You are on page 1of 7

ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CQ – HK1 – 2k7 – 2k8

Đồ án môn Xây dựng Phần mềm hướng đối tượng


Lớp TH2004 + CNTN04

Thiết kế dữ liệu CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ HỌC VÀ THI


TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN THPT

Version 1.0

Sinh viên thực hiện:


0412322 – Phạm Thị Ngọc
0412417 – Đàm Thị Thu Liễu
Chương trình hỗ trợ học và thi trắc nghiệm các môn PTTH. Phiên bản: 1.0
Thiết kế dữ liệu Ngày: 05/01/2008

Bảng ghi nhận thay đổi tài liệu


Ngày Phiên bản Mô tả Tác giả
05/01/2008 1.0 Tạo mới Ngọc + Liễu

FIT-HCMUNS Trang 1
Chương trình hỗ trợ học và thi trắc nghiệm các môn PTTH. Phiên bản: 1.0
Thiết kế dữ liệu Ngày: 05/01/2008

Mục lục
1. Mô tả chi tiết các kiểu dữ liệu trong sơ đồ logic 3

FIT-HCMUNS Trang 2
Chương trình hỗ trợ học và thi trắc nghiệm các môn PTTH. Phiên bản: 1.0
Thiết kế dữ liệu Ngày: 05/01/2008

Sơ đồ logic

GIAOVIEN
HOCSINH Ma_TK
Ma_TK

1 1
1 1
1
TAIKHOAN
Ma_TK
0..*
BAITHI
Ma_BT DETHI
Ma_DT Ma_DT
Ma_HS 0..* 1

0..*
1

0..*
+20...30
BAILAM CAUHOI
0..* +4....6 DAPAN
Ma_CH Ma_DT Ma_CH
Ma_BT Ma_CH 0..*
+20...30

1. Mô tả chi tiết các kiểu dữ liệu trong sơ đồ logic


BẢNG TAIKHOAN

STT Tên thuộc tính Kiểu Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú


1. Ma_TK Int Khóa chính Mã tài khoản
2. Ten_TK Varchar(50) Tên tài khoản
3. Mat_khau Varchar(50) Mật khẩu

BẢNG HOCSINH

STT Tên thuộc tính Kiểu Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú


1. Ma_HS Int Khóa chính Mã học sinh
2. Ma_TK Int Khóa ngoại Mã tài khoản
tham chiếu
đến Ma_TK
trong bảng

FIT-HCMUNS Trang 3
Chương trình hỗ trợ học và thi trắc nghiệm các môn PTTH. Phiên bản: 1.0
Thiết kế dữ liệu Ngày: 05/01/2008

TAIKHOAN
3. Ten_HS nvarchar(50) Tên học sinh
4. Lop Char(10) 10≤Lop≤12 Lớp

BẢNG GIAOVIEN

STT Tên thuộc tính Kiểu Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú


1. Ma_GV Int Khóa chính Mã giáo viên
2. Ma_TK Int Khóa ngoại Mã tài khoản
tham chiếu
đến Ma_TK
trong bảng
TAIKHOAN
3. Ten_GV nvarchar(50) Tên giáo viên

BẢNG DETHI

STT Tên thuộc tính Kiểu Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú


1. Ma_DT Int Khóa chính Mã đề thi
2. Ten_DT Nvarchar(50) Tên đề thi
3. SL_Cau_Hoi Int 30≤SL_Cau_Hoi≤50 Số lượng câu hỏi
4. Diem_Toi_Da Float Điểm tối đa
5. Thoi_Gian Int Thời gian
6. Ma_MH Nvarchar(50) Ma_MH Є{Toán, Tên môn học
Lý, Hóa, Anh văn}
7. Muc_Do Nvarchar(50) Muc_Do Є { Dễ, Mức độ
Trungbình, Khó}
8. GV_Soan Nvarchar(50) Giáo viên soạn
9. Ngay_Soan Datetime Ngày soạn

BẢNG CAUHOI

STT Tên thuộc tính Kiểu Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú


1. Ma_CH Int Khóa chính Mã câu hỏi
2. Ma_DT Int Khóa ngoại Mã đề thi
tham chiếu
đến Ma_DT
trong bảng
DETHI
3. Noi_dung nvarchar(1024) Nội dung

FIT-HCMUNS Trang 4
Chương trình hỗ trợ học và thi trắc nghiệm các môn PTTH. Phiên bản: 1.0
Thiết kế dữ liệu Ngày: 05/01/2008

4. SLDap_An Int Số lượng đáp án

BẢNG DAPAN

STT Tên thuộc tính Kiểu Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú


1. Ma_DA Int Khóa chính Mã đáp án
2. Ma_CH Int Khóa ngoại Mã câu hỏi
tham chiếu
đến Ma_CH
trong bảng
CAUHOI
3. Noi_dung nvarchar(1024) Nội dung
4. Dung_Sai Int Đúng sai. Có 2 loại kết
quả :
1: Đúng; 0 : Sai

BẢNG BAITHI

STT Tên thuộc tính Kiểu Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú


1. Ma_BT Int Khóa chính Mã bài thi
2. Ma_DT Int Khóa ngoại Mã đề thi
tham chiếu
đến Ma_DT
trong bảng
DETHI
3. Ma_HS Int Khóa ngoại Mã học sinh
tham chiếu
đến Ma_HS
trong bảng
HOCSINH
4. Diem Float 0 ≤ diem ≤100 Điểm
5. Ngay_Thi Datetime Ngày thi
6. Ky_Thi Nvarchar(50) Kỳ thi
7. Xac_Nhan Char(10) Xác nhận. Có 2 loại xác
nhận :
1: Kỳ thi thật; 0: Kỳ thi
thử

BẢNG BAILAM

STT Tên thuộc tính Kiểu Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

FIT-HCMUNS Trang 5
Chương trình hỗ trợ học và thi trắc nghiệm các môn PTTH. Phiên bản: 1.0
Thiết kế dữ liệu Ngày: 05/01/2008

1. Ma_BL Int Khóa chính Mã bài làm


2. Ma_BT Int Khóa ngoại Mã bài thi
tham chiếu
đến Ma_BT
trong bảng
BAITHI
3. Ma_CH int Khóa ngoại Mã câu hỏi
tham chiếu
đến Ma_CH
trong bảng
CAUHOI
4. DapAn Char(10) Đáp án

FIT-HCMUNS Trang 6