You are on page 1of 10

Câu 1: Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan bất kỳ thì tạo ra

A. số mol CO2 lớn hơn số mol H2O. B. số mol H2O lớn hơn số mol CO2.
C. số mol CO2 bằng số mol H2O D. Không xác định được
Câu 2: Chất 3-MCPD( 3- monoclopropandiol) thường lẫn trong nước tương và có thể gây bệnh ung thư. Chất này có CTCT là:
A. CH3(OH)2CH2Cl B. HOCH2CHClCH2OH
C. CH3CHClCH(OH)2 D. HOCH2CHOHCH2Cl
Câu 3: Khi cho anken CH2= CH-CH3 tác dụng với HCl thu được sản phẩm chính :
A. CH3-CH2-CH2OH B. CH3-CH(Cl)-CH3 C. CH3- CH2-CH2Cl D. CH3-CH(OH)CH3
Câu 4: Stiren không có khả năng phản ứng với
A. dung dịch Brom B. Brom khan có Fe xúc tác
C. dung dịch KMnO4 D. dung dịch AgNO3/NH3
Câu 5: Anken nào sau đây có đồng phân hình học
A. 2-metylbut-2-en B. pent-1-en C. pent-2-en D. 3-metylbut-1-en
Câu 6: Anken CH3-C(CH3)=CH-CH3 có tên là:
A. 2-metylbut-3-en B. 2-metylbut-2-en C. 2-metylbut-1-en D. 3-metylbut-1-en
Câu7: Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành ?
A. Liên kết σ và π B. Liên kết π C. Hai liên kết σ D. Liên kết σ
Câu 8: Chất hữu cơ X (C, H, O) khi đốt cháy hoàn toàn cho CO2 và H2O có số mol bằng nhau. Số mol O2 cần dùng gấp 4 lần số
mol X đem đốt, biết X chỉ chứa 1 nguyên tử oxi. X có CTPT là :
A. C4H8O B. CH4O C. C2H6O D. C3H6O
Câu 9: Cho các chất : phenol(1) , etanol (2) , dimetylete(3), metanol (4). Nhiệt độ sôi giảm dần theo thứ tự:
A. 1 > 2 >4> 3 B. 2> 1>3>4 C. 3> 2>4>1 D. 4> 3> 2> 1
Câu 10: Có bao nhiêu đồng phân ankin có CTPT là C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra kết tủa:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
Câu 11: Trùng hợp chất nào sau đây có thể tạo ra cao su BuNa:
A. isopren B. Buta-1,4-dien C. Buta-1,3-dien D. Penta-1,3-dien
Câu 12: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
A. CH3-CH2-CH2-OH, C2H5OH. B. C2H5OH, CH3-O-CH3
C. CH3-O-CH3, CH3CHO D. C4H10, C6H6.
Câu 13: Khi cho propan (CH3-CH2-CH3) tác dụng với khí Cl2 theo tỉ lệ số mol 1:1 sẽ tạo ra số sản phẩm thế là :
A. 4 sản phẩm B. 3 sản phẩm. C. 1 sản phẩm. D. 2 sản phẩm.
Câu 14: Hidrocacbon X là đồng đẳng của benzen có công thức thực nghiệm (C3H4)n . X có CTPT nào dưới đây:
A. C12H16 B. C12H16 và C15H20 C. C9H12 D. C15H20
Câu 15: Nhóm chỉ gồm các chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac là:
A. dimetylxeton, dimetylete, andehit isovaleric B. propin, but -1-in, butanal
C. 3-metylbutanal, but -2-in, etanal D. axetylen, andehitfomic, axeton,
Câu 16: Tính chất hoá học đặc trưng của ankan là
A. phản ứng tách B. phản ứng thế. C. phản ứng phân huỷ. D. phản ứng cộng.
Câu 17: Hợp chất X mạch hở có CTPT C4H8 khi tác dụng với HBr cho một sản phẩm duy nhất. Công thức cấu tạo của X là :
A. CH2=CHCH2CH3 B. CH3CH=C(CH3)2 C. CH2= C(CH3)2 D. CH3CH=CHCH3
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9,45 g H2O. Cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì
khối lượng kết tủa thu được là:
A. 52.5 g B. 37.5 g C. 15 g D. 42.5 g
Câu 19: Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết:etanol, phenol ,benzen,glixerol ,stiren
A. Nước brom, Cu(OH)2, Na B. NaOH, quỳ tím ,Na
C. KMnO4 , nước brom, K D. Dd AgNO3,quỳ tím
Câu 20: Để phân biệt các chất: etanol ,etilenglicol ,propenol ,phenol có thể dùng các cặp chất:
A. KMnO4, Cu(OH)2 B. Nước brom , NaOH
C. Nước brom, Cu(OH)2 D. NaOH ,Cu(OH)2
Câu 21: Khi đun nóng CH3CH2CHOHCH3 với H2SO4 đặc, ở 180oC thì số đồng phân thu được là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 23: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây
ung thư có trong thuốc lá là
A. cafein. B. moocphin. C. aspirin. D. nicotin.
Câu 24: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và ancol no, đơn chức A Cho 7,6 gam X tác dụng với Na dư thu được 1,68 lít H2 (đktc),
mặt khác oxi hóa hoàn toàn 7,6 gam X bằng CuO (t0) rồi cho toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư
thu được 21,6 gam kết tủa. Công thức cấu tạo thu gọn của A là
A. C2H5OH. B. CH3CH2CH2CH2OH.
C. CH3CH(CH3)OH. D. CH3CH2CH2OH.
Câu 25: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử cacbon bậc ba trong một phân tử. Đốt
cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số
mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là:
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 26: Cho sơ đồ phản ứng: C2H5OH → X → CH3COOH (mỗi mũi tên ứng với một phương trình phản ứng). Chất X là:
A. CH3CHO B. CH4 C. C2H5CHO D. HCHO
Câu 27: Chất không phản ứng với NaOH là:
A. phenol B. axit axetic C. anđehit axetic D. axit clohiđric
Câu28: Khi cho anđehit no, đơn chức phản ứng với H2 (dư) có xúc tác Ni, đun nóng thu được:
A. ancol no đơn chức bậc 3 B. ancol no đơn chức bậc 1
C. ancol no đơn chức bậc 2 D. axit cacboxylic no đơn chức
Câu 4: Chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch Br2?
