You are on page 1of 136

KINH TẾ HỌC

Ọ QQUẢN LŒ
((Managerial
g Economics))

1
Chương
g4

Quyết ₫ịnh quản lý trong các


cấu trúc thị trường

2
Nội dung chương 4
„ Các quyết
ế định quản lý trong thị trường cạnh
tranh hoàn hảo
„ Các quyết định quản lý trong thị trường độc
quyền thuần túy
„ Các quyết định quản lý trong thị trường cạnh
t h độ
tranh độc quyền

„ Chiến lược ra quyết định trong thị trường độc
quyền nhóm

3
CŸc quyết ₫ịnh quản l› trong
thị trường cạnh tranh hošn hảo

4
Hãng cạnh tranh hoàn hảo
„ Hãng CTHH là những người chấp
ấ nhận giá
‰ Sản lượngg của mỗi hãng g quá nhỏ bé so với tổng
g sản
lượng trên thị trường nên không thể tác động đến giá và
sản lượng trên thị trường
„ Tất cả các hãng sản xuất một loại hàng hoá đồng
nhất hay được tiêu chuNn hoá hoàn hảo
„ Việc gia nhập và rút lui khỏi thị trường cạnh tranh
hoàn hảo không bị hạn chế.
chế

5
Đường cầu của hãng chấp nhận giá
„ Hãng CTHH có thểể bán bất
ấ cứ mức sản lượng nào
tại mức giá thị trường
„ Đường cầu của hãng CTHH là đường cầu nằm
ngang tại mức giá được xác định tại giao điểm
giữa đường cung và đường cầu thị trường
‰ Cầu hoàn toàn co dãn
„ Doanh thu cận biên bằng đúng với mức giá
‰ Đường cầu cũng chính là đường doanh thu cận biên

6
Đường cầu của hãng chấp nhận giá
S

ollars)
ollars)

Price (do
Price (do

P0 P0
D = MR

0 Q0 0

Quantity Quantity

Đồ thị A – Thị Đồ thị B – Đường cầu của hãng


trường CTHH chấp nhận giá

7
Tối ₫a hóa lợi nhuận trong ngắn hạn
„ Trong ngắn
ắ hạn, nhà quản lý phải đưa ra hai quyết
ế
định:
1) Sản xuất hay đóng cửa
„ Đóngg cửa: khôngg sản xuất một đơn vị sản pphNm nào, không
g
thuê/mua bất cứ đơn vị đầu vào biến đổi nào
„ Nếu đóng cửa, hãng sẽ mất chi phí cố định
2) Nếu
ế sản xuất,ấ hãng cần
ầ phải sản xuất
ấ ở mức sản lượng
nào để tối ưu
„ Lợi nhuận = π = TR – TC  max

8
Lợi nhuận trung bình
„ Lợi nhuận trung bình = =π ( P − ATC )Q
Q Q
= P − ATC

„ Mức sản
Mứ ả llượng tối
ối đa
đ hóa
hó lợi
l i nhuận
h ậ là mức
ứ sản

lượng mà tại đó P = MC
„ Lợi nhuận trung bình không có ý nghĩa trong việc
ra qquyết
y định
ị sản lượng
ợ g tối ưu

9
Quyết ₫ịnh sản xuất ngắn hạn
„ Nhà quản lý sẽ sản xuất
ấ ở mức sản lượng mà tại
đó P = MC khi
‰ TR ≥ TVC
‰ Hoặc P ≥ AVC
„ Nếu P < AVC, nhà quản lý đưa ra quyết định
đóng cửa
cửa, ngừng sản xuất
‰ Mức sản lượng = 0
‰ Hãng chỉ mất
ấ chi phí cố
ố định
‰ Mức giá đóng cửa < AVC min

10
Tối ₫a hóa lợi nhuận P = $36

Total revenue
Profit =$36 -x$11,400
= $21,600 600
==$10,200
$21,600
$21200
$10 600

Total cost = $19 x 600


= $11,400
$11 400

11
Tối ₫a hóa lợi nhuận P = $36

Panel A: Total revenue


& total cost

Panel B: Profit curve


when P = $36

12
Tối thiểu hóa lỗ P = $10,5
$10 5

Profit = $3,150
Total cost ,= $17- $5,100
,
x 300
= -$1,950
= $5,100

Total revenue = $10.50 x 300


= $3,150

13
Sự không liên quan của chi phí cố ₫ịnh
„ Chi phí cốố định không liên quan trong việc ra
quyết định sản xuất
‰ Chi phí cố định không tác động đến chi phí cận biên
hay chi phí biến đổi bình quân cực tiểu

14
Đường cung ngắn hạn
„ Đường cung ngắn
ắ hạn đối
ố với hãng chấp
ấ nhận giá
‰ Là một phần đườngg chi phí cận biên nằm trên điểm
AVCmin
‰ Khi mức g
giá P < AVCmin, lượngg cungg bằngg 0
„ Đường cung ngắn hạn đối với ngành cạnh tranh:
‰ Là tổng theo chiều ngang đường cung của tất cả các
hãng trong ngành
‰ Luôn có độ dốc dương

15
Tối ₫a hóa lợi nhuận dài hạn

Profit = ($17 - $12) x 240


= $1,200

16
Cân bằng cạnh tranh dài hạn
„ Tất cả các hãng thực hiện mức sản lượng tối đa
hóa lợi nhuận (P = LMC)
„ D thị
Do hị trường
ờ CTHH không
khô cóó rào
à cản
ả gia
i nhập
hậ
thị trường nên
‰ Khi ngành có lợi nhuận kinh tế dương sẽ thu hút thêm
hãng mới gia nhập ngành và ngược lại
„ Ngành sẽ đạt trạng thái cân bằng dài hạn khi
không còn sự khuyến khích nào cho các hãng mới
gia nhập hay các hãng hiện tại rời bỏ ngành
‰ Khi P = LACmin
17
Cân bằng cạnh tranh dài hạn

18
Cung dài hạn của ngành
„ Trong dài hạn,
T h sự điều
điề chỉnh
hỉ h cung của
ủ ngành
à h
trước một sự thay đổi trong giá chưa chấm dứt
cho
h đến
đế khi sự gia
i nhập
hậ hay
h rời
ời bỏ
b đưa
đ đến
đế lợi
l i
nhuận kinh tế bằng 0
‰ tại mọi điểm trên đường cung dài hạn của ngành, lợi
nhuận kinh tế phải bằng 0
„ Đường cung dài hạn của ngành có thể nằm ngang
hoặc đi lên
‰ Tùy thuộc vào đó là ngành có chi phí tăng hay ngành
có chi phí không đổi
19
Cung dài hạn của ngành
„ Ngành có chi phí không đổi:

‰ Khi các doanh nghiệp
g trong
g ngành
g mở rộngg sản lượngg
thì không làm thay đổi giá của các yếu tố đầu vào 
LACmin không đổi
„ Ngành có chi phí tăng:
‰ Khi các doanh nghiệp trong ngành mở rộng sản lượng,
giá đầu vào tăng lên và LACmin cũng tăng lên.

