P. 1
Toan___Dai_cuong_Kim_Loai

Toan___Dai_cuong_Kim_Loai

|Views: 55|Likes:
Published by an_thvt

More info:

Published by: an_thvt on Dec 03, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

12/03/2010

pdf

text

original

Nguyễn Văn Mơ

Cell phone 0988370426

Chương 5 ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI Câu 1: Khi cho luồng khí H2 dư đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng đến phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm A. Al2O3, FeO, CuO, MgO. B. Al, Fe, Cu, Mg. C. Al2O3, Fe, Cu, MgO. D. Al, Fe, Cu, MgO.
0 0 Câu 2: Cho E Y3+ /Y2+ > E X2+ /X . Phản ứng nào sau đây đúng?

A. Y2+ + X → Y3+ + X2+ B. Y3+ + X → Y2+ + X2+ C. Y2+ + X2+ → Y3+ + X D. Y3+ + X2+ → Y2+ + X Câu 3: Khi điện phân dd X với điện cực trơ và màng ngăn. Dd ở khu vực gần một điện cực có pH > 7. Vậy dd X đem điện phân là A. CuCl2. B. CuSO4. C. NaCl. D. NaNO3. Câu 4: Cho dd FeCl2 tác dụng với dd AgNO3 dư thu được phần không tan Z. Trong Z chứa: A. Ag. B. Ag, AgCl, Fe. C. AgCl. D. Ag, AgCl. + + Câu 5: Cho các trị số thế điện cực chuẩn: E˚(Ag /Ag) = 0,80V; E˚(K /K)= -2,92V; E˚(Ca2+/Ca)= -2,87V; E˚(Mg2+/Mg)= -2,34V; E˚(Zn2+/Zn) = -0,76V; E˚(Cu2+/Cu) = +0,34V; E˚(Pt2+/Pt)= +1,20V. Giá trị 1,10 là hiệu điện thế của pin điện: A. Ca và Ag. B. Zn và Cu. C. Mg và Pt. D. Zn và Ag. Câu 6: X là KL phản ứng được với dd H2SO4 loãng, Y là KL tác dụng được với dd Fe(NO3)3. Hai KL X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag) A. Mg, Ag. B. Fe, Cu. C. Ag, Mg. D. Cu, Fe. Câu 7: Cho 4 dd riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dd một thanh sắt nguyên chất. Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. o 2+ o 2+ Câu 8: Cho các giá trị thế điện cực chuẩn: E (Cu /Cu) = 0,34V; E (Zn /Zn) = -0,76V. Câu trả lời nào dưới đây là sai? A. Cu2+ có tính OXH, Zn có tính khử. B. Cu có tính khử yếu hơn Zn. C. Cu2+ có tính OXH yếu hơn Zn2+. D. Xảy ra: Zn + Cu2+ → Cu + Zn2+. Câu 9: Điện phân một dd gồm 2a mol CuSO4 và a mol NaCl. Khi ở catot bắt đầu có khí thoát ra thì dd điện phân chứa A. Na+, Cl-. B. Na+, SO42-. C. Na+, SO42-, Cu2+. D. Na, SO42-, Cu2+, Cl-. Câu 10: Suất điện động của pin (-) Zn-Cu (+) là 1,1V; pin (-) Zn-Ag (+) là 1,46V. Vậy pin Cu-Ag có đặc điểm gì? (Các suất điện động cùng xét trong điều kiện chuẩn) A. (-) Cu-Ag (+) 2,56V. B. (-) Cu-Ag (+) 0,36V. C. (-) Ag-Cu (+) 2,56V. D. (-) Ag-Cu (+) 0,36V. Câu 11: Điện phân dd CuSO4 một thời gian thu được tổng thể tích khí là 11,2 lít. Trong đó một nửa lượng khí được sinh ra từ cực dương và một nửa được sinh ra từ cực âm. Khối lượng CuSO4 có trong dd là A. 40 g. B. 20 g. C. 10 g. D. 80 g. Câu 12: Cho 16,2 g KL M (hóa trị không đổi x) tác dụng với 0,15 mol O2. Hòa tan chất rắn sau phản ứng bằng dd HCl dư thấy bay ra 13,44 lít H2 (đktc). KL M là A. Mg. B. Al. C. Fe. D. Cu. Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 20 g hỗn hợp A gồm Mg, Fe2O3 bằng dd H2SO4 loãng dư thấy thoát ra V lít H2 (đktc) và thu được dd B. Thêm từ từ NaOH đến dư vào dd B. Kết thúc thí nghiệm, lọc lấy kết tủa đem nung nóng trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 28 g chất rắn. V có giá trị A. 5,6. B. 11,2. C. 22,4. D. 33,6. Câu 14: Cho hỗn hợp X gồm 0,08 mol mỗi KL Mg, Al, Zn vào dd H2SO4 đặc nóng dư thu được 0,07 mol một sản phẩm khử duy nhất chứa lưu huỳnh. Sản phẩm khử đó là A. SO2. B. S. C. H2S. D. Không xác định.

