You are on page 1of 2

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG HƯỚNG DẪN CHẤM

CỤM TÂN YÊN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I


NĂM HỌC 2010 - 2011
Đề chẵn MÔN: VẬT LÝ 10

I/ TRẮC NGHIỆM : (4đ) Mỗi câu 0,5 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án D A B C D C A D

II/ TỰ LUẬN : (6đ)


Bài 1: (2đ)
t
+ Tính T: T = = 0,2 s 0,5
10
đ
2π Rad
+ Tốc độ góc: ω = = 10π 0,5 đ
T s
+ Tốc độ dài: v = r. = 0,4.10 = 4 π m/s
ω π 0,5
đ
v2
+ Gia tốc hướng tâm: aht = = 40. π 2 m/s2 . 0,5
r
đ

Bài 2: (2đ)
+ Q uy ước ô tô 1 là vật 1 , ô tô 2 là vật 2, m ặt đ ư ờng l à v ật 3 0,5 đ
uur uur uur
+ Ta có phương trình véc tơ: v12 = v13 + v32 v ẽ gi ản đ ồ v éc t ơ đ úng 1,0 đ
+ Độ lớn v12 = 10m/s 0,5 đ

Bài 3: (2đ)
+ Xác định hệ lực cân bằng 0,5
đ
+ vẽ đúng giản đồ véc tơ 0,5
đ
+ từ giản đồ tìm được : lực căng lên dây oB là: T = 40N và lực nén lên BC là: Q = 20 3 N 1,0 đ

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG HƯỚNG DẪN CHẤM


CỤM TÂN YÊN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2010 - 2011
Đề lẻ MÔN: VẬT LÝ 10

I/ TRẮC NGHIỆM : (4đ) Mỗi câu 0,5 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án B D A B D D C B

II/ TỰ LUẬN : (6đ)


Bài 1: (2đ)
1
+ Tính T: f = = 5 Hz 0,5 đ
T
2π Rad
+ Tốc độ góc: ω = = 10π 0,5 đ
T s
+ Tốc độ dài: v = r. ω = 0,2.10 π = 2 π m/s 0,5
đ
v2
+ Gia tốc hướng tâm: aht = = 20. π 2 m/s2 . 0,5
r
đ

Bài 2: (2đ)
+ Quy ước ô tô 1 là vật 1, ô tô 2 là vật 2, mặt đường là vật 3 0,5 đ
uur uur uur
+ Ta có phương trình véc tơ: v12 = v13 + v32 v ẽ gi ản đồ véc tơ đúng 1,0 đ
+ Độ lớn v12 = 5m/s 0,5 đ

Bài 3: (2đ)
+ Xác định hệ lực cân bằng 0,5
đ
+ vẽ đúng giản đồ véc tơ 0,5
đ
+ từ giản đồ tìm được : lực căng lên dây CA là: T1 = 26N và lực căng lên AB là:T2 = 36 N 1,0 đ