Chương I: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN CỦA TIN HỌC

Tiết 1: Tin học là một ngành khoa học
I. Mục đích, yêu cầu
1. Cung cấp cho học sinh
 Sự hình thành và phát triển của tin học.
 Đặc tính, vai trò máy tính điện tử.

 Thuật ngữ "Tin học".
2. Yêu cầu
 Học sinh nắm bắt được đặc tính, vai trò máy tính điện tử. Hiểu thuật ngữ tin học.
II. Hoạt động dạy - học
1. Ổn định tổ chức
 Kiểm tra sĩ số, nội vụ lớp học.
2. Bài mới

1

Nội dung cần đạt

1. Sự hình thành và phát triển của tin học
1890

1920

1950

1970

Hoạt động của thầy và trò
- Hãy kể tên các ứng dụng của
tin học trong thực tiễn mà các
em biết?
Trả lời: Ứng dụng trong quản
lý, kinh doanh, giáo dục, giải
trí,...
- Vậy các em có biết ngành tin
học hình thành và phát triển như
thế nào không?
HS trả lời câu hỏi.

Đến nay

 1890 - 1920: Phát minh ra điện năng, radio, máy
bay...
 Cuối thập niên 40 đầu thập niên 50 của thế kỷ 20
là thời kỳ phát triển của máy tính điện tử và một
số thành tựu khoa học kỹ thuật khác.
 1970 - nay: Thời kỳ phát triển của thông tin toàn
cầu (Internet).
Với sự ra đời của máy tính điện tử nên con người
cũng từng bước xây dựng ngành khoa học tương ứng
để đáp ứng những yêu cầu khai thác tài nguyên
thông tin.
2. Đặc tính và vai trò của máy tính điện tử
a. Đặc tính: 7 đặc tính
 Tính bền bỉ

HS ghi bài

Vì sao tin học được hình thành
và phát triển thành một ngành
khoa học?
HS trả lời câu hỏi.
Các em có thể kể tên những đặc
tính ưu việt của máy tính?

 Tốc độ xử lý nhanh
 Tính chính xác cao
 Lưu trữ nhiều thông tin trong không gian hạn
chế
 Giá thành hạ --> tính phổ biến cao
 Ngày càng gọn nhẹ
 Có khả năng liên kết thành mạng.
b. Vai trò
Máy tính điện tử chỉ là một công cụ lao động trong
kỷ nguyên thông tin và ngày càng có thêm nhiều khả
năng kỳ diệu.
3. Thuật ngữ tin học
Tin học là một ngành khoa học có:
Đối tượng nghiên cứu: Thông tin
Công cụ nghiên cứu: MTĐT
Vậy: Tin học là một ngành khoa học có mục 2tiêu là
phát triển và sử dụng máy tính điện tử để nghiên

HS ghi bài

3. Củng cố
 Sự hình thành và phát triển MTĐT.
 Đặc tính MTĐT
 Thuật ngữ tin học
4. Câu hỏi và bài tập

SGK trang 6

3

Bài mới Nội dung cần đạt 1. Mục đích. đơn vị đo thông tin. Khái niệm thông tin và dữ liệu KN: Thông tin là sự hiểu biết của con người về thế giới xung quanh.học 1. HS ghi bài Như chúng ta đã biết để xác định .. Kiểm tra bài cũ Em hãy nêu các đặc điểm cơ bản của MTĐT? Vì sao tin học được hình thành và phát triển thành một ngành khoa học? 3. thi tốt nghiệp THPT. được dùng để xác định đối tượng.. Thông tin về một đối tượng là tập hợp các thuộc tính về đối tượng đó. HS trả lời: thông tin Vậy thông tin là gì? HS ghi khái niệm Vd: Các thông tin về an toàn giao thông. Hoạt động dạy . sơ đồ lớp 2. Mục đích  Khái niệm thông tin. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. 4 Hoạt động của thầy và trò Các em biết được những gì qua sách. . báo. phân biệt đối tượng này với đối tượng khác. Dữ liệu là thông tin đã được mã hóa và đưa vào máy tính. yêu cầu 1. phương tiện Sử dụng bảng.Tiết 2: THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU I. Vậy làm thế nào để phân biệt giữa các sự vật hiện tượng? HS trả lời: Thuộc tính của đối tượng. sách giáo khoa.. biểu diễn thông tin trong máy tính 2. Phương pháp.. III.  Mã hóa dữ liệu II. đơn vị đo thông tin  Các dạng thông tin. Yêu cầu  Nắm được khái niệm thông tin..

. Dạng văn bản: sách. Các dạng thông tin a.. đĩa từ 4. được lưu trữ trong băng từ. Mã hóa thông tin trong máy tính Để máy tính có thể xử lý được. Bit là phần nhỏ nhất của bộ nhớ máy tính lưu trữ một trong hai kí hiệu 0 hoặc 1. Đơn vị đo lượng thông tin Đơn vị đo thông tin là bit. Bộ mã ASCII sử dụng 8 bit để mã hóa --> mã hóa được 28 = 256 kí tự. tiếng sóng. và tương tự như vậy để xác định độ lớn của một lượng thông tin người ta cũng sử dụng đơn vị đo... biển quảng cáo. HS ghi bài Vậy thông tin được đưa vào máy tính như thế nào? HS trả lời: Mã hóa HS ghi bài Vd: Thông tin gốc: ABC Thông tin mã hóa: 01000001 01000010 01000011 HS ghi bài. Các đơn vị đo thông tin 1 byte = 8 bit 1KB = 1024 byte 1MB = 1024 KB 1GB = 1024 MB 1TB = 1024 GB 1PB = 1024 TB 3. kg.. Cách biến đổi như vậy gọi là mã hóa thông tin.. Vì vậy người ta xây dựng bộ mã Unicode sử dụng 2 byte để mã hóa 216=65536 ký tự 5 Hoạt động của thầy và trò khối lượng một vật người ta sử dụng đơn vị: g.Nội dung cần đạt 2. bảng tin. Bộ mã ASCII không mã hóa đủ được các bảng chữ cái của các ngôn ngữ trên thế giới.. Để mã hóa thông tin dạng văn bản ta chỉ cần mã hóa ký tự. Dạng hình ảnh: biển báo. c. Dạng âm thanh: tiếng nói của con người.. thông tin cần phải được biến đổi thành dãy bit... báo. tạ. b. Nhắc học sinh xem bộ mã ASCII cơ sở .

4. Củng cố và dặn dò
Khái niệm thông tin và dữ liệu, đơn vị đo thông tin.
Đọc trước phần Biểu diễn thông tin trong máy tính của bài Thông tin và dữ
liệu
5. Câu hỏi và bài tập
Bài tập: 1 đĩa mềm có dung lượng là 1,44 MB lưu trữ được 150 trang sách. Hỏi 1
đĩa DVD có dung lượng 4 GB lưu trữ được bao nhiêu trang sách?

6

Tiết 3: THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU (tiết 2)
I. Mục đích, yêu cầu
1. Mục đích
 Cách biểu diễn thông tin trong máy tính: số và phi số.
 Hệ đếm dùng trong máy tính.
 Cách chuyển đổi giữa các hệ cơ số.
2. Yêu cầu
 Nắm được hệ đếm được dùng trong máy tính.
 Biết cách chuyển đổi giữa các hệ cơ số.
II. Phương pháp, phương tiện
Sử dụng bảng, sách giáo khoa.
III. Hoạt động dạy - học
1. Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số, nội vụ lớp
2. Kiểm tra bài cũ
Nêu khái niệm thông tin, đơn vị đo thông tin?
Giải bài tập về nhà
3. Bài mới
Nội dung cần đạt
5. Biểu diễn thông tin trong máy tính
a. Thông tin loại số
* Hệ đếm
Cuộc sống thường nhật: thập phân 0, 1, ..., 9
Trong tin học:
Nhị phân: 0, 1
Hexa: 0, 1, 2, ..., 9, A, B, C, D, E, F
Biểu diễn số trong các hệ đếm
Hệ thập phân: Mọi số N có thể được biểu
diễn dưới dạng:
N = an10n + an-110n-1 +...+ a1101+a0100 +
+ a-110-1+...+a-m10-m, 0 ≤ ai ≤ 9.
Hệ nhị phân: tương tự như hệ thập phân, mọi
số N có thể được biểu diễn dưới dạng:
N = an2n + an-12n-1 +...+ a121+a020 +
+ a-12-1+...+a-m2-m, ai = 0, 1.
Hệ hexa: tương tự
7

Hoạt động của thầy và trò
Con người thường dùng hệ đếm
nào?
HS trả lời: hệ thập phân
Trong tin học dùng hệ đếm nào?
HS trả lời: Hệ nhị phân, hexa
Cách biểu diễn số trong các hệ
đếm?
Vd: 125 có thể biểu diễn:
125 = 1x102 + 2x101 + 5x100
HS ghi bài
Vd:
125 = 1x26+1x25+1x24+1x23+
1x22 + 0x21+1x20 = 11111012
HS ghi bài
Vd:

Nội dung cần đạt
N = an16 + an-116n-1 +...+ a1161+a0160 +
+ a-116-1+...+a-m16-m, 0 ≤ai ≤15.
Với quy ước: A = 10; B = 11; C = 12;
D = 13; E = 14; F = 15
Biểu diễn số trong máy tính
Biểu diễn số nguyên: Ta có thể chọn 1 byte, 2
byte, 3 byte, 4 byte để biểu diễn số nguyên
có dấu hoặc không dấu. Các bit của 1 byte
được đánh dấu từ phải sang bắt đầu từ 0.
n

bit 7

bit 6

bit 5

bit 4

bit 3

bit 2

bit 1

Hoạt động của thầy và trò
125 = 7x161+13x160 = 7D16
HS ghi bài

HS ghi bài

bit 0

Một byte biểu diễn được các số từ - 127 đến
127.
Bit 7 là bit dấu trong đó: 0 là dấu dương
1 là dấu âm
Bit thấp nhất là: 0 hoặc 1.
Biểu diễn số thực: Mọi số thực đều có thể
được biểu diễn dưới dạng ± Mx10 ± K 0.1
≤M<1 (dấu phẩy động)
Trong đó: M là phần định trị
K là phần bậc
Trong máy tính dùng 4 byte để biểu diễn số
thực. Máy tính sẽ lưu: dấu của số, phần định
trị, dấu phần bậc và giá trị phần bậc.

Chuyển đổi giữa các hệ đếm
Chuyển đổi từ hệ 10 sang hệ 2, 16
Lấy số cần đổi chia cho 2 hoặc 16 lấy phần
dư ra rồi viết kết quả là phần dư theo chiều
ngược lại. Các số dư phải viết trong hệ cơ số
đó.
8

Vd: -127 = 111111112
127 = 11111112

HS ghi bài
Vd: 1234.56 = 0.123456x104

HS ghi bài
Vd: 0.007 = 0.7x10-2
0 1 0 0 0 0 1 0 0 . . 0 1 1 1
Trong đó: - 0 là dấu phần định trị
- 1 là dấu phần bậc
- 000010 là giá trị
phần
bậc.
- phần còn lại là phần
định trị
Vd: đổi 45 hệ 10 sang hệ 2 và 16
sang hệ nhị phân
45 22
11
5
2 1 0
1
0
1
1 0 1

Thông tin loại phi số Dạng văn bản: Mã hóa ký tự và thường sử dụng bộ mã ASCII hoặc Unicode. 1111 = F Vd: 4D16 = 0100 11012 HS ghi bài 4.Vì 16 là lũy thừa của 2 (16=24) vì vậy để chuyển đổi từ hệ 2 sang 16 thì ta gộp từng nhóm 4 chữ số từ phải sang trái đối với phần nguyên và từ trái sang phải đối với phần thập phân (nếu thiếu thì thêm số 0).Để chuyển từ hệ hexa sang hệ nhị phân ta chỉ cần thay từng ký hiệu ở hệ hexa bằng nhóm bốn chữ ở hệ nhị phân. b. 16 và ngược lại. hình ảnh cũng phải mã hóa thành các dãy bit. Câu hỏi và bài tập Trả lời câu hỏi và bài tập của bài Bài tập và thực hành 1 trang 16 9 . Nguyên lý mã hóa nhị phân SGK 13 Vd: 1111112 ta sẽ chuyển thành 0011 11112 = 3F16 vì: 0011 = 3. 5. Thay mỗi nhóm 4 số nhị phân bởi một ký hiệu tương ứng ở hệ hexa.Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò 4510 = 1011012 Sang hệ hexa 45 2 0 13 2 4510 = 2D16 Đổi hệ 2 sang 16 và ngược lại: . Củng cố Các hệ đếm dùng trong máy tính Cách chuyển đổi từ hệ 10 sang hệ 2. Các dạng khác: âm thanh. .

yêu cầu 1. Tin học dùng hệ đếm nào? HS trả lời: hệ nhị phân và hexa.Mã hóa dữ liệu (ký tự) sử dụng bộ mã ASCII. nội vụ lớp. . Dữ liệu là thông tin đã được mã hóa và đưa vào máy tính. MB. Hoạt động dạy . dữ liệu. 10 Hoạt động của thầy và trò Thông tin là gì? HS trả lời Để phân biệt đối tượng này với đối tượng khác người ta dựa vào đâu? HS trả lời: tập hợp các thuộc tính của đối tượng.Ôn tập cách chuyển đổi giữa các hệ cơ số. KB. ⇒ Thông tin về một đối tượng là một tập hợp các thuộc tính về đối tượng. PB. Mục đích. GB. Luyện tập Nội dung cần đạt 1.học 1. dữ liệu. Các khái niệm Thông tin là những hiểu biết của con người về thế giới xung quanh.Thành thục cách chuyển đổi cơ số II. Các đơn vị đo thông tin: byte. Để xác định độ lớn của một lượng thông tin người ta dùng gì? HS trả lời: đơn vị đo thông tin. Yêu cầu . 2. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. TB.Ôn tập lại các khái niệm thông tin. . III. HS ghi bài Dữ liệu là gì? HS trả lời. Cách biểu diễn số nguyên và số thực trong máy tính? HS trả lời. . .Các đơn vị đo thông tin. Phương tiện phương pháp Sử dụng bảng. . 2. sách giáo khoa.Tiết 4: BÀI TẬP THỰC HÀNH 1 I. đơn vị đo thông tin.Hiểu khái niệm thông tin. Mục đích .

22. 2. HS làm bài 11005 = 0. Luyện tập Bài 1: 1 đĩa mềm có dung lượng 1. 7D716.000984 = 0. 97.44 MB lưu trữ được 400 trang văn bản.75 1111011.25879x102 0.75 Hoạt động của thầy và trò HS suy nghĩ và làm bài.C HS làm bài 5D16 = 5x161 + 13x160 = 9310 7D716 = 7x162 + 13x161 + 14x160 = 200710 Bài 6: Đổi các số sau sang hệ cơ số 10 5D16. Vậy nếu dùng một ổ đĩa cứng có dung lượng 12GB thì lưu giữ được bao nhiêu trang văn bản? Bài 2: Dãy bit "01001000 01101111 01100001" tương ứng là mã ASCII của dãy ký tự nào? Bài 3: Để mã hóa số nguyên .11 7B.33 văn bản. 1 GB = 1024 MB Vậy 12 GB = 12288 MB Số trang văn bản mà ổ đĩa cứng có thể lưu trữ được là: 3413333.879.879 = 0.27 cần dùng ít nhất bao nhiêu byte? Bài 4: Viết các số thực sau đây dưới dạng dấu phẩy động. 0.Nội dung cần đạt Cách chuyển đổi từ hệ 10 sang hệ P (P là hệ 2 hoặc 16). 25. 101101012 11 . Quy tắc: lấy số cần chuyển đổi chia cho P lấy số dư ra rồi viết số dư theo chiều ngược lại. HS tra phụ lục SGK trang 169 và trả lời.984x10-3 HS làm bài Hệ Số 2 16 7 111 7 15 1111 F 22 10110 16 127 1111111 7F 97 1100001 61 123. Tương ứng với dãy ký tự: Hoa. 1111112. 11005. 123.127 đến 127. 15.11005x105 25. HS trả lời: Cần dùng ít nhất 1 byte vì 1 byte có thể mã hóa các số nguyên từ . 127.000984 Bài 5: Đổi các số sau sang hệ 2 và 16: 7.

6C b. 10110 4.Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò 1111112 = 1x25 + 1x24 + 1x23 + 1x22 + 1x21 + 1x20 = 6310 101101012 = 1x27 + 0x26 + 1x25 + 1x24 + 0x23 + 1x22 + 0x21 + 1x20 = 18110 HS làm bài a. Đổi từ hệ hexa sang hệ nhị phân 5E. E = 14 = 11102 ⇒ 5E16 = 0101 11012 Tương tự: 2A16 = 0010 10102 4B16 = 0100 10112 6C16 = 0110 11012 b. 1011 = 11=B ⇒ 11010112 = 6B16 Tương tự: 100010012 = 8916 11010012 = 6916 101102 = 1616 Bài 7: a. Đọc trước bài 3: Giới thiệu về máy tính 12 . 1101001. dặn dò Đọc lại cách chuyển đổi giữa các hệ cơ số. Đổi từ hệ hexa sang hệ nhị phân 5E16: 5 = 01012. Đổi từ nhị phân sang hexa 11010112: 0110 = 6. 10001001. Đổi từ hệ nhị phân sang hệ hexa 1101011. Củng cố. 2A. 4B.

Khái niệm hệ thống tin học Khái niệm: SGK trang 19. phương tiện Sử dụng bảng.A 3.Nắm được các thành phần của hệ thống tin học. Hệ thống máy tính gồm ba thành phần:  Phần cứng: Máy tính và các thiết bị liên quan. .Các thành phần của bộ xử lý trung tâm.. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. cấu trúc của một máy tính. II.Cấu trúc của một máy tính.  Sự quản lý và điều khiển của con người. Sơ đồ cấu trúc của một máy tính 13 . SGK.Tiết 5: GIỚI THIỆU VỀ MÁY TÍNH I.học 1. HS ghi bài Vd: phần mềm diệt virus. Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò Trước hết chúng ta sẽ đi tìm hiểu hệ thống tin học.. . III. Hoạt động dạy . website. Trong đó sự quản lý và điều khiển của con người là quan trọng nhất trong một hệ thống tin học. HS đọc khái niệm SGK. Bài mới Lời vào bài: Như chúng ta đã biết. tin học là một ngành khoa học có đối tượng nghiên cứu là thông tin và công cụ là máy tính. phần mềm quản lý bán hàng.1012 = EA..  Phần mềm: Gồm các chương trình. Phương pháp. Mục đích yêu cầu 1.62510 KQ: 234. 1.62510 = 11101010. Mọi máy tính đều có một sơ đồ cấu 2. Mục đích Khái niệm tin học. nội vụ lớp học 2. Vậy máy tính được cấu tạo như thế nào? Có nguyên lý hoạt động như thế nào? Chúng ta sẽ đi tìm hiểu chúng. Kiểm tra bài cũ Đổi số sau sang hệ nhị phân và hexa: 234. Yêu cầu . bộ xử lý trung tâm 2.

. Thiết bị vào: Chuột. NOT (phủ định).Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò trúc như sau: Bộ nhớ ngoài Bộ xử lý trung tâm Bộ số học/lôgic Bộ điều khiển Thiết bị vào Bộ nhớ trong Thiết bị ra 3. Cache: là bộ nhớ đệm giữa bộ nhớ và các 14 HS vẽ cấu trúc của một máy tính Các mũi tên chỉ việc trao đổi thông tin giữa các bộ phận. > . < Ngoài hai bộ phận nói trên. AND (và). HS ghi bài Các phép toán số học và lôgic? HS trả lời: Phép tính số học: + . Tiếp theo chúng ta sẽ đi tìm hiểu cụ thể từng thành phần trong cấu trúc của máy tính.Central Processing Unit).. . . Bộ xử lý trung tâm (CPU . : Lôgic: OR (hoặc). HS đọc phần in nghiêng SGK trang 20.CPU gồm 2 thành phần chính: Bộ điều khiển CU (Control Unit) và Bộ số học/lôgic ALU (Arithmetic/Logic Unit).. Do tốc độ của CPU và tốc độ của truy cập dữ liệu ở các thiết bị lưu trữ ... được sử dụng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý. máy in. máy quét. bàn phím. x .. có tốc độ trao đổi thông tin gần như tức thời. Thanh ghi (register): là các ô nhớ đặc biệt. Thiết bị ra: Màn hình. + CU: quyết định các thao tác phải làm bằng cách tạo ra các tín hiệu điều khiển. + ALU: thực hiện hầu hết các phép tính quan trọng trong máy tính.. bên trong CPU còn có một số thanh ghi (register) và bộ nhớ đệm (cache). Quan hệ: = .Khái niệm: SGK trang 20 .

21. Hoạt động của thầy và trò là chênh nhau khá lớn vì vậy bộ nhớ cache có chức năng giúp cho tốc độ truy cập dữ liệu nhanh hơn. Cache có tốc độ xử lý tương đối nhanh. 4. 5 SGK trang 20.Nội dung cần đạt thanh ghi. 15 . Củng cố. Do đó Cache có dung lượng càng lớn thì càng cải thiện tốc độ của máy tính. dặn dò Kiến thức trọng tâm: Sơ đồ cấu trúc của máy tính. Bộ xử lý trung tâm Đọc trước phần 4.

Bộ nhớ Là thiết bị có chức năng lưu trữ dữ liệu và chương trình. III. Bộ nhớ trong . nội vụ lớp. Bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài.. Mục đích yêu cầu 1. 3. Lưu ở đâu? HS trả lời: Bộ nhớ của MT.Bộ nhớ trong là bộ nhớ được dùng để ghi dữ liệu và chương trình trong thời gian xử lý. HS ghi bài Thông tin trên ROM được lưu trữ cả khi tắt máy hoặc mất điện. Hoạt động dạy . Mục đích Giúp học sinh biết về bộ nhớ máy tính. II. ROM.Tiết 6: GIỚI THIỆU VỀ MÁY TÍNH (Tiếp) I. bộ nhớ ngoài Phân biệt RAM.. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.học 1. 2. * ROM (Read Only Memory): là bộ nhớ cố định chỉ cho phép người sử dụng đọc dữ liệu ra mà không cho phép ghi dữ liệu vào. SGK và các vật mẫu cụ thể như RAM. . Phương pháp phương tiện Sử dụng bảng. Thông tin trên ROM do nhà sản xuất đưa vào do đó người sử dụng không thể xóa. Bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò Khi đang làm việc trên máy tính để giữ lại những kết quả đã làm được thì ta làm gì? HS trả lời: lưu lại (ghi lại). Kiểm tra bài cũ Hãy vẽ sơ đồ cấu trúc của máy tính? CPU gồm mấy thành phần cơ bản? GV nhận xét hình vẽ và câu trả lời.. 4. 16 . Bộ nhớ được chia thành hai loại: Bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài. 2. Yêu cầu Biết được bộ nhớ trong gồm RAM và ROM. ổ cứng. a.Bộ nhớ trong được chia làm hai loại là ROM và RAM.

80 GB.Không thể xóa.) .Là bộ nhớ trong .Thông tin. không mất đi kể cả tắt máy hoặc mất điện RAM . Vd: ổ đĩa cứng có dung lượng 10 GB. Bộ nhớ ngoài dùng để làm gì? HS trả lời: lưu trữ thông tin lâu dài b.Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò Thông tin trên RAM sẽ bị mất nếu tắt máy hoặc mất điện. đĩa CD. Là bộ nhớ có thể đọc và ghi dữ liệu. Hãy kể tên những bộ nhớ ngoài mà các em biết? HS trả lời: Đĩa mềm. dữ liệu sẽ mất đi nếu mất điện hoặc tắt máy.Là bộ nhớ trong . đĩa CD. USB. 120 GB.Là thiết bị lưu 17 . HS trả lời: Phân biệt bộ nhớ trong... HS ghi bài .Bộ nhớ ngoài có tốc độ truy xuất dữ liệu chậm so với bộ nhớ trong.. . .Là thiết bị lưu ..Bộ nhớ ngoài dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài và hỗ trợ cho bộ nhớ trong (thường là: đĩa cứng. . 40 GB.. Phân biệt RAM và ROM ROM . bộ nhớ ngoài Bộ nhớ trong Bộ nhớ ngoài . Máy tính hiện nay có bộ nhớ RAM tối thiểu là 128 MB. Bộ nhớ ngoài .. đĩa mềm. ghi dữ liệu trong thời gian xử lý (người sử dụng đưa vào)... Phân biệt giữa RAM và ROM? HS trả lời: * RAM (Random Access Memory): Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.Bộ nhớ ngoài có dung lượng lớn hơn nhiều so với bộ nhớ trong.Đọc. Phân biệt bộ nhớ trong với bộ nhớ ngoài.Thông tin do nhà sản xuất đưa vào. Chỉ có thể đọc thông tin trên ROM .

. Câu hỏi và bài tập Phân biệt RAM và ROM.Có dung lượng nhỏ.Là nơi dữ liệu . bộ nhớ ngoài. lâu dài. Đọc trước phần 6.Có tốc độ truy xuất nhanh. . 23. lớn. 5. ROM. xuất chậm.Có tốc độ truy . .Lưu trữ dữ liệu được xử lý.Nội dung cần đạt trữ dữ liệu và trữ dữ liệu và chương trình. 24. 18 . 7. Củng cố dặn dò Các đặc điểm RAM. chương trình. Hoạt động của thầy và trò HS ghi bài 4.Có dung lượng . 8 SGK trang 22.

học 1. Kiểm tra bài cũ Phân biệt giữa RAM và ROM GV nhận xét và cho điểm. 6. Thiết bị vào. Thiết bị vào: Bàn phím.. webcam. III. loa. Bài mới Nội dung cần đạt 5. Thiết bị ra Là thiết bị dùng để đưa dữ liệu từ máy tính ra. 2. b. Thiết bị vào Là thiết bị dùng để đưa thông tin vào máy tính. Nguyên lý hoạt động của máy tính. Mục đích yêu cầu 1. ý nghĩa nguyên lý Phôn nôi man. ra a. Mục đích Giới thiệu các thiết bị vào. chuột.. chuột. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. Thông tin về một lệnh bao gồm: 19 Hoạt động của thầy và trò Em hãy kể tên những thiết bị vào mà em biết? HS trả lời: Kể tên những thiết bị ra mà em biết? HS trả lời: Có 4 kiểu lệnh: . Yêu cầu Phân biệt được các thiết bị vào ra.. SGK và các thiết bị như: Bàn phím.. ra. loa. 2..Xử lý dữ liệu: số học và lôgic . Hoạt động của máy tính Nguyên lý điều khiển bằng chương trình: Máy tính hoạt động theo chương trình. Thiết bị ra: Màn hình.. Phương pháp phương tiện Sử dụng bảng. II. máy quét. Hiểu được nội dung. . Hoạt động dạy . 3.Tiết 7: GIỚI THIỆU VỀ MÁY TÍNH (Tiếp) I. máy in. máy chiếu. Mỗi một chương trình là một dãy các lệnh. nội vụ lớp.

Mã của thao tác . Nguyên lý truy cập theo địa chỉ Việc truy cập dữ liệu trong máy tính được thực hiện thông qua địa chỉ nơi lưu trữ. Nguyên lý Phôn nôi . ra . Ghi A vào c .Nội dung cần đạt .man 20 Hoạt động của thầy và trò . Đọc a vào A 2. Cộng A với b 3.man SGK .Di chuyển dữ liệu: vào. ra.Địa chỉ của lệnh trong bộ nhớ .Lưu trữ dữ liệu: bộ nhớ .trang 26 4.Địa chỉ các ô nhớ liên quan. Nguyên lý Phôn nôi . xử lý như những dữ liệu khác. Củng cố Nhắc lại các thiết bị vào.Điều khiển: phân nhánh và kiểm tra Vd: Tính giá trị của biểu thức: a + b 26 a A b 4 c Quá trình tính toán sẽ được thực hiện như sau: 1. Nguyên lý lưu trữ chương trình Lệnh được đưa vào máy tính dưới dạng mã nhị phân để lưu trữ.

RAM. . ổ cứng + CPU. ROM..Tiết 8: BÀI THỰC HÀNH 2 Làm quen với máy tính I. webcam. + Các thiết bị vào: bàn phím. main board 4. Hoạt động dạy . GV nhận xét 3.học 1. + Thiết bị lưu trữ: đĩa mềm.. Ổn định tổ chức lớp Kiểm tra sĩ số. USB. nội vụ lớp. Nội dung Cho học sinh quan sát các bộ phận của máy tính.. Củng cố Phân biệt các thiết bị của máy tính 21 . III.. Kiểm tra bài cũ Vẽ sơ đồ cấu trúc của máy tính. đĩa CD. 2. Phương pháp phương tiện Sử dụng máy tính... + Các thiết bị ra: màn hình. máy chiếu. cổng USB. máy in.. II. Mục đích yêu cầu Quan sát và nhận biết các bộ phận chính của máy tính và một số thiết bị khác như máy in. chuột..

Sử dụng bàn phím: + Phân biệt các nhóm phím: phím chức năng. cách di chuyển chuột.học 1. màn hình. + Kéo thả chuột. 3. Phương pháp phương tiện Sử dụng máy tính III.Sử dụng chuột: + Phân biệt chuột trái chuột phải. . sử dụng bàn phím.. Nội dung Cho học sinh thực hiện các thao tác: . + Cách gõ 10 đầu ngón tay. + Phân biệt gõ 1 phím và sử dụng tổ hợp phím... phím ký tự. . nháy đơn và nháy kép.Bật/tắt máy tính. Củng cố Cách bật/tắt máy tính. sử dụng chuột. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.Tiết 9: BÀI THỰC HÀNH 2 Làm quen với máy tính I. nội vụ lớp 2. 22 . Hoạt động dạy . Mục đích yêu cầu Làm quen và tập một số thao tác sử dụng bàn phím II.

III. Hoạt động dạy .Ví dụ Xác định Input và Output của các bài toán sau: Vd1: Giải phương trình: ax + b = 0 Input: Hai số nguyên a và b Output: Kết luận nghiệm của PT.học 1. II. Bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò Em hãy cho một ví dụ về bài toán trong toán học? HS cho ví dụ Vậy em có nhận xét gì về bài toán trong toán học? HS trả lời: Cho giả thiết và tìm kết luận. Khái niệm Là việc nào đó mà ta muốn máy tính thực hiện để từ thông tin đưa vào (Input) tìm được thông tin ra (Output). 2. Mục đích Khái niệm bài toán 2. kết quả: Output b. Vậy bài toán trong tin học gồm: Thông tin. Mục đích yêu cầu 1. Phương pháp phương tiện Sử dụng bảng. SGK.Tiết 10: BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN I. dữ liệu vào: Input Thông tin ra. Khái niệm bài toán a. Vd2: Giải phương trình HS ghi bài HS làm bài và nhận xét 23 . Bài toán trong tin học cũng tương tự như vậy. Output. 1. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. nội vụ lớp. Yêu cầu Biết cách xác định Input.

a3. Vd3: Tìm UCLN (M. Vd4: Kiểm tra số nguyên dương N có phải là số nguyên tố không? Input: Số nguyên dương N Output: Kết luận N có phải là số nguyên tố không. a4. N Output: UCLN(M.N) Input: Hai số nguyên dương M. Câu hỏi và bài tập Xác định Input và Output của các bài toán sau: 1. a2. c với a ≠ 0.N).. an 24 . Vd5: Tính tổng của N số nguyên dương đầu tiên.. Củng cố dặn dò Xác định Input và Output của các bài toán. Đọc trước phần 2 trang 33 SGK. Output: Nghiệm của phương trình. S =1+ 1 1 1 1 + + + + 2 3 N −1 N 2.Nội dung cần đạt ax + bx + c = 0 (a ≠ 0) Input: Số nguyên a. Output: Tổng của N số nguyên dương đầu tiên Hoạt động của thầy và trò HS làm bài và nhận xét 2 HS làm bài và nhận xét HS làm bài và nhận xét HS làm bài và nhận xét 4.. Tìm Max của: a1. 5.. Input: Số nguyên dương N. . b.

III. Mục đích yêu cầu 1. b = 0 phương trình có vô số nghiệm. Kiểm tra bài cũ Xác định Input và Output của bài toán: S =1+ 1 1 1 1 + + + + 2 3 N −1 N 3. b ≠ 0 phương trình vô nghiệm.Nếu a ≠ 0 . b ≠ 0 phương trình có nghiệm x= Em hãy trình bày cách giải của bài toán trên? HS trình bày cách giải.Tiết 11: BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN I. .33 * Các tính chất của thuật toán: 25 . 2. Phương pháp phương tiện Sử dụng bảng. . −b a HS ghi bài. Nắm được cách biểu diễn thuật toán dưới hai dạng: Sơ đồ khối và liệt kê.Nếu a = 0. II. Hoạt động dạy . Bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò Trong toán học từ giả thiết làm sao ta tìm ra được kết luận? HS trả lời: tìm ra cách giải của bài toán.học 1. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. Yêu cầu Nắm được các tính chất của thuật toán. Cách biểu diễn thuật toán. Khái niệm thuật toán SGK . 2. Khái niệm thuật toán Vd: giải phương trình ax + b = 0 Cách giải: . Mục đích Khái niệm thuật toán.Nếu a = 0. 2. SGK. các tính chất của thuật toán. nội vụ lớp.

Hoạt động của thầy và trò HS ghi bài Vd: Thuật toán nấu cơm có thể viết như sau: B1: Lấy gạo theo định lượng cần thiết B2: Vo gạo và đổ gạo. B4: Giữ nhỏ lửa. .Tính hiệu quả: + Phải sử dụng dung lượng bộ nhớ là nhỏ nhất.Nội dung cần đạt . b. Biểu diễn thuật toán a. .Tính đúng: Kết quả sau khi thực hiện thuật giải phải là kết quả đúng dựa theo một định nghĩa hoặc một kết quả cho trước. : Thao tác so sánh : Quy trình thực hiện thao tác 4. B5: Sau 5 phút kiểm tra cơm chín chưa? Nếu chưa chín quay lại B5 Nếu chín sang bước 6: B6: tắt lửa và bắc nồi cơm ra. Củng cố Trọng tâm: cách biểu diễn thuật toán dưới hai dạng: liệt kê và sơ đồ khối 26 .Tính dừng: Thuật toán phải dừng lại sau một số bước giải. Liệt kê các bước.Tính xác định: các bước giải phải rõ ràng không gây ra sự lẫn lộn hoặc nhập nhằng. + Thuật toán dễ hiểu không? + Dễ khai báo trên máy tính. Kết thúc. + Số phép toán ít nhất. 3. Bằng sơ đồ khối : Bắt đầu hoặc kết thúc : Thể hiện phép tính toán. . nước vào nồi B3: Đun sôi cạn nước.

Giải phương trình: ax + b = 0. c. Tìm max ba số nguyên a. Output và biểu diễn thuật toán của các bài toán sau dưới hai dạng: 1.5. Bài tập Tìm Input. 2. a ≠ 0 3. 27 . Giải phương trình: ax2 + bx + c = 0 . b.

B3: nếu max <= b thì max := b. 2. Luyện tập Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò Em hãy xác định Input và Output của bài toán này? HS suy nghĩ và trả lời: Bài 1 Cho 3 số a. Thái độ Ham thích môn học. Tìm số lớn nhất trong ba số. SBT. Mục tiêu bài học 1.học 1.Cho max = a. Kỹ năng Biết cách xác định Input và Output. Lời giải Input: a. c Output: Max(a. Ý tưởng: . SGV. có tính kỷ luật cao II. Biểu diễn thuật toán bằng hai cách: liệt kê và sơ đồ khối.Nếu b> max thì max = b . 3.c). nội vụ lớp. Đồ dùng dạy học 1. B5: trả lời số lớn nhất là max Em hãy cho biết cách tìm số lớn nhất trong 3 số? HS ghi bài 28 .b. b. Chuẩn bị của học sinh: SGK.Nếu c> max thì max = c Thuật toán Cách liệt kê B1: vào a. b. B2: max := a. vở ghi III. c bất kì. c. Hoạt động dạy . b. phấn 2. Kiến thức Luyện tập cách xây dựng ý tưởng. Biểu diễn thuật toán bằng hai cách thuần thục. xác định Input và Output của bài toán. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. Viết thuật toán dưới hai dạng. 2.Tiết 12: BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN I. . Chuẩn bị của giáo viên: SGK. B4: nếu max <= c thì max := c.

GV sửa chữa và giải thích Sơ đồ khối Bắt đầu Vào a. Ý tưởng .Nếu a ≠ 0 phương trình có 1 nghiệm x = -b/a Thuật toán Gọi 2 học sinh lên trình bày thuật 29 . Em hãy phát biểu cách giải bài toán trên? . b Output: Kết luận nghiệm của phương trình. c Max := a + - Max := b Max<=b HS ghi bài.Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò Hãy vẽ thuật toán trên dưới dạng sơ đồ khối. + Ngược lại phương trình vô nghiệm Em hãy xác định Input và Output của bài toán. b. HS lên bảng vẽ sơ đồ khối. + - Max<=c Max := c Số lớn nhất là Max Kết thúc Bài 2: Giải phương trình ax + b = 0 Lời giải Input: a.Nếu a = 0 thì: + Nếu b = 0 thì phương trình vô số nghiệm.