BTTN Vô cơ Luyện thi Đại học

1

Dây nhôm bị mũn và đứt trước. Fe3+. Pb2+. không đổi. Fe2+. Fe3+. Ag+.8 g vào 150 g dd AgNO3 34%. Câu 20: Một sợi dây đồng nối tiếp với một sợi dây nhôm trong không khí ẩm. D. Cả 2 dây nhôm và Cu đều bị mũn và đứt cùng một lúc. Câu 28: Dd FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Cu2+. Fe2+.2 g. C. Cu2+. Na. Zn. Fe. Fe3+. Cu2+. sự khử ở cực âm.Nguyễn Văn Mơ Cell phone 0988370426 Câu 15: Ngâm thanh đồng nặng 12. Cu2+ +2eCu và Zn Zn2+ +2e.6 g. phản ứng xảy ra ở cực âm và cực dương lần lượt là A. Câu 18: Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hóa? A. Cu. Nồng độ của các dd muối. 30. Al. Cu2+. sự khử ở cực dương. H+. B. CuCu2+ +2e và Zn2+ +2e Zn. sau đó dây nhôm cũng mũn và đứt. B. Ag+. D. không dẫn điện. Câu 21: Tại một điện cực xảy ra : Sn 2+ +2e → Sn. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+. Pb. sự OXH ở cực dương. Ag+. B. Hiện tượng nào sẽ xảy ra ở chỗ nối của 2 dây KL trên sau một thời gian? A. B. C. B. sự OXH ở cực âm. Ag+. B. B. Bản chất của KL làm điện cực. Zn Zn2+ +2e và Cu2+ +2eCu. Cation bị khử trước tiên là A. Cu2+. b = 2a. Al. Kẽm nguyên chất tan trong dd H2SO4 loãng. Câu 16: Điện phân dd chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl ( với điện cực trơ. Để dd sau 2− khi điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là (biết ion SO 4 không bị điện phân trong dd) A. Ag+. Câu 19: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính OXH là (biết cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag): A. Câu 24: Dãy gồm các KL được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là A. Fe2+. cần ghép điện cực này với điện cực làm bằng KL nào dưới đây để tạo ra 1 pin điện hóa? A. sự khử ở cực dương. C. 2b = a. Ca. Fe khử được Cu2+ trong dd. Câu 17: Mệnh đề không đúng là A. B. Chiều di chuyển của e ở mạch ngoài.4 g. Pb2+. C. Fe3+. C. Fe2+. Fe2+.Cu. C. Câu 25: Khi nhiệt độ tăng độ dẫn điện của KL A. Zn.4 g. Dây đồng bị mũn và đứt trước. Nhiệt độ. b > 2a. có màng ngăn xốp). Câu 26: Trong ăn mòn điện hoá xảy ra A. Ag+. Kẽm bị phá hủy bởi khí clo. B. B. B. C. 31. Câu 27: Điện phân dd chứa anion nitrat và các cation Cu2+. Zn2+ +2e Zn và CuCu2+ +2e. sau đó dây Cu cũng mũn và đứt. Fe2+ OXH được Cu. Al. Không có hiện tượng gì. D. Fe2+. tăng. B. C. 32. sự oxi hóa ở cực dương. Câu 22: Suất điện động của pin điện hóa không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây: A. D. Na. Ca. Câu 23: Trong pin điện hoá Zn. phương pháp loại bỏ tạp chất là BTTN Vô cơ Luyện thi Đại học 2 . sự oxi hóa ở cực âm. D. B. D. 35. sự OXH ở cực âm. Thép bị gỉ trong không khí ẩm. Cu. D. D. Cu2+. Natri cháy trong không khí. D. Ag. Na. Ag+. C. C. D. C. D. C. giảm. D. C. a > 2b. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+. Ca. D. Sau phản ứng khối lượng thanh đồng nặng bao nhiêu? A.

C. B. 5. Dd CuSO4. 2 muối là MgSO4 và FeSO4. Phản ứng xong. Fe3+. B. Ag+. ZnO những oxit nào phản ứng với HNO3 có tạo ra khí? A. AlCl3. MgO. C. Na2SO4. H+. sự khử nước tại catot và sự oxi hóa nước tại anôt. D. D.tại anôt. FeO. MgO. 2 KL là Cu và Fe. Fe. Fe3+. D. B. dùng dd NaOH (dư). 4. Ag+. D. Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu. Mn2+. có kết tủa. D. (2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2. ZnO. ăn mòn điện hoá giúp phản ứng xảy ra nhanh hơn. Câu 36: Cho các cặp oxi hóa khử được sắp xếp theo chiều thế điện cực chuẩn tăng dần : Zn 2+/ Zn. B. dd HCl (dư). 2. 3. Câu 38: Cho bột Mg vào dd hỗn hợp gồm CuSO 4 và FeSO4. Dd NaOH. Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+. sự khử Cu2+ tại catot và sự oxi hóa SO42. dùng Fe. D. Fe3O4. D. D. Câu 30: Điện phân dd chất nào thực chất là điện phân nước? A. Fe3O4. C. B. Fe3+. CuSO4. Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính OXH là A. Câu 33: Các oxit sau: FeO. B. 2 KL là Fe và Mg. Ag. thu được chất rắn gồm 2 KL và dd chứa 2 muối thì điều nào sau đây đúng? A. Ag+. FeO. dùng khí CO ở nhiệt độ cao. dd HCl (dư). 2 muối là MgSO4 và FeSO4. Al. H+. D. B. C. H+.Nguyễn Văn Mơ Cell phone 0988370426 A. Fe. 2 KL là Cu và Fe. Cu. Dd Na2SO4. Fe3+. D. Ag+/Ag. sự khử Cu2+ tại catot và sự oxi hóa nước tại anôt. dùng khí H2 ở nhiệt độ cao. B. sự khử nước tại catot và sự oxi hóa SO42. C. Fe2+/ Fe. H+. BTTN Vô cơ Luyện thi Đại học 3 . C. C. dd trong suốt hơn. Câu 31: Nhóm các chất nào sau đều tác dụng với dd Fe(NO3)3? A. B. Cu. 2 KL là Cu và Mg. Hợp kim thường cứng và bền hơn KL thành phần. Câu 32: Kết luận nào sau đây không đúng về tính chất của hợp kim? A. dùng Zn. Phản ứng nào là sai trong số các phản ứng sau đây? A. B. dùng Cu. người ta lần lượt: A. B. C. Ag.tại anôt. Fe2+ + 2H+ →Fe3+ + H2. Hợp kim dẫn điện và nhiệt tốt hơn các KL thành phần. Câu 40: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3. Mn2+. 2 muối là MgSO4 và CuSO4. C. Có bao nhiêu pin điện hóa được tạo ra? A. giảm tốc độ phản ứng. D. Mn2+. dd NaOH (dư). HCl. ZnO 2+ Câu 34: Cho lá Al vào dd HCl sau đó thêm vào vài giọt Hg xảy ra hiện tượng gì? A. B. Mn2+. D. C. nhận thấy thanh Fe sẽ tan nhanh nếu ta nhỏ thêm một vài giọt dd nào sau đây? A. C. 2+ + 2+ 3+ 2+ Câu 37: Biết thứ tự dãy điện hóa: Fe /Fe < 2H /H2 < Cu /Cu < Fe /Fe . Dd H2SO4. Fe + 2Fe3+ → 3Fe2+. rồi nung nóng. B. MgO. Câu 29: Trong quá trình điện phân dd CuSO4 với điện cực graphit xảy ra: A. C. Ag+. Ag. Hợp kim thường có tonc thấp hơn tonc của các KL thành phần. Câu 39: Cho các phản ứng xảy ra sau đây: (1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag. Mg. Liên kết trong đa số tinh thể hợp kim vẫn là liên kết KL. Fe. Mg. Câu 35: Nhúng một thanh Fe vào dd HCl. Al. dùng Na. 2 muối là MgSO4 và FeSO4. C. Fe3O4.

