ga10_co_ban_vatli_vi_3474

Phần I: CƠ HỌC

Chương I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
Tiết 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ

Ngày: ....../....../.......
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Trình bày được các khái niệm: chuyển động, quỹ đạo của chuyển động
- Nêu được những ví dụ cụ thể về: chất điểm, vật làm mốc, mốc thời gian.
- Phân biệt được hệ tọa độ và hệ quy chiếu.
- Phân biệt được thời điểm với thời gian (khoảng thời gian)
2. Kỹ năng:
- Trình bày được cách xác định vị trí của chất điểm trên đường cong và trên một mặt phẳng,
- Giải được bài toán đổi mốc thời gian.
II. PHƯƠNG PHÁP:
- Đàm thoại và trực quan.
III. CHUẨN BỊ:
1. Chuẩn bị của giáo viên:
- Chuẩn bị một số ví dụ thực tế về xác định vị trí của một điểm để cho HS thảo luận. Ví dụ:
Hãy tìm cách hướng dẫn một khách du lịch về vị trí của một địa danh ở địa phương.
2. Chuẩn bị của học sinh:
IV. TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1. Ổn định lớp: 1 phút
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới: 34 phút
a) Đặt vấn đề: Nêu vai trò, nhiệm vụ và giới thiệu chương trình Vật lý lớp 10 THPT. Giới
thiệu về Phần một – Cơ học và Chương I - Động học chất điểm.
b) Nội dung: 30 phút
Hoạt động của giáo viên
*Hoạt động 1: Ôn tập
lại kiến thức về chuyển
động cơ học:
- Đặt câu hỏi giúp HS ôn
lại kiến thức về chuyển
động cơ học:
+ Chuyển động là gì? Cho
ví dụ
- Gợi ý cho HS cách nhận
biết một vật chuyển
động và đưa ra định nghĩa
tổng quát về chuyển
động
*Hoạt động 2: Ghi nhận
các khái niệm: chất điểm,
quỹ đạo chuyển động cơ:
- Nêu và phân tích khái

Hoạt động của học sinh

Nội dung ghi bảng
I. Chuyển động cơ. Chất điểm:

- Nhắc lại kiến thức về
1. Chuyển động cơ:
chuyển động cơ học:
+ Là sự thay đổi vị trí trong
không gian. Như chuyển - Chuyển động cơ của một vật (gọi
động của ôtô, mặt trăng … tắt là chuyển động) là sự thay đổi vị
trí của vật đó so với các vật khác theo
thời gian

- Ghi nhận khái niệm chất
2. Chất điểm:
điểm.
- Một vật chuyển động được coi là
một chất điểm nếu kích thước của
nó rất nhỏ so với độ dài đường đi
(hoặc so với những khoảng cách mà

niệm chất điểm.
+ Khi nghiên cứu chuyển
động sẽ rất phức tạp nếu
ta xem xét mọi điểm trên
vật. Nên để tiện cho quá
trình khảo sát ta có thể coi
vật như một chất điểm.
+ Nêu ví dụ để HS rút ra
điều kiện để xem vật là
chất điểm.
- Yêu cầu HS trả lời câu
hỏi C1

ta đề cập đến).
+ HS nêu được điều kiện
để xem vật là chất điểm.
- Trả lời câu hỏi C1.
- Lấy ví dụ về các dạng
quỹ đạo trong thực tế:
dạng đường thẳng, đường
cong …

- Yêu cầu HS lấy ví dụ
về các chuyển động có - Quan sát hình 1.1 và chỉ ra
quỹ đạo khác nhau trong vật làm mốc là cột cây số.
thực tiễn.
- Ghi nhận cách xác định vị
trí của vật và vận dụng trả
*Hoạt động 3: Tìm hiểu lời C2.
cách khảo sát một chuyển
động:
- Yêu cầu HS chỉ ra vật
làm mốc trong hình 1.1
SGK.
- Phân tích cách xác định - Ghi nhận cách xác định vị
vị trí của vật trên quỹ đạo trí của vật trong không
bằng vật làm mốc. Và gian và vận dụng trả lời
nêu nhận xét.
C3.
- Phân tích cách xác định
vị trí của vật trong không
gian bằng hệ tọa độ.

y = OI .

- Ghi nhận khái niệm mốc
- Phân tích ý nghĩa của thời gian.
việc chọn mốc thời gian
- Yêu cầu HS quan sát
bảng 1.1 SGK.
- Lấy một ví dụ để HS
phân biệt: thời điểm và
khoảng thời gian.
- Yêu cầu trả lời câu hỏi
C4.

3. Quỹ đạo:
- Tập hợp tất cả các vị trí của một
chất điểm chuyển động tạo ra một
đường nhất định. Đường đó gọi là
quỹ đạo chuyển động.
II. Cách xác định vị trí của vật
trong không gian:
1. Vật làm mốc và thước đo:
- Nếu đã biết đường đi (quỹ đạo) của
một vật, ta chỉ cần chọn một vật làm
mốc và một chiều dương trên đường
đó là có thể xác định được chính xác
vị trí của vật bằng cách dùng thước
đo chiều dài đoạn đường từ vật làm
mốc đến vật.
2. Hệ tọa độ:
- Muốn xác định vị trí của một điểm
M trong không gian, ta làm như sau:
+ Chọn hệ trục tọa độ xOy vuông góc
và chọn chiều dương trên các trục Ox
và Oy.
+ Chiếu vuông góc điểm M xuống hai
trục tọa độ Ox và Oy, ta được các
điểm H và I. Vị trí của M sẽ được
xác định bằng hai tọa độ: x = OH và

- Quan sát và ghi nhận khái
niệm: thời điểm và
khoảng thời gian.
- Thông qua ví dụ phân
biệt: thời điểm và khoảng
thời gian..
- Trả lời C4.
- Ghi nhận khái niệm hệ

III. Cách xác định thời gian chuyển
động:
1. Mốc thời gian và đồng hồ:
- Để khảo sát chuyển động của một
vật cần phải chọn một thời điểm làm
mốc thời gian để đối chiếu và dùng
đồng hồ để đo thời gian.
2. Thời điểm và thời gian:
- Nếu lấy mốc thời gian là thời điểm
vật bắt đầu chuyển động thì số chỉ
của thời điểm sẽ trùng với số đo
khoảng thời gian đã trôi qua kể từ
mốc thời gian.
IV. Hệ quy chiếu:

- Nêu và phân tích khái quy chiếu
niệm hệ quy chiếu.

- Hệ quy chiếu bao gồm:
+ Một vật làm mốc, một hệ tọa độ
gắn với vật làm mốc.
+ Một mốc thời gian và một đồng hồ.

4. Củng cố: 8 phút
Hướng dẫn HS làm bài tập 5, 6 trang 11 SGK
5. Hướng dẫn học tập về nhà: 2 phút
- Cần nắm được: các khái niệm: chuyển động, chất điểm, quỹ đạo của chuyển động; cách xác
định vị trí của vật trong không gian; các xác định thời gian trong chuyển động.
- Làm bài tập 7, 8, 9 trang 11 SGK.
- Chuẩn bị bài sau.
........................................................................................................................................................

Tiết 2:

CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
Ngày: ....../....../.......

I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Nêu được định nghĩa của chuyển động thẳng đều. Viết được dạng phương trình chuyển động
của chuyển động thẳng đều.
2. Kỹ năng:
- Vận dụng được công thức tính đường đi và phương trình chuyển động để giải các bài tập về
chuyển động thẳng đều.
- Vẽ được đồ thị tọa độ - thời gian của CĐTĐ.
- Thu thập thông tin từ đồ thị như: xác định được vị trí và thời điểm xuất phát, vị trí và thời
điểm gặp nhau, thời gian chuyển động.
II. PHƯƠNG PHÁP:
- Kết hợp các phương pháp đặt vấn đề, trực quan.
III. CHUẨN BỊ:
1. Chuẩn bị của giáo viên:
- Chuẩn bị đồ thị tọa độ như hình 2.2 SGK phục vụ cho việc trình bày của HS và GV
2. Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn lại các kiến thức về tọa độ và hệ quy chiếu.
IV. TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1. Ổn định lớp: 1 phút
2. Kiểm tra bài cũ: 8 phút
- Nêu định nghĩa của chuyển động, quỹ đạo chuyển động, chất điểm.
- Nêu cách xác định vị trí của vật trong không gian (vị trí của vật trên một đường cong và trên
một mặt phẳng)?
3. Bài mới: 25 phút
a). Đặt vấn đề:
b). Nội dung:

Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động 1: Ôn tập

Hoạt động của học sinh

Nội dung ghi bảng

Hoạt động 2: Ghi nhận .Xác định thời gian.Yêu cầu xác định đường đi trong chuyển động thẳng đều khi biết vận tốc. có tọa độ x2 . đường .Đặt câu hỏi giúp HS ôn lại định nghĩa của chuyển động thẳng đều.Tính vận tốc trung bình các khái niệm: vận tốc trung bình. 3. .Nói rõ ý nghĩa của tốc . Tốc độ trung bình: CT:SGK (1) . .Lấy ví dụ các trường hợp khác nhau về dấu của x0 và v. Phương trình chuyển động và đồ thị tọa độ . O A M x0 s x x Tọa độ của chất điểm sau thời gian t là: x = x 0 + s = x0 + vt (3) (3) là phương trình chuyển động . . I.Tốc độ trung bình cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.Giả sử một chất điểm (vật) chuyển động trên trục Ox: O M1 M2 x + +Tại thời điểm t1: M ≡ M1. Quãng đường đi được trong chuyển động thẳng đều: Từ (1) ta suy ra: s = vtbt = vt (2) II. có tọa độ x1 +Tại thời điểm t2: M ≡ M2. .Yêu cầu HS tính tốc độ trung bình. Chuyển động thẳng đều: . Phương trình chuyển động thẳng đều: Xét chất điểm M chuyển động thẳng đều theo phương Ox với vận tốc v từ điểm A cách O một khoảng OA = xo. lập công thức các công thức trong đường đi trong chuyển động chuyển động thẳng đều: thẳng đều. Chọn mốc thời gian là lúc chất điểm bắt đầu chuyển động.Nêu và phân tích khái niệm phương trình chuyển động. 2.Quãng đường đi được của vật trong thời gian t là: s = x2 – x1.Thời gian chuyển động của vật trên quãng đường M1M2 là: t = t2 – t1.Chuyển động thẳng đều là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường. (vật).Đọc SGK. Hoạt động 3: Xây dựng .Mô tả sự thay đổi vị trí đi của chất điểm: t = t2 – t1 của một chất điểm và s = x2 – x1. chuyển động thẳng đều: . .Nêu và phân tích bài toán xác định vị trí của một chất điểm trên một trục tọa độ chọn trước. chuyển động thẳng đều đã học ở lớp 8. . . Chuyển động thẳng đều: . yêu cầu HS xác định thời gian và đường đi của chất điểm. . .thời gian của chuyển động thẳng đều: 1.Giải các bài toán với tọa độ ban đầu x0 và vận tốc ban đầu v có dấu khác nhau.kiến thức về chuyển động thẳng đều: . 1.Làm việc nhóm xây dựng phương trình vị trí chất điểm.Nhắc lại định nghĩa của độ trung bình.

thời gian của CĐTĐ.. Kiểm tra bài cũ: 5 phút . phương tr ình chuyển động của chuyển động thẳng đều...Nhận xét kết quả của từng nhóm....... ....Yêu cầu lập bảng (x...... 7.Đồ thị tọa độ . nhanh dần đều. Kỹ năng: .. thẳng đều của chất điểm M. chiều và độ lớn của gia tốc trong CĐTNDĐ.....Hướng dẫn HS làm bài tập 9 trang 15 SGK.....Đàm thoại và quan sát.......... 2...Tập vẽ đồ thị tọa độ . Đồ thị tọa độ .. Củng cố: 8 phút ..Giải trước các bài tập để lường trước được khó khăn. IV........Làm các bài tập 6... Kiến thức: ..Cần nắm được: định nghĩa của chuyển động thẳng đều........ ......... Ổn định lớp: 1 phút 2. chậm dần đều.Nhận xét dạng đồ thị của chuyển động thẳng đều: chuyển động thẳng đều.Đồ thị tọa độ . Học sinh: ..Cho HS thảo luận..thời gian: biểu diễn sự phụ thuộc của tọa độ của vật chuyển động vào thời gian.Viết được biểu thức định nghĩa và vẽ được vectơ biểu diễn của vận tốc tức thời.. Hướng dẫn học tập về nhà: 3 phút ...... .... I.......Làm việc nhóm để vẽ đồ thị tọa độ . MỤC TIÊU: 1.. 4....10 trang 15 SGK..Viết được phương trình vận tốc của CĐTNDĐ....thời gian của chuyển động thẳng đều là một đoạn thẳng. ....Chuẩn bị bài sau..Hoạt động 4: Tìm hiểu về đồ thị tọa độ ......... thời gian chuyển động.../. TIẾN TRÌNH DẠY ..thời gian: .... II.....thời gian của ... 8 .. t) và vẽ đồ thị..thời gian.Giải được các bài tập đơn giản về CĐTBĐĐ... Tiết 3: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU (Tiết 1) Ngày: . nêu được ý nghĩa của các đại lượng vật lý trong biểu thức.... Giáo viên: .. . 5.. đồ thị tọa độ ... .. . . ......thời gian của chuyển động thẳng đề và thu thập thông tin từ đồ thị như: xác định được vị trí và thời điểm xuất phát.... vị trí và thời điểm gặp nhau.. PHƯƠNG PHÁP: ... 2.......... vướng mắc của HS... ... .Ôn lại kiến thức về chuyển động thẳng đều..... ... nêu được ý nghĩa cuả các đại lượng vật lý trong phương trình đó và trình bày rõ được mối tương quan về dấu và chiều của vận tốc và gia tốc trong chuyển động đó......Viết được công thức tính và nêu được đặc điểm về phương. CHUẨN BỊ: 1.. 2.Nêu được định nghĩa của chuyển động thẳng biến đổi đều....Nhấn mạnh khi hai chất điểm gặp nhau thì x1 = x2 và hai đồ thị giao nhau.. III./. ..HỌC: 1..

vận tốc tức thời.Trả lời C1. . II. . Chuyển động thẳng nhanh dần đều: 1. CĐTBĐĐ. Độ lớn vận tốc tức thời: v= ∆s ∆t (1) . CĐTNDĐ và CĐTNDĐ và CĐTCDĐ. .Ghi nhận vectơ vận tốc vận tốc tức thời.. . .Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có độ lớn của vận tốc tức thời hoặc tăng đều.Ghi nhận các định nghĩa: nghĩa: CĐTBĐĐ.Tốc độ trung bình là gì? Chuyển động thẳng đều là gì? . .Nêu và phân tích vectơ .Độ biên thiên vận tốc: ∆v = v − v0 trong khoảng thời gian ∆t = t − t0 . Vận tốc tức thời. . Nội dung ghi bảng I.Yêu cầu trả lời C2. . .Chỉ ra gia tốc là đại lượng vectơ và được xác định theo độ biến thiên vectơ vận tốc. vectơ vận tốc tức thời: .Viết công thức tính quãng đường và phương trình chuyển động thẳng đều. cho biết tại điểm đó vật chuyển động nhanh hay chậm 2.Xác định độ biến thiên vận tốc và công thức tính gia tốc trong CĐTNDĐ.Biểu diễn vectơ gia tốc.Yêu cầu xác định độ biến thiên vận tốc và công thức tính gia tốc trong CĐTNDĐ.Nêu và phân tích định nghĩa gia tốc. .Nêu và phân tích định .Ghi nhận độ lớn vận tốc vận tốc tức thời và vectơ tức thời. v là vận tốc ở thời điểm to.Nêu ý nghĩa của độ lớn vận tốc tức thời. Chuyển động thẳng biến đổi đều: .Ghi nhận đơn vị của gia tốc.Khái niệm: Gia tốc của chuyển động là đại lượng xác định bằng thương số giữa độ biến thiên vận tốc ∆v và khoảng thời gian vận tốc biến thiên ∆t. . Hoạt động 2: Tìm hiểu về gia tốc trong CĐTNDĐ: . Gợi ý CĐTNDĐ có vận tốc tăng đều theo thời gian. .Nêu và phân tích độ lớn . Bài mới: 29 phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Ghi nhận các khái niệm: CĐTBĐĐ. Chuyển động thẳng biến đổi đều: 1.Trả lời C2. . tức thời và cách biểu diễn vectơ vận tốc tức thời.Yêu cầu trả lời C1. t. . hoặc giảm đều theo thời gian.Ý nghĩa: Độ lớn của vận tốc tức thời của vật tại một điểm. 3.Chuyển động nhanh (chậm) dần đều là chuyển động thẳng có độ lớn của vận tốc tức thời tăng (giảm) đều theo thời gian. có hướng của chuyển động và có độ dài tỉ lệ với độ lớn của vận tốc tức thời theo một tỉ lệ xích nào đó. Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều: a) Khái niệm gia tốc: Gọi vo. 3. Vectơ vận tốc: Vectơ vận tốc tức thời của một vật tại một điểm là một vectơ có gốc tại vật chuyển động. . CĐTCDĐ.

.thời gian là một đoạn thẳng.............. Nói đúng được dấu của các đại lượng trong công thức và phương trình đó.... khái niệm đồ thị vận tốc .Viết công thức tính quãng đường đi và được phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều.thời gian..Đồ thị vận tốc . chậm dần đều.... ..... ...Trong CĐTNDĐ: a cùng hướng với các vectơ vận tốc (a cùng dấu với v0). PHƯƠNG PHÁP: ... II....thời gian của CĐTNDĐ.. khái niệm và biểu thức vectơ gia tốc. cho biết vận tốc biến thiên nhanh hay chậm theo thời gian...... .... III......Giải được các bài tập đơn giản về CĐTBĐĐ. 10 trang 22 SGK.....Đơn vị: m/s2 b) Vectơ gia tốc: r r r r ∆v v − v0 a= = ∆t t − t0 ......Xây dựng công thức tính ...Để làm thí nghiệm chứng minh về chuyển động thẳng nhanh dần đều thì cấn chuẩn bị máy .... r . chiều và độ lớn của gia tốc trong CĐTCDĐ......... Kỹ năng: . ........Đàm thoại và quan sát..Vẽ đồ thị...Viết được công thức tính và nêu được đặc điểm về phương........Yêu cầu trả lời C3 và C4... kn chuyển động thẳng biến đổi đều..... Vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều: a) Công thức tính vận tốc: v = v0 + at (4 ) b) Đồ thị vận tốc ... Củng cố: 8 phút Hướng dẫn HS làm bài tập 1...... phương trình vận tốc của CĐTNDĐ... .. Kiến thức: .Trả lời C3 và C4.............Cần nắm được: khái niệm và biểu thức của vận tốc tức thời... Giáo viên: .. mối tương quan về dấu và chiều của vận tốc và gia tốc trong chuyển động này..... 2. .....thời gian: là đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc tức thời theo thời gian.Nêu và phân tích bài toán xác định vận tốc khi biết gia tốc của CĐTNDĐ....... chậm dần đều. Tiết 4: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU (Tiết 2) Ngày:.........Đọc phần “Em có biết?” . I... 2....Ý nghĩa: Gia tốc của chuyển động vận tốc của CĐTNDĐ.Hoạt động 3: Xây dựng và vận dụng công thức trong CĐTNDĐ: .... 4. .... 5../... ..Xây dựng được công thức tính gia tốc theo vận tốc và đường đi trong CĐTBĐĐ ... Hướng dẫn học tập về nhà: 2 phút .Yêu cầu vẽ đồ thị vận tốc . CHUẨN BỊ: 1. 2........ nhanh dần đều. MỤC TIÊU: 1. Gợi ý giống cách vẽ đồ thị của CĐTĐ.../..

Chuyển động thẳng chậm dần . Công thức liên hệ giữa gia tốc. Hoạt động 3: Xây dựng các công thức của Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng 3. v2 – v 2 = 2as 0 5. s x = x0 + v0t + 1 at 2 III. Ổn định lớp: 1 phút 2.A-tút hoặc bộ dụng cụ gồm: + Một máng nghiêng dài chừng 1m.Xây dựng phương án để đều: 1. . Hoạt động 2: Thí nghiệm tìm hiểu một CĐNDĐ: .Ôn lại kiểm tra đã học ở tiết trước. Công thức tính quãng đường đi được của CĐTNDĐ: 1 S = v0t + at 2 2 .Nêu đặc điểm của vectơ gia tốc của chuyển động nhanh dần đều. + Một đồng hồ bấm giấy (hoặc đồng hồ hiện số). Học sinh: . tốc và quãng đường đi được của -Xây dựng công thức CĐTNDĐ: đường đi và trả lời C5. Đơn vị? Viết công thức tính vận tốc.Nêu và phân tích công thức tính vận tốc trung bình trong CĐTNDĐ. Gia tốc của CĐTCDĐ: xác định chuyển động của hòn bi lăn trên máng a) Công thức tính gia tốc: ∆v v −v0 nghiêng có phải là CĐNDĐ a= = không? ∆t t −t0 b) Vectơ gia tốc: r . Gợi ý tọa độ của chất điểm x = x0+s. chậm dần đều là gì? .Phân tích và hướng dẫn HS xây dựng phương trình chuyển động.Viết công thức tính vận tốc tức thời. -Nêu và phân tích công thức tính quãng đường đi được trong CĐTNDĐ.Ghi nhận công thức tính vận tốc trung bình trong 4. Tọa độ của M ở thời điểm t: x = xo + chuyển động. -Lưu ý mối quan hệ không phụ thuộc thời gian giữa gia tốc. . quãng đường đi được trong chuyển động thẳng nhanh dần đều.Tiến hành thí nghiệm. 3. TIẾN TRÌNH DẠY .Gợi ý chọn x0 = 0 và v0 = 0 để phương trình chuyển động đơn giản. vận tốc và đường đi trong công thức (4) và (5). vận CĐTNDĐ. thẳng nhanh dần đều trên đường thẳng Ox với vận tốc đầu vo và gia tốc a từ điểm A cách O một khoảng -Xây dựng phương trình OA = xo. Phương trình chuyển động của .Giới thiệu bộ dụng cụ thí nghiệm. 2. Nêu định nghĩa vectơ vận tốc tức thời.Trong CĐTCDĐ: a ngược hướng với vectơ vận tốc (a ngược dấu với . Chuyển động thẳng nhanh dần đều. vận tốc và đường Xét chất điểm M chuyển động đi.HỌC: 1.Ghi nhận quan hệ giữa chuyển động thẳng nhanh dần đều: gia tốc. . Kiểm tra bài cũ: 7 phút . IV. Bài mới: 27 phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động 1: Xây dựng tiếp các công thức trong CĐTNDĐ: . + Một hòn bi đường kính khoảng 1cm hoặc nhỏ hơn.

... . I.... C8... . 3.. v0)..Xây dựng công thức b) Phương trình chuyển động: đường đi và phương trình 1 chuyển động. Thái độ: ...Cần nắm được: công thức liên hệ giữa gia tốc. 12.Vận dụng được kiến thức về chuyển động thẳng đều. -Xây dựng phương trình x = x0 + v0t + 2 at chuyển động của CĐ thẳng NDĐ. ..Cẩn thận.. Kỹ năng: ......Biểu diễn vectơ gia tốc của CĐTCDĐ: trong CĐTCDĐ. MỤC TIÊU: 1....Đọc phần “Em có biết?” ... .... chuyển động thẳng biến đổi đều để giải thich một số hiện tượng và làm bài tập.Ghi lại kết quả thí nghiệm và rút ra nhận xét 2.....CĐTCDĐ: ...........Chuẩn bị bài sau. phương trình chuyển động của chuyển động thẳng biến đổi đều (nhanh dần đều và chậm dần đều)........ phát vấn ... .. Củng cố: 8 phút .......... chuyển động thẳng biến đổi đều.... Công thức tính quãng đường đi được và phương trình chuyển động .......... 15 trang 22 SGK... .. . ........ vận tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng biến đổi đều. 4....... a) Công thức tính quãng đường đi được: 1 ... Với lưu ý: a ngược dấu với v0........Xây dựng công thức tính S =v0t + at 2 2 vận tốc và vẽ đồ thị vận tốc ..Hướng dẫn HS xây dựng công thức tính vận tốc và vẽ đồ thị vận tốc thời gian... Kiến thức: . II./../.Yêu cầu HS lập bảng tóm tắt gồm những nội dung sau: công thức tính quãng đường........... xem xét vấn đề một cách khoa học... Vận tốc của CĐTCDĐ: về CĐ của hòn bi. . b) Đồ thị vận tốc .Kết hợp các phương pháp đặt vấn đề. a) Công thức tính vận tốc: .. ..thời gian. 5...So sánh đồ thị vận tốc thời gian của CĐNDĐ và CĐCDĐ... 14..... PHƯƠNG PHÁP: .. Lưu ý dấu của a và v0 trong các trường hợp.... Tiết 5: BÀI TẬP Ngày: ..Hướng dẫn HS biểu diễn vectơ gia tốc trong CĐTCDĐ (hình 3...........Làm bài tập 9.Củng cố kiến thức về chuyển động thẳng đều...thời gian: (SGk) 3.. 11.... phương trình chuyển động của chuyển động thẳng biến đổi đều...Hướng dẫn HS xây dựng công thức tính gia tốc......... Hướng dẫn học tập về nhà: 2 phút .Gợi ý HS xây dựng công thức đường đi và phương trình chuyển động trong CĐCDĐ tương tự như trong CĐNDĐ.... 2. 13....8 – SGK).......Yêu cầu HS trả lời C7.Xây dựng công thức tính v = v0 + at gia tốc.....

Nhớ lại các kiến thức về: + Chuyển động thẳng đều. Ổn định lớp: 1 phút 2. 2. + Giao điểm của hai đồ thị chính là điểm gặp . ta cần xác định những đại lượng nào? 2. + Vẽ đồ thị chuyển động của hai xe trên .Yêu cầu HS đọc SGK nắm yêu cầu đề ra của bài tập 9 trang 15 SGK.Chọn hệ quy chiếu thích hợp.Hướng dẫn: + Chọn hệ quy chiếu như thế nào thì phù hợp? +Muốn viết được phương trình chuyển động của mỗi xe. Bài tập: *Bài 1: Bài 9 trang 15 SGK: . TIẾN TRÌNH DẠY . .HỌC: 1. . gốc tọa độ tại A.Xác định các đại lượng cần thiết để viết phương trình chuyển động của mỗi xe. cùng một hệ tọa độ. gốc thời đề ra.Nắm giả thiết và yêu cầu Chọn trục tọa độ Ox hướng từ A đến B. Tóm tắt lí thuyết: . Kiểm tra bài cũ: 3.Chuyển động thẳng biến đổi đều: s = vo t + 1 2 at 2 v = vo + at 1 2 at 2 v 2 − v o2 = 2as x = x o + vo t + Hoạt động 2: Hướng dẫn giải bài tập về chuyển động thẳng đều. . Học sinh: Đã nghiên cứu các bài tập được giao. xoB = 10km Ptcđ: xB = 10 + 40t (km) (B) b). + Chuyển động thẳng biến đổi đều Nội dung ghi bảng 1. gian lúc hai xe khởi hành. + Chuyển động thẳng biến đổi đều Hoạt động của học sinh . Giáo viên: Chuẩn bị một số bài tập hay.Vẽ đồ thị chuyển động của hai xe.Xác định tọa độ giao điểm của hai đồ thị. xoA = 0 Ptcđ: xA = 60t (km) (A) -Xe đi từ B: vB = 40km/h.Chuyển động thẳng đều: v = hằng số s = vt x = xo + vt . .Yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức về + Chuyển động thẳng đều. . Từ đó xác nhau của hai xe O A r vB r vA B x a).III. . Bài mới: 34 phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết. IV. .Xe đi từ A: vA = 60km/h. CHUẨN BỊ: 1.

Vậy xe A đuổi kịp xe B sau 0. Thời gian đoàn tàu cần để đạt vận tốc 60km/h: dừng lại v'−vo' 60 − 40 .Tính thời gian hãm phanh hướng chuyển động của xe. a).5 (m / s 2 ) 2s 2. Thời gian hãm phanh: .0. gốc thời gian lúc bắt đầu phanh. * Bài 3: Bài 15 trang 22 SGK.Yêu cầu HS đọc SGK nắm yêu cầu đề ra của bài tập 12 trang 22 SGK.Nắm giả thiết và yêu cầu đề ra.Gợi ý: + Vận tốc đầu của đoàn tầu bằng bao nhiêu? + Có vận tốc đầu.Xác định các vận tốc đầu động. gốc tọa độ tại .5. Ta có: xo = 0. 30 10 0 0. 30).Yêu cầu HS đọc SGK nắm yêu cầu đề ra của bài tập 12 trang 22 SGK.20 Vậy xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc 2. thời gian là lúc tàu bắt đầu chuyển .6. từ đó tìm thời gian a). . Chọn trục tọa độ Ox theo hướng chuy ển động của tàu.5m/s2.định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau. vận tốc đầu bằng bao nhiêu?.Gợi ý: + Vận tốc trước khi hãm phanh bằng bao nhiêu?.60 2 at = = 333 2 2 (m) . vận tốc cuối và thời gian xảy ra sự biến thiên vận tốc đó. Quãng đường mà tàu đi được đề ra. b).185 . Chọn trục tọa độ Ox trùng với .Nắm giả thiết và yêu cầu b).5h (30phút) tại vị trí cách điểm A 30km. trong 1 phút: s = vo t + 1 2 0. ta thấy hai ôtô cắt nhau đoàn tầu. và cuối.6. muốn tính gia tốc của đoàn tàu ta áp dụng công thức nào? + Trong khoảng thời gian cần tìm. v = 40km/h để đoàn tàu đạt được vận Gia tốc của đoàn tàu: v − vo v 40 tốc 60km/h a= = = = 0.Tính quãng đường đoàn tàu vị trí tàu bắt đầu chuyển động. Từ đồ thị.5 1 t (h) .Xác định vận tốc đầu của c). vo = 0.185 ∆t ∆t 3.Xác định công thức tính gia * Bài 2: Bài 12 trang22 SGK: tốc. . gốc đi được.Nêu tính chất chuyển động của xe. tại điểm có tọa độ (0.Xác định vận tốc trước khi hãm phanh và vận tốc lúc c). . vận tốc lúc dừng lại bằng bao nhiêu? .60 (m/s2) . Gia tốc của xe: v 2 − v o2 0 − 10 2 a= = = −2. vận tốc cuối bằng bao nhiêu? . .185. ∆t = = = 30 ( s ) a 3.Xác định gia tốc của xe. x (km) (A) (B) 60 50 Hoạt động 3: Hướng dẫn giải bài tập về lực hướng tâm.

. 4..Đưa ra được những ý kiến nhận xét về hiện tượng xảy ra trong các thí nghiệm sơ bộ về sự rơi tự do.. Học sinh: ........ ....t= v − v o 0 − 10 = = 4 ( s) a − 2..Tiếp tục làm các bài tập về các nội dung kiến thức trên. TIẾN TRÌNH DẠY ...... + Một vài tờ giấy phẳng nhỏ...Đọc trước bài 4. Sự rơi của các vật trong không nghiệm 1.... + Một vài hòn bi xe đạp (hoặc hòn sỏi nhỏ) và một vài miếng bìa phẳng có trọng lượng lớn hơn trọng lượng của các hòn bi.Tiến hành các thí 1..Trình bày..... Nói rõ dấu của các đại lượng tham gia công thức.. nêu ví dụ và phân tích được khái niệm về sự rơi tự do.. 2.... PHƯƠNG PHÁP: ..Ôn bài chuyển động thẳng biến đổi đều.................... khích thước khoảng 15cm-15cm............... Kỹ năng: .... II.... Kiểm khí: nghiệm sự rơi trong không khí của các vật: cùng khối lượng khác hình dạng.......... 3.... MỤC TIÊU: 1......... 3...........Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần... 5....... chậm dần đều có đặc điểm gì? ....... . phát vấn III............ IV. Tiết 6: SỰ RƠI TỰ DO (Tiết 1) Ngày: . chậm dần đều. Kiểm tra bài cũ: 7 phút ..5 4.. CHUẨN BỊ: 1......./. .. Giáo viên: . Ổn định lớp: 1 phút 2. Sự rơi trong không khí và sự rơi sự rơi trong không khí: tự do: ... I.... 2. Kiến thức: . Hướng dẫn học tập về nhà: 2 phút ..../...... Củng cố: 8 phút Hướng dẫn HS rút ra phương pháp chung khảo sát chuyển động thẳng đều và chuyển động thẳng biến đổi đều...... cùng hình .Viết công thức tính quãng đường và phương trình của chuyển động nhanh dần.....HỌC: 1.Phát biểu được định nghĩa rơi tự do 2.Kết hợp các phương pháp trực quan....... Bài mới: 21 phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Tìm hiều I...Chuẩn bị những dụng cụ thí nghiệm đơn giản trong 4 thí nghiệm ở mục 1-1: + Một vài hòn sỏi.Nhận xét sơ bộ về sự rơi .

Lấy mốc thời gian là lúc vật bắt đầu chuyển động.Yêu cầu HS quan sát và nêu dự đoán kết quả trước mỗi thí nghiệm và nhận xét sau thí nghiệm. .Mô tả thí nghiệm ống Niutơn và thí nghiệm của Galilê. .Trong không khí nếu sức cản không . Sự rơi các vật không chân không (sự rơi tự do): . .Dự đoán sự rơi của các vật khi không có ảnh hưởng của không khí. của các vật khác nhau . . Củng cố: 8 phút Hướng dẫn Hs làm bài tập 7. 5 .Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực . .Ghi nhận các yếu tố ảnh hưởng đến sự rơi của các vật trong không khí.Các vật rơi nhanh hay chậm khác trong không khí. Hướng dẫn học tập về nhà: 8 phút . nhau không phải vì nặng nhẹ khác nhau mà là do sức cản không khí.Đặt câu hỏi về cách loại bỏ ảnh hưởng của không khí trong thí nghiệm của Niutơn và Galilê.Yêu cầu trả lời C2. 2. và từ thời điểm t + ∆t đến thời điểm t + 2∆t . Hướng dẫn: .Cần nắm được: yếu tố nào ảnh hưởng đến sự rơi nhanh hay chậm của các vật khác nhau trong không khí.Nhận xét về cách loại bỏ ảnh hưởng của không khí trong thí nghiệm của Niutơn và Galilê.Nhận xét câu trả lời.Trả lời C2. … . . .Định nghĩa sự rơi tự do. Hoạt động 2: Tìm hiểu sự rơi trong chân không: . . Ta hãy tính độ dài đường đi từ thời điểm t đến thời điểm t + ∆t . 8 trang 27 SGK. .Kết luận về sự rơi của các vật trong không khí. * Kết luận: .Làm bài tập sau: * Bài tập: Chứng minh trong CĐTNDĐ hiệu quãng đường đi được giữa hai khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp là một hằng số. Hoạt động 3: Chuẩn bị phương án tìm đặc điểm của chuyển động rơi tự do: .dạng khác khối lượng.Gợi ý sử dụng công thức đường đi của CĐTNDĐ cho các khoảng thời gian bằng nhau ∆t 2 để tính được: ∆l = a (∆t ) . khái niệm sự rơi tự do. khí không đáng kể so với trọng lực tác dụng lên vật có thể coi như vật rơi tự do. 4.Chứng minh dấu hiệu nhận biết một CĐTNDĐ: hiệu quãng đường đi được giữa hai khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp là một hằng số.

..Định nghĩa sự rơi tự do..... 2...... 2..... Tiết 7: SỰ RƠI TỰ DO (Tiết 2) Ngày:../...... Hướng dẫn: Xác định phương thẳng đứng bằng a) Phương của chuyển động rơi tự . .....Tìm phương án xác định xác định phương chiều phương chiều của chuyển của chuyển động rơi tự động rơi tự do. s3 = a(t + 2∆t ) 2 2 2 2 1 l1 = s2 − s1 = a∆t (t + ∆t ) 2 3 l2 = s3 − s2 = a∆t (t + ∆t ) 2 2 ∆l = l2 − l1 = a∆t s1 = 2 ................ CHUẨN BỊ: 1.... = const .. Bài mới: 25 phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Tìm hiểu II. do...... Điều đó có nghĩa là: l2 − l1 = l3 − l2 = l4 − l3 = .... IV....Ôn bài học ở tiết trước và bài chuyển động biến đổi đều.....Giải được một số bài tập đơn giản về sự rơi tự do........Tích a∆t không phụ thuộc vào thời điểm t lúc ta bắt đầu đo. TIẾN TRÌNH DẠY . Kiểm tra bài cũ: 7 phút . PHƯƠNG PHÁP: ..... I.......Ngược lại nếu một chuyển động nhanh dần có đặc điểm như trên thì chuyển động đó sẽ là CTĐNDĐ. Học sinh: . Kiến thức: .. 3....... Giáo viên: ..................1 2 1 1 2 at .... II../... Kỹ năng: ...... phát vấn III.Yêu cầu tìm phương án ....HỌC: 1.... Ổn định lớp: 1 phút 2... Những đặc điểm của chuyển động rơi tự do: động rơi tự do: ........Vẽ lại ảnh hoạt nghiệm trên khổ giấy khổ to theo đúng tỉ lệ và đo trước tỉ lệ xích của hình vẽ đó....... .........Chuẩn bị một sợi dây dọi và một vòng kim loại có thể lồng vào sợi dây dọi để làm thí nghiệm về phương và chiều của chuyển động rơi tự do.......... Nghiên cứu sự rơi tự do: các đặc điểm của chuyển 1.Nêu được những đặc điểm của sự rơi tự do và gia tốc rơi tự do...... s2 = a ( t + ∆t ) ..........Kết hợp các phương pháp trực quan......Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự rơi nhanh hay chậm của các vật khác nhau trong không khí? Nếu loại bỏ được ảnh hưởng của không khí thì các vật sẽ rơi như thế nào? .. MỤC TIÊU: 1..

. Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều.. . 5............ tự do....... .Tại một nơi nhất định trên Trái Đất -GV giới thiệu thêm: Gia và ở gần mặt đất... e) Công thức tính quãng đường đi được của sự rơi tự do: s= 1 2 gt 2 ........ Hướng dẫn học tập về nhà: 2 phút ............Cần nắm được các đặc điểm của sự rơi tự do và giá trị của gia tốc rơi tự do...........Giới thiệu phương pháp chụp ảnh hoạt nghiệm thông qua hình vẽ 4...8 m/s2 hoặc g=10 nhau..Làm việc theo nhóm trên c) Tính chất chuyển động rơi tự do: ảnh hoạt nghiệm để rút ra tính chất của chuyển động rơi tự do......Nêu khái niệm gia tốc tốc rơi tự do...3 SGK trên khổ giấy to.......Nhận xét về các đặc do: điểm của chuyển động rơi là phương thẳng đứng...... 12 trang 27 SGK.. gọi tắt là gia tốc rơi tự do... Gia tốc rơi tự do: rơi tự do.Ghi nhận khái niệm gia .. ....... của gia tốc ở các nơi khác Thường lấy: g =9. ... với g là gia tốc của chuyển động rơi tự do... 2...Làm các bài tập 11. . Gợi ý dấu hiệu nhận biết CĐTNDĐ: hiệu quãng đường đi được giữa hai khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp là một hằng số như bài tập ở tiết trước: Hoạt động 2: Xây dựng và vận dụng các công thức của chuyển động rơi tự do: .....Gia tốc rơi tự do ở các nơi khác giới thiệu một số giá trị nhau trên Trái đất thì khác nhau.....Xây dựng công thức tính d) Công thức tính vận tốc: vận tốc và đường đi trong v = gt chuyển động rơi tự do..... . .................Đọc phần “Em có biết?” .. 10 trang 27 SGK.....Gợi ý áp dụng các công thức của CĐTNDĐ cho vật rơi tự do không có vận tốc đầu.. .......Yêu cầu HS làm việc theo nhóm trên ảnh họat nghiệm để rút ra tính chất của chuyển động rơi tự do.. ..... m/s2 4.dây dọi.... Củng cố: 10 phút Hướng dẫn HS làm bài tập 9........ vào vĩ độ trên mặt đất và .. b) Chiều của chuyển động rơi tự do: chiều từ trên hướng xuống... các vật đều rơi tự tốc rơi tự do phụ thuộc do với cùng một gia tốc g..........

viết được công thức và nêu được đơn vị của chu kỳ và tần số. Chuyển động tròn: Chuyển động tròn là chuyển động có quỹ đạo là một đường tròn. IV.Phát biểu định nghĩa về tốc độ trung bình và định nghĩa chuyển động tròn đều. . Kiểm tra bài cũ: 5 phút . . .. Giáo viên: . Bài mới: 29 phút a). . TIẾN TRÌNH DẠY ..Phát biểu được định nghĩa.. I..Tiến hành các thí nghiệm minh họa chuyển động tròn.Giải được các bài tập đơn giản của chuyển động tròn đều.Viết được công thức tính độ lớn của vận tốc dài và tr ình bày đúng được hướng của vectơ vận tốc của chuyển động tròn đều. Kỹ năng: .HỌC: 1.5 trong SGK. PHƯƠNG PHÁP: . Định nghĩa: 1. .Một vài thí nghiệm đơn giản minh họa về chuyển động tròn đều. 5. II.Ôn lại khái niệm vectơ ở bài 3. viết được công thức và nêu được đơn vị của vận tốc góc trong chuyển động tròn đều. chuyển động tròn đều: . Ổn định lớp: 1 phút 2..Phát biểu được định nghĩa. ./. Đặt vấn đề: b). Học sinh: .Quan sát và phát biểu định nghĩa chuyển động tròn. ..... MỤC TIÊU: 1. 2..Chứng minh được các công thức 5. Nội dung: Hoạt động của giáo viên Hoạt động 1: Tìm hiểu chuyển động tròn... . CHUẨN BỊ: 1. 3.. Kiến thức: . Nội dung ghi bảng I. Lưu ý dạng quỹ đạo của chuyển động..Gợi ý cách định nghĩa tốc độ trung bình trong chuyển động tròn tương tự như trong chuyển động thẳng.Viết được công thức liên hệ giữa vận tốc dài và vận tốc góc. Chuyển động tròn đều: Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo tròn và có tốc độ trung bình trên mọi cung tròn là như nhau. 3. 2.Kết hợp các phương pháp trực quan. đặt vấn đề.. 2... Tốc độ trung bình trong chuyển động tròn: Tốc độ trung bình bằng thương số giữa độ dài cung tròn mà vật đi được và thời gian chuyển động hết cung tròn đó.Phát biểu được định nghĩa của chuyển động tròn đều../...Nêu được một số ví dụ thực tế về chuyển động tròn đều... .. III.Sự rơi tự do là gì? ....Nêu các đặc điểm của sự rơi tự do.Và cách định nghĩa tròn đều tương tự cách định nghĩa chuyển động Hoạt động của học sinh .4.Tiết 8: CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU (Tiết 1) Ngày:.

Tốc độ dài của vật tại của chuyển động tròn đều điểm M: ∆s tại điểm M trên quỹ đạo.Trả lời C4.Yêu cầu trả lời C3.Trả lời C6. Hoạt động 2: Tìm hiểu các đại lượng của chuyển động tròn đều: .Nêu đặc điểm của độ lớn vận tốc dài trong chuyển động tròn đều.Biểu diễn vectơ vận tốc . OM quét được trong một đơn vị thời gian.Hướng dẫn sử dụng công thức vectơ vận tốc tức thời khi cung MM’ xem là đoạn thẳng. giữa vận tốc dài và vận 2π T= tốc góc. 2.Trả lời C5.Đơn vị: s d) Tần số: của chuyển động tròn đều là số vòng mà vật đi được trong 1 giây.thẳng đều đã biết. .Yêu cầu trả lời C1.Gọi ∆s là độ dài của cung tròn mà vật đi được trong khoảng thời gian .Trả lời C2. ω . . Chu kỳ.Xác định độ lớn vận tốc rất ngắn ∆t. . . II. Vectơ vận tốc trong chuyển động .Nêu và phân tích đại lượng tốc độ góc ω.Đặc điểm: Trong chuyển động tròn đều. Tần số: a) Định nghĩa : Tốc độ góc của chuyển động tròn là đại lượng đo bằng góc mà bán kính .Phát biểu định nghĩa chu kỳ. tốc độ dài của vật không đổi.Hướng dẫn HS tìm công thức liên hệ giữa vận tốc dài và vận tốc góc: Tính độ dài cung ∆s = R∆ α . .Tìm công thức liên hệ là thời gian để vật đi được một vòng.CT: b) Đơn vị đo tốc độ góc: rad/s c) Chu kỳ: của chuyển động tròn đều . . Hướng dẫn xác định thời gian kim giây quay 1 vòng. .Yêu cầu trả lời C6. tròn đều là đại lượng không đổi. . . Tốc độ dài: . f = 1 T Đơn vị: vòng/s hoặc Hz e) Công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc: v = rω .Trả lời C3. Tốc độ góc của chuyển động . ∆ϕ ω= .Yêu cầu trả lời C2. . r ∆s v= ∆t (2) r Trong đó: ∆s là vectơ độ dời.Vectơ vận tốc: r tại M. Tốc độ góc. ∆t .Trả lời C1. 3.Phát biểu định nghĩa tần số. Tốc độ dài và tốc độ góc: 1.Mô tả chuyển động của chất điểm trên cung MM’ trong thời gian ∆ t rất ngắn. . . tròn đều: . v= ∆t (1) .Đặc điểm: Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều luôn có phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo.

...Làm bài tập 11..HỌC: 1..Xác đrịnh hướng của nên có thể coi M1 ≡ M2 ≡ vectơ ∆v .Hướng dẫn HS thảo luận trả lời câu hỏi ở đầu bài học. Hướng của vectơ gia tốc trong .Viết được công thức liên hệ giữa vận tốc dài và vận tốc góc... I.... ....... Xét vât M chuyển động trên cung 1 2 tròn đều có phương tiếp tròn từ M1 đến M2 trong thời gian rất r r tuyến với quỹ đạo... tần số.. ......./. M 1 r 2r r r r r trung điểm I của cung vận tốc... Kiến thức: . 5... ...........Hướng dẫn HS: Vectơ .7 trong SGK cũng như sự hướng tâm của vectơ gia tốc....Nêu được hướng của gia tốc trong chuyển động tròn đều và viết được biểu thức của gia tốc hướng tâm......Tốc độ góc là gì? Tốc độ góc được xác định như thế nào? .. v2 là vận tốc của v v ... Gọi 1 ..Nêu định nghĩa và viết biểu thức của chu kì.Xác định độ biến thiên vật ở M .5 trên giấy khổ to dùng để chứng minh..................Tịnh tiến 1 và 2 đến .... TIẾN TRÌNH DẠY . .. MỤC TIÊU: 1...... III.. Kỹ năng: ...... ... IV. vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều... 2..... Kiểm tra bài cũ: 7 phút .. CHUẨN BỊ: 1. tần số của chuyển động tròn đều.......... 13 trang 34 SGK... từ đó suy ra bán kính và hướng vào tâm O của quỹ đạo ....Cần nắm được: các định nghĩa: chuyển động tròn... Giáo viên: .Chứng minh được các công thức 5... Ổn định lớp: 1 phút 2.. các khái niệm và biểu thức của tốc độ dài..Làm bài tập 8 trang 34 SGK... r ∆v luôn luôn nằm dọc theo Vect ơ .......Biểu diễn vectơ vận tốc chuyển động tròn đều: r r vận tốc của chuyển động v1 và v2 tại M và M .. v1 + ∆v = v2 hay ∆v = v2 − v1 T ạ i I: M1M2.... tốc độ góc..Ôn lại khái niệm vectơ và gia tốc ở bài 3 và bài học ở tiết trước.. .... Bài mới: 27 phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Xác định III.. Tiết 9: CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU (Tiết 2) Ngày:./......... 12...4.. 5 Hướng dẫn học tập về nhà: 2 phút ... Nêu những đặc điểm của vectơ vận tốc của chuyển động tròn đều............. 2.....Vì cung M1M2 rất nhỏ .Hình vẽ 5.. Củng cố: 8 phút . tốc độ trung bình trong chuyển động tròn. 3...Giải được các bài tập đơn giản của chuyển động tròn đều. Gia tốc hướng tâm: hướng của vectơ gia tốc: 1.. v r r ngắn ∆t.. chu kì.... Học sinh: ..... chuyển động tròn đều.Định nghĩa chuyển động tròn đều......6.

..Hướng dẫn HS làm các bài tập 9.....Viết được đúng công thức cộng vận tốc cho từng trường hợp cụ thể của chuyển động cùng phương......Kết luận: Trong chuyển động tròn đều... PHƯƠNG PHÁP: . .... 2.... .... 10 trang 34 SGK. Tiết 10: TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG............Hiểu được tính tương đối của chuyển động.... Hoạt động 2: Tính độ lớn gia tốc hướng tâm: .../. CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC Ngày: ..... Độ lớn của gia tốc hướng tâm: ... ......Cần nắm được: hướng của gia tốc trong chuyển động tròn đều và biểu thức của gia tốc hướng tâm.... ... . nên chuyển động này có gia tốc.. .....Kết hợp các phương pháp thuyết trình. II...............Hướng dẫn HS sử dụng công thức: aht = ∆v ∆t và căn cứ vào hai tam giác đồng dạng Iv1v2 và OM1M2 trên hình 5....... phát vấn III.....Xác định độ lớn của gia tốc hướng tâm... .....Trong những trường hợp cụ thể. đâu là hệ quy chiếu chuyển động....Giải thích được một số hiện tượng liên quan đến tính tương đối của chuyển động.......... chỉ ra được đâu là hệ quy chiếu đứng yên... nhưng có hướng luôn thay đổi......... hướng của gia tốc........ . CHUẨN BỊ: . MỤC TIÊU: 1..... Do đó gia tốc trong chuyển động tròn đều được gọi là gia tốc hướng tâm.......Làm các bài tập 14.. 2...Vectơ gia tốc của chuy ển động tròn r của chuyển động tròn đều tại một điểm trên quỹ đạo..... 5. tuy vận tốc có độ lớn không đổi..r I và vectơ ∆v biểu diễn sự thay đổi của vận tốc trên đoạn đường M1M2... 15 trang 34 SGK.. Củng cố: 8 phút . Gia tốc trong chuyển động tròn đều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo nên gọi là gia tốc hướng tâm........./. Hướng dẫn học tập về nhà: 2 phút .Trả lời C7. nằm dọc theo bán kính và hướng vào tâm... .Giải được một số bài toán cộng vận tốc cùng phương..Công thức tính gia tốc hướng tâm: r ∆v a= ∆t đều: ...Biểu diễn vectơ gia tốc Vì ar cùng hướng với ∆vr nên ar cũng aht Hay: v2 = r aht = rω 2 4.Nhận xét về hướng của gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều....5 SGK.Vận dụng liên hệ giữa v và ω .... Kiến thức: ..... . . I... Kỹ năng: .......

Lấy ví dụ về tính tương tương đối. Tính tương đối của chuyển tính tương đối của động: chuyển động. . TIẾN TRÌNH DẠY . Kiểm tra bài cũ: 7 phút Thế nào là chuyển động tròn đều? Nêu những đặc điểm và viết công thức tính gia tốc trong chuyển động tròn đều. theo dòng nước là hệ quy chiếu chuyển động. .Chuẩn bị thí nghiệm về tính tương đối của chuyển động.Ví dụ: niệm HQC. vận tốc tương đối và vận với HQC đứng yên. tốc tương đối và vận tốc + Vận tốc của một vật đối với HQC kéo theo.Nhớ lại khái niệm HQC.Mô tả một thí dụ về tính . Hoạt động 2: Phân biệt II. chuyển động.Phân tích chuyển động nhận xét về hai HQC có hệ quy chiếu đứng yên. 3. với các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau. vận đó. gọi là vận tốc cùng chiều. cùng chiều: . 2. gọi là vận tốc tương đối.Yêu cầu HS chỉ rõ: vận . + Vận tốc của HQC chuyển động đối các vận tốc cùng phương. Tính tương đối của vận tốc: . tương đối của vận tốc. vận tốc dòng.2 và rút ra + Hệ quy chiếu gắn với bờ coi như là . .1. tính vận tốc của thuyền so với tương đối và vận tốc kéo bờ? . đứng yên.HỌC: 1. đối của vận tốc.1 và trả 1. Ổn định lớp: 1 phút 2. IV. kéo theo. . Công thức cộng vận tốc: hệ quy chiếu đứng yên và 1.Quan sát hình 6. động trong các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau. Quỹ đạo có tính . Hoạt động 3: Xây dựng 2.Tính tương đối của quỹ đạo: .Viết phương trình vectơ. Hình dạng quỹ đạo của chuyển tương đối của quỹ đạo. + Hệ quy chiếu gắn với một vật trôi đất. tốc kéo theo. Bài mới: 27 phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Tìm hiểu I. của hai HQC đối với mặt trong hình.Nêu và phân tích về tính lời C1.Nêu các khái niệm về .Ghi nhận các khái niệm + Vận tốc của một vật đối với HQC vận tốc tuyệt đối. Chuẩn bị của giáo viên: .Nêu và phân tích bài toán . Công thức cộng vận tốc: công thức cộng vận tốc: a) Các khái niệm: .Ôn lại những kiến thức đã học về tính tương đối của chuyển động học ở lớp 8.Chỉ rõ: vận tốc tuyệt đối.Bài toán: Một thuyền chạy xuôi tốc tuyệt đối. . Chuẩn bị của học sinh: . Vận tốc có tính tương đối.Quan sát hình 6. b) Trường hợp các vận tốc cùng phương.Nêu và phân tích về tính Vận tốc của vật chuyển động đối tương đối của vận tốc.Yêu cầu nhắc lại khái . Hệ quy chiếu đứng yên và hệ HQC chuyển động: quy chiếu chuyển động: . gọi là vận tốc tuyệt đối. 2.

Trả lời C3...Xác định độ lớn của vận vtb là vận tốc của thuyền đối với tốc tuyệt đối trong bài + bờ .........Yêu cầu trả lời C3.... ngược chiều: .. 5...Tổng quát hóa công thức cộng vận tốc....Gọi: r ... MỤC TIÊU: ... r v + tn là vận tốc của thuyền đối với nước r vnb + là vận tốc của nước đối với bờ .theo........ 7......../. Tiết 11: BÀI TẬP Ngày:.....Nêu và phân tích bài toán các vận tốc cùng phương..Xác định vectơ vận tốc ...... c) Trường hợp các vận tốc cùng phương... 4....Bài toán: Thuyền chạy ngược dòng..... số 3 ứng với HQC đứng yên........... 5 trang 38 SGK.Đọc phần “Em có biết?”.... số 2 ứng với HQC chuyển động. . Củng cố: 8 phút Hướng dẫn HS làm bài tập 4... r r r v13 = v12 + v23 với quy ước: số 1 ứng với vật chuyển động.. ngược chiều...Nên về độ lớn: vtb = vtn − vnb r r r vtb = vtn + vnb ..... toán.. .. .... 8 trang 38 SGK..Cần nắm được: tính tương đối của chuyển động....... Hướng dẫn học tập về nhà: 2 phút ... .... khái niệm hệ quy chiếu đứng yên và hệ quy chiếu chuyển động..Dưới dạng vectơ: * Kết luận: Vận tốc tuyệt đối bằng tổng vectơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.Ta có vận tốc của thuyền đối với tuyệt đối trong bài toán các bờ r r r vận tốc cùng phương.....Làm các bài tập 6... ........... ..... công thức cộng vận tốc.................. vtb = vtn + vnb ngược chiều......... .... ngược chiều với vectơ vận tốc kéo theo r vnb ..................... Tìm vận tốc của thuyền đối với bờ? r vtn ../...Vectơ vận tốc tương đối sẽ cùng phương. ⇒ vtb = vtn + vnb ....... I....

Yêu cầu HS đọc SGK Quãng đường hòn sỏi rơi trong t(s): nắm yêu cầu đề ra của . Ổn định lớp: 1 phút 2.HỌC: 1.3 = v1. IV. Gọi t(s) là thời gian rơi của hòn sỏi. tính tương đối của chuyển động để giải thich một số hiện tượng và làm bài tập. tính tương đối của chuyển động. TIẾN TRÌNH DẠY . *Bài 1: Bài 12 trang 27 SGK: tự do. 3. . + Tính tương đối của v = . Kỹ năng: . PHƯƠNG PHÁP: . tốc độ góc: ∆s ∆ϕ + Chuyển động tròn đều. xem xét vấn đề một cách khoa học.3 Hoạt động 2: Hướng . CHUẨN BỊ: 1. f = = ω f 2π T + +Gia tốc: a ht = v2 = ω 2r r . và v = rω chuyển động. . Thái độ: . ω = chuyển động. chuyển động tròn đều.Củng cố kiến thức về sự rơi tự do. 2.Vận dụng được kiến thức về sự rơi tự do.Kết hợp các phương pháp đặt vấn đề. Bài tập: dẫn giải bài tập về sự rơi đề ra. Giáo viên: Chuẩn bị một số bài tập hay. 2π 1 ω 1 T= = . 1 .Tính tương đối của chuyển động. 2. Bài mới: 34 phút a) Đặt vấn đề: b) Nội dung: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng 1. phát vấn III.Cẩn thận.Yêu cầu HS nhắc lại các S = gt 2 + Sự rơi tự do kiến thức về 2 v = gt + Chuyển động tròn đều. Tóm tắt lí thuyết: Hoạt động 1: Ôn tập lí Nh ớ l ạ i các ki ế n th ứ c v ề : .Sự rơi tự do: thuyết.Nắm giả thiết và yêu cầu 2. Công thức + Chu kì và tần số: cộng vận tốc. Kiến thức: . Kiểm tra bài cũ: 3. Học sinh: Đã nghiên cứu các bài tập được giao. chuyển động tròn đều.Chuyển động tròn đều: + Sự rơi tự do + Tốc độ dài. II. Công thức cộng vận tốc: r r r v1. Công thức ∆t ∆t + Tính tương đối của cộng vận tốc.1. 2 + v 2.

3 . 2 r v 2. .Xác định .Tính quãng đường hòn s1 = gt 2 sỏi rơi trong thời gian rơi t 2 (s) và trong thời gian t . 2 ngược chiều chuyển động của hai xe phải biết những gì? .3 − v 2.3 v1 .s2 = 15 + Muốn tính được độ cao .Tính tốc độ góc.Kết luận về hướng và độ và có độ lớn: v1. Hoạt động 3: Hướng dẫn giải bài tập về chuyển động tròn đều.33 = = 10. 2 . ta làm thế nào? .Kết luận về hướng và độ .bài tập 2 trang 40 SGK.Nắm giả thiết và yêu cầu đất.3 r r r r r r v1. Vận tốc của xe B đối với xe A (.Xác định hướng của và r v 2.Xác định quan hệ giữa tốc độ dài của một điểm trên vành bánh xe và vận tốc của xe.3 ⇒ v1. ta hình vẽ.3 là vận tốc của xe B đối với . là vận tốc của xe A đối với là vận tốc của xe A đối với xe r v 2. .v1.Thiết lập quan hệ giữa s1 2 và s2. ta phải biết đại lượng nào? . ta có: s1 .3 . 1 2 1 gt − g (t − 1) 2 = 15 2 2 ⇒ t = 2 (s) ⇔ Độ cao từ nơi thả hòn sỏi: s1 = 1 2 1 gt = ⋅ 10 ⋅ 2 2 = 20 (m) 2 2 * Bài 2: Bài 12 trang 34 SGK: Khi bánh xe lăn. . 2 B.Biểu diễn 1.) .3 . 2 = v1. độ dài cung quay của một điểm trên vành bằng quãng đường xe đi. Theo công thức cộng vận tốc: .Tìm thời gian rơi t. . Theo đề ra.Yêu cầu HS đọc SGK nắm yêu cầu đề ra của bài tập 2 trang 40 SGK. .3 và 2.40 = 20 (km/h) lớn của vận tốc của xe A r v1.33m/s Tốc độ góc của một điểm trên vành bánh: .Nắm giả thiết và yêu cầu đề ra.1 (rad / s) r 0. 1(s): hòn sỏi rơi được trong 1 s 2 = g (t − 1) 2 giây cuối. 2 + v 2. r v1.2 = v2. công thức cộng vận tốc. Hoạt động 4: Hướng dẫn giải bài tập về tính tương đối của chuyển động. .3 = v1.Hướng dẫn: + Độ dài cung quay của một điểm trên vành bánh xe và quãng đường mà xe đi được trong cùng một khoảng thời gian quan hệ như thế nào? + Tìm quan hệ giữa tốc độ dài của một điểm trên vành bánh xe và vận tốc của xe.3 trên r v Vậy vận tốc của xe A đối với xe B + Muốn xác định 1.Hướng dẫn: 1 . nơi thả hòn sỏi. ω= v 3. Vậy tốc độ dài của một điểm trên vành bánh chính là vận tốc của xe: v = 12km/h = 3.33 * Bài 3: Bài 7 trang38 SGK: Gọi đất.Hướng dẫn: .3 r v1. r v r v r v1.Yêu cầu HS đọc SGK nắm yêu cầu đề ra của bài tập 2 trang 40 SGK.1 Quãng đường hòn sỏi rơi trong t + Muốn tính quãng đường (s).3 = 60 . . r v1.3 r r v1.Tính độ cao từ nơi thả hòn sỏi. đề ra. 2 đối với xe B.

..Công cụ để thực hiện phép so sánh đó gọi là dụng cụ đo.... I......Tính sai số phép đo trực tiếp. Kỹ năng: .... tính tương đối của chuyển động..Chuẩn bị một số dụng cụ đo như thước.. loại được quy ước làm đơn vị.HỌC: 1......Phép đo một đại lượng Vật lý là các khái niệm: phép đo. Hướng dẫn học tập về nhà: 2 phút . Giáo viên: ...... Củng cố: 8 phút Hướng dẫn HS rút ra phương pháp chung khảo sát sự rơi tự do......... khái niệm: phép đo.. Ổn định lớp: 1 phút 2.. Thái độ: ...Phát biểu được thế nào là sai số của phép đo các đại lượng vật lý.. Kiến thức: .... . chuyển động tròn đều... TIẾN TRÌNH DẠY . .. cụ đo... Hệ đơn vị SI: 1..... 2.... Học sinh: IV. nhiệt kế..... .. III.... dụng phép so sánh nó với đại lượng cùng dụng cụ đo....... Phép đo các đại lượng Vật lý...Trình bày công thức cộng vận tốc trong trường hợp tổng quát các chuyển động cùng phương..... Phép đo các đại lượng Vật lý: ........Tiếp tục làm các bài tập về các nội dung kiến thức trên... 3. MỤC TIÊU: 1. Tiết 12: SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÝ Ngày:. .. .............. ........ giữ gìn dụng cụ đo.lớn của vận tốc của xe A cùng chiều chuyển động của hai xe đối với xe B. ...... và có độ lớn 20 km/h... Kiểm tra bài cũ: 7 phút ...Tìm hiểu và ghi nhớ các . ..Đọc trước bài 7. 2... cùng chiều hoặc cùng phương và ngược chiều... với số các chữ số cần thiết... Phân biệt phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp./.Bài toán tính sai số để học sinh vận dụng..... . 4../. .....Phát biểu được định nghĩa về phép đo các đại lượng vật l ý...... 3....Phân biệt được hai loại sai số: sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống (chỉ xét sai số dụng cụ)...Tính sai số phép đo gián tiếp. CHUẨN BỊ: 1.Yêu cầu HS trình bày .Viết đúng kết quả phép đo..Xác định sai số dụng cụ và sai số ngẫu nhiên. 5.Nêu ví dụ về tính tương đối của quỹ đạo chuyển động và vận tốc của chuyển động.. .Cẩn thận.. Bài mới: 27 phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động 1: Tìm hiểu các khái niệm về phép đo: Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng I..........

trung bình của n lần đo: ∆A = ∆A1 + ∆A2 + . đơn vị cơ bản. 7. Sai số tỉ đối: . Sai số phép đo: 1.Giới thiệu sai số dụng cụ và sai số hệ thống.. …. + ∆An n b) Sai số tuyệt đối của phép đo: ∆A = ∆A + ∆A' .Giới thiệu cách tính giá . trên dụng cụ đo.… gọi là sai số ngẫu nhiên. hoặc do điều kiện thí nghiệm không ổn định. .. 6. gọi là sai số hệ thống.Nhắc lại các đơn vị cơ .Phân biệt sai số dụng cụ và sai số ngẫu nhiên. tiếp.. 3.Xác định giá trị trung bình n trị gần đúng nhất với giá của đại lượng A trong n 4. một đại lượng A. 2. 5.Tính sai số tuyệt đối của với sai số dụng cụ ∆A' có thể lấy số tuyệt đối của phép đo phép đo và viết kết quả đo bằng nửa hoặc một độ chia nhỏ nhất và cách viết kết quả đo. hoặc không hiệu chỉnh lại dụng cụ đo. Sai số ngẫu nhiên: Sai số gây ra do các nguyên nhân như: do hạn chế về khả năng giác quan của con người. a) Sai số tuyệt đối ứng với mỗi lần đo: .Tính sai số tuyệt đối của ∆A1 = A − A1 ∆A2 = A − A2 . Đơn vị đo: . . Hoạt động 2: Tìm hiểu về sai số của phép đo: . Cách xác định sai số của phép trị thực của phép đo một lần đo. Giá trị trung bình: Giá trị trung bình của đại lượng trong n lần đo: Hoạt động 3: Xác định sai số của phép đo: A + A2 + . đo: đại lượng.1. đối ứng với mỗi lần đo mỗi lần đo và sai số ngẫu . .Hướng dẫn phân biệt .Giới thiệu sai số tuyệt ... . . 2.Giới thiệu về sai số ngẫu nhiên.Yêu cầu HS nhắc lại các bản. còn A được viết đến bậc thập phân tương ứng.Lấy ví dụ về phép đo phép đo trực tiếp và gián trực tiếp và gián tiếp. Sai số hệ thống: . nhiên. Cách viết kết quả đo: A = A ± ∆A với ∆A được lấy tối đa đến hai chữ số có nghĩa.Sai số ngẫu nhiên là sai số tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên.Hệ SI quy định 7 đơn vị cơ bản II. ..Sự sai lệch do những nguyên nhân như do đặc điểm cấu tạo của dụng cụ đo.Giới thiệu cách tính sai .2 và trả lời C1.Quan sát hình 7.Phân loại: Phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp. + An A= 1 .Sự sai lệch do chính đặc điểm cấu tạo của dụng cụ đo gây ra gọi là sai số dụng cụ. .

... ...Cần nắm được: Khái niệm phép đo các đại lượng vật lí....... đo gián tiếp. .. phân biệt phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp.......... ..Làm các bài tập 2... Kiến thức: ... phân biệt hai loại sai số: sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống (chỉ xét sai số dụng cụ).... 2.. ∆A 100% A ..... CHUẨN BỊ: 1..Tính sai số tỉ đối của phép đo.. Từ đó rút ra kết luận về tính chất của chuyển động rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều.Giá đỡ thẳng đứng có dây dọi và vít điều chỉnh thăng bằng... .. quả dọi. và quãng đường đi s theo t2. 3.. Củng cố: 8 phút Hướng dẫn HS làm bài tập 1 trang 44 SGK 5.. ... Giáo viên chuẩn bị cho mỗi nhóm HS: ...../.... I. Tiết 13 ...........Rèn luyện kỹ năng thực hành: Thao tác khéo léo để đo được chính xác quãng đường s và thời gian rơi tự do của vật trên những quãng đường s khác nhau..Giới thiệu quy tắc tính .Đọc trước bài thực hành “Khảo sát chuyển động rơi tự do...Xác định sai số của phép đối của các số hạng.......... . chính xác trong các thao tác thí nghiệm.. III.. Kỹ năng: ........Trụ hoặc viên bi làm vật rơi tự do.14: THỰC HÀNH: KHẢO SÁT CHUYỂN ĐỘNG RƠI TỰ DO XÁC ĐỊNH GIA TỐC RƠI TỰ DO Ngày:. nhẹ nhàng.. Vd: F = X + Y − Z thì ........................... thương thì bằng tổng các sai số tỉ đối của các thừa số.Tính g và sai số của phép đo g...Nghiêm túc... Sai số tỉ đối càng nhỏ thì phép đo càng chính xác... Hướng dẫn học tập về nhà: 2 phút .... 3 trang 44 SGK. Xác định gia tốc rơi tự do” ........... 7..... thế nào là sai số của phép đo các đại lượng vật lý......Giới thiệu sai số tỉ đối... cẩn thận.... sai số của tổng và tích....δA = .Đưa ra bài toán xác định ∆F = ∆X + ∆Y + ∆Z sai số của phép đo gián b) Sai số tỉ đối của một tích hay tiếp một đại lượng..Vẽ được đồ thị mô tả sự thay đổi vận tốc rơi của vật theo thời gian t..Nắm được tính năng và nguyên tắc hoạt động của đồng hồ đo thời gian hiện số sử dụng công tắc đóng ngắt và cổng quang điện........./. Thái độ: ... Vd: F=X Y Z thì δF = δX + δY + δZ 4........ Cách xác định sai số của phép đo Hoạt động 4: Xác định gián tiếp: sai số của phép đo gián a) Sai số tuyệt đối của một tổng hay tiếp: hiệu thì bằng tổng các sai số tuyệt .......... MỤC TIÊU: 1......

Nêu công thức tính: giá trị trung bình khi đo nhiều lần một đại lượng.HỌC: 1. 3. . .Nam châm điện có hộp công tắc đóng ngắt điện để giữ và thả rơi vật.Thước thẳng 800mm gắn chặt vào giá đo. sai số ngẫu nhiên. TIẾN TRÌNH DẠY . giấy kẻ ôli để vẽ đồ thị. 2.Cổng quang điện E. s= gt2 tốc ban đầu bằng O và gia 2 tốc là g. sai số tỉ đối của phép đo.Giới thiệu các chế độ hành.Hộp đựng cát khô.Kẻ sẵn bảng ghi số liệu theo mẫu trong bài 8 SGK.Vật rơi tự do không vận tốc đầu quãng đường đi được s và với gia tốc g. V.Giới thiệu bộ dụng cụ. II. Mục đích: cơ sở lí thuyết của bài . Giới thiệu dụng cụ đo: bộ dụng cụ: .Cách xác định sai số của phép đo gián tiếp. .Đồng hồ đo thời gian hiện số: là . .Một chiếc ke vuông ba chiều để xác định vị trí đầu của vật rơi.Tìm hiểu chế độ làm . sai số dụng cụ.Một nhóm trình bày Hoạt động 3: Xác định phương án thí nghiệm với . . Ổn định lớp: 1 phút 2. Bài mới: 80 phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Hoàn chỉnh I. làm việc của đồng hồ .Tìm hiểu bộ dụng cụ.Đồng hồ đo thời gian hiện số. thì quãng đường vật đi . Được điều kiển bằng công tắc . . Lắp ráp thí nghiệm: . . Kiểm tra bài cũ: 7 phút . Cách viết kết quả đo? . .Gợi ý chuyển động rơi khoảng thời gian t của được: 1 tự do là CĐTNDĐ có vận chuyển động rơi tự do. hoặc cổng quang điện.Đo được thời gian rơi của một vật thực hành: trên những quãng đường s khác nhau.Cổng quang điện.Xác định quan hệ giữa . . Cơ sở lý thuyết: .Nêu mục đích của bài .Ôn lại kiến thức bài 4 (Sự rơi tự do).Đồ thị biểu diễn giữa s và t2 có dạng một đường thẳng đi qua gốc tọa độ và có hệ số góc: tanα = g 2 III. để rút ra tính thực hành.. hiện số. Học sinh: . sai số tuyệt đối ứng mỗi lần đo. .Vẽ và khảo sát đồ thị. việc của đồng hồ hiện số loại dụng cụ đo thời gian chính xác sử dụng trong bài thực cao.Xác định gia tốc rơi tự do. chất của chuyển động rơi tự do. IV. Dụng cụ cần thiết: (SGK) Hoạt động 2: Tìm hiểu IV.

4 SGK..... Dịch cổng quang điện E về phía dưới cách vị trí s0 một khoảng s= 0... . định nghĩa của phép tổng hợp lực và phép phân tích lực... Dịch cổng quang điện E về phía dưới cách s0 một khoảng s= 0... Ứng với mỗi khoảng cách s. . 2....... 0...... ..Hướng dẫn: Đồ thị là đường thẳng thì 2 đại lượng là tỉ lệ thuận...Vẽ đồ thị s theo t2 và v theo t. thả vật rơi và ghi thời gian tương ứng vào bảng 8. ..1. Kết thúc thí nghiệm: Nhấn khóa K... 3. ... MỤC TIÊU: 1.HỌC: 1..Chuẩn bị thí nghiệm hình 9...Nhận xét dạng đồ thị thu được và xác định gia tốc rơi tự do bằng đồ thị.....Hoàn thành bảng 8..Hoàn chỉnh phương án thí nghiệm chung.45. Chương II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Tiết 16: TỔNG HỢP VÀ PHÂN TÍCH LỰC... Kiểm tra bài cũ: 3...Tính sai số phép đo và ghi kết quả......Vận dụng được quy tắc hình bình hành để tìm hợp lực của hai lực đồng quy hoặc để phân tích một lực thành hai lực đồng quy......8m... 2........... Tiến hành thí nghiệm: Đo thời gian rơi ứng với các khoảng cách s khác nhau: 1......phương án thí nghiệm: bộ dụng cụ.... ... Ghi thời gian rơi vào bảng 8. VI...........Ghi kết quả thí nghiệm vào bảng 8.. IV.. nhau.....Hiểu được điều kiện cân bằng của một chất điểm... III. ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA CHẤT ĐIỂM Ngày:.. TIẾN TRÌNH DẠY . Giáo viên: ...Hoàn thành báo cáo thực hành..... CHUẨN BỊ: 1.. I. 2.. ........Có thể xác định: g = 2tan α với α là góc nghiêng của đồ thị..........Nắm được quy tắc hình bình hành. tắt điện đồng hồ đo thời gian hiện số. Kỹ năng: . Hoạt động 4: Tiến hành ..1......Ôn tập lại kiến thức lượng giác đã học. ... Ổn định lớp: 1 phút 2../...Ấn nút trên hộp công tắc để thả vật rơi.......2... Bài mới: 32 phút . ..Đo thời gian rơi ứng với thí nghiệm: các quãng đường khác ./... Học sinh: ..Giúp đỡ các nhóm.. ...Phát biểu được: Định nghĩa lực... 0.Các nhóm khác bổ sung.... Kiến thức: ... .... .............05 m .1 và lặp lại phép đo trên thêm 4 lần.1 Hoạt động 5: Xử lí kết quả: .....

cùng kiện cân bằng của 2 lực độ lớn và ngược chiều. Cân bằng lực: 1. vật kia chuyển động có gia tốc? Để tìm câu trả lời. Các lực cân bằng là các lực khi tác dụng đồng thời vào một vật thì không gây ra gia tốc cho vật. thì đường chéo kẻ từ điểm đồng quy biểu diễn hợp rlực rcủa rchúng. chúng ta sẽ xét mối liên quan giữa chuyển động và lực.Vận dụng quy tắc hình Muốn cho chất điểm đứng cân bằng bình hành cho trường hợp thì hợp lực của các lực tác dụng lên nhiều lực đồng quy.Biễu diển đúng tỉ lệ các Tổng hợp lực là thay thế các lực tác lự c và rút ra quan hệ giữa dụng đồng thời vào cùng một vật r r r F1 . Đó cũng chính là nhiệm vụ của chương II. b) Nội dung: 28 phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm lực và cân bằng lực.1 và trả lời C1. F = F1 + F2 III. Lực. 2. vật kia chuyển động ? Vật này chuyển động thẳng đều.Nhớ lại khái niệm lực ở . Thí nghiệm: M D 1 r Hoạt động 2: Tìm hiểu A F r về quy tắc tổng hợp lực: F N 2 B . và đơn vị của lực.Nêu và phân tích quy tắc tổng hợp lực.Quan sát hình 9.a) Đặt vấn đề: Vì sao vật này đứng yên. 4. nó phải bằng không.Quan sát thí nghiệm và r F hình 9. Nội dung ghi bảng I. biểu diễn các lực tác dụng O lên vòng O. 3. . Quy tắc hình bình hành: Nếu hai lực đồng quy làm thành hai cạnh của một hình bình hành. F2 và F bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.Nêu và phân tích định THCS. tác dụng lên một vật. Tổng hợp lực: . . nghĩa lực và cách biểu diễn một lực. Định nghĩa: . Lực là đại lượng vectơ đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác mà kết quả là gây ra gia tốc cho vật hoặc làm cho vật bị biến dạng. lời C2.1 SGK. Đường thẳng mang vectơ lực gọi là giá của lực. cùng giá.Nêu và phân tích điều .Xác định lực F thay thế r r r cân bằng. F F F 1 2 C cho và để vòng O vẫn cân bằng. 1.Bố trí thí nghiệm như . 2.Quan sát hình 9. .Lưu ý điều kiện 2 lực . r . Điều kiện cân bằng của chất điểm: . 3.2 và trả II.Ôn lại về 2 lực cân bằng. Đơn vị của lực là niutơn (N). Hai lực cân bằng là hai lực có cùng . . 1 2 3 .Nhận xét câu trả lời.

... 9 trang 58 SGK. Hướng dẫn học tập về nhà: 2 phút ....... IV. niệm: phân tích lực..Ôn lại kiến thức đã học về lực....Nêu và phân tích khái .... 8... CHUẨN BỊ: 1. Kỹ năng: ...........Ôn lại quy tắc tổng hợp hai lực đồng quy..Phân tích một lực thành 2 C lực thành phần theo 2 trước.. ..... định nghĩa của khối lượng và nêu được tính chất của khối lượng.... MỤC TIÊU: 1........... I.... Học sinh: ..... M 1 r F1' O 2 N r r ..Nêu và phân tích điều kiện cân bằng của một chất điểm.Viết được công thức của định luật II.. = O . ......Vận dụng định luật II để giải các bài tập trong bài........ Định nghĩa: Phân tích lực là thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực đó.Vận dụng được định luật I Niutơn và khái niệm quán tính để giải thích một số hiện tượng Vật lý đơn giản và để giải một số bài tập. phương vuông góc cho 4. cân bằng lực và quán tính.. Hình 9..Nêu cách phân tích một F2' F3 lực thành 2 lực thành phần thep 2 phương cho . 4. ..................Đặt vấn đề để giải thích lại sự cân bằng của vòng O trong thí nghiệm. . 7 trang 58 SGK. lực thành phần........... ..Phát biểu được: Định nghĩa quán tính. Củng cố: 10 phút ...Cần nắm được: định nghĩa lực............ 2. phép tổng hợp lực........ 3. III. 5....Chuẩn bị thêm một số ví dụ minh họa định luật I và II Niutơn.... Đặc điểm: Phân tích một lực thành hai lực thành phần đồng quy phải tuân theo quy tắc hình bình hành.. quy tắc h ình bình hành. Kiến thức: ..... ..........Đọc SGK. phép phân tích lực.. Giáo viên: ...8 SGK 2..Hướng dẫn HS làm bài tập 5.... định luật I và II Niutơn... 2. mới phân tích lực đó theo hai phương ấy... điều kiện cân bằng của một chất điểm... Chú ý: Chỉ khi biết một lực có tác dụng cụ thể theo hai phương nào thì trước... Hoạt động 3: Tìm hiểu quy tắc phân tích lực: .......Làm các bài tập 6........ ../......r r r r F = F1 + F2 + .. Tiết 17: BA ĐỊNH LUẬT NIUTƠN (Tiết 1) Ngày:......./... Phân tích lực: 1..

TIẾN TRÌNH DẠY .IV. r F là hợp lực nhiều lực F1 . Kiểm tra bài cũ: 7 phút .Viết biểu thức định luật của các lực đó: hl 2. b) Tính chất của khối lượng: .. b) Biểu thức: r Hoạt động 3: Tìm hiểu r F r a= r định luật II Niutơn: m hay F = ma . thì r r r F = F1 + F2 + F3 + . 3.Nhận xét về quãng nghiệm Galilê với 2 máng đường hòn bi lăn được trên nghiêng. . máng nghiêng 2 khi thay đổi độ nghiêng của máng.Yêu cầu trả lời C2.Đọc SGK.. thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên.Vận dụng khái niệm cùng hướng với lực tác dụng lên vật.Khối lượng là đại lượng vô hướng.Trình bày dự đoán của ngang. Bài mới: 27 phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Tìm hiểu thí nghiệm của Galilê: . quán tính để trả lời C1.Nêu và phân tích định luật I Niutơn. . II. rF3 . Quán tính: Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo toàn vận tốc cả về hướng và độ lớn. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật. Hoạt động 2: Tìm hiểu định luật I Niutơn và khái niệm quán tính: . . Định luật II Niutơn: 1.Phân tích lực là gì? Nêu cách phân tích một lực thành hai lực thành phần đồng quy theo hai phương cho trước. . Định luật I Niutơn: 1. .Nêu và phân tích định . đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.Tổng hợp lực là gì? Phát biểu quy tắc hình bình hành. Galilê. Nội dung ghi bảng I. Định luật I Niutơn: Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không. dương và không đổi với mỗi vật. . Ổn định lớp: 1 phút 2.Nêu và phân tích định Trường hợrp rvậrt chịu tác dụng của luật II Niutơn.Khối lượng có tính chất cộng.Nhận xét các tính chất . . tìm hiểu định luật I Niutơn.Xác định các lực tác dụng lên hòn bi khi máng 2 nằm . Thí nghiệm lịch sử của Galilê: Galilê tiên đoán: Nếu không có ma sát và nếu máng 2 nằm ngang thì hòn bi sẽ lăn với vận tốc không đổi mãi mãi. 2.Trả lời C2.Phát biểu định nghĩa về lực và điều kiện cân bằng của một chất điểm. của vật..HỌC: 1. F2 .Nêu khái niệm quán tính. Định luật II Niutơn: a) Phát biểu: Gia tốc của một vật .. . 3. . Khối lượng và mức quán tính: II Niutơn cho trường hợp có nhiều lực tác dụng lên a) Định nghĩa: Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính vật.Trình bày ý tưởng thí . C3. C3. .

2....Chỉ ra được điểm đặt của cặp “lực và phản lực”... 8.... mức quán tính... 12 trang 65 SGK.. khối lượng.Chuẩn bị thêm một số ví dụ minh họa định luật III Niutơn..... ..... Trọng lượng: a) Trọng lực: là lực của Trái Đất tác . r P = mg b) Trọng lượng: ..... Bài mới: 25 phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động 1: Phân biệt trọng lực và trọng lượng: .Phát biểu được: định luật III Niutơn...Phân biệt trọng lực và trọng lượng.. 10 trang 65 SGK..Nêu được những đặc điểm của cặp “lực và phản lực”. ..... Tiết 18: BA ĐỊNH LUẬT NIUTƠN (Tiết 2) Ngày:.Cần nắm được: định nghĩa quán tính.. Học sinh: . Hướng dẫn học tập về nhà: 2 phút .. MỤC TIÊU: 1. trọng tâm của vậrt... Củng cố: 8 phút Hướng dẫn HS làm bài tập 7.... CHUẨN BỊ: 1...........Làm các bài tập 11.. .. ......Hướng dẫn: Vận dụng công thức rơi tự do....... trọng lực và biểu diễn . Kiến thức: .Ôn lại kiến thức đã học về trọng lực.. .. . 5. . 4... Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng 3......./.....Viết được công thức của định luật III Niutơn và của trọng lực... ...... .....Nhớ lại đặc điểm của dụng vào các vật........ Ổn định lớp: 1 phút 2... .. Giáo viên: ....... tính chất của khối lượng.Ôn lại kiến thức ở tiết trước....Giới thiệu khái niệm trọng tâm của vật rắn....... .. . ..Trả lời C4.. định luật I và II Niutơn........ Trọng lực...Trọng lực có phương thẳng đứng.nghĩa khối lượng dựa trên của khối lượng.Trọng lượng của một vật là độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật đó..Vận dụng phối hợp định luật II và III Niutơn để giải các bài tập trong bài...... I........ ........ IV.. TIẾN TRÌNH DẠY .Xác định công thức tính trọng lực.. Kiểm tra bài cũ: 7 phút ... ký hiệu là P. III.../.Đặt câu hỏi gởi mở giúp HS nhớ lại định nghĩa trọng lực. trọng lực tác dụng lên một có chiều từ trên xuống và đặt tại vật. Phân biệt cặp lực này với cặp lực cân bằng... .........Phát biểu và viết biểu thức của định luật II Niutơn? Nêu định nghĩa và tính chất của khối lượng....HỌC: 1....... 3..Phát biểu định luật I Niutơn? Quán tính là gì? ..Gợi ý: phân biệt trọng lực và trọng lượng.Suy ra từ bài toán vật rơi tự do....... 2... Kỹ năng: .Trọng lượng của vật được đo bằng lực kế..

.. Kiến thức: ....Trả lời C5...... MỤC TIÊU: 1.1..... lực tác dụng và phản lực.. khi vật A .Làm các bài tập 9.......Lực và phản lực luôn luôn xuất hiện bằng........... .. gọi là hiện tượng tương tác.. Hướng dẫn học tập về nhà: 2phút . . Lực và phản lực: . 2.. thì vật B luật....Đưa ra một số ví dụ hình 10... hoặc mất đi đồng thời.. khái niệm lực và phản lực và những đặc điểm của chúng. III.....2...../..Đọc phần “Em có biết?”..Hoạt động 2: Tìm hiểu định luật III Niutơn: ..Cần nắm được: phát biểu và biểu thức định luật III Niutơn......Nêu và phân tích định luật III Niutơn... các định luật Niutơn. Định luật III Niutơn: Trong mọi trường hợp..Hiểu kỹ hơn về cặp lực và đặt vào hai vật khác nhau).......... cùng độ lớn.. I.. Định luật III Niutơn: 1. 10...... ....Củng cố kiến thức về điều kiện cân bằng của chất điểm... . cũng tác dụng lại vật A một lực.Viết biểu thức của định tác dụng lên vật B một lực.... 5.Vận dụng được kiến thức về điều kiện cân bằng của chất điểm.Phân biệt cặp lực và a) Đặc điểm của lực và phản lực: phản lực với cặp lực cân ..... ngược chiều lực và phản lực ma sát.. Hiện tượng hai vật A và B tác dụng 10..Nêu khái niệm lực. Củng cố: 10 phút Hướng dẫn HS làm bài tập 13. r ..... 10.. dạng cho nhau....... 10.....4 nhận xét về vào nhau. Kỹ năng: ..... Tiết 19: BÀI TẬP Ngày:. ... phân biệt trọng lực và trọng lượng... và phản lực ma sát... FA→ B = − FB → A r r F = − F AB BA Hay 3... .4...3 và 10..Quan sát hình 10... 2...Lực và phản lực không cân bằng nhau vì chúng đặt vào hai vật khác nhau.... ....3 và 10. b) Ví dụ: Cặp lực và phản lực ma sát.2. .. gây ra gia tốc hoặc biến lực tương tác giữa hai vật.......Lực và phản lực là hai lực trực đối .. Nhấn mạnh tính chất hai chiều của sự tương tác giữa các vật... các định luật Niutơn để giải .. 15 trang 62 SGK... .. 14 trang 62 SGK.. 4......... Hai lực này có cùng giá.....Nêu các đặc điểm của Một trong hai lực tương tác giữa hai cặp lực và phản lực...... Sự tương tác giữa các vật: . cùng độ lớn nhưng ngượcrchiều.1../.....Phân tích ví dụ về cặp (cùng giá..... vật gọi là lực tác dụng còn lực kia gọi là phản lực.

PHƯƠNG PHÁP: . Bài mới: 34 phút a) Đặt vấn đề: b) Nội dung: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Ôn tập lí .Tìm mối quan hệ giữa T1 + Điều kiện cân bằng của và P. . II.Vật đứng yên khi không có lực nào .1( N ) o o cos 30 cos 30 cos 30 o T2 = F . Nội dung ghi bảng 1. Ổn định lớp: 1 phút 2. Bài tập: cầu đề ra. *Bài 1: Bài 8 trang 58 SGK: .Cẩn thân. phát vấn III. = 0 . 2. tan 30 o = 11.Nắm giả thuyết và yêu 2.Định luật II Niutơn: Fr= ma r . r T1 120o r T2 O . xem xét vấn đề một cách khoa học.. Giáo viên: Chuẩn bị một số bài tập hay. . F ) = 30o Do đó: F P 20 = = = 23.Định luật I Niutơn: r r .Điều kiệnr cânr bằng của ch ất điểm: r r r 30o T1 r F O r P r T2 r P Vòng nh ẫn nằm cân bằng nên: r r r r r r r P + T1 + T2 = 0 ⇔ P + F = 0 r r T Nên P = F và ( 1 . Kiểm tra bài cũ: 3.Yêu cầu HS đọc SGK nắm yêu cầu đề ra của bài tập 8 trang 58 SGK.Yêu cầu HS nhắc lại các + Điều kiện cân bằng của chất điểm: kiến thức về + Điều kiện cân bằng + Định luật I Niutơn: + Định luật II Niutơn: của chất điểm: + Định luật III Niutơn: + Định luật I Niutơn: + Định luật II Niutơn: + Định luật III Niutơn: Hoạt động 2: Hướng dẫn giải bài tập về điều kiện cân bằng của chất điểm.5 ( N ) T1 = * Bài 2: Bài 8 trang 65 SGK .Gợi ý: + Có những lực nào tác dụng lên vòng nhẫn? F = F1 + F2 + .Xác định các lực tác dụng lên vòng nhẫn.HỌC: 1.Kết hợp các phương pháp đặt vấn đề. Học sinh: Đã nghiên cứu các bài tập được giao. CHUẨN BỊ: 1.thich một số hiện tượng và làm bài tập. tan 30 o = 20. Thái độ: . vòng nhẫn là gì? . .. Tóm tắt lí thuyết: . TIẾN TRÌNH DẠY . 3. IV.Nhớ lại các kiến thức về: thuyết.Tìm mối quan hệ giữa T2 và P + Xác định các đại lượng cần tìm.Định luật III Niutơn: FBA = − FAB . .Viết điều kiện cân bằng của vòng nhẫn.

... ... .... ./... cách áp dụng các định luật Niutơn để giải bài tập...Đưa ra đáp án.......Hoạt động 3: Hướng dẫn giải bài tập về các định luật Niutơn....... chịu lực lớn hơn. ... hai ôtô cầu đề ra.. Độ lớn của phản lực: F’ = 40N.....Theo định luật III Niutơn.....Nắm giả thuyết và yêu .. . Niutơn xác định ôtô nào ôtô con nhận được gia tốc lớn hơn.Hướng dẫn: áp dụng định luật II và III Niutơn.. ........... nghĩa là đã có lực tác .Chuẩn bị tranh miêu tả chuyển động của Trái đất xung quanh Mặt trời và của Mặt trăng xung .... Túi đựng thức ăn gây ra phản lực.... ..Đọc trước bài 11.. . Vậy đáp án đúng là D. Hướng xuống dưới... chịu lực bằng nhau.... tác dụng lên vật hoặc các lực tác dụng lên vật cân bằng lẫn nhau... ...../..Áp dụng định luật III ôtô con nên theo định luật II Niutơn.Vận dụng được công thức của lực hấp dẫn để giải các bài tập đơn giản như ở trong bài học..Áp dụng định luật II * Bài 4: Bài 14 trang 65 SGK: Niutơn xác định ôtô nào a)..Yêu cầu HS đọc SGK nắm yêu cầu đề ra của bài tập 14 trang 65 SGK. Hướng dẫn học tập về nhà: 2 phút ..Tiếp tục làm các bài tập về các nội dung kiến thức trên... Tiết 20: LỰC HẤP DẪN... Củng cố: 8 phút Hướng dẫn HS rút ra phương pháp chung khảo sát điều kiện cân bằng của chất điểm. * Bài 3: Bài 13 trang 65 SGK... .Yêu cầu HS đọc SGK nắm yêu cầu đề ra của bài tập 13 trang 65 SGK.... .... MỤC TIÊU: 1............Yêu cầu HS đọc SGK nắm yêu cầu đề ra của bài tập 8 trang 65 SGK .........Giải thích được một cách định tính sự rơi tự do và chuyển động của các hành tinh...Nêu được định nghĩa trọng tâm của một vật. I...Hướng dẫn : Phân tích từng câu phát biểu.... xác định câu đúng câu vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ sai nhờ vận dụng các định tiếp tục chuyển động mãi mãi.... ... .Dựa vào các đặc điểm của lực và phản lực để trả lời các câu hỏi....Khi vận tốc của vật thay đổi.. luật Niutơn...Hướng dẫn: Nhớ lại các đặc điểm của lực và phản lực....Phát biểu được định luật vạn vật hấp dẫn và viết được công thức của lực hấp dẫn.....Nắm giả thuyết và yêu d). ĐỊNH LUẬT VẠN VẬT HẤP DẪN Ngày:. hơn... Kỹ năng: ........ dụng lên vật... cầu đề ra.. vật thu gia tốc... 5...... ....... c).Nắm yêu cầu đề ra.. 4.. .. Phản lực tác dụng vào tay người.. III....... .... Kiến thức: . CHUẨN BỊ: 1..Khi không còn lực nào tác dụng lên biểu........ nhận được gia tốc lớn b).. vệ tinh bằng lực hấp dẫn..Vì khối lượng của ôtô tải lớn hơn ... 2......Phân tích từng câu phát . Giáo viên: ...

.Mở rộng phạm vi áp .10-11 .Trọng lượng của vật: .Lắng nghe chuyện kể . .Viết công thức tính lực cầu. Định luật: Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm bất kỳ tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.quanh Trái đất – hình 11. Trọng lực là trường hợp riêng của lực hấp dẫn: . Học sinh: . có giá trị N .(1) áp dụng được cho các vật thông thường trong hai trường hợp: giữa hai chất điểm. Lúc đó r là khoảng cách giữa hai hấp dẫn cho trường hợp 2 tâm và lực hấp dẫn nằm trên đường nối hai tâm đó. 2. hình cầu đồng nhất. luật vạn vật hấp dẫn.Phát biểu và viết hệ thức của định luật III Niutơn? Nêu những đặc điểm của cặp “lực và phản lực” trong tương tác giữa hai vật. Ổn định lớp: 1 phút 2.HỌC: 1.1 2.Quan sát mô phỏng chuyển động của rái Đất . TIẾN TRÌNH DẠY . Định luật vạn vật hấp dẫn: 1. 3. + Khoảng cách giữa hai vật rất lớn so với kích thước của chúng. . HS nghe về chuyện Niutơn đã phát hiện ra định luật như thế nào.Biểu diễn lực hấp dẫn . III.m 2 kg 2 G = 6. Kiểm tra bài cũ: 7 phút .Ghi nhận nội dung định .Trọng tâm của vật là điểm đặt của trọng lực tác dụng lên vật. Lực hấp dẫn: . và nhận xét về đặc điểm của lực hấp dẫn. . + Các vật đồng chất và có dạng hình .Ôn lại kiến thức về sự rơi tự do và trọng lực.Dùng hình thức kể cho của GV.Trọng lực là gì? Trọng lượng của một vật là gì? Viết công thức của trọng lực tác dụng lên một vật. Bài mới: 25 phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Tìm hiểu về lực hấp dẫn và định luật vạn vật hấp dẫn: . IV.Nêu và phân tích định luật. Hệ thức: Fhd = G m1 m2 r2 với G là hằng số hấp dẫn.Giới thiệu về lực hấp dẫn. II.Định nghĩa: Mọi vật trong vũ trụ đều hút nhau với một lực gọi là lực hấp dẫn. . qua khoảng không gian giữa các vật. .Yêu cầu HS quan sát mô quanh Mặt Trời để rút ra phỏng chuyển động của lực hấp dẫn là lực tác Trái Đất quanh Mặt Trời dụng từ xa. Nội dung ghi bảng I. vật khác chất điểm.67. .Trọng lực tác dụng lên một vật là dụng định luật cho các lực hấp dẫn giữa Trái Đất và vật đó.Đặc điểm: Lực hấp dẫn tác dụng từ xa.

..Vận dụng được định luật Húc để giải các bài tập trong bài. Nếu vật ở gần mặt đất: h<<R thì: hấp dẫn giữa vật có khối GM lượng m và Trái Đất.. Hướng dẫn học tập về nhà: 2 phút . kiên nhẫn khi tính toán. MỤC TIÊU: 1..Biểu diễn được lực đàn hồi của lò xo khi bị giãn hoặc bị nén.. Kiểm tra bài cũ: 7 phút .......Gợi ý: trọng lực là lực lực hấp dẫn. .Phát biểu định luật vạn vật hấp dẫn và viết hệ thức của lực hấp dẫn? ........... ...... Kỹ năng: ...Phát biểu được định luật Húc và viết được công thức tính độ lớn của lực đàn hồi của lò xo. 7 trang 70 SGK. Học sinh: .. lực tác dụng lên vật như ( R + h) 2 Suy ra: một trường hợp riêng của (2) ... 2... Kiến thức: ....... PHƯƠNG PHÁP: . .Ôn lại kiến thức về lực đàn hồi và lực kế đã học ở lớp 6. biết xem xét giới hạn đo của dụng cụ trước khi sử dụng..... .. 5.Cần nắm được: định luật vạn vật hấp dẫn công thức của lực hấp dẫn... ĐỊNH LUẬT HÚC Ngày:.... ...Gợi ý: Vật ở gần mặt 11... ..3 Nhận xét: gia tốc rơi tự do phụ thuộc đất thì h<<R. các quả cân có trọng lượng như nhau... ... 11...Nhắc lại về trọng lực.Làm các bài tập 4.......... III.Viết biểu thức tính trọng GM g= trọng lực..... I.....mM Hoạt động 2: Xét trường P=G hợp như trường hợp riêng . Ổn định lớp: 1 phút 2...... CHUẨN BỊ: 1...Nêu được các đặc điểm về hướng của lực căng dây và của áp lực giữa hai bề mặt tiếp xúc.HỌC: 1.. IV..........Cẩn thận khi sử dụng lực kế.... đàm thoại... vào độ cao h./... khái niệm trọng tâm của vật.... Giáo viên: .... Củng cố: 10 phút Hướng dẫn HS làm bài tập 5. TIẾN TRÌNH DẠY .....Sử dụng được lực kế để đo lực...... Thái độ: ......... 4. kiểu dáng khác nhau.. ( R + h) 2 của lực hấp dẫn: Mặt khác: P = mg .Kết hợp các phương pháp trực quan........Nêu được những đặc điểm về điểm đặt và hướng lực đàn hồi của lò xo.......Một vài lực kế có giới hạn đo khác nhau......2.......Chứng minh biểu thức R . Tiết 21: LỰC ĐÀN HỔI CỦA LÒ XO.. II. . g= 2 ./..Một vài lò xo.. 6 trang 70 SGK.. ........Đọc phần “Em có biết?”. 3.........Yêu cầu HS nhắc lại về ...... 2............Giải thích tại sao gia tốc rơi tự do và trọng lượng của vật càng lên cao thì càng giảm.. thước đo có chia đến milimét.

dây thép. -Nêu và phân tích định luật Húc. Hoạt động của học sinh . Hoạt động 3: Tìm hiểu một số trường hợp lực đàn hồi khác: . Thí nghiệm: SGK .Cho HS hoạt động nhóm thảo luận và nhận xét sơ bộ về quan hệ giữa lực đàn hồi của lò xo và độ dãn.3. độ lớn của lực đàn hồi của lò xo . 5. và lực pháp tuyến. . Và trả lời C1. đàn hồi chỉ xuất hiện khi bị ngoại lực kéo dãn nên được gọi là lực căng. Củng cố: 8 phút Hướng dẫn HS làm bài tập 6 trang 74 SGK.Làm thí nghiệm biến dạng 1 số loại lò xo để học sinh quan sát. Định luật Húc: bảng 12. . 4. .Nhận xét sơ bộ về quan Kết quả: Lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ hệ giữa lực đàn hồi của lò thuận với độ dãn của lò xo.Yêu cầu các nhóm HS làm thí nghiệm như hình 12. lực đàn hồi có .Gợi ý: có thể tác dụng lực lên lò xo bằng cách treo các quả nặng vào lò xo.Hướng của lực đàn hồi ở mỗi đầu lò xo ngược với hướng của ngoại lực gây biến dạng.1. lực đàn hồi của lò xo có xu hướng chống lại sự biến dạng đó.Biểu diễn lực đàn hồi của lò xo khi lò xo bị nén và dãn.Giới thiệu lực căng ở dây treo và lực pháp tuyến ở các mặt tiếp xúc. nhóm.Dựa vào kết quả thí nghiệm yêu cầu HS rút ra nhận xét. . .Rút ra quan hệ giữa lực tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò đàn hồi của lò xo với độ xo. Hướng dẫn học tập về nhà: 2 phút .Thảo luận và xây dựng giá trị nào đó thì khi bỏ vật đi lò xo phương án thí nghiệm để không co được về chiều dài ban đầu.Đối với các mặt tiếp xúc bị biến dạng khi ép vào nhau. a) Phát biểu: Trong giới hạn đàn hồi.Đối với dây cao su. .Biểu diễn lực căng dây phương vuông góc với mặt tiếp xúc. Hướng và đặc điểm của lực đàn hồi của lò xo: .Chỉ rõ lực tác dụng vào lò xo gây ra biến dạng. Fâh = k ∆l b) Biểu thức: với: k là hệ số đàn hồi của lò xo (đơn vị là N/m). Định luật Húc: 1.Lực đàn hồi xuất hiện ở hai đầu lò xo và tác dụng các vật tiếp xúc (hay gắn) với nó làm nó biến dạng. .Ghi nhận nội dung và 4.Làm thí nghiệm theo lò xo.Quan sát thí nghiệm biểu diễn của giáo viên với lò xo. Hoạt động 2: Tìm hiểu định luật Húc: . … lực Húc. Giá trị đó gọi là giới hạn đàn hồi của . ∆l = l − l 0 là độ biến dạng (độ dãn hay nén) của lò xo.1. dãn. II. Giới hạn đàn hồi của lò xo: Nếu trọng lượng vật vượt qua một .Giới thiệu về giới hạn đàn hồi. Độ lớn của lực đàn hồi của lò xo. xo và độ dãn. Chú ý: biểu thức của định luật . 2.2 và kết quả vào bảng 12. . Và yêu cầu trả lời C1. khảo sát quan hệ trên. Nội dung ghi bảng I. Bài mới: 27 phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động 1: Xác định hướng và điểm đặt của lực đàn hồi của lò xo: . . ghi kết quả vào 3.

..Phát biểu định luật Húc. Hoạt động 2: Tìm hiểu về lực ma sát trượt: .Ôn lại kiến thức về lực ma sát đã học ở lớp 8... ... .... 3... Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng I.Nêu được một số cách làm giảm hoặc tăng ma sát... …) có một mặt khoét các lỗ để đựng quả cân...Trả lời câu hỏi. 5 trang 74 SGK......... PHƯƠNG PHÁP: ........... 3.. Kỹ năng: ........... 4.Đọc phần “Em có biết?”... định luật Húc.. 1. chiều.........Thảo luận tìm cách đo độ Khi đó lực kế chỉ độ lớn của lực ma .. một số quả cân.......Giải thích được vai trò của lực ma sát nghỉ đối với việc đi lại của người.Cần nắm được: đặc điểm về điểm đặt và hướng lực đàn hồi của lò xo....... ....... Kiểm tra bài cũ: 7 phút .Chỉ ra hướng của lực ma Móc lực kế vào một khúc gỗ đặt sát trượt tác dụng lên vật trên bàn.... CHUẨN BỊ: 1...... IV. đàm thoại....... đặt vấn đề.Cẩn thận. . Đo độ lớn của lực ma sát trượt như thế nào? .Viết được công thức của lực ma sát trượt.Nêu câu hỏi để học sinh ôn tập về lực ma sát đã học ở lớp 8 và nhận xét câu trả lời...... Ổn định lớp: 1 phút 2... nhựa. .....HỌC: 1........ 3.Nêu những đặc điểm về phương..Bước đầu đề xuất giả thuyết hợp lý và đưa ra được phương án thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết.. MỤC TIÊU: 1..... kiên nhẫn khi làm thí nghiệm. ma sát nghỉ... I.. Giáo viên: .Chuẩn bị dụng cụ thí nghiệm: khối hình chữ nhật (bằng gỗ. III.... II..... ... ma sát lăn..Cho HS hoạt động nhóm... mặt phẳng tiếp xúc...... Học sinh: ...Vận dụng được công thức của lực ma sát trượt để giải các bài tập tương tự như bài học...... các đặc điểm về hướng của lực căng dây và của áp lực giữa hai bề mặt tiếp xúc. rồi kéo cho khúc gỗ chuyển trượt trên mặt phẳng......Kết hợp các phương pháp thực nghiệm... điểm đặt của lực đàn hồi của: lò xo..... Thái độ: . TIẾN TRÌNH DẠY . xe cộ... Tiết 22: LỰC MA SÁT Ngày:. . .. Kiến thức: ...Biết được những đặc điểm của lực ma sát trượt.. dây cao su hay dây thép. một lực kế và một máng trượt.. động thẳng đều theo phương ngang....../.. .. Bài mới: 25 phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức về lực ma sát: . động vật.. vật khác và cản trở chuyển động của vật trên mặt đó... 2... Lực ma sát trượt: Lực ma sát trượt sinh ra khi một vật chuyển động trượt trên bề mặt của ....... 2.Làm các bài tập 1...../...

Giới thiệu về vai trò của .Quan sát thí nghiệm của Hoạt động 4: Tìm hiểu GV.Gợi ý: vật trượt đều trên lớn lực ma sát trượt tác mặt phẳng nằm ngang. lớn lực ma sát trượt. 4.So sánh độ lớn của lực ma sát nghỉ cực đại và ma sát trượt. bằng cách thay thế ma sát .Chiều: ngược chiều mà vật có xu hướng chuyển động. Lực ma sát lăn: . . . . Hoạt động 3: Tìm hiểu về lực ma sát lăn: .Phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc. . động vật. Những đặc điểm của lực ma sát nghỉ: .So sánh độ lớn lực ma sát trượt bằng ma sát lăn. ví dụ về tác dụng của lực ma sát lăn trên vật. làm tăng ma sát có ích.Tiến hành thí nghiệm nghiệm.Lưu ý: Vật đứng yên . . . Thế nào là lực ma sát nghỉ? Lực ma sát nghỉ xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc khi hai vật đứng yên tương đối so với nhau và có xu hướng chuyển động trượt lên nhau (dưới tác dụng của ngoại lực).Rút ra đặc điểm của lực dưới tác dụng của lực kéo ma sát nghỉ.. 2.Phương: song song với mặt tiếp xúc.Không phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật. Thảo luận nhóm kiểm tra giả thuyết về các và trả lời C1. sát trượt tác dụng vào vật.Lấy các ví dụ về cách lực ma sát nghỉ. Từ đó rút ra yếu tố ảnh hưởng đến độ kết luận. Công thức của lực ma sát trượt: Fm st = µtN II. dụng làm giảm ma sát . Vai trò của lực ma sát nghỉ: Đối với người.Giới thiệu một số ứng của lực ma sát lăn trên vật. 2. .Yêu cầu HS lấy các ví dụ về cách làm tăng ma sát có ích. .Ghi nhận kết quả thí . Lực ma sát nghỉ: 1. .Nêu biểu thức hệ số ma sát trượt. Hệ số ma sát trượt: µt = Fm st N Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc. . .Tỉ lệ với độ lớn của áp lực. 3. 3.Lực ma sát lăn rất nhỏ hơn lực ma sát trượt.Viết biểu thức độ lớn .Đặt câu hỏi cho HS lấy của lực ma sát trựơt. khi vật còn chưa chuyển động Lực ma sát nghỉ có độ lớn cực đại. III. .Tiến hành thí nghiệm nhận biết ma sát nghỉ.Nêu câu hỏi C2. xe. . và ma sát nghỉ.Trả lời C2. . về lực ma sát nghỉ: . . độ lớn cực đại lớn hơn lực ma sát trượt.Lấy ví dụ về tác dụng . lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực phát động làm cho các vật này chuyển động. Độ lớn của lực ma sát phụ thuộc những yếu tố nào? .Lực ma sát lăn xuất hiện ở chỗ tiếp xúc của vật với bề mặt mà vật lăn trên đó để cản trở chuyển động lăn của vật. lăn và ma sát trượt. dụng lên vật.Độ lớn: bằng độ lớn của ngoại lực tác dụng.

.Nêu những đặc điểm của lực ma sát trượt. CHUẨN BỊ: 1. Lực hướng tâm: về lực hướng tâm: 1..Nêu được một vài ví dụ về chuyển động li tâm có lợi hoặc có hại... Kiểm tra bài cũ: 7 phút ........ TIẾN TRÌNH DẠY .. chuyển động tròn đều. III.../.Nêu và phân tích định ..... .Ôn lại kiến thức về chuyển động tròn đều và gia tốc hướng tâm..Giải thích được lực hướng tâm giữ cho một vật chuyển động tròn đều... Ví dụ hình vẽ một vận động viên vừa buông quả tạ trong môn ném tạ quay..... MỤC TIÊU: 1. PHƯƠNG PHÁP: .Viết công thức tính độ lớn 2..Giải thích vai trò của lực ma sát nghỉ đối với việc đi lại của người..4................... 79 SGK. 2....... đặt vấn đề..... Học sinh: . Công thức: .Phát biểu được định nghĩa và viết công thức của lực hướng tâm... Viết công thức của lực ma sát trượt.............. I..... khoa học.. Bài mới: 25 phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Tìm hiểu I. 3.Gợi ý áp dụng định luật .... ma sát lăn........ ....Đọc phần “Em có biết?”.. xe cộ. Tiết 23: LỰC HƯỚNG TÂM Ngày:.HỌC: 1.Nhìn nhận sự việc một cách khách quan.. một số cách làm giảm hoặc tăng ma sát.. . đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm gọi là lực hướng tâm...Một số hình vẽ mô tả tác dụng của lực hướng tâm. II....... Định nghĩa: . IV. Ổn định lớp: 1 phút 2. .... động vật./.Nhận xét về các đặc điểm Lực (hay hợp lực của các lực) tác II Niutơn cho vật chuyển của hợp lực tác dụng lên vật dụng vào một vật chuyển động tròn động tròn đều. Hướng dẫn học tập về nhà: 2 phút ... Củng cố: 10 phút Hướng dẫn HS giải bài tập ví dụ trang 77 SGK... ...... ma sát nghỉ? Vai trò của lực ma sát nghỉ đối với việc đi lại của người.. 8 trang 78.... công thức của lực ma sát trượt................. ...Cần nắm được: những đặc điểm của lực ma sát trượt... . 5.... Kỹ năng: . . ...Giải thích được chuyển động li tâm............Kết hợp các phương pháp trực quan..... Thái độ: ...Nêu những đặc điểm của lực ma sát lăn. 6..Xác định được lực hướng tâm giữ cho vật chuyển động tròn đều trong một số trường hợp đơn giản. 5.. Giáo viên: . động vật. 7.... ... Kiến thức: . xe cộ? 3... 2.. ma sát nghỉ..Làm các bài tập 4.

... Thái độ: . chuyển động li tâm có hại.. lực đàn hồi........... Kỹ năng: ...... . Fht = ma ht = mv 2 = mω 2 r r 3.... . 3..Cần nắm được: định nghĩa và công thức của lực hướng tâm....Vận dụng được kiến thức về lực hấp dẫn..Xác định lực hướng tâm .. 83 SGK.Làm các bài tập 4.... *Nhận xét: Lực hướng tâm không phải là một loại lực mới....Nêu các ví dụ về trong các ví dụ do GV đưa ra.. Một vật đang chuyển động tròn đều........ Hướng dẫn học tập về nhà: 2 phút . 6 trang 82. .. có lợi...Đọc phần “Em có biết?”. 5.Tìm ví dụ về chuyển động li tâm có lợi hoặc có hại. 4.. r r N P c) Hợp lực của hai lực và là lực hướng tâm làm xe chuyển động tròn ở những đoạn đường cong.. 3.......... .Nhấn mạnh: Lực hướng tâm không phải là một loại lực khác..Xác định điều kiện để vật tuyến với quỹ đạo.. II..... ... . lực hướng tâm.... 7 trang 82...Nhắc lại về đặc điểm của lực ma sát nghỉ../... 83 SGK.. Kiến thức: ........ ...... Ví dụ: a) Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và vệ tinh nhân tạo đóng vai trò lực hướng tâm làm cho vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái đất...Yêu cầu trả lời C1.Hướng dẫn Hs làm bài tập 2.....Đọc SGK.Lấy ví dụ về trường hợp 2.Củng cố kiến thức về lực hấp dẫn.... ... Củng cố: 10 phút . Chuyển động đó còn quay theo bàn. .. chuyển động tròn đều và yêu cầu HS xác định lực hướng tâm tác dụng lên ...nghĩa lực hướng tâm............Cẩn thân.. lực đàn hồi.. Ứng dụng: Máy vắt li tâm..... vật. 2.. lực hướng tâm để giải thich một số hiện tượng và làm bài tập...... Chuyển động li tâm cũng có hại Ví dụ: chuyển động của xe cộ ở chỗ rẽ... Tiết 24: BÀI TẬP Ngày:. lực ma sát.. vật chịu tác dụng của lực hướng ..... lực hướng tâm.... 5....... xem xét vấn đề một cách khoa học....Mô tả ví dụ về chuyển động của vật trên mặt bàn xoay.....Trình bày về chuyển động li tâm và một số ứng dụng. Chuyển động li tâm: 1... Hoạt động 2: Tìm hiểu chuyển động li tâm: .. Khi vật bị mất liên kết này thì vật sẽ văng ra theo phương tiếp .. MỤC TIÊU: 1. I.... b) Lực ma sát nghỉ đóng vai trò là lực hướng tâm giữ vật chuyển động tròn đều. gọi là chuyển động li tâm.. lực ma sát. tâm............... . .....Trả lời C1../.....

Giáo viên: Chuẩn bị một số bài tập hay. TIẾN TRÌNH DẠY . .Tìm giá trị của l2 (cm) Hay l2 . Học sinh: Đã nghiên cứu các bài tập được giao.Gợi ý: . F ∆l1 Fdh1 Do đó: dh1 10 .Xác định các lực tác dụng Vậy đáp án đúng là A lên tủ lạnh. . ta phải biết đại lượng nào? + Dựa vào dữ kiện nào để tính độ cứng của lò xo? + Có thể dùng cách lập tỉ số để rút k.Yêu cầu HS đọc SGK nắm yêu cầu đề ra của bài tập 8 trang 79 SGK. Bài mới: 34 phút a) Đặt vấn đề: b) Nội dung: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Ôn tập lí 1. . 10N: l2 = -12 + 30 = 18 (cm) .Lực đàn hồi: Fdh = k|∆l| + Lực hấp dẫn + Lực đàn hồi . ht r 2.Lực hấp dẫn: kiến thức về . .HỌC: 1. CHUẨN BỊ: 1.Lực hướng tâm: mv 2 + Lực hướng tâm F = ma = = mω 2 r ht Hoạt động 2: Hướng dẫn giải bài tập về lực đàn hồi. Hoạt động 3: Hướng dẫn giải bài tập về lực ma sát. ⇔ l 2 − lo = 24 − 30 = 12 5 .Nắm giả thiết và yêu cầu đề ra. IV.Nắm giả thuyết và yêu Vì vậy chiều dài của lò xo khi bị nén cầu đề ra.Phân tích: + Muốn tính chiều dài của lò xo khi bị nén. Bài tập: *Bài 1: Bài 5 trang 74 SGK: Lực đàn hồi tác dụng lên lò xo khi nó chịu tác dụng của các lực nén 5N. Fdh2 = k|∆l2| hợp chịu lực nén 5N và ∆l 2 Fdh 2 F = ⇒ ∆l 2 = dh 2 ⋅ ∆l1 10N. 2. .III. .Lập tỉ số. Tóm tắt lí thuyết: mm thuyết.Viết biểu thức của lực 10N: đàn hồi trong hai trường Fdh1 = k|∆l1|. * Bài 2: Bài 8 trang 79 SGK. Kiểm tra bài cũ: 3.Nhớ lại các kiến thức về: Fhd = G 1 2 2 . .Lực ma sát: + Lực ma sát nghỉ: (Fmsn)max > Fmst + Lực đàn hồi + Lực ma sát + Lực ma sát trượt: Fmst = μtN + Lực ma sát lăn: + Lực ma sát + Lực hướng tâm .Yêu cầu HS đọc SGK nắm yêu cầu đề ra của bài tập 5 trang 74 SGK.Yêu cầu HS nhắc lại các + Lực hấp dẫn r . .lo = -12 .Viết điều kiện để tủ lạnh chuyển động thẳng đều. Ổn định lớp: 1 phút 2.

...... hướng tâm: bài tập 6 trang 84 SGK........Gợi ý: ........... ... dụng lên tủ lạnh? .. 5. Từ đó trả lời câu hỏi........ ⇔G = ⇔ = ( R + h) 2 R + h ( R + h) 2 R + h tinh nhân tạo có thể quay quanh Trái đất? ......... Củng cố: 8 phút Hướng dẫn HS rút ra phương pháp chung khảo sát chuyển động của các vật chịu tác dụng của nhiều lực (phương pháp động lực học)..51.Tìm giá trị của lực đẩy F......... ...Tìm biểu thức tốc độ của mM mv 2 GM v2 + Lực nào làm cho vệ vệ tinh................Xác định chu kì của vệ Khi h = R thì: GM v2 GM v 2 g v2 tinh......Viết biểu thức của lực Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực nắm yêu cầu đề ra của hấp dẫn và lực hướng tâm. = ⇔ = ⇔ = + Công thức gia tốc rơi tự R 2 R (2 R) 2 2 R 2R 2 do: 3 g= GM ≈ 10 (m / s 2 ) 2 R ⇒v= gR 10......Xác định lực làm cho vệ tinh nhân tạo có thể quay Hoạt động 4: Hướng quanh Trái đất (lực làm dẫn giải bài tập về lực cho vệ tinh chuyển động hấp dẫn và lực hướng tròn đều) tâm.Tìm điều kiện để tủ lạnh + Điều kiện để tủ lạnh chuyển động từ trạng thái chuyển động thẳng đều nghỉ.............6400.. cần có điều kiện gì? r N r Fmst r F r P Vì tủ lạnh chuyển động thẳng đều nên: r r r r r P + N + F + Fmst = 0 Do đó: F ............ .........+ Có những lực nào tác . là gì? + Để tủ lạnh chuyển .Fmst = 0 Suy ra: F = Fmst = μtN = 0. Hướng dẫn học tập về nhà: 2 phút .. ...... Tiết 25: BÀI TOÁN VỀ CHUYỂN ĐỘNG NÉM NGANG Ngày:....10 3 T= v = 14217 ( s ) = v = 5656 4...././.. Fhd = Fht .Tiếp tục làm các bài tập về các nội dung kiến thức trên.....10 = = 5656 (m / s ) 2 2 Chu kì quay của vệ tinh: 2π ( R + h) 4πR 4π .............Yêu cầu HS đọc SGK .. * Bài 3: Bài 6 trang 83 SGK: ....6400.....890 = 454 (N) Muốn làm cho tủ lạnh chuyển động từ trạng thái nghỉ thì lực đầy F > (Fmsn)max Nhưng F = 454N = Fmst < (Fmsn)max nên không đủ làm cho tủ lạnh chuyển động từ trạng thái nghỉ......Đọc trước bài 15...Nắm giả thiết và yêu cầu động từ trạng thái nghỉ đề ra.

. . . 2.I.Chọn hệ tọa độ Đề-các: + Có gốc O tại vị trí ném. Giáo viên: . . CHUẨN BỊ: 1.Diễn đạt được các khái niệm: phân tích chuyển động. . . Kiến thức: . . + Trục Ox hướng theo vectơ vận tốc r v0 + Trục Oy hướng theo vectơ trọng r .Đọc SGK. .Nêu vài ứng dụng của chuyển động li tâm. Kỹ năng: . Khảo sát chuyển động của vật. Lực hướng tâm có phải là một loại lực mới như lực hấp dẫn hay không? .Mô tả định tính dạng quỹ đạo của chuyển động ném ngang (không phải là chuyển động thẳng). Chọn hệ tọa độ: hợp.Chọn hệ tọa độ thích hợp nhất cho việc phân tích chuyển động ném ngang thành hai chuyển động thành phần. Kiểm tra bài cũ: 7 phút . 3.Phát biểu và viết công thức của lực hướng tâm.Quan sát đường đi của dòng nước phụt ra khỏi vòi nước nằm ngang. Bỏ qua sức cản của không khí.Áp dụng định luật II phần: Niutơn cho vật theo mỗi phần theo hai trục tọa độ Ox và Oy. .Áp dụng định luật II Niutơn để lập các phương trình cho hai chuyển động thành phần của chuyển động ném ngang. Học sinh: .Chuẩn bị thí nghiệm kiểm chứng hình 15. Ổn định lớp: 1 phút 2. .Ôn lại công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều và sự rơi tự do.Nêu và phân tích bài toán khảo sát chuyển động một vật ném ngang: xác định vị trí và vận tốc của vật. TIẾN TRÌNH DẠY . Phân tích chuyển động ném ngang: theo hai trục tọa độ.Nêu được một vài đặc điểm quan trọng nhất của chuyển động ném ngang. Nội dung ghi bảng I.Vẽ được (một cách định tính) quỹ đạo parabol của một vật bị ném ngang.2 SGK.HỌC: 1. III. MỤC TIÊU: 1.Viết được các phương trình của hai chuyển động thành phần của chuyển động ném ngang. Hoạt động của học sinh .Tổng hợp hai chuyển động thành phần để được chuyển động tổng hợp (chuyển động thực). chuyển động thành phần.Phân tích chuyển động P l ự c ném ngang thành hai chuyển động thành phần 2. IV.Chọn hệ tọa độ thích 1. 2. Khảo sát chuyển động ném ngang: * Bài toán: Một vật bị ném ngang từ độ cao h so với mặt đất với vận tốc r đầu v0 . TT SGK . chuyển động tổng hợp. Chuyển động ném ngang có thể Hoạt động 2: Xác định phân tích thành hai chuyển động thành các chuyển động thành . Bài mới: 24 phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động 1: Phân tích chuyển động ném ngang: .Có thể xác định vị trí của vật nếu biết tọa độ của vật theo các hệ trục.

vật rơi tự do. 5. ta có đạo. Xác định các chuyển động thành phần: Theo định luật II Niutơn: r r r r P = ma ⇒ g = a a) Trên Ox: ax = 0. tầm ném xa). Phương trình tọa độ: (2) II. dạng của quỹ đạo. 7 trang 88 SGK.. . Thời gian chuyển động của vật bằng thời gian rơi tự do từ cùng độ cao: . ta được: (4) . . r . * Nhận xét: Quỹ đạo của vật là một nửa đường parabol. Hướng dẫn học tập về nhà: 3 phút .Gợi ý: Vật ném ngang chỉ chịu tác dụng của trọng lực. vật chuyển động thẳng đều với vận tốc không đổi v0 Phương trình tọa độ: x = v0t (1) b) Trên Oy: ay = g. rút ra liên hệ giữa 2 tọa độ. . chuyển động tổng hợp.Hướng dẫn: Liên hệ giữa thời gian của chuyển động tổng hợp và của chuyển động thành phần.Hướng dẫn: Trình bày về ý nghĩa thực của tầm ném xa trong chuyển động ném ngang.Viết các phương trình chuyển động cho mỗi r chiếu v0 lên các trục tọa chuyển động thành phần. 1 đạo của chuyển động ném y = gt 2 2 ngang. Hoạt động 4: Thí nghiệm kiểm chứng: . thời gian chuyển động. phương trình quỹ đạo của vật: . Xác định chuyển động của vật: .Tiến hành thí nghiệm 2h hình 15.Xác định vận tốc thành phần ban đầu bằng cách trục tọa độ để xác định tính chất của các chuyển động thành phần. .Xác định tầm ném xa.Vận dụng trả lời C2. 2h L = xm ax = v0t= v0 g (5) III. các đặc điểm quan trọng nhất của chuyển động ném ngang (phương trình quỹ đạo. chuyển động thành phần.Nhận xét về dạng quỹ 1. Thời gian chuyển động: . Tầm ném xa: (tính theo phương trả lời C3 về mục đích thí ngang) nghiệm. vxo = v0 Theo phương Ox.Quan sát thí nghiệm và hỏi C3.Viết phương trình quỹ Theo phương Oy. Dạng quỹ đạo: đạo của chuyển động ném Khử t ở hai phương trình chuyển ngang từ phương trình quỹ động thành phần (1) và (2).Xác định thời gian g y= x2 2 chuyển động của vật ném 2v0 ngang. Củng cố: 10 phút Hướng dẫn HS làm bài tập 5 trang 88 SGK. các phương trình của hai chuyển động thành phần của chuyển động ném ngang. 3.Cần nắm được: các khái niệm: phân tích chuyển động.Làm các bài tập 4. 3.2 (hoặc cho HS t= g xem thí nghiệm ảo). 6. Hoạt động 3: Xác định chuyển động tổng hợp: . .Yêu cầu HS trả lời câu Thay y = h vào (2).Xét bài toán vật bị ném xiên: Một vật bị ném xiên từ mặt đất với vận tốc đầu v0 hợp với . độ. . Thí nghiệm kiểm chứng: 4. vyo = 0 . 2.Hướng dẫn: Từ các phương trình chuyển động thành phần.

. Mục đích: ../....Cẩn thận.... biết cách sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số điều khiển bằng nam châm điện có công tắc và cổng quang điện để đo chính xác khoảng thời gian chuyển động của vật.. + Giá đỡ mặt phẳng nghiêng có thể thay đổi độ cao điểm kê nhờ khớp nối...phương ngang góc α... + Đồng hồ đo thời gian hiện số. ... từ đó nêu được phương án thực nghiệm đo hệ số ma sát trượt theo phương pháp động lực học (gián tiếp qua gia tốc a và góc nghiêng α ).......Rèn luyện kỹ năng thực hành: Lắp ráp được thí nghiệm theo phương án đã chọn.. Giáo viên: ..Ôn tập lại bài cũ..GV chuẩn bị cho mỗi nhóm HS: + Mặt phẳng nghiêng có thước đo góc và quả dọi.... I... Kiểm tra bài cũ: 10 phút .. lực ma sát lăn. ma sát nghỉ....Nêu những đặc điểm của lực ma sát trượt...Tính và viết đúng kết quả phép đo.....Vật trượt từ trên mặt phẳng . chính xác khi làm thí nghiệm.. IV....... TIẾN TRÌNH DẠY . Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng I. MỤC TIÊU: 1....Nêu mục đích của bài thực hành.. chính xác 0......Trình bày phương án thực hiện đo hệ số ma sát trượt sử dụng mặt phẳng nghiêng? 3.. . Bỏ qua sức cản của không khí.. cổng quang điện E. Khảo sát chuyển động của vật./.. 2.. Ổn định lớp: 1 phút 2. ... thước thẳng 100m... + Nam châm điện có hộp công tắc đóng ngắt để giữ và thả vật.. + Trụ kim loại đường kính 3cm. ........... Kỹ năng: ...... Tiết 26 ........ 3...... Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động 1: Xây dựng cơ sở lý thuyết: .Đọc phần “Em có biết?”....... ....Đo hệ số ma sát trượt và so sánh giá trị thu được với số liệu bảng 13.... cao 3cm....... CHUẨN BỊ: 1. báo cáo thí nghiệm.1 . III.. với các chữ số có nghĩa cần thiết....... Viết công thức của lực ma sát trượt.......... ..001s..2 trong SGK..Giấy kẻ ô..27: THỰC HÀNH: ĐO HỆ SỐ MA SÁT Ngày:. Kiến thức: .Chứng minh được các công thức 16..................Vận dụng phương pháp động lực học để nghiên cứu lực ma sát tác dụng vào một vật chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.........HỌC: 1..Tìm công thức tính gia SGK. 2.... Cở sở lý thuyết: lực tác dụng lên một vật dọc theo mặt phẳng .. Học sinh: ... Thái độ: ....... + Thước kẻ vuông để xác định vị trí ban đầu của vật.......Hướng dẫn xác định các tốc của vật trượt xuống II.....

trượt trên mặt phẳng nghiêng.
nghiêng xuống với gia tốc:
a = (g sinα − µt cosα )
nghiêng.
- Chứng minh công thức
- Hướng dẫn: Áp dụng tính hệ số ma sát trượt.
- Bằng cách đo a và α, xác định được
định luật II Niutơn cho
hệ số ma sát trượt:
vật.
a
µt = tanα −
g cosα
Hoạt động 2: Tìm hiểu
2S
bộ dụng cụ:
- Tìm hiểu các thiết bị có
a= 2
t
- Giới thiệu các thiết bị có trong bộ dụng cụ của
với: a được xác định:
trong bộ dụng cụ.
nhóm.
góc nghiêng α xác định ngay trên
- Hướng dẫn cách thay - Xác định chế độ hoạt thước đo góc có quả dọi, gắn vào
đổi độ nghiêng và điều động của đồng hồ hiện số mặt phẳng nghiêng.
chỉnh thăng bằng cho phù hợp với mục đích thí III. Dụng cụ thí nghiệm:
máng nghiêng.
nghiệm.
IV. Lắp ráp thí nghiệm:
Hoạt động 3: Hoàn chỉnh
V. Trình tự thí nghiệm:
phương án thí nghiệm:
1. Xác định góc nghiêng giới hạn αo
- Gợi ý từ biểu thức tính - Nhận biết các đại lượng để vật bắt đầu trượt trên mặt
hệ số ma sát trượt.
cần đo trong thí nghiệm.
phẳng nghiêng:
- Hướng dẫn: Sử dụng - Tìm phương án đo góc - Đặt mặt đáy trụ thép lên mặt phẳng
thước đo góc và quả dọi nghiêng α của mặt phẳng nghiêng, tăng dần góc nghiêng α
có sẵn hoặc đo các kích nghiêng.
- Khi vật bắt đầu trượt thì dừng lại,
thước của mặt phẳng - Đại diện một nhóm trình
đọc và ghi giá trị α 0
nghiêng.
bày phương án đo gia tốc.
2. Đo hệ số ma sát trượt:
- Nhận xét và hoàn chỉnh Các nhóm khác nhận xét.
- Đồng hồ đo thời gian làm việc ở
phương án thí nghiệm
Mode A  B, thang đo 9,999s.
của các nhóm.
- Xác định vị trí ban đầu s0 của trụ
Hoạt động 4: Tiến hành
thép và ghi giá trị s0 vào bảng 16.1.
thí nghiệm:
- Hướng dẫn các nhóm - Tiến hành thí nghiệm - Dịch chuyển cổng quang điện E đến
vị trí cách s0 một khoảng s = 400mm.
(làm thí nghiệm).
theo nhóm.
- Theo dõi HS.
- Ghi kết quả vào bảng - Nhấn nút RESET trên mặt đồng hồ
Hoạt động 5: Xử lý kết 16.1.
để đưa chỉ thị số về giá trị 0000.
quả:
- Hoàn thành bảng 16.1.
- Ấn nút trên công tắc để thả cho vật
- Gợi ý: Nhắc lại cách - Tính sai số của phép đo trượt.
tính sai số và viết kết và viết kết quả.
- Đọc và ghi thời gian trượt t vào
quả.
- Chỉ rõ loại sai số đã bỏ bảng 16.1.
- Yêu cầu trả lời câu hỏi qua trong khi lấy kết qủa. - Đặt lại trụ thép vào vị trí s0 và lặp
2 trang 87 SGK.
lại thêm 4 lần phép đo thời gian t.
..

Chương III: CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN
Tiết 28: CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT RẮN CHỊU TÁC DỤNG CỦA HAI LỰC
VÀ BA LỰC KHÔNG SONG SONG (Tiết 1)
Ngày: ......./....../........

I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Nêu được định nghĩa của vật rắn và giá của lực.

- Phát biểu được điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực không song song.
2. Kỹ năng:
- Xác định được trọng tâm của một vật mỏng, phẳng bằng phương pháp thực nghiệm.
- Vận dụng được các điều kiện cân bằng để giải các bài tập như ở trong bài.
II. PHƯƠNG PHÁP:
- Kết hợp các phương pháp trực quan, đặt vấn đề.
III. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:
- Các thí nghiệm hình17.1, 17.2, 17.3 SGK.
- Các tấm mỏng phẳng (bằng nhôm, nhựa cứng …) theo hình17.4 SGK.
2. Học sinh:
- Ôn lại điều kiện cân bằng của một chất điểm.
IV. TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1. Ổn định lớp: 1 phút
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới: 32 phút
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1: Xác định
điều kiện cân bằng của
một vật chịu tác dụng của
hai lực:
- Bố trí thí nghiệm như
hình 17.1.
- Gợi ý so sánh vật rắn và
chất điểm.
- Nêu khái niệm vật rắn.
- Lưu ý khái niệm giá của
lực.
Hoạt động 2: Xác định
trọng tâm của vật phẳng,
mỏng bằng phương pháp
thực nghiệm:
- Nêu câu hỏi về trọng
tâm.
- Treo một vật phẳng,
mỏng trên một sợi dây.

Hoạt động của học sinh

- Quan sát thí nghiệm và
trả lời C1.
- So sánh với trường hợp
cân bằng của chất điểm.
- Phát biểu điều kiện cân
bằng của một vật chịu tác
dụng của hai lực.

- Nhớ lại khái niệm trọng
tâm.
- Xác định các lực tác dụng
lên vật treo trên sợi dây.
- Xác định giá của trọng
lực.
- Tìm phương án xác định
trọng tâm của vật bằng
- Gợi ý: Giá của trọng lực thực nghiệm.
đi qua trọng tâm.
- Làm việc theo nhóm xác
- Hướng dẫn: áp dụng định trọng tâm của một số
điều kiện cân bằng.
vật phẳng có hình dạng
khác nhau.

Nội dung ghi bảng
I. Cân bằng của một vật chịu tác
dụng của hai lực:
1. Thí nghiệm:
Nhận xét: vật đứng yên nếu hai trọng
lượng P1 và P2 bằng nhau và nếu hai
dây buộc vào vật nằm trên một
đường thẳng.
2. Điều kiện cân bằng:
Muốn cho vật chịu tác dụng của hai
lực ở trạng thái cân bằng thì hai lực
đó phải cùng giá, cùng độ lớn và
ngược chiều.
r
r
F1 = − F2

3. Cách xác định trọng tâm của một
vật phẳng, mỏng bằng phương pháp
thực nghiệm:
a) Đối với vật mỏng, phẳng thì xác
định trọng tâm bằng phương pháp
thực nghiệm:
Buộc dây vào lỗ nhỏ A ở mép của
vật rồi treo nó lên, trọng tâm phải
nằm trên đường AB. Sau đó, buộc
dây vào một điểm khác C ở mép vật
rồi treo vật lên, trọng tâm phải nằm
trên đường CD.
Vậy trọng tâm G của vật là giao
điểm của hai đường thẳng AB và
CD.
b) Đối với vật phẳng, mỏng có dạng

hình học đối xứng, thì trọng tâm nằm
ở tâm đối xứng của vật.
4. Củng cố: 10 phút
Hướng dẫn HS trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 trang 99, 100 SGK.
5. Hướng dẫn học tập về nhà: 2 phút
- Cần nắm được: điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực không song song.
- Tập xác định trọng tâm của một vật mỏng, phẳng bằng phương pháp thực nghiệm.
- Đọc phần tiếp theo của bài.
.........................................................................................................................................................

Tiết 29: CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT RẮN CHỊU TÁC DỤNG CỦA HAI
LỰC VÀ BA LỰC KHÔNG SONG SONG (Tiết 2)
Ngày:......./........./...........
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Phát biểu được quy tắc tổng hợp hai lực có giá đồng quy.
- Phát biểu được điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song.
2. Kỹ năng:
- Vận dụng được các điều kiện cân bằng và quy tắc tổng hợp hai lực có giá đồng quy để giải
các bài tập như ở trong bài.
II. PHƯƠNG PHÁP:
- Kết hợp các phương pháp trực quan, đặt vấn đề.
III. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: - Các thí nghiệm hình 17.5 SGK.
2. Học sinh:
- Ôn lại: quy tắc hình bình hành, điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực.
IV. TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1. Ổn định lớp: 1 phút
2. Kiểm tra bài cũ: 7 phút
- Phát biểu điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực?
- Trọng tâm của vật là gì? Trình bày cách xác định trọng tâm của một vật phẳng, mỏng bằng
phương pháp thực nghiệm.
3. Bài mới: 25 phút
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1: Tìm hiểu
quy tắc tổng hợp hai lực
có giá đồng quy:

Hoạt động của học sinh

Nội dung ghi bảng
II. Cân bằng của một vật chịu tác
dụng của ba lực không song song:
1. Thí nghiệm:
- Quan sát thí nghiệm và Nhận xét:
- Bố trí thí nghiệm hình trả lời C3.
+ Giá của ba lực cùng nằm trong một
17.5.
mặt phẳng.
+ Ba giá của ba lực đồng quy tại một
điểm.
2. Quy tắc tổng hợp hai lực có giá
- Xác định các đặc điểm đồng quy:
- Hướng dẫn: Vận dụng
Muốn tổng hợp hai lực có giá đồng

..... giá của chúng đến điểm đồng quy.. Hướng dẫn học tập về nhà: 2 phút ... r của lực F thay thế cho hai quy tác dụng lên một vật rắn..... 5..Cần nắm được: quy tắc tổng hợp hai lực có giá đồng quy.. trước hết ta phải trượt hai vectơ lực đó trên lực...Làm các bài tập 7.Ba lực đó phải có giá đồng phẳng và đồng quy..Vận dụng được phương pháp thực nghiệm ở mức độ đơn giản..........................Giải bài tập ví dụ. Dựa vào hình vẽ: N = P tanα ≈ 23N T = 2N ≈ 46N 4..................Phát biểu điều kiện cân a) Phát biểu: Điều kiện cân bằng của bằng của một vật chịu tác một vật chịu tác dụng của ba lực dụng của ba lực không không song song là: song song........... MỤC TIÊU: 1......Hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba. CHUẨN BỊ: 1. 8 trang 100 SGK.Hướng dẫn: Phân tích các lực tác dụng và áp dụng điều kiện cân bằng cho quả cầu...../. .... F F F 1 giữa với và 2 3. điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song.... ........................ Tiết 30: CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CÓ TRỤC QUAY CỐ ĐỊNH.........Phát biểu được quy tắc momen lực. rồi . ... Giáo viên: .... đặt vấn đề.Phát biểu được định nghĩa và viết được biểu thức của momen lực. .. .............điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của r trọng lực và lực F ..... r r T ... b) Ví dụ: r Vì quả cầu đứng yên nên ba lực: P . .. N phải đồng phẳng và đồng quy tại tâm O của quả cầu. III.......Kết hợp các phương pháp trực quan./..... ....... Kỹ năng: ..Hướng dẫn: Từ quan hệ r r r F F F 1 của với và 2 trong thí nghiệm.... . . 2... Điều kiện cân bằng của một chịu tác dụng của ba lực không song song: ... PHƯƠNG PHÁP: . II..Vận dụng được khái niệm momen lực và quy tắc momen lực để giải thích một số hiện tượng Vật lý thường gặp trong đời sống kỹ thuật cũng như để giải quyết các bài tập tương tự như ở trong bài... I. Hoạt động 2: Phát biểu và vận dụng điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song: ...Nhận xét về quan hệ áp dụng quy tắc hình bình hành để tìm r r r hợp lực........ MÔMEN LỰC Ngày:.... Củng cố: 10 phút Hướng dẫn HS làm bài tập 6 trang 100 SGK.Nêu và phân tích quy tắc tổng hợp hai lực có giá đồng quy. Kiến thức: ..

nhận xét về phương của Giải thích: Đĩa đứng yên vì tác dụng hai lực tác dụng lên vật.Thảo luận và nhận xét. ở trạng thái cân bằng thì tổng các momen lực có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các momen lực có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.Giải thích sự cân bằng F của lực 1 cân bằng với tác dụng làm của vật bằng tác dụng làm quay đĩa ngược chiều kim đồng hồ r quay của hai lực. Bài mới: 25 phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động 1: Tìm hiểu tác dụng làm quay của lực: . 2. Chú ý: Quy tắc momen lực còn được áp dụng cho cả trường hợp một vật không có trục quay cố định nếu trong . Kiểm tra bài cũ: 7 phút .Tiến hành thí nghiệm kiểm tra.HỌC: 1.Mở rộng các trường hợp có thể áp dụng quy tắc. Hiện tượng: Đĩa đứng yên.Momen lực đối với trục quay là đại làm quay của một lực có lượng đặc trưng cho tác dụng làm thể phụ thuộc những yếu quay của lực và được đo bằng tích tố nào? Thảo luận phương của lực với cánh tay đòn của nó. tác HS làm của Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm mômen lực: . Quy tắc: . 2. .Ôn tập về đòn bẩy (lớp 6). Điều kiện cân bằng của một dụng làm quay của một vật có trục quay cố định (hay quy tắc momen lực): lực.1 SGK.Nhận xét sơ bộ tác dụng .Phát biểu quy tắc tổng hợp hai lực đồng quy.Thí nghiệm theo hình18. .Quan sát và nêu những yếu tố ảnh hưởng đến tác II.Lần lượt ngừng dụng từng lực để nhận biết tác dụng quay vật quanh trục mỗi lực. làm quay đĩa theo chiều kim đồng hồ r . Hoạt động 3: Tìm hiểu quy tắc momen lực: . Ổn định lớp: 1 phút 2. 2. . Củng cố: 10 phút Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng I. .Vận dụng trả lời C1. một tình huống cụ thể nào đó ở vật xuất hiện trục quay tạm thời. . Thí nghiệm: .Quan sát thí nghiệm.Hướng dẫn: Bố trí vật có trục quay cố định cân bằng dưới tác dụng của hai lực rồi thay đổi các yếu tố của một lực. TIẾN TRÌNH DẠY .Nêu câu hỏi C1.Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là gì? 3.. F của lực 2 . . Cân bằng của một vật có trục quay cố định.Yêu cầu HS nhận xét về tác dụng làm quay của các lực tác dụng lên vật trong thí nghiệm 18. Đ ơ n v ị c ủ a momen l ự c là N. IV.Nêu và phân tích khái niệm và biểu thức của momen lực. 1.m . M = Fd (1) án thí nghiệm kiểm tra. Momen lực: 1. Học sinh: .Phát biểu quy tắc momen lực.Nêu đơn vị của momen Muốn cho vật có trục quay cố định lực.Bố trí thí nghiệm 18. 4.1. Momen lực: .1 . . .

. CHUẨN BỊ: 1. Kiểm tra bài cũ: 7 phút ... đặt vấn đề III...... Ổn định lớp: 1 phút 2.....Quan sát thí nghiệm............Lực kế chỉ giá trị F = P1 + P2 r r r P ..... Giáo viên: .... 2.... Bài mới: 25 phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc tổng hợp hai lực song song cùng chiều: .. Hướng dẫn học tập về nhà: 2 phút . 4...Quan sát và xác định các r đặc điểm của lực P thay r r ..... PHƯƠNG PHÁP: . Học sinh: .. Tiết 31: QUY TẮC HỢP LỰC SONG SONG CÙNG CHIỀU Ngày: ..Phát biểu được quy tắc hợp lực song song cùng chiều và điều kiện cân bằng cuả một vật chịu tác dụng của ba lực song song.1 SGK.Phát biểu điều kiện cân bằng của vật có trục quay cố định (quy tắc momen lực)..Các thí nghiệm ở hình 19. I.......2... Kỹ năng: .HỌC: 1..Vận dụng được phương pháp thực nghiệm ở mức độ đơn giản.. điều kiện cân bằng của một vật rắn có trục quay cố đinh (quy tắc momen). TIẾN TRÌNH DẠY ..... II..Ôn lại về phép chia trong và chia ngoài khoảng cách giữa hai điểm............. 2. MỤC TIÊU: 1..... Gợi ý: Vận dụng các điều kiện cân bằng của vật rắn đã học....Momen lực đối với một trục quay là gì? Cánh tay đòn của lực là gì? Khi nào thì lực tác dụng vào một vật có trục quay cố định khong làm cho vật quay? . 5 trang 103 SGK............. dụng lên vật...Yêu cầu trả lời C1.........../......Làm thí nghiệm kiểm tra P P 1 và 2 hình 19./....Trả lời C1.. IV........ yêu cầu HS thế cho hai lực song song cùng chiều tác quan sát.. r r P .... .. ...... ..Hướng dẫn HS làm bài tập 3 trang 103 SGK 5. Kiến thức: .............Làm các bài tập 1..Vận dụng quy tắc momen lực đối với trục quay O: P1d1 = P2d2 .... 19.........Kết hợp các phương pháp trực quan..... Thí nghiệm: ........ P2 và hợp Nội dung ghi bảng I.... 3...Biểu diễn 1 .Cần nắm được: khái niệm momen lực.. .... .1 ...Bố trí thí nghiệm hình ..Vận dụng được quy tắc và điều kiện cân bằng trên đây để giải các bài tập tương tự như ở trong bài học.Trọng lực = P1 + P2 đặt tại điểm r P O của thước là hợp lực của hai lực 1 r P và 2 đặt tại hai điểm O và O 1 2 .

r .Quan sát và nhận xét về thành phần song song và cùng chiều r và vận dụng điều kiện đặc điểm của ba lực tác với lực F là phép làm ngược lại với cân bằng của một vật dụng lên vật trong thí tổng hợp lực. song song cùng chiều: . Chú ý: F. * Đặc điểm của hệ ba lực song song cân bằng: .Phân tích một lực F thành hai lực Hoạt động 3: Tìm hiểu . Quy tắc: .Trả lời C3.Giá của hợp lực chia trong khoảng Hoạt động 2: Vận dụng cách giữa hai giá của hai lực song quy tắc tổng hợp hai lực song thành phần thành những đoạn tỉ . . lực P của chúng.Từ đó nêu và phân tích quy tắc tổng hợp hai lực song song cùng chiều.Nêu và phân tích đặc .Đọc SGK và quan sát lệ nghịch với độ lớn của hai lực ấy. = F d1 2 hình 19. Quy tắc tổng hợp hai lực song song cùng chiều: 1.1.4. A O1 lực của một vật như là O hợp lực của các trọng lực r O2 d F1 1 B tác dụng lên các phần của d2 vật. . làm bài tập 4 SGK.Yêu cầu trả lời C2. chịu tác dụng của ba lực nghiệm hình 19.Yêu cầu HS xem SGK.1. F2 r F .Gợi ý phân tích trọng hình 19. cùng chiều và có độ lớn bằng tổng các độ lớn của hai lực ấy. . O P1 O2 O1 O O2 P2 P II. O1 . F1 + F2 = F song song cùng chiều: F1 d2 .Yêu cầu trả lời C3.Một vật bất kì có thể chia thành các phần nhỏ và mỗi phần nhỏ có trọng lực rất nhỏ. . F = F1 + F2 .r .Làm bài tập 4 SGK.Giới thiệur cách phân tích F1 d2 một lực F thành hai lực = F d1 (chia trong) 2 song song cùng chiều với r 2.Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là một lực song song.Yêu cầu HS vận dụng điểm đặt là trọng tâm rcủa vật. Hợp lực của các trọng lực rất nhỏ ấy là trọng lực của vật có .

..6 SGK.Nêu và phân tích các .../.. Cân bằng không bền: Khi vật bị kéo ra khỏi vị trí cân bằng một chút mà trọng lực của vật có xu hướng kéo nó ra xa vị trí cân bằng. 20.. ... 5 trang 106 SGK. phát vấn..4.Nhận biết được dạng cân bằng là bền hay không bền...Xác định được mặt chân đế của một vật đặt trên một mặt phẳng đỡ.Phát biểu quy tắc tổng hợp hai lực song song cùng chiều....HỌC: 1...... Ổn định lớp: 1 phút 2... 20.....2.....Kết hợp các phương pháp trực quan. CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CÓ MẶT CHÂN ĐẾ Ngày:. 20.... ..... 20.Vận dụng được điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế. ..... .. I... Kiến thức: . ..... .2....... . 2......1.Hợp lực của hai lực ở ngoài phải cân bằng với lực ở trong. MỤC TIÊU: 1..Ba lực đó phải có giá đồng quy.... CHUẨN BỊ: 1. Tiết 32: CÁC DẠNG CÂN BẰNG...Làm các bài tập 3... Các dạng cân bằng: 1....Ghi nhận các đặc điểm Nội dung ghi bảng I. II... Hướng dẫn học tập về nhà: 2 phút .Quan sát vật rắn được 20........Ôn lại kiến thức về momen lực.. .Biết cách làm tăng mức vững vàng của cân bằng. ..3.Cần nắm được: quy tắc hợp lực song song cùng chiều và điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực song song. Củng cố: 10 phút Hướng dẫn HS làm bài tập 2 trang 106 SGK 5..... Kiểm tra bài cũ: 7 phút .Chuẩn bị các thí nghiệm theo các hình 20.Phát biểu được điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế.4............. 20. Học sinh: ....... TIẾN TRÌNH DẠY ........ hãy nêu những đặc điểm của hệ ba lực song song cân bằng? 3.Lực ở trong phải ngược chiều với hai lực ở ngoài.. thuyết trình III. rút ra đặc điểm cân bằng của vật trong mỗi trường hợp.. Kỹ năng: ....3.. PHƯƠNG PHÁP: ................... Làm thí đặt ở các điều kiện khác nghiệm. 4.. 2......Vận dụng quy tắc hợp lực song song cùng chiều.... . 4...điểm cân bằng.. cho HS quan sát.. Bài mới: 25 phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Tìm hiểu các dạng cân bằng: .... nhau.. IV. 20..........Phân biệt được ba dạng cân bằng.... ........ Giáo viên: .......Bố trí thí nghiệm hình ./....... ...

