http://www.tuvilyso.

com

Page 1 of 90

LỜI TỰA
Ở nước Trung Hoa có nhiều Khoa Thuật Số để đoán số mệnh, như Tử Vi Đẩu
Số, Tử Bình Thuật Số, Thiếc Bản Thần Số, Lan Đài Diệu Tuyến, Tinh Tôn Quả Lão
v.v…
Khoa Thuật Số Tử Bình thịnh hành ở Đài Loan và Hồng Kông, họ thường lấy
Khoa này để đoán số cho người, nhưng ở nước ta chưa được phổ biến, ít có người
nghiên cứu.
Thuật số này lấy Can Chi của năm, tháng, ngày, giờ sinh của người, lập thành
bát tự, như như 1 công thức cụ thể, chia thành cách cục, lập Lục Thần, tìm Dụng
Thần, coi vận hạn, cầu đáp số cho đúng hay không? Tuy có nhiều dư luận, chân lý,
nhưng cũng không khỏi ngũ hành, tuy rất giản dị nhưng cũng rất sâu xa.
Trắc lượng Hạn số linh động, phối hợp nhơn sự cũng đúng. So sánh với Khoa
Tử Vi, khoa này đều có chỗ hay, Tử Vi tinh xảo có nhiều chi tiết, nhưng tìm đáp số có
nhiều khi đúng khi sai. Tử Bình giản dị, thiếu phần chi tiết, nhưng tìm đáp số ít khi sai.
Cho nên đã nghiên cứu qua Khoa Tử Vi mà không tìm hiểu thêm khoa Tử Bình là một
điều hơi thiếu sót vậy.
Chúng tôi không lượng sức mà soạn ra cuốn Tử Bình Nhập Môn này để cống
hiến 1 phần nào cho các nhà tiên tri cao minh phát biểu thêm sáng kiến mà phổ biến
Khoa này được phát dương thêm, ấy là nguyện vọng trong bấy lâu nay của chúng tôi.
Lâm Thế Đức
Làm tại Sài Gòn 1973

TỬ BÌNH KHẢO LƯỢC
Ông Từ Cư Dịch, tự là Tử Bình, người Đông Hải biệt hiệu là Sa Địch Tiên Sinh,
có khi tự xưng là Bồng Lai Tẩu, ẩn tại Đường Phong Động, núi Thái Huê, đời Đường.
Ông là vị phát dương Khoa Thuật Số Tử Bình, cách đoán lấy năm, tháng, ngày,
giờ của người, đàm luận Lộc Mạng, đoán rất đúng, thiên hạ đều khen. Tra khảo
nguyên thuật số này do Ông Lạc Lộc Tử đời Hớn phát minh, có bài phú là Tiêu T ức
phú, giảng giải khoa thuật số này, nhưng chưa được tường tận cho lắm.
Cho đến đời Đường, có Ông Lý Hư Trung nghiên cứu bài phú này, sáng tạo và
biến cải thêm. Vì trước kia Ông Lạc Lộc Tử coi số này lấy năm sinh làm mệnh chủ.
Đến ông Lý Hư Trung lấy ngày sinh làm mệnh chủ, khoa Thuật số này biến chuyển
dần dần. Có 1 ngày, ông Lý Hư Trung tình cờ gặp 1 ông hòa thượng Phật Hiệu là
Nhứt Hành, truyền thụ cho ông Lý Hư Trung quyển Thuật Số tên là Đồng Bạt, đoán số
rất đúng, kiết hung thường ứng nghiệm. Ông Lý Hư Trung lấy 2 quyển sách này dung
hòa và phát minh ra 1 bài phú tên là Ng ươn Lý phú. Diễn giải ngũ hành tương sinh,
tương khắc, phản sinh, phản khắc thật là đầy đủ. Rồi sau có ông Ma Y Đạo, chuyên
về thuật Tướng. Ông Trần Hy Di chuyên về khoa Tử Vi Đẩu Số, cũng phải chiếu theo
nguyên lý của quyển Hà Đồ Lạc Số diễn biến mô tả.
Ông Từ Tử Bình nghiên cứu thuật số của Ông Lý Hư Trung, thêm bớt và phát
minh Lục Thần Cách Cục và lấy Dụng Thần thành 1 học thuật chuyên môn và tỉ mỉ.
Sau này ông Từ Tử Bình mất, học thuật này lưu truyền cho đến đời Tống, có ông Hư
Trung Tử, càng thêm bớt khoa thuật số này, đoán số mệnh cho những bậc quyền
quý, đúng trăm phần trăm, nên danh tiếng lẫy lừng tứ phương, được thiên hạ mến
trọng. Đồng thời có hòa thượng pháp hiệu Đạo Hồng được ông Hư Trung Tử truyền
cho thuật số này và đi truyền bá khắp Giang Nam thịnh hành ở tỉnh Triết Giang, vì
không biết nguyên lưu của khoa này nhưng chỉ biết là do ông Từ Tử Bình truyền bá,
nên định danh là thuật số Tử Bình.

http://www.tuvilyso.com

Page 2 of 90

Từ lúc bấy giờ, lướt qua đời Nguyên cho đến đời Minh có ông tiến sĩ Vạn Dục
Dân chép thành 1 bộ sách rất quý giá tên là Tam Mệnh Thông Hội, lấy tất cả những
phần nạp âm, Thần Sát. Lại thâu thập tất cả những bài phú như Ngọc Tỉnh Ảo Quyết,
Khí Tượng Phiên, Lục Thần Phiên Tiểu Tức phú, Lạc Tộc Tử phú, Ngươn Lý phú,
Trần Bửu phú, Kim Thanh Ngọc Chấn phú, Ngươn Cơ phú, Kim Ngọc phú, Kế Thiện
phiên, Tạo Vi luận, Ngươn Diệu luận, Kinh Thần luận, Tứ Ngôn Độc Bộ v.v… Tất cả
những Quý bài báo trên, được tiền nhơn diễn thuật và tập trung vào quyển sách này.
Cho đến đời Thanh, các Sĩ phu càng nghiên cứu thêm, nên càng phát dương
mạnh, làm cho học thuật này càng được phổ biến và tiến bộ. Cho đến đời nay, khảo
thuật số này từ ông Lạc Lộc Tử, đến ông Từ Đại Tháng, hòa thượng Đạo Hồng, ông
Từ Tử Bình, không phải 1 ngày 1 đêm mà thành hình được, phải bước qua bao nhiêu
kinh nghiệm và khổ tâm sáng tạo mới phát huy vô cùng tận được, nên mới thành 1
khoa thuật số có hệ thống có quy củ.
Nhưng chẳng may là khoa thuật số này khi đến đời Thanh được chia làm 2 ngã.
1 là nho phái, 1 là giang hồ phái. Nho phái chuyên về lý luận nhưng thiếu kinh
nghiệm. Giang hồ phái chuyên về kinh nghiệm để mưu sinh kế mà thiếu phần lý luận.
Có 2 đều có phần khuyết điểm, tranh tụng liên miên, lại những tiệm sách ở Thượng
Hải cũng in ra những sách giả. Thêm bớt làm cho lúng túng, nên những người sơ học
vô sở thích tùng, thấy không ứng nghiệm mà mất phần tin tưởng, ấy thật là tội ác vậy.
Chúng tôi đã lược khảo lịch sử của khoa Tử Bình như trên, cũng có ý cho quý vị
độc giả nước ta có phần khái niệm, rồi dần dần bước vào cửa ngõ của khoa thuật số
này nghiên cứu đi đôi với khoa tử Vi, chúng tôi tin chắc sẽ còn nhiều chỗ hay, cũng
được bổ khuyết vào những chổ thiếu sót làm cho toàn mỹ, muốn cho mọi người đều
biết số mệnh tránh khởi sự sai lầm, làm cho xã hội đi đến ổn định, lại biết mình biết
người mới bách chiến bách thắng được, ấy là tôn chỉ xuất bản bộ sách này.
Lâm Thế Đức
1973

http://www.tuvilyso.com

Page 3 of 90

PHẦN CĂN BẢN
A. 10 THIÊN CAN
Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý.
B. 12 ĐỊA CHI
Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi
C. ÂM DƯƠNG CỦA HÀNG CAN
Dương can: Giáp, Bính, Mậu, Canh, Nhâm
Âm can: Ất, Đinh, Kỷ, Tân, Quý
D. ÂM DƯƠNG CỦA HÀNG CHI
Dương chi: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân, Tuất
Âm chi: Sửu, Mão, Tỵ, Mùi, Dậu, Hợi
E. ĐỊA CHI SANH TIÊU
Tý (chuột), Sửu (trâu), Dần (cọp), Mão (mèo), Thìn (r ồng), Tỵ (rắn), Ngọ (ngựa),
Mùi (dê), Thân (khỉ), Dậu (gà), Tuất (chó), Hợi (heo).
F. CAN CHI NGŨ HÀNH VÀ TỨ THỜI PHƯƠNG VỊ
Thiên can: Giáp, Ất (mộc), Đông phương, Bính, Đinh (hỏa) Nam Phương, Mậu,
Kỷ (thổ) trung ương. Canh, Tân, (kim) Tây phương. Nhâm, Quý (Thủy) bắc phương.
Địa chi: Dần, Mão, Thìn (mộc) Đông phương mùa xuân.
Tỵ, Ngọ, Mùi (hỏa) nam phương, mùa hạ.
Thân, Dậu, Tuất (Kim) tây phương, mùa thu.
Hợi, Tý, Sửu (thủy) bắc phương, mùa đông.
Trong 4 mùa rút ra mỗi mùa 1 chữ: Thìn, Tuất, Sửu, Mùi. Mỗi chữ đơn chiếc
thuộc Thổ, kể là các tháng 3, 6, 9, 12.
10 THIÊN CAN gia lên 12 ĐỊA CHI, diễn thành 60 Hoa Giáp
1. Giáp Tý
2. Ất Sửu
3. Bính Dần
4. Đinh Mão
5. Mậu Thìn
6. Kỷ Tỵ
7. Canh Ngọ
8. Tân Mùi
9. Nhâm Thân
10. Quý Dậu
(Gọi là Giáp Tý tuần)
11. Giáp Tuất
12. Ầt Hợi
13. Bính Tý
14. Đinh Sửu
15. Mậu Dần
16. Kỷ Mão
17. Canh Thìn
18. Tân Tỵ
19. Nhâm Ngọ
20. Quý Mùi
(Gọi là Giáp Tuất tuần)
21. Giáp Thân
22. Ất Dậu
23. Bính Tuất
24. Đinh Hợi
25. Mậu Tý
26. Kỷ Sửu
27. Canh Dần
28. Tân Mão
29. Nhâm Thìn
30. Quý Tỵ
(Gọi là Giáp Thân tuần)
31. Giáp Ngọ
32. Ất Mùi
33. Bính Thân
34. Đinh Dậu
35. Mậu Tuất
36. Kỷ Hợi
37. Canh Tý
38. Tân Sửu
39. Nhâm Dần
40. Quý Mão
(Gọi là Giáp Ngọ tuần)
41. Giáp Thìn
42. Ất Tỵ
43. Bính Ngọ

Quý Hợi (Gọi là Giáp Dần tuần) 46. Mão hình Tý.Mùi xung. Canh Thân 58.Hợi hại Dậu . Ngọ hình Ngọ. gọi là vô ân chi hình. Mậu Ngọ 57. Thìn . Tân Hợi 50. Nhâm Tý 53. Mậu Thân 47. gọi là tri thế chi hình.com Page 4 of 90 44. Thân hình Dần. Ngọ thuộc Thái dương. Tỵ hình Thân. ĐỊA CHI TAM HỢP THÀNH CỤC Thân – Tý – Thìn thủy cục Hợi – Mão – Mùi mộc cục Dần . ĐỊA CHI LỤC HỢP BIẾN HÓA Tý .Tuất hại ĐỊA CHI TAM HÌNH (Động diêu bất ổn định). TRONG 12 ĐỊA CHI ẨN TÀNG NHỮNG HÀNG CAN Tý ẩn chữ Quý (1 can) .Dậu hợp hóa Kim Tỵ . Thìn .Mùi hợp hóa Hỏa. Đinh Tỵ 55. Dậu hình Dậu. Dần hình Tỵ.CHI LỤC .Sửu kim cục. Mão . Sửu hình Tuất. Mùi thuộc Thái âm.Sửu hợp hóa Thổ. Mão . động diêu.Ngọ .Tuất xung ĐỊA CHI LỤC XUNG Sửu . Tân Dậu 60. Canh Tuất 48. Kỷ Mùi 59.Dậu . Tý .http://www. Tỵ .Ngọ xung. Bính Thìn 56. Mùi hình Sửu.HẠI (Tương hại với nhau) Tý – Mùi hại Sửu . g ọi là vô lễ chi hình.Tuất hợp hóa Hỏa.Hợi hợp hóa Mộc.Dậu xung. Quý Sửu (Gọi là Giáp Thìn tuần) 51. Kỷ Dậu 49.Thân hợp hóa Thủy Ngọ . Đinh Mùi 45. Giáp Dần 52. 2 hay 3 chữ gặp nhau ở địa chi có thể phá vỡ nguyên cục.Hợi xung ĐỊA .Tuất hỏa cục Tỵ . Tý hình Mão. Hợi hình Hợi gọi là tự hình. Chú giải: Hình là hình khắc. Dần . Tuất hình Mùi.Ngọ hại Dần . Thìn hình Thìn. Ất Mão 54.tuvilyso. Dần – Thân xung. Mậu – Quý hợp hóa Hỏa.Tỵ hại Mão – Thìn hại Thân . Nhâm Tuất THIÊN CAN NGŨ HỢP BIẾN HÓA Giáp – Canh hợp hóa Thổ Ất – Canh hợp hóa Kim Bính – Tân hợp hóa Thủy Đinh – Nhâm hợp hóa Mộc.

Mậu. Phần này tham luận ở chương khác). Mão ẩn chữ Ất (1 can) Thìn ẩn chữ Mậu. Nên chú ý thật cẩn thận mỗi Tiết để luận đoán cho mỗi tháng. nếu Tiết chưa tới hay đã qua thì tháng đó có biến dịch. Bính. KHÍ (Một năm có 12 tháng. Nhâm (3 can). khí. Vì các địa chi ẩn tàng những Thiên Can trong khoa T ử Bình rất cần thiết để phán đoán số mệnh. Kỷ (2 can). Canh (3 can). Ngọ ẩn chữ Đinh. mỗi tháng có tiết 15 ngày và mỗi khí 15 ngày. 12 ĐỊA CHI CÓ ẨN TÀNG NHỮNG THIÊN CAN TỴ NGỌ MÙI THÂN Bính Mậu Canh Đinh Kỷ Kỷ Ất Đinh Canh Mậu Nhâm THÌN Mậu Ất Quý MÃO Ất Bài này nên đọc cho thật thuộc lòng. Giáp (2 can). Đinh. chia làm 24 tiết. Dần ẩn chữ Giáp. Quý.com Page 5 of 90 Sửu ẩn chữ Kỷ. Tháng Giêng Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tiết Lập Xuân Khí Vũ Thủy Tiết Kinh Trực Khí Xuân Phân Tiết Thanh Minh Tiết Cốc Vũ Tiết Lập Hạ Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tiết Lập Thu Khí Xứ Trử Tiết Bạch Lộ Khí Thu Phân Tiết Hàn Lộ Khí Sương Giáng Tiết Lập Đông . Ất (3 can) Tỵ ẩn chữ Bính. Tân. Ất (3 can). Mùi ẩn chữ Kỷ. Dậu ẩn chữ Tân (1 can). Tuất ẩn chữ Mậu. Mậu. Đinh (3 can).tuvilyso. Quý. Thân ẩn chữ Canh. Tân (3 can). Gọi là Nhơn Ngươn DẬU Tân TUẤT Mậu Đinh Tân DẦN SỬU TÝ HỢI Giáp Bính Mậu Kỷ Tân Quý Quý Giáp Nhâm Tháng Giêng kiến Dần Tháng 2 kiến Mão Tháng 3 kiến Thìn Tháng 4 kiến Tỵ Tháng 5 kiến Ngọ Tháng 6 kiến Mùi NGUYỆT KIẾN (Cố định) Tháng 7 kiến Thân Tháng 8 kiến Dậu Tháng 9 kiến Tuất Tháng 10 kiến Hợi Tháng 11 kiến Tý Tháng 12 kiến Sửu 24 TIẾT.http://www. Hợi ẩn chữ Nhâm. Mậu (3 can).

tháng mười Sau Tiết Lập Đông. Tỵ. Mậu chiếm 18 ngày. cộng 30 ngày. Nhâm chiếm 10 ngày. Quý chiếm 3 ngày. Ngọ. Mậu chiếm 18 ngày. Bất luận năm nào. Hợi. Kỷ chiếm 18 ngày. tháng ba Sau Tiết Thanh Minh. Cộng 30 ngày. Dậu. chúng ta đoán ngũ hành trong 8 chữ đó mà suy luận ra. Giáp chiếm 5 ngày. Nhâm chiếm 3 ngày. Năm Bính và Tân. Sửu. Thân. Mậu chiếm 7 ngày. thì đặt Giáp Dần. Kỷ chiếm 9 ngày. tháng bảy Sau Tiết Lập Thu. Canh chiếm 17 ngày.tuvilyso. Kỷ chiếm 18 ngày. thì đặt Bính Dần Sinh ngày mồng một. Chúng sẽ thay đổi như sau: Năm Giáp và năm Kỷ. rất giản dị và cũng rất minh bạch. Mậu chiếm 7 ngày. ngày. Giáp chiếm 16 ngày. Mậu và Kỷ chiếm 10 ngày. Ất chiếm 9 ngày. Giáp chiếm 10 ngày. Canh chiếm 10 ngày. Canh chiếm 9 ngày. tháng giêng có Chi cố định là Dần. Tuất. cộng 30 ngày. Thìn. tháng tư Sau Tiết Lập Hạ. tháng năm Sau Tiết Man Chủng. Mão. Mậu chiếm 5 ngày. nên là chữ Bính dẫn đầu. CÁCH THỨC LẬP SỐ CỦA KHOA TỬ BÌNH Luận số mệnh phải có cách thức mới dễ đoán. Tân chiếm 9 ngày. Đinh chiếm 3 ngày. Vì sao tháng giêng đặt Bính Dần. Nhâm chiếm 18 ngày. Bính chiếm 16 ngày. . giờ Ngọ Sinh năm Giáp Tý. Quý chiếm 9 ngày. tháng 12 Sau Tiết Tiểu Hàn. tháng tám Sau Tiết Bạch Lộ. nhưng khoa Tử Bình chỉ lấy 4 Can Chi của năm. tháng hai Sau Tiết Kinh Trực. nên là chữ Canh dẫn đầu. Đinh chiếm 11 ngày. cộng 30 ngày. giờ lập thành bát tự. tháng. Ất chiếm 20 ngày. cộng 30 ngày. tháng 11 Sau Tiết Đại Tuyết. tháng sáu Sau Tiết Tiểu Trử. Mùi. Tân chiếm 3 ngày. nhưng mỗi hàng Can của năm ấy thì khác nhau. Bính chiếm 7 ngày. ngày mồng một. tháng giêng Sau Tiết Lập Xuân. cộng 30 ngày.http://www. Bính chiếm 10 ngày. Đinh chiếm 9 ngày. Năm Ất và năm Canh nên là chữ Mậu dẫn đầu. Sinh giờ Ngọ. Tân chiếm 20 ngày. Ất chiếm 3 ngày. Tý. trong khoa Tử Vi chia làm 12 cung để an sao. tháng chín Sau Tiết Hàn Lộ.com Tháng 5 Tháng 6 Page 6 of 90 Tiết Man Chủng Khí Hạ Chí Tiết Tiểu Trữ Khí Đại Trử Tháng 11 Tháng 12 Tiết Đại Tuyết Khí Đông Chí Tiết Tiểu Hàn Khí Đại Hàn NHƠN NGƯƠN (Các Thiên Can ẩn trong địa chi hành quyền trong 12 tháng) Dần. thì đặt Canh Ngọ. Cách thức là lấy: Can Chi của năm sinh Can Chi của tháng sinh Can Chi của ngày sinh Can Chi của giờ sinh Ví dụ: Sinh năm Giáp Tý tháng giêng. thì đặt Giáp Tý Sinh tháng giêng. Quý chiếm 20 ngày. nay giải thích như sau.

ngày nào. nên là chữ Giáp dẫn đầu. Trong vạn niên lịch nói rằng: Năm 1994. Ví dụ: sinh năm Giáp. Tháng giêng là Bính Dần Tháng 2 là Đinh Mão Tháng 3 là Mậu Thìn Tháng 4 là Kỷ Tỵ Tháng 5 là Canh Ngọ Tháng 6 là Tân Mùi Tháng 7 là Nhâm Thân. nhưng phải thật cẩn thận coi Tiết và Khí.com Page 7 of 90 Năm Đinh và Nhâm. Bất luận năm nào. Lập Xuân. Còn nếu sinh giờ Tý hay giờ Thìn. Nếu sinh năm Ất thì: Tháng giêng là Mậu Dần. mồng một Giáp Dần. mồng một giờ Tý giao. Được đổi thành như sau: Năm Quý Hợi Tháng Ất Sửu (tháng 12) Ngày Giáp Dần. Làm sao biết ngày mồng một là Giáp Dần? Rất dễ. ngày 11 là Giáp Tý. Tháng 2 là Kỷ Mão Tháng 3 là Canh Thìn Tháng 4 là Tân Tỵ Tháng 5 là Nhâm Ngọ Tháng 6 là Quý Mùi Tháng 7 là Giáp Thân Tháng 8 là Ất Dậu Tháng 9 là Bính Tuất Tháng 10 là Đinh Hợi Tháng 11 là Mậu Tý Tháng 12 là Kỷ Sửu Sinh năm Canh cũng giống như trên. Còn các Niên Can khác cũng lấy đúng chữ Dần dẫn đầu cho tháng giêng rồi lần lượt đếm theo thứ tự cho thích hợp. Nên thật cẩn thận không được sai. chúng ta chỉ cần tra trong cuốn vạn niên lịch thì biết ngay. thì phải lấy tháng giêng để đoán số mệnh. tức là còn ở trong tháng 12 của năm Quý Hợi không được lập số làm năm Giáp Tý.tuvilyso. phải làm ở năm Quý Hợi. Năm Mậu và Quý. năm nào cũng chiếu theo Vạn Niên Lịch mà tìm ra. Ví dụ: Ngày mồng một giờ Tý giao Tiết Lập Xuân nay sinh giờ Ngọ. . tức là đã giao tháng giêng rồi. tất nhiên số này phải đoán là chưa đến Tiết Lập – Xuân. Vũ Thủy 16 giờ Mão giao. nên là chữ Nhâm dẫn đầu. Tháng 8 là Quý Dậu Tháng 9 là Giáp Tuất Tháng 10 là Ất Hợi Tháng 11 Bính Tý Tháng 12 là Đinh Sửu Sinh năm Kỷ cũng giống như trên. ngày 21 là Giáp Tuất. tháng nào. năm Giáp Tý.http://www. chưa giao đủ Lập Xuân.

http://www. phải là chữ Canh dẫn đầu cho giờ Tý. Giờ Thân thì phải lập Nhâm Thân. Hàng Chi của ngày là thê hay phụ. Giờ Sửu thì phải lập Ất Sửu. Kỳ dư thì cũng nên làm theo bản kê khai ở trên mà lập ra. giờ giao qua khỏi Tiết mới là tháng đó. Ngày Mậu và Quý. phải là chữ Nhâm dẫn đầu cho giờ Tý.tuvilyso. chúng ta phải lấy Thiên Can của ngày làm mệnh chủ.com Page 8 of 90 Như vậy mới tránh được sự sai lầm. Ngày Kỷ cũng giống như trên. phải là chữ Bính dẫn đầu cho giờ Tý. Giờ Sửu thì phải lập Kỷ Sửu Giờ Dần thì phải lập Canh Dần Giờ Mão thì phải lập Tân Mão. tức là cung Phúc Đức. Tiết là đại biểu cho tháng. Ngày Bính và Tân. Ngày Giáp và Kỷ. Giờ Tý thì phải lập Mậu Tý. Làm sao biết từ ngày Giáp Dần mà tìm ra giờ Canh Ngọ? Điều này chúng tôi biên chép như sau thì quý vị sẽ rõ. Giờ Ngọ thì phải lập Canh Ngọ. Giờ Ngọ thì phải lập Giáp Ngọ. Giờ Dậu thì phải lập Đinh Dậu. Ví dụ: Ngày Giáp Dần. hàng Chi là cha mẹ. phải là chữ Mậu dẫn đầu cho giờ Tý. Ngày Ất và Canh. đã lấy Nhật Nguyên làm Mệnh Chủ thì 3 Thiên Can và 4 Địa Chi còn lại là những chữ có liên quan với mình. Giờ Mùi thì phải lập Ất Mùi. Nếu sinh ngày Bính. Giờ Tỵ thì phải lập Quý Tỵ. Giờ Tuất thì phải lập Mậu Tuất. có ảnh hưởng rất quan trọng. gọi là Nhật Nguyệt. Giờ Tuất thì phải lập Giáp Tuất Giờ Hợi thì phải lập Ất Hợi. Hàng Can của tháng là anh em. nhưng cách đoán thì làm sao? Cách đoán như sau. Hàng Can Chi của giờ là con. Giờ Mùi thì phải lập Tân Mùi. Nển để ý tránh sai lầm coi số đúng hay sai cũng đều do sự sai lầm này. Hàng Can Chi của năm sinh là cung tổ. Giờ Dậu thì phải lập Quý Dậu. Giờ Hợi thì phải lập Kỷ Hợi. Ngày Đinh và Nhâm. Giờ Tý thì phải lập Giáp Tý. còn chưa qua Tiết là ở tháng trước. Nay đã biết lập thành cục rồi. . Bất cứ một số mệnh nào cũng vậy. Giờ Thìn thì phải lập Nhâm Thìn. Giờ Mão thì phải lập Đinh Mão. Giờ Thân thì phải lập Bính Thân. tức xưng là Ngã (tôi). Giờ Dần thì phải lập Bính Dần. Giờ Thìn thì phải lập Mậu Thìn Giờ Tỵ thì phải lập Kỷ Tỵ. phải là chữ Giáp dẫn đầu cho giờ Tý.

dương và âm. dương khắc dương.tuvilyso.THẦN đó mà cân nhắc cho thăng bằng. Nay tham luận như sau: LỤC . KIẾP : Nhật Nguyên gặp đồng loại. THƯƠNG QUAN : Nhật Nguyên sinh hàng Can Chi. dương và dương.THẦN có những tên sau đây: CHÁNH ẤN : Hàng Can Chi sinh Nhật Nguyên. CHÁNH TÀI : Nhật Nguyên khắc hàng Can Chi. dương sinh dương. TỲ : Nhật Nguyên gặp đồng loại. PHIÊN TÀI : Nhật Nguyên khắc hàng Can Chi.THẦN. dương khắc dương. âm sinh dương. TRỢ mà phân thành LỤC .com Page 9 of 90 LỤC THẦN Do chỗ Sinh. Xích (tiết đi. CHÁNH QUAN : Hàng Can Chi khắc Nhật Nguyên. Khắc.http://www. giảm đi). dương sinh âm. . Lấy LỤC . PHIẾN ẤN : Hàng Can Chi sinh Nhật Nguyên. dương sinh dương. THỰC THẦN : Nhật Nguyên sinh hàng Can Chi. dương khắc âm. âm khắc dương. THẤT SÁT : Hàng Can Chi khắc Nhật Nguyên.

giờ.com Page 10 of 90 Nay chúng tôi lập 1 bảng kê khai những Nhật Nguyên gặp những hàng Can của năm. tháng. ngày.tuvilyso. NHẬT NGUYÊN LỤC THẦN THƯƠNG QUAN THỰC THẦN CHÁNH QUAN THẤT SÁT CHÁNH TÀI PHIẾN TÀI CHÁNH ẤN PHIẾN ẤN KIẾP TÀI TỲ GIÁP Gặp ĐINH BÍNH TÂN CANH KỶ MẬU QUÝ NHÂM ẤT GIÁP ẤT __ BÍNH ĐINH CANH TÂN MẬU KỶ NHÂM QUÝ GIÁP ẤT BÍNH __ KỶ MẬU QUÝ NHÂM TÂN CANH ẤT GIÁP ĐINH BÍNH ĐINH __ MẬU KỶ NHÂM QUÝ CANH TÂN GIÁP ẤT BÍNH ĐINH MẬU __ TÂN CANH ẤT GIÁP QUÝ NHÂM ĐINH BÍNH KỶ MẬU KỶ __ CANH TÂN GIÁP ẤT NHÂM QUÝ BÍNH ĐINH MẬU KỶ CANH __ QUÝ NHÂM ĐINH BÍNH ẤT GIÁP KỶ MẬU TÂN CANH TÂN __ NHÂM QUÝ BÍNH ĐINH GIÁP ẤT MẬU KỶ CANH TÂN NHÂM __ ẤT GIÁP KỶ MẬU ĐINH BÍNH TÂN CANH QUÝ NHÂM QUÝ __ GIÁP ẤT MẬU KỶ BÍNH ĐINH CANH TÂN NHÂM QUÝ .http://www.

ngày. tháng. giờ.http://www.tuvilyso.com Page 11 of 90 Bản kê khai Nhật Nguyên gặp các hàng Chi của năm. NHẬT NGUYÊN LỤC THẦN THƯƠNG QUAN THỰC THẦN CHÁNH QUAN THẤT SÁT CHÁNH TÀI PHIẾN TÀI CHÁNH ẤN PHIẾN ẤN KIẾP TÀI TỲ GIÁP Gặp NGỌ TỴ DẬU THÂN SỬU MÙI THÌN TUẤT TÝ HỢI MÃO DẦN ẤT __ TỴ NGỌ THÂN DẬU THÌN TUẤT SỬU MÙI HỢI TÝ DẦN MÃO BÍNH __ SỬU MÙI THÌN TUẤT TÝ HỢI DẬU THÂN MÃO DẦN NGỌ TÝ ĐINH __ THÌN TUẤT SỬU MÙI HỢI TÝ THÂN DẬU DẦN MÃO TỴ NGỌ MẬU __ DẬU THÂN MÃO DẦN TÝ HỢI NGỌ TỴ SỬU MÙI THÌN TUẤT KỶ __ THÂN DẬU DẦN MÃO HỢI TÝ TỴ NGỌ THÌN TUẤT SỬU MÙI CANH __ TÝ HỢI NGỌ TỴ MÃO DẦN SỬU MÙI THÌN TUẤT DẬU THÂN TÂN __ HỢI TÝ TỴ NGỌ DẦN MÃO THÌN TUẤT SỬU MÙI THÂN DẬU NHÂM __ MÃO DẦN SỬU MÙI THÌN TUẤT NGỌ TỴ DẬU THÂN TÝ HỢI QUÝ __ DẦN MÃO THÌN TUẤT SỬU MÙI TỴ NGỌ THÂN DẬU HỢI TÝ .

CÁCH THỨC LẬP LÁ SỐ Theo kiểu chữ Hán: lấy lá số Giáp Tý làm ví dụ như sau: CUNG MỆNH AN TẠI CANH NGỌ SÁT NHẬT NGUYÊN THỰC TỲ C A N H G I Á P B Í N H G I Á P N G Ọ D Ầ N D Ầ N T Ý THƯƠNG TÀI LỘC THỰC TÀI TỶ LỘC THỰC TÀI TỶ ẤN VẬN HẠN . __ __ CANH là THẤT-SÁT-CÁCH. Còn nếu 3 chữ hay 2 chữ có lộ lên. . Cách luận đoán trước tiên phải tìm hiểu những tính chất của Lục Thần. Trong số này chứa các Hành như: . lấy bản số Giáp Tý làm ví dụ. .Kim (1) (1 Canh Kim). . Phiến tài.Mộc (4) (2 Giáp và 2 Dần. __ __ KỶ là CHÁNH-TÀI-CÁCH. nhớ thuộc lòng rồi mới rõ được số. Bất cứ là số nào cũng phải ghi rõ Lục Thần để luận đoán số mệnh. Nếu trong 3 chữ đều không lộ chữ nào. Lộ lên chữ ĐINH là THƯƠNG-QUAN-CÁCH. Phiến tài. Tỷ) (Thất Sát) Canh Ngọ (Thượng Quan. . Nếu cả 2 chữ đều không lộ. (Tỷ) Giáp Tý (Chánh Ấn).Sinh tháng THÌN. __ __ MẬU là PHIẾN-TÀI-CÁCH. 2 Dần có Mậu Thổ).com Page 12 of 90 Nay làm cho cụ thể hơn. LỘ lên chữ MẬU là PHIẾN-TÀI-CÁCH. . Tỳ). Lộ lên chữ QUÝ là CHÁNH-ẤN CÁCH. (N.http://www. Lộ lên chữ BÍNH là THỰC-THẦN-CÁCH. Dần có tàng chữ Giáp).Thổ (3) (1 Ngọ có Kỷ Thổ. nên chọn I chữ quan-trọng nhứt làm tên CÁCHCỤC.tuvilyso.Hỏa (4) (1 Bính. . nên chọn I chữ nào quan-trọng nhứt lấy làm CÁCH-CỤC.Thủy (1) (1 Tý tàng chữ Quý).HNg) Giáp Dần (Lộc) (Thực Thần. (Thực Thần) Bính Dần (Lộc) (Thực thần. .Sinh tháng TỴ.Sinh tháng NGỌ. 1 Ngọ tàng chữ Đinh. 2 Dần tàng chữ Bính). Chánh Tài). nên lấy bản-khí là chữ Bính làm căn-bản của CÁCH-CỤC.

. . . nên tự-ý chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. Nếu cả 2 chữ đều không lộ. . Lộ hay không lộ chữ NHÂM cũng là PHIẾN-ẤN-CÁCH. NGÀY-SINH CAN ẤT . . Nếu cả 3 chữ đều không lộ. __ __ BÍNH là THƯƠNG-QUAN-CÁCH. nên tự-ý chọn I chữ làm CÁCH-CỤC. __ __ TÂN là CHÁNH-QUAN-CÁCH. MÃO là Lộc của ẤT. Lộ lên chữ MẬU là CHÁNH-TÀI-CÁCH. __ __ MẬU là CHÁNH-TÀI-CÁCH. . Lộ lên chữ MẬU là CHÁNH-TÀI-CÁCH. Lộ hay không lộ chữ QÚY cũng là CHÁNH-ẤN-CÁCH. Lộ lên chữ CANH là CHÁNH-QUAN-CÁCH. . nên tự-ý chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. nên phải chọn KỶ hay ĐINH làm tên CÁCH-CỤC. __ __ KỶ là PHIẾN-TÀI-CÁCH.Sinh tháng MÙI. Nếu 3 chữ đều không lộ lên. __ __ MẬU là PHIẾN-TÀI-CÁCH. . Lộ lên chữ BÍNH là THƯƠNG-QUAN-CÁCH.Sinh tháng THẦN. Lộ lên chữ KỶ là CHÁNH-TÀI-CÁCH. thì tự-ý lấy I chữ làm CÁCH CỤC. Nếu cả 2 chữ đều không lộ. __ __ NHÂM là PHIẾN-ẤN-CÁCH. __ __ ĐINH là THƯƠNG-QUAN-CÁCH. . Lộ __ ĐINH là THƯƠNG-QUAN-CÁCH.Sinh tháng DẬU. Lộ lên chữ KỶ là CHÁNH-TÀI-CÁCH. __ __ CANH là CHÁNH-QUAN-CÁCH. nên gọi là KIẾN-LỘC-CÁCH.Sinh tháng TÝ. tự ý chọn I chữ nào để làm CÁCH-CỤC.Sinh tháng MÙI.Sinh tháng THÌN.tuvilyso. nên chọn I chữ quan-trọng làm CÁCH-CỤC. __ __ QUÝ là CHÁNH-ẤN-CÁCH. Nếu có lộ chữ ẤT hay không đều là CÁCH-CỤC nầy (NGOẠI CÁCH). __ __ TÂN là CHÁNH-QUAN-CÁCH. Nếu cả 3 chữ đều không lộ.Sinh tháng SỮU.Sinh tháng HỢI.com Page 13 of 90 Nếu ĐINH. . Lộ lên chữ CANH LÀ THẤT-SÁT-CÁCH.Sinh tháng DẦN. .Sinh tháng MÃO. Lộ lên chữ MẬU là PHIẾN-TÀI-CÁCH. tự-ý chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. nên chọn I chữ để làm CÁCH-CỤC .Sinh tháng THÂN. . Nếu cả 2 chữ đều không lộ lên. Lộ lên chữ ẤT là không có CÁCH-CỤC gì cả. __ __ QUÝ là PHIẾN-ẤN-CÁCH. Lộ lên chữ KỶ là PHIẾN-TÀI-CÁCH. KỶ đều không có lộ lên.http://www. Lộ lên chữ ĐINH là THỰC-THẦN-CÁCH.Sinh tháng TỴ. Nếu cả 2 chữ đều không lộ. Lộ __ ĐINH là THỰC-THẦN-CÁCH.Sinh tháng NGỌ.

Sinh tháng MÙI.tuvilyso. __ __ TÂN là THẤT-SÁT-CÁCH . Lộ lên chữ MẬU là THỰC-THẦN-CÁCH. __ __ NHÂM là THẤT-SÁT-CÁCH Cả 3 chữ đều không lộ. __ __ ĐINH là THỰC-THẦN-CÁCH. . __ __ MẬU là THỰC-THẦN-CÁCH.Sinh tháng DẦN. __ __ MẬU là THỰC-THẦN-CÁCH. . .Sinh tháng MÃO. . Lộ lên chữ NHÂM là CHÁNH-ẤN-CÁCH. . chọn I chữ làm CÁCH-CỤC.Sinh tháng THÌN. Nếu cả 3 chữ đều không lộ.Sinh tháng DẬU. Nếu lộ ĐINH là DƯƠNGNHẬN-CÁCH. Nếu 2 chữ đều không có lộ. (NGOẠI-CÁCH) Nếu cả 3 chữ đều không lộ.Sinh tháng DẬU. Nếu cả 2 đều không lộ. nên chọn I chữ làm CÁCH-CỤC. .Sinh tháng TÝ. __ __ ẤT là CHÁNH-ẤN-CÁCH. nên chọn I chữ quan-trọng làm CÁCH-CỤC.http://www. Lộ hay không lộ chữ KỶ cũng là THƯƠNG-QUAN-CÁCH. Lộ hay không lộ chữ Ất cũng chỉ là CHÁNH-ẤN-CÁCH. . . __ __ GIÁP là không có CÁCH-CỤC gì cả. . Lộ lên chữ KỶ là THƯƠNG-QUAN-CÁCH.Sinh tháng TUẤT. Nếu không lộ chữ NHÂM cũng là CHÁNH-ẤN-CÁCH. Lộ hay không lộ chữ TÂN là CHÁNH-TÀI-CÁCH. Lộ lên chữ CANH là PHIẾN-TÀI-CÁCH.Sinh tháng NGỌ. nên chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. __ __ BÍNH là KIẾN-LỘC-CÁCH. Lộ lên chữ KỶ là PHIẾN-TÀI-CÁCH. (NGOẠI-CÁCH). . Lộ hay không lộ chữ TÂN cũng chỉ là CHÁNH-TÀI-CÁCH. __ __ MẬU là THỰC-THẦN-CÁCH. . Lộ lên chữ MẬU là CHÁNH-TÀI-CÁCH. nên chọn I chữ làm CÁCH-CỤC.Sinh tháng HỢI. __ __ QUÝ là CHÁNH-QUAN-CÁCH. . __ __ ẤT là CHÁNH-ẤN-CÁCH. __ __ TÂN __ THẤT-SÁT-CÁCH NGÀY-SINH CAN BÍNH. chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC.Sinh tháng TỴ.Sinh tháng SỮU. __ __ QUÝ __ PHIẾN-ẤN-CÁCH. .Sinh tháng THÂN.com Page 14 of 90 __ __ NHÂM là CHÁNH-ẤN-CÁCH. Lộ hay không lộ chữ QUÝ cũng là PHIẾN-ÁN-CÁCH. __ __ MẬU là CHÁNH-TÀI-CÁCH. Lộ lên chữ GIÁP là PHIẾN-ẤN-CÁCH. Lộ chữ CANH là PHIẾN-TÀI-CÁCH.Sinh tháng TUẤT. . Nếu 3 chữ đều không lộ.

Sinh tháng NGỌ. Nếu không lộ.Sinh tháng TÝ. . Lộ chữ NHÂM là CHÁNH-QUAN-CÁCH. .com Page 15 of 90 Lộ chữ MẬU là THỰC-THẦN-CÁCH. nên chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC.Sinh tháng MÃO. Lộ chữ KỶ là THƯƠNG-QUAN-CÁCH. __ __ GIÁP là PHIẾN-ẤN-CÁCH.Sinh tháng TÝ. Lộ chữ MẬU là THƯƠNG-QUAN-CÁCH. . Lộ lên chữ GIÁP là CHÁNH-ẤN-CÁCH. Nếu cả 3 đều không lộ. __ __ TÂN là CHÁNH-TÀI-CÁCH. __ __ GIÁP là CHÁNH-ẤN-CÁCH. nên chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. nên chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC.Sinh tháng THÌN. __ __ ẤT là PHIẾN-ẤN-CÁCH.Sinh tháng DẦN. . (NGOẠI-CÁCH). Lộ hay không lộ chữ QUÝ cũng là CHÁNH-QUAN-CÁCH. __ __ TÂN là PHIẾN-TÀI-CÁCH. __ __ MẬU là THƯƠNG-QUAN-CÁCH. Lộ chữ KỶ là THỰC-THẦN-CÁCH. . Nếu không lộ chữ nào. .Sinh tháng MÙI. NGÀY SINH CAN ĐINH. Nếu cả 2 đều không lộ.Sinh tháng DẬU. __ __ TÂN là CHÁNH-TÀI-CÁCH. __ __ MẬU là THƯƠNG-QUAN-CÁCH. chọn I chữ làm CÁCH-CỤC.Sinh tháng HỢI. . Nếu cả 3 đều không lộ. Không lộ chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. KỶ đều là KIẾN-LỘC-CÁCH. __ __ ẤT là PHIẾN-ẤN-CÁCH. . . .http://www.Sinh tháng SỮU. Lộ chữ MẬU là THƯƠNG-QUAN-CÁCH. Là PHIẾN-ẤN-CÁCH. Lộ hay không lộ chữ QUÝ cũng là THẤT-SÁT-CÁCH. Nếu không lộ. __ __ QUÝ là THẤT-SÁT-CÁCH. Nếu không lộ. Lộ hay không lộ chữ ĐINH. Lộ hay không lộ chữ TÂN cũng là PHIẾN-TÀI-CÁCH. nên chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. __ __ QUÝ là CHÁNH-QUAN-CÁCH. nên chọn I chữ nào quan-trọng làm CÁCH-CỤC. Lộ chữ NHÂM là THẤT-SÁT-CÁCH. nên lấy I chữ quan-trọng làm CÁCH-CỤC. .Sinh tháng THÂN. .Sinh tháng HỢI. __ __ __ MẬU là THƯƠNG-QUAN-CÁCH. .Sinh tháng TUẤT.tuvilyso. Lộ chữ CANH là CHÁNH-TÀI-CÁCH. Nếu cả 3 đều không lộ. . Lộ chữ CANH là CHÁNH-TÀI-CÁCH.Sinh tháng TỴ. . __ __ NHÂM là CHÁNH-QUAN-CÁCH.

Lộ chữ KỶ là THỰC-THẦN-CÁCH. .Sinh tháng SỮU. __ __ QUÝ là THẤT-SÁT-CÁCH. Lộ chữ GIÁP là THẤT-SÁT-CÁCH. . __ __ TÂN là THƯƠNG-QUAN-CÁCH. __ __ BÍNH là THƯƠNG-QUAN-CÁCH. __ __ QUÝ là CHÁNH-TÀI-CÁCH.Sinh tháng TỴ. Lộ chữ QUÝ là CHÁNH-TÀI-CÁCH.Sinh tháng DẦN. __ __ GIÁP là THẤT-SÁT-CÁCH. Lộ chữ BÍNH là PHIẾN-ẤN-CÁCH. chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. . . .com Page 16 of 90 .Sinh tháng TÝ. NGÀY SINH CAN MẬU. (NGOẠI-CÁCH). Không lộ chọn I chữ làm CÁCH-CỤC. __ __ TÂN là THƯƠNG-QUAN-CÁCH. Nếu không lộ chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC.Sinh tháng THÌN. lấy I chữ làm tên CÁCH-CỤC. . Lộ chữ ĐINH là PHIẾN-ẤN-CÁCH. Lộ chữ ẤT là CHÁNH-QUAN-CÁCH. Lộ chữ ẤT là CHÁNH-QUAN-CÁCH. . __ __ ĐINH là CHÁNH-ẤN-CÁCH.http://www. Lộ hay không lộ chữ TÂN cũng là THƯƠNG-QUAN-CÁCH. Lộ hay không lộ chữ QUÝ cũng là CHÁNH-TÀI-CÁCH.tuvilyso.Sinh tháng NGỌ. Lộ hay không lộ chữ ĐINH cũng là CHÁNH-ẤN-CÁCH. .Sinh tháng TUẤT. . Cả 2 đều không lộ. . Lộ chữ NHÂM là PHIẾN-TÀI-CÁCH. Lộ chữ GIÁP là CHÁNH-QUAN-CÁCH. __ __ TÂN là PHIẾN-TÀI-CÁCH.Sinh tháng MÙI. __ __ CANH là THỰC-THẦN-CÁCH. Không lộ chữ nào. Không lộ chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. Nếu không lộ chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC.Sinh tháng THÂN.Sinh tháng DẦN.Sinh tháng SỮU. Lộ hay không lộ chữ ẤT cũng là CHÁNH-QUAN-CÁCH. Không lộ chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. Lộ chữ CANH là THỰC-THẦN-CÁCH. NGÀY SINH CAN KỶ.Sinh tháng DẬU.Sinh tháng MÃO. . . __ __ NHÂM là PHIẾN-TÀI-CÁCH. __ __ BÍNH là PHIẾN-ẤN-CÁCH.Sinh tháng HỢI. Nếu cả 2 không lộ lấy I chữ làm tên CÁCH-CỤC. . Nếu không lộ chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. BÍNH là KIẾN-LỘC-CÁCH. .

.Sinh tháng THÌN. Không lộ chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. __ __ CANH là THƯƠNG-QUAN-CÁCH. Không lộ chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC.Sinh tháng TUẤT. Lộ chữ BÍNH là CHÁNH-ẤN-CÁCH.Sinh tháng TỴ. . .http://www. Lộ chữ NHÂM là CHÁNH-TÀI-CÁCH. __ __ BÍNH là THẤT-SÁT-CÁCH. Không lộ chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. Lộ hay không lộ chữ ẤT cũng là CHÁNH-TÀI-CÁCH. Lộ chữ MẬU là PHIẾN-ẤN-CÁCH.Sinh tháng THÌN. Lộ hay không lộ chữ QUÝ cũng là PHIẾN-TÀI-CÁCH. __ __ ẤT là THẤT-SÁT-CÁCH.com Page 17 of 90 Không lộ chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. .Sinh tháng TỴ. __ __ ĐINH là PHIẾN-ẤN-CÁCH. Lộ chữ CANH là THƯƠNG-QUAN-CÁCH. __ __ MẬU là PHIẾN-ẤN-CÁCH. Không lộ chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. __ __ ĐINH là PHIẾN-ẤN-CÁCH. Lộ hay không lộ chữ ẤT cũng là THẤT-SÁT-CÁCH. . . __ __ QUÝ là PHIẾN-TÀI-CÁCH. __ __ QUÝ là THƯƠNG-QUAN-CÁCH. Lộ chữ TÂN là THỰC-THẦN-CÁCH. Không lộ chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. Không lộ chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. . . . .tuvilyso. NGÀY SINH CAN CANH. . KỶ cũng là KIẾN-LỘC-CÁCH. . Không lộ chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. Lộ chữ GIÁP là PHIẾN-TÀI-CÁCH.Sinh tháng TÝ.Sinh tháng DẬU.Sinh tháng HỢI. .Sinh tháng THÂN.Sinh tháng DẦN.Sinh tháng MÃO. __ __ NHÂM là CHÁNH-TÀI-CÁCH. Lộ chữ TÂN là THỰC-THẦN-CÁCH. . __ __ ẤN là CHÁNH-TÀI-CÁCH.Sinh tháng NGỌ Lộ hay không lộ chữ ĐINH.Sinh tháng SỮU. __ __ GIÁP là CHÁNH-QUAN-CÁCH. Không lộ chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. Không lộ chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC.Sinh tháng MÃO. . (NGOẠI-CÁCH). Lộ hay không lộ chữ TÂN cũng là THỰC-THẦN-CÁCH. .Sinh tháng MÙI. Lộ chữ QUÝ là PHIẾN-TÀI-CÁCH. Lộ chữ ẤT là THẤT-SÁT-CÁCH.

Sinh tháng DẦN. Lộ chữ KỶ là CHÁNH-ẤN-CÁCH. Lộ chữ ĐINH là CHÁNH-QUAN-CÁCH. __ __ BÍNH là CHÁNH-QUAN-CÁCH. Không lộ chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. Cả 2 chữ đều không lộ chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. . __ __ ẤT là PHIẾN-TÀI-CÁCH. . nên gọi là DƯƠNG-NHẬN CÁCH (NGOẠI-CÁCH). Không lộ chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. __ __ ĐINH là CHÁNH-ẤN-CÁCH. (NGOẠI CÁCH). . Lộ chữ NHÂM là THỰC-THẦN-CÁCH.Sinh tháng TUẤT.Sinh tháng MÙI. THÂN là LỘC của CANH. . nên gọi là KIẾN-LỘC-CÁCH. .Sinh tháng NGỌ. Không lộ chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. . Lộ hay không lộ chữ QUÝ cũng là THƯƠNG-QUAN-CÁCH.Sinh tháng HỢI. __ __ ẤT là CHÁNH-TÀI-CÁCH. __ __ QUÝ là THỰC-THẦN-CÁCH. __ __ MẬU là CHÁNH-ẤN-CÁCH. . __ __ QUÝ Là THƯƠNG-QUAN-CÁCH. Lộ chữ MẬU là CHÁNH-ẤN-CÁCH. Không lộ chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. .Sinh tháng DẬU. Lộ chữ KỶ là CHÁNH-ẤN-CÁCH. Lộ chữ KỶ là PHIẾN-ẤN-CÁCH.Sinh tháng THÌN.Sinh tháng MÙI. . __ __ ẤT LÀ PHIẾN-TÀI-CÁCH.Sinh tháng TÝ. Lộ chữ KỶ là CHÁNH-ẤN-CÁCH. Không lộ chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. Lộ chữ MẬU là PHIẾN-ẤN-CÁCH. DẬU là DƯƠNG-NHẬN của CANH. Không lộ chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. . .com Page 18 of 90 Lộ chữ BÍNH là THẤT-SÁT-CÁCH. . __ __ GIÁP là PHIẾN-TÀI-CÁCH.tuvilyso. NGÀY SINH CAN TÂN . __ __ ĐINH là THẤT-SÁT-CÁCH. Không lộ chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. .Sinh tháng MÃO. Không lộ chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. Lộ hay không lộ chữ ẤT cũng là PHIẾN-TÀI-CÁCH.http://www.Sinh tháng TỴ. Lộ chữ BÍNH là CHÁNH-QUAN-CÁCH. Không lộ chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC.Sinh tháng THÂN.Sinh tháng SỮU. __ __ MẬU là PHIẾN-ẤN-CÁCH. __ __ MẬU là CHÁNH-ẤN-CÁCH. Lộ chữ GIÁP là CHÁNH-TÀI-CÁCH.