A. CH2=CHCOOH B. C2H6 C. CH3COOH D. C2H5OH
Câu 29: Etanol và axit axetic đều tác dụng với:
A. Na2CO3 B. Na C. HCl D. NaOH
Câu 30: Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là:
A. CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0) B. CnH2n-1CHO (n ≥ 2)
C. CnH2n-3 CHO (n ≥ 2) D. CnH2n+1 CHO (n ≥ 0)
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Thành phần
phần trăm số mol của X và Y trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 35% và 65% B. 50% và 50% C. 75% và 25% D. 20% và 80%
Câu 32: Số dẫn xuất monoclo thu được khi cho 2,2-dimetylpropan tác dụng với Cl2 (as) theo tỉ lệ mol 1:1 là
A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 33: Số đồng phân anđehit có công thức phân tử C4H8O là:
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 34: Cho ancol etylic, axit axetic lần lượt tác dụng với Na, NaOH, Na2CO3, C2H5OH (xúc tác: H2SO4 đặc) Số phản ứng xảy
ra tối đa là: A. 7 B. 4 C. 6 D. 5
Câu 35: Chất phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là:
A. etanol B. axit etanoic C. glixerol D. etanal
Câu 36: Khi đốt cháy 1 thể tích hiđrocacbon X mạch hở cần 6 thể tích oxi , tạo ra 4 thể tích khí CO2 ,X cộng HCl tạo ra 1 sản
phẩm duy nhất.Vậy X là: A. but-2-en B. etylen C. but-1-en D. propen
Câu 37: Dãy gồm hai chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 là:
A. etanal, axetilen B. metanal, axeton C. metanol, axetilen D. etanol, metanal
Câu 38: Thuốc thử dùng để phân biệt giữa phenol và ancol etylic là:
A. dung dịch NaOH B. dung dịch Br2 C. quỳ tím D. Na
Câu 39: Chất không tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 là:
A. CH3COCH3 B. C2H2 C. HCHO D. OHC-CHO
Câu 40: Cho dãy các chất: HCHO, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, C6H5OH, CH3COCH3. Số chất trong dãy tác dụng được với
Na sinh ra H2 là: A. 4 B. 5 C. 3 D. 6
Câu 41: Công thức cấu tạo của glixerol là:
A. HOCH2CHOHCH2OH B. HOCH2CH2CH2OH
C. HOCH2CH2OH D. HOCH2CHOHCH3
Câu 42: Oxi hóa etanol bằng CuO, đun nóng thu được 1 chất hữu cơ X. X là:
A. propanal B. anđehit axetic C. anđehit fomic. D. axeton
Câu 43: Axit axetic không tác dụng được với: A. Na B. C2H5OH C. CaCO3 D. Na2SO4
0
Câu 44: Đun nóng ancol etylic với axit sufuric đặc ở 140 C, thu được sản phẩm chính là:
A. C2H4 B. C2H6 C. (C2H5)2O D. (CH3)2O-------------------------------------
Câu 45: Có 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: phenol, styren, ancol benzylic. Thuốc thử để nhận biết 3 chất lỏng đó là
a dd NaOH b Na c quì tím d dung dịch Br
2
Câu 46.Để nhận biết glixerol và ancol etylic ta dùng
a dd Br b quỳ tím c dd KMnO d Cu(OH)
2 4 2
Câu 47. Số đồng phân thuộc hợp chất thơm có CTPT C H là
8 10
a 5 b 2 c 3 d 4
Câu 48. Khi đun nóng một ancol no đơn chức X với H SO đặc ở nhiệt độ thích hợp được một chất hữư cơ Y, tỉ khối của Y so
2 4
với X là 0,7 (hiệu suất phản ứng 100%). CTPT của X là
a C H OH b C2H OH c C H OH. d CH OH
3 7 5 4 9 3
Câu 49. (CH ) CHCHClCH có tên gọi là
3 2 3
a 3-metyl-2-Clo-butan b 2-Clo-3-metylbutan
c 3-Clo-2-metylbutan d 2,2-dimety-3-Clopropan
Câu 50.Khi đun nóng một hỗn hợp 2 ancol (metylic và etylic) có H SO làm xúc tác ở 1400c thì thu được
2 4
a 3 ete b 2 ete c 6 ete d 5 ete
Câu 51. Khi đun nóng etyl clorua với dung dịch KOH/C H OH thì thu được sản phẩm là
2 5
a axetilen b butan c ancol etylic d etilen
Câu 52. Số đồng phân thuộc hợp chất thơm ứng với CTPT C H O tác dụng được với dung dịch NaOH là
7 8
a 2 b 3 c 4 d 5
Câu 53. Cho sơ đồ chuyển hóa: C H → X→Y→C H OH. X, Y lần lượt là:
6 6 6 5
a C6H NO , C H ONa b C H Cl, C H ONa
5 2 6 5 6 5 6 5
c C6H Cl , C H OH d C6H Br, C H Cl
5 6 5 5 6 5
Câu 54.Cho dung dịch NaOH lần lượt vào các chất lỏng: ancol etylic, axit axetic, phenol, benzen. Số phản ứng xảy ra là
a 1 b 4 c 3 d 2
Câu 55. Khi cho Nitrobenzen qua bình đựng Brom có mặt bột sắt. Sản phẩm thế ưu tiên vào vị trí
a Othor và Para b Ortho c Para d Meta
Câu 56. Khi cho 0.1 mol ancol (X) tác dụng với Na dư được 0.1 mol H . Số nhóm hidroxyl (-OH) trong (X) là
2
a 2 b 3 c 4 d 1
Câu 57. Chất nào sau đây không dùng để điều chế ra được C H OH bằng một phản ứng ?
