You are on page 1of 3

GIÁ NHÀ NƯỚC VÀ GIÁ THỊ TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN

QUẬN BÌNH THỦY NĂM 2010

Tên đường Giới hạn Giá thị trường Giá Nhà nước
Vành đai phi
1. Cách mạng tháng 8 trường, hẻm 86-cầu 22 triệu 7 triệu
Bình Thủy
Cầu Bình Thủy –
Hẻm 12 Lê Hồng
2. Bùi Hữu Nghĩa 10 triệu 5 triệu
Phong nối hẻm 2
Bùi Hữu Nghĩa
Cầu Bình Thủy –
đến hết ranh khu
dân cư Ngân Thuận
16 triệu 6 triệu
(phần tiếp giáp
đường Lê Hồng
Phong)
3. Lê Hồng Phong Hết ranh khu dân cư
Ngân Thuận-Ngã ba
14 triệu 4.5 triệu
Khu công nghiệp
Trà Nóc
Ngã 3 Khu công
nghiệp Trà Nóc – 14 triệu 4.5 triệu
cầu Sang Trắng 1
Cách Mạng Tháng
10 triệu 3.5 triệu
Tám - cầu Ván
Cầu ván - chợ Ngã
4. Trần Quang Diệu 5 triệu 2 triệu

Chợ Ngã Tư - cầu
4 triệu 1.5 triệu
Bình Thủy
5. Nguyễn Thông Cách Mạng Tháng
8 triệu 3 triệu
Tám - cuối đường
6. Nguyễn Việt Dũng Cách Mạng Tháng
8 triệu 3 triệu
Tám - cuối đường
7. Huỳnh Phan Hộ Lê Hồng Phong –
5 triệu 2 triệu
cuối đường
8. Đường Công Binh Lê Hồng Phong –
Tiếp giáp đường 5 triệu 2 triệu
Huỳnh Phan Hộ
9. Đường vào khu tưởng Cách Mạng Tháng
niệm mộ Thủ khoa Bùi Tám - cuối đường 7 triệu 3 triệu
Hữu Nghĩa
10. Hẻm 170, Trần Suốt tuyến
3 triệu 1.2 triệu
Quang Diệu
11. Hẻm 172, Trần Suốt tuyến
3 triệu 1.2 triệu
Quang Diệu
12. Hẻm 174 Trần Suốt tuyến
3 triệu 1.2 triệu
Quang Diệu
13. Hẻm 557 Trần Suốt tuyến
3 triệu 1.2 triệu
Quang Diệu
14. Hẻm 116, Cách Trục chính
6.5 triệu 2.5 triệu
mạng tháng Tám
15. Hẻm 116, Cách Trục phụ
4 triệu 1.5 triệu
mạng tháng Tám
16. Hẻm 180, Cách Suốt tuyến
5 triệu 2 triệu
mạng tháng Tám
17. Hẻm 292, Cách Suốt tuyến
4.5 triệu 1.8 triệu
mạng tháng Tám
18. Hẻm 300 Cách mạng Suốt tuyến
4 triệu 2 triệu
tháng Tám
19. Hẻm 314 Cách Mạng Suốt tuyến
3.5 triệu 1.8 triệu
Tháng Tám
20. Hẻm 444 Cách mạng Suốt tuyến
3.5 triệu 2 triệu
tháng Tám
Cách Mạng Tháng
21. Hẻm 512 Cách Mạng
Tám - Khu dân cư 5 triệu 2 triệu
Tháng Tám
An Thới
22. Hẻm 151 Trần Quang Suốt tuyến
2.5 triệu 1 triệu
Diệu
23. Hẻm 162 Trần Quang Suốt tuyến
3 triệu 1.2 triệu
Diệu
24. Hẻm 170 Trần Quang Suốt tuyến
3 triệu 1.2 triệu
Diệu
25. Hẻm 172 Trần Quang Suốt tuyến
4 triệu 1.2 triệu
Diệu
26. Hẻm 174 Trần Quang Suốt tuyến
4 triệu 1.2 triệu
Diệu
Trần Quang Diệu -
27. Hẻm 180 Trần Quang
Giáp ranh cổng sau 4 triệu 1.2 triệu
Diệu
Tư lệnh QK9
28. Hẻm 385 Trần Quang TQD - cuối hẻm 93
2 triệu 1 triệu
Diệu CMT8
29. Hẻm 3 đường Lê Suốt tuyến
2.5 triệu 1.2 triệu
Hồng Phong
30. Hẻm 14 đường Lê Suốt tuyến
3 triệu 1.2 triệu
Hồng Phong
31. Hẻm 15 đường Lê Suốt tuyến
3 triệu 1.2 triệu
Hồng Phong
32. Hẻm 18 Lê Hồng Suốt tuyến
2.5 triệu 1.3 triệu
Phong
Lê Hồng Phong -
33. Hẻm 71 đường Lê
giáp hẻm 18 Công 3.5 triệu 1.2 triệu
Hồng Phong
Binh
34. Khu dân cư Ngân Trục chính 5 triệu 3 triệu
Thuận Trục phụ 4 triệu 2 triệu
35. Hẻm 1 Nguyễn Thông Suốt tuyến 2.5 triệu 1 triệu
36. Hẻm 29 Nguyễn Suốt tuyến
3 triệu 1 triệu
Thông
37. Hẻm 192 Nguyễn Suốt tuyến
3 triệu 1 triệu
Thông
38. Hẻm 218 Nguyễn Suốt tuyến
3,5 triệu 1 triệu
Thông
39. Hẻm 18 Công Binh Suốt tuyến 2 triệu 0.8 triệu
Cách Mạng Tháng
6.5 triệu 2 triệu
Tám - Mậu Thân
40. Đường Vành đai phi
Mậu Thân - cuối
trường
hẻm 162 Trần 4.5 triệu 2 triệu
Quang Diệu
Lê Hồng Phong -
4 triệu 2 triệu
cầu Rạch Gừa
41. Đường tỉnh 917 Cầu Rạch Gừa - hết
đường nhựa phần 3 triệu 1 triệu
còn lại
Đường tỉnh 918 -
42. Nguyễn Văn Trường 2,5 triệu 1 triệu
cầu Ngã Cái