You are on page 1of 2

BÀI 3 PHÉP ĐO CHÍNH XÁC

HỌ TÊN:
LỚP: KTHA 2010 TỔ 13
NHÓM: II CA: II
NGÀY THỰC TẬP: 22/10/2010

BẢNG SỐ LIỆU
Tên thước kẹp :DX2 a= 1 N = 50 KT
Mẩu L2 M n Số không
thực
Đường kính ngoài Lần 1 32 8 0
Lần 2 32 8 32,16
Lần 3 32 8
Đường kính trong Lần 1 20 20 20,40
Lần 2 20 20 20,40
Lần 3 20 17 20,34
Bể sâu Lần 1 17 15 17,30
Lần 2 17 15 17,30
Lần 3 17 17 17,34

Tên thước Palmer: a = 0.5 N = 50 KT


PA/1
Bề dày mẫu E1 m N Số không thực

Lần 1 7 21 + 0,26 3,71+0,26


Lần 2 7 21 + 0,26 3,71+0,26
Lần 3 7 21 + 0,26 3,71+0,26
1.Đo vật bằng thước kẹp có du xích 1/50: Mẩu L2
a\ Đường kính ngoài :
. Lần 1 D = 32.1 + 8/50 = 32,16
. Lần 2 D = 32.1 + 8/50 = 32,16
. Lần 3 D = 32.1 + 8/50 = 32,16
Trị số trung bình ba lần đo: Dtb = (32,16 + 32,16 + 32,16)/3 = 32,16
Trị số không thực : 0 mm
Kết quả : 32,16 mm
b\ Đường kính trong :
. Lần 1 D = 20.1 + 20/50 = 20,40
. Lần 2 D = 20.1 + 20/50 = 20,40
. Lần 3 D = 20.1 + 17/50 = 20,34
Trị số trung bình ba lần đo Dtb = (20,40 + 20,40 + 20,34)/3 = 20,38
Trị số không thực : 0 mm
Kết quả : 20,38 mm
c\ Bể sâu:
. Lần 1 D = 17.1 + 15/50 = 17,30
. Lần 2 D = 17.1 + 15/50 = 17,30
. Lần 3 D = 17.1 + 17/50 = 17,34
Trị số trung bình ba lần đo Dtb = (17,30 + 17,30 +17,34)/3 = 17,31
Trị số không thực 0 mm
Kết quả : 17,31 mm
2\ Đo bằng thước palmer: Mẩu A1
a\ Trị số đo bề dày D :
. Lần 1 D = 7.0,5 + 21.0,5/50 = 3,71
. Lần 2 D = 7.0,5 + 21.0,5/50 = 3,71
. Lần 3 D = 7.0,5 + 21.0,5/50 = 3,71
Trị số trung bình ba lần đo : Dtb = (3,71 + 3,71 + 3,71)/3 = 3,71
Trị số trung bình số không thực : + 0,26
Kết quả : 3,71 + 0,26 = 3,97 mm.