20
Cung dài hạn của ngành

Ngành có chi phí không đổi

21
Cung dài hạn của ngành

Firm’s output

Ngành có chi phí tăng

22
Tô kinh tế
„ Khoản trả cho chủ sở hữu các nguồn lực hiếm
hoặc năng suất hơn, và lớn hơn chi phí cơ hội của
nguồn
ồ llực đó.
đó
„ Các hãng sử dụng những nguồn lực sản xuất hiếm
có như vậy thu được lợi nhuận kinh tếế bằng
ằ không
trongg trạngg thái cân bằng
g cạnh tranh dài hạn
‰ Bởi vì lợi nhuận kinh tế tiềm năng từ việc sử dụng một
nguồn
g lực
ự ưu việt
ệ được
ợ trả cho nguồn
g lực
ự như là tô
‰ Đối với ngành có chi phí tăng, thặng dư sản xuất trong
dài hạn
ạ đượcợ trả cho chủ sở hữu nguồn
g lực
ự như là tô
23
Tô kinh tế

24
Sử dụng ₫ầu vào tối ₫a hóa lợi nhuận
„ Sản phNm doanh thu cận biên (MRP)
‰ MRP của một y yếu tố đầu vào là doanh thu tăngg thêm
khi sử dụng thêm một yếu tố đầu vào đó
ΔTR
MRP = = MR. MP
ΔI
‰ Đối với hãng CTHH,
CTHH do P = MR nên
MRP = P × MP

25
Sử dụng ₫ầu vào tối ₫a hóa lợi nhuận
„ Sốố lượng của một đầu
ầ vào một nhà quản lý lựa
chọn để thuê tùy thuộc vào sản phNm doanh thu
cận biên và giá của đầu vào
‰ Nếu MRP của đầu vào còn lớn hơn g giá để thuê/mua
đầu vào đó thì doanh nghiệp còn tiếp tục lựa chọn sử
dụng đầu vào đó
‰ Số lượng đầu vào được sử dụng là số lượng mà tại đó
MRP = ggiá thuê/mua đầu vào

26
Sử dụng ₫ầu vào tối ₫a hóa lợi nhuận
„ Sản phNm doanh thu bình quân (ARP)
‰ Sản phNm doanh thu bình quân của lao động
g
TR
ARP = = P × AP
L
‰ Hãng sẽ quyết định đóng cửa, ngừng sản xuất trong
ngắn hạn khi ARP < w
„ Khi ARP < w thì TR < TVC

27
Sử dụng ₫ầu vào tối ₫a hóa lợi nhuận

28
So sánh hai quyết ₫ịnh
„ Quyết
ế định lựa chọn sản lượng và quyếtế định lựa
chọn đầu vào để tối đa hóa lợi nhuận là tương
đương nhau
‰ MRP = w và P = SMC là tươngg đươngg nhau
‰ Ta có w
SMC =
MP
‰ Thay SMC vào điều kiện P = SMC

 P × MP = w  MRP = w

29
Ra quyết ₫ịnh lựa chọn sản lượng tối ưu
„ Bước 1: Dự báo giá bán sản phNm
‰ Sử dụng
g kỹỹ thuật dự báo đã học trong
g chươngg 2: dự
báo dãy số thời gian và dự báo kinh tế lượng
„ Bước 2: Ước lượng các hàm chi phí AVC và
SMC
AVC = a + bQ + cQ 2

SMC = a + 2bQ
Q + 3cQ
Q2

30
Ra quyết ₫ịnh lựa chọn sản lượng tối ưu
„ Bước 3: Kiểm
ể tra nguyên tắc
ắ đóng cửa
‰ Nếu P ≥ AVCmin thì sản xuất
‰ Nếu P < AVCmin thì đóng cửa, ngừng sản xuất
‰ Để tìm AVCmin
i , thay thế Qmin
i vào trong phương trình
AVC
b
Qmin =−
2c
AVC min = a + bQmin + cQ 2
min

31
Ra quyết ₫ịnh lựa chọn sản lượng tối ưu
„ Bước 4: Nếu
ế P ≥ AVCmin, tìm mức sản lượng tối

ưu mà tại đó P = SMC
‰ Giải phương trình để tìm Q*:
P = a + 2bQ* + 3cQ* 2

32
Ra quyết ₫ịnh lựa chọn sản lượng tối ưu
„ Bước 5: Tính toán tổng
ổ lãi hay mức thua lỗỗ
„ Lợi
ợ nhuận
ậ = TR – TC
= P × Q − AVC × Q − TFC
* *

= ( P − AVC )Q − TFC
*

„ Nếu P < AVCmin hãng đóng cửa ngừng sản xuất


và lợi nhuận bằng - TFC

33
Ví dụ minh họa

34
Ví dụ minh họa

35
CŸc quyết ₫ịnh quản l› trong
thị trường ₫ộc quyền

36
Sức mạnh thị trường
„ Khả năng doanh nghiệp có thểể tăng giá bán mà
không mất đi toàn bộ doanh thu
‰ Bất cứ hãng nào có đường cầu dốc xuống đều có sức
mạnh thị trường
„ Cho phép doanh nghiệp có khả năng tăng giá cao
hơn chi phí trung bình và thu được lợi nhuận kinh
tế (nếu cầu và những điều kiện về chi phí cho
phép)

37
Độc quyền thuần túy
„ Là một hãng duy nhấtấ trên thị trường
„ Sản xuất và bán một
ộ loại
ạ hàngg hóa hayy dịch
ị vụụ
không có hàng hóa thay thế
„ Các doanh nghiệp mới bị ngăn cản gia nhập thị
trường do có các rào cản gia nhập thị trường

38
Đo lường sức mạnh thị trường
„ Sức mạnh thị trường có mốiố quan hệ nghịch với
độ co dãn của cầu theo giá
‰ Đường cầu của hãng càng kém co dãn thì hãng càng có
sức mạnh thị trường
‰ Hàng hóa của hãng càng có ít hàng hóa thay thế gần
gũi thì cầu càng
g g kém co dãn và hãng g càngg có sức mạnh
thị trường
‰ Khi cầu là hoàn toàn co dãn,, hãngg khôngg có sức mạnh

thị trường

39
Đo lường sức mạnh thị trường
„ Hệ sốố Lerner là một tỉ lệ đo lường lượng sự chênh
lệch giữa giá và chi phí cận biên với giá của hàng
hóa đó
P − MC
L
Lerner index
i d =
P