Củng cố Hệ thống lại các thao tác cơ bản khi xác định thuật toán Duyệt 15/10/2007 30 . B3: Nếu a ≠ 0 kết luận phương trình có 1 nghiệm x = -b/a rồi KT Sơ đồ khối Bắt đầu HS ghi bài. GV sửa chữa và giải thích.Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò toán bằng hai cách. b PT có 1 No x=-b/a a=0 - + b=0 + PTVN PTVSN Kết thúc 4. Cách liệt kê B1: Vào a. b B2: Nếu a = 0 B21: b = 0 kết luận PTVSN rồi KT B22: b ≠ 0 kết luận PTVN rồi KT. Vào a.

SGV. Ý tưởng: . i = 1 . Lời giải Input: Số nguyên dương N. 3. Output: Tổng S.học 1. GV Gọi hai học sinh lên trình bày thuật toán bằng hai cách: Liệt kê và sơ đồ khối. HS nhận xét GV sửa chữa HS nêu ý tưởng để giải bài toán. HS lên bảng trình bày HS nhận xét GV nhận xét và sửa chữa. 2. Hoạt động dạy . Luyện tập Nội dung cần đạt Bài 1: Tính tổng S của N số nguyên dương đầu tiên. xác định Input và Output của bài toán. Biểu diễn thuật toán bằng hai cách: liệt kê và sơ đồ khối.Tiết 13: BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN (Tiếp) I. Chuẩn bị của giáo viên: SGK. Thái độ Ham thích môn học. phấn 4. Mục tiêu bài học 1.Tăng i kiểm tra i > N? + Nếu i < N thì S = S + i + Nếu i > N thì thông báo tổng S Thuật toán 31 Hoạt động của thầy và trò HS xác định Input và Output của bài toán. Kiến thức Luyện tập cách xây dựng ý tưởng. Bước đầu có thể biểu diễn thuật toán bằng hai cách.Nếu N <i thông báo S . có tính kỷ luật cao II. Đồ dùng dạy học 3.Nếu N lớn hơn 2: S = S + i . Chuẩn bị của học sinh: SGK. 2. vở ghi III. . SBT. Kỹ năng Biết cách xác định Input và Output. HS nhận xét GV sửa chữa.Ban đầu cho S = 0. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. nội vụ lớp.

Tăng i kiểm tra i > N? + Nếu i < N thì S = S + i + Nếu i > N thì thông báo tổng S Thuật toán: Tương tự thuật toán bài 1 nhưng thay Gọi 2 HS lên bảng trình bày thuật toán dưới 2 cách HS nhận xét GV sửa chữa HS ghi bài 32 .. i := 1 i<= N + S := S + i i := i + 1 TB tổng S Kết thúc Bài 2: Tính tổng S = 1 + 1/2 + 1/3 + .Ban đầu cho S = 0. i = 1. B3: Kiểm tra i <= N Nếu đúng chuyển sang B4.+ 1/N Lời giải Input: Số nguyên dương N Output: Tổng S Ý tưởng: . i = 1 .. Sau đó quay lại B3.Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò Liệt kê: B1: Nhập số nguyên dương N B2: Gán giá trị S = 0.Nếu N <i thông báo S .Nếu N lớn hơn 2: S = S + 1/i . i = i + 1. B4: S = S + i. B5: Thông báo S và kết thúc Sơ đồ khối HS ghi bài Bắt đầu Nhập N S := 0. Nếu sai chuyển sang B5.

....................................... ........................................................... Tính tổng S = 12 + 22 + ........... 2...................... Bài tập về nhà Xây dựng thuật toán và biểu diễn chúng dưới hai cách của các bài toán sau: 1........................................................... 33 .. ........................................................................................................................................................................................ ...................... ................................. + N*(N + 1)*(N + 2)................. Tính tổng S = 1*2*3 + 2*3*4 + ................................................................... ............................................................................................................................................................................................... + N2.......... IV.......................................Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò S = S + 1/i................................................................................................. Rút kinh nghiệm .................................................................... 4........................... ..........................

B3: Nếu i > N thông báo giá trị Min rồi kết thúc. có tính kỷ luật cao II..Đặt Min = a1 . B2: Min = a1.. Lời giải Input: Dãy số nguyên a1. xác định Input và Output của bài toán. nội vụ lớp. Đồ dùng dạy học 5.. So sánh giá trị của ai với Min. Thuật toán * Cách liệt kê B1: Nhập N và các số nguyên a1. SGV. 2. a2. Chuẩn bị của học sinh: SGK.. Chuẩn bị của giáo viên: SGK. . Biểu diễn thuật toán bằng hai cách: liệt kê và sơ đồ khối. Thái độ Ham thích môn học.. Mục tiêu bài học 1. aN .Tiết 14: BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN (Tiếp) I. i = 2. Kỹ năng Biết cách xác định Input và Output. phấn 6. Hoạt động của thầy và trò Gọi hai học sinh lên làm bài HS nhận xét GV nhận xét và sửa chữa HS ghi bài 34 . Hoạt động dạy .. Kiến thức Luyện tập cách xây dựng ý tưởng. aN Output: Số nhỏ nhất của dãy số Ý tưởng . 3. Nếu ai<Min thì giá trị Min mới là ai. Bước đầu có thể biểu diễn thuật toán bằng hai cách. Luyện tập Nội dung cần đạt Bài 1: Tìm số nguyên nhỏ nhất trong một dãy số nguyên. a2. 2. SBT.học 1. vở ghi III.Cho i lần lượt chạy từ 2 đến N. . Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.

. a2. Ý tưởng Với mỗi cặp số đứng liền kề trong dãy nếu số đứng trước nhỏ hơn số đứng đằng sau thì đổi vị trí hai số cho nhau.. .1. a2. a2. Tiếp tục thực hiện khi không còn cặp nào trong dãy Thuật toán Cách liệt kê: B1: Nhập N và dãy a1.. HS nhận xét GV sửa chữa HS ghi bài 35 . aN Output: Dãy số đã được sắp xếp. a2. Gọi 2 HS lên trình bày thuật toán bằng hai cách. aN theo chiều giảm dần. . aN Min = a1.... i = 2 i>N - + TB Min ai<Min + Min = ai HS ghi bài KT i=i+1 Bài 2: Sắp xếp dãy số nguyên a1... * Sơ đồ khối Bắt đầu Nhập a1. B4: Gán M = M .. Lời giải Input: Dãy số nguyên a1. i = 0.Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò B4: B41: Nếu ai < Min thì Min = ai B42: tăng i = i + 1 rồi quay lại B3.. aN B2: Gán giá trị M = N B3: Nếu M <2 thông báo dãy đã đc sắp xếp và kết thúc. ....

Nội dung cần đạt B5: Gán i = i + 1 B6: Nếu i > M quay lại B3 B7: so sanh ai với ai + 1. a2... aN M=N M<2 - + M = M . .. a2. .. HS nhận xét....1. Output: k có xuất hiện trong dãy không? Ý tưởng Ta sẽ đi so sánh lần lượt k với các giá trị trong dãy cho đến khi ai = k. aN không? * Tìm kiếm tuần tự Input: Dãy N số nguyên a1. KT i=i+1 + i>M ai < ai+1 - + Tráo đổi ai và ai+1 Bài 3: Tìm giá trị k có xuất hiện trong dãy a1. aN và số nguyên k. Nếu ai < ai + 1 thì đổi ai cho ai + 1 B8: quay lai bước 5. Sơ đồ khối Bắt đầu Hoạt động của thầy và trò Nhập a1.. a2. HS làm bài. . i=0 Dãy đã SX HS ghi bài. Nếu đã xét hết các giá trị trong dãy mà không có giá trị bằng k có nghĩa là giá trị k không có mặt trong dãy. GV nhận xét và sửa chữa 36 ..

....................................................................... an và giá trị k........................ ............... Sai quay lại B3...................... k và dãy a1............ ai = k + k có trong - dãy ở vị trí i i=i+1 - i>N + K không có trong dãy KT 4.......... Rút kinh nghiệm ............................................................... ................................................................................................................................................................................................................ IV.... Bài tập Cho dãy A gồm N số nguyên dương a1............Nội dung cần đạt Thuật toán Cách liệt kê B1: Nhập N..................... aN Nhập k...... B5: Nếu i > N thông báo k không có mặt trong dãy rồi kết thúc................................................. ......................................... B4: i = i + 1............................... Sơ đồ khối Bắt đầu Hoạt động của thầy và trò HS ghi bài Nhập a1...................................................... a2............... .. i = 1................ 37 ............. aN B2: Gán i = 1 B3: Nếu ai = k thì thông báo k có mặt trong dãy và kết thúc sai sang B4..... a2........................................................................................................................................................................... ...................... a2................. ................. ................ Kiểm tra xem k có trong A không? Nếu có k xuất hiện bao nhiêu lần................................. ...................

................................................. tháng. năm 2007 38 ........................................................................ Duyệt ngày..........................

Khái niệm thông tin. Mục tiêu bài học 1. . Lý thuyết .Tiết 15: ÔN TẬP I. . Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. II. SBT. các tính chất của thuật toán và cách biểu diễn thuật toán. Chuẩn bị của học sinh: SGK. SGK.học 1. 2. có tinh thần kỷ luật cao và có ý thức làm việc tập thể. dữ liệu . Kiến thức Ôn lại các kiến thức đã học như: . Bài tập Bài 1: Một đĩa VCD có dung lượng 700 MB lưu trữ được 2000 trang sách.Cách chuyển đổi giữa các hệ đếm.Khái niệm thông tin. Ôn tập Nội dung cần đạt 1. 3.Thuật toán. Hỏi với 4. nội vụ lớp. Chuẩn bị của giáo viên: SGK. .Các hệ đếm dùng trong máy tính và cách chuyển đổi giữa các hệ đếm . 2. phấn 2. 2.Khái niệm thuật toán.Khái niệm dữ liệu .Hệ đếm và cách chuyển đổi giữa các hệ đếm .Khái niệm thông tin: .Các tính chất của thuật toán và cách diễn tả thuật toán. Thái độ Ham thích môn học. dữ liệu và cách biểu diễn thông tin trong máy tính. các tính chất của thuật toán và cách diễn tả thuật toán.5 GB sẽ lưu trữ được bao nhiêu trang sách? Hoạt động của thầy và trò . SBT.Đơn vị đo thông tin. Đồ dùng dạy học 1. Hoạt động dạy . Kỹ năng Học sinh cần nắm được . vở ghi III.HS nhắc lại các khái niệm HS làm bài HS nhận xét GV nhận xét và sửa chữa 39 .

. BD16 KQ: AF16 = 1010 11112 = 17510 12316 = 0001 0010 00112 = 29110 5C16 = 0101 11002 = 9210 6E16 = 0110 11102 = 11010 BD16 = 1011 11012 = 18910 Bài 5: Cho dãy A gồm N số nguyên dương a1... 5C16..Nội dung cần đạt KQ: 13 165. a2.71 trang sách Bài 2: Chuyển các số sau sang hệ nhị phân và hexa 14510 . 13310 KQ: 14510 = 100100012 = 9116 2610 = 110102 = 1A16 8510 = 10101012 = 5516 7510 = 10010112 = 4B16 13310 = 100001012 = 8516 Bài 3: Đổi các số sau sang hệ thập phân và hexa: 101010102. 101100102. 8510 . 12316.. an và giá trị k. aN và số 40 ... 11100012. a2.. 1001001012 KQ: 101010102 = AA16 = 17010 11100012 = 7116 = 11310 100100102 = 9216 = 14610 101100102 = B216 = 17810 1001001012 = 12516 = 29310 Bài 4: Đổi các số sau sang hệ nhị phân và thập phân AF16 . 100100102. 7410. Hoạt động của thầy và trò HS lên bảng làm bài HS nhận xét GV nhận xét và sửa chữa HS làm bài HS nhận xét GV nhận xét và sửa chữa HS làm bài HS nhận xét GV nhận xét và sửa chữa HS làm bài HS nhận xét GV nhận xét và sửa chữa Lời giải Input: Dãy N số nguyên a1. 6E16. Kiểm tra xem k có trong A không? Nếu có k xuất hiện bao nhiêu lần. 2610 .

k và dãy a1.Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò nguyên k. . i = 1. Nếu đã xét hết các giá trị trong dãy mà không có giá trị bằng k có nghĩa là giá trị k không có mặt trong dãy. Nhắc nhở và củng cố Dặn học sinh về nhà ôn bài tiết sau kiểm tra 1 tiết. dem = 0. Sai quay lại B3.... B5: Kiểm tra i > N. dem = 0 ai = k + dem = dem +1 i=i+1 - i>N + Đưa ra kết luận KT 4. Nếu đúng chuyển sang B6 . B3: Nếu ai = k thì dem = dem + 1 B4: i = i + 1. aN Nhập k. B6: Thông báo: nếu k có trong dãy thì đưa ra số lần xuất hiện ngược lại k không có mặt trong dãy Sơ đồ khối HS ghi bài Bắt đầu Nhập a1. Rút kinh nghiệm 41 . aN B2: Gán i = 1. Thuật toán Cách liệt kê B1: Nhập N. a2.. Output: k có xuất hiện trong dãy không? Ý tưởng Ta sẽ đi so sánh lần lượt k với các giá trị trong dãy nếu ai = k thì đếm số lần xuất hiện.. . IV.. a2.

............................................................................... ............................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................................... 42 ...................................................................................................................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ................................................................................. ........................................... ........................................... ...................... ...........................................

.F) B.. Tính dừng C. chuột A.. xử lý thông tin Câu 8: Máy tính sử dụng những hệ cơ số nào để biểu diễn thông tin? A. Hệ Hexa (0.. Đề kiểm tra Điểm Họ và tên:..A..... 110000000 C...E. Hoạt động dạy .B. 14.Tiết 16: KIỂM TRA 1 TIẾT I.. 257 C.8. 101 D.. 11010 C.. Tính đúng Câu 4: AA16 bằng bao nhiêu hệ 10? A.... 101000000 Câu 7: Chọn câu trả lời đúng nhất khái niệm tin học? A...8 B.1.. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.học 1.. 87 C. Tính hiệu quả E. tiếp thu kiến thức của từng học sinh II.... 10116 bằng bao nhiêu hệ 10? B. Là ngành khoa học dựa vào máy tính để nghiên cứu. Mục đích Đánh giá khả năng nắm bắt.. 10000001 B.. 10100000 D...D... Hệ nhị phân (0.. 85 D. Tất cả đều sai C..011102 bằng bao nhiêu hệ hexa? A...8 Câu12: 12810 bằng bao nhiêu hệ nhị phân? A.9. 170 B. CPU.1. Tính xác định D. Số lama (I.. 102 B. KIỂM TRA 1 TIẾT Lớp:....9) C. Là môn học dùng máy tính để làm việc và giải trí C. 172 Câu 5: 4010 bằng bao nhiêu hệ nhị phân? A.. 169 C. 13.. 10101 D.. Mã đề: 001 Môn: Tin học A. Tất cả đều đúng B. 84 Câu11: 10101. Là môn học nghiên cứu về máy tính B....1) D.. Tất cả đều sai 43 .. 10110 Câu10: 100001012 bằng bao nhiêu hệ hexa? A.. 100001000 D. 100100 C. 258 D. Phần trắc nghiệm (7đ): Hãy khoanh tròn vào những đáp án mà anh (chị) cho là đúng.. 15.. Hệ thập phân (0...... 103 Câu 3: Đâu là tính chất của thuật toán trong những tính sau? A.7 C.8. màn hình..) Câu 9: 1910 bằng bao nhiêu hệ nhị phân? A.. 10011 B. nội vụ lớp 2..III.... 101010 D. Phương pháp phương tiện Thi trắc nghiệm III. bàn phím. 16. 256 Câu 2: 26010 bằng bao nhiêu hệ hexa? A.. 86 B.7 D..... 104 C. 1000000 Câu13: Các thành phần cơ bản của một máy tính? A. máy in. 171 D..C...II. 101000 Câu 6: 26010 bằng bao nhiêu hệ nhị phân? A...... 100000100 B. Tất cả đều sai B.. Câu 1:.

............................................................................ ............................................................................................. CPU................................................. ổ cứng............................. màn hình............................................................... ......... ...................................................................... bàn phím Câu14: 10010102 A........................................................................................................................................ 80 C............................................................................................................... 44 ............................................................................................ .......................................................................................... 65 bằng bao nhiêu hệ thập phân? B.......................................................................................................... ... thiết bị vào ra D................................................................................................................................................................................................................................... ......................................... ...................................................................................................................................................................... bộ nhớ C........... ............................. BÀI LÀM ..................................................................... 74 D........................................................................................................... ................................................................................................. ........................... Phần tự luận (3đ) Em hãy trình bày thuật toán giải phương trình: ax2 + bx + c = 0 với a ≠ 0 dưới dạng sơ đồ khối.......... CPU............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................. ........................... ........... ..................................B..................................................................................... ................................................................................................................................. ......................................................... 75 B................................................................................................................. ........................ ............................ chuột........................................................................................................ ................................. CPU.................................... ..................... bộ nhớ................................................................ ............................................................................................. .......................

Điểm Họ và tên:... ổ cứng.. 65 B. 103 C. Hệ nhị phân (0....... Phần tự luận (3đ) Anh (chị) hãy trình bày thuật toán giải phương trình: ax2 + bx + c = 0 với a ≠ 0 dưới dạng sơ đồ khối.9) B.. Tính đúng E. Chọn câu trả lời đúng nhất khái niệm tin học? A..8.. 10011 D.... 10110 B.... Tính dừng B....... Phần trắc nghiệm (7đ): Hãy khoanh tròn vào những đáp án mà anh (chị) cho là đúng.................. chuột D.8 D.25 Câu 11: 101100112 bằng bao nhiêu hệ hexa? A.....0012 bằng bao nhiêu hệ thập phân? A.. 86..C. 11010 Câu 7: Máy tính sử dụng những hệ cơ số nào để biểu diễn thông tin? A..A.... Có độ rung cao Câu 1: B.. BÀI LÀM .7 C....8 Câu 3: 12810 bằng bao nhiêu hệ nhị phân? A......... CPU........... 45 ........1) D..... bàn phím B.. 171 C.... .. 75 D............ Giá thành cao D..) C....... 80 C. màn hình...... CPU. C3 Câu 12: 26010 bằng bao nhiêu hệ hexa? A......125 C. CPU....... 86...1..................... KIỂM TRA 1 TIẾT Lớp:...... 74 Câu 6: 1910 bằng bao nhiêu hệ nhị phân? A.. 1024KB B.. Hệ Hexa (0.011102 bằng bao nhiêu hệ hexa? A..... 1000000 C........ E4 C... 10101 C.......... chuột.. 13....... Tất cả đều đúng Câu 5: 10010102 bằng bao nhiêu hệ thập phân? A..F) Câu 8: AA16 bằng bao nhiêu hệ 10? A..... 16.. 1024MB Câu 14: Trong những đặc tính sau những đặc tính nào là của máy tính? A. Mã đề: 002 Môn: Tin học A... 102 B..II.. 101 Câu 13: 1GB bằng bao nhiêu? A.... Tính xác định C.125 B... máy in..E. Là môn học dùng máy tính để làm việc và giải trí Câu 2: 10101... 172 Câu 9: Các thành phần cơ bản của một máy tính? A.B. Tốc độ xử lý nhanh C... CPU........... Tất cả đều sai D. xử lý thông tin C...... 85... màn hình. Là môn học nghiên cứu về máy tính B.. 85........ 169 B..... 170 D.............. bàn phím.....9................. 104 D...25 D... thiết bị vào ra C... 15.... 10100000 Câu 4: Đâu là tính chất của thuật toán trong những tính sau? A..... B3 B.. Là ngành khoa học dựa vào máy tính để nghiên cứu. Tính chính xác B.. 14.... bộ nhớ..... bộ nhớ Câu 10: 1010101.III....D.....8........ 10000001 B.7 B................ Tính hiệu quả D....... Hệ thập phân (0.. D3 D......................... Số lama (I... 1000MB C.1...

............. BÀI LÀM ...... 85.. 101000 Câu 6: 12810 bằng bao nhiêu hệ nhị phân? A.C..... 81 B............ Tất cả đều sai D............ Tính chính xác C..125 Câu 3: 10101. 172 Câu 5: 4010 bằng bao nhiêu hệ nhị phân? A.25 C... 86 C........ 100000100 C......D................ 87 D.. 14......... Tất cả đều sai D. 84 B............1) Câu1: B............. 101000000 Câu 2: 1010101.9................... Tính dừng C.........9) D. Tính xác định B............................ 46 .. .............125 D.. Hệ nhị phân (0....... ...... 86........... 100001000 D.... 104 D... 171 C................. ........II.. Phần trắc nghiệm (7đ): Hãy khoanh tròn vào những đáp án mà anh (chị) cho là đúng...........B.F) B.....) C.... 101010 C.......................... 258 B.............. 110000000 B...... Mã đề: 003 Môn: Tin học A........................ 10100000 D............................................... 80 Câu 10: Trong những đặc tính sau những đặc tính nào là của máy tính? A...........1.. Tất cả đều đúng E..................25 B............... 257 Câu 9: 12810 bằng bao nhiêu hệ hexa? A...... 11010 B...................................8 D...... 15....7 B........... Hệ thập phân (0........... 100100 B..III. 102 C.. Tất cả đều sai C..... Tính đúng Câu 8: 10116 bằng bao nhiêu hệ 10? A...7 Câu 4: AA16 bằng bao nhiêu hệ 10? A..8. Hệ Hexa (0..........................1... 1000000 C.....8..E....................... 170 B................. 10011 Câu 13: 100001012 bằng bao nhiêu hệ hexa? A.....8 C......A..............0012 bằng bao nhiêu hệ thập phân? A... 82 D.... Tốc độ xử lý nhanh B... 26010 bằng bao nhiêu hệ nhị phân? A.. Số La ma (I.................... 10101 C....... Phần tự luận (3đ) Anh (chị) hãy trình bày thuật toán giải phương trình: ax2 + bx + c = 0 với a ≠ 0 dưới dạng sơ đồ khối..................... Giá thành cao D.... 85 Câu 14: Máy tính sử dụng những hệ cơ số nào để biểu diễn thông tin? A.......... 169 D... Tất cả đều sai B........ KIỂM TRA 1 TIẾT Điểm Lớp:..... 86.. Có độ rung cao Câu 11: 26010 bằng bao nhiêu hệ hexa? A...Họ và tên:........ 10000001 Câu 7: Đâu là tính chất của thuật toán trong những tính sau? A............ 256 C... 103 B...011102 bằng bao nhiêu hệ hexa? A............. ............... 16... Tính hiệu quả D.......... 101 Câu 12: 1910 bằng bao nhiêu hệ nhị phân? A............................. 13............ 85........... 10110 D......

.............. 10011 B... 170 C.......B........... E4 Câu 10: 12810 bằng bao nhiêu hệ hexa? A.....1) B..8 B... 100000100 B.. 81 C.. ................................... 10110 C.. 65 Câu 8: 12810 bằng bao nhiêu hệ nhị phân? A...... 172 B.......011102 bằng bao nhiêu hệ hexa? A....... 84 D. 86 Câu3: Máy tính sử dụng những hệ cơ số nào để biểu diễn thông tin? A... KIỂM TRA 1 TIẾT Điểm Lớp:................... 75 D.......F) Câu4: AA16 bằng bao nhiêu hệ 10? A.. 1000MB C...... Tất cả đều sai D............. Tính đúng B..... 10000001 C....) C... Mã đề: 004 Môn: Tin học A.... 1024MB Câu13: Chọn câu trả lời đúng nhất khái niệm tin học? A....... Tất cả đều đúng Câu1: B.......7 D.....1. 101000000 D........ C3 D...............D...........E... .. 1024KB B... Là ngành khoa học dựa vào máy tính để nghiên cứu...8.... Là môn học nghiên cứu về máy tính Câu14: Đâu là tính chất của thuật toán trong những tính sau? A............. Tất cả đều sai D. Phần tự luận (3đ) Anh (chị) hãy trình bày thuật toán giải phương trình: ax2 + bx + c = 0 với a ≠ 0 dưới dạng sơ đồ khối...... Số lama (I...... 74 B... 47 .. B3 B............ xử lý thông tin C........... 13... Hệ Hexa (0...C...... 171 Câu 5: 4010 bằng bao nhiêu hệ nhị phân? A..9) D................. 101010 Câu 6: 26010 bằng bao nhiêu hệ nhị phân? A.........8 Câu2: 100001012 bằng bao nhiêu hệ hexa? A........ D3 C.... Hệ nhị phân (0........7 C... 85 C...... Tất cả đều sai B. 10100000 Câu 9: 101100112 bằng bao nhiêu hệ hexa? A........ 87 B............... 1000000 D. 15...... 14... Tính dừng E.9.III...... 10101 D.......II....... 10101......... 80 C............ 16..........Họ và tên:........... Hệ thập phân (0... 169 D... 110000000 C. Tính xác định C.......... 100001000 Câu 7: 10010102 bằng bao nhiêu hệ thập phân? A.A......... 11010 Câu 12: 1GB bằng bao nhiêu? A. Phần trắc nghiệm (7đ): Hãy khoanh tròn vào những đáp án mà anh (chị) cho là đúng................... Tính hiệu quả D........... 82 B... 100100 B.....8.1....... BÀI LÀM ....... 80 Câu11: 1910 bằng bao nhiêu hệ nhị phân? A.. 101000 C.. Là môn học dùng máy tính để làm việc và giải trí B....................

0 điểm Duyệt ngày .. tháng...... Hướng dẫn chấm Phần trắc nghiệm mỗi câu trả lời đúng được 0..5 điểm + Xây dựng đúng ý tưởng giải bài toán được 0.5 điểm + Biểu diễn được thuật toán dưới dạng sơ đồ khối được 2.IV. Output được 0...5 điểm Phần tự luận: + Xác định được Input.. năm 2007 48 ...

Bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò Vậy: Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết chương trình máy tính. ưu nhược điểm của các ngôn ngữ.học 1. SGV. nội vụ lớp 2.Tiết 17: NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH I. cồng kềnh và khó hiệu chỉnh ⇒ Ngôn ngữ này không thích hợp với số 49 Sau khi chúng ta đã diễn tả thuật toán dưới dạng liệt kê hoặc sơ đồ khối máy tính vẫn chưa thể trực tiếp thực hiện thuật toán? Vì vậy chúng ta cần phải đi diễn tả thuật toán bằng một ngôn ngữ để máy tính hiểu và thực hiện được. phấn 2. phụ thuộc nhiều vào phần cứng. Ngôn ngữ lập trình được chia thành: Ngôn ngữ máy. Ưu nhược điểm của các ngôn ngữ. cho phép khai thác triệt để và tối ưu hoá khả năng của máy Nhược điểm: Ngôn ngữ phức tạp. có tinh thần kỷ luật cao II. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. Đồ dùng dạy học 1. vở ghi III. Kiến thức Giúp học sinh nắm được khái niệm ngôn ngữ lập trình. 2. Chuẩn bị của giáo viên: SGK. HS ghi bài. hợp ngữ. Ngôn ngữ máy Ưu điểm: Là ngôn ngữ duy nhất máy tính có thể hiểu trực tiếp và thực hiện. Ngôn ngữ đó gọi là ngôn ngữ lập trình. 3. Hoạt động dạy . Kỹ năng Học sinh nắm được khái niệm lập trình. Chuẩn bị của học sinh: SGK. Mục tiêu bài học 1. chương trình viết mất nhiều công sức. 1. Vậy theo các em thì ngôn ngữ này có được dùng phổ biến không? . ngôn ngữ bậc cao. Thái độ Ham thích môn học.

.. các loại ngôn ngữ lập trình........... TASM........... Mục tiêu bài học 50 . ....................... C++................... dễ hiệu chỉnh........... chương trình viết ngắn gọn.......................Các câu lệnh của chương trình gần gũi với ngôn ngữ tự nhiên .............. Chương trình hợp dịch: MASM........................................................ ............. Ngôn ngữ bậc cao Ưu điểm: ................. C........................... .......................... dặn dò Trọng tâm: Khái niệm ngôn ngữ lập trình.................... Visual Basic.................................... Hợp ngữ Ưu điểm: là ngôn ngữ kết hợp ngôn ngữ máy với ngôn ngữ tự nhiên (thường là từ viết tắt của tiếng Anh) để thực hiện các lệnh....... ⇒ Ngôn ngữ này chỉ thích hợp với những nhà lập trình chuyên nghiệp 3.. Rút kinh nghiệm .. ⇒ Ngôn ngữ này thích hợp với phần đông người lập trình Một số ngôn ngữ bậc cao: Pascal.... chương trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao cũng cần phải dịch sang ngôn ngữ máy nhờ chương trình dịch 3.. dễ hiểu.....................................................................................Là ngôn ngữ ít phụ thuộc vào loại máy............... Và cũng như chương trình được viết bằng hợp ngữ............ Nhược điểm: vẫn còn phức tạp............................. chương trình hợp dịch và chương trình dịch..... Tiết 18: GIẢI BÀI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH I............... Củng cố..... nâng cấp...........Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò đông người lập trình 2..... HS trả lời Để máy tính có thể thực hiện được một chương trình viết bằng hợp ngữ thì chương trình đó phải dịch ra ngôn ngữ máy nhờ chương trình hợp dịch.............. Đọc trước bài 6: giải bài toán trên máy tính IV........ HS ghi bài................................................

học 1. nội vụ lớp. Sau khi đã xác định được giả thiết và kết luận thì công việc tiếp theo là gì? HS trả lời: Tìm cách giải của bài toán. Output: kết luận nghiệm của pt. có tính kỷ luật cao II. 3. Hoạt động dạy . 2. Input: đầu vào Output: đầu ra Ví dụ: Xác định Input và Output của bài toán: ax2 + bx + c = 0 với a ≠ 0. Bài mới Nội dung cần đạt 1. Chuẩn bị của học sinh: SGK. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. Yêu cầu Nắm được các bước để giải một bài toán trên máy tính. phấn 2. Xác định bài toán Là việc đi xác định Input và Output. c với a ≠ 0. SGV. Nó tương đương với bước Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán để giải một bài toán trên máy tính. vở ghi III. Giải bài toán trên máy tính 51 Hoạt động của thầy và trò Trong toán học trước khi giải một bài toán việc đầu tiên chúng ta cần phải làm là gì? HS trả lời: Xác định bài toán Xác định những gì? HS trả lời: Xác định giả thiết và kết luận cần tìm HS làm bài Input: a. b. Kiến thức Cung cấp cho học sinh các bước để giải một bài toán trên máy tính 2. Chuẩn bị của giáo viên: SGK. 2. Kiểm tra bài cũ Xác định Input và Output của bài toán tìm UCLN(M.1. . Đồ dùng dạy học 1.N). 3. Thái độ Ham thích môn học.

b. 4. Xem thuật toán có đúng với mọi giá trị a. kết quả thử nghiệm và 52 Hoạt động của thầy và trò Chúng ta đã được học những cách diễn tả thuật toán nào? HS trả lời: liệt kê và sơ đồ khối Gọi hai HS lên bảng trình bày GV nhận xét. Hiệu chỉnh . Viết tài liệu Mô tả chi tiết về bài toán. c không? HS kiểm tra với các bộ giá trị. Diễn tả thuật toán Có hai cách diễn tả thuật toán Liệt kê và sơ đồ khối VD: Diễn tả thuật toán giải phương trình: ax2 + bx + c = 0 với a ≠ 0. bằng hai cách 3. Viết chương trình Là việc lựa chọn ngôn ngữ và sử dụng ngôn ngữ để lập trình . chương trình. .Đó chính là quá trình kiểm thử chương trình đã viết. Lựa chọn thuật toán Là bước quan trọng nhất để giải một bài toán trên máy tính Một bài toán có thể được giải bằng nhiều thuật toán khác nhau nhưng một thuật toán chỉ giải một bài toán nào đó.Chương trình dịch chỉ có thể phát hiện và báo lỗi về mặt ngữ pháp chứ không thể phát hiện được cái sai của thuật toán. sửa sai về mặt ngữ pháp. Sau khi đã có thuật toán bước tiếp theo để giải một bài toán trên máy tính là viết chương trình. VD: Kiểm tra thuật toán GPT bậc 2 ax2 + bx + c = 0 với a ≠ 0. b. VD: Cũng tương tự khi ta trình bày văn bản bằng tiếng Anh nếu ta đi trình bày theo ngữ pháp của tiếng Việt thì người đọc sẽ không hiểu.Khi chọn ngôn ngữ lập trình nào thì phải tuân theo các quy định ngữ pháp của ngôn ngữ đó. thuật toán. . 5. thuật toán.Nội dung cần đạt a.

........... ................................... ......... Rút kinh nghiệm ....... Hoạt động của thầy và trò 4......................................................................................................................................................... Củng cố dặn dò Nắm được các bước cần phải thực hiện khi giải một bài toán trên máy tính. năm 2007 53 ..................... Câu hỏi và bài tập SGK trang 51 IV......................................................................................................... ..........................................Nội dung cần đạt hướng dẫn sử dụng........................................................................................................................................................................... ......................................................................... ....................... 5........... Từ tài liệu này....... Duyệt ngày ........................................................................... tháng .................... Đọc trước bài 7 và 8........................................................................................................................................................................ ...................................... người sử dụng đề xuất phương án để hoàn thiện thêm.......

nội vụ lớp 2. máy chiếu Projecter 2. Máy tính. Mục tiêu bài học 1. Kiến thức Giới thiệu cho học sinh khái niệm phần mềm máy tính và những ứng dụng của tin học. Chuẩn bị của giáo viên: SGK. Kỹ năng Phân biệt được phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng Biết được những ứng dụng của tin học 3. Phần mềm hệ thống Là những chương trình tạo ra môi trường làm việc và cung cấp dịch vụ cho 54 Dựa vào chức năng của phần mềm để người ta chia phần mềm làm hai loại: phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng.Tiết 19: PHẦN MỀM MÁY TÍNH VÀ NHỮNG ỨNG DỤNG CỦA TIN HỌC I. Vậy phần mềm là gì? 1. Chuẩn bị của học sinh: SGK. vở ghi III. Em đã biết những phần mềm hệ thống . Bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò Sản phẩm thu được sau khi giải một bài toán trên máy tính đó chính là một phần mềm. SGV.học 1. Thái độ Ham thích môn học. có tinh thần kỷ luật cao II. 2. Phần mềm máy tính Thuật toán + Cấu trúc dữ liệu = chương trình Phần mềm máy tính là các chương trình thu được sau khi thực hiện giải các bài toán trên máy tính và dùng để giải bài toán với nhiều bộ Input khác nhau. a. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. Hoạt động dạy . Kiểm tra bài cũ Em hãy nêu các bước cần thực hiện để giải một bài toán trên máy tính? Theo em thì bước nào là bước quan trọng nhất? Vì sao? 3. Đồ dùng dạy học 1.

... điều khiển dây truyền sản xuất.. . quản lý.. phần mềm nghe nhạc. Lunix. d... Phần mềm tiện ích: là những phần mềm giúp con người làm việc với máy tính thuận lợi hơn. b.. VD: Phần mềm diệt virus. Windows XP... Truyền thông VD: Chính phủ điện tử. Chia học sinh theo nhóm để thảo luận . b.Nội dung cần đạt các phần mềm khác trong quá trình hoạt động của máy. Photoshop. Theo các em thế nào là phần mềm ứng dụng? HS trả lời Em đã biết được những phần mềm ứng dụng nào? HS trả lời: MS Office.. Phần mềm ứng dụng Là phần mềm được viết để giúp giải quyết những công việc thường gặp như: soạn thảo văn bản. Tự động hoá điều khiển VD: Điều khiển tầu phóng tầu vũ trụ. MS Access. truyền hình trực 55 Hoạt động của thầy và trò nào? HS trả lời GV: MS-DOS.. c.. Unix. Windows Server.. tính tiền điện thoại.. Trong thực tế có những phần mềm ứng dụng được viết riêng cho một cá nhân hay tổ chức nào đó: quản lý điểm. Giải các bài toán khoa học kỹ thuật VD: Thiết kế kiến trúc. bảng tính. Một số phần mềm được viết theo những yêu cầu chung như: MS Office... 2. Phần mềm công cụ: là những phần mềm giúp để tạo ra những phần mềm khác.. . Windows 98. . NC... VD: Visual Basic.. thiết kế logo.. quản lý bán hàng... Những ứng dụng của tin học a... QL bán hàng. Hỗ trợ việc quản lý VD: QL điểm HS. ASP (Active Server Pages)....

................. ........................... f................................. Công tác văn phòng VD: Lập kế hoạch........... tổng hợp phân tích....... Rút kinh nghiệm ..................... Giáo dục VD: Đào tạo từ xa..... g............................................................................. 4......................................................................................... 56 ....... Trí tuệ nhân tạo VD: tạo ra các robot thông minh...... Giải trí VD: Nghe nhạc......... xem phim.....................................Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò tuyến................................................................................... ................................. ............................... Củng cố và dặn dò Phân biệt phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng Những ứng dụng tin học trong cuộc sống... e.............................................................................. giáo án điện tử............................................................................... h.......................... .................................................. ..................................................................................... Đọc trước bài 9: Tin học và xã hội IV.......................................

Tin học thúc đẩy khoa học phát triển và ngược lại khoa học thúc đẩy tin học phát triển. II.Tin học giúp phát triển kinh tế và nâng cao dân trí. Chuẩn bị của học sinh: SGK. Mục tiêu bài học 1.Tin học được áp dụng trong mọi lĩnh vực của xã hội. 2. Xã hội hoá tin học 57 Hoạt động của thầy và trò Tin học được ứng dụng ở những đâu? HS trả lời HS ghi bài. trách nhiệm của bản thân trong xã hội tin học hoá. phấn 2. Kiểm tra bài cũ Thế nào là phần mềm máy tính? Phần mềm ứng dụng là gì? 3. SGV. nội vụ lớp 2. . Chuẩn bị của giáo viên: SGK. Thái độ Có tính kỷ luật cao Ý thức.học 1. . Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. . Văn hoá và pháp luật trong xã hội tin học hoá. Hoạt động dạy . Đồ dùng dạy học 1. 2. Bài mới Nội dung cần đạt 1. . vở ghi III.Tiết 20: TIN HỌC VÀ XÃ HỘI I. Ảnh hưởng của tin học đối với sự phát triển của xã hội . Kỹ năng Biết được vai trò của tin học đối với sự phát triển của xã hội 3.Sự phát triển của tin học làm cho con người có nhiều nhận thức mới về cách thức tổ chức hoạt động. Kiến thức Giới thiệu cho học sinh về vai trò của tin học đối với sự phát triển của xã hội.

......... Rút kinh nghiệm ....Nội dung cần đạt ...................................... VD: Thương mại điện tử.................. truyền hình trực tuyến. năng suất lao động tăng....... con người tập trung vào lao động trí óc.........Giáo dục........Làm thay đổi suy nghĩ tác phong làm việc của con người... Củng cố dặn dò Nắm được vai trò của tin học đối với sự phát triển xã hội.... VD: Như các ngôi nhà thông minh. ............. liên kết các vùng lãnh thổ và giữa các quốc gia với nhau.......Nâng cao chất lượng cuộc sống: vì các thiết bị dùng trong sinh hoạt đều hoạt động theo chương trình điều khiển.................... VD: Làm việc theo các dây chuyền tự động hoá.......... Ý thức............Trong xã hội tin học hoá thì thông tin là tài sản chung của mọi người ⇒ con người cần có ý thức bảo vệ thông tin..........Các hoạt động chính của xã hội trong tin học sẽ được điều hành với sự hỗ trợ của các mạng máy tính thông tin lớn........... ................................... ................. .......................... ..................... HS ghi bài...... 58 ................ 3......... ............... IV........... ý thức trách nhiệm của bản thân trong xã hội tin học..................... ............................ Hoạt động của thầy và trò VD: Đề án 112 về chính phủ điện tử.................................. Văn hoá và pháp luật trong xã hội tin học hoá .............................. đào tạo thế hệ mới có ý thức............................. điều luật để bảo vệ thông tin và xử lý nghiêm tội phạm phá hoại thông tin......Tạo ra phương thức giao dịch mới hiệu quả..... trách nhiệm của các em trong xã hội thông tin? HS trả lời........... tiết kiệm thời gian......... 4............. tác phong làm việc khoa học và có trình độ phù hợp với xã hội thông tin....Cần phải có những quy định.......................... ..........................

....................... Duyệt ngày ....................................................................... ............... tháng .................................................................................................................................................... năm 2007 59 ...........................

thảo luận. phấn 2. Chuẩn bị của học sinh: Kiến thức. . Output.học 1. Ngôn ngữ lập trình. Nêu được các ảnh hưởng của tin học đối với sự phát triển của xã hội. nội vụ lớp học. .Vì sao phải phát triển các ngôn ngữ bậc hỏi của giáo viên và bổ xung ý kiến cao? khi các học sinh trả lời.HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi. 3.Chỉ ra Input. . tài liệu. thảo luận để đóng góp ý kiến. .ba học sinh lên bảng trả lời câu hỏi và làm bài tập . GV : Đặt câu hỏi theo nội dung của . các ngôn ngữ bậc cao và về chương trình dịch. Viết thuật toán giải PT: ax + b = 0 và đề xuất các test tiêu biểu.Tiết 21: BÀI TẬP I.Phân biệt được phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng.Ngôn ngữ máy là gì? SGK . II. .Nêu tên một phần mềm. 2. Mục tiêu bài học . Phần mềm máy tính. khái niệm về hợp ngữ.Hãy nêu tiêu chuẩn lựa chọn thuật toán. vở ghi III.Đưa ra được Input và Output của bài toán.Ngôn ngữ lập trình là gì? HS: Trao đổi. Phần mềm đó dùng để làm gì và nó thuộc loại nào? 60 . Đồ dùng dạy học 1.Các nhóm học sinh dưới lớp trao đổi.Chương trình dịch để làm gì? GV: Cần phân tích kỹ để học sinh hiểu rõ hơn về các ngôn ngữ lập trình và về chương trình dịch 2.Hiểu về khái niệm ngôn ngữ máy. . Bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò 1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK. Giải bài toán trên máy tính. . trả lời câu . .Có thể thực hiện một phần mềm ứng dụng mà không cần HĐH được không? . Hoạt động dạy . Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.

.......................... ................... ............................................................. Củng cố dặn dò Đọc trước bài 10: Khái niệm về hệ điều hành IV.... Tin học và xã hội..... Rút kinh nghiệm .................................... .................................................................. .......Em thích học qua mạng hay học trên lớp có thầy và bạn? Tại sao? 3.....................4..................................................................................................................................................Nếu có điều kiện em muốn ứng dụng tin học vào cuộc sống gia đình em như thế nào? ............................................. 61 ........................................................................................................................................................ ..................................................................HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi...................................... ..

62 Em hãy kể tên những hệ điều hành mà em biết? HS trả lời: MS-DOS. Kỹ năng Biết: khái niệm hệ điều hành. 3. Bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò Để sử dụng và khai thác máy tính có hiệu quả con người điều khiển máy tính nhờ một hệ thống chương trình có tên là hệ điều hành. vở ghi III. Kiến thức Cung cấp cho học sinh: Khái niệm hệ điều hành. 2. Unix. Chuẩn bị của học sinh: SGK. SGV. Window 95. HĐH đóng vai trò cầu nối giữa thiết bị với người dùng và giữa thiết bị với các chương trình. Khái niệm hệ điều hành (OS: Operating System) Khái niệm: SGK trang 62. chức năng của hệ điều hành. Phân biệt được đâu là hệ điều hành đơn nhiệm và đa nhiệm. có tinh thần kỷ luật cao. Hoạt động dạy . Mục tiêu bài học 1. HS ghi bài. 2. nội vụ lớp. Window 98. .. Vậy hệ điều hành là gì? 1. Lunix. HĐH thường được lưu trữ dưới dạng modul độc lập trên bộ nhớ ngoài.. chức năng và phân loại hệ điều hành. II. Thái độ Ham thích môn học. Đồ dùng dạy học 1. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.Chương II: HỆ ĐIỀU HÀNH Tiết 22: KHÁI NIỆM VỀ HỆ ĐIỀU HÀNH I. Window XP. phấn 2.học 1.. Chuẩn bị của giáo viên: SGK.

Đơn nhiệm một người dùng: trong một thời gian cụ thể chỉ có một chương trình được thực hiện VD: MS-DOS Trong một thời gian có nhiều chương trình được thực hiện nhưng chỉ có một .Tổ chức thông tin trên bộ nhớ ngoài lưu trữ tìm kiếm và cung cấp thông tin cho các chương trình xử lý khác. . dọn rác ổ cứng.Tổ chức giao tiếp giữa người dùng và hệ thống.Đơn nhiệm một người dùng . . Thành phần Là các chương trình tương ứng để đảm bảo thực hiện các chức năng trên.Nội dung cần đạt 2. cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập thông tin. VD: sử dụng câu lệnh được thực hiện trong OS MS-DOS: Tạo thư mục: MD Trở về thư mục gốc: CD\ HS ghi bài. .Cung cấp các dịch vụ tiện ích hệ thống.Cung cấp tài nguyên cho các chương tình và tổ chức thực hiện chúng.Kiểm tra và hỗ trợ phần mềm cho các thiết bị ngoại vi để khai thác chúng thuận tiện và hiệu quả. VD: Nhận diện thiết bị ngoại vi. .. b. Các chức năng và thành phần của hệ điều hành a. 3. . VD: Chống phân mảnh.. bảng chọn .Cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống thông qua một trong hai cách: Sử dụng câu lệnh hoặc thông qua cửa sổ. biểu tượng. .Tổ chức lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài.Quản lý tài nguyên bao gồm phân phối và thu hồi tài nguyên. . Phân loại hệ điều hành Có ba loại chính sau: ..Đa nhiệm một người dùng 63 Hoạt động của thầy và trò HS ghi bài.. lưu trữ dự phòng.. Chức năng .

..................................................... IV....................................................................... ......... . Duyệt ngày ...... .............................................. 98 Trong một thời gian có nhiều chương trình được thực hiện và có thể có nhiều người được truy cập......................................................................................................................................... VD: Window 95........... ................................................................................................... đa nhiệm............. Unix............................................. Rút kinh nghiệm .................................... tháng ..Đa nhiệm nhiều người dùng 4...................................... Lunix............................ .................. .................. XP.............................................................................................................Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò người được truy cập..... Củng cố dặn dò Nắm được khái niệm hệ điều hành và chức năng của nó................................................................................................................................................... .............. năm 2007 64 .............................................. Phân biệt được đâu là hệ điều hành đơn nhiệm............................. VD: OS: Window 2000.....

Tiết 23: TỆP VÀ QUẢN LÝ TỆP
I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức
Cách thức tổ chức, quản lý dữ liệu ở bộ nhớ ngoài
2. Kỹ năng
Nắm được khái niệm tệp và thư mục
Biết quy tắc đặt tên tệp và thư mục
3. Thái độ
Ham thích môn học, có tinh thần kỷ luật cao
II. Đồ dùng dạy học
1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, SGV, phấn
2. Chuẩn bị của học sinh: SGK, vở ghi
III. Hoạt động dạy - học
1. Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số, nội vụ lớp
2. Kiểm tra bài cũ
Em hãy nêu khái niệm và các chức năng của hệ điều hành.
3. Bài mới
Nội dung cần đạt

Hoạt động của thầy và trò
Hằng ngày khi đi học thì các em
dùng gì để đựng sách, vở và đồ dùng
học tập?
HS trả lời: cặp sách.
Để phân biệt giữa vở môn này và vở
môn khác thì các em dùng gì?
HS trả lời: Nhãn vở.
Thông tin lưu trữ trên bộ nhớ ngoài
cũng sẽ được tổ chức, phân loại để
quản lý.

1. Tệp và thư mục
a. Tệp và tên tệp
Khái niệm: SGK - 64.
Tên tệp gồm hai thành phần:
Phần tên.Phần mở rộng

VD: Tin hoc 10.doc, Toan 10.doc,...
Vậy em hãy cho biết ở hai tệp trên
đâu là phần tên và đâu là phần mở
rộng?
HS trả lời.

Quy tắc đặt tên tệp

65

Nội dung cần đạt
Trong Window
Trong MS-DOS
- Không dùng các - Không dùng các
ký tự đặc biệt ký tự đặc biệt
trong
tên
tệp trong
tên
tệp
như: \ / : * ? " ,< > như: \ / : * ? " ,< >
| ....
| ....
- Phần tên: không - Phần tên: không
quá 255 ký tự
quá 8 ký tự.
- Phần mở rộng có - Phần mở rộng có
thể có hoặc không thể có hoặc không.
và được hệ điều Nếu có không quá
hành dùng để 3 ký tự.
phân loại tệp.
- Tên tệp không
được chứa dấu
cách
- Bắt đầu tên tệp
không được là một
chữ số.
b. Thư mục
- Để quản lý các tệp được dễ dàng, hệ
điều hành tổ chức lưu trữ tệp trong các
thư mục. Mỗi đĩa có một thư mục tạo tự
động gọi là thư mục gốc.
- Trong mỗi một thư mục gốc lại có thể
tạo các thư mục khác gọi là thư mục con.
- Mỗi thư mục có thể chứa các tệp và thư
mục con.
- Thư mục chứa thư mục con gọi là thư
mục mẹ.
- Trong một thư mục không chứa các tệp
trùng tên và các thư mục con trùng tên.
- Tên của thư mục được đặt theo quy tắc
phần tên của tệp
Chú ý: Tên tệp và thư mục nên đặt theo
66

Hoạt động của thầy và trò
HS ghi bài.

VD: Em hãy cho biết trong những tên
tệp sau tên nào đúng và tên nào đúng
trong Window nhưng không đúng
trong MS-DOS.
vi du.pas; tinhoc.com; THPT lac
thuy C.txt; a1?.com; anh dep.jpg;
toan1/5.doc
HS trả lời:
GV nhận xét

VD: Một ổ cứng chúng ta chia thành
3 ổ logic có các tên tương ứng là:
WIN (C); SETUP (D); GIAI TRI (E)
thì theo các em đâu là tên thư mục
gốc?
HS trả lời: WIN; SETUP; GIAI TRI
HS ghi bài
VD: Cùng trong thư mục gốc SETUP
có thể có các thư mục con và tên tệp
sau không?
WinXP;
WinXP;
nguyen.txt;
nguyen.doc
HS trả lời

Nội dung cần đạt
ý nghĩa gợi mở.
c. Đường dẫn (Path)
Là phần chỉ dẫn đến tên tệp, thư mục
theo đường đi từ thư mục gốc đến thư
mục chứa tệp và sau cùng đến tệp. Trong
đó tên các thư mục và tệp phân cách nhau
bởi "\"

Hoạt động của thầy và trò

HS ghi bài
VD:
D:\
Toán

Tin
Tin
11.doc


Tin
10.doc

Hãy chỉ ra đường dẫn tới tệp Tin
10.doc
HS trả lời: D:\Tin\Tin 10.doc
4. Củng cố dặn dò
Nắm được khái niệm tệp và thư mục
Cách thức đặt tên tệp và thư mục
5. Bài tập
Cho biết các tên tệp sau đây tên nào đúng?
Nguyen.txt; 7xx.doc; abc.pas; quit?.com; tin hoc pho thong.doc
IV. Rút kinh nghiệm
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

67

Độc lập giữa thông tin và phương tiện mang thông tin. quản lý dữ liệu ở bộ nhớ ngoài 2.Đảm bảo tốc độ truy cập thông tin cao. Mục tiêu bài học 1. II. vở ghi III. có tinh thần kỷ luật cao. SGV. Kỹ năng Nắm được khái niệm tệp và thư mục Quy tắc đặt tên tệp và thư mục 3. cung cấp các dịch vụ để người dùng có thể dễ dàng thực hiện việc đọc/ghi thông tin trên bộ nhớ ngoài và đảm bảo cho chương trình đang hoạt động trong hệ thống có thể đồng thời truy cập các tệp.học 1. Kiến thức Cách thức tổ chức. . Các đặc trưng của hệ thống quản lý tệp . Hoạt động dạy . Bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò Sau khi đã tìm hiểu về tệp và thư mục. . Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. Kiểm tra bài cũ Em hãy nêu khái niệm và cách đặt tên tệp trong windows 3. Chuẩn bị của giáo viên: SGK. Đồ dùng dạy học 1. Thái độ Ham thích môn học. Vậy hệ điều hành sẽ quản lý tệp như thế nào? 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK.Tiết 24: TỆP VÀ QUẢN LÝ TỆP I. phấn 2. Hệ thống quản lý tệp Hệ thống quản lý tệp là một thành phần của hệ điều hành có nhiệm vụ tổ chức thông tin trên bộ nhớ ngoài. nội vụ lớp 2. 68 HS ghi bài.

.................................. tháng ........ xem nội dung tệp............................................... ..............................................Nội dung cần đạt .... tìm kiếm tệp/thư mục....... Củng cố dặn dò Nắm được các đặc trưng của hệ thống quản lý tệp và các thao tác quản lý tệp thường dùng..... sao chép.......... di chuyển tệp/ thư mục.......................................................... Duyệt ngày .Độc lập giữa phương pháp lưu trữ và phương pháp xử lý.............................................................................. 4....................... ......Tổ chức bảo vệ thông tin giúp hạn chế ảnh hưởng lỗi kỹ thuật hoặc chương trình......... IV.............. Các thao tác quản lý tệp thường dùng Tạo thư mục.......... ..... Sao chép tệp/thư mục: Chọn tệp/thư mục cần sao chép sau đó nháy chuột phải và chọn Copy..... năm 2007 69 .................................... đổi tên.................................................. .............. Để đổi tên tệp/thư mục: Nháy chuột phải vào tệp hay thư mục cần đổi tên sau đó chọn Rename và gõ tên mới vào........ Hoạt động của thầy và trò Vậy để thực hiện chức năng quản lý của mình thì theo các em hệ điều hành sẽ sử dụng các thao tác nào? HS trả lời: Vd: thao tác tạo thư mục Nháy chuột phải và chọn New Folder....................................................................... Rút kinh nghiệm ..................... xóa.........

Nội dung bài mới Nội dung cần đạt 1. vở ghi III. HS nghe giảng và ghi bài. làm việc với hệ điều hành và ra khỏi hệ thống. máy chiếu Projecter 2.Thực hiện một trong các thao tác Hoạt động của thầy và trò GV: Ở bài trước chúng ta đã tìm hiểu về khái niệm HĐH. 3. Kiến thức Cách nạp. Kỹ năng Thành thạo mở và tắt máy tính. 2.học 1. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1. Thái độ Ham thích môn học.Tiết 25: GIAO TIẾP VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH I. Vậy một máy tính có thể hoạt động được không nếu không có HĐH? HS trả lời: GV: Vậy hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu cụ thể về cách nạp HĐH và giao tiếp với HĐH. Hoạt động dạy .Có đĩa khởi động là đĩa chứa các chương trình phục vụ việc nạp hệ điều hành. nội vụ lớp. Chuẩn bị của giáo viên: SGK. 3. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. có tính kỷ luật cao. SGV. 2. sau: + Bật nguồn (nút Power) khi máy đang tắt hoặc bị treo 70 GV: trình chiếu các cách thức nạp hệ . Nạp hệ điều hành Muốn nạp hệ điều hành ta cần: . máy tính. Kiểm tra bài cũ Em hãy nêu các đặc trưng của hệ thống quản lý tệp và các thao tác quản lý tệp thường sử dụng. Mục tiêu bài học 1. II. Chuẩn bị của học sinh: SGK. Biết cách làm việc với hệ điều hành bằng bảng chọn. .

..................................Nội dung cần đạt mà không nhận tín hiệu từ nút reset hoặc tổ hợp Ctrl + Alt + Delete + Nhấn nút Reset (nếu máy đang hoạt động).................. ........................... Củng cố dặn dò Phân biệt được các nút khi nạp HĐH........................................................................................................ HS quan sát....... 4..................................... + Tổ hợp phím Ctrl + Alt + Hoạt động của thầy và trò điều hành................................................. ........................................................................................................................................................................................................................... HS ghi bài Delete nếu máy bị treo Để nạp HĐH máy tính tìm chương trình khởi động theo thứ tự: ổ đĩa cứng.......................................................................................................................... .... Quan sát vị trí phím nóng: Ctrl + Alt + Delete IV......... Tuy nhiên thứ tự này có thể thay đổi do người sử dụng thiết đặt..................... ......... 71 ..................................................................................................................................................................................................................... đĩa mềm.............. Rút kinh nghiệm ... ................................ đĩa CD................................. ...............

2. 2.Tiết 26: GIAO TIẾP VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH (tiếp) I. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. vở ghi III. Cách làm việc với HĐH Người sử dụng có thể đưa yêu cầu hoặc thông tin vào hệ thống bằng hai cách sau: Cách 1: Sử dụng các lệnh (command) HS nghe giảng và ghi bài VD: lệnh truy cập vào thư mục Tin hoc 10 được chứa ở ổ C C:\ cd Tin hoc 10 Lệnh Copy thư mục Tin hoc 10 từ ổ C sang ổ D Copy C:\Tin hoc 10 D:  Cách 2: Dùng bảng chọn hoặc cửa sổ chứa hộp thoại hoặc nút lệnh. Mục tiêu bài học 1.học 1. máy chiếu Projecter 2. Biết cách làm việc với hệ điều hành bằng bảng chọn. Chuẩn bị của học sinh: SGK. làm việc với hệ điều hành và ra khỏi hệ thống. VD: HS quan sát hình 31 SGK trang 69 GV: Vậy theo các em thì cách nào có 72 . II. Kiến thức Cách nạp. SGV. Chuẩn bị của giáo viên: SGK. Hoạt động dạy . 2. nội vụ lớp. 3. Thái độ Ham thích môn học. Kiểm tra bài cũ: Có thể thực hiện những thao tác nào để có thể nạp hệ điều hành? 3. có tính kỷ luật cao. Kỹ năng Thành thạo mở và tắt máy tính. Quá trình làm việc đó người ta còn gọi là giao tiếp với HĐH. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò GV: Sau khi đã nạp HĐH thì người sử dụng sẽ làm việc trực tiếp với HĐH. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1. máy tính.

....... nút lệnh...................... biểu tượng................................................... .............................. năm 2007 73 ..................... HS quan sát.................................. nút lệnh..... người sử dụng sẽ khai thác hệ thống thuận lợi hơn... ............................ hộp thoại........................................................................................................................... Đọc trước phần 3 bài 12: Ra khỏi hệ thống IV.............. biểu tượng......................................................................... Nhưng nó cho tốc độ thực hiện lệnh nhanh...Nội dung cần đạt Với cách thứ nhất thì người sử dụng phải nhớ rất nhiều câu lệnh và phải thao tác nhiều................... ......................................................................... Cách thứ hai: với các hộp thoại............................................ 4................... Duyệt ngày ................. Củng cố dặn dò Biết cách khai thác hệ thống thông qua nút lệnh......................................................................................................................................... ......................... Hoạt động của thầy và trò ưu điểm hơn? HS trả lời GV: Sử dụng máy chiếu để chỉ cho HS biết đâu là nút chọn (hộp kiểm)..... .................................. tháng.................................................... Rút kinh nghiệm ................ biểu tượng....

HS ghi bài GV: Các em đã biết những cách nào để ra khỏi hệ thống? HS: chọn Shutdown. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò GV: Sau khi đã thực hiện xong các công việc và muốn thoát khỏi hệ thống thì ta có thể làm những cách nào? 3. Thái độ Ham thích môn học. Ra khỏi hệ thống Là thao tác để HĐH dọn dẹp các tệp trung gian.. 74 . nội vụ lớp.Shutdown (Turn Off): là cách tắt máy an toàn.Tiết 27: GIAO TIẾP VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH (tiếp) I. làm việc với hệ điều hành và ra khỏi hệ thống. 3. Kỹ năng Thành thạo mở và tắt máy tính. máy tính. máy chiếu Projecter 2. có tính kỷ luật cao.. mọi thay đổi trong thiết đặt hệ thống được lưu vào đĩa cứng trước khi nguồn được tắt.Stand By: Máy tạm nghỉ.. Chuẩn bị của giáo viên: SGK. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. Biết cách làm việc với hệ điều hành bằng bảng chọn. Mục tiêu bài học 1. tắt nguồn Có 3 cách để ra khỏi hệ thống . Chuẩn bị của học sinh: SGK. Kiến thức Cách nạp. vở ghi III. tiêu thụ ít năng lượng nhất nhưng đủ để hoạt HS nghe giảng và ghi bài. II. SGV. 2. Kiểm tra bài cũ: Theo em thì để làm việc tốt với hệ điều hành thì cách nào có ưu thế hơn? Tại sao? 3. để tránh mất mát tài nguyên và chuẩn bị cho phiên làm việc tiếp được thuận tiện hơn. 2. .học 1. Hoạt động dạy . lưu các tham số cần thiết. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1. ngắt kết nối mạng.

............ Củng cố dặn dò Biết các cách để ra khỏi hệ thống...................... Rút kinh nghiệm .. ................................................................................. HS quan sát................................ Hoạt động của thầy và trò GV: Thực hiện các thao tác ra khỏi hệ thống....................................................................................................................................................................................................... Nhưng nếu mất điện thì các thông tin trên RAM sẽ bị mất................ ................................................................... Làm bài tập SGK trang 71 IV...................................................................... Hibernate: Còn gọi là quá trình tắt và lưu tiến trình........... 75 . 4................................................................................................................... ......................................Nội dung cần đạt động lại ngay............................................................. ............................................................... .........................................

mp3.jpg. ucln. thư mục Biết: mở máy.jpg. hanhkhucngayvadem. SBT.jpg.exe.jpg. kt 1 tiet.dat. ucln. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. Mục tiêu bài học 1. Lời giải Các tên đúng: Tin hoc 10.học 1. Cách giao tiếp với hệ điều hành.xls.pas. Hoạt động dạy .exe. thư mục. Thái độ Ham thích môn học.exe. phấn 2.pas. Các tên tệp nào sau đây là đúng và tệp nào đúng trong windows nhưng không đúng trong MS-DOS Tin hoc 10. Kỹ năng Hiểu quy tắc đặt tên tệp.pas. setup.doc.mpg. phuong thuy. anh!.cpp. SBT.doc. Chuẩn bị của giáo viên: SGK. nội vụ lớp 2.Tiết 28: BÀI TẬP I. tile%. anh nen. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt Bài 1.doc. nguyen1. 123. II. vở ghi III. 76 Hoạt động của thầy và trò GV: Gọi 1 HS lên bảng làm bài. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1. Bài 2: Có các tệp sau: bai 1. donxinnghiphep. 3. Chuẩn bị của HS: SGK.cpp. HS lên bảng làm bài GV: Mời HS nhận xét GV: nhận xét và sửa chữa HS ghi bài . setup. có tính kỷ luật cao. ucln.com.doc. Kiến thức Củng cố lại các quy tắc đặt tên tệp. làm việc với HĐH. hanhkhucngayvadem.cpp. donxinnghiphep. my love.doc. Các tên chỉ đúng trong MS-DOS: setup. tắt máy. 2. 123. tinhoc@.doc. nguyen1.mp3. nguyen1. hay hat len.DAT.

DOC và A:\LOP10\HOCKY1\TOAN. mai mai mot tinh yeu.doc. anh dep.DOC và C:\LOP10\TOAN.DOC Bài 4: Khi giao tiếp với HĐH Windows thì người ta sẽ đưa yêu cầu hoặc thông tin vào hệ thống bằng cách nào? GV: Gọi hs đứng tại chỗ trả lời câu hỏi. C:\LOP10\HOCKY1\TOAN. thư mục. C:\LOP10\HOCKY1\TOAN.jpg. kt 1 tiet.DOC 4.jpg. Trong đó tệp có đuôi: . .DOC 3. Củng cố dặn dò Biết cách đặt tên tệp.Nội dung cần đạt khoa luan. . 77 .jpg Bài 3: Em hãy cho biết liệu có tồn tại đồng thời 2 tệp sau được không? Không Có 1. phuong thuy.jpg.zip 4.mp3. khoa luan.doc. Em hãy tạo các thư mục để chứa các tệp trên sao cho khoa học nhất? Lời giải Ca nhac: hay hat len.mp3 Van ban: bai 1. C:\LOP10\HOCKY1\TOAN.mp3.jpg là tệp ảnh. HS trả lời câu hỏi GV nhận xét Bài 5: Làm bài 7 sách giáo khoa trang 71 GV: Gọi 1 HS lên bảng chỉ ra đường dẫn đến các tệp happybirthday.mp3 mai mai mot tinh yeu.doc là tệp văn bản.mp3 là tệp ca nhạc.mp3. anh dep.doc.DOC Hoạt động của thầy và trò GV: Gọi HS lên bảng làm bài HS lên bảng làm bài GV: Gọi 1 HS khác nhận xét GV: nhận xét và sửa chữa HS ghi bài. EmHocToan.DOC 2.doc Picture: anh nen. GV: Gọi 1 HS lên bảng làm bài HS lên bảng làm bài GV: Gọi 1 HS khác nhận xét GV: Nhận xét và sửa chữa. my love. và C:\LOP10\HOCKY1\TOAN.DOC và C:\LOP10\HOCKY1\VAN. C:\LOP10\HOCKY1\TOAN.

............... ................................................................................ Duyệt ngày .................................................................................................... tháng .................................................................................................................... .................................................................................................................................... ................................................... IV....................................................................................................... năm 2007 78 ..................................................................................... Rút kinh nghiệm ...............................................................................................................................................................................................................................Xác định được đường dẫn đến tệp và thư mục................................................................... .................................................................................... ... .............................................. ....

...................................... ......................................................................... HS: Quan sát và thực hiện Hoạt động 3: Quan sát ổ đĩa và cổng USB GV: Chỉ cho HS biết đâu là ổ đĩa: cứng............. HS: Quan sát và thực hiện theo........................... Chuẩn bị của học sinh: SGK................ mềm............. .............. máy tính.học 1..... 79 .................................................................................. II.............................. máy chiếu Projecter.........................................................Tiết 29: Bài tập thực hành 3 LÀM QUEN VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH I....................... ...................... Nội dung Hoạt động 1: Thực hiện thao tác vào ra hệ thống GV: Thực hiện mẫu các thao tác: đăng nhập hệ thống......................................................................................................... . nội vụ lớp học............................................................ ra khỏi hệ thống........................ ............. Chuẩn bị của giáo viên: SGK........................... Hoạt động 2: Thao tác với chuột và bàn phím GV: Thực hiện mẫu các thao tác di chuyển chuột................. ................................. CD............................................................ cổng USB...................................... cổng USB........... nháy chuột.... Rút kinh nghiệm ............... Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số......... 2............................................... Thực hành các thao tác cơ bản với chuột................................ yêu cầu Thực hiện các thao tác vào/ra hệ thống....... Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1..................... các phím trên bàn phím.............................. Củng cố dặn dò Kiến thức trọng tâm: Cách vào ra hệ thống.......................... bàn phím Làm quen với các ổ đĩa................................ Mục đích. 3....... nháy đúp.... 2............. HS: Quan sát... vở ghi III.......... Hoạt động dạy ...... nháy phải................. các thao tác với chuột IV........... ..................................

........... đâu là nút Start................học 1. Chuẩn bị trước bài tập và thực hành 5: đọc lại các quy tắc đặt tên tệp............ máy chiếu Projecter............... Củng cố dặn dò Chú ý các thao tác làm việc với cửa sổ.................. Windows Xp......... 2.. 2.................................................................................... ..... ...... tài liệu..... biểu tượng............................... tháng.................. bảng chọn........ ....... cửa sổ và cách thay đổi kích thước. nội vụ lớp học......... bảng chọn................................................ năm 2007 Tiết 31.................. IV......................... Duyệt ngày .......... như thao tác với cửa sổ.. Nội dung GV: Mở máy........ ...... bảng chọn................ đâu là thanh tác vụ..........Tiết 30: Bài tập và thực hành 4 GIAO TIẾP VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS I................................. . bảng chọn............................. 3......... Mục tiêu bài học Làm quen với các thao tác cơ bản trong giao tiếp với Windows 2000... máy tính. II.................... Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1........ sau khi máy khỏi động xong thì chỉ cho HS đâu là màn hình Desktop. ...................... III.................... Chuẩn bị của học sinh: SGK................. HS: Quan sát và sau đó thực hiện các thao tác: thay đổi kích thước cửa sổ. vở ghi. Hoạt động dạy .. làm việc với biểu tượng... biểu tượng............ biểu tượng....... Rút kinh nghiệm .................................. thư mục........................................................................... làm việc với: cửa sổ............. 32: Bài tập và thực hành 5 80 .............. Chuẩn bị của giáo viên: SGK........ Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số..........

đổi tên.2: Sao chép. sau đó chọn Folder gõ tên thư mục sau đó Enter Đổi tên: Chọn thư mục muốn đổi tên sau đó nháy chuột phải chọn Rename. Windows Xp. Chuẩn bị của giáo viên: SGK. 2.. sao chép. 2. di chuyển tệp/thư mục GV: Hướng dẫn học sinh thực hiện thao tác sao chép và di chuyển têp/thư mục Sao chép: chọn tệp. Chuẩn bị của học sinh: SGK.. thư mục cấn sao chép --> nháy chuột phải chọn Copy hoặc Edit chọn Copy (Ctrl + C)--> Chọn thư mục sẽ chứa tệp hoặc thư mục--> nháy chuột phải chọn Paste hoặc Edit chọn Paste (Ctrl + V) Di chuyển: Chọn tệp.  Thực hiện một số thao tác với tệp và thư mục. Hoạt động 2. Nội dung Hoạt động 1: Xem nội dung đĩa/thư mục GV: Hướng dẫn các xem nội dung của một ổ đĩa/thư mục. xoá tệp/thư mục Hoạt động 2. Hoạt động 2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1. Mục đích.THAO TÁC VỚI TỆP VÀ THƯ MỤC I..  Khởi động được một số chương trình đã cài đặt trong hệ thống. 81 .1: Tạo và đổi tên thư mục GV: Hướng dẫn học sinh thực hiện thao tác tạo. máy chiếu Projecter. Hoạt động dạy . thư mục cần di chuyển --> nháy chuột phải chọn Cut hoặc Edit chọn Cut (Ctrl + X) --> Chọn thư mục sẽ chứa tệp hoặc thư mục vừa di chuyển --> nháy chuột phải chọn Paste hoặc Edit chọn Paste (Ctrl + V) HS: Quan sát và thực hiện thao tác trên các thư mục mà mình vừa tạo trước đó.học 1. tài liệu. yêu cầu  Làm quen với hệ thống quản lý tệp trong Windows 2000. vở ghi. gõ tên mới rồi nhấn phím Enter (có thể thay bằng bấn phím F2 sau đó gõ tên mới rồi Enter) HS: Quan sát sau đó thực hiện Tạo thư mục Đổi tên thư mục mà mình vừa tạo. nội vụ lớp học. II. sau đó nháy chuột phải và chọn New.. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. đổi tên tệp/thư mục Tạo: Mở thư mục sẽ chứa thư mục mới. III. HS: Quan sát và thực hiện Hoạt động 2: Tạo. máy tính.3: Xoá tệp/thư mục GV: Hướng dẫn học sinh cách xoá tệp/thư mục Chọn tệp/thư mục cần xoá--> bấm Delete trên bàn phím hoặc dùng tổ hợp phím Shift + Delete. di chuyển.

.. tháng ............................................ Ôn bài tiết sau kiểm tra thực hành 1 tiết IV...... ........................................................... ...................2: Khởi động một số chương trình đã cài đặt sẵn trong hệ thống GV: Hướng dẫn học sinh khởi động............................................................................... .................................... năm 2007 Tiết 33: KIỂM TRA 1 TIẾT I.....................Lưu ý: Xoá tệp/thư mục bằng phím Delete thì tệp/thư mụcb sẽ chưa bị xoá hoàn toàn (còn lưu trong thùng rác Recycle Bin) tức là có thể lấy lại được.................................. HS: Quan sát và thực hiện xóa tệp/thư mục bằng cả hai cách................ Rút kinh nghiệm ................. .................................................. Củng cố dặn dò Lưu ý các làm việc với tệp/thư mục..........................doc......... ............................ HS: Quan sát và thực hiện Hoạt động 4: Tổng hợp GV: Cho học sinh thực hiện lại các thao tác liên quan đến tệp/thư mục HS: Thực hiện các thao tác......... Hoạt động 3: Xem nội dung tệp và khởi động một số chương trình đã cài đặt sẵn trong hệ thống Hoạt động 3................................................................................................ sử dụng một số chương trình đã cài đặt sẵn trong hệ thống như: Disk cleanup.. Làm bài tập SGK trang 84...................................................... ......................... System Restore...................................................................... Mục tiêu đánh giá 82 ........................................................xls.................. .......................................... Duyệt ngày ................... 3............... Disk Defragmenter.......................................1: Xem nội dung tệp GV: Hướng dẫn cách xem một số tệp thông dụng: ...............pdf HS: Quan sát và thực hiện Hoạt động 3. nhưng nếu xóa bằng tổ hợp phím Shift + Delete thì tệp/thư mục sẽ bị xóa thực sự...

Kỹ năng Thực hiện được các thao tác liên quan đến thư mục: Tạo...CPP E... tin10.... những tên tệp nào sau đây không hợp lệ? A. Chuẩn bị của giáo viên: tài liệu.. An Binh.......doc C... Một số nguyên lớn hơn 1000 B......... 3. Hoạt động dạy .. Em hãy cho biết không nên chọn những giá nào trong những phương án dưới đây để làm dữ liệu kiểm thử? A... Kiến thức Kiểm tra đánh giá kiến thức của học sinh qua các bài học Thông qua bài kiểm tra đánh giá năng lực.. Kiểm tra Hình thức: Lý thuyết (25') + thực hành (10') tỷ lệ 5:5 Đề thi lý thuyết 4 mã đề (Trắc nghiệm (3đ) + Tự luận (7đ)) SỞ GD & ĐT HOÀ BÌNH KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI 2) TRƯỜNG THPT LẠC Môn: Tin học 10 Thời gian làm bài: 25 phút. D.. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số..... Mỗi hệ điều hành phải có các thành phần để kết nối Internet.......... máy chiếu Projecter... Số báo danh (Lớp):. Chuẩn bị của học sinh: Kiến thức III. 83 ......... xoá............ nội vụ lớp học 2.... máy tính.jpg D..... trao đổi thư điện tử.pas B....... B.. Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính. Câu 4: Tìm những câu đúng trong các câu sau: A.. đổi tên..... Số -5 C...txt Câu 2: Giả sử đã có một chương trình tính tổng N số nguyên dương đầu tiên với N nhập vào từ bàn phím...... B.. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1.... Phần mềm công cụ.. sao chép..học 1. I..... Câu 1: Trong hệ điều hành MS-DOS.... Phần mềm hệ thống..... C..... tên thí sinh:.1.. di chuyển......... THPTlacthuyC......... đề kiểm tra 2... UCLN........ 2*toan.. Phần mềm ứng dụng...5 Câu 3: Hệ điều hành là: A. Phần mềm tiện ích..... Một số nguyên N nhỏ hơn 10 D.. THUỶ C Mã đề thi 134 Họ.... khả năng của học sinh 2.... Số 3.. Thái độ Có thái độ nghiêm túc khi làm bài II. Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh tròn vào những đáp án mà anh (chị) cho là đúng.

Bac van cung chung chau hanh quan. C. Dua be.pas D.jpg. Tên thư mục chứa tệp.PDF và D:\Setup\Office 2000 và D:\Setup\Vietkey 2000 và D:\Setup\Drivers\LAN Anh (chị) hãy vẽ cây thư mục từ những đường dẫn trên Câu 4: (1đ) Cho các tập tin sau: Tin hoc 10. D. Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống. 123. Kiểu tệp. Mai Phuong Thuy.jpg là tệp ảnh.EXE và D:\Learn\Study all\ Learn Pascal\Part 1.mp3. Bush.doc là tệp văn bản.mp3.jpg.HẾT ---------- 84 . THPTlacthuyC.mp3 là tệp ca nhạc. II. Tệp có đuôi . B.mp3. Tự luận (7 điểm)----------------------------------------------Câu 1: (1đ) Tại sao nói bước lựa chọn thuật toán là bước quan trọng nhất khi giải một bài toán trên máy tính? Câu 2: (1đ) Em hiểu như thế nào về hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng? Hãy kể tên một số hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng mà em biết? Câu 3: (2đ) Cho đường dẫn đến tệp (thư mục) như sau: D:\Learn\Study all\ Learn Dos\Dos.doc Anh (chị) hãy chỉ đường dẫn đến tệp Mang lan.mp3. Anh (chị) hãy tạo các thư mục con để chứa các tệp trên sao cho khoa học nhất.jpg B. Anh sinh nhat. tên nào đúng trong hệ điều hành Windows nhưng không đúng trong hệ điều hành MS-DOS? A. Ngày/giờ thay đổi tệp. Toan tin.txt C. Câu 5: (2đ)Cho cây thư mục như sau: C:\ Ca nhạc Tài liệu Cài đặt Unikey Tài liệu mạng Văn bản luật Mang lan. Hệ điều hành có các chương trình để quản lý bộ nhớ. Tinh anh. ----------. Tệp có đuôi . Bai ca sinh nhat. Don xin viec. Tinhoc10.doc. Khoa luan tot nghiep. D. Kích thước của tệp.doc.doc Câu 6: Phần mở rộng của tệp thường thể hiện: A.doc và thư mục Unikey. Câu 5: Trong những tên tệp sau.doc.C.jpg Trong đó: Tệp có đuôi .

. trao đổi thư điện tử. UCLN.. 123....doc B. C..doc B..pas D.. Kích thước của tệp. B. 2*toan.............jpg D. Em hãy cho biết không nên chọn những giá nào trong những phương án dưới đây để làm dữ liệu kiểm thử? A... Phần mềm ứng dụng...... Phần mềm hệ thống.. Một số nguyên lớn hơn 1000 C..CPP E.. C. tên nào đúng trong hệ điều hành Windows nhưng không đúng trong hệ điều hành MS-DOS? A........5 Câu 2: Trong những tên tệp sau. Số 3. Kiểu tệp........ Số -5 D...pas Câu 6: Hệ điều hành là: A.... Hệ điều hành có các chương trình để quản lý bộ nhớ.. Tinhoc10... THPTlacthuyC. I. Tên thư mục chứa tệp.. D..... những tên tệp nào sau đây không hợp lệ? A.. Một số nguyên N nhỏ hơn 10 B.. D.jpg C.. tin10..SỞ GD & ĐT HOÀ BÌNH TRƯỜNG THPT LẠC THUỶ C KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI 2) Môn: Tin học Thời gian làm bài: 25 phút.. Mã đề thi 210 Họ. Số báo danh (Lớp):... C..........PDF và E:\Setup\Office 2000 và E:\Setup\Vietkey 2000 và E:\Setup\Drivers\LAN 85 .....EXE và E:\Learn\Study all\ Learn Pascal\Part 1....... Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính............... Trắc nghiệm (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào những đáp án mà anh (chị) cho là đúng Câu 1: Giả sử đã có một chương trình tính tổng N số nguyên dương đầu tiên với N nhập vào từ bàn phím...... Phần mềm công cụ... D. Ngày/giờ thay đổi tệp.........txt C.... B.. tên thí sinh:... Câu 5: Trong hệ điều hành MS-DOS.... Câu 4: Phần mở rộng của tệp thường thể hiện: A....txt Câu 3: Tìm những câu đúng trong các câu sau: A.... Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống........ II.. An Binh.. Mỗi hệ điều hành phải có các thành phần để kết nối Internet... Phần mềm tiện ích.. Tự luận (7 điểm) Câu 1: (1đ) Tại sao nói bước lựa chọn thuật toán là bước quan trọng nhất khi giải một bài toán trên máy tính? Câu 2: (1đ) Em hiểu như thế nào về hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng? Hãy kể tên một số hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng mà em biết? Câu 3: (2đ) Cho đường dẫn đến tệp (thư mục) như sau: E:\Learn\Study all\ Learn Dos\Dos.... B.. Toan tin.... THPTlacthuyC......

.... Tên thư mục chứa tệp...... Mai Phuong Thuy...mp3 là tệp ca nhạc. D... Ngày/giờ thay đổi tệp.......... Số báo danh (Lớp):... Kích thước của tệp...doc và thư mục Unikey....mp3... tên thí sinh:.jpg Trong đó: Tệp có đuôi ......Anh (chị) hãy vẽ cây thư mục từ những đường dẫn trên Câu 4: (1đ) Cho các tập tin sau: Tin hoc 10.doc...mp3.... Câu 5: (2đ) Cho cây thư mục như sau: D:\ Ca nhạc Tài liệu Cài đặt Unikey Tài liệu mạng Văn bản luật Mang lan. tên nào đúng trong hệ điều hành Windows nhưng không đúng trong hệ điều hành MS-DOS? 86 .. Phần mềm hệ thống..jpg là tệp ảnh..mp3..jpg.. Số 3.. Phần mềm công cụ.. Bac van cung chung chau hanh quan..5 Câu 2: Phần mở rộng của tệp thường thể hiện: A.doc............... Một số nguyên lớn hơn 1000 C.. Mã đề thi 356 Họ... Phần mềm tiện ích. Khoa luan tot nghiep..mp3.. Một số nguyên N nhỏ hơn 10 B.... B. Câu 1: Giả sử đã có một chương trình tính tổng N số nguyên dương đầu tiên với N nhập vào từ bàn phím... Câu 4: Trong những tên tệp sau.......... Em hãy cho biết không nên chọn những giá nào trong những phương án dưới đây để làm dữ liệu kiểm thử? A. Anh sinh nhat..... Kiểu tệp........ Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh tròn vào những đáp án mà anh (chị) cho là đúng.... ----------------------------------------------- SỞ GD & ĐT HOÀ BÌNH TRƯỜNG THPT LẠC THUỶ C ----------.....jpg. Tệp có đuôi . Anh (chị) hãy tạo các thư mục con để chứa các tệp trên sao cho khoa học nhất....... B.. Dua be. Câu 3: Hệ điều hành là: A. Bush....doc Anh (chị) hãy chỉ đường dẫn đến tệp Mang lan.doc.... Bai ca sinh nhat.... D.. Don xin viec...... I.........HẾT ---------KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI 2) Môn: Tin học Thời gian làm bài: 25 phút. Số -5 D...... C...... Phần mềm ứng dụng...doc là tệp văn bản.. C..... Tinh anh... Tệp có đuôi ...

tin10. B. THPTlacthuyC.mp3.doc . UCLN.pas D. Tệp có đuôi . Mỗi hệ điều hành phải có các thành phần để kết nối Internet. D.EXE và D:\Learn\Study all\ Learn Pascal\Part 1. Bush. Tinhoc10. Tinh anh. 2*toan. Dua be. Anh sinh nhat. THPTlacthuyC. Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống. An Binh.jpg B.mp3. Bac van cung chung chau hanh quan. C. Don xin viec. Tự luận (7 điểm) Câu 1: (1đ) Tại sao nói bước lựa chọn thuật toán là bước quan trọng nhất khi giải một bài toán trên máy tính? Câu 2: (1đ) Em hiểu như thế nào về hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng? Hãy kể tên một số hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng mà em biết? Câu 3: (2đ) Cho đường dẫn đến tệp (thư mục) như sau: D:\Learn\Study all\ Learn Dos\Dos. Hệ điều hành có các chương trình để quản lý bộ nhớ.jpg.doc. Câu 6: Trong hệ điều hành MS-DOS. 123. những tên tệp nào sau đây không hợp lệ? A.doc Câu 5: Tìm những câu đúng trong các câu sau: A.jpg B.mp3.doc II.mp3 là tệp ca nhạc. E:\ Câu 5: (2đ) Cho cây thư mục như sau: Ca nhạc Tài liệu Cài đặt Unikey Tài liệu mạng Văn bản luật 87 Mang lan.txt C. Anh (chị) hãy tạo các thư mục con để chứa các tệp trên sao cho khoa học nhất. Bai ca sinh nhat. Mai Phuong Thuy.CPP E.doc.jpg Trong đó: Tệp có đuôi .jpg. trao đổi thư điện tử. Khoa luan tot nghiep.jpg là tệp ảnh. Tệp có đuôi .PDF và D:\Setup\Office 2000 và D:\Setup\Vietkey 2000 và D:\Setup\Drivers\LAN Anh (chị) hãy vẽ cây thư mục từ những đường dẫn trên Câu 4: (1đ)Cho các tập tin sau: Tin hoc 10.txt C.mp3.doc.A.pas D. Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính.doc là tệp văn bản. Toan tin.

Kích thước của tệp........ C..... Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh tròn vào những đáp án mà anh (chị) cho là đúng.......doc và thư mục Unikey.Anh (chị) hãy chỉ đường dẫn đến tệp Mang lan. Phần mềm tiện ích..pas B... ----------------------------------------------- SỞ GD & ĐT HOÀ BÌNH TRƯỜNG THPT LẠC THUỶ C ----------.. B. trao đổi thư điện tử.. An Binh.. Toan tin.....jpg C... Phần mềm công cụ... B..... những tên tệp nào sau đây không hợp lệ? A.. Hệ điều hành có các chương trình để quản lý bộ nhớ...CPP D.pas II.. Số 3. Em hãy cho biết không nên chọn những giá nào trong những phương án dưới đây để làm dữ liệu kiểm thử? A. 2*toan......doc Câu 4: Giả sử đã có một chương trình tính tổng N số nguyên dương đầu tiên với N nhập vào từ bàn phím. Tên thư mục chứa tệp.. tên thí sinh:.. Tinhoc10. Câu 3: Trong hệ điều hành MS-DOS.....txt C... THPTlacthuyC.. Kiểu tệp.........HẾT ---------KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI 2) Môn: Tin học Thời gian làm bài: 25 phút...... I.... Số -5 Câu 5: Phần mở rộng của tệp thường thể hiện: A.....jpg B.. Câu 6: Trong những tên tệp sau.... Mã đề thi 483 Họ... Một số nguyên lớn hơn 1000 B... Số báo danh (Lớp):.....5 D.... C..... tên nào đúng trong hệ điều hành Windows nhưng không đúng trong hệ điều hành MS-DOS? A.. B. Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống...... 123. Ngày/giờ thay đổi tệp......... UCLN. D........ D. THPTlacthuyC......txt E....... C....... Một số nguyên N nhỏ hơn 10 C...... Phần mềm ứng dụng. tin10..... Tự luận (7đ) Câu 1: (1đ) Tại sao nói bước lựa chọn thuật toán là bước quan trọng nhất khi giải một bài toán trên máy tính? 88 .. Câu 1: Hệ điều hành là: A... D.doc D. Mỗi hệ điều hành phải có các thành phần để kết nối Internet..... Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính.... Phần mềm hệ thống. Câu 2: Tìm những câu đúng trong các câu sau: A...

Tinh anh.Câu 2: (1đ) Em hiểu như thế nào về hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng? Hãy kể tên một số hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng mà em biết? Câu 3: (2đ) Cho đường dẫn đến tệp (thư mục) như sau: F:\Learn\Study all\ Learn Dos\Dos. Bush.doc là tệp văn bản. Tệp có đuôi . Mai Phuong Thuy.doc.PDF và F:\Setup\Office 2000 và F:\Setup\Vietkey 2000 và F:\Setup\Drivers\LAN Anh (chị) hãy vẽ cây thư mục từ những đường dẫn trên Câu 4: (1đ) Cho các tập tin sau: Tin hoc 10.HẾT ---------- Tiết 34: MỘT SỐ HỆ ĐIỀU HÀNH THÔNG DỤNG I. Don xin viec. Mục tiêu bài học 1.jpg. Câu 5: (2đ) Cho cây thư mục như sau: G:\ Ca nhạc Tài liệu Cài đặt Unikey Tài liệu mạng Văn bản luật Mang lan. Khoa luan tot nghiep. Tệp có đuôi . Kiến thức Biết lịch sử phát triển của hệ điều hành Biết một số đặc trưng cơ bản của một số hệ điều hành hiện nay 89 .doc và thư mục Unikey.mp3. Anh sinh nhat. Dua be.jpg.doc Anh (chị) hãy chỉ đường dẫn đến tệp Mang lan.mp3. Bai ca sinh nhat.mp3 là tệp ca nhạc. Anh (chị) hãy tạo các thư mục con để chứa các tệp trên sao cho khoa học nhất.jpg Trong đó: Tệp có đuôi .jpg là tệp ảnh.mp3.doc.doc.EXE và F:\Learn\Study all\ Learn Pascal\Part 1. Bac van cung chung chau hanh quan. ----------------------------------------------- ----------.mp3.

tài liệu 2. Chuẩn bị của giáo viên: SGK. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. Hệ điều hành MS-DOS MS-DOS= MicroSoft Disk Operating System Là HĐH của hãng Microsoft trang bị cho máy tính cá nhân IBM PC Là HĐH đơn giản. nội vụ lớp 2. Nhưng hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu cụ thể một số HĐH thông dụng. Là HĐH đơn nhiệm. Kỹ năng 3. có tính kỷ luật cao II. Hệ điều hành Windows Là HĐH của hãng Microsoft với nhiều phiên bản khác nhau. Vậy HĐH đơn nhiệm một người dùng là HĐH nào? HS trả lời: MS-DOS GV: Em có biết MS-DOS viết tắt của từ gì không? HS trả lời: HS nghe giảng và ghi bài GV: Nhưng hiện nay máy tính được trang bị HĐH nào? HS trả lời: HĐH Windows . thực hiện thông qua hệ thống lệnh. Hoạt động dạy . Thái độ Ham thích môn học. 2. GV: Như ở những bài trước chúng ta đã học về HĐH đơn nhiệm và đa nhiệm. hiệu quả phù hợp với thiết bị trong thập kỷ 80 của thế kỷ XX.2. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt 1. Chuẩn bị của học sinh: SGK. SGV. vở ghi III.học 1. song có một số đặc trưng chung: 90 Hoạt động của thầy và trò ĐVĐ: Chúng ta đã biết khái niệm về HĐH và đã được nghe giới thiệu qua một số HĐH. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1.

................................................... năm 2007 91 ....................... hình ảnh.......... ................ ................... Các hệ điều hành Unix và Linux a.................... ........ sửa chữa......... ..................... Rút kinh nghiệm ..Nội dung cần đạt .............. Hệ điều hành Linux Là HĐH có mã nguồn mở Được sử dụng phổ biến ở những trường đại học châu Âu Hoạt động của thầy và trò HS nghe giảng và ghi bài GV: ví dụ một số hệ điều hành windows Window 98...............Là HĐH đa nhiệm nhiều người dùng ........ Windows Server............................. GV: Mã nguồn mở có nghĩa là người sử dụng có thể bổ sung... Window 2000...... 3................ GV: Với những đặc trưng cơ bản như trên nên HĐH Windows được sử dụng phổ biến hiện nay............. Win me........................................... Củng cố dặn dò Biết các đặc trưng cơ bản của các hệ điều hành..........................Cung cấp nhiều công cụ xử lý đồ họa và đa phương tiện đảm bảo khai thác có hiệu quả nhiều loại dữ liệu khác nhau như âm thanh.................................. nâng cấp những tính năng mới mà không bị vi phạm về bản quyền.......................................................... HS nghe giảng và ghi bài.........................................Có một hệ thống phong phú các modul và chương trình tiện ích hệ thống b.............Đảm bảo các khả năng làm việc trong môi trường mạng............................................................................................ tháng ....................................Có hệ thống quản lý tệp đơn giản và hiệu quả .............Có một hệ thống giao diện dựa trên cơ sở bảng chọn với các biểu tượng kết hợp giữa đồ họa và văn bản giải thích ..............................................................Chế độ đa nhiệm .............................. Duyệt ngày .................................... Về nhà ôn lại kiến thức từ chương I IV................................................. 3... ........... Window XP............ Hệ điều hành Unix ........................ .

củng cố lại những kiến thức đã học để chuẩn bị cho bài thi kết thúc học kỳ I.Tiết 35: ÔN TẬP I. Kỹ năng Cách chuyển đổi giữa các hệ cơ số. 2. Kiến thức Ôn tập. Mục tiêu bài học 1. Các thao tác liên quan đến tệp và thư mục 92 .

Vở ghi III.học 1. Hoạt động dạy . có tinh thần kỷ luật. Chuẩn bị của GV: SGK. Cách chuyển đổi giữa các hệ cơ số a.3. Bài mới Nội dung cần đạt 1. Chuyển từ hệ 10 sang hệ 2 và 16 Hoạt động của thầy và trò GV: Cho HS nhắc lại các đơn vị đo thông tin. Đơn vị đo thông tin Bit là đơn vị đo thông tin nhỏ nhất 1byte = 8 bit 1KB = 1024 byte 1MB = 1024KB 1GB = 1024MB 1TB = 1024GB 1PB = 1024TB 2. GV: Gọi 1 HS khác nhận xét GV: Cho HS nhắc lại quy tắc chuyển đổi từ hệ 10 sang hệ 2 và 16 HS đứng tại chỗ trả lời GV: Gọi 1 HS khác nhận xét GV: Cho HS nhắc lại quy tắc chuyển đổi từ hệ 2 và 16 sang hệ 10 HS đứng tại chỗ trả lời GV: Gọi 1 HS khác nhận xét GV: Cho HS nhắc lại quy tắc chuyển đổi từ hệ 2 sang hệ 16 và ngược lại HS đứng tại chỗ trả lời GV: Gọi 1 HS khác nhận xét b. SGK. Cách chuyển đổi từ hệ 2 và 16 sang hệ 10 c. II. tài liệu 2. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. Cấu tạo của máy tính a. Thái độ Ham thích môn học. HS đứng tại chỗ nhắc lại các đơn vị đo thông tin. Cách chuyển đổi từ hệ 2 sang hệ 16 và ngược lại 3. Cấu trúc chung Nắm được cấu tạo chung của máy tính GV: Trong cấu tạo chung của máy tính phần nào là quan trọng nhất? HS: đứng tại chỗ trả lời câu hỏi 93 . Đồ dùng dạy học 1. nội vụ lớp học 2. Chuẩn bị của HS: Kiến thức.

....... Giao tiếp với HĐH ............ Phân biệt được RAM và ROM Hoạt động của thầy và trò GV: RAM và ROM đâu là bộ nhớ chỉ đọc và đâu là bộ nhớ vừa cho phép đọc vừa cho phép ghi..Nội dung cần đạt b...................Cách biểu diễn thuật toán: Liệt kê và sơ đồ khối 5................. đổi tên... thư mục ............ xoá thư mục HS trả lời câu hỏi IV... Củng cố dặn dò Về nhà chuẩn bị tốt kiến thức để tiết sau làm bài kiểm tra kết thúc học kỳ I V.................... Bài toán và thuật toán .Các tính chất của thuật toán . Tệp và quản lý tệp ...............Bước thứ 2: lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán là bước quan trọng nhất................. ..... HS trả lời câu hỏi GV: Nhận xét và đính chính GV: Gọi 1 HS kể tên một số thiết bị vào và một số thiết bị ra HS: Đứng tại chỗ trả lời GV: Nhận xét và đính chính GV: Gọi 1 HS nhắc lại những tính chất của thuật toán và các quy ước để biểu diễn thuật toán dưới dạng sơ đồ khối HS: Đứng tại chỗ trả lời câu hỏi GV: Các bước để giải một bài toán trên máy tính? Tại sao nói bước lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán là bước quan trọng nhất? HS: Đứng tại chỗ trả lời câu hỏi GV: Người ta phân HĐH thành mấy loại? HS trả lời câu hỏi c... di chuyển. ... Giải bài toán trên máy tính .............................................Các thao tác liên quan đến tệp và thư mục GV: Các thao tác: tạo............. Bộ nhớ Phân biệt được bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài......... Rút kinh nghiệm ............ 94 ....Phân loại hệ điều hành 7.................. 6............. ra Phân biệt được đâu là thiết bị vào và đâu là thiết bị ra 4..................................... ........Quy tắc đặt tên tệp...Các bước để thực hiện giải một bài toán trên máy tính......... Hệ điều hành ............................. sao chép.................................................. Thiết bị vào.................................Hệ điều hành là phân mềm hệ thống ............Đường dẫn đến tệp và thư mục GV: Quy tắc đặt tên tệp trong HĐH MS-DOS và HĐH Windows HS trả lời quy tắc 8....

............................................. 95 ................................................................................................................................................................................. .....................................................

Đồ dùng dạy . C.. (35 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132 Họ.. D.. D.... Câu 2: Trong các thiết bị sau..9 B. Nội dung kiểm tra Hình thức kiểm tra: gồm 6 đề thi trắc nghiệm mỗi đề thi 35 câu. vận dụng linh hoạt để đạt kết quả cao nhất II..7. Đề kiểm tra có sự phân loại học sinh. 0.2. Phần mềm ứng dụng.. E. Câu 1: Để đổi tên một thư mục ta có thể thực hiện theo cách nào dưới đây: A.. thiết bị nào dùng để xuất dữ liệu: A. Thông tin được lưu trữ lại trong màn hình D... gõ tên mới. Máy in Câu 3: Hệ đếm cơ số 16 sử dụng các kí hiệu nào? A... C. chọn Rename..... Số lượng các thao tác cơ bản. 104 B.....HS hệ thống lại kiến thức... A. Một ổ đĩa mềm và hai ổ đĩa cứng B..... phần mềm nào là phần mềm quan trọng nhất: A.. Chuột D..... Chuẩn bị của GV: Đề kiểm tra 2......... D.. một ổ đĩa cứng và một ổ CD-ROM 96 . B.. gõ tên mới.. 102 Câu 8: Một hệ thống máy tính có bao nhiêu ổ đĩa..Kiểm tra.. Máy Scan C....... Chuẩn bị của HS: Kiến thức III.. Câu 5: Trong các phần mềm máy tính sau đây.. Nháy đúp chuột vào tên thư mục.... Nháy nút phải chuột vào tên thư mục..1... Bàn phím B. C.......4... Phần mềm tiện ích... SỞ GD & ĐT HOÀ BÌNH ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT LẠC THUỶ C MÔN Tin học 10 Thời gian làm bài: 45 phút.. Các kí tự alpha C. B... Vùng nhớ.. A.. thông tin trên ROM không bị mất B... Hãy khoanh tròn vào những đáp án mà anh (chị) cho là đúng...... B. Vùng nhớ và thời gian. bị mất nguồn điện: A. Thông tin trên đĩa sẽ bị mất C.......3.. đánh giá những kiến thức mà học sinh đã học trong một học kỳ qua ..... Nháy chuột vào tên thư mục... chọn Rename. Thời gian. D... Thông tin trong bộ nhớ trong bị mất hết Câu 7: 26010 bằng bao nhiêu hệ hexa? A..6.8.5 điểm) Trong các loại tài nguyên dưới đây.học 1...... B....... Một ổ đĩa mềm...Tiết 36: KIỂM TRA HỌC KỲ I I.. Mục đích yêu cầu .. Phần mềm công cụ... 101 D. gõ tên mới.. Không thực hiện được.. C............... 103 C.. loại nào là tài nguyên không tái tạo được: A.. Số báo danh (Lớp):...5. Câu 6: Đang sử dụng máy tính.. Cả A và C Câu 4: (0.. F D. Thông tin trên RAM bị mất.. Phần mềm hệ thống... tên thí sinh:. chọn Rename..

Trong các giá trị sau. Là bộ nhớ cho phép đọc và ghi Câu 15: Hệ điều hành là: A.C. Số lượng ô nhớ và số lượng các thao tác cơ bản cần dùng B. Kiểu tệp. 100100 C. 123. bộ nhớ. D. Ngày. Giữ phím Alt trong khi nhấn phím Delete. bộ nhớ B. Câu 17: Đối với chương trình kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương nhập từ bàn phím. C. Hình chữ nhật D. Toan tin. ổ cứng. tên nào đúng trong hệ điều hành Windows nhưng không đúng trong hệ điều hành MS-DOS? A. chuột Câu 19: 4010 bằng bao nhiêu hệ nhị phân? A. màn hình. thiết bị vào ra D. Là bộ nhớ cho phép đọc và ghi? 97 . màn hình. Giữ phím Ctrl trong khi nhấn phím Delete. bàn phím C. máy in. C. Tinhoc10. D. Câu 9: (1 điểm) Cho thuật toán được mô tả bởi các bước sau: Bước 1: Nhập giá trị của M và N. Là bộ nhớ chỉ đọc C. Giữ phím Shift trong khi nhấn phím Delete. CPU. Một vài số nguyên tố trong phạm vi từ 10 đến 100 B. Hình ô van Câu 12: Để lưu trữ tạm thời chương trình và dữ liệu đang được xử lí. để xóa hẳn một thư mục hoặc tệp (không đưa vào Recycle Bin). B. M = 10.doc Câu 14: Các đặc tính sau đâu là những đặc tính của ROM? A. M = 20.txt D. C. giả sử ta nhập từ bàn phím giá trị của M = 10. N = 20. Đĩa CD D. Phần mềm ứng dụng B. N = 20 thì sau khi thực hiện chương trình tương ứng sẽ cho ra kết quả là: A. Phần mềm hệ thống D. 110000 D. N = 10. bàn phím. Câu 11: Để thể hiện thao tác so sánh trong sơ đồ khối ta dùng biểu tượng A. Một vài số nguyên lớn bất kì. CPU. máy tính sử dụng thiết bị: A. Tất cả đều sai D. B. ta thực hiện theo cách nào trong cách sau: A. ROM B. M = 20. D.jpg C. 2. M = 10. C. Tên thư mục chứa tệp. 101010 Câu 20: (0. C. Bước 3: M ← N. N = 10. Phần mềm cụng cụ Câu 16: Phần mở rộng của tên tệp thể hiện thông tin nào dưới đây: A. ta không nên chọn giá trị nào làm dữ liệu để thử chương trình: A. Câu 10: Trong Windows. Số lượng các thao tác cơ bản cần dùng. Bước 4: N ← X. Ổ cứng Câu 13: Trong những tên tệp sau. Tuỳ theo sự lắp đặt. Một ổ đĩa mềm và một ổ đĩa cứng D. giờ thay đổi tệp. Bước 2: X ← M. Với thuật toán trên. Là bộ nhớ chỉ ghi B. Số lượng ô nhớ. Hình thoi C. CPU.5 điểm) Một thuật toán để giải một bài toán được xem là tối ưu nếu chương trình tương ứng sử dụng càng ít các lượng tài nguyên sau: A. Không thực hiện được. Câu 21: Đâu là đặc tính của RAM trong những đặc tính sau? A. Bước 5: Đưa ra giá trị của M và N rồi kết thúc. THPTlacthuyC. Kích thước của tệp. Phần mềm tiện ích C. RAM C. Câu 18: Các thành phần cơ bản của một máy tính? A. D. CPU. Hình mũi tên B. 101000 B. chuột. Thời gian thực hiện. N = 20. B.pas B. Một vài hợp số lớn bất kì. 3 và -3. Các số 1. Thời gian thực hiện. D.

…. Tính tổng các số chia hết cho 2 trong dãy số A1. 15.jpg E.Hiệu chỉnh . 170 D. …. 1MB = 102 GB. MS-Dos C.25 C. Tính tổng các số dương chia hết cho 2 trong dãy số A1. 254 C. OS/2 B. Dữ liệu trên RAM sẽ mất nếu mất điện hoặc tắt máy C. Bước 3: Nếu i >N thì đưa ra giá trị sum rồi kết thúc. 2FA Câu 33: Các bước giải bài toán trên máy tính được tiến hành theo thứ tự nào sau đây: A. C. A2. 3FA B. 1MB = 210GB. Tính đúng E.Viết chương trình . 2*toan. tin10. C. Tất cả đều sai B. 1MB = 1024 KB.Viết tài liệu. Windows XP Câu 35: Khi khởi động máy A. D. 1MB = 1000 KB. 2AF D. Là bộ nhớ chỉ ghi D.pas B. Tính tổng các số dương trong dãy số A1. Bàn phím C. D. Bước 2: i ←1. …. UCLN. Câu 27: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Câu 28: Số nhị phân 1011.CPP Câu 31: Số nhị phân 10101011 khi chuyển sang thập phân sẽ là: A. Gigabyte D. sum ← 0. Word 2003 D. Con người Câu 30: Trong hệ điều hành MS-DOS. D. Tính dừng C. C.B. AN . Bước 5: Gán i ← i+1. Thư mục có thể chứa tệp cùng tên với thư mục đó. Phần cứng D. Hãy cho biết thuật toán trên dùng để giải bài toán nào dưới đây: A. …. D.Xác định bài toán . RAM D. A2. ROM B. quay lại Bước 3.25 D. phần mềm nào không là phần mềm hệ thống? A.Viết tài liệu.doc D.Viết chương trình . 3AF C. B. AN . Xác định bài toán . AN . 255 Câu 32: Số nhị phân 1010101111 khi chuyển sang hệ thập lục phân (hệ hexa) sẽ là: A. 11. A2.Lựa chọn thuật toán . 171 B. Hai tệp cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau. thiết bị nào thuộc nhóm thiết bị ngoại vi: A. D B. C. những tên tệp nào sau đây không hợp lệ? A. Câu 24: Trong các thiết bị sau đây. A2.Lựa chọn thuật toán . Hai thư mục cùng tên có thể nằm trong một thư mục mẹ.75 Câu 29: Máy tính hoạt động cần có thành phần nào điều khiển? A.11 khi chuyển sang hệ thập phân sẽ là: A. THPTlacthuyC. A2.Viết tài liệu. B. Cả 3 thành phần B. B. Tất cả đều sai Câu 22: Hãy cho biết đơn vị đo thông tin nhỏ nhất là gì? A.txt C. Bit B.Hiệu chỉnh .Viết tài liệu. Xác định bài toán . Ram kiểm tra các thiết bị và tạo sự giao tiếp ban đầu giữa máy và chương trình khởi động 98 . Bước 4: Nếu Ai >0 và Ai 2 thì sum ← sum +Ai . C.Viết chương trình . Tính xác định B. AN .75 B. B. Lựa chọn thuật toán . Tất cả đều đúng Câu 26: (1đ) Cho thuật toán được mô tả bởi các bước như sau: Bước 1: Nhập số nguyên dương N và N số nguyên A1.Hiệu chỉnh . Một thư mục và một tệp cùng tên có thể nằm trong một thư mục mẹ. Câu 34: Trong các phần mềm sau đây. An Binh. 11. AN. Kilobyte C. Tính hiệu quả D. Viết chương trình . Byte Câu 23: Xác định câu đúng trong các câu sau: A. …. Phần mềm C. 15. CPU Câu 25: Đâu là tính chất của thuật toán trong những tính sau? A. Tính tổng N số nguyên cho trước A1.

.. Tính đúng E..... Rom kiểm tra các thiết bị và tạo sự giao tiếp ban đầu giữa máy và chương trình khởi động D. 2.. Ram Kiểm tra bộ nhớ ngoài và các thiết bị ngoại vi Lưu ý: Ngoài những câu có thang điểm là 0...... Một vài số nguyên lớn bất kì......HẾT ---------SỞ GD & ĐT HOÀ BÌNH TRƯỜNG THPT LẠC THUỶ C ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ I MÔN Tin học 10 Thời gian làm bài: 45 phút...... Giữ phím Alt trong khi nhấn phím Delete.. THPTlacthuyC... C...... Tính dừng C.. ta thực hiện theo cách nào trong cách sau: A.. Word 2003 D. Windows XP Câu 2: Trong Windows.. Số báo danh (Lớp):.. tên nào đúng trong hệ điều hành Windows nhưng không đúng trong hệ điều hành MS-DOS? A.. ta không nên chọn giá trị nào làm dữ liệu để thử chương trình: A. B.. Câu 3: Đâu là tính chất của thuật toán trong những tính sau? A...... Một vài số nguyên tố trong phạm vi từ 10 đến 100 B.. 2AF Câu 8: Đối với chương trình kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương nhập từ bàn phím... Toan tin.jpg C.... Các số 1....... 2FA C.. OS/2 B.. B.pas D. Một thư mục và một tệp cùng tên có thể nằm trong một thư mục mẹ. Tất cả đều sai 99 ..... Câu 5: Máy tính hoạt động cần có thành phần nào điều khiển? A.. để xóa hẳn một thư mục hoặc tệp (không đưa vào Recycle Bin). (35 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 209 Họ.. Là bộ nhớ cho phép đọc và ghi? B... Hai tệp cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau........ Phần cứng C.......23 điểm cho mỗi câu trả lời đúng..txt Câu 7: Số nhị phân 1010101111 khi chuyển sang hệ thập lục phân (hệ hexa) sẽ là: A. Con người D.. tên thí sinh:.5 điểm và 1 điểm thì các câu còn lại có thang điểm là 0.. Hai thư mục cùng tên có thể nằm trong một thư mục mẹ. Tính xác định B.doc B......... 3 và -3.. Thư mục có thể chứa tệp cùng tên với thư mục đó... Giữ phím Shift trong khi nhấn phím Delete...... Dữ liệu trên RAM sẽ mất nếu mất điện hoặc tắt máy C. 3FA D......... Tính hiệu quả D. C. phần mềm nào không là phần mềm hệ thống? A. Một vài hợp số lớn bất kì. Là bộ nhớ chỉ ghi D.. Trong các giá trị sau.. D...... Cả 3 thành phần trên Câu 6: Trong những tên tệp sau... Không thực hiện được.... Câu 9: Đâu là đặc tính của RAM trong những đặc tính sau? A... Câu 1: Trong các phần mềm sau đây. Tất cả đều đúng Câu 4: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau: A.. D..--------------------------------------------------------. 123.....C..... C. MS-Dos C.. Tinhoc10.. Giữ phím Ctrl trong khi nhấn phím Delete... Phần mềm B..... 3AF B.. D. Hãy khoanh tròn vào những đáp án mà anh (chị) cho là đúng......

gõ tên mới.Hiệu chỉnh . Phần mềm công cụ. 100 . D.Lựa chọn thuật toán . …. C. A2. D. Phần mềm tiện ích C. Một ổ đĩa mềm và một ổ đĩa cứng D. 104 B. C. Cả A và D D.9 Câu 11: Một hệ thống máy tính có bao nhiêu ổ đĩa. Một ổ đĩa mềm và hai ổ đĩa cứng Câu 12: 26010 bằng bao nhiêu hệ hexa? A. 101 D. ….Lựa chọn thuật toán . Là bộ nhớ chỉ ghi B.Viết chương trình . A2. AN . 101010 Câu 20: Để đổi tên một thư mục ta có thể thực hiện theo cách nào dưới đây: A. F B. Lựa chọn thuật toán . …. sum ← 0. một ổ đĩa cứng và một ổ CD-ROM B. 255 D. C. A. 0. Câu 21: (0. gõ tên mới. Số lượng ô nhớ. Nháy nút phải chuột vào tên thư mục.5 điểm) Một thuật toán để giải một bài toán được xem là tối ưu nếu chương trình tương ứng sử dụng càng ít các lượng tài nguyên sau: A. D. 254 B. A2. D.3. AN . Câu 14: Hệ điều hành là: A. A. Số lượng các thao tác cơ bản cần dùng. D. D. E. C. 1MB = 210GB. ….1. Câu 19: 4010 bằng bao nhiêu hệ nhị phân? A. AN. Hãy cho biết thuật toán trên dùng để giải bài toán nào dưới đây: A.Viết tài liệu. 102 Câu 13: Trong các phần mềm máy tính sau đây. Xác định bài toán . B. A2. Xác định bài toán . 100100 C.8.Viết tài liệu. Bước 3: Nếu i >N thì đưa ra giá trị sum rồi kết thúc. Tính tổng các số dương trong dãy số A1.6. C.Hiệu chỉnh . Tính tổng các số chia hết cho 2 trong dãy số A1. Câu 16: Các đặc tính sau đâu là những đặc tính của ROM? A. B. Phần mềm ứng dụng B. chọn Rename. Không thực hiện được. 110000 B. gõ tên mới.5. Thời gian thực hiện.Viết tài liệu. Tính tổng N số nguyên cho trước A1. A2.Viết tài liệu. B. Các kí tự alpha C. Viết chương trình . Nháy chuột vào tên thư mục. 170 Câu 18: (1đ) Cho thuật toán được mô tả bởi các bước như sau: Bước 1: Nhập số nguyên dương N và N số nguyên A1. Phần mềm tiện ích. chọn Rename. 101000 D. AN . AN . 171 C. chọn Rename. C. Phần mềm ứng dụng. D. Là bộ nhớ chỉ đọc C. 103 C. Là bộ nhớ cho phép đọc và ghi Câu 17: Số nhị phân 10101011 khi chuyển sang thập phân sẽ là: A. Phần mềm hệ thống.Câu 10: Hệ đếm cơ số 16 sử dụng các kí hiệu nào? A. B.Xác định bài toán . Phần mềm cụng cụ Câu 15: Các bước giải bài toán trên máy tính được tiến hành theo thứ tự nào sau đây: A.Viết chương trình . 1MB = 102 GB. C. Bước 2: i ←1. 1MB = 1000 KB. Số lượng ô nhớ và số lượng các thao tác cơ bản cần dùng Câu 22: Xác định câu đúng trong các câu sau: A.Hiệu chỉnh . Tuỳ theo sự lắp đặt. Một ổ đĩa mềm. Tính tổng các số dương chia hết cho 2 trong dãy số A1. Nháy đúp chuột vào tên thư mục. Tất cả đều sai D.4.7. C. B. quay lại Bước 3. 1MB = 1024 KB. …. Bước 5: Gán i ← i+1.Viết chương trình . Bước 4: Nếu Ai >0 và Ai 2 thì sum ← sum +Ai . B.2. phần mềm nào là phần mềm quan trọng nhất: A. B. Phần mềm hệ thống D. Thời gian thực hiện.

B. CPU. CPU. bộ nhớ.75 D. An Binh. CPU. Số lượng các thao tác cơ bản. Bit Câu 25: Để thể hiện thao tác so sánh trong sơ đồ khối ta dùng biểu tượng A.txt C. M = 20. Bước 2: X ← M. Bàn phím C. N = 20 thì sau khi thực hiện chương trình tương ứng sẽ cho ra kết quả là: A.--------------------------------------------------------. Hình chữ nhật B. D. N = 20. tin10. N = 10. Câu 30: Đang sử dụng máy tính. B. C. Lưu ý: Ngoài những câu có thang điểm là 0.pas B. Máy in Câu 35: Phần mở rộng của tên tệp thể hiện thông tin nào dưới đây: A. Gigabyte D.Câu 23: Số nhị phân 1011. UCLN. D. Kilobyte C. bộ nhớ C. M = 10. bàn phím.23 điểm cho mỗi câu trả lời đúng. Kích thước của tệp. ROM B. bị mất nguồn điện: A. Hình mũi tên C.5 điểm) Trong các loại tài nguyên dưới đây. B. Vùng nhớ và thời gian. D. Bước 5: Đưa ra giá trị của M và N rồi kết thúc. RAM D. thông tin trên ROM không bị mất D. Rom kiểm tra các thiết bị và tạo sự giao tiếp ban đầu giữa máy và chương trình khởi động D. Hình ô van Câu 26: Trong các thiết bị sau đây. chuột. Thông tin trên đĩa sẽ bị mất B. N = 20. 11.11 khi chuyển sang hệ thập phân sẽ là: A. 15. ổ cứng.HẾT ---------SỞ GD & ĐT HOÀ BÌNH TRƯỜNG THPT LẠC THUỶ C ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ I 101 . Bàn phím D. Máy Scan B. Thời gian. Ổ cứng C.25 Câu 24: Hãy cho biết đơn vị đo thông tin nhỏ nhất là gì? A. loại nào là tài nguyên không tái tạo được: A. thiết bị vào ra B. M = 10. Bước 3: M ← N. Với thuật toán trên. Tất cả đều sai B. những tên tệp nào sau đây không hợp lệ? A. Vùng nhớ. Thông tin được lưu trữ lại trong màn hình Câu 31: Để lưu trữ tạm thời chương trình và dữ liệu đang được xử lí. N = 10. Câu 34: Trong các thiết bị sau. máy tính sử dụng thiết bị: A. giả sử ta nhập từ bàn phím giá trị của M = 10. Ram kiểm tra các thiết bị và tạo sự giao tiếp ban đầu giữa máy và chương trình khởi động C. màn hình. THPTlacthuyC. C. RAM D. Đĩa CD B.jpg E.75 B. máy in. thiết bị nào thuộc nhóm thiết bị ngoại vi: A.5 điểm và 1 điểm thì các câu còn lại có thang điểm là 0. Thông tin trong bộ nhớ trong bị mất hết C.doc D.25 C. Chuột C. CPU Câu 27: Các thành phần cơ bản của một máy tính? A. chuột D. 11. giờ thay đổi tệp. Hình thoi D. Ngày. M = 20. màn hình. Kiểu tệp. Bước 4: N ← X. Tên thư mục chứa tệp. Ram Kiểm tra bộ nhớ ngoài và các thiết bị ngoại vi Câu 33: (0. C. Byte B. CPU. ROM Câu 32: Khi khởi động máy A. 2*toan. thiết bị nào dùng để xuất dữ liệu: A. bàn phím Câu 28: Trong hệ điều hành MS-DOS. 15.CPP Câu 29: (1 điểm) Cho thuật toán được mô tả bởi các bước sau: Bước 1: Nhập giá trị của M và N. Thông tin trên RAM bị mất.

Bước 3: M ← N... 11. Trong các giá trị sau. Kiểu tệp.. Ngày. để xóa hẳn một thư mục hoặc tệp (không đưa vào Recycle Bin).. 2FA C. B. B... quay lại Bước 3..... M = 20. giờ thay đổi tệp.. N = 20.... máy in.... CPU.... bàn phím. B.. Giữ phím Shift trong khi nhấn phím Delete.. 100100 C.. bàn phím B....... (35 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 357 Họ... Câu 8: Phần mở rộng của tên tệp thể hiện thông tin nào dưới đây: A... giả sử ta nhập từ bàn phím giá trị của M = 10. ổ cứng. N = 10..... D. 255 Câu 2: Các thành phần cơ bản của một máy tính? A.75 B. C... Giữ phím Alt trong khi nhấn phím Delete.. màn hình. 3 và -3. C...... 110000 D. Bước 3: Nếu i >N thì đưa ra giá trị sum rồi kết thúc. 15.. 101000 B....MÔN Tin học 10 Thời gian làm bài: 45 phút... Số báo danh (Lớp):. Câu 5: 4010 bằng bao nhiêu hệ nhị phân? A.75 Câu 7: Trong Windows. CPU... bộ nhớ Câu 3: (1 điểm) Cho thuật toán được mô tả bởi các bước sau: Bước 1: Nhập giá trị của M và N. Bước 4: Nếu Ai >0 và Ai 2 thì sum ← sum +Ai ... 171 D. Giữ phím Ctrl trong khi nhấn phím Delete. CPU. Một vài số nguyên tố trong phạm vi từ 10 đến 100 C. Câu 9: Số nhị phân 1010101111 khi chuyển sang hệ thập lục phân (hệ hexa) sẽ là: A....... AN... Kích thước của tệp.......11 khi chuyển sang hệ thập phân sẽ là: A.. M = 10. ta không nên chọn giá trị nào làm dữ liệu để thử chương trình: A. Các số 1... Tên thư mục chứa tệp.. chuột D... chuột..... tên thí sinh:. 3FA Câu 10: (1đ) Cho thuật toán được mô tả bởi các bước như sau: Bước 1: Nhập số nguyên dương N và N số nguyên A1. Không thực hiện được.. Hãy cho biết thuật toán trên dùng để giải bài toán nào dưới đây: 102 . Với thuật toán trên. N = 10.. M = 10. thiết bị vào ra C......25 C... CPU. 101010 Câu 6: Số nhị phân 1011.....25 D. màn hình. Bước 2: X ← M..... D.. sum ← 0... 11.... N = 20 thì sau khi thực hiện chương trình tương ứng sẽ cho ra kết quả là: A. 2AF B.. Bước 4: N ← X...... N = 20... …... Câu 1: Số nhị phân 10101011 khi chuyển sang thập phân sẽ là: A. Bước 2: i ←1... Bước 5: Đưa ra giá trị của M và N rồi kết thúc.... 254 C. D.... D.... Hãy khoanh tròn vào những đáp án mà anh (chị) cho là đúng. 170 B....... 15. 2. C.. M = 20. 3AF D.. bộ nhớ. Một vài số nguyên lớn bất kì. Câu 4: Đối với chương trình kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương nhập từ bàn phím. A2... ta thực hiện theo cách nào trong cách sau: A.... Một vài hợp số lớn bất kì.... B. Bước 5: Gán i ← i+1...

Ram kiểm tra các thiết bị và tạo sự giao tiếp ban đầu giữa máy và chương trình khởi động B. 1MB = 1000 KB. D. D.5 điểm) Một thuật toán để giải một bài toán được xem là tối ưu nếu chương trình tương ứng sử dụng càng ít các lượng tài nguyên sau: A. A2. Viết chương trình .9 B. Không thực hiện được. Tính tổng các số dương chia hết cho 2 trong dãy số A1. ….Lựa chọn thuật toán . Câu 14: Trong các phần mềm máy tính sau đây. E. C. bị mất nguồn điện: A. Ram Kiểm tra bộ nhớ ngoài và các thiết bị ngoại vi D. 123. Máy in C.1.8. gõ tên mới. B.jpg B. C.Lựa chọn thuật toán . Phần mềm tiện ích.Viết tài liệu. Rom kiểm tra các thiết bị và tạo sự giao tiếp ban đầu giữa máy và chương trình khởi động Câu 21: Hệ đếm cơ số 16 sử dụng các kí hiệu nào? A. AN . Phần mềm tiện ích B. thông tin trên ROM không bị mất 103 . Phần mềm B. Câu 11: Để đổi tên một thư mục ta có thể thực hiện theo cách nào dưới đây: A.Hiệu chỉnh . D.5. B. Tính dừng C. Thông tin trong bộ nhớ trong bị mất hết C.Viết chương trình . C. THPTlacthuyC. Câu 15: Xác định câu đúng trong các câu sau: A. D. Xác định bài toán .Viết tài liệu. B. D.7. Thời gian thực hiện. Thông tin được lưu trữ lại trong màn hình D. Lựa chọn thuật toán .3. chọn Rename.Viết chương trình . Tính tổng các số chia hết cho 2 trong dãy số A1. Tính hiệu quả D. B.Xác định bài toán . 1MB = 210GB.2. Chuột B. chọn Rename. Cả A và C Câu 22: Hệ điều hành là: A. tên nào đúng trong hệ điều hành Windows nhưng không đúng trong hệ điều hành MS-DOS? A. Nháy nút phải chuột vào tên thư mục. Máy Scan Câu 17: Máy tính hoạt động cần có thành phần nào điều khiển? A. C.pas Câu 19: Đâu là tính chất của thuật toán trong những tính sau? A. Tính tổng các số dương trong dãy số A1. Tất cả đều sai C. Con người D. gõ tên mới. Phần mềm ứng dụng Câu 23: Đang sử dụng máy tính.Hiệu chỉnh . C. Nháy đúp chuột vào tên thư mục. C. Tất cả đều đúng Câu 20: Khi khởi động máy A. AN . Số lượng ô nhớ. C. A2.txt D. Số lượng các thao tác cơ bản cần dùng. Xác định bài toán . Phần mềm hệ thống. …. Câu 12: (0. D. gõ tên mới. 0. B.Viết tài liệu. C. ….6. D. Phần cứng Câu 18: Trong những tên tệp sau.Viết chương trình .A. AN . F D. AN . Bàn phím D. Thông tin trên RAM bị mất. Thời gian thực hiện. B. A2. 1MB = 1024 KB. thiết bị nào dùng để xuất dữ liệu: A. phần mềm nào là phần mềm quan trọng nhất: A. Phần mềm ứng dụng.doc C. A2. D C. Tính xác định B. Tinhoc10. chọn Rename. Câu 16: Trong các thiết bị sau. Phần mềm hệ thống D. B. Cả 3 thành phần A. Toan tin. Phần mềm cụng cụ C. Phần mềm công cụ.4.Hiệu chỉnh . Thông tin trên đĩa sẽ bị mất B.Viết tài liệu. 1MB = 102 GB. Tính đúng E. …. Các kí tự alpha C. Nháy chuột vào tên thư mục. Tính tổng N số nguyên cho trước A1. A. Số lượng ô nhớ và số lượng các thao tác cơ bản cần dùng Câu 13: Các bước giải bài toán trên máy tính được tiến hành theo thứ tự nào sau đây: A.

......---------------------------------------------------------. máy tính sử dụng thiết bị: A. thiết bị nào thuộc nhóm thiết bị ngoại vi: A. Tuỳ theo sự lắp đặt. MS-Dos C.... D. Vùng nhớ.. tin10........5 điểm và 1 điểm thì các câu còn lại có thang điểm là 0.. 104 .. 103 Câu 35: Để thể hiện thao tác so sánh trong sơ đồ khối ta dùng biểu tượng A. RAM B..... Word 2003 D... Câu 25: Để lưu trữ tạm thời chương trình và dữ liệu đang được xử lí. Windows XP Câu 31: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau: A.... Là bộ nhớ cho phép đọc và ghi? B... ROM D....doc D... 2*toan. Hình thoi C...... Bàn phím Câu 34: 26010 bằng bao nhiêu hệ hexa? A.. Là bộ nhớ chỉ đọc C... Số lượng các thao tác cơ bản. C.5 điểm) Trong các loại tài nguyên dưới đây...... Hai thư mục cùng tên có thể nằm trong một thư mục mẹ... Vùng nhớ và thời gian..... 104 D. C...... 102 B...... Thư mục có thể chứa tệp cùng tên với thư mục đó. OS/2 B.... Câu 32: Một hệ thống máy tính có bao nhiêu ổ đĩa..... Bit B.23 điểm cho mỗi câu trả lời đúng.jpg E.... An Binh... những tên tệp nào sau đây không hợp lệ? A... Byte Câu 28: Các đặc tính sau đâu là những đặc tính của ROM? A. một ổ đĩa cứng và một ổ CD-ROM C. UCLN. Là bộ nhớ chỉ ghi B. Là bộ nhớ cho phép đọc và ghi Câu 29: Đâu là đặc tính của RAM trong những đặc tính sau? A.. Hình chữ nhật D.... Dữ liệu trên RAM sẽ mất nếu mất điện hoặc tắt máy Câu 30: Trong các phần mềm sau đây.. Là bộ nhớ chỉ ghi D.. phần mềm nào không là phần mềm hệ thống? A.. Gigabyte D...... THPTlacthuyC. B..pas B... Tất cả đều sai C.. tên thí sinh:...txt C.. Câu 33: Trong các thiết bị sau đây. Đĩa CD Câu 26: Trong hệ điều hành MS-DOS.. (35 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 485 Họ.. CPU C. Hình ô van Lưu ý: Ngoài những câu có thang điểm là 0.. Số báo danh (Lớp):...... Thời gian....... Ổ cứng C.. Một ổ đĩa mềm và một ổ đĩa cứng D... Một ổ đĩa mềm và hai ổ đĩa cứng B.CPP Câu 27: Hãy cho biết đơn vị đo thông tin nhỏ nhất là gì? A..HẾT ---------SỞ GD & ĐT HOÀ BÌNH ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT LẠC THUỶ C MÔN Tin học 10 Thời gian làm bài: 45 phút.. ROM D.. Một ổ đĩa mềm... Một thư mục và một tệp cùng tên có thể nằm trong một thư mục mẹ..... A...... loại nào là tài nguyên không tái tạo được: A... D.. Tất cả đều sai D... 101 C.... B.. Kilobyte C.. Hình mũi tên B.Câu 24: (0. RAM B. Hai tệp cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau....

Xác định bài toán . Nháy chuột vào tên thư mục.Viết tài liệu. 100100 Câu 5: Trong các phần mềm máy tính sau đây. RAM D. C. 3AF D.Viết tài liệu. Thông tin trên đĩa sẽ bị mất C.Viết chương trình . Bước 4: N ← X. Viết chương trình .Lựa chọn thuật toán . Bước 3: M ← N. Câu 1: Để đổi tên một thư mục ta có thể thực hiện theo cách nào dưới đây: A. Câu 12: Đâu là tính chất của thuật toán trong những tính sau? A. B. chọn Rename. MS-Dos Câu 8: Trong các thiết bị sau đây. thiết bị nào thuộc nhóm thiết bị ngoại vi: A. 1MB = 102 GB. Câu 6: Hệ điều hành là: A. Phần mềm hệ thống. OS/2 D. Phần mềm ứng dụng. D. M = 10. gõ tên mới. Ram kiểm tra các thiết bị và tạo sự giao tiếp ban đầu giữa máy và chương trình khởi động C. D. Thông tin trong bộ nhớ trong bị mất hết B.Hiệu chỉnh .Xác định bài toán . phần mềm nào không là phần mềm hệ thống? A. 101000 D. Windows XP C. Thông tin trên RAM bị mất. ROM B. 1MB = 1024 KB. Bàn phím C. D. giả sử ta nhập từ bàn phím giá trị của M = 10. Tính dừng Câu 13: (1 điểm) Cho thuật toán được mô tả bởi các bước sau: Bước 1: Nhập giá trị của M và N. Câu 11: Xác định câu đúng trong các câu sau: A. Không thực hiện được.Lựa chọn thuật toán . M = 10. D.Hiệu chỉnh .Viết chương trình . Phần mềm hệ thống B. Tính hiệu quả C. Nháy nút phải chuột vào tên thư mục. Với thuật toán trên. bị mất nguồn điện: A. B. B. Câu 14: Để thể hiện thao tác so sánh trong sơ đồ khối ta dùng biểu tượng 105 . Nháy đúp chuột vào tên thư mục. chọn Rename. N = 10. phần mềm nào là phần mềm quan trọng nhất: A. C. 110000 C. thông tin trên ROM không bị mất D. Phần mềm tiện ích. N = 20 thì sau khi thực hiện chương trình tương ứng sẽ cho ra kết quả là: A. Bước 5: Đưa ra giá trị của M và N rồi kết thúc. Phần mềm công cụ. gõ tên mới. Phần mềm cụng cụ Câu 7: Trong các phần mềm sau đây. Tất cả đều đúng D. N = 10. Thông tin được lưu trữ lại trong màn hình Câu 10: Các bước giải bài toán trên máy tính được tiến hành theo thứ tự nào sau đây: A. B. C. 3FA C. Câu 2: Khi khởi động máy A. 2AF B. M = 20. Word 2003 B.Viết chương trình . D. CPU Câu 9: Đang sử dụng máy tính. Ram Kiểm tra bộ nhớ ngoài và các thiết bị ngoại vi B. Phần mềm tiện ích C. Tính xác định E. Phần mềm ứng dụng D. C. chọn Rename. Tất cả đều sai D. 2FA Câu 4: 4010 bằng bao nhiêu hệ nhị phân? A.Hãy khoanh tròn vào những đáp án mà anh (chị) cho là đúng. Bước 2: X ← M. Lựa chọn thuật toán . Rom kiểm tra các thiết bị và tạo sự giao tiếp ban đầu giữa máy và chương trình khởi động Câu 3: Số nhị phân 1010101111 khi chuyển sang hệ thập lục phân (hệ hexa) sẽ là: A. Tính đúng B. B.Hiệu chỉnh . M = 20. 1MB = 210GB. N = 20. C. N = 20.Viết tài liệu. gõ tên mới. 101010 B. 1MB = 1000 KB.Viết tài liệu. Xác định bài toán .

Là bộ nhớ chỉ ghi B. Một vài số nguyên tố trong phạm vi từ 10 đến 100 B. B. Tên thư mục chứa tệp. Kiểu tệp. thiết bị nào dùng để xuất dữ liệu: A. Thư mục có thể chứa tệp cùng tên với thư mục đó. Đĩa CD D. D. Hai thư mục cùng tên có thể nằm trong một thư mục mẹ. Không thực hiện được. Câu 17: Máy tính hoạt động cần có thành phần nào điều khiển? A. Máy Scan C. B. Hình ô van Câu 15: 26010 bằng bao nhiêu hệ hexa? A. UCLN. 3 và -3. Câu 30: (1đ) Cho thuật toán được mô tả bởi các bước như sau: Bước 1: Nhập số nguyên dương N và N số nguyên A1. B. An Binh. D.1. C. Tất cả đều sai D. B. Một vài số nguyên lớn bất kì.5 điểm) Trong các loại tài nguyên dưới đây. B. Là bộ nhớ chỉ đọc C. C. Số lượng các thao tác cơ bản. Cả 3 thành phần trên Câu 18: Trong Windows.8. C. D. A2.doc B. Hình chữ nhật B. Phần mềm B. Con người D. 0. Các kí tự alpha B. F C. Cả B và C Câu 28: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. tin10. AN.5. 2. Hình thoi D. Ngày. Trong các giá trị sau. một ổ đĩa cứng và một ổ CD-ROM Câu 20: Số nhị phân 1011. D. Phần cứng C. B. ….6. Một ổ đĩa mềm và hai ổ đĩa cứng C. máy tính sử dụng thiết bị: A. A. Thời gian. Byte Câu 25: Để lưu trữ tạm thời chương trình và dữ liệu đang được xử lí. Máy in Câu 27: Hệ đếm cơ số 16 sử dụng các kí hiệu nào? A. Câu 29: Phần mở rộng của tên tệp thể hiện thông tin nào dưới đây: A.9 D. Hình mũi tên C. RAM C. 106 . 103 Câu 16: Đối với chương trình kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương nhập từ bàn phím. Hai tệp cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau. 104 B.25 D.25 Câu 21: Trong hệ điều hành MS-DOS.4. ROM B. 11.txt Câu 22: (0.11 khi chuyển sang hệ thập phân sẽ là: A. ta thực hiện theo cách nào trong cách sau: A.CPP E. Kích thước của tệp. A. giờ thay đổi tệp. Giữ phím Alt trong khi nhấn phím Delete. Một vài hợp số lớn bất kì. Bàn phím B. 101 C. Một ổ đĩa mềm. 15. E. C.A. C. Một thư mục và một tệp cùng tên có thể nằm trong một thư mục mẹ. D.75 B. Là bộ nhớ cho phép đọc và ghi Câu 24: Hãy cho biết đơn vị đo thông tin nhỏ nhất là gì? A. ta không nên chọn giá trị nào làm dữ liệu để thử chương trình: A. Ổ cứng Câu 26: Trong các thiết bị sau. C. Kilobyte D. Giữ phím Ctrl trong khi nhấn phím Delete. 15. 102 D. 11. Một ổ đĩa mềm và một ổ đĩa cứng D. để xóa hẳn một thư mục hoặc tệp (không đưa vào Recycle Bin). Các số 1.pas D. Câu 19: Một hệ thống máy tính có bao nhiêu ổ đĩa. 2*toan. Giữ phím Shift trong khi nhấn phím Delete. Gigabyte B. Câu 23: Các đặc tính sau đâu là những đặc tính của ROM? A. Vùng nhớ. THPTlacthuyC. Bit C. Tuỳ theo sự lắp đặt.7.75 C. Vùng nhớ và thời gian. những tên tệp nào sau đây không hợp lệ? A.jpg C. D. loại nào là tài nguyên không tái tạo được: A. Chuột D.3.2.

. Số báo danh (Lớp):... AN .... Thời gian thực hiện.......... Toan tin. 170 D. C.. Tuỳ theo sự lắp đặt.23 điểm cho mỗi câu trả lời đúng. …. (35 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 570 Họ. Số lượng các thao tác cơ bản cần dùng. máy tính sử dụng thiết bị: A.. Một ổ đĩa mềm và hai ổ đĩa cứng B...HẾT ---------SỞ GD & ĐT HOÀ BÌNH TRƯỜNG THPT LẠC THUỶ C ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ I MÔN Tin học 10 Thời gian làm bài: 45 phút. tên nào đúng trong hệ điều hành Windows nhưng không đúng trong hệ điều hành MS-DOS? A.txt D... Số lượng ô nhớ...--------------------------------------------------------........ …. 255 Câu 35: (0.. Bước 4: Nếu Ai >0 và Ai 2 thì sum ← sum +Ai ... Là bộ nhớ cho phép đọc và ghi? B.. sum ← 0. AN .. THPTlacthuyC....... bàn phím B. bộ nhớ....... AN . Số lượng ô nhớ và số lượng các thao tác cơ bản cần dùng B. quay lại Bước 3.. bàn phím. Thời gian thực hiện.. AN . A2...... A... C.doc Câu 34: Số nhị phân 10101011 khi chuyển sang thập phân sẽ là: A. màn hình..... Câu 31: Các thành phần cơ bản của một máy tính? A. Một ổ đĩa mềm và một ổ đĩa cứng D. Tính tổng các số chia hết cho 2 trong dãy số A1...5 điểm) Một thuật toán để giải một bài toán được xem là tối ưu nếu chương trình tương ứng sử dụng càng ít các lượng tài nguyên sau: A... CPU. B. D........ D....... Tất cả đều sai Câu 33: Trong những tên tệp sau. RAM Câu 2: Một hệ thống máy tính có bao nhiêu ổ đĩa. A2. Dữ liệu trên RAM sẽ mất nếu mất điện hoặc tắt máy C... màn hình. Câu 1: Để lưu trữ tạm thời chương trình và dữ liệu đang được xử lí. CPU... A2. tên thí sinh:... Lưu ý: Ngoài những câu có thang điểm là 0.. Ổ cứng B. chuột D.........jpg C. Bước 5: Gán i ← i+1. Tính tổng N số nguyên cho trước A1... ổ cứng........ máy in.... Một ổ đĩa mềm. Tính tổng các số dương trong dãy số A1..... Là bộ nhớ chỉ ghi D. …..... Đĩa CD D. A2. 123.. Bước 3: Nếu i >N thì đưa ra giá trị sum rồi kết thúc. Hãy khoanh tròn vào những đáp án mà anh (chị) cho là đúng...... CPU... …. thiết bị vào ra C. ROM C........ Hãy cho biết thuật toán trên dùng để giải bài toán nào dưới đây: A.. 254 C.. chuột. 107 .Bước 2: i ←1...... 171 B..pas B. bộ nhớ Câu 32: Đâu là đặc tính của RAM trong những đặc tính sau? A. Tính tổng các số dương chia hết cho 2 trong dãy số A1.. một ổ đĩa cứng và một ổ CD-ROM C. CPU. Tinhoc10.....5 điểm và 1 điểm thì các câu còn lại có thang điểm là 0..

CPU. ta thực hiện theo cách nào trong cách sau: A. Bàn phím C. D. D. B. màn hình. Phần mềm tiện ích. Gigabyte D. 170 C. C. chọn Rename. Nháy chuột vào tên thư mục. Số lượng ô nhớ. Thời gian thực hiện. phần mềm nào là phần mềm quan trọng nhất: A. Giữ phím Alt trong khi nhấn phím Delete. Phần mềm cụng cụ C. gõ tên mới. Một thư mục và một tệp cùng tên có thể nằm trong một thư mục mẹ. C. để xóa hẳn một thư mục hoặc tệp (không đưa vào Recycle Bin). Nháy đúp chuột vào tên thư mục. Hai tệp cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau. 3 và -3. Số lượng ô nhớ và số lượng các thao tác cơ bản cần dùng D. Câu 4: Hệ điều hành là: A. Phần mềm hệ thống Câu 5: Các đặc tính sau đâu là những đặc tính của ROM? A. Phần mềm ứng dụng. RAM B. C. máy in. thiết bị nào dùng để xuất dữ liệu: A. Tính hiệu quả E. B. Các số 1. Trong các giá trị sau. C. B. bàn phím. CPU. D. ta không nên chọn giá trị nào làm dữ liệu để thử chương trình: A. bị mất nguồn điện: A.Câu 3: Đối với chương trình kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương nhập từ bàn phím. Hai thư mục cùng tên có thể nằm trong một thư mục mẹ. ổ cứng. ROM Câu 16: Hãy cho biết đơn vị đo thông tin nhỏ nhất là gì? A.5 điểm) Một thuật toán để giải một bài toán được xem là tối ưu nếu chương trình tương ứng sử dụng càng ít các lượng tài nguyên sau: A. B. Là bộ nhớ chỉ đọc B. Câu 8: Trong Windows. bộ nhớ. gõ tên mới. Một vài hợp số lớn bất kì. chọn Rename. Một vài số nguyên lớn bất kì. thiết bị nào thuộc nhóm thiết bị ngoại vi: A. Byte Câu 17: Đang sử dụng máy tính. Máy Scan Câu 14: Số nhị phân 10101011 khi chuyển sang thập phân sẽ là: A. Máy in B. Không thực hiện được. bộ nhớ C. Câu 7: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Phần mềm tiện ích D. gõ tên mới. Tính dừng C. Số lượng các thao tác cơ bản cần dùng. Câu 12: Trong các phần mềm máy tính sau đây. Một vài số nguyên tố trong phạm vi từ 10 đến 100 B. D. CPU. Giữ phím Ctrl trong khi nhấn phím Delete. Kilobyte C. Bit B. Câu 13: Trong các thiết bị sau. Không thực hiện được. Là bộ nhớ cho phép đọc và ghi Câu 6: Để đổi tên một thư mục ta có thể thực hiện theo cách nào dưới đây: A. chọn Rename. 171 Câu 15: Trong các thiết bị sau đây. Thời gian thực hiện. Phần mềm ứng dụng B. Nháy nút phải chuột vào tên thư mục. Phần mềm hệ thống. màn hình. Bàn phím D. C. 255 B. Tính xác định Câu 10: Các thành phần cơ bản của một máy tính? A. 254 D. Tất cả đều đúng B. Câu 9: Đâu là tính chất của thuật toán trong những tính sau? A. Chuột D. Tính đúng D. Phần mềm công cụ. CPU C. chuột Câu 11: (0. Giữ phím Shift trong khi nhấn phím Delete. C. Thư mục có thể chứa tệp cùng tên với thư mục đó. Tất cả đều sai C. bàn phím B. chuột. D. 2. Thông tin được lưu trữ lại trong màn hình 108 . thiết bị vào ra D. Là bộ nhớ chỉ ghi D. CPU. B.

Bước 2: X ← M. Cả 3 thành phần B. Tất cả đều sai Câu 21: (1đ) Cho thuật toán được mô tả bởi các bước như sau: Bước 1: Nhập số nguyên dương N và N số nguyên A1. Tính tổng các số chia hết cho 2 trong dãy số A1. A2.2. C.Hiệu chỉnh . N = 20 thì sau khi thực hiện chương trình tương ứng sẽ cho ra kết quả là: A.Hiệu chỉnh . Thông tin trên đĩa sẽ bị mất C.Viết tài liệu. Bước 5: Đưa ra giá trị của M và N rồi kết thúc. Con người Câu 26: Trong các phần mềm sau đây.Viết tài liệu. C. Bước 4: N ← X. 100100 C. A2. Câu 20: Đâu là đặc tính của RAM trong những đặc tính sau? A. M = 10. Phần mềm C.Viết chương trình . N = 20. D. F D.7.9 C. Là bộ nhớ cho phép đọc và ghi? B. 102 B. Bước 4: Nếu Ai >0 và Ai 2 thì sum ← sum +Ai . AN . Kiểu tệp. Hình ô van Câu 29: Phần mở rộng của tên tệp thể hiện thông tin nào dưới đây: A. thông tin trên ROM không bị mất D. Windows XP Câu 27: Số nhị phân 1011. OS/2 B. ….75 B. Hình mũi tên D. 109 . D. Hãy cho biết thuật toán trên dùng để giải bài toán nào dưới đây: A. Bước 3: Nếu i >N thì đưa ra giá trị sum rồi kết thúc. Word 2003 D. 110000 D. A. Lựa chọn thuật toán . E. …. Bước 2: i ←1. Các kí tự alpha.6. A2. N = 10. Với thuật toán trên. quay lại Bước 3. AN .Viết tài liệu. C. Viết chương trình . MS-Dos C. M = 20.11 khi chuyển sang hệ thập phân sẽ là: A. 11. D. Thông tin trên RAM bị mất.75 Câu 28: Để thể hiện thao tác so sánh trong sơ đồ khối ta dùng biểu tượng A. …. Dữ liệu trên RAM sẽ mất nếu mất điện hoặc tắt máy C. N = 10.3. Tính tổng N số nguyên cho trước A1. Hình thoi B. giả sử ta nhập từ bàn phím giá trị của M = 10. Câu 25: Máy tính hoạt động cần có thành phần nào điều khiển? A. phần mềm nào không là phần mềm hệ thống? A. Câu 22: 4010 bằng bao nhiêu hệ nhị phân? A.Viết chương trình . AN. Là bộ nhớ chỉ ghi D.Viết tài liệu. AN . 11. B. C. A2. Xác định bài toán . 101000 B. 101010 Câu 23: Hệ đếm cơ số 16 sử dụng các kí hiệu nào? A. Tính tổng các số dương trong dãy số A1. B.Xác định bài toán .25 C. …. 104 C. N = 20. 15. AN . B. A2.Viết chương trình . B. Bước 3: M ← N.1.Hiệu chỉnh .Lựa chọn thuật toán . Phần cứng D. Tính tổng các số dương chia hết cho 2 trong dãy số A1. Cả A và C Câu 24: Các bước giải bài toán trên máy tính được tiến hành theo thứ tự nào sau đây: A. C.5. 101 D. 0.Lựa chọn thuật toán . M = 10. 103 Câu 19: (1 điểm) Cho thuật toán được mô tả bởi các bước sau: Bước 1: Nhập giá trị của M và N.B.25 D. 15. Bước 5: Gán i ← i+1. Hình chữ nhật C. M = 20. …. D.4. D B. B. sum ← 0. Xác định bài toán . Thông tin trong bộ nhớ trong bị mất hết Câu 18: 26010 bằng bao nhiêu hệ hexa? A.8. Kích thước của tệp. B.

9 B... THPTlacthuyC..--------------------------------------------------------..CPP Câu 34: Số nhị phân 1010101111 khi chuyển sang hệ thập lục phân (hệ hexa) sẽ là: A. Cả 3 thành phần trên Câu 3: (0..5 điểm) Một thuật toán để giải một bài toán được xem là tối ưu nếu chương trình tương ứng sử dụng càng ít các lượng tài nguyên sau: A. những tên tệp nào sau đây không hợp lệ? A. 1MB = 1024 KB.pas B...doc Câu 31: (0... UCLN..... Vùng nhớ và thời gian. D.. Cả A và C Câu 2: Máy tính hoạt động cần có thành phần nào điều khiển? A.6.. D.... C.......C. Xác định bài toán . Số lượng các thao tác cơ bản. 110 .. C.... Số lượng ô nhớ và số lượng các thao tác cơ bản cần dùng D.pas B.. Tên thư mục chứa tệp. Ram Kiểm tra bộ nhớ ngoài và các thiết bị ngoại vi Lưu ý: Ngoài những câu có thang điểm là 0.HẾT ---------- SỞ GD & ĐT HOÀ BÌNH TRƯỜNG THPT LẠC THUỶ C ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ I MÔN Tin học 10 Thời gian làm bài: 45 phút. Thời gian thực hiện.Viết chương trình . E.... Thời gian.. (35 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 628 Họ. Ram kiểm tra các thiết bị và tạo sự giao tiếp ban đầu giữa máy và chương trình khởi động C....7. Hãy khoanh tròn vào những đáp án mà anh (chị) cho là đúng. Câu 1: Hệ đếm cơ số 16 sử dụng các kí hiệu nào? A. Các kí tự alpha C..... Câu 30: Trong những tên tệp sau.. B....5.... Vùng nhớ..8. Phần mềm B..... Thời gian thực hiện.4.. B... D....... 3AF C.. F D.. An Binh.. 123..... Rom kiểm tra các thiết bị và tạo sự giao tiếp ban đầu giữa máy và chương trình khởi động D..jpg C....1. tên thí sinh:. 0..Lựa chọn thuật toán ... Ngày.. A. loại nào là tài nguyên không tái tạo được: A..txt C..23 điểm cho mỗi câu trả lời đúng.. 2AF D..2. 2*toan.. Câu 32: Xác định câu đúng trong các câu sau: A. Số báo danh (Lớp):... Số lượng ô nhớ... tin10... B...Viết tài liệu..... 1MB = 102 GB.. giờ thay đổi tệp....3....txt D. Câu 33: Trong hệ điều hành MS-DOS... Tinhoc10.doc D. Con người D.. 2FA Câu 35: Khi khởi động máy A...5 điểm) Trong các loại tài nguyên dưới đây..... Câu 4: Các bước giải bài toán trên máy tính được tiến hành theo thứ tự nào sau đây: A. 3FA B... Số lượng các thao tác cơ bản cần dùng.. D. tên nào đúng trong hệ điều hành Windows nhưng không đúng trong hệ điều hành MS-DOS? A.. B..... Tất cả đều sai B... THPTlacthuyC......... Phần cứng C.... C. C........ 1MB = 210GB..jpg E.... Toan tin.5 điểm và 1 điểm thì các câu còn lại có thang điểm là 0. 1MB = 1000 KB.

