You are on page 1of 4

Trường T.H.P.

T Lê Thành Phương Đề cương ôn tập Toán 12 Nâng cao –Học Kỳ I

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 12 NÂNG CAO HKI -2009-2010


A. GIẢI TÍCH
x3
Bài 1 Tìm m để hàm số y = f ( x ) = m 2 − 1
3
( )
+ ( m + 1) x 2 + 3x − 1 luôn tăng trên R .

x 2 + mx + 1
Bài 2 a/ Tìm m để hàm số y= đạt cực đại tại x = 2 .
x +m
1 3 1
b/ Cho hàm số y = f ( x ) = x + ( 1 − m ) x 2 + 3 ( m − 2 ) x + . Tìm m để hàm số có cực đại , cực tiểu
3 3
thỏa xCĐ + 2xCT = 1
c/ Tìm m để hàm số y = f ( x ) = x − ( m + 2 ) x + ( 1 − m ) x + 3m − 1 đạt cực trị tại x1 ; x 2 thỏa điều kiện
3 2

x1 − x2 = 2 ?
2 x 2 − 3x + m
d/ Cho hàm số y = f ( x ) = . Tìm m để hàm số có cực trị thỏa điều kiện yCD − yCT > 8
x−m
Bài 3
3 2 2
( )
Cho hàm số y = f ( x ) = x − 3 ( m − 1) x + 2m − 3m + 2 x − m ( m − 1) .
a/ Tìm m để hàm số có cực trị. b/ Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị đó?
x 2 − 2mx + 5
Bài 4 Cho hàm số y = f ( x ) =
x −3
a/ Tìm m để hàm số có cực trị. b/ Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị đó?

Bài 5 Tìm giá trị lớn nhất, gía trị nhỏ nhất của các hàm số (nếu có)
3x −1
a/ y = f ( x ) = với x ∈[0;2] b/ f ( x ) = x 4 − 4 x 2 +1 với x ∈[−1;2] ;
x −3
y = f ( x ) = x 3 +3 x 2 −72 x +90 với x ∈[−5;5] d/ f ( x ) = x 6 + 4(1 − x 2 ) với x ∈[−1;1] ;
3
c/
 π 4
e/ f ( x) = 2 cos 2 x + 4 sin x với x ∈ 0;  ; f/ f ( x ) = 2 sin x − sin 3 x với x ∈[0; π] ;
 2 3
Bài 6
mx − 1
a/ Tìm m để hàm số y =
2x + m
có tiệm cận đứng đi qua điểm A −1; 5 . ( )
mx + 4
b/ Biện luận theo m số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y = .
x +m
Bài 7 Tìm các đường tiệm cận của các hàm số:
a / y = −2 x +3 x 2 +1 ; b/ y = x 2 + 3x + 4 ; c/ y = 3 x 3 + 9 x 2 + x +1 .
x 2 − 3x + 1
Bài 8 Cho hàm số y = (C )
x −2
a/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C ) , biết rằng tiếp tuyến đó có hệ số góc bằng 2.
b/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C ) , biết rằng tiếp tuyến đó song song với đường thẳng
3x + 2 y − 1 = 0
c/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C ) , biết rằng tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng

1
Trường T.H.P.T Lê Thành Phương Đề cương ôn tập Toán 12 Nâng cao –Học Kỳ I
4
y = − x +7
5
x 2 + mx − 2
Bài 9 a/ Cho họ đường cong ( C m ) y = , với m ≠ ±1 . Tìm tất cả các điểm cố định của ( C m ) ?
x −m
mx + x + m
2
b/ Cho hàm số y = . Chứng minh rằng khi m thay đổi, tiệm cận xiên luôn tiếp xúc với
x+m
một parabol cố định.
x 2 + 4x + 3
Bài 10 Cho hàm số y = (C )
x+2
a/ Khảo sát vẽ (C ) .
b/ Tìm k để đường thẳng ( D ) y = kx +1 cắt (C ) tại hai điểm phân biệt A, B .
c/ Tìm quỹ tích trung điểm I của đoạn AB khi k thay đổi.
Bài 11
a/ Khảo sát vẽ (C ) y = −x 3 + 3 x . Suy ra đồ thị hàm số ( C1 ) y = − x +3 x .
3

b/ Tìm m để phương trình: x 3 − 3x = 22 m có 3 nghiệm phân biệt.