D. số phản ứng tối đa có thể xảy ra là A. NO 2 có tỉ khối so với He (He = 4) là 9. Các chất có thể đẩy được Ag ra khỏi dd AgNO3 là A. Cu2+/Cu. B. B. 12. Khi điện phân hỗn hợp dd HCl + NaCl thì pH của dd tăng dần. D. Biết a = b + c/2. 0. C. Khi nhúng hai thanh KL Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dd chất điện li thì A. Cu2+. C. Có KL màu đỏ bám vào catốt. D. Zn2+. Câu 47: Điều nào là không đúng khi nói về điện phân dd CuSO4? A. Thấy màu xanh của dd nhạt dần.5. Pb. dd X chứa 1 muối và Y có 2 KL. B. Fe2+/Fe. C.12g ion M . D. Nếu thay lá kẽm bằng lá đồng thì không có hiện tượng gì xảy ra. pH của dd tăng dần. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá. Zn.5 lít dd HNO3 x (mol/l) vừa đủ thu được dd Y (không chứa NH4+) và 1. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá. Pb2+.Cu.Nguyễn Văn Mơ Cell phone 0988370426 D. Fe. dd X chứa 2 muối và Y có 1 KL. C. 2. Khi cho hỗn hợp KL Mg.92 g. 2+ Câu 53: Ngâm 1 lá kẽm trong một dd chứa 1. C. B. Fe.344 lít hỗn hợp khí B gồm NO. Cu vào 1. C. Cu2+. Có khí bay ra ở anốt. 2+ Câu 44: Biết rằng ion Pb trong dd oxi hóa được Sn. Khối lượng chất rắn thu được là A. Cu2+/Cu. 1. Khi điện phân hỗn hợp dd CuSO4 + NaCl thì pH của dd không đổi. Fe.12. Câu 46: Khi cho Na vào dd CuSO4. Cd2+. D. khí CO2 (dư). 0. Khi điện phân dd CuSO4 thì pH của dd tăng dần.96 g. dd X chứa 2 muối và Y có 2 KL. 5.06. 2Al3+ + 3Cu2+ → 2Al3+ + 3Cu. Ag+/Ag. 3. Giá trị của x là (N = 14. Fe2+. D.Ag hoạt động là A. Ta có A. Pb.03. Cu. 3. 5. Zn. Ag. Câu 45: Cho các chất: 1. Cặp KL có tính khử mạnh nhất và ion KL có tính oxi hóa mạnh nhất là A. B. Al vào dd hỗn hợp chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thì phản ứng OXH khử đầu tiên xảy ra là A. B. dd X chứa 3 muối và Y có 2 KL. Câu 41: Cho các cặp OXH – K theo thứ tự trong dãy điện hoá Al3+/Al. Ag+/Ag. 25. Cu2+.09. 3. C. Phản ứng xảy ra xong cân lại lá kẽm thấy tăng thêm 0. B. 5. 3. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá. D. D. rồi nung nóng. B. C. giảm khối lượng cực Zn và tăng khối lượng cực Ag. B. Khi điện phân dd NaCl thì pH của dd giảm dần. giảm nồng độ ion kẽm và tăng nồng độ ion bạc trong dd. Fe(NO3)2. Zn. 4. 10. Câu 43: Điều nào là đúng trong các câu sau? A. C. 5. Câu 48: Cho hỗn hợp có a mol Zn tác dụng với dd chứa b mol Cu(NO 3)2 và c mol AgNO3. Mg + 2Ag+ → Mg2+ + 2Ag. D. B. O = 16): A. D. Cu. Al. B. Mg + Cu2+ → Mg2+ + Cu. 21. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá. Kết thúc phản ứng thu được dd X và chất rắn Y. 0. C. 0. C.6 g Fe vào 200 ml dd AgNO3 1. phản ứng xảy ra khi pin hoạt động là ion bạc OXH kẽm. Al + 3Ag+ → Al3+ + 3Ag. có sự di chuyển ion trong cầu muối vào các dd. Câu 51: Hòa tan hỗn hợp gồm Al. dùng dd NaOH (dư).2M cho tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. BTTN Vô cơ Luyện thi Đại học 4 . Al /Al. 1. Câu 42: Nhúng 1 lá kẽm vào dd muối Pb(NO3)2 thấy có lớp Pb phủ bên ngoài. D. Pb2+. 1. Ag. D. D.47g. 4. Fe. Na. 1. B. 2. B. KL nào khử được dd muối sắt (III) clorua? A. 5. 1. Ion M2+ là A. Al. Fe(NO3)3. C. Fe3+/Fe . C. 2+ 3+ Câu 49: Cho trật tự dãy điện hoá: Mg /Mg.8 g.6 g. Câu 52: Cho 5. 2. Câu 50: Câu nhận định sai khi pin Zn . 2.

75M.98g hỗn hợp X gồm Zn và Fe cho vào dd HCl. thấy ở catot tách ra 5. Cô cạn dd sau phản ứng thu được lượng muối khan là A. CaCl2. sau khi phản ứng hoàn toàn cô cạn (trong điều kiện không có oxi) thì được 5. Ni thu được m1 g hỗn hợp oxit ZnO. khối lượng dd giảm 16 g. 100 ml. sau đó thêm (giả thiết hiệu suất các phản ứng đều là 100%) A. C. 750 giây. 250 giây. D.8%Mg và 37. C.5M thu được dd B và 4. B.71 g. Câu 63: Điện phân NaCl nóng chảy với cường độ I = 1. D. Ag. 17. Zn. 500 giây. m = m1 – 8. Biết số mol 2 muối tham gia phản ứng như nhau. C. D. B. C. 0. B. 50 ml. B. c mol bột Al vào Y. Câu 62: Điện phân dd muối nitrat của KL R chưa biết hóa trị. 3.224 lít. 0. 37. FeBr3. A. D.0%Al. 0.5M.48g kết tủa. sau phản ứng lấy ra cân lại thấy khối lượng tăng 7. 200 ml. KL M là A. 0.2%Mg và 62.1M.87g hỗn hợp A gồm Mg. hoà tan a g A vào nước.6%Al . 1000 giây. C. 1. Cd. Cu.93A trong thời gian 6 phút 40 giây thì thu được 0. 2c mol bột Cu vào Y.4 g vào 200ml dd AgNO3.5M. D. 75%.4 g KL. c mol Ag2O).2M và AgNO3 0. D. KL R là A. sau đó tác dụng với AgNO3 dư thì thu được 11. b mol CuO. MgO.44 g. Câu 60: Cho 3.792 lít. Nồng độ của dd AgNO3 ban đầu là A. C.0%Mg và 50.20 g. Câu 61: Điện phân hoàn toàn 200ml dd CuSO4 nồng độ aM với điện cực graphit. Câu 64: Điện phân 100ml dd CuSO4 0. B. Fe. Câu 56: Nhúng 1 thanh KL hoá trị II vào dd CuSO4. Nồng độ a M của dd ban đầu là A. m = m1 – 16.1%. C. Câu 55: Cho một lá đồng nặng 8.96g KL M ở catot và 0. Mg.4M. B. 62. Al vào 250ml dd X chứa HCl 1M và H2SO4 0. 1. 0. AlCl3. 45.896 lít. 34. B.10 g. MgCl2. Thể tích khí H2 bay ra ở điều kiện chuẩn là A. 150 ml. 90%. 0. người ta hoà tan X bởi dd chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO3 được dd Y. Câu 61: Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm a mol Al2O3.3M. D. 0. B. D. B. C. D. Cô cạn dd A thu được hỗn hợp muối khan có khối lượng là (m1 + 55)g. B.72g.1M với cường độ dòng điện I = 3.82g chất rắn. Câu 65: OXH hoàn toàn m g hỗn hợp Zn. NiO. sau khi phản ứng hoàn toàn lấy lá đồng cân lại thấy khối lượng là 11. 80%. Mặt khác. Hoà tan hoàn toàn m1 g hỗn hợp oxit trên trong dd HCl loãng thu được dd A.2 g hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với V ml dd HCl 1M thu được 2 muối có tỉ lệ mol 1:1.896 lít (đktc) ở anot. 0. c mol bột Cu vào Y. m = m1 – 32. Giá trị của V là A.86 A. m = m1 – 24.1472 g Na.4%Mg và 64. Công thức của A là A. 0. 1. Tính thời gian điện phân để được một khối lượng KL bám bên catot là 1. Pb. D.24 lít H2 ở đktc. sau 1 thời gian lấy thanh KL ra thấy thanh KL giảm 0.448 lít. B. Thành phần % hỗn hợp A là A.05% khối lượng.28 lít khí (đktc). C. 1M. Mặt khác cũng nhúng thanh KL trên vào dd Pb(NO 3)2.2%Al. Câu 57: Cho 3. 100%.8%Al. C. B. BTTN Vô cơ Luyện thi Đại học 5 . 50. Fe. ở anot thoát ra 0.42 g. D. B. 2c mol bột Al vào Y. D. C. C.2M.368 lít H2 ở đktc. Câu 59: Lấy 2. C. Câu 58: Điện phân nóng chảy a g muối A tạo bởi KL M và halogen X thu được 0. Mg. D.Nguyễn Văn Mơ Cell phone 0988370426 Câu 54: Hòa tan hoàn toàn 10 g hỗn hợp gồm 2 KL trong dd HCl dư thoát ra 2. Hiệu suất điện phân là A. Khối lượng của hỗn hợp KL ban đầu (m) là A.

You're Reading a Free Preview

Download
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->