Lộ chữ ĐINH là CHÁNH-TÀI-CÁCH.Sinh tháng MÙI. . Lộ hay không lộ chữ QUÝ cũng là THỰC-THẦN-CÁCH. __ __ ĐINH là THẤT-SÁT-CÁCH. . Lộ chữ KỶ là CHÁNH-QUAN-CÁCH.THÂN là NHẬM của TÂN. Cả 2 đều không lộ. Lộ hay không lộ chữ TÂN cũng là CHÁNH-ẤN-CÁCH. __ __ MẬU là THẤT-SÁT-CÁCH. Cả 3 đều không lộ. chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. . .Sinh tháng SỮU Lộ chữ KỶ là PHIẾN-ẤN-CÁCH. .com Page 19 of 90 . . __ __ QUÝ là THỰC-THẦN-CÁCH. DẬU là LỘC của TÂN. Lộ chữ GIÁP là THỰC-THẦN-CÁCH. . Nếu có lộ chữ NHÂM sẽ chuyển-thành THƯƠNG-QUAN-CÁCH. Cả 3 chữ đều không lộ.Sinh tháng NGỌ. . Không có lộ. . __ __ ẤT là THƯƠNG-QUAN-CÁCH. .Sinh tháng DẦN. Lộ chữ MẬU là THẤT-SÁT-CÁCH. __ __ CANH là PHIẾN-ẤN-CÁCH. Lộ hay không lộ chữ ẤT cũng là THƯƠNG-QUAN-CÁCH.Sinh tháng THÌN. __ __ ĐINH là CHÁNH-TÀI-CÁCH.hợp làm tên của CÁCH-CỤC. __ __ MẬU là THẤT-SÁT-CÁCH.Sinh tháng THÂN. . Lộ chữ MẬU là CHÁNH-ẤN-CÁCH. __ __ BÍNH là PHIẾN-TÀI-CÁCH. chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. __ __ ẤT là THƯƠNG-QUAN-CÁCH.Sinh tháng THÂN. __ __ MẬU là THẤT-SÁT-CÁCH.tuvilyso.Sinh tháng HỢI. . (NGOẠI-CÁCH). Cả 2 chữ đều không lộ.Sinh tháng TỴ. Lộ chữ CANH là PHIẾN-ẤN-CÁCH.http://www. nên gọi là KIẾN-LỘC-CÁCH.Sinh tháng TÝ. Cả hai chữ đều không lộ. Cả 2 chữ đều không lộ. chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. Cả 2 chữ đều không lộ. __ __ KỶ là CHÁNH-QUAN-CÁCH. .Sinh tháng MÃO. chọn I chữ làm Tên CÁCH-CỤC.Sinh tháng DẬU. nên chọn I chữ thích. Lộ chữ NHÂM là THƯƠNG-QUAN-CÁCH. Hay có lộ chữ MẬU tức là CHÁNH-ẤN-CÁCH. chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC.Sinh tháng DẬU. Lộ chữ BÍNH là PHIẾN-TÀI-CÁCH. nên gọi là NHẬN CÁCH. chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. .Sinh tháng TUẤT. __ __ GIÁP là CHÁNH-TÀI-CÁCH. . NGÀY SINH CAN NHÂM.

. Lộ hay không lộ chữ GIÁP cũng là THƯƠNG-QUAN-CÁCH. nên gọi là KIẾN-LỘC-CÁCH.Sinh tháng MÃO. Cả 2 chữ đều không lộ. . Cả 2 chữ đều không lộ. . .Sinh tháng HỢI. __ __ TÂN là CHÁNH-ẤN-CÁCH. HỢI là LỘC của NHÂM. chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. . Lộ chữ MẬU là CHÁNH-QUAN-CÁCH. chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC.Sinh tháng THÂN. . __ __ ẤT là THỰC-THẦN-CÁCH. Cả 2 chữ đều không lộ. __ __ BÍNH là CHÁNH-TÀI-CÁCH. Lộ chữ BÍNH là CHÁNH-TÀI-CÁCH. __ __ MẬU là CHÁNH-QUAN-CÁCH.Sinh tháng TUẤT.Sinh tháng DẦN.Sinh tháng NGỌ. __ __ TÂN là PHIẾN-ẤN-CÁCH. Lộ chữ MẬU là CHÁNH-QUAN-CÁCH.http://www. __ __ ĐINH là CHÁNH-TÀI-CÁCH. (NGOẠI CÁCH).Sinh tháng TÝ. .Sinh tháng HỢI. Cả 3 chữ đều không lộ. Lộ chữ GIÁP là THƯƠNG-QUAN-CÁCH. nên gọi là DƯƠNG-NHẬN CÁCH (NGOẠI CÁCH).com Page 20 of 90 .Sinh tháng MÙI. Lộ chữ CANH là CHÁNH-ẤN-CÁCH. . chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. __ __ ĐINH là PHIẾN-TÀI-CÁCH. __ __ MẬU là CHÁNH-QUAN-CÁCH.Sinh tháng TUẤT. . chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. Lộ hay không lộ chữ ẤT cũng là THỰC-THẦN-CÁCH. chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. Lộ chữ MẬU là THẤT-SÁT-CÁCH. Lộ chữ KỶ là THẤT-SÁT-CÁCH.tuvilyso. chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. NGÀY SINH CAN-QUÝ. . __ __ MẬU là CHÁNH-QUAN-CÁCH. __ __ ĐINH là PHIẾN-TÀI-CÁCH. Cả 3 chữ đều không lộ.Sinh tháng SỮU. TÝ là DƯƠNG-NHẬN của NHÂM. .Sinh tháng TỴ. Lộ chữ KỶ là THẤT-SÁT-CÁCH. chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. Lộ hay không lộ chữ TÂN cũng là PHIẾN-ẤN-CÁCH. Cả 2 chữ đều không lộ. __ __ CANH là CHÁNH-ẤN-CÁCH. Cả 3 đều không lộ.Sinh tháng DẬU.Sinh tháng THÌN. . Lộ chữ KỶ là CHÁNH-QUAN-CÁCH. __ __ ĐINH là PHIẾN-TÀI-CÁCH. __ __ TÂN là CHÁNH-ẤN-CÁCH. . __ __ ẤT là THỰC-THẦN-CÁCH. .

NGỌ. HÓA-KIM CÁCH. TÝ là LỘC của QUÝ. __ __ TÂN là PHIẾN-ẤN-CÁCH. (CÁCH-CỤC KHÔNG THƯỜNG GẶP) Luận số-mệnh do Âm. Dương. Sinh ở những tháng HỢI. Khắc mà thành CÁCH-CỤC. KIẾN-LỘC-CÁCH.LUẬN.. chọn I chữ làm tên CÁCH-CỤC. 2/. MỘC vượng. nên HÓA thành MỘC. THỦY-MỘC lưỡng-hành đều vượng..HÓA-MỘC CÁCH : Ngày sinh CAN ĐINH. Nay chi ra như sau : HÓA-MỘC CÁCH. Nhưng cũng có nhiều số mệnh ngoài NGŨ-HÀNH ra chúng ta không thễ đoán bằng CAN CHI hay NGŨ-HÀNH được. Nay chúng ta đã ghi rõ ràng cho quý-vị độc-giả để tìm kiếm và biết CÁCH-CỤC của số mệnh đó.. . CHI phối-hợp với Sinh. HÓA . Thí dụ 1/. KỶ MÃO ĐINH MÃO hợp NHÂM NGỌ QUÝ MÃO NHÂM. sinh ở tháng MÃO. THAM .HỎA CÁCH. . HÓA-THỦY CÁCH.Sinh tháng SỮU. Lộ chữ KỶ là THẤT-SÁT-CÁCH. DẦN.CÁCH.v. bản chất của HỎA không còn nữa.com Page 21 of 90 . gặp ĐINH-HỎA hợp. Ngày QUÝ hợp với tháng CAN-MẬU hay giờ CAN-MẬU. TUẤT. DIÊMTHƯỢNG. KHÚC-TRỰC. ĐINH hợp HÓA-MỘC. TỴ không gặp hành THỦY ở các CAN CHI gọi là HÓA-HỎA CÁCH. Ngày sinh CAN NHÂM hợp với tháng CAN ĐINH hay giờ CAN ĐINH. TÙNG-CƯỜNG. MÙI.v. NGOẠI . TÙNG-TÀI. bản chất của THỦY không còn nữa). Sinh ở những tháng DẦN. Nếu sinh vào tháng nào trong năm đều có I CÁCH-CỤC riêng để nhận xét. HÓA-HỎA CÁCH. hay giờ CAN NHÂM. TÙNG-SÁT. Trong 8 CAN CHI đều không có HÀNH-KIM.http://www. QUÝ HỢI QUÝ HỢI ĐINH MÃO hợp NHÂM DẦN ĐINH NHÂM hợp HÓA-MỘC. được 8 cách như trên thường gặp phải. CAN. HÓA-THỔ CÁCH. Ngày MẬU hợp với tháng CAN-QUÝ hay giờ CAN-QUÝ.Sinh tháng TÝ. Ngũ-Hành.tuvilyso. hợp với tháng CAN NHÂM. TÙNG-CÁCH. (CAN NHÂM là THỦY. TÙNG-NHI. Trong 10 NHẬT-CAN (NHẬT-NGUYÊN). MÃO. . Cả 2 chữ đều không lộ. ngày ĐINH-HỎA gặp NHÂM-THỦY hợp HÓA-MỘC. TÙNG-VƯỢNG. Ấy gọi là NGOẠI-CÁCH. DƯƠNG-NHẬN. Gọi là HÓA-MỘC CÁCH. nên gọi là KIẾN-LỘC-CÁCH. Trong 8 CAN CHI lại không có HÀNHKIM. GIA-THÍCH. NHUẬN-HẠ. nên HÓA-MỘC CÁCH thành-công. sinh tháng HỢI.

hay giờ CAN-KỶ. số rất cao. Ấy là HÓA-HỎA thành cục.KIM CÁCH Ngày ẤT sinh tháng CAN CANH hay gờ CAN-CANH. MÙI. Ngày CANH sinh ở tháng CAN ẤT hay giờ CAN ẤT. HÓA . SỮU. Sinh ở những tháng THÌN. thành HÓA-THỔ CÁCH . tuy không ở mùa-hạ. SỮU. HỎA-vượng. ấy là HÓA-THỔ CÁCH. Không có hành-MỘC khắc ở CAN CHI.THỦY CỤC . gọi là HÓA-HỎA cục rất thuần-túy. nhờ có BÍNH-HỎA và TỴ HỎA dẫn hóa. Bát-tự không có hành-THỦY khăc-HỎA. Sinh ở những tháng TỴ. ẤT CANH hợp HÓA-KIM thật thuần-túy. hành-lịnh đương-quyền bởi THỔ GIÁP KỶ hợp HÓA-THỔ. nên gọi là HÓA-THỔ CÁCH. giờ GIÁP-TÝ hợp với CAN KỶ. thì gọi là HÓA-KIM CÁCH Thí dụ GIÁP THÂN QUÝ DẬU hợp CANH THÌN Ngày ẤT vô căn. các CAN-CHI không gặp HỎA. Thí dụ : MẬU THÌN NHÂM TUẤT GIÁP TUẤT hợp KỶ TỴ Ngày GIÁP MỘC sinh ở tháng TUẤT.THỔ CÁCH. HÓA-THỔ thuần-túy.tuvilyso. Cách cục thuần-túy. THÂN. HÓA . ĐINH MÃO BÍNH NGỌ QUÝ MÃO hợp MẬU NGỌ Ngày QUÝ (THỦY) sinh vào tháng NGỌ.http://www. HÓA . sinh tháng THÂN KIM vượng. THỔ dương lịch. lại có BÍNH-HỎA tại niên CAN. BÍNH THÌN ẤT MÙI KỶ TỶ hợp GIÁP TÝ KỶ (THỔ) sinh ở tháng MÙI. Ngày GIÁP gặp tháng CAN-KỶ.com Page 22 of 90 Thí dụ : BÍNH TUẤT MẬU TUẤT hợp QUÝ TỴ GIÁP DẦN MẬU-QUÝ hợp HÓA-HỎA. DẬU. trong bát-tự không gặp phải hànhMộc. Ngày KỶ gặp tháng CAN-GIÁP hay giờ CAN-GIÁP. TUẤT. gặp giờ MẬU-NGỌ toàncục là MỘC-HỎA tương-sinh. Giờ GIÁP-DẦN trợ giúp HỎA.

sinh vào mùa Xuân. Ngày BÍNH sinh tháng CAN TÂN hay giờ CAN TÂN. NGỌ. Sinh vào những tháng THÂN. NHÂM (THỦY) nguyên-thần lộ lên rất tốt đẹp. MÃO. và ĐỊA CHI toàn là DẦN. không gặp phải CANH. KHÚC . nên được thuầntúy hiển-hách. DẬU (KIM). ĐINH. nên gọi là KHÚC TRỰC CÁCH. MÃO. THÂN. Thí dụ : 1/ NHÂM DẦN QUÝ MÃO GIÁP THÌN GIÁP TÝ GIÁP (MỘC) sinh vào tháng MÃO. NGỌ. THÌN đôngphương. không có CANH TÂN. BÍNH. DẬU xung khắc hành-MỘC. tuy có GIÁP và MÃO là MỘC cũng bị hành KIM khắc-chế không còn sức để sinh BÍNH-HÓA. TÂN.TRỰC CÁCH Ngày sinh CAN GIÁP ẤT. TÂN. ĐỊA-CHI toàn là TỴ. HÓA-CỤC thành công. TUẤT (HỎA-CỤC). MÙI MỘC-CỤC. nên TÂNBÍNH hợp HÓA-THỦY CÁCH. DẬU xung khắc hành-MỘC. THÂN. gọi là DIÊM-THƯỢNG CÁCH. không gặp hành THỔ gọi là HÓATHỦY CÁCH Thí dụ : 1/ GIÁP THÌN BÍNH TÝ Hợp TÂN SỮU NHÂM THÌN Mùa đông THỦY-vượng. TÝ (THỦY) khắc-chế hành-HỎA. THÌN đông phương.com Page 23 of 90 Ngày CAN TÂN sinh tháng CAN BÍNH hay giờ CAN BÍNH. lại gặp a chữ THÂN thuộc KIM khắc hành MỘC. Thí dụ : 1/ ĐINH TỴ BÍNH NGỌ BÍNH DẦN ẤT MÙI . 2/ ẤT HỢI GIÁP THÂN BÍNHTHÂN hợp TÂN MÃO Ngày BÍNH sinh tháng THÂN bệnh-địa. BÍNH-TÂN hợp HÓA-THỦY cũng nhờ có THÂN là TRƯỜNG-SINH của THUỶ. THỔ bị ẩm ướt (THẬP-THỔ) không khắc THỦY.THƯỢNG CÁCH Ngày sinh CAN. THÌN. DIÊM . THÂN. MÙI (MỘC-CỤC). không có NHÂM. MÃO. các CAN-CHI không có THỔ chế-ngự. MÃO. MÙI nam-phương hoặc DẦN. THIÊN-CAN lại có QUÝ (THỦY) dưỡng MỘC. hoặc HỢI. THIÊN-CAN lại có NHÂM QUÝ (THỦY) sinh MỘC.http://www. HỢI. ĐỊA-CHI toàn là DẦN. QUÝ. tuy có THÌN (THỔ) và SỮU (THỔ). 2/ QUÝ HỢI ẤT MÃO ẤT MÃO QUÝ MÙI ẤT thuộc ÂM-MỘC mà sinh vào tháng MÃO. nên gọi là KHÚC TRỰC CÁCH. ĐỊA-CHI toàn là HỢI. TÝ. mà không có CANH. sinh vào Mùa-Hạ.tuvilyso.

không có BÍNH. SỮU.THÍCH CÁCH Ngày sinh CAN. lại không có NHÂM. sinh ở tháng NGỌ. nên được gọi là GIA-THÍCH CÁCH. TUẤT. MÙI đều thuộc THỔ. THIÊN-CAN. Tây-phương. MÙI khắc Hành-Kim. lại toàn là THÌN. THIÊN-CAN có MẬU sinh TÂN. sinh ở tháng DẬU. GIÁP. ĐINH. MẬU. MÙI khắc Hành-Kim. ĐỊA-CHI MÃO (MỘC) sinh HỎA. 2/ MẬU THÌN KỶ MÙI KỶ MÙI MẬU THÌN Ngày KỶ (THỔ) sinh vào tháng MÙI. TUẤT. cũng được gọi là GIA-THÍCH CÁCH. SỮU kết-thành KIM-CỤC. không có BÍNH. các ĐỊA-CHI là THÌN. ấy là TÙNG-CÁCH CÁCH. ĐINH trợ giúp và ĐỊACHI có TỴ. TÝ (THỦY) khắc-chế hành-HỎA.tuvilyso. 2/ MẬU TUẤT TÂN DẬU TÂN TỴ KỶ SỮU TÂN KIM sinh vào tháng DẬU. TÝ khắc HỎA. DẬU. GIA . Thí dụ 1/ MẬU THÂN TÂN DẬU CANH TUẤT hợp ẤT DẬU CANH ẤT hợp HÓA-KIM . lại không có QUÝ. 4 CAN-CHI toàn là THỔ. TÙNG . THIÊN-CAN có MẬU KỶ sinh TÂN KIM. Ngày sinh CANH. TUẤT. THIÊN-CAN có BÍNH. hoặc TỴ. DẬU. ấy là TÙNG-CÁCH CÁCH. không có BÍNH. HỢI. ấy là TÙNG-CÁCH CÁCH. DẬU. ẤT. ĐỊA-CHI TỴ. lại thêm DẦN. Tây-phương. NGỌ. NGỌ. SỮU.com Page 24 of 90 BÍNH (HỎA) sinh vào tháng NGỌ. NGỌ. ĐỊA-CHI toàn là THÂN. gọi là DIÊM-THƯỢNG CÁCH. SỮU tam-hợp KIM-CỤC. không có GIÁP. Thí dụ 1/ MẬU TUẤT KỶ MÙI MẬU THÌN hợp QUÝ SỮU MẬU QUÝ hợp HÓA-HỎA. HỎA thịnh vượng. THỔ rất sinh-vượng. HỎA sinh THỔ.http://www. MÃO xung-khắc THỔ. ẤT. NGỌ. . KỶ sinh tại tháng Tứ-Quý là THÌN. 2/ BÍNH TUẤT GIÁP NGỌ ĐINH MÃO hợp NHÂM DẦN ĐINH NHÂM hợp HÓA-MỘC. MÙI khắc Kim. TUẤT. TÂN sinh vào mùa-thu. Không có GIÁP. MÙI THỔ-CỤC. MÙI ĐỊACHI cũng có 3 hoặc 4 chữ đó. ĐỊA-CHI toàn là THÂN. sinh tháng MÙI. cũng là 2 MẬU 2 KỶ. DẦN. NGỌ. không gặp GIÁP. ĐINH. ĐINH. QUÝ. MÃO khắc THỔ. MÃO sẽ thành GIA-THÍCH CÁCH. MÙI nam-phương.CÁCH CÁCH. TUẤT (HỎA-CỤC). DẬU. ẤT. cho nên cũng gọi là DIÊM-THƯỢNG CÁCH.

Thí dụ 1/ CANH TUẤT ẤT DẬU BÍNH THÂN KỶ SỮU Ngày sinh CAN BÍNH (HỎA). QUAN. TÙNG – TÀI CÁCH Ngày sinh CAN yếu đuối. nên HỎA tùng KIM. 2/ TÂN HỢI CANH TÝ QUÝ SỮU QUÝ SỮU QUÝ (THỦY) sinh vào tháng TỴ. DẬU là CHÁNH-TÀI của BÍNH (HỎA). không có MẬU. ĐỊA-CHI toàn là TỴ. (TUYỆT-ĐỊA) các ĐỊA-CHI khác cũng ở trong MỘ. NHẬTCHỦ không có hành MỘC giúp đở. đó là NHUẬN-HẠ CÁCH. ĐỊA-CHI toàn là HỢI TÝ. vô-chế. THIÊN-CAN ẤT (MỘC) bị CANH (KIM) ở hàng CAN hợp HÓA-KIM. ấy là TÙNG-TÁI CÁCH. TÙNG-SÁT CÁCH Ngày sinh CAN suy-nhược. QUÝ sinh vào Mùa-Đông. THIÊN-CAN có CANH-TÂN sinh QUÝ. DẬU là PHIẾN-TÀI của ĐINNH. TÝ. lại có KỶ (THỔ) sinh. THÌN THỦY-CỤC (THỦY-CỤC) THIÊN-CAN lại có CANH-KIM sinh NHÂM-THỦY. KỶ. KỶ. đó là NHUẬN-HẠ CÁCH. 2/ MẬU THÂN TÂN DẬU ĐINH TỴ TÂN SỮU Ngày sinh CAN ĐINH (HỎA) sinh vào tháng DẬU. lại không có MẬU. Thí dụ 1/ NHÂM THÂN NHÂM TÝ NHÂM THÌN CANH TÝ NHÂM (THỦY) sinh vào tháng TÝ. TUYỆT. 4 ĐỊA-CHI cũng ở TỬ. sẽ thành TÙNGTÁI CÁCH. TUẤT Tây-Phương TÀI-CỤC. ĐỊA-CHI toàn là THÂN. nên gọi là TÙNG-SÁT CÁCH. TÝ. KIM. sinh tháng DẬU (TỬ ĐỊA). lại không có MẬU. SÁT nhiều mà lại vượng-thịnh. đó là TÙNG-SÁT CÁCH. hoặc THÂN. SỮU Tâyn-Phương. SỮU Bắc-Phương. nên theo TÀI mà đi. MÙI TUẤT khắc THỦY.http://www. phải theo đàn cướp mà đi. ẤT (MỘC) thế cô. nên theo SÁT mà đi.com Page 25 of 90 NHUẬN – HẠ CÁCH Ngày sinh CAN NHÂM. NHẬT-NGUYÊN không có HỎA và MỘC giúp sức. KỶ. bị SÁT khắc quá mạnh cũng như 1 người yếu-đuối ở trong đám cướp. MÙI. ĐỊA-CHI toàn là HỢI. không có ẤN sinh NHẬT-CHỦ. THÌN THỦY-CỤC. cũng là NHUẬN-HẠ CÁCH. Thí dụ : MẬU TUẤT TÂN DẬU ẤT DẬU ẤT DẬU Ngày sinh ẤT (MỘ) mà sinh vào tháng DẬU. SỮU Bắc-Phương. DẬU. THIÊN-CAN ĐỊA-CHI lại sinh TÀI ngày NHẬT-CHỦ không có thần nào giúp đở. THẤT-SÁT DẬU (KIM) đắc thời. cũng được gọi là TÙNGTÀI CÁCH. TUẤT khắc THỦY. MÙI TUẤT khắc THỦY. TUYỆT MỘ ĐỊA lại sinh nhầm tháng TÀI ĐỊA. DẬU. ĐỊA-CHI toàn là THÂN. TÝ. . yếu đuối thái-quá KIM-vượng.tuvilyso. THIÊN CAN có MẬU sinh TÂN.

QUAN. THỰC. tìm DỤNG-THẦN cũng không phải dễ lắm.http://www. Thí dụ : ĐINH MÃO hợp NHÂM DẨN QUÝ MÃO BÍNH THÌN Ngày sinh QUÝ (THỦY). THƯƠNG-QUAN. QUAN. MỘC khí đương thịnh ĐỊA-CHI toàn là DẦN. NHẬT-CHỦ cũng không yếu-nhược. không có ẤN sinh. lại có TỶ(GIÁP) giúp sức. NHẬT-CHỦ QUÝ (THỦY) sinh MỘC bị MỘC rút hết nước và sẽ trở thành khôcạn. THỰC. MÃO. CÁCH-CỤC biến hóa rất nhiều. CAN có ẤT (KIẾP).tuvilyso. Những thí dụ ở trên chỉ là những cách-thức để chúng tôi tìm hiểu và nhận-định CÁCH-CỤC phần nào mà thôi. CÁCH-CỤC THÀNH-BẠI Mỗi Mệnh-Cục đều có CÁCH-CỤC. khi đã cố định rồi. 4 hàng không gặp TÀI. 4 hàng không có KIM khắc MỘC và sinh THỦY. Nay chúng tôi có thể ghi rõ những Cục-Mệnh chỗ nào thànhcông và chỗ nào thất-bại. để quý-vị biết rõ phần nào. nên theo vượng Mộc mà đi. nên theo Vượng Thần mà đi. THỰC-THẦN vượng-thịnh. vượng thịnh thái quá. KIẾP lại thêm ẤN sinh TỶ. QUAN. QUÝ (ẤN) cho nên quá vượng. nên thuận theo luồng Vượng-khí mà đi nên gọi là TÙNG-CƯỜNG CÁCH. THƯƠNG là con của NHẬT-NGUYÊN. ấy là TÙNG-VƯỢNG CÁCH. Thí dụ : QUÝ MÃO ẤT MÃO GIÁP DẦN ẤT HỢI Ngày sinh CAN GIÁP (MỘC) sinh tháng MÃO NHẬN-ĐỊA vượng-thịnh LỘC tại DẦN. nên theo đó mà đi. A. quý vị học giả nên xem nhiều. sinh tại HỢI. ĐỊA-CHI hội-hợp thành CỤC. THỰC. KIẾP cũng nhiều. THỰC. CHÁNH-QUAN-CÁCH. TÙNG-CƯỜNG CÁCH 4 hàng ẤN nhiều mà TỶ. THƯƠNG. không có TÀI. Thí dụ : NHÂM TÝ QUÝ MÃO GIÁP TÝ GIÁP TÝ GIÁP (MỘC) sinh tháng MÃO NHẬN-ĐỊA. mà sinh vào tháng DẦN. THƯƠNG. nhưng phải xem trong số có chia ra thành-công hay có phá-hoại CÁCH-CỤC hay không như vầy. lại không có TÀI. Nên theo Hành-Mộc mà đi ấy gọi là TÙNG-NHI CÁCH. chúng tôi không thể kể hết được. .com Page 26 of 90 TÙNG-NHI CÁCH Ngày sinh CAN yếu-đuối. nên theo THỦY. KIẾP không có QUAN. MỘC mà đi. SÁT chế TỶ. NHẬT-CHỦ bị XÍCH thái-quá. THƯƠNG. THÌN Đông-Phương. và nghiên-cứu tĩ-mĩ thêm sẽ tự nhiên phân biệt được. hoặc THIÊN-CAN cũng có nhiều THỰC. KIẾP. TÙNG-VƯỢNG CÁCH 4 hàng toàn là TỶ. ấy là TÙNG-CƯỜNG CÁCH. nên gọi là TÙNG-NHI CÁCH. CÁCH-CỤC thành-công của các CÁCH. THƯƠNG. ấy gọi là TÙNG-VƯỢNG CÁCH. các THIÊN-CAN NHÂM QUÝ (ẤN) sinh GIÁP.

THẤT-SÁT CÁCH . SÁT quá mạnh. SÁT mạnh. có TÀI-TINH sinh QUAN-TINH. PHIẾN. NHẬT-NGUYÊN cường. NHẬT-NGUYÊN cường. E. Gặp phải HÌNH. Gặp phải HÌNH. 2. DƯỠNG. có ẤN sinh NHẬT-NGUYÊN. 1. THẦN chế ngự THẤT-SÁT nhưng không nên có TÀI-TINH. THỰC-THẦN cũng cường. NHẬT-NGUYÊN cường. CHÁNH-TÀI-CÁCH. THỰC-THẦN cũng cường. Có THƯƠNG-QUAN nhưng không có ẤN. CHÁNH-ẤN-CÁCH. nhiều ẤN-TINH. NHẬT-NGUYÊN cường. NHẬT-NGUYÊN yếu. NHẬT-NGUYÊN cường. NHẬT-NGUYÊN yếu. ẦN cũng yếu. TÀI-TINH cũng cường lại gặp QUAN-TINH. THỰC. CHÁNH-QUAN cường mạnh có ẤN sinh NHẬT-NGUYÊN. PHIẾN. NHẬT-NGUYÊN cường. SÁT mạnh. HẠI. SÁT mạnh có ẤN-TINH sinh NHẬT-NGUYÊN. NHẬT-NGUYÊN cường. NHẬT-NGUYÊN cường. NHẬT-NGUYÊN yếu ((THAI. NHẬT-NGUYÊN yếu. THƯƠNG-QUAN mạnh. XUNG. 2. có THỰC. NHẬT-NGUYÊN yếu. 3. C. có nhiều TỶ. 1. C. CÁCH-CỤC BỊ PHÁ-HOẠI A. SÁT quá mạnh. có THƯƠNG-QUAN chế SÁT-TINH. Có THẤT-SÁT lẫn lộn. THẤT-SÁT mạnh. D. F. nếu có phải yếu đuối thì không sao. 1. VƯỢNG. có ẤN sinh NHẬT-NGUYÊN. NHẬT-NGUYÊN yếu. NHẬT-NGUYÊN và THẤT-SÁT quân-bình. THẤT-SÁT-CÁCH. PHIẾN. KIẾP. SUY). SÁT càng cường hơn. 3. không có QUAN-TINH lẫn lộn. D. ẤN yếu. CHÁNH-QUAN không có THẤT-SÁT lẫn lộn. 2.com Page 27 of 90 1. THƯƠNG-QUAN-CÁCH. 1. có QUAN. NHẬT-NGUYÊN cường. THẦN chế ngự THẤT-SÁT. 2.tuvilyso. 3. E. THỰC-THẦN CÁCH. THỰC-THẦN CÁCH 1. Gặp phải HÌNH. NHẬT-NGUYÊN cường. THƯƠNG-QUAN mạnh. 3. 3. có TÀI-TINH lộ. TÀI-TINH cường. THỰC-THẤN mạnh. NHẬT-NGUYÊN cường. NHẬT-NGUYÊN cường. có ẤN và TỶ hộ NHẬT-NGUYÊN. XUNG. HẠI. 3. 1. B. PHIẾN. SÁT quá mạnh. có TÀI-TINH lộ và mạnh. có ẤN-TINH sinh NHẬTNGUYÊN. nếu có phải yếu đuối thì không sao. 4. 2. CHÁNH-ẤN-CÁCH. 3. NHẬT-NGUYÊN rất mạnh (LỘC-VƯỢNG-TRƯỚNG-SINH). 2. NHẬT-NGUYÊN cường. XUNG.http://www. 4. 2. 3. 2. có THỰC. TÀI-TINH mạnh phá ẤN. có TÀI-TINH lộ. THƯƠNG sinh TÀI. TÀI-TINH yếu. THỰC-THẦN mạnh. 3. lại có QUAN lẫn lộn. 1. 3. NHẬT-NGUYÊN yếu. 1. 2. TÀI-TINH yếu. NHẬT-NGUYÊN yếu. 2. CHÁNH-QUAN-CÁCH. lại gặp phải TÀI-TINH. NHẬT-NGUYÊN cường (SINH. lại gặp phải TÀI-TINH. 1. có THỰC. TÀI cũng mạnh. HẠI. THƯƠNG xích-khí (chiết đi) của NHẬT-NGUYÊN. CHÁNH-TÀI-CÁCH. ẤN cường. NHẬT-NGUYÊN yếu. B. sinh SÁT-TINH hại NHẬT-NGUYÊN. NHẬT-NGUYÊN yếu. THƯƠNG-QUAN mạnh. THẦN chế-ngự THẤT-SÁT nhưng không nên có TÀI-TINH. QUAN-ĐỚI).

XUNG. XUNG. NHẬT-NGUYÊN yếu. HẠI. HẠI. 1. không có THỰC. NHẬT-NGUYÊN yếu. TRƯỜNG-SINH). C. lại nhiều. VƯỢNG.http://www. NHẬT-NGUYÊN cường. CHÁNH-TÀI-CÁCH. HẠI. lại nhiều TÀI-TINH. NHẬT-NGUYÊN yếu. 4. NHẬT-NGUYÊN rất mạnh (LỘC. 2. 3. NHẬT-NGUYÊN YẾU. có THƯƠNG-QUAN chế SÁT-TINH. 1. 1. 1. KIẾP. A. XUNG. TÀI-TINH yếu. ấy là thiếu thốn. THƯƠNG-QUAN yếu. NHẬT-NGUYÊN yếu. ấy là quá nhiều. Thế nào là BẤT-CẬP. lại nhiều ẤN-TINH. NHẬT-NGUYÊN quá yếu. CHÁNH-QUAN-CÁCH. 3. 1. THƯƠNG-QUAN mạnh. 2. PHIẾN. TÀI-TINH mạnh. 3. sinh SÁT-TINH hại NHẬT-NGUYÊN. không có ẤN. Gặp phải QUAN-TINH. THƯƠNG. lại có QUAN lẫn lộn 3. NHẬT-NGUYÊN cường. CÁCH-CỤC có thành công có phá-cục. THỰC-THẦN yếu. TÀI cũng mạnh. . 3. CHÁNH-ẤN-CÁCH. CÁCH-CỤC BỊ PHÁ HOẠI A. 2. SÁT càng cường hơn. có THẤT-SÁT và ẤN lộ ra. NHẬT-NGUYÊN yếu. D. THƯƠNG chế SÁT. QUAN-TINH mạnh. HẠI. THỰC-THẦN CÁCH. CHÁNH-TÀI-CÁCH. BẤT-CẬP Làm sao là THÁI-QUÁ. Có THƯƠNG-QUAN nhưng không có ẤN. F. NHẬT-NGUYÊN yếu. THƯƠNG-QUAN CÁCH. 3. 2. XUNG. 2. 1. 2. QUAN-TINH mạnh lại nhiều. lại gặp phải nhiều TÀI-TINH. 4. 4. SÁT mạnh. THẤT-SÁT CÁCH. 1. 3. ẤN-TINH mạnh. PHIỀN. C. có thực mạnh lại có TÀI-TINH tái lộ THẤT-SÁT. NHẬT-NGUYÊN yếu đuối. NHẬT-NGUYÊN yếu. SÁT mạnh có ẤN-TINH sinh NHẬT-NGUYÊN. Nay kể các cục THÁI-QUÁ. có THỰC-THẦN chế ngự THẤT-SÁT. Gặp phải HÌNH. 2. Gặp phải HÌNH. HẠI. 2. THƯƠNG-QUAN mạnh. B. NHẬT-NGUYÊN yếu. THẤT-SÁT mạnh. 1. Gặp phải HÌNH. PHIẾN. XUNG.tuvilyso. NHẬT-NGUYÊN yếu. không có QUAN-TINH lẫn lộn. HẠI. F. có ẤN-TINH sinh NHẬTNGUYÊN. lại gặp PHIẾN-ẤN. SÁT quá mạnh. Gặp phải HÌNH. NHẬT-NGUYÊN yếu. NHẬT-NGUYÊN và THẤT-SÁT quân bình. TÀI yếu. Gặp phải HÌNH. NHẬT-NGUYÊN cường. NHẬT-NGUYÊN cường. NHẬT-NGUYÊN cường.com Page 28 of 90 1. Gặp phải HÌNH. THƯƠNG-QUAN CÁCH. 2. 2. có TÀI-TINH lộ. 1. TÀI-TINH mạnh phá ẤN. CHÁNH-QUAN-CÁCH. B. THƯƠNG-QUAN mạnh. TÀI mạnh. 1. có nhiều TỶ. XUNG. TÀI-TINH mạch sinh SÁT. ẦN cũng yếu. nhưng cũng nên bổ túc 2 điều nữa là 1. PHIẾN-TÀI-CÁCH. NHẬT-NGUYÊN cường. THÁI-QUÁ. 3. Có THẤT-SÁT lẫn lộn. NHẬT-NGUYÊN yếu. E. lại thêm nhiều THỰC. 2.

NHẬT-NGUYÊN yếu. 1. cũng như phân biệt CÁCH-CỤC. 1. CHÁNH-ẤN-CÁCH. SÁT yếu. có bại. A.tuvilyso. 2.com Page 29 of 90 2. QUAN. nên lây ẤN làm DỤNG-THẦN. 2. không có THỰC. THƯƠNG THỰC-CÁCH. THƯƠNG. SÁT mạnh lắm. Nhiều TỶ. THỰC mạnh. hoặc có THƯƠNG-QUAN khắc QUAN-TINH. THƯƠNG CÁCH. lấy QUAN-TINH làm DỤNG-THẦN. 2. NHẬN. 4. thì phú-quý lập-tức thực hiện. không có ẤN lại có TÀI mạnh. TỶ. . lại thêm nhiều ẤN-TINH. 2. lấy ẤN làm DỤNG-THẦN. Nay chúng tôi chỉ cách tìm DỤNG-THẦN. CHÁNH-TÀI-CÁCH. là thể xác. chế SÁT thái quá lại không có TÀI-TINH. ẤN nhiều. QUAN yếu. NHẬT-NGUYÊN yếu. NHẬT-NGUYÊN cường. 1. TÀI QUAN cũng yếu. 1. KIẾP nhiều. NHẬT-NGUYÊN mạnh. ẤN mạnh. QUAN yếu. C. lấy TÀI làm DỤNG-THẦN. nếu không có DỤNG-THẦN là HẠ-CÁCH. TỶ. có thái-quá. không có TÀI-TINH. NHẬT-NGUYÊN yếu. Số Mệnh chỉ nhờ có 1 chữ DỤNG-THẦN. NHẬT cường. Luận số-mệnh thiên-ngôn vạn-ngữ. Nếu trái lại. TÀI mạnh. thật nên cẩn thận và chú-ý. THƯƠNG. 1. TÌM KIẾM DỤNG-THẦN NHẬT-NGUYÊN có mạnh. 6. THỰC. lấy ẤN làm DỤNG-THẦN. NHẬT-NGUYÊN yếu. 2. không có QUAN-TINH. E. KIẾP. SÁT mạnh. NHẬT-NGUYÊN mạnh. TÀI mạnh. TÀI-TINH không gặp THỰC. PHIẾN. NHẬT-NGUYÊN yếu THỰC.http://www. NHẬT-NGUYÊN yếu. THẤT-SÁT CÁCH. nhưng cũng nhờ đại-vận giúp mới thấy chỗ hay. CÁCH CỤC BẤT-CẬP A. THỰC. NHẬT-NGUYÊN mạnh. THỰC yếu. 5. 3. KIẾP nhiều. NHẬT-NGUYÊN mạnh. 2. nên lấy TÀI làm DỤNGTHẦN. thì chữ nầy gọi là DỤNG-THẦN. THƯƠNG yếu. THỰC. KIẾP. nên lấy TỶ. CHÁNH-QUAN-CÁCH. KIẾP. không có TÀI-TINH. THƯƠNG nhiều. DỤNG-THẦN yếu thì thành-công nhỏ. 1. NHẬT-NGUYÊN yều SÁT nhiều. THƯƠNG mạnh. ẤN mạnh. Nhưng bây giờ có 1 chữ trợ giúp cho CÁCH-CỤC thành-công hay cứu giải khi CÁCH-CỤC bị phá hoại. nếu so sánh may rủi họa-phúc sẽ thấy ngay. CHÁNH-QUAN-CÁCH. TÀI mạnh và nhiều. phá-sản cũng lập-tức gặp phải. KIẾP làm DỤNG-THẦN không có TỶ. Cho nên DỤNG-THẦN đi đôi với đại-hạn và lưu niên. cứu vớt bất-cập hay giúp cho NHẬTNGUYÊN quá yếu hay chế bớt quá mạnh. LỘC. ẤN mạnh. PHIẾN. Nhưng DỤNG-THẦN mạnh thì thành-công lớn. KIẾP. D. thì thất-bại. thêm nhiều TỶ. 1. THƯƠNG. nhiều THỰC. 1. có yếu CÁCH-CỤC có thành. NHẬT-NGUYÊN mạnh. DỤNG-THẦN mạnh. 2. Chế ngự thái-quá. TÀI QUAN nhiều. 2. B. DỤNG-THẦN là linh-hồn vậy. NHẬT-NGUYÊN mạnh. D. THƯƠNG nhiều và mạnh. NHẬT yếu. chỉ là luận DỤNG-THẦN mà thôi. có bất-cập. đại vận chế-phá DỤNG-THẦN. lại có nhiều TỶ. THẤT-SÁT CÁCH. E.

ẤN-TINH mạnh. NHẬT-NGUYÊN yếu. NHẬT-NGUYÊN yếu. TÀI-TINH nhiều. Rất kỵ KIM. PHIẾN. nên lấy nên lấy ẤN làm DỤNG-THẦN. THƯƠNG làm DỤNG-THẦN. nên lấy QUAN hay SÁT làm DỤNG-THẦN. NHẬT-NGUYÊN yếu.http://www. QUAN. THỰC. NHẬT-NGUYÊN yếu. NHẬT-NGUYÊN yếu. lấy ẤN làm DỤNG-THẦN. THỰC-THẦN CÁCH. QUAN. nên lấy ẤN làm DỤNG-THẦN. KIẾP nhiều. TÀI mạnh quá. THẤT-SÁT CÁCH. TÀI-TINH mạnh hoặc nhiều. nên lấy TÀI làm DỤNG-THẦN. 4. KIẾP làm DỤNG-THẦN. 2. C. NHẬT-NGUYÊN yếu. THƯƠNG nhiều. THƯƠNG làm DỤNGTHẦN. 2. nếu gặp hành THỔ. nên lấy ẤN làm DỤNG-THẦN. nên lấy THẤT-SÁT làm DỤNGTHẦN. 3. nhiều THỰC. nên lấy ẤN làm DỤNG-THẦN. nhiều TỶ. 2. SÁT nhiều. THƯƠNG. QUAN SÁT nhiều. NHẬT-NGUYÊN cường. nên lấy TỶ. NHẬT-NGUYÊN yếu. NHẬT-NGUYÊN yếu. DIÊM-THƯỢNG CÁCH . PHIỀN. KIẾP nhiều. 2. NHẬT-NGUYÊN yếu. TÀI-TINH mạnh hoặc nhiều. nếu gặp THỦY cũng tốt. 5. ẤN nhiều. TỶ. có QUAN-TINH hay THẤT-SÁT thì DỤNG-THẦN là QUAN. ẤN Đắc-Địa hay Vượng-Thịnh nên lấy TÀI-TINH làm DỤNG-THẦN. lấy THỰC. 1. THỰC. KIẾP làm DỤNG-THẦN. Nếu không có QUAN. SÁT mạnh. SÁT. KIẾP làm DỤNG-THẦN. NHẬT-NGUYÊN cường. lấy ẤN làm DỤNG-THẦN. nên lấy ẤN làm DỤNG-THẦN. 1. CHÁNH-ẤN-CÁCH. KIẾP. nhiều QUAN hay SÁT. KIẾP nhiều. TÀI-TINH mạnh. NHẬT-NGUYÊN cường. nên lấy TÀI làm DỤNG-THẦN. 4. QUAN. 3. 5. 5. 4. 5. nên lấy TỶ. NHẬT-NGUYÊN cường. NHẬT-NGUYÊN cường. 3. TỶ. KIẾP làm DỤNG-THẦN. nên lấy TỶ. THỰC. nên lấy QUAN hay SÁT làm DỤNGTHẦN. nên lấy TỶ. 2. lấy ẤN làm DỤNG-THẦN. NGOẠI CÁCH A. NHẬT-NGUYÊN cường. ẤN nhiều hay mạnh.tuvilyso. NHẬT-NGUYÊN yếu. THƯƠNG nhiều. nên lấy ẤN làm DỤNG-THẦN. 4. SÁT nhiều. TỶ. F. có gặp HỎA càng hay.com Page 30 of 90 B. B. 6. NHẬT-NGUYÊN yếu. SÁT nhiều. THƯƠNG nhiều. KIẾP cũng mạnh nên lấy THỰC. nên lấy ẤN làm DỤNG-THẦN. 6. QUAN và SÁT mạnh. THƯƠNG làm DỤNG-THẦN. NHẬT-NGUYÊN cường. NHẬT-NGUYÊN cường. THƯƠNG-QUAN CÁCH. NHẬT-NGUYÊN yếu. NHẬT-NGUYÊN yếu. 3. NHẬT-NGUYÊN cường. 1. NHẬT-NGUYÊN cường. SÁT thường lấy THỰC. 3. 5. NHẬT-NGUYÊN yếu. C. THƯƠNG-QUAN và THỰC-THẦN mạnh. TÀI-TINH nhiều. nên có Hành-Hỏa trong MỆNH-CỤC thì không sao. NHẬT-NGUYÊN yếu. 1. QUAN. 6. NHẬT-NGUYÊN yếu. nên lấy TÀI làm DỤNG-THẦN. TỶ. nên lấy ẤN làm DỤNG-THẦN. nên lấy ẤN làm DỤNG-THẦN. THƯƠNG làm DỤNG-THẦN. 4. KHÚC-TRỰC CÁCH DỤNG-THẦN của KHÚC-TRỰC CÁCH. 1. nhiều ẤN. nên lấy THỰC. nên lấy Hành-Mộc làm DỤNG-THẦN. nên lấy TÀI làm DỤNG-THẦN. NHẬT-NGUYÊN cường. CHÁNH-TÀI-CÁCH. NHẬT-NGUYÊN cường. E.

KIẾP và ẤN. THƯƠNG nhiều. BÍNH gặp TỴ. NHÂM gặp HỢI. 4. Nên lấy SÁT làm DỤNG-THẦN. ẤT gặp MÃO. cũng khá lắm. TỶ. rất kỵ những hành TÀI. 5. KỶ. nếu có MỘC cũng tốt. KIẾP sinh THỰC. có HỎA thì sinh THỔ. SÁT với THỰC.tuvilyso. 2. TÙNG-TÀI CÁCH. SÁT cũng không ngại. Nên lấy Hành-KIM làm DỤNG-THẦN. nên lấy TÀI làm DỤNG-THẦN. trong MỆNH thì có sẵn hành MỘC. QUÝ gặp TÝ. SÁT làm DỤNG-THẦN. Có thể điều khiển được TÀI. THƯƠNG sinh TÀI-TINH càng tốt. SÁT vì QUAN. DỤNG-THẦN của KIẾN-LỘC CÁCH 1. Kỵ gặp QUAN. không phải như các CÁCH trên. ĐINH gặp NGỌ. nếu phối hợp cho điều-hòa thì ắt được thành-công dễ dàng vậy. gặp QUAN. nên có THỰC. 10 THIÊN-CAN từ GIÁP đến QUÝ.com Page 31 of 90 DỤNG-THẦN của DIÊM-THƯỢNG CÁCH. F. gặp THỔ càng hay. E. L. THƯƠNG. nên lấy TÀI làm DỤNG-THẦN. rất kỵ HỎA. SÁT. nên lấy QUAN. nên lấy TÀI làm DỤNGTHẦN. Tối kỵ là ẤN. SÁT làm DỤNG-THẦN. KIẾP trợ giúp. TÀI quá nhiều thì nên lấy TỶ. CANH gặp THÂN. phá-cục. . THƯƠNG nếu gặp phải 1 trong các hành trên. tất cả đều là KIẾN-LỘC CÁCH. Kỵ gặp QUAN. MÙI. 3. TUẤT) gặp KIM thì sinh THỦY. mà sinh vào tháng thuộc LỘC. THƯƠNG. MẬU gặp TỴ. GIA-THÍCH CÁCH. NHUẬN-HẠ CÁCH Nên lấy THỦY làm DỤNG-THẦN. có TÀI-TINH càng tốt đẹp. THỰC. THƯƠNG làm DỤNG-THẦN. DƯƠNG-NHẬN CÁCH. TÂN gặp DẬU. có THỔ thì sinh KIM tốt đẹp. 8. KIẾP. THƯƠNG kháng SÁT. ẤN nhiều. KIẾP làm DỤNG-THẦN. QUAN. 7. KỶ gặp NGỌ. Vì sinh trong tháng LỘC nên NHẬT-NGUYÊN đã cường mạnh. tức là NHẬT-NGUYÊN mạnh. Nên lấy TỶ. THƯƠNG. Nên lấy THỰC. vì ẤN khắc-chế THỰC. kỵ TỶ. D. H. TÀI nhiều mà NHẬT-NGUYÊN càng mạnh. KIẾP. KIẾP làm DỤNG-THẦN. QUAN THỰC. TÙNG-CÁCH CÁCH. có KIM thì xích THỔ. vì TỶ. rất kỵ THỰC. thì tai-họa sẽ xảy ra lập-tức. kỵ ẤN và TỶ. KIẾN-LỘC CÁCH. SÁT vây phủ nên lấy ẤN làm DỤNG-THẦN. THƯƠNG. nên lấy ẤN làm DỤNG-THẦN. KIẾP cũng được. gặp THỦY là TÀI-TINH. TÙNG-SÁT CÁCH. Nên lấy Hành-THỔ làm DỤNG-THẦN. SÁT nhiều. QUAN. kỵ MỘC khắc. THƯƠNG là địch. phải nhờ có CHI của năm của ngày và của giờ giúp mới được mạnh. kỵ THỔ khắc (MẬU. gặp MỘC thì xích-khí cũng nên. SÁT vì QUAN. nếu có TÀI sinh SÁT càng tốt. THỰC. C. quá mạnh. 6. nhưng NHẬT-NGUYÊN bị QUAN. THỰC. như GIÁP gặp DẦN. G. gặp HỎA là TÀI-TINH. K. NHẬT-NGUYÊN cũng cường. Nên lấy TÀI-TINH làm DỤNG-THẦN. hai hành này hại nhau. trong MỆNH có THỦY mà gặp MỘC là TÀI-TINH. TÙNG-VƯỢC CÁCH. có Hành-THỔ tại MỆNH gặp KIM ắt là TÀI-TINH. có TỶ. không có QUAN.http://www. TÙNG-NHI CÁCH. nên lấy Hành-HỎA làm DỤNG-THẦN rất kỵ Hành-THỦY. nên dùng QUAN. cũng nên có THỦY xích khí thì thông-minh lỗi lạc. SÁT với THỰC. SÁT nhiều. KIẾP nhiều tức là NHẬT-NGUYÊN quá mạnh. QUAN. các hành này có gặp phải cũng tốt. THƯƠNG nhiều. TỶ. bởi có nhiều TỶ. I.

NHU YẾU của DỤNG-THẦN 1. Nếu ở ĐỊA-CHI. 2. ĐỊA-CHI có DẦN có MÃO). 6. phú-quý vĩnh-cữu. nên lấy TÀI làm DỤNG-THẦN. THƯƠNG nhiều. HÌNH. THỰC. 5. 4. SÁT nhiều. có 1 chữ khác tương-trợ. QUAN. TÀI nhiều nên lấy QUAN. DỤNG-THẦN không có bị khắc. Số TỬ-BÌNH là 1 khoa tổng-luận về Ngũ-Hành. ẤN nhiều. lấy ẤN làm DỤNG-THẦN. MỆNH-CHỦ cường thì nên trợ giúp cho các THẦN. nhờ có MÃO hợp HỢI giải trừ cho HỢI Xung TỴ). tốt thì phát trên tỷ-phú. TƯỚNG-THẦN. QUAN. KIỆN-TOÀN. CAN nên đắc-khí. Có thể. thường đi đôi với DỤNG-THẦN. 2. 4. thật quá vượng-thịnh. DỤNG-THẦN tại ĐỊA-CHI không gặp phải HÌNH. XUNG. lấy Ngũ-Hành biến hóa. XUNG. nên lấy QUAN. 2. về sau chúng ta nghiên-cứu. Đã có cách-thức nhập-môn. có 1 chữ khác cứu-giải. NHÂM DƯƠNG-CAN mới có CÁCH này GIÁP gặp tháng MÃO. THAM – LUẬN NGOẠI CÁCH. Khắc làm cho quân-bình. 3. NHÂM gặp tháng TÝ mới là DƯƠNG-NHẬN CÁCH. thì CANH sẽ không khắc GIÁP nửa. thì cách-cục KIÊM DỤNG-THẦN. HẠI hợp (như DỤNGTHẦN là TỴ HỎA không gặp HỢI xung. HỢP. SÁT thì cách-cục toàn-mỹ. KIẾP nhiều. SÁT làm DỤNG-THẦN. DỤNG-THẦN ở THIÊN-CAN.http://www. THƯƠNG hổn lộn và nhiều. 2 điều cho quý-vị độc-giả lỉnh-ngộ phần nào. THƯƠNG chế bớt . tháng CHI là KIẾP. TỶ. KHU BIỆT của DỤNG-THẦN 1. XUNG phá hại. DỤNG-THẦN là TÀI. nhờ có ẤT MỘC cũng lộ trên CAN hợp chữ CANH. 3. ngày MỆNH-CHỦ yếu thì giúp trợ. những thí dụ ở trên. Chữ trợ hay cứu-giải đó gọi là TƯỚNG THẦN hay HỶ-THẦN. DỤNG-THẦN tại CHI được THIÊN-CAN sinh trợ (như DỤNG-THẦN là TỴ HỎA được GIÁP MỘC sinh hay có BÍNH HỎA trợ giúp). Nếu không có ẤT mà có BÍNH. vì có mấy muôn ngàn lá số. DỤNG-THẦN chữ TỴ bị HỢI Xung. Tại Mệnh-cục TƯỚNG-THẦN cũng rất quantrọng. SÁT làm DỤNG-THẦN. QUAN. Nếu TÀI. DỤNG-THẦN đã gặp phải Xung Khắc Hại. Cách lấy DỤNG-THẦN mà chúng tôi đã nêu ra ở trên. Như TÀI cách. dung-hòa sự hình. nên lấy TÀI làm DỤNG-THẦN. chắc chắn có ngày thành-công. nên CÁCH-CỤC biến-hóa rất nhiều. còn phá hại DỤNG-THẦN lập tức phá sản hết sạch vậy. DẦN hình. CÁCH-CỤC TƯƠNG-KIÊM. 6. là 1 phương thức mà thôi. DỤNG-THẦN của DƯƠNG NHẬN CÁCH 1. cho nên ảnh-hưởng càng mạnh. Chúng tôi có thể bổ-khuyết thêm 1.com Page 32 of 90 Chỉ có GIÁP CANH. có CĂN (như DỤNG-THẦN là GIÁP MỘC.tuvilyso. THỰC. như TÀI. nên học cho thuộc lòng để về sau vận-dụng và suy-luận với tiến bộ được. có ẤT MỘC hoặc QUÝ THỦY giúp trợ). CÁCH-CỤC này. không nên bị khắc-chế hoặc bị hợp đi (như DỤNG-THẦN GIÁP không có CANH khắc hay bị KỶ hợp). 3. DỤNG-THẦN bí HÌNH. thì BÍNH Hỏa khắc CANH để cứu giúp GIÁP MỘC. nên gọi là KIỆN-TOÀN. 7. THỰC. nên lấy TÀI làm DỤNG-THẦN. có sức mạnh (như GIÁP MỘC làm DỤNG-THẦN thích ở mùa xuân). DỤNG-THẦN có sức lực yếu. CANH gặp tháng DẬU. 5. THÂN hợp). Có giúp trợ (như DỤNG-THẦN là GIÁP MỘC. nhiều TÀI. mà được THẦN khác cứu-giúp giảitrừ (như GIÁP MỘC DỤNG-THẦN bị CANH khắc.

http://www.tuvilyso.com

Page 33 of 90

cường-độ của MỆNH-CHỦ. Lấy các THẦN làm CÁCH-CỤC, tức có phép độ phân-chia
cho rõ rệt, thông-thường thì có 8 cách thì làm sao sinh ra có NGOẠI-CÁCH được, quývị độc giả có thể nghi hoặc, cho nên mới có bài luận này.
Chúng tôi cũng đã trình bày ở trên, như KIẾN-LỘC CÁCH, DƯƠNG-NHẬN CÁCH,
thì có vượng-khí bởi tháng CHI, NHẬT-NGUYÊN đã được sinh-vượng, nên chế bới
NHẬT-NGUYÊN. Các CÁCH như KHÚC-TRỰC, DIÊM-THƯỢNG NHUẬN-HẠ, TÙNGCÁCH, GIA-THÍCH cũng là bởi ĐỊA-CHI của tháng đã vượng, lại gặp tam-hợp thànhcục, thành phương-vị, không có THẦN khác chế ép nên theo ngũ-hành đó mà thuầnhành, nếu có khắc-chế bởi Vận ắt là không tốt, tỷ như nước chảy quá mạnh không có
cách nào ngăn nổi vậy. Kỳ-dư TÙNG-TÀI, TÙNG-SÁT, TÙNG-QUAN, TÙNG-NHI,
TÙNG-VƯỢNG, TÙNG-CƯỜNG cũng chỉ bởi có 1 hành sinh-vượng, các hành khác
tuy có nhưng sức yếu đuối, hoặc khi cũng không có, như vậy cũng là thuận theo hành
đó mà đi, nếu nghịch thì có họa ngay.
HÓA-KHÍ CÁCH, như HÓA-MỘC CÁCH, HÓA-HỎA CÁCH, HÓA-THỔ CÁCH,
HÓA-KIM, HÓA-THỦY, cũng bởi NHẬT-NGUYÊN gặp hợp, nên tính chất của hành đó
đã biến hóa, cũng như ĐINH Hỏa gặp NHÂM thủy, theo lẽ THỦY-HỎA bất tương-dung,
nhưng hai hành này được Ngũ-Hợp thì hóa thành hành Mộc như vậy nên phải chuyển
sang chiều hướng khác mà đoán số mệnh.
Còn có 1 điều là đơn 1 chữ KỶ là Hành-Thổ, gặp TÂN kim là THỰC-THẦN, gặp
BÍNH Hỏa là CHÁNH-ẤN, nhưng có chữ GIÁP Ngũ-Hợp cũng là hành thổ (HÓA-THỔ),
thì BÍNH và TÂN cũng hóa theo thành Hành-Thủy, nên không phải THỰC, ẤN chuyển
thành TÀI-TINH, kỷ dư các Hóa-Cục khác cũng nên biến như vậy mới đúng cách.
Nhưng có 1 điều phải nêu rõ, trên THIÊN-CAN gặp hợp thì hóa ngay, ĐỊA-CHI gặp
Lục-Hợp không được hóa theo, vì ĐỊA-CHI ẩn tàng nhiều THIÊN-CAN, cho nên không
được biến-hóa vậy.

