f. f:file of integer. Input(ds.code:integer. Uses Crt.

Trang 37 .

0). Viết chương trình tạo ra một file F3 chứa các số nguyên bằng cách nối hai file số nguyên F1 và F2 đã có trên đĩa.i). Close(f1).fn). Begin Clrscr. End.fd).fd:String.fd:string. Writeln('-----------------------------'). Readln(fd).f2: file of integer. Writeln('---------------------------------------------'). End. Begin .i).f2.fn2. End. While not eof (f2) do Begin Read(f2. f1. Writeln('CHUONG TRINH SAO CHEP FILE'). Rewrite(f2). Close(f2). Program GHEP_FILE. i: Integer. Readln. Writeln('Noi dung cua file dich la:'). fn. Assign(f1. Assign(f2. Ch:char.i). Write('Nhap file dich: '). Var i:integer. Seek(f2. While not eof (f1) do Begin Read(f1. Write('Nhap file nguon: '). Write(f2. Uses Crt.Uses Crt.f3: file of Integer. Reset(f1). In nội dung của cả 3 tập tin trên ra màn hình. fn1. Readln(fn). Var f1. Bài 61. Write(i:3).

Reset(f2). Assign(f3. Readln(fn2). Write(' While not eof(f1) do Nhap Begin Read(f1. Write('Nhap file dich 3: ').i). Readln(Fd). Assign(f1.Fd). Trang 38 . Write(f3. Reset(f1).fn1).file nguon 1: '). Readln(fn1). Write('Nhap file nguon 2: ').i). Clrscr. Assign(f2.fn2). Rewrite(f3).

End. While not eof(f3) do Begin Read(f3.i).End. Writeln('Noi dung cua file nguon 2:'). End.i). seek(f3.i). Write(i:4). Readln.i). Close(f1). seek(f2. End. seek(f1. End. Write(f3. Writeln('Noi dung cua file ghep:').0). .0). Readln. End. Writeln('Noi dung cua file nguon 1:').i). Writeln('---------------------------'). While not eof(f2) do Begin Read(f2. Write(i:4). While not eof(f1) do Begin Read(f1. While not eof(f2) do Begin Read(f2. Close(f2). Readln. Writeln('--------------------------------'). Write(i:4). Writeln('-------------------------------').0).

Trang 39 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful