You are on page 1of 32

BẢNG THỐNG KÊ TOẠ ĐỘ CỌC KHOAN NHỒI

HẠNG MỤC CT1&CT2 MÊ LINH
Toạ độ thiết kế Toạ độ thực tế trước khi khoan Toạ độ thực tế sau khi hạ sin
STT Tên cọc
X Y X Y H X
1 P1
2 P2
3 P3
4 P4
5 P5
6 P6
7 P7
8 P8
9 P9
10 P10
11 P11
12 P12
13 P13
14 P14
15 P15
16 P16
17 P17
18 P18
19 P19
20 P20
21 P21
22 P22
23 P23
24 P24
25 P25
26 P26
27 P27
28 P28
29 P29
30 P30
31 P31
32 P32

BẢNG THỐNG KÊ TOẠ ĐỘ CỌC KHOAN NHỒI
HẠNG MỤC CT1&CT2 MÊ LINH
Toạ độ thiết kế Toạ độ thực tế trước khi khoan Toạ độ thực tế sau khi hạ sin
STT Tên cọc
X Y X Y H X
33 P33
34 P34
35 P35
36 P36
37 P37
38 P38
39 P39
40 P40
41 P41
42 P42
43 P43
44 P44
45 P45
46 P46
47 P47
48 P48
49 P49
50 P50
51 P51
52 P52
53 P53
54 P54
55 P55
56 P56 2342424.11 578132.09 -1.22 2342424.13
57 P57
58 P58
59 P59
60 P60
61 P61
62 P62 2342428.54 578136.41 -1.28 2342428.52
63 P63
64 P64

BẢNG THỐNG KÊ TOẠ ĐỘ CỌC KHOAN NHỒI
HẠNG MỤC CT1&CT2 MÊ LINH
Toạ độ thiết kế Toạ độ thực tế trước khi khoan Toạ độ thực tế sau khi hạ sin
STT Tên cọc
X Y X Y H X
65 P65
66 P66 2342499.25 578126.71 2342499.25 578126.65 -0.51 2342499.25
67 P67
68 P68
69 P69
70 P70 2342431.27 578139.84 -1.23 2342431.24
71 P71
72 P72
73 P73
74 P74
75 P75 2342433.78 578142.28 -0.85 2342433.76
76 P76
77 P77
78 P78
79 P79
80 P80
81 P81
82 P82
83 P83
84 P84 2342440.40 578142.38 -1.32 2342440.38
85 P85 2342437.96 578144.89 2342437.96 578144.89 -1.17 2342437.97
86 P86
87 P87 2342440.46 578147.33 -0.86 2342440.44
88 P88
89 P89
90 P90
91 P91 2342458.70 578140.8 -0.89 2342458.71
92 P92
93 P93 2342449.63 578145.10 -1.12 2342449.62
94 P94 2342454.58 578145.02 -1.12 2342454.59
95 P95 2342452.14 578147.53 2342452.14 578147.53 -1.08 2342452.16
96 P96 2342446.49 578148.31 2342446.49 578148.32 -0.93 2342446.48

00 578150.02 98 P98 2342449.04 578150.55 578153.75 -1.26 -1. BẢNG THỐNG KÊ TOẠ ĐỘ CỌC KHOAN NHỒI HẠNG MỤC CT1&CT2 MÊ LINH Toạ độ thiết kế Toạ độ thực tế trước khi khoan Toạ độ thực tế sau khi hạ sin STT Tên cọc X Y X Y H X 97 P97 2342444.09 2342446.01 99 P99 2342446.57 100 P100 101 P101 102 P102 103 P103 104 P104 105 P105 106 P106 107 P107 108 P108 109 P109 110 P110 111 P111 112 P112 113 P113 114 P114 115 P115 116 P116 117 P117 118 P118 119 P119 120 P120 121 P121 122 P122 123 P123 124 P124 125 P125 126 P126 127 P127 128 P128 .17 2342449.99 2342444.82 -0.

BẢNG THỐNG KÊ TOẠ ĐỘ CỌC KHOAN NHỒI HẠNG MỤC CT1&CT2 MÊ LINH Toạ độ thiết kế Toạ độ thực tế trước khi khoan Toạ độ thực tế sau khi hạ sin STT Tên cọc X Y X Y H X 129 P129 130 P130 131 P131 132 P132 133 P133 134 P134 135 P135 136 P136 137 P137 138 P138 139 P139 140 P140 141 P141 142 P142 143 P143 144 P144 145 P145 146 P146 147 P147 148 P148 149 P149 150 P150 151 P151 152 P152 153 P153 154 P154 155 P155 156 P156 157 P157 158 P158 159 P159 160 P160 .

BẢNG THỐNG KÊ TOẠ ĐỘ CỌC KHOAN NHỒI HẠNG MỤC CT1&CT2 MÊ LINH Toạ độ thiết kế Toạ độ thực tế trước khi khoan Toạ độ thực tế sau khi hạ sin STT Tên cọc X Y X Y H X 161 P161 162 P162 163 P163 164 P164 165 P165 166 P166 167 P167 168 P168 169 P169 170 P170 171 P171 172 P172 173 P173 174 P174 175 P175 176 P176 177 P177 178 P178 179 P179 180 P180 181 P181 182 P182 183 P183 184 P184 185 P185 186 P186 187 P187 188 P188 189 P189 190 P190 191 P191 192 P192 .

BẢNG THỐNG KÊ TOẠ ĐỘ CỌC KHOAN NHỒI HẠNG MỤC CT1&CT2 MÊ LINH Toạ độ thiết kế Toạ độ thực tế trước khi khoan Toạ độ thực tế sau khi hạ sin STT Tên cọc X Y X Y H X 193 P193 194 P194 195 P195 196 P196 197 P197 198 P198 199 P199 200 P200 201 P201 202 P202 203 P203 204 P204 205 P205 206 P206 207 P207 208 P208 209 P209 210 C1 211 C2 212 C3 213 C4 214 C5 215 C6 216 C7 217 C8 218 C9 219 C10 220 C11 221 C12 222 C13 223 C14 224 C15 .

BẢNG THỐNG KÊ TOẠ ĐỘ CỌC KHOAN NHỒI HẠNG MỤC CT1&CT2 MÊ LINH Toạ độ thiết kế Toạ độ thực tế trước khi khoan Toạ độ thực tế sau khi hạ sin STT Tên cọc X Y X Y H X 225 C16 226 C17 227 C18 228 C19 229 C20 230 C21 231 C22 232 C23 233 C24 234 C25 235 C26 236 C27 237 C28 238 C29 239 C30 240 C31 241 C32 242 C33 243 C34 .

Độ cao từ đỉnh ộ thực tế sau khi hạ sinh sinh Y H đến mặt bêtông 2342000 578000 .

Độ cao từ đỉnh ộ thực tế sau khi hạ sinh sinh Y H đến mặt bêtông 2342000 578000 578132.08 -0.42 -0.83 578136.84 .

32 -0.00 -0.90 -0.53 578148.61 578147.73 578144.60 578139.84 -0.54 578142.30 -0.34 -0.11 -0.05 4.38 -0.79 -0.32 .65 -0. Độ cao từ đỉnh ộ thực tế sau khi hạ sinh sinh Y H đến mặt bêtông 2342000 578000 578126.54 -0.43 578145.53 578142.53 578140.69 578147.70 578145.

28 -0.75 -0. Độ cao từ đỉnh ộ thực tế sau khi hạ sinh sinh Y H đến mặt bêtông 2342000 578000 578150.58 578150.63 578153.82 -0.64 .

Độ cao từ đỉnh ộ thực tế sau khi hạ sinh sinh Y H đến mặt bêtông 2342000 578000 .

Độ cao từ đỉnh ộ thực tế sau khi hạ sinh sinh Y H đến mặt bêtông 2342000 578000 .

Độ cao từ đỉnh ộ thực tế sau khi hạ sinh sinh Y H đến mặt bêtông 2342000 578000 .

Độ cao từ đỉnh ộ thực tế sau khi hạ sinh sinh Y H đến mặt bêtông 2342000 578000 .

94 2342437.29 -0.85 2342439.30 578304.05 -0.75 2342406.93 578317.42 28 P28 2342434.74 2342413.46 -0.19 2342434.52 -0.94 578312.05 -1.93 29 P29 30 P30 31 P31 32 P32 2342439.94 7 P7 8 P8 9 P9 10 P10 11 P11 12 P12 13 P13 14 P14 2342406.32 17 P17 18 P18 19 P19 20 P20 21 P21 22 P22 23 P23 24 P24 25 P25 26 P26 27 P27 2342437.88 578317.12 578308.10 15 P15 16 P16 2342410.87 .88 2342410. BẢNG THỐNG KÊ TOẠ ĐỘ CỌC KHOAN NHỒI HẠNG MỤC CT3&CT4 MÊ LINH Toạ độ thiết kế Toạ độ thực tế trước khi khoan Toạ độ thực tế sau khi hạ s STT Tên cọc X Y X Y H X 1 P1 2 P2 3 P3 4 P4 5 P5 6 P6 2342413.42 578319.10 -0.

47 49 P49 2342449.44 578296. BẢNG THỐNG KÊ TOẠ ĐỘ CỌC KHOAN NHỒI HẠNG MỤC CT3&CT4 MÊ LINH Toạ độ thiết kế Toạ độ thực tế trước khi khoan Toạ độ thực tế sau khi hạ s STT Tên cọc X Y X Y H X 33 P33 34 P34 35 P35 36 P36 37 P37 38 P38 2342440.02 578292.28 578310.61 2342433.75 64 P64 .32 2342440.18 2342449.15 -1.46 578306.86 -0.49 50 P50 51 P51 52 P52 53 P53 54 P54 55 P55 56 P56 2342433.20 2342430.69 -1.39 -1.03 57 P57 58 P58 59 P59 60 P60 61 P61 62 P62 63 P63 2342455.75 578300.93 -1.28 39 P39 40 P40 41 P41 42 P42 43 P43 44 P44 45 P45 46 P46 47 P47 48 P48 2342430.47 2342455.

19 2342461.49 578283.70 -1.48 578294.94 79 P79 80 P80 81 P81 82 P82 83 P83 84 P84 85 P85 86 P86 87 P87 88 P88 2342467.23 2342467.46 77 P77 78 P78 2342463.02 2342467.97 2342469.06 2342463.23 2342455.72 67 P67 68 P68 69 P69 70 P70 71 P71 72 P72 73 P73 74 P74 75 P75 76 P76 2342461.66 -1.48 89 P89 90 P90 2342469.48 92 P92 93 P93 94 P94 95 P95 96 P96 .44 -1.20 -1.75 578295.49 578288.97 578286.18 -0.96 91 P91 2342467.65 -1.97 578292. BẢNG THỐNG KÊ TOẠ ĐỘ CỌC KHOAN NHỒI HẠNG MỤC CT3&CT4 MÊ LINH Toạ độ thiết kế Toạ độ thực tế trước khi khoan Toạ độ thực tế sau khi hạ s STT Tên cọc X Y X Y H X 65 P65 66 P66 2342455.

87 -1.84 578292.02 -1. BẢNG THỐNG KÊ TOẠ ĐỘ CỌC KHOAN NHỒI HẠNG MỤC CT3&CT4 MÊ LINH Toạ độ thiết kế Toạ độ thực tế trước khi khoan Toạ độ thực tế sau khi hạ s STT Tên cọc X Y X Y H X 97 P97 98 P98 99 P99 100 P100 101 P101 102 P102 103 P103 104 P104 105 P105 106 P106 107 P107 108 P108 109 P109 110 P110 111 P111 112 P112 2342415.12 2342415.29 2342408.77 126 P126 127 P127 128 P128 .83 113 P113 114 P114 115 P115 116 P116 117 P117 118 P118 119 P119 120 P120 121 P121 122 P122 123 P123 124 P124 125 P125 2342408.76 578285.

43 578277.13 148 P148 149 P149 150 P150 151 P151 152 P152 153 P153 154 P154 155 P155 156 P156 157 P157 158 P158 159 P159 160 P160 .18 2342399.14 578266.82 2342389. BẢNG THỐNG KÊ TOẠ ĐỘ CỌC KHOAN NHỒI HẠNG MỤC CT3&CT4 MÊ LINH Toạ độ thiết kế Toạ độ thực tế trước khi khoan Toạ độ thực tế sau khi hạ s STT Tên cọc X Y X Y H X 129 P129 130 P130 131 P131 132 P132 133 P133 134 P134 135 P135 136 P136 2342399.44 137 P137 138 P138 139 P139 140 P140 141 P141 142 P142 143 P143 144 P144 145 P145 146 P146 147 P147 2342389.66 -1.88 -0.

BẢNG THỐNG KÊ TOẠ ĐỘ CỌC KHOAN NHỒI HẠNG MỤC CT3&CT4 MÊ LINH Toạ độ thiết kế Toạ độ thực tế trước khi khoan Toạ độ thực tế sau khi hạ s STT Tên cọc X Y X Y H X 161 P161 162 P162 163 P163 164 P164 165 P165 166 P166 167 P167 168 P168 169 P169 170 P170 171 P171 172 P172 173 P173 174 P174 175 P175 176 P176 177 P177 178 P178 179 P179 180 P180 181 P181 182 P182 183 P183 184 P184 185 P185 186 P186 187 P187 188 P188 189 P189 190 P190 191 P191 192 P192 .

BẢNG THỐNG KÊ TOẠ ĐỘ CỌC KHOAN NHỒI HẠNG MỤC CT3&CT4 MÊ LINH Toạ độ thiết kế Toạ độ thực tế trước khi khoan Toạ độ thực tế sau khi hạ s STT Tên cọc X Y X Y H X 193 P193 194 P194 195 P195 196 P196 197 P197 198 P198 199 P199 200 P200 201 P201 202 P202 203 P203 204 P204 205 P205 206 P206 207 P207 208 P208 209 P209 210 C1 211 C2 212 C3 213 C4 214 C5 215 C6 216 C7 217 C8 218 C9 219 C10 220 C11 221 C12 222 C13 223 C14 224 C15 .

BẢNG THỐNG KÊ TOẠ ĐỘ CỌC KHOAN NHỒI HẠNG MỤC CT3&CT4 MÊ LINH Toạ độ thiết kế Toạ độ thực tế trước khi khoan Toạ độ thực tế sau khi hạ s STT Tên cọc X Y X Y H X 225 C16 226 C17 227 C18 228 C19 229 C20 230 C21 231 C22 232 C23 233 C24 234 C25 235 C26 236 C27 237 C28 238 C29 239 C30 240 C31 241 C32 242 C33 243 C34 .

03 -1.69 578319.44 -0. Độ cao từ đỉnh độ thực tế sau khi hạ sinh sinh Y H đến mặt bêtông 578312.03 -0.20 578308.07 578317.13 -0.67 .30 -0.71 4.55 578304.50 -0.20 578317.64 4.

14 -0.23 . Độ cao từ đỉnh độ thực tế sau khi hạ sinh sinh Y H đến mặt bêtông 578310.39 -1.41 578300.80 578296.95 -1.86 -0.04 3.95 578292.89 578306.71 -0.

67 -0.62 4.92 3.69 3.18 -0.42 -0.10 . Độ cao từ đỉnh độ thực tế sau khi hạ sinh sinh Y H đến mặt bêtông 578295.00 578292.15 -0.90 578288.78 578286.63 -0.50 578283.69 -1.87 578294.

Độ cao từ đỉnh độ thực tế sau khi hạ sinh sinh Y H đến mặt bêtông 578292.85 -0.03 -1.03 .80 578285.

69 -0.93 578266.87 -0. Độ cao từ đỉnh độ thực tế sau khi hạ sinh sinh Y H đến mặt bêtông 578277.59 .

Độ cao từ đỉnh độ thực tế sau khi hạ sinh sinh Y H đến mặt bêtông .

Độ cao từ đỉnh độ thực tế sau khi hạ sinh sinh Y H đến mặt bêtông .

Độ cao từ đỉnh độ thực tế sau khi hạ sinh sinh Y H đến mặt bêtông .