LUẬN VỀ VẬN HẠN
VÀ CHỈ CÁCH COI SỐ MỆNH
Số Mệnh của con người có phú, quý, bần, tiện, thọ, yếu đã được ấn-định trong
bát-tự, nhưng làm sao còn nói về Vận-Hạn, tuy những điều phú, quý, bần tiện đã ở
trong mệnh rồi, nhưng gặp phải vận-hạn tốt thì càng tốt thêm, gặp xấu thì số mệnh tuy
tốt cũng ngăn bớt phần nào, nếu Mệnh xấu thì càng xấu thêm vậy.
Vì Vận-Hạn rất cần-thiết nên phải luận tới, nay chúng tôi phân ra như sau :
A. Bát-tự (số mệnh) tốt đẹp không có ÁC THẦN phá hoại.
1. Đi hạn gặp hạn tốt, tất nhiên thêm tốt đẹp công danh phú quý vô khả hạn
lượng.
2. Đi hạn phá-hoại, tuy không có gì đáng lo, nhưng cũng gặp phải 1, 2 điề bế tắc.
B. Bát-tự tuy tốt nhưng có ÁC THẦN phá hoại.
1. Đi hạn gặp phải 1 chữ nào tẩy đi ÁC THẦN trong mệnh-cục, thì sự tốt lập-tức
đến ngay.
C. Bát-tự xấu xa, không có 1 ÁC THẦN nào giúp đở.
1. Đi hạn gặp chữ thêm phá-hoại thì ÁC THẦN đắc thế, bần tiện tai-hại lập tức
đến ngay, thật là thê thảm.
2. Mệnh-Cục đã có sự phá-hoại mà đi hạn gặp phải 1 chữ nào ép chế ÁC THẦN
ở Mệnh-Cục, thì cũng thỏa chí 1 thời gian nào.
D. Bát-tự tuy xấu nhưng có THIỆN-THẦN chế-phục ÁC-THẦN.
1. Nếu đi hạn gặp 1 chữ nào tẩy đi THIÊN-THẦN ở Mệnh-Cục thì chuyện xấu sẽ
xảy đến ngay.
2. Nếu đi hạn gặp 1 chữ nào trợ giúp cho THIÊN-THẦN ở Mệnh-Cục, thì chuyện
tốt lập-tức xảy đến.
Việc nêu ra ở trên chỉ là nói cho có chừng mức mà thôi. Nay chúng tôi xin ghi rõ
những Mệnh-Cục, gặp phải vận-hạn nào tốt hay xấu, lần lượt phân thành-cục và chỉ

http://www.tuvilyso.com

Page 34 of 90

dẫn rõ ràng cho quý-vị để quý-vị tự tìm hiểu và học thêm mới rõ vận hạn nào là tốt hay
xấu.
A. CHÁNH-QUAN-CÁCH.
1. NHẬT-NGUYÊN yếu, có TÀI-TINH mạnh, ắt là giúp cho QUAN-TINH, thì
NHẬT-NGUYÊN bị QUAN-TINH khắc-chế, cho nên DỤNG-THẦN là TỶ, KIẾP không có
TỶ, KIẾP thì dùng ẤN. Như vậy, đi hạn gặp TỶ, KIẾP và ẤN tức là vận tốt, đi gặp TÀI,
QUAN ắt là vận-xấu, gặp THỰC, THƯƠNG bình thường.
2. NHẬT-NGUYÊN yếu, trong Mệnh-Cục có nhiều THỰC, THƯƠNG chế ép
QUAN-TINH, thì NHẬT-NGUYÊN 1 mặt bị QUAN ép, 1 mặt bị THỰC, THƯƠNG xíchkhí, ắt là nguy khốn. Lấy ẤN làm DỤNG-THẦN, nên hành-vận gặp ẤN thì NHẬTNGUYÊN có ẤN sinh MỆNH, lại chế THỰC, THƯƠNG xích QUAN-TINH, ắt là vận tốt.
Kỵ gặp hạn THỰC, THƯƠNG và TÀI, ắt là vận xấu.
3. NHẬT-NGUYÊN yếu, có nhiều QUAN, SÁT hổn lộn, nên DỤNG-THẦN là ẤN đi
vận gặp ẤN tất nhiên tốt đẹp, nguyên cục có TỶ, KIẾP cũng nên kỵ gặp QUAN, SÁT và
TÀI, vận-hạn xấu xa.
4. NHẬT-NGUYÊN mạnh, TỶ, KIẾP nhiều giúp cho NHẬT-NGUYÊN, nên lấy
QUAN-TINH làm DỤNG-THẦN, đi hạn gặp TÀI hay QUAN, nên là vận tốt. Kỵ gặp ẤN
và TỶ, KIẾP là vận xấu.
5. NHẬT-NGUYÊN cường mạnh, ẤN nhiều nên lấy TÀI làm DỤNG-THẦN gặp
phải vận hạn là THỰC-THẦN hay TÀI-TINH là vận-tốt, gặp vận ẤN TỶ, KIẾP là vận
xấu.
6. NHẬT-NGUYÊN mạnh, có nhiều THỰC, THƯƠNG nên lấy TÀI làm DỤNGTHẦN, gặp vận TÀI ắt là hạn tốt, gặp vận TỶ, KIẾP là vận xấu.
B. PHIẾN CHÁNH-TÀI-CÁCH.
1. NHẬT-NGUYÊN yếu, có nhiều THỰC, THƯƠNG, nên lấy ẤN làm DỤNGTHẦN. Đi hạn gặp ẤN, TỶ, KIẾP là vận tốt. Gặp phải THỰC, THƯƠNG là vận xấu.
2. NHẬT-NGUYÊN yếu, TÀI đắc-thời nên mạnh quá, phải lấy TỶ, KIẾP làm
DỤNG-THẦN. Gặp vận có TỶ, KIẾP là vận tốt. Gặp hạn có THỰC, THƯƠNG TÀI là
vận xấu.
3. NHẬT-NGUYÊN yếu có QUAN, SÁT nhiều, nên lấy ẤN làm DỤNG-THẦN. Gặp
vận có ẤN hay TỶ là vận tốt. Gặp hạn có TÀI, QUAN, THẤT-SÁT là vận xấu.
4. NHẬT-NGUYÊN cường, có TỶ, KIẾP nhiều giúp thêm cho NHẬT-NGUYÊN là
thái-quá, nên lấy THỰC, THƯƠNG hay QUAN, SÁT làm DỤNG-THẦN. Gặp phải hạn
THỰC, THƯƠNG, QUAN, SÁT là vận tốt. Gặp ẤN hay TỶ là vận xấu.
5. NHẬT-NGUYÊN mạnh, có ẤN mạnh sinh NHẬT-NGUYÊN thì phải lấy TÀI làm
DỤNG-THẦN. Đi hạn gặp THỰC, TÀI là vận tốt. Gặp ẤN hay TỶ là vận xấu.
C. PHIỀN, CHÁNH-ẤN-CÁCH.
1. NHẬT-NGUYÊN yếu, nhiều QUAN, SÁT, nên lấy ẤN làm DỤNG-THẦN. Gặp
hạn có ẤN, TỶ là vận tốt. Gặp TÀI, QUAN là vận xấu.
2. NHẬT-NGUYÊN yếu, nhiều THỰC, THƯƠNG, nên lấy ẤN làm DỤNG-THẦN.
Đi hạn gặp ẤN, TỶ là vận tốt. Gặp THỰC, THƯƠNG là vận xấu.
3. NHẬT-NGUYÊN yếu, TÀI-TINH nhiều và mạnh, nên lấy TỶ, KIẾP làm DỤNGTHẦN. Gặp hạn có TỶ, KIẾP là vận tốt. Gặp THỰC, THƯƠNG TÀI là vận xấu.
4. NHẬT-NGUYÊN cường, TỶ, KIẾP cũng mạnh, có QUAN, SÁT thì lấy QUAN,
SÁT làm DỤNG-THẦN. Có THỰC, THƯƠNG thì lấy THỰC, THƯƠNG làm DỤNGTHẦN. Đi hạn gặp phải QUAN, SÁT, THỰC, THƯƠNG là vận tốt, gặp phải TỶ, KIẾP
hay ẤN là vận xấu.
5. NHẬT-NGUYÊN mạnh, ẤN mạnh, nên lấh TÀI làm DỤNG-THẦN. Đi hạn gặp
THỰC, THƯƠNG hay TÀI là vận tốt. Gặp QUAN, ẤN TỶ, KIẾP là vận xấu.
6. NHẬT-NGUYÊN mạnh, TÀI nhiều, nên lấy QUAN, SÁT làm DỤNG-THẦN. Đi
hạn gặp QUAN, SÁT là vận tốt. Gặp THỰC, THƯƠNG TÀI là vận xấu.
D. THỰC-THẦN CÁCH.

http://www.tuvilyso.com

Page 35 of 90

1. NHẬT-NGUYÊN yếu, nhiều QUAN, SÁT nên lấy ẤN làm DỤNG-THẦN. Đi hạn
gặp ẤN, TỶ là vận tốt. Gặp TÀI, QUAN, SÁT là vận xấu.
2. NHẬT-NGUYÊN yếu, TÀI-TINH nhiều, nên lấy TỶ, KIẾP làm DỤNG-THẦN. Đi
hạn gặp ẤN, TỶ, KIẾP là vận tốt. Gặp THƯƠNG, TÀI, QUAN, SÁT là vận xấu.
3. NHẬT-NGUYÊN yếu, THỰC, THƯƠNG quá mạnh, nên lấy ẤN làm DỤNGTHẦN. Đi hạn gặp QUAN, ẤN là vận tốt. Gặp THỰC, THƯƠNG là vận xấu.
4. NHẬT-NGUYÊN cường mạnh, ẤN nhiều, nên lấy TÀI làm DỤNG-THẦN, Đi hạn
gặp THỰC, THƯƠNG, TÀI là vận tốt. Gặp ẤN, TỶ, KIẾP là vận xấu.
5. NHẬT-NGUYÊN mạnh, TỶ, KIẾP nhiều, nên lấy THỰC, THƯƠNG làm DỤNGTHẦN. Đi hạn gặp THỰC, THƯƠNG là vận tốt. Gặp ẤN, TỶ, KIẾP là vận xấu.
6. NHẬT-NGUYÊN mạnh, TÀI nhiều, nên lấy QUAN, SÁT làm DỤNG-THẦN. Đi
hạn gặp QUAN, SÁT là vận tốt. Gặp ẤN, TỶ, KIẾP là vận xấu.
E. THẤT-SÁT CÁCH.
1. NHẬT-NGUYÊN yếu, có TÀI-TINH cũng mạnh, nên lấy TỶ, KIẾP, giúp NHẬTNGUYÊN làm DỤNG-THẦN. Đi hạn gặp ẤN, TỶ, KIẾP là vận tốt. Gặp THỰC,
THƯƠNG TÀI là vận xấu.
2. NHẬT-NGUYÊN yếu, có THỰC, THƯƠNG mạnh, nên lấy ẤN làm DỤNGTHẦN. Đi hạn gặp ẤN là vận tốt. Gặp THỰC, THƯƠNG, TÀI là vận xấu.
3. NHẬT-NGUYÊN yếu, QUAN, SÁT cường mạnh, nên lấy ẤN làm DỤNG-THẦN.
Đi hạn gặp ẤN, TỶ là vận tốt. Gặp TÀI, QUAN là vận xấu.
4. NHẬT-NGUYÊN cường mạnh, TỶ, KIẾP cũng nhiều, nên lấy SÁT làm DỤNGTHẦN. Đi hạn gặp SÁT, TÀI là vận tốt. Gặp ẤN, TỶ là vận xấu.
5. NHẬT-NGUYÊN mạnh, ẤN nhiều, nên lấy TÀI làm DỤNG-THẦN. Đi hạn gặp
THƯƠNG, TÀI là vận tốt, gặp ẤN TỶ, KIẾP là vận xấu.
6. NHẬT-NGUYÊN mạnh, QUAN, SÁT nhiều, nên lấy THỰC, THƯƠNG làm
DỤNG-THẦN. Đi hạn gặp THỰC, THƯƠNG là vận tốt. Gặp QUAN, ẤN là vận xấu.
F. THƯƠNG-QUAN CÁCH.
1. NHẬT-NGUYÊN yếu, TÀI-TINH mạnh, nên lấy TỶ, KIẾP làm DỤNG-THẦN. Đi
hạn gặp ẤN, TỶ là vận tốt. Gặp TÀI, QUAN là vận xấu.
2. NHẬT-NGUYÊN yếu, QUAN, SÁT nhiều, nên lấy ẤN làm DỤNG-THẦN. Đi hạn
gặp ẤN, TỶ là vận tốt. Gặp TÀI, QUAN là vận xấu.
3. NHẬT-NGUYÊN yếu, THỰC, THƯƠNG quá nhiều, nên lấy ẤN làm DỤNGTHẦN. Gặp hạn ẤN, QUAN là vận tốt. Gặp THỰC, THƯƠNG, TÀI là vận xấu.
4. NHẬT-NGUYÊN mạnh, có TỶ, KIẾP nhiều, nên lấy SÁT làm DỤNG-THẦN.
Gặp hạn SÁT, TÀI là vận tốt. Gặp ẤN, TỶ là vận xấu.
5. NHẬT-NGUYÊN mạnh, ẤN nhiều, nên lấy TÀI làm DỤNG-THẦN. Gặp THỰC,
THƯƠNG là vận tốt. Gặp ẤN, TỶ là vận xấu.
NGOẠI CÁCH
A. KHÚC-TRỰC CÁCH, gặp THỦY, MỘC, HỎA, là hạn tốtt. Gặp KIM là hạn xấu.
B. DIÊM-THƯỢNG CÁCH, gặp MỘC, HỎA, THỔ là hạn tốt. Gặp THỦY là vận xấu.
C. GIA-THÍCH CÁCH, gặp HỎA, THỔ, KIM là vận tốt. Gặp MỘC là vận xấu.
D. TÙNG-CÁCH CÁCH, gặp KIM, THỔ, THỦY là vận tốt, gặp HỎA là vận xấu.
E. NHUẬN-HẠ CÁCH, gặp KIM, THỦY, MỘC là vận tốt, gặp THỔ là vận xấu.
F. TÙNG-TÀI CÁCH, gặp THỰC, THƯƠNG, QUAN, SÁT là vận tốt. Gặp ẤN, TỶ là vận
xấu.
G. TÙNG-SÁT CÁCH, gặp TÀI, SÁT là vận tốt. Gặp ẤN, TỶ là vận xấu.
H. TÙNG-NHI CÁCH, gặp THỰC, THƯƠNG, TÀI là vận tốt. Gặp QUAN, SÁT, ẤN là
vận xấu.
I. TÙNG-VƯỢNG CÁCH, gặp ẤN, TỶ, KIẾP là vận tốt. Gặp TÀI, QUAN, SÁT là vận
xấu.

http://www.tuvilyso.com

Page 36 of 90

J. TÙNG-CƯỜNG CÁCH, gặp ẤN, TỶ, KIẾP là vận tốt. Gặp TÀI, QUAN, THỰC,
THƯƠNG là vận xấu.
K. HÓA-THỔ CÁCH, gặp HỎA, THỔ, KIM là vận tốt. Gặp MỘC là vận xấu.
L. HÓA-KIM CÁCH gặp KIM, THỔ, THỦY là vận tốt. Gặp HỎA là vận xấu.
M. HÓA-THỦY CÁCH, gặp KIM, THỦY, MỘC là vận tốt. Gặp THỔ là vận xấu.
N. HÓA-MỘC CÁCH, gặp THỦY, MỘC, HỎA là vận tốt. Gặp KIM là vận xấu.
O. HÓA-HỎA CÁCH, gặp MỘC, HỎA, THỔ là vận tốt. Gặp THỦY là vận xấu.
P. KIẾN-LỘC CÁCH.
1. TÀI nhiều mạnh, nên lấy TỶ, KIẾP làm DỤNG-THẦN. Đi hạn gặp ẤN, TỶ, KIẾP
là vận tốt. Gặp TÀI, QUAN là vận xấu.
2. TÀI tuy nhiều nhưng NHẬT-NGUYÊN có ẤN, TỶ, KIẾP giúp, nên lấy QUAN,
SÁT làm DỤNG-THẦN. Đi hạn gặp QUAN, SÁT là vận tốt. Gặp ẤN, TỶ là vận xấu.
3. TÀI tuy nhiều, nhưng NHẬT-NGUYÊN có ẤN giúp, nên lấy THỰC, THƯƠNG
làm DỤNG-THẦN. Đi hạn gặp THỰC, THƯƠNG, TÀI là vận tốt. Gặp ẤN, TỶ, KIẾP là
vận xấu.
4. QUAN, SÁT nhiều và mạnh, nên lấy ẤN làm DỤNG-THẦN. Đi hạn gặp ẤN, TỶ
là vận tốt. Gặp TÀI, QUAN là vận xấu.
5. ẤN nhiều nên lấy TÀI làm DỤNG-THẦN. Đi hạn gặp TÀI, THỰC, THƯƠNG là
vận tốt. Gặp ẤN, TỶ là vận xấu.
6. TỶ, KIẾP nhiều, nên lấy QUAN, SÁT làm DỤNG-THẦN. Đi hạn gặp QUAN,
SÁT, TÀI là vận tốt. Gặp ẤN, TỶ, KIẾP là vận xấu.
Q. DƯƠNG-NHẬN CÁCH.
1. Nên lấy QUAN, SÁT, TÀI là vận tốt. Gặp ẤN, TỶ, KIẾP là vận xấu.
2. Có nhiều QUAN, SÁT, nên lấy TÀI làm DỤNG-THẦN. Đi hạn gặp THỰC,
THƯƠNG là vận tốt. Gặp ẤN, TỶ là vận xấu.
3. THỰC, THƯƠNG nhiều, nên lấy TÀI làm DỤNG-THẦN. Đi hạn gặp TÀI,
THỰC, THƯƠNG là vận tốt. Gặp ẤN TỶ là vận xấu.
4. Có nhiều TỶ, KIẾP hay ẤN giúp NHẬT-NGUYÊN, nên lấy QUAN, SÁT làm
DỤNG-THẦN. Đi hạn gặp QUAN, SÁT, TÀI là vận tốt. Gặp ẤN, TỶ là vận xấu.

CÁCH KHỞI VẬN
CÁCH KHỞI-VẬN LÀ 3 NGÀY KỂ LÀ 1 NĂM, 1 NGÀY KỂ LÀ 120 NGÀY, 1 THÌN
(2 GIỜ) KỂ LÀ 10 NGÀY, ĐÓ LÀ LUẬT-CỐ ĐỊNH.
DƯƠNG –NAM, ÂM-NỮ phải đếm theo chiều-thuận. ÂM-NAM, DƯƠNG-NỮ đếm
theo chiều nghịch đến TIẾT sắp tới hay TIẾT đã qua.
Thí-dụ : Sinh ngày 12 tháng 3 giờ DẬU.
Sau TIẾT THANH-MINH 2 ngày (Trong VẠN-NIÊN LỊCH ghi là mùng 10 TIẾT
THANH MINH, kể là tháng 3), TIẾT sắp tới là LẬP-HẠ (tháng 4 và ngày mùng 10 tháng
4 giờ DẬU giao đúng, là DƯƠNG-NAM hay ÂM –NỮ nên đếm theo chiều thuận từ
ngày 13 tháng 3 đến ngày 10 tháng 4 được 28 ngày.
Trong 28 ngày đó sẽ chia ra thành 28 + 3 = 9 và dư 1, tức là 9 năm và 120 ngày.
Do đó, Số-Mệnh này sẽ bắt đầu khởi vận từ 9 tuổi và 120 ngày.
Ghi-chú : Nếu chia chẵn thì xem như số năm chẵn và khỏi cộng thêm số ngày dư
lại.
Nếu là số ÂM-NAM hay DƯƠNG-NỮ, chúng ta đếm theo chiều-nghịch về TIẾT đã
quan.
Vì sau TIẾT THANH-MINH 2 ngày, nên đếm theo chiều-nghịch từ 12 tháng 3 về
ngày 10 tháng 3 là được 2 ngày.
Như vậy tức là 240 ngày. Cho nên số này bắt đầu khởi vận từ 1 tuổi và thiếu 120
ngày.

http://www.tuvilyso.com

Page 37 of 90

Chúng ta đã biết mấy tuổi khởi-vận rồi, thì CAN CHI của VẬN-HẠN phải bắt đầu
tính từ tháng sinh. Như sinh tháng QUÝ-MÃO, DƯƠNG-NAM, ÂM-NỮ theo chiều-thuận
là : GIÁP-THÌN, ẤT-TỴ, BÍNH-NGỌ…
ÂM-NAM, DƯƠNG-NỮ theo chiều nghịch là : NHÂM-DẦN, TÂN-SỮU, CANH-TÝ…
Từ mấy tuổi khởi vận cũng nên đặt số tuổi đó ở trước CAN CHI của VẬN HẠN.
Thí dụ : Lấy số GIÁP-TÝ lập thành CỤC để phân-biệt.
Năm GIÁP-TÝ, sinh ngày 1 tháng 1 giờ NGỌ.
LẬP-THÀNH :
GIÁP TÝ
VẬN – HẠN
BÍNH DẦN
10 ĐINH MÃO
GIÁP DẦN
20 MẬU THÌN
CANH NGỌ
30 KỶ TỴ
40 CANH NGỌ
50 TÂN MÙI
60 NHÂM THÂN
Vì Mùng 1 giờ TỴ giao LẬP-XUÂN và sinh vào giờ NGỌ đã qua khỏi LẬP-XUÂN,
nên kể là tháng DẨN, từ 1 tháng 1 đến 2 tháng 2 TIẾT KINH-TRỰC cộng lại là 30 ngày,
vậy chúng ta ghi là 10 tuổi khởi-vận.

LẬP MỆNH CUNG
LẬP MỆNH-CUNG là để biết số của mình an tại cung nào, các CAN CHI có giúp
cho bản-mệnh hay phá-hoại bản-mệnh. Tuy không quan-trọng cho lắm, nhưng có số
không được tốt mà cung MỆNH có trợ giúp thêm, cho nên cũng ảnh-hưởng nhiều cho
bản-mệnh. Nếu ngày sinh tốt tức là mệnh số tốt, nhưng bị CAN CHI của CUNG-MỆNH
phá-hoại, nên giảm bớt nhiều chỗ hay.
Nay chúng tôi chỉ cách tìm CUNG-MỆNH như sau.
Bắt đầu từ cung TÝ kể như là tháng giêng, đếm theo chiều-nghịch đến HỢI là
tháng 2, TUẤT là tháng 3… Đến tháng sinh ngừng lại, rồi bắt đầu cung này lấy giờ sinh
của mình đếm theo chiều-thuận, đọc đến chữ MÃO ngừng lại, CUNG-MỆNH sẽ an tại
cung đó.
Thí dụ : Sinh tháng 3, giờ DẦN.
Bắt đầu từ TÝ đếm ngược tới TUẤT ngừng lại, từ cung TUẤT đếm thuận bắt đầu
bằng chữ DẦN (giờ sinh), rồi đến cung HỢI đếm chữ MÃO do đó CUNG-MỆNH sẽ an
tại HỢI.
Thí dụ: Sinh tháng 9 giờ TÝ.
Từ cung TÝ đếm ngược cho tới cung THÌN là tháng 9, từ cung THÌN kể là giờ TÝ,
đếm theo chiều thuận đến cung MÙI đọc đến chữ MÃO ngừng lại, CUNG MỆNH sẽ
đếm từ THÌN đến MÙI (4 cung) an MỆNH tại MÙI.
ĐỊA-CHI của CUNG-MỆNH đã tìm xong, còn THIÊN-CAN của cung đó, thì cũng
phải lấy năm sinh dẫn, ra, bắt đầu đếm từ tháng DẦN đến cung an-MỆNH, THIÊN-CAN
cũng lần lượt đếm theo và gia lên thì xong.
Thí dụ : Sinh năm GIÁP-TÝ, an MỆNH cung NGỌ, phải bắt đầu đếm từ BÍNH-DẦN,
ĐINH-MÃO, MẬU-THÌN, KỶ-TỴ, CANH-NGỌ, ấy là an MỆNH cung NGỌ được CAN
CHI là CANH-NGỌ

com Page 38 of 90 Bản phân-tách rõ ràng về NGŨ-HÀNH SUY-VƯỢNG THIÊN CAN GIÁP TRÀNG SINH HỢI MỘC QUAN LỘC NHẬN SUY BỆNH TÝ SỮU DẦN MÃO THÌN TỴ TỬ NGỌ MỘ TUYỆT THAI MÙI THÂN DẬU TUẤT TUẤT DẬU THÂN MÙI TÝ SỮU ẤT NGỌ TỴ THÌN MÃO DẦN SỮU TÝ BÍNH DẦN MÃO THÌN TỴ NGỌ MÙI THÂN DẬU TUẤT THÂN MÙI NGỌ TỴ THÌN MÃO DẦN SỮU ĐINH DẬU HỢI HỢI TÝ HỢI DƯỠNG TUẤT MẬU DẦN MÃO THÌN TỴ NGỌ MÙI THÂN DẬU TUẤT KỶ DẬU THÂN MÙI NGỌ TỴ THÌN MÃO DẦN SỮU TÝ CANH TỴ NGỌ MÙI THÂN DẬU TUẤT TÝ SỮU DẦN MÃO THÌN TÂN TÝ TUẤT DẬU THÂN MÙI NGỌ TỴ THÌN MÃO DẦN SỮU NHÂM THÂN DẬU TUẤT TÝ SỮU DẦN MÃO THÌN TỴ NGỌ MÙI QUÝ MÃO DẦN SỮU TUẤT DẬU THÂN MÙI NGỌ TỴ THÌN HỢI HỢI TÝ HỢI HỢI HỢI TÝ HỢI SỮU TUẤT .http://www.tuvilyso.

GIÁP TÝ __ (MỘC DỤC) BÍNH DẦN __ (LỘC) (Nh. Thí-dụ. Nhưng phân biệt THIÊN-CAN nào là SINH-VƯỢNG hay TỬ-TUYỆT MỘ. Các chữ nên làm cho quânbình là hơn hết vậy. TUYỆT là yếu THAI. KIẾP giúp đỡ. THẤT-SÁT CÁCH. gia lên chữ DẦN thì tính-chất của nó sai-biệt nhiều lắm. tháng 1. ấy là NHẬTNGUYÊN vượng-thịnh.lại thêm 1 chữ TÝ là THỦY hàng ĐỊA-CHI năm sinh. Trong VẠN-NIÊN LỊCH có ghi. NGỌ là HỎA. ngày 1. NGỌ tam-hợp. nếu THẦN đó là DỤNG-THẦN. trong cục có DỤNG-THẦN là QUAN. ắt là vận tốt. BỆNH. Hại. THIÊN-CAN có GIÁP. nên đi hạn có ẤN hay TỶ. LỤC-THẦN mạnh hay yếu. LÂM-QUAN. nhưng chẳng may trong Mệnh-Cục có 1 chữ MẬU (Thổ). BÍNH. MẬU. Thí dụ : Sinh năm GIÁP-TÝ. lại DẦN. là vận tốt gặp QUAN thêm. nên hành-vận có TÀI hay QUAN là vận tốt. Trong Cục LỤC-THẦN nào yếu xem có thích hợp với NHẬT-NGUYÊN hay không. Bất-luận coi NHẬT-NGUYÊN hay LỤC-THẦN cần phải cân nhắc trước mới rõ sự sinh. thì MẬU. Nay lấy số GIÁP-TÝ làm thí-dụ cụ thể. DƯỠNG là hòa-bình. Điều cụ-thể là ĐỊA-CHI là DẦN. thì vận này chuyện lại bình thường. nhưng bị 1 chữ nào trong Mệnh-Cục hợp đi hoặc Hình. MỘC sinh HỎA thì sức khí của MỘC bớt đi. mà nguyên cục QUAN yếu.ng) GIÁP DẦN __ (TỬ) NHẬT-NGUYÊN chữ GIÁP (MỘC) sinh tháng DẦN. TỔNG LUẬN VẬN – HẠN TỐT HAY XẤU 1. nhưng chẳng may trong Mệnh Cục có 1 chữ THÂN. Nếu sinh quá ngày 16. chữ QUÝ mất hất nguyên chất của Thủy. sau KHÍ sinh là tháng kế. phải cân nhắc cho thật cẩn thận. Mộc sinh Hỏa. giờ TỴ. điều này cũng dễ hiểu và đã lập thành ở bài 60 HOA-GIÁP. QUÝ hợp. Tuy có lợi cho DỤNG-THẦN. Xung. Khoa TỬ-BÌNH này giống như 1 cây thước bình-thủy.tuvilyso. thì cách An-Mệnh phải kể là sinh trong tháng 2. 2. NHÂM.com Page 39 of 90 Cách tìm Cung-Mệnh nên cẩn thận về KHÍ. Quá-vượng nên chế bớt tài đi. đi hạn gặp DẦN. TỦ. 16 VŨ-THỦY (kể là tháng 2) trước VŨ-THỦY tức là còn trong tháng giêng. phú-quý lập-tức thực-hiện. Gặp phải THỰC. ắt là vận xấu. ĐỊA-CHI chú-tịnh. THIÊN-CAN chủ-động. CANH. Có giờ NGỌ là cung TỬ. Thí dụ : DỤNG-THẦN là ẤT (Mộc). QUAN-ĐỚI VƯỢNG là mạnh SUY. nên đi hạn giúp đỡ THẦN đó. Khắc Chế. không thể giúp cho ẤT (Mộc) được. Trong CAN lưu-hành trên 12 CHI thành 60 HOA-GIÁP. như vậy vận này cũng không có gì tốt. tỷ như sinh ngày 10. NGŨ – HÀNH – SUY – VƯỢNG THIÊN-CAN và ĐỊA-CHI bất-đồng.http://www. Có lợi cho DỤNG-THẦN. cân nhắc LỤC-THẦN yếu hay mạnh thì biết số mệnh này đi hạn nào tốt hay xấu. gặp NHẬT-NGUYÊN yếu. tức là vận tốt. . THƯƠNG chế QUAN-TINH là vận xấu xa đen tối. đi hạn gặp QUÝ (Thủy) thì QUÝ sinh ẤT chắc là tốt rồi. hoàn-toàn lấy ĐỊA-CHI làm gốc mà suy ra. Hóa ở trong nguyên-cục. ngộ LỘC. Trong cục NHẬT-NGUYÊN mạnh hay yếu. MỘ. cho nên lấy DỤNG-THẦN là hành HỎA. thì THÂN xung DẦN. thì bạn này cũng không có gì hay. có bớt thì mới có sự quân-bình. Nên hiểu rằng. còn ngày DẦN cũng là LỘC như vậy NHẬT-NGUYÊN GIÁP (MỘC) quá vượng-thịnh. Nguyên-Cục được cân nhắc xong. trước KHÍ sinh là tháng rồi. Hoặc DỤNG-THẦN là chữ NGỌ trong ĐỊA-CHI.

nên gặp phải vận có ẤN. người thường phát-tài mạnh khỏe. 7. DỤNG-THẦN là TÀI. làm bậy. ấy là phép đoán số. và tăng-tài tiến-lộc. 6. 11. là 1 Cục-Mệnh quý phái. nếu gặp THƯƠNG-QUAN cũng không trở ngại. hoặc đụng xe mang thương tích…v. SÁT hoặc có ẤN hóa SÁT. Họa-phúc cũng do nơi vận khiến. NHẬT-NGUYÊN mạnh. DỤNG-THẦN là ta. 13. nhưng nhờ trong Mệnh-Cục có chữ SỮU hợp TÝ. nếu gặp phải thì tínhmạng sẽ lâm nguy. Địa chi 5 năm. nguyên cục có THẤT-SÁT cũng có LỘC.tuvilyso. đi hạn gặp chữ TÂN. cho nên coi số là chỉ coi Vận mà thôi. danh lợi hưng-thịnh. hoặc gặp THƯƠNG cũng khác. rất kỵ vận có ẤN. 1. TÝ sẽ không xung NGỌ nữa. Là ẤN đi hạn gặp QUAN. chỉ sợ gặp vận TÀI. CANH SÁT là CANH-THÂN. Tuy có học-thức cũng không được . 10. Tỷ-dụ : DỤNG-THẦN là ẤT (Mộc). cũng phải có bịnh nặng. 5. đi hạn gặp TÝ là vận xấu. thì phát thêm lên nên tỷ-phú. NHẬT-NGUYÊN mạnh. việc làm như ý. THẤT-SÁT ở THIÊN-CAIN tại giờ sinh. 1 vẫn có 10 năm. chắc chắn phát đạt. NHẬT-NGUYÊN mạnh. rất xấu xa. Mệnh-Cục SÁT hay ẤN-CÁCH. là thượngcách. KIẾP. NHẬT-NGUYÊN mạnh. DỤNG-THẦN THƯƠNG-QUAN ít. gặp hạn có TÀI. 14. Nếu đi hạn gặp KIẾM là vận chết. THƯƠNG-QUAN cách DỤNG-THẦN. Mệnh-Cục này là 1 người nghèo. võ-quan tiến-chức. ấy là SÁT –Vượng. thì không nên gặp hạn có TÀI. Nay chúng tôi biên thêm 1 phần để giúp cho quý-vị minh-bạch thêm. thăng-quan tiến chức. nhưng nhờ trong Mệnh-Cục có 1 chữ BÍNH hợp TÂN. THẤT-SÁT CÁCH. THƯƠNG nên là vận tốt. THƯƠNG dương-lịch. THƯƠNG-QUAN. Như vậy chắc là NHẬT-NGUYÊN mạnh. Tuy có KIẾT-THẦN quý-nhơn cứu giải. THỰC. THIÊN-CAN 5 năm. 3. NHẬT-NGUYÊN mạnh. nguyên cục có THƯƠNG-QUAN. thì TÂN khắc ẤT. 4. trong cục có THƯƠNG-QUAN phá cục nên nhập hạn phải có TÀI hay ẤN. nên THƯƠNG-QUAN hoạnh hành. DỤNG-THẦN là THƯƠNG-QUAN nhưng quá nhiều. THƯƠNG chế ép. NHẬT-NGUYÊN có LỘC hay có TRƯỜNG-SINH. làm giàu dễ dàng. ắt là vận xấu. lấy DỤNGTHẦN coi vận-hạn. trong cục lấy THƯƠNG làm DỤNG-THẦN. THƯƠNG chế SÁT). THƯƠNG-QUAN CÁCH có nhiều ẦN chế hay nhiều TỶ. ấy là có KIẾTTHẨN cứu-giải. 15. đi hạn gặp TÀI. đi hạn gặp TÀI. cho nên cũng không xấu xa vậy. có việc phạm đến pháp luật. nếu Mệnh-Cục có TÀI-TINH.v. DỤNG-THẦN THƯƠNG-QUAN. trong Mệnh có sẵn QUAN-TINH. 2. Hay DỤNG-THẦN là NGỌ trong ĐỊA-CHI. 9. chắc chắn mập lên. rất kỵ gặp QUAN-TINH chắc chắn có đại-họa xảy đến như tù tội. đi hạn gặp ẤN. 8. công việc tiến bước. thì nguyên-cục được sạch-sẽ. hoặc THỰC.http://www. đi hạn THỰC. SÁT yếu. chỉ kỵ vận TÀI thì xấu xa lắm. SÁT hay ẤN đều là tốt đẹp. tiến-tài. thì TÂN sẽ không khắc ẤT nữa. CHÁNH-QUAN làm DỤNG-THẦN. đi hạn gặp THƯƠNG chế SÁT thăng-quan. hạn này tốt đẹp. Bất-lợi cho DỤNG-THẦN. bị đâm bởi vật kim-khí hay tai họa khủng khiếp. nhưng trong Mệnh-Cục có 1 chữ hợp hay xung-khắc chỗ xấu đi. 12. lại có THỰC. Nhưng phải lấy ĐỊA-CHI làm trọng. cũng như ôm cọp mà ngủ. THƯƠNG khứ-trừ QUAN-TINH. nếu có chắc là vận xấu bởi TÀI phá ẤN.com Page 40 of 90 3. là vận tốt. đi hạn gặp ẤN là tốt. đi hạn gặp Chế-SÁT rất tốt (THỰC. ngày GIÁP gặp ngày GIÁP-DẦN hay giờ HỢI. DỤNG-THẦN THƯƠNG-QUAN hay CÁCH-CỤC là THƯƠNG-QUAN trong Mệnh-Cục có ẤN chế THƯƠNG-QUAN. thì hạn này cũng được bình-thường không có gì xấu lắm. không có QUAN-TINH. Tỷ-dục. chắc chắn là vận xấu.

NHẬT-NGUYÊN kỵ có QUAN. SÁT hổn lộn có ĐINH (THỰC) thì khắc đi TÂN (KIM). CHÁNH-QUAN-CÁCH. nhưng kỵ có vận TÀI sinh SÁT. Nguyên-Cục có chữ TỴ. NGUYÊN-CỤC lấy THỰC làm DỤNG-THẦN để chế SÁT. hạn gặp ĐINH). NHẬT-NGUYÊN yếu. thất-chức bị giáng. Tỷ-dụ. nên đi hạn gặp TÀI. THƯƠNG chế SÁT. THƯƠNG. hạn này tiến-chức. 37. Chỉ kỵ gặp phải ẤN phá-hoại khí-thế không tốt. NHẬT-NGUYÊN yếu. nguyên-cục không có THỰC. đi hạn gặp ẤN. gặp TÀI. nhưng NHẬT-NGUYÊN yếu đi hạn gặp ẤN. hoặc THƯƠNG-QUAN chế SÁT quá mạnh. đi hạn gặp SÁT cũng không có hại. 30. SÁT cũng mạnh. 18. TỬ. thăng-tài. THẤT-SÁT CÁCH. đi hạn gặp SỮU. lại có SÁT gặp LỘC. 16. ngày GIÁP sinh tháng DẬU. 31. TUYỆT tính-mạng sẽ lâm nguy. nếu THỰC ít kỵ đi hạn có ẤN. đi hạn gặp TÀI cũng là vận tốt. có tang tóc của cha mẹ. đi hạn gặp SÁT. Đi hạn gặp phải TÀI. 19.đi hạn gặp ÂN là vận tốt.tuvilyso. 17. NHẬT-NGUYÊN mạnh. TỶ thì tốt. TÂN hợp. có BÍNH (THƯƠNG) thì BÍNH. tai-họa liênmiên.http://www. rất xấu xa. hay Nguyên-Cục nhiều THỰC-THẦN đi hạn gặp ẤN là tốt. QUAN. phú-quý lập tức. nhưng cũng bình-thường mà thôi. 35. NGUYÊN-CỤC SÁT và THỰC đều quân-bình. tốt lắm là gặp ẤN. TÀI và QUAN mạnh. QUAN thì xấu. SÁT yếu. Nguyên-Cục có QUAN-TINH nên lấy ẤN làm DỤNG-THẦN. 34. NHẬT-NGUYÊN mạnh. 29. Phá. kỵ đi hạn gặp phải THƯƠNG-QUAN. 27. Trái lại. thì lập-tức nguy-khốn. 23. ngày ẤT gặp phải CANH TÂN ấy là QUAN. 20. SÁT tại-họa liên miên. CHÁNH-QUAN-CÁCH. 24. 21. SÁT hổn lộc. 26. đi hạn gặp SÁT. quyền-oai hiễn-hách vậy. SÁT mạnh. sẽ bị tù đày. 32. NHẬT-NGUYÊN yếu. gặp LỘC hoặc TRƯỜNG-SINH là 1 vận phát-tài vôlượng. Đi hạn gặp QUAN. đi hạn gặp QUAN thành cục. NGUYÊN-CỤC SÁT mạnh. có ẤN giúp. CHÁNH-QUAN-CÁCH. đi hạn gặp phải QUAN chắc chắn mắc phải bệnh nan-y. NHẬT-NGUYÊN mạnh. NHẬT-NGUYÊN yếu SÁT mạnh. CHÁNH-QUAN-CÁCH. tính-mạng lâm nguy. SÁT. thì TÀI sinh SÁT. lại có SÁT hổn lộn. nên có ẤN hay THỰC. SÁT cũng mạnh. 28. thì hạn nầy bị mất chức hoặc bị chết thê thảm. TỶ là vận tốt. NHẬT-NGUYÊN có NHẬN. NHẬT-NGUYÊN yếu TÀI-QUAN mạnh. THỰC-THẦN CÁCH. 36.com Page 41 of 90 hiển đạt. NHẬT-NGUYÊN mạnh. 22. Nguyên-Cục lấy CHÁNH-QUAN làm DỤNG-THẦN. Tỷ-dụ. có THỰC thì khứ SÁT lưu QUAN. . có THƯƠNG thì hợp SÁT lưu QUAN. phú-quý cực-độ. kỵ gặp hạn có SÁT (Tỷ như CHÁNH-QUAN là BÍNH. Đi hạn gặp THỰC. DẬU. nếu đi hạn gặp TÀI. NHẬT-NGUYÊN yếu. NHẬT-NGUYÊN yếu. Xung. đi hạn gặp QUAN. không có nguy hiểm. thì SÁT bị chế hóa không làm hại. hoặc cũng gặp SÁT-TINH. nên kỵ đi hạn gặp TÀI. sẽ bị nghèo túng hay chết. Nếu không có 2 THẦN đó thì đi hạn gặp QUAN hay SÁT. có ẤN cũng yếu. có ẤN giúp. THƯƠNG-QUAN. 38. THIÊN-CAN lộ nhiều. SÁT mạnh đi hạn gặp TÀI. NHẬT-NGUYÊN mạnh. SỮU. phú quý song-toàn. hay cũng kỵ gặp Hình. đi hạn gặp ẤN thì tốt. nguyên-cục thiếu ẤN đi hạn gặp phải MỘ. THỰC mạnh SÁT yếu. nên đi hạn gặp ẤN là vận tốt. 25. nhờ có ẤN làm DỤNG-THẦN. Hại. thì tamhợp TỴ. ấy là hổn lộn. NHẬT-NGUYÊN yếu. THƯƠNG là vận tốt. nhưng SÁT mạnh THỰC yếu. (nhưng phải là ngày DẦN hay giờ DẦN mới tốt).

Đi hạn gặp TỶ. CHÁNH-ẤN hay PHIẾN-ẤN-CÁCH. KIẾP. 44. nên có ẤN giúp NHẬT-NGUYÊN. Hạn 31-40 vận KỶ-SỮU. KIẾP đi hạn gặp phải TỶ. KIẾP là tốt. LƯU-NIÊN CAN-CHI xấu. nên lấy TÀI làm DỤNG-THẦN. SÁTTINH cũng được trung bình. có tốt có xấu lẫn lộn trong năm. nhưng cũng không xấu. TÀI mạnh.tuvilyso. ắt là vận tốt. ẤN. nên đi hạn gặp TÀI. nên đi hạn gặp TỶ. NHẬT-NGUYÊN yếu. sợ TỶ. sự-nghiệp huy hoàng. NHẬT-NGUYÊN mạnh. có tốt có xấu lẫn lộn trong năm. Hạn 41-50 MẬU-TÝ. (CHÁNH-TÀI) TÂN-TỴ (LỘC) 1 NHÂM THÌN (QUAN) QUÝ-TỴ (LỘC) 11 TÂN MÃO (NHẬT-Ng) BÍNH-TÝ (QUAN) 21 CANH DẦN (CHÁNH-ẤN) ẤT-MÙI (THƯƠNG. 47. TÀI mạnh. NHẬT-NGUYÊN mạnh. THƯƠNG. mà LƯUNIÊN cũng là TÀI hay QUAN chắc chắn năm đó khá lắm. LƯU-NIÊN CAN-CHI xấu. Nguyên-Cục không có TÀI. nên lấy ẤN. nên lấy TÀI chữ TÂN làm DỤNG-THẦN. là 1 năm huy hoàng. Nguyên-Cục ẤN mạnh. CAN-CHI của LƯU-NIÊN có khắc với DỤNG-THẦN là xấu. là 1 năm bại-sản. Hạn gặp TÀI. Thí dụ : CHÁNH-QUAN-CÁCH NHẬT-NGUYÊN mạnh. KIẾP nghèo túng khó khăn. LƯU-NIÊN CAN-CHI tốt. 49. KIẾP) 31 KỶ-SỮU 41 MẬU-TÝ 51 ĐINH-HỢI 61 BÍNH-TUẤT CHÁNH-QUAN chữ QUÝ lộ. TỴ hợp Kim-Cục TÀI-TINH. 41. nhưng nhờ có LƯU-NIÊN 41 TÂN DẬU TÀI-TINH nên càng phát-đạt. TÀI mạnh. CAN-CHI của LƯU-NIÊN có khắc cho DỤNG-THẦN là xấu. là 1 năm bình thường. CAN-CHI của LƯU-NIÊN có giúp cho DỤNG-THẦN nhưng bị Nguyên-Cục có 1 chữ nào Hợp đi hoặc khắc đi LƯU-NIÊN CAN-CHI. TÀI mạnh. 48. 2. SỮU. 4. Nguyên-Cục nhiều TỶ. CAN-CHI của LƯU-NIÊN có giúp cho DỤNG-THẦN là tốt. chữ MẬU hợp Nguyên-Cục chữ QUÝ là không tốt. 43 tuổi QUÝ-HỢI. Gặp TÀI là hạn chết. TÀI yếu. Vận xấu. 45. nhưng Nguyên-Cục có 1 chữ nào Hợp đi hay khắc đi LƯU-NIÊN CAN-CHI lại được bình thường. NHẬT-NGUYÊN có 2 LỘC là cường mạnh. thì năm đó không tốt. TỶ chắc phát-đạt. Hiện lộ và . nếu không có TỶ. 42. 50. liên-tiếp thành-tực. 4. CHÁNH-ẤN hay PHIẾN-ẤN-CÁCH. NHẬT-NGUYÊN yếu. 3. Đi hạn 21-25 CANH Kim TÀI-TINH. nên đi hạn gặp TÀI hay THỰC. 2. QUAN mạnh làm bộ-trưởng. QUAN HỆ của LƯU-NIÊN và VẬN 1. nên đi hạn QUAN. 43. PHIẾN-TÀI-CÁCH. được đậu cao. họa nhiều. TÀI yếu. CHÁNH. 3. 46. ắt là nguy-khốn. KIẾP phá hại. Nguyên-Cục có TỶ. Nguyên-Cục Ấn yếu. Vận cũng xấu.http://www. NHẬT-NGUYÊN yếu. NHẬT-NGUYÊN yếu. LƯU-NIÊN CAN-CHI tốt. đi hạn gặp ẤN. gặp hạn có TÀI không ngại. NHẬT-NGUYÊN mạnh. Vận cũng tốt. sợ đi hạn TÀI. Vận tốt. 42 tuổi NHÂM-TUẤT. 40. NHẬT-NGUYÊN yếu. SÁT. đi hạn gặp QUAN chắc là vận xấu xa. Nguyên-Cục có TÀI.com Page 42 of 90 39. TỶ làm DỤNGTHẦN. LƯU NIÊN (Tiểu-Hạn mỗi năm) 1. đi hạn gặp TÀI cũng không được hiễn đạt.

không xấu. Gặp NHÂM-DẦN. QUÝ-HỢI. Bây giờ có 4 phép-độ để tường-luận như sau : 1. MỘC được THỦY sinh. CAN-CHI toàn MỘC. BÍNH-THÌN. Gặp GIÁP-THÂN. HỎA mạnh. KỶ-DẬU. ảnh hưởng cho DỤNG-THẦN. Gặp ẤT-HỢI. Có HUNG-THẦN phá-hoại hóa tốt thành xấu. Gặp ĐINH-HỢI. thì MỘC thêm cường mạnh. HỎA rất mạnh. CHÁNH-TÀI-CÁCH thích-hợp với CAN-CHI của NGUYỆT-KIẾN là tháng tốt. là 1 năm tốt lắm. GIÁP-THÌN. Gặp NHÂM-TÝ. BÍNH-NGỌ. NHÂM-THÌN. BÍNH-TÝ.com Page 43 of 90 có TÝ là LỘC của QUAN. ẤT-SỮU. Gặp CANH-THÂN. TÂN-DẬU. quý-vị cũng đã hiểu rõ ở bài trước rồi. Gặp QUÝ-TỴ. Mùa Thu vượng về hành KIM. ĐINH-SỮU HỎA bị THỦY khắc. chắc là hiển đạt. thì cũng là 1 năm có tốt có xấu. nếu có thì cũng hóa xấu thành-tốt. Gặp BÍNH-DẦN. có lợi cho DỤNG-THẦN. cho nên NGUYỆT-KIẾN có GIÁP-DẦN. HỎA yếu. KỶ-MÃO.THỔ bị KIM rút khí. Gặp CANH-DẦN. MỘC làm DỤNG-THẦN thì không tốt. CAN-CHI của LƯU-NIÊN. cho nên luận Nguyệt-Kiến nên lấy Can đó mà giảng ra chữ nào dẫn đầu. 2. nhưng LƯU-NIÊN có 10 THIÊN-CAN. năm đó chắc tốt. CANH-TUẤT. 3. QUÝ-MÙI. bất lợi cho DỤNG-THẦN. MỘC mạnh. THỔ bị MỘC khắc. CANH-NGỌ. KIM mạnh. thật là huy hoàng. chức vị lên đến phó tổng thống. Gặp ẤT-TỴ. CANH-THÌN. thì MỘC và HỎA thịnh. thêm cho KIM càng mạnh. 1. 2 hành MỘC và THỔ cũng không kiện-toàn. danh tiếng lừng-lẫy. KIM yếu. HỎA them cường mạnh. BÍNH-TUẤT. KIM làm chủ. ẤT-DẬU. MẬU-NGỌ. Vận tốt và LƯU-NIÊN cũng tốt. QUÝ-SỮU. thổ yếu. Thí-dụ năm GIÁP-DẦN. nên hành-KIM làm chủ-động. 2. Nếu lấy THỔ. Nhưng cũng nên coi trọng cục có KIẾT-THẦN nào cứu-giải hay không. ẤTMÃO. CAN-CHI của LƯU-NIÊN. NHÂM-NGỌ. THIÊN-CAN của LƯU-NIÊN bất lợi cho DỤNG-THẦN. THIÊN-CAN của LƯU-NIÊN lợi-ích cho DỤNG-THẦN. TÂN-MÙI. Vào Hạn 45-50 chữ TÝ. Gặp BÍNH-THÂN. HỎA là chủ động. THỦY cả 2 đều mạnh. Coi NGUYỆT-KIẾN cũng là lấy CAN-CHI mà luận. Gặp NHÂM-THẦN. bất lợi cho DỤNG-THẦN là tháng đó xấu. Gặp MẬU-THÌN. năm GIÁP-DẦN. MỘC làm chủ-động.http://www. Gặp KỶ-TỴ. là 1 năm xấu xa. ẤT-MÙI. GIÁP-NGỌ. THỦY làm chủ động. nửa năm xấu. KIM yếu. Gặp ĐINH-TỴ. THỔ mạnh Gặp TÂN-TỴ. TÂN-MÃO. Gặp MẬU-DẦN. chỉ lấy hành MỘC làm chủ động. Trái lại. MỘC sinh HỎA. MẬU-TÝ. KỶ-MÙI. 3. ĐINH-MÃO. lấy hành MỘC làm chủ động. ĐINH-DẬU. Mùa xuân vượng về hành Mộc. Gặp KỶ-HỢI. COI NGUYỆT KIẾN Bất luận năm nào. GIÁP-TUẤT. chắc-chắn tháng giêng là BÍNH-DẦN. tháng giêng là DẦN. . Thêm cho THỦY càng mạnh. ĐINH-MÙI. QUAN-TINH đắc LỘC. Nhưng có 1 điều nên chú-ý. QUÝ-DẬU.KIM. GIÁP-TÝ. vì MỘC bị khắc. nhưng ĐỊA-CHI không giúp cho DỤNG-THẦN. số nào DỤNG-THẦN là HỎA hay MỘC. thích-hợp cho DỤNG-THẦN. Số nào DỤNG-THẦN là KIM hay THỔ năm đó chắc xấu. Phàm coi LƯU-NIÊN CAN-CHI đều trọng. THỦY yếu MỘC mạnh. THỦY làm chủ-động. Mùa-Đông vượng về hành-THỦY. Mùa-Hạ vượng về hành HỎA. thì năm đó nửa năm tốt. mà ĐỊA-CHI lợi cho DỤNG-THẦN. 4. 4. Tỷ-dụ. THỦY yếu. thì lấy CAN-CHI đó làm chủ. NHÂM-TUẤT. QUÝ-MÃO.tuvilyso.

– Nguyên-Cục TÀI phá ẤN. trong năm GIÁP-DẦN được bình thường. KIẾP nhiều. Anh em. chắc có vợ giàu giúp sức cho bản thân. mới được như vậy. có vợ hiền hay vợ giàu 9. PHIÊN-TÀI là vợ lẽ. có THƯƠNG. – Nguyên-Cục Tài mạnh. Nguyệt-Kiến hợp Đại-Vận. thì khá tốt. 3. cung THÊ là TÀI. LẬP-HẠ. 5. 10 năm tốt. nên lấy Đại-Hạn là Lưu-Niên làm chủ. 2. KIẾP là em. 4. Nữ lấy QUAN làm chánh-phu. CHÁNH-TÀI là vợ chánh. TÀI cũng khá hay đắc-khí. PHÂN LUẬN LỤC-THÂN Cung THÊ tốt.tuvilyso. QUAN. TÀI tại KHỐ (như NHẬT-NGUYÊN là GIÁP có nhiều GIÁP ẤT. 1.TÀI làm DỤNG-THẦN. vợ hiền. chắc nhiều vợ. cộng là 6 CAN-CHI. Cha mẹ. 5. Nếu DỤNG-THẦN là MỘC. DỤNG-THẦN là THỰC. – Nguyên-Cục TÀI mạnh. xấu xa.http://www. 3. (NHẬT-NGUYÊN mạnh mới được như vậy. THƯƠNG. THỔ-TINH hành quyền mạnh lắm. nội trợ (NHẬT-NGUYÊN mạnh. Nam lấy TÀI làm thê. KIẾP chắc khắc vợ. như cung PHÚ-ĐỨC. LẬP THU. NGUYÊN-CỤC có QUAN và có THƯƠNG. NHẬT-NGUYÊN mạnh. chắc cũng để biết và tận dụng. TÂN-SỮU. Thí-dụ : Đại Vận CANH-THÂN. 6. Ngày. lấy THƯƠNG làm con gái. SÁT cũng là chánhphu. nhưng có TỶ hay KIẾP. Gặp MẬU-THÌN. CHÁNH-TÀI chữ KỶ ẩn trong CHI-SỮU) vợ hiền. Cha mẹ ruột là CHÁNH-ẤN. vượng về Hành –THỔ. LUẬN LỤC-THÂN Thế nào là LỤC-THÂN? Tức là cha mẹ. 8. . xấu. anh ẹm. NHẬT-NGUYÊN mạnh SÁT yếu. TÀI là DỤNG-THẦN. QUAN mạnh có THỰC. vợ đẹp có của. NGUYÊN-CỤC nhiều TỶ. SÁT là chồng lẽ. Nam hay Nữ MỆNH cũng lấy ẤN làm biểu-tượng. NHẬT-NGUYÊN mạnh. Giờ là cung TỬ-TỨC. DỤNG-THẦN cũng là TÀI. 1. có THỰC. Nam hay Nữ-MỆNH lấy TỶ là Anh.com Page 44 of 90 Gặp TÂN-HƠI. có TÀI sinh SÁT-TINH. Nguyên-Cục QUAN yếu. Coi số hạn. vợ hay chồng và con cái. MẬU-TUẤT. Lưu-Niên GIÁP-DẦN. yếu thì khắc vợ). Nam hay Nữ-MỆNH lấy THỰC là con trai. 7. THƯƠNG mạnh. có TÀI rút lui của THƯƠNG chuyển sinh QUAN-TINH. họa-phúc sẽ thấy ngay. 4. KIM bị THỦY rút khí. KỶ-MÙI. nhưng có QUAN-TINH. Nguyên-Cục ẤN mạnh. 2. NHẬT-NGUYÊN yếu. Trước TỨ-LẬP 18 ngày (LẬP-XUÂN. (NHẬT-NGUYÊN mạnh mới tốt. được vợ hiền. Nếu lộ lên có THƯƠNG hay THỰC. ĐạiVận khắc Lưu-Niên. Quý-vị thường diễn ra và suy-luận. Nguyệt-Kiến ẤT-SỮU. – Nguyên-Cục TÀI yếu. DỤNG-THẦN là KIM. để so với DỤNG-THẦN. bản thân phú-quý. CANH-TÝ. Nguyệt Kiến phụ giúp. KỶ-SỮU. Con cái. TÀI nhiều. Vị trí của LỤC-THẦN :Sinh Nguyệt là cung PHỤ-MẪU. TỶ. cha mẹ nuôi là PHIẾN-ẤN. LẬP-ĐÔNG). nếu SÁT có chế có hóa. CHI là cung THÊ hay PHU. trong năm GIÁP-DẦN được bình thường. vợ đẹp. tháng SỮU xấu. Cả 2 điều trên đều có vợ giàu. THƯƠNG Cả 4 điều này đều có vợ hiền. vợ chủ-sự đoạt quyền chồng). và Anh Em Năm sinh là TổPhụ. NHẬT-NGUYÊN yếu sợ vợ). nếu 6 CAN-CHI này hòa-hợp. THỦY làm chủ-động. tháng SỮU tốt. 10 năm xấu.

http://www. KIẾP nhiều. TÀI yếu QUAN mạnh. THƯƠNG vợ hiền thì có khắc. sức lực của THƯƠNG cũng mạnh thì chồng được vinh-hiển. 12. CHÁNH-TÀI ẩn trong CHI. chế THƯƠNG-QUAN. Nguyên-Cục TÀI-TINH quá mạnh. CHÁNH-TÀI là ẤT ẩn trong THÌN. NHẬT-NGUYÊN yếu. KIẾP. không có TÀI. Nhưng gặp phải TÀI-TINH phá ẤN. NHẬT-NGUYÊN cường mạnh. 2. Nên lấy THƯƠNG xích TỶ. Nguyên-Cục DỤNG-THẦN là TÀI-TINH. ĐINH mất TÀI. sinh-ly tử-biệt. thì chồng được hiển-đạt. THƯƠNG. lại trong cục không có QUAN và TÀI. Sức THỰC. 17. Nguyên-Cục THƯƠNG-QUAN quá mạnh. lại nhiều TỶ. 6. trong cục không có TÀI-TINH. 3. vợ chết bất-đắc kỳ-tử. có THƯƠNG chế QUAN nếu lấy TÀI để dunghòa.THỦY. Hiển Sức TÀI yếu chồng chết sớm hay ly-dị. 15. KIẾP tuy có TÀI-TINH. Nguyên-Cục QUAN-TINH yếu. vợ nhiều bệnh. KIẾP mạnh. có TÀI phá ẤN. THƯƠNG làm DỤNGTHẦN. có chữ BÍNH hợp TÂN hóa. Sức của TÀI mạnh. 11. KIẾP. vợ có ngoại-tình. nên lấy ẤN xích QUAN. nhưng có ẤN. Nguyên-Cục nhiều TỶ. NHẬT-NGUYÊN yếu. không tốt. Nguyên-Cục TỶ. nên lấy THỰC. lại có QUÝ-THỦY lộ trên THIÊNTHÌN. nên lấy TÀI chế ẤN. nên lấy ẤN sinh NHẬTNGUYÊN. 16. không có QUAN hay THỰC. KIẾP. CUNG PHU TỐT XẤU.com Page 45 of 90 10. khắc thê. Cả 3 điều trên đều có vợ xấu xí. vợ xấu xí thì miễn khắc. có THƯƠNG mạnh. nhưng có ẤN. không có THỰC. chồng Qúy. TÀI-TINH yếu. Sức TÀI mạnh. nếu lấy ẤN làm DỤNG-THẦN. 14. THƯƠNG-QUAN CÁCH. NHẬT-NGUYÊN mạnh. 22. 8. chồng bất-lực. Nguyên-Cục QUAN-TINH yếu ớt nên có TÀI-TINH sinh QUAN. THƯƠNG. THƯƠNG yếu. chồng có địa-vị. sinh-ly tử-biệt. KIẾP. Nếu ẤN cũng yếu thì chồng bị khắc hay ly dị. chồng không khá. tất nhiên chồng bị khắc. Nguyên-Cục QUAN hay SÁT mạnh. nếu lấy ẤN chế THƯƠNG. TÀI yếu. gặp xung-khắc (như NHẬT-NGUYÊN CANH KIM. SÁT mạnh. chồng khá giả. Nếu sức của ẤN yếu. Sức ẤN yếu. vợ xấu xí mà lại có hình-khắc. NHẬT-CHI bị giờ chi xung. chồng không tốt. sức lực của ẤN mạnh. 21. thì chồng có danh-giá. . hoặc vì vợ mà chiêu tai-họa. nhưng bị 1 THẦN nào hợp đi. nếu TÀI-TINH cũng yếu thì chồng nghèo túng. Sức THỰC. Nguyên-Cục không có QUAN-TINH. Thí dụ : NHẬT-NGUYÊN là ĐINH-HỎA. TÀI-TINH cường mạnh. 19. NHẬT-NGUYÊN yếu đuối. ắt là khắc Thê. Nguyên-Cục nhiều ẤN.tuvilyso. 18. Nguyên-Cục QUAN-TINH cường mạnh. vợ chết sớm. TÀI lại phá ẤN. 5. KIẾP hiếm TÀI. Nguyên-Cục không có TỶ. có TUẤT xung. Nguyên-Cục NHẬT-NGUYÊN yếu. vợ đẹp mà mất sớm. vợ chồng nữa đường chia ly. QUAN. THƯƠNG mạnh. ẤN làm DỤNG-THẦN. lại có QUÝ-THỦY lộ trên THIÊN-CAN) được vợ hiền. có TÀI sinh SÁT. Nguyên-Cục QUAN-TINH quá mạnh nên có THƯƠNG chế bớt QUAN-TINH. nếu sức của THƯƠNG yếu thì chồng hèn mạt. Nguyên-Cục QUAN hay SÁT yếu. QUAN nhiều nên DỤNGTHẦN là ẦN. 20. chồng khá giả. 7. chẳng may có ẤN khắc THỰC. THÊ-TIN là TÂN. tốt đẹp. sức của TÀI yếu hay không có TÀI. lại thêm TỶ. không có TỶ. 4. 1. vợ không tốt. sức ẤN đủ mạnh. có THỰC. có TUẤT xung. thì chồng tốt đẹp. 13. CHÁNH-TÀI hay PHIẾN-TÀI mạnh. Sức của ẤN mạnh. THƯƠNG. Nguyên-Cục TỶ.

ở CHI ngày hoặc CAN-CHI của giờ là TÀI. Nguyên-Cục. QUAN yếu ngộ TÀI. CUNG PHỤ-MẪU. Nguyên-Cục DỤNG-THẦN là SÁT. không gặp phải TÀI-TINH khắc ẤN hay có Hình. Nguyên-Cục QUAN-TINH yếu. 15. người chồng giàu sang. KIẾP và ẤN đều mạnh. THƯƠNG thì cha mẹ có người mất sớm. Nguyên-Cục QUAN mạnh. có TỶ. 6. chồng không được khá. chắc khắc chồng . tất khắc chồng. Tổ và phụ mẫu có địa-vị cao. cha mẹ bấttoàn hay nghèo túng. QUAN-TINH yếu. 12. 10. NGUYỆT-CAN có THỰC. ẤN mạnh. NGUYỆT-CAN có THƯƠNG QUAN chế QUAN cha mẹ có người mất sớm. 20. không gặp phải QUAN-TINH tất nhiên là khắc chồng. Nguyên-Cục có SÁT có QUAN. KIẾP. chồng khá giả. 13. Hại cha mẹ có thọ dài. không có TÀI.tuvilyso. chồng hèn mạt. 14. NGUYỆT-CAN là ẤN. Nếu sức của TÀI yếu. 7. Nguyên-Cục DỤNG-THẦN là ẤN. THIÊN-CAN của giờ không có THƯƠNG và TÀI. 1. Nguyên-Cục. 9. NIÊN-CAN là ẤN. THƯƠNG. 16. Ngay CHI có lợi cho DỤNG-THẦN. tất khắc chồng. Nguyên-Cục TỶ. hoặc ẤN có QUAN-TINH. Nguyên-Cục NHẬT-NGUYÊN mạnh. 8. hoặc có ẤN là DỤNGTHẦN của MỆNH. ẤN yếu có QUAN sinh ẤN. vinh-hiển. NGUYỆT-CAN CHI là ẤN. cha mẹ chắc giàu sang phú-quý. vợ chồng có sự gây cấn. có nhiều THỰC. 17. Nếu TÀI-TINH yếu. NGUYỆT-CAN có QUAN hay có SÁT. như vậy chắc cha mẹ có thọ dài. gặp giờ xung. vợ chồng hòa-hợp. Nguyên-Cục có ẤN. 10. nên có THỰC-THẦN chế SÁT. 18.thì cha mẹ nghèo hèn hay mất sớm. chồng không tốt. 3. Nguyên-Cục trên NGUYỆT-CAN có TÀI hay có QUAN.http://www. Phá. lại có THƯƠNG mà không có QUAN. 2. CHI ngày hay CAN giờ là QUAN. Nếu bất lợi cho DỤNGTHẦN. có ẤN cũng mạnh. hay trái lại. ấy là được sự trung-bình. NHẬT-NGUYÊN mạnh. Nguyên-Cục DỤNG-THẦN là TỶ. nên có TÀI. . chắc là giúp cha thành sự-nghiệp. Sức-lực của THỰC mạnh. thì cha mẹ vinh-hiển. được hưởng-thụ ấm-phúc của song-thân. Nguyên-Cục ẤN mạnh. Sức-Lực của TÀI mạnh. chắc khắc chồng. Nguyên-Cục NIÊN-CAN CHI là THƯƠNG. nhưng NGUYỆT-CAN có KIẾP.com Page 46 of 90 9. phu-vinh thê-quý. phu thê nửa đường chia-ly hay chết sớm. không có TÀI-TINH. NHẬTNGUYÊN cần QUAN-TINH. NGUYỆT-CAN là QUAN. tuy có QUAN nhưng sức yếu. Nguyên-Cục NIÊN-CAN là TÀI. 11. không có TÀI. 4. chắc có khắc chồng. 5. ẤN yếu. Nguyên-Cục có ẤN. Nguyệt-Can là ẤN. Xung. Nguyên-Cục THIÊN-CAN của Năm và tháng có QUAN có ẤN tương-sinh với nhau. Nguyên-Cục THIÊN-CAN của năm là QUAN. Bản-Mệnh xuất thân ở trong nhà giàu. người chồng oai-quyền hiển-hách. là một người thừa-nghiệp của cha mẹ. ẤN mạnh có TÀI chế-ngự. THỰC mạnh gặp ẤN chế THỰC. tất khắc chồng. Nhưng có THƯƠNG-QUAN mạnh. sức-lực của TÀI càng mạnh. 19. NHẬT-CHI là QUAN. cũng nên lấy TÀI chế ẤN. NHẬT-NGUYÊN mạnh. tức QUAN và ẤN tốt lắm. cho nên cha mẹ vinh-hiển. 11. Nguyên-Cục QUAN làm DỤNG-THẦN. hoặc ẤN có QUÝNHƠN của MỆNH. KIẾP mạnh. 12. hay có quan chức lớn. Nguyên-Cục DỤNG-THẦN là TÀI. ấy là hổn lộn không tốt. Sức-lực của THỰC yếu.

Có ẤN chế THỰC. cha mẹ nghèo hèn. THƯƠNG mạnh. KIẾP. ẤN mạnh. QUAN-TINH hay THẤT-SÁT mạnh. có ẤN không có TÀI. thì cũng không có con. THƯƠNG. QUAN. 16. 3. con cái nhiều. 14. Nguyên-Cục có DỤNG-THẦN là THỰC. Xung. Con cái nhiều và về già được các con phụngdưỡng. nhưng THỰC. Nguyên-Cục có THƯƠNG làm DỤNG-THẦN. 7. không có con. 18. THƯƠNG. 3 người. THƯƠNG và THỰC núp ở ĐỊA-CHI.tuvilyso. NHẬT-NGUYÊN mạnh. rất giỏi. NHẬT-NGUYÊN yếu. nhưng là KỴ-THẦN của MỆNH. chắc cũng không có con kế hậu. không có Hình.http://www. nhiều TỶ. không có TÀI hay ẤN. không có ẤN chắc không có con. 5. 20. có hiếu. 11. không có con. 19. NHẬT-NGUYÊN mạnh. Nguyên-Cục có THỰC hay THƯƠNG. THƯƠNG yếu. không cần ẤN mạnh thì quá mức Nguyên-Cục không có TÀI phá ẤN. THƯƠNG mạnh. mà có QUAN-TINH đắc thời. con cái nhiều và các con hiếu thảo. nếu có cũng chỉ 1 người mà thôi. 10. THƯƠNG. THỦY hàn lạnh. NHẬT-NGUYÊN yếu. 15. Nguyên-Cục THỰC. DỤNG-THẦN tại CAN-CHI giờ sinh. NHẬT-NGUYÊN mạnh. NHẬT-NGUYÊN mạnh. SÁT nhiều. chắc có nhiều con cái. có ẤN. THƯƠNG giúp cho NHẬT-NGUYÊN thi tốt. THỰC. lại THỰC. có THỰC. THƯƠNG hay THỰC núp dưới ĐỊA-CHI. NHẬT-NGUYÊN mạnh. cha mẹ mất sớm. THƯƠNG yếu có ẤN. Nguyên-Cục DỤNG-THẦN là THỰC. 4. 14. Xung. KIẾP giúp NHẬT-NGUYÊN. hay THỰC. THƯƠNG. QUAN. NGUYỆT-CAN có ẤN. chắ có con cái. không có TỶ. Nguyên-Cục THỦY mạnh. 23. con cái đông đảo. con cái đông mà bản mệnh cũng rất giàu. không có ẤN. 21. bị ẤN phá. bị liên lụy vì cha mẹ. cha mẹ cũng nghèo hèn. NHẬT-NGUYÊN yếu. con cái nhiều. ẤN cũng mạnh. 6. 22. 17. các con học giỏi. 9. NHẬT-NGUYÊN mạnh. Con hiếm và muộn. ẤN cũng yếu. thành-tài. 8. MỘC yếu. 19. nhiều con cái. không có ẤN. nhưng TÀI được thành-cục. Nhưng chẳng may ngộ TÀI phá ẤN. cha mẹ nghèo hèn. không có ẤN. NHẬT-NGUYÊN yếu. hiếm con.com Page 47 of 90 13. Nếu là THƯƠNG-QUAN hay THỰC-THẦN làm Cách-Cục. 3 người. THƯƠNG mạnh. hay SÁT lộ trên THIÊN-CAN. không có con. con cái tốt học giỏi có quý-tử. 18. chắc không có con. NHẬT-NGUYÊN yếu. con cái được 2. THƯƠNG cũng yếu. THỰC. không gặp Hình. Có TÀI phá ẤN cứu THỰC. THƯƠNG. ẤN bị xung phá. cha mẹ mất sớm. THỰC. Nguyên-Cục NGUYỆT-CAN có TÀI hay QUAN hoặc ẤN. Nguyên-Cục ẤN nhiều. THƯƠNG yếu. THỔ khô khan. . THƯƠNG được giúp đở. có ẤN cũng mạnh. NHẬT-NGUYÊN mạnh. 15. THƯƠNG hay THỰC mạnh. 16. không có QUAN-TINH có THỰC. con cái 2. Nguyên-Cục toàn KIM. 2. NHẬT-NGUYÊN yếu. 17. Nguyên-Cục toàn HỎA. 13. THỰC. NHẬT-NGUYÊN mạnh. THƯƠNG quá mạnh. TỬ TỨC 1. NHẬT-NGUYÊN yếu. không có con. Nguyên-Cục ẤN yếu. cha mẹ nghèo hèn. 12. THƯƠNG-QUAN cũng mạnh. không có con. ẤN mạnh. có TÀI mạnh. NHẬT-NGUYÊN yếu.

TÀI sinh QUAN. 7. Phu-Tinh nên mạnh Tử-Tinh với Phu-Tinh có chạm nhau cũng phải có THẦN nào dung-hòa. như vậy. KIẾP. 14. THỰC yếu. Nguyên-Cục SÁT mạnh. tuy có THỰC. 15. Trong Nguyên-Cục thà cho NHẬT-NGUYÊN hơi yếu. có TÀI-TINH nhưng yếu lại núp dưới ĐỊA-CHI. Chú giải : NHẬT-NGUYÊN đã mạnh. trong số anh em sẽ bị chiết giảm đi. Nay chúng tôi lập ra 20 điều chuyên luận về NỮ MỆNH và phải chọn DỤNG-THẦN như thế nào. 1. KIẾP chuyển lại sinh TÀI. anh em khiêm nhường giúp đở lẫn nhau. KIẾP kháng SÁT. Cả 2 điều này là SÁT-TINH hoạnh hành. THƯƠNG mà cũng bị ẤN chế. Có SÁT yếu. ANH EM 1. Nguyên-Cục THỰC. Nguyên-Cục TÀI yếu. Nguyên-Cục SÁT mạnh. anh em đều quý-hiễn. CÁCH COI VỀ NỮ-MỆNH Coi NỮ-MỆNH cũng không khác biệt nhiều với NAM-MỆNH nhưng NỮ MỆNH lấy Phu và Tử làm trọng. có ẤN sinh.tuvilyso. Nếu Phu-Tinh và Tử-Tinh phối-hợp không gặp phải sự Hình. KIẾP là KỴ-THẦN cho nên thường bị lụy vì anh em. KIẾP mạnh. thường bị liên lụy vì anh em. có THỰC mạnh chế SÁT. ấy mới được yên thân và hưởng sự phú-quý. nhờ có QUAN-TINH đắc thời chế TỶ. không có con. 25. 4. không có anh em. có THỰC. KIẾP giúp NHẬT-NGUYÊN. 11. 2 . 13. an tại giờ. anh em giúp đở lẫn nhau. anh em tương-nhượng với nhau. 12. 5. Nguyên-Cục TÀI-TINH yếu. Như vậy. có THỰC. KIẾP mạnh. không có ẤN giúp NHẬT-NGUYÊN hah NHẬTNGUYÊN yếu có THƯƠNG-QUAN núp dưới ĐỊA-CHI. không có THỰC. CAN-CHI của NGUYỆT có ẤN. lấy TÀI làm DỤNG-THẦN. các anh em được sự giúp đở lẫn nhau. thì SÁT-TINH tối đen như vậy TỶ. TỶ. Nguyên-Cục NHẬT-NGUYÊN mạnh. KIẾP cứu TÀI. ẤN mạnh. Nguyên-Cục SÁT yếu. đắc lực. 2. Cả 2 điều trên nếu có KIẾP hợp SÁT. Nguyên-Cục TÀI yếu. không có con. có TÀI lại có KIẾP chế. TỶ cũng mạnh. Nguyên-Cục có TÀI. gặp TỶ. giải-thích tường-tận cho quý vị tìm hiểu dễ hơn. Nguyên-Cục PHIẾN-ẤN mạnh. Phu-Tinh cũng tốt. Phá. như vậy anh em có người bị chết thê thảm. anh em thương-nhau. 26. KIẾP mạnh. như vậy. 10. THƯƠNG-QUAN mạnh. NHẬT-NGUYÊN yếu. Nguyên-Cục QUAN-TINH yếu. có SÁT. nếu có TỶ giúp NHẬT-NGUYÊN kháng SÁT hay chế TÀI. 6. anh em thường mắc tai-nạn hay chết ở nữa đường. Nguyên-Cục có TÀI yếu. KIẾP mạnh không có QUAN hay SÁT. Có TỶ. THƯƠNG (TỬ-TINH) nên lấy TÀI-TINH làm DỤNG-THẦN. 8. Cả 2 điều trên. THƯƠNG nhiều thì Tử-Tinh rất tốt.com Page 48 of 90 24. anh em đông đảo. Xung. Nguyên-Cục có DỤNG-THẦN là TỶ. bị lụy vì anh em. Nguyên-Cục SÁT mạnh.http://www. Nguyên-Cục nhiều. lại có nhiều TỶ. thì TÀI-TINH với SÁT là đồng-đảng. không có ẦN. THƯƠNG quá mạnh. Nguyên-Cục ẤN mạnh có TÀI. không có con. có TỶ. Nguyên-Cục KỴ-THẦN. NHẬT-NGUYÊN mạnh. Nguyên-Cục TÀI và QUAN quá mạnh. 3. TỶ. như vậy. Hại là tốt nhứt. Nguyên-Cục NHẬT-NGUYÊN yếu. Nguyên-Cục SÁT mạnh. anh em được sự giúp đở lẫn nhau. THỰC. KIẾP sinh THƯƠNG-QUAN. SÁT. 9. KIẾP mạnh. THƯƠNG xích-khí của TỶ.

nên lấy QUAN. Chú giải : Nguyên-Cục THÂN mạnh. SÁT. nên lây QUAN. nếu có ẤN sinh thì quá mạnh. SÁT nhiều tức là bản-mệnh và phu cũng khá tốt. SÁT ấy là số vượng-phu. SÁT. không có TÀI và không có ẤN. NHẬT-NGUYÊN mạnh. nhờ có con. SÁT (Phụ-Tinh). nên lấy THỰC. Chỉ có con để sau này phụng dưỡng lúc tuổi già mà thôi. THƯƠNG bảo toàn được Phu-Tinh. Chú giải : Nguyên-Cục không có QUAN. ấy nên lấy THỰC. Chú giải : Nguyên-Cục THÂN mạnh. ẤN nhiều. THƯƠNG. NHẬT-NGUYÊN mạnh. có QUAN. nhưng chồng thường bị hành hạ. 5. SÁT. NHẬT-NGUYÊN mạnh. SÁT. là số khắc-phu hại-tử. THƯƠNG và QUAN. 6. NHẬT-NGUYÊN mạnh. số này thường ỷ tài hiếp chồng.http://www. THƯƠNG trực tiếp khắc QUAN. THÂN và phu cũng tốt rồi. SÁT. Chú giải : TÀI mạnh giúp chồng. lấy THỰC. 2. THƯƠNG làm DỤNG-THẦN. nhờ có phu-tinh. 3. 11. có QUAN. nên lấy QUAN. SÁT và cũng không có THỰC. chỉ có TÀI. NHẬT-NGUYÊN mạnh. nhiều THỰC. nên được chồng tốt. THƯƠNG làm DỤNG-THẦN. THƯƠNG làm DỤNG-THẦN. SÁT làm DỤNG-THẦN. không có THỰC. Nguyên-Cục không có TÀI và ẤN. SÁT (Phu-Tinh). THƯƠNG làm DỤNG-THẦN. Chú giải : THÂN và TÀI càng mạnh thì giúp cho chồng. 7. lấy TÀI làm DỤNG-THẦN để sinh QUAN. ấy là tốt lắm. lại nhiều THỰC. không có QUAN. không có QUAN. Chú giải : NHẬT-NGUYÊN đã mạnh. Chú giải : NHẬT-NGUYÊN đã mạnh lại nhiều THỰC. NHẬT-NGUYÊN mạnh. Chú giải : Nguyên-Cục THÂN mạnh. QUAN tức là chồng bị khắc rồi. KIẾP nhiều nên lấy QUAN. cũng như muốn cho con cũng tốt luôn vậy. gián-tiếp giúp cho chồng. TÀI-TINH nhiều. cũng là 1 số nữ chưởng nam quyền. NHẬT-NGUYÊN mạnh. hiền lành. như vậy ắt là phu-vinh tử quý rồi. cũng được lấy chồng. nhưng không có THỰC. cả đời lao khổ. THƯƠNG và cũng không có TÀI. Chú giải : NHẬT-NGUYÊN cường mạnh. như vậy chỉ có nhờ con mà thôi. nên lấy ẤN chế THỰC. NHẬT-NGUYÊN mạnh. nhiều QUAN. Chú giải : NHẬT-NGUYÊN đã mạnh. 4. NHẬT-NGUYÊN mạnh. 13. THƯƠNG trực tiếp khắc QUAN. chồng được TÀI giúp thì chắc là quý. THƯƠNG nên lấy TÀI làm DỤNG-THẦN. như vậy THỰC. THƯƠNG nên lấy TÀI làm DỤNG-THẦN. bản-thân chịu sự quản thúc của chồng. THƯƠNG thì không có con. QUAN. nên lấy TÀI làm DỤNG-THẦN. nhiều QUAN.tuvilyso. Phu-Tinh bị uy hiếp. NHẬT-NGUYÊN mạnh. THƯƠNG không có TÀI-TINH. ấy là 1 người phụ nữ cường-cường. . SÁT. nên lấy THỰC. nên lấy ẤN làm DỤNG-THẦN. THƯƠNG làm DỤNG-THẦN. SÁT làm DỤNG-THẦN. Nguyên-Cục không có QUAN. NHẬT-NGUYÊN mạnh. 8. chỉ nhờ có tiên tài hay tài năng của mình để làm cho cuộc sống đầy đủ mà thôi. ẤN nhiều. TÀI-TINH nhiều. không có TÀI. nhưng không có phu-tinh mà có tử-tinh. sau này con lớn lên thành-tài sẽ được các con phụng-dưỡng. nên lấy THỰC. nữ chưởng nam quyền. NHẬT-NGUYÊN mạnh. Thì người chồng bị khắc hay người chồng không tốt với mình. 12. TÀI-TINH mạnh. nên lấy THỰC. Như vậy. nhờ có TÀI để chế ẤN. SÁT làm DỤNG-THẦN. bởi có TÀI đứng ở giữa. SÁT làm DỤNG-THẦN. 10. SÁT không chọi nhau. SÁT thì không có chồng được nhờ. Nguyên-Cục không có TÀI. THƯƠNG làm DỤNG-THẦN. người đàn bà đoan – chính đàng hoàng. Như vậy. không có THỰC. TỶ.com Page 49 of 90 hành THỰC. có ẤN sinh càng mạnh thêm. Chú giải : THÂN và phu đều mạnh. THƯƠNG. ẤN nhiều. không có TÀITINH thì THỰC. không có TÀI. 9.

PHẦN BỆNH TẬT Lấy Ngũ-Hành phối hợp cho ngũ-tạng. 14. nên lấy TÀI làm DỤNG-THẦN. THƯƠNG nên lấy ẤN làm DỤNG-THẦN. hạn gặp nhiều KIM. Chú giải : Nguyên-Cục THÂN mạnh. nhiều THỰC. Sinh mùa-xuân hặoc mùa-thu. THƯƠNG hoanh-hành. như vậy. bản-thân được nhờ cậy. không QUAN. TIM có bịnh. KIẾP nhiều. 17. BAO TỬ có bịnh. THỦY. bịnh-hoạn cũng ít. thân-thể mạnh ít bịnh. THƯƠNG làm DỤNG-THẦN. có QUAN. NHẬT-NGUYÊN yếu. Trong Nguyên-Cục THỔ quá mạnh hay quá yếu.tuvilyso. được quân-bình. NHẬT-NGUYÊN yếu QUAN. QUAN. Chú giải : Nguyên-Cục QUAN. không có TÀI hay không có ẤN. không nóng. 15. SÁT. THƯƠNG làm DỤNG-THẦN. SÁT như vậy chồng con và bản thân được toàn vẹn. Chú giải : Nguyên-Cục QUAN. SÁT. NHẬT-NGUYÊN yếu. 18. có ẤN thì xíchkhí của QUAN.com Page 50 of 90 Chú giải : Nguyên-Cục THÂN quá mạnh. Hành-THỔ thuộc TỲ-VỊ. Hành-MỘC thuộc GAN và MẬT. nhiều bệnh phong thấp hay bịnh đái-đướng hoặc bịnh tìm khó chữa. có TÀI-TINH thì xích-khí của THỰC. Sinh mùa-đông. THÂN yếu thì cũng không có con. 20. có THỰC. SÁT khắc THÂN lại càng yếu thêm. chồng bị khắc chết. nên lầy THỰC. THƯƠNG. THƯƠNG bị xích-khí thì càng yếu thêm. Chú giải : Nguyên-Cục không có chồng và con. chỉ nhờ có tài-năng tự-lập sángtạo mà thôi. Trong Nguyên-Cục KIM quá mạnh hay quá yếu. THƯƠNG. NHẬT-NGUYÊN mạnh. THỦY. THỦY quá mạnh. nên lấy THỰC. Hành-KIM thuộc PHỔI. Sinh mùa-hạ nóng nực phần nhiều có bịnh bao tử. Chú giải : Nguyên-Cục THỰC. Trong Nguyên-Cục MỘC quá mạnh hay quá yếu. Chú giải : Nguyên-Cục THÂN yếu. KIẾP là anh chị em giúp đở cho qua ngày mà thôi. TỶ. 19. không có ẤN. không có phu-tinh tức là khắc chồng. bảo vệ QUAN. NHẬT-NGUYÊN yếu. nên lấy ẤN làm DỤNG-THẦN. TỶ. THẬN có bịnh. THƯƠNG nên lấy TÀI làm DỤNG-THẦN. SÁT hoạnh-hành. cả đời nhiều bệnh hoạn. Lấy ẤN để chế THỰC. là 1 số hưởng phúc ấm no. nhiều THỰC. không có hành-HỎA hay hành-Thổ. hànhTHỔ quá khô. phu-tinh nguy-khốn. NHẬT-NGUYÊN mạnh. Tuy THÂN hơi yếu nhiều bệnh mà trong gia đình được yên vui.http://www. THƯƠNG hoạnh-hành. như bị chồng ép quá nhờ có con chế lại chồng cho quân-bình. không gặp KIM. khí-hậu không lạnh. số mệnh này chỉ có nhờ con mà thôi. nhờ có tử-tinh. Chú giải : Nguyên-Cục THỰC. SÁT nhiều. nên lấy TỶ. Trong Nguyên-Cục THỦY quá mạnh hay quá yếu. SÁT chế TỶ. RUỘT. Hành-HỎA thuộc TIM. KIẾP nhiều. Hành-THỦY thuộc THẬN. 16. SÁT sinh lại bản-thân cho mạnh. . KIẾP làm DỤNG-THẦN. GAN có bịnh. Trong Nguyên-Cục HỎA quá mạnh hay quá yếu. SÁT và THỰC. KIẾP. THƯƠNG không có ẤN. nếu hành HỎA quá thịnh. như vậy là 1 vị phụ-nữ hy sinh bản thân mình để thương chồng. SÁT nhiều. không có QUAN. vợ chồng được hòa thuận. nhờ TỶ. THƯƠNG mà giúp cho QUAN. NHẬT-NGUYÊN yếu. thương con. PHỔI có bịnh. chắc có bịnh Ung-Thư. Các hành phối-hợp trung-hòa. nhiều THỰC. ắt là người chồng tài giỏi.

Hành-MỘC quá mạnh mà thiếu hành-KIM chế ngự. hiếu-thắng. TUYỆT là người cố-chấp mà rất nhu-nhược. MỘC nhiều : Nguyên-Cục có hành MỘC nhiều. nhưng trong lòng rất hiền. làm nghĩa không trọn vẹn. THÁI-QUÁ : Đã vượng-thịnh mà còn thêm nhiều ẤN hay TỶ. là người rất thông-minh. KIM nhiều : Nguyên-Cục hành-KIM nhiều. không có hàm-dưỡng. bản-thân có nhiều khuyết điểm mà không tự biết. phán đoán mọi việc trước sau hay dở. nhưng không kỷ-lưỡng. kỳ thật trong lòng có nhiều quỷ-kế hại người. Tính cũng ưa làm việc có nghĩa nhưng không được lâu bền. ưa tỉnh. KIẾP hay ẤN. 1. bị khắc chế nên dung-nhan suynhược không được tươi-nhuận. . cangcường. có nhiều mưu kế nhưng rất hỗn loạn.THỔ chủ Tín. tính cang-cường bất-khuất. khi hànhđộng thì ưa suy-nghĩ. làm cho tính-tình có biến chuyển. đại-khái chia ra thành 8 loại : A. là người dũng mãnh. Hành-THỔ quá mạnh không có hành-MỘC chế-ngự. 2. gặp phải những hành khác. có lòng-trắc-ẩn. bạotợn. thi ơn mà không được đền đáp. ưa suy xét. muốn làm mà không làm. BẤT-CẬP : Sinh trong tháng TỬ. làm việc thầm kín. là người ít nói. ấy là đại-cương. THỔ nhiều : Nguyên-Cục hành-THỔ nhiều. là người trọng nghĩa. thái-quá hay bất-cập. 4. 6. không có nghi-hoặc. cương-trực. Vì muốn cho được tường tận hơn. bề ngoài có lễ-độ. là người trung-hậu thủ-tín. VƯỢNG-THỊNH : Sinh trong mùa xuân. KIẾP là người làm việc cố chấp. là người biết sự suy xét. Hành-THỦY quá nhiều thiếu hành-THỔ chế-ngự. nhưng ý-chí không được quả-quyết. Kim chủ Nghĩa. 3. dâm-dục mà ưa sát-phạt. tất là nhiều thị-phi. KIM nhiều : Nguyên-Cục có KIM nhiều. B. Hành-HỎA nhiều không có hành-THỦY chế ngự là người thiếu sự suy-xét. ưa thích những việc linh-tinh hay thích tiểu lợi. HỎA chủ-Lễ. nhưng có khi gặp việc vô-tâm mà lại được thành công. có hiếu. kiêu-cang. TUYỆT. hành-vi thô-bỉ. trong lòng ích-kỷ. HỎA nhiều : Nguyên-Cục HỎA nhiều là người tính-toán nhiều. nhưng ưa chiêu thị-phi hay làm cho người ta hiềm-nghi mình. VƯỢNG-THỊNH : Tức sinh tháng THÂN. NHẬT-NGUYÊN CAN MỘC (GIÁP hay ẤT). làm việc không có quy-củ. là người quả-quyết. 2. tính nết độc ác. tháng DẬU nhưng thêm nhiều TỶ. là người nhân-từ hảo-tâm có lòng trắc ẩn. làm việc nghĩa. THỦY chủ Trí. có danh giá. 8. đi đứng dường như ung-dung. nhưng làm việc chậm chạp. là người có nhiều tài ăn nói. Hành-KIM mạnh mà không có hành-HỎA chế-ngự. thân-thể tráng-kiện. bạo ngược. THỦY nhiều : Nguyên-Cục hành-THỦY nhiều. đối với người vô-duyên. là người tính-tình nhân-hậu. hình-thái thanh-tú. tháng DẬU. rất tiết-kiệm. khi đến chốn thì lại hối-tiếc. Nếu hổn lộc. thường cứu giúp kẻ khốn cùng. khảng-khái.http://www. làm việc quả-quyết. MỘ là người ưa suy nghĩ nhiều ít quả quyết. NHẬT-NGUYÊN CAN KIM (CANH hay TÂN) 1. liều-lĩnh. thành-thật. hiều thắng tự đắc. thường bại-sự. đố-kỵ hay có tính bất-nhơn. mặt có oai nghi. không ích kỷ. 3. mỗi hành NHẬT-NGUYÊN trong Mệnh-Cục.tuvilyso. lòng bất-chính. thường bị chi phối về tình-cảm. là người có dũng mà không mưu. BẤT CẬP : Sinh trong những tháng TỬ. MỘ. THÁI-QUÁ : Cũng sinh tháng THÂN.com Page 51 of 90 PHẦN TÍNH TÌNH MỘC chủ Nhân. nhiều dục-vọng. 5. ít động. 4. tính-tình khiêm-nhượng. thường xích-mích với bạn hữu. Nguyên-Cục Ngũ-Hành thuần-túy được trung-hòa. làm việc bước đầu hăng-hái rồi sau lại sinh biếng. khi gặp chuyện thì do dự chẳng quyết. phiến-khô. 7. tính cang-cường mà không được quả-đoán.

tính hôn-mê. bề trong u muội.tuvilyso. THỔ nhiều : Nguyên-Cục hành-THỔ nhiều. là người ưa làm việc có nghĩa-lý. và thường chiếu thị-phi đa dâm đa dục. cố chấp không chịu sửa sai. có nhu có cương. vô-lại. có chí lớn nhưng nhiều dâm dục. TUYỆT là người phản phúc. trong bụng chứa đầy thông-minh nhưng ngoài mặt giả đò ngu muội không có tín-nghĩa ưa tiểu lợi. có lòng tự-tin. việc thực hành kém thành công. HỎA nhiều. làm việc có thứ-tự. THỦY nhiều : Nguyên-Cục hành THỦY nhiều. nay đây mai đó. hùng hiện-biện thao thao bất-tuyệt. là người thường có sự canh-cải. có biện-tài. THỦY nhiều : Nguyên-Cục THỦY nhiều. Nguyên-Cục hành-HỎA nhiều. phiêu-lưu bất-định. TUYỆT là người tính gian xảo quỷ-quyệt. tuy thông-minh nhưng ít có sáng-kiến. xài phí không tiếc của. MỘC nhiều : Nguyên-Cục có hành-MỘC nhiều. dám làm việc bất-nghĩa. không có mưu-lượt và thiếu can-đảm. lễ nghĩa thiếu quân-bình. 6. 8. xảo-trá không có lễ độ. ưa tranh-luận với người ta. D. viết mau lẹ. là người tính nết thần trầm. ýchí. nói thì hay làm thì dở. là người ưa thích lưu động. có suy xét trước khi phát ngôn. đức độ không quân bình. 5. thường ưa suy-nghĩ xa xôi và có nhiều sự buồn bực làm việc thường có sự ăn năn. THỔ nhiều : Nguyên-Cục hành-THỔ nhiều. VƯỢNG-THỊNH : Sinh trong mùa hạ. không bền-chí. 6. MỘC nhiều : Nguyên-Cục MỘC nhiều. 3. 4. tính không quân bình chết 1 cách thê thảm. 3. sợ sệt. KIẾP là người nóng nẩy tàn-nhẫn. là người có lễ-độ. thông minh. ưa trang điểm. là người có tính-tình ưa làm việc mau chóng. 7. có nhiều mưu kế. C. 1. học nhiều mà không hay. là người trầm-tĩnh nhiều mưu-kế. (BÍNH hay ĐINH). thủ-đoạn nhưng không được thành-công mà lại hại mình. THỦY nhiều : Nguyên-Cục hành THỦY nhiều. 7. thông-minh lỗi-lạc. nhưng thiếunghĩa. có cặp mắt quan-sát tỉ mỉ. khi dễ khi khó nhiều người mưu-cơ. đã biết phạm-pháp mà còn dấn thân vào chốn pháp-luật. nhưng lời nói khoát lát. bất định.com Page 52 of 90 5. 2. tính nhu-nhược không có bạn-thân ưa độc-hành độc-đoán. THỔ nhiều : Nguyên-Cục hành-THỔ nhiều. làm việc trước siêng sau biếng. HỎA nhiều : Nguyên-Cục hành-HỎA nhiều. cả đời lưu đảng thiên nhai. ưa học nhưng không đến chốn. trí thức u muội. BẤT-CẬP : Sinh trong những tháng TỬ. 1. có trí óc cao xa. là người tự cao tự đại tính kiêucăng. có thông-minh nhưng không có đại-chí. thường chiêu thị-phi tai tiếng.http://www. 7. MỘC nhiều : Nguyên-Cục hành-MỘC nhiều. cố chấp. tự đắc. có mưu-cơ xảo-trá hay những việc tànnhẫn. KIM nhiều : Nguyên-Cục hành KIM nhiều. có nhiều trí thức và cũng rất thông minh. Rất ngoan cố. tốt xấu lẩn lộn. nhưng khi làm đại sự thì thiếu quả-quyết. HỎA nhiều : Nguyên-Cục hành-HỎA nhiều. không tàng được chuyện kín hay chuyện bí mật. tính ưa cố-chấp. VƯỢNG-THỊNH : Sinh trong mùa đông. MỘ. tính-khí mềm dẽo. NHẬT-NGUYÊN CAN-THỦY (NHÂM hay QUÝ). THÁI-QUÁ : Sinh trong tháng vượng mà còn thêm ẤN và TỶ. học rộng biết nhiều. gặp chuyện không thích thì nói ra liền. rất thông-minh. nhưng thamnhũng. 8. lời nói với chuyện làm khác xa. văn chương hay. MỘ. cả đời lao-tâm lao-lực. KIM nhiều : Nguyên-Cục có hành KIM nhiều. là người có linh-tính. NHẬT-NGUYÊN CAN THỔ (MẬU hay KỶ) . là người có lễ-độ. THÁI-QUÁ : Sinh trong mùa đông lại thêm nhiều TỶ. NHẬT-NGUYÊN CAN HỎA. 5. E. 6. 8. là người ưa hoạt động. làm việc tuy mau chóng nhưng ít có thành công. KIẾP. hoang-hủy phá-hoại. 4. lúc vui lúc buồn. 2. BẤT-CẬP : Sinh trong những tháng TỬ. bề ngoài sáng suốt.

người ôn hòa đôn-hậu. xử lý không minh bạch. xử sự không đại lượng. 2. . Nếu PHIẾN-TÀI quá nhiều. nhưng lao tâm lao lực. KIM nhiều : Nguyên-Cục hành KIM nhiều. . 5. . không có tài-cán.HÓA-KHÍ NGŨ CÁCH. bế tắc nhu muội. Nếu TỶ quá nhiều có tánh buồn tẻ. trung tâm với người hiếu cho cha mẹ. BẤT-CẬP : Sinh trong những tháng TỬ. tinh-xảo. MÙI. thô bỉ. . có khi ngu muội. ngoài miệng ưa nói lễ nghĩa. . người kiêu ngạo vô lễ. .DỤNG-THẦN là THẤT-SÁT. 8. người làm việc mau lẹ và khéo léo.com Page 53 of 90 1. .DỤNG-THẦN là CHÁNH-QUAN. là người ưa thích an nhàn. Nếu THỰC quá nhiều người cố chấp. không thông minh.tuvilyso. Nếu CHÁNH-TÀI quá nhiều.TÙNG-TÀI CÁCH. không phản-bội. nay chia ra và luận thêm. . là người hào-hiệp hiếu-thắng. là người ôn lượng. con người ổn định bình hòa. người thường làm bậy và ngu si. THẤT-SÁT làm DỤNG-THẦN. TÙNG-CƯỜNG. làm việc có thứ-tự. thủ tín-dụng. thủ tín và rộng lượng. là người nhơn-từ. không thể thành đại sự.DỤNG-THẦN là PHIẾN-ẤN. tín nghĩa thiếu sót. từ-thiện.KHÚC-TRỰC CÁCH. . LUẬN VỀ SỰ-NGHIỆP ĐỊA-VỊ . DƯƠNGNHẬN CÁCH có SÁT làm DỤNG-THẦN. làm việc mau lẹ. nhận-xét rất kỷ lượng. là người cẩn thận. HỎA nhiều : Nguyên-Cục hành-HỎA nhiều. nếu quá nhiều là người tham-lam. nhưng thường làm việc chính đạo. . là người ưa bố thí. người có trí óc cao xa. THÁI-QUÁ : Sinh trong tháng vượng mà còn thêm ẤN và nhiều TỶ. ác độc và thiếu nghĩa.NHUẬN-HẠ CÁCH. trunghậu và lảo thành. . THỔ nhiều : Nguyên-Cục hành-THỔ nhiều. . ít có thích-hợp với ai. TÙNG-SÁT. người vô năng. nhưng ẤN quá nhiều thì con người trở thành nhu nhược. NGUYÊN-CỤC SÁT mạnh có ẤN : Thuộc VÕNGHIỆP. lòng độc ác ưa làm bậy.nếu THƯƠNG quá nhiều. làm việc không có thứ-tự. nếu SÁT quá nhiều.http://www.DIÊM-THƯỢNG CÁCH. TUẤT. nếu QUAN nhiều là người kiêu-căng tự-đắc.DỤNG-THẦN là PHIẾN-TÀI. . có đầu óc hay. Tuy có khí chiêu thị phi. đoan-chỉnh. là người hào-hiệp. đôn-hậu. . là người có chí lớn. làm việc có chánh có tà không được bền chí. . MỘC nhiều : Nguyên-Cục hành-MỘC nhiều. là người thông-minh. là người có tín nghĩa nhưng bản tính cang cường táo bạo. người ta chơi bời phóng-đãng. Ngoài Ngũ-Hành. là người nhơn-hậu. . MỘ. VƯỢNG-THỊNH : Sinh trong những tháng THÌN. nhưng tham lam. THỦY nhiều : Nguyên-Cục hành THỦY nhiều. là người quang-minh chánh-đại.DỤNG-THẦN là TỶ.THƯƠNG-QUAN làm DỤNG-THẦN.DỤNG-THẦN là CHÁNH-TÀI người cần-kiệm lão-thành. DỤNG-THẦN thuộc THẦN nào cũng có ảnh hưởng với tính-tình. 7. 3. DỤNG-THẦN là THƯƠNG-QUAN. KIẾP là người cố chấp khó sửa đổi.TÙNG-VƯỢNG. nhưng khi hành sự không được thiệt tình. linh-hoạt. chuyển lại con người yếu đuối. là người linh-hoạt. là người biết nhận xét. 6. ưa làm việc nghĩa.TUNG-CÁCH CÁCH. nếu Kiếp quá nhiều. người ngay thẳng. có chí hướng thiện. con người anh –minh. người cang-cường khó tính. là người có tín-ngưỡng. .DỤNG-THẦN là CHÁNH-ẤN. tự-tin thái quá.DỤNG-THẦN là KIẾP. TUYỆT là người không được dung hòa với người ta. SỮU.DỤNG-THẦN là THỰC-THẦN. làm việc chậm chạp. TÙNG-NHI. 4.

. .Nguyên-Cục TÀI. THỔ Nhật-sinh tháng NGỌ hay tháng MÙI. QUAN đều tốt. MÙI. khô THỔ (vì có chữ BÍNH) . Nguyên-Cục thiếu hành-THỦY hay có mà không gặp căn-bản. TUẤT là vận tốt. TÝ. NHẬT-NGUYÊN mạnh. Muốn biết hành nào khô.NGỌ là khô THỔ (vì có chữ ĐINH) . Nguyên-Cục TRIỀU-THẤP. TÀI và QUAN cũng đắc thời. SÁT tương-sinh. THỔ. thấp MỘC (vì có chữ QUÝ) . Nguyên-Cục thiếu Hành-HỎA thì hàn lạnh. có thể được thấm hiểu nhiều hơn. như HỎA. hay buôn bán những nghề có tính-cách liên-quan đến HỎA. THÌN. sự-nghiệp huy-hoàng. hay quá mạnh không có SÁT.TÝ thuần THỔ. vận gặp THẤP-THỔ như SỮU. ít có thành công lâu dài được. ẤT tốt đẹp. nên về ngành Kỷ-sư như KiếnTrúc. hành nào thấp (ướt). cơ-giới. KỶ. thấp THỔ (vì có chữ QUÝ) . sự-nghiệp chuyên-nhất. Nếu có nhiều xung hay nhiều hợp.Nguyên-Cục TÀI mạnh.HỎA làm DỤNG-THẦN.com Page 54 of 90 . . nên mua bán nhà đất. nên về Chánh-Trị hay Luật-Khoa. . ĐINH. SỮU. .Xã hội phức-tạp.CHÁNH-QUAN làm DỤNG-THẦN hay QUAN. .Nguyên-Cục THỰC-THẦN. MỘC. THỦY. làm DỤNG-THẦN nên học Văn hay Y Dược.MÙI là khô THỔ khô MỘC (vì có chữ ĐINH) . hay kinh-doanh những việc có liên-quan đến THỔ. nên gặp ĐINH.Trong Bát-Tự không có xung hay không có hợp. những thí dụ ở trên quý-vị nên tỉnh tâm tìm tòi. NGỌ. KIẾP.HỢI là thấp MỘC (vì có chữ NHÂM) CÁC THẦN SÁT CẦN DÙNG .nên làm sự-nghiệp có tính chất lưu động. . KIM. Nên canh-nông. Nếu Nguyên-Cục lấy THỦY làm DỤNG-THẦN. thuộc Thương-Mại hay KinhDoanh phát tài. MẬU thì làm cho Nguyên-Cục càng khô thêm. hay KIM làm DỤNG-THẦN nên về kỷ-nghệ. LUẬN KHÍ HẬU Nguyên-Cục khô khan. nên về Bộ Tài-Chánh hay Ngân-Hàng. tự-chủ làm nên giàu có. Máy Móc. TỴ. ít có biến đổi.THÂN là thấp KIM thấp THỔ (vì có chữ NHÂM) . . .TỴ là khô THỔ khô KIM (vì có chữ BÍNH) . BÍNH.Trong Ngũ-Hành chia làm KIM.THỔ làm DỤNG-THẦN. MÙI. như THỦY. Nếu gặp TUẤT.Nguyên-Cục NHẬT-NGUYÊN mạnh. . . trồng tỉa hay buôn những nghề có tính chất thuộc MỘC. 3 CHI ngày không phân biệt khô hay thấp.Nguyên-Cục NHẬT-NGUYÊN yếu không có ẤN.DẦN là khô MỘC. Trong 10 THIÊN-CAN khó bề phânbiệt. thì cách 2. NHẬT-NGUYÊN yếu. hành nghề Tự-Do.THÌN là thấp THỔ. 3 năm thay đổi 1 nghề.MỘC làm DỤNG-THẦN. ắt là vận xấu. MÃO thuần MỘC. . HỎA. . DẬU thuần KIM. BÍNH. nhưng ở ĐỊA-CHI chắc dễ biết hơn . KIM ắt là vận xấu.http://www.Nguyên-Cục nhiều TỶ. Nếu còn thêm nhiều THỦY.Nguyên-Cục THƯƠNG-QUAN sinh TÀI CÁCH.tuvilyso. nên làm công cho người ta hay làm công-chức.SỮU là thấp KIM. .TUẤT là khô THỔ khô KIM (vì có chữ ĐINH) . nghề-nghiệp quá nhiều. KIM NHẬT-Sinh tháng HỢI.

5. Tháng 3 sau khí CỐC-VŨ tại CHI DẬU. cứu-khốn. Tháng 4 tại chữ TÂN. làm người thanh-cao. tiến chức. 10.TỴ. TUẤT tại TUẤT. tại chữ CANH. tại chữ BÍNH. TUẤT tại THÂN. Tháng 11 sau khí ĐÔNG-CHÍ tại CHI SỮU. Tháng 1 sau khí VŨ-THỦY tại CHI HỢI.CAN.NHÂM. NGUYỆT-ĐỨC : KIẾT thì thêm KIẾT. . tại chữ GIÁP. DẬU.TỴ. 8. THỰC gia-tăng phúc-lực của THẦN đó. CANH tại SỮU. SỮU tại DẬU. Tháng 6 sau khí ĐẠI-TRỮ tại CHI NGỌ.TỴ. HỢI. TÝ. THÌN tại TÝ. . xuất-hành. TUẤT tại NGỌ. Cách an sao này : Sinh Tháng 1. Lấy NHẬT-NGUYÊN làm căn-bản. MÙI. MÙI tại MÃO. DẬU. thăng-tiến. NHÂM tại DẦN. Tháng 7 sau khí XỨ-TRỮ tại CHI TỴ. DỊCH MÃ : Phát-động. 7.com Page 55 of 90 THIÊN-ĐỨC : Chủ nhơn-từ. nghiêm-nghị. KỶ tại DẬU. Sinh Tháng 2.DẦN. ngộ-nạn thành lành.GIÁP tại TỴ. HOA CÁI : Có nghệ-thuật giỏi. KIẾP thì làm cho THẦN đó giảm bớt sự HUNG-BẠO. Tháng 5 không có. NHẬT-NGUYÊN : .http://www. TÝ.DẦN.HỢI. phò-nguy. CANH tại HỢI.HỢI. 12. THIÊN-ĐỨC ở đây chỉ an tại hàng . Tháng 10 sau khí TIÊU-TUYẾT tại CHI DẦN. Tháng 2 không có.DẦN. THIÊN-ẤT QUÝ-NHƠN : Qúy-nhơn giúp đỡ. sinh tháng giêng có chữ ĐINH trong Mệnh-Cục thì THIÊN-ĐỨC tại chữ ĐINH. Tháng 10 tại chữ ẤT. SỮU tại SỮU. Tháng 8 không có. .GIÁP. QUÝ tại TỴ. Tháng 8 sau khí THU-PHÂN tại CHI THÌN. NHẬT-NGUYÊN : . QUÝ tại MÃO. Tháng 9 sau khí SƯƠNG-GIÁNG tại CHI MÃO. THƯƠNG. tăng KIẾT giảm HUNG tính-chất giống y THIÊN NGUYỆT-ĐỨC. . gặp rủi thành may. TÝ. An tại PHIẾN-ẤN. QUAN. Sinh Tháng 4. . Ngày sinh ĐỊA-CHI : . TƯỚNG TINH : Chủ quyền oai. 9. TÂN tại TÝ. hiền-hậu. Tháng 5 sau khí HẠ-CHÍ tại CHI MÙI. NGỌ. NGỌ. MÃO. HUNG thì giảm HUNG. NGỌ. ẤT tại NGỌ. ĐINH. . . ĐINH tại DẬU. THÌN tại THÌN. ẤN. MÙI tại MÙI. thông-minh. Tháng 3 tại chữ NHÂM.THÂN. Tháng 2 sau khí XUÂN-PHÂN tại CHITUẤT. . Tháng 7 tại chữ QUY. DẬU. MẬU. NGUYỆT-TƯỚNG : NGUYỆT-TƯỚNG là THÁI-DƯƠNG TINH. SÁT. những tháng 2. thăng quan. Tháng 4 sau khí TIỂU-MÃN tại CHI THÂN. 11 không có THIÊN-ĐỨC. . MÃO. Tháng 12 tại chữ CANH. BÍNH-MẬU tại THÂN. SỮU tại HỢI. Sinh tháng 3.tuvilyso. . Tháng 6 tại chữ GIÁP. Năm sinh ĐỊA-CHI : . 11.THÂN. KỶ tại THÂN. 6. . Ngày sinh ĐỊA-CHI : .BÍNH. Tháng 9 tại chữ BÍNH. 8. Tháng 12 sau khí ĐẠI HÀN tại CHI TÝ.ẤT. Tháng 11 không có. 5. MÃO. VĂN XƯƠNG : Học-giỏi. Nếu an tại những THẦN như TÀI. tại chữ NHÂM.

DẦN. Nguyên-Cục Âm-Dương điều hòa : (2 ÂM.HỢI. ĐINH. TÝ. MÙI tại TÝ. MÃO. Ngày sinh ĐỊA-CHI : . TUẤT tại TỴ. MÃO. DẬU. SỮU tại THÂN. THÌN tại HỢI. MÙI tại DẦN.tuvilyso. THÌN tại TỴ. . 4) GIÁP-NGỌ TUẦN vô THÌN. DẬU. lo điều này. . có lòng trắcẩn. xử-thế kiêu-căng và cũng có thái độ nịnh hót. xử-thế không cẩu-thả.TỴ.nịnh-hót. Ngày sinh ĐỊA-CHI : . SỮU. không yên-ổn. TUẤT tại MÃO. KỶ. .TỴ. MÙI tại TỴ. oai – võ bất – khuất. TUẤT (TUẤT-KHÔNG). MÙI. được danh-lợi lớn. không thành. quang-minh chánhđại. THÌN tại DẦN. Âmthầm có nhiều mưu – kế. MÃO. mất-trộm. 1) GIÁP-TÝ TUẦN vô HỢI. SỮU tại NGỌ. VONG-THẦN : Chủ tai-họa. vô định-kiến. NGỌ. Trường-Sinh có nhiều thông minh.DẦN. phàm sự chỉ có tính về 1 mặt. DẬU. Chủ thông-minh. . NHÂM) hào-hiệp khẳng-khái. phiếu-bạc vô-y.HỢI. BÍNH. KIẾP SÁT : Tai-nạn. . trực lợi vong-nghĩa.NHẬT-NGUYÊN Sinh-Vượng chủ có khí-độ. Được thuần-hòa.HỢI. lấy trung-dung làm chủ-nghĩa. ích-kỷ hại người.THÂN. đa-bại. CHƯƠNG BỔ TỨC GIẢNG GIẢI NHỮNG PHẦN CĂN BẢN A. TUẤT tại HỢI. .DẦN. NGỌ. làm việc chậm chạp. thấy thế không thắng được thì a-tùng. TÂN. ít được sự kềm-chế.HỢI. TUYỆT.TỴ. xấu thì quá xấu. MÃO.Nếu gặp Qúy-Nhơn. 2 DƯƠNG). bôn-ba. nữ-mệnh rất kỵ. . xử-thế không ngã qua bên nào. SỮU tại DẦN. NGỌ. Nguyên-Cục THIÊN-CAN Thuần-âm : (Toàn là ẤT. đẹp-đẽ. đa-tình.http://www. 2) GIÁP-TUÂT TUẦN vô THÂN. B. HÀM-TRÍ : (ĐÀO-HOA). . MÙI tại THÂN. Ngày sinh ĐỊA-CHI : . tốt thì quá tốt.THÂN. TÍNH-CHẤT của DƯƠNG-CAN : Cang-cường. CANH. TỴ. phá-hao. LỤC GIÁP KHÔNG VONG : (tức TUẦN không) .THÂN. TÝ. DẬU. MÃO. đa-thành.NHẬT-NGUYÊN TỬ.com Page 56 of 90 . Hoa-Cái. làm việc mau lẹ. . . có lòng ích-kỷ. . 5) GIÁP-THÌN TUẦN vô DẦN. MẬU. Nguyên-Cục THIÊN-CAN Thuần-Dương : (Toàn là GIÁP. TÍNH-CHẤT của ÂM-CAN: Nhu-thuận : chìu thế-lực của người ta. 6) GIÁP-DẦN TUẦN vô TÝ. TÝ. nghĩ điều kia. thiếu suy-xét. QUÝ). TÝ. THÌN tại DẬU. . trunghậu. . Ưa canh-cải. 3) GIÁP-THÂN TUẦN vô NGỌ.THÂN. không có lo xa phòng-bị.

Khắc. MÃO. D. Vì ĐỊA-CHI có ẩn-tàng nhiều CAN. TỴ. 3) 2 CANH gặp 1 GIÁP. ĐINH. KỶ. nên được phân-biệt như sau : 1) Như NIÊN-CAN CANH khắc NGUYỆT-CAN GIÁP là nặng. NGUYỆT-CAN NHÂM.MỘC khắc THỔ. gặp Xung sẽ có tai-họa lập-tức (Hành-Vận nên thật cẩn thận coi những ĐỊA-CHI này). CANH không còn khắc GIÁP nữa. THỦY sinh MỘC. thật là quá nặng.THỦY khắc HỎA. THIÊN CAN Tương-Khắc. GIỜ-CAN NHÂM. TUẤT. nên NHÂM. 8) NIÊN-CAN CANH. ấy là KIM sinh THỦY. Gặp Xung TỨ-SINH nặng lắm. gặp Xung cũng không tốt. DẬU. nay có 2 CANH. GIỜ-CAN GIÁP. 2) CANH có chữ THÂN làm gốc. nguyên-lai là 1 GIÁP đã thua cho 1 CANH. HỢI. 4) 2 GIÁP 1 CANH. THIÊN-CAN TƯƠNG-KHẮC : 10 THIÊN-CAN đại-biểu cho Ngũ-Hành chia làm 2 MỘC. DẦN. CANH phải tổn sức. 3) TỨ-MỘ : THÌN. CANH là chủ-động đi khắc GIÁP. nhưng CANH cũng phải tổn sức. QUÝ khắc BÍNH. gặp Xung nên cẩn-thận cân nhắc hành nào đắc-thời là thắng. 2 THỦY. GIỜ-CAN BÍNH. Nếu GIÁP là kỵ-thần của NguyênCục. BÍNH không giúp GIÁP được. Trong 12 ĐỊA-CHI phân thành Âm-Dương chia ra thành 3 loại: 1) TỨ-SINH : DẦN. 2 hành khắc nhau. MÙI. NGỌ. Tính âm-thầm. GIÁP chịu khắc thì bại-trận. là tốt đẹp lắm. có nhẹ. là Ngũ-Hành chiến-đấu. THÌN.KIM khắc MỘC. GIÁP có chữ DẦN làm gốc. nên BÍNH. ĐINH khắc CANH. ấy là có hại cho Nguyên-Cục. Hình. cường – tráng. THÂN. SỮU. NGỌ. TUẤT).HỎA khắc KIM. CANH khắc GIÁP. chữ BÍNH ở giữa. . 2 HỎA.THỔ khắc THỦY. TÂN. khắc nầy là nhẹ. QUÝ. Ảnh-Hưởng của THIÊN-CAN Tương Khắc. Thí-dụ CHI DẦN bản-khí nên coi GIÁP trước rồi mới lần lượt BÍNH và MẬU. CHI-THÂN nên coi CANH trước. chuyển-thành BÍNH CANH tương-khắc. Hàng CAN khắc có nặng. cũng như đẩy cây mụt vậy. 2 THỔ. nên lấy bản-khí coi trước. . rồi lần lượt đến NHÂM và MẬU. rất dễ phân-biệt. GIỜ-CAN GIÁP. TÍNH-CHẤT của ÂM-CHI : (SỮU. MÃO. ấy là nhẹ vì ở xa. hành nào thất-thời là bại. 2 hành nầy bị sứt mẽ. mới kể là bị sứt mẽ. có BÍNH hộ GIÁP. NGUYỆT-CAN GIÁP. nếu Xung thì phá vỡ liền. mềm dẽo. nên MẬU. Nhưng nếu GIÁP là hỷthần của Nguyên-Cục. 9) NIÊN-CAN CANH. Tính-động. E. còn yếu. NGUYỆT-CAN GIÁP. NGUYỆT-CAN BÍNH. 6) NIÊN-CAN CANH. KỶ khắc NHÂM. CANH khắc GIÁP. . KIẾT hay HUNG ứng-nghiệm mau lẹ. MÙI. Bảnkhí bị Xung ở Nguyên-Cục. NGUYỆT-CAN là GIÁP. ấy gọi là THIÊNKHẮC ĐỊA-XUNG. Động có nhiều biến hóa. nên GIÁP. 2 KIM. . 7) NIÊN-CAN CANH.com Page 57 of 90 C. TỨ MỘ là chỗ bế-tắc. 2) TỨ-BẠI (Mộc-Dục): TÝ. cũng vẫn là tương-khắc. DẬU. Nếu NIÊN-CAN là CANH.http://www. nên CANH. . HỢI). TỴ. nếu là DỤNG-THẦN thì không được kiện toàn. KIẾT hay HUNG ứng-nghiệm trễ. Xung. ẤT khắc MẬU. vì 4 chữ này thuộc về sinh-khí giống như cây mới manh-nha. THỦY sinh MỘC.tuvilyso. TÂN khắc GIÁP. TỨ-BẠI : Tráng-kiện hơn. bỏ đi và dùng chữ khắc mới nên. gặp Xung không kỵ. THÂN. . TÍNH-CHẤT của DƯƠNG-CHI : (TÝ. ẤT. CANH gặp GIÁP. không được gọi là khắc. 5) NIÊN-CAN CANH khắc GIỜ-CAN GIÁP.

2 hành ÂM-DƯƠNG cũng như vợ chồng vậy. NHÂM hóa-MỘC. TÂN không hóa-THỦY (vì THỦY BỆNH tại DẦN). BÍNH. KỶ vô-vị không hóa. CANH không hóa KIM.Tháng 5 : TIẾT MAN-CHỦNG. THIÊN-CAN NGŨ-HỢP CŨNG CÓ PHÂN-BIỆT ÂM gặp DƯƠNG tương-khắc mà lại hợp thành 1 hành khác. ĐINH. GIÁP. . MẬU. 12) ÂM gặp DƯƠNG không tương-hợp. MẬU. như TÂN gặp GIÁP ĐINH gặp CANH. ẤT. NHÂM hóa-HỎA (đặc biệt vì tháng 4 HỎA-vượng. THÂN. NHÂM hóa-HỎA (đặc biệt vì tháng 5 HỎA-vượng). QUÝ hóa-HỎA. CANH hóa KIM. . QUÝ hóa-HỎA. MẬU. MẬU. BÍNH gặp TÂN. KỶ gặp NHÂM. NHÂM hóa-MỘC. THỦYTuyệt). MẬU gặp QUÝ. GIÁP. TÂN đoan-chính (không hợp. Nếu DƯƠNG gặp ÂM. BÍNH.http://www. 11) ÂM gặp ÂM cũng khắc. ĐINH. GIÁP. KỶ không hóa-THỔ . QUÝ gặp BÍNH. QUÝ hóa-HỎA. KỶ không HÓA-THỔ. . ẤT.Tháng 2 : TIẾT KINH-TRỰC. như CANH gặp ẤT. ĐINH. GIÁP. DẬU hóaKIM). TÂN hóa-THỦY. CANH hóa KIM. QUÝ không hóa-HỎA. BÍNH. MẬUNHÂM. ĐINH. ÂM yếu DƯƠNG mạnh khắc cũng nhẹ lắm. THỦYTuyệt). hay ÂM gặp DƯƠNG thì tương-hợp chứ không được gọi là tương-khắc. ĐINH. NHÂM-BÍNH. vì ÂM-khí mềm dẽo. BÍNH. KỶ không hóa-THỔ (vì KỶ THỔ TỬ-ĐỊA) ẤT hóa KIM. . BÍNH. cũng nên chia ra 24 TIẾT-KHÍ có biến-hóa hay không. TÂN hóa-HỎA (đặc biệt vì tháng 4 HỎA-vượng.Tháng 4 : TIẾT LẬP-HẠ. GIÁP.tuvilyso. BÍNH-CANH. ẤT. nhưng khắc rất nhẹ. TÂN không hóa-THỦY (vì THỦY BỆNH tại DẦN).Tháng 6 : TIẾT TIỂU-TRỮ ĐINH. TÂN. . QUÝ hóa-HỎA. ẤT. ẤT. chia nhau).com Page 58 of 90 10) DƯƠNG gặp DƯƠNG tương-khắc như CANH-GIÁP. GIÁP-MẬU. QUÝ hóa-HỎA phát-quý. CANH vô-vị không-phát. TÂN không hóa-THỦY. NHÂM hóa-MỘC.Tháng 3 : TIẾT THANH-MINH. MẬU.Tháng giêng :TIẾT-LẬP XUÂN. KỶ hóa-THỔ. NHÂM gặp ĐINH. BÍNH. nay chúng tôi xin liệt-kê như sau : . CANH thành-hình (có nhiều CANH. NHÂM hóa-MỘC. ẤT gặp MẬU. MẬU. GIÁP gặp KỶ.

DẬU. THÌN. MÃO. MÙI hóa-MỘC. TIẾT ĐẠI-TUYẾT. BÍNH. TIẾT TIỂU-HÀN. ĐỊA CHI TAM-HỢP TRONG 12 THÁNG TÍÊT-KHÍ . DẦN. QUÝ hóa-HỎA. BÍNH. TIẾT LẬP-ĐÔNG. MÙI hóa-MỘC. TÂN hóa THỦY. KỶ hóa-THỔ.Tháng 3 : TIẾT THANH-MINH. TỴ. NHÂM hóa-MỘC. TIẾT BẠCH-LỘ.com . TUẤT. QUÝ hóa-THỦY (đặc biệt) ẤT. GIÁP. MẬU. NHÂM không hóa-MỘC. QUÝ hóa-HỎA (nhưng rất yếu). GIÁP. CANH không hóa-KIM. ĐINH. HỢI. DẬU. KỶ HÓA-THỔ. MÙI thất-địa.http://www. HỢI. TIẾT HÀN-LỘ. KỶ không HÓA-THỔ. BÍNH.Tháng 9 : . QUÝ hóa-THỦY (đặc biệt) ẤT. MÃO. ĐINH. MẬU. . SỮU. . TUẤT hóa-HỎA. ĐINH. NGỌ. CANH hóa MỘC (đặc biệt).Tháng 12 : Page 59 of 90 GIÁP. ĐINH. BÍNH.Tháng 2 : TIẾT KINH-TRỰC.tuvilyso. TÂN hóa THỦY. NGỌ. TÝ.Tháng giêng :TIẾT LẬP-XUÂN. SỮU. TÂN không hóa THỦY. ĐINH. CANH hóa KIM. THÂN. KỶ hóa-THỔ.Tháng 7 : . NHÂM hóa-MỘC. TUẤT. THÌN không hóa-THỦY. KỶ hóa-THỔ. MẬU. CANH hóa KIM. GIÁP. GIÁP. DẦN.Tháng 11 : . NHÂM hóa-MỘC. ẤT. QUÝ hóa-HỎA. MẬU. TUẤT hóa-HỎA.Tháng 8 : . TỴ. ẤT. BÍNH. TÂN hóa THỦY. GIÁP. MẬU. NHÂM hóa-MỘC. QUÝ hóa-THỦY (đặc biệt) ẤT. ĐINH. . SỮU thành-hình. CANH hóa MỘC (đặc biệt). THÂN. SỮU phá-tướng. KỶ hóa-MỘC (đặc biệt). CANH hóa-KIM. MẬU.Tháng 10 : . TÂN không hóa-THỦY. MÙI Tiễu-Thất. NHÂM hóa-HỎA (vì TUẤT là khố HỎA). KỶ hóa-THỔ. TÝ. BÍNH. TIẾT LẬP-THU. GIÁP. THÌN. THÌN không hóa-THỦY. TÂN hóa-THỦY. ẤT.

SỮU phá-tướng. TÝ. TÝ. TUẤT. DẦN. THÂN. MÙI không hóa-MỘC. TUẤT. HỢI. TUẤT. THÌN thành-hình. NGỌ. DẦN.Tháng 8 : . TUẤT. DẦN. TUẤT không hóa-HỎA. HỢI. THÂN. SỮU hóa-KIM. TỴ. MÃO. MÙI quý-cách. THÌN hóa-THỦY. TUẤT không hóa-HỎA. NGỌ. HỢI. MÙI không hóa-MỘC. THÌN. TUẤT không hóa-HỎA. THÌN. DẦN.http://www. SỮU thành-hình. TIẾT MAN-CHỦNG. MÙI hóa-MỘC. MÃO. MÙI không hóa-MỘC. HỢI. MÃO. DẦN. TÝ. SỮU. NGỌ. MÃO. TUẤT hóa-HỎA. NGỌ. THÌN. DẬU.Tháng 10 : . HỢI. THÌN. THÌN. DẬU. SỮU hóa-KIM thành-KHÍ. TUẤT hóa-HỎA. SỮU vô-dụng.Tháng 5 : .Tháng 4 : . DẬU. TỴ. TỴ. TỴ. MÙI hóa-THỔ. THÂN. MÃO. THÂN. TÝ. DẦN.Tháng 9 : . TUẤT. SỮU. TUẤT hóa-HỎA. MÃO. THÂN.Tháng 6 : . HỢI. MÙI thành hình. THÌN đại-quý. TIẾT LẬP-HẠ. . MÙI không hóa-MỘC. NGỌ. TUẤT. THÌN không hóa-THỦY. MÙI không hóa-THỔ. SỮU hóa-KIM. DẦN. THÂN. HỢI. TIẾT BẠCH-LỘ. NGỌ. MÙI hóa-MỘC. TỴ. TUẤT. MÃO. TÝ. MÙI nghèo túng. NGỌ. SỮU. SỮU.Tháng 7 : . MÙI bần-tiện. DẬU. HỢI. SỮU. NGỌ. TUẤT hóa-HỎA. TUẤT không hóa-HỎA. TIẾT TIỂU-TRỮ. THÌN. TÝ. MÃO. SỮU không hóa-KIM. MÙI vô-tín. TỴ. TUẤT phá-gia (Bại sản).tuvilyso. SỮU hóa-KIM. TỴ. MÙI chánh-vị. DẦN. DẬU. TIẾT HÀN-LỘ. TÝ. TIẾT LẬP-THU. TIẾT LẬP-ĐÔNG. THÌN không hóa-THỦY. SỮU.Tháng 11 : Page 60 of 90 DẦN. THÂN. TỴ. MÃO. MÙI vô-vị. TÝ. SỮU. THÌN thanh-cao. SỮU. THÂN. MÙI chánh-vị THỔ-Cục. THÌN. NGỌ. THÌN hóa-khách (ở Đậu). HỢI. THÌN hóa-THỦY. MÙI thất-Địa. TUẤT. THÂN. THÌN. DẬU. DẬU. TÝ. SỮU hóa-KIM. TỴ. DẬU. DẬU. THÌN hóa-THỦY.com . TIẾT ĐẠI-TUYẾT.

TỴ tương-hại. nhỏ hiếp lớn. TỴ là lục-DƯƠNG. SỮU KIM Tử. SỮU. Tam số sinh vạn-vật. nhì tam số. là người ít nói. ngũ. gặp Lục-Hợp nhiều là người không có đại-chí. TUẤT.http://www. HỢI. để phối-hợp với nhau thành số. MÙI không hóa-MỘC. hại THÌN TỬ-THỔ. sức yếu ắt hại mình. bất-mãn.com . lục thành cửu số. THÂN là tam-ÂM. DẦN. Trong Nguyên-Cục được Sinh. DẦN có GIÁP-MỘC TỴ có MẬU-THỔ. TỴ. ỷ thế mạnh hiếp người. chắc có tiểu-sản. Tuyệt ắt là tự-vận chết 1 cách thê thảm. kỳ dư là cửu số. Diễn thành Lục-Hại bởi khí-tượng ÂM. 2 hành ỷ Lâm-Quân-Địa. TUẤT. Vượng hại Tử. THÂN có CANH-KIM. ÂM – DƯƠNG 2 khí tương-hòa với nhau. thích sự công-danh. MÃO-MỘC-Vượng.vong-ơn bội-nghĩa. THÂN. biểu-tượng cho sự đố kỵ. cũng như khoa TỬ-VI chữ HÓA-KỴ vậy. hư-thai. TUẤT là HỎA mộ. DẦN. TÝ.Tháng 12 : Page 61 of 90 THÌN. MỘ là người vong-ân bội-nghĩa. THÌN không hóa-THỦY. SỮU. tam cửu số. tứ. DẬU. mặt quạo. TUẤT là ngũ-ÂM. cửu là Chung-cục của DƯƠNG số. nhất. tam. HỢI tương-hại. 2 hành đều có thế-lực. DẬU. TÝ. 2 hành có thể hại nhau. TÝ là nhất DƯƠNG. DẦN. là THỔ mạnh hại THỦY vượng. tạo-hóa cho 2 khí này tương-hợp kể như vợ chồng. DẬU là tứ-ÂM. TUẤT tương-hại. Trong khí số DƯƠNG làm chủ. THÂN. Trong Mệnh-Cục. ghen ghét. THÌN tương-hại. ỷ-thế hại nhau. NGỌ. ghen ghét người ta khi giỏi hơn mình. MÙI không hóa-THỔ. THÂN (Trì-Thế chi HÌNH). MÃO. MỆNH-quý thì hiếu-sát. THÌN. TIẾT TIỂU-HÀN. NGỌ-HỎA – vượng. 2 hành đều ỷ là Lâm-Quan Địa. làm việc nghiêm-khắc. NỮ-MỆNH có TAM-HÌNH này. . MÙI là nhị-DƯƠNG. ĐỊA CHI LỤC-HẠI Hại là tương-hại với nhau. MÙI hóa-THỔ chánh-vị. TUẤT không hóa-HỎA. TUYỆT. nhất. ấy là nhỏ hiếp lớn. nhị gia lên thành tam số. TÝ. THÌN. MÃO. vô tình-nghĩa. NGỌ là nhất ÂM. Trong Cục có Lục-Hại là người thường ưa đố-kỵ. ấy là ỷthế hiếp người. MỆNH tiện thì lời nói với thực-hành trái-ngược.DẦN. MÙI. thật là vô-lễ. TỴ có BÍNH-HỎA. trước mặt người ta thì tỏ lời khen. tham lam. BÍNH khắc CANH. SỮU. MÙI đắc tam số. NGỌ. NGỌ tương-hại. THÌN là ngũ-DƯƠNG. hại DẬU KIM-Vượng. GIÁP khắc MẬU-THỔ. DẬU. HỢI. sau lưng người ta thì nói xấu. TUẤT. 6 DƯƠNG là TÝ. Ý-NGHĨA CỦA TAM-HÌNH . NGỌ. Vượng. TỴ. DẨN là tam-DƯƠNG. 6 ÂM là SỮU. DƯƠNG. MÃO. Vượng còn đỡ. Trong Nguyên-Cục TỬ. TỴ. THÂN. SỮU. có thể hại nhau là thuộc về đố-kỵ. nhưng được ổn định mà thôi. MÙI tương-hại. SỮU hóa-KIM. SỮU là nhị DƯƠNG. HỢI là lục-ÂM. lục. ĐỊA-CHI LỤC-HỢP Hợp là hòa-hợp. MÃO là tứ-DƯƠNG.tuvilyso. Tử. tứ cửu số. Nếu Sinh. ngũ cửu số.

BÍNH-THÂN.com Page 62 of 90 . TUẤT. Đại-Bại MÃ (Ngựa xấu).tuvilyso. Phúc-Tinh MÃ (Ngựa-tốt) . NGỌ. Hỷ-Thần mạnh.TÝ. Đại. Ứng trong những năm tháng. . ÂM khắc ÂM là âm-muội.CANH-DẦN. Ứng với nhữn. Thiên-Đức MÃ. ngày. Nguyên-Cục Tử. được người ta kính mến. hạnh-tai lạchọa. 2 hành này đều thuộc HÀM-TRÍ.BÍNH-DẦN. Hỷ-Thần yếu. ngày. Đại-Bại MÃ. nên thật chú-ý. . Trường-Sinh MÃ. nhưng rốt-cục cũng không tốt. vợ và con có người bị mất. ứng trong những năm. TÝ thuộc THỦY.ĐINH-HỢI. Mệnh-quý là người thanh-liêm. . Gặp ẤT-HỢI. NỮ-MỆNH cô-độc. CHI-NGÀY Xung CHI-GIỜ. SỮU. Xung đi Kỵ-Thần làm cho Nguyên-Cục sạch sẽ là tốt lắm. TUẤT. MÃO. . nịnh-hót. MÃ tại TỴ.Năm sinh thuộc DẦN. THÌN. . . . . TÝ. cũng tự-ỷ thế mạnh đồng loại tương-tàn nhưng trong Nguyên-Cục ảnh-hưởng rất ít. Phàm ĐỊA-CHI gặp phải Xung-Khắc. giờ là HỢI. mày rậm mắt to. Phúc-Tinh MÃ (Ngựa tốt).KỶ-HỢI. tháng.Bại Mã (Ngựa xấu) Gặp ngựa tốt thăng-quan tiến-chức. MÙI.NHÂM-DẦN. Nhưng Kỵ-Thần yếu. MÙI. Hạn gặp nên cẩn-thận. CHI năm xung CHI-Nguyệt. sớm xa gia-đình. Gặp GIÁP-DẦN. chiệu thị-phi. ĐÀO-HOA. Tuyệt là người ốm nhỏ. Thường có tai-hại về gia-đình. Tuyệt-MÃ. tính dâm-dục. năm. cha mẹ có người mất sớm. TÝ. lấy ngay làm việc. giờ là THÂN.NHÂM-THÂN. . (Ngựa thường). Chánh-Lộc Văn-Tinh MÃ (Ngựa tốt). chết trong tai nạn.MẬU-THÂN.MẬU-DẦN. Triệt-LỘ MÃ (Ngựa-què).CANH-THÂN. nên gọi là VÔ-ÂN. chính-trực. ngày. Gặp GIÁP-THÂN. tháng. cũng gọi là liệt-MÃ.Sinh năm HỢI. SỮU. Xung đi Hỷ-Thần chắc là xấu xa. cũng như 1 tuần lễ có 7 ngày vậy Tương-Xung là không tốt. HỢI. THÂN. MÃ tại HỢI.http://www. TRIỆT-LỘ MÃ (Ngựa què). Nguyên-Cục Sinh-Vượng là người có tinh-thần cao-thượng. Thiên-Quan MÃ (Ngựa rất tốt. THÌN hình THÌN NGỌ hình NGỌ DẬU hình DẬU HỢI hình HỢI 4 điều trên là tự hình. DẬU. SỮU có QUÝ khắc ĐINH-HỎA trong chữ TUẤT. MÃO. . MỆNH-tiện thường có phạm-pháp. LUẬN DỊCH MÃ . MÃ tại DẦN. thuộc MỘC.SỮU. giờ là TỴ. . Kỵ-Thần mạnh. Sự-nghiệp thăng-trầm. Phục-MÃ. MÃ tại THÂN. nên ít lễ nghĩa. .Năm sinh TỴ. lại bản-thân chết bất-đắc kỳ-tử. TUẤT có TÂN khắc ẤT-MỘC trong chữ MÙI. CHI-NGUYỆT Xung CHI-NGÀY. có khi cũng được bỏ qua không có luận-tới. . Thiên-ẤT MÃ. hay có 2 vợ hoặc có con dị-bào. ĐỊA-CHI cứ cách 7 vị là XUNG. . người vợ với cha mẹ của mình không được hòa huận. DẬU. xảo trá. thăng-quan). MÃO (VÔ-LỄ CHI-HÌNH). Gặp ngựa xấu cả đời bôn-ba.Năm sinh THÂN. Phá-Lộc MÃ (Ngựa-xấu). MÙI (VÔ-ÂN CHI-HÌNH). Lộc-Vượng MÃ. DẦN. MÃO. Lâm-Quan MÃ. .QUÝ-HỢI.luật bị hình-trách. THÌN.

héo khô. Gặp Bại. cũng có Tràng-Sinh. NHÂM THỦY cường mạnh. lại nhờ có GIÁP-KIẾN gặp LỘC tại DẦN. làm Thừa – Tướng. .ĐINH-TỴ. . DẬU sinh NHÂM là vận tốt.tuvilyso. Thiên-Lộc khô MÃ. QUAN-TINH đương-thịnh TÀI. SỮU hợp TỴ. vận TUẤT là THỔ. Mùa-thu ẤT-MỘC điêu-linh. là 1 vận trung bình.Hạn ĐINH-SỮU. Bản khí CANH KIM CHÁNH-QUAN. DẦN Xung CHÁNH-QUAN THÂN KIM. DỤNG-THẦN bị bó buộc.QUÝ-TỴ. gặp tốt là người hưng vượng. phục-chức. thành KIM-CỤC sinh NHÂM DỤNG-THẦN. Triệt-Lộ MÃ. MẬU THỔ phá NHÂM DỤNG-THẦN. QUAN quá-Vượng. . NHÂM ẤN gặp LỘC (HỢI là LỘC của NHÂM). ứng trong những năm kể trên. Chia ra tuổi trẻ ưa vượng-MÃ. tháng. TỴ) có sự nguy-hiểm chết đi sống lại. ấy là Vận giúp cho DỤNG-THẦN. . TÀI. . Hạn MẬU-DẦN. tốt lắm an ở CHI-giờ hay CHI ngày. giờ DẦN. thì bị giáng-chức. khắc NHÂM thì không tốt. QUÝ giúp NHÂM. ĐINH hợp NHÂM. TỴ. Chánh-Lộc MÃ. ẤT-MỘC nhờ có NHÂM-THỦY CHÁNH-ẤN. . THÂN. mất chứck.com Page 63 of 90 Gặp ẤT-TỴ. .Hạn ẤT-HỢI. sinh cho NHẬT-NGUYÊN . PHẦN HỌC-TẬP ĐOÁN SỐ CHÁNH-QUAN-CÁCH : 1 SỐ MỆNH thừa tướng đời MINH TÀI MẬU DẦN KIẾP THƯƠNG TÀI NHẬT NGUYÊN ẤT TỴ THƯƠNG QUAN TÀI ẤN KIẾP NHÂM THÂN QUAN ẤN TÀI GIÁP THÂN QUAN ẤN TÀI VẬN HẠN MẬU ĐINH BÍNH ẤT GIÁP QUÝ DẦN SỮU TÝ HỢI TUẤT DẬU Ngày ẤT sinh tháng THÂN.http://www. .Hạn QUÝ-DẬU. cũng nên an ở ngày và giờ. là vận xấu. . TÀI CÁCH SỐ-MỆNH của ong Tham-Chính đời MINH. mất tiền. ngày. thêm ẤN. thất-lộc trong Hạn này.TÂN-TỴ. Tuổi già ưa Phúc-Tinh MÃ. phá-nghiệp. ẤN tương-sinh chi-cách. ấy gọi là TÀI. ấy là 1 cục QUAN.Hạn GIÁP-TUẤT giúp cho GIÁP là tốt. Ứng tại những năm. NGỌ. Nguyên-Cục có MÃ. nên coi là MÃ gì. TÝ là NHẬN của ẤN của Nhâm.KỶ-TỴ. .Hạn BÍNH-TÝ. Thiên-Lộc phục MÃ. DỤNG-THẦN là ẤN. nhưng gặp phải TứXung (Nguyên-Cục là DẦN. nhưng nhờ có GIÁP phá THỔ cứu vãn lại. TUẤT. Vượng-Khí MÃ. HỶ-THẦN là KIẾP. Triệt-Lộ MÃ. ứng trong năm đã kể trên.

Hạn GIÁP-THÌN. hỗn-loạn cho QUAN-TINH ấy là hạn xấu. . 30 năm liên-tiếp vận tốt. THỔ động là Hạn xấu.Hạn BÍNH-THÌN.tuvilyso. TÀI phá ẤN là tốt.Hạn CANH-TÝ KIM sinh THỦY giúp cho DỤNG-THẦN khá lắm. THỦY sinh MỘC là tốt. THỔ không sinh KIM là hạn tốt. phú-quý song-toàn.Hạn ẤT-MÃO. chữ NHÂM lộ lên là PHIẾN-TÀI-CÁCH. MẬU-NGỌ có HỎA giúp cho NHẬT-NGUYÊN chủ MẬU. MẬU gặp Thai-Địa là yếu-đuối.http://www. Nên lấy ẤT MỘC QUAN sinh HỎA làm DỤNG-THẦN. ấy là NHẬT-NGUYÊN mạnh còn thêm ẤN sinh là Thái-Quá.Hạn KỶ-HỢI. ĐINH-TỴ. khắc THÊ ở hạn này.com Page 64 of 90 QUAN NHẬT NGUYÊN TÀI TÀI ẤT MÃO MẬU NGỌ NHÂM TÝ NHÂM THÂN QUAN ẤN KIẾP TÀI THỰC TÀI TÝ VẬN HẠN MẬU ĐINH BÍNH ẤT GIÁP QUÝ NGỌ TỴ THÌN MÃO DẦN SỮU MẬU-THỔ sinh tại tháng TÝ. nhưng dù sao cũng là có HỎA giúp cho MẬU-THỔ. làm quan chức Tham Chánh. nhờ có chữ NGỌ là ẤN sinh MẬU. Tháng 9 THỔ-Vượng. lộ lên chữ MẬU. DỤNG-THẦN là THỰC gọi là CHÁNH-ẤN DỤNG-THẦN CÁCH. chữ GIÁP là THẤT-SÁT của MẬU. HỎA bị THỦY khắc. ấy là TÀI-QUAN CÁCH.Hạn QUÝ-MÃO. . MÃO. Mùa Đông THỦY-Vượng. ẤN CÁCH ẤN NHẬT NGUYÊN ẤN QUAN MẬU TÝ TÂN DẬU MẬU TUẤT BÍNH DẦN THỰC LỘC ẤN TỶ SÁT TÀI QUAN ẤN VẬN HẠN GIÁP QUÝ NHÂM TÂN CANH QUÝ THÌN MÃO DẦN SỮU TÝ HỢI Ngày TÂN KIM sinh tháng TUẤT. Thủ-quý không thủ-phí. chẳng may TÝ.Hạn TÂN-SỮU. QUÝ giúp cho TÝ là tốt.Hạn QUÝ-SỮU. . THỔ động thất-lộc . THÌN xung TUẤT. . ngày lại có LỘC QUAN-TINH BÍNH-HỎA lại sinh THỔ. ấy là CHÁNH-ẤN-CÁCH. KỶ ở trên không khắc TÝ. NGỌ tương-Xung. . KIM sinh THỦY. SỮU. nên được trung-bình. có thọ dài và hưởng phú-quý. .Hạn NHÂM-DẦN. HỢI lại giúp cho TỶ là vận tốt. có sự biến-hóa. chữ DẦN hợp với NGỌ lại Xung chữ THÂN. ấy là 1 hạn khá lắm. . . TUẤT tương-hình. .Hạn GIÁP-DẦN.QUAN đắc LỘC. THỦY sinh MỘC là TÀI phá ẤN. . Nhờ có chữ TÝ là THỰC-THẦN rút bớt Kim-Khí. DẬU xung.

nhờ vận giúp cho NHẬT-NGUYÊN. . rút khí THẤTSÁT. giờ ẤT HỢI là SÁT.Đi Hạn KỶ MÙI. nên làm võ tướng. TỶ giúp cho NHẬT-NGUYÊN mạnh-dạn. THÌN-DẬU hợp. NHẬT-NGUYÊN yếu có ẤN sinh thật là tốt đẹp. THỰC-THẦN cũng Vượng. . . nay chúng tôi xin lập lên 5 thí dụ để quý-vị linh-hội phần nào.Hạn ĐINH-TỴ huy-hoàng rực rỡ. .Hạn MẬU-NGỌ. bị SÁT khắc-chế. BÍNH-TÂN hợp. 1) THƯƠNG-QUAN DỤNG ẤN CÁCH. .tuvilyso. nhờ Bát-Tự toàn ÂM. lại bị THỰC Xích-khí. SÁT-TINH Vượng. Nguyên-Cục không có Hành HỎA và Hành-THỔ. làm nên Đề-Đốc công-danh hiễn-hách. lập nên chiến công. THƯƠNG NHẬT NGUYÊN TÀI THƯƠNG KỶ SỮU BÍNH DẦN TÂN MÙI KỶ SỮU THƯƠNG TÀI QUAN ẤN TỶ THỰC THƯƠNG ẤN KIẾP THƯƠNG TÀI QUAN ẤT SỮU BÍNH DẦN VẬN HẠN ĐINH MẬU MÃO THÌN KỶ TỴ CANH NGỌ . rất nguy-khốn.Hạn ẤT-MÃO. THƯƠNG QUAN CÁCH Trong 8 CÁCH. cho nên lúc ấu-thời cha mẹ mất sớm. vì ĐINH-HỎA là ẤN. là THỔ KIM THỰC-THẦN CÁCH. khắc-chế không mạnh lắm. THỰC-THẦN chế sát. làm cho NHẬT-NGUYÊN KỶ THỔ lở ra.Hạn TỴ xung HỢI.NHẬT-NGUYÊN yếu-đuối. giúp cho NHẬT-NGUYÊN khắc-chế THỰC-THẦN. Số này Nguyên-Cục không được tốt lắm.com Page 65 of 90 THỰC THẦN CÁCH 1 số mệnh của ông ĐỀ-ĐỐC. có sự nguy hiểm. coi THƯƠNG-QUAN CÁCH là khó coi nhất. KIM-MỘC tươngkhắcc. làm con nuôi họ khác. .Hạn BÍNH-THÌN.http://www. SÁT NHẬT NGUYÊN THỰC TÀI ẤT HỢI KỶ MÃO TÂN DẬU QUÝ DẬU TÀI QUAN SÁT THỰC THỰC VẬN – HẠN ẤT BÍNH ĐINH MẬU KỶ CANH MÃO THÌN TỴ NGỌ MÙI THÂN Ngày KỶ THỔ sinh tháng DẬU. thất-lộc.

đi hạn cũng gặp THỔ-HỎA. . NHẬTNGUYÊN mạnh. . ĐINH khắc đi chữ TÂN. . KIM-MỘC tương-khắc.com Page 66 of 90 NHẬT-NGUYÊN BÍNH-HỎA sinh vào tháng MÙI. HỎA yếu. KIẾP NHẬT NGUYÊN THƯƠNG TÀI KỶ MÙI MẬU THÂN TÂN DẬU QUÝ HỢI KIẾP ẤN QUAN THỰC TÀI TỲ THƯƠNG TÀI SÁT VẬN HẠN ẤT BÍNH ĐINH MẬU KỶ CANH MÃO THÌN TỴ NGỌ MÙI THÂN THỔ-KIM THƯƠNG-QUAN CÁCH. ẤN NHẬT NGUYÊN THƯƠNG KIẾP ẤT TỴ ĐINH MÃO MẬU TUẤT BÍNH THÂN ẤN THƯƠNG TÀI TỶ TÀI THƯƠNG QUAN TÀI KIẾP THƯƠNG VẬN HẠN GIÁP QUÝ NHÂM TÂN CANH KỶ THÌN MÃO DẦN SỮU TÝ HỢI Cũng là HỎA-THỔ THƯƠNG-QUAN. đến Hạn MẬU-THÌN. làm cho HỎA yếu. nhờ giờ MÙI KIẾP giúp NHẬT-NGUYÊN.Đến Hạn ĐINH-MÃO. bãi-chức về hưu.Vận NHÂM-DẦN. TÀI-Vượng. MÃO khắc đi KỶ-THỔ giúp cho GIÁP-MỘC. KIẾP. Xung DỤNG-THẦN chữ THÂN. kinh-doanh rất khá. Nguyên-Cục có nhiều ẤN. Đến hạn ẤT-MÃO. Mùa-thu THƯƠNG mạnh. Thuật-Ngữ gọi là HỎA-THỔ THƯƠNG-QUAN. . DỤNG-THẦN chữ THÂN-KIM. 3) THƯƠNG-QUAN DỤNG KIẾP CÁCH. phá sản chết sớm (DỤNGTHẦN bị Xung nguy-hiểm lắm). THỔ mạnh. giúp cho NHẬT-NGUYÊN. . có HỎA giúp cho NHẬT-NGUYÊN. vì DẦN trợ DẦN. THỔ nhiều. làm đến chức Thị-Lang.Hạn sớm đi CANH-NGỌ. TÂN-SỮU. ấy là 1 Hạn rất huy-hoàng rực rở.Vận CANH-TÝ. vận không tốt. KỶ-TỴ.Hạn BÍNH DẦN càng tốt đẹp. 4) THƯƠNG-QUAN DỤNG-THƯƠNG CÁCH. Hạn trungbình.http://www. nên lấy chữ GIÁP ẤN ở cung DẦN làm DỤNG-THẦN. làm quan đến bậc Tinh-trưởng. nên lấy TÀI làm DỤNG-THẦN. 2) THƯƠNG-QUAN DỤNG TÀI CÁCH. . DỤNG-THẦN sức mạnh. KỶ-THỔ lộ lên là THƯƠNGQUAN CÁCH.tuvilyso.

QUAN NHẬT NGUYÊN KIẾP TÀI ẤT MÃO MẬU TUẤT KỶ DẬU NHÂM TUẤT QUAN TỶ ẤN THƯƠNG THƯƠNG TỶ ẤN THƯƠNG VẬN HẠN ẤT GIÁP QUÝ NHÂM TÂN CANH MÃO DẦN SỮU TÝ HỢI TUẤT Ngày MẬU-THỔ sinh tháng DẬU. thăng-tiến. DỤNG-THẦN được trợ-lự. tam-phẩm.Vận NHÂM-NGỌ. MỘC sinh HỎA khắc KIM. 1 KIẾP KỶ-THỔ giúp MẬU.Hạn NHÂM-TÝ và QUÝ-SỮU. . QUAN-TINH là KỶ-THỔ Lâm MÃO Bịnh-Địa. bỏ mà không DỤNG. làm đến Thủ-Tướng. CHI là tháng DẬU sinh TÀI-TINH chữ NHÂM. học giỏi đỗ TrangNguyên. . CÁCH TRA XÉT NGÀY SINH TRONG VẠN NIÊN LỊCH (Tức BÁ-TRUNG-KINH) . .Sơ-Vận CANH-THÌN. ấy là THỦY-MỘC THƯƠNG-QUAN CÁCH. giúp cho NHÂM là DỤNG-THẦN. vị đến Thị-Lang. KIM sinh THỦY và NHÂM có LỘC. liên-tiếp 20 năm Hạn-THỦY. hội thành THÂN.tuvilyso. ấy gọi là THỔ-KIM THƯƠNG-QUAN CÁCH. ĐỊA-CHI có 2 TUẤT làm gốc cho MẬU.Hạn GIÁP-THÂN.http://www. là vận tốt. DỤNG-THẦN tại chữ NHÂM TÀI-TINH. TÂN-TỴ KIM khắc MỘC là không tốt.Hạn đến TÂN-HỢI. NHÂM sinh ẤT-MỘC là QUAN. TÝ. NHẬT-NGUYÊN Vương-Thịnh. NHẬT-NGUYÊN có 2 CANH-KIM NHẬT-NGUYÊN mạnh.com Page 67 of 90 ẤN NHẬT NGUYÊN QUAN ẦN CANH TÝ NHÂM THÌN KỶ MÃO CANH THÌN KIẾP SÁT KIẾP THƯƠNG THƯƠNG SÁT KIẾP THƯƠNG VẬN HẠN ẤT GIÁP QUÝ NHÂM TÂN CANH DẬU THÂN MÙI NGỌ TỴ THÌN Ngày NHÂM-THỦY sinh tháng MÃO. . hợp MÃO thành MỘC-Cục trợ giúp cho DỤNG-THẦN. lên cấp-bậc. nên lấy MÃO-MỘC THƯƠNG-QUAN làm DỤNG-THẦN.Vận QUÝ-MÙI. . 5) THƯƠNG-QUAN DỤNG TÀI CÁCH. THÌN THỦY-Cục sinh MÃO-MỘC. .