2 5
a C2H b C6H O c CH CH Cl d C2H
4 12 6 3 2 2
Câu 58. Số đồng phân ứng với CTPT C H Br là
4 9
a 2 b 5 c 3 d 4
Câu 59. Phản ứng dùng để chứng minh vòng benzen có ảnh hưởng đến nhóm -OH trong phân tử phenol là cho phenol phản ứng
với
a dd HCl b dd NaOH c dd brom d Na
Câu 60. Công thức chung của ancol no, mạch hở là
a CnH OH b Cn H O
2n+1 2n+2
c CnH (OH) d CnH (OH)x
2n+2-x x. 2n+2-2k-x .
Câu 61. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
a CH b (CH ) O c CH Cl d C2H OH
3 6 3 2 3 5
Câu 62. Cho các chất sau: C H OH, C H , C H OH, C H , C H (OH) . Số chất tác dụng được với Na là
2 5 6 6 6 5 6 12 3 5 3
a 4 b 5 c 3 d 2
Câu 63. Cho C H OH(1), CH C H OH(2), C H CH OH(3), C H (4). Các chất đồng đẳng của nhau là
6 5 3 6 4 6 5 2 6 6
a (1), (2), (4) b (1), (3) c (1), (2), (3) d (1), (2)
Câu 64 . Thành phần chính của khí thiên nhiên là
a SO b H c CH d CH
2 2 4 6 6
Câu 65. Khi oxi hoá ancol X bằng CuO (t0) được axeton. X là
a CH CHOHCH b (CH ) OH c CH CH CH OH d CH CH OH
3 3 3 3 3 2 3 3 2
Câu 66. Dãy các chất nào có tác dụng với C2H5OH
a. K, Cu, NaBr b. CuO, HBr, KOH c. NaOH, Na, HBr d. Na, HBr, CuO
Câu 67. Số đồng phân của ancol C4H9OH là : a. 3 b. 2 c. 5 d. 4
Câu 68. Chất Y có CTPT C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Z (C4H7O2Na). Vậy Y thuộc loại chất nào?
a. Ancol b. Axit c. Xeton d. Andehit
Câu 69. Cho 1,97 g dd fomol vào dd AgNO3/NH3, cho 5,4 g Bạc. Nồng độ % của dd ban đầu là:
a. 38% b. 20% c. 29% d. 19%
Câu 70. Câu nào sai trong các câu sau:
a. Ancol Etylic là hợp chất hữu cơ, phân tử chứa các nguyên tố C,H,O
b. Vì ancol Etylic chứa C,H,O nên khi đốt cháy chỉ thu được CO2 và H2O
c. Chất có CTPT C2H6O không chỉ là dimetyl ete
d. Chất có CTPT C2H6O là ancol etylic
Câu 71. Andehit có tính Oxy hóa khi tác dụng với chất nào?
a. H2 (xt, t0) b. AgNO3/NH3 c. Cu(OH)2, t0 d. dd Brom
Câu 72. Cho PƯ C3H6 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2(OH) + MnO2 + KOH
Hệ số cân bằng của chất PƯ và sản phẩm lần lượt là:
a. 3, 2, 4, 3, 2, 2 b. 3, 2, 2, 4, 2, 2 c, 1, 2, 4, 1, 2, 2 d. 3, 2, 4, 2, 3, 2
Câu 73. Hãy chọn câu đúng trong những câu sau:
a. Những chất có CTCT giống metan dễ làm mất màu dd Brom
b. Hidrocacbon có liên kết đôi hoặc liên kết ba trong phân tử làm mất màu dd Brom
c. Chất làm mất màu dd Brom, chất đó là C2H4
d. Hidro cac bon có liên kết đôi trong phân tử làm mất màu dd Brom
Câu 74. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no mạch hở, cần 4 mol Oxi. X có CTPT là:
a.C2H4(OH)2 b. C3H6(OH)2 c. C3H5(OH)3 d.C2H5(OH)
Câu 75. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
a. Benzen tác dụng với dd KMnO4 khi đun nóng. b. Benzen tác dụng dd KMnO4 ở nhiệt độ thường
c. Các ankyl benzen tác dụng với dd KMnO4 ở nhiệt độ thường. d. Các ankyl benzen tác dụng với dd KMnO4 khi đun nóng
Câu 76. Số đồng phân của chất có CTPT C7H8O chứa vòng benzen là: a. 5 b, 6 c. 7 d. 4
Câu77. Công thức tổng quát nào dưới đây là của ancol no, mạch hở:
a. CnH2n+2-x (OH)x b. CnH2n+2-2k(OH)x c. CnH2n+2O d.R(OH)x
Câu 78. Ở đktc 2 lít hidro cacbon X có khối lượng bằng 1 lít O2. X có CTPT nào sau đây:
a. CH4 b. C2H6 c. H2H4 d. C3H8
Câu 79. Vitamin C có CTPT là C6H8O6. CT đơn giản nhất của vitamin C là:
a. C2H4O2 b. C3H4O3 c. C6H8O6 d. C3H4O2
Câu 80.Axit -2-clo-3-metyl butanoic là CTCT nào dưới đây
a. CH3CHCH3 CHCl COOH b. CH3CHCH3C(CH3)2ClCOOH
c. CH3CH2CHCH3 Cl COOH d. CH3(CH2)2CHCHCH3CHOOH
Câu 81. Chất có CTCT CH3CH(OH) CH2CH(CH3)2 có tên là
a. 3-metyl butan -2-ol b. 4-metyl pentan -2-ol c.1,2-dimetyl butan-2-ol d. 2,3 dimetyl pentan-1-ol
Câu 82. Hidro cacbon X có 25% H về khối lượng, X có CTPT nào sau đây
a. CH4 b.C2H6 c.C2H4 d.C3H8
Câu 83. Khi cho metyl xiclopentan tác dụng với Clo trong điều kiện chiếu sáng. Số dẫn xuất monoclo thu được là:
a. 6 b. 5 c. 4 d. 3
Câu 84. Cho anken sau CH3-CH(CH3)-CH=CH2 là sản phẩm tách nước của ancol nào dưới đây
a. 2-metyl butan-1-ol b. 2,2 –dimetyl propan -1-ol c. 2-metyl butan-2-ol d. 3-metyl butan-1-ol
Câu 85. Để phân biệt các chất fomalin, axeton, xiclohexen, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây:
a. dùng nước Brom, dùng dd thuốc tím b. dùng AgNO3/NH3, nước Brom
Câu 86. Phản ứng của CO2 tác dụng với dd C6H5ONa cho C6H5OH xảy ra được là do
a. Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic b. Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic
c.Phenol có tính Oxi hóamạnh hơn axit cacbonic d. Phenol có tính Oxi hóa yếu hơn axit cacbonic
Câu 87. Các ancol no đơn chức tác dụng với CuO nóng tạo thành xeton là
a. ancol bậc 1 b. ancol bậc 2 c. ancol bậc 3 d. ancol bậc 1 và bậc 2
c. Dùng dd thuốc tím, dùng AgNO3/NH3 d. Dùng dd thuốc tím , nước Brom
Câu 88. Cho các chất CH3OH, HCHO, HCOOH sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần là:
A. CH3OH<HCHO<HCOOH B. HCHO<CH3OH<HCOOH
C. HCOOH<CH3OH<HCHO C. HCOOH<HCHO<CH3OH
Câu 89. Số đồng phân cấu tạo của ancol có công thức phân tử C4H9OH là:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 90. Số anken tối đa thu được từ phản ứng nhiệt phân ankan chứa 82,75% cacbon về khối lượng
A. 1 B. 2 C.4 D. 3
Câu 91. Hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CHO, tên gọi của hợp chất hữu cơ là:
A. 2-metylpropanal B. 3-metylbutanal
C. 2-metylbutanal D. 3-metylpropanal
Câu 92. Hợp chất Y có công thức đơn giản nhất là CH3O và có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 31,0. Công thức phân tử nào sau
đây ứng với hợp chất Y
A. CH3O B. C3H6O2 C. C3H9O3 D. C2H6O
Câu 93. Sản phẩm thu được khi xục xiclopropan vào nước brom là:
A. 1,2- đibrompropan B. 1,1- đibrompropan C. 1,3-
đibrompropan D. 2,2- đibrompropan
Câu 94. Khi monobrom hóa chất nào sau đây thu được hai dẫn xuất chứa brom?
A. Butan B. etan C. isopentan D. metan
Câu 95. Xicloankan đơn vòng A có tỉ khối so với nitơ bằng 2. Công thức phân tử của A là:
A. C3H6 B. C5H10 C. C4H8 D. C6H12
Câu96. Thuốc thử để phân biệt benzen và hex-1-en là:
A. Khí hiđro B. Kiềm nóng C. Nước brom D. Nước vôi
Câu 97: Oxi hóa một ancol A bằng CuO, đun nóng thu được chất hữu cơ B. Dẫn B qua dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3
thấy xuất hiện phản ứng tráng bạc. Công thức của ancol A là
A. CH3-CHOH-CH3 B. CH3-CH2-CH2OH
C. CH3-CH2-CHOH-CH3 D. CH3-C(CH3)OH-CH2-CH3
Câu 98: Số đồng phân của pentan là
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 99: Trong phòng thí nghiệm, khí metan được điều chế từ hóa chất nào sau đây?
A. C3H8 B. C4H10 C. CaC2 D. CH3COONa
Câu 100: Sản phẩm chính thu được khi cho but-1-en tác dụng với HCl là
A. 2,2-điclobutan B. 2-clobutan C. 2-clobut-1-en D. 1-clobutan
Câu 101: Nhận biết các chất khí bị mất nhãn: propan, propen và propin bằng dãy thuốc thử nào sau đây?
A. dd KMnO4, dd AgNO3 B. dd HBr, dd AgNO3/NH3
C. dd AgNO3/NH3, dd Br2 D. dd Br2, dd AgNO3
Câu 102: Công thức của hợp chất ứng với tên gọi iso hexan là
A. CH3-CH(CH3)-CH2-CH3. B. CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-CH3.
C. CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-CH3. D. CH3-C(CH3)2-CH2-CH2-CH3.
Câu 103: Trong các hiđrocacbon sau, chất không làm mất màu dung dịch Br2 ở điều kiện thường là
A. etilen B. stiren C. benzen D. propin
Câu 104: Để nhận biết 3 chất lỏng bị mất nhãn: C6H6, C6H5CH3, C6H5CH=CH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
A. dung dịch AgNO3/NH3 B. dung dịch KMnO4
C. dung dịch NaOH D. quỳ tím
Câu105: Người ta điều chế phenol từ benzen theo sơ đồ sau:
C6H6 ˆ C6H5Br ˆ C6H5ONa ˆ C6H5OH
Để thu được 150,40 tấn phenol người ta cần dùng bao nhiêu tấn benzen? Với hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 60%. ( C
= 12; H = 1; O = 16; Na = 23; Br = 80)
A. 82,68 tấn B. 208,00 tấn C. 74,88 tấn D. 124,80 tấn
Câu 105: Sản phẩm tạo thành khi cho toluen tác dụng với axit HNO3 đặc, dư có xúc tác H2SO4 đặc là
A. o-nitrotoluen B. p-nitrotoluen C. 2,4,6-trinitrotoluen D. m-nitrotoluen
Câu 106: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
1500oC 600oC (D) Br
(A) (B) (C)
lµm l¹nh nhanh C bét Fe, t o

Các chất (A), (B), (C), (D) lần lượt là:


A. metan, axetilen, benzen, brom. B. etan, axetilen, benzen, brom.
C. eten, axetilen, benzen, brom. D. metan, etilen, benzen, brom.
Câu 107: Danh pháp thay thế của CH3-CH(CH3)-CHO là
A. 1,2-đimetylpropanal B. 2-metylbutanal
C. 2-metylpropanal D. 3-metylpropanal
Câu 108: Trong các dãy chất sau, dãy chất nào là đồng đẳng của ankan?
A. CH4, C3H8, C4H10, C6H14 B. C2H4, C3H8, C4H10, C6H12
C. CH4, C3H6, C4H10, C6H14 D. CH4, C3H8, C4H10, C6H12
Câu 109: Trong các dãy chất sau, dãy chất phenol tác dụng được hết là
A. Na, dd NaOH, dd Br2, dd HBr, dd HNO3 đặc B. Na, dd NaOH, dd HBr, dd HNO3 đặc
C. Na, dd NaOH, dd Br2, dd HBr D. Na, dd NaOH, dd Br2, dd HNO3 đặc
Câu 110: Để nhận biết các chất: CH3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH ta dùng dãy thuốc thử:
A. quỳ tím, kim loại Na B. kim loại Na, dd AgNO3/NH3
C. kim loại Na, dd Br2 D. dd Br2, dd AgNO3/NH3
Câu 111: Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n+1OH B. CnH2nOH C. CnH2n+1O D. CnH2n-1OH
Câu 112: Trong các anken sau, chất có đồng phân hình học là
A. CH3-CH2-CH=CH2 B. CH2=CH-CH3
C. CH3-C(CH3)=CH-CH3 D. CH3-CH=CH-CH3
Câu 113: Số đồng phân cấu tạo của C4H8 là A. 6 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 114: Công thức chung dãy đồng đẳng của benzen là
A. CnH2n-6 B. CnH2n-2 C. CnH2n D. CnH2n+2
Câu 115:Bậc của ancol là:
a. Số nhóm chức có trong phân tử b. Bậc cacbon lón nhất trong phân tử
c. Bậc của cacbon liên kết với nhóm –OH d. Số cacbon có trong phân tử rượu
Câu 116:Ancol nào sau đây khó bị oxi hoá nhất?
a. Ancol n-butylic b.Ancol iso-butylic c.Ancol sec-butylic d.Ancol tert-butylic
Câu 117: Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hoá ?
a. etilen b. tinh bột c. etylclorua d. etylbromua
Câu 118: : Cho100g dung dịch Andehit Axetic tác dụng với dd AgNO3 trong NH3 (đủ) thu được 21,6g Ag k ết t ủa. N ồng đ ộ %
c ủa Andehit Axetic trong dung d ịch đ ã d ùng l à:
a. 4% b. 4,4% c. 8% d. 8,8%
Câu 119:Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4đặc ở 1700C thì nhận được sản phẩm chính là:
a. But-1-en b. But-2-en c. Đibutyl ete d . Đietyl ete
Câu 120:Cho sơ đồ biến hoá sau:

C6H6 +Cl2 A +NaOH B +HCl phenol


Fe
Công thức của B có thể là a. C6H5Ona b. C6H5NO2 c. C6H5NH2 d. C6H5Br
Câu 121:Số đồng phân ancol bậc 1 ứng với CTPT C5H12O là:
a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
Câu 122:Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: phenol; stiren; benzen là:
a. Dung dịch brom b. Na c. Quỳ tím d. d\dịch KMnO4
Câu 123:Câu phát biểu nào sau đây là “đúng nhất”?
a. Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –OH b. Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic
c. Hợp chất C6H5CH2OH là phenol d .Tất cả đều đúng
Câu 124:Cho 13,6g hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na dư tạo thành 2,8l khí
H2(đktc). Hai ancol đó là: a. C2H5OH và C3H7OH b.CH3OH và C2H5OH c.C4H9OH và C3H7OH d.C4H9OH và C5-
H11OH
Câu 125:Đun nóng hỗn hợp gồm 4 ancol khác nhau với xúc tác là H2SO4đặc ở 140oC thì số ete thu được là:
a. 4 b.10 c.12 d. 15
Câu 126:Ứng dụng nào sau đây “không” phải là của ancol etylic ?
a. Là nguyên liệu để sản xuất chất dẻo b. Dùng làm dung môi hữu cơ
c. Dùng làm nhiên liệu d. Dùng để sản xuất một số hợp chất hữu cơ
Câu 127: Chất X có CTPT C3H6O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Y : C3H5O2Na. Y thuộc loại hợp chất nào sau đây?
a. Ancol b. Andehit c. Xeton d. Axit
Câu 128: Andehit là hợp chất hưu cơ:
a. Chỉ có tính Oxi hoá b. Chỉ có tính khử
c. Chỉ có tính axit d. Vừa có tính Oxi hoá, vừa có tính khử
Câu 129:Cho 3 ancol đa chức sau:(1) CH2OH–CHOH–CH2OH (2) CH2OH–CH2–CH2OH (3) CH2OH–CH2OH, Chất nào có
thể tác dụng với Na va Cu(OH)2 ? a. 1 và 3 b. 1 và 2 c. 2 và 3 d. 1, 2 và 3
Câu 130:Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất:
a. C2H5OH b. C2H6 c. C3H7Cl d. C3H7OH
Câu 131:Cho dãy chuyển hoá sau:

C3H6 +H2 B1 +Cl2 B2 +NaOH B3(sản phẩm chính). Cấu tạo đúng nhất của B3 là:
Ni\t0 as
a. CH3-CH2-OH b. CH3-CH2-CH2-OH c. CH3CH( OH) CH3 d. CH3-CH2-O-CH3
Câu 132:Các chất (1)CH3COOH ,(2)C2H5CHO,(3)C3H7OH,(4)C4H10
Thứ tự tăng dần về nhiệt độ sôi
a. 1,2,3,4 b. 1,3,2,4 c. 4,2,3,1 d. 4,3,2,1
Câu 133:Cho các chất: dd HCl; dd NaOH; dd Br2; Na; CH3OH. Có bao nhiêu chất tác dụng được với phenol?
a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
Câu 134 :Khi đốt cháy 1 ancol đơn chức X thu được CO2 và hơi nước theo tỷ lệ thể tích là 4:5. Công thức phân tử của X là: a.
C2H6O b. C3H6O c. C4H10O d. C5H12O
Câu 135. Chất nào sau đây là không phải là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon?
a. CH2=CH-CH2Br b. ClBrCH - CF3 c. Cl2CH-CF2-O-CH3 d. C6H6Cl6
Câu 136 :Đun nóng a (g) một hỗn hợp gồm 2 ancol no, đơn chức với H2SO4đặc ở 1400C thu được 21,6g H2O và 72,0g hỗn hợp 3
ete. Giá trị của a là: a. 91,6g b. 93,6gc. 95,8g d. 96,3g
Câu 137: Trong công nghiệp, phenol được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
a. Từ benzen điều chế ra phenol b. Tách từ nhựa than đá
c. Oxi hoá cumen d. Tất cả các phương pháp đã cho đều được
Câu 138: Cho hỗn hợp X gồm ancol etylic và phenol tác dụng với Na dư thu được 25,2g hỗn hợp muối. Cũng lượng hỗn hợp
trên cho tác dụng vừa đủ với 100,0ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng ancol etylic có trong hỗn hợp ban đầu là:(C=12; H=1;
O=16;Na=23) a. 4,6g b. 9,2g c. 4,14g d. 8,28g
Câu 139: Propan-1-ol không tác dụng với chất nào sau đây?
a. Na b. CuO\t0 c. HBr\t0 d. Cu(OH)2
Câu140: Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH vào dung dịch NaOH đun nóng. Số chất tham gia phản ứng là
A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 141: Thực hiện phản ứng trime hoá C2H2 có xúc tác là cacbon hoạt tính ở 600oC để điều chế benzen. Nếu dùng 28 lít C2H2
(đktc) và hiệu suất phản ứng là 60% thì khối lượng benzen thu được là bao nhiêu?
A. 13 gam. B. 19,5 gam. C. 32,5 gam. D. 54,17 gam.
Câu 142: Cho các chất: Propen, propan, propin. Thuốc thử dùng để nhận biết các chất đó là
A. dd AgNO3/NH3, dd Cl2. B. dd AgNO3/NH3, dd Br2.
C. dd KMnO4, HBr. D. dd Br2, dd Cl2.
Câu142: Dẫn hỗn hợp khí A gồm propan và xiclopropan đi vào dung dịch brom sẽ quan sát được hiện tượng nào?
A. Màu dung dịch nhạt dần và có khí thoát ra. B. Màu dung dịch không đổi.
C. Màu dung dịch nhạt dần và không có khí thoát ra. D. Màu dung dịch mất hẳn và không có khí thoát ra.
Câu 143: Dùng phản ứng hóa học nào để chứng minh nguyên tử hiđro trong nhóm hiđroxyl (-OH) của phenol linh động hơn
nguyên tử hiđro trong nhóm hiđroxyl (-OH) của ancol etylic ?
A. C6H5OH + Na. B. C6H5OH + NaOH. C. C6H5OH + Br2. D. A, B đều đúng.
Câu 144: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau:
HO – CH2 – CH2 – OH (X); HO– CH2 – CH2 – CH2 –OH (Y); HO– CH2 –CH(OH)– CH2 –OH (Z);
CH3 – CH2 –O– CH2 – CH3 (R); CH3 – CH(OH) – CH2OH (T).
Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch có màu xanh lam là:
A. X, Y, R, T. B. X, Y, Z, T. C. Z, R, T. D. X, Z, T.
Câu145: Cho các chất sau: metan, etilen, but-1- in, but -2- in, axetilen, andehit axetic, glixerol, axeton. Trong các chất trên, có
bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành kết tủa? A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 146: Cho các chất: phenol, metanol, etanol, đimetyl ete. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. etanol. B. đimetyl ete. C. phenol. D. metanol.
Câu 147: Số đồng phân ancol ứng với công thức phân tử C3H8O và C4H10O lần lượt bằng:
A. 2, 5. B. 2, 3. C. 3, 4. D. 2, 4.
Câu 148: Trong các chất sau đây chất nào có đồng phân hình học?
A. CH3 – CH = CH – CH3. B. CH2 = CH – CH2 – CH3.
C. CH2 = CH – CH3. D. CH3 – CH = C(CH3) – CH3.
Câu 149: Cho sơ đồ chuyển hóa: C6H6 → X → C6H5OH → Y → C6H5OH. X, Y lần lượt là
A. C6H5NO2, C6H5Br. B. C6H5NO2, C6H5ONa.
C. C6H5Cl, C6H5OK. D. C6H5OK, C6H5Cl.
Câu 150: Đun 1,66 gam hai ancol với H2SO4 đặc thu được hai anken là đồng đẳng kế tiếp nhau. Đốt hỗn hợp hai anken cần
1,956 lít O2 (250C và 1,5 atm). Công thức cấu tạo thu gọn của hai ancol là:
A. CH3OH và C2H5OH. B. C3H7OH và C4H9OH.
C. C2H5OH và C3H5OH. D. C2H5OH và C3H7OH.
Câu 151: Hợp chất CH2 = CH – CH(CH3)CH = CH – CH3 có tên thay thế là:
A. 4 – metyl penta – 2,5 – đien. B. 3 – metyl hexa – 1,3 – đien.
C. 3 – metyl hexa – 1,4 – đien. D. 2,4 – metyl penta – 1,4 – đien.
Câu 152: Đốt cháy hoàn toàn 1 hidrocacbon (A) thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Vậy hidrocacbon đó thuộc dãy đồng
đẳng nào?
A. Anken và xicloankan. B. Anken.
C. Ankađien và ankin. D. Ankan.
Câu 153: Cho 3 chất: (X) là C6H5OH; (Y) là CH3 – C6H4 – OH; (Z) là C6H5 – CH2OH. Những hợp chất nào trong số các chất
trên là đồng đẳng của nhau? A. X, Y. B. X, Y, Z. C. Y, Z. D. X, Z.
Câu 154: Để nhận biết propanal và axeton người ta dùng thuốc thử
A. quỳ tím. B. dung dịch AgNO3/NH3.
C. H2, xt Ni, t0. D. dung dịch Na2CO3.
Câu 155: Khi cho glixerol tác dụng với Cu(OH)2. Hiện tượng xảy ra là:
A. Cu(OH)2 không tan và có kết tủa đỏ gạch. B. Cu(OH)2 tan ra tạo thành dung dịch có màu xanh lam.
C. Cu(OH)2 tan ra tạo thành dung dịch có màu lam thẩm. D. Không có hiện tượng gì.
Câu 156: Sản phẩm của phản ứng hợp nước vào axetylen là
A. CH3-CH(OH)2. B. CH2=CH-OH. C. CH3CHO. D. CH3CH2OH.
Câu 157: Đốt 0,2 mol ankan thu được 0,8 mol CO2. Tìm số đồng phân của ankan đem đốt?