...Làm bài tập 5 trang 110 SGK... Kiến thức: .. Hoạt động 3: Tìm hiểu về các mức vững vàng của cân bằng: . Hoạt động 2: Xác định điều kiện cân bằng của vật có mặt chân đế: .. 2. Tiết 33: CHUYỂN ĐỘNG TỊNH TIẾN CỦA MỘT VẬT RẮN CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA MỘT VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH (Tiết 1) Ngày:...... 1....Phát biểu được định nghĩa chuyển động tịnh tiến và nêu được ví dụ minh họa... ........ 4..Lấy một số ví dụ về các vật có mặt chân đế khác nhau... II...Nêu và phân tích điều kiện cân bằng của vật có mặt chân đế. Cân bằng phiếm định: Khi vật bị kéo ra khỏi vị trí cân bằng một chút mà trọng lực của vật có xu hướng giữ nó đứng yên ở vị trí mới....... 6 trang 110 SGK. Cân bằng của một vật có mặt .... Mức vững vàng của cân bằng: của cân bằng.Trả lời C1.. tâm “rơi” trên mặt chân đế)..Yêu cầu lấy các ví dụ về cách làm tăng mức vững vàng của cân bằng..Giới thiệu khái niệm mặt chân đế..6...Phân tích lại các thí nghiệm để giúp HS tìm ra nguyên nhân gây ra các dạng cân bằng.....dạng cân bằng.../....... .... Điều kiện cân bằng: cân bằng trong hình 20. ...... ......Vận dụng để xác định chân đế: dạng cân bằng của các vật trong ví dụ của giáo viên. 3.. Hướng dẫn học tập về nhà: 2 phút .Yêu cầu trả lời C1.Cần nắm được: ba dạng cân bằng....... ... ..........Nhận xét về mức độ vững vàng của các vị trí 2.Mức vững vàng của cân bằng được xác định bởi độ cao của trọng tâm và diện tích mặt chân đế. .... MỤC TIÊU: 1..... Cân bằng bền: ..... 5..... của các dạng cân bằng.... ........6.Lấy các ví dụ về cách làm tăng mức vững vàng 3. bằng một chút mà trọng lực của vật có xu hướng kéo nó trở về vị trí cân bằng...../.... .. ........ Mặt chân đề là gì? Mặt chân đế là hình đa giác lồi nhỏ nhất chưa tất cả các điểm tiếp xúc.. mức vững vàng của cân bằng phụ thuộc vào yếu tố nào.. ....... ... ......... ........Nhận xét các câu trả lời. I....... nhận xét về dạng cân bằng của *Nguyên nhân gây ra các dạng cân mỗi vật... điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế. . Củng cố: 10 phút Hướng dẫn HS làm bài tập 4. bằng: do vị trí của trọng tâm của vật....Hướng dẫn: Xét các tác dụng của momen trọng lực..Điều kiện cân bằng của một vật có ...Ghi nhận các yếu tố ảnh mặt chân đế là giá của trọng lực phải hưởng tới mức vững vàng xuyên qua mặt chân đế (hay trọng của vật..Gợi ý các yếu tố ảnh hưởng tới mức vững vàng của cân bằng......Tìm nguyên nhân gây ra Khi vật bị kéo ra khỏi vị trí cân các dạng cân bằng... .Quan sát hình 20.......

Vật quay đều thì ω = const. . vận tốc góc và momen lực.Viết được công thức định luật II Niutơn cho chuyển động tịnh tiến. III. thì mọi điểm của vật có . Tác dụng của momen lực đối vật rắn quanh một trục với một vật quay quanh một trục: cố định: .4 SGK. TIẾN TRÌNH DẠY . Chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định: 1. Đặc điểm của chuyển động quay. . 2. .Nhận xét về chuyển động của các điểm trên một vật rắn chuyển động tịnh tiến. là hợp lực tác dụng lên vật m là khối lượng của vật. Kiểm tra bài cũ: 7 phút .Viết phương trình định . về chuyển động quay của 2.Khi một vật rắn quay quanh một trục cố định. Học sinh: . Nội dung ghi bảng I. .. Vật quay nhanh dần thì ω tăng dần. của các điểm trên vật. Hoạt động 2: Tìm hiểu Vật quay chậm dần thì ω giảm dần. Ổn định lớp: 1 phút 2. . Gia tốc của vật trong chuyển động tịnh tiến: được xác định bằng định luật II Niut r ơn: r F r a= r m hay F = m a r r r F với: = F1 + F2 + .Hướng dẫn: Xét chuyển luật II Niutơn cho vật rắn động của hai điểm trên chuyển động tịnh tiến.Áp dụng được định luật II Niutơn cho chuyển động tịnh tiến thẳng. gọi là tốc độ góc của vật. . . 2.Thí nghiệm theo hình21.Ôn tập định luật II Niutơn.Thế nào là cân bằng bền? không bền? phiếm định? Vị trí trọng tâm của vật có vai trò gì đối với mỗi dạng cân bằng. vật.Hướng dẫn: Các điểm của vật đều có cùng gia tốc.Mặt chân đế là gì? Điều kiện cân bằng của vật có mặt chân đế? Muốn tăng mức vững vàng của vật có mặt chân đế ta làm thế nào? 3. CHUẨN BỊ: 1..HỌC: 1.Giới thiệu về chuyển động tịnh tiến của vật rắn. Tốc độ góc: .Trả lời C1. II. Bài mới: 25 phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Tìm hiểu chuyển động của tịnh tiến: . IV. Chuyển động tịnh tiến: 1.. Giáo viên: .Nhận xét về tốc độ góc cùng tốc độ góc ω. Định nghĩa: Chuyển động tịnh tiến của một vật là chuyển động trong đó đường nối hai điểm bất kì của vật luôn luôn song song với chính nó. 2.Nêu được tác dụng của momen lực đối với một vật rắn quay quanh một trục. Kỹ năng: .

... Kỹ năng: . Kiến thức: .. quanh một trục cố định....... .. Ròng rọc quay nhanh dần đều. ...Gợi ý: Xét tác dụng làm quay của lực tác dụng lên ròng rọc.R có giá trị dương...... tác dụng của momen lực đối với một vật rắn quay quanh một trục.............. ... ......Quan sát thí nghiệm. a) Thí nghiệm: R T2 T1 2 1 Hoạt động 3: Tìm hiểu về tác dụng của mômen lực đối với chuyển động quay của vật rắn: .. làm cho .......Tìm ví dụ minh họa vật chuyển động tịnh tiến...... h Hiện tượng: Hai trọng vật chuyển động tịnh tiến nhanh dần đều..Quan sát và giải thích chuyển động của các vật và ròng rọc trong thí nghiệm...... 2. . b) Giải thích: Vì P1 > P2 nên T1 > T2 Chọn chiều dương là chiều quay của ròng rọc thì: + M1 = T1...Bố trí thí nghiệm như hình 21. I................ .... 7.... MỤC TIÊU: 1.Áp dụng được khái niệm momen quán tính để giải thích sự thay đổi chuyển động quay của các vật.. Momen lực tác dụng vào một vật quay quanh một trục cố định làm thay đổi tốc độ góc của vật......../.....R có giá trị âm...... 4. 115 SGK. gia tốc của vật chuyển động tịnh tiến.Giới thiệu về chuyển động quay của vật rắn . Hướng dẫn học tập về nhà: 2 phút ............Trả lời C2..... Củng cố: 10 phút Hướng dẫn HS làm bài tập 5.... ...... ....Nhận xét các câu trả lời..... 9 trang 114..............Kết luận về tác dụng của momen lực đối với vật ròng rọc quay nhanh dần c) Kết luận: quay quanh một trục......../....Hướng dẫn: So sánh momen của hai lực căng dây tác dụng lên ròng rọc....Làm các bài tập 6.. Tiết 34: CHUYỂN ĐỘNG TỊNH TIẾN CỦA MỘT VẬT RẮN CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA MỘT VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH (Tiết 2) Ngày:....4...... 5...... Momen lực toàn phần tác dụng vào ròng rọc: M = (T1 – T2)R ≠ 0... + M2 = T2....... . 8 trang 115 SGK.Nêu được những yếu tố ảnh hưởng đến mức quán tính của vật quay quanh một trục.....Cần nắm được: định nghĩa chuyển động tịnh tiến...

Biết cách đo thời gian chuyển động và trình bày kết luận. CHUẨN BỊ: 1.Thí nghiệm 1: Thay đổi khối lượng của cùng một vật trong của một vật. quán tính. II. Thảo luận của ròng rọc: thí nghiệm 21. Giáo viên: 2.. kiểm tra. 4. một trục đều có mức quán tính. Học sinh: . III.Momen lực có tác dụng như thế nào đối với một vật chuyển động quay quanh một trục cố định. . nghiệm đưa ra kết luận * Kết luận: các yếu tố ảnh hưởng Mức quán tính của một vật quay đến mức quán tính của . vận tốc góc và momen lực.Từ kết quả của các thí của ròng rọc càng lớn.Ghi nhận khái niệm mức a) Khái niệm: Mọi vật quay quanh tính. . Mức quán tính trong chuyển mức quán tính: động quay: . IV.Hướng dẫn: So sánh . Bài mới: 15 phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động : Tìm hiểu về 3. .Thế nào là chuyển động tịnh tiến? Cho ví dụ về chuyển động tịnh tiến thẳng và chuyển động tịnh tiến cong. lượng đó đối với trục quay.Đưa ra kết luận các yếu quanh một trục phụ thuộc vào khối một vật. tố ảnh hưởng đến mức lượng của vật và sự phân bố khối quán tính của một vật.Giới thiệu trường hợp * Chú ý: Khi một vật đang quay mà vật chịu momen cản.Quan sát và trả lời C4 và C5. tra 1 và 2. chịu tác dụng một momen cản thì vật quay chậm lại.Thí nghiệm 2: Thay đổi sự phân bố khối lượng của ròng rọc đối với trục quay: Kết quả: Khối lượng được phân bố càng xa trục quay thì mức quán tính .HỌC: 1.Dự đoán các yếu tố ảnh * Thí nghiệm: thời gian chuyển động hưởng đến mức quán tính . đặt vấn đề. 3. Kiểm tra bài cũ: 7 phút . Ổn định lớp: 1 phút 2.Kết hợp các phương pháp trực quan.Giới thiệu về mức quán . Củng cố: 20 phút .Ôn tập định luật II Niutơn.4 khi thay phương án thí nghiệm Kết quả: khối lượng của ròng rọc đổi các yếu tố khảo sát. Mức quán tính của vật càng lớn thì vật càng khó thay đổi tốc độ góc và ngược lại. TIẾN TRÌNH DẠY . càng lớn thì mức quán tính của ròng . . PHƯƠNG PHÁP: . b) Đặc điểm: .Bố trí thí nghiệm kiểm rọc càng lớn.

... ..... cờ lê ống. ./. 2..... TIẾN TRÌNH DẠY ... III...Vận dụng được công thức tính momen của ngẫu lực để làm những bài tập trong bài......Một số dụng cụ như: tuanơvit.......Ôn lại kiến thức về momen lực.. cùng độ lớn và cùng tác dụng vào một vật.Nêu được một số ví dụ về ứng dụng của ngẫu lực trong thực tế và trong kỹ thuật.Đọc phần “Em có biết?”.........Từ mâu thuẫn. IV.........Quan sát và nhận xét về ngẫu lực. Bài mới: 25 phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động 1: Nhận biết khái niệm ngẫu lực: ..... Kỹ năng: ....Nhận xét các câu trả lời của HS. Nội dung ghi bảng I......Vận dụng được khái niệm ngẫu lực để giải thích một số hiện tượng Vật l ý thường gặp trong đời sống kỹ thuật...Nêu một số ví dụ về quay cố định: ngẫu lực..... Tác dụng của ngẫu lực đối với . MỤC TIÊU: 1.... dẫn đến một vật rắn: khái niệm ngẫu lực... .. Kiến thức: . Ngẫu lực là gì? 1..... . Ổn định lớp: 1 phút 2.. ngược chiều... Định nghĩa: Hệ hai lực song song.. 2.Yêu cầu HS nêu một số ví dụ về ngẫu lực.. những yếu tố ảnh hưởng đến mức quán tính của vật trong chuyển động quay. Tiết 35: NGẪU LỰC Ngày:...... vòi nước... ..... Dưới tác dụng của ngẫu lực.........Viết được công thức tính momen của ngẫu lực..Mức quán tính của một vật quay quanh một trục phụ thuộc vào những yếu tố nào? 3........... Trường hợp vật không có trục .Cần nắm được: mức quán tính trong chuyển động quay là gì. 10 trang 115 SGK.. Hướng dẫn học tập về nhà: 2 phút ... CHUẨN BỊ: 1...... ..........Tìm hợp lực của hai lực song song (không cùng giá)... Học sinh: ... 1.Hướng dẫn HS làm bài tập 6. Hoạt động của học sinh .....Phát biểu được định nghĩa ngẫu lực. Kiểm tra bài cũ: 7 phút . có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật gọi là ngẫu lực.. .... . Hướng dẫn: Sử dụng quy tắc hợp lực song song để xác định hợp lực bằng không mà vẫn gây ra chuyển động quay của vật.. … 2... Giáo viên: . 5.. vật sẽ Hoạt động 2: Tìm hiểu quay quanh một trục đi qua trọng tâm tác dụng của ngẫu lực và vuông góc với mặt phẳng chứa đối với vật rắn: .... I.HỌC: 1...... ngược chiều..... .... Ví dụ: II....../......Yêu cầu tìm hợp lực của ngẫu lực.......Nêu khái niệm mức quán tính của một vật quay quanh một trục.

./.. 3.....Mô phỏng và giới thiệu về tác dụng của ngẫu lực với vật rắn không có trục quay cố định............Làm các bài tập 4. CHUẨN BỊ: 1.......... Thái độ: . ngẫu lực. quay quanh trục cố định... Hoạt động 3: Xây dựng công thức tính momen của ngẫu lực: ........ .. .. ngẫu lực để giải thich một số hiện tượng và làm bài tập.....1..Hướng dẫn: Xét tác dụng làm quay của từng .....Ôn tập lại toàn bộ chương III.Kết hợp các phương pháp đặt vấn đề.....Tính momen của từng lực M = F (d1 + d2) với trục quay O vuông góc M = Fd với mặt phẳng chứa ngẫu với: F là độ lớn của mỗi lực .Mô phỏng và giới thiệu về tác dụng của ngẫu lực với vật rắn có trục quay cố định. xu hướng chuyển động li 2.Giới thiệu ứng dụng thực tế khi chế tạo các bộ phận quay.....Đặc điểm: momen của ngẫu lực momen lực đối với vật...Vận dụng được kiến thức về cân bằng của vật rắn....Củng cố kiến thức về cân bằng của vật rắn.... 4.Tổng quát hóa bằng .... 5.. . II. tâm vật đối với trục quay.Trả lời C1.. ..... I.. xem xét vấn đề một cách khoa học. Củng cố: 10 phút ... tác dụng của ngẫu lực đối với một vật rắn........Hướng dẫn HS làm bài tập 5 trang 118 SGK............ lực. phát vấn III... Hướng dẫn học tập về nhà: 2 phút ..... quay vuông góc với mặt phẳng chứa công thức 22...... ngẫu lực... 6 trang 118 SGK..... Kỹ năng: .... Trường hợp vật có trục quay cố tâm của các phần ngược định: phía so với trọng tâm của Dưới tác dụng của ngẫu lực vật sẽ vật.Ngẫu lực có làm cho vật chuyển động tịnh tiến không? ...........Yêu cầu tính momen của từng lực với trục quay O... công thức tính momen của ngẫu lực. Nếu trục quay không đi qua trọng tâm thì trọng . Tiết 36: BÀI TẬP Ngày:..... Giáo viên: .. ...Yêu cầu trả lời C1... Momen của ngẫu lực: Đối với trục quay bất kỳ vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực: M = F1d1 + F2d2 ..Cẩn thận... MỤC TIÊU: 1.....Quan sát và nhận xét về tâm của vật sẽ chuyển động tròn chuyển động của trọng xung quanh trục quay./... PHƯƠNG PHÁP: ...... Kiến thức: .......... 3.... lực).. .......... không phụ thuộc vào vị trí của trục .Tính momen của ngẫu (khoảng cách giữa hai giá của hai lực đối với trục O. ...Cần nắm được: định nghĩa ngẫu lực... 2.. d là cánh tay đòn của ngẫu lực .

IV. Học sinh: Đã nghiên cứu các bài tập được giao.Đưa ra đáp án đúng. bài tập 4 trang 103 SGK.Viết điều kiện cân bằng của quả cầu Điều ki ện cân rbằngr củarquảr cầru: r r .Yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức về Điều kiện cân bằng của vật rắn Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng 1. + Điều kiện giới hạn khi .HỌC: 1.Gợi ý: + Có những lực nào tác dụng lên quả cầu? + Điều kiện cân bằng của quả cầu là gì? r F . r .Nắm giả thiết và yêu cầu đề ra. ( .Xác định áp lực của quả cầu lên mỗi mặt phẳng đỡ. Bài mới: 34 phút a) Đặt vấn đề: b) Nội dung: Hoạt động của giáo viên Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết.Gợi ý: cầu đề ra. Ổn định lớp: 1 phút 2. . P + N1 + N 2 = 0 ⇔ P + F = 0 r r F Do đó: N = N . . N 1 ) = 45o 1 .10. .Yêu cầu HS đọc SGK nắm yêu cầu đề ra của bài tập 7 trang 100 SGK. . 2. + Chịu tác dụng của các lực song song: + Có trục quay cố định: + Có mặt chân đế 2.Nhớ lại các kiến thức . . 2 * Bài 2: Bài 4 trang 103 SGK. TIẾN TRÌNH DẠY . r N1 r N2 r N1 r N2 r P . Kiểm tra bài cũ: 3.Yêu cầu HS đọc SGK Gọi Fc là lực cản của gỗ tác dụng nắm yêu cầu đề ra của vào búa.Nắm giả thuyết và yêu Theo quy tắc momen: .Chuẩn bị một số bài tập hay. Tóm tắt lí thuyết: . Bài tập: *Bài 1: Bài 7 trang 100 SGK: Hoạt động 2: Hướng dẫn giải bài tập về điều kiện cân bằng của vật rắn.Tính giá trị của N1 = N2 Vì vậy: N1 = N2 = Pcosα = mgcos45o = 2.Điều kiện cân bằng của vật rắn: về: + Chịu tác dụng của các lực không Điều kiện cân bằng của song song: vật rắn. α α .Xác định các lực tác dụng lên quả cầu.cos45o = 14 (N) Áp lực của quả cầu lên mỗi mặt đỡ: Q = N1 = N2 = 14N Vậy đáp án đúng là C.

Nắm giả thiết và yêu người khiêng. . cầu đề ra.đinh vẫn chưa chuyển động là gì? .Viết quy tắc tổng hợp r lực F1 . Cân bằng bền. Ta có: . bằng phiếm định.Tiếp tục làm các bài tập về các nội dung kiến thức trên.2 = = 1000 ( N ) d' 0. Quả cầu bên trái: cân bằng phiếm của cân bằng bền.02 * Bài 3: Bài r3 trang 106 SGK Trọng lực P rcủa rcỗ máy là hợp lực . . . quả cầu ở giữa: cân bằng không bằng không bền. cân bền.Ôn tập chuẩn bị kiểm tra học kì I. 5.Tính giá trị của Fc. Củng cố: 8 phút Hướng dẫn HS rút ra phương pháp chung khảo sát cân bằng của vật rắn. Hướng dẫn học tập về nhà: 2 phút . . Cân bằng không bền. Dựa vào các đặc điểm cầu đề ra. quả cầu bên phải: cân bằng bền. M Fr = M Frc ⇔ F . .Yêu cầu HS đọc SGK F1 = 400N .d 100.Gợi ý: r d1 r d2 F1 P + Trọng lực của cỗ r F2 máy rlà hrợp lực của hai . F2 = 600N nắm yêu cầu đề ra của * Bài 4: Bài 4 trang 110 SGK bài tập 3 trang 106 SGK.0.Xác định các dạng cân bằng.Yêu cầu HS đọc SGK nắm yêu cầu đề ra của của hai lực F1 .d ' ⇒ Fc = F . F2 đặt lên vai hai bài tập 3 trang 106 SGK. . chiều. . F2 đặt lên vai hai hai lực song song cùng P người khiêng.Giải hệ phương trình để tìm giá trị của F1 và F2  F1 + F2 = P = 1000 N   F1 d 2 40 2  F = d = 60 = 3 1  2 Giải hệ phương trình này ta tìm được: .Gợi ý: b). 4. c). .Nắm giả thiết và yêu a).d = Fc .Xác định điều kiện cân bằng của đinh. cân định.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful