You are on page 1of 7

Chương 7

TÍNH CHẤT SÓNG CỦA ÁNH SÁNG

A – KIẾN THỨC CƠ BẢN
1. Ánh sáng là sóng điện từ có bước sóng ngắn. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ (tần số f) xác định và chỉ
có một màu gọi là màu đơn sắc.
- Ánh sáng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc, có màu sắc biến thiên liên tục từ màu đỏ đến màu tím.
2. Hiện tượng lăng kính phân tích một chùm ánh sáng trắng thành nhiều chùm ánh sáng có màu sắc khác nhau,
gọi là hiện tượng tán sắc ánh sáng.
- Một chùm ánh sáng trắng, song song đến lăng kính, sau khi ló ra khỏi lăng kính bị tách thành một dải
nhiều màu, từ đỏ đến tím, gọi là quang phổ của ánh sáng trắng. Tia đỏ bị lệch (về phía đáy lăng kính) ít
nhất, tia tím bị lệch nhiều nhất.
- Nguyên nhân của sự tán sắc là do chiết suất của môi trường phụ thuộc vào bước sóng (tần số) của ánh
sáng. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng tím là lớn nhất, đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất.
3. Giao thoa ánh sáng là sự tổng hợp của hai sóng ánh sáng kết hợp, đó là các sóng ánh sáng do hai nguồn
sáng kết hợp phát ra, có cùng phương dao động, cùng chu kì (tần số) dao động, (cùng màu sắc và có độ lệch
pha luôn không đổi theo thời gian.
4. Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng:
* Đặt OI = D: khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe S1, S2 đên màn S d1 M quan sát
* S1S2 = a: khoảng cách giữa hai khe. 1
d2 x
I O
* S1M = d1; S2M = d2;
S1
* x = OM: khoảng cách từ vân trung tâm đến điểm M ta xét. D
ax
a) Hiệu đường đi: δ = d 2 − d1=
D
b) Vị trí vân sáng, vân tối và khoảng vân:
* Vị trí vân sáng: Tại M có vân sáng tức là hai sóng ánh sáng do hai nguồn S1, S2 gửi tới cùng pha với
nhau và tăng cường lẫn nhau. Điều kiện này sẽ thoả mãn nếu hiệu quang trình bằng một số nguyên lần
bước sóng λ .
ax λD
δ= = k λ → vị trí vân sáng: xs = k (với k∈Z)
D a

Nếu k = 0 → x = 0: vân sáng trung tâm.
Nếu k = ± 1 : vân sáng bậc 1.
Nếu k = ± 2 : vân sáng bậc 2…
* Vị trí vân tối: Tại M có vân tối tức là hai sóng ánh sáng do hai nguồn S 1, S2 gửi tới ngược pha với nhau
và triệt tiêu lẫn nhau. Điều kiện này sẽ thoả mãn nếu hiệu quang trình bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.
ax λ  1 λ D
δ= = (2k + 1) → vị trí vân tối: xt =  k +  (với k∈Z)
D 2  2 a

Nếu k = 0; k = -1: vân tối bậc 1.
Nếu k = 1 ; k = -2: vân tối bậc 2.
Nếu k = 2 ; k = -3: vân tối bậc 3…
* Lưu ý:
- Số vân sáng luôn là số lẻ, số vân tối là số chẵn.
- Đối với vân sáng theo cả hai chiều (k≥ 0 và k<0) và đối với vân tối theo chiều k<0: bậc của vân
tương ứng với giá trị của k.
- Đối với vân tối theo chiều k≥ 0, bậc của vân ứng với giá trị k + 1
* Khoảng vân i:
Là khoảng cách giữa hai vân sáng (hoặc hai vân tối) cạnh nhau.
λD
i=
a
Do đó ta có thể viết công thức vị trí của các vân sáng là: xs = ki ;

hai sóng thoả mãn điều kiện cùng pha. C. những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau.. tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng. Tán sắc là hiện tượng một chùm ánh sáng trắng hẹp bị tách thành nhiều chùm sáng đơn sắc khác nhau.  2 . D. Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra đối với các ánh sáng đơn sắc. 5. Hai sóng kết hợp là . a. S2 đến màn quan sát. góc lệch của tia sáng đối với các lăng kính khác nhau đều có cùng giá trị. những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được nhau. các vân sáng bậc 1 của tất cả các thành phần đơn sắc trong ánh sáng trắng tạo ra quang phổ bậc 1 (bờ tím ở phía O)…kế tiếp là các quang phổ bậc 2. Tìm phát biểu sai về hai nguồn sóng ánh sáng kết hợp: A. hai sóng phát ra từ hai nguồn nhưng đan xen vào nhau. 1. Trong miền giao thoa. Thí nghiệm của Newton về tán sắc ánh sáng chứng tỏ lăng kính là nguyên nhân của hiện tượng tán sắc.Trong trường hợp giao thoa với ánh sáng trắng. C. vân tối là … A. VII.3. ánh sáng đơn sắc luôn có cùng bước sóng. có hiệu số pha ở hai thời điểm xác định của hai sóng thay đổi theo thời gian. B. Đối với ánh sáng đơn sắc. Giao thoa của hai chùm sáng từ hai bóng đèn chỉ xảy ra khi chúng cùng đi qua kính lọc sắc.7. tìm phát biểu sai. hai sóng có cùng tần số.2. B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tách màu khi qua lăng kính. Tìm phát biểu sai về hiệntượng tán sắc: A. B. D. VII. Giao thoa ánh sáng là sự tổng hợp của hai chùm sáng chiếu vào cùng một chỗ. Nói về giao thoa ánh sáng. vân sáng trung tâm có màu trắng. Đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa: Ta có thể đo khoảng cách D từ hai khe S1. C. C. Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra khi hai chùm sóng ánh sáng kết hợp đan xen vào nhau. B. A. hai sóng xuất phát từ hai nguồn kết hợp. . 3 … có một phần chồng lên nhau. Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp. Hai chùm sáng kết hợp thường được tạo ra từ một nguồn và được tách ra theo hai đường khác nhau. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. B. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. VII. Hiện tượng tán sắc chứng tỏ ánh sáng trắng là tập hợp vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc là do chiết suất của các môi trường đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau. VII. tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng. tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng. i ta có thể tính được bước sóng λ của ánh sáng bằng công thức: λ = . Hai nguồn sóng ánh sáng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi gọi là hai nguồn kết hợp. D. hệ gương Fresnel… D.  1 vị trí vân tối là: xt =  k +  . Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có tính chất sóng. B. tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng. A.4. B – CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN VII. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính. Tìm kết luận đúng về hiện tượng giao thoa ánh sáng: A.8.i Với k ∈ Z. D. Đối với các môi trường khác nhau.6. có thể sử dụng kính hiển vi để đo khoảng cách a giữa hai khe S1 và S2 và đo khoảng vân i. D. D. Trong miền giao thoa. C. tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng. VII. ai Biết D. B. Đó là nguyên tắc của D việc đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa. C. vân sáng là … A. Mặt khác. Ánh sáng từ hai bóng đèn là hai sóng ánh sáng kết hợp nếu chúng cùng loại và thắp sáng ở cùng một hiệu điện thế. Tìm phát biểu đúng về ánh sáng đơn sắc: A. VII. VII. Hai chùm sáng kết hợp thường tựa như từ hai ảnh của cùng một nguồn qua các quang cụ như: lưỡng lăng kính. C.5.

Tìm phát biểu sai về vân giao thoa: Tại vị trí có vân sáng. với k ∈ Z. 2. hiệu quang trình đến hai nguồn kết hợp thoả mãn: d2 – d1 = (2k+1) 2 . với k ∈ Z. 2mm . Giao thoa ánh sáng qua kính lọc sắc là hiện tượng … A. tìm bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe.7µ m. VII.5mm. Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 và vân tối bậc 3 ở cùng bên so với vân trung tâm. 0.13. VII.D a λ . 1mm B. độ lệch pha của hai sóng từ hai nguồn kết hợp thoả mãn: ∆ϕ = (2k + 1) 2 . 2mm B. π B. hiệu quang trình đến hai nguồn kết hợp thoả mãn: d2 – d1 = kλ . Hỏi ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đỏ có bao nhiêu vạch sáng của những ánh sáng đơn sắc khác nằm trùng ở đó ? A.15. hệ vân giao thoa dời về phía S2. Tìm công thức đúng để tính khoảng vân i trong hiện tượng giao thoa ánh sáng đơn sắc: i. 3mm D. hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp thoả mãn: d2 – d1 = (2k+1)λ . 1. VII. của ánh sáng đỏ là 0. hệ vân giao thoa không thay đổi. λ = C. C. i = a i.12.5mm C. hai sóng đến từ hai nguồn kết hợp cùng pha với nhau và tăng cường lẫn nhau. 0. trên đường đi của ánh sáng thì … A. D. C.a λD A. δ = D D D x VII. Công thức liên hệ giữa hiệu quang trình δ .40µ m. D. khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D và vị trí điểm quan sát so với vân trung tâm x = OM trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng là: λx ax λ. giao thoa của hai sóng âm kết hợp. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young. A. giao thoa của hai sóng điện từ. với k ∈ Z. δ = D. tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng. 5 D. 4mm VII.11. λ = B. với k ∈ Z.45µ m B.16. C. 0. A.5m. hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp thoả mãn: d2 – d1= (2k+1)λ .5m và bước sóng λ = 0. khoảng cách D = 1. C. hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ = 0. VII.9. độ lệch pha của hai sóng từ hai nguồn kết hợp thoả mãn: ∆ϕ = 2kπ . i = D. với k ∈ Z.5mm C. Chọn phát biểu đúng. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young. tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng. hai sóng đến từ hai nguồn kết hợp vuông pha với nhau. VII. Vân trung tâm lệch về phía S2. nếu đặt một bản mặt song song trước S1.50µ m C. D.3mm. B. khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 1.17. 3 B. VII. 6 VII. D. 4 C. S2. C. biết S1S2 = a = 0. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young.10.5µ m. Tìm phát biểu đúng về vân giao thoa: Tại vị trí có vân tối. biết khoảng cách giữa hai khe S 1S2 = a = 0.D D a VII.75µ m). 0. δ = B. với k ∈ Z. hệ vân giao thoa dời về phía S1. xuất hiện các vạch sáng tối xen kẽ trong vùng gặp nhau của hai chùm ánh sáng kết hợp. B.60µ m D.35mm. B.18. A. … λ A. giao thoa của hai sóng cơ thoả mãn điều kiện kết hợp. … A. khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m.14.a aD A. D. δ = C. 1.5mm D. B. tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.55µ m. khoảng vân đo được i = 3mm. biết hai khe cách nhau một khoảng a = 0. khoảng cách giữa hai khe S1S2=a. Hai khe của thí nghiệm Young được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng (bước sóng của ánh sáng tím la 0. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với hai khe S 1. Tìm khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp i.

0. 0. biết S1S2 = a = 0. 4.42µ m.31. C.5mm.44µ m B. có vân sáng hay vân tối.4µ m đến 0. 8 B. a = 1mm. khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D =1m.5mm. biết D = 2m.6mm D.75µ m).6mm. λ = 0. biết D = 2.60µ m D.5µ m và λ 2 = 0.40µ m B. 0. 13 VII.75µ m. Vân tối bậc 4. VII.58µ m. Vân sáng bậc 4. D. 0.5mm. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young.60µ m B. VII. 0. biết S1S2 = a = 0.55µ m C.60µ m D. tại vị trí cách vân trung tâm 3. khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 (ở hai phía của vân trung tâm) đo được là 9. 13 VII. D = 2m. biết S1S2 = a = 0. a = 1.52µ m C. Vân tối bậc 3 cách vân trung tâm một khoảng: A.8mm B. Vân sáng thứ ba cách vân trung tâm một khoảng : A.6mm VII.8mm D.6mm. Tính số vân tối quan sát được trên màn. A. biết D = 2m. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young. khoảng cách vân là i = 0. 4. 1mm B. a = 2mm. Tính bước sóng ánh sáng.3mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó ? . 5mm C. 11 C.4mm VII. a =1mm.26.5mm. 5.6mm VII.21. A. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng. ta thu được các vân giao thoa trên màn E cách mặt phẳng hai khe một khoảng D = 2m. a = 1mm.25.5µ m. ta thu được vân sáng bậc 3. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young. hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ = 0. Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng. Số vân quan sát được trên màn là: A. 2mm D. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng. 0. 12 D. bậc mấy ? A. 4mm D.32. Tính bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm. 0. khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m. VII. 10 B. 3. tại vị trí cách vân trung tâm 4mm.5mm. Vân sáng bậc 3. 12 D. 6.28. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng (có bước sóng từ 0. VII. a = 1mm. 6. ta thu được vân tối bậc 3. A. Vân tối bậc 2. 4.6mm C.6mm C. B. 0. 6mm B. Tại vị trí M cách vân trung tâm một khoảng x = 3.2mm D. 0. hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ = 0. Tính số vân sáng quan sát được trên màn. Vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm một khoảng: A. hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ = 0. 3.8mm D.0mm C. λ = 0. Vân tối thứ tư cách vân trung tâm một khoảng : A.4mm VII. 3. Vân tối bậc 3 cách vân trung tâm một khoảng: A.5mm. 11 C. 3mm VII.27.6µ m. biết D = 2m.33. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng. hai khe được chiếu sáng đồng thời hai bức xạ λ 1 = 0.20. 0. Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là L =13mm. biết D = 3m. Khoảng cách a giữa hai khe bằng: A. hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ = 0. 9 C. a = 1mm. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young.2mm C. 0. 6. 15 D.2mm B.5m.5mm C.5mm.19.30. 1. 17 VII.6µ m. Tại điểm trên màn quan sát cách vân trắng chính giữa 3. cách vân trung tâm một khoảng: A. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng. khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m. 5.5mm. 4.6mm. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young. 1.24. 0.5µ m. Tại vị trí M cách vân trung tâm 4.22. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng.6mm D.2mm. A. a = 1mm.4mm B.29.5mm. 6mm C. biết D = 1m.6µ m. 4. biết D = 3m.6µ m.50µ m C. Vị trí 2 vân sáng của hai bức xạ nói trên trùng nhau gần vân trung tâm nhất. 3. Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là L =13mm.5µ m.VII. ta thu được vân tối bậc 3. khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng bên với vân trung tâm là 3. Bề rộng trường giao thoa đo được là 12. 14 B.5µ m. khoảng vân đo được là 1.23. VII. 7. Bước sóng của ánh sáng chiếu vào hai khe là: A.2mm B. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young. 6mm VII. λ = 0. 4. 3.48µ m D. 5.4mm B. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young.

B. D = 2m. D. VII. Tất cả các vật bị nung nóng phát ra tia hồng ngoại. Tác dụng nổi bậc nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt. Tìm phát biểu sai. C. Ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 màu đỏ. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra. Vân tối bậc 6. Có hai loại quang phổ vạch: quang phổ vạch hấp thụ và quang phổ vạch phát xạ. độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ. 2. λ = 0. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0.34.8mm D. Chọn câu sai. Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất.5mm. Quang phổ vạch phát xạ có những vạch màu riêng lẻ nằm trên nền tối.39. Biết a = 0. B. Vân tối bậc 4. Chọn câu sai. Vân sáng bậc 4.4µ m. 5 D. D. 6. VII. Quang phổ vạch phát xạ do các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra. pin nhiệt điện VII. bề rộng các vạch quang phổ.3mm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 4 màu đỏ và vân sáng bậc 4 màu tím cùng phía đối với vân trắng chính giữa là: A. 5 B.6mm C. là một dải sáng có màu sắc biên thiên liên tục từ đỏ đến tím. D. Phát biểu nào sau đây sai ? A. Tính chất và tác dụng của tia hồng ngoại là: A. VII. có vân sáng hay vân tối. a = 1mm. VII. có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng nằm trùng ở đó ? A. Gây ra các phản ứng quang hoá. 4 VII. màn huỳnh quang B.40. Tại vị trí cách vân trung tâm 6. C. VII.36.8mm B. C. B. C. D. Các vật có nhiệt độ <0 oC thì không thể phát ra tia hồng ngoại. Tác dụng lên một loại kính ảnh đặc biệt gọi là kính ảnh hồng ngoại. B. Quang phổ liên tục… A.6µ m.75µ m và ánh sáng tím λ t = 0. B. biết D = 3m. nhiệt độ càng cao. Biết a = 0. miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía bước sóng lớn của quang phổ liên tục. Đặc điểm của quang phổ liên tục là … A. D. Có thể nhận biết tia hồng ngoại bằng … A. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.41. Quang phổ vạch hấp thụ có những vạch sáng nằm trên nền quang phổ liên tục. Vân sáng bậc 5.38. 3 B. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng. 6 VII. D. Tìm phát biểu đúng về tia hồng ngoại. B. bậc mấy ? A. Tác dụng nổi bậc là tác dụng nhiệt. .75µ m. C. D. C. do các chất lỏng và khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra.42. B. 5. Ta chiếu sáng hai khe Young bằng ánh sáng trắng với bước sóng ánh sáng đỏ λ đ = 0.44. số lượng các vạch quang phổ.37. mắt người D. do các vật rắn bị nung nóng phát ra. D = 2m. Ta chiếu sáng hai khe Young bằng ánh sáng trắng với bước sóng ánh sáng đỏ λ đ =0. 3 D. A.35. quang phổ kế C. Tìm phát biểu sai: Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về… A.75µ m và ánh sáng tím λ t = 0. được hình thành do các đám hơi nung nóng.4mm VII. Gây ra hiệu ứng quang điện ở một số chất bán dẫn. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng. A.5mm. VII. 2 C. quang hợp. C.4µ m. VII. màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu. A. 4. 4 C.43.

Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng. Tia Rơnghen tác dụng lên kính ảnh D. người ta ứng dụng tính chất này để chế tạo các máy đo liều lượng tia Rơnghen. tia X mềm C.48. D. B.52. chọn câu phát biểu sai: A. Các vật có nhiệt độ ≥ 500oC chỉ phát ra ánh sáng nhìn thấy. mà tia Rơnghen được được dùng trong y học để chiếu điện. màn hình huỳnh quang. Các vật nung nóng trên 3000oC phát ra tia tử ngoại rất mạnh. Chọn câu sai. Các hồ quang điện với nhiệt độ trên 4000oC thường được dùng làm nguồn tia tử ngoại. Tia gamma VII. C. quang hợp. B.46. bước sóng của tia hồng ngoại dài hơn bước sóng của ánh đỏ. B. Tìm phát biểu sai về tia tử ngoại. cặp nhiệt điện D. C. D. B. chọn câu phát biểu sai: Tia tử ngoại … A. Chọn phát biểu sai. tia X cứng D. B. có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại. Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng khả kiến.45. có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh. làm phát quang một số chất. Tìm phát biểu sai về tia hồng ngoại. Chọn câu sai. . B. có năng lượng lớn vì bước sóng lớn. nước.50. VII. Các vật có nhiệt độ <500oC chỉ phát ra tia hồng ngoại. Tia X … A. VII. Tính chất nổi bật nhất của tia Rơnghen là khả năng đâm xuyên. C. VII. Nhờ khả năng đâm xuyên mạnh.49. Nhiệt độ của vật trên 500oC mới bắt đầu phát ra ánh sáng khả kiến. Nguồn phát ra tia hồng ngoại thường là các bóng đèn dây tóc có công suất lớn hơn 1000W. Nói về đặc điểm và tính chất của tia Rơnghen. C. C. có thể gây ra các hiệu ứng quang hoá. Dựa vào khả năng đâm xuyên mạnh. khử trùng D. Vật nung nóng ở nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng ngoại. VII. C. Mọi vật có nhiệt độ lớn hơn độ không tuyệt đối đều phát ra tia hồng ngoại. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ với bước sóng ngắn hơn bước sóng ánh sáng tím. Mặt Trời chỉ phát ra ánh sáng nhìn thấy và tia hồng ngoại nên ta trông thấy sáng và cảm giác ấm áp. tế bào quang điện. D. có bản chất là sóng điện từ. C. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ. bị hấp thụ bởi tầng ôzôn của khí quyển Trái Đất. không bị lệch phương trong điện trường và từ trường D.53. nhưng nhiệt độ ≤ 500oC. Thuỷ tinh và nước là trong suốt đối với tia tử ngoại. Tìm phát biểu sai về tia tử ngoại. Dùng phương pháp ion hoá có thể phát hiện ra bức xạ … A. trong suốt đối với thuỷ tinh. D. B. A. mắt người quang sát bình thường. ta có thể dùng các phương tiện … A. có tác dụng sinh học. huỷ diết tế bào. tia tử ngoại B. Tìm phát biểu sai về tác dụng và công dụng của tia tử ngoại: Tia tử ngoại … A. Tia tử ngoại rất nguy hiểm. C.47. D. VII. B. VII. B. Để phát hiện ra tia tử ngoại. làm ion hoá không khí. VII. Đèn dây tóc nóng sáng đến 2000oC là nguồn phát ra tia tử ngoại.51. nên cần có các biện pháp để phòng tránh. A. trong công nghiệp được dùng để sấy khô các sản phẩm nông – công nghiệp. C. Nói về đặc điểm của tia tử ngoại. chụp điện. A. VII. Bức xạ tử ngoại nằm giữa dải tím của ánh sáng nhìn thấy và tia X của thang sóng điện từ.

IV. VII.41 B VII. Tia hồng ngoại IV. II.9 C VII.16 B VII.35 D VII. II. B. ĐÁP ÁN VII.46 A VII. I. A. C.59. Có thể đi qua được lớp chì dày vài cm. tế bào quang điện.54 C VII. A. màn huỳnh quang. VII.43 D VII. Để phát hiện ra tia X. Nói về đặc điểm và ứng dụng của tia Rơnghen. không tác dụng lên kính ảnh.53 B VII.14 B VII.57. bức xạ điện từ có bước sóng nhỏ hơn 10-8m.28 Â VII. Tia tử ngoại III. II.60.55 B VII. Vàng C.29 D VII.59 C VII.58 B VII. I D. không làm hỏng cuộn phim ảnh khi chúng chiếu vào.15 C VII. các bức xạ mang điện tích.10 A VII. người ta dùng .34 B VII. Sự phân huỷ hạt nhân.20 A VII. có tác dụng nhiệt mạnh.6 A VII.8 D VII. Tác dụng mạnh lên kính ảnh. II. Tia X Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần về bước sóng: A.18 C VII. Máy phát dao động điều hoà dùng trandito VII.37 D VII.24 B VII. chọn câu phát biểu đúng: Tia Rơnghen … A.56 B VII. VII.25 B VII. I.44 A VII. Chọn phát biểu đúng. C. B.30 D VII. Ống Rơnghen C.4 D VII. các bức xạ do đối âm cực của ống Rơnghen phát ra.12 D VII. mạch dao động LC..7 C VII.1 C VII.55.36 b VII. IV.19 B VII. Cho các vùng bức xạ điện từ: I.42 D VII.52 B VII.48 A VII.5 D VII.31 C VII. Tìm kết luận sai.51 A VII. III. Phát biểu nào sau đây không phải là các đặc điểm của tia X ? A. có thể dùng để sáy khô hoặc sưởi ấm. máy đo dùng hiện tượng iôn hoá.39 D VII.. D. VII. C.49 A VII. D. C. B. Gây ra hiện tượng quang điện.60 B . Tìm kết luận đúng về nguồn gốc phát ra tia X. Các vật nóng trên 4000K. B.50 D VII.45 B VII. D. Ánh sáng nhìn thấy II. IV B.17 C VII. C. IV.32 C VII. Tia Rơnghen là … A. III. Khả năng đâm xuyên mạnh. D. nên người ta dùng chì để làm màn chắn bảo vệ trong kĩ thuật dùng tia Rơnghen.VII. B. D.57 A VII.58. Đỏ VII.27 B VII. không đi qua được lớp chì dày vài mm.56.33 B VII.26 A VII.38 B VII.3 D VII.22 C VII.13 B VII. III. chỉ gây ra hiện tượng quang điện cho các tế bào quang điện có catốt làm bằng kim loại kiềm.21 D VII.47 C VII. các bức xạ do ca tốt của ống Rơnghen phát ra.2 D VII. I.23 B VII.54. Lục B.40 C VII.11 A VII. Cam D. Bức xạ điện từ có bước sóng 638nm. III C. mắt ta nhìn thấy có màu gì ? A.