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 158: Hợp chất CH3CH2CH(CH3)CH2CH3 có tên thay thế là
A. 3- etylbut – 3 – en. B. 3 – metylpentan.
C. 2 – etylbut – 1 – en. D. 1,1 – đietyleten.
Câu159: Cho các chất: metan, xiclopropan, propen, propin, benzen, toluen, stiren. Số chất làm mất màu dung dịch brom là
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 160: Andehit no, đơn chức, mạch hở có công thức cấu tạo thu gọn đúng là
A. CnH2nO (n ≥ 0). B. CnH2n + 2 – 2kCHO (n ≥ 0).
C. CnH2n + 1O (n ≥ 1). D. CnH2n + 1CHO (n ≥ 0).
Câu 161: Chọn đáp án gồm những phương trình hoá học đúng.
0
1. Br – C6H4 – CH2Br + NaOHloãng 
t
→ Br – C6H4 – CH2OH + NaBr.
0
2. Cl – C6H4 – CH2Cl + NaOHđặc 
t
→ HO – C6H4 – CH2Cl + NaCl.
3. 2CH3CH2Br + 2Mg 
ete
→ 2CH3 – CH2MgBr2.
4. C6H5ONa + HCl 
→ C6H5OH + NaCl.
0
5. ancol isopropylic + CuO 
t
→ axeton + Cu + H2O.
0
6. Br–C6H4–CH2–Br + KOH đặc 
t
→ KO–C6H4–CH2OH + KBr + HBr.
A. 1, 4, 6. B. 1, 3, 4. C. 2, 3, 5. D. 2, 3, 6.
Câu 162: Một ancol no (X) có công thức là (C2H5O)n. Hỏi công thức phân tử của X là gì?
A. C8H20O4. B. C6H15O3. C. C2H5O. D. C4H10O2.
Câu 163: Hợp chất A có công thức phân tử C7H8O là dẫn xuất của hiđrôcacbon thơm. Số đồng phân của A có khả năng phản ứng
với kim loại natri là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 164: Một hợp chất X có công thức phân tử C4H8O. Biết (X) làm mất màu nước brôm, tác dụng với natri và khi ôxi hoá (X)
bởi CuO thì sản phẩm không có khả năng tráng gương. Công thức cấu tạo sau đây của X là đúng?
A. 2-metylbutan-3-ol. B. 2-metyl propenol. C. But-3-en-2-ol. D. But-2-en-1-ol.
+ Br hôi
Câu 165: Cho sơ đồ: X 2
1:1
 + KOH
→ C3 H 6 Br2  t0
→ C3 H 6 (OH ) 2 
CuO
t0
→ anñehit 2 chöù c . X là
A. Propen. B. Propan. C. Propan – 1,3 – điol. D. xiclopropan.
Câu 166: Cho 9,2 gam hỗn hợp B gồm ancol propylic và một ancol (A) thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic tác dụng với K dư
thu được 2,24 lít khí (đktc). Công thức cấu tạo thu gọn đúng của ancol A là
A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. C4H9OH.
Câu 167: Khi tách nước từ ancol 3-metylbutan-2-ol, sản phẩm chính thu được là
A. 3-metylbut-1-en. B. 2-metylbut-2-en. C. 2-metylbut-3-en. D. 3-metylbut-2-en.
Câu 168. Số đồng phân của ancol C4H9OH là : a. 3 b. 2 c. 5 d. 4
Câu 169. Cho 1,97 g dd fomol vào dd AgNO3/NH3, cho 5,4 g Bạc. Nồng độ % của dd ban đầu là:
a. 38% b. 20% c. 29% d. 19%
Câu 170. Câu nào sai trong các câu sau:
a. Ancol Etylic là hợp chất hữu cơ, phân tử chứa các nguyên tố C,H,O
b. Vì ancol Etylic chứa C,H,O nên khi đốt cháy chỉ thu được CO2 và H2O
c. Chất có CTPT C2H6O không chỉ là dimetyl ete
d. Chất có CTPT C2H6O là ancol etylic
Câu 171. Andehit có tính Oxy hóa khi tác dụng với chất nào?
a. H2 (xt, t0) b. AgNO3/NH3 c. Cu(OH)2, t0 d. dd Brom
Câu 172. Hãy chọn câu đúng trong những câu sau:
a. Những chất có CTCT giống metan dễ làm mất màu dd Brom
b. Hidrocacbon có liên kết đôi hoặc liên kết ba trong phân tử làm mất màu dd Brom
c. Chất làm mất màu dd Brom, chất đó là C2H4
d. Hidro cac bon có liên kết đôi trong phân tử làm mất màu dd Brom
Câu 173. Công thức tổng quát nào dưới đây là của ancol no, mạch hở:
a. CnH2n+2-x (OH)x b. CnH2n+2-2k(OH)x c. CnH2n+2O d.R(OH)x
Câu 174. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no mạch hở, cần 4 mol Oxi. X có CTPT là:
a.C2H4(OH)2 b. C3H6(OH)2 c. C3H5(OH)3 d.C2H5(OH)
Câu 175. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
a. Benzen tác dụng với dd KMnO4 khi đun nóng. b. Benzen tác dụng dd KMnO4 ở nhiệt độ thường
c. Các ankyl benzen tác dụng với dd KMnO4 ở nhiệt độ thường. d. Các ankyl benzen tác dụng với dd KMnO4 khi đun nóng
Câu 176. Đun nóng hỗn hợp gồm 6 g ancol etylic và 6 g axit axetic với H2SO4 đặc, xúc tác. Nếu hiệu suất PƯ đạt 75% thì khối
lượng este tạo thành là: a. 8,8 g b . 6,6g c. 7,2g d. 8,6g
Câu 177. Vitamin C có CTPT là C6H8O6. CT đơn giản nhất của vitamin C là:
a. C2H4O2 b. C3H4O3 c. C6H8O6 d. C3H4O2
Câu 178. Chất có CTCT CH3CH(OH) CH2CH(CH3)2 có tên là
a. 3-metyl butan -2-ol b. 4-metyl pentan -2-ol c.1,2-dimetyl butan-2-ol d. 2,3 dimetyl pentan-1-ol
Câu 179. Hidro cacbon X có 25% H về khối lượng, X có CTPT nào sau đây
a. CH4 b.C2H6 c.C2H4 d.C3H8
Câu 180. Khi cho metyl xiclopentan tác dụng với Clo trong điều kiện chiếu sáng. Số dẫn xuất monoclo thu được là:
a. 6 b. 5 c. 4 d. 3
Câu 181. Cho anken sau CH3-CH(CH3)-CH=CH2 là sản phẩm tách nước của ancol nào dưới đây
a. 2-metyl butan-1-ol . b. 2,2 –dimetyl propan -1-ol. c. 2-metyl butan-2-ol . d. 3-metyl butan-1-ol
Câu 182.Axit -2-clo-3-metyl butanoic là CTCT nào dưới đây
a. CH3CHCH3 CHCl COOH b. CH3CHCH3C(CH3)2ClCOOH
c. CH3CH2CHCH3 Cl COOH d. CH3(CH2)2CHCHCH3CHOOH
Câu 183. Phản ứng của CO2 tác dụng với dd C6H5ONa cho C6H5OH xảy ra được là do
a. Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic. b. Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic
c.Phenol có tính Oxi hóamạnh hơn axit cacbonic . d. Phenol có tính Oxi hóa yếu hơn axit cacbonic
Câu 184. Để phân biệt các chất fomalin, axeton, xiclohexen, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây:
a. dùng nước Brom, dùng dd thuốc tím . b. dùng AgNO3/NH3, nước Brom
c. Dùng dd thuốc tím, dùng AgNO3/NH3 d. Dùng dd thuốc tím , nước Brom
Câu 185: Cho sơ đồ chuyển hóa sau :
C6H6 Fe , t0 (B) + dd NaOH dư (C) + CO2 (D)
+ Br2 t0
Chất (C) có thể là chất nào sau đây :
a) phenol b) Natriphenolat c) Benzenbromua d) NaHCO3
Câu 186. Nhiệt độ sôi của các chất sau tăng giảm theo trật tự nào sau đây
A.C2H6 > H2O > CH3-O-CH3 > C2H5OH . B.C2H5OH > CH3-O-CH3 > C2H6 > H2O
C.C2H6 > CH3-O-CH3 > C2H5OH > H2O . D. C2H6 < CH3-O-CH3 < C2H5OH < H2O
Câu 187. Một hợp chất thơm có công thức cấu tạo dạng C6H5 - X. Khi rót dd Br2 vào ống nghiệm đựng chất này thấy có xuất
hiện kết tủa trắng . Nhóm -A có thể là a) H- b) CH3- c) OH- d) NO2
Câu 188. Đun nóng Etylbrômua trong dung dịch chứa C2H5OH, KOH thu được
a) Butan b) etilen c) axetilen d) etanol
Câu 189. Tên thay thế của CH2 = CH - CH2 - Cl được gọi là
a) propenclorua b) vinylmetylclorua
c) 1-clo, prop - 2- en d) 3-clo , prop - 1-en
Câu 190. Một hỗn hợp 4 gam gồm 2ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với 2,3 gam Na. Hỗn hợp 2 ancol đó là :
a) CH3OH , C2H5OH b) C2H5OH , C3H7OH
c) C3H5OH , C4H9OH d) C2H5OH , C4H9OH
Câu 191. Hiđrôcacbon nào sau đây không thể nhận biết được bằng thuốc thử AgNO3/NH3
a) C2H2 b) CH3-C≡CH c) CH3-C≡C-CH3 d) CH2=CH-C≡CH
Câu 192. Ôxihóa ancol X thu được hợp chất CH3-CO-CH2CH3 . Ancol X có thể là
a) C2H5OH b) propan-2-ol c) butan-2-ol d) butan-1-ol
Câu 193. Đổ nước brôm vào phenol lỏng, sản phẩm của phản ứng là
a) C6H5Br b) C6H5OBr c) C6H5OHBr3 d) C6H2OHBr3
Câu 194. Công thức chung của các dẫn xuất halozen no mạch hở là
a) CnH2n +1Cl b) CnH2nClx c) CnH2n +2 - xClx d) CnH2n +1Clx
Câu 195. Brôm hóa toluen dưới ánh sáng nóng thu được sản phẩm nào sau đây ?
a) benzylbromua b) o-brom metylbezen
c) m-brom metylbezen d) p-brom metylbezen
Câu 196. Những chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp
a) stiren b) vinylclorua c) xilen d) isopren
Câu 197. Có thể dùng nước brôm để phân biệt cặp chất nào sau đây ?
a) êtylen và Stiren b) pentan và toluen c) toluen và Stiren d) benzen và etylbenzen
Câu 198. Những cặp hiđrocacbon nào sau đây chỉ chứa cacbon bậc một ?
a) metan và propan b) metan và etan c) êtan và butan d) propan và butan
Câu 199. Khi đốt cháy olefin, tỉ lệ thể tích của ôxi tham gia phản ứng và thể tích CO2 tạo thành là
a) 1 : 1 b) 2 : 3 c) 3 : 2 d) 3 : 1
Câu 200. Những chất nào sau đây không thuộc dãy đồng đẳng benzen ?
a) toluen b) p-xilen c) etylbenzen d) stiren
Câu 201. Đun nóng ở 1400C hỗn hợp 3 ancol với H2SO4 thu được số ete nhiều nhất là
a) 3 b) 4 c) 6 d) 9
Câu 202. Một hợp chất thơm A không làm mất màu nước brôm, không phản ứng với NaOH nhưng phản ứng với Na. Chất A có
thể là
a) C6H5OH b) C6H4(OH)2 c) CH3C6H4OH d) C6H5CH2OH