m +1
Bài 12 Cho hàm số y = x 4 − 2m 2 x 2 +1 ( C m )
a/ Khảo sát vẽ ( C1 ) khi m = 1 .
b/ Tìm m để ( C m ) có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân.
x 2 + mx + 1
Bài 13 Cho hàm số y = (Cm )
x −1
a/ Khảo sát vẽ (C ) khi m = 1 .
b/ Với giá trị nào của m thì tiệm cận xiên của đồ thị hàm số tạo với các trục tọa độ 1 tam giác có diện
tích bằng 4 (đơn vị diện tích)?
x 2 + ( m + 2) x − m
Bài 14 Cho hàm số y = (1)
x +1
a/ Xác định m để hàm số (1) có cực đại và cực tiểu.
b/ Tìm m để đường thẳng y = −x − 4 cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm đối xứng nhau qua đường
thẳng
y=x?
Bài 15 Cho hàm số y = x 3 + mx 2 − x − m ( C m )
a/ Tìm m để ( C m ) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt và hoành độ các giao điểm lập thành 1 cấp số cộng.
b/ Tìm các điểm mà ( C m ) luôn đi qua với mọi m.
Bài 16 Cho hàm số y = x 3 + 3x 2 + 4 (C )
a/ Chứng minh đồ thị hàm số (C ) có một tâm đối xứng.
b/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C ) , biết tiếp tuyến đi qua điểm A(0;−1) .
2 x +1
Bài 17 Cho hàm số y = (C )
x −1
a/ Khảo sát và vẽ (C ) . Tìm các điểm thuộc (C ) có toạ độ nguyên.

2
Trường T.H.P.T Lê Thành Phương Đề cương ôn tập Toán 12 Nâng cao –Học Kỳ I
b/ Chứng minh tích các khoảng cách từ 1 điểm M bất kì trên đồ thị (C ) đến hai đường tiệm cận của

luôn là một hằng số.
2 x 2 − 4 x + 10
Bài 18 Cho hàm số y = (C )
− x +1
a/ Khảo sát và vẽ (C )
b/ Định m để đường thẳng ( d ) : mx − y − m = 0 cắt đồ thị (C ) tại hai điểm phân biệt .Xác định m để
AB ngắn nhất.
Bài 19
1
a/ Tìm m để hàm số y = mx + có cực trị và khoảng cách từ điểm cực tiểu của ( C m ) đến tiệm cận
x
1
xiên của ( C m ) bằng .
2
x 2 + 3x + 3
b/ Tìm hai điểm A, B thuộc hai nhánh của đồ thị hàm số ( C ) : y = sao cho AB ngắn nhất?
x +1
Bài 20 Giải các phương trình mũ, lôgarit:
x x

 7 + 48 
 +
 7 − 48 
1/ 6.9 x − 13 .6 x + 6.4 x = 0 ; 2/   
 =14
 ; 3/ 4 x −2
+16 = 10 .2 x −2
;
4/ 3 4 x +8 − 4.3 2 x +5 + 27 = 0 ; 5/ 8.3 x + 3.2 x = 24 + 6 x ; 6/ 4 x 2 + x.3 x + 3 x +1 = 2 x 2 .3 x + 2 x + 6 .
1 12
8/ (2 + 3 ) + (7 + 4 3 )(. 2 − 3 ) = 4(2 + 3 ) ; 9/ 2 − 6.2 − 3( x −1) + x = 1 .
x x x 3x x
7/ 1 + 3 2 = 2 x ;
2 2
10/ log x 2 + log 2 x = 3 ; 11/ log (225 ) = 2 + log ( 5 ); 12/ log (22 ) . log ( 2 ) =6
16 64 x+3 x +3 x x +1
−1 +1 +1 +2
2 2

3 7
13/ log  x  + log x ( ) 14/ 4 lg (10 x ) − 6 lg x = 2.3 lg (100 x ) . 15/ log 2x − log 4x − =0;
2

= 1;
2
3x 3 6

; 17/ log(4log ) + log(2log ) = 2 . 18/ + log 1x + log 3( 3 x ) = 3


3 4
log 22 + log 42 x = 3 x x
log x
16/ 2 4 3
x 3

19/ log (2x ) + log ( x ) = 3 + log 3 ; 20/ log 7x = log 3( );


2 2
+3 x + 2 + 7 x +12 x +2
2 2

21/ lg 4 ( x − 1) 2 + lg 2 ( x − 1) 3 = 25 ; 22/ log 3( x ) − log x = 2 x − x 2 .


2
+ x +1
3
x −1
23/ log (4x +1) + 2 = log
2
4−x
+ log 8( 4 + x ) ;
3
24/ log (4x
2
−5 x +6 ) = 1 log
2
2 x −3
+ log 3 .
2 3
2
( x − 1) log 35 + log 5(3 ) = log (11.3 ); 26/ log 1( 6−x2 x−5 x +1) − log 1( 4−x3 x−4 x +1) − 2 = 0 .
x +1 x 2 2
+3 −9
25/ 5

27/ log (2x ) + log ( x ) = log ( x ) + log ( x ); 28/ log 3( x +2 ) + log 3 x


2 2 4
+ x +1 − x +1 + x 2 +1 4
− x 2 +1 2 2
+4 x +4
2 2 2
=9.
1
29/ 2( log 9x ) = log 3x . log 3( ); ( x −1) 2
2 2 x +1 −1
30/ 2 log 2 + log (1x +4 ) = log (23−x )
2

B. HÌNH HỌC
Bài 1 Cho khối tứ diện OABC có OA, OB, OC vuông góc với nhau từng đôi một và OA = OB = OC = a .
Chứng minh rằng tổng khoảng cách từ một điểm M bất kì nằm trong miền tam giác ABC đến các mặt
( OAB ) ; ( OBC ) ; ( OCA ) bằng một hằng số.
Bài 2 Cho khối chóp S . ABCD , có đáy ABCD là nửa lục giác đều với AB = CD = a , AD = 2a . Hai mặt bên
3
Trường T.H.P.T Lê Thành Phương Đề cương ôn tập Toán 12 Nâng cao –Học Kỳ I
( SAB ) và ( SAD ) vuông góc với đáy, mặt phẳng ( SBD ) tạo với mặt phẳng chứa đáy một góc 45 0 .
a. Tính thể tích của của khối chóp S . ABCD . b.Tính góc giữa mặt phẳng ( SCD ) và đáy.

c. Gọi M là trung điểm của cạnh SB , mặt phẳng ( ADM ) cắt SC tại N . Tính thể tích khối chóp
S . AMND .
Bài 3 Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD . Mặt phẳng ( P ) qua A vuông góc với SC cắt SB, SC, SD lần
SB ' 2
lượt tại B ', C ', D ' . Biết rằng AB = a , = .
SB 3
a. Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S . A ' B ' C ' D ' và S . ABCD .
b. Tính thể tích của khối chóp S . A ' B ' C ' D ' .
Bài 4 Đáy của khối lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' là tam giác đều. Mặt phẳng ( A ' BC ) tạo với đáy một góc 30 0
và ∆A ' BC có diện tích bằng 8. Tính thể tích khối lăng trụ.
Bài 5 Cho khối lăng trụ đứng ABCD. A1 B1C1 D1 có đáy là hình bình hành có ∠BAD = 45 0 . Các đường chéo
AC1
và DB1 lần lượt tạo với đáy những góc 45 0 và 60 0 . Hãy tính thể tích của khối lăng trụ nếu biết chiều
cao của nó bằng 2.
Bài 6 Cho khối chóp tứ giác S . ABCD có đáy hình vuông cạnh a , SA ⊥ ( ABCD ) , mặt bên ( SBC ) tạo với đáy
một góc 45 0 . Tính thể tích khối chóp theo a .
Bài 7 Cho tứ diện S. ABC có SA ⊥ ( ABC ) .
·
Biết ( SBC ) ⊥ ( SAB ) ; SB = a 2; BSC ·
= 450 ; ASB = α , 00 <α < 900 .
a. Chứng minh BC ⊥ SB . Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S. ABC .
b. Tính thể tích tứ diện S. ABC . Với giá trị nào của α thì thể tích đó lớn nhất?
Bài 8 Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy một góc 600 .
Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp này có bán kính tính theo a bằng bao nhiêu?
Bài 9 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC. A ' B ' C ' có cạnh đáy bằng a và chiều cao a 3 .
Tính diện tích xung quanh của hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ trên?
Bài 10 Cho hình nón có bán kính đáy R và diện tích xung quanh gấp 2 lần diện tích đáy.
Tìm góc ở đỉnh của hình nón và tính thể tích của khối nón giới hạn bởi hình nón trên?
---------------------------------------------------------Hết------------------------------------------------------
CHÚC CÁC EM THI ĐẠT ĐIỂM CAO!