40
Đo lường sức mạnh thị trường
„ Hệ sốố Lerner:
‰ Bằng
g 0 đối với hãng
g cạnh tranh hoàn hảo
‰ Tăng lên khi sức mạnh thị trường tăng lên
Hệ số Lerner =
P − MR P − P (1 + 1 / E ) 1
= = 1 − (1 + 1 / E ) = −
P P E
‰ Độ co dãn của cầu theo giá càng thấp (về mặt trị tuyệt
đối) thì chỉ số Lerner và sức mạnh thị trường càng lớn

41
Đo lường sức mạnh thị trường
„ Một dấu
ấ hiệu của sức mạnh thị trường là độ co
dãn của cầu theo giá chéo
„ Nếu người tiêu dùng xem hai loại hàng hóa là
hàng hóa thay thế,
thế độ co dãn của cầu theo giá
chéo (EXY) mang dấu dương
‰ EXY càng lớn thì hàng hóa đó có khả năng thay thế cao
và sức mạnh thị trường là yếu

42
Những yếu tố quyết ₫ịnh sức mạnh
thị trườngg
„ Sự gia nhập của các hãng mới vào thị trường có thể
làm suy yếu sức mạnh thị trường của các hãng đang
hoạt động trên thị trường vì nó làm tăng số lượng
hàngg hoá
o thayy thếế
„ Một hãng có thể có sức mạnh thị trường cao chỉ khi
có những rào cản mạnh mẽ ngăn cản sự gia nhập của
các hãng mới
‰ Một điều kiện làm cho việc gia nhập thị trường của các
hãng mới, mà ở thị trường đó các hãng đang thu được lợi
ậ kinh tế,, gặp khó khăn
nhuận

43
Các rào cản phổ biến
„ Hiệu suất
ấ kinh tếế tăng theo quy mô
‰ Đường g chi phí bình quân dài hạn (LAC) của một hãngg
giảm quá một mức đầu ra lớn, có quan hệ với cầu sản
phNm
‰ Một hãng mới muốn gia nhập phải có quy mô sản xuất
lớn để giữ cho chi phí của hãng thấp như chi phí của
hãng có quy mô lớn hay các hãng hiện đang hoạt động
trên thị trường

44
Các rào cản phổ biến
„ Những rào cản do Chính phủ đặt ra
‰ Quyền được phép kinh doanh
‰ Bằ phát
Bằng hát minh
i h sáng
á chế
hế
„ Kiểm soát đầu vào
‰ Do độc quyền kiểm soát một nguyên liệu thô
„ Sự trung thành với thương hiệu
‰ Các hãng đang hoạt động có thể xây dựng được lòng
trung thành của khách hàng của họ
‰ Các hãng mới gia nhập sẽ phải rất khó khăn khi muốn
vượt qua sự trung thành đó
45
Các rào cản phổ biến
„ Trói buộc người tiêu dùng
‰ Các hãng muốn gia nhập có thể bị cản trở khi họ tin rằng
chi phí chuyển đổi cao khiến họ khó có thể thuyết phục
khách hàng thay đổi nhãn hiệu sản phNm
„ Hiệu ứng mạng lưới:
‰ Hiệu ứng mạng lưới xảy ra khi giá trị của một sản phNm sẽ
tăng lên khi ngày càng có nhiều người tiêu dùng sản phNm
đó.
‰ có thể tạo ra khó khăn cho hãng mới gia nhập thị trường khi
mà những hãng đang hoạt động đó thiết lập được một mạng
lưới những khách hàng đông đảo

46
Đườngg cầu và doanh thu cận
ậ biên của
hãng ₫ộc quyền
„ Đường cầu thị trường chính là đường cầu của hãng độc
q y
quyền
„ Hãng độc quyền phải giảm giá nếu muốn bán thêm được
sản pphNm
‰ Doanh thu cận biên luôn nhỏ hơn giá bán trừ đơn vị sản

phNm đầu tiên


„ Khi MR dương (âm), cầu co dãn (kém co dãn)
„ Đối với đườngg cầu tuyến
y tính,, MR cũngg là đườngg tuyến
y
tính, có cùng điểm cắt trục tung như đường cầu và độ dốc
dốc gấp đôi độ dốc đường cầu

47
Đườngg cầu và doanh thu cận
ậ biên của
hãng ₫ộc quyền

48
T ₫a hóa lợi
Tối ợ nhuận
ậ trongg ngắn
g hạn

₫ối với hãng ₫ộc quyền
„ Hãng độc quyền sẽ tiến hành sản xuất nếu mức
giá lớn hơn chi phí biến đổi bình quân
„ Mức lãi lớn nhất hay mức thua lỗ nhỏ nhất khi
hãng sản xuất
ấ tại mức sản lượng mà tại đó
MR = MC

49
T ₫a hóa lợi
Tối ợ nhuận
ậ trongg ngắn
g hạn

₫ối với hãng ₫ộc quyền
„ Nếu P > ATC hãng có lợi nhuận kinh tế dương
„ Nế AVC < P < ATC hã
Nếu hãng bị th
thua lỗ nhưng
h vẫn

tiếp tục sản xuất trong ngắn hạn
„ Nếu cầu giảm làm giá nhỏ hơn AVC ở mọi mức
sản lượng
ợ g thì hãngg sẽ đóngg cửa ngừng
g g sản xuất và
chỉ bị thua lỗ bằng phần chi phí cố định (TFC)

50
T ₫a hóa lợi
Tối ợ nhuận
ậ trongg ngắn
g hạn

₫ối với hãng ₫ộc quyền

51
T
Thua lỗ nhỏ nhất trongg ngắn
g hạn
ạ ₫ối với
hãng ₫ộc quyền

52
Tối ₫a hóa lợi nhuận trong dài hạn
„ Hãng độc quyềnề tối
ố đa hóa lợi nhuận bằng
ằ cách
lựa chọn sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó
MR = LMC (khi P ≥ LAC)
„ Hãng sẽ rời bỏ ngành nếu P < LAC
„ Hãng độc quyền sẽ điều chỉnh quy mô doanh
nghiệp
hiệ đđạtt mức
ứ tối ưu
‰ Mức tối ưu là mức mà tại đó đường AVC tiếp xúc với
LAC
AC tạii mức
ứ sản lượng
l tối
ối đa
đ hóa
hó lợi
l i nhuận
h ậ

53
Tối ₫a hóa lợi nhuận trong dài hạn

54
Sử dụng ₫ầu vào tối ₫a hóa lợi nhuận
„ Phân tích tương tự như đối
ố với hãng CTHH

55
Cạnh tranh ₫ộc quyền
„ Đặc trưng của cạnh tranh độc quyền:

‰ Có số lượngg lớn các hãngg có quyy mô nhỏ
‰ Sản phNm tương tự nhau nhưng có đôi nét khác biệt
‰ Tự do gia nhập và rời bỏ thị trường
„ Phân biệt với CTHH:
‰ Sả phN
Sản hNm có
ó sự khá
khác biệt
„ Phân biệt với độc quyền
‰ Có nhiều hãng trên thị trường
‰ Tự
ự do gia
g nhậpập hoặc
ặ rời bỏ thịị trườngg
56
Cạnh tranh ₫ộc quyền
„ Hãng cạnh tranh độc quyền đối diện với một
đường cầu rất co dãn nhưng không phải nằm
ngang
‰ Hãng có thể tăng giá mà không mất toàn bộ khách hàng
‰ Ngược lại không một hãng nào có thể hạ giá xuống mà
chiếm lĩnh được toàn bộ thị trường
„ Quyết định về giá cả và sản lượng của mỗi hãng
không gây ra sự chú ý của các hãng khác.