. MÙI. KHÍ hay chưa qua. 27 Xứ-Trữ. DẦN. 11 SỮU. . 18 Sương-Giáng. 23 KINH-TRỰC. 1 ẤT-MÃO.Tháng 5 thiếu. 8 Vũ-Thủy. . Chúng ta lần lượt đếm từ QUÝ đến ĐINH là 5 THIÊN-CAN. Nếu sinh tháng giêng. Chúng ta cũng phải coi có qua TIẾT. .Tháng 1 đủ. 28 Tiểu-Trữ.Tháng 12 thiếu. 17 Thu-Phân. 30 Tiểu-Tuyết. HỢI. 1 Tiểu-Trữ. 7 KỶ-HỢI. 15 Hàn-Lộ. 21 MÃO. 9 TÂN-SỮU. BÁ TRUNG KINH 1907 Năm ĐINH-MÙI . 2 GIÁP-NGỌ. Thí – dụ : 1907 năm ĐINH-MÙI. 6 MẬU-TUẤT. Nay được giải-thích như sau : Bắt đầu mồng 1 là QUÝ-TỴ. SỮU). thường thu gọn để tiện giấy mực. 1 Kinh-Trực. 21 DẦN. 11 TỴ. THÂN. SỮU. 8 CANH-TÝ. 14 Đại-Trữ.http://www. 21 THÌN 12 Lập-Thu. 21 SỮU. MÙI. SỮU).Tháng 3 thiếu. 11 NGỌ. 1 NHÂM-TÝ. đếm từ MÃO đến MÙI cũng là 5. 11 HỢI. 15 Tiểu-Hàn. . TUẤT. SỮU. 21 SỮU.com Page 68 of 90 Người ta chép BÁ-TRUNG-KINH. 1 QUÝ-SỮU. SỮU. 21 SỮU. 11 TÝ. 11 TUẤT. 19 Xuân-Phân.Tháng 2 thiếu. THÌN. 16 Xứ-Trữ. 11 THÂN. 1 QUÝ-MÙI. 1 NHÂM-TUẤT. 27 Xứ-Trữ. 11 TÝ. ĐINH HỢI. 22 Tiểu-Mãn. 21 MÃO. 3 Hàn-Lộ. 11 DẬU. 11 THÂN. ngày 15. THÌN. . 18 Tiểu-Tuyết. 1 TÂN-MÃO. . 21 HỢI. 4 BÍNH-THÂN. TÝ. đếm theo chiều thuận ắt là. SỮU. . 21 TỴ. SỮU. (TIẾT Kinh-Trực 23. 4 Tiểu-Hàn. . SỮU. 1 TÂN-DẬU. 11 chắc là QUÝ-MÃO. 10 NHÂM-DẦN. .Tháng giêng thếu. 1 NHÂM-THÌN. TUẤT. . SỮU.Mồng 8 Vũ-Thủy. 11 DẦN. 7 Lập Hạ. CANH-THÂN. Coi Hàng CAN ở Mồng 1 thì sẽ biết Hàng CAN ở ngày 11 và 21 cũng giống nhau. 1 GIÁP-THÂN. Mồng 8.Tháng 4 đủ.Tháng 7 đủ. chiếu theo mà lập số thì được ngay. 21 HỢI. 4 Đại-Tuyết. 21 MÃO. 11 MÙI 21 TỴ. 18 Đại-Hàn. 1 CANH-THÂN. MÙI. 1 ẤT-DẬU. 1908 Năm MẬU-THÂN . MÃO.tuvilyso. 11 Tiểu-Mãn. . . .Tháng 6 thiếu. . HỢI. 21 NGỌ 5 Thanh-Minh. TUẤT.Tháng 10 thiếu. MÃO. 1 Lập-Thu. 19 Vũ-Thủy. gây cho quý-vị mới học tra xét thường có lầm lẫn. HỢI. 20 Cốc-Vũ. DẬU. THÂN.Tháng 6 đủ. Coi BÁ-TRUNG-KINH nên cẩn-thận và lưu-ý nhứt là TIẾT. 21 DẬU. 1 Bạch-Lộ.Tháng 8 thiếu.Tháng 12 đủ. . MÙI.Tháng 9 đủ. SỮU. 8 Mang-Chủng. TUẤT. 1 KỸ-SỮU. 5 ĐINH-DẬU. 25 Lập Hạ.Tháng 3 thiếu. MÃO. . 21 TUẤT. 3 lần thì thuộc lòng ngay. 1 KỶ-MÙI. 30 Sương-Giáng. 21 HỢI. 1 QUÝ-TỴ. 21 NGỌ 9 Xuân-Phân. 11 TUẤT.Tháng 5 đủ. THÂN. . 27 Mang-Chủng.Tháng 10 đủ. SỮU. .Tháng 8 thiếu. và tập đếm những Hàng CAN và hàng CHI đến 2. . 11 SỮU. 24 Thanh-Minh. 15 Lập-Đông. TÝ. 11 HỢI 21 DẬU. TỴ. nên giản-dị. Tuy biên rất giản-dị nhưng tìm kiếm cũng dễ. 1 QUÝ-MÙI. (KHÍ Vũ-Thủy. 1 BÍNH-TUẤT. 11 SỮU. NGỌ.Tháng 11 đủ. Mồng 1 QUÝ-TỴ. 21 MÙI 4 Lập-Xuân. 11 MÃO. 1 MẬU-TÝ. 1 GIÁP-DẦN. HỢI. Tức là tại giờ SỮU ngày mồng 8 giao KHÍ Vũ-Thủy. THÌN. MÃO. DẦN. 11 TỴ. 21 THÂN. NGỌ. 29 Đông-Chí. 25 Đại-Trữ. 1 MẬU-NGỌ. Trong BÁ-TRUNG-KINH ghi rằng : . 21 THÌN. . 21 TUẤT 13 Bạch-Lộ. 19 Đông-Chí THÌN.Tháng 7 đủ. 11 NGỌ 21 THÌN. vì giản-dị hóa nên chỉ đặt chữ MÃO. 1 ẤT-MÃO. Tức là giờ SỮU ngày 23 giao TIẾT Kinh-Trực. 3 Lập-Đông.Tháng 1 thiếu. 15 Đại-Trữ.Tháng 11 thiếu. . 23 Kinh-Trực. .Tháng 4 đủ. NGỌ. KHÍ khi những giờ giaothừa. 11 MÃO. 3 ẤT-MÙI. ắt là ngày ĐINH-MÙI. 11 THÌN. 11 TỴ. 21 THÂN. 12 Hạ-Chí. 11 NGỌ.Tháng 9 đủ. 21 TÝ 9 Cốc-Vũ. HỢI. MÙI. 1 ĐINH-TỴ. 24 Hạ-Chí DẦN.Tháng 2 đủ. HỢI. . 1 CANH-DẦN. 11 MÃO. DẦN. 30 Đại-Hàn. MÃO. 11 MÙI. TUẤT.

1 MẬU-DẦN. 2 Cốc-Vũ. 21 Đại-Hàn. DẬU. THÌN. .Tháng 10 đủ. TÝ. . 1 CANH-NGỌ. NHÂM-DẦN.Tháng 7 đủ. 18 Đại-Trữ. 1 TÂN-MÙI. 11 THÌN. 1910. THÌN. .Tháng 3 đủ. 11 MÃO.Tháng 6 đủ. 21 DẦN. MÙI. 1 ẤT-HỢI. 3 Đại-Hàn. TỴ. 26 Lập-Xuân.Tháng 11 đủ. 11 TỴ. 3 Tiểu-Tuyết. 11 NGỌ. 21 TUẤT.Tháng 7 thiếu. . 22 Tiểu-Tuyết.Tháng 2 thiếu. DẬU . 1 NHÂM-NGỌ. 7 Đại-Trữ. 4 Tiểu-Mãn. .Nhuần Tháng 2 thiếu. 1 ĐINH-MÃO. 11 TUẤT. . . 11 TỴ. 1 ẤT-MÙI. 21 SỮU.Tháng 4 đủ. 9 Thứ-Trữ DẦN. 21 MÙI. THÌN 29 MangChủng. NGỌ. 1 KỶ-DẬU. 11 MÙI. 21 DẦN.Tháng 9 đủ. 1 NHÂM-THÂN. SỮU. MÙI. 1 GIÁP-TÝ. HỢI 18 Đại-Trữ. 12 Cốc-Vũ. 1 ĐINH-DẬU.Tháng 4 thiếu.Tháng 8 thiếu. THÂN. TUẤT. . SỮU. 21 SỮU. 21 DẦN. . MÙI.Tháng 5 thiếu.Tháng 12 đủ. 11 NGỌ. 7 Lập-Xuân.Tháng 1 thiếu. 21 Tiểu-Trữ. . . 26 Đại-Trữ. 17 Lập Hạ. .Tháng 9 đủ. 20 Tiểu-Trữ. 7 Kinh-Trực. 11 THÌN. 21 DẬU. TÝ. . 1 QUÝ-DẬU. DẬU. MÙI. Năm KỶ-DẬU . 21 DẦN. 6 Tiểu-Hàn. . DẬU. 22 Sương-Giáng. 3 Sương-Giáng. . 1 TÂN-HỢI.Tháng 12 đủ. 1 MẬU-THÂN. 11 Xuân-Phân. 1 QUÝ-MÃO. 21 MÙI. HỢI. 5 Hạ-Chí. . 11 HỢI. 11 TÝ. 1 MẬU-TUẤT. 21 MÃO. 21 THÂN. . THÂN.Tháng 1 đủ.Tháng 5 đủ. 7 Đại-Trữ. TÝ. SỮU. DẦN. MÙI. 19 Tiểu-Hàn. THÌN.Tháng 1 thiếu. 1 ĐINH-SỮU. SỮU. THÂN. 21 TUẤT. 1 KỶ-TỴ. 11 TỴ. 1 Tiểu-Trữ. DẠ-TÝ.Tháng 7 thiếu. 4 Lập-Thu. 11 DẬU. . . DẦN. 1 ĐINH-SỮU. 21 HỢI. NGỌ. MÙI. 21 THÂN. . 15 Kinh-Trực. . . . MÙI.Tháng 10 thiếu.Tháng 10 đủ. 21 MÃO. 3 Thu-Phân. TUẤT. 1 BÍNH-NGỌ. TỴ. 17 Bạch-Lộ. 21 THÌN. 11 DẬU.Tháng 12 thiếu. 11 THÌN. TÝ 24 Tiểu-Mãn. 22 Đông-Chí. 14 Tiểu-Mãn.tuvilyso. 1 ẤT-MÙI. MÙI 18 Hàn-Lộ.Tháng 4 thiếu. THÌN.Tháng 8 đủ. 10 Đông-Chí. MÙI. SỮU.Tháng 6 thiếu. 21 DẬU. THÂN. 5 Bạch-Lộ. 11 TUẤT. 1 BÍNH-TÝ. 21 THÂN. TÝ 22 Xuân-Phân. THÌN. 11 HỢI. . 25 Tiểu-Hàn. MÙI. 1 TÂN-TỴ. 26 Hàn-Lộ.Tháng 8 đủ. DẬU. 2 Tiểu-Trữ. 27 Thanh-Minh. 21 NGỌ. 8 Thanh-Minh. 11 Thu-Phân. 29 Đại-Trữ. 21 Thu-Phân. 11 THÌN. 11 SỮU. 21 THÌN. HỢI. 25 Kinh-Trực. 11 TÝ. 11 TỴ. 23 Lập-Thu. 13 Tiểu-Trữ. MÃO 23 Cốc-Vũ. 7 Lập-Đông. 1 ẤT-TỴ. . 1 GIÁP-TUẤT.Tháng 2 đủ. 11 Sương-Giáng. NGỌ. 21 NGỌ. THÂN. 21 DẬU. 29 Vũ-Thủy. . 11 MÙI. . DẬU. 1 TÂN-MÙI. THÂN. 14 Lập-Xuân. 11 MÙI. 21 HỢI. 21 MÙI. 21 MÃO. THÌN.Tháng 3 thiếu. SỮU. 11 THÂN. DẬU 18 Lập-Xuân. 11 Đại-Hàn. 11 TUẤT.Tháng 6 đủ.http://www. 24 Bạch-Lộ. 11 HỢI. . 11 SỮU. 1 CANH-TUẤT. 21 TỴ. 27 Lập Hạ. 11 HỢI. . TUẤT. THÌN. SỮU. DẦN. TỴ.com Page 69 of 90 1909. 21 HỢI. 11 TÝ. 21 DẬU. 21 TUẤT. TỴ. 1 KỶ-MÃO. 11 TỴ. 21 MÃO. 11 MÃO. MÃO. 19 Mang-Chủng. 1 TÂN-SỮU. 21 DẬU. 21 NGỌ. 4 Đông-Chí. TUẤT. . 26 Lập-Đông. 10 Vũ-Thủy. 21 SỮU. 1 KỶ-HỢI. 16 Hạ-Chí. 1 CANH-TÝ. 21 TỴ. 15 Thanh-Minh. 21 MÃO. Năm TÂN – HỢI . TỴ.Tháng 11 thiếu.Tháng 2 đủ. TUẤT. 11 THÂN. 1 GIÁP-NGỌ.Tháng 3 thiếu. 7 Hàn-Lộ. 26 Hạ-Chí. 11 DẬU. 1 TÂN-SỮU.Tháng 5 thiếu. Năm CANH-TUẤT . 9 Lập Hạ. 1 ĐINH-MÙI.Tháng 9 đủ. 11 SỮU. . 11 THÂN. .Tháng 11 đủ. 11 Mang-Chủng. MÙI. 30 Xuân-Phân. 1 ĐINH-MÙI. 15 Lập-Thu. . 11 Tiểu-Tuyết. . 1 ẤT-SỮU. DẦN.Nhuần Tháng 6 thiếu. 11 HỢI. SỮU. 1 BÍNH-DẦN. 21 TỴ. MÃO 22 Vũ-Thủy. 11 MÃO. . 11 TỴ. NGỌ. 21 MÃO. HỢI. DẬU 18 Đại-Trữ. 1911.

Tháng 5 thiếu. 14 ĐẠI-HÀN DẠ TÝ. 22 Tiểu-Trữ. 26 Tiểu-Tuyết. . . 21 TÝ.Tháng 6 đủ. . 11 MÙI. 1 MẬU-NGỌ.Tháng 5 đủ. 29 Hạ-Chí. 21 MÃO. . DẬU. 5 Tiểu-Mãn. 10 Thanh-Minh. 1 NHÂM-TUẤT. 21 HỢI. DẬU. THÂN. HỢI. 11 THÌN. 1 MẬU-DẦN. . 5 Thu-Phân. 3 Xuân-Phân. 1 Lập Hạ. 11 SỮU. TUẤT. MÙI 26 Lập-Thu THÌN. 11 TUẤT. Năm NHÂM . 24 Thu-Phân. DẠ-TÝ. 11THÌN. DẬU. SỮU. . 25 Sương-Giáng. 1 TÂN-TỴ.Tháng 3 thiếu. 10 Kinh-Trực. 2 Đại-Trữ.Tháng 7 đủ. 21 TUẤT. MÃO. 1 KỶ-SỮU. 21 NGỌ. MÃO. TÝ. 1 KỶ-DẬU. NGỌ. HỢI. 29 Hàn-Lộ. . 21 DẬU. THÂN. MÃO. TỴ. 3 Vũ-Thủy. SỮU. 10 Lập-Xuân. TUẤT 21 Mang-Chủng. 1 QUÝ-MÙI. MÃO. TUẤT. . 11 TÝ. TỴ. 21 TỴ. 11 THÂN. 10 Đại-Trữ. 1 NHÂM-NGỌ. 21 DẦN. 11 TỴ. 5 Tiểu-Trữ. NGỌ. . 11 THÌN. 26 Cốc-Vũ.Tháng 2 thiếu. 14 Đông-Chí. 1 KỶ-MÙI. 21 DẬU. . . THÌN. 1 KỶ-MÙI. 21 TUẤT. 1 BÍNH-TUẤT. MÃO. 30 Lập-Đông. 17 Lập-Thu. TÝ.Tháng 8 thiếu.Tháng 5 thiếu. 21 MÃO. 11 Lập-Đông. 21 HỢI. 11 TỴ. ĐINH-MÙI. 1 GIÁP-NGỌ. NGỌ. 11 THÂN. . NGỌ. . 21 SỮU.Tháng 9 thiếu. 1 MẬU-TÝ. . 19 Bạch-Lộ. 21 TỴ. 21 DẦN. Năm QUÝ-SỮU . . 29 Thanh-Minh.Tháng 10 đủ. 21 MÃO. 11 TUẤT. HỢI. 1 TÂN-HỢI. 11 DẦN. . 1 QUÝ-TỴ. 21 THÂN. DẬU.Tháng 5 thiếu. TUẤT. 1 ẤT-DẬU. 14 Xuân-Phân. 13 Mang-Chủng. . THÌN 18 Thanh-Minh.Tháng 12 đủ. 4 Thứ-Trữ. 11 MÃO. 1 MẬU-NGỌ. 4 Cốc-Vũ. 21 MÙI. 15 Tiểu-Tuyết. NGỌ.Tháng 9 thiếu. 11 TỴ. DẦN. NGỌ. . THÂN. 11 THÂN.Tháng 6 thiếu. 15 Cốc-Vũ.Tháng 11 thiếu. TÝ. 11 HỢI. 1 NHÂM-TÝ. 15 Sương-Giáng DẦN. . GIÁP-TÝ.Tháng 10 đủ. TUẤT.Tháng 1 đủ. 8 Hạ-Chí.Tháng 8 thiếu. 7 Tiểu-Tuyết. TỴ. 29 Đại-Trữ.Tháng 8 thiếu. DẦN. 26 Đại-Hàn. SỮU. TUẤT . 18 Hạ-Chí.Tháng 7 đủ. 11 MÙI. 21 SỮU. . MÃO. 21 THÂN. 1 QUÝ-HỢI. 1 CANH-THÌN. 21 MÙI. . NGỌ. 25 Xuân-Phân. 8 Bạch-Lộ. 11 TUẤT. .Nhuần tháng 5 đủ. 27 Bạch-Lộ. 21 THÂN. . 21 TỴ. SỮU.Tháng 12 đủ. 11 MÃO. MÙI. ẤT-MÃO. 25 Đông-Chí. 21 DẦN. 1 CANH-DẦN. 21 NGỌ. MÙI. DẠ-TÝ. 13 Thu-Phân. TỴ. HỢI. 21 DẦN. 21 TÝ. 1 QUÝ-SỮU. 6 Sương-Giáng. TUẤT 20 Lập Hạ. 1913. MÃO 20 Hàn-Lộ. 29 TIỂU HÀN MÃO. . 21 MÃO. 1 GIÁP-DẦN. 1 CANH-THÌN. 22 Đại-Trữ. 1914 Năm GIÁP-DẦN . 10 Hàn-Lộ. . 11 MÃO. 1 KỶ-MÃO. 21 Lập-Đông. 11 HỢI. 20 Đại-Trữ. 11 MÙI. .Tháng 11 thiếu.Tháng 2 đủ. 11 Xứ-Trữ. THÌN. TỴ.Tháng 9 đủ. . 21 HỢI. DẦN 23 Tiểu-Trữ.Tháng 2 đủ. 11 TÝ.Tháng 3 thiếu. 11 TUẤT. 11 DẬU. 17 Tiểu-Mãn. 25 Vũ-Thủy. 11 TUẤT.TÝ . TỴ. DẦN. 25 THÂN. 21 DẦN. 1 NHÂM-NGỌ. 12 Lập Hạ. THÂN. 1 ĐINH-TỴ. 11 TỴ. 1 MẬU-TÝ. 11 TÝ. . TUẤT. 21 TUẤT. 11 DẬU.Tháng 3 đủ.Tháng 4 đủ. THÂN. THÌN 18 Kinh-Trực. 7 Lập-Thu.http://www.Tháng 7 thiếu. 14 Vũ-Thủy. 11 THÌN. 11 SỮU. 15 Tiểu-Trữ.Tháng 4 thiếu.Tháng 6 thiếu. . 21 MÙI. MÙI. 21 THÂN. 1 CANH-TUẤT.Tháng 1 đủ. MÃO. 1 ĐINH-HỢI. . 11 Đại-Trữ. 11 NGỌ. 29 Kinh-Trực. 11 THÌN. 21 SỮU.com Page 70 of 90 1912.Tháng 4 đủ. . 11 DẦN. 11 DẬU. 1 TÂN-MÃO. .Tháng 10 đủ. 1 TÂN-DẬU. 11 SỮU.tuvilyso. 11 Tiểu-Hàn. 28 Tiểu-Mãn. . 2 Mang-Chủng. 16 TIỂU TRỮ MÃO. 29 Lập-Xuân DẬU.Tháng 1 đủ. 1 NHÂM-TÝ.

Tháng 1 đủ. SỮU. . 16 Lập Hạ. . 11 TÝ. 16 Thu-Phân. 12 DẦN. TÝ. 3 Kinh-Trực. 21 HỢI. 1 Tiểu-Hàn. TÝ. . 11 TÝ. 21 MÙI. TỴ. 11 DẬU. 28 Vũ-Thủy. 11 THÌN.com Page 71 of 90 .Tháng 9 đủ. DẦN. MÃO. 21 THÂN. 16 Sương-Giáng.Tháng 11 đủ. HỢI.Tháng 12 thiếu. 18 Sương-Giáng. 11 MÙI. 11 Bạch-Lộ. 28 Đông-Chí. 11 HỢI. 11 MÙI. 7 Vũ-Thủy. 21 NGỌ. TUẤT. 1 BÍNH-THÂN. 17 Mang-Chủng. . 1 NHÂM-THÂN. 6 Mang-Chủng. 24 Lập-Đông. 21 TỴ 9 Tiểu-Tuyết. 1 MẬU-THÌN. 25 Tiểu-Trữ. 1 NHÂM-THÌN. 12 THÂN. 1 BÍNH-DẦN. 21 MÙI. 14 Tiểu-Trữ. 21 Lập-Thu. 11 TUẤT. 21 TÝ. DẬU. MÃO. DẠ-TÝ. TUẤT. 1917 Năm ĐINH-TỴ . 11 MÙI. 11 HỢI. MÃO. 21 MÙI. . 1 Cốc-Vũ. TỴ. 11 NGỌ. 1 KỶ-HỢI. NGỌ. NGỌ.Tháng 12 đủ. DẠTÝ. 22 Bạch-Lộ. SỮU. 21 THÌN. 1 BÍNH-NGỌ. 11 MÃO.Tháng 9 đủ. 21 TỴ. TÝ. 11 THÂN. 11 SỮU. 1 TÂN-DẬU. . 21 TUẤT. 21 TỴ. DẦN. 8 Vũ-Thủy.Tháng 10 đủ. MÃO.tuvilyso.Tháng 2 thiếu. 10 Lập-Thu.http://www. MÃO. 21 Tiểu-Hàn. 11 TUẤT. 26 Sương-Giáng.Tháng 6 đủ.Tháng 3 thiếu. 17 Đông-Chí. DẬU. 21 TUẤT. NGỌ. 11 TUẤT. 1 KỶ-TỴ.Tháng 11 thiếu. 11 MÃO. 26 Tiểu-Trữ. . 21 TỴ. . . 7 Xứ-Trữ. 25 Mang-Chủng. 1 MẬU-TUẤT. 1 QUÝ-MÃO. . 9 Sương-Giáng. 7 Đại-Hàn. 11 MÙI. 1 ẤT-SỮU. 1 CANH-NGỌ.Tháng 12 thiếu. 3 Lập-Xuân. TÝ. 21 Kinh-Trực. 11 THÌN. 21 TÝ. TÝ.Tháng 10 thiếu. MÙI. .Tháng 6 đủ. DẠ-TÝ. 21 TÝ. 21 SỮU. . 21 DẦN. 11 THÂN. 9 Tiểu-Mãn. 1 CANH-NGỌ. . 21 DẦN. TÝ. MÙI.Tháng 2 thiếu. . 1916 Năm BÍNH-THÌN . . 9 Thu-Phân. 21 NGỌ.Tháng 5 đủ. THÂN. TUẤT. 17 Tiểu-Tuyết. 11 TỴ. MÃO. 18 Xuân-Phân. 21 DẬU.Tháng 11 thiếu. 1 QUÝ-TÝ. 24 Đại-Trữ. 1 ĐINH-SỮU. 5 Lập Hạ. . 13 Lập-Xuân. 21 MÃO. 2 Đại-Tuyết. 2 Lập-Đông. 28 Xuân-Phân. 13 Đại-Trữ. MÙI. 1 TÂN-DẬU. 11 DẬU. DẦN.Tháng 1 đủ. NGỌ. 27 Đại-Hàn. 3 Thanh-Minh. . SỮU.Tháng 4 đủ.Tháng 8 đủ. 1 ẤT-HỢI. 11 SỮU. . 11 HỢI. 1 Hàn-Lộ. MÃO. THÌN. 13 Kinh-Trực. 22 Thanh-Minh. 11 DẦN. .Tháng 1 đủ. 4 Hạ-Chí. THÌN.Nh. 11 MÃO. .Tháng 3 đủ. 1 BÍNH-NGỌ. 21 HỢI. 1 TÂN-SỮU. 11 THÂN.Tháng 6 đủ. 11 DẦN. THÌN. DẬU. DẦN. 1 Tiểu-Mãn.Tháng 5 thiếu. 27 Tiểu-Tuyết. DẠ-TÝ. 1 GIÁP-THÌN. NGỌ. 1 QUÝ-DẬU. 21 DẬU. . 1 Bạch-Lộ. 21 DẦN. NGỌ. 1 QUÝ-HỢI. 1 ẤT-TỴ. TUẤT. 28 Lập-Thu. NGỌ. .Tháng 2 đủ. MÙI. 23 Lập Hạ. 21 MÙI. MÃO. . . 11 THÂN. . 11 THÌN. 14 Thanh-Minh. 1 ĐINH-DẬU. DẬU .Tháng 8 đủ. 13 Đại-Trữ. 24 Đại-Trữ. 1 ĐINH-MÃO. Tháng 2 thiếu. MÙI. 21 THÂN.Tháng 4 đủ. SỮU. THÂN. .Tháng 5 thiếu. 13 Tiểu-Hàn. TỴ.Tháng 10 thiếu. 8 Cốc-Vũ. 1 NHÂM-DẦN. . 8 Tiểu-Trữ.Tháng 8 thiếu. TỴ. TÝ. MÙI. 21 NGỌ. 21 THÌN. . MÃO. 21 NGỌ. NGỌ. 1 TÂN-MÃO. TUẤT. 11 DẬU. 21 HỢI. . 18 Cốc-Vũ. 1 MẬU-TUẤT. MÃO. 11 NGỌ. 13 Lập-Đông. 7 Đông-Chí. 11 DẬU. 20 Tiểu-Trữ. 13 Hàn-Lộ. 21 SỮU. MÙI.Tháng 4 thiếu. THÂN.Tháng 7 đủ. 5 Đại-Trữ. 1 BÍNH-TÝ. . 1 ẦT-HỢI.Tháng 7 thiếu. 11 THÌN. . 11 SỮU. 1 CANH-TÝ. 11 DẦN. NHÂM-THÌN. . THÌN. 1 NHÂM-TUẤT. 21 DẬU. 7 Xuân-Phân. NGỌ. 1 GIÁP-TUẤT. 21 SỮU. 11 DẦN. 1 ẤT-MÙI.Tháng 7 thiếu. SỮU.Tháng 3 đủ. 24 Hàn-Lộ. 20 Tiểu-Mãn. HỢI. NGỌ. 1915 Năm ẤT-MÃO . DẬU. THÂN. 17 Đại-Hàn. 21 TÝ. . 22 Hạ-Chí.Tháng 9 thiếu. 22 Lập-Xuân. 10 Hạ-Chí. DẬU. 1 GIÁP-TÝ.

5 Lập-Đông. DẦN. 26 Đại-Trữ. 17 Đại-Tuyết. . 21 TỴ. 9 Vũ-Thủy. Tháng 7 đủ. . 12 Thu-Phân. . 28 Lập-Đông. TÂN-HỢI. DẬU. 1 KỶ-DẬU. MÙI. TUẤT. TỴ. 26 Bạch-Lộ. 21 TÝ. 1 ẤT-MÃO.Tháng 3 thiếu.Tháng 12 đủ. 11 NGỌ. 14 Hạ-Chí. DẬU. DẠTÝ. 21 TUẤT. 11 MÙI. DẦN. CANH-THÌN. 21 HỢI.Tháng 5 đủ. TÝ. DẬU. SỮU. 21 DẬU. 11 MÃO. 21 TUẤT.Tháng 4 thiếu. . . 1 Đại-Hàn.Tháng 4 đủ. . 1 TÂN TỴ. 1 ĐINH-TỴ. . 21 TUẤT. 11 HỢI. 1 MẬU-THÌN. 18 Lập Hạ. 11 TUẤT. 1 GIÁP-THÌN. 11 TUẤT. TUẤT. NGỌ. 21 THÌN. 2 Lập-Thu. 1 ẤT-HỢI. MÃO. 24 Lập-Thu. 11 SỬU. .Tháng 5 đủ.Tháng 8 đủ. 11 THÂN. 21 Xuân-Phân. 17 Thanh-Minh. 1 ẤT-DẬU. 1 Thu-Phân. 11 DẦN.Tháng 3 thiếu. DẦN. THÌN. 2 Cốc-Vũ. 28 Mang-Chủng. SỮU. 2 Tiểu-Tuyết. DẠ-TÝ. 21 THÌN.Tháng 6 thiếu. 1 ẤT-MÃO. 1 GIÁP-DẦN. 20 Thu-Phân. TUẤT. 20 Sương-Giáng. 27 Hàn-Lộ. . 11 NGỌ. . 21 Cốc-Vũ. DẬU. 21 Đông-Chí. TỴ.Tháng 10 đủ. HỢI. 13 Lập-Thu. 21 DẬU. MÃO. 7 Lập Hạ. 11 HỢI. THÌN. NGỌ. DẬU. . 10 Xứ-Trữ. 2 Đông-Chí. 1 ĐINH-MÙI. 23 Tiểu-Mãn. DẦN. MÃO. MÙI. 16 Lập-Đông. 11 MÃO. 1 Sương-Giáng. 9 Đông-Chí. 1 NHÂM-DẦN. 24 Kinh-Trực.Tháng 8 đủ. . DẦN. 9 Xuân-Phân.Tháng 11 đủ. 5 Tiểu-Hàn.Tháng 12 thiếu. THÌN. 21 THÂN. 21 SỮU. . . MÃO. THÌN. MÃO. 11 DẬU. 1 QUÝ-DẬU.Tháng 2 đủ. 11 HỢI. NGỌ. 28 ĐạiTuyết. 11 NGỌ. . 21 DẬU. 11 NGỌ. 28 Mang-Chủng. 1 KỶ-MÙI. 24 Tiểu-Hàn. 21 TÝ. NGỌ. . 11 TỴ. 1 CANH-THÂN. DẬU. 1 QUÝ-MÙI. 11 TÝ. 21 THÌN. 17 Đại-Trữ. THÂN.Tháng 8 đủ. 1919 Năm KỶ-MÙI . SỮU. 16 Hàn-Lộ.Tháng 2 thiếu. 21 TỴ. . 11 Tiểu-Trữ. 11 SỮU. 21 THÌN. 11 SỮU. MÃO. . DẬU. . 1 NHÂM-TÝ. 9 Đại-Hàn. 23 Lập-Xuân. 16 Bạch-Lộ. DẬU. 5 Hàn-Lộ.Tháng 7 thiếu. 1 GIÁP-DẦN. HỢI.Tháng 2 đủ. 20 Mang-Chủng. 11 NGỌ. 16 Lập-Xuân. 11 SỮU.Tháng 11 đủ. 11 NGỌ. 11 MÙI. 1 BÍNH-TUẤT. . 13 Đông-Chí. TỴ. SỮU. 1 KỶ-SỮU. 1 MẬU-DẦN. 16 Kinh-Trực. .Tháng 6 thiếu. 25 Hạ-Chí.Tháng 4 thiếu. DẬU. 1 MẬU-DẦN. 21 SỮU.Tháng 6 đủ. 1920 Năm CANH THÂN . 21 TÝ. . 1 BÍNH –THÌN.Tháng 10 thiếu. .Tháng 12 đủ. 28 Tiểu-Hàn. 1918 Năm MẬU-NGỌ . 21 MÃO. 20 Tiểu-Tuyết. . . DẬU. MÙI. 21 MÙI. 22 Thứ-Trữ. 5 Kinh-Trực. 18 Xứ-Trữ. 11 MÙI. DẬU.http://www. 20 Vũ-Thủy. 11 DẬU. 21 MÙI. . 8 Đại-Trữ. . 6 Đại-Trữ. 1 NHÂM-THÂN. 6 Thanh-Minh.Tháng 1 thiếu. DẬU. 21 HỢI. 11 TÝ. 1 MẬU-TÝ. 21 MÃO. 1 Vũ-Thủy. 11 TỴ. . . TUẤT.Tháng 1 thiếu.Tháng 7 thiếu. 1 GIÁP-THÂN. 11 DẬU. DẦN. MÙI. 11 TÝ. MÃO. 21 MÙI. . 1 QUÝ-SỮU. 13 Sương-Giáng. NGỌ. 11 TỴ. 4 Bạch-Lộ. 21 THÌN.Tháng 11 đủ. 1 ẤT-TỴ. TÝ.Tháng 9 đủ. 21 TUẤT. HỢI. 20 Đại-Hàn. NGỌ.Tháng 7 thiếu. . 4 Tiểu-Mãn. 1 CANH-DẦN.Tháng 3 thiếu. . NGỌ. 1 QUÝ-MÃO. 11 MÃO. . TÝ. 2 Xuân-Phân. HỢI. 24 Thanh-Minh. SỮU. 21 SỮU. MÙI. MÙI. 21 TỴ.Tháng 10 đủ. 11 DẦN. 1 BÍNH-TÝ. . 11 TÝ. HỢI. 1 Tiểu-Trữ. TUẤT. DẠ-TÝ. . 21 THÌN. 1 MẬU-THÂN. 21 HỢI. 1 KỶ-MÃO. 29 Xứ-Trữ. 21 TUẤT. MÃO.com Page 72 of 90 . 5 Lập-Xuân. NGỌ. 11 TUẤT. 16 Tiểu-Hàn. 1 ĐINH-HỢI. 21 HỢI. 11 DẦN. TỴ. 1 ĐINH-SỮU.Tháng 1 đủ.Tháng 9 thiếu. 21 MÃO. DẦN. 7 Hạ-Chí. TUẤT. 11 MÙI. 10 Mang-Chủng. 1 KỶ-DẬU.tuvilyso. 13 Tiểu-Mãn. 13 Tiểu-Mãn.Nh.Tháng 5 thiếu. 21 NGỌ. 21 SỮU. 13 Tiểu-Tuyết. HỢI. 21 THÂN.Tháng 9 thiếu. 11 TÝ. 21 TỴ. DẠ-TÝ.Tháng 11 đủ.

4 Tiểu-Trữ. 21 MÙI.Tháng 1 thiếu. HỢI. 11 TÝ. 17 Bạch-Lộ. 1 NHÂM-THÌN.Tháng 3 đủ. THÌN. 11 TỴ. 11 Đại-Trữ. 1 ẤT-MÃO. TÝ.Tháng 8 thiếu. 21 HỢI. DẬU. 24 Đại-Hàn. 5 Sương-Giáng. 21 DẬU. 21 TỴ. DẬU.Tháng 4 thiếu. 21 Xứ-Trữ. 20 Lập-Đông. 11 MÙI. 19 Hàn-Lộ. 12 Vũ-Thủy. 11 DẬU. 1 ĐINH-TỴ. 20 Tiểu-Hàn. 21 MÙI. . DẬU. 27 Kinh-Trực. 11 MÙI. MÙI. 11 DẬU. DẦN. 10 Đại-Tuyết. TUẤT. 11 NGỌ. . 1 CANH-DẦN. . THÌN. . 5 Lập-Thu. 14 Thứ-Trữ. 1 NHÂM-THÂN. TỴ. 1 Mang-Chủng.Tháng 7 thiếu. MÙI. 11 TỴ. 17 Hạ-Chí. 21 DẦN. 4 Thu-Phân. NGỌ.Tháng 12 đủ. 21 MÃO. 11 Mang-Chủng. 21 MÃO. TỴ. 9 Thanh-Minh. 11 TÝ. TUẤT. NGỌ. . 24 Đông-Chí. 13 Xứ-Trữ. 1921 Năm TÂN – DẬU . 11 NGỌ. 9 Lập-Đông. . MÙI. 25 Thứ-Trữ. MÃO. 8 Kinh-Trực. 1 MẬU-TÝ. 21 THÌN. DẬU. TUẤT. DẦN. 2 Thứ-Trữ. 7 Bạch-Lộ. 9 Hạ-Chí. 11 SỮU. .Tháng 7 thiếu. 27 Hạ-Chí. .11 HỢI. 21 Thanh-Minh. SỬU. TUẤT. 1 BÍNH-THÂN. 11 MÙI. 11 MÃO.Tháng 6 thiếu. . 22 Xuân-Phân. HỢI. 14 Thu-Phân. 27 ThanhMinh. 21 SỮU. 21 TÝ. DẠ-TÝ. THÌN. 29 Hàn-Lộ.Tháng 5 thiếu. MÙI. . .Tháng 5 thiếu. 1 MẬU-THÌN. 16 Đông-Chí. 1 KỶ-MÙI. 1 TUẤT-SỮU. 11 DẦN. 1 KỶ-SỮU. 1 TUẤT-MÙI. 1923 Năm QUÝ – HỢI . THÌN. 19 Kinh-Trực. MÃO. THÂN. 26 Tiểu-Mãn. 25 Cốc-Vũ. 1 TUẤT-MÙI. 21 MÙI.Tháng 9 thiếu. 4 Vũ-Thủy. 9 Hàn-Lộ. 11 TỴ. 12 Đại-Hàn. 21 TÝ.Tháng 8 thiếu. THÂN. 24 Đông-Chí. 21 TỴ. 9 Tiểu-Hàn. 1 KỶ-TỴ. 1 ĐINH-MÃO. SỮU. MÃO. 11 SỮU. 16 Lập-Thu. 21 THÂN. . . 11 MÃO. TỴ. 11 NGỌ. 21 THÌN. TÝ. 1922 Năm NHÂM – TUẤT .Tháng 10 đủ. 5 Đông-Chí. 1 TÂN-SỬU. . 29 Lập Hạ. .Tháng 1 đủ. 19 Đại-Trữ. 26 Lập-Thu. 11 TÝ. 11 TUẤT. TỴ. 5 Tiểu-Tuyết. NGỌ. 11 TỴ. 5 Xuân-Phân. 5 Đại-Hàn. 11 HỢI. 11 THÌN.Tháng 10 thiếu.Tháng 5 đủ.Tháng 2 đủ. SỮU. MÃO. THÂN.Tháng 12 đủ. 1 BÍNH-DẦN. 21 THÌN. 11 HỢI. 11 TUẤT. 21 HỢI. . HỢI. 8 Lập-Xuân. . NGỌ. . 21 THÂN. 1 ĐINH-DẬU. DẬU. 11 MÃO. DẬU. . DẠ-TÝ.Tháng 2 thiếu. 10 Lập Hạ. 1 ẤT-DẬU. HỢI. 21 THÌN. CANH-THÂN. 11 NGỌ. 21 THÌN. .Tháng 1 đủ. 23 Vũ-Thủy. .Tháng 11 đủ. 24 Sương-Giáng. 11 NGỌ.com Page 73 of 90 . CANH-TÝ. 11 Xuân-Phân. 1 CANH-THÂN.Tháng 9 đủ.http://www. 16 Tiểu-Tuyết. 1 Đại-Trữ. . 11 DẬU.Tháng 9 đủ. 21 DẬU. THÌN. . . 1 GIÁP-TÝ. 21 MÃO. MÃO. DẠ-TÝ. 21 DẬU. 1 ĐINH-HỢI.Tháng 3 đủ. 1 TÂN-MÙI. MÙI. .tuvilyso.Tháng 10 thiếu. THÂN. HỢI. 11 DẦN. NGỌ. . TỴ . 11 DẦN.Tháng 3 đủ. 21 TUẤT.Tháng 6 đủ.Tháng 2 thiếu. . SỮU. DẦN.Tháng 7 đủ. 23 Mang-Chủng. 11 SỮU.Tháng 11 đủ. 11 HỢI. 1 MẬU-NGỌ. 1 BÍNH-THÌN. THÂN. THÂN. 21 DẬU. 1 TÂN-MÃO. 1 Đại-Trữ. Tháng 5 thiếu. . DẬU.Tháng 4 đủ. MÙI. 11 TÝ. 21 TỴ. MÃO. DẬU.Nh. 1 Lập-Đông. 21 HỢI. 1 QUÝ-HỢI. 1 NHÂM-THÂN. MÙI. 1 BÍNH-THÂN. 21 SỮU. HỢI. . 21 THÂN. NHÂM-DẦN. . 20 Lập-Xuân. 1 KỶ-HỢI. NGỌ. 14 Tiểu-Mãn. . 22 Thu-Phân. 1 BÍNH-DẦN. NGỌ. 6 Cốc-Vũ. 1 KỶ-SỮU. TỴ. 29 Bạch-Lộ. 21 TÝ. 15 Sương-Giáng.Tháng 4 thiếu. 1 TÂN-DẬU. DẠ-TÝ. 21 Lập Hạ. 21 TUẤT. 13 Cốc-Vũ. 11 NGỌ. 21 TUẤT. . 21 TUẤT. 21 SỮU. .Tháng 8 thiếu.Tháng 11 thiếu. 1 QUÝ-TỴ. 20 Đại-Trữ. 21 THÌN. 21 MÃO. 27 Lập-Xuân. 7 Tiểu-Mãn. MÃO. DẠ-TÝ. 11 TUẤT. DẠ-TÝ.Tháng 12 đủ.Tháng 6 đủ.

CANH-NGỌ. DẦN. 21 DẬU. NGỌ. 22 Lập-Đông. 11 TỴ. ẤT-HỢI. 11 NGỌ. . 21 THÌN. 18 Đại-Hàn. 1 BÍNH-NGỌ. MÃO. 1 QUÝ-SỮU. 1 KỶ-DẬU.Tháng 11 đủ. 11 TUẤT. THÌN. HỢI. 1 NHÂM-TÝ.Tháng 8 thiếu. 11 HỢI. 1 Lập-Xuân. THÂN. 11 THÂN. 26 Xuân-Phân. TỴ. 21 MÃO. 1 KỶ-MÃO. 11 HỢI. DẦN. 7 Vũ-Thủy. 1 MẬU-DẦN. . 7 Sương-Giáng. 18 Thu-Phân. 11 TÝ. 19 Tiểu-Tuyết. 11 DẦN.Tháng 1 thiếu. 11 DẦN. DẦN. . MÙI. 18 Tiểu-Mãn. 17 Tiểu-Trữ. DẦN. 11 Tiểu-Mãn. 1 BÍNH-TÝ. THÌN. TỴ. HỢI. 21 HỢI. THÂN. 1 Hạ-Chí. 11 TỴ. HỢI. TUẤT. . THÂN.Tháng 7 thiếu. 18 Sương-Giáng. THÂN. 21 HỢI. 21 TUẤT. 11 TÝ. TỴ. 21 DẦN. 1 TÂN-HỢI. 21 THÂN. 11 THÌN. 5 Mang-Chủng. 20 Bạch-Lộ. 21 NGỌ. 21 HỢI. THÌN. 22 Kinh-Trực. DẦN. 21 TÝ. 21 TÝ. ĐINH-SỮU. 28 Tiểu-Mãn. THÌN. SỮU. 1 Tiểu-Hàn.Tháng 4 thiếu. 11 THÌN. 21 Đại-Tuyết. NGỌ. 21 DẬU. . .Tháng 12 đủ.Tháng 8 đủ.Tháng 12 thiếu. . 11 SỮU. .Tháng 11 đủ. 1926 Năm BÍNH – DẦN . DẬU. MÃO. 11 Kinh-Trực. 2 Thanh-Minh. 1 QUÝ-DẬU. 21 MÃO. 21 SỮU. 21 DẦN. MÙI. 11 TỴ. 5 Xứ-Trữ.Tháng 9 thiếu. DẠ-TÝ.Tháng 3 đủ. SỮU. TỴ. . 21 SỮU. . THÂN. 25 Thu-Phân. 21 THÂN. 11 MÃO. 1 Lập-Thu. HỢI. 1 ẤT-TỴ.Tháng 12 thiếu. 1 TÂN-SỮU. 11 DẬU.http://www. HỢI.Tháng 7 đủ.Tháng 10 thiếu. 21 MÙI. MÃO. 25 Lập Hạ. 29 Tiểu-Trữ. DẬU. 4 Lập-Đông.Tháng 8 đủ. 11 THÂN. 13 Lập Hạ. TỴ. 11 TỴ. 4 Đại-Tuyết. 8 Xuân-Phân. 22 Đại-Trữ. 22 Lập-Xuân. 10 Hàn-Lộ. 1 NHÂM-NGỌ. . DẦN. 21 NGỌ. 21 TUẤT. DẦN. . . 14 Đại-Trữ. 1 KỶ-MÃO. KỶ-TỴ. HỢI. 11 SỬU. 12 Lập-Đông. DẦN. 18 Lập-Thu. 11 NGỌ. 12 Tiểu-Hàn. TÝ. MÃO. HỢI. TUẤT. DẦN. . THÂN. 17 Xứ-Trữ. THÂN. . 1 MẬU-THÂN. . 21 TỴ. 11 SỮU. THÂN. MÃO. 26 Vũ-Thủy.Tháng 3 đủ. 26 Tiểu-Tuyết. . 11 TUẤT. 12 Thanh-Minh. 21 THÂN. 21 THÌN. 22 Tiểu-Hàn. 26 Đại-Hàn. 21 MÃO. . HỢI. .Tháng 3 đủ. 11 MÙI. 11 DẬU.tuvilyso. 21 TỴ. NGỌ. 2 Kinh-Trực. 11 THÂN.Nhuần Tháng 4 đủ. .Tháng 6 thiếu. THÂN. . 11 TUẤT. 26 Đông-Chí. 11 MÃO. . 17 Xuân-Phân.com Page 74 of 90 . . 11 TUẤT. 8 Đại-Hàn. DẦN. MÙI. 21 Hàn-Lộ. DẬU.Tháng 4 thiếu. 1 GIÁP-DẦN. 11 TỴ. THÂN. 21 MÃO.Tháng 2 thiếu. SỮU. .Tháng 1 thiếu. 1 KỶ-HỢI. 1 TÂN-MÙI. . 1 NHÂM-TÝ. 21 MÙI. . 5 Thu-Phân. THÂN. 1 QUÝ-MÃO.Tháng 10 đủ. DẬU. 1 MẬU-TUẤT. 1 CANH-TÝ. . 21 MÃO. 3 Hàn-Lộ. 21 SỮU. SỮU. 1 ĐINH-MÙI.Tháng 2 thiếu. 1 QUÝ-MÙI. 21 Hạ-Chí. 2 Đại-Trữ. 10 Cốc-Vũ. .Tháng 9 đủ. 16 Vũ-Thủy. 1924 Năm GIÁP – TÝ . 1 MẬU-THÌN. 2 Bạch-Lộ. 26 Sương-Giáng. 17 Cốc-Vũ. 21 NGỌ. . TỴ. 1 KỶ-TỴ.Tháng 6 thiếu. 8 Lập-Thu. 3 Tiểu-Hàn. 21 THÂN. . 10 Bạch-Lộ. .Tháng 11 thiếu. TỴ. . HỢI. 7 Đông-Chí.Tháng 5 đủ. 11 Lập-Xuân. TỴ. 1 MẬU-TUẤT. 21 SỮU. 16 Đại-Hàn. 1 NHÂM-DẦN. 26 Mang-Chủng. 21 NGỌ. 11 MÙI. . 6 Tiểu-Trữ.Tháng 5 đủ. MÃO. 21 DẬU. 11 HỢI. MÙI. 1 CANH-THÌN. 3 Lập Hạ. 1 GIÁP-THÂN. DẠ-TÝ. 11 TÝ.Tháng 12 đủ. NGỌ. 1 QUÝ-MÙI. 21 DẦN. TUẤT.Tháng 7 đủ. . 1 TÂN-TỴ.Tháng 5 đủ. 27 Cốc-Vũ. TỴ. . 1925 Năm ẤT – SỮU . 1 ĐINH-MÙI. 11 MÃO.Tháng 10 đủ. THÂN. 18 Đông-Chí. 13 Hạ-Chí.Tháng 2 đủ.Tháng 6 đủ. 23 Thanh-Minh.Tháng 4 thiếu. 11 MÃO.Tháng 1 đủ. 21 TUẤT. 11 THÌN. 1 CANH-TUẤT. 11 Đại-Tuyết.Tháng 9 thiếu. 1 GIÁP-THÂN. 11 DẬU. NGỌ. 7 Tiểu-Tuyết. 21 MÙI. 11 THÂN. HỢI. 15 Mang-Chủng. 23 Xứ-Trữ.

HỢI. 23 Hạ-Chí.Tháng 5 đủ. 16 Hạ-Chí. 21 TÝ. THÂN. 1 CANH-TUẤT. NGỌ. 11 SỮU. 5 Thanh-Minh. 21 DẬU. 11 Xuân-Phân. 21 HỢI. TỴ. 21 HỢI. 27 Lập Hạ. . 9 Xứ-Trữ. SỮU. MÃO. 5 Hạ-Chí. 21 DẬU. MÃO. 11 DẬU. 1 MẬU-NGỌ.Tháng 9 thiếu. 1 QUÝ-MÙI. 1 GIÁP-DẦN. 21 MÃO.Tháng 9 thiếu. 11 DẦN. 21 MÙI. 14 Tiểu-Hàn. 15 Thanh-Minh. THÂN. 21 TỴ. 27 Xứ-Trữ. 21 NGỌ. 11 HỢI. 11 TÝ. THÂN.Tháng 12 đủ. 11 DẬU. 11 DẬU. THÌN. 10 Đại-Hàn. 25 Kinh-Trực. HỢI.Tháng 2 đủ. 11 DẦN.com Page 75 of 90 1927 Năm ĐINH – MÃO . 11 MÙI. MÃO. 22 Sương-Giáng.Tháng 7 thiếu. 26 Thanh-Minh.Tháng 10 đủ. 11 HỢI. 22 Đại-Hàn. 22 Tiểu-Mãn. 21 DẬU. THÂN. 21 TÝ. DẠ-TÝ. . 21 TÝ. 8 Mang-Chủng. . 23 Tiểu Tuyết.Nhuần Tháng 2 thiếu. 11 THÂN. HỢI. 1 TÂN-TỴ. 13 Tiểu-Mãn. 21 DẦN. TUẤT. MÃO. TUẤT. 1 ẤT-DẬU.Tháng 1 thiếu. 17 Lập Hạ. 1 BÍNH-TUẤT. 10 Thu-Phân. 14 Lập-Xuân. 3 Kinh-Trực. TỴ.Tháng 10 đủ. . 21 THÂN. TÝ. 1 TÂN-DẬU. HỢI. MÙI. MÃO. 21 SỮU. 30 Xuân-Phân. 1 BÍNH-DẦN.Tháng 4 thiếu. . 3 Tiểu-Mãn. TỴ.Tháng 7 đủ. . . . 1 NHÂM-THÌN. SỮU. TỴ. TÝ. 1 TÂN-MÃO. 11 MÃO. 7 Đại-Tuyết.Tháng 10 đủ. 14 Bạch-Lộ.tuvilyso. 17 Đại-Trữ. . 21 MÃO.Tháng 2 đủ. 21 TUẤT.Tháng 8 đủ. HỢI. SỮU. 1 NHÂM-TUẤT. .Tháng 4 đủ. 1 TÂN-HỢI. 1 ĐINH-TỴ. 6 Lập Hạ.Tháng 8 đủ. TỴ. . CANH-TUẤT. DẦN. 11 Đông-Chí. 21 MÙI.Tháng 5 thiếu. . 23 Lập-Thu. 29 Thu-Phân. 11 THÌN.Tháng 2 thiếu. 11 Tiểu-Tuyết. . DẠ-TÝ. 11 TỴ. DẦN. 11 THÂN. 1 ẤT-MÙI.Tháng 3 thiếu. DẬU. . 27 Lập-Đông. 11 TỴ. 1 ẤT-MÃO.Tháng 6 thiếu. TÝ. 1 KỶ-SỮU. . 22 Đông-Chí. 21 DẦN. 7 Hàn-Lộ. THÂN. 11 DẦN. 11 THÂN. 21 SỮU. 21 TUẤT. 15 Đại-Tuyết. THÂN.Tháng 1 thiếu. 1 ĐINH-DẬU. 25 Bạch-Lộ. 29 Đại-Hàn. DẦN. DẦN.Tháng 11 đủ. 1 CANH-DẦN. 1 Cốc-Vũ. THÌN. 11 THÂN.Tháng 3 thiếu. 1 BÍNH-TUẤT. DẬU. 11 Cốc-Vũ.Tháng 12 đủ. 12 Sương-Giáng. 1928 Năm MẬU – THÌN . 1929 Năm KỶ . 1 NHÂM-NGỌ. 11 MÃO. . HỢI. . 11 THÂN. 29 Sương-Giáng. 7 Đại-Trữ. 29 Mang-Chủng. 1 ĐINH-MÃO. . 30 Đông-Chí. .Tháng 9 đủ.TỴ . CANH-THÌN. 18 Vũ-Thủy. NGỌ. DẦN. HỢI. 21 Thu-Phân. SỮU. . DẬU. 11 MÃO. 15 Kinh-Trực. 1 NHÂM-THÌN. 11 MÙI. . 1 KỶ-MÙI. . 21 TÝ. .Tháng 12 đủ. . . 15 Lập-Đông. 1 BÍNH-THÌN. THÂN. DẬU. 21 SỮU. . 4 Lập-Thu. . 30 Tiểu-Tuyết. 26 Đại-Trữ. 8 Lập-Đông. 21 NGỌ. DẦN. ẤT-SỮU.Tháng 7 đủ. 11 HỢI. TỴ. 6 Bạch-Lộ. .Tháng 1 đủ. 11 TUẤT. NGỌ. 26 Đại-Trữ. DẦN. TỴ. 25 Hàn-Lộ. 20 Cốc-Vũ. . 1 QUÝ-TỴ. 20 Xứ-Trữ. NGỌ. 26 Tiểu-Hàn. 29 Vũ-Thủy. 11 SỮU. . 11 THÂN. 21 NGỌ. 21 MÃO. 21 TÝ. 11 TỴ. TUẤT. 21 TỴ. 20 Tiểu-Trữ. 11 DẦN. 4 Lập-Xuân. 25 Lập-Xuân. 19 Mang-Chủng. 11 THÂN. 11 THÌN.http://www. 11 DẦN. 7 Tiểu-Hàn. 21 NGỌ. 21 HỢI. MÙI. THÌN. 1 BÍNH TUẤT. .Tháng 6 thiếu. 21 NGỌ. MÙI. . MÙI. 21 DẦN. TUẤT. 1 QUÝ-SỮU. 10 Vũ-Thủy. 21 TUẤT. . 1930 Năm CANH – NGỌ .Tháng 8 thiếu. 11 TÝ. NGỌ. 14 Hàn-Lộ. 1 GIÁP-NGỌ. 11 MÙI. . TỴ. 11 THÌN. 11 TÝ. TÝ.Tháng 11 đủ.Tháng 3 thiếu. BÍNH-THÌN.Tháng 5 thiếu. 1 NHÂM-TUẤT. 21 NGỌ. 21 TỴ. TÝ.Tháng 4 đủ. HỢI. 11 Tiểu-Trữ.Tháng 11 đủ. HỢI. 18 Xuân-Phân. DẦN. 1 QUÝ-HỢI. TỴ. 21 MÙI. 11 Lập-Thu.Tháng 6 đủ. 1 ĐINH-HỢI. HỢI. MÃO. SỮU. 1 GIÁP-TÝ. 10 Tiểu-Trữ. 21 NGỌ. 11 SỮU.

