You are on page 1of 18

TIẾT : 41-42

BÀI 24 :

CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

GIÁO VIÊN THỰC HIỆN : NGUYỄN VĂN HIẾU


TR.THPT CHUYÊN NGUYỄN DU - BMT
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1 : Nêu định nghĩa và ý nghĩa của Động
lượng ?
Câu
Động
Trả Động
lời2 :lượng
Phát lượng
biểu
của 1 của
vàhệnêu1 vật
cô khối
biểu
lập lượng
làthức mlượng
của
1 đại Định
đang chuyển động với vận tốc v là đại
luật bảo toàn
lượng động lượng
bảoxác
được toàn. ? Nêu
định bởi ý nghĩa
công thức :
của các đại lượng. p = m.v
p1 + p2 + . . . = Không đổi.
Ý nghĩa : Lực đủ mạnh tác dụng lên 1 vật trong thời
Trong đó: p là động lượng của vật 1.
gian hữu hạn thì1 có thể gây ra biến thiên động lượng
của vật. p2 là động lượng của vật 2.
P1 + p2 + . . . là động lượng của hệ
Bài 24 : CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

NỘI DUNG :
I – CÔNG :
I - CÔNG
1/. Khái niệm về
1/. KHÁI NIỆM VỀ CÔNG :
công
a).Công
Một lựcđờisinh
ngoài công
sống khác khi
công nócơtác
trong hoc
2/. Định nghĩa công ở những điểm nào ?
trong trường hợp dụng lên một vật và điểm đặt của
tổng quát
3/. Biện luận
lựcHãy
chuyển dời.niệm công trong cơ học
nhớ lại khái
đã được học ở lớp 8 , để trả lời câu hỏi
4/. Đơn vị công sau :
5/. Chú ý b). Khi
Trong điểm
trường hợpđặt
nào của lực
sau đây F chuyển
ta nói :
II - CÔNG SUẤT dời một đoạn s theo“Có hướng
công cơcủa
học”
1/. Khái niệm công ?:
lực thì công
 a)Ông chủ trảdo lực
công chosinh
ngườira
làmlàthuê
: ?
suất
 b) Công thành danh toại ?
2/. Đơn vị công suất
3/. Mở rộng A đang
 c) Con ngựa = F.skéo xe ?
 d) Đợi một người khác, người đang câu cá ?
CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

I - CÔNG
I – CÔNG :
1/. Khái niệm về Nêu 3 ví dụ về
công
lực sinh công ?
2/. Định nghĩa công
trong trường hợp
tổng quát
3/. Biện luận
4/. Đơn vị công
5/. Chú ý
CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

I - CÔNG
I – CÔNG :
1/. Khái niệm về
công 2/. ĐỊNH NGHĨA CÔNG TRONG TRƯỜNG HỢP TỔNG QUÁT :
Xét 1 máy kéo, kéo 1 cây gỗ trượt trên đường bằng 1 sợi dây căng
2/. Định nghĩa công
trong trường hợp
tổng quát
Fn F
3/. Biện luận
4/. Đơn vị công
M s N
5/. Chú ý Fs
CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

I - CÔNG
I – CÔNG :
1/. Khái niệm về
công 2/. ĐỊNH NGHĨA CÔNG TRONG TRƯỜNG HỢP TỔNG QUÁT :
Xét 1 máy kéo, kéo 1 cây gỗ trượt trên đường bằng 1 sợi dây căng
2/. Định nghĩa công
trong trường hợp
tổng quát
Fn F
3/. Biện luận
α
4/. Đơn vị công
M Fs N
5/. Chú ý
Chỉ có thành phần Fs của F sinh công :

=> A = Fs.MN = Fs.s


Gọi α là góc tạo bởi lực F và hướng chuyển dời MN . Ta có :

Fs = F.cosα

Vậy : A = F.s.cosα
CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

I - CÔNG
I – CÔNG :
1/. Khái niệm về
công 2/. ĐỊNH NGHĨA CÔNG TRONG TRƯỜNG HỢP TỔNG QUÁT :
2/. Định nghĩa công
trong trường hợp
Khi lực F không đổi tác dụng lên một
tổng quát vật và điểm đặt của lực đó chuyển dời
3/. Biện luận 1 đoạn s theo hướng hợp với hướng
4/. Đơn vị công
của lực 1 góc α thì công thực hiện bởi
5/. Chú ý
lực đó được tính theo công thức :
A = F.s.cosα ( s = MN )

Fn F

s
M N
FS
CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

I - CÔNG
I – CÔNG :
1/. Khái niệm về
công 3/. BIỆN LUẬN : A = F.s.cosα
2/. Định nghĩa công
trong trường hợp a). Khi α < 900 (góc nhọn) → cos α > 0
tổng quát F
3/. Biện luận => A > 0 : Công phát động
0 ≤ α < 90
o
4/. Đơn vị công s
5/. Chú ý b). Khi α = 900 (F ┴ s) → cos α = 0
F
=> A = 0 : lực không sinh công
α = 90o
s
c). Khi α > 900 (góc tù) → cos α < 0
F 90o< α ≤ 180o
=> A < 0 : Công cản
s
CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

I - CÔNG
I – CÔNG :
1/. Khái niệm về
công 4/. ĐƠN VỊ : Khi F s .Ta có: A = F.s.
2/. Định nghĩa công Mét (m)
trong trường hợp
tổng quát Newton (N)
3/. Biện luận
Jun (J)
4/. Đơn vị công
F (N)
5/. Chú ý
Như vậyA Jun
= F.s.cos s (m)
α do lực
là công có độ lớn là 1N
thực hiện khi điểm đặt của lực chuyển dời 1m
A Jun (J)
theo hướng của lực (α = 0)
1 (J) = 1 (N.m)
1 (KJ ) = 1000 (J)
James Prescott Joule
(1818 - 1889)
Nhà bác học người
Anh
CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

I- CÔNG
I – CÔNG :
1/. Khái niệm về
công 5/. CHÚ Ý :
2/. Định nghĩa công Các công thức tính công :
trong trường hợp
tổng quát
A = F.s và A = F.s.cosα
3/. Biện luận
4/. Đơn vị công chỉ đúng khi điểm đặt của lực chuyển dời
5/. Chú ý thẳng và lực không đổi trong quá trình
chuyển dời.
SO SÁNH SỰ THỰC HIỆN CÔNG

NẾU
DÙNG TAY
Thiết bị nào thực
hiện công nhanh
NẾU
hơn ? THÙNG
CHỨA

THÙNG

DÙNG MÁY

MÁY BƠM

GIẾNG NƯỚC
CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

II - CÔNG SUẤT
II – CÔNG SUẤT :
1/. Khái niệm công
suất 1/. KHÁI NIỆM VỀ CÔNG SUẤT : (Hay Tốc độ sinh công)
2/. Đơn vị công suất Quannghĩa
Định sát, so: sánh
Côngcông suấtvà là thời gian
đại lượng
3/. Mở rộng sinhĐểcông
đặc trưng so sánh
cho của
khảsựcủa
mạnh
năng haihay yếu công
con
sinh của ? của
vật
các thiết bị sinh công. Ta so sánh
vật, đượcsự đo
thựcbằng
hiện côngcông
của sinh
các máyrađótrong
một đơn vị thời
trong cùng gian
1 đơn. vị
Kíthời gian:. P
hiệu
Start

A
P t
=
Trong đó A là công sinh ra trong thời gian t .
A1 200.000 t1 = 10 (s)
P 1= = = 20.000(W) = 20(kW )
t sinh ra là10bằng nhau : A = A = 200.000 (J)
Start

Công
1 2
A2 200.000
P2 = = = 40. 000(W) = 40(kW)
t2 = 5 (s)
t 5
CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

II - CÔNG SUẤT
II – CÔNG SUẤT :
1/. Khái niệm công
suất 2/. ĐƠN VỊ CÔNG SUẤT :
2/. Đơn vị công suất
A Jun (J)
3/. Mở rộng P t Giây (s)
= J/s
J/s gọi là Oát (Watt)
1 (W) = 1 (J/s)
1 (kW) = 1000 (W)
1(MW) = 106 (W)
Jame Watt
Ngoài ra còn dùng đơn vị : Mã lực
(1736 - 1819)
Nhà bác học
người Anh
Ở Pháp
hiện công : 1 1J
bằng ≈
Vậy Watt là công suất của 1 thiết bị thực
CV trong
= 736 thời
Ở Anh : 1 HP = 746 W
W gian 1s .
CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

II - CÔNG SUẤT
II – CÔNG SUẤT :
1/. Khái niệm công
3/. MỞ RỘNG :
suất Ví dụ :
2/. Đơn vị công suất
3/. Mở rộng
KháiSoniệm
sánh công suất
công suất của cũng
các máyđược
sau : mở
rộnga).cho
Cầncác nguồn
cẩu M1 phát800
nâng được năng lượng
kg lên cao
không 5 mphải
trongdưới
30 s. dạng sinh công co

học. b).
VíCần
dụcẩunhưM2 :nâng
lò nung , nhà
được 1000 kg máy
lên
cao 6 m trong 60 s.
phát điện , đài phát sóng . . . .
s HƯỚNG DẪN GIẢI :

F F ≥ P và F s => A = P.h = m.g.h


Vậy : P = (m.g.h) / t .

Thay số => P1 > P2


P
VÍ DỤ VỀ MỘT SỐ
CÔNG SUẤT TRUNG BÌNH

1920
15 –1000
70
30kW
500 MW
––5000
100
700
50WW
–kW
300 kW
CHÚ Ý

Ngoài công suất trong cơ học, còn có


nhiều loại công suất khác nhau, các con
số này thường được ghi trên các vật dụng
Đồng hồ điện - công tơ điện

Công tơ điện không phải dùng để đo


Công
công tơ điện
suất màdùng
để đođểcông
đo công hay công
của dòng điện,
1 số của công tơ suất
điện?là 1kW.h
1 kW.h = 1000 (W).3600(s) = 3.600.000 J
CỦNG CỐ
Con vật nào có công suất
XIN CHÀO CÁC
Qua bài học này các em THẦY
Concần
lớn CÔ
Con vật nào sinh
phải sinh
nào không
công ?
hơn?
nhớcông?
VÀ FCÁC(N) EM HỌCA SINHA (J)
A = F.s.cosα s (m) P=
t t (s)
A (J)
P (W)

1 (J) = 1 (N.m) 1 (W) = 1 (J/s)


1 (kW) = 1000 (W)
1 (KJ ) = 1000 (J) 1(MW) = 106 (W)

V=0 v