57
Cạnh tranh ₫ộc quyền
„ Cân bằng
ằ trong ngắn
ắ hạn: tương tự như hãng độc
quyền
‰ Hãng tối đa hóa lãi hay tối thiểu hóa lỗ khi sản xuất ở
mức sản lượng có MR = MC
‰ Nếu P > ATC hãng có lợi nhuận kinh tế dương
‰ Nếu AVC < P < ATC hãng bị thua lỗ nhưng vẫn sản
xuất
‰ Nếu P < AVC hãng đóng cửa và bị thua lỗ bằng TFC

58
Cạnh tranh ₫ộc quyền

Tối đa hóa lợi nhuận trong ngắn hạn 59


Cạnh tranh ₫ộc quyền
Cân bằng trong dài hạn
„ Khi có lợi nhuận kinh tế dương  thu hút các
hãng khác gia nhập thị trường
„ Đường cầu của hãng dịch chuyển sang trái và trở
nên co dãn hơn
„ Sự
ự gia
g nhậpập chỉ kết thúc khi lợi
ợ nhuận
ậ kinh tế
dương bị loại trừ:
‰ Khi giá bằng với LAC  Khi đường cầu tiếp xúc với
đường LAC

60
Cạnh tranh ₫ộc quyền
Cân bằng trong dài hạn
„ So sánh với CTHH
‰ Đối với hãng CTHH: điểm tiếp xúc xảy ra ở LACmin
‰ Đối với hãng cạnh tranh độc quyền: Điểm tiếp xúc nằm
ở đoạn dốc xuống của đường LAC
‰ Mức sản lượng trong cạnh tranh độc quyền thấp hơn so
với trong CTHH

61
Cạnh tranh ₫ộc quyền

Cân bằng trong dài hạn 62


T ự thi qquyết
Thực y ₫ịnh
ị về sản lượng
ợ g và ggiá
cả ₫ể tối ₫a hóa lợi nhuận
„ Bước 1: Ước lượng phương trình cầu
‰ Sử dụng các phương pháp được đề cập đến ở chương 2
‰ Dạng hàm cầu tuyến tính:
Q = a +bP + cM M + dPR
‰ Ước lượng các biến ngoại sinh M và PR và thay thế vào
phương
h trình
t ì h cầu,
ầ thu
th được
đ hàm
hà cầu ầ cóó dạng:
d
Q = a’ + bP
‰ Trong đó
ˆ + dPˆR
a' = a + cM

63
T ự thi qquyết
Thực y ₫ịnh
ị về sản lượng
ợ g và ggiá
cả ₫ể tối ₫a hóa lợi nhuận
„ Bước 2: Tìm phương trình đường cầu ngược
−a'' 1
P= + Q = A + BQ
b b
„ Trong đó:
ˆ + dPˆ
a' = a + cM R

64
T ự thi qquyết
Thực y ₫ịnh
ị về sản lượng
ợ g và ggiá
cả ₫ể tối ₫a hóa lợi nhuận
„ Bước 3: Tìm doanh thu cận biên

−a' 2
MR = A + 2 BQ = + Q
b b

65
T ự thi qquyết
Thực y ₫ịnh
ị về sản lượng
ợ g và ggiá
cả ₫ể tối ₫a hóa lợi nhuận
„ Bước 4: Ước lượng các hàm chi phí AVC và SMC
‰ Sử dụng các phương pháp được đề cập đến ở chương 3

AVC = a + bQ + cQ 2

SMC = a + 2bQ + 3cQ 2

66
T ự thi qquyết
Thực y ₫ịnh
ị về sản lượng
ợ g và ggiá
cả ₫ể tối ₫a hóa lợi nhuận
„ Bước 5: Tìm mức sản lượng mà tại đó MR = SMC
„ Bước 6: Xác định mức giá tối đa hóa lợi nhuận
‰ Thay thế Q* vào phương trình hàm cầu ngược để tìm P*
„ Bước 7: Kiểm
ể tra nguyên tắc
ắ đóng cửa:
‰ Thayy thế Q*
Q vào hàm AVC được ước lượng,g tìm AVC*
‰ Nếu P* ≥ AVC*, hãng sẽ sản xuất Q* đơn vị sản phNm
và bán với g
giá P*
‰ Nếu P* < AVC* thì hãng ngừng sản xuất trong ngắn hạn

67
T ự thi qquyết
Thực y ₫ịnh
ị về sản lượng
ợ g và ggiá
cả ₫ể tối ₫a hóa lợi nhuận
„ Bước 8: Tính toán mức lãi hay thua lỗ
‰ Lợi nhuận = TR – TC
= P × Q* - AVC × Q* - TFC
= (P – AVC)Q* - TFC

Nếu
ế P < AVC, hãng không sản xuất
ấ và bị thua lỗ
ỗ bằng

TFC

68
Ví dụ minh họa: Hãng Aztec
„ Hãng Aztec có sức mạnh thị trường do nắm
ắ bằng

sáng chế
„ Hãng bán tai nghe nhạc không dây cao cấp

69
Ví dụ minh họa: Hãng Aztec
„ Ước lượng cầu
ầ và doanh thu cận biên
Q = 41,
41 000 − 500 P + 0.6
0 6M − 22.5
22 5 PR
= 41, 000 − 500 P + 0.6(45,
( 000)) − 22.5(800)
( )
= 50, 000 − 500 P

70
Ví dụ minh họa: Hãng Aztec
„ Xác định hàm cầu
ầ ngược
1
P = 100 − Q
500
= 100 − 0.002Q

„ Xác định hàm doanh thu cận biên


MR = 100 − 0.004
0 004Q

71
Ví dụ minh họa: Hãng Aztec

72
Ví dụ minh họa: Hãng Aztec
„ Ước lượng hàm chi phí AVC và SMC

AVC = 28 − 0.005Q + 0.000001Q 2

SMC = 28 − (2 × 0.005)Q + (3 × 0.000001)Q 2

= 28 − 0.01Q + 0.000003Q 2

73
Ví dụ minh họa: Hãng Aztec
„ Quyết
ế định sản lượng
‰ Q* = 6000 (sản phNm)
„ Quyết định giá bán:
‰ P* = $88
„ Kiểm tra nguyên tắc đóng cửa:
‰ Tính AVC khi hãng sản xuất
ấ 6000 sản phNm
‰ AVC* = $34 < P*
‰ Hãng sản xuất chứ không đóng cửa

74
Ví dụ minh họa: Hãng Aztec
„ Tính toán mức lợi nhuận dự kiến:
ế
‰ Lợi nhuận = $54.000

75
Ví dụ minh họa: Hãng Aztec

76
Chiến lược ra quyết ₫ịnh trong
thị trường ₫ộc quyền nh‚m

77
Thị trường ₫ộc quyền nhóm
„ Lợi nhuận của các hãng trên thị trường độc quyền

nhóm phụ thuộc lẫn nhau
‰ Là đặc điểm riêng có của thị trường độc quyền nhóm
‰ Khi số lượng hãng trên thị trường ít, các quyết định về
sản lượng, giá cả… của bất kỳ hãng nào cũng tác động
đến nhữngg điều kiện về cầu và doanh thu cận biên của
các hãng còn lại trên thị trường

78
Quyết ₫ịnh chiến lược
„ Hành vi chiến
ế lược:
‰ Các hành độngg được các hãngg tiến hành để lập kế
hoạch và phản ứng lại các hành động cạnh tranh từ các
hãng đối thủ
„ Lý thuyết trò chơi:
‰ cung cấp lời chỉ dẫn hữu ích về việc làm thế nào để
hành xử trong các tình huống chiến lược có liên quan
đến tình trạng
ạ g phụ
p ụ thuộc
ộ lẫn nhau

79
Chiến lược ra quyết ₫ịnh ₫ồng thời
„ Xảy ra trong các thị trường độc quyền
ề nhóm khi
các nhà quản lý phải đưa ra các quyết định cá
nhân mà không biết gì về quyết định của các đối
thủ cạnh
ạ tranh
‰ Không nhất thiết phải xảy ra cùng một thời điểm

80
Chiến lược ưu thế
„ Chiến lược ưu thế là một chiến lược hoặc hành động
mang lại kết cục tốt nhất dù cho các đối thủ có quyết
định làm gì đi chăng nữa
„ Khi tồn tại chiến lược ưu thế, một người quyết định
có lý trí luôn áp dụng chiến lược ưu thế
„ Dự đoán rằng nếu các đối thủ của mình cũng có các
chiến
hiế lược
l ưu thế thì họ
h cũng
ũ sẽẽ ááp dụng
d các
á chiến
hiế
lược ưu thế đó
„ Trạng thái cân bằng ằ chiếnế lược ưu thế:ế tồn
ồ tại khi
tất cả người ra quyết định đều có chiến lược ưu thế

81
Tình thế lưỡng nan của người tù
Bill
Không thú tội Thú tội
A B B
Không
thú tội 2 năm, 2 năm 12 năm, 1 năm

Jane
C J D JB
Thú tội 1 năm,, 12 năm 6 năm,, 6 năm

82
Tình thế lưỡng nan của người tù
„ Tất
ấ cả các đối
ố thủ đều
ề có chiếnế lược ưu thếế
„ Ở trạng
ạ g thái cân bằngg chiến lược
ợ ưu thế,, các đối
thủ đều bị thiệt hơn so với trường hợp họ ra quyết
định có hợp tác với nhau

83
Các quyết ₫ịnh với một chiến lược
ưu thế
„ Khi một hãng không có chiến lược ưu thế nhưng
ít nhất
hất một
ột trong
t các
á đối thủ cóó chiến
hiế llược ưu thế
‰ Dự đoán rằng đối thủ sẽ thực hiện chiến lược ưu thế
của mìnhh
‰ Khi biết hành động của đối thủ, nhà quản lý có thể
chọn chiến
ế lược tốt
ố nhất
ấ cho mình

84
Các quyết ₫ịnh với một chiến lược
ưu thế
Giá của Palace
Cao ($10) Thấp
ấ ($6)
A B
Giiá của Castle
e

Cao
C
($10) $1000, $1000 $500, $1200

C D
Thấp
($6) $1200 $300
$1200, $400 $400
$400,

85
Các chiến lược bị lấn át
„ Các chiếnế lược bị lấn
ấ át: Là các chiếnế lược sẽ không
bao giờ được lựa chọn vì luôn có một chiến lược tốt
hơn chúng
„ Sựự loại
ạ trừ liên tiếp
p các chiến lượcợ bịị lấn át: Một
tiến trình ra quyết định lặp lại trong đó các chiến lược
bị lấn át bị giảm thiểu để tạo ra một bảng lợi ích rút
gọn với ít quyết định hơn cho các nhà quản lý xem
xét.

86
Sự loại trừ liên tiếp các chiến lược
bị lấn át
Giá của Palace
Cao ($10) Trung bình ($8) Thấp ($6)

A B C C C P
Cao
$1,000, $1,000 $900, $1,100 $500, $1,200
($10))
($
a Castle

D E P F
T.Bình
$1,100, $400 $800, $800 $450, $500
Giá của

($8)
$

G C H I P
Thấp
$
$1,200, $
$300 $
$500, $
$350 $
$400, $
$400
($6)

Các kết cục về lợi nhuận theo tuần tính bằng dollar

87
Sự loại trừ liên tiếp các chiến lược
bị lấn át
Bảng lợi ích rút gọn Giải pháp
Giá của Palace duy nhất
Trung bình ($8) Thấp ($6)
B C C CP
Cao
C
Giá của Castle
e

$900, $1,100 $500, $1,200


($10)

H I P
Thấp
$500, $350 $400, $400
($6)
G

Các kết cục về lợi nhuận theo tuần tính bằng dollar

88
Ra quyết ₫ịnh tốt nhất cho các bên
„ Các nhà quản lý sẽ chọn chiếnế lược nào mang lại
lợi ích lớn nhất cho họ, dựa trên hành động của
đối thủ mà họ đã dự đoán
„ Các nhà quản lý dự đoán rằng hành động của mỗi
đối thủ là quyết định tốt nhất cho đối thủ đó, dựa
trên dự đoán của đối thủ đó về hành động của các
đối thủ khác.
„ Cá nhà
Các hà quản
ả lý tìm
ì kiếm
kiế quyếtế định
đ h tốt
ố nhất
hấ cho
h
các bên

89
Cân bằng Nash
„ Là một tập hợp các hành động hay quyết ế định mà
từ đó các nhà quản lý chọn ra quyết định tốt nhất
khi đối thủ của họ đưa ra hành động mà họ dự
đoán
„ Tính ổn định chiến lược:
‰ Không hãng nào có thể được lợi hơn khi đơn phương
thay đổi quyết định của mình

90
Ví dụ về cân bằng Nash
Ngân
g sách của Pepsi
p
Thấp Trung bình Cao

A C B P C
Thấp $60, $45 $57.5, $50 $45, $35
a Coke
sách của

D P E C F
Trung
$50, $35 $65, $30 $30, $25
bình
Ngân s

G H I C P
Cao $45, $10 $60, $20 $50, $40

Các kết cục về lợi nhuận nửa năm tính bằng triệu dollar

91
Cân bằng Nash
„ Nếu
ế chỉ tồn
ồ tại một cân bằng
ằ Nash duy nhất

‰ Có thể mong g đợi các đối thủ thực hiện những
g quyết
y
định dẫn tới trạng thái cân bằng Nash
„ Khi có nhiều trạng thái cân bằng Nash
‰ Không dự đoán được kết cục có thể xảy ra
„ Cân bằng chiến lược ưu
ư thế chính là cân bằng
Nash
‰ Cân bằng
ằ Nash có thểể xảy ra mà không có chiến
ế lược
ưu thế hay chiến lược bị lấn át nào

92
Đường phản ứng tốt nhất
„ Dùng đểể phân tích và giải thích các quyết
ế định
đồng thời khi sự lựa chọn là liên tục (chứ không
phải rời rạc)
„ Đường phản ứng tốt nhất của một hãng cho thấy
quyết định tốt nhất của hãng dựa trên quyết định
mà hãng mong chờ đối thủ của mình sẽ thực hiện
‰ Thường là quyết định tối đa hóa lợi nhuận
„ Cân bằng
ằ Nash xảy ra khi các đường phản ứng tốt

nhất của các hãng cắt nhau
93
Ví dụ minh họa
„ Hai hãng hàng không Arrow Airlines và Bravo
Airways hoạt động trong thị trường độc quyền nhóm
và cạnh tranh nhau về giá cả. Hai hãng đang lập kế
hoạch để đưa ra giá vé khứ hồi. Cả hai nhà quản lý
đều biết rằng hàm cầu của hai hãng là:
QA = 4000 – 25PA + 12PB
QB = 3000 – 20PB + 12PA
„ Và hàm chi phí là:
LACA = LMCA = $160
LACB = LMCB = $180
94
Ví dụ minh họa
„ Mỗiỗ hãng cần
ầ biết
ế mức giá tốt
ố nhất
ấ cho mình
trong điều kiện đối thủ của hãng ra mức giá mà
hãng dự đoán.
„ Nhà quản lý của hai hãng đều phải biết cả đường
phản ứng tốt nhất của mình và đường phản ứng
tốt nhất của đối thủ

95
Ví dụ minh họa
„ Xây dựng đường phản ứng tốt
ố nhất
ấ cho hãng
Arrow Airlines
‰ Giả sử Arrow cho rằng Bravo định mức giá $100,
đường cầu của Arrow là
QA = 4.000 – 25PA + 12 x $100 = 5.200 – 25PA-
‰ Giải bài toán, xác định mức sản lượng và mức giá của
Arrow
„ Đápp số Q
Q*A = 600 và P = $184
‰ Giả sử Arrow cho rằng Bravo định mức giá $200,
Arrow sẽ đặt
ặ mức giá
g là P = $208
96
97
Các ₫ườngg pphản ứngg tốt nhất và cân bằngg
Nash
Arrow Airlline’s pricce
A

Bravo Airway
Airway’s
s price

98
Xây dựng ₫ường phản ứng tốt nhất
„ Giả sử có hai hãng A và B hoạt động trên thị
trường độc quyền nhóm và phải ra quyết định về
giá.
„ Hàm cầu đối với hai hãng A và B lần lượt là
QA = a + bPA + cPB
QB = d + ePB + fPA
„ Trongg đó: a,, d > 0;; b,, e < 0 và c,, f > 0

99
Xây dựng ₫ường phản ứng tốt nhất
„ Giả sử cả hai hãng có hiệu suất
ấ không đổiổ theo
quy mô, gọi cA và cB lần lượt là chi phí cận biên
dài hạn và chi phí bình quân của hãng A và B, ta
có:
CA(QA) = cAQA và CB(QB) = cBQB
„ Hà llợii nhuận
Hàm h ậ choh hãng
hã A vàà B lầnlầ lượt
l t là:

πA = PAQA – CA(QA) = (PA – cA)(a + bPA + cPB)
πB = PBQB – CB(QB) = (PB – cB)(d + ePB + fPA)

100
Xây dựng ₫ường phản ứng tốt nhất
„ Điều
ề kiện tối
ố đa hóa lợi nhuận của mỗiỗ hãng là
∂πA/∂PA = a + 2bPA + cPB – bcA = 0 ((1))
∂πB/∂PB = d + 2ePB + fPA – ecB = 0 (2)
„ Giải phương
h trình
ì h (1) được
đ đ ờ phản
đường hả ứứng tốt

nhất của hãng A, và giải phương trình (2) được
đường phản ứng tốtố nhấtấ của hãng B.

101
Xây dựng ₫ường phản ứng tốt nhất
„ Đ ờ phản
Đường hả ứng
ứ tốt
ố nhất
hấ của
ủ hãng
hã A:
A
bc A − a c
PA = BRA ( PB ) = − PB
2b 2b
„ Đườngg pphản ứngg tốt nhất của hãngg B:
ec B − d f
PB = BRB ( PA ) = − PA
2e 2e

102
Xây dựng ₫ường phản ứng tốt nhất
„ Mức giá cân bằng
ằ Nash:
N 2e(bc A - a) + c(d - ec B )
P =
A
4be - cf

N 2b(ec A - d) + f(a - bc A )
P =
B
4b - cff
4be

103
Xây dựng ₫ường phản ứng tốt nhất

104
Chiến lược ra quyết ₫ịnh tuần tự
„ Quyếtế định tuần
ầ tự: một hãng ra một quyết ế định,
rồi đến đối thủ của nó ra quyết định khi đã biết
được hành động mà hãng thứ nhất thực hiện
‰ Q y định
Quyết ị tốt nhất mà mộtộ nhà qquản lý
ý có thể đưa ra
ngày hôm nay phụ thuộc vào việc đối thủ của anh ta sẽ
phản ứng như thế nào vào ngày mai

105
Cây trò chơi
„ Là một sơ đồ minh họa các quyết định của các hãng
như các nút quyết định với các nhánh vươn ra từ các
nút
‰ Mỗi nhánh đại diện cho mỗi hành động có thể được thực
hiện tại nút đó
‰ Thứ tự các quyết định thường bắt đầu từ trái sang phải cho
đến khi tới được các bảngg lợi ích cuối cùngg
„ Phương pháp quay ngược: Là một phương pháp để
tìm cân bằng Nash theo một quyết định tuần tự bằng
việc dự đoán các quyết định tương lai nhằm đưa ra
các quyết định hiện tại tốt nhất.
106
Ví dụ minh họa

P
Panel
l B – Roll-back
R ll b k
solution

107
Chiến lược ra quyết ₫ịnh tuần tự
„ Khi đưa ra các quyết
ế định tuần
ầ tự, nhà quản lý
đưa ra quyết định tốt nhất cho bản thân họ bằng
cách sử dụng phương pháp quay ngược
„ Phương pháp này dẫn đến một con đường duy
nhất và là con đường quyết định cân bằng Nash:
‰ Mỗi hãng thực hiện điều tốt nhất cho bản thân trong
điều kiện các đối thủ đã đưa ra những quyết định tốt
nhất cho họ

108
Lợ thế của người
Lợi g quyết
q y ₫ịnh
ị trước và
của người quyết ₫ịnh sau
„ Lợi thế của người quyết định trước:
‰ ra quyết
ết định
đị h đầu
đầ tiê
tiên để gây
â ảảnh
h hưở
hưởng tới các
á quyết
ết
định sau này của đối thủ, làm đối thủ chọn hành động
theo cách làm bạn có lợi hơn
„ Lợi thế của người quyết định sau:
‰ Khi một hãng nhờ phản ứng lại quyết ế định thứ nhất
ấ của
hãng đối thủ và thu được lợi ích cao hơn

109
Lợ thế của người
Lợi g quyết
q y ₫ịnh
ị trước và
của người quyết ₫ịnh sau
„ Để xác định xem liệu thứ tự ra quyết định có tạo ra
lợi thế khi các hãng đưa ra các quyết định kế tiếp hay
không, áp dụng biện pháp quay ngược vào các cây trò
chơi với mỗi chuỗi quyết định có thể xảy ra
‰ Nếu lợi ích tăng lên nhờ ra quyết định đầu tiên thì nghĩa là
có lợi thế người quyết định đầu tiên.
‰ Nếu lợi ích tăng lên nhờ ra quyết định thứ hai thì nghĩa là có
ợ thế của người
lợi g đi sau.
‰ Nếu lợi ích không đổi khi thay đổi thứ tự quyết định thì có
nghĩa là thứ tự không có ý nghĩa gì

110
Ví dụ minh họa
„ Giả sử Motorola và Sony được độc quyền cung
cấp điện thoại di động trên thị trường Brazil
„ Chính phủ quy định giá trần
ầ cho dịch vụ điện
thoại di động là $800 mỗi năm với mỗi khách
hàng
„ Cả Motorola và Sony đều có thể cung cấp điện
thoại di động theo công nghệ analog và số
Motorola Sony
Chi phí hàng năm của dịch vụ analog $250 $400
Chi phí hàng năm của dịch vụ số $350 $325

111
Ví dụ minh họa
„ Người Brazil không quan tâm đến
ế việc họ mua
công nghệ nào, nhưng tổng doanh số sẽ thấp đi
nếu Motorola và Sony không thỏa thuận cung cấp
cùngg một
ộ côngg nghệ
g ệ

112
Ví dụ minh họa
Công nghệ của Motorola
Analog Số
A SM B
Analog $10, $13.75 $8, $9
Công nghệ
của Sony C D SM
Số $9.50, $11 $11.875, $11.25

Đồ thị A – Quyết định công nghệ đồng thời

113
Ví dụ minh họa

Đồ thị B – Motorola nắm giữ lợi thế của người đi đầu

114
Các ₫ộng thái chiến lược
„ Động thái chiến
ế lược: Hành động được sử dụng
để đNy đối thủ vào tình thế bất lợi
„ Có ba dạng:
‰ Cam kết
‰ Đe dọa
‰ Hứ hẹn
Hứa h
„ Chỉ có hiệu quả khi động thái chiến lược đó là
đáng tin cậy

115
Cam kết
„ Các nhà quản lý tuyên bốố hay biểu
ể thị cho đối
ố thủ
biết bằng cách nào đó rằng họ sẽ tự ràng buộc bản
thân vào việc thực hiện một hành động hay đưa ra
một
ộ qquyết
y định
ị nào đó bất chấpp đối thủ có thực

hiện hành động gì hay ra quyết định gì chăng nữa
‰ Là quyết định hay hành động vô điều kiện

116
Cam kết
„ Các hãng đưa ra cam kếtế đáng tin cậy bằng
ằ cách
thực hiện những hành động không thể thay đổi
được một cách vô điều kiện
„ Tạo ra vị thế người ra quyết định đầu tiên cho
hãng đưa ra cam kết trong trò chơi ra quyết định
kế tiếp

117
Đe dọa và hứa hẹn
„ Là những hành động hay quyết
ế định có điều
ề kiện
„ Đe dọa:

‰ Có thể được đưa ra công khai hoặc ngụ ý
‰ “Nếu
Nếu anh thực hiện hành động A,
A tôi sẽ thực hiện hành
động B mà anh không mong muốn hoặc sẽ buộc anh
phải trả giá đắt”
đắt
„ Hứa hẹn:
‰ “Nếu anh
“Nế h thực
h hiệ
hiện hà
hànhh độ
động A,
A tôi
ôi sẽẽ thực
h hiệ
hiện hà
hànhh
động B mà anh mong muốn hoặc mang lại lợi ích cho
anh
anh”
118
Hợpợp tác trongg các qquyết
y ₫ịnh
ị chiến lược

lặp lại
„ Hợp tác: Khi các hãng độc quyền nhóm thực hiện
các quyết định cá nhân khiến cho tất cả các hãng
đều có lợi hơn so với trường hợp kết cục cân bằng
N h khi không
Nash khô hợph tác.

„ Các quyết định lặp lại: Các quyết định được
cùng một sốố hãng đưa ra hết
ế lần
ầ này đếnế lần
ầ khác

119
Q y ₫ịnh
Quyết ị mộtộ lần trongg tình thế
lưỡng nan của người tù
„ Lừa dối: Khi một nhà quản lý đưa ra một quyết
định bất hợp tác
„ Tình thế tiến thoái lưỡng nan của người tù khi ra
quyết
ế định một lầnầ
‰ Các quyết định hợp tác không ổn định về mặt chiến
lược
‰ Việc lừa dối sẽ không gây ra hậu quả gì trong tương
lai, vì thế cả hai hãng đều dự đoán hãng kia sẽ lừa dối
‰ Lừa dối trở thành p phản ứngg tốt nhất cho mỗi hãng
g

120
T huốngg khó xxử khi ₫ịnh
Tình ị ggiá của
hãng AMD và Intel
Giá của AMD
Cao Thấp
A: Hợp tác B: AMD lừa dối
Cao $ $2.5
$5, $ $3
$2,
Giá A
của
Intel C: Intel lừa dối D: Không hợp tác
Thấp $6, $0.5 $3, $1
I I A
Các kết cục
ụ về lợi
ợ nhuận
ậ theo tuần tính bằng
g triệu
ệ dollar.

121
Trừng phạt sự lừa dối
„ Trong các quyết ế định lặp lại, sự lừa dối
ố có thểể bị
trừng phạt
„ Trừng phạt do lừa dối thường thực hiện dưới
dạng một quyết định trả đũa do hãng trừng phạt
thực hiện, chuyển trò chơi về quyết định Nash khi
không hợp tác
„ Nếu lời đe dọa là đáng tin cậy, các nhà quản lý
đôi khi cóó thể
hể đạt
đ được
đ sự hhợp tác
á trong tình
ì h thế
hế
tiến thoái lưỡng nan của người tù

122
T huốngg khó xxử khi ₫ịnh
Tình ị ggiá của
hãng AMD và Intel
Giá của AMD
Cao Thấp
A: Hợp tác B: AMD lừa dối
Cao $ $2.5
$5, $ $3
$2,
Giá A
của
Intel C: Intel lừa dối D: Không hợp tác
Thấp $6, $0.5 $3, $1
I I A
Các kết cục
ụ về lợi
ợ nhuận
ậ theo tuần tính bằng
g triệu
ệ dollar.

123
Quyết ₫ịnh hợp tác
„ Quyết
ế định hợp tác:
‰ nếu g
giá trị hiện tại của cái ggiá của hành vi lừa dối lớn
hơn giá trị hiện tại của các lợi ích có được từ hành vi
lừa dối
‰ đạt được trong thị trường độc quyền nhóm khi tất cả các
hãng trong một thị trường độc quyền nhóm lựa chọn sẽ
không lừa dốiố
„ Lừa dối:
‰ nếu giá trị hiện tại của lợi ích có được từ hành vi lừa dối
lớn hơn ggiá trịị hiện
ệ tại
ạ của các ggiá cuả hành vi lừa dối
124
Quyết ₫ịnh hợp tác
B1 B2 BN
PVLợi ích của lừa dối = + + ... +
(1 + r ) (1 + r )
1 2
(1 + r ) N

trong đó Bi = π Lừa
Lừ dối - π Hợp tá với i = 1, …, N
H tác

C1 C2 CP
PVChi phí của lừa dối = N +1
+ N +2
+ ... +
(1 + r ) (1 + r ) (1 + r ) N + P

trong đó Cj = π Hợp tác - π Nash với j = 1, …, P

125
Lợi ích và chi phí của lừa dối

126
Chiến lược bóp cò
„ Hành vi lừa dối
ố sẽ “nhấn
ấ cò” cho một giai đoạn
trừng phạt trong quyết định lặp lại tiếp theo của
trò chơi
„ Chiến lược ăn miếng trả miếng:
‰ trừng phạt trong giai đoạn quyết định tiếp theo, và quay
trở lại hợp tác nếu hành vi lừa dối ngừng lại
„ Chiến lược không lay chuyển
‰ Sự trừng phạt là mãi mãi, thậm chí ngay cả khi đối
ố thủ
lừa dối muốn quay trở lại hợp tác

127
Các ₫ộng tác tạo ₫iều kiện thuận lợi
„ Các phương pháp không trái pháp luật nhằm ằ
khuyến khích các hành vi hợp tác bằng cách giảm
lợi ích của hành vi lừa dối hoặc làm tăng cái giá
pphải trả cho hành vi lừa dối
„ Có bốn dạng chính:
‰ Khớp giá
‰ Bảo đảm giá bán
‰ Định
ị h giá
i công khai
kh i
‰ Lãnh đạo giá

128
Khớp giá
„ Khớp giá: Hãng tuyên bốố công khai rằng
ằ sẽ khớp
với bất kỳ mức giá thấp hơn nào của đối thủ
‰ Thường thông qua quảng cáo
„ Không khuyến khích sự giảm giá bất hợp tác:
‰ lợi ích của hành vi giảm giá để lấy khách hàng của đối
thủ gần như bị triệu tiêu khi các hãng tự buộc mình
phải nhanh chóng định giá bằng với mức giá của bất cứ
đối thủ nào hạ giá

129
Bảo ₫ảm giá bán
„ Đảm bảo giá bán: Cam kết ế của một hãng bán
cho những người mua của hãng hôm nay bất kỳ
mức giá bán nào hãng có thể bán trong suốt một
thời kỳỳ tươngg lai quy
q y ước
‰ Mục đích chính của các bảo đảm giá bán này là để làm
cho nhữngg hãng
g hạạ ggiá bán sẽ pphải chịu
ị chi phí
p cao hơn

130
Định giá công khai
„ Định
Đị h giá
iá công
ô khai:
kh i Việc
Việ thô
thông báo
bá cho
h những
hữ
người mua về các mức giá theo cách đưa các
thông
hô tini định
đị h giá
iá đến
đế công
ô chúng

‰ những hãng hạ giá theo kiểu không hợp tác sẽ bị phát
hiện nhanh chóng và do đó thu được rất
ấ ít lợi nhuận
„ Là biện
ệ pphápp pphòngg ngừa
g trước:
‰ rút ngắn giai đoạn hãng giảm giá được lợi
‰ đNy nhanh hành động giảm giá trả đũa
‰ giảm khả năng hành vi hạ giá đơn phương làm tăng giá
trị của hãng thực hiện hạ giá
131
Lãnh ₫ạo giá
„ Lãnh đạo giá xảy ra khi một hãng độc quyềnề nhóm
(hãng lãnh đạo) đặt giá của mình ở mức giá mà hãng
này tin rằng
ằ sẽ tối
ố đa hóa lợi nhuận của toàn ngành
‰ các hãng còn lại (các hãng làm theo) hợp tác bằng cách
cũng định mức giá như vậy
„ Không đòi hỏi phải có một thỏa thuận công khai là
làm theo hãng lãnh đạo giá giữa các hãng trên thị
trường
‰ các hãng làm theo chỉ ngầm đồng ý với cách dàn xếp này

132
Cartel
„ Hình thức thỏa thuận cấu
ấ kết
ế công khai trong độc
quyền nhóm
„ Các thành viên dựa vào các thỏa thuận định giá
công khai để nâng giá bằng cách hạn chế cạnh
tranh
„ Là bất hợp
h pháp
há ở Hoa
H Kỳ Kỳ, Ca-na-đa,
C đ Mê-xi-cô,
Mê i ô
Đức và Liên minh Châu Âu

133
Cartel
„ Hầu
ầ hết
ế các cartel đều
ề không tăng giá được nhiều

và trong một thời gian dài
„ Mức giá cả mà tất cả các hãng trong ngành đều
mong muốn lại không có tính ổn định về mặt
chiến lược
‰ Các hãng có động cơ lớn để lừa dối bằng cách đơn
phương giảm giá để tăng lợi nhuận

134
Ví dụ minh họa

135
Cấu kết ngầm
„ Cấu
ấ kết
ế ngầm:
ầ Sự hợp tác giữa các hãng đối ố thủ
không nằm trong bất kỳ một thoả thuận công khai
nào
„ Cấu kết ngầm ra đời vì tất cả hoặc gần như tất cả
các hãng trong thị trường độc quyền nhóm đều
nhận thức được tình trạng phụ thuộc lẫn nhau và
hiểu được hậu quả của sự không hợp tác

136