THÂN. 6 Lập-Xuân. 25 Lập-Thu.Tháng 3 đủ. DẦN. . 11 MÙI. 23 Thu-Phân. 1 TÂN-MÙI. . 8 Bạch-Lộ. 3 Mang-Chủng. 19 Thanh-Minh. 1 ĐINH-DẬU. 1 QUÝ-TỴ. 3 Thu-Phân. 11 HỢI.Tháng 11 đủ. DẠTÝ. 11 NGỌ. . 1 Lập Hạ. . 1931 Năm TÂN – MÙI . 21 TỴ.Tháng 11 đủ. 21 SỮU. 7 Lập-Thu. TUẤT. 25 Sương-Giáng. 28 Hàn-Lộ. . 18 Lập-Đông. MÃO.Tháng 12 thiếu.http://www. TỴ. 28 Đại-Trữ.Tháng 7 đủ. 7 Thanh-Minh. NGỌ. .Tháng 5 thiếu. 11 TỴ. .Tháng 9 thiếu. THÂN.Tháng 7 thiếu. TÝ.Tháng 5 thiếu.Tháng 6 đủ. 1 ĐINH-DẬU. 1 QUÝ-DẬU. .Tháng 7 thiếu. 21 HỢI. 21 DẦN. TÝ. . 18 Lập-Xuân. 1 ĐINH-MÃO. 1 CANH-THÌN. TÝ. TUẤT.tuvilyso. . 1 ẤT-SỮU. 9 Hàn-Lộ. 15 Cốc-Vũ. HỢI. 3 Đông-Chí.Tháng 1 đủ. 1 Xứ-Trữ.Tháng 1 thiếu. HỢI. . 1 KỶ-HỢI. 11 TỴ. 1 KỶ-DẬU.Tháng 3 đủ. 1 ĐINH-MÃO.Tháng 1 đủ. . 21 THÌN. 18 Kinh-Trực. TỴ.Tháng 1 thiếu. 21 TỴ. 1 GIÁP-THÌN. 1 BÍNH-THÂN. 21 TỴ. DẦN. . HỢI. 21 Vũ-Thủy.Tháng 9 đủ. 15 Đông-Chí. 21 SỮU. 1 KỶ-DẬU. 11 DẦN. THÂN. 1 KỶ-TỴ. 11 Tiểu-Hàn. 18 Hạ-Chí. 1O Đại-Trữ. 29 Tiểu-Hàn. 1 MẬU-DẦN. . 11 SỮU. SỮU. THÌN. MÃO. MÃO. 22 Xuân-Phân. SỮU. . 11 MÃO. 1 BÍNH-DẦN. DẬU. 8 Lập Hạ.Tháng 4 thiếu. . 21 NGỌ. 18 Hàn-Lộ. 21 TUẤT. 10 Lập-Xuân. TUẤT. DẠ-TÝ. . 1 ĐINH-MÙI. . 1 NHÂM-THÂN. . 11 SỮU.Tháng 5 đủ. THÂN. 14 Sương-Giáng. 1 CANH-NGỌ. . 3 Đại-Hàn. TỴ. 11 SỮU. 30 Thanh-Minh. 11 Lập-Đông. 11 Mang-Chủng. 21 TÝ.Tháng 12 thiếu. 7 Kinh-Trực. 21 TỴ. 11 THÌN.Tháng 10 đủ. . 1 ẤT-MÙI. 1 GIÁP-NGỌ. 23 Cốc-Vũ. HỢI. MÃO. TÝ. 15 Xuân-Phân. THÂN.Tháng 2 đủ. DẦN.Tháng 2 đủ. 21 MÃO. DẬU. 14 Đại-Hàn. 11 SỮU.Tháng 11 thiếu. 25 Đại Hàn.Tháng 10 thiếu. HỢI. 21 DẦN. 19 Lập Hạ. .Tháng 2 đủ. 21 NGỌ. 21 TUẤT. 23 Mang-Chủng. 1 NHÂM-DẦN. 21 HỢI. 25 Vũ-Thủy. 11 THÌN. 1932 Năm NHÂM-THÂN . SỮU. TỴ. 11 DẬU.Tháng 3 thiếu. 1 GIÁP-TUẤT. 21 NGỌ. 11 THÂN. THÂN. . 30 Kinh-Trực. DẦN. 1 NHÂM-THÌN. 16 Bạch-Lộ. 20 Đại-Trữ.Tháng 9 thiếu. THÌN. . 25 Đông-Chí. 16 Tiểu-Mãn. 29 Lập-Xuân. 15 Vũ-Thủy. 19 Đại-Tuyết.Tháng 6 thiếu. 3 Xuân-Phân. 11 MÙI. TỴ. 13 Thu-Phân.Tháng 8 thiếu. 21 TỴ. TỴ. 11 DẦN. 21 TÝ. 24 Tiểu-Mãn. 21 TÝ. 13 Tiểu-Trữ. NGỌ. 26 Hạ-Chí. 1 MẬU-TUẤT. 1 NHÂM-TUẤT.Tháng 12 đủ.Tháng 8 thiếu. DẦN. 11 MÙI. 11 MÃO. 11 DẬU. TUẤT. 11 NGỌ. THÂN. . 4 Cốc-Vũ. 1 ẤT-HỢI. 11 HỢI. NGỌ. 7 Hạ-Chí. DẬU. . . . TỴ. 21 DẬU. 11 DẦN. THÂN. 21 HỢI. 21 MÃO. 1 QUÝ-MÃO. DẦN. 11 TÝ. 21 SỮU. HỢI. 1 MẬU-THÌN. 11 SỮU. DẦN. 21 DẦN. TUẤT. MÙI. 11 MÙI. DẦN. 21 DẬU. 21 THÌN. DẬU.com Page 76 of 90 . DẬU. . 11 MẬU. 11 THÂN. 1 KỶ-MÃO. 11 THÂN. 4 Tiểu-Tuyết. TỴ. . 21 TÝ. 4 Tiểu-Trữ. DẦN. 27 Bạch-Lộ. .Tháng 6 đủ. THÂN. MÙI. 29 Lập-Đông. 1 BÍNH-NGỌ. 23 Tiểu-Trữ. 11 THÂN. HỢI. 10 Đại-Tuyết. 25 Tiểu-Tuyết . SỮU. 1 ẤT-TỴ. TÝ. TUẤT. 21 MÙI. SỮU.Tháng 8 đủ. 21 DẦN. TỴ. . 6 Tiểu-Mãn. 11 TỴ. 1 QUÝ-MÃO. THÌN. 11 Tiểu-Trữ. 18 Tiểu-Hàn. 11 MÃO. 11 THÌN. 21 HỢI. 21 NGỌ.Tháng 4 đủ. . 1 TÂN-SỮU.Tháng 4 thiếu. 3 Sương-Giáng.Tháng 10 đủ. 21 TUẤT. 11 TÝ. 1 GIÁP-TUẤT. MÙI. 1933 Năm QUÝ – DẬU . . 11 MÙI.THÂN. 21 MÙI. NGỌ. 1 QUÝ-HỢI. 22 Xứ-Trữ. 11 TÝ. 21 HỢI. 3 Vũ-Thủy. 14 Tiểu-Tuyết. 11 DẦN. 21 MÃO. DẬU. 29 Đại-Tuyết.

11 NGỌ. . . 6 Đông-Chí. 11 TUẤT. 25 Mang-Chủng. 10 Lập-Thu. 21 TUẤT. TUẤT. 1 KỶ. HỢI. 1 CANH-THÌN.Tháng 4 thiếu. THÌN. . 11 DẦN. 20 Hàn-Lộ. 1 TÂN-MÃO. 2 Lập-Đông. 12 Hàn-Lộ. 17 Tiểu-Tuyết. 1 QUÝ-SỮU.Tháng 2 đủ. 21 NGỌ. . ẤT-MÃO. 2 Lập-Xuân.Tháng 12 đủ. MÙI. 8 Cốc-Vũ. . 12 Đại-Trữ. 1 MẬU-TÝ. 11 NGỌ. 27 Đại-Hàn. HỢI. 6 Vũ-Thủy.Tháng 5 đủ. 17 Xuân-Phân. 11 TUẤT. 21 TÝ. 14 Mang-Chủng. 21 MÃO. HỢI. 1 ĐINH-MÙI.Tháng 10 đủ. MÙI. 1 NHÂM-TÝ. 22 Hạ-Chí. 13 Lập-Đông. . THÌN.http://www. 16 Thu-Phân. 21 THÌN.Tháng 11 thiếu. 21 MÙI. 26 Xuân-Phân. 21 TỴ. 4 Thanh-Minh. .tuvilyso. DẦN. 21 THÌN. 30 Hạ-Chí. THÌN. NGỌ. 1 BÍNH-TUẤT. 11 TUẤT. 11 TỴ. 21 HỢI. 21 THÌN. 13 Đại-Trữ. 21 THÌN. 1 NHÂM-TÝ. 23 Lập Hạ. MÙI. 3 Xứ-Trữ. TỴ. 1 KỶ-DẬU. . 1 CANH-THÂN. 11 TÝ. 11 TỴ. . 21 TỴ. MÙI. 6 Sương-Giáng. NGỌ.Tháng 8 thiếu. MÃO. 11 TUẤT. MÙI. 7 Xuân-Phân. 11 THÌN. . SỮU. 1 CANH-DẦN.Tháng 6 thiếu.Tháng 9 đủ. DẦN. SỮU. . 16 Đông-Chí. . 17 Đại-Hàn. 1 MẬU-NGỌ. 11 TỴ. 1 BÍNH-NGỌ. 21 TỴ. 1 KỶ-MÙI. NGỌ. 6 Tiểu-Tuyết. HỢI. 11 Hạ-Chí. SỮU. 21 Kinh-Trực. . 21 DẬU. TUẤT. . 26 Xứ-Trữ. 7 Đại-Hàn. . 21 Lập-Xuân. DẬU. 1 TÂN-DẬU. THÌN. 17 Lập-Thu. DẬU. 11 TỴ. Bạch-Lộ. TÝ. 1936 Năm BÍNH – TÝ . . 12 Lập Hạ. 1 TÂN-DẬU. 21 MÃO. 11 TÝ. .com Page 77 of 90 . . THÌN. . 21 Lập-Đông. 11 THÂN. MÙI. 21 MÃO. THÌN. 11 DẦN. 21 TUẤT. TUẤT. . 11 HỢI. THÌN. .Tháng 11 thiếu. 1 TÂN-HỢI.Tháng 12 thiếu. 1 BÍNH-THÌN. 1 GIÁP-THÂN. 11 NGỌ. 11 MÃO. 8 Tiểu-Trữ. 1 MẬU-THÂN. 21 SỮU. NGỌ. SỮU. 15 Xứ-Trữ. TỴ. 1935 Năm ẤT – HỢI . 11 DẬU. 1 BÍNH-TÝ. 21 THÂN.Nhuần Tháng 5 đủ. DẦN. TÝ.SỮU. 1 NHÂM-NGỌ. 28 Đông-Chí. 11 NGỌ. 1 KỶ-MÃO. 21 TỴ. TỴ. 27 Tiểu-Trữ. 11 MÃO.Tháng 1 thiếu. 11 Kinh-Trực.Tháng 9 đủ. . 24 Đại-Trữ. MÙI. TUẤT.Tháng 3 đủ. 21 TÝ. 27 Thu-Phân. . 28 Lập-Thu. . . HỢI. THÂN.Tháng 10 đủ.Tháng 12 đủ.Tháng 9 thiếu. 1 TÂN-TỴ. DẬU. 27 Tiểu-Mãn. 21 TUẤT. HỢI.Tháng 1 thiếu. 11 SỮU. HỢI. 11 Bạch-Lộ. 21 THÂN. 11 THÌN.Tháng 10 thiếu. 21 Tiểu-Hàn. 2 Kinh-Trực. 1 GIÁP-THÂN. 11 MÙI.Tháng 6 thiếu. MÃO. DẦN. 11 SỮU. 1 ĐINH-MÙI. DẦN. 21 HỢI. 11 TÝ. 2 Hàn-Lộ. 11 TÝ. 21 THÂN. 1 QUÝ-MÙI. 11 Thanh-Minh. THÂN. THÌN. MÃO. HỢI.Tháng 5 đủ.Tháng 11 đủ. DẠ-TÝ. . 7 Mang-Chủng. DẦN.Tháng 2 thiếu.Tháng 7 đủ. 1 BÍNH-TÝ. .Tháng 7 đủ.Tháng 8 thiếu. MÙI. . DẬU. 21 THÂN. 21 TUẤT. 11 MÙI.Tháng 4 thiếu.Tháng 7 đủ. DẠ-TÝ. 28 Tiểu-Tuyết. 19 Bạch-Lộ. 21 DẦN. 21 SỮU. 11 MÙI. MÃO. 15 Tiểu-Trữ. 1 ẤT-DẬU. 10 Tiểu-Mãn. 12 Tiểu-Hàn. 11 THÌN. 26 Cốc-Vũ. 21 DẦN. TUẤT. 11 HỢI. . 21 DẬU. 21 DẦN.Tháng 5 đủ. 1934 Năm GIÁP – TUẤT . 17 Sương-Giáng. 1 ĐINH-TỴ.Tháng 8 đủ. TUẤT. . TỴ. DẬU.Tháng 3 thiếu. THÌN. 11 HỢI. 21 THÂN. 21 HỢI. 2 Tiểu-Hàn. THÌN. 1 Đại-Trữ. 1 CANH-DẦN. 21 DẬU. TUẤT. 1 MẬU-DẦN. THÂN. 27 Sương-Giáng. NGỌ. THÂN. 1 ĐINH-SỮU. 21 MÃO. . 1 GIÁP-DẦN.Tháng 6 thiếu. 20 Đại-Trữ. 16 Vũ-Thủy. 2 Đại-Trữ. 20 Tiểu-Mãn. 19 Cốc-Vũ. 11 TUẤT. . 4 Lập Hạ. 22 Thanh-Minh. SỮU. 4 Thu-Phân. 11 SỮU. 11 MÙI.Tháng 3 đủ.Tháng 4 đủ. .Tháng 2 đủ.

Tháng 8 thiếu.Tháng 4 thiếu. THÂN. 28 Mang-Chủng. 21 DẬU. NGỌ. 11 THÌN. 1 CANH-NGỌ. 1 QUÝ-DẬU.Tháng 3 thiếu. 11 THÌN. SỮU. 11 MÃO. THÌN. .Tháng 1 đủ. . 21 THÌN. 19 Thu-Phân. 21 DẦN. 29 Cốc-Vũ. 11 DẬU. 1 KỶ-TỴ. 14 Lập-Thu. THÌN. 16 Đại-Trữ. 11 HỢI. . 5 Tiểu-Hàn. 11 DẦN. SỮU. 1939 Năm KỶ . SỮU. 26 Lập Hạ. TUẤT. 21 THÂN.Tháng 8 thiếu. . 1 GIÁP-TÝ. 7 Lập Hạ. . . .Tháng 11 đủ. 11 HỢI.Tháng 1 đủ. HỢI. TUẤT.com Page 78 of 90 . 1 GIÁP-NGỌ. MÃO. 1 KỶ-HỢI. 23 Bạch-Lộ.Tháng 2 đủ. 9 Sương-Giáng. 11 TUẤT. MÙI. SỮU. 16 Hàn-Lộ.Tháng 6 thiếu. DẦN. 24 Lập-Đông.Tháng 5 thiếu.MÃO .Tháng 12 thiếu. THÌN. 21 THÌN. MÃO. HỢI. 4 Bạch-Lộ. 21 DẬU. 21 DẦN. . 9 Đông-Chí. 11 DẬU. 11 NGỌ.Tháng 5 thiếu. 29 Tiểu-Trữ. 21 MÙI. THÌN. . 21 TÝ. 19 Tiểu-Trữ. TỴ. . 1 ĐINH-TỴ. MÙI. 1 GIÁP-NGỌ. HỢI. 5 Đại-Tuyết.Tháng 7 thiếu. 1 NHÂM-THÌN. 3 Lập-Thu. 21 TỴ. 1 ĐINH-MÃO. 8 Thu-Phân. 21 MÃO. 1 TÂN-SỮU. 1 ẤT-SỮU.Tháng 8 thiếu. 1 Tiểu-Mãn.Tháng 7 đủ. 21 Tiểu-Tuyết. 21 SỮU. 1 QUÝ-HỢI. . DẦN. 1 QUÝ-MÃO.Tháng 6 đủ. 11 TUẤT. THÂN. DẬU. 22 Lập-Thu. 2 Đại-Hàn. 1 CANH-TÝ. . 21 MÃO. 21 Cốc-Vũ. 11 Tiểu-Trữ. 21 TÝ. . 11 HỢI. 17 Lập-Xuân. 21 DẦN. 2 Sương-Giáng. 1 KỶ-SỮU. 5 Thanh-Minh. DẦN. 21 DẬU. 21 MÙI. 21 HỢI.Tháng 11 thiếu. TUẤT. SỮU. 20 Vũ-Thủy. 21 HỢI. . . 11 TUẤT. 21 TÝ. 8 Đại-Hàn. 21 DẬU. 9 Vũ-Thủy.Tháng 9 đủ. 11 TỶ. 10 Cốc-Vũ. 21 SỮU.Nhuần tháng 3 đủ. 11 NGỌ. MÙI. 1937 Năm ĐINH – SỮU . 21 DẦN. 29 Xứ-Trữ. THÌN. DẦN. 1 TÂN-MÃO. NGỌ. MÙI. THÌN. 28 Xuân-Phân. MÙI. 6 Đại-Trữ. 11 TUẤT. . MÙI. 2 Tiểu-Trữ.http://www. TỴ. 14 Hạ-Chí. 26 Đại-Trữ. 23 Lập-Xuân. DẬU. 11 DẦN. DẬU. 5 Lập-Xuân. 13 Lập-Xuân. THÂN. SỮU. 25 Hạ-Chí. 1 BÍNH-THÂN. 21 THÂN. . HỢI.tuvilyso. 11 MÙI. 1 GIÁP-THÌN. SỮU.Tháng 5 đủ. 11 MÃO. 1 NHÂM-THÂN. THÌN. 11 DẬU. 16 Lập Hạ. 20 Đại-Hàn. 24 Thanh-Minh. . 1 ẤT-HỢI. TUẤT. 1 CANH-NGỌ. .Tháng 3 thiếu. . 1 CANH-THÂN. SỮU. . THÂN. 1 MẬU-THÌN. 1 KỶ-MÙI. 12 Tiểu-Mãn. TÝ.Tháng 2 thiếu. 21 TỴ. 24 Đại-Tuyết. 11 NGỌ. 11 TÝ. THÌN. 23 Hàn-Lộ.Tháng 4 thiếu. 6 Lập-Đông. 1 TÂN-SỮU. THÂN. 21 SỮU. 1 QUÝ-TỴ. . 1 MẬU-TÝ. 21 MÙI. . TUẤT. 3 Hạ-Chí. DẦN. . 11 DẬU. 23 Tiểu-Mãn. 1 Đông-Chí. 21 MÙI. 1 ẤT-MÙI. 11 DẦN. TỴ. 24 Kinh-Trực.Nhuần Tháng 7 đủ. 21 MÃO. 1 ĐINH-DẬU.Tháng 10 đủ. . TÝ. . 5 Kinh-Trực. 28 Vũ-Thủy. 11 THÌN. 11 THÌN. 21 THÌN. 21 Sương-Giáng. SỮU. 11 TUẤT. MÃO. . THÌN. 1938 Năm MẬU – DẦN . THÌN. 15 Bạch-Lộ.Tháng 9 đủ. 11 MÃO. 11 TUẤT. 11 MÃO.Tháng 6 thiếu. NGỌ. 21 SỮU. 11 TỴ. MÃO. 1 QUÝ-HỢI. 11 MÙI. 11 HỢI. TUẤT. 17 Đại-Trữ. 21 HỢI. TỴ. DẦN. 9 Tiểu-Tuyết. 7 Xứ-Trữ. MÙI. 11 SỮU.Tháng 12 đủ.Tháng 10 đủ. . 11 SỮU. 21 THÂN.Tháng 12 thiếu. HỢI. 21 THÂN. 1 GIÁP-TÝ. 1 TÂN-DẬU. 1 MẬU-NGỌ.Tháng 3 thiếu.Tháng 2 thiếu. 12 THÂN. 21 TỴ. 1 CANH-TÝ. 11 THÌN. 16 Tiểu-Hàn. 1 MẬU-TÝ. 17 Mang-Chủng. TUẤT. . 13 Kinh-Trực. TUẤT. 1 ẤT-TỴ. NGỌ. 20 Xuân-Phân.Tháng 10 đủ.Tháng 4 đủ. 24 Tiểu-Hàn. . 11 SỮU. 9 Xuân-Phân. SỮU. 11 MÙI. 9 Mang-Chủng. MÙI. 17 Lập-Đông. 6 Hàn-Lộ. 21 THÂN. 18 Xứ-Trữ.Tháng 11 đủ. . 1 Thu-Phân. TỴ. . TUẤT. . . 20 Đông-Chí.Tháng 1 đủ. SỮU.Tháng 9 đủ. 1 TÂN-MÙI. THÂN. 14 Thanh-Minh. 21 DẦN.Tháng 7 đủ. .

.Tháng 1 đủ. 3 Tiểu-Trữ. 13 Tiểu-Trữ. 11 SỮU. 21 MÃO. 1 KỶ-DẬU. 1940 Năm CANH-THÌN . 11 DẬU. HỢI. .Tháng 2 thiếu. 1 CANH-NGỌ. . 22 Lập Hạ. 5 Cốc-Vũ. 21 DẬU. 25 Bạch-Lộ.Tháng 9 thiếu. 1 NHÂM-TÝ. 11 HỢI. TUẤT. SỮU. 1 TÂN-MÙI. TỴ. 21 THÂN. 11 TỴ.tuvilyso. TỴ. 19 Đại-Trữ. MÙI. 11 TUẤT. . TÂN-SỮU.Tháng 3 thiếu. TỴ. 1 ĐINH-TỴ. 11 DẬU. . 1 TÂN-TỴ. 1 GIÁP-THÌN. 11 DẦN. 21 NGỌ.Tháng 2 đủ. 1 ẤT-HỢI. 1 Mang-Chủng. 21 NGỌ. THÌN. CANH-TÝ. 25 Tiểu-Trữ. 11 DẬU. SỮU. DẦN. . 1 ẤT-DẬU. . 20 Kinh-Trực. 11 MÃO. . 19 Mang-Chủng. MÙI. 20 Lập-Đông.Tháng 1 đủ. TÝ. HỢI. 11 SỮU.Tháng 5 đủ. 1 BÍNH-TÝ. . TUẤT. . HỢI. 1 ĐINH-HỢI. TUẤT. . 1 QUÝ-MÙI. THÌN. 1 Xứ-Trữ. . 1 MẬU-THÂN. 1 BÍNH-NGỌ. 11 TUẤT. SỮU. . 12 Thu-Phân. TUẤT. 26 Tiểu-Mãn. 1 KỶ-MÃO. MÃO. 21 MÙI. 19 Lập-Xuân. 21 THÂN. MÙI. 11 HỢI.Tháng 1 đủ. 9 Kinh-Trực.Tháng 6 thiếu. TUẤT.Tháng 6 thiếu. 21 HỢI. 21 DẦN.Tháng 2 đủ. 1 NHÂM-THÂN. 1 CANH-TUẤT. 21 SỮU. 28 Thanh-Minh. THÂN. 1 ĐINH-MÙI. 10 Đại-Tuyết. 21 DẬU. 11 MÃO. 1942 Năm NHÂM – NGỌ . 11 MÙI. THÂN. 11 DẦN. 20 Tiểu-Hàn. 1 GIÁP-THÌN. 10 Xứ-Trữ. . HỢI. 21 TỴ. 21 NGỌ. 11 NGỌ. DẬU. 28 Kinh-Trực. 24 Xuân-Phân.Tháng 6 đủ. 17 Lập Hạ. DẦN. 11 THÌN. NGỌ. 16 Kinh-Trực. 13 Đại-Hàn. 11 Lập Hạ.Tháng 5 thiếu. 1 CANH-TUẤT. . DẬU. DẬU. 1 QUÝ-SỮU. . SỮU. NHÂM-NGỌ. 21 HỢI. 13 Đông-Chí. 11 DẦN.Tháng 10 đủ. . 8 Tiểu-Mãn. 9 Lập-Xuân. 21 TÝ.Tháng 7 thiếu. . HỢI. 11 MÙI. MÃO. 16 Lập-Thu. 27 Tiểu-Hàn.Tháng 5 thiếu. MÙI.Tháng 8 thiếu. 11 DẬU. GIÁP-TUẤT.http://www. 11 NGỌ. 11 THÂN. . 21 TÝ. MÙI. 29 Lập Hạ. THÌN.Tháng 3 đủ. 24 Cốc-Vũ.Tháng 10 thiếu. .Tháng 11 đủ. 8 Hàn-Lộ. 4 Tiểu-Mãn. TUẤT.THÌN. NGỌ. . DẦN. SỮU. 1 KỶ-HỢI. 1 GIÁP-THÂN. . TUẤT.Tháng 8 thiếu. 12 Mang-Chủng. SỮU. 1 TÂN-HỢI. THÌN. 13 Xuân-Phân. 1941 Năm TÂN – TỴ . .com Page 79 of 90 . 21 DẬU. TÝ. 11 DẬU. . 21 SỮU. 12 Thu-Phân. 13 Vũ-Thủy. 23 Đại-Hàn. . 21 MÃO. . 24 Vũ-Thủy. 1 ẤT-HỢI. 24 Đông-Chí. 12 Sương-Giáng. SỮU. 1 Cốc-Vũ.Tháng 12 thiếu. 17 Bạch-Lộ. 22 Tiểu-Trữ. 11 THÌN. 21 MÙI.Tháng 10 thiếu. 11 DẦN. 21 TÝ. 8 Lập-Đông.Nhuần Tháng 6 đủ. 20 Thanh-Minh. 21 NGỌ. 11 THÂN.Tháng 3 thiếu.Tháng 7 thiếu. 23 Mang-Chủng.Tháng 11 thiếu. 1 ẤT-MÃO. 11 MÃO. 1 KỶ-TỶ. 5 Đông-Chí. QUÝ-MÃO. 11 SỮU.Tháng 9 đủ.Tháng 4 đủ.Tháng 1 đủ. 21 THÌN. 27 Lập-Đông. 11 THÂN. 1 TÂN-TỴ. 11 TUẤT.Tháng 4 thiếu. . 11 THÌN. 9 Tiểu-Hàn. 7 Bạch-Lộ. 20 Xứ-Trữ. TUẤT. 1 MẬU-TUẤT. 21 MÙI. 23 Lập-Thu. NGỌ. 21 MÙI. 11 MÙI. MÙI.Tháng 2 đủ. DẦN. MÙI. 5 Lập-Thu. 21 DẦN. THÂN. . DẦN. 28 Lập-Xuân. 21 DẦN. 11 DẦN. THÌN. 1 ẤT-TỴ. 23 Sương-Giáng. 11 MÃO. 21 THÂN.Tháng 3 thiếu.Tháng 5 đủ. . . 1 QUÝ-DÂU. 5 Vũ-Thủy. 21 SỮU. 17 Thanh-Minh. 21 HỢI. 8 Đại-Trữ. SỮU. 21 THÌN. . DẦN. TÝ. 21 TÝ. 5 Đại-Hàn. TỴ. 23 Tiểu-Trữ. 1 Xuân-Phân.Tháng 12 đủ. 11 DẬU. 21 THÌN. SỮU. . 1 MẬU-TUẤT. . MÙI. THÌN. 1 ĐINH-HỢI. THÌN. THÂN.Tháng 4 đủ.Tháng 9 đủ. 15 Tiểu-Mãn. 21 MÙI. 13 Cốc-Vũ. 1 TÂN-HỢI. . 11 THÂN. 11 TỴ.Tháng 11 đủ. 16 Hạ-Chí.Tháng 7 thiếu. 5 Sương-Giáng. 5 Xuân-Phân. . 1 ĐINH-SỮU. NGỌ. 9 Thanh-Minh. THÂN. . 13 Tiểu-Tuyết.Tháng 8 đủ. HỢI. TỴ. 9 Hạ-Chí. DẬU. 1 BÍNH-THÌN. 21 MÙI. 11 DẬU. 19 Hàn-Lộ. THÌN. TỴ.Tháng 12 thiếu. 28 Đại-Tuyết. MÙI. TUẤT. MÃO. 28 Hạ-Chí. 9 Đại-Tuyết. 29 Đại-Trữ. 21 TỴ. MÙI. 5 Tiểu-Trữ. SỮU.Tháng 4 đủ. 21 TÝ. THÌN. 11 TỴ. 21 MÙI. 1 MẬU-THÌN. . . HỢI. NGỌ. 21 TỴ. 3 Thu-Phân. TUẤT. 11 HỢI. 6 Hạ-Chí. 21 SỮU. 11 MÃO. . 21 SỮU. 21 MÃO. 11 NGỌ. THÂN. TÝ. 27 Hàn-Lộ. 1 Vũ-Thủy.

TÝ. 21 Bạch-Lộ. 1 TÂN-MÃO. 16 Tiểu-Tuyết. 1 KỶ-MÃO. THÌN. TUẤT. 4 Đại-Trữ. . 19 Tiểu-Mãn. TUẤT. 1 QUÝ-TỶ. 11 TUẤT.Tháng 10 đủ. TỴ. SỮU. DẬU.Tháng 8 đủ. 12 THÌN. 21 NGỌ. 1 CANH-DẦN. TUẤT. . . . 11 TÝ. 10 Tiểu-Mãn. 29 Tiểu-Mãn. 21 DẦN.Tháng 6 đủ. 11 TỴ.Nhuần Tháng 4 đủ. 8 Đông-Chí. 7 Thu-Phân. . TỴ. 11 DẬU. 1 ĐINH-DẬU. 30 Hàn-Lộ.Tháng 8 thiếu. 7 Vũ-Thủy. 21 THÂN. 7 Đại-Hàn. 1 TÂN-HỢI. . . 21 HỢI. . . 20 Hạ-Chí. 1 ẤT-SỮU. 15 Thu-Phân. 8 Lập-Thu. 13 Xứ-Trữ. . -Tháng 3 đủ. 21 HỢI. 1 BÍNH. . 21 TỴ. 16 Xuân-Phân. 11 TÝ. 11 MÃO. DẬU. 28 Cốc-Vũ.Tháng 5 thiếu. 21 TUẤT. MÃO. MÙI. MÙI. 8 Xuân-Phân. 26 TiểuTuyết. NGỌ. TUẤT. 11 TÝ.Tháng 1 đủ. . 26 Sương-Giáng. 11 SỮU.DẦN. 21 MÙI. 7 Tiểu-Trữ. . . .Tháng 4 thiếu. SỮU.com Page 80 of 90 . 1 GIÁP-THÂN. 21 TỴ.Tháng 7 đủ. 11 SỮU.Tháng 6 đủ. 11 TUẤT. MÃO. . MÃO. TUẤT. THÂN. HỢI. 12 Lập-Xuân. 21 MÃO.Tháng 7 thiếu. 11 Hàn-Lộ.Tháng 10 thiếu. 21 TỴ. 1 QUÝ-SỮU. 21 THÌN. 1 QUÝ. 11 HỢI. 22 Hàn-Lộ. 1 GIÁP-NGỌ. 21 TUẤT. 1 NHÂM-THÌN. ĐINH-HỢI.Tháng 12 đủ. THÌN. MÙI. 26 Mang-Chủng. 21 DẦN. 1 BÍNH-THÌN. SỮU. . 12 Kinh-Trực. 1944 Năm GIÁP – THÂN . 11 DẬU. 21MÙI. . 1 MẬU-TÝ. . 24 Xứ-Trữ. 26 Đại-Hàn. TÝ. TUẤT.Tháng 12 thiếu. 1 BÍNH-TUẤT. 23 Đại-Trữ. 15 Sương-Giáng. 21 HỢI. 21 DẬU. 11 MÃO. 1 NHÂM-NGỌ. . 11 TỴ. . HỢI. 11 SỮU. 11 TÝ. SỮU. 18 Thu-Phân.Tháng 5 thiếu.http://www. 21 MÃO. 21 THÌN. 11 NGỌ. 21 SỮU.Tháng 4 thiếu. 1 CANH-TUẤT. 1943 Năm QUÝ – MÙI . THÂN. 11 THÌN. 1 KỶ-SỮU. 1 ẤT-DẬU. THÌN. 1 ẤT-MÙI. 11 DẬU. MÙI. 11 Lập-Đông. MÃO.Tháng 6 đủ. 27 Vũ-Thủy.Tháng 3 đủ.Tháng 10 thiếu. 1 Hạ-Chí. 22 Kinh-Trực.Tháng 7 thiếu. HỢI. DẦN. THÌN. 23 Thanh-Minh.Tháng 4 đủ. DẬU. 25 Thu-Phân.Tháng 12 đủ. 7 Sương-Giáng. 21 MÃO. MÙI. 1 BÍNH-THÂN. NGỌ. TỴ. 1 Thanh-Minh.Tháng 6 đủ. 1 GIÁP-DẦN. 21 TÝ. THÌN. MÙI. 17 Cốc-Vũ. . 1 QUÝ-SỮU.Tháng 11 đủ. 11 MÙI. 13 Thanh-Minh. 4 Mang-Chủng. 11 DẦN. TỴ. 11 SỮU. 20 Lập-Thu.Tháng 9 thiếu. 1 Lập Hạ. 21 DẬU. 13 Hạ-Chí. 11 Tiểu-Hàn. 1 MẬU-NGỌ. . 22 Đại-Trữ. 1 TÂN-TỴ. 1 GIÁP-THÂN. 21 NGỌ.Tháng 2 thiếu.Tháng 1 thiếu. 22 Lập-Xuân. . DẦN. HỢI.Tháng 7 thiếu.Tháng 8 đủ. 1 Lập-Đông. HỢI. 28 Tiểu-Trữ. 1 Lập-Xuân. TÝ. 21 NGỌ. 1 Đại-Trữ. DẦN. 11 NGỌ. NGỌ. 21 DẬU. 16 Tiểu-Trữ. 21 HỢI. 27 Xuân-Phân. . 21 DẬU. 1 NHÂM-TUẤT. . 3 Bạch-Lộ. DẦN. 11 MÙI. 1 Lập-Thu. 11 MÃO. THÂN. 1 Tiểu-Hàn.Tháng 11 đủ. 23 Tiểu-Hàn. TUẤT. 11 DẦN. 1 ẤT-MÃO. 11 THÂN.Tháng 2 thiếu. . TÝ.Tháng 1 thiếu. THÂN. MÙI. 9 Bạch-Lộ. 1 Kinh-Trực. . 9 Cốc-Vũ.Tháng 11 thiếu. . 16 Mang-Chủng. DẬU. THÂN. . 28 Bạch-Lộ. TUẤT. 11 TỴ. THÌN. 1 KỶ-DẬU. 21 TỴ. MÙI. 21 THÌN. 21 THÂN. 1 TÂN-DẬU. 17 Tiểu-Trữ. 22 Lập-Đông. SỮU. DẬU. . 12 Đại-Tuyết. 21 SỮU.Tháng 9 đủ. 21 SỮU. 21 TUẤT.tuvilyso. 11 HỢI. 15 Vũ-Thủy. TÝ. 11 THÂN. 21 TÝ. THÌN. 27 Đông-Chí. 27 Lập-Thu. . 21 MÙI.HỢI. 1 ĐINH-MÃO. 1 ĐINH-TỴ. 16 Đại-Hàn. 21 DẦN. 11 THÂN. 1945 Năm ẤT – DẬU . 21 TỴ. THÌN.Tháng 2 đủ. HỢI. 11 MÙI. . MÃO.Tháng 9 đủ. 1 MẬU-DẦN. NGỌ. TÝ. THÌN. TỴ. 7 Tiểu-Tuyết. 11 MÙI. 1 TÂN-DẬU. 11 NGỌ.Tháng 8 đủ. . 11 Đại-Trữ. 1 CANH-THÂN. SỮU. 21 TUẤT. MÙI. 11 THÌN. 11 HỢI. 1 GIÁP-TÝ. TUẤT. 11 NGỌ.Tháng 5 thiếu. MÃO. 1 QUÝ-MÙI. 15 Đại-Trữ. 15 Đông-Chí. 13 Lập Hạ.Tháng 3 thiếu. 5 Xứ-Trữ. . 1 KỶ-MÙI. DẬU. . 11 MÙI. 11 THÌN. THÌN. 25 Lập Hạ. TỴ. 11 HỢI.

30 Sương-Giáng. 11 MÙI. 1 MẬU-DẦN. NGỌ. 12 NGỌ. 9 Xứ-Trữ. MÙI. 12 Cốc-Vũ. . SỮU. 16 Lập Hạ. 27 Lập Hạ. . 6 Lập Hạ. . 1 BÍNH-THÂN. .Tháng 2 thiếu. 15 Tiểu-Hàn. 21 MÃO. SỮU. TÝ. DẬU. NGỌ. 21 MÃO. 21 THÌN.Tháng 11 đủ. . 11 Vũ-Thủy. 21 MÙI. 19 Sương-Giáng. 18 Xuân-Phân. 14 Kinh-Trực. 7 Đại-Trữ. . 21 THÌN. 25 Hàn-Lộ. MÙI. 26 Lập-Xuân. . . 11 THÂN. 29 Thu-Phân. TUẤT. 18 Đại-Hàn. THÌN. MÃO. 1 ẤT-MÙI. . 18 Vũ-Thủy. 11 MÙI. 1948 Năm MẬU – TÝ . MÃO. 11 MÃO. 21 MÃO. 30 Đại-Hàn. 11 HỢI. THÂN. 21 TUẤT. 17 Đại-Trữ. 11 TÝ. 1 ĐINH-MÙI.Tháng 9 đủ. 21 THÂN. 12 Đông-Chí. 11 Đại-Hàn. 1 TÂN-SỮU. TỴ. 18 Mang-Chủng.Tháng 9 đủ. 11 HỢI. HỢI.Tháng 12 đủ.Tháng 2 đủ. 21 MÃO. 1 QUÝ-TỴ. MÙI.Tháng 4 đủ.Tháng 10 thiếu.Tháng 4 đủ.Tháng 9 đủ.Tháng 7 đủ.Tháng 8 thiếu. THÌN. 1 MẬU-THÂN. 21 HỢI. HỢI. 11 HỢI.Tháng 1 đủ. NGỌ.Nhuần Tháng 2 thiếu. 20 Tiểu-Trữ.Tháng 6 thiếu. 11 THÌN. 26 Tiểu-Hàn. 11 TUẤT. 3 Kinh-Trực. TUẤT. 22 Tiểu-Mãn. 21 TỴ. NGỌ. NGỌ. DẬU. 13 Tiểu-Mãn. 21 Thu-Phân. 11 DẬU. . 15 Hạ-Chí. 18 Đông-Chí. 15 Đại-Trữ. 11 THÂN. 11 TÝ. . MÃO. 11 TỴ. TUẤT. TÝ.http://www. DẬU. 11 TÝ. 4 Hạ-Chí. 21 MÃO. DẦN. SỮU. 1 QUÝ-HỢI. 11 THÌN. MÃO. 21 DẬU. . 21 DẬU. 1 ĐINH-SỮU. 4 Tiểu-Hàn. 11 SỮU.Tháng 5 đủ. THÂN. 1 TÂN-MÙI. 25 Kinh-Trực. DẬU.Tháng 3 đủ. 14 Thanh-Minh. DẦN. 11 THÌN. NGỌ. . 21 DẦN. 11 TÝ. THÂN. . 21 DẬU. 1 GIÁP-TUẤT. 11 Tiểu-Tuyết. . 11 SỮU. 1 NHÂM-THÂN. 11 TỴ. 21 SỮU. 11 HỢI. THÌN. MÃO. 14 Lập-Xuân. TÝ. 3 Tiểu-Mãn. 30 Tiểu-Tuyết. .Tháng 11 thiếu. . SỮU. . . 1 ẤT-SỮU.Tháng 6 thiếu. 11 NGỌ. 20 Cốc-Vũ. 15 Hàn-Lộ. 1 ẤT-TỴ. . TÝ. 13 Bạch-Lộ. NGỌ. 1 TÂN-MÃO.Tháng 8 thiếu. 21 THÌN. MÙI. 1 BÍNH-NGỌ. 3 Đại-Tuyết. THÂN. 25 Đại-Trữ. 1 ẤT-MÙI. 26 Lập-Đông. 10 Thu-Phân. 19 Xứ-Trữ. 3 Lập-Xuân. 1 NHÂM-DẦN. DẬU. 1946 Năm BÍNH – TUẤT . . 21 DẬU. TÝ. . SỮU. 1TÂN-SỮU. 28 Xứ-Trữ.Tháng 4 thiếu. TUẤT. 1 QUÝ-DẬU. TÝ.Tháng 12 đủ.com Page 81 of 90 . 29 Mang-Chủng. 11 Xuân-Phân. MÃO. 11 NGỌ. 11 MÃO.Tháng 3 thiếu. 1 TÂN-MÙI. 1 GIÁP-NGỌ. HỢI. THÌN. . 1 GIÁP-TÝ. 24 Bạch-Lộ. NGỌ. 21 TUẤT. TỴ. 21 MÙI. 21 HỢI. 21 SỮU. MÃO. 21 DẬU.Tháng 1 đủ. 21 THÌN. 10 Tiểu-Trữ. 1 QUÝ-MÃO. 3 Lập-Thu. 7 Mang-Chủng. 1 NHÂM-TUẤT. 21 HỢI. 15 Lập-Đông.Tháng 5 thiếu. 4 Lập-Đông. 23 Hạ-Chí. 21 DẬU. . 11 SỮU. 21 TUẤT.Tháng 10 đủ. 26 Thanh-Minh.Tháng 8 đủ.Tháng 1 đủ. 1 ẤT-SỮU. 11 HỢI. 21 SỮU. . 21 DẦN. 1 KỶ-TỴ. DẬU. 21 NGỌ. 29 Xuân-Phân. . 21 TỴ. MÃO.Tháng 12 đủ. MÃO. .Tháng 3 thiếu.Tháng 7 thiếu. NGỌ. 6 Bạch-Lộ. MÙI. . 1 NHÂM-DẦN. TÝ. 12 Lập-Thu. TÝ. 11 TỴ. NGỌ.tuvilyso. DẦN. 1 BÍNH-DẦN. TÝ. .Tháng 11 thiếu. 1 ĐINH-SỮU. 19 Tiểu-Tuyết. . TUẤT. TÝ.Tháng 7 đủ. TÝ. 1 KỶ-HỢI. 11 DẬU.Tháng 6 thiếu.Tháng 5 thiếu. SỮU. 26 Đại-Trữ. 1947 Năm ĐINH – HỢI . MÙI. 11 Sương-Giáng. 22 Lập-Thu. 21 TUẤT. . 11 TỴ. 1 ẤT-HỢI. 21 NGỌ. 1 Tiểu-Trữ. 11 THÂN. . 11 NGỌ. 11 HỢI. 4 Thanh-Minh. . 21 MÙI. ĐINH-MÃO.Tháng 10 đủ. 1 CANH-NGỌ. 11 DẬU. 21 DẦN. 11 MÃO. 1 MẬU-THÂN. 1 Cốc-Vũ. 1 MẬU-TUẤT. DẦN.Tháng 2 thiếu. 1 ĐINH-DẬU. 11 NGỌ. 29 Đông-Chí. 11 TỴ. 4 Hàn-Lộ. THÌN. 29 Vũ-Thủy. . TUẤT.

21 THÂN.Tháng 4 thiếu.Tháng 12 đủ. DẬU. THÂN. TỴ. HỢI. MÃO.Tháng 7 thiếu. TỴ. 6 Hàn-Lộ. . . 4 Xuân-Phân.Tháng 1 đủ. 21 TÝ.Tháng 5 thiếu. MÙI. TỴ. MÙI. 21 DẦN. TUẤT. 21 HỢI. 28 Đại-Trữ. DẬU. 21 Đại-Trữ. 11 THÂN. 11 SỮU. 22 Xuân-Phân. 21 DẦN. 1949 Năm KỶ . 1 TÂN-HỢI. MÃO. . . . 11 THÂN. . 29 Tiểu-Hàn. 22 Tiểu-Tuyết. DẬU.Tháng 11 thiếu. 11 MÃO. 4 Tiểu-Tuyết. 21 DẬU. 29 Kinh-Trực. 21 SỮU. 1 BÍNH-TÝ. 21 TUẤT. 21 MÃO. 1 CANH-TUẤT. TÝ. .tuvilyso. 3 Vũ-Thủy. 28 Lập-Xuân. 29 Xứ-Trữ. 11 NGỌ.Tháng 11 đủ.Tháng 5 đủ.Tháng 8 đủ. 21 NGỌ.Tháng 6 đủ. . 11 DẬU. 19 Thanh-Minh. . NGỌ. MÃO. 1 GIÁP-DẦN. 1951 Năm TÂN – MÃO .Tháng 6 đủ. 1 ẤT-TỴ. TUẤT. 11 TỴ. HỢI. DẦN. 1 NHÂM-NGỌ. TUẤT. 14 Sương-Giáng. 1 CANH-DẦN. 2 Mang-Chủng. 11 DẬU. 22 Đông-Chí .Tháng 10 thiếu. 25 Lập-Thu. 29 Thanh-Minh. 11 DẬU. 11 Xứ-Trữ. 2 Thu-Phân. . 21 TỴ. 1 BÍNH-TUẤT.Tháng 3 đủ. 21 Sương-Giáng. 21 THÂN. DẬU. 11 MÃO. SỮU. 18 Đại-Tuyết. THÌN. 21 NGỌ. . 14 Tiểu-Tuyết. 11 MÙI. . 11 NGỌ. 11 TUẤT. . 11 SỮU. 7 Đại-Tuyết. . 1 MẬU-DẦN. 11 TÝ. 21 TUẤT. 8 Tiểu-Hàn. 24 Tiểu-Trữ. NGỌ. MÃO. 11 TUẤT. 21 DẦN. THÌN. 26 Hạ-Chí. 12 Tiểu-Trữ. 11 TUẤT. TUẤT. 18 Tiểu-Hàn. 17 Tiểu-Mãn. . 12 Thu-Phân. 9 Đại-Trữ. 3 Đông-Chí. . 5 Tiểu-Trữ. MÙI. 11 TÝ. . . 11 HỢI.Tháng 7 thiếu. DẦN. 1 CANH-THÂN. 24 Thu-Phân.com Page 82 of 90 .Tháng 9 thiếu.Tháng 9 thiếu.Tháng 1 thiếu. 1 TÂN-TỴ. 11 MÃO.Tháng 10 đủ. . 3 Đại-Hàn. 1 GIÁP-THÂN. 1 KỶ-MÃO. 1 ẤT-HỢI. . 11 TUẤT. 21 DẬU. . DẦN. 21 THÌN. 8 Bạch-Lộ. 11 TỴ. 21 TỴ. NGỌ. MÙI. 22 Vũ-Thủy. 10 Mang-Chủng.Tháng 2 thiếu. 14 Đông-Chí. 5 Cốc-Vũ. 1 BÍNH-NGỌ. 1 ẤT-MÃO. 11 HỢI.Tháng 8 đủ. . . 1 ẤT-DẬU. TUẤT. TÝ. 21 HỢI. 1 QUÝ-MÙI. 11 THÌN. DẦN.http://www. 21 DẦN. 21 THÂN. 21 DẬU. 1 KỶ-SỮU. 21 TUẤT. . DẬU. MÃO. 1 ĐINH-TỴ. . 21 THÌN. 7 Lập-Xuân. 14 Đại-Hàn. 21 SỮU. 18 Lập-Xuân. TUẤT. . 11 MÙI. NGỌ. .Tháng 10 đủ. . 1 Lập Hạ. TÝ. 14 Vũ-Thủy. 1 BÍNH-TÝ. 1 GIÁP-THÌN. 11 TUẤT. . 18 Hạ-Chí.Tháng 2 thiếu. 11 HỢI. 11 THÌN. 29 Lập-Đông. 1 ĐINH-HỢI. HỢI. THÌN. 1 MẬU-THÂN. 1950 Năm CANH – DẦN . 26 Bạch-Lộ. 11 NGỌ. 29 Đại-Tuyết. 18 Hàn-Lộ. 3 Sương-Giáng. 1 MẬU-NGỌ. 23 Cốc-Vũ. 14 Lập-Thu.Tháng 4 đủ.SỮU .Tháng 7 thiếu. 16 Bạch-Lộ. 11 THÌN. 11 TỴ. 1 NHÂM-TÝ. 21 THÂN. 21 DẬU. 14 Xuân-Phân. 1 TÂN-DẬU. THÌN.Nhuần Tháng 7 thiếu. 21 THÌN. 1 MẬU-TÝ. 8 Thanh-Minh. . NGỌ. MÃO. NGỌ. 8 Hạ-Chí. SỮU. MÃO. 21 THÂN. . 20 Lập Hạ. THÌN. 11 TÝ. 1 TÂN-TỴ. DẬU. 11 DẦN. DẬU. MÃO. TUẤT. 11 HỢI. . 1 KỶ-MÙI. DẬU. THÌN. 21 TỴ. 18 Lập-Đông. 24 Tiểu-Mãn.THÌN. DẬU. 1 NHÂM-TÝ. 21 MÙI. 7 Lập-Đông. SỮU. 21 MÙI. 1 QUÝ-SỮU. 1 KỶ-SỮU. 1 ĐINH-SỮU. TÝ. DẬU.Tháng 3 đủ. MÃO.Tháng 8 thiếu. 16 Cốc-Vũ. 21 MÃO. SỮU.Tháng 6 đủ. MÃO. TÝ.Tháng 3 đủ. 18 Kinh-Trực. 21 MÙI.Tháng 12 thiếu. TỴ. 22 Đại-Hàn. 21 SỮU. TÝ. 1 MẬU-NGỌ. 28 Hàn-Lộ. MÙI. 11 THÌN.Tháng 12 đủ. 9 Lập Hạ. TÝ. 7 Kinh-Trực. 11 MÃO. 1 ĐINH-MÙI.Tháng 2 đủ. . 21 SỮU.Tháng 1 đủ. THÂN. DẬU. 21 MÃO. 6 Lập-Thu. .Tháng 11 thiếu.Tháng 9 đủ. 11 MÙI.Tháng 5 thiếu. 22 Xứ-Trữ. 1 KỶ-DẬU.Tháng 4 đủ.

TÝ. 11 HỢI. 21 HỢI. 11 TUẤT. 1 Hàn-Lộ. 7 Cốc-Vũ.Tháng 6 thiếu. TỴ. 1 CANH-DẦN. 3 Thanh-Minh. NGỌ. TỴ. 16 Thu-Phân. 11 SỮU.Tháng 1 thiếu. 1 MẬU-TÝ. 5 Sương-Giáng. 21 HỢI. 11 MÃO.Nhuận Tháng 5 đủ. 11 MÙI. 21 Kinh-Trực. 11 THÂN. 11 DẬU. 11 HỢI. 16 Đại-Hàn. DẠ-TÝ. 1 ĐINH-TỴ.Tháng 11 đủ. 11 DẬU. 1 TÂN-MÙI. DẠ-TÝ. 21 DẦN. DẦN. 22 Hạ-Chí. . 1 TÂN-MÃO. TUẤT. DẬU. 1 KỶ-SỮU. 10 Kinh-Trực. 21 NGỌ. 11 THÂN. 21 THÂN. 1 NHÂM-DẦN. 11 DẦN. 1953 Năm QUÝ – TỴ . DẬU. 21 TUẤT. . 21 MÃO. .Tháng 5 đủ. 24 Đại-Trữ. 11 DẦN. 4 Xứ-Trữ. 28 Tiểu-Mãn. TÝ. 11 MÙI. . NGỌ.Tháng 11 thiếu.Tháng 10 đủ. DẦN. 21 TÝ. 6 Tiểu-Tuyết. DẦN. DẬU. 11 MÃO. 1 CANH-TÝ.Tháng 12 đủ. 1 KỶ-TỴ. 21 SỮU. 21 DẬU.Tháng 2 đủ. . 1 KỶ-MÙI. 22 Thanh-Minh. 11 SỮU. 1 MẬU-TUẤT. . TÝ. THÂN. 17 Đông-Chí. MÃO. MÃO.Tháng 1 đủ.Tháng 7 đủ. . 21 HỢI. SỮU. 6 Mang-Chủng.Tháng 4 thiếu. 11 SỮU. 21 TÝ. MÙI.com Page 83 of 90 . TUẤT. 1 MẬU-TUẤT. . 1 ĐINH-MÃO. 25 Vũ-Thủy. 1954 Năm GIÁP – NGỌ . 11 TUẤT. . 10 Tiểu-Hàn. 1952 Năm NHÂM – THÌN .Tháng 6 đủ. TUẤT. 21 MÙI. 1 QUÝ-DẬU. DẬU.Tháng 3 thiếu. 11 THÂN. 27 Tiểu-Trữ. NGỌ. SỮU. TỴ.Tháng 10 đủ. THÂN. 21 THÌN. 25 Đông-Chí. . 21 TÝ. TỴ. 2 Lập-Xuân. THÂN. 2 Đại-Trữ. .Tháng 5 thiếu. MÙI. 4 Lập Hạ. 1 GIÁP-TUẤT. TUẤT.Tháng 8 đủ. MÙI. DẬU.tuvilyso. 2 Kinh-Trực. 21 TUẤT. 5 Thu-Phân. 1 NHÂM-THÌN. 11 TỴ. 12 Lập Hạ. 11 DẦN. . 1 ẤT-SỮU.Tháng 2 đủ. 1 NHÂM-TUẤT. 1 CANH-NGỌ. 11 TỴ. THÌN. 11 TÝ. 2 Lập-Đông. 1 CANH-THÂN.Tháng 8 đủ. . 25 Đại-Hàn. NGỌ. 11 TÝ. THÌN. 1 ẤT-MÙI. NGỌ. . HỢI. 20 Tiểu-Hàn. 6 Đại-Hàn. 25 Tiểu-Trữ. . 11 MÙI. 1 KỶ-HỢI. . DẬU.Tháng 2 thiếu. 11 NGỌ. SỮU. NGỌ. 1 ĐINH-HƠI. 21 MÙI. 13 Đại-Trữ. 17 Xuân-Phân. 6 Đông-Chí. 2 Đại-Trữ. 20 Bạch-Lộ. 9 Tiểu-Trữ.Tháng 12 đủ. 11 TỴ. 17 Sương-Giáng. 21 DẬU. NGỌ. . 21 Lập-Xuân. . 1 TÂN-SỮU. MÃO. HỢI. 1 TÂN-DẬU. 1 NHÂM-THÌN. 11 NGỌ. 1 BÍNH-THÂN. . . SỮU. 21 NGỌ. MÃO. . DẦN. 21 TỴ. . 16 TiểuTuyết. 26 Cốc-Vũ. 25 Tiểu-Tuyết.Tháng 9 thiếu. SỮU. 24 Sương-Giáng. 11 MÃO. DẠ-TÝ. 1 QUÝ-TỴ. 1 GIÁP-TÝ. 15 Xứ-Trữ. DẬU. 10 Lập-Thu. 11 THÌN. 1 ĐINH-DẬU. DẦN. 11 THÂN.Tháng 1 thiếu. TỴ. 12 Hạ-Chí. 21 MÃO. .Tháng 9 thiếu. MUI. 21 THÌN. MÃO. TUẤT. TỴ. 7 Xuân-Phân. 17 Lập-Thu. 11 HỢI. 14 Mang-Chủng. MẢO. 10 Lập-Đông. 21 THÌN. 9 Hàn-Lộ. 21 NGỌ. . NGỌ. 21 TUẤT. . .http://www. 19 Tiểu-Mãn. 23 Lập Hạ. 21 SỮU. 17 Vũ-Thủy. . 21 DẬU.Tháng 4 đủ. NGỌ. 21 THÂN. 1 QUÝ-MÃO. 11 DẬU. . 21 MÙI. 11 TÝ. TUẤT. DẠ-TÝ. 10 Đại-Trữ. 11 TUẤT. 6 Vũ-Thủy. 21 NGỌ. SỮU.Tháng 5 thiếu. . 18 Cốc-Vũ. 26 Xứ-Trữ. 21 MÃO. 21 TỴ. 20 Hàn-Lộ. 11 NGỌ. 1 MẬU-THÌN. 21 TỴ. NGỌ.Tháng 7 thiếu.Tháng 9 đủ. MÃO. DẠ-TÝ.Tháng 12 thiếu. 29 Hạ-Chí.Tháng 7 đủ. 20 LậpĐông. . DẬU. 1 NHÂM-TUẤT. 21 SỮU. 1 BÍNH-DẦN. 21 THÂN. HỢI. 2 Tiểu-Hàn.Tháng 6 thiếu. 26 Cốc-Vũ. 21 NGỌ.Tháng 3 thiếu. 9 Tiểu-Mãn.Tháng 3 đủ.Tháng 10 thiếu. . 1 NHÂM-THÂN. 1 QUÝ-HỢI. 10 Lập-Xuân. 29 Lập-Thu. . 26 Tiểu-Trữ. 1 Bạch-Lộ.Tháng 11 thiếu. 11 THÂN.Tháng 4 thiếu. 11 Thanh-Minh.L . MÙI. 21 Đại-Trữ. NGỌ.

Tháng 9 thiếu.Tháng 4 thiếu. 11 NGỌ. DẬU. 10 Tiểu-Tuyết. 1 BÍNH-TÝ. 1 NHÂM-TÝ. 20 Đại-Hàn. 5 Hàn-Lộ.Tháng 3 đủ. 16 Đại-Trữ. 21 HỢI. . 7 Xứ-Trữ. 1956 Năm BÍNH – THÂN . 29 Tiểu-Trữ.Tháng 11 đủ. MÃO. 11 DẦN. HỢI.Tháng 1 đủ. 13 Kinh-Trực. .Tháng 3 thiếu. 11 THÂN. . MÙI. 11 TUẤT. DẦN. TỴ. 21 THÌN. 21 DẬU. 1 QUÝ-DẬU. 21 HỢI.Tháng 6 thiếu. . 9 Mang-Chủng. 21 Cốc-Vũ. 1 CANH-THÌN. 21 TUẤT. . .Tháng 6 đủ. . 21 MÃO.Tháng 9 đủ. 11 SỬU. 24 Tiểu-Hàn. THÂN. 28 Xuân-Phân. . 24 Hàn-Lộ.Tháng 3 thiếu. NGỌ. . 21 MÃO. 9 Xuân-Phân. DẦN. DẠ-TÝ. 11 TỴ. MÙI. DẬU. DẦN. 11 HỢI. 1 BÍNH-THÌN.Tháng 4 thiếu.tuvilyso. 11 SỮU. TÝ. 11 MÃO. 22 Bạch-Lộ. TỴ. MÃO. 21 SỮU. 21 TÝ. 21 DẬU.Tháng 8 thiếu. 11 SỮU. . 1 KỶ-DẬU. THÌN. 28 Mang-Chủng. 1 ẤT-TỴ. 21 NGỌ. . 1 QUÝ-MÃO. 4 Bạch-Lộ. 6 Đại-Trữ.Tháng 10 thiếu. HỢI. HỢI. 9 Đông-Chí. 11 SỮU. 21 TUẤT. 1 MẬU-THÂN. 11 DẬU. 9 Thu-Phân. MÃO. 1 KỶ-MÃO.Tháng 10 đủ. DẠ-TÝ. 25 Thanh-Minh. 21 TUẤT. 21 TỴ. 11 MÙI. THÂN.Tháng 12 đủ.Tháng 7 thiếu. TUẤT.Tháng 12 đủ. 21 MÙI. 11 THÂN. NGỌ. 9 Sương-Giáng.HỢI. 21 THÂN. 1 GIÁP-THÂN. TỴ. . 25 Hạ-Chí. . 11 TUẤT. 11 TÝ. 18 Xứ-Trữ. .Tháng 10 thiếu. 1 BÍNH-TUẤT. THÂN. THÌN. 1 TÂN-TỴ.Tháng 12 đủ. MÃO. 11 DẦN. 1 QUÝ-MÃO. DẬU. 23 Kinh-Trực. . 13 Hạ-Chí. 21 NGỌ. 1 CANH-TUẤT. 12 Tiểu-Mãn. 1 GIÁP-DẦN.http://www. 11 SỮU. DẠ-TÝ. 1 ẤT-DÂU. HỢI.Tháng 2 đủ. 2 Lập-Thu. 20 Xuân-Phân. 28 Tiểu-Trữ. DẦN. 25 Đại-Tuyết. 20 Sương-Giáng. . . DẦN. . NGỌ. 21 TỴ. 19 Tiểu-Trữ. 11 MÙI. 5 Tiểu-Hàn. 21 TỴ. 28 Đông-Chí. . 11 NGỌ. 28 Đại-Hàn.Tháng 5 thiếu. MÙI.Tháng 2 đủ. 11 MÙI. THÌN.Tháng 1 thiếu. 14 Đại-Tuyết.Tháng 9 đủ. 28 Sương-Giáng. 21 MÙI. TÝ. TUẦT. 1 QUÝ-MÙI. 21 TỴ. 11 MÙI. . 13 Lập-Đông. 1 GIÁP-TUẤT. TỴ. HỢI. 1 ẤT-DẬU.Tháng 11 đủ. 24 Lập-Xuân. 21 TỴ. 12 Lập-Xuân. 16 Mang-Chủng. 29 CốcVũ. TỴ. MÙI. 1 TÂN-SỮU. 5 Lập-Đông. NGỌ. 20 Xứ-Trữ. NGỌ. 12 Bạch-Lộ. 21 THÌN. 1 Tiểu-Mãn. 13 Hàn-Lộ. 25 Lập Hạ. 21 Đông-Chí.Tháng 5 đủ.Tháng 11 đủ. 1 KỶ-MÃO. . 21 TÝ. . .Tháng 2 thiếu.Tháng 7 đủ. SỮU. THÂN. HỢI. 11 TÝ. MÃO.Tháng 8 đủ. 13 Tiểu-Hàn. 11 MÃO. 1 ẤT-MÃO. 11 TÝ. 1 ĐINH-MÙI. 1 ĐINH-SỮU.com Page 84 of 90 . TÝ. MÙI. TUẤT. 11 MÙI. 21 HỢI. . MÃO. 1957 Năm ĐINH – DẬU . MẢO. HỢI. 11 NGỌ. 1 ẤT-HỢI. MÃO. 11 THÂN. 21 THÌN. DẬU. 6 Đại-Tuyết. 1 TÂN. 21 HỢI. . 9 Vũ-Thủy. . 11 MÙI. TUẤT. SỮU. MÃO. DẦN. . 9 Đại-Hàn. MÃO. 13 Thanh-Minh. 1 NHÂM-DẦN. THÌN. 24 LậpĐông. 21 Lập-Thu. 1 QUÝ-DẬU. .Tháng 1 thiếu. . 5 Lập-Xuân. . 7 Lập Hạ. 20 Tiểu-Tuyết. 11 NGỌ. 1 KỶ-DẬU. 13 Thanh-Minh. 5 Kinh-Trực. THÂN. 11 HỢI. 22 Tiểu-Mãn.Tháng 5 thiếu. 11 TỴ. 21 NGỌ. TÝ. THÂN. DẦN.Tháng 4 đủ. TỴ. 11 DẦN.Tháng 8 đủ. 21 THÂN. 21 HỢI. 21 TÝ. 10 Cốc-Vũ. 27 Vũ-Thủy. 21 SỮU. 1 NHÂM-THÂN. 1 MẬU-DẦN. MÃO. 21 TÝ. 21 TỴ. 1 GIÁP-THÌN. 1955 Năm ẤT – MÙI . DẬU. 11DẬU. 1 GIÁP-THÂN. 19 Thu-Phân. .Nhuần Tháng 3 đủ. 1 BÍNH-THÌN. 6 Thanh-Minh. . 3 Hạ-Chí. 21 THÌN. 29 Cốc-Vũ. 27 Thu-Phân. 11 DẦN.

Tháng 1 đủ. 25 Cốc-Vũ. 1 ĐINH-MÃO. 1 BÍNH-THÂN. 16 Lập-Xuân. .Tháng 10 thiếu. TUẤT. 1 ẤT-SỮU. 21 THÂN. 28 Hạ-Chí. 21 MÃO. 17 Lập-Đông. 21 MÃO. . 1958 Năm MẬU – TUẤT . . 21 THÂN. 21 DẦN. DẦN. MÃO. 21 TỴ. 28 Thanh-Minh. DẬU. 1 CANH-THÂN. 1 MẬU-TUẤT. . . 11 DẦN. SỮU. 11 TỴ. . 1 QUÝ-TỴ. 10 Lập Hạ. 15 Bạch-Lộ. 11 THÂN. MÃO. . 1 QUÝ-HỢI.Nhuần Tháng 8 thiếu. 17 Hạ-Chí. 1 ĐINH-TỴ.Tháng 9 đủ.Tháng 2 đủ. 13 Xuân-Phân. TỴ. 1 MẬU-NGỌ. 21 THÌN.Tháng 11 đủ. DẠ-TÝ. 23 Sương-Giáng. 21 HỢI. 21 THÌN. 11 DẬU. 17 Thanh-Minh. THÌN. 1 KỶ-MÙI. 1 KỶ-SỮU.Tháng 5 đủ. 21 THÌN. 18 Đại-Trữ. HỢI. 27 Tiểu-Hàn. 21 THÂN. NGỌ. SỮU. THÌN. HỢI. 15 Hàn-Lộ. NGỌ. SỮU. DẠTÝ. . 1 QUÝ-SỮU. 1 CANH-TÝ. THÂN. 11 SỮU. 11 TÝ. 11 TỴ. 11 HỢI. 1 KỶ-HỢI.Tháng 11 thiếu.Tháng 8 thiếu. 1 BÍNH-THÌN. DẦN. TỴ. 11 MÃO. 21 THÌN.Tháng 1 thiếu. 21 DẬU. 21 HỢI. 9 Đại-Tuyết.Tháng 3 đủ. DẬU. MÙI. 21 TUẤT. HỢI. 13 Tiểu-Tuyết. MÃO.Tháng 4 thiếu. 1 NHÂM-THÌN. DẬU. 9 Lập-Xuân.Tháng 6 đủ. MÃO.Tháng 12 thiếu. 21 DẬU. NGỌ. 8 Kinh-Trực. . 11 SỮU. SỮU. 25 Bạch-Lộ. 11 NGỌ. 1 Đại-Hàn. 11 MÙI. 8 Lập-Đông.Tháng 9 thiếu. 21 TÝ. 21 SỮU. 21 TỴ. DẬU. 26 Đại-Trữ. 1 CANH-DẦN. 1 MẬU-THÌN. 1960 Năm CANH – TÝ . DẦN.Tháng 9 đủ. 21 MÙI. 27 Hàn-Lộ. . DẦN. 10 Xứ-Trữ.HỢI .Tháng 12 đủ. 11 THÂN. TỴ. . 13 Lập-Thu DẦN. 1 ĐINH-HỢI. 23 Đông-Chí. 1 KỶ-TỴ. HỢI.Tháng 4 thiếu 1 GIÁP-THÂN. 28 Xứ-Trữ DẬU. TÝ. 21 TUẤT. . DẦN. 21 NGỌ. 11 TÝ. DẦN.Tháng 3 đủ. NGỌ. 2 Cốc-Vũ. . 12 Sương-Giáng. . 3 Tiểu-Mãn. 21 TUẤT. 11 MÃO. MÙI. TỴ. THÂN. THÂN. 11 THÂN. HỢI. 21 SỮU. 1 BÍNH-DẦN. 21 TỴ.Tháng 12 thiếu. .Tháng 1 đủ. 1 CANH-DẦN. 21 NGỌ.Tháng 10 đủ.Tháng 8 đủ. . MÃO. . 21 NGỌ. HỢI. 23 Vũ-Thủy. 21 TUẤT.Tháng 6 thiếu. TỴ. TÝ. . 1 TÂN-MÃO. 11 Thu-Phân. DẠ-TÝ.Tháng 7 thiếu. TỴ. 18 Lập Hạ. 16 Đại-Tuyết. TỴ. . 11 TÝ. 22 Thu-Phân. . NGỌ. 21 MÙI.Tháng 2 thiếu.Tháng 2 đủ. TỴ.com Page 85 of 90 . 11 MÃO.Tháng 7 đủ. 1 BÍNH-DẦN. HỢI. 21 MÙI. . 1 NHÂM-TUẤT. 11 NGỌ. 21 SỮU. 21 MÃO. 11 NGỌ.Tháng 4 thiếu. 2 Vũ-Thủy. 11 HỢI. 23 Xuân-Phân. 11 DẦN. 27 Đại-Tuyết. 11 TỴ. 21 TÝ.tuvilyso. 11 TỴ. MÙI. NGỌ. 13 Đại-Hàn. 21 Vũ-Thủy. 21 HỢI. 6 Bạch-Lộ.Tháng 10 thiếu.Tháng 5 đủ. 2 Đông-Chí. 1 BÍNH-THÂN. 1 Tiểu-Tuyết. 11 TUẤT. 3 Tiểu-Trữ. 1 QUÝ-MÙI. . DẠ-TÝ.Tháng 3 đủ. THÂN. 11 TÝ. . 11 NGỌ. 17 Tiểu-Hàn. 21 DẬU. 27 Lập-Đông. 14 Cốc-Vũ. 12 Đông-Chí. . THÂN. 11 DẦN. 2 Sương-Giáng. 11 MÙI. TỴ. 21 TÝ. 21 MÃO. . 23 Lập-Thu. DẬU. 30 Đại-Trữ. HỢI. THÂN. 1 GIÁP-TÝ. 5 Lập-Thu. . . 19 Mang-Chủng. . . 1 GIÁP-DẦN. MÙI. TUẤT. 11 HỢI. DẬU. 10 Thanh-Minh. . 2 Xuân-Phân. 8 Tiểu-Hàn. 27 Lập-Xuân. 1 Mang-Chủng.Tháng 8 đủ. . . 21 TUẤT. 11 SỮU. MÙI. 1959 Năm KỶ . . . 1 BÍNH-TUẤT. HỢI.Tháng 6 thiếu. 11 MÙI. 30 Thu-Phân. 1 ẤT-MÃO. 17 Kinh-Trực. DẦN. 11 DẬU.Tháng 6 thiếu. 29 Lập Hạ. THÌN. 27 Kinh-Trực.http://www. 1 TÂN-DẬU.Tháng 11 đủ. 11 TUẤT. 8 Hàn-Lộ. 13 Mang-Chủng. DẬU. 1 ẤT-MÙI. 1 ẤT-DẬU. 11 TUẤT.Tháng 5 đủ. 6 Hạ-Chí. 11 TÝ. 11 THÌN. 1 MẬU-TÝ. 23 Đại-Hàn. 26 Tiểu-Mãn. 10 Tiểu-Trữ. 15 Tiểu-Mãn. 1 ĐINH-DẬU. 14 Tiểu-Trữ. 1 TÂN-MÙI. . 21 Xứ-Trữ. 7 Đại-Trữ. HỢI. DẦN. 11 DẬU.Tháng 7 thiếu. THÂN. 22 Tiểu-Trữ. 23 Tiểu-Tuyết.

DẦN. .Tháng 3 đủ. 21 TÝ. 5 Đông-Chí. . DẠ-TÝ. 11 Lập-Xuân. MÃO. 21 NGỌ.Tháng 7 đủ. . 11 THÌN. 11 TỴ. 11 THÂN. 21 SỮU.Tháng 4 thiếu. THÂN. TỴ. SỮU. 1 Kinh-Trực. DẠ-TÝ. . 21 MÃO.Nhuần Tháng 4 thiếu. 11 TỴ. DẬU. 19 Đại-Tuyết. 1 MẬU-TUẤT. 11 DẦN.Tháng 11 thiếu. 11 MÙI. 1961 Năm TÂN – SỮU .Tháng 8 đủ. 1 KỶ-TỴ. . 18 Hàn-Lộ. 11 NGỌ. 1 ĐINH-MÃO. 15 Sương-Giáng. 21 TÝ. 15 Mang-Chủng. 21 HỢI. 21 MÙI. HỢI. 21 Hạ-Chí. 1 TÂN-MÙI.Tháng 1 đủ. 1 GIÁP-THÌN.Tháng 7 đủ. 1 Lập-Đông. TỴ. 1 KỶ-HỢI.Tháng 8 đủ. DẠ-TÝ. 1 CANH-NGỌ. 11 TÝ. 26 Sương-Giáng.Tháng 12 đủ. 21 TUẤT. NGỌ. 3 Đại-Trữ. . 10 Bạch-Lộ. . 21 THÂN. THÌN. TUẤT. 11 THÌN. 12 Thanh-Minh. 11 Kinh-Trực. THÂN. 21 MÙI. 2 Hạ-Chí. 21 MÃO. 21 TỴ. . . 21 MÃO.Nhuần Tháng 6 thiếu. THÂN. 21 MÙI. 21 DẬU. 13 Xứ-Trữ. NGỌ. 11 SỮU. 26 Đông-Chí. 18 Tiểu-Mãn. 21 DẦN. TỴ. . THÂN. 29 Bạch-Lộ. 21 HỢI. . 1963 Năm QUÝ – MÃO . 11 THÌN. DẦN. 26 XuânPhân. 11 MÙI. 11 Đại-Tuyết. 1 KỶ-HỢI. 11 DẬU. 18 Tiểu-Trữ. 11 Đại-Trữ. MÃO. 27 Tiểu-Tuyết. 11 TUẤT. 2 Tiểu-Trữ.Tháng 9 thiếu. 18 Bạch-Lộ. 21 DẦN. 11 DẦN.Tháng 1 thiếu. 11 HỢI. 15 Đông-Chí. HỢI. MÃO. 1 BÍNH-NGỌ. 21 DẬU. THÂN. 20 Thanh-Minh. THÂN. 11 SỮU. 15 Đại-Hàn. 21 DẬU. DẦN.Tháng 9 thiếu. 11 THÂN. 4 Sương-Giáng. 12 Lập-Đông. 21 TỴ. . 6 Tiểu-Trữ. 11 DẬU. THÂN. THÌN. . TỴ. 1 NHÂM-NGỌ. 19 Lập-Xuân. . 11 SỮU. 1 ẤT-MÙI. HỢI. DẬU.Tháng 7 đủ. 26 Đại-Hàn. HỢI. 1 Tiểu-Hàn. 20 Kinh-Trực. 11 TÝ. SỮU. 1 CANH-THÌN. 1 BÍNH-TÝ. 27 Lập-Thu.tuvilyso. 21 TUẤT. THÂN. 21 TUẤT. 11 HỢI. . 15 Tiểu-Tuyết. DẦN. . 11 DẬU.Tháng 9 đủ. . 1 NHÂM-DẦN. 3 Thu-Phân. 1 ĐINH-DẬU. 22 Đại-Trữ. THÂN. HỢI. NGỌ. . 11 THÂN. TÝ. 1 MẬU-THÂN. 21 THÌN.Tháng 2 đủ. 1 TÂN-SỮU. . 25 Tiểu-Trữ. 1 MẬU-DẦN. . .Tháng 5 đủ. 26 Vũ-Thủy. 16 Cốc-Vũ. . TỴ. 11 DẬU. 25 Thu-Phân. 1 KỶ-MÃO. 1 BÍNH-TÝ. HỢI.Tháng 10 đủ. 1962 Năm NHÂM – DẦN . 1 Thanh-Minh. DẬU. NGỌ. .http://www. NGỌ. 21 DẦN. 21 DẬU. TỴ. NGỌ. 28 Cốc-Vũ. 9 Hạ-Chí.Tháng 1 đủ. HỢI. DẠ-TÝ. . HỢI. 15 Vũ-Thủy. 1 CANH-TUẤT. 11 TÝ. THÂN. TUẤT. 1 ĐINH-MÙI. 1 TÂN-TỴ. 4 Tiểu-Tuyết. 50 Đại-Tuyết. 1 GIÁP-TUẤT. DẬU. 11 HỢI. 11 MÃO.Tháng 3 đủ. 1 KỶ-SỮU.Tháng 3 thiếu.Tháng 10 thiếu. 21 THÂN. 5 Xuân-Phân. 19 Lập-Thu.com Page 86 of 90 . . MÃO. . TÝ. 9 Lập-Thu. 11 Bạch-Lộ. 21 TÝ. 11 Tiểu-Hàn. .Tháng 6 thiếu. DẦN. 1 ĐINH-SỮU. 11 TUẤT. 21 MÙI. 21 NGỌ. 11 TUẤT. 11 MÃO. 21 TỴ.Tháng 4 thiếu. MÙI. HỢI. 30 Lập-Xuân. 15 Lập-Thu.Tháng 10 đủ. 22 Lập Hạ. SỮU.Tháng 5 đủ. 5 Mang-Chủng.Tháng 6 thiếu. DẦN. 11 MÃO.Tháng 12 thiếu. 19 Tiểu-Hàn. 21 DẦN. 13 Lập Hạ. NGỌ. . THÂN. THÂN. TỴ. 1 NHÂM-TÝ.Tháng 2 thiếu. MÙI. 11 TUẤT. 1 CANH-TÝ. 29 Hàn-Lộ. 11 DẦN. 21 HỢI. 21 SỮU. 1 CANH-NGỌ. MÃO. 7 Tiểu-Mãn. .Tháng 12 thiếu. 11 MÙI. TỴ.Tháng 8 thiếu. 1 QUÝ-SỮU. 23 Mang-Chủng. MÃO. 29 Tiểu-Mãn. 21 THÂN. . 11 HỢI. . 1 ẤT-TỴ. 1 ẤT-HỢI.Tháng 11 đủ. 16 Xuân-Phân.Tháng 6 thiếu. 6 Cốc-Vũ. . 21 NGỌ. TUẤT. . 21 THÂN. HỢI. DẦN. 1 BÍNH-DẦN. 24 Xứ-Trữ.Tháng 11 đủ. 1 MẬU-THÌN.Tháng 4 thiếu. . 5 Vũ-Thủy. 11 THÌN. 14 Thu-Phân. 21 SỮU. 1 ẤT-SỮU. 11 TỴ. 4 Đại-Hàn.Tháng 5 đủ. DẦN. 1 QUÝ-MÃO. 1 TÂN-HỢI. 19 Lập-Đông. 1 QUÝ-DẬU. . THÂN.Tháng 2 thiếu. 3 Lập Hạ. MÃO.

Tháng 4 đủ. 11 TUẤT. 11 DẬU. 16 Xứ-Trữ. 15 Lập-Xuân. MÃO. 11 MÙI. . 21 SỮU.Tháng 10 đủ. 15 Kinh-Trực. 1966 Năm BÍNH – NGỌ . 11 DẦN. 16 Lập Hạ. 1 TÂN-HỢI. DẦN. 1 CANH-DẦN. 11 MÃO. .Tháng 9 đủ. SỮU. 11 TÝ. 15 Tiểu-Hàn. 21 THÂN. 1 GIÁP-DẦN.Tháng 9 thiếu.Tháng 10 đủ. THÂN. 11 MÃO. TUẤT. TUẤT. 19 Xuân-Phân. 11 THÂN. 21 TỴ. 1 ĐINH-HỢI. TỴ. 21 TỴ. . . 11 DẦN.Tháng 8 thiếu. . 7 Thu-Phân. 21 Tiểu-Mãn. 11 THÌN.Tháng 11 đủ. 21 MÙI. 2 Bạch-Lộ. . TỴ. 11 HỢI. 11 HỢI. . 18 Mang-Chủng. . HỢI. DẦN . HỢI. SỮU. . 1 GIÁP-TÝ. 21 MÙI. 11 SỮU. THÂN. . . 12 Lập-Thu.Tháng 7 đủ. 1 KỶ-MÃO.Tháng 9 thiếu. 7 Mang-Chủng. 11 TỴ. TÝ. 11 MÙI. 29 Đại-Hàn. 1 NHÂM-TUẤT. 21 NGỌ. 30 Cốc-Vũ. 4 Đại-Tuyết.Tháng 7 đủ. DẬU. SỮU.Tháng 6 đủ. TUẤT. TỴ.tuvilyso. 21 HỢI.Tháng 2 thiếu. 21 SỮU. 1 CANH-TUẤT. 21 TUẤT. 15 Đại-Tuyết. 21 TỴ. DẦN. DẬU.Tháng 6 thiếu. . 19 Đông-Chí. 21 DẬU. 1 ĐINH-TỴ.Tháng 2 đủ.Tháng 7 thiếu. 21 TÝ. 7 Đông-Chí. THÂN. 23 Đại-Tuyết. 11 MÙI. 24 Lập Hạ. 6 Lập Hạ. 1 NHÂM-NGỌ. 11 DẬU. DẦN. 1964 Năm GIÁP – THÌN . 1 ĐINH-HỢI. 21 MÙI. 1 ẤT-DẬU.Tháng 11 đủ. TỴ. MÙI. TỴ. TỴ. DẬU. HỢI. . 21 TÝ. NGỌ. MÙI. 22 Hàn-Lộ.Nhuần Tháng 3 thiếu. 3 Tiểu-Hàn. 4 Hạ-Chí.Tháng 4 thiếu. THÂN. NGỌ. 11 THÂN. 23 ThanhMinh. TỴ. 11 THÂN. 11 SỮU. TỴ. 1 KỶ-MÙI. 1 ẤT-MÃO. THÂN. 1 KỶ-DẬU. TUẤT. TÝ. TỴ. 21 MÃO.Tháng 4 đủ. 1 MẬU-TÝ. 1 CANH-THÌN. 25 Đại-Trữ. HỢI. 1 NHÂM-THÌN. TỴ.Tháng 8 thiếu. DẦN. 4 Kinh-Trực. 22 Tiểu-Hàn. 19 Tiểu-Tuyết. . 1965 Năm ẤT – TỴ .Tháng 12 đủ. 1 QUÝ-HỢI. . . 21 TÝ. 26 Mang-Chủng. 8 Tiểu-Tuyết. DẬU . 21 MÙI. 16 Lập-Đông. 1 BÍNH-THÌN. . 9 Cốc-Vũ. 18 Sương-Giáng. 1 GIÁP-NGỌ. 11 MÃO. 30 Đông-Chí. . 21 Bạch-Lộ.Tháng 5 thiếu. MÃO. 30 Vũ-Thủy. . 1 CANH-THÌN. 15 Thanh-Minh.Tháng 2 đủ. HỢI. 12 Hạ-Chí. HỢI. 7 Xuân-Phân. THÌN. 21 DẦN. MÙI. 30 Lập-Thu. 11 TÝ.Tháng 3 đủ. 22 Lập-Xuân. 18 Vũ-Thủy. 21 SỮU.Tháng 3 đủ. . SỮU. . 1 TÂN-MÃO. DẦN. THÌN. 30 XuânPhân. 11 TUẤT. 21 THÂN. 28 Tiểu-Trữ. 21 MÃO. 21 MÙI. .Tháng 5 thiếu. 8 Sương-Giáng. 15 Tiểu-Trữ. 7 Đại-Hàn. 21 TUẤT. THÌN. 1 QUÝ-SỮU. 1 TÂN-HỢI. 18 Đại-Hàn. 18 Thu-Phân. 21 SỮU . THÂN. 11 DẬU. MÙI. 10 Tiểu-Mãn. . . . 21 DẦN. HỢI. 1 BÍNH-TUẤT. MÃO. DẠ-TÝ. . 11 DẬU. THÂN.Tháng 1 đủ. 1 QUÝ-TỴ. 22 Kinh-Trực.Tháng 1 thiếu. 11 SỮU. 1 KỶ-SỮU. 1 CANH-TUẤT. TUẤT.http://www. 3 Lập-Xuân. DẦN. 21 NGỌ.com Page 87 of 90 . 1 TÂN-DẬU. 21 HỢI. NGỌ. DẦN. THÌN. THÌN. . 21 NGỌ. 9 Tiểu-Trữ. 1 MẬU-NGỌ.Tháng 8 đủ. 4 Thanh-Minh. 11 THÂN. 22 Hạ-Chí. DẠ-TÝ. 3 Hàn-Lộ. 11 MÃO. . 11 DẬU. 13 Bạch-Lộ.Tháng 3 thiếu. 11 DẬU. 1 TÂN-TỴ. 11 DẦN. 1 QUÝ-HỢI. SỮU. 21 NGỌ. . 21 MÙI. 1 QUÝ-TỴ. 1 ĐINH-TỴ. 21 HỢI. 14 Hàn-Lộ.Tháng 1 đủ. 21 SỮU. 15 Đại-Trữ.Tháng 12 thiếu. 1 QUÝ-MÙI. TỴ. 1 Sương-Giáng. 21 DẬU. . 28 Thu-Phân. 11 THÌN. NGỌ. 7 Vũ-Thủy. 19 Cốc-Vũ. 27 Xứ-Trữ. 30 Tiểu-Tuyết.Tháng 5 thiếu. 21 TÝ. 11 THÌN.Tháng 10 đủ. 4 Lập-Đông. TÝ. 6 Xứ-Trữ. 2 Tiểu-Mãn. 21 DẦN. 11 DẦN. -Tháng 12 thiếu.Tháng 11 đủ. 23 Lập-Đông. HỢI. 11 TÝ. 11 MÃO. . DẬU.

21 TÝ. 1 ẤT-MÙI. 24 Bạch-Lộ. 14 Lập-Thu. 21 TỴ.Tháng 11 thiếu. THÌN. 1 ĐINH-MÃO. 19 Mang-Chủng.Tháng 12 thiếu. THÌN.http://www. 7 Đại-Tuyết. 11 HỢI.Tháng 9 thiếu. THÌN. TUẤT. TÝ.Tháng 12 đủ. HỢI. 11 TUẤT. 11 Xuân-Phân. HỢI. THÂN.Tháng 7 đủ. DẬU. 9 Thu-Phân. MÙI. 21 NGỌ. 11 HỢI. 1 ẤT-TỴ. DẬU. 18 Kinh-Trực. . 1967 Năm ĐINH – MỦI . 11 MÃO. 11 TÝ. 6 Đại-Trữ. 21 SỮU. 1 MẬU-TUẤT. 18 Lập-Xuân.Tháng 10 đủ.DẬU -Tháng 1 thiếu.Tháng 11 thiếu. 1 ẤT-SỮU.Tháng 12 đủ. . . . TỴ. 26 Đại-Tuyết. 12 Tiểu-Trữ.Tháng 4 đủ. 11 SỮU. .Tháng 10 đủ. . 11 MÃO. THÂN. 1 ĐINH-DẬU. 16 Đại-Trữ. 9 Lập Hạ. 1 MẬU-THÌN. MÙI. 26 ThanhMinh. 11 DẬU. 1 QUÝ-TỴ. 3 Lập-Thu.Tháng 6 thiếu. 1 ẤT-HỢI. SỮU. . . 21 Sương-Giáng. 21 HỢI. 1 KỶ-TỴ. 2 Thu-Phân. 26 Kinh-Trực. 1 CANH-TÝ. 11 MÙI. 1 CANH-NGỌ. 11 THÌN. HỢI. SỮU. MÃO. . 21 DẦN. 1 NHÂM-DẦN. 6 Hàn-Lộ.Tháng 3 thiếu. 1 BÍNH-THÂN. 14 Tiểu-Mãn. 21 TỴ.Nhuần Tháng 7 thiếu. 21 DẦN. 11 MÙI. .Tháng 4 đủ. TÝ. 1 QUÝ-DẬU. TUẤT. HỢI. 21 Vũ-Thủy. 11 SỮU. MÙI. DẦN. SỮU. 17 Lập-Đông. 18 Đại-Tuyết. 1 NHÂM-THÌN. 21 TÝ. 11 DẬU. . MÙI. 26 Tiểu-Hàn. 21 MÃO. 11 TÝ. 4 Xuân-Phân. NGỌ.com Page 88 of 90 . 1969 Năm KỶ . 5 Bạch-Lộ. 21 HỢI.Tháng 7 thiếu.Tháng 5 đủ. 1 MẬU-DẦN. 11 Vũ-Thủy. 8 Thanh-Minh. 15 Bạch-Lộ.Tháng 3 thiếu. . 33 Cốc-Vũ. 11 SỮU. 1 ẤT-HỢI. 17 Tiểu-Hàn. 11 DẬU. 22 Xuân-Phân. DẠ-TÝ. DẦN. . 21 MÃO. THÌN. . 1 TÂN-SỮU. TUẤT.Tháng 2 đủ. 11 Sương-Giáng. . 1 GIÁP-THÌN. TỴ. . TUẤT. 11 MÃO. . 26 LậpĐông. . 19 Thanh-Minh. 21 Đông-Chí.Tháng 2 đủ. 7 Kinh-Trực.Tháng 5 đủ. 1 QUÝ-DẬU. 1968 Năm MẬU – THÂN . DẦN. THÌN. 21 HỢI. DẦN. 25 Hàn-Lộ. HỢI. NGỌ.Tháng 11 đủ. 22 Tiểu-Tuyết. 30 Xứ-Trữ. 21 TÝ. 11 DẦN.Tháng 8 thiếu.Tháng 6 thiếu.Tháng 8 đủ. 11 Đông-Chí. THÂN. 28 Đại-Trữ. 3 Tiểu-Tuyết.Tháng 9 thiếu. SỮU. 1 GIÁP-NGỌ. 7 Lập-Đông. 21 TUẤT. 21 TUẤT. DẦN. 1 QUÝ-HỢI. . TUẤT. DẦN. 1 KỶ-HỢI. 25 Tiểu-Mãn. 21 SỮU. 8 Xứ-Trữ.tuvilyso. 21 MÙI. 11 TỴ. 26 Hạ-Chí. MÙI. 21 MÙI. . 1 TÂN-MÙI. 21 MÃO. THÌN. SỮU. 11 TUẤT. THÂN. DẦN. TUẤT. MÃO. 21 DẦN. 11 DẦN. 11 DẦN. . 15 Hạ-Chí. 19 Xứ-Trữ. TỴ. 1 QUÝ-MÃO. 11 DẦN. 1 Tiểu-Trữ. 7 Tiểu-Hàn. 11 MÙI. MÙI. 7 Lập-Xuân. 3 Đông-Chí.Tháng 1 thiếu. 11 THÌN. . 22 Đại-Hàn. 21 MÙI. 11 NGỌ. TỴ. 22 Lập-Thu. 11 TỴ. . 21 MÙI.Tháng 1 đủ.Tháng 6 thiếu. SỮU. 1 ĐINH-MÃO. 11 THÂN.Tháng 2 đủ. 21 TÝ. 11 TỴ. 21 DẬU. 3 Vũ-Thủy. TỴ. 21 THÂN. . . 21 SỮU. . . 12 Cốc-Vũ. 21 TUẤT. 1 GIÁP-TUẤT. 27 Hạ-Chí. DẦN. . 12 Tiểu-Tuyết. 1 GIÁP-THÌN. 3 Đại-Hàn. 11 Đại-Hàn.Tháng 9 thiếu. 21 NGỌ. DẬU. 21 DẬU. 11 HỢI. 11 DẬU. 1 Sương-Giáng. 25 Lập-Xuân. 11 THÂN. 21 THÌN. SỮU. BÍNH-DẦN. . 1 ĐINH-SỮU. 11 TÝ. 21 DẬU. TUẤT. 11 THÌN. 21 THÂN. TỴ. 21 Thu-Phân. .Tháng 8 đủ.Tháng 10 đủ. DẬU. 21 TỴ. 17 Hàn-Lộ. 29 Mang-Chủng. THÂN. MÃO. 1 ĐINH-MÙI. 1 GIÁP-TÝ. . THÌN.Tháng 7 đủ. THÌN. NGỌ. 1 BÍNH-NGỌ. MÙI.

. DẬU. . 5 Vũ-Thủy. 21 DẬU. . 21 THÂN.Tháng 8 thiếu. 4 Xứ-Trữ. MÙI. 1 ĐINH-HƠI. THÌN. 1 TÂN-TỴ. 11 HỢI.Tháng 2 đủ. 1 ĐINH-SỮU.1 GIÁP-DẦN. 21 THÂN. 1 ĐINH-SỮU. 11 TÝ. TUẤT. 1 ĐINH-MÙI. 28 Đại-Tuyết. 1 QUÝ-MÙI. 11 TỴ. MÙI. 11 NGỌ. 10 Kinh-Trực.Tháng 12 đủ. 1 KỶ-MÙI. TỴ. 21 Đại-Tuyết. .Tháng 11 thiếu.Tháng 3 thiếu. . 11 SỮU. DẬU. 29 Thanh-Minh. 11 HỢI. 13 Tiểu-Tuyết. 18 Lập-Thu. . 12 Lập Hạ. 21 TỴ. 1 TÂN-DẬU. 7 Lập-Thu. MÙI. THÂN. 25 Xuân-Phân. 1 KỶ-SỮU. 2 Đại-Trữ. 21 TỴ. 25 Sương-Giáng. 1 MẬU-NGỌ. DẦN. 11 MÙI. 13 Sương-Giáng. 21 THÌN. THÌN. TÝ. TỴ. 1 BÍNH-NGỌ. 11 TÝ. HỢI. . TUẤT. 21 MÃO. . 28 Lập-Đông. 21 HỢI. 5 Tiểu-Trữ. DẬU. NGỌ. 14 Đông-Chí.Tháng 10 đủ. SỮU. 1 NHÂM-TUẤT. 11 MÃO. 14 Xuân-Phân. 10 Đại-Trữ. 1 CANH-DẦN. 21 THÌN. 11 HỢI. TUẤT. 11 HỢI. NGỌ. SỮU. TÝ. 26 Cốc-Vũ. 21 THÌN.Tháng 5 thiếu.Tháng 8 đủ. 1 MẬU-DẦN. 20 Tiểu-Hàn. 29 Tiểu-Hàn. 6 Sương-Giáng. MÙI. TÝ.Tháng 12 thiếu. 21 TỴ. 11 TUẤT. 1 NHÂM-TÝ. 6 Tiểu-Mãn. 1 TÂN-MÃO. 21 HỢI. 1 CANH-THÂN. 1 MẬU-TÝ. 26 Lập-Thu. . 10 Hàn-Lộ. SỮU. 1 BÍNH-THÌN. 21 SỮU. 14 Mang-Chủng. TỴ. TỴ. TUẤT. DẦN. THÌN. HỢI. .Tháng 11 đủ. 6 Tiểu-Tuyết. THÌN. HỢI. THÂN. 1 QUÝ-SỮU. 17 Tiểu-Mãn. THÌN. 11 DẬU. 6 Thu-Phân. . MÙI. .Tháng 5 đủ. . 21 THÂN. 1 MẬU-THÂN. 22 Thanh-Minh. 21 DẬU. 11 SỮU. 11 TỴ. 9 Lập-Xuân. 22 Xứ-Trữ. 21 HỢI. TUẤT. 11 DẦN. 1 ẤT-HỢI. .Tháng 10 thiếu. 9 Đại-Tuyết.Tháng 4 đủ. 21 THÌN. 21 MÃO. 11 THÂN. . 1 TÂN-HỢI. TUẤT. 11 HỢI. 11 THÌN. 20 Kinh-Trực. 11 TỴ. 1 ẤT-TỴ. 7 Hạ-Chí.Tháng 4 thiếu.Tháng 9 đủ. . . 1 GIÁP-THÂN.Tháng 6 đủ. 21 DẦN. 25 Đại-Hàn. 11 NGỌ. 1 KỶ-DẬU. . 21 Hàn-Lộ. 11 TÝ. HỢI. 11 DẦN. 11 MÃO. 21 TÝ.Tháng 1 thiếu. . 29 Kinh-Trực. NGỌ. MÙI. . 21 DẬU. 1 NHÂM-NGỌ. 23 Tiểu-Trữ. TÝ. 11 THÌN. 21 TÝ. TUẤT. 11 MÙI. 2 Lập Hạ.Tháng 1 thiếu. . 1 ĐINH-MÙI. TUẤT.com Page 89 of 90 . 21 SỮU. .Tháng 9 đủ. 3 Mang-Chủng. 21 DẦN. 14 Vũ Thủy. 14 Vũ-Thủy. 1 ẤT-DẬU. 21 DẦN. THÂN. THÌN. 11 DẬU. 21 TUẤT. 19 Lập-Thu. 24 Đông-Chí. MÃO. 25 Tiểu-Tuyết. SỮU. 8 Bạch-Lộ. 5 Đông-Chí. 21 Lập-Đông.Tháng 1 đủ. MÃO. 1970 Năm CANH-TUẤT . 1972 Năm NHÂM – TÝ . 11 MÙI. 11 Xứ-Trữ.Tháng 8 thiếu. 1 ĐINH-TỴ. 21 NGỌ.Tháng 7 đủ.Nhuần Tháng 5 thiếu.Tháng 5 thiếu. 10 Tiểu-Hàn. MÙI. 22 Lập Hạ. 4 Cốc-Vũ.Tháng 3 thiếu. TUẤT. NGỌ. HỢI. THÂN. 11 TUẤT. 11 THÌN. 1 QUÝ-SỮU. NGỌ. 20 Lập-Đông. 16 Tiểu-Trữ. . 1 KỶ-MÃO. 1 ẤT-MÃO. . 20 Lập Hạ. 6 Đại-Hàn. 21 TUẤT. 11 DẬU. 23 Thu-Phân. 11 NGỌ. THÌN. SỮU. 1 CANH –DẦN. SỮU.tuvilyso. 1971 Năm TÂN – HỢI . 21 TUẤT.Tháng 6 đủ. DẦN. . . 21 MÙI. MÙI.Tháng 7 thiếu. 12 Thu-Phân. THÌN.Tháng 2 đủ. THÂN.Tháng 4 đủ. SỮU. MÙI. . 1 CANH-THÌN.Tháng 11 thiếu. 11 SỮU. HỢI. 1 BÍNH-TÝ.Tháng 3 thiếu. 22 Mang-Chủng. 7 Cốc-Vũ. 30 Hạ-Chí. 21 Đại-Trữ.Tháng 10 đủ. 6 Xuân-Phân. 21 Lập-Xuân. . 26 Bạch-Lộ. SỮU. 10 Thanh-Minh. 11 TỴ. 19 Hạ-Chí. TỴ.Tháng 3 thiếu.Tháng 9 đủ. 1 GIÁP-THÂN.Tháng 2 thiếu.Tháng 6 đủ. 11 NGỌ. MÙI. DẦN. 21 DẬU. 11 TUẤT. .Tháng 12 đủ. . . 13 Đại-Hàn. . 21 MÙI. 21 TUẤT. 11 TÝ. 21 MÃO. . MÃO. 21 SỮU. 15 Cốc-Vũ. 21 MÃO. . 27 Hàn-Lộ. 21 MÙI. THÂN. . 21 DẦN. 28 Lập-Xuân. SỮU. TUẨT. 28 Tiểu-Mãn.Tháng 7 đủ.http://www. DẦN. 11 MÃO.

Tháng 5 thiếu. 21 HỢI. 24 Hàn-Lộ. 17 Đại-Hàn. 1 BÍNH-THÂN. 11 SỮU. 13 Hàn-Lộ. 11 NGỌ. 10 Lập-Thu. 17 Xuân-Phân. HỢI. 21 HỢI. . 1 CANH-TÝ. MÙI. 21 Hạ-Chí. 28 Lập-Thu.Tháng 4 thiếu.Tháng 3 đủ. 11 DẬU.Tháng 5 thiếu.Tháng 6 thiếu. . THÌN. TY. 1 ĐINH-DẬU. TÝ. 2 Đại-Tuyết. HỢI.Tháng 10 đủ.Tháng 11 thiếu. 11 THÌN.Tháng 12 đủ. . THÌN. 21 MÙI. 28 Cốc-Vũ. MÙI.Tháng 8 thiếu. HỢI. 21 DẬU. SỮU. 15 Lập Hạ. 1 TÝ. 24 Lập-Xuân. THÂN. 11 TÝ. 1 ĐINH. . 21 DẬU. TUẤT. 11 MÙI.tuvilyso. SỮU. 1 NHÂM-THÌN. DẦN. THÌN. 21 THÌN. 11 DẦN.Tháng 11 thiếu. 11 TỴ. 10 Đại-Hàn. . 21 THÌN.Tháng 10 đủ. 8 Tiểu-Trữ. 21 THÂN. 11 MÃO. . 28 Vũ-Thủy. .Tháng 1 đủ. 21 TỴ.MÃO. 11 HỢI. 18 Tiểu-Trữ.TUẤT. 11 MÙI. THÂN. 16 Thu-Phân.Tháng 10 đủ. 21 DẬU. TUẤT. 3 Hạ-Chí. 11 TUẤT. THÌN.Tháng 9 đủ.Tháng 12 đủ. MÃO. SỮU. 9 Tiểu-Mãn. MÙI. 13 Đại-Trữ. 18 Cốc-Vũ. 11 TÝ. 11 SỮU. THÂN. 28 Đông-Chí. TUẤT. THÌN. . MÙI. MÙI. 1 KỶ-SỮU. TỴ. 21 THÂN. 1 CANH-NGỌ. 14 Tiểu-Hàn. 30 Bạch-Lộ. 28 Tiểu-Tuyết. DẦN. 16 Mang-Chủng. . . MÙI. 28 Sương-Giáng. . 22 Bạch-Lộ. . 24 Đại-Tuyết.Tháng 12 đủ. 11 THÌN. 21 MÙI. 11 HỢI. 13 Lập-Đông. TUẤT. 4 Lập Hạ. 21 SỮU. SỮU. . .com Page 90 of 90 . 28 Đại-Hàn. 21 MÃO.Tháng 8 thiếu. 25 Lập-Đông. 11 THÌN. HỢI. 11 DẬU. 12 Bạch-Lộ. 21 THÂN. 27 Tiểu-Trữ. TUẤT. 1 QUÝ-DẬU. 11 Hạ-Chí.Tháng 4 thiếu. 1 MẬU-THÌN. . THÂN. 2 Tiểu-Hàn.Tháng 9 đủ. 3 Thanh-Minh. 1 GIÁP-NGỌ.Tháng 7 thiếu.Nhuần Tháng 4 thiếu. TÝ. 1 GIÁP-NGỌ.Tháng 2 đủ. 1 TÂN-DẬU. 17 Đông-Chí. 21 TÝ. 1 MẬU-NGỌ. 24 Mang-Chủng. 11 HỢI. 11 SỮU. TUẤT. 21 TÝ. THÌN. . 10 Tiểu-Tuyết. 2 Lập-Xuân. 13 Kinh-Trực. TUẤT. 11 TUẤT. SỮU. 1 CANH-TÝ. 21 DẬU. DẦN. TỴ. 1973 Năm QUÝ . SỮU. 11 DẦN. HỢI. 10 Sương-Giáng. 1 KỶ-SỮU. 1 TÂN-SỮU. 28 Xuân-Phân. 2 Lập-Đông.Tháng 3 thiếu. DẬU.Tháng 11 thiếu. THÂN. 13 Đại-Tuyết. . 11 MÙI. . 5 Đại-Trữ. 21 Lập-Thu. 21 TUẤT.Tháng 8 thiếu. 1 KỶ-TỴ. 11 MÃO. 17 Tiểu-Tuyết. . 1 ẤT-MÙI. 1 NHÂM-THÂN. 25 Xứ-Trữ. 21 HỢI. HỢI.Tháng 6 đủ. TỴ. 1 GIÁP-TÝ. 11 TUẤT. 1 KỶ-MÙI. 1 ẤT-SỮU.Tháng 9 đủ. 11 HỢI. . 1 CANH-TÂN.http://www. 11 NGỌ. 1 TÂN-MÃO. . MÙI. DẦN. 1 TÂN-MÙI. 21 DẦN.Tháng 7 thiếu. 21 TÝ.Tháng 1 đủ. 1974 Năm GIÁP – DẦN . 21 MÃO. 1 TÂN-MÙI. 17 Sương-Giáng. 11 HỢI.Tháng 5 đủ. 1 GIÁP-TÝ. DẦN. 30 Tiểu-Mãn. 6 Mang-Chủng. . 21 TỴ. TÝ. HỢI. 27 Thu-Phân. 1 QUÝ-TỴ. THÌN. 21 DẦN. 21 DẦN. . 9 Đông-Chí. TUẤT. . 19 Tiểu-Mãn. . 24 Tiểu-Hàn. TUẤT.Tháng 7 đủ. 2 Hàn-Lộ. SỮU. 21 MÃO. 21 TÝ. 13 Lập-Xuân. 21 DẬU. 21 MÃO. .Tháng 4 đủ. . 15 Xứ-Trữ. . DẬU. 11 TUẤT. THÌN. TÝ. 13 Thanh-Minh. . MÃO. 1 GIÁP-THÌN. 6 Xứ-Trữ. 2 Kinh-Trực. 11 DẦN. 21 DẦN. 24 Đại-Trữ. 21 THÂN. . 8 Thu-Phân. 1 KỶ-HỢI.Tháng 6 đủ. 1 ẤT-SỮU. 11 THÌN. 11 TỴ. 17 Vũ-Thủy. . MÙI. 11 NGỌ. 21 SỮU. .Tháng 2 thiếu. DẦN.SỮU . MÙI. MÃO. 1 NHÂM-DẦN. 1 QUÝ-MÃO. 1 QUÝ-HỢI. 21 THÌN. NGỌ.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful