You are on page 1of 11

CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC -PHẦN II:LƯỢNG GIÁC Năm học 2011

LUYỆN THI ĐẠI HỌC


CHUYÊN ĐỀ :LƯỢNG GIÁC
Sinh vieân : Phan Syõ Taân
Lôùp : k16kkt3
Các công thức lượng giác cần nhớ
(Các bạn phải nhớ công thức lượng giác này bởi vì nó rất gì là dể nhớ (hehe … đơn giản thôi nhé !)
. Các hệ thức cơ bản.
1. sin2x + cos2x = 1 sin x cos x
⇒ sin2x = 1 – cos2x = (1 – cosx)(1 + cosx) 2. tan x = ; cot x = ; tanx.cotx = 1
cos x sin x
⇒ cos2x = 1 – sin2x = (1 – sinx)(1 + sinx) 1 1
3. 1 + tan x = ; 1 + cot x =
2 2
2
cos x sin 2 x
. Công thức nhân đôi – nhân ba.
1 7. sin3x = 3sinx – 4sin3x = sinx( 3 – 4sin2x)
4. sin2x = 2sinxcosx ⇒ sinxcosx = sin2x
2 8. cos3x = 4cos3x – 3cosx = cosx(4cos2x -3)
5. cos2x = cos2x – sin2x = 1 – 2sin2x 3 tan x − tan 3 x
9. tan 3x =
= 2cos2x – 1 = (cosx – sinx) (cosx + sinx) 1 − 3 tan 2 x
2 tan x cot 2 x − 1 cot 3 x − 3 cot x
6. tan 2 x = ; cot 2 x = 10. cot 3x =
1 − tan 2 x 2 cot x 3 cot 2 x − 1
. Công thức hạ bậc.
1 1 1 − cos 2 x
11. sin 2 x = (1 − cos 2 x) 12. cos 2 x =(1 + cos 2 x) 13. tan 2 x =
2 2 1 + cos 2 x
1 1 3 sin x − sin 3 x
14. sin3x = (3sinx – sin3x) 15. cos3x = (3cosx + cos3x) 16. tan 3 x =
4 4 3 cos x + cos 3 x
1 1 3 1 1 3
17. sin4x = cos4x - cos2x + 18. cos4x = cos4x + cos2x +
8 2 8 8 2 8
x
. Công thức biểu diễn theo t = tan .
2
2t 1− t 2 2t 1− t 2
19. sinx = 20. cosx = 21. tanx = 22. cotx =
1+ t2 1+ t 2 1− t2 2t

. Công thức qui gọn góc( góc có liên quan đặc biệt).
23. Hai cung đối nhau( cos – đối): sin(- x) = - sin x; cos( - x) = cosx; tan(-x) = - tanx
24. Hai cung bù nhau( sin – bù) : sin( π - x) = sinx ; cos( - x) = - cosx ; tan( π - x) = - tanx
π
π  π  π 
25. Hai cung phụ nhau( phụ-chéo): sin  − x  = cosx; cos  − x  = sinx ; tan  − x  = cotx
 2   2   2 
26. Hai cung hơn kém π (tan, cot): sin( π + x) = - sinx ; cos( π + x) = - cosx; tan( π + x) = tanx
π π  π  π 
27. Hai cung hơn kém (chéo-sin): sin  + x  = cosx; cos  + x  = - sinx; tan  + x  = - cotx
2  2   2   2 

Cách học tốt môn Toán là phải làm Baøi taäp nhiều , bên cạnh đó 
( hehe... )
Sytan1992@gmail.com Trang1/10-LTĐH-2010
CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC -PHẦN II:LƯỢNG GIÁC Năm học 2011
28. sin(x + k2 π ) = sinx 29. cos(x + k2 π ) = cosx
30. tan(x + k π ) = tanx 31. cot(x + k π ) = cotx
. Công thức cộng cung.
32. sin(a + b) = sinacosb + sinbcosa 33. sin(a – b) = sinacosb – sinbcosa
24. cos(a + b) = cosacosb - sinasinb 35. cos(a – b) = cosacosb + sinasinb
tan a + tan b tan a − tan b
36. tan(a + b) = 37. tan(a - b) =
1 − tan a tan b 1 + tan a tan b
. Công thức biến đổi tổng thành tích.
 a + b  a − b  a + b  a − b
38. sina + sinb = 2sin   cos   39. sina - sinb = 2cos   sin  
 2   2   2   2 
 a + b  a − b  a + b  a − b
40. cosa + cosb = 2cos   cos   41. cosa – cosb = - 2 sin   sin  
 2   2   2   2 
sin( a + b) sin( a − b)
42. tana + tanb = 43. tana – tanb =
cos a cos b cos a cos b
sin( a + b) sin(b − a )
44. cota + cotb = 45. cota – cotb =
sin a sin b sin a sin b
 π   π  2
46. sinx + cosx = 2 sin  x +  = 2 cos  x −  47. cotx + tanx =
 4  4 sin 2 x
 π   π 
48. sinx - cosx = 2 sin  x −  = - 2 cos  x +  49. cotx – tanx = 2cot2x
 4  4

. Công thức biến đổi tích thành tổng.


1 1
50. sinacosb = [ sin(a + b) + sin(a − b)] 51. cosacosb = [ cos(a + b) + cos(a − b)]
2 2
1 1
52. cosasinb = [ sin(a + b) − sin(a − b)] 53. sinasinb = [ cos(a − b) − cos(a + b)]
2 2
. Một số công thức cần nhớ khác.
54. cos4x = 8cos4x – 8cos2x + 1 55. cos5x = 16cos5x – 20cos3x + 5cosx
1 1 3
56. cos6x = 32cos6x – 48cos4x + 18cos2x – 1 57. sin4x + cos4x = 1 - sin22x = cos 4 x +
2 4 4
3 3 5
58. sin6x + cos6x = 1 – 3sin2xcos2x = 1 - sin22x = cos 4 x +
4 8 8
59. Họ nghiệm x = α + k 2π có 1 điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác.
k 2π
60. Họ nghiệm x = α + (n ≥ 2, n ∈ N ) có n điểm biểu diễn cách đều nhau trên ĐTLG.
n
. Bảng giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt.
Góc x/ GTLG sinx cosx tanx cotx
0
0 ( 0 Rad) 0 1 0 ||
π 1 3 3
300 ( Rad) 3
6 2 2 3
π 2 2
450 ( Rad) 1 1
4 2 2
π 3 1 3
600 ( Rad) 3
3 2 2 3

Cách học tốt môn Toán là phải làm Baøi taäp nhiều , bên cạnh đó 
( hehe... )
Sytan1992@gmail.com Trang2/10-LTĐH-2010
CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC -PHẦN II:LƯỢNG GIÁC Năm học 2011
π
900 ( Rad) 1 0 || 0
2
2π 3 1 3
1200 ( Rad) - - 3 -
3 2 2 3
3π 2 2
1350 ( Rad) - -1 -1
4 2 2
5π 1 3 3
1500 ( Rad) - - - 3
6 2 2 3
180 ( π Rad)
0
0 -1 0 ||

Phương Pháp thường gặp


( Chuyên đề : Lượng giác hiện tại chỉ có 6 phương pháp thường gặp trong đề thì Đại Hoc hằng
năm,nhưng các bạn cần nắm vững từng phương pháp và từng dạng một để giải quyết nhanh gọn trong đề
thi nhé !  )
. Phương trình bậc 2
a.sin 2 f ( x) + b.cos f ( x) + c = 0 ⇒ Thay sin 2 f ( x) = 1 − cos 2 f ( x)
a.cos 2 f ( x) + b.sin f ( x) + c = 0 ⇒ Thay cos2 f ( x) = 1 − sin 2 f ( x )
a cos 2 f ( x) + b cos f ( x ) + c = 0 ⇒ Thay cos 2 f ( x) = 2cos 2 f ( x) − 1
a cos 2 f ( x) + b sin f ( x ) + c = 0 ⇒ Thay cos 2 f ( x ) = 1 − 2sin 2 f ( x)
1
a.tan f ( x ) + b cot f ( x ) + c = 0 ⇒ Thay cot f ( x) =
tan f ( x)
. Phương trình dạng a sin f ( x) + b cos f ( x) = c
 Điều kiện có nghiệm: a 2 + b 2 ≥ c 2
 Chia 2 vế cho a 2 + b 2 , dùng công thức cộng chuyển về dạng cơ bản theo sin hoặc cos.
. Phương trình đẳng cấp
 Dạng a.sin 2 x + b.sin x cos x + c.cos 2 x = d
 Xét cosx = 0 có thỏa mãn phương trình hay không.
 Xét cosx ≠ 0, chia 2 vế cho cos2x để được phương trình bậc 2 theo tanx.
 Có thể thay vì xét cosx, ta có thể thay bằng việc xét sinx.
 Dạng a.sin 3 x + b.sin 2 x cos x + c.sin x.cos 2 x + d .cos3 x = 0
 Xét cosx = 0 có thỏa mãn phương trình hay không.
 Xét cosx ≠ 0, chia 2 vế cho cos3x để được phương trình bậc 3 theo tanx.
 Có thể thay vì xét cosx, ta có thể thay bằng việc xét sinx.
. Phương trình đối xứng loại 1: a(sin x ± cos x) + b.sin x cos x = c
 Đặt t = sinx ± cosx, điều kiện t ≤ 2
 Thay vào phương trình ta được phương trình bậc 2 theo t.
. Phương trình đối xứng loại 2 : a ( tan x + cot x) + b(tan x ± cot x ) = 0
n n

 Đặt t = tanx - cotx thì t ∈ R ; Đặt t = tanx + cotx thì t ≥ 2 .


 Chuyển về phương trình theo ẩn t.
. Các phương pháp giải phương trình lượng giác tổng quát
 Phương pháp biến đổi tương đương đưa về dạng cơ bản

Cách học tốt môn Toán là phải làm Baøi taäp nhiều , bên cạnh đó 
( hehe... )
Sytan1992@gmail.com Trang3/10-LTĐH-2010
CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC -PHẦN II:LƯỢNG GIÁC Năm học 2011
 Phương pháp biến đổi phương trình đã cho về dạng tích.
 Phương pháp đặt ẩn phụ.
 Phương pháp đối lập.
 Phương pháp tổng bình phương.

. BÀI TẬP LUYỆN TẬP


( Sau đây là 10 dạng thường gặp mà các bạn cần phải nắm vững nhé ! ,Chú ý : Là đừng có nhằm dạng này sang
dạng khác đó .. nhằm cái là ( huhu…. )
Dạng 1 : Phương trình lượng giác cơ bản.
Bài 1 : Giải các phương trình lượng giác sau :
 π   π   π 
1. cos  x + ÷ + sin 2 x = 0 2. cos  x + ÷ + cos  x − ÷ = 1 3. tan 2 x.tan x = − 1
 3  3  3
1
4. sin 2 x + sin 2 x.tan 2 x = 3 5. 5cos 2 x + sin 2 x = 4 3. 3 sin x + cos x =
cos x
 π 
7. cos 4 2 x = sin 3 x − sin 4 2 x 8. tan  x − ÷ = 1 − tan x 9.
 4
1
sin 3 x cos x = + cos 3 x sin x
4
10. sin x + cos 4 x = cos 4 x
4
11. cos7x - sin5x = ( cos5x - sin7x) 12. sin + cos =
− 2
13. sin 2 5 x + cos 2 3 x = 1 14. cos x cos 2 x cos 4 x = 15. sin ( π sin x ) = 1
16
cos 2 x sin 2 x 1 1 2
16. = 17. + = 18. 4sin 3 2 x + 6sin 2 x = 3
1 − sin x 1 − cos x cos x sin 2 x sin 4 x
Dạng 2 : Phương trình bậc nhất, bậc hai.
Bài 1 : Giải các phương trình lượng giác sau :
 π   π  5
1. 2cos  x + ÷ + 5sin  x + ÷ − 4 = 0
2
2. cos 2 x − 4cos x + = 0
 3  3 2
1
3. sin 4 x + cos 4 x = cos 2 x 4. cos 4 x + sin 4 x = sin 2 x −
2
5. 2 2 cos 3 x − 2 +
2
( )
2 cos3 x + 1 = 0 6. cos 4
x
2
x
+ sin 4 + 2sin x = 1
2
π 
(
7. 4 sin x + cos x − cos 
6 6
)  2
− 2x ÷ = 0

8. 2 tan x + 3cot x = 4

1 cos 2 x − sin 2 x
9. cos x = sin x −
4 2
10. 4cot 2 x =
4 sin 6 x + cos 6 x
1 17
11. 2 tan x + cot x = 2sin 2 x + 12. sin 8 x + cos8 x = cos 2 2 x
sin 2 x 16
13. 4cos x − cos 4 x = 1 + 2cos 2 x 14. 4sin x cos x − 4cos5 x sin x = cos 2 4 x + 1
5

15. cos 4 x = cos 2 3 x − cos 2 x + 1 16. sin3 x + cos 2 x = 1 + 2sin x cos 2 x


Dạng 3 : Phương trình bậc nhất theo sinx, cosx.

Cách học tốt môn Toán là phải làm Baøi taäp nhiều , bên cạnh đó 
( hehe... )
Sytan1992@gmail.com Trang4/10-LTĐH-2010
CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC -PHẦN II:LƯỢNG GIÁC Năm học 2011
Bài 1 : Giải các phương trình lượng giác sau :
1. 3sin x − cos x + 2 = 0 2. 3sin x − 1 = 4sin 3 x + 3 cos3 x
 π 
3. sin x + cos  x +
4 4

 4
÷=1 (
4. 2 cos x + sin x +
4 4
) 3sin 4 x = 2

5. 2sin 2 x + 2 sin 4 x = 0 6. 3sin 2 x + 2cos 2 x = 3


9
7. 3cos x + 2 3sin x = 8. 4cos3 x − 3sin 3 x + 5 = 0
2
9. sin x cos x − sin 2 x = cos 2 x (
10. tan x − 3cot x = 4 sin x + 3 cos x )
11. 2sin 3 x + 3 cos7 x + sin 7 x = 0 12. cos5 x − sin 3 x = 3 ( cos3 x − sin 5 x )
13. ( 2sin x − cos x ) ( 1 + cos x ) = sin x 14. 1 + cos x + sin 3x = cos3 x − sin 2 x − sin x
2

 π 
15. 3sin x − 1 = 4sin 3 x + 3 cos3 x 16. 3sin x + cos x + 2cos  x − ÷ = 2
 3
Bài 2 : Cho phương trình 3m sin x + ( 2m − 1) cos x = 3m + 1
1. Giải phương trình khi m = 1.
2. Xác định m để phương trình có nghiệm.

Bài 3 : Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
cos x − sin x + 1 cos3 x + sin 3 x + 1
1. y = 2. y =
sin x + 2cos x − 4 cos3x + 2
1 − 3sin x + 2cos x sin x cos x + cos 2 x
3. y = 4. y =
2 + sin x + cos x sin x cos x + 1

Dạng 4 : Phương trình đẳng cấp


Giải các phương trình lượng giác sau :
1. 2sin 2 x + sin x cos x − 3cos 2 x = 0 2. 2sin 2 x − 3cos 2 x + 5sin x cos x − 2 = 0
3. sin 2 x + sin 2 x − 2cos 2 x = 0,5 4. sin 2 x − 2sin 2 x = 2cos 2 x
x 1 x
5. 2sin2x + 3sinx.cosx - 3cos2x = 1 6. 4cos2 + sinx + 3 sin2 = 3
2 2 2
2
( 2
)
7. 3sin x + 4sin 2x + 8 3 − 9 cos x = 0 8. 2cos3 x + 3cos x − 8sin 3 x = 0
8 5sin 4 x cos x
9. 3 cos3 x − 5sin 3 x + 7sin x − cos x = 0 10. 6sin x − 2cos x =
3

3 2cos 2 x
 π 
11. sin  x + ÷=
2
2 sin x 12. 3 2 cos x − sin x = cos3 x + 3 2 sin x sin 2 x
 4
 π 
14. 12 sin  x − ÷=
3
13. 3sin 2 x − 2sin 2 x + cos 2 x = 0 2 sin x
 4
Dạng 5 : Phương trình đối xứng loại 1
Bài 1 : Giải các phương trình lượng giác sau :

Cách học tốt môn Toán là phải làm Baøi taäp nhiều , bên cạnh đó 
( hehe... )
Sytan1992@gmail.com Trang5/10-LTĐH-2010
CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC -PHẦN II:LƯỢNG GIÁC Năm học 2011
1. 2 ( sin x + cos x ) + sin 2 x + 1 = 0 2. sin x cos x = 6 ( sin x − cos x − 1)
 π 
3. sin 2 x + 2 sin  x − ÷ = 1 4. tan x − 2 2 sin x = 1
 4
5. sin 3 x + cos 3 x = 1 6. ( 1 + sin x ) ( 1 + cos x ) = 2
 p
7. 2sin  x + ÷ = tan x + cot x 8. ( sin x + cos x ) + sin x cos x − 1 = 0
3

 4
9. ( sin x + cos x ) − 3sin 2 x − 1 = 0
4
10. cos3 x − sin 3 x = cos 2 x
11. sin x + cos x + 2 ( sin x + cos x ) − 3sin 2 x = 0 12. ( sin x − cos x ) = 1 + sin x cos x
3 3 3

1 1
13. sin x + cos x + 2 + tan x + cot x + + = 0 14. ( 1 − sin 2 x ) ( sin x + cos x ) = cos 2 x
sin x cos x
Bài 2 : Cho phương trình cos3 x − sin 3 x = m . Xác định m để phương trình có nghiệm.

Dạng 5 : Phương trình đối xứng loại 2


Bài 1 : Giải các phương trình lượng giác sau :
(
1. 3 ( tan x + cot x ) − 2 tan x + cot x − 2 = 0
2 2
)
2. tan 7 x + cot 7 x = tan x + cot x
3. tan x + tan 2 x + tan 3 x + cot x + cot 2 x + cot 3 x = 6
4 2
(
4. 9 ( tan x + cot x ) = 48 tan x + cot x + 96
2
)
5. 3 ( tan x − cot x ) + tan x + cot x = 6
2 2

6. 3 ( tan x + cot x ) − 8 ( tan x + cot x ) = 21


4 2 2

Bài 2 : Cho phương trình tan x + cot x + 2 ( m + 2 ) ( tan x + cot x ) = m − m . Xác định m để phương
2 2 2

trình có nghiệm.
Dạng 6 : Biến đổi tương đương dưa về dạng cơ bản
Giải các phương trình lượng giác sau :
3
1. sin 3 x cos x − sin x cos 3 x = 2. cos 2 x + cos 2 2 x + cos 2 3 x + cos 2 4 x = 2
8
3. sin x + cos x = 2 ( s in x + cos x )
3 3 5 5
4.
5
sin 8 x + cos8 x = 2 ( sin10 x + cos10 x ) + cos2 x
4
sin x cot 5 x
5. =1 6. 6 tan x + 5cot 3x = tan 2x
cot x
Dạng 7 : Biến đổi biến đổi tích bằng 0
1/ cos2x- cos8x+ cos4x=1 2/sinx+2cosx+cos2x-2sinxcosx=0
3/sin2x-cos2x=3sinx+cosx-2 4/sin3 x+2cosx-2+sin2 x=0
3
5/ 3sinx+2cosx=2+3tanx 6/ sin2x+ 2 cos2x+ 6 cosx=0
2

Cách học tốt môn Toán là phải làm Baøi taäp nhiều , bên cạnh đó 
( hehe... )
Sytan1992@gmail.com Trang6/10-LTĐH-2010
CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC -PHẦN II:LƯỢNG GIÁC Năm học 2011
sin 3 x sin 5 x
7/ 2sin2x-cos2x=7sinx+2cosx-4 8/ =
3 5
1 5
9/ 2cos2x-8cosx+7= 10/ cos8x+sin8x=2(cos10x+sin10x)+ cos2x
cos x 4
11/ 1+ sinx+ cos3x= cosx+ sin2x+ cos2x 12/ 1+sinx+cosx+sin2x+cos2x=0
1 1
13/ sin2 x(tanx+1)=3sinx(cosx-sinx)+3 14/ 2sin3x- =2cos3x+
sin x cos x
15/cos3x+cos2x+2sinx-2=0 3
16/cos2x-2cos x+sinx=0
1
17/ tanx–sin2x-cos2x+2(2cosx- )=0 18/sin2x=1+ 2 cosx+cos2x
cos x
Dạng 7 : Biến đổi biến đổi tích thành tổng, hoặc tổng thành tích
Bài 1 : Giải các phương trình lượng giác sau :
1. sinx + sin2x + sin3x = cosx + cos 2x + cos3x 2. sin2x + sin22x = sin23x + sin24x
3
1. sin2x + sin22x + sin23x + sin24x = 2 4. cos x + cos 2 x + cos 3 x =
2 2 2

2
π  π  1
5. sin5x.cos6x+ sinx = sin7x.cos4x 6. sin  − x ÷ sin  + x ÷ = 7.
 3   3  2
π   π  1
sin  + x ÷ cos  + x ÷ = 8. cosx. cos4x - cos5x=0
 4   12  2
9. sin6x.sin2x = sin5x.sin3x 10. 2 + sinx.sin3x = 2 cos 2x
Bài 2 : Giải các phương trình lượng giác sau :
1/ sin2 x+sin23x=cos22x+cos24x 2/ cos2x+cos22x+cos23x+cos24x=3/2
π 5x 9x
3/sin2x+ sin23x-3 cos22x=0 4/ cos3x+ sin7x=2sin2( + )-2cos2
4 2 2
5/ sin24 x+ sin23x= cos22x+ cos2x 6/sin 4x-cos 6x=sin( 10,5π + 10x )
2 2

7/ cos4x-5sin4x=1 8/4sin3x-1=3- 3 cos3x


9/ sin22x+ sin24x= sin26x 10/ sin2x= cos22x+ cos23x
11/ 4sin3xcos3x+4cos3x sin3x+3 3 cos4x=3 12/ 2cos22x+ cos2x=4 sin22xcos2x
Dạng 8 : Đặt ẩn phụ
Giải các phương trình lượng giác sau :
1. tan 2 x − 2 tan x + sin 2 x = 0 2.
5
cos x + 2 − cos 2 x + cos x 2 − cos 2 x = 3 3. 3sin x + cos x + = 3 4.
3 sin x + cos x + 3
cos 2 x + 2 2 + cos x = 2
Dạng 9 : Phương pháp đối lập
Giải các phương trình lượng giác sau :
1. sin 3 x + cos 4 x = 1 2. sin 2010 x + cos 2010 x = 1
3. 3cos 2 x + 1 = sin 2 7 x 4. sin3 x.cos4 x = 1
5. sin 3 x + cos 3 x = 2 − sin 2 2 x 6. cos2 x.cos5 x = − 1
Dạng 10 : Phương pháp tổng bình phương
Giải các phương trình lượng giác sau :

Cách học tốt môn Toán là phải làm Baøi taäp nhiều , bên cạnh đó 
( hehe... )
Sytan1992@gmail.com Trang7/10-LTĐH-2010
CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC -PHẦN II:LƯỢNG GIÁC Năm học 2011
(
1. cos 2 x − cos6 x + 4 3sin x − 4sin x + 1 = 0
3
) 2. 3 sin 2 x − 2sin 2 x − 4cos x + 6 = 0
3. 2sin 2 x + cos 2 x + 2 2 sin x − 4 = 0 4.
cos2 x − 3sin 2 x + 4sin x − 2sin x + 4 = 2 3cos x
2

. BÀI TẬP TỔNG HỢP


Bài 1 cos 2 x − 3 sin 2 x = 1 + sin 2 x
Bài 2 cos3 x − 4sin 3 x − 3cos x.sin 2 x + sin x = 0
Bài 3 Giải phương trình: sin 2 x + 2 tan x = 3
sin x.sin 2 x + sin 3 x = 6 cos 3 x
cos 2 x 1
Bài 4 cot x − 1 = + sin 2 x − sin 2 x
1 + tan x 2
Bài 5 sin 3x + cos 3x + 2 cos x = 0
Bài 6 sin x − 4sin 3 x + cos x = 0
Bài 7 tan x.sin 2 x − 2sin 2 x = 3(cos 2 x + sin x cos x)
Bài 8 cos 3 x − 4 cos 2 x + 3cos x − 4 = 0
Bài 9 (2cos x − 1)(2sin x + cos x) = sin 2 x − sin x
Bài 10 cos x + cos 2 x + cos 3 x + cos 4 x = 0 Bài 26 Giải phương trình:
Bài 11 sin 2 x + sin 2 3 x = cos 2 2 x + cos 2 4 x π 
sin x.sin 4 x = 2 cos  − x ÷ − 3 cos x.sin 4 x
Bài 12 sin 3 x cos 3x + cos 3 x sin 3 x = sin 3 4 x  6 
Bài 13 4sin 3 x + 3cos3 x − 3sin x − sin 2 x cos x = 0 Bài 27 Giải phương trình:
Bài 14 Giải phương trình: x x  π x
1 + sin sin x − cos sin 2 x = 2cos 2  − ÷
(2sin x + 1)(3cos 4 x + 2sin x − 4) + 4 cos x = 3
2
2 2  4 2
Bài 15 sin 6 x + cos 6 x = 2(sin 8 x + cos8 x) Bài 28 Giải phương trình:
1 2 cos 2 x − sin 2 x = 2(sin x + cos x)
Bài 16 cos x.cos 2 x.cos 4 x.cos8 x = Bài 29 Giải phương trình:
16
π  1
3 cos x − cos 2 x + cos 3x =
Bài 17 8cos  x + ÷ = cos 3 x 2
 3
 π 
Bài 18 Giải phương trình: Bài 30 Giải phương trình: sin  x + ÷ =
3
2 sin x
(2sin x − 1)(2sin 2 x + 1) = 3 − 4 cos x 2  4
Bài 31 Giải phương trình:
Bài 19 Giải phương trình:
1 + sin x + cos x + sin 2 x + cos 2 x = 0
cos 2 x − cos8 x + cos 6 x = 1
Bài 32 Giải phương trình:
Bài 20 Giải phương trình:
sin 4 x − 4 sin x + 4 cos x − cos 4 x = 1 tan x + tan 2 x + tan 3 x + cotx + cot 2 x + cot 3 x = 6
Bài 21 Giải phương trình: Bài 33 Giải phương trình: 1 + sin 3 x = sin x + cos 2 x
3sin x + 2 cos x = 2 + 3 tan x Bài 34 Giải phương trình:
Bài 22 Giải phương trình: 7  π  π 
sin 4 x + cos 4 x = cot  x + ÷ .cot  − x ÷
2 cos x + cos 2 x + sin x = 0
3
8  3  6 
Bài 23 Giải phương trình: Bài 35 Giải phương trình:
2(tan x − sin x) + 3(cot x − cos x) + 5 = 0 cos 2 2 x + 2(sin x + cos x)3 − 3sin 2 x − 3 = 0
Bài 24 Giải phương trình: Bài 36 Giải phương trình:
4 cos x − 2 cos 2 x − cos 4 x = 1 4(sin 3 x − cos 2 x) = 5(sin x − 1)
Bài 25 Giải phương trình: Bài 37 Giải phương trình: sin x − 4sin 3 x + cos x = 0
sin x + sin 2 x + sin 3 x
= 3 Bài 38 Giải phương trình:
cos x + cos 2 x + cos 3 x cos10 x + 1 + cos8 x + 6cos3x.cos x = cos x + 8cos x.cos3 3 x

Cách học tốt môn Toán là phải làm Baøi taäp nhiều , bên cạnh đó 
( hehe... )
Sytan1992@gmail.com Trang8/10-LTĐH-2010
CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC -PHẦN II:LƯỢNG GIÁC Năm học 2011
4 π  1
Bài 39 Giải phương trình: sin x + cos  x + ÷ =
4

 4 4
Bài 40 Giải phương trình:
2
cos3 x.cos 3 x + sin 3 x.sin 3 x =
4
Bài 41 Giải phương trình:
(sin x + sin 2 x + sin 3 x)3 = sin 3 x + sin 3 2 x + sin 3 3 x
3 1
Bài 42 Giải phương trình: 8sin x = +
cos x sin x
D. GIỚI THIỆU ĐỀ THI TUYỂN SINH CÁC NĂM
A02:T×m no thuéc (0;2π ) cña PT: 2 2
A07: GPT: (1 + sin x ) cos x + (1 + cos x) sin x = 1 + sin 2 x
5  sinx+ cosx+ sin3x ÷ = cos2x + 3
 
 1+ 2sin2x  B07: GPT: 2sin 2 2 x + sin 7 x − 1= sin x
B02: GPT: sin 2 3x − cos 2 4x = sin 2 5x − cos 2 6x.  x x2
D07: GPT:  sin + cos ÷ + 3 cos x = 2
D02: T×m no thuéc [0;14] cña PT:  2 2
cos3 x − 4cos 2 x + 3cos x − 4 = 0. A08: GPT
A03: GPT: 1 1  7π 
+ = 4 sin  − x÷.
cos 2x 2 1 sin x  3π   4 
cot x − 1 = + sin x − sin 2x. sin  x − ÷
1+ tan x 2  2 
B03: GPT: B08: GPT

cot x − tan x + 4 sin 2x =


2
. sin 3 x − 3 cos3 x = sin x cos 2 x − 3 sin 2 x cos x.
sin 2x D08: GPT
D03: GPT
2 sin x (1 + cos 2 x) + sin 2 x = 1 + 2 cos x.
2 x π  2 2 x
sin  − ÷ tan x − cos = 0. A09: GPT
 2 4 2
(1 − 2sin x) cos x
B04: GPT = 3.
(1 + 2sin x)(1 − s inx)
2
5 sin x − 2 = 3 ( 1− sin x ) tan x. B09: GPT
D04: GPT s inx + cos x sin 2 x + 3cos3 x = 2(cos4 x + sin 3 x).
( 2cos x − 1)( 2sin x + cos x ) = sin 2x − sin x. D09: GPT
A-05: GPT: cos23x.cos2x-cos2x = 0 3cos5 x − 2sin 3 x cos 2 x − s inx = 0.

A-06: GPT: ( )
2 sin 6 x + cos6 x − sin x cos x
=0
A10: GPT
π 
2 − 2sin x 
(1 + s inx + cos2 x) sin  x + ÷
 4 1
= cos x.
 x 1 + t anx 2
B-06: GPT: cot x + sin x 1+ tan x tan ÷ = 4
 2 B10: GPT
D-06: GPT: cos3x+cos2x-cosx-1=0 (sin 2 x + cos2 x) cos x + 2cos 2 x − sinx = 0.

Cách học tốt môn Toán là phải làm Baøi taäp nhiều , bên cạnh đó ( hehe... )
Sytan1992@gmail.com Trang9/10-LTĐH-2010
CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC -PHẦN II:LƯỢNG GIÁC Năm học 2011
D10: GPT sin 2 x − cos2 x + 3sin x − cos x − 1 = 0.

Cách học tốt môn Toán là phải làm Baøi taäp 


nhiều , bên cạnh đó ( hehe... )
Sytan1992@gmail.com Trang10/10-LTĐH-2010