Kilobyte D. ROM B. Tính tổng các số dương trong dãy số A1. Bàn phím C. B. Phần mềm hệ thống D. 101 D. D. Là bộ nhớ cho phép đọc và ghi? D. sum ← 0. máy tính sử dụng thiết bị: A. Hình thoi D. A2.B. Câu 5: Đối với chương trình kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương nhập từ bàn phím.Hiệu chỉnh . Câu 6: Hệ điều hành là: A. AN . Viết chương trình . Dữ liệu trên RAM sẽ mất nếu mất điện hoặc tắt máy Câu 9: Khi khởi động máy A. Hãy cho biết thuật toán trên dùng để giải bài toán nào dưới đây: A. Phần mềm tiện ích C. AN . C. …. Tính tổng N số nguyên cho trước A1. Byte B.Viết tài liệu. ROM B. …. Hình ô van Câu 14: (1đ) Cho thuật toán được mô tả bởi các bước như sau: Bước 1: Nhập số nguyên dương N và N số nguyên A1. AN . Hình mũi tên C. Một thư mục và một tệp cùng tên có thể nằm trong một thư mục mẹ. Một vài số nguyên tố trong phạm vi từ 10 đến 100 B. D. Là bộ nhớ chỉ ghi B. AN . Bước 3: Nếu i >N thì đưa ra giá trị sum rồi kết thúc. C. Bit C. Tính tổng các số dương chia hết cho 2 trong dãy số A1. D. Phần mềm ứng dụng B. 171 C. 255 B. 254 D.Viết chương trình . Một vài số nguyên lớn bất kì. Gigabyte Câu 12: Trong các thiết bị sau đây. D. …. Tất cả đều sai C.Xác định bài toán . …. C. Hai thư mục cùng tên có thể nằm trong một thư mục mẹ. Câu 11: Hãy cho biết đơn vị đo thông tin nhỏ nhất là gì? A. Phần mềm cụng cụ Câu 7: 26010 bằng bao nhiêu hệ hexa? A. quay lại Bước 3. Tất cả đều sai B. CPU Câu 13: Để thể hiện thao tác so sánh trong sơ đồ khối ta dùng biểu tượng A. 3 và -3. Các số 1. Xác định bài toán . Trong các giá trị sau. ….Viết tài liệu. ta không nên chọn giá trị nào làm dữ liệu để thử chương trình: A. Rom kiểm tra các thiết bị và tạo sự giao tiếp ban đầu giữa máy và chương trình khởi động D. Tính tổng các số chia hết cho 2 trong dãy số A1. Lựa chọn thuật toán . Hình chữ nhật B.Viết chương trình . Ổ cứng 111 . Bước 5: Gán i ← i+1. 102 Câu 8: Đâu là đặc tính của RAM trong những đặc tính sau? A. B. A2. 104 B. 103 C. A2. thiết bị nào thuộc nhóm thiết bị ngoại vi: A. Câu 15: Số nhị phân 10101011 khi chuyển sang thập phân sẽ là: A. AN.Lựa chọn thuật toán .Hiệu chỉnh . Ram kiểm tra các thiết bị và tạo sự giao tiếp ban đầu giữa máy và chương trình khởi động C. 2. 170 Câu 16: Để lưu trữ tạm thời chương trình và dữ liệu đang được xử lí. Ram Kiểm tra bộ nhớ ngoài và các thiết bị ngoại vi Câu 10: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Hai tệp cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau. Một vài hợp số lớn bất kì. C.Hiệu chỉnh . Bước 2: i ←1. A2. RAM D. A2. Bước 4: Nếu Ai >0 và Ai 2 thì sum ← sum +Ai . Đĩa CD D.Viết tài liệu. RAM C. Thư mục có thể chứa tệp cùng tên với thư mục đó.

B. C. Máy Scan C. D.doc D. 15. phần mềm nào không là phần mềm hệ thống? A. ổ cứng. màn hình. OS/2 B. B.jpg D. Bước 5: Đưa ra giá trị của M và N rồi kết thúc. chọn Rename. Tính xác định B. phần mềm nào là phần mềm quan trọng nhất: A. N = 20. A.75 D. màn hình. CPU. Câu 20: Trong các phần mềm sau đây. D. THPTlacthuyC.txt B. Với thuật toán trên. tin10. CPU. Một ổ đĩa mềm. M = 10. Toan tin. 100100 C. gõ tên mới.doc Câu 25: Trong các phần mềm máy tính sau đây. chuột. những tên tệp nào sau đây không hợp lệ? A.Câu 17: Số nhị phân 1011. B. gõ tên mới.11 khi chuyển sang hệ thập phân sẽ là: A. N = 10. Nháy đúp chuột vào tên thư mục. bị mất nguồn điện: 112 . 110000 D. chuột B. 3AF B. Bàn phím B. Câu 26: Trong các thiết bị sau. bộ nhớ. CPU. bộ nhớ D. D. 1MB = 1000 KB. Tất cả đều đúng Câu 31: Xác định câu đúng trong các câu sau: A. máy in. 123. 11. 101010 Câu 24: Trong hệ điều hành MS-DOS. M = 20. bàn phím.CPP E. 1MB = 102 GB. thiết bị nào dùng để xuất dữ liệu: A.jpg C.pas C. chọn Rename. C. M = 20. Tinhoc10. Không thực hiện được. D. một ổ đĩa cứng và một ổ CD-ROM Câu 30: Đâu là tính chất của thuật toán trong những tính sau? A. 2AF C. Nháy nút phải chuột vào tên thư mục.25 B.25 Câu 18: Các thành phần cơ bản của một máy tính? A. Nháy chuột vào tên thư mục. N = 20 thì sau khi thực hiện chương trình tương ứng sẽ cho ra kết quả là: A. 1MB = 210GB. Câu 32: Đang sử dụng máy tính. Bước 4: N ← X. Tất cả đều sai C.75 C. N = 10. C. Phần mềm tiện ích. giả sử ta nhập từ bàn phím giá trị của M = 10. 101000 B. N = 20. Là bộ nhớ chỉ ghi Câu 22: (1 điểm) Cho thuật toán được mô tả bởi các bước sau: Bước 1: Nhập giá trị của M và N. Tính dừng C. Chuột D. Là bộ nhớ chỉ đọc D. 2FA Câu 28: Trong những tên tệp sau. chọn Rename. Một ổ đĩa mềm và một ổ đĩa cứng C. B. thiết bị vào ra C. CPU. Là bộ nhớ cho phép đọc và ghi B. MS-Dos Câu 21: Các đặc tính sau đâu là những đặc tính của ROM? A. Word 2003 D. Tính hiệu quả D. Phần mềm hệ thống. Phần mềm công cụ. 11. Câu 23: 4010 bằng bao nhiêu hệ nhị phân? A. THPTlacthuyC. Phần mềm ứng dụng.txt B. UCLN. gõ tên mới. Bước 3: M ← N.pas Câu 29: Một hệ thống máy tính có bao nhiêu ổ đĩa. Bước 2: X ← M. Tuỳ theo sự lắp đặt. M = 10. 3FA D. 2*toan. Tính đúng E. 1MB = 1024 KB. Máy in Câu 27: Số nhị phân 1010101111 khi chuyển sang hệ thập lục phân (hệ hexa) sẽ là: A. 15. An Binh. tên nào đúng trong hệ điều hành Windows nhưng không đúng trong hệ điều hành MS-DOS? A. Một ổ đĩa mềm và hai ổ đĩa cứng B. D. C. Windows XP C. bàn phím Câu 19: Để đổi tên một thư mục ta có thể thực hiện theo cách nào dưới đây: A.

Thông tin được lưu trữ lại trong màn hình D. 3. Không thực hiện được.học 1. ta thực hiện theo cách nào trong cách sau: A. Kiểu tệp. giờ thay đổi tệp. B. Nội dung bài mới 113 ..A. C. 2. Vùng nhớ.. nội vụ lớp học. Ngày. Thông tin trong bộ nhớ trong bị mất hết Câu 33: Trong Windows. Kiến thức Biết chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản Biết các đơn vị xử lý trong văn bản Biết các vấn đề liên quan đến soạn thảo văn bản bằng tiếng Việt. 2. tài liệu. Giữ phím Alt trong khi nhấn phím Delete. C. C. Câu 34: Phần mở rộng của tên tệp thể hiện thông tin nào dưới đây: A. thông tin trên ROM không bị mất B. Giữ phím Shift trong khi nhấn phím Delete.23 điểm cho mỗi câu trả lời đúng. Kỹ năng Nhớ các quy ước để gõ tiếng Việt. Kích thước của tệp. Câu 35: (0. Tên thư mục chứa tệp. Giữ phím Ctrl trong khi nhấn phím Delete. 2. Số lượng các thao tác cơ bản. Vùng nhớ và thời gian. tháng . Hoạt động dạy . có tính kỷ luật cao II. máy tính. Thời gian.HẾT ---------- Duyệt ngày. vở ghi III.5 điểm) Trong các loại tài nguyên dưới đây. máy chiếu Projecter... Thông tin trên RAM bị mất. Mục tiêu bài học 1. B.--------------------------------------------------------. SGV.5 điểm và 1 điểm thì các câu còn lại có thang điểm là 0. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. Chuẩn bị của giáo viên: SGK. B. Thái độ Ham thích môn học.. Thông tin trên đĩa sẽ bị mất C. Lưu ý: Ngoài những câu có thang điểm là 0.. loại nào là tài nguyên không tái tạo được: A. Đồ dùng dạy học 1.. D. D. để xóa hẳn một thư mục hoặc tệp (không đưa vào Recycle Bin). D. năm 2007 CHƯƠNG III: SOẠN THẢO VĂN BẢN Tiết 37: KHÁI NIỆM VỀ SOẠN THẢO VĂN BẢN I. Chuẩn bị của học sinh: SGK.

Vậy: Hệ soạn thảo văn bản là một phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện các thao tác liên quan đến công việc soạn văn bản. Định dạng trang giấy: Cỡ giấy. báo.. Định dạng đoạn văn bản: Căn lề. vở.. 1. Vậy soạn thảo văn bản là gì? Hệ soạn thảo văn bản là gì? Hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu. HS nghe giảng và ghi bài. phông chữ.. Notepad.... a. tất cả người ta gọi chung là văn bản. câu từ.... kiểu chữ. cấu trúc. Trình bày văn bản Khả năng định dạng ký tự: Cỡ chữ. thông báo. sách..Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò GV: Trong cuộc sống thường nhật chúng ta tiếp xúc rất nhiều với sách.. c. b. Một số hệ trợ giúp soạn thảo văn bản: MS Word. Sửa đổi văn bản Sửa đổi ký tự. Các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản Soạn thảo văn bản là công việc liên quan đến văn bản như: Đơn từ.. Nhập và lưu trữ văn bản Cho phép đưa nội dung văn bản vào máy tính và cho phép lưu trữ nội dung vừa đưa vào. khoảng cách các đoạn. mầu chữ.. GV: Ngoài một số chức năng đã giới 114 ... GV: Em hãy so sánh văn bản soạn thảo bằng bằng máy và viết tay? HS trả lời: GV: Em hãy kể tên những hệ trợ giúp soạn thảo văn bản mà em biết? HS trả lời: HS nghe giảng và ghi bài GV: Theo các em thì nó sẽ cho sửa đổi những thành phần nào của văn bản? HS trả lời: toàn bộ GV: Cho HS quan sát SGK trang 93 và mời học sinh nhận xét HS nhận xét: trình bày văn bản có định dạng ký tự.. MS Excel. khoảng cách các dòng.. khoảng cách lề. thông báo. trang giấy. chiều giấy. đoạn văn...

..... có tính kỷ luật cao II. gõ tắt...... 3....... một số hệ soạn thảo thường dùng........... Một số chức năng khác Tìm kiếm và thay thế....... . Chuẩn bị của học sinh: SGK..... Rút kinh nghiệm .......................... 2... 3................. IV..................................... HS quan sát. tạo bảng và tính toán..... GV: trình chiếu và thao tác một số chức năng của hệ soạn thảo đã nêu ở trên..................... Đồ dùng dạy học 1...... Củng cố dặn dò HS nhắc lại: một số chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản................. Tiết 38: KHÁI NIỆM VỀ SOẠN THẢO VĂN BẢN (tiếp) I................. máy tính................. Hoạt động của thầy và trò thiệu ở trên thì hệ soạn thảo văn bản còn cung cấp cho chúng ta một số chức năng nâng cao khác.Nội dung cần đạt d.......................... Nội dung bài mới 115 . Kiến thức Biết chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản Biết các đơn vị xử lý trong văn bản Biết các vấn đề liên quan đến soạn thảo văn bản bằng tiếng Việt......... vở ghi III....... tài liệu.........học 1....... đánh số trang......... Thái độ Ham thích môn học. 2....... .... SGV... Mục tiêu bài học 1.............................. nội vụ lớp học.......................... Kỹ năng Nhớ các quy ước để gõ tiếng Việt................ Chuẩn bị của giáo viên: SGK....... ........ Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.. sắp xếp trên bảng................................ máy chiếu Projecter.................. 2....... Hoạt động dạy ........... Kiểm tra bài cũ Hãy kể tên một số hệ trợ giúp soạn thảo văn bản và nêu một số chức năng chung của chúng? 3.

từ.. đóng ngoặc.. đoạn văn. dấu nháy phải được đặt sát với các ký tự..Lưu trữ. đoạn văn. 3.. trình bày đẹp. câu.Có hai kiểu gõ cơ bản: TELEX và VNI với mỗi kiểu gõ thì nó có các quy ước riêng. Không có dấu cách nhưng sau nó phải có dấu cách. b.. Các đơn vị xử lý trong văn bản GV:Khi soạn thảo văn bản bằng tay thì chúng ta có những đơn vị nào? HS trả lời: ký tự. b. . từ.). chấm than (!). Unikey. Gõ chữ Việt . ABC. Xử lý chữ Việt trong máy tính . hiển thị và in ấn văn bản chữ Việt. Giữa các đoạn thì phải xuống dòng bằng phím Enter.Nhập văn bản chữ Việt vào máy tính. dòng.. GV: Cho HS ghi nhớ quy ước gõ tiếng 116 . Ký tự.Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò GV: Để có thể soạn thảo đúng quy cách. chấm (. trang. thì trước hết chúng ta cần phải biết một số quy ước trong việc gõ văn bản. . Một số quy ước trong việc gõ văn bản .Trước dấu phẩy (. câu.)..Cần có phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt.Các dấu mở ngoặc. Chữ Việt trong soạn thảo văn bản a.Giữa các từ phân cách nhau bởi dấu cách. 2. HS nghe giảng và ghi bài GV: Việc xử lý chữ Việt trong máy tính cũng tương tự như việc xử lý các chữ của các quốc gia hay dân tộc khác.. . Nó gồm có các công việc chính sau: GV: Để gõ được chữ tiếng Việt vào máy tính chúng ta cần phải có những phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt như: Vietkey. . Một số quy ước trong việc gõ văn bản a. GV: tương tự như vậy khi soạn thảo văn bản bằng máy tính cũng có các đơn vị như trên.

.............. hoặc VNI-Times............................... Với bộ mã Unicode: Times New Roman....................................................... Hoạt động của thầy và trò Việt theo kiểu gõ TELEX.... IV.......... Bộ phông chữ Việt Với bộ mã 8bit: có ..........................Vntime.................................... Verdana.................. VNIArial................... ...........Nội dung cần đạt Lưu ý: dùng phổ biến kiểu gõ TELEX............ ...... tháng ..... Duyệt ngày ........................................ .................. Arial................ c.............................. gõ chữ Việt................ Củng cố dặn dò Cho HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm: Quy ước trong việc gõ văn bản................................................ Rút kinh nghiệm .... .............................. năm 2008 117 ......... d..........VntimeH.............................................................................. ....................................... Bộ mã chữ Việt Bộ mã 8bit (ASCII): TCVN3 và VNI Bộ mã 16bit Unicode: đã được quy định để sử dụng trong các văn bản hành chính................. .................................................................. GV: Trước đây dùng phổ biến bộ mã 8bit: TCVN3 và VNI nhưng do nếu văn bản sử dụng bộ mã này khi đưa lên mạng sẽ bị lỗi phông chữ vì vậy ngày nay người ta dùng phổ biến bộ mã Unicode........................................................................................................................................................ 4........ ..................................

2. . máy tính. tạo tệp mới 3. Thái độ  Ham thích môn học. nội vụ lớp học. GV: Có thể khởi động Word bằng những cách nào? HS trả lời câu hỏi. gõ tệp văn bản và lưu tệp văn bản 2. Kỹ năng  Thực hiện được việc soạn thảo văn bản đơn giản  Thực hiện được các thao tác: mở tệp. Đồ dùng dạy học 1. vở ghi III.học 1. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt 1. Chuẩn bị của học sinh: SGK. Hoạt động dạy . lưu tệp. II.Tiết 39: LÀM QUEN VỚI MICROSOFT WORD I. Chuẩn bị của giáo viên: SGK. Kiến thức  Biết màn hình làm việc của Word  Hiểu các thao tác soạn thảo văn bản đơn giản: mở tệp văn bản. HS nghe giảng và ghi bài. SGV. Các thành phần chính trên màn hình 118 Hoạt động của thầy và trò GV: Như ở bài trước chúng ta đã học thì có rất nhiều phần mềm hỗ trợ soạn thảo văn bản nhưng hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu một trong những phần mềm được sử dụng thông dụng nhất đó là Microsoft Word. Cách 2: Start--> All Program -->Microsoft Word a. Kiểm tra bài cũ Em hãy nêu những quy ước cơ bản trong việc gõ văn bản? Để gõ chữ Việt thì cần có những yếu tố gì? 3. máy chiếu Projecter 2. Màn hình làm việc của Word Có 2 cách để khởi động Word Cách 1: Chọn biểu tượng của Word trên màn hình nền (nếu có). Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. có tính kỷ luật cao. Mục tiêu bài học 1. đóng tệp.

................ thanh bảng chọn và một số thanh công cụ thường sử dụng... ............................ Mục tiêu bài học 119 ............................................................................................................................................ Tiết 40: LÀM QUEN VỚI MICROSOFT WORD (tiếp) I. Edit.............Nội dung cần đạt làm việc của Word Hoạt động của thầy và trò GV: Trình chiếu màn hình làm việc của Word và chỉ các thành phần chính của màn hình soạn thảo.... HS: Quan sát b........................................................................................................................................................................................... ...................................................... Củng cố dặn dò HS nhắc lại các cách khởi động Word.......................................... Thanh bảng chọn GV: Từ màn hình làm việc của Word chỉ cho HS quan sát cụ thể các bảng chọn trong thanh bảng chọn: File..................... thanh công cụ định dạng.............. ................... IV............................... HS quan sát GV: Chỉ cho HS một số thanh công cụ thường sử dụng: thanh công cụ chuẩn và thanh công cụ định dạng c................................................ ....... View.... 3.................................................................................................................................... Rút kinh nghiệm ...... ......................... Thanh công cụ Có rất nhiều thanh công cụ khác nhau: như thanh công cụ chuẩn...............................................

File chọn Save .Nháy vào biểu tượng New trên thanh công cụ chuẩn. gõ tệp văn bản và lưu tệp văn bản 2. Hoạt động dạy . đóng tệp. lưu tệp văn bản. máy chiếu Projecter 2. Đồ dùng dạy học 1. nội vụ lớp học. Chuẩn bị của học sinh: SGK.học 1. Kiến thức  Biết màn hình làm việc của Word  Hiểu các thao tác soạn thảo văn bản đơn giản: mở tệp văn bản. .Tổ hợp phím Ctrl + N. Thái độ  Ham thích môn học. Mở tệp văn bản và lưu văn bản * Mở tệp văn bản mới: Có 3 cách . 3. SGV. có tính kỷ luật cao. máy tính.File chọn Open . * Lưu tệp văn bản . Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.Nháy biểu tượng Open trên thanh công cụ chuẩn. tạo tệp mới 3. . Kiểm tra bài cũ Em hãy nêu các cách có thể để khởi động Word. * Mở tệp văn bản có sẵn: có 3 cách . .File chọn New . Chuẩn bị của giáo viên: SGK.Tổ hợp phím Ctrl + O tiếp theo chọn tệp văn bản cần mở. lưu tệp. vở ghi III.Biểu tượng Save trên thanh công cụ 120 Hoạt động của thầy và trò HS nghe giảng và ghi bài GV: Khởi động màn hình làm việc của Word và trình chiếu các cách mở tệp.1. II. Kỹ năng  Thực hiện được việc soạn thảo văn bản đơn giản  Thực hiện được các thao tác: mở tệp. Soạn thảo văn bản đơn giản a. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt 2. 2.

End Để chọn toàn bộ văn bản Ctrl + A Xóa văn bản Trước tiên chọn phần văn bản định xóa Sau đó dùng phím Delete hoặc Backspace. Gõ văn bản . .Kết thúc đoạn văn bản gõ Enter.Ctrl + C .Biểu tượng .Ctrl + X . . Các thao tác biên tập văn bản Chọn văn bản: Cách 1: Kéo thả chuột Cách 2: Giữ Shift và di chuyển phím mũi tên hoặc Home.Con trỏ văn bản ở cuối dòng nó sẽ tự động xuống dòng. d. c.Edit -->Copy . Di chuyển và sao chép Chọn phần văn bản định di chuyển hoặc sao chép sau đó có thể thực hiện 1 trong 3 cách sau GV: Trình chiếu cho HS quan sát và phân biệt hai loại trên.Edit --> Paste (Ctrl + V) hoặc .Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò chuẩn. Con trở văn bản và con trở chuột Di chuyển chuột và di chuyển các phím mũi tên trên bàn phím. HS nghe giảng và ghi bài GV: Thao tác cả 3 cách trên HS quan sát và ghi bài GV thao tác HS quan sát và ghi bài GV: thực hiện các thao tác di chuyển và sao chép HS: quan sát và ghi bài Di chuyển .Đưa con trỏ đến vị trí mới .Biểu tượng Sao chép .Edit --> Cut .Đưa con trỏ đến vị trí mới .Edit -->Paste (Ctrl + V) hoặc 121 .Ctrl + S b. Lưu ý: hai chế độ gõ văn bản: chèn và đè.

..........................................................Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò e........ ......................................................... .......................................... năm 2008 122 ......... chọn văn bản.................................................................................................................................................. Kết thúc làm việc với Word ......................... Duyệt ngày ............... Rút kinh nghiệm ......................... ........................................... Củng cố dặn dò HS nhắc lại cách: mở tệp.................................................................... lưu tệp..................................................... gõ văn bản... .........File --> exit ................................................ ................................................................................................. tháng ............................................................................................................................................................... IV........................................................................ di chuyển và sao chép văn bản.......................... .............Kích vào biểu tượng dấu X đỏ ở góc phải màn hình trên thanh tiêu đề GV: thực hiện thao tác HS: quan sát và ghi bài 4......

Tiết 41: BÀI TẬP I. Cách khỏi động phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt (Vietkey 2000) Tương tự như khởi động Word 123 Hoạt động của thầy và trò GV: yêu cầu HS nói thao tác để khởi động Word. Mục tiêu bài học 1. 2. GV: Nhận xét và chỉ ngay trên màn hình cho HS quan sát. Chuẩn bị của học sinh: SGK. HS trình bày 2 cách khởi động HS nhận xét GV: Nhận xét và thực hiện ngay trên máy tính cho HS quan sát GV: Gọi HS đứng tại chỗ nói các thành phần chính trên màn hình của Word. Hoạt động dạy . Thái độ Ham thích môn học. SGV. có tính kỷ luật cao. Màn hình làm việc của Word Cách 1: Nháy đúp biểu tượng trên màn hình (Nếu có) Cách 2: Start/ All Program/ Microsoft Word 2. máy tính. Chuẩn bị của giáo viên: SGK. Kỹ năng Biết các quy ước trong việc gõ văn bản Biết các quy ước để gõ tiếng Việt với kiểu gõ Telex Thực hiện được một số thao tác soạn thảo văn bản đơn giản. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.học 1. Đồ dùng dạy học 1. nội vụ lớp học 2. 3. HS trả lời câu hỏi. GV: Thực hiện thao tác khởi động phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt và chọn kiểu gõ Telex HS: quan sát GV thực hiện thao tác và ghi bài . II. vở ghi III. Nội dung Nội dung cần đạt 1. Kiến thức Củng cố lại những kiến thức đã học ở bài 14 và 15 2. máy chiếu Projecter.

...........Cách thoát khỏi Word Hoạt động của thầy và trò GV: Gọi HS nhắc lại một số quy ước cơ bản trong việc gõ văn bản HS: Nhắc lại một số quy ước GV: Gọi HS nhắc lại một số thao tác cơ bản HS trả lời câu hỏi GV: Nhận xét và thực hiện các thao tác trên máy tính HS quan sát 5................................................................................................................................................................................................................................................Cách tạo một tệp mới ...........................Cách lưu văn bản mới ........ .......................................Nội dung cần đạt 3......................... ........................... ............................................... Rút kinh nghiệm ..................................................... Một số quy ước trong việc gõ văn bản và các quy ước gõ tiếng Việt (kiểu gõ Telex) 4................................................................................................................................... Một số thao tác làm việc với Word ................................... ....................................... 124 .................................... Củng cố dặn dò Về nhà ôn lại một số kỹ năng làm việc với Word và quy ước gõ tiếng Việt để tiết sau thực hành IV............................................ Vận dụng GV: Trình chiếu một đoạn văn bản đã chuẩn bị trước và có một số lỗi trong quy ước gõ văn bản và yêu cầu HS tìm ra những lỗi đó HS quan sát và trả lời 3........................... ................................................................................Cách mở một tệp đã có .............................. ......................................................................

......... thanh công cụ định dạng....................... máy chiếu Projecter 2....... mở tệp đã có..... tháng ............. ................................. thanh trạng thái.Tiết 42: Bài tập và thực hành 6 LÀM QUEN VỚI WORD I........ thước dọc.......................................................................................................... Các hoạt động chính GV: Khởi động màn hình làm việc của Word bằng cả 2 cách HS: Thực hiện việc khởi động word bằng cả hai cách GV: Tìm hiểu các thành phần chính trên màn hình làm việc của Word: thanh tiêu đề.....học 1...... ..... Duyệt ngày ............. nội vụ lớp 2..... Đồ dùng dạy học 1. tài liệu.................................................... năm 2008 Tiết 43: Bài tập và thực hành 6 125 ................... máy tính................................................. II......................................... lưu tệp văn bản................................. SGV..... lưu văn bản sang một tên mới. Chuẩn bị của giáo viên: SGK.................... thanh công cụ chuẩn..................... ............................ Rút kinh nghiệm ....................... Chuẩn bị của HS: SGK................ thoát khỏi Word bằng 3 cách HS: Quan sát và thực hiện thao tác IV..................... vở ghi III........................................... Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số........................................................ Hoạt động dạy .................. Mục tiêu bài học Khởi động/kết thúc khi làm việc với Word Tìm hiểu các thành phần trên màn hình làm việc của Word Bước đầu tạo một văn bản tiếng Việt đơn giản..... ....... thước ngang HS: Quan sát ngay trên máy tính của mình GV: Thực hiện một số thao tác: Tạo tệp mới.......................

LÀM QUEN VỚI WORD
I. Mục tiêu bài học
Khởi động/kết thúc khi làm việc với Word
Tìm hiểu các thành phần trên màn hình làm việc của Word
Bước đầu tạo một văn bản tiếng Việt đơn giản.
II. Đồ dùng dạy học
1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, SGV, tài liệu, máy tính, máy chiếu Projecter
2. Chuẩn bị của HS: SGK, vở ghi
III. Hoạt động dạy - học
1. Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số, nội vụ lớp
2. Các hoạt động chính
GV: Cho HS gõ đoạn văn bản trong SGK trang 107
HS: Thực hiện thao tác
GV: Quan sát và hướng dẫn HS. Sau khi thấy khoảng 90% đã gõ xong thì yêu
cầu HS lưu văn bản với tên của mình.
HS: Thực hiện yêu cầu của GV
GV: Yêu cầu HS quan sát văn bản mà mình vừa gõ xem có lỗi chính tả nào
không? Nếu có thì yêu cầu sửa chữa.
HS: Quan sát và sửa chữa nếu có
GV: Yêu cầu HS lưu lại văn bản vừa sửa bằng chính tên trước đó và với một
tên khác nữa là tên văn bản trước + đã sửa sau đó thoát khỏi Word.
HS: Thực hiện yêu cầu của GV.
3. Củng cố dặn dò
HS về nhà đọc và chuẩn bị trước bài 16: Định dạng văn bản
IV. Rút kinh nghiệm
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

Tiết 44: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
I. Mục tiêu bài học
126

1. Kiến thức
Hiểu khái niệm và các thao tác định dạng ký tự, định dạng đoạn văn bản và
định dạng trang
2. Kỹ năng
Bước đầu biết cách định dạng một số văn bản theo mẫu
3. Thái độ-tư tưởng
Ham thích môn học, có tính kỷ luật cao.
II. Đồ dùng dạy học
1. Chuẩn bị của GV: SGK, SGV, máy tính, máy chiếu Projecter
2. Chuẩn bị của HS: SGK, vở ghi
III. Hoạt động dạy - học
1. Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số nội vụ lớp
2. Nội dung bài mới
Nội dung cần đạt

Định dạng văn bản là trình bày các
phần văn bản nhằm mục đích cho văn
bản được rõ ràng và đẹp, nhấn mạnh
những phần quan trọng, giúp người
đọc nắm bắt dễ hơn các nội dung chủ
yếu của văn bản.

1. Định dạng ký tự
Các thuộc tính của định dạng ký tự:
Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, mầu chữ
và một số thuộc tính khác
Các bước định dạng ký tự
Chọn ký tự hoặc văn bảncần định
dạng. Sau đó ta có thể thực hiện bằng
127

Hoạt động của thầy và trò
GV: Trình chiếu 2 đoạn văn bản chuẩn
bị sẵn một đoạn có định dạng ký tự,
đoạn, trang văn bản và một đoạn chưa
định dạng.
HS: Quan sát và nhận xét về cách trình
bày của hai đoạn văn bản trên.
GV: Để giúp trình bày văn bản được
đúng quy cách, có thẩm mỹ thì
Microsoft Word cung cấp cho chúng ta
các công cụ giúp định dạng văn bản.
GV: Có ba loại định dạng chính: Định
dạng ký tự, định dạng đoạn và định
dạng trang.
GV: Trình chiếu ký tự đã được định
dạng và cho HS nhận xét xem là ký tự
đó có những thuộc tính gì?
HS trả lời

Nội dung cần đạt
các cách sau:
Cách 1: Format\ Font (Ctrl + D) hộp
thoại Font xuất hiện sau đó chọn các
thuộc tính trong hộp thoại. Sau khi
chọn xong bấm OK
Lưu ý: Nếu muốn định dạng cho tất cả
các lần sau thì sau khi chọn xong thì
chọn nút Default
Cách 2: Sử dụng các nút lệnh trên
thanh công cụ định dạng
Một số phím tắt để định dạng kiểu
chữ, cỡ chữ
Ctrl + B (I, U): Để định dạng kiểu chữ
đậm, nghiêng, gạch chân hoặc tổng
hợp các thuộc tính trên
Ctrl + ]: Để tăng cỡ chữ
Ctrl + [: Để giảm cỡ chữ
2. Định dạng đoạn văn bản
Các thuộc tính định dạng đoạn văn:
 Căn lề
 Lề dòng đầu tiên

Hoạt động của thầy và trò

HS nghe giảng và ghi bài
GV: Thực hiện các thao tác trên máy
tính
HS: Quan sát

HS nghe giảng và ghi bài
GV: Thực hiện các thao tác trên máy
tính
HS: Quan sát

GV: Trình chiếu đoạn văn bản đã được
định dạng sẵn.
HS: Quan sát

 Khoảng cách giữa các dòng
 Khoảng cách giữa các đoạn
Các bước để định dạng đoạn văn
Chọn đoạn văn bản muốn định dạng
Cách 1: Chọn Format\Paragraph... sau
đó chọn các thuộc tính như: căn lề, lề
dòng đầu tiên... trong hộp thoại
Paragraph.
Cách 2: Sử dụng các nút lệnh trên
thanh công cụ định dạng.
3. Định dạng trang
Các thuộc tính cơ bản của định dạng
trang:

128

HS nghe giảng và ghi bài
GV: Trình diễn các thao tác trên máy
tính.
HS: Quan sát

GV: Là một phần không thể thiếu được
trong định dạng văn bản

..................................................... . Duyệt ngày........ ........... Củng cố dặn dò HS nhắc lại cách định dạng ký tự...... lề trái.... lề phải.......................................... định dạng văn bản 2. đoạn văn....................................... trang văn bản...................................... Kiến thức Ôn tập lại những kiến thức đã học về quy tắc gõ tiếng Việt.................Nội dung cần đạt  Cỡ giấy Hoạt động của thầy và trò HS nghe giảng và ghi bài  Hướng giấy  Lề của trang Các bước để định dạng trang Chọn File\Page Setup hộp thoại Page setup xuất hiện Định dạng các thuộc tính trong hộp thoại GV: thực hiện thao tác định dạng trang: Lề trên................................................. Rút kinh nghiệm .................. ....................... Mục tiêu bài học 1................................................ tháng ............................... Kỹ năng Áp dụng được các thuộc tính định dạng văn bản đơn giản 129 .. Chuẩn bị trước kiến thức tiết sau thực hành trên máy..................... lề dưới............. hướng giấy........................................ năm 2008 Tiết 45: Bài tập và thực hành 7 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN I.. ................................................................................... cỡ giấy HS quan sát 3............................................. IV...................................................................................................................

.................. Tiết 46: Bài tập và thực hành 7 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN I........................................... IV................................................ Hoạt động dạy .............................. SGV.......... GV: Sau khi khoảng 90% đã hoàn thành công việc trên thì cho HS gõ tiếp phần cảnh đẹp quê hương vào trang văn bản đó và lưu lại... Rút kinh nghiệm ............................................. Mục tiêu bài học 1........................... Chuẩn bị của GV: SGK........... ....... . định dạng văn bản 2..................... Đồ dùng dạy học 1....................... .................................................................................................................................................... Kiến thức Ôn tập lại những kiến thức đã học về quy tắc gõ tiếng Việt.. máy chiếu Projecter 2....................... ... máy tính.......................................................................... tài liệu....................... Kỹ năng Áp dụng được các thuộc tính định dạng văn bản đơn giản Luyện kỹ năng gõ tiếng Việt 3......... (Lưu ý: Chỉ nhập văn bản chưa cần trình bày) HS: thực hiện 3........ ................................ Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số........................tư tưởng 130 .................học 1..................... Thái độ ..... Củng cố dặn dò Nhắc HS cần chuẩn bị bài tốt hơn........ Chuẩn bị của HS: SGK....................Luyện kỹ năng gõ tiếng Việt 3............................. có tinh thần kỷ luật cao II............ nội vụ lớp học 2....................tư tưởng Ham thích môn học.... vở ghi III..................... Nội dung thực hành GV: Cho HS mở lại tệp văn bản đã soạn thảo hôm trước sau đó định dạng theo mẫu trong SGK trang 113 và lưu lại với tên cũ HS: Thực hiện các thao tác GV: Quan sát và giúp đỡ những HS còn lúng túng.................................... Thái độ ........................

........................ Kiến thức Biết các thao tác để định dạng kiểu danh sách.................................. Thái độ ......... tháng .................................. tài liệu... đánh số trang và in văn bản 2.. ngắt trang........ Chuẩn bị của HS: SGK........... ................. Duyệt ngày....... ......... có tinh thần kỷ luật cao 131 ....học 1........... nội vụ lớp học 2......................tư tưởng Ham thích môn học............. máy tính....... Rút kinh nghiệm .................... máy chiếu Projecter 2.......... Mục tiêu bài học 1....... SGV.... Sau khi thấy 90% hoàn thành thì hướng dẫn các em định dạng theo mẫu.. Kỹ năng Thực hiện được định dạng kiểu danh sách theo mẫu Đánh được số trang trong văn bản và biết cách xem văn bản trước khi in 3... HS: Thực hiện thao tác GV: Có thể hướng dẫn thêm HS thực hiện định dạng bằng các tổ hợp phím tắt 3..................................... Đồ dùng dạy học 1... Nội dung thực hành GV: Cho HS mở lại tệp văn bản đã thực hiện hôm trước để hoàn thành nốt việc nhập văn bản Cảnh đẹp quê hương HS: Thực hiện thao tác GV: Quan sát HS thực hiện và giúp đỡ.Ham thích môn học.................................. Củng cố dăn dò HS về nhà chuẩn bị trước bài 17: Một số chức năng khác IV........................... Hoạt động dạy ....................... Chuẩn bị của GV: SGK.. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.......... có tinh thần kỷ luật cao II..... năm 2008 Tiết 47: MỘT SỐ CHỨC NĂNG KHÁC I..... vở ghi III........................................

. vở ghi III. nội vụ lớp học 2.học 1. Ngắt trang và đánh số trang a. Ngắt trang  Đặt con trỏ ở vị trí muốn ngắt trang  Insert\Break. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt 1.. kiểu số Hoạt động của thầy và trò GV: Ngoài những kiểu định dạng văn bản mà chúng ta đã được học thì Word còn cung cấp cho chúng ta một số kiểu định dạng văn bản khác. máy chiếu Projecter 2. rồi chọn Page Break\OK (Ctrl + Enter) b. SGV. Hoạt động dạy . máy tính.. Chuẩn bị của GV: SGK. Đánh số trang HS nghe giảng và ghi bài GV: Thực hiện các thao tác trên máy tính.. Định dạng kiểu danh sách Có hai loại: liệt kê dạng số thứ tự và liệt kê dạng ký hiệu Cách thực hiện Cách 1: Chọn Format\Bullet and Numbering. Nếu định dạng kiểu số thứ tự chọn Numbering Cách 2: Chọn nút lệnh trên thanh công cụ định dạng Lưu ý: Với cách thứ nhất chúng ta có thể định dạng lại kiểu ký tự. HS quan sát và nhận xét HS ghi bài GV: thực hiện các thao tác trên máy tính. HS quan sát GV: Thực hiện thao tác HS quan sát và ghi bài 2.II. Nếu định dạng kiểu ký hiệu chọn Bullet. Đồ dùng dạy học 1. HS quan sát GV: Với một văn bản có nhiều trang để 132 . GV: Trình chiếu hai loại định dạng đã được chuẩn bị sẵn. Chuẩn bị của HS: SGK. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.

. số trang trên màn hình HS nghe giảng và ghi bài GV: Thực hiện thao tác trên máy tính HS quan sát 3. căn lề đã được chưa. số bản in. Cách 3: Tổ hợp phím Ctrl + F2 b. HS nghe giảng và ghi bài GV: Thực hiện thao tác trên máy tính và giới thiệu thêm cho HS các kiểu xem: tỉ lệ thu nhỏ.. GV: Trước khi in một văn bản ta cần xem văn bản đó đã được trình bày hợp lý chưa.. Hoạt động của thầy và trò tiện theo dõi ta có thể đánh số trang cho văn bản.....Nội dung cần đạt Cách thực hiện  Insert\ Page Numbers.ta có thể xem văn bản trước khi in bằng cách sau. 133 . Xem trước khi in Có 3 cách: Cách 1: File\Print Preview Cách 2: Nút lệnh Print Preview trên thanh công cụ chuẩn (có biểu tượng kính lúp). Cách 3: Tổ hợp phím Ctrl + P Ta có thể chọn máy in trong mục Printer. Lưu ý: Nếu chọn nút lệnh Print trên thanh công cụ chuẩn thì máy in sẽ in theo những mặc định đã có sẵn. In văn bản a.... HS về nhà đọc trước bài 18: Các công cụ trợ giúp soạn thảo.. chọn các trang để in. HS nghe giảng và ghi bài GV: Thực hiện thao tác đánh số trang và giới thiệu thêm cho HS cách đánh số trang bắt đầu từ một số bất kỳ.hộp thoại Page Numbers xuất hiện  Chọn vị trí số trang: Position  Căn lề: Alignment  Đánh số trang đầu tiên: Show. Củng cố dặn dò Làm lại các thao tác trên máy tính để HS quan sát.  Sau đó OK 3. HS quan sát và ghi bài. In văn bản Có 3 cách để in văn bản Cách 1: File\Print Cách 2: Nút lệnh Print trên thanh công cụ chuẩn (biểu tượng máy in).

................. ............................ . ........................................................................................................................................................ Rút kinh nghiệm ................................................................................................................................................................................................. 134 ...............................................................................IV.............................................................................................................. ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ......

Chuẩn bị của HS: SGK. Đồ dùng dạy học 1. Thái độ . Nội dung bài mới Nội dung cần đạt 1.học 1. Mục tiêu bài học 1. Chúng ta sẽ tìm hiểu một số chức năng như vậy HS nghe giảng và ghi bài GV: Thực hiện thao tác tìm kiếm một từ hoặc một cụm từ trong một văn bản đã chuẩn bị trước HS quan sát GV: Nói thêm về chức năng tìm kiếm nâng cao . Thay thế 135 Hoạt động của thầy và trò GV: Ngoài việc hỗ trợ gõ và trình bày văn bản. 2. 2. III. II. có tinh thần kỷ luật cao. Hoạt động dạy . Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. Word còn cung cấp cho chúng ta các công cụ trợ giúp làm tăng hiệu quả công việc. Kiến thức Biết các thao tác tìm kiếm. Tìm kiếm và thay thế a. 2. 3. máy tính. nội vụ lớp học. thay thế và định nghĩa gõ tắt.tư tưởng Ham thích môn học. Chuẩn bị của GV: SGK. Kiểm tra bài cũ Em hãy cho biết các thao tác chính cần phải thực hiện để định dạng văn bản kiểu danh sách và đánh số trang? 3. Tìm kiếm Để thực hiện tìm kiếm một từ hoặc một cụm từ ta có thể làm cách sau:  Edit\Find (Ctrl + F)  Gõ từ (cụm từ) cần tìm vào ô Find What  Nhấn nút Find Next Từ tìm được sẽ hiển thị dưới dạng bị bôi đen b. máy chiếu Projecter. tài liệu. thay thế và định nghĩa gõ tắt.Tiết 48: CÁC CÔNG CỤ TRỢ GIÚP SOẠN THẢO I. Kỹ năng Thực hiện được tìm kiếm. vở ghi. SGV.

aI. để mở hộp thoại AutoCorrect  Tích vào ô kiểm Replace text as you type để gõ tắt  Gõ từ viết tắt vào ô Replace  Gõ từ đầy đủ vào ô With  Nháy vào nút Add  Để xóa mục không còn sử dụng đến thì chọn mục cần xóa và nháy vào nút delete Lưu ý: Word được viết trước hết là để soạn thảo văn bản bằng tiếng Anh do đó đã có sẵn một số tiện ích khi soạn thảo văn bản bằng tiếng Anh mà không phù hợp với soạn thảo bằng tiếng Việt như: Kiểm tra lỗi chính tả..... ngữ pháp tiếng Anh... Gõ tắt và sửa lỗi Cách thực hiện  Tool\AutoCorrect Options. Củng cố dặn dò 136 GV: Thực hiện thao tác thay thế một từ (cụm từ) nào đó trong văn bản có sẵn HS quan sát GV: Nói thêm sự khác biệt khi dùng Replace và Replace all và cách nhảy đến một trang bất kỳ trong văn bản. HS nghe giảng và ghi bài GV: Thực hiện các thao tác định nghĩa gõ tắt HS quan sát HS ghi bài . VD: Nếu chọn cho phép định nghĩa gõ tắt ta sẽ gặp trường hợp như sau: ĐạI. (Ctrl + H)  Gõ từ (cụm từ) cần tìm vào ô Find What  Gõ từ (cụm từ) mới vào ô Replace with  Bấm vào Replace hoặc Replace all để thay thế toàn bộ 2. GV: Khi soạn thảo văn bản có những từ hay cụm từ ta phải lặp lại nhiều lần để làm tăng hiệu quả làm việc thì Word cung cấp cho chúng ta một công cụ giúp định nghĩa gõ tắt và tự động sửa lỗi...Nội dung cần đạt Cách thực hiện Hoạt động của thầy và trò HS nghe giảng và ghi bài  Edit\ Replace. tra từ đồng nghĩa.. 4..

............................................................................................................................... Duyệt ngày ...... năm 2008 137 ............................................................................................. .......................... ...................... .............................. ......................................................................................................................................................................................................................... ............................... tháng . Định nghĩa gõ tắt một số cụm từ thường gặp trong các văn bản chuẩn...................................................................... IV..................................................................................................................................................................................... Rút kinh nghiệm ...Cho HS nhắc lại các thao tác cần thiết để thực hiện tìm kiếm hoặc thay thế một từ (cụm từ)..............................

HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi GV: Các thao tác cần phải thực hiện để đánh số trang cho một văn bản có nhiều trang? HS trả lời câu hỏi GV: Có mấy cách để xem một văn bản trước khi in? HS trả lời câu hỏi 2. vở ghi III. SGV. máy tính. Đánh số trang 3. xem văn bản trước khi in. Hoạt động dạy . Chuẩn bị của GV: SGK. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. Kiến thức Củng cố lại một số kiến thức về: định dạng kiểu danh sách. Nội dung bài tập Nội dung cần đạt 1. 3. Mục tiêu bài học 1. Chuẩn bị của HS: SGK. Kỹ năng Thực hiện được một số thao tác đơn giản theo mẫu. gõ tắt và sửa lỗi 2. thay thế. Thái độ . tìm kiếm.học 1. máy chiếu Projecter 2.Tiết 49: BÀI TẬP I. In văn bản 4.tư tưởng Ham thích môn học. Gõ tắt và sửa lỗi 6. II. Định dạng kiểu danh sách Hoạt động của thầy và trò GV: Gọi HS nhắc lại một số thao tác cơ bản để định dạng văn bản kiểu danh sách. Đồ dùng dạy học 1. có tinh thần kỷ luật cao. Bài tập vận dụng 138 . Tìm kiếm và thay thế GV: Các thao tác cần phải thực hiện để thực hiện việc tìm kiếm hoặc thay thế một từ (cụm từ)? HS trả lời câu hỏi GV: các thao tác cần thiết để thực hiện việc định nghĩa gõ tắt? 5. tài liệu. nội vụ lớp học 2. đánh số trang.

HS đứng tại chỗ để trả lời câu hỏi GV: Gọi các HS khác nhận xét........... Người thứ nhất soạn từ trang 1 đến trang 50................................................................................................................... Làm cách nào để người thứ 2 có thể đánh số trang từ 51? 2................................ ...............................................................................................................................................................................................................................................................Nội dung cần đạt 1.......................................... Người thứ 2 soạn từ trang 51 đến hết.............. GV: Yêu cầu HS làm cách nào để sửa những lỗi đó một cách nhanh nhất HS trả lời GV: Nhận xét và thực hiện thao tác sửa chữa sử dụng công cụ tìm kiếm và thay thế HS nêu các thao tác cần thiết GV: Nhận xét và thực hiện thao tác IV........... ♦ Tục ngữ ♦ Ca dao ♦ Dân ca ♦ Đồng dao 3..... Phát hiện lỗi và sửa sai trong đoạn văn sau: 4............................................................ Làm thế nào để có thể định dạng đoạn văn bản sau theo mẫu? ♦ Vè Hoạt động của thầy và trò HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi GV: Gọi các HS khác nhận xét GV: Tổng kết các nhận xét và thực hiện việc đánh số trang bắt đầu từ một số bất kỳ................... Hãy định nghĩa gõ tắt cụm từ sau: Trường THPT Lạc Thủy C bằng từ gõ tắt là lt GV: Trình chiếu đoạn văn bản có sẵn đã bị một số lỗi về quy ước văn bản........... Rút kinh nghiệm ........................... Một văn bản có nhiều trang được chia cho 2 người soạn thảo...................... ....... Tiết 50: Bài tập và thực hành 8 SỬ DỤNG MỘT SỐ CÔNG CỤ TRỢ GIÚP SOẠN THẢO 139 ................. ................. GV: tổng kết và thực hiện thao tác cần thiết.............. ...................

....... vở ghi III.................. Đánh được số trang văn bản theo yêu cầu Bước đầu biết sử dụng một số công cụ trợ giúp soạn thảo để làm tăng hiệu quả công việc 3... HS thực hiện thao tác GV: Quan sát và giúp đỡ những HS còn lúng túng.... Thái độ ..............tư tưởng Ham thích môn học................... ................ Rút kinh nghiệm . Chuẩn bị của GV: SGK....................................................... 2................ 140 .... SGV..... máy tính.............................. Kỹ năng Định dạng được danh sách liệt kê dạng ký hiệu và số thứ tự theo mẫu........................................................ Củng cố Thực hiện lại cho HS quan sát một số thao tác cơ bản của tìm kiếm và thay thế..................... có tinh thần kỷ luật cao.... định dạng kiểu danh sách...... Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số......................... máy chiếu Projecter 2.... Mục tiêu bài học 1........................... ......... Đồ dùng dạy học 1............. Hoạt động dạy .................I.... Kiến thức Củng cố lại các kiến thức về: định dạng danh sách liệt kê dạng ký hiệu và số thứ tự......................học 1............................................................ nội vụ lớp học 2.......... IV...................... đánh số trang và sử dụng một số công cụ trợ giúp soạn thảo............... Sau đó thay tên riêng trong đơn xin nhập học bằng tên của mình (sử dụng công cụ tìm kiếm và thay thế)..... Nội dung thực hành GV: Yêu cầu HS mở tệp văn bản hôm trước đã gõ..................... HS: Thực hiện thao tác GV: Cho HS gõ và trình bày theo mẫu SGK trang 122 HS: thực hiện thao tác 3....... Chuẩn bị của HS: SGK................ ............... Khi 90% HS đã hoàn thành việc thay thế này thì yêu cầu HS sử dụng công cụ tìm kiếm và thay thế để sửa những lỗi vi phạm quy ước soạn thảo văn bản. II.......

........................................................................... năm 2008 141 ......................................... tháng ............................ Duyệt ngày ....

........... Đồ dùng dạy học 1.......... Tiết 52: KIỂM TRA THỰC HÀNH (1 tiết) 142 ........... . II...... Nội dung thực hành GV: Yêu cầu HS thực hiện đánh số trang cho văn bản của mình soạn thảo với lần 1 số trang bắt đầu từ 1 và lần 2 bắt đầu từ một số bất kỳ nào đó HS: Thực hiện thao tác cần thiết GV: Quan sát HS thực hiện và chỉ dẫn cho những HS còn lúng túng...............học 1......................................................... Mục tiêu bài học 1..... Kỹ năng Định dạng được danh sách liệt kê dạng ký hiệu và số thứ tự theo mẫu............. máy tính................. .......................... vở ghi III... Thái độ ......................... Củng cố dặn dò HS về nhà đọc trước bài 19: Tạo và làm việc với bảng IV............Tiết 51: Bài tập và thực hành 8 SỬ DỤNG MỘT SỐ CÔNG CỤ TRỢ GIÚP SOẠN THẢO I............................ Đánh được số trang văn bản theo yêu cầu Bước đầu biết sử dụng một số công cụ trợ giúp soạn thảo để làm tăng hiệu quả công việc 3... nội vụ lớp học 2............ Rút kinh nghiệm . ...... có tinh thần kỷ luật cao........................................................................................................... Chuẩn bị của GV: SGK... SGV.... Hoạt động dạy ... Sau khi 90% đã hoàn thành thì yêu cầu HS sử dụng công cụ định nghĩa và gõ tắt để hoàn thành nhanh nhất đoạn văn bản trong SGK trang 123 HS: Thực hiện các thao tác cần thiết 3........................... máy chiếu Projecter 2.... Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số..............................tư tưởng Ham thích môn học.............. đánh số trang và sử dụng một số công cụ trợ giúp soạn thảo........................................................ 2.................................................... Kiến thức Củng cố lại các kiến thức về: định dạng danh sách liệt kê dạng ký hiệu và số thứ tự.... Chuẩn bị của HS: SGK........

cả trường • In ra kết quả học tập của học sinh theo từng kỳ và cả năm. Chuẩn bị của HS: Kiến thức III. theo tổ • Tính lương của giáo viên theo hệ số lương và phụ cấp từ đó lập báo cáo theo tháng. Kiến thức Kiểm tra khả năng nắm bắt kiến thức của HS 2.I.3 Quản lý thư viện • Cập nhật thủ thư • Cập nhật bạn đọc • Cập nhật sách • Tìm kiếm sách.2.2 Quản lý học sinh • Cập nhật hồ sơ học sinh • Nhập điểm. máy tinh. 1.1 Quản lý giáo viên • Cập nhật hồ sơ giáo viên • Tìm kiếm giáo viên • In danh sách giáo viên toàn trường. bạn đọc. thủ thư 143 .học 1. Chuẩn bị của GV: Bài kiểm tra. Mục tiêu của bài 1.tư tưởng Có ý thức tự giác làm bài II. Kỹ năng Các thao tác cơ bản để soạn thảo một văn bản đơn giản 3. Thái độ . Hoạt động dạy . Đồ dùng dạy học 1.2. 1. Nội dung kiểm tra Hãy nhập đoạn văn bản sau (đề chẵn) Đề tài “Quản lý trường THPT” được xây dựng nhằm giải quyết những vấn đề sau: 1. máy chiếu Projecter 2.2. tính điểm trung bình • Tìm kiếm học sinh • In danh sách học sinh từng lớp. nội vụ lớp học 2. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.

2. Hãy sử dụng các công cụ của Word mà em đã được học để trình bày đúng và nhanh nhất đoạn văn bản trên 3. thống kê sách theo nhà xuất bản. thống kê sách theo năm xuất bản. • Thống kê bạn đọc • In danh sách thủ thư Yêu cầu: 1. Đề chẵn đánh số trang bắt đầu từ 2 Hãy nhập đoạn văn bản sau (đề lẻ) Đề tài “Quản lý trường THPT” được xây dựng nhằm giải quyết những vấn đề sau: 1.• Thống kê sách có trong thư viện. bạn đọc.2. 2. cả trường  In ra kết quả học tập của học sinh theo từng kỳ và cả năm. thống kê sách theo nhà xuất bản. tính điểm trung bình  Tìm kiếm học sinh  In danh sách học sinh từng lớp. theo tổ  Tính lương của giáo viên theo hệ số lương và phụ cấp từ đó lập báo cáo theo tháng.2. 1.  Thống kê bạn đọc  In danh sách thủ thư 144 .3 Quản lý thư viện  Cập nhật thủ thư  Cập nhật bạn đọc  Cập nhật sách  Tìm kiếm sách. thống kê sách theo năm xuất bản. 1.2 Quản lý học sinh  Cập nhật hồ sơ học sinh  Nhập điểm. Lưu đoạn văn bản trên với tên của mình (họ và tên của HS soạn thảo đoạn văn bản).1 Quản lý giáo viên  Cập nhật hồ sơ giáo viên  Tìm kiếm giáo viên  In danh sách giáo viên toàn trường. thủ thư  Thống kê sách có trong thư viện.

........................................................................ ....................................................... tháng ...................................................... Rút kinh nghiệm ....................... .. Lưu đoạn văn bản trên với tên của mình (họ và tên của HS soạn thảo đoạn văn bản).....................................................................Yêu cầu: 1.......................................... Duyệt ngày ......................... 2......................................................................................................................... .................................................................................................................................... Đề lẻ đánh số trang bắt đầu từ 3 IV............................. Hãy sử dụng các công cụ của Word mà em đã được học để trình bày đúng và nhanh nhất đoạn văn bản trên 3........................................................................................... năm 2008 145 ......................................................... ....... ..........................................................

Đồ dùng dạy học 1. nội vụ lớp học 2. Kỹ năng Thực hiện được tạo bảng. Kiến thức Biết các thao tác: tạo bảng. máy chiếu Projecter 2. Vậy làm thế nào để có thể soạn thảo được văn bản có kiểu bảng? HS nghe giảng và ghi bài GV: Thực hiện cả hai thao tác tạo bảng trên máy tính HS: quan sát .Tiết 53: TẠO VÀ LÀM VIỆC VỚI BẢNG I. Tạo bảng Có 2 cách tạo bảng: Cách 1: Table\Insert\ Table hộp thoại Insert table xuất hiện (hình 71a). máy tính. tách. chèn. có tinh thần kỷ luật cao II. Nhập số cột vào ô Number of columns và số hàng vào ô Number of Rows Cách 2: Nháy vào nút Insert table trên thanh công cụ chuẩn rồi giữ chuột phải và kéo xuống dưới đến khi được 146 Hoạt động của thầy và trò GV: Trong soạn thảo văn bản đôi khi ta phải làm việc với văn bản được tổ chức dưới dạng bảng như: Danh sách. Chuẩn bị của HS: SGK. tài liệu. xóa. Hoạt động dạy . hay đơn giản hơn cái chúng ta thường gặp là thời khóa biểu. Mục tiêu bài học 1. Chuẩn bị của GV: SGK. Thái độ .tư tưởng Ham thích môn học. hàng và cột Biết soạn thảo và định dạng bảng 2. các thao tác liên quan đến bảng.học 1. Tạo bảng a. vở ghi III. soạn thảo văn bản trong bản 3. thống kê. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. SGV. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt 1. gộp các ô...

HS: quan sát GV: Có thể giới thiệu thêm cách thứ 3: Table\Table Properties. Chọn bảng: Đặt chuột ở góc trên bên trái của bảng và nháy chuột c. Column hay table Cách 2: Dùng chuột chọn trực tiếp: Chọn ô: nháy chuột tại cạnh trái của nó. Chọn hàng: nháy chuột bên trái hàng đó. hàng. Các thao tác với bảng a. b. GV: Để phù hợp với yêu cầu của từng bảng cụ thể người ta có thể thêm hoặc xóa ô. cột cần xóa hoặc nằm bên cạnh đối tượng cần chèn 147 Hoạt động của thầy và trò GV: Muốn thao tác với thành phần nào đó trong bảng thì trước hết ta phải chọn thành phần đó HS nghe giảng và ghi bài GV: Thao tác chọn các thành phần của bảng bằng cả hai cách.Nội dung cần đạt số hàng và cột mong muốn. Cách 2: Dùng chuột để kéo thả các nút trên thước ngang hoặc dọc 2. Row. Chèn thêm hoặc xóa ô. HS: nghe giảng và ghi bài GV: Thực hiện thao tác thêm hoặc xóa: . Chọn cột: Nháy chuột trái ở phần đầu cột. HS: Quan sát GV: Em có nhận xét về kích thước của các cột trong hình 70 SGK? HS: quan sát hình vẽ và nhận xét GV: Thế để thay đổi kích thước của hàng hoặc cột ta có những cách nào? HS: Nghe giảng và ghi bài GV: Thực hiện cả hai thao tác thay đổi kích thước của hàng (cột). Cách 1: Table\Select rồi sau đó chọn các thành phần Cell. hàng và cột Cách thực hiện:  Chọn ô. Chọn các thành phần của bảng Có 2 cách để chọn các thành phần của bảng. Thay đổi kích thước của cột hay hàng Có 3 cách: Cách 1: Đưa trỏ chuột vào biên của hàng (cột) khi trỏ chuột thành hình mũi tên 2 chiều thì kéo và thả chuột để được kích thước mong muốn. cột. hàng.

...... HS: Quan sát  Chọn các ô muốn gộp  Table\marge cells hoặc nút lệnh merge cell trên thanh công cụ Table and Borders d...................... Mục tiêu bài học 148 ... hàng hay cột b.............. hàng....................... .. Củng cố dặn dò HS nhắc lại cách tạo bảng IV...... Định dạng văn bản trong ô Cách thực hiện:  Chọn ô muốn định dạng  Nháy chuột phải chọn Cell Alignment hoặc chọn nút lệnh Cell Alignment trên thanh công cụ Table and Borders HS: nghe giảng và ghi bài GV: Thực hiện thao tác định dạng văn bản trong ô HS: Quan sát  Sau đó chọn kiểu định dạng mong muốn 3...................................................................... cột tương ứng c....................................................................................................................................................... hoặc nút lệnh Split Cell trên thanh công cụ Table and Borders  Nhập số hàng............. .............................................................................................. Gộp nhiều ô thành 1 ô Cách thực hiện: GV: Thực hiện thao tác tách 1 ô thành nhiều ô và gộp nhiều ô thành 1 ô..................................... Tiết 54: BÀI TẬP I.....Nội dung cần đạt  Dùng lệnh Table\ Delete (Insert) sau đó chọn lệnh tương ứng cho ô..................... ............... Rút kinh nghiệm .................................................... Tách một ô thành nhiều ô Cách thực hiện: Hoạt động của thầy và trò ô.... cột HS: Quan sát HS: Nghe giảng và ghi bài  Chọn ô muốn tách  Table\Split Cell.........................

1. Cách tạo bảng Có 2 cách tạo bảng Hoạt động của thầy và trò GV: Yêu cầu HS nhắc lại cách tạo bảng HS: Đứng tại chỗ trình bày cách tạo bảng. vở ghi III. gộp ô e. Vận dụng HS quan sát hình 70 SGK trang 124 sau đó cho biết các thao tác cần thiết 149 GV: Yêu cầu HS nhắc lại cách chọn các thành phần của bảng HS: Trả lời GV: Yêu cầu HS nhắc lại cách chọn các thành phần của bảng HS: Trả lời GV: Yêu cầu HS nhắc lại cách chọn các thành phần của bảng HS: Trả lời GV: Yêu cầu HS nhắc lại cách chọn các thành phần của bảng HS: Trả lời GV: Yêu cầu HS nhắc lại cách chọn các thành phần của bảng HS: Trả lời HS quan sát. Nội dung bài tập Nội dung cần đạt 1. cột c. Chuẩn bị của HS: SGK. Kiến thức Củng cố kiến thức về tạo và làm việc với bảng 2. Chèn. có tính kỷ luật cao II. Hoạt động dạy . suy nghĩ và trả lời . Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. Chuẩn bị của GV: SGK. Tách. xóa ô. Kỹ năng Biết các thao tác cơ bản để làm việc với bảng 3. nội vụ lớp học 2. 2. tài liệu.học 1. Định dạng văn bản trong bảng 3. Thái độ . Thay đổi kích thước của hàng. hàng cột d.tư tưởng Ham thích môn học. máy tính. máy chiếu 2. Đồ dùng dạy học 1. Chọn thành phần của bảng b. Các thao tác với bảng a.

................................................................. Mục tiêu bài học Thực hành làm việc với bảng Vận dụng tổng hợp các kỹ năng đã học trong soạn thảo............................. Củng cố dặn dò Xem trước bài tập và thực hành 9 SGK trang 127 IV..................................................... tháng .......................... Rút kinh nghiệm ........................ ........... .......................................................................................................................................... 150 ....................................................................... Duyệt ngày ..........................................................Nội dung cần đạt để tạo được Thời khóa biểu như mẫu Trả lời Đầu tiên tạo một bảng có 7 cột và 6 hàng Sau đó gõ các thông tin chi tiết vào các ô tương ứng............................................................................................ Chọn cột thứ nhất và hàng thứ nhất sau đó định dạng kiểu chữ đậm.......... HS ghi nhớ các thao tác 3.. in nghiêng và căn lề giữa Các ô còn lại định dạng văn bản với kiểu là căn lề giữa Hoạt động của thầy và trò GV: Nhận xét và sửa chữa................ ..................................................................... ........................................... ........................................................................................ năm 2008 Tiết 55: Bài tập và thực hành 9 BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH TỔNG HỢP I............................................

.............................................................................................. Nội dung thực hành GV: Yêu cầu HS tạo một thời khóa biểu cho chính mình theo mẫu trong SGK trang 127 HS: Thực hiện thao tác cần thiết GV: Quan sát và giúp đỡ những HS còn lúng túng GV: Quan sát khoảng 90% HS đã thực hiện xong tạo thời khóa biểu thì yêu cầu HS trình bày bảng theo mẫu a3 SGK trang 127 HS: Thực hiện thao tác cần thiết GV: Quan sát và giúp đỡ HS IV....................... tài liệu....... Chuẩn bị của GV: SGK........................................ nội vụ lớp học 2.................................. máy tính. Hoạt động dạy ....... vở ghi III............................... Rút kinh nghiệm ........................................................................................... .......................... .................... Đồ dùng dạy học 1............................................................................................................ ..II................ Chuẩn bị của HS: SGK........................ .................................... 151 ..... máy chiếu Projecter 2.......học 1.................................... Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số...........................................................................................

.............................................. Duyệt ngày ......... HS: Quan sát.......... II. .................... tài liệu................. máy chiếu Projecter 2............ Rút kinh nghiệm ......................... Nội dung thực hành GV: Yêu cầu HS soạn thảo và trình bày văn bản theo mẫu trong SGK trang 128 HS: Thực hiện các thao tác cần thiết GV: Quan sát và giúp đỡ HS GV: Nếu HS đã soạn thảo và trình bày tương đối tốt theo mẫu mà còn nhiều thời gian thì có thể giới thiệu thêm cho HS cách tạo chữ lớn đầu dòng......... ghi bài và thực hiện thao tác 3.............học 1............. máy tính.............. năm 2008 CHƯƠNG IV 152 ...... Chuẩn bị của HS: SGK............ Củng cố dặn dò HS về nhà chuẩn bị trước bài 20 Mạng máy tính IV.............................. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.... Đồ dùng dạy học 1........................... tạo chữ nghệ thuật...... ............................................................... vở ghi III......................................... nội vụ lớp học 2...................................................................................................................Tiết 56: Bài tập và thực hành 9 (tiếp) BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH TỔNG HỢP I............................................................................................ Mục tiêu bài học Thực hành làm việc với bảng Vận dụng tổng hợp các kỹ năng đã học trong soạn thảo.... ................................... Hoạt động dạy ............... Chuẩn bị của GV: SGK...................................................... tháng ....... .............

nội vụ lớp học 2. Mạng máy tính là gì? Nối mạng máy tính nhằm: . SGV. Hoạt động dạy .Sao chép. Chuẩn bị của HS: SGK. một số máy tính được kết nối với nhau và có thể trao đổi thông tin cho nhau gọi là . Kiến thức  Biết nhu cầu của mạng máy tính trong lĩnh vực truyền thông. Do đó nhu cầu về trao đổi và xử lý thông tin tăng dần. Mục tiêu bài học 1. Vậy mạng máy tính là gì? GV: Theo các em việc nối mạng máy tính nhằm mục đích gì? HS trả lời câu hỏi GV: Nhận xét và sửa chữa HS nghe giảng và ghi bài GV: Nói một cách đơn giản. Thái độ .  Biết khái niệm mạng máy tính. máy tính.Chia sẻ tài nguyên: Phần cứng. Chuẩn bị của GV: SGK.MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET Tiết 57: MẠNG MÁY TÍNH I.tư tưởng Ham thích môn học. tài liệu. có tính kỷ luật cao II. phần mềm. Đồ dùng dạy học 1. Kỹ năng  Có thể phân biệt được các mạng máy tính  Biết được một số thiết bị cần thiết để có một mạng máy tính 3. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. máy chiếu Projecter 2.học 1. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt 1. Vì vậy việc kết nối mạng là một tất yếu. truyền dữ liệu .  Biết một số loại mạng máy tính.Các máy tính 153 Hoạt động của thầy và trò GV: Máy tính ra đời và ngày càng làm được nhiều việc hơn. dữ liệu Mạng máy tính bao gồm ba thành phần: . vở ghi III. 2.

thông lượng cao nhất nhưng có giá thành cao.Không dây Hoạt động của thầy và trò mạng máy tính. . nhược điểm của 3 cách nối trên. HS nghe giảng và ghi bài * Kết nối có dây Sử dụng 3 loại cáp cơ bản: Cáp đồng trục.Hub: là thiết bị kết nối dùng trong mạng LAN. HS nghe giảng và ghi bài .Bridge: Khác với Hub ở chỗ không truyền tín hiệu từ một cổng vào đến tất cả các cổng ra mà xác định địa chỉ đích và chuyển tín hiệu đến cổng ra duy nhất dẫn về đích.Các thiết bị mạng đảm bảo kết nối các máy tính với nhau. GV: Vậy mạng máy tính bao gồm những thành phần nào? HS trả lời GV: Bây giờ chúng ta sẽ đi tìm hiểu hai thành phần còn lại để tạo nên mạng máy tính. GV: Tùy theo nhận thức của HS có thể nói thêm về ưu. cáp xoắn đôi và cáp quang.Nội dung cần đạt . Phương tiện và giao thức truyền thông của mạng máy tính a. GV: Trình chiếu cách bố trí của ba kiểu trên.Kiểu hình sao  Các thiết bị cần thiết . Phương tiện truyền thông (Media) Có hai hình thức kết nối: .Có dây .Switch: là một Bridge nhiều cổng 154 GV: Trong 3 loại cáp trên thì cáp quang có tốc độ.Phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giữa các máy tính.Kiểu vòng . 2.Kiểu đường thẳng .  Cách bố trí các máy tính trong mạng: . . . có chức năng sao chép tín hiệu đến từ cổng ra tất cả các cổng còn lại.

........... các thành phần cơ bản đảm bảo kết nối giữa các máy tính........... Giao thức KN: SGK trang 137 Hoạt động của thầy và trò HS nghe giảng và ghi bài GV: Có thể nói thêm về ưu và nhược điểm của hai loại kết nối: có dây và không dây........ Đọc trước phần 3 và 4 SGK trang 137...................... kết nối mạng không dây với mạng có dây..................... ............... Tiết 58: MẠNG MÁY TÍNH (tiếp) I.................. 139 IV....... * Kết nối không dây ... Rút kinh nghiệm ...... Mục tiêu bài học 1..Điểm truy cập không dây WAP (Wireless Access Point): là thiết bị có chức năng kết nối với máy tính trong mạng......................... Hiện nay giao thức dùng phổ biến là TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet Protocol) 3.. Kiến thức  Biết nhu cầu của mạng máy tính trong lĩnh vực truyền thông.....................Mỗi máy tính tham gia mạng không dây đều phải có vỉ mạng không dây (card mạng không dây – Wireless Network Card)......... b... GV: Để các máy tính trong mạng giao tiếp được với nhau chúng ta phải sử dụng cùng một giao thức như một ngôn ngữ giao tiếp chung của mạng.......Router: là thiết bị định hướng tuyến đường đi của các gói tin từ máy tính gửi đến máy nhận.............................Nội dung cần đạt hiệu suất cao.. ...........  Biết khái niệm mạng máy tính............ Khi một gói tin đến đầu vào của một Router...... 155 ..... nó phải quyết định gửi gói tin đó đến đầu ra thích hợp nào............... Củng cố dặn dò HS nhắc lại khái niệm mạng máy tính..... Bridge chỉ có từ 2 đến 4 cổng còn Switch có nhiều cổng........ ..............

Mô hình ngang hàng (Peer . Các mô hình mạng a. MAN (Metropolitan Area Network): Kết nối các máy tính trong phạm vi một thành phố kết nối thông qua đường truyền thông WAN (Wide Area Network): Mạng diện rộng kết nối các máy tính trong một quốc gia hay khu vực GAN (Global Area Network): Kết nối các WAN với nhau 4. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. Đồ dùng dạy học 1.tư tưởng Ham thích môn học.học 1.. máy chiếu Projecter 2. Biết một số loại mạng máy tính. Phân loại mạng máy tính LAN. Thái độ . SGV. MAN. Hoạt động dạy . kết nối các máy tính trong khu vực có bán kính hẹp thường là trong một tòa nhà. 2. máy tính. WAN. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt 3.. nội vụ lớp học 2. Kiểm tra bài cũ Em hãy cho biết mạng máy tính là gì và để có được một mạng máy tính thì cần những gì? Tại sao lại cần phải có giao thức truyền thông? 3. công ty. GAN LAN (Local Area Network): Mạng cụ bộ. HS nghe giảng và ghi bài GV: Xét theo chức năng của các máy tính trong mạng. Chuẩn bị của HS: SGK. Chuẩn bị của GV: SGK. Kỹ năng  Có thể phân biệt được các mạng máy tính  Biết được một số thiết bị cần thiết để có một mạng máy tính 3.to - 156 Hoạt động của thầy và trò GV: Người ta phân loại mạng máy tính dựa vào phạm vi địa lý. có thể phân mạng . tài liệu. vở ghi III. trường học. có tính kỷ luật cao II.

... lưu trữ được lượng thông tin lớn 4................Nội dung cần đạt Peer) trong mô hình tất cả các máy đều bình đẳng như nhau... Các máy đều có thể sử dụng tài nguyên của máy khác và ngược lại....................................... Rút kinh nghiệm .... Hoạt động của thầy và trò thành 2 mô hình HS nghe giảng và ghi bài GV: Trong mô hình khách .. các mô hình mạng HS về nhà chuẩn bị trước bài 21: Mạng thông tin toàn cầu Internet IV......... Đồ dùng dạy học 157 ................... năm 2008 Tiết 59: MẠNG THÔNG TIN TOÀN CẦU INTERNET I................  Biết sơ lược cách kết nối các mạng trong Internet.......................chủ thì máy chủ là máy có cấu hình mạnh.............................. b..... Mô hình khách chủ (Client Server) Máy chủ là máy tính đảm bảo việc phục vụ các máy khác bằng cách điều khiển việc phân bổ các tài nguyên với mục đích sử dụng các tài nguyên do máy chủ cung cấp.......... .. ............ Mục tiêu bài học  Biết khái niệm và lợi ích mạng thông tin toàn cầu Internet....................................................... Củng cố dặn dò Kiến thức trọng tâm: Nắm được hai loại mạng: LAN và WAN................................. Duyệt ngày ............ tháng ............................................................................................................... II....  Biết các phương thức kết nối thông dụng với Internet........................

Internet phát triển không ngừng cả về số GV: Nguồn gốc đầu tiên của Internet là lượng và chất lượng. giải trí… Internet đảm bảo phương thức giao tiếp hoàn toàn mới giữa con người với con người. Chuẩn bị của HS: SGK. hệ thống máy tính cuả Bộ Quốc Phòng Mỹ. máy tính. một mạng thí nghiệm được thiết kế từ năm 1969 để tạo điều kiện thuận lợi cho việc hợp tác khoa học trong các công trình nghiên cứu quốc phòng. SGV. Kiểm tra bài cũ Mạng máy tính là gì? Người ta dựa vào đâu để phân loại mạng máy tính? 3. vở ghi III. GV: Internet có thuộc quyền sở hữu của riêng ai không? . Hoạt động dạy . Internet là gì? Khái niệm: SGK trang 141 GV: Em hãy kể tên những ứng dụng của Internet mà em biết? HS: suy nghĩ và trả lời câu hỏi. 2. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò Internet cung cấp nguồn tài nguyên thông tin hầu như vô tận.1. GV: Internet ở Việt Nam trước năm 158 .học 1.Với sự phát triển của công nghệ. HS ghi bài các cơ quan khoa học và đào tạo. Vậy Internet là gì? 1. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.Internet là mạng máy tính lớn nhất HS: trả lời câu hỏi toàn cầu. máy chiếu Projecter. gọi là mạng ARPANET (Advanced Research Projects Agency). Tài liệu. vui chơi. nhiều người sử dụng nhất nhưng không có ai là chủ sở hữu của nó. Chuẩn bị của GV: SGK. . giúp học tập. nội vụ lớp học 2. doanh nghiệp và hàng triệu người trên thế giới. Internet được tài trợ bởi các chính phủ.

..... ... ........................ SGV.. II.......Nội dung cần đạt 2................ máy tính. Tiết 60: MẠNG THÔNG TIN TOÀN CẦU INTERNET (tiếp) I..... Modem trong (Internal) Modem ngoài (External) GV: Một số nhà cung cấp dịch vụ: vnn1260......................................... Hoạt động dạy .... chi phí đắt. vở ghi III.............. Chuẩn bị của HS: SGK....... Chuẩn bị của GV: SGK...................Hợp đồng với nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền sử dụng và mật khẩu..  Biết các phương thức kết nối thông dụng với Internet............ GV: Modem là danh từ rút gọn của modulator/demodulator (điều biến/giải điều biến)........ Củng cố dặn dò HS nhắc lại khái niệm Internet và cách kết nối sử dụng modem qua đường dây điện thoại... IV.......... Kết nối Internet bằng cách nào? a.... Tài liệu.. máy chiếu Projecter................ Sử dụng modem qua đường điện thoại Để kết nối Internet sử dụng modem qua đường dây điện thoại: ..Máy tính cần được cài đặt modem và kết nối qua đường điện thoại............  Biết sơ lược cách kết nối các mạng trong Internet............................... 2.................. Cách kết nối này có nhược điểm là tốc độ tối đa đường truyền dữ liệu không cao.............................................. vnn1269 HS nghe giảng và ghi bài GV: Người ta gọi cách kết nối này là Dial up (quay số) 4..................học 159 .... vnn1268.......... Mục tiêu bài học  Biết khái niệm và lợi ích mạng thông tin toàn cầu Internet... ......... chỉ có một số công ty lớn của nước ngoài có đường thuê bao riêng... Đồ dùng dạy học 1................................................... Rút kinh nghiệm ............ GV: Vậy làm thế nào để kết nối Internet? Hai cách phổ biến kết nối máy tính với Internet là sử dụng modem qua đường điện thoại và sử dụng đường truyền riêng.......... Hoạt động của thầy và trò 1997 đang ở giai đoạn thử nghiệm.........

Hiện nay đã có nhiều nhà cung cấp dịch vụ kết nối Internet qua đường truyền hình cáp. Kiểm tra bài cũ Internet là gì? Làm thế nào để có thể kết nối Internet sử dụng modem qua đường dây điện thoại? Kể tên một số nhà cung cấp dịch vụ? 3. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. Sử dụng đường truyền riêng (Leased line) Để sử dụng đường truyền riêng: . trường học. sử dụng.Một máy chủ kết nối với đường truyền và chia sẻ cho các máy con. nội vụ lớp học 2. HS nghe giảng và ghi bài GV: Để các máy tính có thể trao đổi thông tin được với nhau.Bộ giao thức TCP/IP gồm nhiều giao thức. Sử dụng đường truyền ADSL (Asymmetric Digital Subscriber Line) đường thuê bao bất đối xứng. Sử dụng modem qua đường điện thoại b. trong đó có hai giao thức 160 Hoạt động của thầy và trò GV: Chúng ta sẽ đi tìm hiểu tiếp các cách kết nối Internet.1. GV: Nội dung gói tin bao gồm các . Kết nối Internet bằng cách nào? a. Các mạng trong Internet giao tiếp với nhau bằng cách nào? . công ty. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt 2. 3.Người dùng thuê đường truyền riêng... Wi-Fi là một phương thức kết nối Internet thuận tiện. c. . Một số phương thức kết nối khác. Ưu điểm lớn nhất của cách kết nối này là có tốc độ cao. GV: Cách kết nối này thường được các cơ quan. các máy tính trong Internet sử dụng bộ giao thức truyền thông thống nhất TCP/IP. tổ chức.. HS nghe giảng và ghi bài GV: Hiện nay kết nối Internet sử dụng đường truyền ADSL đang phát triển mạnh do nó có giá thành rẻ và tốc độ truy cập cao. Trong công nghệ không dây.

................ ... ....... ..... Để thuận tiện thì người ta biểu diễn địa chỉ IP dưới dạng ký hiệu người ta hay gọi là tên miền........... GV: Làm thế nào gói tin đến đúng máy của người nhận? HS: trả lời câu hỏi.. Rút kinh nghiệm ........ địa chỉ nhận..... .................................................................................Thông tin kiểm soát lỗi và các thông tin khác......Mỗi máy tính tham gia vào mạng đều phải có một địa chỉ duy nhất và được gọi là địa chỉ IP................... Hoạt động của thầy và trò thành phần: ....Nội dung cần đạt cơ bản: TCP và IP...........................IP: Giao thức tương tác trong mạng.....................................................................Địa chỉ gửi.................................................... ADSL........... .................. trường cuối cùng bên phải thường là tên viết tắt của nước hay tổ chức quản lý: ví dụ Việt Nam là vn....................................................... Giao thức này có chức năng phân chia thông tin thành các gói nhỏ...........Dữ liệu........... Trung Quốc là cn… 4.... năm 2008 161 ..... .................................................. ...... Duyệt ngày .......................................................................... độ dài. phục hồi thông tin từ các gói tin nhận được và truyền lại các gói tin có lỗi............................TCP: Giao thức điều khiển truyền tin..... GV: Tên miền có nhiều trường phân cách nhau bởi dấu chấm....................... Củng cố dặn dò HS nhắc lại các kết nối Internet sử dụng đường truyền riêng.. Bộ giao thức TCP/IP IV........................................................ ............ Trong tên miền.... tháng ........................ .. chịu trách nhiệm về địa chỉ và cho phép gói tin trên đường đến đích qua một số máy....

2. máy tính. Tổ chức thông tin . Hoạt động dạy . Kiểm tra bài cũ Hiện nay người ta sử dụng cách kết nối Internet nào là nhiều nhất? Tại sao? 3. trách nhiệm của bản thân khi truy cập Internet. tài liệu.  Biết các dịch vụ: tìm kiếm thông tin. video… và liên kết với các văn bản khác. 3.  Biết chức năng trình duyệt Web. Website. HS nghe giảng và ghi bài GV: Vậy em hiểu thế nào là trang . Chuẩn bị của HS: SGK. ý thức. 162 Hoạt động của thầy và trò GV: Em hãy kể tên một số dịch vụ của Internet mà em đã sử dụng? HS: Trả lời câu hỏi GV: Trong những dịch vụ trên không thể không kể đến dịch vụ tìm kiếm thông tin và thư điện tử GV: Các thông tin trên Internet thường được tổ chức dưới dạng siêu văn bản. II. Chuẩn bị của GV: SGK.Tiết 61: MỘT SỐ DỊCH VỤ CƠ BẢN CỦA INTERNET I. Đồ dùng dạy học 1. Thái độ .  Thực hiện được tìm kiếm thông tin trên Internet. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt 1. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. thư điện tử. Mục tiêu bài học 1. vở ghi III. Tổ chức và truy cập thông tin a.học 1. hình ảnh. máy chiếu Projecter 2.tư tưởng Ham thích môn học. Kiến thức  Biết khái niệm trang Web. âm thanh. Kỹ năng  Sử dụng được trình duyệt Web. SGV.Siêu văn bản là văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ HTML (HyperText Markup Language) tích hợp nhiều phương tiện khác như: văn bản. nội vụ lớp học 2.  Thực hiện được việc gửi và nhận thư điện tử.

GV: Em hiểu thế nào là Web tĩnh và Web động? HS: trả lời câu hỏi GV: Để truy cập đến trang web người dùng cần phải sử dụng một chương trình đặc biệt gọi là trình duyệt web. gõ địa chỉ vào dòng địa chỉ (Address). .Trang web đặt trên máy chủ tạo thành website thường là tập hợp các trang web chứa thông tin liên quan đến một đối tượng. Có nhiều trình duyệt web khác nhau: Internet Explorer. GV: Hệ thống WWW được cấu thành từ các trang web và được xây dựng trên giao thức truyền tin đặc biệt gọi là giao thức truyền tin siêu văn bản HTTP (Hyper Text Transfer Protocol). HS nghe giảng và ghi bài GV: Nhờ nó ta có thể chuyển từ trang web này sang trang web khác một cách dễ dàng. Địa chỉ trang chủ là địa chỉ của website. Netcape Navigator. gõ địa chỉ vào dòng địa chỉ (Address).Trang web là một siêu văn bản đã được gán địa chỉ truy cập. FireFox.… Để truy cập đến trang web nào ta phải biết địa chỉ của trang web đó. các tài nguyên trên Internet nói chung và đảm bảo việc truy cập đến chúng. HS nghe giảng và ghi bài GV: Mỗi website có thể có nhiều trang web nhưng luôn có một trang được gọi là trang chủ (Homepage). Để truy cập đến trang web nào ta phải biết địa chỉ của trang web đó. tương tác với các máy chủ trong hệ thống WWW và các tài nguyên khác của Internet. . nó sẽ hiện thị nội dung trang web nếu tìm thấy. Truy cập trang web Trình duyệt web là chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW: duyệt các trang web. nó sẽ 163 Hoạt động của thầy và trò web? HS trả lời câu hỏi. tổ chức… Trang chủ: trang web chứa các liên kết trực tiếp hay gián tiếp đến tất cả các trang còn lại.Để tìm kiếm các trang web nói riêng. .Nội dung cần đạt . người ta sử dụng hệ thống WWW (World Wide Web). Có 2 loại trang web: web tĩnh và web động. b.

............ .vinaseek...vn www.. Máy tìm kiếm cho phép tìm kiếm thông tin trên Internet theo yêu cầu của người dùng............. 4....................Tìm kiếm nhờ trên các máy tìm kiếm (Search Engine)....Google.. Tìm kiếm thông tin trên Internet Có 2 cách thường được sử dụng: .com www................ Củng cố dặn dò HS cần biết cách truy cập một trang web và tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm IV.......Yahoo......... Hoạt động của thầy và trò GV: Một nhu cầu phổ biến của người dùng là: làm thế nào để truy cập được các trang web chứa nội dung liên quan đến vấn đề mình quan tâm? 2................ ............com www............com HS nghe giảng và ghi bài......... thông tin được các nhà cung cấp dịch vụ đặt trên các trang web................com... Mục tiêu bài học 1....................Nội dung cần đạt hiện thị nội dung trang web nếu tìm thấy........... 164 .................Tìm kiếm theo danh mục địa chỉ.......... gõ địa chỉ trang web vào thanh địa chỉ và nhấn Enter....... Một số trang website cung cấp máy tìm kiếm: www..... Rút kinh nghiệm ..... Kiến thức  Biết khái niệm trang Web............... Các trình duyệt web có khả năng tương tác với nhiều loại máy chủ.........msn...................... GV: Để sử dụng máy tìm kiếm........... Website......... Tiết 62: MỘT SỐ DỊCH VỤ CƠ BẢN CỦA INTERNET I...

Thái độ . video…). Địa chỉ thư: <tên hộp thư>@<tên máy chủ nơi đặt hộp thư> VD: lacthuy@yahoo.  Thực hiện được việc gửi và nhận thư điện tử. Đồ dùng dạy học 1. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò GV: Một trong những dịch vụ không kém phần quan trọng của Internet là thư điện tử (E . tài liệu. Hoạt động dạy . Kiểm tra bài cũ Có mấy cách để tìm kiếm thông tin trên Internet? Em hãy kể tên một số trang web tìm kiếm? 3. Kỹ năng  Sử dụng được trình duyệt Web. Mỗi địa chỉ thư là duy nhất.  Thực hiện được tìm kiếm thông tin trên Internet. phải đăng ký hộp thư điện tử. II. ý thức.Người dùng muốn sử dụng.tư tưởng Ham thích môn học. 3. 2.mail: Electronic mail) 3. Chuẩn bị của GV: SGK.học 1. máy chiếu Projecter 2.Thư điện tử (Electronic Mail hay Email) là dịch vụ thực hiện việc chuyển thông tin trên Internet thông qua các hộp thư điện tử. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. Biết chức năng trình duyệt Web. máy tính. hầu như mọi người đều nhận . ta có thể gửi đồng thời cho nhiều người cùng lúc. SGV. nội vụ lớp học 2. âm thanh. hình ảnh. Thư điện tử . Chuẩn bị của HS: SGK. . trách nhiệm của bản thân khi truy cập Internet. vở ghi III.com 165 GV: Vậy làm thế nào để có thể gửi và nhận thư điện tử? HS trả lời câu hỏi GV: Sử dụng dịch vụ này ngoài nội dung thư có thể truyền kèm tệp (văn bản. thư điện tử.  Biết các dịch vụ: tìm kiếm thông tin.

Nội dung cần đạt
Một số nhà cung cấp dịch vụ thư điện
tử miễn phí: yahoo.com, hotmail.com,
gmail.com, vnn.vn,....

4. Vấn đề bảo mật thông tin
a. Quyền truy cập website
Người ta giới hạn quyền truy cập với
người dùng bằng tên và mật khẩu
đăng nhập.
b. Mã hóa dữ liệu
Mã hóa dữ liệu được sử dụng để tăng
cường tính bảo mật cho các thông
điệp mà chỉ người biết giải mã mới
đọc được.
Việc mã hóa được thực hiện bằng
nhiều cách, cả phần cứng lẫn phần
mềm.
c. Nguy cơ nhiễm virus khi sử dụng
các dịch vụ Internet
Lưu ý: chỉ nên sử dụng Internet vào
các mục đích học tập, vui chơi, giải
trí lành mạnh, đúng lúc.

Hoạt động của thầy và trò
được đồng thời.

GV: Ngoài việc khai thác dịch vụ trên
Internet, người dùng cần phải biết bảo
vệ mình trước nguy cơ trên Internet
như tin tặc, virus, thư điện tử quảng
cáo,… Vấn đề bảo mật thông tin rất
quan trọng trong thời đại Internet.
GV: Nếu không được cấp quyền hoặc
gõ không đúng mật khẩu thì sẽ không
thể truy cập được nội dung của website
đó.
HS nghe giảng và ghi bài
GV: Người ta sử dụng nhiều thuật toán
để mã hóa như thuật toán RSA, chữ ký
số, chứng chỉ số,...

GV: Khi truy cập Internet không nên
kích vào những đường link lạ, lời mời
không rõ người gửi,... vì đó là nơi tiềm
ẩn nguy cơ lây nhiễm virus hàng đầu.

4. Củng cố dặn dò
Nhắc lại cho HS biết khai thác và sử dụng thư điện tử đồng thời phải biết
phòng tránh nguy cơ nhiễm virus khi sử dụng các dịch vụ của Internet.
IV. Rút kinh nghiệm
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
166

.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Duyệt ngày .... tháng .... năm 2008

167

Tiết 63: BÀI TẬP
I. Mục tiêu bài học
Nhắc lại, củng cố các kiến thức cơ sở về mạng máy tính
Cách truy cập trang web
Cách tìm kiếm thông tin trên Internet thông qua máy tìm kiếm
II. Đồ dùng dạy học
1. Chuẩn bị của GV: SGK, SBT, SGV, tài liệu
2. Chuẩn bị của HS: SGK, SBT, vở ghi
III. Hoạt động dạy - học
1. Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số, nội vụ lớp học...
2. Nội dung bài mới
Nội dung cần đạt
Bài 1: (Câu 3 - 140 - SGK): Hãy nêu
sự giống và khác nhau của mạng
không dây và mạng có dây.
Bài 2: (Câu 6 - 140 - SGK): Hãy nêu
sự giống và khác nhau của các mạng
LAN và WAN
Bài 3: Làm các bài tập 46, 413, 414,
416 Sách bài tập
Bài 4: Hiện nay người ta sử dụng các
kết nối Internet nào là phổ biến? Tại
sao?
Bài 5: Để có thể truy cập được một
trang web thì ta cần phải có những gì?
Bài 6: Em hãy nêu cách để tìm kiếm
thông tin trên Internet bằng máy tìm
kiếm? Kể tên một vài website cung
cấp máy tìm kiếm? Cách tìm kiếm từ,

168

Hoạt động của thầy và trò
GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
HS trả lời câu hỏi
GV: Gọi HS nhận xét câu trả lời và
đính chính.
GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
HS trả lời câu hỏi
GV: Gọi HS nhận xét câu trả lời và
đính chính.
GV: Gọi 2 HS lên làm bài tập
HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét và chỉnh sửa.
GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu
hỏi.
HS trả lời câu hỏi
GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu
hỏi
HS trả lời câu hỏi
GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu
hỏi.
HS trả lời câu hỏi

.................... .................................................Nội dung cần đạt cụm từ tiếng Việt trên Internet....................................... 4................................ cụm từ tiếng Việt trên Internet.......... Rút kinh nghiệm ................................................................... ........................................................................................................................................ .................................................................. Hoạt động của thầy và trò GV: Hướng dẫn HS cách tìm kiếm từ........... 169 .............................................................. biết cách truy nhập website và sử dụng trang web tìm kiếm IV....... ........................................................................................................................................... Củng cố dặn dò Các cách kết nối Internet......................................................

vn.Nhấn phím Enter. Kĩ năng: .Làm quen với việc sử dụng trình duyệt IE . ví dụ: http://www.. Kiểm tra bài cũ: Hãy cho biết các cách thường được sử dụng để tìm kiếm thông tin? .. Trang Web được mở ra.Nháy vào nút lệnh (Forward) để đến trang tiếp theo trong các trang đã duyệt qua. . Củng cố: V. Thực hiện một trong số các thao tác sau: . Web đó thực hiện theo các bước sau: Quản lí tốt các trang Web mà HS truy .Nhấn phím Internet trên bàn phím (nếu có). Ngày giảng.Tiết 64 Bài tập và thực hành 10 Sử dụng trình duyệt Internet Explorer Ngày soạn:.vtv. Để truy cập trang Hướng dẫn HS khi truy cập Internet.. HS: Thực hành theo chỉ dẫn của GV http://www. II.. cài sẵn HĐH Windows XP. .Làm quen với một số trang Web để đọc.. Chuẩn bị của GV và HS. Có thể nhận biết các liên kết bằng việc con trỏ chuột chuyển thành hình bàn tay khi di chuột vào chúng. Nội dung: . I. Giáo viên: Phòng máy.. IV. b) Truy cập trang Web bằng địa chỉ.Nháy vào nút lệnh (Back) để quay về trang trước đã duyệt qua.vn . Khi đã biết địa chỉ của một trang Web. Học sinh: SGK 2.. Kiến thức: 2. lưu thông tin và duyệt các trang Web bằng các liên kết. 1. c) Duyệt trang Web.Gõ vào ô địa chỉ: cập. .. Dặn dò: 170 . Mục tiêu 1.vtv.. trình duyệt IE III. Ổn định lớp: .Nháy đúp chuột vào biểu tượng IE trên màn hình nền.. Bài giảng: Nội dung Hoạt động của GV và HS a) Khởi động trình duyệt IE.

1. Nháy chuột vào nút Save để hoàn tất.. Lựa chọn vị trí lưu ảnh và đặt tên thông tin. lưu thông tin và duyệt các trang Web bằng các liên kết. cho tệp ảnh. khi đó Windows sẽ hiển thị cập.. Để lưu tất cả các thông tin trên trang Web hiện thời.. Mục tiêu 1. ảnh. Kĩ năng: . I. Nháy chuột vào mục Save Picture Quản lí tốt các trang Web mà HS truy as. ta thực hiện các thao tác: 1.. HS: Chú ý khi chọn vị trí lưu ảnh và 3.. 2.. ta chọn lệnh File/Print. Đặt tên tệp và chọn vị trí lưu tệp trong hộp thoại được mở ra.. Nôi dung trên trang Web (đoạn văn bản hoặc ảnh hoặc cả ảnh và văn bản) có thể được in ra và lưu vào đĩa... Nội dung: .Tiết 65 Bài tập và thực hành 10 Sử dụng trình duyệt Internet Explorer (T) Ngày soạn:. Củng cố: V. Kiểm tra bài cũ: . Chuẩn bị của GV và HS. Học sinh: SGK 2. Để lưu hình ảnh trên trang Web đang mở. 3. một bảng chọn được mở ra.Làm quen với một số trang Web để đọc. cài sẵn hdh Windows XP.Làm quen với việc sử dụng trình duyệt IE . hộp thoại để ta lựa chọn vị trí lưu HS: Thực hành theo chỉ dẫn của GV.. IV. Hướng dẫn HS khi truy cập Internet... Bài giảng: Nội dung Hoạt động của GV và HS d) Lưu thông tin. Kiến thức: 2. Ngày giảng. 4. Để in thông tin trên trang Web hiện thời. Chọn lênh File/Save as. 2. Nháy chuột vào nút Save để hoàn tất việc lưu trữ. Ổn định lớp: . Dặn dò: 171 . Nháy chuột phải vào hình ảnh cần lưu. Giáo viên: Phòng máy.. ta thực hiện các thao tác sau: 1... trình duyệt IE III. II.

vn.Tìm kiếm thông tin đơn giản nhờ máy tìm kiếm thông tin.. 1.. Chuẩn bị của GV và HS. a1) Đăng kí hộp thư: Ta sẽ thực hiện đăng kí hộp thư trên Webside của Yahoo Việt Nam thông qua địa chỉ http://mail. 2. 1. Kiến thức: 2.com. Hướng dẫn HS sử dụng hộp thư điện tử. 3... 1.yahoo. điện tử theo từng bước. a2) Đăng nhập hộp thư.vn điện tử mới theo từng bước. Nội dung: . Kĩ năng: . Ngày giảng. Ngày soạn:. Ổn định lớp: . 2. Mở trang chủ của webside thư điện Hướng dẫn HS đăng đăng nhập hộp thư tử. Nháy chuột vào phần chủ đề của thư muốn đọc. HS: Đọc SGK và làm theo chỉ dẫn của 3. Nháy chuột vào nút Đăng nhập để GV.Tiết 66 Bài tập và thực hành 11 Thư điện tử và máy tìm kiếm thông tin. Mục tiêu 1. ...yahoo.com. cài sẵn hdh Windows XP. Soạn thư và gửi thư.. 2. mở hộp thư a3) Sử dụng hộp thư Đọc thư 1. Nháy chuột vào nút Đăng Kí HS: Đọc SGK và làm theo chỉ dẫn của Ngay để mở trang Web đăng kí GV. II. trình duyệt IE III. Mở trang Web Hướng dẫn HS đăng kí một địa chỉ thư http://mail. Kiểm tra bài cũ: . Nháy chuột vào nút Soạn thư để HS: Đọc SGK và làm theo chỉ dẫn của 172 . Nháy chuột vào nút Hộp Thư để xem danh sách các thư. Giáo viên: Phòng máy. Gõ tên truy cập và mật khẩu. hộp thư mới. 1. 4. Theo các chỉ dẫn tiếp để hoàn thành việc đăng kí hộp thư..Đọc và soạn thư điện tử. I. Học sinh: SGK 2.Đăng kí một hộp thư điện tử mới. .. Khai báo các thông tin cần thiết vào mẫu đăng kí. Bài giảng: Nội dung Hoạt động của GV và HS a) Thư điện tử..

Nội dung thư (Main Body) . Củng cố: V.Địa chỉ người gửi (From) . 2. Dặn dò: 173 .Địa chỉ người nhận (To) . Soạn nội dung thư. GV.Gửi một bản sao đến địa chỉ khác (CC) IV.Ngày tháng gửi (Date) .gửi thư mới.Tệp đính kèm (Attachments) . Gõ địa chỉ người nhận vào ô Người Nhận. Đóng hộp thư: Nháy chuột vào nút Đăng Xuất để kết thúc khi không làm việc với hộp thư nữa. Nháy chuột vào nút Gửi để gửi thư. Một số thành phần cơ bản của một thư điện tử: . 3.Chủ đề (Subject) . 4.

Bài giảng: Nội dung Hoạt động của GV và HS b) Máy tìm kiếm Google Làm quen với việc tìm kiếm thông tin Hướng dẫn HS sử dụng trang web tìm nhờ máy tìm kiếm thông tin Google – một kiếm để tìm kiếm những thông tin cần trong những máy tìm kiếm hàng đầu hiện thiết. .google.com. III.Tiết 67 Bài tập và thực hành 12 Thư điện tử và máy tìm kiếm thông tin (T). nay. II... Ngày giảng. Kiến thức: 2.Tìm kiếm thông tin đơn giản nhờ máy tìm kiếm thông tin. . Kiểm tra bài cũ: . Ổn định lớp: . Ngày soạn:.. Dặn dò: 174 . Máy tìm kiếm sẽ đưa ra danh sách các trang web liên quan mà nó thu thập được . Củng cố: V.. IV.Đọc và soạn thư điện tử. I. 1.. HS: Làm theo chỉ dẫn của GV. Nội dung: . Học sinh: SGK 2. Giáo viên: Phòng máy. Hướng dẫn HS cách tạo khóa tìm kiếm.. cài sẵn hdh Windows XP. 2.. Khởi động: Mở trang web cách tìm kiếm hình ảnh. Kĩ năng: . 3.. Mục tiêu 1. trình duyệt IE.. 1.. Nhấn Enter hoặc nháy chuột vào nút Tìm kiếm với Google. http://www. Chuẩn bị của GV và HS. Sử dụng khóa tìm kiếm: Gõ khóa tìm kiếm liên quan đến vấn đề mình quan tâm vào ô tìm kiếm.Đăng kí một hộp thư điện tử mới.vn.

.học 1. Thúy Kiều là chị em là Thúy Vân. Vân xem trang trọng khác vời. Mai cốt cách tuyết tinh thần. Yêu cầu HS thực hiện đúng các thao tác cần thiết II. Khuôn trăng đầy dặn nét ngài nở nang. máy tính 2. Chuẩn bị của HS: Kiến thức III. Mục tiêu bài học 1. 2. Mây thua nước tóc tuyết nhường mầu da. Mục đích Đánh giá khả năng tiếp thu và nhận thức của học sinh.Tiết 68 KIỂM TRA 1 TIẾT I. Hoa cười ngọc thốt đoan trang. Hoạt động dạy . Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh. Mỗi người một vẻ mười phân vẹn mười.. nội vụ lớp học. Nội dung bài kiểm tra Đề bài Em hãy trình bày văn bản theo mẫu sau Mẫu 1: Đầu lòng hai ả tố nga. So bề tài sắc lại là phần hơn. Chuẩn bị của GV: Đề kiểm tra. 2. Làn thu thủy nét xuân sơn. Mẫu 2: 175 . Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. Kiều càng sắc sảo mặn mà. Đồ dùng dạy học 1.

............................................................................................................... ....... ..........................MỜI TRẦU Hồ Xuân Hương Quả cau nho nhỏ miếng trầu hôi Này của Xuân Hương đã quệt rồi Có phải duyên nhau thì thắm lại Đừng xanh như lá bạc như vôi Mẫu 3: Dùng ngôn ngữ lập trình Pascal tính tổng sau AnXn + An-1Xn-1 + ….......................................................... Duyệt ngày tháng 5 năm 2008 176 ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................+ A1X1 + A0X0 IV.................................................... .. ......................................................................................... ................................................... Củng cố V........ Rút kinh nghiệm ..............................................................................................

Chuẩn bị của HS: Kiến thức. Chuẩn bị của GV: Tài liệu 2. nội vụ lớp học. Tiến trình bài học 177 . Hoạt động dạy .Tiết 69: ÔN TẬP I. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. II. Kiến thức Củng cố lại kiến thức cho học sinh để chuẩn bị kiểm tra học kỳ 2. Mục tiêu bài học 1.học 1. Kỹ năng Giới thiệu thêm cho học sinh kỹ năng sử dụng phím tắt khi soạn thảo văn bản. Đồ dùng dạy học 1. … 2. vở ghi III.

Cách khởi động và thoát khỏi hệ soạn thảo MS Word 2. Rút kinh nghiệm 178 . Hs trả lời câu hỏi IV. Tổ chức và truy cập thông tin 7.Nội dung cần đạt I. Các cách để kết nối Internet 6. Giao thức 5. Mạng máy tính 1. Củng cố dặn dò Về nhà chuẩn bị tốt kiến thức để tiết sau kiểm tra học kỳ V. Hệ soạn thảo văn bản MS Word 1. mở một tệp văn bản Word 3. lưu. Một số phím tắt thông dụng khi soạn thảo văn bản Hoạt động của thầy và trò HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi GV Mở một tài liệu mới: Ctrl + N Lưu một văn bản: Ctrl + S Mở một văn bản đã có: Ctrl + O Thoát khỏi Word: Alt + F4 Kiểu chữ đậm: Ctrl + B Kiểu chữ nghiêng: Ctrl + I Kiểu gạch chân: Ctrl + U Tăng cỡ chữ: Ctrl + ] Giảm cỡ chữ: Ctrl + [ Căn lề trái: Ctrl + L Căn lề phải: Ctrl + R Căn lề giữa: Ctrl + E Căn đều 2 bên: Ctrl + J Mở hộp thoại Font: Ctrl + D Thực hiện lệnh in: Ctrl + P …. Phân loại mạng máy tính 4. Một số dịch vụ cơ bản của Internet. Khái niệm và các thành phần của mạng máy tính 2. Các kiểu bố trí trong mạng 3. II. Cách tạo.

.............................................................................. .......................................................................................................................................................................................................... ........................................................................................ ........................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................... ........................................................................................... 179 .........................................................

Ctrl + V B. Ctrl + N D. đánh giá những kiến thức mà học sinh đã học trong một học kỳ qua . Ctrl + C C. Ctrl + X C. Alt + F4 D. vận dụng linh hoạt để đạt kết quả cao nhất II. Chuẩn bị của HS: Kiến thức III. Alt + V C. Mục đích yêu cầu . Ctrl + A B. Alt + X B. Ctrl + P D. Ctrl + D C. Alt + P Câu 8: Để mở hộp thoại Font ta sử dụng tổ hợp phím tắt nào? A. Alt + F Câu 9: Để mở hộp thoại Go to ta dùng tổ hợp phím tắt nào sau đây? 180 . Ctrl + F D. Alt + X D. Ctrl + A B. Ctrl + A Câu 7: Để dán (paste) một đoạn văn bản vừa được copy hoặc cut ta sử dụng tổ hợp phím tắt nào? A. Ctrl + S Câu 3: Để copy một đoạn văn bản ta có thể dùng tổ hợp phím tắt nào sau đây: A.HS hệ thống lại kiến thức. Ctrl + D B. Ctrl + Shift + D C.học 1. Ctrl + Y B. Ctrl + N D. Nội dung kiểm tra Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm và tự luận Đề bài ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn: TIN HỌC 10 Thời gian làm bài 45 phút I. Ctrl + D C.Kiểm tra. Ctrl + Q Câu 5: Muốn hủy bỏ một thao tác vừa thực hiện. Ctrl + Alt + A C. Ctrl + Z C. Đồ dùng dạy . Ctrl + S Câu 2: Để tạo lưu lại một văn bản ta có thể dùng tổ hợp phím tắt nào sau đây: A. TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Câu 1: Để tạo một văn bản mới ta có thể dùng tổ hợp phím tắt nào sau đây: A. Alt + C B. chẳng hạn xóa nhậm một ký tự ta sử dụng tổ hợp phím tắt nào? A.Tiết 70 KIỂM TRA HỌC KỲ II I. Alt + A B. Shift + A D. Alt + Z D. Chuẩn bị của GV: Đề kiểm tra 2. Ctrl + X Câu 4: Để thoát khỏi hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word ta có thể dùng tổ hợp phím tắt nào sau đây? A. Alt + Y Câu 6: Để chọn toàn bộ văn bản ta dùng tổ hợp phím tắt nào sau đây? A.

Ctrl + 2 C. Ctrl + B C. Ctrl + D E. Alt + P Câu 11: Để định dạng một cụm từ "Việt Nam" thành "Việt Nam". Ctrl + I B. Ctrl + R Câu 14: Để dãn dòng cách dòng 1. sau khi chọn đoạn văn bản đó ta cần sử dụng tổ hợp phím tắt nào dưới đây? A. Ctrl + E Câu 12: Để gạch dưới một từ hay một cụm từ (ví dụ. Ctrl + E Câu 19: Để định dạng căn lề đều hai bên cho một đoạn văn bản. Ctrl + U C. lưu ý). Ctrl + F2 C. Alt + G C. Ctrl + 4 Câu 15: Để xem một văn bản trước khi in ta sử dụng tổ hợp phím tắt nào dưới đây? A. Ctrl + B D. Ctrl + L D. Ctrl + E Câu 17: Để định dạng căn trái cho một đoạn văn bản. Ctrl + R C. Ctrl + I B. Ctrl + H 181 . Ctrl + U Câu 13: Để định dạng một cụm từ "Việt Nam" thành "Việt Nam".5 một đoạn văn bản. Ctrl + F4 D. Ctrl + Alt + T Câu 10: Để thực hiện lệnh in một văn bản ta có thể dùng tổ hợp phím tắt nào? A. Ctrl + G B. sau khi chọn cụm từ đó ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây? A. Ctrl + L D. Ctrl + R B. Ctrl + I B. Ctrl + L D. Ctrl + I B. sau khi chọn cụm từ đó ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây? A. Ctrl + Shift + F2 Câu 16: Để định dạng căn phải cho một đoạn văn bản. Ctrl + 1 B. sau khi chọn đoạn văn bản đó ta cần sử dụng tổ hợp phím tắt nào dưới đây? A. sau khi chọn đoạn văn bản đó ta cần sử dụng tổ hợp phím tắt nào dưới đây? A. Ctrl + I B. Ctrl + E C. Ctrl + U C. Ctrl + W B. Ctrl + Shift + I C. Ctrl + E Câu 20: Để mở hộp thoại Replace ta sử dụng tổ hợp phím tắt nào dưới đây? A. Ctrl + I B. Ctrl + E Câu 18: Để định dạng căn giữa cho một đoạn văn bản. Ctrl + R C. Ctrl + T D. Ctrl + G D. ta cần sử dụng tổ hợp phím nào dưới đây? A. Ctrl + P D. Ctrl + F C. Ctrl + 5 D. sau khi chọn cụm từ đó. Ctrl + L D.A. sau khi chọn đoạn văn bản đó ta cần sử dụng tổ hợp phím tắt nào dưới đây? A. Ctrl + J C. Ctrl + I B. sau khi chọn đoạn văn bản đó ta cần sử dụng tổ hợp phím tắt nào dưới đây? A. Ctrl + J C. Ctrl + R B.

......................................................... . ............................................................................................................................ Đối với mạng có dây............................................... ..................................................................... Duyệt ngày tháng 5 năm 2008 182 ............................................................... TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 1: Người ta dựa vào đâu để phân loại mạng máy tính? Căn cứ vào cách phân loại đó thì có mấy loại mạng máy tính? Câu 2......................II............ Em hãy kể tên một số dịch vụ cơ bản của Internet mà em biết? IV........................................................................................................................................ ta có mấy kiểu bố trí máy tính trong mạng? Em hãy nêu một vài ưu và nhược điểm của các kiểu bố trí này? Câu 3.......................................................................................................... ............................................... Rút kinh nghiệm .......

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful